0

Đề thi giữa học kì 1 lớp 11 môn hóa THPT Giao Thủy B

Đề thi giữa học kì 1 lớp 11 môn hóa THPT Giao Thủy B

 

Ma trận đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Hóa học 11

Năm học 2020 – 2021

Nội dung

Biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Dung dịch sự điện li

3 câu

1 câu

1 điểm

10%

0,333 điểm

3,33%

Axit – Bazơ – Muối

2 câu

0,666 điểm

6,66%

pH của dung dịch

1 câu

1 câu

0,5 điểm

5%

1,5 điểm

15%

Phản ứng trao đổi ion

1 câu

1 câu

1 câu

0,333 điểm

3,33%

2 điểm

20%

1 điểm

10%

Nitơ

2 câu

1 câu

0,666 điểm

6,66%

0,333 điểm

3,33%

Amoniac

1 câu

0,333 điểm

3,33%

Muối amoni

1 câu

1 câu

0,333 điểm

3,33%

1 điểm

10%

Tổng số

9 câu

2 câu

1 câu

1 câu

2 câu

1 câu

3 điểm

30%

0,666 điểm

6,66%

2,5 điểm

25%

0,333 điểm

3,33%

2,5 điểm

25%

1 điểm

10%

II. Đề

SỞ GD VÀ ĐT NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT GIAO THUỶ B

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2020 – 2021

MÔN: HÓA HỌC. LỚP 11

Thời gian làm bài:45 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề kiểm tra có 02 trang

Mã đề 001

*Chú ý:

– Các em ghi ngay mã đề thi vào phần bài làm của mình

– Các em trả lời trắc nghiệm bằng các kẻ bảng vào tờ giấy thi theo mẫu

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đ/á

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm)

Câu 1: Trong công nghiệp, người ta sản xuất khí nitơ bằng cách

A. cho không khí đi qua bột đồng, nung nóng.

B. nhiệt phân muối NH4NO2.

C. dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí.

D. chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

Câu 2: Chất nào sau không phải chất điện li?

A. NaCl. B. H2SO4. C. C2H5OH. D. NaOH.

Câu 3: Muối amoni khi nhiệt phân không thu được amoniac là

A. NH4Cl. B. (NH4)2CO3. C. (NH4)3PO4. D. NH4NO2.

Câu 4: Phương trình điện li nào viết đúng?

A. NaCl Na+ + Cl. B. HClO H+ + ClO.

C. H2S 2H+ + S2-. D. KOH K+ + OH.

Câu 5: Cho các phản ứng sau:

(1) NaOH + HCl. (2) NaOH + CH3COOH. (3) Mg(OH)2 + HNO3.

(4) Ba(OH)2 + HNO3. (5) NaOH + H2SO4.

Số phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn H+ + OH ` H2O là

A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.

Câu 6: Đặc điểm nào sau đây không phải của amoniac?

A. Tính bazơ yếu. B. Là chất khí mùi khai.

C. Tính oxi hóa mạnh. D. Tính khử mạnh.

Câu 7: Chất điện ly mạnh là

A. NH3. B. NaNO3. C. H2S. D. Fe(OH)3.

Câu 8: Dung dịch X chứa 0,1 mol Fe3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol K+, 0,25 mol SO42- và x mol Cl. Giá trị của x là

A. 0,4. B. 0,2. C. 0,25. D. 0,3.

Câu 9: Hiđroxit lưỡng tính là

A. Fe(OH)3. B. Zn(OH)2. C. Mg(OH)2. D. Ba(OH)2

Câu 10: Trong bình phản ứng có 100 mol hỗn hợp gồm N2 và H2 theo tỉ lệ thể tích là 1:3; áp suất của hỗn hợp khí lúc đầu là 300 atm và của hỗn hợp khí sau phản ứng là 285 atm. Nhiệt độ trong bình được giữ không đổi. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp amoniac là

A. 5%. B. 10%. C. 15%. D. 20%.

Câu 11: Trong phản ứng nào sau đây nitơ thể hiện vai trò là chất khử?

A. N2 + O2 2NO.

B. 3Mg + N2 Mg3N2.

C. N2 + 3H2 2NH3.

D. 4NH3 + 3O2 2N2 + 6H2O.

Câu 12: Theo A-rê-ni-ut, chất nào dưới đây là axit?

A. CuSO4. B. Al(NO3)3. C. HCl. D. NaOH.

II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Viết phương trình dạng phân tử và ion thu gọn của các phản ứng sau:

a) NaOH + HNO3. b) NaOH + MgCl2.

c) BaCl2 + Na2SO4. d) NaHCO3 + NaOH.

Câu 2: (2 điểm)

a) Tính pH của dung dịch HCl 0,001M.

b) Trộn 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,0875M với 300 ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch X. Tính pH của dung dịch X?

Câu 3: (1 điểm) Cho 10,7g NH4Cl vào dung dịch chứa 25,65g Ba(OH)2 đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và V lít khí ở đktc.

a) Tính V?

b) Tính nồng độ phần trăm của các chất trong dung dịch X? Biết khối lượng dung dịch Ba(OH)2ban đầu là 192,7g.

Câu 4: (1 điểm) Dung dịch X chứa các ion: Ca2+, M+, HCO3, Cl, trong đó số mol của ion Cl 0,25. Cho 1/2 dung dịch X phản ng với dung dịch KOH (dư), thu đưc 5 gam kết ta. Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu đưc 7,5 gam kết tủa. Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu đưc 21,975 gam chất rắn khan. Xác định tên kim loại M?

(Cho N = 14; C = 12; O = 16; Cl = 35,5; H = 1; Li = 7;

Na = 23; K = 39; Rb = 85; Cs = 133; Ca = 40; Ba = 137)

 

………………………HẾT………………………

Họ và tên thí sinh……………………………………………………. Số báo danh……………………………….. Lớp: 11A……

Giám thị số 1:……………………………………………….Giám thị số 2:…………………………………………….

SỞ GD VÀ ĐT NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT GIAO THUỶ B

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2020 – 2021

MÔN: HÓA HỌC. LỚP 11

Thời gian làm bài:45 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề kiểm tra có 02 trang

Mã đề 002

*Chú ý:

– Các em ghi ngay mã đề thi vào phần bài làm của mình

– Các em trả lời trắc nghiệm bằng các kẻ bảng vào tờ giấy thi theo mẫu

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đ/á

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm)

Câu 1: Chất nào sau không phải chất điện li?

A. NaCl. B. H2SO4. C. C2H5OH. D. NaOH.

Câu 2: Dung dịch X chứa 0,1 mol Fe3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol K+, 0,25 mol SO42- và x mol Cl. Giá trị của x là

A. 0,4. B. 0,2. C. 0,3. D. 0,25.

Câu 3: Đặc điểm nào sau đây không phải của amoniac?

A. Tính bazơ yếu. B. Là chất khí mùi khai.

C. Tính oxi hóa mạnh. D. Tính khử mạnh.

Câu 4: Cho các phản ứng sau:

(1) NaOH + HCl. (2) NaOH + CH3COOH. (3) Mg(OH)2 + HNO3.

(4) Ba(OH)2 + HNO3. (5) NaOH + H2SO4.

Số phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn H+ + OH ` H2O là

A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.

Câu 5: Trong phản ứng nào sau đây nitơ thể hiện vai trò là chất khử?

A. N2 + 3H2 2NH3.

B. 4NH3 + 3O2 2N2 + 6H2O.

C. 3Mg + N2 Mg3N2.

D. N2 + O2 2NO.

Câu 6: Trong công nghiệp, người ta sản xuất khí nitơ bằng cách

A. nhiệt phân muối NH4NO2.

B. cho không khí đi qua bột đồng, nung nóng.

C. dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí.

D. chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

Câu 7: Phương trình điện li nào viết đúng?

A. KOH K+ + OH. B. H2S 2H+ + S2-.

C. HClO H+ + ClO. D. NaCl Na+ + Cl.

Câu 8: Hiđroxit lưỡng tính là

A. Fe(OH)3. B. Zn(OH)2. C. Mg(OH)2. D. Ba(OH)2

Câu 9: Chất điện ly mạnh là

A. H2S. B. NaNO3. C. NH3. D. Fe(OH)3.

Câu 10: Muối amoni khi nhiệt phân không thu được amoniac là

A. (NH4)2CO3. B. NH4Cl. C. (NH4)3PO4. D. NH4NO2.

Câu 11: Theo A-rê-ni-ut, chất nào dưới đây là axit?

A. CuSO4. B. Al(NO3)3. C. HCl. D. NaOH.

Câu 12: Trong bình phản ứng có 100 mol hỗn hợp gồm N2 và H2 theo tỉ lệ thể tích là 1:3; áp suất của hỗn hợp khí lúc đầu là 300 atm và của hỗn hợp khí sau phản ứng là 285 atm. Nhiệt độ trong bình được giữ không đổi. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp amoniac là

A. 5%. B. 10%. C. 15%. D. 20%.

II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Viết phương trình dạng phân tử và ion thu gọn của các phản ứng sau:

a) NaOH + HNO3. b) NaOH + MgCl2.

c) BaCl2 + Na2SO4. d) NaHCO3 + NaOH.

Câu 2: (2 điểm)

a) Tính pH của dung dịch HCl 0,001M.

b) Trộn 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,0875M với 300 ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch X. Tính pH của dung dịch X?

Câu 3: (1 điểm) Cho 10,7g NH4Cl vào dung dịch chứa 25,65g Ba(OH)2 đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và V lít khí ở đktc.

a) Tính V?

b) Tính nồng độ phần trăm của các chất trong dung dịch X? Biết khối lượng dung dịch Ba(OH)2ban đầu là 192,7g.

Câu 4: (1 điểm) Dung dịch X chứa các ion: Ca2+, M+, HCO3, Cl, trong đó số mol của ion Cl 0,25. Cho 1/2 dung dịch X phản ng với dung dịch KOH (dư), thu đưc 5 gam kết ta. Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu đưc 7,5 gam kết tủa. Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu đưc 21,975 gam chất rắn khan. Xác định tên kim loại M?

(Cho N = 14; C = 12; O = 16; Cl = 35,5; H = 1; Li = 7;

Na = 23; K = 39; Rb = 85; Cs = 133; Ca = 40; Ba = 137)

 

………………………HẾT………………………

Họ và tên thí sinh……………………………………………………. Số báo danh……………………………….. Lớp: 11A……

Giám thị số 1:……………………………………………….Giám thị số 2:…………………………………………….

SỞ GD VÀ ĐT NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT GIAO THUỶ B

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2020 – 2021

MÔN: HÓA HỌC. LỚP 11

Thời gian làm bài:45 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề kiểm tra có 02 trang

Mã đề 003

*Chú ý:

– Các em ghi ngay mã đề thi vào phần bài làm của mình

– Các em trả lời trắc nghiệm bằng các kẻ bảng vào tờ giấy thi theo mẫu

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đ/á

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm)

Câu 1: Cho các phản ứng sau:

(1) NaOH + HCl. (2) NaOH + CH3COOH. (3) Mg(OH)2 + HNO3.

(4) Ba(OH)2 + HNO3. (5) NaOH + H2SO4.

Số phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn H+ + OH ` H2O là

A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.

Câu 2: Chất nào sau không phải chất điện li?

A. NaOH. B. C2H5OH. C. H2SO4. D. NaCl.

Câu 3: Đặc điểm nào sau đây không phải của amoniac?

A. Tính bazơ yếu. B. Tính khử mạnh.

C. Tính oxi hóa mạnh. D. Là chất khí mùi khai.

Câu 4: Trong phản ứng nào sau đây nitơ thể hiện vai trò là chất khử?

A. N2 + 3H2 2NH3.

B. 4NH3 + 3O2 2N2 + 6H2O.

C. 3Mg + N2 Mg3N2.

D. N2 + O2 2NO.

Câu 5: Hiđroxit lưỡng tính là

A. Ba(OH)2 B. Zn(OH)2. C. Mg(OH)2. D. Fe(OH)3.

Câu 6: Phương trình điện li nào viết đúng?

A. KOH K+ + OH. B. H2S 2H+ + S2-.

C. HClO H+ + ClO. D. NaCl Na+ + Cl.

Câu 7: Trong bình phản ứng có 100 mol hỗn hợp gồm N2 và H2 theo tỉ lệ thể tích là 1:3; áp suất của hỗn hợp khí lúc đầu là 300 atm và của hỗn hợp khí sau phản ứng là 285 atm. Nhiệt độ trong bình được giữ không đổi. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp amoniac là

A. 15%. B. 20%. C. 5%. D. 10%.

Câu 8: Chất điện ly mạnh là

A. H2S. B. NaNO3. C. NH3. D. Fe(OH)3.

Câu 9: Muối amoni khi nhiệt phân không thu được amoniac là

A. (NH4)2CO3. B. NH4Cl. C. (NH4)3PO4. D. NH4NO2.

Câu 10: Dung dịch X chứa 0,1 mol Fe3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol K+, 0,25 mol SO42- và x mol Cl. Giá trị của x là

A. 0,3. B. 0,2. C. 0,4. D. 0,25.

Câu 11: Trong công nghiệp, người ta sản xuất khí nitơ bằng cách

A. chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

B. cho không khí đi qua bột đồng, nung nóng.

C. dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí.

D. nhiệt phân muối NH4NO2.

Câu 12: Theo A-rê-ni-ut, chất nào dưới đây là axit?

A. Al(NO3)3. B. CuSO4. C. HCl. D. NaOH.

II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Viết phương trình dạng phân tử và ion thu gọn của các phản ứng sau:

a) NaOH + HNO3. b) NaOH + MgCl2.

c) BaCl2 + Na2SO4. d) NaHCO3 + NaOH.

Câu 2: (2 điểm)

a) Tính pH của dung dịch HCl 0,001M.

b) Trộn 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,0875M với 300 ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch X. Tính pH của dung dịch X?

Câu 3: (1 điểm) Cho 10,7g NH4Cl vào dung dịch chứa 25,65g Ba(OH)2 đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và V lít khí ở đktc.

a) Tính V?

b) Tính nồng độ phần trăm của các chất trong dung dịch X? Biết khối lượng dung dịch Ba(OH)2ban đầu là 192,7g.

Câu 4: (1 điểm) Dung dịch X chứa các ion: Ca2+, M+, HCO3, Cl, trong đó số mol của ion Cl 0,25. Cho 1/2 dung dịch X phản ng với dung dịch KOH (dư), thu đưc 5 gam kết ta. Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu đưc 7,5 gam kết tủa. Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu đưc 21,975 gam chất rắn khan. Xác định tên kim loại M?

(Cho N = 14; C = 12; O = 16; Cl = 35,5; H = 1; Li = 7;

Na = 23; K = 39; Rb = 85; Cs = 133; Ca = 40; Ba = 137)

 

………………………HẾT………………………

Họ và tên thí sinh……………………………………………………. Số báo danh……………………………….. Lớp: 11A……

Giám thị số 1:……………………………………………….Giám thị số 2:…………………………………………….

SỞ GD VÀ ĐT NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT GIAO THUỶ B

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2020 – 2021

MÔN: HÓA HỌC. LỚP 11

Thời gian làm bài:45 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề kiểm tra có 02 trang

Mã đề 004

*Chú ý:

– Các em ghi ngay mã đề thi vào phần bài làm của mình

– Các em trả lời trắc nghiệm bằng các kẻ bảng vào tờ giấy thi theo mẫu

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đ/á

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm)

Câu 1: Phương trình điện li nào viết đúng?

A. KOH K+ + OH. B. HClO H+ + ClO.

C. H2S 2H+ + S2-. D. NaCl Na+ + Cl.

Câu 2: Trong bình phản ứng có 100 mol hỗn hợp gồm N2 và H2 theo tỉ lệ thể tích là 1:3; áp suất của hỗn hợp khí lúc đầu là 300 atm và của hỗn hợp khí sau phản ứng là 285 atm. Nhiệt độ trong bình được giữ không đổi. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp amoniac là

A. 15%. B. 10%. C. 20%. D. 5%.

Câu 3: Trong công nghiệp, người ta sản xuất khí nitơ bằng cách

A. chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

B. cho không khí đi qua bột đồng, nung nóng.

C. dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí.

D. nhiệt phân muối NH4NO2.

Câu 4: Trong phản ứng nào sau đây nitơ thể hiện vai trò là chất khử?

A. 4NH3 + 3O2 2N2 + 6H2O.

B. N2 + 3H2 2NH3.

C. 3Mg + N2 Mg3N2.

D. N2 + O2 2NO.

Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không phải của amoniac?

A. Tính khử mạnh. B. Là chất khí mùi khai.

C. Tính bazơ yếu. D. Tính oxi hóa mạnh.

Câu 6: Hiđroxit lưỡng tính là

A. Ba(OH)2 B. Zn(OH)2. C. Mg(OH)2. D. Fe(OH)3.

Câu 7: Chất điện ly mạnh là

A. H2S. B. NaNO3. C. NH3. D. Fe(OH)3.

Câu 8: Muối amoni khi nhiệt phân không thu được amoniac là

A. (NH4)2CO3. B. NH4Cl. C. (NH4)3PO4. D. NH4NO2.

Câu 9: Dung dịch X chứa 0,1 mol Fe3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol K+, 0,25 mol SO42- và x mol Cl. Giá trị của x là

A. 0,3. B. 0,2. C. 0,4. D. 0,25.

Câu 10: Cho các phản ứng sau:

(1) NaOH + HCl. (2) NaOH + CH3COOH. (3) Mg(OH)2 + HNO3.

(4) Ba(OH)2 + HNO3. (5) NaOH + H2SO4.

Số phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn H+ + OH ` H2O là

A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 11: Theo A-rê-ni-ut, chất nào dưới đây là axit?

A. Al(NO3)3. B. CuSO4. C. HCl. D. NaOH.

Câu 12: Chất nào sau không phải chất điện li?

A. C2H5OH. B. H2SO4. C. NaCl. D. NaOH.

II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Viết phương trình dạng phân tử và ion thu gọn của các phản ứng sau:

a) NaOH + HNO3. b) NaOH + MgCl2.

c) BaCl2 + Na2SO4. d) NaHCO3 + NaOH.

Câu 2: (2 điểm)

a) Tính pH của dung dịch HCl 0,001M.

b) Trộn 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,0875M với 300 ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch X. Tính pH của dung dịch X?

Câu 3: (1 điểm) Cho 10,7g NH4Cl vào dung dịch chứa 25,65g Ba(OH)2 đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và V lít khí ở đktc.

a) Tính V?

b) Tính nồng độ phần trăm của các chất trong dung dịch X? Biết khối lượng dung dịch Ba(OH)2ban đầu là 192,7g.

Câu 4: (1 điểm) Dung dịch X chứa các ion: Ca2+, M+, HCO3, Cl, trong đó số mol của ion Cl 0,25. Cho 1/2 dung dịch X phản ng với dung dịch KOH (dư), thu đưc 5 gam kết ta. Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu đưc 7,5 gam kết tủa. Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu đưc 21,975 gam chất rắn khan. Xác định tên kim loại M?

(Cho N = 14; C = 12; O = 16; Cl = 35,5; H = 1; Li = 7;

Na = 23; K = 39; Rb = 85; Cs = 133; Ca = 40; Ba = 137)

 

………………………HẾT………………………

Họ và tên thí sinh……………………………………………………. Số báo danh……………………………….. Lớp: 11A……

Giám thị số 1:……………………………………………….Giám thị số 2:…………………………………………….

III. Đáp án, hướng dẫn chấm

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN HÓA HỌC KHỐI 11

NĂM HỌC 2020 – 2021

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm, mỗi câu 0,33 điểm)

Mã đề 001

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đ/á

D

C

D

D

A

C

B

A

B

B

A

C

Mã đề 002

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đ/á

C

A

C

A

D

D

A

B

B

D

C

B

Mã đề 003

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đ/á

A

B

C

D

B

A

D

B

D

C

A

C

Mã đề 004

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đ/á

A

B

A

D

D

B

B

D

C

C

C

A

II. TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu hỏi

Đáp án

Biểu điểm

Câu 1: (2 điểm) Viết phương trình dạng phân tử và ion thu gọn của các phản ứng sau:

a) NaOH + HNO3.

b) NaOH + MgCl2.

c) BaCl2 + Na2SO4.

d) NaHCO3 + NaOH.

a) NaOH + HNO3 NaNO3 + H2O

OH + H+ H2O

b) 2NaOH + MgCl2 Mg(OH)2 + 2NaCl

2OH + Mg2+ Mg(OH)2

c) BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl

Ba2+ + SO42- BaSO4

d) NaHCO3 + NaOH Na2SO3 + H2O

HCO3 + OH CO32- + H2O

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

Câu 2: (2 điểm)

a) Tính pH của dung dịch HCl 0,001M.

b) Trộn 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,0875M với 300 ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch X. Tính pH của dung dịch X?

a) HCl H+ + Cl

0,001 0,001 mol

pH = 3

b) nBa(OH)2 = 0,2.0,0875 = 0,0175 mol

nHCl = 0,3.0,1 = 0,03 mol

Ba(OH)2 Ba2+ + 2OH

0,0175 0,035 mol

HCl H+ + Cl

0,03 0,03 mol

H+ + OH H2O

Ban đầu: 0,03 0,035 mol

Pư: 0,03 0,03 mol

Spư: 0 0,005 mol

[OH] = 0,005:(0,2 + 0,3) = 0,01M

Cách 1: [H+] = 10-14:0,01 = 10-12M pH = 12

Cách 2: pOH = 2 pH = 14 – pOH = 14 – 2 = 12

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

Câu 3: (1 điểm) Cho 10,7g NH4Cl vào dung dịch chứa 25,65g Ba(OH)2 đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và V lít khí ở đktc.

a) Tính V?

b) Tính nồng độ phần trăm của các chất trong dung dịch X? Biết khối lượng dung dịch Ba(OH)2ban đầu là 192,7g.

a) nNH4Cl = 10,7:53,5 = 0,2 mol

nBa(OH)2 = 25,65:171 = 0,15 mol

Ba(OH)2 + 2NH4Cl BaCl2 + 2NH3 + 2H2O

Bđ 0,15 0,2 mol

Pư 0,1 0,2 0,1 0,2 mol

Spư 0,05 0 0,1 0,2 mol

V = VNH3 = 0,2.22,4 = 4,48 lít

b) Dung dịch X có BaCl2 và Ba(OH)2

mddX = mNH4Cl + mddBa(OH)2 – mNH3

= 10,7 + 192,7 – 0,2.17 = 200g

C%BaCl2 = 0,1.208.100:200 = 10,4%

C%Ba(OH)2 = 0,05.171.100:200 = 4,275%

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

Câu 4: (1 điểm) Dung dịch X chứa các ion: Ca2+, M+, HCO3, Cl, trong đó số mol của ion Cl 0,25. Cho 1/2 dung dịch X phản ng với dung dịch KOH (dư), thu đưc 5 gam kết ta. Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu đưc 7,5 gam kết tủa. Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu đưc 21,975 gam chất rắn khan. Xác định tên kim loại M?

Theo đầu bài khối lượng kết tủa ở thí nghiệm 1 nhỏ hơn thí nghiệm 2

thí nghiệm 1 ion OH ion Ca2+ hết, ion HCO3dư;

thí nghiệm 2 ion Ca2+, OH dư (vì cho thêm Ca(OH)2 dư vào), ion HCO3hết

Ca2+ + HCO3 + OH CaCO3 + H2O

TN1: 0,05 0,05 mol

TN2: 0,075 0,075 mol

Trong dung dịch X có 0,05.2 = 0,1 mol Ca2+; 0,075.2 = 0,15 mol HCO3

Bảo toàn điện tích

nM+ = 0,15 + 0,25 – 0,1.2 = 0,2 mol

Cô cạn dung dịch X

Ca2+ + 2HCO3 CaCO3 + CO2 + H2O

Bđ 0,1 0,15

Pư 0,075 0,15 0,075 0,075

Spư 0,025 0 0,075 0,075

mchất rắn = mCa2+ + mM+ + mHCO3- + mCl- – mCO2 – mH2O = 0,1.40 + 0,2.M + 0,15.61 + 0,25.35,5 – 0,075.44 – 0,075.18 = 21,975

M = 23 M là natri (Na = 23)

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

Giữa học kì I – hóa học 11- Giao thủy B

Xem thêm

Polime

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *