0

Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm ankan

Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm ankan

cau hoi trac nghiem ankan

Xem thêm

Phân dạng bài tập ankan

Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm hiđrocacbon thơm 

Phân dạng bài tập hiđrocacbon thơm

Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm hiđrocacbon không no

Phân dạng bài tập hiđrocacbon không no

 

HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

  1. Mức độ nhận biết

Câu 1: Ankan là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là

  1. CnH2n+2 (n ≥1). B. CnH2n (n ≥2).
  2. CnH2n-2 (n ≥2). D. CnH2n-6 (n ≥6).

Câu 2: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai ?

  1. Tất cả các ankan đều có công thức phân tử CnH2n+2.
  2. Tất cả các chất có công thức phân tử CnH2n+2 đều là ankan.
  3. Tất cả các ankan đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử.
  4. Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là ankan.

Câu 3: Ở điều kiện thường hiđrocacbon nào sau đây ở thể lỏng ?

  1. C4H10. B. C2H6.           C. C3H8.           D. C5H12.

Câu 4: Ankan hòa tan tốt trong dung môi nào sau đây ?

  1. Nước. B. Benzen.
  2. Dung dịch axit HCl. D. Dung dịch NaOH.

Câu 5: Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là :

  1. Phản ứng tách. B. Phản ứng thế.
  2. Phản ứng cộng. D. Phản ứng oxi hóa.

Câu 6: Các ankan không tham gia loại phản ứng nào ?

  1. Phản ứng thế. B. Phản ứng cộng.
  2. Phản ứng tách. D. Phản ứng cháy.

Câu 7: Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là :

  1. metan. B. etan. C. propan.        D. n-butan.
  2. Mức độ thông hiểu

Câu 8: Phân tử metan không tan trong nư­ớc vì lí do nào sau đây ?

  1. Metan là chất khí. B. Phân tử metan không phân cực.
  2. Metan không có liên kết đôi. D. Phân tử khối của metan nhỏ.

Câu 9: Trong các chất dư­ới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất ?

  1. Butan. B. Etan. C. Metan.                     D. Propan.

Câu 10: Trong số các ankan đồng phân của nhau, đồng phân nào có nhiệt độ sôi cao nhất ?

  1. Đồng phân mạch không nhánh.
  2. Đồng phân mạch phân nhánh nhiều nhất.
  3. Đồng phân isoankan.
  4. Đồng phân tert-ankan.

Câu 11: Cho các chất sau :

C2H6  (I);          C3H8  (II);                     n-C4H10  (III);               i-C4H10 (IV)

Nhiệt độ sôi tăng dần theo dãy là :

  1. (III) < (IV) < (II) < (I). B. (III) < (IV) < (II) < (I).
  2. (I) < (II) < (IV) < (III). D. (I) < (II) < (III) < (IV).

Câu 12: Cho các chất sau :

CH3CH2CH2CH2CH3   (I)

 

Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất là :

  1. I < II < III. B. II < I < III.
  2. III < II < I. D. II < III < I.

Câu 13: Cho các chất :

 

Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất là :

  1. (I) < (II) < (III). B. (II) < (I)  < (III).
  2. (III) < (II) < (I). D. (II) < (III) < (I).

Câu 14: Cho các chất sau :

CH3CH2CH2CH3   (I); CH3CH2CH2CH2CH2CH3   (II)

Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi của các chất là :

  1. (I) > (II) > (III) > (IV). B. (II) > (III) > (IV) > (I).
  2. (III) > (IV) > (II) > (I). D. (IV) > (II) > (III) > (I).

Câu 15: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử là C5H12 ?

  1. 3 đồng phân. B. 4 đồng phân. C. 5 đồng phân.            D. 6 đồng phân.

Câu 16: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử là C6H14 ?

  1. 3 đồng phân. B. 4 đồng phân. C. 5 đồng phân.            D. 6 đồng phân.

Câu 17: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử là C4H9Cl ?

  1. 3 đồng phân. B. 4 đồng phân. C. 5 đồng phân.            D. 6 đồng phân.

Câu 18: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử là C5H11Cl ?

  1. 6 đồng phân. B. 7 đồng phân.
  2. 5 đồng phân. D. 8 đồng phân.

Câu 19: Hợp chất X có công thức cấu tạo thu gọn nhất là :

 

Hãy cho biết trong phân tử X các nguyên tử C dùng bao nhiêu electron hoá trị để tạo liên kết C–H.

  1. 10.                 B. 16.                         C. 14.               D.  12.

Câu 20: Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y là :

  1. C2H6. B. C3H8. C. C4H10.                      D. C5H12.

Câu 21: Cho các ankan sau :

Tên thông thường của các ankan sau đây có tên tương ứng là :

  1. (1) : iso-pentan; (2) : tert-butan; (3) : iso-propan ; (4) : n-butan; (5) : neo-hexan.
  2. (1) : iso-pentan; (2) : neo-pentan; (3) : iso-propan ; (4) : n-butan; (5) : neo-hexan.
  3. (1) : iso-pentan; (2) : neo-pentan; (3) : sec-propan; (4) : n-butan; (5) : neo-hexan.
  4. (1) : iso-pentan; (2) : neo-pentan; (3) : iso-butan; (4) : n-butan; (5) : neo-hexan.

Câu 22: Ankan X có công thức cấu tạo như sau :

Tên của X là

  1. 1,1,3-trimetylheptan. B. 2,4-đimetylheptan.
  2. 2-metyl-4-propylpentan. D. 4,6-đimetylheptan.

Câu 23: Ankan X có công thức cấu tạo như sau :

Tên gọi của X là :

  1. 3,4-đimetylpentan. B. 2,3-đimetylpentan.
  2. 2-metyl-3-etylbutan. D. 2-etyl-3-metylbutan.

Câu 24: Ankan X có công thức cấu tạo như sau :

Tên gọi của X là :

  1. 3- isopropylpentan. B. 2-metyl-3-etylpentan.
  2. 3-etyl-2-metylpentan. D. 3-etyl-4-metylpentan.

Câu 25: Ankan X có công thức cấu tạo như sau :

Tên gọi của X là :

  1. 2-metyl-2,4-đietylhexan. B. 2,4-đietyl-2-metylhexan.
  2. 3,3,5-trimetylheptan.                 D. 3-etyl-5,5-đimetylheptan.

Câu 26: Hợp chất hữu cơ X có công thức cấu tạo như sau :

Tên của X là :

  1. 3-etyl-2-clobutan.                             B. 2-clo-3-metylpetan.
  2. 2-clo-3-etylpentan.                           D. 3-metyl-2-clopentan.

Câu 27: Cho ankan có công thức cấu tạo như sau :  (CH3)2CH­CH2C(CH3)3.

Tên gọi của ankan là :

  1. 2,2,4-trimetylpentan. B. 2,4-trimetylpetan.
  2. 2,4,4-trimetylpentan. D. 2-đimetyl-4-metylpentan.

Câu 28: Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là: 2-clo-3-metylpentan. Công thức cấu tạo của X là:

  1. CH3CH2CH(Cl)CH(CH3)2. B. CH3CH(Cl)CH(CH3)CH2CH3.
  2. CH3CH2CH(CH3)CH2CH2Cl. D. CH3CH(Cl)CH3CH(CH3)CH3.

Câu 29: 2,2,3,3-tetrametylbutan có bao nhiêu nguyên tử C và H trong phân tử ?

  1. 8C,16H. B. 8C,14H. C. 6C, 12H.      D. 8C,18H.

Câu 30: Hợp chất 2,2-đimetylpropan có thể tạo thành bao nhiêu gốc hóa trị I ?

  1. 1 gốc. B. 4 gốc. C. 2 gốc.          D. 3 gốc.

Câu 31: Hợp chất 2,3-đimetylbutan có thể tạo thành bao nhiêu gốc hóa trị I ?

  1. 6 gốc. B. 4 gốc. C. 2 gốc.          D. 5 gốc.

Câu 32: Số gốc ankyl hóa trị I tạo ra từ isopentan là :

  1. 3. B. 4. C. 5.                 D. 6.

Câu 33: Các gốc ankyl sau đây có tên tương ứng là :

  1. (1) : iso-butyl; (2) : tert-butyl; (3) : sec-propyl; (4) : sec-butyl; (5) : n-butyl.
  2. (1) : iso-butyl; (2) : neo-butyl; (3) : iso-propyl; (4) : sec-butyl; (5) : n-butyl.
  3. (1) : sec-butyl; (2) : tert-butyl; (3) : iso-propyl; (4) : iso-butyl; (5) : n-butyl.
  4. (1) : iso-butyl; (2) : tert-butyl; (3) : iso-propyl; (4) : sec-butyl; (5) : n-butyl.

Câu 34: Sản phẩm của phản ứng thế clo (1 : 1, ánh sáng) vào 2,2-đimetylpropan là:

(1) CH3C(CH3)2CH2Cl (2) CH3C(CH2Cl)2CH3   (3) CH3ClC(CH3)3

  1. (1); (2). B. (2); (3). C. (2).                          D. (1).

Câu 35: Khi được chiếu sáng, hiđrocacbon nào sau đây tham gia phản ứng thế với clo theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được ba dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau?

  1. isopentan. B. neopentan. C. pentan.             D. butan.

Câu 36: Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là :

  1. 3.            B. 5.                     C. 4.                     D. 2.

                                                         (Đề thi tuyển sinh Đại học khối A năm 2008)

Câu 37: Trong điều kiện thích hợp, hiđrocacbon X phản ứng với khí Cl2 theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được tối đa bốn dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau. Hiđrocacbon X là chất nào sau đây?

  1. pentan. B. 2,2-đimetylpropan.
  2. 2,2-đimetylbutan D. 2-metylbutan.

Câu 38: Khi clo hóa C5H12 với tỉ lệ mol 1 : 1 thu được 3 sản phẩm thế monoclo. Danh pháp IUPAC của ankan đó là :

  1. 2,2-đimetylpropan. B. 2-metylbutan.
  2. pentan. D. 2-đimetylpropan.

Câu 39: Khi clo hóa một ankan có công thức phân tử C6H14, người ta chỉ thu được 2 sản phẩm thế monoclo. Danh pháp IUPAC của ankan đó là :

  1. 2,2-đimetylbutan. B. 2-metylpentan.
  2. n-hexan. D. 2,3-đimetylbutan.

Câu 40: Cho neo-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là :

  1. 2. B. 3. C. 5.                 D. 1.

Câu 41: Hợp chất Y có công thức cấu tạo :

 

Y có thể tạo đ­ược bao nhiêu dẫn xuất monohalogen đồng phân của nhau ?

  1. 3. B. 4.                 C. 5.                 D. 6.

Câu 42: Iso-hexan tác dụng với clo (có chiếu sáng) có thể tạo tối đa bao nhiêu dẫn xuất monoclo ?

  1. 3. B. 4. C. 5.                 D. 6.

Câu 43: Khi được chiếu sáng, hiđrocacbon nào sau đây tham gia phản ứng thế với clo theo tỉ lệ mol 1:1, thu được nhiều dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau nhất?

  1. butan. B. neopentan.              
  2. pentan. D. isopentan.

Câu 44: Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 thì tạo ra sản phẩm chính là

  1. 1-clo-2-metylbutan. B. 2-clo-2-metylbutan.
  2. 2-clo-3-metylbutan. D. 1-clo-3-metylbutan.

Câu 45: Cho hỗn hợp iso-hexan và Cl2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 để ngoài ánh sáng thì thu được sản phẩm chính monoclo có công thức cấu tạo là :

  1. CH3CH2CH2CCl(CH3)2. B. CH3CH2CHClCH(CH3)2.
  2. (CH3)2CHCH2CH2CH2Cl. D. CH3CH2CH2CH(CH3)CH2Cl.

Câu 46: Cho iso-pentan tác dụng với Br2 theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol trong điều kiện ánh sáng khuếch tán thu đ­ược sản phẩm chính monobrom có công thức cấu tạo là

  1. CH3CHBrCH(CH3)2. B. (CH3)2CHCH2CH2Br.
  2. CH3CH2CBr(CH3)2. D. CH3CH(CH3)CH2Br.

Câu 47: Khi clo hóa hỗn hợp 2 ankan, người ta chỉ thu được 3 sản phẩm thế monoclo. Tên gọi của 2 ankan đó là :

  1. etan và propan. B. propan và iso-butan.
  2. iso-butan và n-pentan. D. neo-pentan và etan.

Câu 48: Ankan X là chất khí ở nhiệt độ thường, khi cho X tác dụng với clo (as), thu được một dẫn xuất monoclo và 2 dẫn xuất điclo. Tên gọi của X là:

  1. metan. B. etan.                        C. propan.                    D. isobutan.

Câu 49: Thực hiện crackinh hoàn toàn a mol C6H14, thu được 2a mol anken và x mol ankan. Mối liên hệ giữa a và x là:

  1. a < x. B. a = x. C. a > x.                D. a = 2x.

Câu 50: Đây là thí nghiệm điều chế và thu khí gì ?

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1. O2. B. CH4. C. C2H2.                D. H2.

Câu 51: Trong phòng thí nghiệm, khí metan được điều chế bằng cách nung nóng hỗn hợp natri axetat với vôi tôi xút. Hình vẽ nào sau đây lắp đúng?

  1. (4). B. (2) và (4). C. (3).                          D. (1).

Câu 52: Không thể điều chế CH4 bằng phản ứng nào ?

  1. Nung muối natri malonat với vôi tôi xút. B. Canxi cacbua tác dụng với nước.
  2. Nung natri axetat với vôi tôi xút. D. Nhôm cacbua tác dụng với nước.

Câu 53: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây ?

  1. Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút.
  2. Crackinh butan.
  3. Cho nhôm cacbua tác dụng với nước.
  4. Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút hoặc cho nhôm cacbua tác dụng với nước.

Câu 54: Phản ứng nào sau đây điều chế được CH4 tinh khiết hơn ?

 

  1. (1), (2), (3), (5), (4). B. (3), (4), (5).
  2. (1), (3), (4). D. (3), (4).
  3. Mức độ vận dụng

Câu 55: Công thức đơn giản nhất của hiđrocacbon M là CnH2n+1. M thuộc dãy đồng đẳng nào ?

  1. ankan. B. không đủ dữ kiện để xác định.
  2. ankan hoặc xicloankan. D. xicloankan.

Câu 56: Hiđrocacbon X tác dụng với brom, thu được dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi so với H2 bằng 75,5. Chất X là

  1. pentan. B. 2,2-đimetylpropan.
  2. 2-metylbutan. D. but-1-en.

Câu 57: Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết σ và có hai nguyên tử cacbon bậc ba trong một phân tử. Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO2 (ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Khi cho X tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ số mol 1 : 1), số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là

  1. 3.           B. 4.                 C. 2.                 D. 5.

Câu 58: Hai hiđrocacbon X và Y có cùng công thức phân tử C5H12 tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1 : 1, X tạo ra 1 dẫn xuất duy nhất, còn Y cho 4 dẫn xuất. Tên gọi của X và Y lần lượt là

  1. 2,2-đimetylpropan và 2-metylbutan. B. 2,2-đimetylpropan và pentan.
  2. 2-metylbutan và 2,2-đimetylpropan. D. 2-metylbutan và pentan.

Câu 59: Ankan nào sau đây chỉ cho 1 sản phẩm thế duy nhất khi tác dụng với Cl2 (as) theo tỉ lệ mol (1 : 1): CH3CH2CH3 (a), CH4 (b), CH3C(CH3)2CH3 (c), CH3CH3 (d), CH3CH(CH3)CH­3 ­(e)

  1. (a), (e), (d). B. (b), (c), (d).
  2. (c), (d), (e). D. (a), (b), (c), (e), (d).

Câu 60: Có bao nhiêu ankan là chất khí ở điều kiện thường khi phản ứng với clo (có ánh sáng, tỉ lệ mol 1:1) tạo ra 2 dẫn xuất monoclo ?

  1. A. B. 2. C. 5.                 D. 3.

Câu 61: Khi thực hiện phản ứng đề hiđro hóa C5H12 (X), thu đư­ợc hỗn hợp 3 anken đồng phân cấu tạo của nhau. Vậy tên của X là :

  1. 2,2-đimetylpentan. B. 2-metylbutan.
  2. 2,2-đimetylpropan. D. pentan.

Câu 62: Dãy ankan nào sau đây thỏa mãn điều kiện: mỗi công thức phân tử có một đồng phân khi tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1 : 1 tạo ra 1 dẫn xuất monocloankan duy nhất?

  1. CH4, C3H8, C4H10, C6H14. B. CH4, C2H6, C5H12, C8H18.
  2. CH4, C4H10, C5H12, C6H14. D. CH4, C2H6, C5H12, C4H10.
  3. Vận dụng cao

Câu 63: Cho C7H16 tác dụng với clo có chiếu sáng theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được hỗn hợp gồm 3 dẫn xuất monoclo. Số công thức cấu tạo của C7H­16 có thể có là

  1. 4. B. 5.                     C. 2.                     D. 3.

Câu 64: Đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon trong cùng một dãy đồng đẳng nếu thu được số mol H2O > số mol CO2 thì CTPT chung của dãy là :

  1. CnHn, n ≥ 2. B. CnH2n+2, n ≥1 (các giá trị n đều nguyên).
  2. CnH2n-2, n≥ 2. D. Tất cả đều sai.

Câu 65: Khi đốt cháy ankan thu được H2O và CO2 với tỉ lệ tương ứng biến đổi như sau :

  1. tăng từ 2 đến +. B. giảm từ 2 đến 1.
  2. tăng từ 1 đến 2. D. giảm từ 1 đến 0.

Câu 66: Đốt cháy các hiđrocacbon của dãy đồng đẳng nào dưới đây thì tỉ lệ mol H2O : mol CO2 giảm khi số cacbon tăng.

  1. ankan. B. anken. C. ankin.          D. aren.

Câu 67: Khi clo hóa một ankan thu đư­ợc hỗn hợp 2 dẫn xuất monoclo và 4 dẫn xuất điclo. Công thức cấu tạo ankan là

  1. CH3CH2CH3. B. (CH3)2CHCH2CH2CH3.
  2. (CH3)2CHCH2CH3. D. CH3CH2CH2CH3.

Câu 68*: Khi clo hóa một ankan thu đư­ợc hỗn hợp 3 dẫn xuất monoclo và 7 dẫn xuất điclo. Công thức cấu tạo ankan là

  1. CH3CH2CH2CH2CH2CH3. B. (CH3)2CHCH2CH2CH3.
  2. (CH3)3CCH2CH3. D. (CH3)2CHCH(CH3)2.

Câu 69: Tiến hành nhiệt phân hexan (giả sử chỉ xảy ra phản ứng cracking ankan) thì thu được hỗn hợp X. Trong X có chứa tối đa bao nhiêu chất có công thức phân tử khác nhau?

  1. 6. B. 9. C. 8.                             D. 7.

 

Link download file pdf hệ thống câu hỏi trắc nghiệm ankan – không có đáp án

Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm ankan – không có đáp án

Link download file pdf hệ thống câu hỏi trắc nghiệm ankan – có đáp án

Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm ankan – có đáp án

 

Xem thêm

Phân dạng bài tập ankan

Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm hiđrocacbon thơm 

Phân dạng bài tập hiđrocacbon thơm

Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm hiđrocacbon không no

Phân dạng bài tập hiđrocacbon không no

Polime

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *