Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh 12

1. Tổng hợp từ vựng tiếng Anh 12 theo từng Unit

Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 1 Home life: Cuộc sống gia đình

Mời bạn xem thêm về ngữ pháp tại đây TIẾNG ANH 12 UNIT 1: HOME LIFE

Từ mớiPhát âmNghĩa
1. possess/pə’zes/ (v)sở hữu
2. courage/’kʌridʒ/ (n)can đảm
3.cherish/’t∫eri∫/ (v)trân trọng
4. precious/’pre∫əs/ (a)giá trị 
5. entitlement/in’taitlmənt/ (n)chức cao
6. unconditional/,ʌnkən’di∫ənl/ (a)tất cả
7. respect/rɪˈspekt/ (n)tôn trọng
8.  value/ˈvæljuː/ (n)giá trị 
9.  encourage/in’kʌridʒ/ (v)động viên
10. shift∫ift (n)ca (kíp)
11. night shiftnaɪt ∫ift (n)ca đêm 
12. biologistbai’ɔlədʒist (n)nhà sinh vật học 
13. project‘prədʒekt (n)kế hoạch 
14. to join handstə dʒɔɪn hændznắm tay nhau 
15. caringˈkeərɪŋ (adj)quan tâm 
16. to take/assume the responsibility to sb for sthtə teɪk/ əˈsjuːm ðə ri,spɔnsə’bilətichịu trách nhiệm cho ai 
17. household choresˈhaʊshəʊld tʃɔː(r) (n)việc nhà, việc vặt trong nhà
18. to run the householdtə rʌn ðə ‘haushouldtrông nom việc nhà
19. to leave home for schooltə liːv həʊm fə(r) skuːlđến trường
20. to rush totə rʌʃ tə (v)xông tới, lao vào
21. to be willing (to do sth)tə bi ˈwɪlɪŋsẵn sàng làm cái gì
22. to give a handtə ɡɪv ə hændgiúp một tay
23. eeli:l (n)con lươn
24. eel soupi:l suːpcháo lươn
25. attemptə’tempt (n)cố gắng
26. to win a place at university vào đại học 
27. to take out the garbage đổ rác
28. mischievous‘mist∫ivəs (adj)ngỗ nghịch
29. mischief‘mist∫if (n)hành động nghịch ngợm 
30. mischievously‘mist∫ivəsli (adv)ngỗ nghịch
31. obedient (to sb/sth)ə’bi:djənt (adj)ngoan 
32. obedienceəˈbiːdiəns (n)ngoan ngoãn
33. obedientlyə’bi:djəntli (adv)ngoan ngoãn
34. hard-workingˌhɑːd ˈwɜːkɪŋ (adj)chăm chỉ
35. to mendtə mend (v)sửa
36. close-knit‘klousnitthân thiết
37. to supportsə’pɔ:t (v)ủng hộ
38. supportive of  
39. to share one’s feeling chia sẻ cảm xúc
40. to come up nghĩ đến
41. frankly‘fræηkli (adv)thật thà

Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 2 Cultural diversity (Tính đa dạng văn hóa)

Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 2 Cultural diversity (Tính đa dạng văn hóa)

Xem thêm ngữ pháp tại đây TIẾNG ANH 12 UNIT 2: CULTURAL DIVERSITY

1. culture(n) /’kʌlt∫ə/văn hóa
2. cultural(adj) /ˈkʌltʃərəl/văn hóa
3. precede(v) /pri:’si:d/trước đó
4. to confide in sb(v) kən’faidTin tưởng vào ai đó
5. partnership(n) /’pɑ:tnə∫ipđồng hành
6. determine(v) /di’tə:min/quyết định 
7. determination(n) /dɪˌtɜːmɪˈneɪʃn/sự quyết định 
8. sacrifice(v) /’sækrifais/hi sinh 
9. oblige(v) /ə’blaidʒ/bắt buộc 
10. diversity(n) /dai’və:siti/đa dạng 
11. factor(n) /’fæktə/yếu tố
12. to approve(v) /ə’pru:v/chấp nhận 
13. approval(n) /əˈpruːvl/chấp thuận 
14. tradition(n) /trə’di∫n/văn hóa
15. traditional(adj) /trəˈdɪʃənə/văn hóa
16. traditionally(adv) /trəˈdɪʃənəli/truyền thống 
17. to marry(v) /’mæri/kết hôn 
18. marriage(n) /’mæridʒ/hôn nhân
19. to believe in(v) /bɪˈliːv/tin tưởng 
20. romantic(adj) /rəʊˈmæntɪk/lãng mạn
21. to be attracted to(v) /əˈtrækt/cuốn hút
22. attractiveness(n) /əˈtræktɪvnəs/cuốn hút
23. to fall in love with yêu ai 
24. on the other hand mặt khác
25. contractual(adj) /kən’træktjuəl/đảm bảo
26. bride(n) /braid/cô dâu
27. groom(n) /grum/chú rể
28. to be supposed(v) /səˈpəʊzd/được cho là
29. survey(n) /’sə:vei/khảo sát
30. surveyor(n) /səˈveɪə(r)/tổ chức
31. to conduct(v) /’kɔndʌkt/tiến hành
32. respone = answer(n) /ri’spɔns/câu trả lời
33. key value(n) /kiː ˈvæljuː/giá trị cốt lõi
34. concerned(adj) /kənˈsɜːnd/quan tâm 
35. to maintain(v) /mein’tein/giữ
36. to reject(v) /’ri:dʒekt/từ bỏ
37. trust(n) /trʌst/tin tưởng

Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 3 Ways of socializing: Cách hội nhập

1. social(adj) /’sou∫l/thuộc xã hội
2. society(n) /sə’saiəti/xã hội
3. to socialise(v) /ˈsəʊʃəlaɪz/xã hội hóa
4. to attract sb’s attention(v) /əˈtrækt/gây sự chú ý với ai 
5. verbal(adj) /’və:bl/oral
6 non-verbal(a) /ˌnɒn ˈvɜːbl/Văn bản
7. informal(adj) /in’fɔ:ml/Friendly 
8. formal(adj) /’fɔ:ml/trịnh trọng
9. informality(n) /in’fɔ:mliti/sự thân mật
10. nod(v) /nɒd/gật đầu 
11. approach(v) /ə’prout∫/đến gần, lại gần 
12. communication(n) /kə,mju:ni’kei∫n/truyền đạt, thông tin 
13. to communicate(v) /kə’mju:nikeit/giao tiếp
14. common(adj) /ˈkɒmən/chung
15. to wave(v) /weɪv/vẫy tay
16. to raise one’s hands(v) /reɪz/giơ tay
17. signal(n) /’signəl/tín hiệu
18. to get off(v)xuống (xe)
19. to get on(v)lên (xe)
20. to be excited(v) /ɪkˈsaɪtɪd/happy
21. to jump up and down(v) /dʒʌmp/nhảy lên
22. instance(n) /’instəns/example
23. for instance/’instəns/ví dụ, chẳng hạn
24. obvious(adj) /’ɒbviəs/rõ ràng, hiển nhiên
25. obviously(adv) /’ɒbviəsli/rõ ràng, hiển nhiên
26. appropriate(adj) /ə’proupriət/proper
27. choice(n) /t∫ɔis/selection
28. to choose –chose-chosen(v) /tʃuːz/select
29. to pass(v) /pɑːs/đi qua
30. to catch one’s eye(v) /kætʃ/bắt gặp ánh mắt của ai
31. slightly(adj) /’slaitli/lightly
32. to whistle(v) /wisl/húyt sáo
33. to rude to sb(v) /ruːd/khiếm nhã, bất lịch sự với ai

Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 4: School education system

compulsory(adj) /kəmˈpəlsərē/required
core(n) kôrMain 
curriculum(n) kəˈrikyələmcourse
certificate(n)/ sərˈtifəkət/license
educate(v) /ˈedʒ.ə.keɪt/learn
nursery(n) ˈnərs(ə)rēschool
kindergarten(n) /ˈkɪn.dər.ˌɡɑːr.tᵊn/mẫu giáo
general education giáo dục phổ thông
primary education giáo dục tiểu học
secondary education giáo dục trung học
parallel(adj) ˈperəˌlelsong song, tương đương
lower secondary school trường trung học cơ sở
upper secondary school trường trung học phổ thông

Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 5: Higher education

1. campus(n) [‘kæmpəs]Khu trường
2. challenge(v) (n) [‘t∫ælindʒ]trial
3. challenging(adj)demanding
4. blame(v) [bleim]fault
5. to blame sb/ sth for/ on sth chịu trách nhiệm về cái gì
6. to daunt(v) [dɔ:nt]nản chí
7. daunting(adj) [‘dɔ:ntiη]làm nản chí
8. scary(adj) [‘skeəri]frightening 
9. mate(n) [meit]friend
10. roommate(n) /ˈruːmmeɪt/bạn cùng phòng
11. to apply for(v) [ə’plai]nộp đơn
12. application form(n) /ˌæplɪˈkeɪʃn fɔːm/tờ đơn
13. applicant(n) [‘æplikənt]người nộp đơn
14. to explain to sb for sth[iks’plein]giải thích với ai về điều gì
15. to fight back tears(v)gạt nước mắt
16. all the time (adv)always
17. degrees Celsius(n) [di’gri:z [‘selsiəs]độ C
18. midterm(n) [‘midtə:m]giữa năm học (giữa học kỳ I)
19. to graduate from(v) [‘grædʒuət]tốt nghiệp
20. graduation(n) /ˌɡrædʒuˈeɪʃn/sự tốt nghiệp
21. academically(adv) [,ækə’demikəli]về mặt lý thuyết, thuần về lý thuyết
22. the Advanced Engineering khoa công trình nâng cao
23. tremendous(a) /tri’mendəs/ghê gớm; to lớn

Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 6: Future job

1. vacancy(n) [‘veikənsi]Job 
2. resume(n) [ri’zju:m]Lý lịch 
3. recommendation(n) [,rekəmen’dei∫n]đề xuất
4. jot down(v) [dʒɔt daun]ghi lại tóm tắt
5. keenness(n) [ki:nnis]Enjoy 
6. be keen on sth/ doing sth(v) [ki:n]= Interested in 
7. qualification(n) [,kwɔlifi’kei∫n]certificate
8. interview(n) [‘intəvju:]cuộc phỏng vấn
9. interviewer(n) [‘intəvju:ə]người phỏng vấn
10. interviewee(n) [‘intəvju:’i:]người được phỏng vấn
11. casual clothes(n) [‘kæʒjuəl klouđz]quần áo bình thường
12. honest(adj) [‘ɔnist]trung thực
13. honesty(n) [‘ɔnisti]trung thực 
14. self-confident(adj) [,self’kɔnfidənt]tự tin
15. nervous(adj) [‘nə:vəs]lo lắng
16. sense of humour(n) /ˈhjuːmə(r)/Funny 
17. to avoid(v) [ə’vɔid]tránh
18. to prepare for(v) [pri’peə]chuẩn bị cho
19. preparation(n) /ˌprepəˈreɪʃn/sự chuẩn bị
20. stressful(adj) [‘stresfl]Căng thẳng
21. particularly(adv) [pə,tikju’lærəli]Especially 
22. some pieces of advice(n) /ədˈvaɪs/một vài lời khuyên
23. to reduce(v) [ri’dju:s]decrease
24. to create(v) [kri:’eit]form
25. to find out(v)explore
26. as much as possible/ˈpɒsəbl/càng nhiều càng tốt
27. candidate(n) [‘kændidit]người ứng tuyển
28. school certificate = academic certificate(n) /səˈtɪfɪkət/bằng cấp
29. previous(adj) [‘pri:viəs]before
30. to employ(v) [im’plɔi]work
31. employer (n) /ɪmˈplɔɪə(r)/boss
32. employee  (n) /ɪmˈplɔɪiː/worker
33. employed(adj) /ɪmˈplɔɪd/được thuê
34. employment(n) [im’plɔimənt] 
35. In addition to/əˈdɪʃn/bonus
36. neatly(adv) [‘ni:tli]gọn gàng
37. formally(adv) [‘fɔ:mlli]chính thức, trang trọng
38. to concentrate on(v) [‘kɔnsntreit]Pay attention to 
39. to make real effort(v) /ˈefət/hết sức cố gắng
40. technical(adj) [‘teknikl]chuyên môn
41. aspect(n) [‘æspekt]factor
42. to stress(v) [stres]nhấn mạnh
43. enthusiasm(n) [in’θju:ziæzm]Enjoy 
44. sense of responsibility(n) /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ý thức trách nhiệm

Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 7: Artificial intelligent

1. stagnant(adj) [‘stægnənt]trì trệ
2. inflation(n) [in’flei∫n]sự lạm phát
3. eliminate(v) [i’limineit]delete
4. to eliminate sth/sb from sth(v) /ɪˈlɪmɪneɪt/ 
5. subsidy(n) [‘sʌbsidi]sự bao cấp
6. intervention(n) [,intə’ven∫n]sự can thiệp
7. state intervention(n) /steɪt ,intə’ven∫n/sự can thiệp của nhà nước
8. dissolve(v) [di’zɔlv]giải tán, giải thể
9. substantial(adj) [səb’stæn∫əl]đáng kể, lớn
10. dominate(v) [‘dɔmineit]chi phối, thống trị
11. commitment(n) [kə’mitmənt]lời hứa, lời cam kết
12. reform(v) [ri’fɔ:m]cải tổ, cải cách
13. to lead a life(v) /liːd/sống một cuộc sống
14. to improve(v) [im’pru:v]cải tiến, cải thiện
15. situation(n) [,sit∫u’ei∫n]tình hình
16. measure(n) [‘meʒə]biện pháp
17. to promote(v) [prə’mout]đẩy mạnh
18. to develop(v) [di’veləp]phát triển
19. development(n) /dɪˈveləpmənt/sự phát triển
20. developed country(n) /dɪˈveləpt ˈkʌntri/nước phát triển
21. developing country(n) /dɪˈveləpɪŋ ˈkʌntri/nước đang phát triển
22. under-developed country(n) /ˈʌndə(r) dɪˈveləpt ˈkʌntri/nước kém phát triển
23. constantly(adv) [‘kɔnstəntli]thường xuyên, liên tục
24. to carry out(v) /ˈkæri/tiến hành
25. to be aware of(v) /əˈweə(r)/có ý thức về
26. National Congress(n) /ˈkɒŋɡres/Đại Hội toàn quốc
27. to initiate(v) [i’ni∫iit]bắt đầu
28. overall(adj) [‘ouvərɔ:l]toàn diện
29. renovation(n) [,renə’vei∫n]sự đổi mới
30. to restructure(v) [,ri:’strʌkt∫ə]cơ cấu lại, sắp xếp lại
31. to raise(v) [reiz]nâng lên
32. sector(n) [‘sektə]khu vực
33. priority(n) [prai’ɔrəti]quyền ưu tiên
34. namely(adv) [‘neimli]cụ thể là
35. to produce(v) [‘prɔdju:s]sản xuất
36. production(n) [prə’dʌk∫n]sự sản xuất
37. product(n) [‘prɔdəkt]sản phẩm
38. productivity(n) /ˌprɒdʌkˈtɪvəti/năng suất
39. consumer goods(n) [kən’sju:mə gudz]hàng tiêu dùng
40. trade relation(n) /treɪd rɪˈleɪʃn/mối quan hệ thương mại
41. to encourage(v) [in’kʌridʒ]khuyến khích
42. domestic(adj) [də’mestik]nội địa
43. to invest(v) [in’vest]đầu tư
44. investment(n) /ɪnˈvestmənt/sự đầu tư, vốn đầu tư
45. subsequent(n) [‘sʌbsikwənt]đến sau, xảy ra sau
46. to reaffirm(v) [‘ri:ə’fə:m]tái xác nhận
47. administrative(adj) [əd’ministrətiv]hành chính
48. guideline(n) [‘gaidlain]nguyên tắc chỉ đạo
49. to adopt(v) [ə’dɔpt]chấp nhận, thông qua
50. Land Law(n)luật đất đai
51. Enterprises Law(n) /ˈentəpraɪz/Luật doanh nghiệp
52. to lay – laid – laid(v)đặt

Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 8: Life in the future

burden(n) /ˈbərdn/gánh nặng
pessimistic(a)/ˌpesəˈmistik/bi quan
optimistic(a) /ˌäptəˈmistik/lạc quan
terrorist(n)/ˈterərəst/quân khủng bố
labour-savingatiết kiệm sức lao động
methanenmetan
micro-technologyncông nghệ vi mô
telecommunications(n) /ˌtɛ.lɪ.kə.ˌmjuː.nə.ˈkeɪ.ʃən/viễn thông
unexpected(a)ˌənəkˈspektədbất ngờ, không mong đợi
contribute (to)vđóng góp (vào)
incredible(a) inˈkredəb(ə)lkhông thể tin được
centenarian(n) /ˌsentnˈerēən/người sống tới trăm tuổi
eternal(a) əˈtərn(ə)lvĩnh cửu, vĩnh hằng
eradicated(a)/əˈradəˌkādəd/bị tiêu hủy, thủ tiêu
space-shuttlenphi thuyền không gian, con thoi

Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 9: Deserts

1. almost/ˈɔːlməʊst/ (adv)hầu như, gần như
2. acacia/əˈkeɪʃə/ (n)cây keo
3. arid/ˈærɪd/ (adj)khô cằn
4. antelope/ˈæntɪləʊp/ (n)nai sừng tấm
5. aerial survey/ˈeəriəl/ ˈsɜːveɪ/cuộc khảo sát trên không
6. desert/ˈdezət/ (n)sa mạc
7. dessert/dɪˈzɜːt/ (n)món ăn tráng miệng
8. enormous/ɪˈnɔːməs/ (adj)to lớn, khổng lồ
9. enormously/ɪˈnɔːməsli/ (adv)
10. exploration/ˌekspləˈreɪʃn/ (n)thám hiểm, khám phá
11. exploratory/ɪkˈsplɒrətri/ (adj)
12. explore/ɪkˈsplɔː(r)/ (v)
13. mystery/ˈmɪstri/ (n)sự bí ẩn, sự huyền bí
14. mysterious/mɪˈstɪəriəs/ (adj)huyền bí, bí ẩn
15. name/neɪm/ (v) (n)gọi tên, đặt tên
16. sand/sænd/ (n)cát
17. sandy/ˈsændi/ (adj)nhiều cát
18. range/reɪndʒ/ (n)dãy, hàng (núi, đồi,…)
19. remain/rɪˈmeɪn/ (v)vẫn cứ, vẫn là
20. expedition/ˌekspəˈdɪʃn/ (n)sự thám hiểm
21. expeditionary/ekspəˈdɪʃənri/ (adj)có tính thám hiểm
22. route/ruːt/ (n)hành trình, đi theo đường
23. network/ˈnetwɜːk/(n)mạng lưới
24. hummock/ˈhʌmək/ (n)gò, đống
25. grass/ɡrɑːs/ (n)cỏ (cỏ tươi)
26. slope/sləʊp/ (n)độ dốc, dốc nghiêng
27. steep/stiːp/ (adj)dốc đứng
28. corridor/ˈkɒrɪdɔː(r)/(n)hành lan, đường rìa
29. spinifex(n)cỏ spinifex (có lá nhọn)
30. dune/djuːn/ (n)đống, đụn
31. separated/ˈsepəreɪtɪd/ (adj)Có tính tách biệt
32. separate/ˈseprət/ (v)Tách biệt nhau
33. separation/ˌsepəˈreɪʃn/ (n)Sự ngăn cách, sự chia cắt, ly thân
34. shrub land vùng đất có cây bụi thấp mọc
35. salt/sɔːlt/ (n)muối
36. salted(adj)
37. firewood/ˈfaɪəwʊd/ (n)củi nhóm lửa, củi đốt, củi
38. camel/ˈkæml/ (n)con lạc đà
39. jackal/ˈdʒækl/ (n)chó hoang mạc
40. eucalyptus/ˌjuːkəˈlɪptəs/ (n)cây khuynh diệp
41. cactus/ˈkæktəs/ (n)cây xương rồng
42. date palm(n)cây cọ, cây chà là
43. crocodile/ˈkrɒkədaɪl/ (n)con cá sấu
44. lizard/ˈlɪzəd/ (n)con thằn lằn
45. goat/ɡəʊt/ (n)con dê
46. rabbit/ˈræbɪt/ (n)con thỏ
47. blanket/ˈblæŋkɪt/ (n)cái mền, cái chăn
48. extend/ɪkˈstend/ (n)mở rộng (phạm vi)
49. extension/ɪkˈstenʃn/ (n)sự mở rộng (phạm vi)
50. oases/əʊˈeɪsɪs/ (n)ốc đảo

Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 10: Endangered species

1. be driven to the verge of… bị đầy đến bờ của…..
2. biologist(n) [bai’ɔlədʒist]nhà sinh vật học
3. deforestation(n) [di,fɔris’tei∫n]sự phá rừng
4. derive (from)(v) [di’raiv]bắt nguồn từ
5. enact(v)ban hành (đạo luật)
6. leopard(n) [‘lepəd]con báo
7. parrot(n)con vẹt
8. reserve(n) [ri’zə:v] (v)khu bảo tồn dự trữ
9. urbanization(n) [,ə:bənai’zei∫n]sự đô thị hoá
10. vulnerable(a) [‘vʌlnərəbl]dễ bị tổn thương
11. wildlife(n) [‘waildlaif]động vật hoang dã
12. endanger(v) [in’deindʒə(r)]gây nguy hiểm
13. danger(n) [‘deindʒə]mối đe doạ,sự nguy hiểm
14. extinction(n) [iks’tiçk∫n]tuyệt chủng
15. globe(n) [gloub]quả cầu
16. global(adj) [‘gloubəl]toàn cầu
17. damage(v) (n)gây tổn hại sự thiệt hại
18. contaminate(v)làm bẩn, làm nhiễm (bệnh)
19. fertile(adj) [‘fə:tail]màu mỡ
20. awareness(a)nhận thức về ai/cái gì
21. conservation(n) [,kɔnsə:’vei∫n]sự bảo tồn
22. survive(v) [sə’vaiv]sống sót; còn lại
23. essential(adj) (n)cần thiết, chủ yếu yếu tố cần thiết
24. context(n) [‘kɔntekst]bối cảnh, ngữ cảnh
25. occur(v) [ə’kɜ:(r)]t́ìm thấy, xuất hiện
26. utilization(n) [,ju:təlai’zei∫n]sự tận dụng

Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 11: Books

1. bit(n) [bit]miếng, mẩu
2. Chew(v) [t∫u:]nhai
3. digest(v) [‘daidʒest]tiêu hoá
4. Fascinating(a) /ˈfæsɪneɪtɪŋ/hấp dẫn, quyến rũ
5. personality(n) [,pə:sə’nỉləti]tính cách, lịch thiệp
6. Swallow(v) [‘swɔlou]nuốt
7. reunite(v) [,ri:ju:’nait]đoàn tụ
8. Taste(v) [teist]nếm
9. unnoticed(a) [,ʌn’noutist]không để ý thấy
10. Wilderness(n) [‘wildənis]vùng hoang dã
11. literature(n) [‘litrət∫ə]văn học
12. Advantage(n) [əd’vɑ:ntidʒ]lợi thế
13. discovery(n) [dis’kʌvəri]sự khám phá ra
14. Comprehension(n) [,kɔmpri’hen∫n]sự nhận thức
15. inspirational(a)[,inspə’rei∫ənl]gây cảm hứng
16. Judgment(n) [‘dʒʌdʒmənt]phán quyết
17. horizon(n) [hə’raizn]đường chân trời, tầm nhìn
18. Mental(a) [‘mentl](thuộc) trí tuệ
19. assimilate(v) [ə’simileit]tiêu hoá
20. Expertise(n) [,ekspə’ti:z]sự tinh thông
21. self-esteem(n) [,self i’sti:m]lòng tự trọng
22. well-read(n) /ˌwel ˈred/uyên bác
23. deadening(n) [‘dedəniç]sự tiêu hủy
24. freezer(n) [‘fri:zə]máy ướp lạnh
25. forecast(v) [‘fɔ:kɑ:st]dự đoán
26. submit(v) [səb’mit]quy phục
27. first of all trước hết
28. organize(v) [‘ɔ:gənaiz]tổ chức
29. element(n) [‘elimənt]yếu tố
30. whatever(a) /wɒtˈevə(r)/bất cứ thứ gì
31. explain(v) [iks’plein]giải thích
32. identify(v) [ai’dentifai]nhận ra, nhận dạng
33. solution(n) [sə’lu:∫n]phương án, lời giải
34. non-fiction(n) /ˌnɒn ˈfɪkʃn/chuyện về người thật việc thật
35. compare(v) [kəm’peə]so sánh
36. biography(n) /baɪˈɒɡrəfi/tiểu sử
37. Craft(n) /krɑːft/thủ công
38. Science fiction(n) /ˈsaɪəns ˈfɪkʃn/Khoa học viễn tưởng
39. romance(n) /rəʊˈmæns/sách lãng mạn
40. thriller(n) /ˈθrɪlə(r)/truyện giật gân, ly kỳ
41. wizard(n) /ˈwɪzəd/thầy phù thủy
42. witty(adj) /ˈwɪtɪ/dí dỏm
43. wittiness(n) /ˈwɪtinəs/sự hóm hỉnh
44. wittily(adv) /ˈwɪtɪli/hóm hỉnh

Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 12: Water sport

synchronized swimming bơi nghệ thuật
tientrận hòa
verticalaphương thẳng đứng
windsurfingnmôn thể thao lướt ván buồm
water polonmôn bóng nước

Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 13: The 22nd Sea Games

podiumnbục danh dự (thể thao)
pointnthời điểm; thời gian
pole vaultingnnhảy sào
precisionnđộ chính xác
presentvtrao tặng
rivalnđối thủ, địch thủ
scoreboardnbảng điểm

Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 14: International organization

advocatevtán thành, ủng hộ
appalledaa
appealvkêu gọi
catastrophentai ương, tai biến, thảm hoạ, tai hoạ lớn
dedicatedacống hiến
disaster-strickenabị thiên tai tàn phá
headquartersnsự chỉ huy, tổng hành dinh
epidemicndịch bệnh, nạn dịch
hesitationnsự do dự
impartialacông bằng, không thiên vị, vô tư
initiatevkhởi sự
initiativensự khởi đầu, sự khởi xướng
missionnsứ mệnh, nhiệm vụ
mountvnâng lên
reliefnsự cứu tế, sự trợ cấp; sự cứu viện
sufferingnsự đau đớn, sự đau khổ
tsunaminsóng thần
wash (away)vquét sạch

Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 15: Women in society

advocatevchủ trương, tán thành
Age of Enlightenment thời đại khai sáng
childbearingnviệc sinh con
deep-seatedaăn sâu, lâu đời
discriminatevphân biệt đối xử
homemakingnviệc chăm sóc gia đình
intellectualathuộc trí tuệ
involvementnsự tham gia
look down (up)on coi thường, khinh rẻ
lose contact with mất liên lạc với
lose one’s temper nổi giận, cáu
lose touch with mất liên lạc với
neglectvsao lãng, bỏ bê
nonsensensự vô lí, lời nói càn
philosophernnhà triết học, triết gia
pioneernngười tiên phong
rearvnuôi dưỡng
rubbishnchuyện nhảm nhí, điều vô lí
strugglen/v(sự) đấu tranh

Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 16: The association of Southeast Asian Nation

accelerate(v) əkˈseləˌrāt  Push 
Bahtnđồng Bạt (đơn vị tiền Thái Lan)
Buddhismnđạo Phật
CatholicismnThiên chúa giáo La Mã
Christianitynđạo Cơ đốc
currencynđơn vị tiền tệ
diverseathuộc nhiều loại khác nhau
forgevtạo dựng
gross domestic product (GDP) tổng sản phẩm xã hội
integrationnsự hòa nhập; hội nhập
Islamnđạo Hồi
justicensự công bằng
namelyadvcụ thể là; ấy là
Pesonđồng Pê-sô (đơn vị tiền Phi-lip-pin)
realizationnhiện thực hóa, sự thực hiện
Ringgitnđồng Ring-gít (đơn vị tiền Ma-lay-xia)
series loạt; chuỗi
socio-economicathuộc kinh tế – xã hội

2. Bài tập về từ vựng tiếng Anh 12

1. Minh has been very enjoy doing research on _______ since he was at unniversity. 

a. biology       b. biological               c. biologist        d. Biologically

Chọn đáp án: A

2. Are you sure that girls are more _______ than boys?

a. act                 b. active                     c. action  d. Activity

Chọn đáp án: B

3. Jane is mature enough to take _______ for what she have done.

a.responsible              b. responsibility   c. responsibly       d. Irresponsible

Chọn đáp án: B

4. These easy  _______ can be effective in the short term, but they have a cost.

a.solve                       b. solvable        c. solutions       d. Solvability

Chọn đáp án: C

5. Mike was looking at his grandparents _______, waiting for recommendations.

a.obey                   b. obedience               c. obedient     d. obediently
Chọn đáp án: D

6. The polls with grandparents showed that the most of opinions were _______ of students.

a.support         b. supportive    c. supporter               d. supporting

Chọn đáp án: B

7. My father and mother both go out to work so they share the _______.

a.happiness                b. household chores c. responsibility   d. employment

Chọn đáp án: B

8. New York is home to people of many _______ cultures.

a.diverse           b. diversity       c. diversify       d. diversification

Chọn đáp án: A

9. Jack cannot make a _______ to get married to Mai or stay single until he can afford a house.

a.decide         b. decision          c. decisive               d. decisively

Chọn đáp án: B

10. Jane’s speech was such a boring speech that I fell _________  .

A.a sleep               B. sleep                         C. sleepy              D. sleepily

Chọn đáp án: A

11. Our president  said  nothing worth listening to.

A.complete  B. completing           C. completely                 D. completion

Chọn đáp án: C

12.Pedestrians on all street are supposed to walk on the    .

A.road                           B. side                      C. pavement           D. street

Chọn đáp án: C

13. Many people believe that  success in life     very largely on yourself.

A.is keen                       B. depends                 C.  lies                   D. goes

Chọn đáp án: B

14. They were so late that  they _____ had time to catch the bus.

A.nearly                B. almost               C. hardly      D. simply

Chọn đáp án: C

15.If you wish to learn a new thing, you must _____ classes.

A.follow         B. present    C. attend              D .assist

Chọn đáp án: C

16. They took _____ of the good weather and spent the day on the street.

A.chance          B. advantage    C. occasion             D. effect

Chọn đáp án: B

17.When I saw Hung, I stopped and smiled, but he _____ me and went by.

A.refused         B. omitted        C. ignored   D. denied

Chọn đáp án: C

18.Mai’s grandparents were very _____ because she was out so late that night.

A.responsible   B. sorry            C. worrying D. worried

Chọn đáp án: D

19.The doctor was on _____ in the hospital all night.

A.work                      B. alarm           C .service   D .duty

Chọn đáp án: D

20.Will you _____ me to post this lesson tomorrow?

A.remember             B .suggest        C. remind        D. mind

Chọn đáp án: C

21. As we know, most developing countries are in _____ of capital and technical assistance.

A.lack                        B .need             C. shortage             D. excess

Chọn đáp án: B

22.Minh’s school report last term was very _____ .

A.satisfying               B .fulfilling               C. satisfactory D. full

Chọn đáp án: C

23. Mai has gone to the baker’s to buy a _____ of sweet cake.

A.loaf                         B. piece            C. bit                D. packet

Chọn đáp án: A

24.My grandmother used to be a woman of great _______, but now she gets old.

a.beauty                     b. beautiful       c. beautifully              d. beautify

Chọn đáp án: A

25.Although Mai and Minh are twins, they have almost the same appearance but they are rarely in _______.

a.agree                       b. agreeable                c. agreement               d. agreeably

Chọn đáp án: C

26.The more _______ you look, the better you will feel.

a.confide           b. confident                c. confidently             d. confidence

Chọn đáp án: B

27.My grandparents will have celebrated 50 years of _______ by next week.

a.marry            b. married         c. marriageable d. marriage

Chọn đáp án: D

28.Many Asian people ______ their lives for the revolutionary cause of the nation

a.sacrifice    b. sacrificed                c. sacrificial                d. sacrificially

Chọn đáp án: B

29.Most of the people would keep that physical ______ does not plays main part in how we react to the people we meet.

a.attract            b. attractive                c. attractiveness    d. attractively

Chọn đáp án: C

30.They had a ______ lunch yesterday. And Mai accepted Minh’s proposal.

a.romance   b. romantic       c. romantically d. Romanticize

Chọn đáp án: B

Leave a Comment