Đề kiểm tra hóa 12 chương 1 đề số 2

Đề kiểm tra hóa 12 chương 1 đề số 2

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG ESTE – LIPIT

ĐỀ SỐ 12

(Đề thi có 04 trang)

CHUẨN BỊ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ……………………………….….

Số báo danh: ………………………………………

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65.

Các thể tích khí đều đo ở đktc.

Câu 1. Số đồng phản este ứng với công thức phân tử C3H6O2

A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.

Câu 2. Tên gọi của este CH3COOCH3

A. etyl axetat. B. metyl propionat. C. metyl axetat. D. etyl fomat.

Câu 3. Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

A. CH3COOC2H5. B. CH2=CHCOOCH3. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3.

Câu 4. Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là

A. HCOOC2H5. B. C2H5COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3.

Câu 5. Este nào sau đây có mùi thơm của chuối chín?

A. Isoamyl axetat. B. Propyl axetat. C. Isopropyl axetat. D. Benzyl axetat.

Câu 6. Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A. CH3COONa và CH3OH. B. CH3COONa và C2H5OH.

C. HCOONa và C2H5OH. D. C2H5COONa và CH3OH.

Câu 7. Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat?

A. C2H5COOC2H5. B. CH3COOC2H5. C. CH3COOCH3. D. HCOOCH3.

Câu 8. Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

A. HCOOCH3. B. CH3COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. C2H5COOCH3.

Câu 9. điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là

A. HCOOH và NaOH. B. HCOOH và CH3OH.

C. HCOOH và C2H5NH2. D. CH3COONa và CH3OH.

Câu 10. Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?

A. CH3–COO–CH2–CH=CH2. B. CH3–COO–C(CH3)=CH2.

C. CH2=CH–COO–CH2–CH3. D. CH3–COO–CH=CH–CH3.

Câu 11. Chất béo là trieste của axit béo với

A. ancol metylic. B. etylen glicol. C. ancol etylic. D. glixerol.

Câu 12. Chất không phải axit béo là

A. axit axetic. B. axit stearic. C. axit oleic. D. axit panmitic.

Câu 13. Số nguyên tử hiđro trong phân tử axit oleic là

A. 36. B. 31. C. 35. D. 34.

Câu 14. Công thức của tristearin là

A. (C2H5COO)3C3H5. B. (C17H35COO)3C3H5. C. (CH3COO)3C3H5. D. (HCOO)3C3H5.

Câu 15. Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được 

A. 1 mol etylen glicol.  B. 3 mol glixerol.

C. 1 mol glixerol.  D. 3 mol etylen glicol.

Câu 16. Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?

A. Saccarozơ. B. Glucozơ. C. Metyl axetat. D. Tristearin.

Câu 17. Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.

B. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

C. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.

D. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.

Câu 18. Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình này sau đây:

A. Cô cạn ở nhiệt độ cao. B. Hiđro hóa (có xúc tác Ni).

C. Làm lạnh. D. Phản ứng xà phòng hóa.

Câu 19. Hiđro hóa hoàn toàn 17,68 gam triolein cần vừa đủ V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

A. 4,032. B. 0,448. C. 1,344. D. 2,688.

Câu 20. Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng thu được 9,2 gam glixerol và 91,8 gam muối. Giá trị của m là

A. 89. B. 101. C. 85. D. 93.

Câu 21. Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

A. 4,8. B. 5,2. C. 3,2. D. 3,4.

Câu 22. Đốt cháy hoàn toàn 13,2 gam etyl axetat thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V

A. 3,36. B. 8,96. C. 4,48. D. 13,44.

Câu 23. Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X:

A. C2H5COOC2H5. B. C2H5COOCH3. C. C2H3COOC2H5. D. CH3COOC2H5.

Câu 24. Cho sơ đồ chuyển hoá: Triolein X Y Z. Tên gọi của Z là

A. axit oleic. B. axit linoleic. C. axit stearic. D. axit panmitic.

Câu 25. Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm natri oleat, natri stearat và glixerol. Có bao nhiêu triglixerit X thỏa mãn tính chất trên?

A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.

Câu 26. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

A. 1 muối và 1 ancol. B. 2 muối và 2 ancol.

C. 1 muối và 2 ancol. D. 2 muối và 1 ancol.

Câu 27. Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một anđehit và một muối của axit cacboxylic. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là

A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.

Câu 28. Este X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2. Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4a mol Ag. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức cấu tạo của X là

A. HCOO – CH=CH – CH3. B. CH2=CH – COO – CH3.

C. CH3COO – CH=CH2. D. HCOO – CH2 – CH=CH2.

Câu 29. Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, C2H2, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.

Câu 30. Cho dãy các cht: axit axetic, anđehit fomic, metyl axetat, vinyl propionat, etyl acrylat, glixerol, tripanmitin, triolein. S cht trong dãy làm mt màu nưc brom là

A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.

Câu 31. Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là

A. 4 B. 5 C. 8 D. 9

Câu 32. Cho sơ đồ các phản ứng:

X + NaOH (dung dịch) Y + Z; Y + NaOH (rắn) T + P;

T Q + H2 ; Q + H2O Z.

Trong sơ đồ trên, X và Z lần lượt là:

A. CH3COOCH=CH2 và CH3CHO. B. HCOOCH=CH2 và HCHO.

C. CH3COOCH=CH2 và HCHO. D. CH3COOC2H5 và CH3CHO.

Câu 33. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10ml dung dịch NaOH 40%.

Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi. Để nguội hỗn hợp.

Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ. Để yên hỗn hợp.

Cho các phát biểu sau:

(1) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol.

(2) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp.

(3) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra.

(4) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu dừa thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự.

(5) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol.

Số phát biểu đúng là

A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.

Câu 34. Đốt cháy hoàn toàn 20,5 gam hỗn hợp E gồm triglixerit Y và axit béo Z cần vừa đủ 1,855 mol O2, thu được CO2 và 1,21 mol H2O. Cho 20,5 gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa đồng thời NaOH và KOH, thu được 1,84 gam glixerol và dung dịch M chỉ chứa 21,84 gam hai muối. Tỉ lệ mol hai muối trong M là

A. 1 : 2. B. 1 : 3. C. 2 : 3. D. 1 : 1.

Câu 35. Khi thủy phân hoàn toàn 7,36 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 0,08 mol NaOH, thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic trong cùng dãy đồng đẳng và 3,68 gam một ancol. Đốt cháy hết Y trong O2 dư, thu được Na2CO3, H2O và V lít khí CO2. Giá trị của V là

A. 3,472. B. 3,200. C. 1,904. D. 4,256.

Câu 36. Hợp chất hữu cơ mạch hở X (C8H12O5) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được glixerol và hai muối Y và Z (MY < MZ). Hai chất Y và Z đều không có phản ứng tráng bạc. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Tên gọi của Z là natri acrylat.

B. Axit cacboxylic của muối Z có đồng phân hình học.

C. Phân tử X chỉ chứa một loại nhóm chức.

D. Có hai công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X.

Câu 37. Đốt cháy hoàn toàn 0,26 mol hỗn hợp X (gồm etyl axetat, metyl acrylat và hai hiđrocacbon mạch hở) cần vừa đủ 0,79 mol O2, tạo ra CO2 và 10,44 gam H2O. Nếu cho 0,26 mol X vào dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là

A. 0,16 mol. B. 0,18 mol. C. 0,21 mol. D. 0,19 mol.

Câu 38. Cho E, Z, F, T đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở và thỏa mãn sơ đồ phản ứng sau:

Biết E chỉ chứa nhóm chức este và có công thức phân tử là CnHmOn (ME < 168; MZ <MF < MT).

Cho các phát biểu sau:

(a) Có hai công thức cấu tạo của E thỏa mãn sơ đồ trên.

(b) Trong phân tử chất E có 13 liên kết xích ma (σ). 

(c) Giữa các phân tử của chất F có liên kết hiđro.

(d) Trong phân tử ZT đều không có liên kết π. 

(e) Chất F được dùng để điều chế khí CO trong phòng thí nghiệm. 

(g) a mol chất T phản ứng với kim loại Na dư, thu được tối đa a mol H2

(h) Nhiệt độ sôi của F cao hơn nhiệt độ sôi của Z

Số phát biểu đúng là 

A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. 

Câu 39. Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C8H8O2 và có vòng benzen. Cho m gam E tác dụng tối đa với 200 ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 20,5 gam hỗn hợp muối. Cho toàn bộ X vào bình đựng kim loại Na dư, sau khi phản ứng kết thúc khối lượng chất rắn trong bình tăng 6,9 gam so với ban đầu. Giá trị của m là

A. 13,60. B. 8,16. C. 16,32. D. 20,40.

Câu 40. Hỗn hợp T gồm ba este X, Y, Z mạch hở (MX < MY < MZ). Cho 28,35 gam T tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,375 mol NaOH, thu được một muối duy nhất của axit cacboxylic đơn chức và hỗn hợp Q gồm các ancol no, mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn Q, thu được 10,08 lít khí CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O. Phần trăm khối lượng của nguyên tố O trong Z là

A. 31,79%. B. 36,92%. C. 54,55%. D. 44,04%.

______HẾT______

 

O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

Kiem tra Este – Lipit – De so 2 – Dap an. TTB

Kiem tra Este – Lipit – De so 2. TTB

Xem thêm