0

Đề thi học kì 1 lớp 10 môn hóa THPT Nguyễn Trãi

Đề thi học kì 1 lớp 10 môn hóa THPT Nguyễn Trãi

 

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI

(Đề thi gồm 2 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2020 – 2021

Bài thi : HÓA HỌC 10

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian giao đề.

Mã đề thi 101

Họ và tên thí sinh: …………………………………….………….. Lớp: …….….

Số báo danh: ………………….

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Học sinh trả lời đáp án được cho là đúng nhất vào phiếu trả lời trắc nghiệm:

Câu 21: Cho phản ứng sau : KMnO4 + HCl KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

Trong phản ứng trên , nếu 1 mol KMnO4 phản ứng thì số mol HCl đóng vai trò môi trường là

A. 16. B. 8. C. 3. D. 6.

Câu 22: Trong phản ứng : Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu. Trong phản ứng này, 1 mol Cu2+

A. đã nhận 1 mol electron B. đã nhận 2 mol electron

C. đã nhường 1 mol electron D. đã nhường 2 mol electron

Câu 23: Cho các phản ứng :

1. Cl2 + NaOH NaCl + NaClO + H2O

2. KClO3 + HCl KCl + Cl2 + H2O

3. KClO3 KCl + O2

4. NO2 + KOH KNO3 + KNO2 + H2O

5. KClO3 KClO4 + KCl + O2

6. KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2

7. FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2

Số phản ứng thuộc loại phản ứng tự oxi hóa khử là

A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 24: Hòa tan hết 3,6 gam FeS2 trong dung dịch H2SO4 theo phản ứng :

FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Thể tích khí SO2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là (biết Fe = 56 ; S = 32)

A. 5,04 lít. B. 10,08 lít. C. 3,696 lít. D. 6,72 lít.

Câu 25: Ion đa nguyên tử là

A. S2- B. Al3+ C. NH4+ D. Na+

Câu 26: Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 11. X là:

A. Phi kim B. Khí hiếm C. Kim loại D. Á kim

Câu 27: Phân tử có chứa liên kết ba là

A. Cl2 B. N2 C. O2 D. H2

Câu 28: Công thức của natrihiđroxit là

A. NaOH B. KOH C. Mg(OH)2 D. Al(OH)3

Câu 29: Trong phản ứng hóa học : Cl2 + KOH → KCl + KClO3 + H2O. Vai trò của Cl2 là:

A. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử

B. Chất oxi hóa

C. Chất khử

D. Không là chất oxi hóa, cũng không là chất khử

Câu 30: Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức RO ?

A. Al B. Mg C. Na D. P

Câu 31: Liên kết trong phân tử NaCl là liên kết:

      A. cộng hóa trị phân cực.                       B. cộng hóa trị không phân cực.

      C. cho – nhận.                                            D. ion.

Chú ý: Học sinh không được viết vào phần gạch chéo này

Câu 32: Quá trình oxi hóa là quá trình

A. nhường electron B. nhận electron C. Nhận proton. D. tự oxi hóa- khử.

Câu 33: Số oxi hóa của Clo trong phân tử HCl là

A. +1 B. -2 C. +2 D. -1

Câu 34: Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa khử là:

A. tạo ra chất kết tủa

B. Tạo ra chất khí

C. có sự thay đổi màu sắc của các chất

D. Có sự thay đổi số oxi hóa của 1 số nguyên tố

Câu 35: Nguyên tử của nguyên tố X được xếp ở chu kì 3 có số lớp electron là:

A. 5 B. 4 C. 3 D. 6

Câu 36: Phi kim mạnh nhất là

A. Flo B. Oxi C. Nito D. Clo

Câu 37: Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1?

A. Ca (Z = 20) B. K (Z = 19) C. Mg (Z =12) D. Na (Z = 11)

Câu 38: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: 1s22s22p63s2 . Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố X là

A. 3. B. 2. C. 6. D. 5.

Câu 39: Trong phân tử NH3 thì N có cộng hóa trị

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 40: Số electron tối đa trong phân lớp 3s là

A. 2 B. 4 C. 6 D. 10

PHẦN II : TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 1 (2 điểm): Cho các nguyên tố sau : O (Z = 8) ; F (Z = 9) ; K (Z = 19)

a. Viết cấu hình electron của các nguyên tố đó.

b. Hãy cho biết kiểu liên kết (cộng hóa trị không phân cực, cộng hóa trị có cực, ion) giữa các cặp : O với O ; O với F ; O với K ; F với F ; K với F ?

Câu 2 (3 điểm) : Cân bằng các phản ứng oxi hóa khử sau theo phương pháp thăng bằng electron.

a. Mg + O2 → MgO

b. MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O

c. Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O

———– HẾT ———-

(Học sinh không được sử dụng tài liệu

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

BÀI LÀM

O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

Hóa 10 HKI

Xem thêm

Polime

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *