Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 môn hóa đề số 4 trắc nghiệm và tự luận

Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 môn hóa đề số 4 trắc nghiệm và tự luận

 

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Mã đề thi: 195

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ

Tên môn: 10.KTGHKI.NC.TNVTL

Thời gian làm bài: 30 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:…………………………………………………………… Mã số: ………………………..

I. TRẮC NGHIỆM (8 điểm)

nhận biết

Câu 1: Nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản?

A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.

Câu 2: Nguyên tử nào sau đây có cấu hình electron là 1s22s22p63s2?

A. Si (Z=4). B. Mg (Z=12).

C. Na (Z=11). D. Al (Z=13).

Câu 3: Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

A. nơtron và electron. B. nơtron.

C. proton. D. electron.

Câu 4: Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm IA?

A. Ca. B. K. C. Na. D. Cs.

Câu 5: Nguyên tố X thuộc nhóm IIIA. Số electron lớp ngoài của nguyên tử X là

A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.

Câu 6: Lớp M (n=3) có số phân lớp electron bằng

A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.

Câu 7: M là nguyên tố nhóm IA, oxit của nó có công thức là

A. MO2. B. MO. C. M2O3. D. M2O.

Câu 8: Nguyên tố X thuộc chu kì 5. Số lớp electron của nguyên tử X là

A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.

thông hiểu

Câu 9: Sơ đồ thí nghiệm sau đây giúp nhà bác học người Anh Tôm-xơn tìm ra loại hạt nào trong nguyên tử?

A. nơtron. B. electron. C. proton. D. hạt nhân.

Câu 10: Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Các nguyên tử đều có số nơtron lớn hơn số proton.

B. Các nguyên tử có 1, 2, 3 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại.

C. Nguyên tử S (Z=16) là nguyên tố p.

D. Các nguyên tử khí hiếm đều có 8 electron ở lớp ngoài cùng.

Câu 11: Cho các thí nghiệm sau:

Phản ứng ở ống nghiệm nào diễn ra mãnh liệt nhất?

A. (2). B. (1). C. (1) và (2). D. (3).

Câu 12: Tổng số các loại hạt trong nguyên tử M là 18. Nguyên tử M có tổng số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Tên của M là

A. lưu huỳnh. B. cacbon. C. nitơ. D. oxi.

Câu 13: Tổng số hạt mang điện dương của hai nguyên tố X, Y đứng liên tiếp nhau trong cùng một chu kì là 31. Kí hiệu hóa học của X và Y lần lượt là

A. Mg và K. B. Na và Ca. C. Si và Cl. D. P và S.

Câu 14: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố canxi (Ca) ở chu kì 4, nhóm IIA. Điều khẳng định nào sau đây về nguyên tử Ca là sai?

A. Có 4 lớp electron và có 2 electron ngoài cùng.

B. Có xu hướng nhường 2 electron khi tham gia phản ứng hóa học.

C. Oxit và hiđroxit có khối lượng phân tử lần lượt là 56 và 74.

D. Trong các hiđroxit của kim loại nhóm IIA, Ca(OH)2 có tính bazơ mạnh nhất.

Câu 15: Cho 7,8 gam kali tác dụng vừa đủ với O2, thu được m gam oxit. Giá trị của m là

A. 14,2. B. 18,8. C. 7,1. D. 9,4.

Câu 16: Sắp xếp các bazơ: Al(OH)3, Mg(OH)2, Ba(OH)2 theo độ mạnh tăng dần

A. Al(OH)3<Ba(OH)2< Mg(OH)2.

B. Ba(OH)2<Mg(OH)2<Al(OH)3.

C. Mg(OH)2<Ba(OH)2<Al(OH)3.

D. Al(OH)3<Mg(OH)2<Ba(OH)2.

vận dụng

Câu 17: Cho sơ đồ của một nguyên tử X được biễu diễn như sau:

Trong số các phát biểu sau, có mấy phát biểu không đúng?

(a) X là nguyên tử nguyên tố liti.

(b) Số khối của X bằng 7.

(c) Trong X, số hạt mang điện nhiều hơn hạt mang điện là 2.

(d) Số hạt mang điện trong hạt nhân là 7.

A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.

Câu 18: Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA, thuộc hai chu kỳ liên tiếp, tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí hiđro (đktc). Hai kim loại đó là

A. Sr và Ba. B. Mg và Ca. C. Be và Mg. D. Ca và Sr.

Câu 19: Biết 1 mol nguyên tử sắt chứa 6,023.1023 nguyên tử sắt và có khối lượng bằng 56 gam. Một nguyên tử sắt có 26 electron. Số hạt electron có trong 5,6 gam sắt là

A. 15,66.1024. B. 15,66.1021.

C. 15,66.1023. D. 15,66.1022.

Câu 20: Cho X là nguyên tố mà nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là np2n+1, Y là nguyên tố mà nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là (n+1)p1. Cho các phát biểu sau:

(1) Bán kính nguyên tử của Y lớn hơn bán kính nguyên tử X.

(2) X và Y là 2 nguyên tố thuộc 2 chu kỳ liên tiếp và 2 nhóm A liên tiếp.

(3) Tính chất hóa học đặc trưng của Y là tính phi kim.

(4) Đơn chất của X phản ứng với đơn chất của Y tạo hợp chất có dạng YX3.

(5) Hiđroxit của Y có tính bazơ mạnh.

Số phát biểu đúng là

A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.

Câu 21: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p. Nguyên tử của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có 1 electron ở lớp ngoài cùng. Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2. Nguyên tố X, Y lần lượt là

A. Khí hiếm và kim loại. B. Kim loại và kim loại.

C. Kim loại và khí hiếm. D. Phi kim và kim loại.

Câu 22: Nguyên tố X có hai đồng vị, đồng vị thứ nhất 35X chiếm 75%. Nguyên tử khối trung bình của X là 35,5. Đồng vị thứ hai là

A. 38X. B. 36X. C. 37X. D. 34X.

Câu 23: Biết hiđro có 3 đồng vị oxi có 3 đồng vị . Số phân tử H2O tạo thành từ các đồng vị của nguyên tố H và O là

A. 24. B. 12. C. 18. D. 6.

vận dụng cao

Câu 24: Cho 3 nguyên tố X, Y, T. Trong đó X, Y thuộc cùng chu kì.

– Hợp chất XH3 có chứa 8,82% khối lượng hiđro.

– X kết hợp với T tạo ra hợp chất X2T5, trong đó T chiếm 56,34% về khối lượng.

– Y kết hợp với T tạo thành hợp chất YT2, trong đó Y chiếm 50% khối lượng.

Xếp các nguyên tố X, Y, T theo chiều tăng tính phi kim là:

A. Y, X, T. B. Y, T, X. C. X, Y, T. D. T , X, Y.

Câu 25: Hợp chất XY2 (trong đó X chiếm 50% về khối lượng) có tổng số hạt proton là 32. Nguyên tử X và Y đều có số proton bằng số nơtron. Khối lượng phân tử của XY2 bằng

A. 36. B. 64. C. 46. D. 44.

———————————————–

II. TỰ LUẬN (2 điểm)

Câu 1: Điền thông tin còn thiếu vào ô trống thích hợp trong bảng sau:

a.

STT

KHNT

SỐ NƠTRON

(N)

SHNT

(Z)

SỐ KHỐI

(A)

ĐTHN

QUY ƯỚC

(Z+)

ĐTHN

THỰC TẾ (C)

KLNT TÍNH THEO ĐƠN VỊ (kg)

KLNT TÍNH THEO đvC hay u

1

3

3

7

7

14

4

0

1

1

b.

Kí hiệu hóa học

Cấu hình electron

Vị trí trong bảng tuần hoàn

Ô

Chu kì

Nhóm

F (flo, Z=9)

Al (nhôm, Z=13)

Câu 2: Tổng số hạt proton, electron, nơtron trong nguyên tử nguyên tố X là 10. Xác định tên nguyên tố X.

———– HẾT ———-

O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

10.KTGHKI.NC.TNVTL_10.KTGHKI.NC.TNVTL_195

10.KTGHKI.NC.TNVTL_10.KTGHKI.NC.TNVTL_208

10.KTGHKI.NC.TNVTL_10.KTGHKI.NC.TNVTL_321

10.KTGHKI.NC.TNVTL_10.KTGHKI.NC.TNVTL_452

10.KTGHKI.NC.TNVTL_10.KTGHKI.NC.TNVTL_dapancacmade

10.KTGHKI.NC.TNVTL_10.KTGHKI.NC.TNVTL_dapandechuan

10.KTGHKI.NC.TNVTL_10.KTGHKI.NC.TNVTL_DECHUAN

10.KTGHKI.NC.TNVTL_10.KTGHKI.NC.TNVTL_dethi

10.KTGHKI.NC.TNVTL_10.KTGHKI.NC.TNVTL_tronde

Xem thêm