Đề thi hsg lớp 12 môn hóa học tỉnh Đắk Lắk năm 2020

Đề thi hsg lớp 12 môn hóa học tỉnh Đắk Lắk năm 2020

 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH ĐẮK LẮK
ĐỀ CHÍNH THỨC
( này tr n )
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH
NĂM HỌC 2019-2020
MÔN: HOÁ HỌC LỚP 12 – THPT
Thời gian: 180 p t n t ờ n o

Câu 1.
1.
Hợp chất X2Y6 có tổng số các loại hạt là 39 , tron số hạt m n ện nhi u ơn số hạt không mang
ện là 120 hạt. Số khối củ X ít ơn số khối của Y là 8. Tổng số hạt trong X
3+ ít ơn ủa Ylà 16.
a) Xá ịnh X, Y.
b) Trìn bày p ươn p áp ọ nhận biết cation X3+ và anion Y.
2. Cho bột Cu vào dung dịch chứa hỗn hợp Fe(NO3)3 và AgNO3. Sau khi phản ứng kết t , t u ược
phần rắn A và dung dịch B. Viết p ươn trìn p ản ứng xảy ra và cho biết A, B gồm những chất nào?
3. Tính pH của dung dị t u ược khi trộn 10ml dung dịch CH3COOH có pH = 3,0 với 10ml dung dịch
HCOOH có pH = 3,0.
Biết pKa của CH
3COOH và HCOOH lần lượt là 4,76 và 3,75.
Câu 2. Trong công nghiệp NH3 ược tổng hợp theo phản ứng sau:
N k H k NH k H 2 2 3 ( ) 3 ( ) 2 ( ) 0   
1. Hãy cho biết nhữn u kiện thực hiện phản ứng trên trong công nghiệp và chúng có phù hợp với
nguyên lý chuy n dịch cân bằng Le Chatelier không? Giải thích.
2. Cho hỗn hợp b n ầu gồm N2 và H2 theo tỉ lệ số mol 1 : 3.
a) ặt x PNH3
P
, tron
PNH3 là áp suất riêng phần của NH3 và P là áp suất chung của hỗn hợp ở trạng
thái cân bằng. Thiết lập công thức liên hệ giữa x, P và Kp.
b) Tính x ở 5000C và P = 300atm, biết rằng ở nhiệt ộ này Kp = 1,5.10-5. Từ tín ệu suất chuy n hóa
α ủa N
2 (hoặc H2) thành NH3 khi cân bằng.
Nếu thực hiện phản ứng ở 500
0C và P = 6 tm t ì α bằn b o n êu? So sán α tron trường hợp và
giải thích tạ s o n ười ta chỉ thực hiện ở khoảng 300atm.
Câu 3. Hỗn hợp A gồm hai oxit của sắt. Dẫn từ từ khí H2 qu m m A ựng trong ống sứ ã nun ến
nhiệt ộ thích hợp. Sản phẩm tạo t àn , 7 m nước và 8,48 gam hỗn hợp
B gồm hai chất rắn. Hòa tan
B trong 200ml dung dịch H2SO4 1M t u ược dung dịch D và 1971,2 ml H2 ở 27,3oC và 1atm. Cho D tác
dụng với dung dị N OH dư sẽ ược kết tủa
E. Cho E tiếp xúc vớ n í chuy n E hoàn toàn
thành chất rắn
F. Khố lượng của E F khác nhau 1,36 gam.
a) Tính m.
b) Tính nồn ộ CM của các chất trong dung dịch D (cho rằng th tí D t y ổi k n án so với
th tích dung dịch H
2SO4 ã dùn .
c) Xá ịnh công thức và tính thành phần phần trăm t eo ố lượng của mỗi chất trong A.
Câu 4.
1.
Hãy giải thích tại sao khi làm lạnh, SO3 dễ hóa lỏng thành (SO3)3 và hóa rắn thành (SO3)n.
2. Tạ s o nướ á n ẹ ơn nước lỏng?
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 2
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
3. Vàng là kim loại rất kém hoạt ộng, không bị oxi oxi hóa cả khi ở nhiệt ộ o, n ưn n lại bị oxi
không khí oxi hóa trong dung dịch xianua, chẳng hạn kali xianua ngay ở nhiệt ộ t ường (phản ứng dùng
trong khai thác vàng). Hãy viết p ươn trìn p ản ứn và bằng tính toán chứng minh rằng phản ứng
xảy r ược ở 25
0C và pH = 7.
Cho biết các số liệu sau ở 25
0C:
2 2
0
O k e H H O E V 2 2 / ( ) 4 4 2 ; 1,23     O H O
0
/
1 1,70
Au Au
Au e Au E V


  
1 40
[ ( ) ] 2 7,04.10 Au CN Au CN      2   
β-1 là hằng số ện li tổng của ion phức). O2 trong không khí chiếm 20% theo th tích, áp suất của không
khí là 1atm.
Câu 5.
1.
Trong một bình kín dung tích 2,24 lít chứa một ít bột Ni xúc tác và hỗn hợp khí H2, C2H4, C3H6 (ở
t . Tỉ lệ số mol C
2H4 và C3H6 là 1:1. ốt nóng bình trong một thờ n s u làm lạnh bình tới 0oC,
áp suất tron bìn l là P. Tỉ khối so vớ ro ủa các hỗn hợp í tron bìn trước và sau phản ứng
là 7,600 và 8,445.
a) Giải thích tại sao tỉ khố tăn .
b) Tính phần trăm t tí á í tron bìn trước phản ứng.
c) Tính áp suất P.
d) Tính hiệu suất phản ứn ối với mỗi olefin, biết rằng nếu cho khí trong bình sau phản ứn từ từ qua
bìn nướ brom dư t ấy nước brom bị nhạt màu và khố lượn bìn nướ brom tăn 1, 5 .
2.
a)
Tính thiêu nhiệt ( / ) H kcal mol 1 của benzen theo lý thuyết. Biết rằng: nhiệt lượng giải phóng ra theo
lý thuyết “ ốt áy” á l ên ết C = C là 117,7 kcal/mol; C – C là 49,3 kcal/mol; C – H là 54,0
kcal/mol;
b) Giữa H1 theo lý thuyết và thực nghiệm khác nhau 35,9 kcal/mol. Giải thích tại sao có sự khác biệt
. Tín n ệt tỏ r ốt cháy 2 mol benzen.
Câu 6.
1.
Axit tropic có công thức phân tử C9H10O3 t u ược từ ancaloit atropin, có trong cây à ộ dược).
Axit này có tác dụng chống co thắt, u tiết và tác dụng kích thích hô hấp và tim. Nó cho phản ứng
dươn tín với CrO
3/H2SO4 và khi bị oxi hóa bởi KMnO4 un n n t ì t u ược axit benzoic. Axit tropic
ược chuy n hóa bởi một dãy phản ứng và cuố ùn t u ượ x t r trop .
2,
Axit tropic C H O Br Axit atropic C H O Axit hiñratr ( ) ( )    HBr OH 9 9 2 9 8 2 9 10 2 H Ni opic C H O Hãy
cho biết cấu tạo có th có củ x t trop , x t trop và x t r trop .
2. Axit axetylsalixylic là tên một loại thuốc hạ sốt và tên t ươn p ẩm là aspirin; còn một loại tinh dầu
tách ra từ một loại cây xanh tốt bốn mùa ở âu Âu ược gọi là metyl salixylat. Cả hai có th ược tổng
hợp từ axit salixylic còn gọi là axit ortho- rox benzo . Hãy v ết phản ứn u chế hai sản phẩm trên
từ benzen.
Câu 7.
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 3
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
o ộng ơ t oặc máy bay vẫn hoạt ộn ược ở nhiệt ộ rất thấp n ười ta dùng dung dịch etilen
ly ol 6 % tron nước.
a) Cần dùn b o n êu lo m et len ly ol u chế 10kg dung dị ?
b) Dung dị trên n ặc ở nhiệt ộ nào? Biết rằng khi thêm 1 mol et len ly ol vào 1 nước thì
nhiệt ộ n ặc củ nước giảm 1,86
0C.
c) Hỗn hợp A gồm 0,1 mol etilen glycol và 0,2 mol chất X. ốt cháy hết hỗn hợp A cần 21,28 lít O2
(ở t và t u ược 35,2g CO2 và 19,8g H2O. Nếu cho hỗn hợp A tác dụng hết với n tr t ì t u ược
8,96 lít H
2 (ở t . Xá ịnh công thức phân tử, viết công thức cấu tạo và gọi tên X.
ĐÁP ÁN

Câu Đáp án
Câu 1
(3,0đ)
1.
a)
N uyên tử X: P1 = E1 = Z1, N1; n uyên tử : P2 = E2 = Z2, N2
ả ệ t : 1 = 13 → Al; 2 = 17 → Cl
b) Nhận biết cation Al3+: o tá dụn vớ dun dị m N OH, OH,
dạn eo trắn
(dung dịch trong suốt)
– Nhận biết anion Cl
: cho tác dụng với dung dịch AgNO3, s u sục khí NH3 tớ dư
(màu trắng)
Kết tủa tan trong NH
3 dư: (tan)

 

2. Trước hết: Cu + 2AgNO3 → Cu NO3)2 + 2Ag (1)
Nếu dư Cu: Cu + 2Fe(NO
3)3 → Cu NO3)2 + 2Fe(NO3)2 (2)
Biện luận á trường hợp:
– Nếu
→ 1 dư A NO
3 và ư xảy ra.
: A là A , dun dịch B gồm Fe(NO
3)3, Cu(NO3)2 và AgNO3 dư.
– Nếu
→ 1 xảy ra vừ ủ và ư xảy ra.
: A là A , dun dịch B gồm Fe(NO
3)3, Cu(NO3)2.
– Nếu
→ 1 xảy ra hoàn toàn và (2) xảy ra hoàn toàn
dư Fe NO
3)3).
: A là A , dun dịch B gồm Cu(NO
3)2, Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 dư.
– Nếu
→ 1 và xảy ra vừ ủ.
: A là A , dun dịch B gồm Cu(NO
3)2, Fe(NO3)2.
– Nếu
→ 1 và xảy r oàn toàn Cu dư .
: A là A và Cu dư, dun dịch B gồm Cu(NO
3)2, Fe(NO3)2.
3. Gọi C1 là nồn ộ b n ầu của CH3COOH
C
1 – –
C
1 – x x x
Vớ pH = 3, → x = 1
-3M

Dung dịch HCOOH (pH = 3,0) ứng với nồn ộ là:
Sau khi trộn:
;
Tính gần n :
→ pH = ,98

 

Câu 2
(3,0đ)
1. Trong công nghiệp: T ≈ 5 0C, P ≈ 3 tm, ất xúc tác sắt, tỉ lệ số mol N2 : H2 = 1 : 3.
P cao phù hợp với nguyên lí Le Chatelier; n
khí (sp) < nkhí (tg) nên P cao cân bằng chuy n dịch
v phía tạo ra NH
3. T cao cân bằng chuy n dịch theo chi u n ược lạ vì ∆H < , n p ù
hợp vớ n uyên lí Le C tel er, n ưn vì tố ộ phản ứng quá bé ở nhiệt ộ thấp, nên cần
tăn n ệt ộ và dùng chất xúc tác. Tỉ lệ số mol N
2 : H2 là 1 : 3 sự chuy n hóa N2 và H2
thành NH3 là lớn nhất.
2.
a)
b)
P = 3 tm → x = , 6; P = 6 tm → x = ,334
1 – α 3 – 3α α
x = , 6 → α = 37%
x = ,334 → α = 5 %
P tăn → α tăn p ù ợp vớ n uyên lí Le C tel er, n ưn P quá o n ảm bảo sản
xuất an toàn lâu dài. Mặt khác trong quá trình sản xuất, NH
3 ượ n ưn tụ tách khỏi môi
trường phản ứng.

 

Câu 3
(3,0đ)
a) aFexOy + (ay – bx)H2
xFeaOb + (ay – bx)H2O
Áp dụn LBT L:
→ m = m
A = (2,07 + 8,48) – 0,115.2 = 10,32 gam.
b) B tan trong H2SO4 loãng cho H2 → tron B phải có Fe:
Fe + H
2SO4 → FeSO4 + H2
n
= , 8 mol → n
Fe = n = 0,08 mol
→ m
Fe = 0,08.56 = 4,48 gam < mB = 8,48 gam nên trong B phải có sắt oxit, hòa tan
trong H
2SO4 tạo ra dung dịch D gồm FeSO4 và Fe2(SO4)3. Các phản ứng:
H
2SO4 + N OH → N 2SO4 + 2H2O
FeSO
4 + N OH → Fe OH 2↓ + N 2SO4
Fe2(SO4)3 + 6N OH → Fe OH 3↓ + 3N 2SO4
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe OH 3
Cứ 1 mol Fe(OH)2 → 1 mol Fe OH 3 thì khố lượn tăn 17 m.

mol = n
Fe. Vậy toàn bộ Fe(OH)2 u ược tạo ra từ FeSO4 do tác
dụng của Fe với H
2SO4 → lượng Fe2(SO4)3 có trong dung dịch là do Fe2O3 tác dụng với axit
tạo thành:
Fe
2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O
n
0,025 mol
→ n
dư = , – 0,08 – 3.0,025 = 0,045 mol
;;
c) Theo kết quả trên, trong hỗn hợp A có a mol Fe2O3 và b mol FexOy x≠ , y≠3 .
Áp dụn LBTNT Fe và O:
Từ 1 và →
– Xét x = y = 1 → b = , 1 mol → ỗn hợp
A có 0,01 mol FeO (0,72g) chiếm 6,98%
và Fe
2O3 chiếm 93,02%.
– Xét x = 3, y = 4 → b = , 1 mol → ỗn hợp
A có 0,01 mol Fe3O4 (2,32g) chiếm
22,48% và Fe
2O3 chiếm 77,52%.

 

1. Phân tử SO3 tồn tại ở trạn t á ơ . làm lạn ơ SO3 n ưn tụ thành chất lỏng dễ
b y ơ ồm các phân tử trime mạch vòng (SO
3)3. Khi làm lạn ến 16,80C chất lỏn
biến thành khối chất rắn trong suốt có dạng (SO
3)n phân tử polime mạch thẳng.
Hiện tượng dễ trùng hợp của các phân tử SO
3 thành vòng hay thẳng là do S dễ chuy n từ
trạng thái lai hóa sp
2 thàng sp3.
2. Do có liên kết ro nên nướ á ấu tr ặc biệt.
Các nguyên tử oxi nằm ở tâm và bốn ỉnh của một tứ diện
u. Mỗi nguyên tử ro l ên ết chính với một
nguyên tử oxi và liên kết ro với một nguyên tử oxi
khác. Cấu tr này tươn ối rỗng nên có tỉ khối nhỏ. Khi
t n t àn nước lỏng cấu trúc này bị phá vỡ, khoảng cách
giữa các phân tử giảm nên th tích giảm và do tỉ khối
tăn . ết quả là nướ á n ẹ ơn nước.
3.
Phản ứng chứa hai cặp oxi hóa – khử: và O2, H2O/ OH.
Tính thế của cặp :

Tính thế của cặp O
2, H2O/ OH:

Vậy:
nên phản ứng hòa tan vàng xảy r ược.

 

Câu 5
(3,5đ)
1.
a)
Gọi hỗn hợp trước và sau phản ứng là A, B
+ un n n ỗn hợp A sẽ xảy ra các phản ứng:
C
2H4 + H2 → C2H6 (1)
C
3H6 + H2 → C3H8 (2)
+ T eo ịnh luật BTKL thì m
A = mB, n ưn nA > nB do 2 phản ứng trên nên .
b) + Gọi x, y, y lần lượt là số mol của H2; C2H4; C3H6. Ta có:
→ x = , 6 mol ; y = 0,02 mol.

c) Áp dụng công thức PV = nRT, ta có:
→ P
B = 0,900.PA = 0,900 atm.
d) + nA = 0,1 mol; nB = 0,09 mol.
+ Gọi a, b lần lượt là số mol C
2H4, C3H6 tham gia phản ứng cộng H2; Ta có:
→ = b = , 5 mol.

 

2. Tổng hợp aspirin và metylsalixylat:
(Mỗi giai đoạn tổng hợp nếu đúng cho 0,2đ x 5gđ = 1,0đ)

 

Câu 7
(2,0đ)
a) mct = (10.62%)/100% = 6,2 kg etilen glycol.
b) Trong 10kg dung dịch có 10000 – 6 = 38 m nước.
Cứ 38 m nước có 100 mol C
2H4(OH)2
Cứ 1 m nước có
mol C
2H4(OH)2
Nhiệt ộ n ặc củ nước giảm:
Vậy: nhiệt ộ n ặc của dung dịch etilen glycol là – 48,95
oC.
c) Ptpư:
Với
→ x = 3, y = 8; z = 3. CTPT ủa X là: C
3H8O3
Mặt khác: X là hợp chất hữu ơ no và ứa 3 nhóm –OH (do

chứng tỏ X có phản ứng với Na).
Vậy: X là glixerol CH
2(OH)CH(OH)CH2(OH)

 

 

O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

2019-2020

 

Xem thêm