Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 môn hóa đề số 5 trắc nghiệm

Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 môn hóa đề số 5 trắc nghiệm

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Mã đề thi: 132

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ

Tên môn: 10.KTGHKI.RCB.TN

Thời gian làm bài: 30 phút;

(30 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:…………………………………………………………… Mã số: ………………………..

nhận biết

Câu 1: Nguyên tố X thuộc chu kì 5. Số lớp electron của nguyên tử X là

A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.

Câu 2: Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

A. nơtron. B. electron.

C. proton. D. nơtron và electron.

Câu 3: Nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản?

A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.

Câu 4: Nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nguyên tố Mg (Z=12)?

A. . B. . C. . D. .

Câu 5: Nguyên tử nào sau đây có cấu hình electron là 1s22s22p63s2?

A. Na (Z=11). B. Si (Z=4).

C. Mg (Z=12). D. Al (Z=13).

Câu 6: Lớp M (n=3) có số phân lớp electron bằng

A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.

Câu 7: Nguyên tố X thuộc nhóm IIIA. Số electron lớp ngoài của nguyên tử X là

A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.

Câu 8: M là nguyên tố nhóm IA, oxit của nó có công thức là

A. MO2. B. MO. C. M2O3. D. M2O.

Câu 9: Nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất?

A. F. B. O. C. Na. D. S.

Câu 10: Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm IA?

A. Ca. B. K. C. Na. D. Cs.

thông hiểu

Câu 11: Tổng số các loại hạt trong nguyên tử M là 18. Nguyên tử M có tổng số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Tên của M là

A. nitơ. B. lưu huỳnh. C. oxi. D. cacbon.

Câu 12: Cho 7,8 gam kali tác dụng vừa đủ với O2, thu được m gam oxit. Giá trị của m là

A. 9,4. B. 18,8. C. 7,1. D. 14,2.

Câu 13: Sơ đồ thí nghiệm sau đây giúp nhà bác học người Anh Tôm-xơn tìm ra loại hạt nào trong nguyên tử?

A. nơtron. B. electron. C. hạt nhân. D. proton.

Câu 14: Tổng số hạt proton, nơtron và electron có trong nguyên tử

A. 74. B. 86. C. 37. D. 123.

Câu 15: Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Các nguyên tử đều có số nơtron lớn hơn số proton.

B. Các nguyên tử có 1, 2, 3 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại.

C. Nguyên tử S (Z=16) là nguyên tố p.

D. Các nguyên tử khí hiếm đều có 8 electron ở lớp ngoài cùng.

Câu 16: Cho các thí nghiệm sau:

Phản ứng ở ống nghiệm nào diễn ra mãnh liệt nhất?

A. (1). B. (2). C. (3). D. (1) và (2).

Câu 17: Tổng số hạt mang điện dương của hai nguyên tố X, Y đứng liên tiếp nhau trong cùng một chu kì là 31. Kí hiệu hóa học của X và Y lần lượt là

A. Si và Cl. B. Na và Ca. C. Mg và K. D. P và S.

Câu 18: Điện tích của 1 proton có điện tích bằng 1,602.10-19 culông. Hạt nhân của nguyên tử X có điện tích là 30,4.10-19 culông. Vậy nguyên tử X là

A. K (Z=19). B. Ar (Z=18).

C. Ca (Z=20). D. Cl (Z=17).

Câu 19: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố canxi (Ca) ở chu kì 4, nhóm IIA. Điều khẳng định nào sau đây về nguyên tử Ca là sai?

A. Có xu hướng nhường 2 electron khi tham gia phản ứng hóa học.

B. Có 4 lớp electron và có 2 electron ngoài cùng.

C. Trong các hiđroxit của kim loại nhóm IIA, Ca(OH)2 có tính bazơ mạnh nhất.

D. Oxit và hiđroxit có khối lượng phân tử lần lượt là 56 và 74.

Câu 20: Sắp xếp các bazơ: Al(OH)3, Mg(OH)2, Ba(OH)2 theo độ mạnh tăng dần

A. Al(OH)3<Ba(OH)2< Mg(OH)2.

B. Mg(OH)2<Ba(OH)2<Al(OH)3.

C. Ba(OH)2<Mg(OH)2<Al(OH)3.

D. Al(OH)3<Mg(OH)2<Ba(OH)2.

vận dụng

Câu 21: Biết hiđro có 3 đồng vị oxi có 3 đồng vị . Số phân tử H2O tạo thành từ các đồng vị của nguyên tố H và O là

A. 12. B. 18. C. 24. D. 6.

Câu 22: Cho biết X, Y, T là các nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ trong bảng tuần hoàn. Mặt khác:

– Oxit của X tan trong nước tạo thành dung dịch làm đỏ giấy quỳ tím.

– Y tan ngay trong nước tạo thành dung dịch làm xanh giấy quỳ tím.

– Oxit của T phản ứng được cả với dung dịch HCl và dung dịch NaOH

Dãy sắp xếp theo chiều tăng dần số hiệu nguyên tử của X, Y và Z là:

A. Y, T, X. B. X, Y, T. C. T, Y, X. D. X, T, Y.

Câu 23: Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

A. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.

B. tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.

C. tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.

D. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.

Câu 24: Nguyên tố X là phi kim, thuộc chu kì 2 của bảng tuần hoàn, công thức oxit cao nhất của X là XO2. Nguyên tố X tạo với kim loại Y cho hợp chất có công thức Y4X3, trong đó X chiếm 25% theo khối lượng. Khối lượng nguyên tử kim loại Y là

A. 56 gam/mol. B. 52 gam/mol.

C. 27 gam/mol. D. 65 gam/mol.

Câu 25: Cho các phát biểu sau:

(a) Khối lượng nguyên tử hầu như tập trung ở hạt nhân.

(b) Ở trạng thái cơ bản, số electron ở lớp vỏ nguyên tử bằng số proton trong hạt nhân.

(c) Nguyên tử O (Z=8) thuộc loại nguyên tố s.

(d) Nguyên tử X (Z=15) là nguyên tử kim loại.

(e) Nguyên tử Cl có cấu hình electron là 1s22s22p63s13p6.

Số phát biểu đúng là

A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.

Câu 26: Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA, thuộc hai chu kỳ liên tiếp, tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí hiđro (đktc). Hai kim loại đó là

A. Ca và Sr. B. Sr và Ba. C. Mg và Ca. D. Be và Mg.

Câu 27: Nguyên tố X có hai đồng vị, đồng vị thứ nhất 35X chiếm 75%. Nguyên tử khối trung bình của X là 35,5. Đồng vị thứ hai là

A. 36X. B. 38X. C. 37X. D. 34X.

Câu 28: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p. Nguyên tử của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có 1 electron ở lớp ngoài cùng. Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2. Nguyên tố X, Y lần lượt là

A. Khí hiếm và kim loại. B. Kim loại và kim loại.

C. Kim loại và khí hiếm. D. Phi kim và kim loại.

Câu 29: Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2. Hợp chất với hiđro của R chứa 75% khối lượng R. Vậy R là nguyên tố

A. Clo. B. Cabon.

C. Silic. D. Lưu huỳnh.

Câu 30: Biết 1 mol nguyên tử sắt chứa 6,023.1023 nguyên tử sắt và có khối lượng bằng 56 gam. Một nguyên tử sắt có 26 electron. Số hạt electron có trong 5,6 gam sắt là

A. 15,66.1021. B. 15,66.1023.

C. 15,66.1022. D. 15,66.1024.

———————————————–

———– HẾT ———-

 

O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

10.KTGHKI.RCB.TN_10.KTGHKI.RCB.TN_132

10.KTGHKI.RCB.TN_10.KTGHKI.RCB.TN_209

10.KTGHKI.RCB.TN_10.KTGHKI.RCB.TN_357

10.KTGHKI.RCB.TN_10.KTGHKI.RCB.TN_485

10.KTGHKI.RCB.TN_10.KTGHKI.RCB.TN_dapancacmade

10.KTGHKI.RCB.TN_10.KTGHKI.RCB.TN_dapandechuan

10.KTGHKI.RCB.TN_10.KTGHKI.RCB.TN_DECHUAN

10.KTGHKI.RCB.TN_10.KTGHKI.RCB.TN_dethi

10.KTGHKI.RCB.TN_10.KTGHKI.RCB.TN_tronde

Xem thêm