Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 môn hóa đề số 2 trắc nghiệm và tự luận

Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 môn hóa đề số 2 trắc nghiệm và tự luận

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Mã đề thi: 136

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ

Tên môn: 10.KTGHKI.CB.TNVTL

Thời gian làm bài: 30 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:…………………………………………………………… Mã số: ………………………..

I. TRẮC NGHIỆM (8 điểm)

nhận biết

Câu 1: Lớp M (n=3) có số phân lớp electron bằng

A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.

Câu 2: Nguyên tố X thuộc chu kì 5. Số lớp electron của nguyên tử X là

A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.

Câu 3: M là nguyên tố nhóm IA, oxit của nó có công thức là

A. MO. B. M2O. C. M2O3. D. MO2.

Câu 4: Nguyên tố X thuộc nhóm IIIA. Số electron lớp ngoài của nguyên tử X là

A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.

Câu 5: Nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản?

A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.

Câu 6: Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

A. electron. B. nơtron.

C. proton. D. nơtron và electron.

Câu 7: Nguyên tử nào sau đây có cấu hình electron là 1s22s22p63s2?

A. Mg (Z=12). B. Na (Z=11).

C. Al (Z=13). D. Si (Z=4).

Câu 8: Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm IA?

A. Na. B. K. C. Ca. D. Cs.

thông hiểu

Câu 9: Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Các nguyên tử đều có số nơtron lớn hơn số proton.

B. Các nguyên tử khí hiếm đều có 8 electron ở lớp ngoài cùng.

C. Nguyên tử S (Z=16) là nguyên tố p.

D. Các nguyên tử có 1, 2, 3 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại.

Câu 10: Sắp xếp các bazơ: Al(OH)3, Mg(OH)2, Ba(OH)2 theo độ mạnh tăng dần

A. Al(OH)3<Mg(OH)2<Ba(OH)2.

B. Mg(OH)2<Ba(OH)2<Al(OH)3.

C. Ba(OH)2<Mg(OH)2<Al(OH)3.

D. Al(OH)3<Ba(OH)2< Mg(OH)2.

Câu 11: Cho các thí nghiệm sau:

Phản ứng ở ống nghiệm nào diễn ra mãnh liệt nhất?

A. (1). B. (3). C. (2). D. (1) và (2).

Câu 12: Sơ đồ thí nghiệm sau đây giúp nhà bác học người Anh Tôm-xơn tìm ra loại hạt nào trong nguyên tử?

A. electron. B. hạt nhân. C. nơtron. D. proton.

Câu 13: Tổng số hạt mang điện dương của hai nguyên tố X, Y đứng liên tiếp nhau trong cùng một chu kì là 31. Kí hiệu hóa học của X và Y lần lượt là

A. Mg và K. B. Na và Ca. C. Si và Cl. D. P và S.

Câu 14: Điện tích của 1 proton có điện tích bằng 1,602.10-19 culông. Hạt nhân của nguyên tử X có điện tích là 30,4.10-19 culông. Vậy nguyên tử X là

A. K (Z=19). B. Ar (Z=18).

C. Ca (Z=20). D. Cl (Z=17).

Câu 15: Cho 7,8 gam kali tác dụng vừa đủ với O2, thu được m gam oxit. Giá trị của m là

A. 18,8. B. 7,1. C. 9,4. D. 14,2.

Câu 16: Tổng số các loại hạt trong nguyên tử M là 18. Nguyên tử M có tổng số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Tên của M là

A. nitơ. B. oxi. C. lưu huỳnh. D. cacbon.

Câu 17: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố canxi (Ca) ở chu kì 4, nhóm IIA. Điều khẳng định nào sau đây về nguyên tử Ca là sai?

A. Oxit và hiđroxit có khối lượng phân tử lần lượt là 56 và 74.

B. Trong các hiđroxit của kim loại nhóm IIA, Ca(OH)2 có tính bazơ mạnh nhất.

C. Có 4 lớp electron và có 2 electron ngoài cùng.

D. Có xu hướng nhường 2 electron khi tham gia phản ứng hóa học.

vận dụng

Câu 18: Nguyên tố X là phi kim, thuộc chu kì 2 của bảng tuần hoàn, công thức oxit cao nhất của X là XO2. Nguyên tố X tạo với kim loại Y cho hợp chất có công thức Y4X3, trong đó X chiếm 25% theo khối lượng. Khối lượng nguyên tử kim loại Y là

A. 56 gam/mol. B. 52 gam/mol.

C. 27 gam/mol. D. 65 gam/mol.

Câu 19: Cho biết X, Y, T là các nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ trong bảng tuần hoàn. Mặt khác:

– Oxit của X tan trong nước tạo thành dung dịch làm đỏ giấy quỳ tím.

– Y tan ngay trong nước tạo thành dung dịch làm xanh giấy quỳ tím.

– Oxit của T phản ứng được cả với dung dịch HCl và dung dịch NaOH

Dãy sắp xếp theo chiều tăng dần số hiệu nguyên tử của X, Y và Z là:

A. Y, T, X. B. X, Y, T. C. T, Y, X. D. X, T, Y.

Câu 20: Nguyên tố X có hai đồng vị, đồng vị thứ nhất 35X chiếm 75%. Nguyên tử khối trung bình của X là 35,5. Đồng vị thứ hai là

A. 36X. B. 37X. C. 38X. D. 34X.

Câu 21: Biết hiđro có 3 đồng vị oxi có 3 đồng vị . Số phân tử H2O tạo thành từ các đồng vị của nguyên tố H và O là

A. 18. B. 6. C. 12. D. 24.

Câu 22: Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA, thuộc hai chu kỳ liên tiếp, tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí hiđro (đktc). Hai kim loại đó là

A. Ca và Sr. B. Sr và Ba. C. Mg và Ca. D. Be và Mg.

Câu 23: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p. Nguyên tử của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có 1 electron ở lớp ngoài cùng. Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2. Nguyên tố X, Y lần lượt là

A. Phi kim và kim loại. B. Kim loại và kim loại.

C. Kim loại và khí hiếm. D. Khí hiếm và kim loại.

Câu 24: Cho sơ đồ của một nguyên tử X được biễu diễn như sau:

Trong số các phát biểu sau, có mấy phát biểu không đúng?

(a) X là nguyên tử nguyên tố liti.

(b) Số khối của X bằng 7.

(c) Trong X, số hạt mang điện nhiều hơn hạt mang điện là 2.

(d) Số hạt mang điện trong hạt nhân là 7.

A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.

Câu 25: Biết 1 mol nguyên tử sắt chứa 6,023.1023 nguyên tử sắt và có khối lượng bằng 56 gam. Một nguyên tử sắt có 26 electron. Số hạt electron có trong 5,6 gam sắt là

A. 15,66.1022. B. 15,66.1021.

C. 15,66.1024. D. 15,66.1023.

II. TỰ LUẬN (2 điểm)

Câu 1: Điền thông tin còn thiếu vào ô trống thích hợp trong bảng sau:

a.

STT

KHNT

SỐ NƠTRON

(N)

SHNT

(Z)

SỐ KHỐI

(A)

ĐTHN

QUY ƯỚC

(Z+)

ĐTHN

THỰC TẾ (C)

KLNT TÍNH THEO ĐƠN VỊ (kg)

KLNT TÍNH THEO đvC hay u

1

3

3

7

7

14

4

0

1

1

b.

Kí hiệu hóa học

Cấu hình electron

Vị trí trong bảng tuần hoàn

Ô

Chu kì

Nhóm

F (flo, Z=9)

Al (nhôm, Z=13)

Câu 2: Tổng số hạt proton, electron, nơtron trong nguyên tử nguyên tố X là 10. Xác định tên nguyên tố X.

———– HẾT ———-

O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

10.KTGHKI.CB.TNVTL_10.KTGHKI.CB.TNVTL_136

10.KTGHKI.CB.TNVTL_10.KTGHKI.CB.TNVTL_269

10.KTGHKI.CB.TNVTL_10.KTGHKI.CB.TNVTL_375

10.KTGHKI.CB.TNVTL_10.KTGHKI.CB.TNVTL_481 10.KTGHKI.CB.TNVTL_10.KTGHKI.CB.TNVTL_dapancacmade 10.KTGHKI.CB.TNVTL_10.KTGHKI.CB.TNVTL_dapandechuan 10.KTGHKI.CB.TNVTL_10.KTGHKI.CB.TNVTL_DECHUAN 10.KTGHKI.CB.TNVTL_10.KTGHKI.CB.TNVTL_dethi

10.KTGHKI.CB.TNVTL_10.KTGHKI.CB.TNVTL_tronde

Xem thêm