Đề thi giữa học kì 1 lớp 12 môn hóa đề số 12

Đề thi giữa học kì 1 lớp 12 môn hóa đề số 12

NAM TRỰC – 90 phút

Câu 1. Chất nào sau đây ít tan trong nước ?

A.CH3COOH B.NaCl C.C2H5OH D.HCOOCH3

Câu 2.Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ?

A. Hiđro hoá chất béo lỏng. B.Đề hiđro hóa chất béo lỏng.

C. Xà phòng hóa chất béo lỏng. D.Hiđro hoá axit béo.

Câu 3. Cho các chất sau: CH3COOH (a), C2H5COOH (b), CH3COOCH3 (c), CH3CH2CH2OH(d). Chiều tăng dần nhiệt độ sôi (từ trái qua phải) của các chất trên là

A.a, b, d, c. B.c, d, a, b. C.d, a, c, b. D.a, c, d, b.

Câu 4.Cho m g glucozơ và fructozơ tác dụng với lượng dư dd AgNO3/NH3 tạo ra 43,2 g Ag. Cũng m g hỗn hợp này tác dụng vừa hết với 8 g Br2 trong dd. Số mol glucozơ và fructozơ trong hỗn hợp này lần lượt là

A.0,2 mol và 0,2 mol. B.0,10 mol và 0,15 mol.

C. 0,05 mol và 0,35 mol. D.0,05 mol và 0,15 mol.

Câu 5.Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hóa tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?

A.5. B.2. C.3. D.2.

Câu 6. Cho dãy các chất: CH3-NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin), NaOH. Chất có lực bazơ nhỏ nhất trong dãy là

A.C6H5NH2. B.CH3-NH2. C.NaOH. D.NH3.

Câu 7.Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH3COOC2H5, CH3CH2OH, CH3COOH, HCOOCH3 và các tính chất được ghi trong bảng sau:

Chất

X

Y

Z

T

Nhiệt độ sôi

32oC

77oC

117,9oC

78,3oC

Nhận xét nào sau đây đúng ?

A. Z là CH3COOH. B. T là HCOOCH3. C. X là CH3COOC2H5. D. Y làCH3CH2OH.

Câu 8. Este X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C8H8O2. Số đồng phân cấu tạo este của X là

A.5 B.6 C.4 D.7

Câu 9. Từ chất béo lỏng làm thế nào để có được chất béo rắn?

A. Hiđro hoá axit béo. B. Hiđro hoá chất béo lỏng

C. Đehiđro hoá chất béo lỏng D. Xà phòng hoá chất béo lỏng

Câu 10.Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

A.propyl axetat B.metyl axetat. C.etyl axetat. D.metyl propionat.

Câu 11. Phát biểu đúng là:

A. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit luôn luôn là phản ứng thuận nghịch.

B. Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.

C. Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.

D. Tất cả các este no đơn chức mạch hở phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.

Câu 12. Hoá hơi 2,2 gam este E no, đơn chức ở 136,50C và 1 atm thì thu được 840 ml hơi. CTPT của E là:

A. C4H6O2 B. C4H8O2 C. C5H10O2 D. C3H6O2

Câu 13. Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là:

A.hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhúm cacboxyl.

B.hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.

C.hợp chất chứa nhiều nhó hidroxyl và nhóm cacboxyl.

D.hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m.

Câu 14. Cho sơ đồ chuyển hoá sau: C3H4O2 + NaOH → X + Y; X + H2SO4 loãng → Z + T. Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương. Hai chất Y, Z tương ứng là

A.HCHO, CH3CHO. B.HCHO, HCOOH. C.HCOONa, CH3CHO. D.CH3CHO, HCOOH.

Câu 15.Este X có CTPT là C4H6O2 khi thủy phân trong môi trường axit thu được axeton. CTCT thu gọn của X là

A.CH3COO-CH=CH2 B..HCOO-CH=CH-CH3 C.HCOO-C(CH3)=CH2 D.CH2=CH-COOCH3

Câu 16.Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp CH3COOCH3 và HCOOC2H5 cần 150 ml dung dịch NaOH 2M. Giỏ trị m bằng

A.21,2 gam B.22,2 gam C.29,6 gam D.14,8 gam

Câu 17.Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là

A.CH3COONa và CH3OH. B.CH3COOH và CH3ONa.

C.CH3OH và CH3COOH. D.CH3COONa và CH3COOH.

Câu 18.Đốt cháy hoàn toàn 1,02 gam este Y đơn chức thu được 2,2 gam CO2 và 0,9 gam H2O. Mặt khác, cho 5,1 gam Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 4,80 gam muối và 1 ancol. Công thức cấu tạo của Y là:

A.CH3COOC2H5 B.C2H5COOC2H5 C.C3H7COOCH3 D.CH3COOC3H7

Câu 19.X là este của a-amino axit Y (phân tử Y chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl) với ancol Z đơn chức. Thủy phân hoàn toàn X trong 150,0 ml dung dịch NaOH 1M, sau đó cô cạn dung dịch thu được ancol Z và 13,1 gam chất rắn khan. Oxi hóa hết lượng Z thành anđehit rồi cho sản phẩm tác dụng với AgNO3 dư trong dung dịch NH3 thu được 43,2 gam Ag. Công thức của X là

A.C2H5CH(NH2)-COO-CH3. B.CH3-CH(NH2)-COO-CH3.

C.H2N-CH2-CH2-COO-CH3.. D.H2N-CH2-COO-CH3.

Câu 20. Khi đốt cháy một loại polime chỉ thu được CO2 và hơi H2O với tỷ lệ số mol là 1:1. Hỏi polime đó là polime nào trong số các polime cho dưới đây?

A.Protein . B.Tinh bột. C.PVC. D. PE.

Câu 21.Công thức của triolein là

A.(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5. B.(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5.

C.(CH3[CH2]16COO)3C3H5. D.(CH3[CH2]14COO)3C3H5.

Câu 22.Cho 20 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 23,2 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là

A.CH2=CHCH2COOCH3. B.CH3COOCH=CHCH3

C.CH2=CHCOOC2H5. D.C2H5COOCH=CH2.

Câu 23.Cho 20 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 31,68 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

A.100. B.50. C.200. D.320.

Câu 24.Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic, axit panmitic và các axit béo tự do đó). Sau phản ứng thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,44 gam nước. Xà phòng hóa m gam X với hiệu suất 90% thỡ thu được khối lượng glixerol là

A.2,484 gam B.1,656 gam C.0,828 gam D.0,920 gam

Câu 25.Chất X có công thức cấu tạo CH2=CHCOOCH3. Tờn gọi của X là

A.propyl fomat. B.metyl acrylat. C.etyl axetat. D.metyl axetat.

Câu 26. Cho vinyl axetat tác dụng với Br2 thu được chất hữu cơ Y. Đun nóng Y trong dung dịch NaOH loãng (vừa đủ) thu được dung dịch chứa 2 muối và chất hữu cơ Y1. Hãy cho biết Y1 là chất nào sau đây?

A. CH3CH2OH B. O=CH-CH=O C. CH3CH=O D. HO-CH2-CH=O

Câu 27.Cho các dung dịch: Br2 (1), KOH (2), C2H5OH (3), AgNO3/NH3 (4). Với điều kiện phản ứng coi như có đủ thì vinyl fomat tác dụng được với các chất là

A.(1), (2) B.(1), (2), (4) C.(1), (3) D.(2), (4)

Câu 28.Cho các hợp chất sau: (1) HNO3 đ / H2SO4 đ, t0 ;(2) H2/Ni, t0 ; (3) Cu(OH)2 + NH3 ; (4) (CS2 + NaOH) ; (5) (AgNO3 + NH3 ) ; (6) (CH3CO)2O. Những hóa chất tác dụng với xenlulozơ là

A.(1) (2) (3) (4) B.(1) (3) (4) (6) C.(3) (4) (5) (6) D.(1) (3) (4) (5)

Câu 29.Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.

(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.

(c) Glucozơ, fructozơ đều có phản ứng tráng bạc.

(d) Glucozơ làm mất màu nước brom.

Số phát biểu đúng là

A.2. B.3. C.4. D.1.

Câu 30.Hợp chất X có công thức C8H14O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):

(a) X + 2NaOH→ X1 + X2 + H2O; (b) X1 + H2SO4→ X3 (axit ađipic) + Na2SO4

(c) 2X2 + X3→ X5 + 2H2O;

Phân tử khối của X5 là:

A.202. B.216. C.174. D.198.

Câu 31.Hóa hơi hoàn toàn 4,4 gam một este X mạch hở, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6 gam khí oxi (đo ở cùng điều kiện). Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 11 gam X bằng dung dịch NaOH dư, thu được 10,25 gam muối. Công thức của X là

A.C2H5COOCH3. B.CH3COOC2H5. C.C2H5COOC2H5. D.HCOOC3H7.

Câu 32. Cho một số tính chất: có dạng si (1); tan trong nưc (2); tan trong nưcSvayde(3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc)(4); tham gia phản ứng tráng bc(5);bị thuỷ phân trong dung dch axit đun nóng (6). Các tính chất của xenlulozơ là:

A.(1), (3), (4) và (6). B.(1), (2), (3) và (4). C.(3), (4), (5) và (6). D.(2), (3), (4) và (5).

Câu 33.Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

A.Dung dịch NaOH (đun nóng). B.Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).

C.H2 (xúc tác Ni, đun nóng). D.H2O (xỳc tỏc H2SO4 loóng, đun nóng).

Câu 34.Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là

A.C2H3COOC2H5. B.C2H5COOC2H5. C.C2H5COOCH3. D.CH3COOC2H5.

Câu 35.Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

A.Lysin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH). B.Axit ađipic (HOOC[CH2]4 -COOH).

C.Glyxin (H2N-CH2-COOH). D.Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH).

Câu 36.Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X (tạo nên từ một axit cacboxylic đơn chức và một ancol đơn chức) thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O. Số este đồng phân của X là

A.5. B.2. C.6. D.4.

Câu 37.Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một este X,thu được10,08 lít khí CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O. Công thức phân tử của X là

A.C2H4O2. B.C3H6O2. C.C4H8O2. D.C5H10O2.

Câu 38.Cho 0,75 gam amino axetic tác dụng với 200 ml HCl 0,1M được dung dịch X. Để phản ứng vừa hết với các chất trong X thì cần V ml dung dịch NaOH 0,5 M. Giá trị của V là:

A.40 ml. B.50 ml. C.60 ml. D.70 ml.

Câu 39.Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

A.C6H5-CH=CH2 B.CH3COO-CH=CH2 C.CH2=CH-COOCH3 D.CH2=C(CH3)COOCH3

Câu 40.Số đồng phân của este đơn chức có CTPT C4H8O2 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra Ag là:

A.3. B.4. C.1. D.2.

Câu 41. Amino axit X có công thức (H2N)2C3H5COOH. Cho 0,02 mol X tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,1M và HCl 0,3M, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M và KOH 0,2M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:

A. 10,43. B. 6,38. C. 10,45. D. 8,09.

Câu 42. Chia 21,6 gam hỗn hợp X gồm một ancol đơn chức, mạch hở và một axit cacboxylic đơn chức, mạch hở (mạch

cacbon của 2 chất đều có một liên kết đôi) thành hai phần bằng nhau.

Phần 1: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp thì thu được 22 gam CO2 và 7,2 gam H2O.
Phần 2: Thực hiện phản ứng este hóa thì thu được 5,04 gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là

A. 70,0%. B. 62,5%. C. 93,3%. D. 80,0%.

Câu 43.Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có công thức phân tử là C3H12O3N2 và CH6O3N2. Cho 13,68 gam X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch NaOH, thu được V lít (đktc) khí A và dung dịch B. Nếu cho dung dịch HCl dư vào dung dịch B thì có 1,792 lít (đktc) khí thoát ra. Nếu hấp thụ hoàn toàn V lít khí A vào dung dịch HCl dư thì khối lượng muối thu được là

A. 16,2 gam. B. 13,5 gam. C. 8,1 gam. D. 15,0 gam.

Câu 44.Đun nóng 0,1 mol chất X chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng vừa đủ với NaOH trong dd thu được 13,4 gam muối của axit hữu cơ Y mạch thẳng và 9,2 gam ancol đơn chức. Cho toàn bộ lượng ancol đó tác dụng với Na thu được 2,24 lít H2 (đktc). Xác định CTCT của X.

A. Etyl oxalat B. Etyl propionat C. Etyl ađipat D. Metyl oxalat.

Câu 45.Cho dãy các chất: phenyl axetat, benzyl fomat, vinyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tristearin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dd NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

A .5. B. 2. C. 4. D. 3.

Câu 46.Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưi)

A. nhựa bakelit. B. PVC. C. PE. D. amilopectin.

Câu 47.Khi thủy phân (xúc tác axit) 1 este thu được glixerol và hỗn hợp axit stearic (C17H35COOH) và axit panmitic (C15H31COOH) theo tỉ lệ mol 2:1. Este có thể có CTCT nào sau đây:

A B.

C. D.

Câu 48.Hỗn hợp X chứa O2 và O3. Hỗn hợp Y gồm trimetylamin và etylmetylamin và propyl amin. Để đốt cháy hoàn toàn 5,9 gam Y cần vừa đủ 11,2 lít X (khí đo ở đktc, biết sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2). Thành phần phần trăm thể tích O3 có trong hỗn hợp X là:

A. 70,1 % B. 10,0% C. 29,9% D. 90,0%

Câu 49.Hỗn hợp M gồm axit X, ancol Y và este Z được tạo ra từ X và Y, tất cả đều đơn chức; trong đó số mol X gấp hai lần số mol Y. Biết 18,6 gam M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 200 ml dung dịch NaOH 1M, đồng thời thu được 16,4 gam muối khan và 7,5 gam ancol. Phần trăm khối lượng gần đúng của Y

A. 24,19%. B. 25,80%. C. 48,38%. D. 19,41%.

Câu 50.X, Y là hai axit hai axit đều hai chức mạch hở thuộc cùng dãy đồng đẳng và kế tiếp nhau; Z và T là hai este thuần chức hơn kém nhau 14 đvC, đồng thời Y, Z là đồng phân của nhau (MX < MY < MT). Đốt cháy 17,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T cần dùng 10,752 lit khí O2 ở đktc. Mặt khác để tác dụng hết với 17,28 gam hỗn hợp E cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 1M thu được 4,2 gam hỗn hợp 3 ancol có cùng số mol. Số mol của X trong E là

A. 0,063 B. 0,043 C. 0,053 D. 0,073

 

O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

THPT Nam Truc_Hoa hoc 12_8tuanHKI

Xem thêm