Category: Lớp 11

  • Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 THPT An Đông

    Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 THPT An Đông

    Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 THPT An Đông

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2017-2018)

    TRƯỜNG THCS, THPT AN ĐÔNG MÔN: HOÁ HỌC 11

    Thời gian làm bài: 45 phút

    Họ và tên học sinh:……………………………………………..Số báo danh:……………..

    Câu 1 (2,0 điểm): Viết công thức cấu tạo và gọi tên các axit có công thức phân tử C5H10O2.

    Câu 2 (2,0 điểm): Viết phương trình hoá học hoàn thành các phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có).

    a. Ancol etylic tác dụng với natri dư.

    b. Phenol tác dụng với dung dịch HNO3 dư.

    c. Đun anđehit fomic với dung dịch AgNO3/NH3 dư.

    d. Axit axetic hoà tan đá vôi (CaCO3).

    Câu 3 (2,0 điểm): Nhận biết các chất sau bằng phương pháp hoá học (không dùng quỳ tím):

    Axit axetic, anđehit axetic, phenol, glixerol.

    Câu 4 (1,0 điểm): Đốt cháy hoàn toàn 8,88 g một ancol no, đơn chức, mạch hở X (ankanol) thu được 10,752 lít CO2 (đktc). Xác định công thức cấu tạo và gọi tên X biết X là ancol bậc III.

    Câu 5 (2,0 điểm): Cho m gam hỗn hợp A gồm C2H5OH và CH3COOH tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít H2 (đktc). Mặt khác m gam A phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 2M.

    a. Viết các phương trình hoá học xảy ra. Tính m. (1,5đ)

    b. Đun hỗn hợp A với H2SO4 đặc xúc tác thì được a gam este. Tính a biết hiệu suất phản ứng là 45%.(0,5đ)

    Câu 6 (1,0 điểm): Formalin là dung dịch chứa 37- 40% chất X. Formalin được dùng làm chất tẩy uế, ngâm mẫu động vật làm tiêu bản hay dùng trong kỹ nghệ da giày do có tính sát trùng.

    1. Hãy cho biết công thức thức cấu tạo của chất X.

    2. Hãy viết một phương trình điều chế X ?

    Cho nguyên tử khối: H = 1 ; C = 12 ; O = 16./.

    ĐÁP ÁN

    Câu 1

    (2,0đ)

    CTCT 0,25đ

    Tên : 0,25đ

    4 đồng phân = 2 điểm

    Câu 2

    (2,0đ)

    Mỗi phản ứng 0,5đ, thiếu điều kiện hoặc thiếu cân bằng trừ ½ số điểm.

    Câu 3

    (2,0đ)

    – Dùng Na2CO3 nhận axit axetic, hiện tượng : sủi bọt khí CO2.

    2CH3COOH + Na2CO3 2CH3COONa + CO2 + H2O

    – Dùng dung dịch brom nhận anđehit axetic và phenol, hiện tượng: anđehit làm mất màu dd brom, phenol tạo kết tủa trắng.

    CH3CHO + Br2 + H2O CH3COOH + 2HBr

    C6H5OH + 3Br2 C6H2Br3OH + 3HBr

    – Dùng Cu(OH)2 nhận glixerol, hiện tượng: tạo dung dịch màu xanh lam

    2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 [C3H5(OH)2O]2Cu + 2H2O

    0,5đ

    0,5đ

    0,5đ

    0,5đ

    Câu 4

    (1,0đ)

    mol CO2 = 0,48 mol

    Đặt CnH2n+1OH + (3n-1)/2 O2 Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 THPT An Đông 1  nCO2 + (n + 1) H2O

    8,88.n = 0,48(14n + 18)

    n = 4 : C4H9OH

    CTCT: (CH3)3C-OH : 2-metylpropan-2-ol

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    Câu 5

    (2,0đ)

    a/ mol H2 = 0,25 mol ; mol NaOH = 0,2 mol

    C2H5OH + Na C2H5ONa + ½ H2

    CH3COOH + Na CH3COONa + ½ H2

    Gọi x, y là mol C2H5OH và CH3COOH

    ½ x + ½ y = 0,25 ; y = 0,2

    x = 0,3

    m = 0,3.46 + 0,2.60 = 25,8 gam

    b/ phương trình phản ứng

    Mol este = 0,2.45% = 0,09 mol

    khối lượng este = 0,09.88 = 7,92 gam

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,5đ

    0,25

    0,25

    Câu 6

    (1,0đ)

    a/ CTCT của X : H-CH=O

    b/ CH3OH + CuO Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 THPT An Đông 2  HCHO + Cu + H2O

    0,5

    0,5

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    Hoa 11-Andon-deda

     

    Xem thêm

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 12 môn hóa học

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa học

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá học

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 10

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 11

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 12

    Tổng hợp đề thi giữa học kì 2 cả ba khối 10 11 12

    Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

    Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học

    Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học

  • Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 THPT Đinh Tiên Hoàng

    Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 THPT Đinh Tiên Hoàng

    Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 THPT Đinh Tiên Hoàng

    SỞ GD & ĐT TP HỒ CHÍ MINH ĐỀ THI HKII – NH: 2017 – 2018

    TRƯỜNG THCS – THPT MÔN: HÓA – LỚP 11A

    ĐINH TIÊN HOÀNG Thời gian : 45 phút

    Đề 1

    Câu 1: (1đ) Viết phương trình chứng minh ancol có tính oxi hóa không hoàn toàn?

    Câu 2: (1đ) Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi cho phenol tác dụng lần lượt với các chất sau: K, dung dịch KOH , Cu, MgCl2, nước brom, dung dịch HNO3 ?

    Câu 3: (2đ)

    CH3COONa CH4 C2H2 C6H6 C6H5Br C6H5OH

    C4H4 C4H6 cao su buna

    Câu 4: (1đ) Cho 0,87 gam một andehit no, đơn chức phản ứng hoàn toàn với AgNO3 trong dung dịch NH3, sinh ra 3,24 gam bạc kim loại. Xác định công thức phân tử của andehit.

    Câu 5: (2đ) Đốt cháy hoàn toàn 1,7 gam hợp chất hữu cơ A thu được 5,5 gam CO2 và 1,8 gam H2O. Biết tỉ khối của A so với không khí là 2,345. Xác định công thức phân tử của A?

    Câu 6: (3 đ) Hòa tan 20,8 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và etylaxetat tác dụng vừa đủ với 16,8 gam dung dịch KOH.

    a/ Viết các phương trình phản ứng xảy ra?

    b/ Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X.

    ( Cho C = 12 , H = 1 , O = 16 , Na = 23 , Ag = 108 , N = 14 )

    HẾT.

    ————————————————————————————————————————-

    SỞ GD & ĐT TP HỒ CHÍ MINH ĐỀ THI HKII – NH: 2017 – 2018

    TRƯỜNG THCS – THPT MÔN: HÓA – LỚP 11A

    ĐINH TIÊN HOÀNG Thời gian : 45 phút

    Đề 2

    Câu 1: (1đ) Dẫn hỗn hợp khí gồm metan, etylen, axetylen vào một lượng dư dung dịch bac nitrat trong dung dịch amoniac. Khí còn lại dẫn vào dung dịch brom (dư). Giải thích và viết phương trình xảy ra trong các thí nghiệm trên?

    Câu 2: (1đ) Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi cho axit fomic tác dụng lần lượt với các chất sau: NaOH, Ag, Mg, CuO , NaCl, CaCO3.

    Câu 3: (2đ) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

    C6H12O6 C2H5OH CH3COOH CH3COONa CH4 C2H2 C2Ag2

    CH3COOC2H5 CH3COOH

    Câu 4: (1đ) Cho 13,8 gam ancol (A) đơn chức, no tác dụng hết với natri, thu đươc 3,36 lít H2(đktc).

    Xác định công thức phân tử của A.

    Câu 5: (2đ) Đốt cháy hoàn toàn 0,175 gam hợp chất hữu cơ M thu được 0,44 gam CO2

    0,135 gam H2O. Biết tỉ khối của M so với H2 là 35. Xác định công thức phân tử của M?

    Câu 6: (3 đ) Trung hòa 3,88 gam hỗn hợp axit axetic và axit propionic bằng dung dịch NaOH vừa đủ, sau đó cô cạn dung dịch, thu được 5,2 gam muối. Tính thành phần phần trăm khối lượng hỗn hợp axit trên.

    ( Cho C = 12 , H = 1 , O = 16 , Na = 23 , Ag = 108 , N = 14 )

    HẾT.

    ĐÁP ÁN – ĐỀ THI HKII – NH 17 -18

    MÔN HÓA HỌC – LỚP 11A ( Đề 1)

    Câu 1

    (1đ)

    Ancol bậc 1: oxi hóa không hoàn toàn + CuO andehit

    CH3-CH2OH + CuO CH3CHO + Cu + H2O

    Ancol bậc 2: oxi hóa không hoàn toàn + CuO xeton

    CH3-CHOH-CH3 + CuO CH3-CO-CH3 + Cu + H2O

    Điểm

    0,5đ

    0,5đ

    Câu 2

    (1đ)

    C6H5OH + K C6H5OK + ½ H2

    C6H5OH + KOH C6H5OK + H2O

    C6H5OH + 3Br2 C6H2Br3OH ↓ + 3HBr

    C6H5OH + 3 HNO3 C6H2(NO2)3OH + 3H2O

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    Câu 3

    (2đ)

    CH3COONa + NaOH CH4 + Na2CO3

    2CH4xt,t0—> C2H2 + 3H2

    3C2H2xt,t0—> C6H6

    C6H6 + Br2Bột Fe—> C6H5Br + HBr

    C6H5Br + NaOH C6H5OH + NaBr

    2C2H2xt,t0—> C4H4

    C4H4 + H2Ni, to—> C4H6

    nCH2 = CH – CH = CH2xt,t0, p—> (-CH2 – CH = CH – CH2-)n

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    Câu 4

    (1đ)

    CnH2n +1CHO + 2AgNO3 +3NH3 +H2O CnH2n +1COONH4 +NH4NO3+2Ag↓

    14n + 30 2

    0,87 0,03

    • n = 2 Công thức phân tử: C2H5CHO

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    Câu 5

    (2đ)

    MA = 2,345 . 29 = 68 (g/mol)

    mC = 5,5 . 12 : 44 = 1,5 (g)

    mH = 18 . 2 : 18 = 0,2 (g)

    mO = 1,7 – 1,5 – 0,2 = 0 không có oxi

    CTPT có dạng: CxHy

    Lập tỉ lệ: 12x : 1,5 = y : 0,2 = 68 : 1,7

    • x = 5 ; y = 8

    • CTPT: C5H8

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    Câu 6

    nKOH = 16,8 : 56 = 0,3 (mol)

    Đặt x là số mol CH3COOH và y là số mol CH3COOC2H5

    CH3COOH + KOH CH3COOK + H2O (1)

    x x x mol

    CH3COOC2H5 + KOH C2H5COOK + H2O (2)

    y y y mol

    Từ (1) và (2) ta có hệ PT: 60 x + 88y = 20,8

    x + y = 0,3

    • x = 0,2 mol và y = 0,1 mol

    % m CH3COOH = 60. 0,2 . 100 : 20,8 = 57,69 %

    % m CH3COOC2H5 = 100% – 57,69% = 42,31%

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,5đ

    0,5đ

    0,5đ

    0,5đ

    HẾT.

    ĐÁP ÁN – ĐỀ THI HKII – NH 17 -18

    MÔN HÓA HỌC – LỚP 11A ( Đề 2)

    Câu 1 (1đ)

    Chỉ có C2H2 phản ứng với dd AgNO3/NH3 có kết tủa vàng.

    HC≡CH + 2AgNO3 + 2NH3 AgC≡CAg ↓ + 2 NH4NO3

    Còn lại etilen và metan chỉ có etilen phản ứng với dd brom (nâu đỏ) hiện tượng mất màu nâu đỏ của brom.

    C2H4 + Br2 C2H4Br2

    Điểm

    0,5đ

    0,5đ

    Câu 2 (1đ)

    2HCOOH + Mg (HCOO)2Ca + H2

    HCOOH + NaOH HCOONa + H2O

    2HCOOH + CuO (HCOO)2Cu + H2O

    2HCOOH + CaCO3 (HCOO)2Ca + H2O + CO2

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    Câu 3 (2đ)

    C6H12O6Lên men—> 2C2H5OH + 2CO2

    C2H5OH + O2 –Lên men–> CH3COOH + H2O

    CH3COOH + Na CH3COONa + ½ H2

    CH3COONa + NaOH CH4 + Na2CO3

    2CH415000—> C2H2 + 3H2

    C2H2 + 2AgNO3 + 2NH3t0—> AgC ≡ CAg ↓ + 2NH4NO3

    CH3COOH + C2H5OH —H+,t0—> CH3COOC2H5 + H2O

    CH3COOC2H5 + H2O —H+,t0—> CH3COOH + C2H5OH

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    Câu 4

    CnH2n +1OH + Na CnH2n +1COONa + ½ H2

    14n + 18 0,5

    13,8 0,15

    • n = 2 Công thức phân tử: C2H5OH

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    Câu 5

    MM = 35 . 2 = 70 (g/mol)

    mC = 0,44 . 12 : 44 = 0,12 (g)

    mH = 0,135 . 2 : 18 = 0,015 (g)

    mO = 0,175 – 0,12 – 0,015 = 0,04

    CTPT có dạng: CxHyOz

    Lập tỉ lệ: 12x : 0,12 = y : 0,015 = 16z : 0,04 = 70 : 0,175

    • x = 4 ; y = 6 ; 0 = 1

    • CTPT: C4H6O

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    Câu 6

    Đặt x là số mol CH3COOH và y là số mol C2H5COOH

    CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O (1)

    x x x mol

    C2H5COOH + NaOH C2H5COONa + H2O (2)

    y y y mol

    Từ (1) và (2) ta có hệ PT: 60 x + 74y = 3,88

    82x + 96 y = 5,2

    • x = 0,04 mol và y = 0,02 mol

    % m CH3COOH = 60. 0,04 . 100 : 3,88 = 61,9 %

    % m C2H5COOH = 74 . 0,02 . 100 : 3,88 = 38,1 %

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,5đ

    0,5đ

    0,5đ

    0,5đ

    HẾT.

    (Chấm điểm tối đa cho các cách làm đúng khác).

    GVBM

    PHẠM THỊ KIM CHIÊU

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    HOA 11A Đinh Tiên Hoàng

    HOA 11B Đinh Tiên Hoàng

     

    Xem thêm

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 12 môn hóa học

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa học

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá học

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 10

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 11

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 12

    Tổng hợp đề thi giữa học kì 2 cả ba khối 10 11 12

    Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

    Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học

    Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học

  • Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 11

    Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 11

    Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 11

    1. TRẮC NGHIỆM (5 điểm): ( Cho C = 12, H= 1, O = 16, Ca = 40 )

    Câu 1: Sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3OH, H2O, C2H5OH là:

      1. H2O, C2H5OH, CH3OH B. CH3OH, C2H5OH, H2O

    C. CH3OH, H2O, C2H5OH D. H2O, CH3OH, C2H5OH

    Câu 2: Công thức dãy đồng đẳng của ancol no, đơn chức, mạch hở là:

    A. CnH2n + 1O. B. ROH. C. CnH2n + 1OH. D. CnH2n O.

    Câu 3:Dãy chất nào sau đây thuộc loại ankan?

    A. C4H4 ,C2H4 , CH4 . B. CH4 , C3H6 , C5H12.

    C. C2H6 , CH4 ,C5H12 . D. C2H6 , C4H8 ,CH4 .

    Câu 4 : Để phân biệt 2 bình chứa khí etan và etilen, có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

    A. nước B. dd brom C. khí HCl D. dd NaOH

    Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 3gam C2H6 rồi dẫn toàn bộ sản phẩm khí qua dung dịch nước vôi trong dư thấy thu được m gam kết tủa. Gía trị của m = ?

    A. 8,8g B. 4,4g C. 10g D. 20g

    Câu 6: Số đồng phân ancol của C4H9OH là

    A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.

    Câu 7: Cho 6,00 gam ancol C3H7OH tác dụng với natri vừa đủ thấy có V lít khí thoát ra (ở đktc). Gía trị của V là : A. 1,12l. B. 2,24l. C. 3,36l. D. 4,48l.

    Câu 8: Phản ứng nào sau đây xảy ra?

    A. C2H5OH + Fe Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 11 3 ? B. C6H5OH + NaOH Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 11 4 ?

    C. C6H5OH + HCl Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 11 5 ? D. C2H5OH + NaOH Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 11 6 ?

    Câu 9: Gäi tªn rîu sau: CH3-CH2 -CH(CH3)-CH2OH

    1. 2-metyl-butan – 1- ol C. 3-metylbutan – 1- ol

    2. 3-metylbutan- 4 – ol D. 3-metylpentan -1- ol

    Câu 10:Cho sơ đồ biến hoá: C4H9OH (X) Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 11 7 A Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 11 8 CH3-CHBr-CHBr-CH3 .Vậy X

    :

    A. CH3-CH2-CH2-CH2-OH B. CH3-CH2-CH(OH)-CH3 C. (CH3)3COH D. Cả A và B đều đúng

    1. TỰ LUẬN(5 điểm):

    Câu 1 : (2điểm) Viết phương trình phản ứng và ghi rõ điều kiện nếu có :

    a. C2H4(OH)2 + Cu(OH)2 Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 11 9 b. C6H5OH + NaOH Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 11 10

    c. C2H2 + AgNO3/NH3 Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 11 11 d. CH2 = CH2 + Br2 Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 11 12

    Câu 2: (3điểm):

    Cho 9,2g hỗn hợp A gồm metanol và propan -1-ol tác dụng với natri dư thu được 2,24 lít khí H2 ở đktc. a)Viết phương trình phản ứng.

    b) Xác định thành phần phần trăm về khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu.

    c )Cho 30 ml dung dịch ancol etylic 46o phản ứng hết với kim loại Na (dư), thu được V lít khí H2 (đktc). Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất bằng 0,8 g/ml. Tính giá trị của V

    ĐÁP ÁN

    1. Trắc nghiệm:

      Câu

      1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

      Đ.A

      A C C B D A A B A B
    2. Tự luận:

    Câu 1: PTPU

    Mỗi PTPU 0,5 điểm

    a. 2 C2H4(OH)2 + Cu(OH)2 Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 11 13 [ C2H4(OH)O ]2Cu + 2 H2O

    1. C6H5OH + NaOH Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 11 14 C6H5ONa + H2O

    2. C2H2 + 2 AgNO3 + 2NH3 Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 11 15 C2Ag2 + 2 NH4NO3

    3. CH2 = CH2 + Br2 Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 11 16 CH2 Br – CH2 Br

    Câu 2: Mỗi câu 1 điểm

    a , PTPU: 2 CH3OH + 2 Na Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 11 17 2 CH3ONa + H2 (0,5 đ)

    2 C2H5OH + 2 Na Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 11 18 2 C2H5ONa + H2 (0,5 đ)

    b , Gọi số mol 2 ancol metanol và propanol lần lượt là x, y mol giải hệ 32x + 60 y = 9,2

    x/2 + y/2 = 2,24/22,4= 0,1

    => x = 0,1 ; y = 0,1

    % khối lượng metanol = 3,2 .100%/ 9,2 = 34,78 % (1đ)

    % khối lượng propanol 63, 22%

    c, V rượu nguyên chất = 46.30/100 = 13,8 ml => V H2O = 30 – 13,8 = 16,2 ml

    => m rượu nguyên chất = 13,8 . 0,8 = 11,04 g => n rượu = 11,04/46 = 0,24 mol m nước = 16,2 .1 = 16,2g => n nước = 16,2/18 = 0,9 mol

    => n H2 = ( n rượu + n H2O)/ 2 = (0,9+ 0,24)/2 = 0,57 mol => V= 0,57.22,4 = 12,768( lit) (1đ)

    1. Trắc nghiệm:

    Câu 1. Đốt cháy một ancol đa chức thu được H2O và CO2 có tỉ lệ số mol lần lượt là 3 : 2. Ancol đó là:

      1. C3H8O3 B. C2H6O2 C. C3H8O2 D. C4H10O

    Câu 2. Hợp chất X có công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu đồng phân hiđrocacbon thơm?

    A. 4 B. 5 C. 2 D. 3

    Câu 3. Sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3OH, H2O, C2H5OH

    A. CH3OH, H2O,C2H5OH B. CH3OH, C2H5OH, H2O

    C. H2O, C2H5OH,CH3OH D. H2O,CH3OH, C2H5OH

    Câu 4. Chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường

    A. CH3CH2OH B. CH3CH2CH3 C. C6H5CH=CH2 D. C6H5CH3

    Câu 5. Khi hiđrat hoá 2-metyl but-2-en thì thu được sản phẩm chính là:

    A. 2-metyl butan-2-ol B. 2-metyl butan-1-ol C. 3-metyl butan-1-ol D. 3-metyl butan-2-ol Câu 6. Cho sơ đồ phản ứng. CH4 → X → Y → Z → polibutadien. Cho biết các chất X, Y, Z thích hợp lần lượt là: A. etin, etilen, buta-1,3-dien. B. metylclorua, etilen, buta-1,3-dien

    C. etin, vinylaxetilen, buta-1,3-dien. D. etilen, but-1-en, buta-1,3-dien

    Câu 7. Trong số các ankin có công thức phân tử C5H8 có mấy chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3? A. 1 B. 3 C. 4 D. 2

    Câu 8. Tên theo danh pháp thay thế của chất: CH3– CH=CH-CH2OH là:

    A. but-2-en- 1- ol B. but-2-en-4-ol C. butan-1-ol D. but-2-en

    Câu 9. Số đồng phân cấu tạo mạch hở của hydrocacbon C4H6 không tạo kết tủa vàng nhạt với dung dịch AgNO3/NH3 là? A. 4 B. 1 C. 2 D. 3

    Câu 10. Hợp chất thơm có CTPT C7H8O có số đồng phân tác dụng được với NaOH là

    A. 4 B. 2 C. 5 D. 3

    Câu 11. Khi oxi hóa 6,9 gam ancol etylic bởi CuO, t o thu được lượng andehit axetic với hiệu suất 70% là :

    A. 8,25 gam B. 6,42 gam C. 4,62 gam D. 6,6 gam

    Câu 12. Theo quy tắc Zai-xep, sán phẩm chính của phản ứng tách nước ra khỏi phân tử butan-2- ol ?

    A. But-1-in B. But-2-en C. But-1,3-đien D. But-1-en

    Câu 13. Đun chất ClCH2C6H4Cl với dung dịch NaOH có dư. Sản phẩm hữu cơ thu được là:

    A. NaOCH2C6H4ONa B. HOCH2C6H4ONa C. HOCH2C6H4Cl D. HOC6H4CH2Cl

    Câu 14. Ứng với công thức phân tử C5H10 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo?

    A. 4 B. 7 C. 5 D. 3

    Câu 15. Hợp chất 1,3 – đimetylbenzen có tên gọi khác là

    A. m- xilen B. O – xilen C. Crezol D. p – xilen

    Câu 16. Cho ba hiđrocacbon: but -2-en, propin, butan. Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt ba chất trên ?

    A. dd brom B. dd KMnO4 C. ddAgNO3 /NH3 dd brom D. ddAgNO3

    Câu 17. Hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là X Y (Mx < My), đồng đẳng kế tiếp của nhau. Đun nóng 27,2 gam T với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z gồm: 0,08 mol ba este (có khối lượng 6,76 gam) và một lượng ancol dư. Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 43,68 lít O2 (đktc). Hiệu suất phản ứng tạo ete của X và Y lần lượt là

    A. 50% và 20% B. 40% và 30% C. 30% và 30% D. 20% và 40%

    Câu 18. Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no, mạch hở (đều chứa C, H, O), trong phân tử mỗi chất có hai nhóm chức trong số các nhóm -OH, -CHO, -COOH. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4,05 gam Ag và 1,86 gam một muối amoni hữu cơ. Cho toàn bộ lượng muối amoni hữu cơ này vào dung dịch NaOH (dư, đun nóng), thu được 0,02 mol NH3. Giá trị của m là

    A. 1,50 B. 1,24 C. 2,98 D. 1,22

    Câu 19. Hỗn hợp X gồm CaC2 x mol và Al4C3 y mol. Cho một lượng nhỏ X vào H2O rất dư, thu được dung dịch Y, hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4) và a gam kết tủa Al(OH)3. Đốt cháy hết Z, rồi cho toàn bộ sản phẩm vào Y được 2a gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Tỉ lệ x : y bằng

    A. 3 : 2 B. 4: 3 C. 1 : 2 D. 5 : 6

    Câu 20. Một bình kín chỉ chứa các chất sau: axetilen (0,5 mol), vinylaxetilen (0,4 mol), hiđro (0,65 mol) và một ít bột niken. Nung nóng bình một thời gian, thu được hồn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 19,5. Khí X phản ứng vừa đủ với 0,7 mol AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được m gam kết tủa và 10,08 lít hỗn hợp khí Y (đktc). Khí Y phản ứng tối đa với 0,55 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là

    A. 76,1 B. 91,8. C. 75,9. D. 92,0.

    1. Tự luận:

    1). Hoàn thành biến hóa sau: C4H10 Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 11 19 C2H4 Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 11 20 C2H5OH Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 11 21 CH3CHO Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 11 22 X Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 11 23 Y.

    1. Đốt cháy hòan tòan 5,0 g một chất hữu cơ (A) mạch hở thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 1,8 g H2O. Biết 12,5 g A làm hóa hơi có thể tích bằng thể tích của 4 g CH4 trong cùng điều kiện.

      1. Tìm CTPT của A. Viết CTCT và gọi tên các đồng phân của A?

      2. Cho 10 g gam A tác dụng với dung dịch chứa AgNO3 dư trong NH3 thì thu được m g kết tủa. Tính

    m?

    Đáp án 01. B; 02. A; 03. B; 04. C; 05. A; 06. C; 07. D; 08. A; 09. D; 10. D; 11. C; 12. B; 13. B; 14. C; 15. A; 16.

    C; 17. A; 18. D; 19. B; 20. D;

    1. Trắc nghiệm (5,0 điểm) HS chọn 01 đáp án đúng viết vào ô tương ứng ở cột ĐA

      1. Chất nào dưới đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

    A.Etanol. B. Propan-1-ol. C.Butan D.Đimetylete.

      1. Cho 3,15 gam hỗn hợp hai anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch brom 0,60M. Công thức của hai anken và thể tích của chúng (đktc) là:

    A. C2H4; 0,336 lít và C3H6; 1,008 lít B. C3H6; 0,336 lít và C4H8; 1,008 lít

    C. C2H4; 1,008 lít và C3H6; 0,336 lít D. C4H8; 0,336 lít và C5H10; 1,008 lít

      1. Số đồng phân ankan có công thức phân tử C5H12 là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

      2. Cho các chất sau: etilen, propan, toluen, axetilen, buta-1,3-đien, hex-1-in. Số chất làm mất màu dung dịch nước brom là: A. 4 B. 5 C. 2 D. 3

      3. Hỗn hợp X gồm ancoletylic và phenol tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với Na thu được 3,36 lít khí H2 ở đktc. Khối lượng của hỗn hợp X là:

    A. 37,2g B. 18,6g C. 14g D. 13,9g

      1. Hỗn hợp A gồm propin và hiđro có tỉ khối hơi so với H2 là 10,5. Nung nóng hỗn hợp A với xúc tác Ni một thời gian thu được hỗn hợp khí B có tỉ khối hơi so với H2 là 15. Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa là:

    A. 50% B. 55% C. 40% D. 60%

      1. Cho 3,36 lít propin (đktc) tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa? A.

    22,05 B. 22,20 C. 36,00 D. 38,10

      1. Tách nước một ancol đơn chức, no, mạch hở X thu được anken Y có tỉ khối hơi so với X là 0,7. Vậy công thức của X làA. C4H9OH. B. C3H7OH. C. C3H5OH. D. C2H5OH.

      2. Tỉ khối hơi của ankan Y so với H2 bằng 22. Công thức phân tử của Y là

    A. CH4 B. C3H8. C. C4H10. D. C2H6.

      1. CTPTnào dưới đây là của etilen?A. CH4B. C2H4C. C2H2D. C2H6

      2. Phương pháp điều chế ancoletylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa?

        1. Anđehitaxetic. B. Etylclorua. C. Tinh bột. D. Etilen.

      3. Hợp chất có tên nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 cho kết tủa vàng?

        1. But-2-in.B. But-1-in.C. But-1-en.D. Pent-2-en.

      4. Anken CH3-C(CH3)=CH-CH3 có tên là

        1. 2-metylbut-2-en. B. 3-metylbut-2-en. C. 2-metylbut-1-en. D. 2-metylbut-3-en.

      5. Phenol (C6H5OH) tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

        1. Na, NaOH, HCl.B. Na, NaOH, Na2CO3C. NaOH, Mg, Br2.D. K, KOH, Br2.

      6. 2

        Cho 1 lít ancol etylic 460 tác dụng với Na dư. Biết ancol etylic nguyên chất có D=0,8g/ml.Thể tích H thoát ra ở

    đktc là:A. 280,0 lít. B. 228,9lít.C. 425,6 lít.D. 179,2lít.

      1. Phản ứng nào chứng minh sự ảnh hưởng của –C6H5 đến –OH trong phân tử phenol?

        1. Phản ứng của phenol với Na B. Phản ứng của ddnatriphenolat với CO2

    C. Phản ứng của Phenol với ddBrom D. Phản ứng của phenol với ddNaOH

      1. CTPT chung của Anken là:

    A. CnH2n+2 (n≥1)B. CnH2n (n≥2) C. CnH2n-2 (n≥3) D. CnH2n-6 (n≥6)

      1. Tiến hành clo hóa 3-metylpentan tỉ lệ 1:1, có thể thu được bao nhiêu dẫn xuất monoclo là đồng phân của nhau?

    A. 4 B. 5 C. 2 D. 3

      1. Để phân biệt ba chất lỏng sau: Glixerol, etanol, phenol, thuốc thử cần dùng là:

        1. Cu(OH)2, Na. B. Cu(OH)2, dd Br2. C. Quỳ tím, Na. D. Dd Br2, quỳ tím.

      2. Chất nào sau đây khi cộng HCl chỉ cho một sản phẩm duy nhất:

        1. CH2=CH-CH2-CH3.B. CH2=CH-CH3C. CH2=C(CH3)2. D. CH3-CH=CH-CH3.II. Tự luận (5,0 điểm)

    Bài 1: (2,5điểm)Viết PTHH (dưới dạng CTCT thu gọn, ghi rõ điều kiện phản ứng và chỉ viết sản phẩm chính – nếu có) của các phản ứng sau:

    1. CH3CH(CH3)CH3 tác dụng với Cl2 (tỉ lệ mol 1 : 1)

    ………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………….……………………………………………………………………………

    1. CH2=CH-CH3 tác dụng với HBr

    ………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………….……………………………………………………………………………

    1. CH≡CH tác dụng với dd AgNO3/NH3

    ………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………….……………………………………………………………………………

    1. C6H5OH tác dụng với dd Br2

    ………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………….……………………………………………………………………………

    1. Trùng hợp CH2=CH-CH3

    ………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………….……………………………………………………………………………

    Bài 2 (2,5 điểm)

    Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thì thu được 11,2 lít khí CO2 ở đktc và 12,6 gam H2O.

    1. Xác định CTPT, viết CTCT và gọi tên 2 ancol trên biết khi oxi hóa hỗn hợp X bằng CuO nung nóng thu được hỗn

    hợp anđêhit.

    1. Tính khối lượng của mỗi ancol trong hỗn hợp.

    2. 0

      Đun nóng lượng hỗn hợp X trên với H2SO4 đặc ở 140 C tạo thành 2,5 gam hỗn hợp ba ete. Hóa hơi hoàn toàn hỗn hợp ba ete trên, thu được thể tích đúng bằng thể tích của 0,84 gam N2 (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Tính hiệu suất của phản ứng tạo ete của mỗi ancol trong X.

    (Cho H=1, C=12, N=14, O=16, Na=23, Ag=108)

    I – Trắc nghiệm (5,0 điểm)

    Câu ĐA
    1 B
    2 B
    3 A
    4 A
    5 B
    6 D
    7 A
    8 B
    9 B
    10 B
    11 C
    12 B
    13 A
    14 D
    15 C
    16 D
    17 B
    18 A
    19 B
    20 D
    1. Tự luận (5 điểm)

    Bài 1: (2,5điểm)

    1. CH3CH(CH3)CH3 + Cl2□ CH3Cl(CH3)CH3 + HCl

    2. CH2=CH-CH3 + HBr □ CH3 – CHBr – CH3

    3. ) CH≡CH + 2AgNO3 + 2NH3□ AgC≡CAg + 2NH4NO3

    Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 11 24 d) Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 11 25 + 3Br2 C6H2OHBr3 + 3HBr

    1. Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 11 26 n CH2=CH-CH3

    Bài 2

    a/nCO2 = 0,5 mol; nH2O = 0,7 mol

    Đặt CTPT chung của 2 ancol là: CnH2n +1OH PTHH: CnH2n +1OH + 3n/2 O2 → nCO2 +(n+1)H2O

    n = 2,5. Vậy CTPT: C2H5OH và C3H7OH

    CTCT: CH3CH2OH: etanol; CH3CH2CH2OH: propan-1-ol;

    0,25đ

    0,25đ

    0,5đ

    0,5đ

    b/Viết 2 pthh cháy; đặt x, y lần lượt là số mol của 2 ancol, ta có hệ 2 pt 2x + 3y = 0,5 x = 0,1 mol
    3x + 4y = 0,7 y = 0,1 mol m C2H5OH = 4,6g

    m C3H7OH = 6g

    0,5đ

    0,5đ

    c/ Hiệu suất phản ứng ete hóa c ủa 2 ancol: C2H5OH H% = 40% – C3H7OH H% = 20% 0,5đ

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    15-de-thi-hk-2-mon-Hoa-11-co-dap-an.doc

    15-de-thi-hk-2-mon-Hoa-11-co-dap-an.pdf

     

    Xem thêm

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 12 môn hóa học

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa học

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá học

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 10

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 11

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 12

    Tổng hợp đề thi giữa học kì 2 cả ba khối 10 11 12

    Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

    Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học

    Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học

  • Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 7

    Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 7

    Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 7

    ĐỀ THI HỌC KÌ II

    MÔN: HÓA HỌC – LỚP 11

    (Đề 1)

    Câu 1. Chọn câu sai trong các câu sau đây:

    A. Benzen và các ankylbenzen dễ tham gia phản ứng thế, khó tham gia phản ứng cộng và bền vững với các chất oxi hóa.

    B. Benzen làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng.

    C. Toluen tham gia các phản ứng thế dễ hơn so với benzen.

    D. Stiren làm mất màu nước brom và dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường.

    Câu 2. Phenol và ancol metylic cùng có phản ứng với chất nào sau đây?

    A. Dung dịch brom. B. HNO3 đặc/H2SO4đặc, t0. C. Dung dịch NaOH. D. Kim loại natri.

    Câu 3. Chọn câu đúng trong các câu sau đây:

    A. Phenol tham gia phản ứng brom hóa và nitro hóa khó hơn benzen.

    B. Phenol tác dụng với dung dịch natri hiđroxit tạo thành muối và nước.

    C. Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ, do phenol có tính axit mạnh.

    D. C6H5OH là một ancol thơm.

    Câu 4. Nếu chỉ dùng thuốc thử là nước brom (không tính liều lượng) thì ta phân biệt được cặp chất nào sau đây?

    A. Toluen và benzen. B. Etilen và but–1–in. C. Toluen và stiren. D. Axetilen và propin.

    Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức, mạch hở thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 14,85 gam H2O. Giá trị của a là

    A. 11,25. B. 6,225. C. 12,45. D. 5,8.

    Câu 6. Phenol phản ứng với dung dịch brom, trong khi benzen không có phản ứng này. Điều đó chứng tỏ

    A. nhóm –OH có ảnh hưởng tới vòng benzen. B. vòng benzen có ảnh hưởng tới nhóm –OH.

    C. phenol tham gia phản ứng thế khó khăn hơn benzen. D. phenol có tính axit.

    Câu 7. Anken nào sau đây bị hiđrat hóa chỉ cho một ancol duy nhất?

    A. (CH3)2C=C(CH3)2. B. CH3–CH2–CH=CH2. C. (CH3)2C=CH2. D. CH3–CH=CH2.

    Câu 8. Cho các ancol: CH3CH2OH (1), CH3-CH=CH-OH (2), CH3-CH2OH-CH2OH (3), H3C-CH(OH)2(4). Các ancol bền là

    A. 1, 2. B. 2, 4. C. 3, 4. D. 1, 3.

    Câu 9. Để phân biệt ba khí không màu riêng biệt: SO2, C2H2, NH3, ta có thể sử dụng hóa chất nào sau đây? (với một lần thử)

    A. Dung dịch AgNO3/NH3 B. Dung dịch Ca(OH)2 C. Dung dịch NaOH. D. Giấy quỳ tím ẩm.

    Câu 10. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: metan → X → vinylaxetilen → Y → polibutađien.X, Y lần lượt là:

    A. axetilen, butađien. B. etilen, butađien. C. propin, isopropilen. D. axetilen, but-2-en.

    Câu 11. Để phân biệt glixerol và etanol được chứa trong hai bình mất nhãn riêng biệt, người ta có thể sử dụng thuốc thử nào sau đây?

    A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch thuốc tím. C. Dung dịch NaCl. D. Đồng (II) hiđroxit.

    Câu 12. Ancol CH3-CH(OH)-CH(CH3)-CH3có tên thay thế là

    A. 2-metylbutan-3-ol. B. 3-metylbutan-2-ol. C. pentan-2-ol. D. 1,1-đimetylpropan-2-ol.

    Câu 13. Chất nào sau đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng với nước brom, phản ứng cộng với H2(chất xúc tác Ni, nhiệt độ), phản ứng với bạc nitrat trong amoniac dư?

    A. Etilen. B. Benzen. C. Etan. D. Axetilen.

    Câu 14. Dãy các ancol nào sau đây phản ứng với CuO (t0) đều tạo anđehit:

    A. Etanol, 2-metylpropan-1-ol. B. Etylen glicol, pentan-3-ol.

    C. Metanol, butan-2-ol. D. Propan-2-ol, propan-1-ol.

    Câu 15. Cho 117 gam benzen tác dụng với brom lỏng (có mặt bột sắt, tỉ lệ mol 1:1) thu được 141,3 gam brombenzen. Hiệu suất của phản ứng monobrom hóa là

    A. 60%. B. 90%. C. 70%. D. 80%.

    Câu 16. Tách nước hỗn hợp gồm hai ancol đồng đẳng thu được 2 olefin ở thể khí (điều kiện thường). Hai ancol trong hỗn hợp có thể là:

    A. metanol và propan-1-ol. B. propan-2-ol và pentan-1-ol. C. etanol và butan-1-ol. D. etanol và butan-2-ol.

    Câu 17. Cho biết trong các câu sau, câu nào sai:

    A. Nếu trong sản phẩm đốt cháy một hiđrocacbon, số mol H2O nhỏ hơn số mol CO2thì hiđrocacbon đem đốt không thể là anken hoặc ankan.

    B. Nếu sản phẩm của phản ứng đốt cháy hoàn toàn một chất hữu cơ chỉ là CO2 và H2O thì chất đem đốt là hiđrocacbon.

    C. Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon thì sản phẩm thu được có CO2 và H2O.

    D. Khi đốt cháy hoàn toàn một ankan thì thu được số mol H2O lớn hơn số mol CO2

    Câu 18. Để làm sạch khí metan có lẫn axetilen và etilen, ta cho hỗn hợp khí đi qua lượng dư dung dịch nào sau đây?

    A. Dung dịch brom. B. Dung dịch BaCl2 C. Dung dịch bạc nitrat trong amoniac. D. Dung dịch NaOH.

    Câu 19. Ancol etylic tan vô hạn trong nước là do

    A. ancol etylic phân cực mạnh. B. khối lượng phân tử nhỏ.

    C. các phân tử ancol etylic tạo được liên kết hiđro với các phân tử nước.

    D. giữa các phân tử ancol etylic có liên kết hiđro liên phân tử.

    Câu 20. Hợp chấtCH=CH2có tên gọi là

    A. anlylbenzen. B. metylbenzen. C. vinylbenzen. D. etylbenzen.

    Câu 21. Sản phẩm tạo ra khi cho toluen phản ứng với Cl2, có chiếu sáng (tỉ lệ mol 1:1) là

    A. o-clotoluen. B. p-clotoluen. C. m-clotoluen. D. benzyl clorua.

    Câu 22. Cho 8,28 gam ancol etylic tác dụng hết với natri. Khối lượng sản phẩm hữu cơ và thể tích khí H2 (đktc) thu được lần lượt là:

    A. 6,12 gam và 2,016 lít. B. 6,12 gam và 4,0326 lít. C. 12,24 gam và 4,0326 lít. D. 12,24 gam và 2,016 lít.

    Câu 23. Stiren phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây (trong những điều kiện thích hợp):

    A. H2O (xúc tác H+), dung dịch brom, H2(xúc tác Ni, đun nóng). B. HBr, Br2khan có mặt bột sắt, CO.

    C. H2 (xúc tác Ni, đun nóng), HI, N2. D. CO, dung dịch KMnO4, dung dịch brom.

    Câu 24. Có các tính chất: là chất rắn ở điều kiện thường (1), làm quì tím hóa đỏ (2), tan nhiều trong nước nóng (3), không độc (4). Các tính chất đúng của phenol là:

    A. 2, 3. B. 1, 2, 3, 4. C. 1, 3. D. 1, 3, 4.

    Câu 25. Cho các chất sau: propan, eten, but-2-in, propin, but-1-en, pent-1-in, butan, benzen, toluen. Số chất làm nhạt màu nước brom và số chất tạo kết tủa màu vàng khi cho tác dụng với dung dịch bạc nitrat trong amoniac lần lượt là

    A. 5, 3. B. 5, 2. C. 4, 3. D. 4, 2.

    Câu 26. Cho các chất sau: Na, NaOH, CuO, CH3COOH, HCl, nước brom. Số chất tác dụng được với ancol etylic (trong những điều kiện thích hợp) là

    A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.

    Câu 27. Cho 1 mol nitrobenzen + 1mol HNO3đặc H2SO4 đ, toC X + H2O. X có thể là:(1) m-đinitrobenzen. (2) o-đinitrobenzen. (3) p-đinitrobenzen. Hãy chọn đáp án đúng:

    A. (2) hoặc (3). B. (2). C. (3). D. (1).

    Câu 28. Có các nhận định sau khi nói về phản ứng của phenol với nước brom:

    (1) Đây là phản ứng thế vào vòng benzen. (2) Phản ứng tạo ra kết tủa màu trắng và khí H2.

    (3) Kết tủa thu được chủ yếu là 2–bromphenol.

    (4) Dung dịch thu được sau khi lọc bỏ kết tủa làm giấy quì tím hóa đỏ. Những nhận định đúng là

    A. 3, 4. B. 1, 4. C. 2, 3. D. 1, 2.

    Câu 29. Công thức phân tử chung của dãy đồng đẳng của benzen là

    A. CmH2m – 4 (m ≥ 6). B. CmH2m – 2 (m ≥ 6). C. CmH2m – 6 (m ≥ 6). D. CmH2m – 8 (m ≥ 6).

    Câu 30. Cho các chất hữu cơ (trong phân tử có chứa vòng benzen) sau: HO-CH2-C6H4-CH2OH, CH3-C6H4-OH, HO-C6H4-OH, C6H5-CH2OH, C2H5-C6H3(OH)2. Số hợp chất thuộc loại phenol là

    A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

    ĐỀ THI HỌC KÌ 2 – KHỐI 11(Đề 2)

    Câu 1. Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng ankin A thu được 8,96 lit CO2 (đktc) và 5,4 g H2O. Tìm công thức phân tử của

    A. C4H6 B. C5H8 C. C3H4 D. C2H2

    Câu 2. Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là

    A. C2H5OC2H5. B. CH3COOH. C. CH3CHO. D. C2H4.

    Câu 3. Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng CTPT C3H4O2. X tác dụng với CaCO3 tạo ra CO2. Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo Ag. CTCT thu gọn phù hợp của X, Y lần lượt là

    A. CH3CH2COOH, HCOOCH2CH3. B. HCOOCH=CH2, CH3CH2COOH.

    C. CH2=CHCOOH, HOCCH2CHO. D. HCOOCH=CH2, CH3COOCH3.

    Câu 4. Chất hữu cơ nào sau đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng với brom, phản ứng cộng với hiđro (Ni, t0), phản ứng với AgNO3/NH3?

    A. axetilen. B. etan. C. eten. D. propan.

    Câu 5. Muốn tách metan có lẫn etylen ta cho hỗn hợp khí lội qua:

    A. H2O B. Dung dịch KMnO4 C. Dung dịch Br2 hoặc dung dịch KMnO4 D. Dung dịch Br2

    Câu 6. Khi cho ancol tác dụng với kim loại kiềm thấy có khí H2 bay ra. Phản ứng này chứng minh :

    A. trong ancol có liên kết O-H bền vững. B. trong ancol có O.

    C. trong ancol có OH linh động. D. trong ancol có H linh động.

    Câu 7. Cho 1,26 gam anken(A) tác dụng vừa đủ với 4,8 gam Br2. CTPT của A là

    A. C4H8 B. C5H10 C. C2H4 D. C3H6

    Câu 8. Toluen có công thức phân tử

    A. C6H5CH3 B. C6H5CH2Br C. p- CH3C6H4CH3 D. C6H5CHBrCH3

    Câu 9. Sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3OH, H2O, C2H5OH

    A. CH3OH, C2H5OH, H2O B. H2O,CH3OH, C2H5OH C. CH3OH, H2O,C2H5OH D. H2O, C2H5OH,CH3OH

    Câu 10. Ancol no đơn chức mạch hở bậc một có công thức chung là:

    A. CnH2n+1OH n1 B. CnH2n-1 CH2OH n2 C. CnH2n+1CH2OH n0 D. CnH2n+2Oa an, n1

    Câu 11. Lieân keát ñoâi trong phaân töû anken goàm:

    A. Hai lieân keát B. Lieân coäng hoaù trò. C. Moät lieân keát moät lieân keát D. Hai lieân keát

    Câu 12. Dãy chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau:

    A. C3H6, C4H6 B. CH3CH2OH ,CH3OH C. H-OH,CH3OH D. H-OH,CH3CH2OH

    Câu 13. Tìm chất có phần trăm khối lượng cacbon bằng 85,71%

    A. C4H6 B. CH4 C. C2H6 D. C3H6

    Câu 14. Nhận biết glixerol và propan-1-ol, có thể dùng thuốc thử là:

    A. Cu(OH)2 B. Na C. Dd NaOH D. Kim loại Cu

    Câu 15. Cho 4,48 lit hỗn hợp khí gồm metan và etilen đi qua dung dịch brom dư, thấy dung dịch nhạt màu và còn 2,688 lít khí thoát ra. Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Thành phần phần trăm của khí metan trong hỗn hợp là:

    A. 25,0% B. 60,0% C. 50,0% D. 37,5%

    Câu 16. Chất nào không phải là phenol ?

    A. B. Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 7 27 C. D. Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 7 28

    Câu 17. Công thức chung: CnH2n-2 ( n ≥ 2) là công thức của dãy đồng đẳng:

    A. Ankin B. Ankadien C. Cả ankin và ankadien. D. Anken

    Câu 18. Chất nào sau đây tan được trong nước:

    A. C2H5OH B. C6H5Cl C. C3H8 D. C2H2

    Câu 19. Trùng hợp chất nào sau đây có thể tạo ra caosu Buna

    A. Buta-1,4 đien. B. Buta-1,3-đien. C. isopren. D. Penta-1,3-đien

    Câu 20. Ứng với công thức phân tử C5H12 có bao nhiêu ankan đồng phân của nhau?

    A. 4 B. 5 C. 3 D. 6

    Câu 21. C8H10 có bao nhiêu đồng phân thơm:

    A. 6 B. 4 C. 3 D. 5

    Câu 22. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một anken A thu được 4,48 lít CO2 (đktc). Cho A tác dụng với dung dịch HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất. CTCT của A là

    A. CH2=CH2. B. (CH3)2C=C(CH3)2. C. CH2=C(CH3)2. D. CH3CH=CHCH3.

    Câu 23. Chất có CTCT dưới đây : CHC-CH(CH3)-CH(C2H5)-CH3 có tên là :

    A. 3,4-đimetyl hex-1-in B. 4-Metyl-3-Etylpent-1-en C. 2-Metyl-3-Etylpent-2-in D. 3-Etyl-2-Metylpent-1-in

    Câu 24. Cho 7,8 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 4,6 gam Na được 12,25 gam chất rắn. Hai ancol đó là:

    A. CH3OH và C2H5OH. B. C2H5OH và C3H7OH. C. C3H5OH và C4H7OH. D. C3H7OH và C4H9OH.

    Câu 25: Cho 6,9 g ancol etylic tác dụng với Na dư . Tính thể tích H2 thu được ở (đktc)

    A. 1,12 lit B. 2,24 lit C. 6,72 lit D. 1,68 lit

    Câu 26. Hợp chất hữu cơ Y chứa các nguyên tố C,H,O. Đốt cháy hoàn toàn 3 gam Y được 4,4 gam CO2 và 1,8 gam nước. Biết Y có thể tác dụng với Na và NaOH. CTCT của Y là :

    A. HO-CH2-CHO B. CH3COOH C. kq khác D. CH3-CO-CHO

    Câu 27. Khi oxi hóa 6,9 gam rượu etylic bởi CuO, t o thu được lượng andehit axetic là :

    A. 8,25 gam B. 6,6 gam C. 6,42 gam D. 5,61 gam

    Câu 28. Đun nóng hỗn hợp etanol và metanol với H2SO4 đặc ở 1400C có thể thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm

    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

    Câu 29. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ankan thu được 5,6 lít CO2 (đkc) và 6,3 gam H2O. Giá trị của m là:

    A. 3,35 g. B. 7,4 g. C. 3,7 g. D. 5,6 g.

    Câu 30. Những chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)?

    CH3CH=CH2 (I); CH3CH=CHCl (II); CH3CH=C(CH3)2 (III); C2H5-C(CH3)=C(CH3)-C2H5 (IV); C2H5-C(CH3)=CCl-CH3 (V)

    A. (I), (IV), (V) B. (II), (IV), (V) C. (III), (IV) D. (II), (III), (IV), (V)

    ĐỀ THI HỌC KÌ 2 – KHỐI 11(Đề 3)

    1.  Chất  sau đây có tên là:

     Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 7 29

    A. 3- isopropylpentan       B. 2-metyl-3-etylpentan C. 3-etyl-2-metylpentan                       D. 3-etyl-4-metylpentan

    2. Anken là :

    A. Hidro cacbon không no, mạch hở, có 1 liên kết đôi trong phân tử. B. Hidro cacbon không no, mạch hở.

    C. Hidro cacbon không no, mạch hở, có 1 liên kết p trong phân tử. D. A và C

    3. Cho 2,24 lít (đktc) hỗn hợp 2 anken liên tiếp qua bình đựng brom dư thấy khối lượng bình tăng 3,5g. Công thức phân tử của 2 anken là

    A. C3H6 và C4H8    B. C4H8 và C5H10  C. C2H4 và C3H6      D. Tất cả đều sai

    4. Chất có công thức cấu tạo sau có tên là :

    Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 7 30

    A. 2,2-đimetylpentan      B. 2,3-đimetylpentan C. 2,2,3-trimetylpentan      D. 2,2,3-trimetylbutan

    5. Hợp chất Y sau đây có thể tạo đ­ược bao nhiêu dẫn xuất monohalogen ?

    A. 3                            B. 4                               C. 5                          D. 6

    6. Khi clo hóa một ankan thu đư­ợc hỗn hợp 2 dẫn xuất monoclo và ba dẫn xuất điclo. Công thức cấu tạo của ankan là :

    A. CH3CH2CH3      B. (CH3)2CHCH2CH3 C. (CH3)2CHCH2CH3               D. CH3CH2CH2CH3

    7. Hiđrocacbon X C6H12 không làm mất màu dung dịch brom, khi tác dụng với brom tạo được một dẫn xuất monobrom duy nhất. Tên của X là :

    A. metylpentan           B. 1,2-đimetylxiclobutan. C. 1,3-đimetylxiclobutan                                   D. xiclohexan.

    8. Đốt cháy hoàn toàn 5,6 gam một anken A ở thể khí trong những điều kiện bình thường, có tỷ khối so với hiđro là 28 thu được 8,96 lit khí cacbonic(đktc). Công thức cấu tạo của A là:

    A. CH2=CH-CH2CH3      B. CH2=C(CH3)CH3            C. CH3CH=CHCH3     D. cả A, B, C đúng .

    9. Tên gọi của chất hữu cơ X có CTCT :

    Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 7 31

    A. 2-metyl-2,4-đietylhexan      B. 5-etyl-3,3-đimetylheptan C. 2,4-đietyl-2-metylhexan          D. 3-etyl-5,5-đimetylheptan

    10.  Các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom trong nước ?

    A. CHCH, CH2 = CH2, CH4, C6H5CH = CH2. B.  CHCH, CH2 = CH2, CH4, C6H5CH3.

    C. CHCH, CH2 = CH2, CH2= CH – CH = CH2 , C6H5CH = CH2. D. CHCH, CH2 = CH2, CH3 – CH3, C6H5CH = CH2.

    11. Xác định sản phẩm chính của phản ứng sau :

    Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 7 32

    12. Xác định công thức cấu tạo đúng của C6H14 biết rằng khi tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1 : 1 chỉ cho hai sản phẩm.

    A.CH3-CH2-CH2-CH2-CH2-CH3  B.CH3-C(CH3)2-CH2-CH3 C.CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3 D.CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-CH3

    13. Ứng với CTPT C4H10O có bao nhiêu đồng phân ancol no, mạch hở:

    A. 3                              B. 4                             C. 5                             D. 6

    14. Cho sơ đồ :

    Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 7 33

    Công thức phân tử của X là:

    A. CH3COONa      B. C2H5COONaC. C3H7COONa                  D. (CH3)2CHCOONa

    15. Một ancol no, đơn chức X cháy cho số mol H2O gấp hai lần số mol X. Công thức ancol X là:

    A. C4H9OH                    B. C3H7OH                 C. C2H5OH                 D. CH3OH

    16. Cho sơ đồ :(X) -> (A) -> (B) -> 2,3 đimetylbutan. CTPT phù hợp  X là :

    A. CH2(COONa)2        B. C2H5COONaC. C3H7COONa                         D. Cả 3 đều được

    17. Khi cho Toluen tác dụng với hơi Br2 tỉ lệ mol 1:1 (Fe,t0) người ta  thu được sản phẩm ưu tiên:

    A. 1 sản phẩm thế vào vị trí ortho       B. 1 sản phẩm thế vào vị trí para

    C. 1 sản phẩm thế vào vị trí meta       D.  Hỗn hợp 2 sản phẩm ; vào ortho và para

    18. Oxi hoá hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 2 ankan. Sản phẩm thu được cho đi qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng dung dịch Ba(OH)2 dư  thì khối lượng của bình 1 tăng 6,3 g và bình 2 có m gam kết tủa xuất hiện. Giá trị của m là :

    A. 68,95g                   B. 59,1g                 C. 49,25g                     D. Kết quả khác

    19. Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon no. Sản phẩm thu được cho hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 37,5 gam kết tủa và khối lượng bình đựng dung dịch Ca(OH)2 tăng 23,25 gam. CTPT của 2 hiđrocacbon trong X là :

    A. C2H6  và  C3H8            B. C3H8 và  C4H10     C.  CH4 và C3H8                    D. Không thể xác định được

    20. Cho 3,70 gam một ancol X no, đơn chức, mạch hở tác dụng với natri dư thấy có 0,56 lít khí thoát ra (ở đktc). CTPT của X là

    A. C2H6O                        B. C3H10O                   C. C4H10O           C. C4H8O

    21.  Cho các phản ứng :

    CH4  +  O2  →  HCHO + H2O  (1). C + 2H2 → CH4  (2).  C4H10  →  C3H6 + CH4  (3) 2C2H5Cl +2Na  →   C4H10 +  2NaCl    (4)

    Các phản ứng viết sai là:

    A. (2)                 B. (2),(3)             C. (2),(4)                     D. Không phản ứng nào

     22.  Cho Na phản ứng hoàn toàn với 11 gam hỗn hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng sinh ra 3,36 lít khí H2 (đktc). Công thức phân tử của 2 ancol là (Cho C = 12, H= 1, O = 16)

    A.  C4H9OH và C5H11OH.    B.  CH3OH và C2H5OH  C.  C3H7OH và C4H9OH.          D.  C2H5OH và C3H7OH.

    23.  Thuốc thử nào có thể dùng ðể phân biệt các chất sau: benzen, toluen, stiren?

    A.  Dung dịch AgNO3/NH3       B.  oxi không khí C.   dung dịch brom     D.   dung dịch KMnO4

    24. Đốt X thu được mCO: mHO = 22 : 9. Biết X không làm mất màu dung dịch brom. X là chất nào sau đây?

    A. CH3 – CH3         B. CH2 = CH2                    C. CH ≡ CH                     D. C6H6

    25. Đốt cháy V lít khí thiên nhiên chứa 96% CH4, 2%N2, 2%CO2 về thể tích . Toàn bộ sản phẩm cháy được dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo ra 4,9g kết tủa. Giá trị của V (đktc) là:

    A. 1,12 lít                    B. 2,24 lít                    C. 3,36 lít           D. 4,48 lít

    26. Hiđrocacbon X là đồng đẳng của benzen có công thức phân tử (C3H4)n. X có công thức phân tử nào dưới đây?

    A. C12H16                  B. C9H12        C. C15H20                   D. C12H16 hoặc C15H20

    27. Cho buta-1,3-đien tác dụng với dung dịch HBr (1:1, ở nhiệt độ -80oC). Sản phẩm chính thu được là:

    A. 3-brombut-1-en          B. 2,3-đibrombutan   C. 1-brombut-2-en                D. 1,4-đibrombutan

    28. Lượng clobenzen thu được khi cho 15,6g C6H6 tác dụng hết với Cl (xúc tác bột Fe) hiệu suất phản ứng đạt 80% là:

    A. 14g                          B. 16g                          C. 18g                         D.  20g

    29. Đốt cháy hoàn toàn 5,40 g ankađien liên hợp X thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc). Công thức nào sau đây là CTCT đúng của X?

    A. CH2=C=CH-CH3     B. CH2=CH-CH=CH2 C. CH2=CH-CH=CH-CH3           D. CH2=C-CH2-CH3CH3        

    30. Cho 3,70 gam một ancol X no, đơn chức, mạch hở tác dụng với natri dư thấy có 0,56 lít khí thoát ra (ở đktc). CTPT của X

    A. C2H6O                   B. C3H10O                   C. C4H10O                   C. C4H8O

     31.   Đun ancol có công thức CH3-CH(OH)-CH2-CH3  với H2SO4  đặc ở 1700C, thu được  sản phẩm chính có công thức cấu tạo như sau

    A.  CH2=CH-CH2-CH3.     B.  . CH2=C(CH3)2              C.   CH3-CH=CH-CH3             D.  CH3-CH2-O-CH2-CH3.

    32. Chỉ ra thứ tự tăng dần mức độ linh động của nguyên tử H trong nhóm -OH của các hợp chất sau: phenol, etanol, nước.

        A. Nước < phenol < etanol.  B. Phenol < nước < etanol. C. Etanol < nước < phenol.        D. Etanol < phenol < nước.

    33. Có hai bình mất nhãn chứa C2H2 và . Thuốc thử duy nhất có thể nhận được 2 bình trên là

    A. dung dịch AgNO3 trong NH3.        B. dung dịch NaOH C. dung dịch HCl.                        D. NaCl

    34.  Số đồng phân  andehyt của C4H8O là

    A.   2.                      B.   4.                             C.   3.                             D.   5.

    35.  Cho 7,2 gam một anđehit no, đơn chức X phản ứng hoàn toàn AgNO3 trong NH3  thu được 21,6 gam Ag. Nếu cho A tác dụng với H2 (Ni, to), thu được rượu đơn chức Y có mạch nhánh. CTCT của A là

    A. (CH3)2CH-CHO.      B. (CH3)2CH-CH2-CHO. C. CH3-CH2-CH2-CHO.           D. CH3-CH(CH3)-CH2-CHO.

    36.  Oxi hóa hoàn toàn 6,15 gam hợp chất hữu cơ X thu được 2,25 gam H2O ; 6,72 lít CO2 và 0,56 lít N2 (đkc). Phần trăm khối lượng của C, H, N và O trong X lần lượt là:

    A. 49,5% ; 9,8% ; 15,5% ; 25,2%.  B. 48,9% ; 15,8% ; 35,3% ; 0%. C.59,1 % ; 17,4% ; 23,5% ; 0%.  D. 58,5% ; 4,1% ; 11,4% ; 26%.

     37.   Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?

    A.C2H5OH, CH3OCH3.     B.CH3CH2CH2OH, C2H5OH. C.CH3OCH3, CH3CHO.             D.C4H10­, C4H8

    38.  Trong phân tử hợp chất 2,2,3-trimetyl pentan, số nguyên tử cacbon bậc I, II, III và IV tương ứng

    A. 5,1,1,1             B. 4,2,1,1                     C. 1,1,1,5                  D. 1,1,2,4

    39.  Đun nóng hỗn hợp etanol và metanol với H2SO4  đặc ở 1400C có thể thu được  tối đa bao nhiêu sản phẩm

    A.   2.                     B.  4.                             C.  1                              D.   3.

    40.  .Cho 4,32 gam hỗn hợp gồm glixerol và một ancol  đơn chức, no A phản ứng với Na thì thu được 1,568 lít khí (đktc). Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với Cu(OH)2thì hoà tan được 1,96 gam Cu(OH)2. Công thức của A là

    A. C2H5OH.            B. CH3OH.                  C. C3H7OH.                     D. C4H9OH

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    5 de hoc ki 2 lop 11 không có đáp án

     

    Xem thêm

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 12 môn hóa học

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa học

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá học

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 10

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 11

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 12

    Tổng hợp đề thi giữa học kì 2 cả ba khối 10 11 12

    Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

    Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học

    Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học

  • Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 6

    Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 6

    Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 6

    TRƯỜNG THPT

    NĂM HỌC 2017 – 2018

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

    MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11

    Thời gian làm bài: 30 phút (không kể thời gian giao đề)

    Đề thi gồm 02 trang

    MÃ ĐỀ 181

    Họ, tên thí sinh: ………………………………………………………………..

    Số báo danh: …………………………………………………………………….

    Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:

    H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40, Cu = 64, Br = 80, Ag = 108.

    Câu 1: Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?

    A. CH4. B. C2H4. C. C6H6. D. CH3COOH.

    Câu 2: Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

    A. NaCl. B. NaOH. C. NaHCO3. D. HCl.

    Câu 3: Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (CH2) được gọi là hiện tượng

    A. đồng phân. B. đồng vị. C. đồng đẳng. D. đồng khối.

    Câu 4: Để phân biệt etan với etilen thuốc thử cần dùng là

    A. quỳ tím B. dung dịch NaOH

    C. dung dịch AgNO3 trong NH3 D. dung dịch Br2

    Câu 5: Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, sứ, đạm, ancol metylic,… Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan. Công thức phân tử của metan là

    A. C2H4. B. CH4. C. C2H2. D. C6H6.

    Câu 6: Ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

    A. CnH2n – 1OH (n≥0). B. CnH2n +1OH (n≥0).

    C. CnH2n + 2OH (n≥1). D. CnH2n + 1OH (n≥1).

    Câu 7: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C­2H5OH là

    A. Na, Fe, HBr. B. CuO, KOH, HBr.

    C. NaOH, Na, HBr. D. Na, HBr, CuO.

    Câu 8: Hiđrocacbon nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime?

    A. Butan. B. But-1-en. C. Benzen. D. Axetilen.

    Câu 9:Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

    A. Phenol B. etanol C. đimetyl ete D. metanol

    Câu 10:Cho dãy chuyển hóa sau: CaC2 X Y Z

    Tên gọi của X và Z lần lượt là:

    A. axetilen và ancol etylic. B. axetilen và etylen glicol.

    C. etan và etanal. D. etilen và ancol etylic.

    Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 3,6 gam ankan X thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc). Công thức phân tử của X là

    A. C3H8. B. C5H10. C. C5H12. D. C4H10.

    Câu 12: Khi cho propan tác dụng với Cl2 (AS, 1:1) sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

    A. CH3-CHCl-CH3 B. CH3-CHCl-CH2Cl

    C. CH2Cl-CH2-CH2Cl D. CH3-CH2-CH2Cl

    Câu 13: Tính chất hóa học đặc trưng của ankan là tham gia

    A. phản ứng thế B. phản ứng cộng

    C. phản ứng trùng hợp D. phản ứng cháy

    Câu 14: Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C5H8 ?

    A. 1. B. 3. C. 2. D. 4

    Câu 15: Chất nào dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dd AgNO3 /NH3

    A. etan. B. etilen. C. axetilen. D. xiclopropan.

    Câu 16: Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua

    A. dung dịch brom dư. B. dung dịch KMnO4 dư.

    C. dung dịch AgNO3 /NH3 dư. D. dung dịch NaOH dư.

    Câu 17: Cho các chất sau: (1) metyl axetilen ; (2) axetilen ; (3) propen ; (4) etan ; (5) butilen. Số chất làm mất màu dung dịch brom là?

    A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

    Câu 18: Cho hỗn hợp gồm etanol và phenol tác dụng với natri (dư) thu được 3,36 lít khí hiđro (đktc). Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với nước brom vừa đủ thu được 19,86 gam kết tủa trắng của 2,4,6-tribromphenol. Phần trăm khối lượng của etanol trong hỗn hợp là

    A. 81,16% B. 61,81% C. 88,61% D. 66,18%

    Câu 19: Từ etilen và benzen, tổng hợp được stiren theo sơ đồ:

    Tính khối lượng stiren thu được từ 1,56 tấn bezen nếu hiệu suất của cả quá trình là 70%

    A. 1,456. B. 1,960. C. 2,080. D. 1,562.

    Câu 20: Hỗn hợp X gồm 0,15 mol vinylaxetilen và 0,6 mol H2. Nung nóng hỗn hợp X (xúc tác Ni) một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng 10. Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là

    A. 0 gam. B. 16 gam. C. 8 gam. D. 24 gam.

    (Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)

    ———————————–HẾT———————————–

    TRƯỜNG THPT

    NĂM HỌC 2017 – 2018

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

    MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11

    Thời gian làm bài: 30 phút (không kể thời gian giao đề)

    Đề thi gồm 02 trang

    MÃ ĐỀ 325

    Họ, tên thí sinh: ………………………………………………………………..

    Số báo danh: …………………………………………………………………….

    Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:

    H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40, Cu = 64, Br = 80, Ag = 108.

    Câu 1: Ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

    A. CnH2n – 1OH (n≥0). B. CnH2n +1OH (n≥0).

    C. CnH2n + 2OH (n≥1). D. CnH2n + 1OH (n≥1).

    Câu 2:Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

    A. Phenol B. etanol C. đimetyl ete D. metanol

    Câu 3: Để phân biệt etan với etilen thuốc thử cần dùng là

    A. quỳ tím B. dung dịch NaOH

    C. dung dịch AgNO3 trong NH3 D. dung dịch Br2

    Câu 4: Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, sứ, đạm, ancol metylic,… Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan. Công thức phân tử của metan là

    A. C2H4. B. CH4. C. C2H2. D. C6H6.

    Câu 5: Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

    A. NaCl. B. NaOH. C. NaHCO3. D. HCl.

    Câu 6: Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (CH2) được gọi là hiện tượng

    A. đồng phân. B. đồng vị. C. đồng đẳng. D. đồng khối.

    Câu 7: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C­2H5OH là

    A. Na, Fe, HBr. B. CuO, KOH, HBr.

    C. NaOH, Na, HBr. D. Na, HBr, CuO.

    Câu 8: Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?

    A. CH4. B. C2H4. C. C6H6. D. CH3COOH.

    Câu 9: Hiđrocacbon nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime?

    A. Butan. B. But-1-en. C. Benzen. D. Axetilen.

    Câu 10:Cho dãy chuyển hóa sau: CaC2 X Y Z

    Tên gọi của X và Z lần lượt là:

    A. axetilen và ancol etylic. B. axetilen và etylen glicol.

    C. etan và etanal. D. etilen và ancol etylic.

    Câu 11: Chất nào dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dd AgNO3 /NH3

    A. etan. B. etilen. C. axetilen. D. xiclopropan.

    Câu 12: Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua

    A. dung dịch brom dư. B. dung dịch KMnO4 dư.

    C. dung dịch AgNO3 /NH3 dư. D. dung dịch NaOH dư.

    Câu 13: Cho các chất sau: (1) metyl axetilen ; (2) axetilen ; (3) propen ; (4) etan ; (5) butilen. Số chất làm mất màu dung dịch brom là?

    A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

    Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 3,6 gam ankan X thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc). Công thức phân tử của X là

    A. C3H8. B. C5H10. C. C5H12. D. C4H10.

    Câu 15: Khi cho propan tác dụng với Cl2 (AS, 1:1) sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

    A. CH3-CHCl-CH3 B. CH3-CHCl-CH2Cl

    C. CH2Cl-CH2-CH2Cl D. CH3-CH2-CH2Cl

    Câu 16: Tính chất hóa học đặc trưng của ankan là tham gia

    A. phản ứng thế B. phản ứng cộng

    C. phản ứng trùng hợp D. phản ứng cháy

    Câu 17: Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C5H8 ?

    A. 1. B. 3. C. 2. D. 4

    Câu 18: Cho hỗn hợp gồm etanol và phenol tác dụng với natri (dư) thu được 3,36 lít khí hiđro (đktc). Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với nước brom vừa đủ thu được 19,86 gam kết tủa trắng của 2,4,6-tribromphenol. Phần trăm khối lượng của etanol trong hỗn hợp là

    A. 81,16% B. 61,81% C. 88,61% D. 66,18%

    Câu 19: Hỗn hợp X gồm 0,15 mol vinylaxetilen và 0,6 mol H2. Nung nóng hỗn hợp X (xúc tác Ni) một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng 10. Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là

    A. 0 gam. B. 16 gam. C. 8 gam. D. 24 gam.

    Câu 20: Từ etilen và benzen, tổng hợp được stiren theo sơ đồ:

    Tính khối lượng stiren thu được từ 1,56 tấn bezen nếu hiệu suất của cả quá trình là 70%

    A. 1,456. B. 1,960. C. 2,080. D. 1,562.

    (Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)

    ———————————–HẾT———————————–

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    Đề học kì 2 lớp 11 số 6

     

    Xem thêm

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 12 môn hóa học

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa học

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá học

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 10

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 11

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 12

    Tổng hợp đề thi giữa học kì 2 cả ba khối 10 11 12

    Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

    Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học

    Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học

  • Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 5

    Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 5

    Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 5

    TRƯỜNG THPT

    NĂM HỌC 2019 – 2020

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HK II

    MÔN: HÓA HỌC. LỚP 11

    Thời gian làm bài: 30 phút (không kể thời gian giao đề)

    Đ

    MÃ ĐỀ 123

    ề gồm 02 trang.

    Câu 21. Ankan là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là

    A. CnH2n+2 (n ≥1). B. CnH2n (n ≥2). C. CnH2n-2 (n ≥2). D. CnH2n-6 (n ≥6).

    Câu 22. Ở điều kiện thường hiđrocacbon nào sau đây ở thể lỏng?

    A. C4H10. B. C2H6. C. C3H8. D. C5H12.

    Câu 23. Ankan X có công thức cấu tạo như sau :

    Tên gọi của X là:

    A. 2-metyl-2,4-đietylhexan. B. 2,4-đietyl-2-metylhexan.

    C. 3,3,5-trimetylheptan. D. 3-etyl-5,5-đimetylheptan.

    Câu 24. Khi clo hóa C5H12 với tỉ lệ mol 1 : 1 thu được 3 sản phẩm thế monoclo. Danh pháp IUPAC của ankan đó là

    A. 2,2-đimetylpropan. B. 2-metylbutan.

    C. pentan. D. 2-đimetylpropan.

    Câu 25. Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X, thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam nước. Công thức phân tử của X là

    A. C2H6. B. C3H8. C. C4H10. D. CH4.

    Câu 26. Ankađien là :

    A. hiđrocacbon, mạch hở có công thức là CnH2n-2.

    B. hiđrocacbon có công thức là CnH2n-2.

    C. hiđrocacbon có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.

    D. hiđrocacbon mạch hở, có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.

    Câu 27. Có bao nhiêu đồng phân ankin có công thức phân tử C6H10 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa màu vàng nhạt ?

    A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.

    Câu 28. Tiến hành thí nghiệm (A, B, C) ở điều kiện thường về phenol (C6H5OH) và muối C6H5ONa như hình vẽ sau đây:

    Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 5 34

    Thông qua các thí nghiệm cho biết điều khẳng định nào sau đây là chính xác?

    A. Phenol ít tan trong nước lạnh, nhưng tan nhiều trong dung dịch kiềm, có lực axit yếu hơn cả axit cacbonic.

    B. Phenol ít tan trong nước nóng, tan nhiều trong dung dịch kiềm, có lực axit mạnh hơn axit cacbonic.

    C. Phenol tan nhiều trong nước nóng, tan nhiều trong dung dịch kiềm, có lực axit mạnh hơn axit cacbonic.

    D. Phenol ít tan trong nước lạnh, tan ít trong dung dịch kiềm, có lực axit yếu hơn cả axit cacbonic.

    Câu 29. Chất nào sau đây có khả năng tạo kết tủa với dung dịch brom ?

    A. Phenol. B. Etilen. C. Benzen. D. Axetilen.

    Câu 30. Ankin là hiđrocacbon

    A. có dạng CnH2n, mạch hở. B. có dạng CnH2n-2, mạch hở.

    C. mạch hở, có 2 liên kết đôi trong phân tử. D. mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử.

    Câu 31. Cho các chất: CH2=CHCH=CH2; CH3CH2CH=C(CH3)2; CH3CH=CHCH=CH2;

    CH3CH=CH2; CH3CH=CHCOOH. Số chất có đồng phân hình học là

    A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.

    Câu 32. Để chuyển hoá ankin thành anken ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác :

    A. Pd/PbCO3, to. B. Ni, to. C. Mn, to. D. Fe, to.

    Câu 33. Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít hỗn hợp C2H6 và C4H6, thu được m gam H2O. Giá trị của m là

    A. 10,8 gam. B. 7,2 gam. C. 5,4 gam. D. 21,6 gam.

    Câu 34. Cho các hợp chất sau : (a) HOCH2-CH2OH ; (b) HOCH2-CH2-CH2OH ; (c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH ; (d) CH3-CH(OH)-CH2OH ; (e) CH3-CH2OH ; (f) CH3-O-CH2CH3. Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2

    A. (a), (c), (d). B. (c), (d), (e). C. (a), (b), (c). D. (c), (d), (f).

    Câu 35. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol, thu được 13,44 lít khí CO2 (đktc) và 15,3 gam H2O. Mặt khác, cho m gam X tác dụng với Na (dư), thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là

    A. 12,9. B. 15,3. C. 12,3. D. 16,9.

    Câu 36. Cho phản ứng : C6H5CH=CH2 + KMnO4 C6H5COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O

    Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên là

    A. 27. B. 31. C. 34. D. 24.

    Câu 37. Hỗn hợp A gồm ankan X và anken Y (tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3) có tỉ khối so với H2 bằng 21,4. Đốt cháy 3,36 lít hỗn hợp A thì thu được a lít CO2 (đktc). Giá trị của a là

    A. 4,48. B. 10,08. C. 9,86. D. 8,96.

    Câu 38. Hỗn hợp X gồm axetilen (0,15 mol), vinylaxetilen (0,1 mol), etilen (0,1 mol) và hiđro (0,4 mol). Nung X với xúc tác niken một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối đối với hiđro bằng 12,7. Hỗn hợp Y phản ứng vừa đủ với dd chứa a mol Br2. Gía trị của a là

    A. 0,35. B. 0,65. C. 0,45. D. 0,25.

    Câu 39. Một ancol no đơn chức có %H = 13,04% về khối lượng. CTPT của ancol là

    A. C6H5CH2OH. B. CH3OH C. C2H5OH. D. CH2=CHCH2OH.

    Câu 40. Hỗn hợp X nặng m gam gồm C2H6, C4H10, C3H6, C2H2 và H2 được đun nóng trong bình kín có xúc tác Ni được hỗn hợp Y. Hỗn hợp Y này tác dụng vừa đủ với 0,12 mol Br2 trong dung dịch. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp Y nói trên bằng một lượng vừa đủ V lít O2 (đktc) rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì thấy khối lượng dung dịch giảm đi 17,16 gam. Nếu lấy 0,5 mol hỗn hợp Y thì tác dụng vừa đủ với 0,4 mol Br2 trong dung dịch. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây?

    A. 15,0. B. 16,0. C. 17,0. D. 11,5.

    —————-Hết—————

    Họ và tên học sinh:………………………………………Số báo danh: …………………………

    TRƯỜNG THPT

    NĂM HỌC 2019 – 2020

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HK II

    MÔN: HÓA HỌC. LỚP 11

    Thời gian làm bài: 30 phút (không kể thời gian giao đề)

    Đ

    MÃ ĐỀ 234

    ề gồm 02 trang.

    Câu 21. Ankan là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là

    A. CnH2n+2 (n ≥1). B. CnH2n (n ≥2). C. CnH2n-2 (n ≥2). D. CnH2n-6 (n ≥6).

    Câu 22. Ở điều kiện thường hiđrocacbon nào sau đây ở thể lỏng?

    A. C4H10. B. C2H6. C. C3H8. D. C5H12.

    Câu 23. Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X, thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam nước. Công thức phân tử của X là

    A. C2H6. B. C3H8. C. C4H10. D. CH4.

    Câu 24. Ankađien là :

    A. hiđrocacbon, mạch hở có công thức là CnH2n-2.

    B. hiđrocacbon có công thức là CnH2n-2.

    C. hiđrocacbon có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.

    D. hiđrocacbon mạch hở, có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.

    Câu 25. Có bao nhiêu đồng phân ankin có công thức phân tử C6H10 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa màu vàng nhạt ?

    A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.

    Câu 26. Tiến hành thí nghiệm (A, B, C) ở điều kiện thường về phenol (C6H5OH) và muối C6H5ONa như hình vẽ sau đây:

    Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 5 35

    Thông qua các thí nghiệm cho biết điều khẳng định nào sau đây là chính xác?

    A. Phenol ít tan trong nước lạnh, nhưng tan nhiều trong dung dịch kiềm, có lực axit yếu hơn cả axit cacbonic.

    B. Phenol ít tan trong nước nóng, tan nhiều trong dung dịch kiềm, có lực axit mạnh hơn axit cacbonic.

    C. Phenol tan nhiều trong nước nóng, tan nhiều trong dung dịch kiềm, có lực axit mạnh hơn axit cacbonic.

    D. Phenol ít tan trong nước lạnh, tan ít trong dung dịch kiềm, có lực axit yếu hơn cả axit cacbonic.

    Câu 27. Chất nào sau đây có khả năng tạo kết tủa với dung dịch brom ?

    A. Phenol. B. Etilen. C. Benzen. D. Axetilen.

    Câu 28. Khi clo hóa C5H12 với tỉ lệ mol 1 : 1 thu được 3 sản phẩm thế monoclo. Danh pháp IUPAC của ankan đó là

    A. 2,2-đimetylpropan. B. 2-metylbutan.

    C. pentan. D. 2-đimetylpropan.

    Câu 29. Ankin là hiđrocacbon

    A. có dạng CnH2n, mạch hở. B. có dạng CnH2n-2, mạch hở.

    C. mạch hở, có 2 liên kết đôi trong phân tử. D. mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử.

    Câu 30. Ankan X có công thức cấu tạo như sau :

    Tên gọi của X là:

    A. 2-metyl-2,4-đietylhexan. B. 2,4-đietyl-2-metylhexan.

    C. 3,3,5-trimetylheptan. D. 3-etyl-5,5-đimetylheptan.

    Câu 31. Cho các chất: CH2=CHCH=CH2; CH3CH2CH=C(CH3)2; CH3CH=CHCH=CH2;

    CH3CH=CH2; CH3CH=CHCOOH. Số chất có đồng phân hình học là

    A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.

    Câu 32. Để chuyển hoá ankin thành anken ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác :

    A. Pd/PbCO3, to. B. Ni, to. C. Mn, to. D. Fe, to.

    Câu 33. Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít hỗn hợp C2H6 và C4H6, thu được m gam H2O. Giá trị của m là

    A. 10,8 gam. B. 7,2 gam. C. 5,4 gam. D. 21,6 gam.

    Câu 34. Cho các hợp chất sau : (a) HOCH2-CH2OH ; (b) HOCH2-CH2-CH2OH ; (c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH ; (d) CH3-CH(OH)-CH2OH ; (e) CH3-CH2OH ; (f) CH3-O-CH2CH3. Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2

    A. (a), (c), (d). B. (c), (d), (e). C. (a), (b), (c). D. (c), (d), (f).

    Câu 35. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol, thu được 13,44 lít khí CO2 (đktc) và 15,3 gam H2O. Mặt khác, cho m gam X tác dụng với Na (dư), thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là

    A. 12,9. B. 15,3. C. 12,3. D. 16,9.

    Câu 36. Hỗn hợp X gồm axetilen (0,15 mol), vinylaxetilen (0,1 mol), etilen (0,1 mol) và hiđro (0,4 mol). Nung X với xúc tác niken một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối đối với hiđro bằng 12,7. Hỗn hợp Y phản ứng vừa đủ với dd chứa a mol Br2. Gía trị của a là

    A. 0,35. B. 0,65. C. 0,45. D. 0,25.

    Câu 37. Một ancol no đơn chức có %H = 13,04% về khối lượng. CTPT của ancol là

    A. C6H5CH2OH. B. CH3OH C. C2H5OH. D. CH2=CHCH2OH.

    Câu 38. Cho phản ứng : C6H5CH=CH2 + KMnO4 C6H5COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O

    Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên là

    A. 27. B. 31. C. 34. D. 24.

    Câu 39. Hỗn hợp A gồm ankan X và anken Y (tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3) có tỉ khối so với H2 bằng 21,4. Đốt cháy 3,36 lít hỗn hợp A thì thu được a lít CO2 (đktc). Giá trị của a là

    A. 4,48. B. 10,08. C. 9,86. D. 8,96.

    Câu 40. Hỗn hợp X nặng m gam gồm C2H6, C4H10, C3H6, C2H2 và H2 được đun nóng trong bình kín có xúc tác Ni được hỗn hợp Y. Hỗn hợp Y này tác dụng vừa đủ với 0,12 mol Br2 trong dung dịch. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp Y nói trên bằng một lượng vừa đủ V lít O2 (đktc) rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì thấy khối lượng dung dịch giảm đi 17,16 gam. Nếu lấy 0,5 mol hỗn hợp Y thì tác dụng vừa đủ với 0,4 mol Br2 trong dung dịch. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây?

    A. 15,0. B. 16,0. C. 17,0. D. 11,5.

    —————-Hết—————

    Họ và tên học sinh:………………………………………Số báo danh: …………………………

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    HKII lớp 11 đề số 5- đáp án

    HKII lớp 11 đề số 5

     

    Xem thêm

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 12 môn hóa học

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa học

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá học

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 10

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 11

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 12

    Tổng hợp đề thi giữa học kì 2 cả ba khối 10 11 12

    Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

    Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học

    Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học

  • Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 4

    Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 4

    Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 4

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 MÔN HÓA HỌC LỚP 11

    NĂM HỌC 2020 – 2021

    NỘI DUNG KIẾN THỨC

    MỨC ĐỘ NHẬN THỨC

    TỔNG

    BIÊT

    (50%)

    15 Câu

    HIỂU

    (30%)

    9 Câu

    VẬN DỤNG

    (20%)

    6 Câu

    I- HIDROCACBON NO

    1. Ankan

    3

    1

    1

    5

    II- HIDROCACBON KHÔNG NO

    1. Anken

    2

    1

    1

    4

    2. Ankadien

    1

    3. Ankin

    1

    1

    1

    3

    III- HIDROCACBON- HỆ THỐNG HÓA VỀ HIDROCACBON.

    1. Benzen và đồng đẵng

    2

    1

    3

    2. Một số hidrocacbon thơm khác

    1

    1

    3. Hệ thống hóa về hidrocacbon

    1

    1

    IV- ANCOL- PHENOL.

    1. Ancol

    2

    1

    1

    4

    2. phenol

    1

    1

    2

    V- ANĐEHIT- AXITCACBOXYLIC

    1. Anđehit

    1

    1

    2

    2. Axitcacboxylic

    2

    1

    1

    4

    TỔNG

    15

    (50%)

    9

    (50%)

    6

    (20%)

    30

    (100%)

    ĐỀ SỐ 2

    SỞ GD VÀ ĐT …….. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 – 2021

    MÔN: HÓA HOC 11

    Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

    Họ và Tên:……………………………… Lớp:………..

    BẢNG ĐÁP ÁN

    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    Đáp án

    Câu

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    Đáp án

    Câu 1: Câu nào sau đây đúng? Cho 3 chất sau: C3H8, C4H10, CH4. Sắp xếp các chất theo chiều tăng nhiệt độ sôi:

    A. C4H10 < C3H8 < CH4 B. C4H10 < CH4 < C3H8

    C. CH4 < C3H8 < C4H10 D. C3H8 < CH4 < C4H10

    Câu 2: Câu nào sau đây sai?

    A.Ankan tham gia phản ứng thế với clo

    B. Ankan tham gia phản ứng oxi hoá với chất oxi hoá mạnh như KMnO4 ở điều kiện thường.

    C. Ankan bị phân huỷ bởi nhiệt

    D. Ankan tham gia phản ứng tách các nguyên tử H hoặc bẻ gãy mạch cacbon.

    Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn mg hỗn hợp gồm CH4, C2H6, C4H10 thu được 3,3g CO2 và 4,5g H2O. Giá trị của m là:

    A. 1g B. 1,4 g C. 2 g D. 1,8 g

    Câu 4: Ankan X có công thức phân tử C5H12 , khi tác dụng với clo tạo được 4 dẫn xuất monoclo. Tên của X là

    A. pentan. B. isopentan. C. neopentan. D. 2,2-đimetylpropan.

    Câu 5: Nhận xét nào đúng khi nói về tính tan của etan trong nước?

    A.Không tan B. Tan ít C. Tan D. Tan nhiều

    Câu 6: Phản ứng đặc trưng của ankan là phản ứng nào?

    A. Phản ứng cộng B. Phản ứng tách C. Phản ứng thế D. Phản ứng đốt cháy.

    Câu 7 : Cho công thức cấu tạo của ankan X:

    Tên của X là : A. neopentan. B. isobutan. C. 2-metylbutan. D. 3-metylbutan.

    Câu 8: Câu nào đúng khi nói về hidrocacbon no: Hidrocacbon no là:

    A. Là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

    B. Là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

    C. Là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa 1 nối đôi.

    D. Là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có hai nguyên tố C và H.

    Câu 9: Cho polime sau : CH3

    (-CH­2– C- )n

    CH3

    Monome tạo polime trên là: A. CH2=CH-CH2-CH3 B.CH2=C(CH3)-CH2-CH3

    C. CH2=C(CH3)-CH3 D. CH3-CH=CH-CH3

    Câu 10: Để phân biệt 2 bình chứa khí etanetilen, có thể dùng thuốc thử nào sau đây ?

    A. nước B. dd brom C. khí HCl D. dd NaOH

    Câu 11: Câu nào sau đây là không đúng ?

    A. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của anken giống với ankan có cùng số C trong phân tử

    B. Liên kết pi ở nối đôi của anken kém bền vững nên trong phản ứng dễ dàng bị đứt ra để tạo thành liên kết xich ma với các nguyên tử khác

    C. Anken có khả năng làm mất màu dd Br2 nên có thể dùng phản ứng này để phân biệt ankan và anken

    D. Anken có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp

    Câu 12: Cho 1,12g một anken tác dụng vừa đủ với dd Br2 thu được 4,32g sản phẩm cộng.CTPT của anken là : A. C2H4 B. C5H10 C. C3H6 D. C4H8

    Câu 13: Công thức chung của dien mạch hợ hay còn gọi là ankadien là:

    A. CnH2n () B.CnH2n+2 () C. CnH2n+1() D.CnH2n-2()

    Câu 14: Trong phân tử butadien ( buta-1,3-dien ) có;

    A. 1 liên kết đôi B. 2 liên kết đôi liên hợp C. 2 liên kết đôi D. 3 liên kết đôi

    Câu 15: Cho isopren tác dụng với hidro có xúc tác Ni ở nhiệt độ cao tạo thành sản phẩm là:

    A. isopentan B. isopren C. pentan D.butan

    Câu 16: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam. CTPT của 2 anken là:

    A. C2H4 và C3H6. B. C3H6 và C4H8. C. C4H8 và C5H10. D. C5H10 và C6H12.

    Câu 17: Khi trùng hợp buta-1,3-dien ta thu được các sản phẩm nào sau đây ?

    1. (-CH2– CH=CH-CH2-)n 2- -CH2-CH-(CH-CH2-)n 3. (-CH2-CH-)n

    CH=CH2

    A. 1,2 B.2,3 C.1,3 D.1,2,3

    Câu 18: Theo IUPAC CHC-CH2-CH­(CH3)-CH3 ; có tên gọi là:

    A .isobutylaxetilen B.2-metylpent-2-in

    C.4-metylpent-1-in D.4-metylpent-1,2-in

    Câu 19: Phản ứng chứng minh tính chất no; không no của benzen lần lượt là:

    A. thế, cộng. B. cộng, nitro hoá. C. cháy, cộng. D. cộng, brom hoá.

    Câu 20: Stiren không phản ứng được với những chất nào sau đây ?

    A. dd Br2. B. không khí H2 ,Ni,to. C. dd KMnO4. D. dd NaOH.

    Câu 21: Phenol tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

    A. Na, HCl, KOH, dd Br2 B. K, NaOH, Br2, HNO3.

    C. Na, KOH, CaCO3, CH3COOH D. CO2 + H2O, Na, NaOH, Br2.

    Câu 22: Dùng cách nào sau đây để phân biệt phenol lỏng và etanol ?

    A. Cho cả 2 chất cùng tác dụng với Na B. Cho cả 2 chất tác dụng với NaOH

    C. Cho cả 2 chất thử với giấy quỳ D. Cho cả 2 chất tác dụng với dung dịch nước brom

    Câu 23: Khối lượng kim loại Na cần phải lấy để tác dụng đủ với 80g C2H5OH là: (cho C =12; O =16; H=1;Na=23)

    A.25g B. 35g C.40g D.45g

    Câu 24: CTTQ của ancol no, mạch hở, đơn chức là:

    A. CnH2n+1OH B. CnH2n-2OH C. CnH2n-2(OH)2 D. CnH2n+1O

    Câu 25: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

    A. CH3CHO. B. C2H5OH. C. CH3COOH. D. C2H6.

    Câu 26: Để phân biệt HCOOH và CH3COOH ta dùng:

    A. Na. B. AgNO3/NH3. C. CaCO3. D. NaOH.

    Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 2,22 gam một axit hữu cơ no A thu được 1,62 gam H2O. A là

    A. C3H7COOH. B. C2H5COOH. C. HCOOH. D. CH3COOH.

    Câu 28: Cho chuỗi phản ứng : C2H6O X axit axetic Y. CTCT của X, Y lần lượt là

    A. CH3CHO, CH3CH2COOH. B. CH3CHO, CH3COOCH3.

    C. CH3CHO, CH2(OH)CH2CHO. D. CH3CHO, HCOOCH2CH3.

    Câu 29: Khối lượng axit axetic thu được khi lên men 1 lít ancol etylic 8o là bao nhiêu ? Cho d = 0,8 g/ml và hiệu suất phản ứng đạt 92%.

    A. 76,8 gam. B. 90,8 gam. C. 73,6 gam. D. 58,88 gam.

    Câu 30: Etanol bị tách nước với xúc tác H2SO4 đặc, ở 170oC thu được X. Công thức của X là:

    A. C2H5OC2H5 B. C2H4 C. C2H5OSO3H D. (C2H5O)2SO2

    ĐỀ SỐ 3

    SỞ GD VÀ ĐT …….. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 – 2021

    TRƯỜNG THPT …….. MÔN: HÓA HOC 11

    Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

    Họ và Tên:……………………………… Lớp:………

    BẢNG ĐÁP ÁN

    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    Đáp án

    Câu

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    Đáp án

    Câu 1: Trong phân tử butadien ( buta-1,3-dien ) có;

    A. 1 liên kết đôi B. 2 liên kết đôi liên hợp C. 2 liên kết đôi D. 3 liên kết đôi

    Câu 2: Cho isopren tác dụng với hidro có xúc tác Ni ở nhiệt độ cao tạo thành sản phẩm là:

    A. isopentan B. isopren C. pentan D.butan

    Câu 3: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam. CTPT của 2 anken là:

    A. C2H4 và C3H6. B. C3H6 và C4H8. C. C4H8 và C5H10. D. C5H10 và C6H12.

    Câu 4: Khi trùng hợp buta-1,3-dien ta thu được các sản phẩm nào sau đây ?

    1. (-CH2– CH=CH-CH2-)n 2- -CH2-CH-(CH-CH2-)n 3. (-CH2-CH-)n

    CH=CH2

    A. 1,2 B.2,3 C.1,3 D.1,2,3

    Câu 5: Theo IUPAC CHC-CH2-CH­(CH3)-CH3 ; có tên gọi là:

    A .isobutylaxetilen B.2-metylpent-2-in

    C.4-metylpent-1-in D.4-metylpent-1,2-in

    Câu 6: Phản ứng chứng minh tính chất no; không no của benzen lần lượt là:

    A. thế, cộng. B. cộng, nitro hoá. C. cháy, cộng. D. cộng, brom hoá.

    Câu 7: Câu nào sau đây đúng? Cho 3 chất sau: C3H8, C4H10, CH4. Sắp xếp các chất theo chiều tăng nhiệt độ sôi:

    A. C4H10 < C3H8 < CH4 B. C4H10 < CH4 < C3H8

    C. CH4 < C3H8 < C4H10 D. C3H8 < CH4 < C4H10

    Câu 8: Câu nào sau đây sai?

    A.Ankan tham gia phản ứng thế với clo

    B. Ankan tham gia phản ứng oxi hoá với chất oxi hoá mạnh như KMnO4 ở điều kiện thường.

    C. Ankan bị phân huỷ bởi nhiệt

    D. Ankan tham gia phản ứng tách các nguyên tử H hoặc bẻ gãy mạch cacbon.

    Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn mg hỗn hợp gồm CH4,C2H6, C4H10 thu được 3,3g CO2 và 4,5g H2O. Giá trị của m là:

    A. 1g B. 1,4 g C. 2 g D. 1,8 g

    Câu 10: Ankan X có công thức phân tử C5H12 , khi tác dụng với clo tạo được 4 dẫn xuất monoclo. Tên của X là

    A. pentan. B. isopentan. C. neopentan. D. 2,2-đimetylpropan.

    Câu 11: Nhận xét nào đúng khi nói về tính tan của etan trong nước?

    A.Không tan B. Tan ít C. Tan D. Tan nhiều

    Câu 12: Phản ứng đặc trưng của ankan là phản ứng nào?

    A. Phản ứng cộng B. Phản ứng tách C. Phản ứng thế D. Phản ứng đốt cháy.

    Câu 13 : Cho công thức cấu tạo của ankan X:

    Tên của X là : A. neopentan. B. isobutan. C. 2-metylbutan. D. 3-metylbutan.

    Câu 14: Câu nào đúng khi nói về hidrocacbon no: Hidrocacbon no là:

    A. Là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

    B. Là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

    C. Là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa 1 nối đôi.

    D. Là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có hai nguyên tố C và H.

    Câu 15: Cho polime sau : CH3

    (-CH­2– C- )n

    CH3

    Monome tạo polime trên là: A. CH2=CH-CH2-CH3 B.CH2=C(CH3)-CH2-CH3

    C. CH2=C(CH3)-CH3 D. CH3-CH=CH-CH3

    Câu 16: Dùng cách nào sau đây để phân biệt phenol lỏng và etanol ?

    A. Cho cả 2 chất cùng tác dụng với Na B. Cho cả 2 chất tác dụng với NaOH

    C. Cho cả 2 chất thử với giấy quỳ D. Cho cả 2 chất tác dụng với dung dịch nước brom

    Câu 17: Khối lượng kim loại Na cần phải lấy để tác dụng đủ với 80g C2H5OH là: (cho C =12; O =16; H=1;Na=23)

    A.25g B. 35g C.40g D.45g

    Câu 18: CTTQ của ancol no, mạch hở, đơn chức là:

    A. CnH2n+1OH B. CnH2n-2OH C. CnH2n-2(OH)2 D. CnH2n+1O

    Câu 19: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

    A. CH3CHO. B. C2H5OH. C. CH3COOH. D. C2H6.

    Câu 20: Để phân biệt HCOOH và CH3COOH ta dùng:

    A. Na. B. AgNO3/NH3. C. CaCO3. D. NaOH.

    Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 2,22 gam một axit hữu cơ no A thu được 1,62 gam H2O. A là

    A. C3H7COOH. B. C2H5COOH. C. HCOOH. D. CH3COOH.

    Câu 22: Cho chuỗi phản ứng : C2H6O X axit axetic Y. CTCT của X, Y lần lượt là

    A. CH3CHO, CH3CH2COOH. B. CH3CHO, CH3COOCH3.

    C. CH3CHO, CH2(OH)CH2CHO. D. CH3CHO, HCOOCH2CH3.

    Câu 23: Khối lượng axit axetic thu được khi lên men 1 lít ancol etylic 8o là bao nhiêu? Cho d = 0,8 g/ml và hiệu suất phản ứng đạt 92%.

    A. 76,8 gam. B. 90,8 gam. C. 73,6 gam. D. 58,88 gam.

    Câu 24: Etanol bị tách nước với xúc tác H2SO4 đặc, ở 170oC thu được X. Công thức của X là:

    A. C2H5OC2H5 B. C2H4 C. C2H5OSO3H D. (C2H5O)2SO2

    Câu 25: Để phân biệt 2 bình chứa khí etanetilen, có thể dùng thuốc thử nào sau đây ?

    A. nước B. dd brom C. khí HCl D. dd NaOH

    Câu 26: Câu nào sau đây là không đúng ?

    A. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của anken giống với ankan có cùng số C trong phân tử

    B. Liên kết pi ở nối đôi của anken kém bền vững nên trong phản ứng dễ dàng bị đứt ra để tạo thành liên kết xich ma với các nguyên tử khác

    C. Anken có khả năng làm mất màu dd Br2 nên có thể dùng phản ứng này để phân biệt ankan và anken

    D. Anken có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp

    Câu 27: Cho 1,12g một anken tác dụng vừa đủ với dd Br2 thu được 4,32g sản phẩm cộng.CTPT của anken là : A. C2H4 B. C5H10 C. C3H6 D. C4H8

    Câu 28: Công thức chung của dien mạch hợ hay còn gọi là ankadien là:

    A. CnH2n () B.CnH2n+2 () C. CnH2n+1() D.CnH2n-2()

    Câu 29: Stiren không phản ứng được với những chất nào sau đây ?

    A. dd Br2. B. không khí H2 ,Ni,to. C. dd KMnO4. D. dd NaOH.

    Câu 30: Phenol tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

    A. Na, HCl, KOH, dd Br2 B. K, NaOH, Br2, HNO3.

    C. Na, KOH, CaCO3, CH3COOH D. CO2 + H2O, Na, NaOH, Br2.

    (Hết)

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    De-thi-HK2-mon-Hoa-hoc-11-de 4

     

    Xem thêm

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 12 môn hóa học

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa học

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá học

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 10

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 11

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 12

    Tổng hợp đề thi giữa học kì 2 cả ba khối 10 11 12

    Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

    Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học

    Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học

  • Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 3

    Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 3

    Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 3

    KIỂM TRA HÓA HỌC 11

    Thời gian: 45 phút

    Họ tên :………………………………………….

    Lớp :…………………………………………….

    Hãy chọn câu trả lời đúng nhất, ghi đáp án vào bảng sau:

    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    Đáp án

    Câu

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    Đáp án

    Câu

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    Đáp án

    Câu 1: Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là

    A. 21,6 gam B. 16,2 gam C. 43,2 gam D. 10,8 gam

    Câu 2: Khi cho 0,1 mol X (có tỷ khối hơi số với H2 lớn hơn 20) tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được 43,2g Ag. X thuộc loại anđehit

    A. 3 chức. B. 2 chức. C. 4 chức. D. đơn chức.

    Câu 3: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?

    A. Benzen B. Axetilen C. Metan D. Toluen

    Câu 4: Cho các chất: but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isopren, metylaxetilen. bao nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ng hoàn toàn với khí H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) to ra butan?

    A. 3. B. 4. C. 6. D. 5.

    Câu 5: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12 ?

    A. 3 đồng phân. B. 5 đồng phân. C. 6 đồng phân D. 4 đồng phân.

    Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 3 anđehit no, đơn chức, mạch hở thu được 4,48 lít khí CO2(đktc). Cũng lượng hỗn hợp đó, nếu oxi hoá thành axit (h = 100%), rối lấy axit tạo thành đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được m gam nước. Giá trị của m là

    A. 1,8. B. 2,7. C. 3,6. D. 5,4.

    Câu 7: Trong các chất: stiren, anđehit acrylic, etilen, vinylaxetilen và butan, số chất có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là

    A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.

    Câu 8: X, Y, Z các hợp cht mạch hở, bền cùng công thức phân tử C3H6O. X tác dụng đưc với Na và không có phản ứng tráng bc. Y không tác dụng đưc với Na nhưng có phản ứng tráng bc. Z không tác dụng đưc với Na và không có phản ứng tráng bạc. Các chất X, Y, Z ln lưt là:

    A. CH2=CH-CH2-OH, CH3-CO-CH3, CH3-CH2CHO.

    B. CH2=CH-CH2-OH, CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3.

    C. CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3, CH2=CH-CH2-OH.

    D. CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO, CH2=CH-CH2-OH.

    Câu 9: Sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3OH, CH3COOH, C2H5OH

    A. CH3COOH, C2H5OH, CH3OH B. CH3OH, C2H5OH, CH3COOH

    C. CH3COOH, CH3OH, C2H5OH D. CH3OH, CH3COOH, C2H5OH

    Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm một ankan và một anken, thu được 0,35 mol CO2 và 0,4 mol H2O. Phần trăm số mol anken trong X là

    A. 40% B. 50% C. 25% D. 75%

    Câu 11: Tiến hành các thí nghiệm sau

    (a) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng.

    (b) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng.

    (c) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4.

    (d) Cho dung dịch anđehit axetic vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng.

    Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là

    A. 1. B. 2 C. 3 D. 4

    Câu 12: X là hợp chất hữu cơ chứa C , H , O . Biết X có phản ứng tráng bạc và phản ứng với dung dịch NaOH . Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 3a mol CO2 và H2O . X là

    A. HCOOH B. HCOOCH3 C. CHO-COOH D. OHC-CH2-COOH

    Câu 13: Hỗn hợp khí X chứa hiđro và một anken. Tỉ khối hơi của X đối với hiđro là 6. Đun nóng X có bột Ni xúc tác, X biến thành hỗn hợp khí Y có tỉ khối đối với hiđro là 8 và không làm mất màu nước brom. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức của anken là

    A. C4H8. B. C4H6. C. C2H4. D. C3H6.

    Câu 14 Andehit axetic có khả năng phản ứng với tất cả chất trong dãy nào sau đây?

    A. H2 (xt, t0C); Na2CO3, dd AgNO3/NH3 (t0C)

    B. H2 (xt, t0C); dd AgNO3/NH3 (t0C)

    C. H2 (xt, t0C); dd NaOH; dd AgNO3/NH3 (t0C)

    D. H2 (xt, t0C); dd NaBr; dd AgNO3/NH3 (t0C)

    Câu 15: Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3, là:

    A. anđehit axetic, butin-1, etilen. B. anđehit axetic, axetilen, butin-2.

    C. axit fomic, vinylaxetilen, propin. D. anđehit fomic, axetilen, etilen.

    Câu 16: Cho 2,9 gam anđehit X có tỉ khối hơi so với H2 bằng 29,0 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam Ag. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

    A. CH2=CHCHO. B. CH3CHO. C. (CHO)2. D. CH3CH2CHO.

    Câu 17: Hỗn hợp X gm hai ancol đơn chức, đồng đẳng kế tiếp. Đun nóng 16,6 gam X với H2SO4 đặc ở 140ºC, thu đưc 13,9 gam hỗn hợp ete (không sản phẩm hữu nào khác). Biết các phn ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức của hai ancol trong X là

    A. C2H5OH và C3H7OH B. C3H7OH và C4H9OH.

    C. CH3OH và C2H5OH. D. C3H5OH và C4H7OH.

    Câu 18: Công thức cấu tạo chung ancol no, đơn chức,mạch hở

    A. ROH. B. CnH2n – 1OH. (n 1). C. CnH2n + 1OH (n 1). D. CnH2n + 2OH (n 1) .

    Câu 19: X là một ancol no, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi nước và 6,6 gam CO2. Công thức của X là

    A. C3H7OH. B. C3H6(OH)2. C. C3H5(OH)3. D. C2H4(OH)2.

    Câu 20: Anđehit no, đơn chức, mạch hở có CTPT là :

    A. CnH2n+1CHO (n1) B. CxH2xO2 (x1) C. CnH2nCHO (n0) D. CxH2xO (x1)

    Câu 21: Số đồng phân ancol của C­4H10O là:

    A. 5 B. 4 C. 2 D. 8

    Câu 22: Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là

    A. ancol bậc 2. B. ancol bậc 3.

    C. ancol bậc 1. D. ancol bậc 1 và ancol bậc 2.

    Câu 23: Cho 0,94 g hỗn hợp hai anđehit đơn chức, no, mạch thẳng kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 3,24 gam Ag. Hai anđehit là

    A. etanal và metanal. B. etanal và propanal.

    C. propanal và butanal. D. butanal và pentanal.

    Câu 24: Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 43,2 gam Ag. Hiđro hoá X được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

    A. HCHO. B. CH3CH(OH)CHO C. OHC-CHO. D. CH3CHO.

    Câu 25: Công thức chung: CnH2n-2 ( n ≥ 2) là công thức của dãy đồng đẳng:

    A. Anken B. Cả ankin và ankadien.

    C. Ankadien D. Ankin

    Câu 26: C4H8O có bao nhiêu đồng phân anđehit?

    A. 3 đồng phân. B. 1 đồng phân. C. 4 đồng phân. D. 2 đồng phân.

    Câu 27: X là hỗn hợp 2 ankan. Để đốt cháy hết 10,2 gam X cần 25,76 lít O2 (đktc). Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư được m gam kết tủa. Giá trị m là:

    A. 15 gam B. 55 gam. C. 70 gam. D. 30,8 gam.

    Câu 28: Hỗn hợp X gồm 1 ancol và 2 sản phẩm hợp nước của propen. Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 23. Cho m gam X đi qua ống sứ đựng CuO (dư) nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y gồm 3 chất hữu cơ và hơi nước, khối lượng ống sứ giảm 3,2 gam. Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH­3, tạo ra 48,6 gam Ag. Phần trăm khối lượng của propan-1-ol trong X là

    A. 65,2%. B. 83,7%. C. 48,9%. D. 16,3%.

    Câu 29: Cho m gam hỗn hợp hơi gồm hai ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng qua CuO dư, nung nóng. Sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất lỏng Y có tỷ khối so với H2 là 14,1. Cho hỗn hợp Y tác dụng với AgNO3 dư trong NH3 đun nóng thì thu được 60,48 gam Ag. Vậy giá trị của m là:

    A. 7,52 gam B. 7,28 gam C. 8,08 gam D. 8,64 gam

    Câu 30: Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước (có H2SO4 làm xúc tác) thu được hỗn hợp ancol Z. Đốt cháy hoàn toàn 3,88 gam hỗn hợp Z sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2,0 lít dung dịch NaOH 0,4M thu được dung dịch T trong đó nồng độ của NaOH bằng 0,2M. Công thức của các ancol trong hỗn hợp Z là (thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)

    A. C2H5OH và C3H7OH B. C3H7OH và C4H9OH C. CH3OH và C2H5OH D. C4H9OH và C5H11OH

    KIỂM TRA HÓA HỌC 11

    Thời gian: 45 phút

    Họ tên :………………………………………….

    Lớp :…………………………………………….

    Hãy chọn câu trả lời đúng nhất, ghi đáp án vào bảng sau:

    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    Đáp án

    Câu

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    Đáp án

    Câu

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    Đáp án

    Câu 1: Công thức cấu tạo chung ancol no, đơn chức,mạch hở

    A. ROH. B. CnH2n – 1OH. (n 1). C. CnH2n + 1OH (n 1). D. CnH2n + 2OH (n 1) .

    Câu 2: Số đồng phân ancol của C­4H10O là:

    A. 5 B. 4 C. 2 D. 8

    Câu 3: Sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3OH, CH3COOH, C2H5OH

    A. CH3COOH, C2H5OH, CH3OH B. CH3OH, C2H5OH, CH3COOH

    C. CH3COOH, CH3OH, C2H5OH D. CH3OH, CH3COOH, C2H5OH

    Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm một ankan và một anken, thu được 0,35 mol CO2 và 0,4 mol H2O. Phần trăm số mol anken trong X là

    A. 40% B. 50% C. 25% D. 75%

    Câu 5: X là một ancol no, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi nước và 6,6 gam CO2. Công thức của X là

    A. C3H7OH. B. C3H6(OH)2. C. C3H5(OH)3. D. C2H4(OH)2.

    Câu 6: Tiến hành các thí nghiệm sau

    (a) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng.

    (b) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng.

    (c) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4.

    (d) Cho dung dịch anđehit axetic vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng.

    Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là

    A. 1. B. 2 C. 3 D. 4

    Câu 7: X là hợp chất hữu cơ chứa C , H , O . Biết X có phản ứng tráng bạc và phản ứng với dung dịch NaOH . Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 3a mol CO2 và H2O . X là

    A. HCOOH B. HCOOCH3 C. CHO-COOH D. OHC-CH2-COOH

    Câu 8: Anđehit no, đơn chức, mạch hở có CTPT là :

    A. CnH2n+1CHO (n1) B. CxH2xO2 (x1) C. CnH2nCHO (n0) D. CxH2xO (x1)

    Câu 9: Hỗn hợp khí X chứa hiđro và một anken. Tỉ khối hơi của X đối với hiđro là 6. Đun nóng X có bột Ni xúc tác, X biến thành hỗn hợp khí Y có tỉ khối đối với hiđro là 8 và không làm mất màu nước brom. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức của anken là

    A. C4H8. B. C4H6. C. C2H4. D. C3H6.

    Câu 10: Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3, là:

    A. anđehit axetic, butin-1, etilen. B. anđehit axetic, axetilen, butin-2.

    C. axit fomic, vinylaxetilen, propin. D. anđehit fomic, axetilen, etilen.

    Câu 11: Cho 2,9 gam anđehit X có tỉ khối hơi so với H2 bằng 29,0 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam Ag. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

    A. CH2=CHCHO. B. CH3CHO. C. (CHO)2. D. CH3CH2CHO.

    Câu 12: Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là

    A. 21,6 gam B. 16,2 gam C. 43,2 gam D. 10,8 gam

    Câu 13: Andehit axetic có khả năng phản ứng với tất cả chất trong dãy nào sau đây?

    A. H2 (xt, t0C); Na2CO3, dd AgNO3/NH3 (t0C)

    B. H2 (xt, t0C); dd AgNO3/NH3 (t0C)

    C. H2 (xt, t0C); dd NaOH; dd AgNO3/NH3 (t0C)

    D. H2 (xt, t0C); dd NaBr; dd AgNO3/NH3 (t0C)

    Câu 14: Khi cho 0,1 mol X (có tỷ khối hơi số với H2 lớn hơn 20) tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được 43,2g Ag. X thuộc loại anđehit

    A. 3 chức. B. 2 chức. C. 4 chức. D. đơn chức.

    Câu 15: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?

    A. Benzen B. Axetilen C. Metan D. Toluen

    Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 3 anđehit no, đơn chức, mạch hở thu được 4,48 lít khí CO2(đktc). Cũng lượng hỗn hợp đó, nếu oxi hoá thành axit (h = 100%), rối lấy axit tạo thành đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được m gam nước. Giá trị của m là

    A. 1,8. B. 2,7. C. 3,6. D. 5,4.

    Câu 17: Trong các chất: stiren, anđehit acrylic, etilen, vinylaxetilen và butan, số chất có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là

    A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.

    Câu 18: X, Y, Z các hợp cht mạch hở, bền cùng công thức phân tử C3H6O. X tác dụng đưc với Na và không có phản ứng tráng bc. Y không tác dụng đưc với Na nhưng có phản ứng tráng bc. Z không tác dụng đưc với Na và không có phản ứng tráng bạc. Các chất X, Y, Z ln lưt là:

    A. CH2=CH-CH2-OH, CH3-CO-CH3, CH3-CH2CHO.

    B. CH2=CH-CH2-OH, CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3.

    C. CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3, CH2=CH-CH2-OH.

    D. CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO, CH2=CH-CH2-OH.

    Câu 19: Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 43,2 gam Ag. Hiđro hoá X được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

    A. HCHO. B. CH3CH(OH)CHO C. OHC-CHO. D. CH3CHO.

    Câu 20: Công thức chung: CnH2n-2 ( n ≥ 2) là công thức của dãy đồng đẳng:

    A. Anken B. Cả ankin và ankadien.

    C. Ankadien D. Ankin

    Câu 21: Hỗn hợp X gm hai ancol đơn chức, đồng đẳng kế tiếp. Đun nóng 16,6 gam X với H2SO4 đặc ở 140ºC, thu đưc 13,9 gam hỗn hợp ete (không sản phẩm hữu nào khác). Biết các phn ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức của hai ancol trong X là

    A. C2H5OH và C3H7OH B. C3H7OH và C4H9OH.

    C. CH3OH và C2H5OH. D. C3H5OH và C4H7OH.

    Câu 22: Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là

    A. ancol bậc 2. B. ancol bậc 3.

    C. ancol bậc 1. D. ancol bậc 1 và ancol bậc 2.

    Câu 23: Cho 0,94 g hỗn hợp hai anđehit đơn chức, no, mạch thẳng kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 3,24 gam Ag. Hai anđehit là

    A. etanal và metanal. B. etanal và propanal.

    C. propanal và butanal. D. butanal và pentanal.

    Câu 24: Cho các chất: but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isopren, metylaxetilen. bao nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ng hoàn toàn với khí H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) to ra butan?

    A. 3. B. 4. C. 6. D. 5.

    Câu 25: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12 ?

    A. 3 đồng phân. B. 5 đồng phân. C. 6 đồng phân D. 4 đồng phân.

    Câu 26: X là hỗn hợp 2 ankan. Để đốt cháy hết 10,2 gam X cần 25,76 lít O2 (đktc). Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư được m gam kết tủa. Giá trị m là:

    A. 15 gam B. 55 gam. C. 70 gam. D. 30,8 gam.

    Câu 27: C4H8O có bao nhiêu đồng phân anđehit?

    A. 3 đồng phân. B. 1 đồng phân. C. 4 đồng phân. D. 2 đồng phân.

    Câu 28: Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước (có H2SO4 làm xúc tác) thu được hỗn hợp ancol Z. Đốt cháy hoàn toàn 3,88 gam hỗn hợp Z sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2,0 lít dung dịch NaOH 0,4M thu được dung dịch T trong đó nồng độ của NaOH bằng 0,2M. Công thức của các ancol trong hỗn hợp Z là (thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)

    A. C2H5OH và C3H7OH B. C3H7OH và C4H9OH C. CH3OH và C2H5OH D. C4H9OH và C5H11OH

    Câu 29: Hỗn hợp X gồm 1 ancol và 2 sản phẩm hợp nước của propen. Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 23. Cho m gam X đi qua ống sứ đựng CuO (dư) nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y gồm 3 chất hữu cơ và hơi nước, khối lượng ống sứ giảm 3,2 gam. Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH­3, tạo ra 48,6 gam Ag. Phần trăm khối lượng của propan-1-ol trong X là

    A. 65,2%. B. 83,7%. C. 48,9%. D. 16,3%.

    Câu 30: Cho m gam hỗn hợp hơi gồm hai ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng qua CuO dư, nung nóng. Sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất lỏng Y có tỷ khối so với H2 là 14,1. Cho hỗn hợp Y tác dụng với AgNO3 dư trong NH3 đun nóng thì thu được 60,48 gam Ag. Vậy giá trị của m là:

    A. 7,52 gam B. 7,28 gam C. 8,08 gam D. 8,64 gam

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    kiem tra HKII lop 11(2016-2017)-(1)

    kiem tra HKII lop 11(2016-2017)

     

    Xem thêm

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 12 môn hóa học

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa học

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá học

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 10

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 11

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 12

    Tổng hợp đề thi giữa học kì 2 cả ba khối 10 11 12

    Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

    Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học

    Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học

  • Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 2

    Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 2

    Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 2

    SỞ GD & ĐT ……………..

    Trường THPT ………………..

    ĐỀ THI THỬ

    Khảo sát chất lượng cuối năm

    Môn : Hóa học

    Thời gian: 90 phút

    Câu 1: Cho các chất sau : CH2=CHC≡CH (1) ; CH2=CHCl (2) ; CH3CH=C(CH3)2 (3) ;

    CH3CH=CHCH=CH2 (4) ; CH2=CHCH=CH2 (5) ; CH3CH=CHBr (6). Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

    A. 2, 4, 5, 6. B. 4, 6. C. 2, 4, 6. D. 1, 3, 4.

    Câu 2: Hỗn hợp X gồm một số hiđrocacbon là đồng đẳng kế tiếp. Tổng khối lượng phân tử của các hiđrocacbon trong A là 252, trong đó khối lượng phân tử của hiđrocacbon nặng nhất bằng 2 lần khối lượng phân tử của hiđrocacbon nhẹ nhất. Công thức phân tử của hiđrocacbon nhẹ nhất và số lượng hiđrocacbon trong X là:

    A. C3H6 và 4. B. C2H4 và 5. C. C3H8 và 4. D. C2H6 và 5.

    Câu 3: Anken X có đặc điểm: Trong phân tử có 8 liên kết xích ma. CTPT của X là

    A. C2H4. B. C4H8. C. C3H6. D. C5H10.

    Câu 4: Khi tiến hành craking 22,4 lít khí C4H10 (đktc) thu được hỗn hợp A gồm CH4, C2H6, C2H4, C3H6, C4H8, H2 và C4H10 dư. Đốt cháy hoàn toàn A thu được x gam CO2 và y gam H2O. Giá trị của x và y tương ứng là:

    A. 176 và 180. B. 44 và 18. C. 44 và 72. D. 176 và 90.

    Câu 5: Cho dãy chuyển hoá sau: CH4 A B C Cao su buna. Công thức phân tử của B là

    A. C4H6. B. C2H5OH. C. C4H4. D. C4H10.

    Câu 6: Một hỗn hợp X gồm 1 ankan A và 1 ankin B có cùng số nguyên tử cacbon. Trộn X với H2 để được hỗn hợp Y. Khi cho Y qua Pt nung nóng thì thu được khí Z có tỉ khối đối với CO2 bằng 1 (phản ứng cộng H2 hoàn toàn). Biết rằng VX = 6,72 lít và = 4,48 lít. CTPT và số mol A, B trong hỗn hợp X là (Các thể tích khí đo ở đkc)

    A. 0,1 mol C2H6 và 0,2 mol C2H2. B. 0,1 mol C3H8 và 0,2 mol C3H4.

    C. 0,2 mol C2H6 và 0,1 mol C2H2. D. 0,2 mol C3H8 và 0,1 mol C3H4.

    Câu 7: Một ancol no có công thức thực nghiệm là (C2H5O)n. CTPT của ancol có thể là

    A. C2H5O. B. C4H10O2. C. C4H10O. D. C6H15O3.

    Câu 8: Chỉ ra thứ tự tăng dần mức độ linh độ của nguyên tử H trong nhóm -OH của các hợp chất sau: phenol, etanol, nước.

    A. Etanol < nước < phenol. C. Nước < phenol < etanol.

    B. Etanol < phenol < nước. D. Phenol < nước < etanol.

    Câu 9: Thực hiện các thí nghiệm sau:

    TN 1 : Trộn 0,015 mol rượu no X với 0,02 mol rượu no Y rồi cho tác dụng hết với Na thì thu được 1,008 lít H2.
    TN 2 : Trộn 0,02 mol rượu X với 0,015 mol rượu Y rồi cho hợp tác dụng hết với Na thì thu được 0,952 lít H
    2.
    TN 3 : Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp rượu như trong thí nghiệm 1 rồi cho tất cả sản phẩm cháy đi qua bình đựng CaO mới nung, dư thấy khối lượng bình tăng thêm 6,21 gam. Biết thể tích các khi đo ở đktc. Công thức 2 rượu là

    A. C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2. B. C2H4(OH)2 và C3H5(OH)3.

    C. CH3OH và C2H5OH. D. Không xác định được.

    Câu 10: Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở thu được V lít khí CO2(ở đktc) và a gam H2O. Biểu thức liên hệ giữa m, a và V là

    A. m = 2a – V/22,4. B. m = 2a – V/11,2. C. m = a + V/5,6. D. m = a – V/5,6.

    Câu 11: Một anđehit có công thức tổng quát là CnH2n + 2 – 2a – m (CHO)m. Các giá trị n, a, m lần lượt được xác định là

    A. n > 0, a 0, m 1. B. n 0, a 0, m 1.

    C. n > 0, a > 0, m > 1. D. n 0, a > 0, m 1.

    Câu 12: Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H2 (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Ngưng tụ Y thu được chất Z ; cho Z tác dụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng số mol Z đã phản ứng. Chất X là anđehit

    A. no, hai chức.

    B. không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức.

    C. no, đơn chức.

    D. không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức.

    Câu 13: Hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được (m + 1) gam hỗn hợp hai ancol. Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn cũng m gam X thì cần vừa đủ 17,92 lít khí O2 (ở đktc). Giá trị của m là

    A. 10,5. B. 8,8. C. 24,8. D. 17,8.

    Câu 14: A là axit cacboxylic mạch hở, chưa no (1 nối đôi C=C), công thức CxHyOz. Chỉ ra mối liên hệ đúng

    A. y = 2x. B. y = 2x + 2-z. C. y = 2x-z. D. y = 2x + z-2.

    Câu 15: Hòa tan 26,8 gam hỗn hợp hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở vào nước được dung dịch X. Chia X thành hai phần bằng nhau. Cho phần 1 phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam bạc kim loại. Để trung hòa hoàn toàn phần 2 cần 200,0 ml dung dịch NaOH 1,0M. Công thức của hai axit đó là

    A. HCOOH, C3H7COOH. B. CH3COOH, C2H5COOH.

    C. CH3COOH, C3H7COOH. D. HCOOH, C2H5COOH.

    Câu 16: Trung hòa 9 gam axit cacbonxylic A bằng NaOH vừa đủ cô cạn dung dịch được 13,4 gam muối khan. A có công thức phân tử là

    A. C2H4O2. B. C2H2O4. C. C3H4O2. D. C4H6O4.

    Câu 17: Dẫn m gam hơi ancol etylic qua ống đựng CuO dư đun nóng. Ngưng tụ phần hơi thoát ra được hỗn hợp X gồm anđehit, ancol etylic và H2O. Biết ½ lượng X tác dụng với Na (dư) giải phóng 3,36 lít H2 (ở đktc), còn 1/2 lượng X còn lại tác dụng với dư dung dịch AgNO3/NH3 tạo được 25,92 gam Ag. Giá trị m là

    A. 13,8 gam B. 27,6 gam C. 16,1 gam D. 6,9 gam

    Câu 18: X là hỗn hợp 2 ancol đơn chức đồng đẳng liên tiếp. Cho 0,3 mol X tác dụng hoàn toàn với CuO đun nóng được hỗn hợp Y gồm 2 anđehit. Cho Y tác dụng với lượng dung dịch AgNO3/NH3 được 86,4 gam Ag. X gồm

    A. CH3OH và C2H5OH. B. C3H7OH và C4H9OH.

    C. C2H5OH và C3H7OH. D. C3H5OH và C4H7OH.

    Câu 19: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai rượu (ancol) no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO (dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75). Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3 đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag. Giá trị của m là

    A. 7,8. B. 8,8. C. 7,4. D. 9,2.

    Câu 20: Hỗn hợp X gồm 0,01 mol HCOONa và a mol muối natri của hai axit no đơn chức mạch hở là đồng đẳng liên tiếp. Đốt cháy hỗn hợp X và cho sản phẩm cháy (CO2, hơi nước) lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4  đặc bình 2 đựng KOH thấy khối lượng bình 2 tăng nhiều hơn bình một là 3,51 gam. Phần chất rắn Y còn lại sau khi đốt là Na2CO3 cân nặng 2,65 gam. Công thức phân tử của hai muối natri là

    A. C3H7COONa và C4H9COONa. B. CH3COONa và C2H5COONa. C. CH3COONa và C3H7COONa. D. C2H5COONa và C3H7COONa.

    Câu 21: Cho các phản ứng sau: (1) NaHCO3 + NaOH; (2) NaOH + Ba(HCO3)2; (3) KOH + NaHCO3; (4) KHCO3 + NaOH; (5) NaHCO3 + Ba(OH)2; (6) Ba(HCO3)2 + Ba(OH)2; (7) Ca(OH)2 + Ba(HCO3)2. Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng có phương trình ion thu gọn là:

    A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.

    Câu 22: Trung hòa 300 ml dung dịch hỗn hợp HCl và HNO3 có pH = 2 cần V ml dung dịch NaOH 0,02M. Giá trị của V là

    A. 300. B. 150. C. 200. D. 250

    Câu 23: Dung dịch X gồm: x mol H+; y mol Al3+, z mol SO42- và 0,1 m0l Cl. Khi cho từ từ đến dư dd NaOH vào dd X, kết quả theo đồ thị:

    Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 2 36

    Khi cho 300 ml dd Ba(OH)2 0,9 M tác dụng với dd X thu được kết tủa Y và dd Z. Khối lượng kết tủa Y là

    A. 51,28 B. 62,91 C. 46,60 D. 49,72

    Câu 24: Một dung dịch chứa 2 cation là Fe2+ (0,1mol) và Al3+ (0,2mol) và hai anion là Cl( a mol) và SO42- (b mol). Tính a, b biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 46,9 gam chất rắn khan.Tính a?

    A. 0,2 B. 0,3 C. 0,24 D. 0,676

    Câu 25: Cho các dd A, B, C, D chứa tập hợp các ion sau:

    (A) Cl, NH4+, Na+, SO42-. (B) Ba2+, Cl, Ca2+, OH.

    (C) K+, H+, Na+, NO3. (D) K+, NH4+, HCO3, CO32-.

    Trộn 2 dd nào với nhau thì cặp nào không phản ứng ?

    A. (A) + (B). B. (B) + (C). C. (C) + (D). D. (D) + (A).

    Câu 26: Theo định nghĩa về axit – bazơ của Bron-stêt, các chất, ion nào sau đây là bazo: (1) NH3, (2) HCO3, (3) HSO4, (4) CO32-, (5) H2O, (6)Al(OH)3.

    A. 1,2,4,6 B. 2,3,5 C. 2,5,6 D. 1,4

    Câu 27:Trong các dung dịch sau dung dịch nào có pH=7 ?

    Fe2(SO4)3, KNO3, NaHCO3, Ba(NO3)2.

    A. Fe2(SO4)3 B. KNO3 ,Ba(NO3)2 C. Cả 4 dung dịch D. Ba(NO3)2

    Câu 28: Cho 3,42g Al2(SO4) tác  dụng với 200 ml dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được 0,78g kết tủa. Nồng độ mol/l nhỏ nhất của dung dịch NaOH đã dùng là:

    A. 0,28M              B. 0,12M              C. 0,15M              D. 0,19M

    Câu 29: Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:

    (1) X X1 + CO2 (2) X1 + H2O X2

    (3) X2 + Y X + Y1 + H2O (4) X2 + 2Y X + Y2 + H2O

    Hai muối X, Y tương ứng là

    A. CaCO3, NaHSO4. B. BaCO3, Na2CO3.

    C. CaCO3, NaHCO3. D. MgCO3, NaHCO3.

    Câu 30: Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO3 nồng độ a mol/l, thu được 2 lít dung dịch X. Lấy 1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thu được 11,82 gam kết tủa. Mặt khác, cho 1 lít dung dịch X vào dung dịch CaCl2 (dư) rồi đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 7,0 gam kết tủa. Giá trị của a, m tương ứng là

    A. 0,08 và 4,8. B. 0,04 và 4,8. C. 0,14 và 2,4. D. 0,07 và 3,2

    Câu 31: Cho từ từ đến hết từng giọt dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 thu được V lít khí. Mặt khác, nếu cho từ từ đến hết dung dịch chứa b mol Na2CO3 vào dung dịch chứa a mol HCl thì thu được 2V lít khí.( Các khí đo ở cùng điều kiện). Tìm mối quan hệ giữa a và b?

    A. b=a              B. b=0,75a              C. b=1,5a              D. b=2a

    Câu 32: Cho 17,04 gam P2O5 vào 82,96 gam nước, thu được dung dịch X. Nồng độ phân trăm của dung dịch X là

    A. 11,76%. B. 19,6%. C. 23,52%. D. 17,04%.

    Câu 33: Ở điều kiện thường, photpho hoạt động hóa học mạnh hơn của nito vì:

    1. Nguyên tử P có điện tích hạt nhân lớn hơn nguyên tử N.

    2. Nguyên tử P có obitan 3d còn trống còn nguyên tử N không có.

    3. Nguyên tử P có độ âm điện nhỏ hơn nguyên tố N.

    4. Phân tử photpho kém bền hơn phân tử nito.

    Câu 34: Cho m gam hỗn hợp Fe và Cu (Fe chiếm 36% về khối lượng) tác dụng với dung dịch chứa 0,7 mol HNO3 tới khi phản ứng hoàn toàn, thu được 0,68m gam chất rắn X, dung dịch Y và 6,72 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm NO2 và NO. Phần trăm thể tích của NO trong hỗn hợp Z gần với giá trị nào nhất?

    A. 34%. B. 25%. C. 17%. D. 50%.

    Câu 35: Cho các phát biểu sau:

    (1) Trong phân t HNO3 nguyên tử N hoá trị V, số oxi hoá +5.

    (2) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước ta dẫn khí qua bình đựng vôi sống (CaO).

    (3) HNO3 tinh khiết là chất lỏng, không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm.

    (4) Dung dch HNO3 để lâu thưng ngả sang màu nâu là do dung dch HNO3 hoà tan mt lượng nh khí NO2.

    (5) Phản ứng của FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt với HNO3 đặc, nóng thuộc loại phản ứng oxi hoá – khử.

    (6) Thể tích khí N2 (đkc) thu được khi nhiệt phân 10g NH4NO2 là 11,2 l.

    (7) Để nhận biết trong thành phần của khí nitơ có lẫn tạp chất clo, ta có thể dẫn khí qua nước cất có pha sẵn vài giọt phenolphtalein.

    Số phát biểu đúng:

    A. 5. B. 3. C. 4. D. 6.

    Câu 36: Cho 0,448 lít khí NH3 (đktc) đi qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung nóng, thu được chất rắn X (giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn). Phần trăm khối lượng Cu trong X là

    A. 12,37. B. 14,12. C. 85,88. D. 87,63.

    Câu 37: Cho m gam Fe vào bình đựng dung dịch H2SO4 và HNO3, thu được dung dịch X và 1,12 lít khí NO. Thêm tiếp H2SO4 dư vào bình, thu được 0,448 lít NO và dung dịch Y. Trong cả 2 trường hợp đều có NO là sản phẩm khử duy nhất ở kiện tiêu chuẩn. Dung dịch Y hòa tan vừa hết 2,08 gam Cu không tạo sản phẩm khử N+5. Các phản ứng đều hoàn toàn. Giá trị m là

    A. 4,2. B. 2,4. C. 3,92. D. 4,06.

    Câu 38: Hấp thụ hết 4,48 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3, thu được 200 ml dung dịch X. Lấy 100 ml X cho từ từ vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M, thu được 2,688 lít khí (đktc). Mặt khác, 100 ml X tác dụng với Ba(OH)­2 dư, thu được 39,4 gam kết tủa. Giá trị của x là

    A. 0,15. B. 0,2. C. 0,06. D. 0,1.

    Câu 39: Cho X là hỗn hợp gồm Mg và MgO ( trong đó Mg chiếm 60% về khối lượng). Y là dung dịch gồm a mol H2SO40,1 mol HNO3.

    Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X vào dung dịch Y, thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa và hỗn hợp T gồm 3 khí ( trong đó có 0,06 mol khí hidro). Biết Z có khả năng phản ứng vừa đủ với 0,86 mol NaOH trong dung dịch. Xác định các khí còn lại trong T?

    A. NO, NO2. B. NO, N2. C. NO, N2O. D. N2O, N2.

    Câu 40: Hòa tan hết 24,16 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 trong HCl loãng, còn 6,4 gam Cu không tan. Mặt khác hòa tan 24,16 gam X trong 240 gam dung dịch HNO3 31,5% ( dùng dư) thu được dung dịch Y và hỗn hợp 2 sản phẩm khử của HNO3. Cho 600ml dung dịch NaOH 2M vào Y. Lọc bỏ kết tủa, cô cạn dung dịch rồi nung đến khối lượng không đổi được 78,16 gam hỗn hợp chất rắn khan. Tính nồng độ phần trăm của Cu(NO3)2 trong dung dịch Y trên?

    A. 12,541%. B. 16,162%. C. 11,634%. D. 13,325%.

    Câu 41: Cho Fe có Z=26. Hỏi Fe2+ có cấu hình electron như thế nào?

    A.1s22s22p63s23p63d44s2 B.1s22s22p63s23p63d6

    C.1s22s22p63s23p63d54s1 D.Đáp án khác.

    Câu 42: X là nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 24. X thuộc chu kì nào nhóm nào ?

    1. Chu kì 4, nhóm VIB C. Chu kì 4, nhóm IIA

    2. Chu kì 5, nhóm VIB D. Chu kì 4, nhóm IVA

    Câu 43:Trong các chất và ion sau: Zn, S, Cl2, SO2, FeO, Fe2O3, Fe2+, Cu2+, Cl có bao nhiêu chất và ion đóng vai trò vừa oxi hóa vừa khử:

    A. 4 B. 5 C. 6 D. 7

    Câu 44:Có 4 ống nghiệm được đánh số theo thứ tự 1, 2, 3, 4. Mỗi ống nghiệm chứa một trong các dung dịch AgNO3, ZnCl2, HI, Na2CO3. Biết rằng:

    – Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 3 tác dụng được với nhau sinh ra chất khí.

    – Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 4 không phản ứng được với nhau.

    Dung dịch trong các ống nghiệm 1, 2, 3, 4 lần lượt là:

    A. AgNO3, Na2CO3, HI, ZnCl2. B. ZnCl2, HI, Na2CO3, AgNO3.

    C. ZnCl2, Na2CO3, HI, AgNO3. D. AgNO3, HI, Na2CO3, ZnCl2.

    Câu 45:Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ

    A. nhận 13 electron. B. nhận 12 electron.

    C. nhường 13 electron. D. nhường 12 electron.

    Câu 46:Hoà tan 174 gam hỗn hợp M2CO3 và M2SO3 (M là kim loại kiềm) vào dung dịch HCl dư. Toàn bộ khí CO2và SO2 thoát ra được hấp thụ tối thiểu bởi 500ml dung dịch NaOH 3M. Kim loại M là

    A. Li. B. Na. C. K. D. Rb

    Câu 47: Để tăng hiệu quả tẩy trắng của bột giặt, người ta thường cho thêm một ít bột natri peoxit (Na2O2). Do Na2O2 tác dụng với nước sinh ra hiđro peoxit (H2O2) là chất oxi hóa mạnh có thể tẩy trắng được quần áo:

    Na2O2 + 2H2O -> 2NaOH + H2O2                                                      2H2O2 -> 2H2O + O2

    Vì vậy, người ta bảo quản tốt nhất bột giặt bằng cách

    1. cho bột giặt vào trong hộp không và để ra ngoài ánh nắng.             

    2. cho bột giặt vào trong hộp không có nắp và để trong bóng râm.         

    1. cho bột giặt vào trong hộp kín và để nơi khô mát.                           

    2. cho bột giặt vào hộp có nắp và để ra ngoài nắng.  

    Câu 48: Cho các phản ứng sau:  

     a. FeS2 + O2 ->X + Y                                    b. X + H2S   ->Z  + H2O

     c. Z + T  ->FeS                                             d. FeS + HCl -> M + H2S

     e. M + NaOH  ->Fe(OH)2 + N.

    Các chất được ký hiệu bằng chữ cái X, Y, Z, T, M, N có thể là:

    X

    Y

    Z

    T

    M

    N

    A

    SO2

    Fe2O3

    S

    Fe

    FeCl2

    NaCl

    B

    SO3

    Fe2O3

    SO2

    Fe

    FeCl3

    NaCl

    C

    SO2

    Fe2O3

    SO2

    FeO

    FeCl2

    NaCl

    D

    SO2

    Fe3O4

    S

    Fe

    FeCl3

    NaCl

    Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam một muối sunfat của kim loại (toàn bộ S có trong muối chuyển thành khí SO2) Dẫn khí thu được sau phản ứng đi qua dung dịch nước Br2 dư sau đó thêm tiếp dung dịch BaCl2 dư thu được 4,66 kết tủa. Thành phần phần trăm của lưu huỳnh trong muối sunfat là bao nhiêu?

    A. 36,33%            B. 46,67%               C. 53,33%              D. 26,66%      

    Câu 50: Từ 120 kg FeS2 có thể điều chế được tối đa bao nhiêu lit dung dịch H2SO498% (d = 1,84 gam/ml)?

    A. 120 lit.  B. 114,5 lit.  C. 108,7 lit.  D. 184 lit.

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    Đề cả năm lớp 11

     

    Xem thêm

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 12 môn hóa học

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa học

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá học

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 10

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 11

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 12

    Tổng hợp đề thi giữa học kì 2 cả ba khối 10 11 12

    Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

    Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học

    Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học