Category: Đề thi – kiểm tra

  • Đề thi giữa học kì 1 môn hóa lớp 12 đề số 2 trắc nghiệm và tự luận

    Đề thi giữa học kì 1 môn hóa lớp 12 đề số 2 trắc nghiệm và tự luận

    SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

    TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

    Mã đề thi: 139

    ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ

    Tên môn: 12.KTGHKI.RCB.TNVTL

    Thời gian làm bài: 30 phút;

    (25 câu trắc nghiệm)

    (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

    Họ, tên thí sinh:…………………………………………………………… Mã số: ………………………..

    I. TRẮC NGHIỆM

    nhận biết

    Câu 1: Công thức phân tử của đường glucozơ là

    A. C6H12O6. B. C12H22O11. C. C6H14O6. D. C6H12O2.

    Câu 2: Hợp chất nào sau đây có tên gọi là metyl fomat?

    A. CH3COOCH3. B. HCOOC2H5.

    C. HCOOCH3. D. CH3COOC2H5.

    Câu 3: Hợp chất nào sau đây là este?

    A. CH3CHO. B. CH3COOCH3.

    C. C2H5OH. D. HCOOH.

    Câu 4: Phân tử alani (Ala) có mấy nguyên tử cacbon?

    A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.

    Câu 5: Công thức cấu tạo thu gọn của anilin là

    A. CH3NH2. B. C2H5NH2. C. C6H5NH2. D. C2H5NH2.

    Câu 6: Ở điều kiện thích hợp, phản ứng của este với chất nào sau đây gọi là phản ứng xà phòng hóa?

    A. NaOH. B. O2. C. H2SO4. D. HCl.

    Câu 7: Chất nào dưới đây tạo ra vị ngọt trong thân cây mía?

    A. Glucozơ. B. Tinh bột. C. Xenlulozơ. D. Saccarozơ.

    Câu 8: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

    A. H2N[CH2]6NH2. B. CH3CH(CH3)NH2.

    C. CH3NHCH3. D. C6H5NH2.

    thông hiểu

    Câu 9: Cho 0,1 mol tristearin ((C17H35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol. Giá trị của m là

    A. 27,6. B. 4,6. C. 14,4. D. 9,2.

    Câu 10: Cho 7,4 gam metyl axetat tác dụng vừa đủ với a gam dung dịch natri hiđroxit 4%. Giá trị của a là

    A. 50. B. 200. C. 80. D. 100.

    Câu 11: Đun chất béo X với dung dịch NaOH thu được natri oleat và glixerol. Công thức của X là

    A. (C17H35COO)3C3H5. B. (C17H31COO)3C3H5.

    C. (CH3COO)3C3H5. D. (C17H33COO)3C3H5.

    Câu 12: Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do:

    A. Phản ứng màu của protein.

    B. Phản ứng thủy phân của protein.

    C. Sự đông tụ của lipit.

    D. Sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

    Câu 13: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho. Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là

    A. saccarozơ và glucozơ. B. glucozơ và sobitol.

    C. glucozơ và sobitol. D. glucozơ và sobitol.

    Câu 14: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2

    A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.

    Câu 15: Cho 9,85 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 18,975 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

    A. 250. B. 450. C. 400. D. 300.

    Câu 16: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Giá trị m là

    A. 18. B. 36. C. 16,2. D. 9.

    Câu 17: Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây?

    A. NaOH. B. H2SO4. C. NaCl. D. NH3.

    vận dụng

    Câu 18: Cho 15,0 gam H2NCH2COOH tác dụng với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y. Biết lượng dung dịch Y tạo thành tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là

    A. 75 ml. B. 150 ml. C. 50 ml. D. 100 ml.

    Câu 19: Từ m gam tinh bột điều chế được 575 ml rượu etylic 10o (khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8 gam/ml) với hiệu suất cả quá trình là 75%, giá trị của m là

    A. 60,75. B. 108. C. 75,9375. D. 135.

    Câu 20: Cho các phát biểu sau:

    (a) Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ.

    (b) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.

    (c) Phản ứng thủy phân este (tạo bởi axit cacboxylic và ancol) trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

    (d) Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.

    (e) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.

    Số phát biểu đúng

    A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.

    Câu 21: Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và

    A. 3 mol natri stearat. B. 1 mol natri stearat.

    C. 1 mol axit stearic. D. 3 mol axit stearic.

    Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng?

    A. Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol.

    B. Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4 đun nóng, tạo ra fructozơ.

    C. Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

    D. Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.

    Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn m gam gồm ba amin đồng đẳng bằng một lượng không khí (vừa đủ), thu được 17,6 gam CO2; 12,6 gam H2O và 69,44 lít N2 (đktc) (biết không khí có 20% oxi và 80% nitơ về thể tích). Giá trị m là

    A. 9,0. B. 9,5. C. 9,2. D. 11,0.

    Câu 24: Đun sôi a gam một triglixerit X với dung dịch KOH cho đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 0,92 gam glixerol và 9,58 gam hỗn hợp Y gồm muối của axit linoleic và axit oleic. Giá trị của a là

    A. 9,91. B. 8,92. C. 8,82. D. 10,90.

    Câu 25: Khi nấu canh cua, thấy các mảng “riêu cua” nổi lên, đó do:

    A. Sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

    B. Phản ứng thủy phân của protein.

    C. Phản ứng màu của protein.

    D. Sự đông tụ của lipit.

    II. TỰ LUẬN (2 điểm)

    Câu 1:

    a. Đánh dấu ۷ (có, đúng) vào ô trống thích hợp trong bảng sau:

    Công thức

    Phản ứng thủy phân

    Phản ứng với

    H2 (to, Ni)

    Phản ứng với

    dd Br2

    Phản ứng với

    dd AgNO3/NH3

    trong dd NaOH

    trong dd H2SO4

    HCOOCH3

    CH3COOCH3

    HCOOC6H5 (phenyl fomat)

    CH2=CHCOOCH3

    C3H5(OOCC17H33)3

    b. Hoàn thành phương trình phản ứng theo sơ đồ sau:

    Câu 2: Xà phòng hoá hoàn toàn 8,8 gam CH3COOC2H5 trong 150 ml dung dịch NaOH 1,0M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Tính giá trị của m.

    ———– HẾT ———-

     

    O2 Education gửi các thầy cô và các em link download đề thi

    12.KTGHKI.CB.TNVTL_12.KTGHKI.CB.TNVTL_136

    12.KTGHKI.CB.TNVTL_12.KTGHKI.CB.TNVTL_269

    12.KTGHKI.CB.TNVTL_12.KTGHKI.CB.TNVTL_375

    12.KTGHKI.CB.TNVTL_12.KTGHKI.CB.TNVTL_481 12.KTGHKI.CB.TNVTL_12.KTGHKI.CB.TNVTL_dapancacmade 12.KTGHKI.CB.TNVTL_12.KTGHKI.CB.TNVTL_dapandechuan 12.KTGHKI.CB.TNVTL_12.KTGHKI.CB.TNVTL_DECHUAN

    12.KTGHKI.CB.TNVTL_12.KTGHKI.CB.TNVTL_dethi

    12.KTGHKI.CB.TNVTL_12.KTGHKI.CB.TNVTL_tronde

     

    Xem thêm

  • Đề thi giữa học kì 1 môn hóa lớp 12 đề số 1 trắc nghiệm

    Đề thi giữa học kì 1 môn hóa lớp 12 đề số 1 trắc nghiệm

    Đề thi giữa học kì 1 môn hóa lớp 12 đề số 1 trắc nghiệm

    KS GIỮA HỌC KÌ 1

    Câu 1: Phân tử alani (Ala) có mấy nguyên tử cacbon?

    A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

    Câu 2: Hợp chất nào sau đây là este?

    A. C2H5OH. B. HCOOH. C. CH3CHO. D. CH3COOCH3.

    Câu 3: Chất nào dưới đây tạo ra vị ngọt trong thân cây mía?

    A. Glucozơ. B. Saccarozơ. C. Tinh bột. D. Xenlulozơ.

    Câu 4: Ở điều kiện thích hợp, saccarozơ phản ứng với chất nào sau đây tạo thành dung dịch màu xanh lam?

    A. HCl. B. Cu(OH)2. C. Ca(OH)2. D. O2.

    Câu 5: Công thức cấu tạo thu gọn của anilin là

    A. C2H5NH2. B. CH3NH2. C. C2H5NH2. D. C6H5NH2.

    Câu 6: Ở điều kiện thích hợp, phản ứng của este với chất nào sau đây gọi là phản ứng xà phòng hóa?

    A. H2SO4. B. HCl. C. O2. D. NaOH.

    Câu 7: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

    A. H2N[CH2]6NH2. B. CH3CH(CH3)NH2. C. CH3NHCH3. D. C6H5NH2.

    Câu 8: Công thức phân tử của đường glucozơ là

    A. C6H14O6. B. C6H12O2. C. C6H12O6. D. C12H22O11.

    Câu 9: Hợp chất Gly-Ala-Gly-Ala là

    A. tetrapeptit. B. tripeptit. C. đipeptit. D. hexapeptit.

    Câu 10: Hợp chất nào sau đây có tên gọi là metyl fomat?

    A. HCOOCH3. B. CH3COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. HCOOC2H5.

    thông hiểu

    Câu 11: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2

    A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.

    Câu 12: Đun chất béo X với dung dịch NaOH thu được natri oleat và glixerol. Công thức của X là

    A. (C17H31COO)3C3H5. B. (C17H33COO)3C3H5. C. (CH3COO)3C3H5. D. (C17H35COO)3C3H5.

    Câu 13: Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do:

    A. Phản ứng thủy phân của protein. B. Sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

    C. Phản ứng màu của protein. D. Sự đông tụ của lipit.

    Câu 14: Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây?

    A. H2SO4. B. NaOH. C. NaCl. D. NH3.

    Câu 15: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho. Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là

    A. fructozơ và sobitol. B. glucozơ và sobitol. C. glucozơ và fructozơ. D. saccarozơ và glucozơ.

    Câu 16: Cho 7,4 gam metyl axetat tác dụng vừa đủ với a gam dung dịch natri hiđroxit 4%. Giá trị của a là

    A. 80. B. 100. C. 50. D. 200.

    Câu 17: Cho 0,1 mol tristearin ((C17H35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol. Giá trị của m là

    A. 9,2. B. 4,6. C. 14,4. D. 27,6.

    Câu 18: Cho 13,35 gam alanin tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được m gam muối. Giá trị m là

    A. 16,65. B. 16,8. C. 19,35. D. 14,3.

    Câu 19: Cho 9,85 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 18,975 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

    A. 400. B. 450. C. 300. D. 250.

    Câu 20: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Giá trị m là A. 9. B. 36. C. 16,2. D. 18.

    vận dụng

    Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng?

    A. Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

    B. Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4 đun nóng, tạo ra fructozơ.

    C. Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.

    D. Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol.

    Câu 22: Chất X có công thức phân tử C8H15O4N. Từ X, thực hiện biến hóa sau:

    C8H15O4N + NaOH (dd) dư Natri glutamat + CH4O + C2H6O

    Hãy cho biết, X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo?

    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

    Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn m gam gồm ba amin đồng đẳng bằng một lượng không khí (vừa đủ), thu được 17,6 gam CO2; 12,6 gam H2O và 69,44 lít N2 (đktc) (biết không khí có 20% oxi và 80% nitơ về thể tích). Giá trị m là

    A. 9,0. B. 9,5. C. 9,2. D. 11,0.

    Câu 24: Đun sôi a gam một triglixerit X với dung dịch KOH cho đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 0,92 gam glixerol và 9,58 gam hỗn hợp Y gồm muối của axit linoleic và axit oleic. Giá trị của a là

    A. 9,91. B. 8,92. C. 10,90. D. 8,82.

    Câu 25: Cho các phát biểu sau:

    (1) Nếu nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của quả chuối xanh thì xuất hiện màu xanh tím.

    (2) Để nhận biết Gly-Ala và Gly-Gly-Gly-Ala trong hai lọ riêng biệt, thuốc thử cần dùng là Cu(OH)2.

    (3) Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2, thấy xuất hiện phức màu xanh thẫm.

    (4) Thủy phân tripeptit H2N-CH(CH3)CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH, thu được 3 loại amino axit.

    (5) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.

    Số phát biểu đúng là A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.

    Câu 26: Khi nghiên cứu tính chất hoá học của este người ta tiến hành làm thí nghiệm như sau: Cho vào 2 ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dd H2SO4 20%, vào ống thứ hai 1 ml dd NaOH 30%. Sau đó lắc đều cả 2 ống nghiệm, lắp ống sinh hàn đồng thời đun cách thuỷ trong khoảng 5 phút. Hiện tượng trong 2 ống nghiệm là:

    A. Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng vẫn tách thành 2 lớp.

    B. Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng trở nên đồng nhất.

    C. Ống nghiệm thứ nhất chất lỏng trở nên đồng nhất, ống thứ 2 chất lỏng tách thành 2 lớp.

    D. Ống nghiệm thứ nhất vẫn phân thành 2 lớp, ống thứ 2 chất lỏng trở thành đồng nhất.

    Câu 27: Cho các phát biểu sau:

    (a) Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ.

    (b) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.

    (c) Phản ứng thủy phân este (tạo bởi axit cacboxylic và ancol) trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

    (d) Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.

    (e) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.

    Số phát biểu đúng A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.

    Câu 28: Từ m gam tinh bột điều chế được 575 ml rượu etylic 10o (khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8 gam/ml) với hiệu suất cả quá trình là 75%, giá trị của m là

    A. 75,9375. B. 60,75. C. 108. D. 135.

    Câu 29: Cho 10 gam hỗn hợp X gồm etanol và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch natri hiđroxit 4%. Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp là

    A. 51%. B. 50%. C. 22%. D. 44%.

    Câu 30: Cho 15,0 gam H2NCH2COOH tác dụng với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y. Biết lượng dung dịch Y tạo thành tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là

    A. 150 ml. B. 100 ml. C. 50 ml. D. 75 ml.

    Câu 31: Trong phân tử Aminoaxit X có 1 nhóm chức amino và 1 nhóm chức caboxyl. Cho 15 gam X tác dụng vừa đủ với dd NaOH, cô cạn dd sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công thức của X là.

    A. H2NC3H6COOH. B. H2NC2H4COOH. C. H2NCH2COOH. D. H2NC4H8COOH.

    Câu 32: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit fomic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

    A. HCOOCH3. B. C2H5COOH. C. CH3COOCH3. D. HCOOC2H5.

    Câu 33: Thủy phân este nào sau đây thu được 2 muối và nước:

    A. CH3COOCH2C6H5. B. CH3COOC2H5. C. C6H5COOCH3. D. HCOOC6H5.

    Câu 34: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

    A. CH3COOC­2H5. B. H2NCH2COOH. C. H2NCH2COOC­2H5. D. C2H5NH2.

    Câu 35: C3H7O2N có mấy đồng phân amino axit?

    A. 5 B. 2 C. 3 D. 4

    Câu 36: Tên gọi của aminoaxit nào dưới đây là đúng?

    A. H2N-CH2-COOH (glixerol) B. CH3CH(NH2)COOH (anilin)

    C. CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH (valin) D. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH (axit glutaric)

    Câu 37: Cho m gam Anilin (C6H5NH2) tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa. Giá trị m đã dùng là: A. 0,93 gam. B. 2,79 gam. C. 1,86 gam. D. 3,72 gam.

    Câu 38: Trong nước tiểu của người bị bệnh tiêu đường có chứa glucozơ. Người ta sử dụng 2 phản ứng nào sau đây để xác nhận sự có mặt của glucozơ trong nước tiểu ?

    A. với AgNO3/dd NH3 và Na B. với dd Br2 và dd AgNO3/dd NH3

    C. với Cu(OH)2 ở t0C thường và AgNO3/ dd NH3

    D. với AgNO3/dd NH3 và CH3COOH/H2SO4 đặc

    Câu 39: Số đồng phân có vòng benzen ứng với công thức phân tử C7H9N là:

    A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.

    Câu 40: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,8 gam một tri glixerit X ((RCOO)3C3H5) cần vừa đủ 450 ml dung dịch KOH 0,1 M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối. Giá trị của m là:

    A. 18,94. B. 16,18. C. 18,22. D. 19,51.

    ———– HẾT ———

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    12.KTGHKI.CB.TN_12.KTGHKI.CB.TN_169

    12.KTGHKI.CB.TN_12.KTGHKI.CB.TN_245

    12.KTGHKI.CB.TN_12.KTGHKI.CB.TN_326

    12.KTGHKI.CB.TN_12.KTGHKI.CB.TN_493

    12.KTGHKI.CB.TN_12.KTGHKI.CB.TN_dapancacmade

    12.KTGHKI.CB.TN_12.KTGHKI.CB.TN_dapandechuan

    12.KTGHKI.CB.TN_12.KTGHKI.CB.TN_DECHUAN

    12.KTGHKI.CB.TN_12.KTGHKI.CB.TN_dethi

    12.KTGHKI.CB.TN_12.KTGHKI.CB.TN_tronde

     

    Xem thêm

     

     

  • Đề thi hsg lớp 11 môn hóa tỉnh Nghệ An năm 2014

    Đề thi hsg lớp 11 môn hóa tỉnh Nghệ An năm 2014

    Đề thi hsg lớp 11 môn hóa tỉnh Nghệ An năm 2014

    SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 11 CẤP THPT
    NĂM HỌC 2013 – 2014
    Môn thi: HÓA HỌC – BẢNG A
    Thời gian làm bài 150 phút ( không kể thời gian giao đề)
    Câu 1 (4,5 điểm).
    1. Trong cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố kim loại A có 1 electron độc thân, số lớp electron gấp
    2 lần số electron lớp ngoài cùng. Hãy xác định nguyên tử nguyên tố kim loại
    A.
    2. Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ phòng thu được dung dịch A. Cho dung dịch A
    (không có Cl2 dư) lần lượt tác dụng với: dung dịch hỗn hợp HCl và FeCl2; dung dịch Br2; dung dịch H2O2. Hãy
    nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học các phản ứng xảy ra.
    3. Vẽ hình mô tả thí nghiệm điều chế HCl trong phòng thí nghiệm (ghi rõ các chú thích cần thiết). Viết
    phương trình hóa học của phản ứng xảy ra.
    Câu 2 (3,5 điểm).
    1. Cho 8,00 ml dung dịch HNO3 0,01M vào nước rồi pha loãng thành 500 ml dung dịch, hòa tan m gam
    NaOH vào dung dịch này thu được dung dịch có pH = 7,50. Tìm m (coi thê tích không thay đổi trong quá trình
    hòa tan)
    2. X, Y, Z là các chất vô cơ, thể khí ở điều kiện thường (đã học trong chương trình phổ thông) có các tính
    chất sau: Khi cho
    X tác dung với nước brom sẽ tao ra môt chất khí có số mol bằng 1
    2
    số mol X phản ứng; Khí
    Y tác dụng với nước brom tạo ra kết tủa màu vàng; còn khí Z chỉ làm mất màu nước brom và phản ứng tạo ra
    dung dịch trong suốt. Tìm các khí
    X, Y, Z và viết phương trình hóa học các phản ứng xảy ra.
    Câu 3 (3,5 điểm).
    1. Hỗn hợp A gồm 3 hiđrocacbon đồng phân X, Y, Z có công thức phân tử là C9H12. Tìm công thức cấu
    tạo
    X, Y, Z biết:
    – Cả 3 chất đều không làm mất màu dung dịch brom.
    – Khi đun nóng với dung dịch KMnO
    4 trong H2SO4 loãng thì X Y đều cho củng sản phẩm có công thức
    phân tử C
    9H6O6, còn Z cho sản phẩm có công thức phân tử C8H6O4.
    – Khi đun nóng với brom có mặt bột sắt.
    X chỉ cho một sản phẩm monobrom. Còn Y, Z mỗi chất cho 2
    sản phẩm monobrom. Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra.
    2. Đốt cháy hoàn toàn 12,5 gam một hiđrocacbon X mạch hở, thể khí ở điều kiện thường, cho toàn bộ sản
    phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)
    2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
    108,35 gam kêt tủa và phần dung dịch giảm 59,85 gam. Tìm công thức phân tử, công thức cấu tạo, gọi tên
    hiđrocacbon X.
    Câu 4 (4,5 điểm).
    1. Hòa tan x gam hỗn hợp gồm CuCl
    2 và FeCl3 vào nước thu được dung dịch X. Chia dung dịch X làm
    hai phần bằng nhau.
    – Phần 1: Cho phản ứng với dung dịch K
    2S dư đến phản ứng hoàn toàn, thu được 40,4 gam kết tủa.
    – Phần 2: Cho phản ứng với khí H
    2S dư đên phản ứng hoàn toàn, thu được 18,4 gam kết tủa.
    a) Viết phương trìnhhóa học của các phản ứng xảy ra.
    b) Tìm x.
    2. Thủy phân hoàn toàn 49,5 gam photpho halogenua thu được hỗn hợp 2 axit. Để trung hòa hỗn hợp axit
    này cần dùng 900 ml dung dịch KOH 2,0M. Tìm công thức phân tử của photpho halogenua đó.
    Câu 5 (4,0 điểm).
    Hòa tan hoàn toàn 11,6 gam hỗn hợp
    X gồm Fe và Cu vào 87,5 gam HNO3 50,4%, sau khi kim loại tan
    hết thu được dung dịch
    D và V lit (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm hai chất khí có tỉ lệ số mol 3:2).
    Cho 500 ml dung dịch NaOH 1,2M vào dung dịch D thu được kết tủa z và dung dịch E. Lọc lấy Z rồi
    nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16,0 gam chất rắn
    R. Cô cạn dung dịch F được chất
    rắn
    F. Nung F đến khối lượng không đổi thu được 37,05 gam chất rắn. (Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn).
    1. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong X.
    2. Tính C% mỗi chất tan trong D.
    3. Xác định các khí trong Y và tính V.
    ………..………………… Hết……………………………..
    Họ và tên thí sinh:………………………………………………..Số báo danh:……………………………

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    Lớp 11 Nghệ An 2014

     

    Xem thêm

  • Đề thi hsg lớp 11 môn hóa tỉnh Nghệ An năm 2016

    Đề thi hsg lớp 11 môn hóa tỉnh Nghệ An năm 2016

    Đề thi hsg lớp 11 môn hóa tỉnh Nghệ An năm 2016

    SỞ GD&ĐT NGHỆ AN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 11
    CẤP THPT NĂM HỌC 2015 – 2016
    Môn thi: HÓA HỌC – BẢNG A
    Thời gian: 150 phút ( không kể thời gian giao đề)
    Cho: H = 1, C = 12, O = 16, N = 14, Cl =108, S=32, Br = 80, Ba = 137, Fe = 56, Cu= 64, Ag =108.
    Câu 1. (5 điểm)
    1.
    Mỗi trường hợp sau viết 1 phương trình phản ứng (dạng phân tử):
    a. Cho Ba(OH)2 dư tác dụng KHCO3 b. Cho CO2 dư tác dụng dung dịch NaOH
    c. Cho NaOH tác dụng với Ca(HCO3)2 d. 2 mol H3PO3 vào dung dịch chứa 3 mol KOH
    2. Cho biết A,B,C,D,E là các hợp chất của natri. Cho A lần lượt tác dụng với các dung dịch B,C thu được
    các khí tương ứng là X,Y. Cho D, E lần lượt tác dụng với nước thu được các khí tương ứng Z, T. Cho các
    khí X,Y,Z,T tác dụng với nhau từng đôi một trong điều kiện thích hợp. Tỷ khối của X so với Z bằng 2 và tỷ
    khối của Y so với T cũng bằng 2. X,Y, Z, T là các khí được học trong chương trình phổ thông. Chỉ ra các
    chất A,B,C,D,E,X,Y,Z,T phù hợp với giữ kiện trên và viết các phương trình phản ứng xẩy ra trong các thí
    nghiệm trên.
    3. Cho hỗn hợp gồm Mg, SiO2 vào bình kín (không có không khí). Nung nóng bình cho tới khi khối lượng
    từng chất trong bình không đổi thu được hỗn hợp chất rắn A.
    a. Xác định các chất có trong hỗn hợp A
    b. Viết các phương trình phản ứng xẩy ra trong thí nghiệm trên và khi cho A vào dung dịch HCl.
    Câu 2. ( 5 điểm)
    1
    . Trong phòng thí nghiệm có sẵn các chất: KMnO4, MnO2, CaCl2, NaCl, H2SO4 đặc, dụng cụ và điều kiện
    cần thiết có đủ. Trộn trực tiếp từ 2 hoặc 3 chất trên. Có bao nhiêu cách trộn để thu được:
    a. khí hiđroclorua b. khí Clo
    Viết các phương trình phản ứng.
    2. Cho biết độ điện ly của CH3COOH trong dung dịch thay đổi như thế nào (có giải thích) khi:
    a. Thêm nước vào c. Thêm 1 ít CH3COONa rắn vào
    b. Sục 1 ít khí HCl vào d. Thêm 1 ít NaOH rắn vào
    3. Dùng hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế và thử tính khử của etilen trong phòng thí nghiệm.
    Viết phương trình phản ứng.
    Câu 3.(5 điểm)
    1. Hỗn hợp M gồm hai muối A2CO3 và AHCO3. Chia 67,05 gam M thành ba phần bằng nhau:
    – Phần 1: tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)
    2 dư, thu được 53,19 gam kết tủa.
    – Phần 2: tác dụng hoàn toàn với dung dịch BaCl
    2 dư, thu được 11,82 gam kết tủa.
    – Phần 3: tác dụng tối đa với V ml dung dịch KOH 2 M.
    Tính giá trị của V và viết phương trình phản ứng xẩy ra (dạng ion) trong từng thí nghiệm trên.
    2. Cho 8,4 gam Fe vào 450 ml dung dịch HCl 1 M (loãng) thu được dung dịch A. Thêm lượng dư dung dịch
    AgNO
    3 dư vào A thu được m gam chất rắn.
    a.Viết phương trình phản ứng xảy ra. b.Tính m.
    3. Hòa tan hết 46,8 gam hỗn hợp E gồm FeS2 và CuS trong dung dịch có chứa a mol HNO3 (đặc nóng) thu
    được 104,16 lít NO
    2 (đo ở đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch Q. Pha loãng Q bằng nước
    được dung dịch P. Biết P phản ứng tối đa với 7,68 gam Cu giải phóng khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và P
    tạo kết tủa trắng (không tan trong axit mạnh) khi thêm dung dịch BaCl
    2 vào . Tính giá trị của a?
    Câu 4. (5 điểm)
    1.
    Hỗn hợp khí A gồm metan và hợp chất X . Tỷ khối của X so với hiđro nhỏ thua 22. Đốt cháy hoàn toàn V
    lít A thu được sản phẩm gồm CO
    2 và H2O. Cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)2dư thấy
    tạo thành 70,92 gam kết tủa. Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo của X. Biết V lít A có thể
    tích đúng bằng thể tích của 11,52 gam khí O
    2 đo trong cùng điều kiện.
    2.Hỗn hỗn X gồm propilen, axetilen, butan và hidro. Cho m gam X vào bình kín (có xúc tác Ni, không chứa
    không khí). Nung nóng bình đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn Y.Đốt cháy hoàn toàn Y cần V lít O
    2
    (đktc) thu được hỗn hợp Z gồm khí và hơi. Cho Z lội từ từ qua bình đựng H2SO4 đặc dư thấy khối lượng
    bình tăng 3,96 gam. Biết hỗn hợp Y làm mất màu tối đa 50 ml dung dịch Br
    2 1M (dung môi CCl4). Cho
    3,36 lít hỗn hợp X đi qua bình đựng dung dịch Br
    2 dư (dung môi CCl4) có 19,2 gam brom phản ứng.Tính V
    3. Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5. Clo trong tự nhiên có 2 đồng vị là 35Cl 37Cl . Tính phần trăm
    về khối lượng của
    17 37Cl trong KClO3. Biết : K=39, O=16.
    ………..………………… Hết……………………………..
    Họ và tên thí sinh:………………………………………………..Số báo danh:……………………………

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    Lớp 11 Nghệ An 2016

     

    Xem thêm

  • Đề thi hsg lớp 11 môn hóa tỉnh Nghệ An năm 2017

    Đề thi hsg lớp 11 môn hóa tỉnh Nghệ An năm 2017

    Đề thi hsg lớp 11 môn hóa tỉnh Nghệ An năm 2017

    SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 11 CẤP THPT
    NĂM HỌC 2016 – 2017
    Môn thi: HÓA HỌC – BẢNG A
    Thời gian làm bài 150 phút ( không kể thời gian giao đề)
    Câu 1 (3,0 điểm).
    1. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố A có các đặc điểm: Có 1 electron độc thân; số lớp electron gấp
    hai lần số electron lớp ngoài cùng. Dựa vào cấu hình electron nguyên tử, hãy xác định vị trí các nguyên tố A
    trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học thỏa mãn điều kiện trên?
    2. Xác định số oxi hóa của các nguyên tử Cl trong phân tử CaOCl2; nguyên tử C trong phân tử NaCN.
    3. Cân bằng các phương trình phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron?
    Na
    2S2O3 + H2SO4(loãng) S+ SO2 + H2O + Na2SO4 (1)
    Fe(NO
    3)2 + H2SO4(loãng) Fe2(SO4)3 + Fe(NO3)3 + NO + H2O (2)
    Câu 2 (4,0 điểm).
    1. Tính độ dinh dưỡng trong phân lân Supephotphat kép chứa 20% khối lượng tạp chất?
    2. Viết phương trình hóa học của phản ứng theo sơ đồ sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)?
    H
    2SO4 I2 KI H2S H2SO4 Br2 HBrO3.
    Câu 3 (2,0 điểm).
    Cho cân bằng hóa học sau trong bình kín: xA(k) + yB(k)   zC(k). Biết rằng (x + y) < z và khi nâng nhiệt
    độ của hệ cân bằng lên thấy áp suất trong bình tăng. Hãy cho biết (có giải thích):
    1. Phản ứng thuận là tỏa nhiệt hay thu nhiệt?
    2. Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 là tăng hay giảm?
    Câu 4 (2,0 điểm).
    1. Nêu hiện tượng xảy ra, viết phương trình hóa học của phản ứng khi cho:
    – NaAlO
    2 vào dung dịch AlCl3; – NH4Cl vào dụng dịch K2CO3, đun nóng.
    2. Trộn 400 ml dung dịch CH3COOH 1,25M với 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Tính pH của dung dịch thu
    được?, cho K
    a(CH3COOH) = 1,75.10-4.
    Câu 5 (4,0 điểm).
    1. Cho 2,16 gam kim loại M (hóa trị II) vào dung dịch HNO3 dư, kết thúc phản ứng thu được 0,224 lít khí N2
    (duy nhất, đktc) và dung dịch X. Cô cạn cẩn thận dung dịch X được 14,12 gam muối khan.
    a) Xác định kim loại M.
    b) Cho 3 muối A, B, C của cùng kim loại M ở trên tạo ra từ cùng một axit. Khi cho A, B, C tác dụng với
    lượng axit HCl như nhau trong dung dịch, thì cùng thu được một chất khí với tỉ lệ mol tương ứng là 2:4:1. Xác
    định công thức hóa học thỏa mãn của A, B, C và viết các phương trình hóa học của phản ứng.
    2. Hòa tan hoàn toàn 216,55 gam hỗn hợp KHSO4 và Fe(NO3)3 vào nước được dung dịch X. Cho m gam hỗn
    hợp Y gồm Mg, Al, MgO, Al
    2O3(trong đó oxi chiếm 64/205 về khối lượng) tan hết vào X, sau khi các phản ứng
    kết thúc thu được dung dịch Z chỉ chứa muối trung hòa và 2,016 lít (đktc) hỗn hợp khí T có tổng khối lượng
    1,84 gam gồm (H
    2 và các khí là sản phẩm khử của N+5), trong đó chiếm 4/9 về thể tích H2 và nitơ chiếm 4/23
    về khối lượng . Cho BaCl
    2 dư vào Z thu được 356,49 gam kết tủa. Tìm giá trị của m?
    Câu 6 (2,0 điểm).
    1. Cho công thức phân tử C3H6, C4H8. Viết các công thức cấu tạo và chỉ ra những cặp chất là đồng đẳng của
    nhau?
    2. Đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam hợp chất hữu cơ A (chứa C, H, O) trong V lít (đktc) không khí, vừa đủ. Sản
    phẩm cháy được dẫn qua bình đựng dung dịch H
    2SO4 đặc, thấy khối lượng bình tăng 10,8 gam. Khí không bị
    hấp thụ thoát ra có tỉ khối so với H
    2 bằng 15,143. Tìm công thức phân tử, viết công thức cấu tạo, gọi tên A?
    Câu 7(3,0 điểm).
    1. Một học sinh trong lúc làm thí nghiệm sơ ý làm rơi vỡ nhiệt kế thủy ngân, làm chất độc thủy ngân rơi vãi
    xuống nền nhà. Với hóa chất sẵn có trong phòng thí nghiệm, em hãy trình bày cách xử lí để tránh gây ô nhiễm
    môi trường?
    2. Vẽ hình biểu diễn thí nghiệm điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách phân hủy kali pemanganat
    (có giải thích)?, viết phương trình hóa học?
    Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; S = 32; Fe = 56; Cu = 64.
    ——————– Hết ——————–

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    Lớp 11 Nghệ An 2017

     

    Xem thêm

  • Đề thi hsg lớp 11 môn hóa tỉnh Nghệ An năm 2018

    Đề thi hsg lớp 11 môn hóa tỉnh Nghệ An năm 2018

    Đề thi hsg lớp 11 môn hóa tỉnh Nghệ An năm 2018

     

    SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 11 CẤP THPT
    NĂM HỌC 2017 – 2018
    Môn thi: HÓA HỌC – BẢNG A
    Thời gian làm bài 150 phút ( không kể thời gian giao đề)
    Câu 1: (3 điểm)
    1.
    Nguyên tố X thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử nguyên tố X có n lớp
    electron và (n+1) electron độc thân.
    a. Lập luận viết cấu hình electron nguyên tử nguyên tố X, xác định X và vị trí của X trong bản tuần hoàn.
    b. Nguyên tố X tạo ra hợp chất XO
    2.
    – Viết công thức electron, công thức cấu tạo của phân tử XO
    2.
    – Giải thích vì sao phân tử XO
    2 dễ đime hóa thành phân tử X2O4. Viết công thức cấu tạo của phân tử X2O4.
    2. Cân bằng các phản ứng oxi hóa – khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron.
    a. KMnO
    4 + FeS2 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
    b. Fe + HNO
    3  Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
    Câu 2. (3 điểm)
    1.
    Khí A không màu, có mùi đặc trưng. Đốt A trong oxi tạo ra khí B. Khí B tác dụng với Li ở nhiệt độ
    thường tạo ra chất rắn X. Hoà tan X vào nước, thu được khí A. Khí A tác dụng với dung dịch HNO
    3 tạo ra muối
    Y. Nung Y đến phản ứng hoàn toàn, thu được sản phẩm chỉ có khí và hơi. Xác định các chất A, B, X, Y và viết
    các phương trình phản ứng xảy ra.
    2. Cho sơ đồ phản ứng: H3PO4  NaOH X  H PO 3 4 Y NaOH Z. Biết X, Y, Z là các hợp chất khác
    nhau của photpho. Xác định các chất X, Y, Z và viết các phương trình phản ứng xảy ra.
    Câu 3. (4 điểm)
    1.
    Khí SO2 tan vào nước thu được dung dịch A có cân bằng: SO2 + H2O H+ + HSO3-
    Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nào (giải thích) khi
    a. Thêm dung dịch HCl vào A. b. Thêm dung dịch NaOH vào A.
    c. Pha loãng dung dịch A bằng nước cất. d. Đun nóng dung dịch A.
    2. Viết phương trình phản ứng xảy ra trong các thí nghiệm sau:
    a. Cho Al vào dung dịch hỗn hợp gồm NaNO
    3 và NaOH. b. Cho Fe3O4 vào dung dịch HI dư.
    3. Tính pH của dung dịch A gồm 2 axit yếu HX 1M và HY 1M. Biết Ka(HX) = 1,75.10-5; Ka(HY) = 1,33.10-5.
    Câu 4. (4 điểm)
    1. Hòa tan hoàn toàn 9,52 gam hỗn hợp A gồm FexOy và FeS2 trong 48,51 gam dung dịch HNO3 phản ứng
    xong, thu được 1,568 lit khí NO
    2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và dung dịch B. Dung dịch B phản ứng vừa đủ
    với 200 ml dung dịch NaOH 2M, lọc kết tủa đem nung trong không khí đên khối lượng không đổi thu được
    9,76 gam chất rắn.
    a. Xác định công thức oxit Fe
    xOy
    b. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch HNO3.
    2. Nung m gam hỗn hợp X gồm FeCO3, 13x mol Fe(NO3)3, 4x mol Cu(NO3)2 trong chân không, sau một
    thời gian thu được hỗn hợp chất rắn Y và 0,18 mol khí Z gồm CO
    2, NO2, O2. Hòa tan hoàn toàn Y trong 350 ml
    dung dịch H
    2SO4 1M, thu được dung dịch E chỉ chứa muối trung hòa của kim loại và 7,22 gam hỗn hợp khí T
    (Có tỉ khối so với H
    2 bằng 361/18) gồm NO, CO2. Dung dịch E phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 1,48 mol
    KOH thu được kết tủa gồm 2 chất. Tính giá trị m.
    Câu 5. (3 điểm)
    1. a. Viết các đồng phân hình học ứng với công thức cấu tạo CH3-CH=CH-CH=CH-CH2-CH3.
    b. Viết các phương trình phản ứng xảy ra khi cho buta-1,3-đien tác dụng với brom trong dung dịch.
    2. Hỗn hợp A gồm H2, ankin X, anken Y (X, Y hơn kém nhau một nguyên tử cacbon). Cho 0,25 mol A vào
    bình kín có xúc tác Ni, nung nóng. Sau một thời gian, thu được hỗn hợp B. Đốt cháy hoàn toàn B, thu được
    0,35 mol khí CO
    2 và 6,3 gam H2O. Xác định công thức phân tử và tính phần trăm số mol của X, Y trong A.
    Câu 6. (3 điểm)
    1. Vì sao đất trồng bị chua sau một thời gian bón nhiều đạm amoni? Hãy đề xuất biện pháp đơn giản để
    khử độ chua của đất.
    2. Vẽ hình điều chế dung dịch axit clohiđric trong phòng thí nghiệm bằng phương pháp sunfat. Viết
    phương trình phản ứng xảy ra. Có thể điều chế được HBr, HI bằng phương pháp sunfat không? Giải thích.
    Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; S = 32; Fe = 56; Cu = 64.
    ——————– Hết ——————–

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    Lớp 11 Nghệ An 2018

     

    Xem thêm

  • Đề thi hsg lớp 11 môn hóa tỉnh Nghệ An năm 2019

    Đề thi hsg lớp 11 môn hóa tỉnh Nghệ An năm 2019

    Đề thi hsg lớp 11 môn hóa tỉnh Nghệ An năm 2019

     

    SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 11 CẤP THPT
    NĂM HỌC 2018 – 2019
    Môn thi: HÓA HỌC – BẢNG A
    Thời gian làm bài 150 phút ( không kể thời gian giao đề)
    Câu 1(3,0 điểm).
    1. Hai nguyên tố X, Y cùng một chu kỳ trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, X thuộc nhóm IIA, Y thuộc
    nhóm IIIA. Biết Z
    X + ZY = 51. Viết cấu hình electron nguyên tử của X, Y.
    2. Trong tự nhiên đồng có hai đồng vị và . Nguyên tử khối trung bình của đồng bằng 63,54.
    Tính số nguyên tử trong 15,954 gam CuSO
    4.
    3. Cân bằng các phương trình sau theo phương pháp thăng bằng electron.
    a. Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O. Biết tỷ khối hỗn hợp khí so với H2 bằng 20.
    b. Cu2S + FeS2 + HNO3 → Fe2(SO4)3 + CuSO4 + NO2 + H2O.
    Câu 2(3,0 điểm).
    1. Viết các phương trình phản ứng xảy ra trong các trường hợp sau.
    a. Sục khí Cl2 đến dư vào dung dịch NaBr. b. Sục khí Cl2 vào dung dịch KNO2.
    c. Sục khí H2S vào dung dịch gồm KMnO4 và H2SO4(loãng). d. Sục CO2 vào nước javen.
    e. Nung quặng photphorit, cát và than cốc ở 12000C . f. Ca(H2PO4)2 + KOH tỉ lệ mol 1:1.
    2. Hoàn thành sơ đồ phản ứng: X Y Z T A.
    Biết X là nguyên tố có khối lượng lớn thứ hai vỏ trái đất.
    Câu 3(4,0 điểm).
    1. Cho cân bằng sau được thực hiện trong bình kín: PCl5(k) PCl3(k) + Cl2(k) > 0.
    Cân bằng trên sẽ chuyển dịch theo chiều nào (có giải thích) khi
    a. Thêm PCl5 vào. b. Tăng nhiệt độ. c. Giảm áp suất.
    2. Tính % N2O4 bị phân hủy thành NO2 ở 270C, 1atm biết khối lượng riêng của hỗn hợp NO2 và N2O4 ở điều
    kiện trên là 3,11 gam/lít.
    3. Cho phản ứng sau
    Br
    2 + HCOOH 2HBr + CO2.
    Ban đầu nồng độ Br
    2 là 0,012M, sau 50 giây nồng độ của Br2 là 0,010M. Tính tốc độ trung bình của phản ứng
    theo Br
    2.
    4. Trộn 150 ml dung dịch CH3COOH 0,1M với 100ml dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch X.
    Tính pH của dung dịch X (biết = 1,75.10
    -5).
    Câu 4(4,0 điểm).
    1. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Fe3O4, MgO và Mg trong dung dịch chứa 9,22 mol HCl loãng. Sau
    khi các phản ứng xảy ra xong thu được dung dịch Y chỉ chứa 463,15 gam muối clorua và 29,12 lít (đktc) khí Z gồm
    NO và H
    2, có tỉ khối hơi so với H2 là 69/13. Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y, sau phản ứng thấy xuất
    hiện kết tủa T. Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi được 204,4 gam rắn M. Biết trong X oxi chiếm
    29,68% theo khối lượng. Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong X.
    2. Hòa tan hoàn toàn 4,8 gam kim loại M vào dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch A. Chia dung dịch A thành
    hai phần bằng nhau. Phần 1 đem cô cạn cẩn thận, thu được 25,6 gam một muối X. Phần 2 cho tác dụng với dung
    dịch NaOH dư, thu được kết tủa B. Nung B đến khối lượng không đổi, thu được 4,0 gam chất rắn. Xác định kim loại
    M và muối X.
    Câu 5(3,0 điểm).
    1. Cho hỗn hợp khí X gồm 3 hiđrocacbon A, B, C thuộc 3 dãy đồng đẳng ankan, anken và ankin và hỗn hợp khí Y
    gồm O
    2, O3 (tỉ khối Y đối với hiđro bằng 19). Trộn X với Y theo tỉ lệ thể tích VX : VY = 1 : 2 rồi đốt cháy hỗn hợp
    thu được, sau phản ứng chỉ có CO
    2 và hơi nước với tỉ lệ thể tích tương ứng là 6 : 7. Xác định các chất trong hỗn hợp
    X (biết B tác dụng với dung dịch HBr chỉ thu được một sản phẩm mono brom duy nhất)?
    2. Hợp chất hữu cơ A có công thức C7H8. Cho 13,8 gam A phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3
    trong NH3 được 45,9 gam kết tủa. Xác định công thức cấu tạo của A và viết phương trình phản ứng xảy ra.
    Câu 6(3,0 điểm).
    1. Em hãy giải thích tại sao không nên bón phân đạm amoni, ure cho cây trồng đồng thời với vôi?
    2. Em hãy vẽ hình điều chế và thu khí etilien trong phòng thí nghiệm. Khí etilen sinh ra có thể lẫn CO2, SO2, hơi
    H
    2O. Giải thích và nêu cách loại bỏ tạp chất đó.
    Cho biết: Al = 27; Fe = 56; Ba = 137; Ca = 40; Ag = 108; Br = 80; Mg=24; C=12; O = 16; N=14;S=32; H = 1.
    ………..………………… Hết……………………………..
    Họ và tên thí sinh:………………………………………………..Số báo danh:……………………………

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    Lớp 11 Nghệ An 2019

     

    Xem thêm

  • Đề thi hsg lớp 12 môn hóa tỉnh Nghệ An năm 2008

    Đề thi hsg lớp 12 môn hóa tỉnh Nghệ An năm 2008

    Đề thi hsg lớp 12 môn hóa tỉnh Nghệ An năm 2008

    Së GD&§T NghÖ An K× thi chän häc sinh giái tØnh
    N¨m häc 2007-2008
    M«n thi: Ho¸ häc líp 12 THPT – b¶ng a
    Thêi gian: 180 phót (kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò)
    C©u 1 (5,0 ®iÓm):
    1. Nªu hiÖn t-îng, viÕt ph-¬ng tr×nh ph¶n øng xÈy ra trong c¸c tr-êng hîp sau:
    a) Trén dung dÞch Na
    2CO3 víi dung dÞch FeCl3.
    b) Sôc khÝ H
    2S ®Õn b·o hoµ vµo dung dÞch FeCl3 .
    c) Cho urª vµo dung dÞch Ba(OH)
    2 .
    2. ViÕt c¸c qu¸ tr×nh xÈy ra ë c¸c ®iÖn cùc vµ ph-¬ng tr×nh ®iÖn ph©n c¸c dung dÞch
    sau:
    a) BaCl
    2 (cã mµng ng¨n)
    b) CuSO
    4
    c) K2SO4
    3. Gi¶i thÝch hiÖn t-îng s¾t t©y, t«n bÞ ¨n mßn trong kh«ng khÝ Èm.
    C©u 2 (7,0 ®iÓm).
    1. C¸c chÊt h÷u c¬ A, B, C, D cã cïng c«ng thøc ph©n tö C
    4H6O4 ®Òu ph¶n øng víi
    dung dÞch NaOH theo tû lÖ mol 1:2. Trong ®ã:
    – A, B ®Òu t¹o ra mét muèi, mét r-îu.
    – C, D ®Òu t¹o ra mét muèi, mét r-îu vµ n-íc.
    BiÕt r»ng khi ®èt ch¸y muèi do A, C t¹o ra th× trong s¶n phÈm ch¸y kh«ng cã n-íc. X¸c
    ®Þnh A, B, C, D vµ viÕt ph-¬ng tr×nh ph¶n øng víi NaOH.
    2. Cã thÓ tån t¹i bao nhiªu lo¹i liªn kÕt hy®r« trong r-îu etylic cã hoµ tan phenol. ViÕt
    c«ng thøc biÓu diÔn c¸c mèi liªn kÕt nµy vµ cho biÕt liªn kÕt nµo bÒn nhÊt, liªn kÕt nµo
    kÐm bÒn nhÊt? Gi¶i thÝch.
    3. Cho 9,2g mét hîp chÊt h÷u c¬ ®¬n chøc X t¸c dông võa ®ñ víi dung dÞch chøa
    0,2mol Ag
    2O trong NH3 thu ®-îc 21,6 g Ag. X¸c ®Þnh c«ng thøc cÊu t¹o cña X. ViÕt
    ph-¬ng tr×nh ph¶n øng ho¸ häc xÈy ra.
    C©u 3 (5,0 ®iÓm). Cho 39,84g hçn hîp F gåm Fe3O4 vµ kim lo¹i M vµo dung dÞch HNO3 ®un
    nãng, khuÊy ®Òu hçn hîp ®Ó ph¶n øng hoµn toµn thu ®-îc 4,48 lÝt khÝ NO
    2 lµ s¶n phÈm
    khö duy nhÊt (ë ®ktc), dung dÞch G vµ 3,84g kim lo¹i M. Cho 3,84g kim lo¹i M vµo
    200ml dung dÞch H
    2SO4 0,5M vµ KNO3 0,5M khuÊy ®Òu th× thu ®-îc dung dÞch H, khÝ
    NO duy nhÊt. Cho dung dÞch NH
    3 d- vµo dung dÞch G thu ®-îc kÕt tña K. Nung K trong
    kh«ng khÝ ®Õn khèi l-îng kh«ng ®æi thu ®-îc 24g chÊt r¾n R.
    a) T×m kim lo¹i M (biÕt M cã ho¸ trÞ kh«ng ®æi trong c¸c ph¶n øng trªn).
    b) C« c¹n cÈn thËn dung dÞch H thu ®-îc bao nhiªu gam muèi khan?
    C©u 4 (3,0 ®iÓm).
    1. ¤xi ho¸ mét r-îu X bëi «xi cã bét ®ång lµm xóc t¸c, ®-îc chÊt khÝ Y. ¤xi ho¸ Y víi
    xóc t¸c Pt thu ®-îc axÝt Z. Cho Z t¸c dông víi xót ®-îc muèi T. Cho T t¸c dông víi
    dung dÞch Ag
    2O/ NH3 ®-îc Ag kim lo¹i. T×m c«ng thøc cÊu t¹o cña X, Y, Z, T. ViÕt c¸c
    ph-¬ng tr×nh ph¶n øng.
    2. Trén Y víi mét an®ªhÝt P ®-îc 5,9g råi ®un nãng nhÑ víi mét l-îng d- dung dÞch
    Ag
    2O trong NH3 thu ®-îc 2,24 lÝt CO2 (ë ®ktc) vµ 64,8g Ag. X¸c ®Þnh c«ng thøc cÊu t¹o
    cña P.
    ( Cho Fe = 56; Al = 27; Cu = 64; N = 14; O = 16; H = 1; Ag = 108, Zn = 65,
    Mg=24, C = 12, Pb = 207, K = 39)
    ThÝ sinh kh«ng ®-îc sö dông bÊt cø tµi liÖu g×
    .
    ————–HÕt ————–
    Hä vµ tªn thÝ sinh:………………………………………………………………………………….Sè b¸o danh: …………………………..

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    Lớp 12 Nghệ An 2008

     

    Xem thêm

  • Đề thi hsg lớp 12 môn hóa tỉnh Nghệ An năm 2009

    Đề thi hsg lớp 12 môn hóa tỉnh Nghệ An năm 2009

    Đề thi hsg lớp 12 môn hóa tỉnh Nghệ An năm 2009

    ë GD&§T NghÖ An K× thi chän häc sinh giái tØnh líp 12
    N¨m häc 2008 – 2009
    M«n thi: Ho¸ häc 12 THPT- b¶ng B
    Thêi gian lµm bµi: 180 phót
    C©u1 (2,5 ®iÓm): ViÕt tÊt c¶ c¸c ®ång ph©n cña C3H5Br3. Cho c¸c ®ång ph©n ®ã lÇn l-ît t¸c dông víi
    dd NaOH ®un nãng. H·y viÕt c¸c ph-¬ng tr×nh ph¶n øng.
    C©u 2 (1,5 ®iÓm): Cho c¸c dd: NaOH, HCl, CH3COONa, H2NCH2COOH, CH3NH2, NH4Cl. H·y viÕt
    c¸c ph-¬ng tr×nh ph¶n øng khi cho c¸c chÊt ®ã t¸c dông víi nhau tõng ®«i mét
    C©u 3 (2,5 ®iÓm). Tõ nguyªn liÖu ban ®Çu lµ than, ®¸ v«i, n-íc, ta ®iÒu chÕ ®-îc khÝ A. Tõ A cã s¬
    ®å chuyÓn hãa sau:

    A B D I
    E F G H

    BiÕt chÊt E kh«ng chøa oxi, khi ®èt ch¸y hoµn toµn E cÇn 3,808 dm3 O2 (®ktc), s¶n phÈm sinh ra
    cã 0,73 g HCl, cßn CO
    2 vµ h¬i n-íc t¹o ra theo tØ lÖ thÓ tÝch V(CO2) : V(H2O) =6:5 (®o cïng ®iÒu
    kiÖn nhiÖt ®é, ¸p suÊt). T×m c«ng thøc cÊu t¹o c¸c chÊt h÷u c¬ øng víi ch÷ c¸i cã trong s¬ ®å vµ
    viÕt c¸c ph-¬ng tr×nh ph¶n øng.
    C©u 4 (1,5 ®iÓm). Polime A ®-îc t¹o ra do ph¶n øng ®ång trïng hîp gi÷a but-1,3-dien vµ stiren. BiÕt
    6,234 g A ph¶n øng võa hÕt víi 3,807 g Br
    2. TÝnh tû lÖ sè m¾t xÝch but-1,3-dien vµ stiren trong
    polime trªn. ViÕt c«ng thøc cÊu t¹o mét ®o¹n m¹ch bÊt kú cña A thâa m·n tØ lÖ trªn.
    C©u 5 (2,0 ®iÓm). ChÊt A cã c«ng thøc ph©n tö C5H6O4 lµ este hai chøc, chÊt B cã c«ng thøc ph©n tö
    C
    4H6O2 lµ este ®¬n chøc. Cho A vµ B lÇn l-ît t¸c dông víi dd NaOH d-, sau ®ã c« c¹n c¸c dung
    dÞch råi lÊy chÊt r¾n thu ®-îc t-¬ng øng nung víi NaOH (cã mÆt cña CaO) th× trong mçi tr-êng
    hîp chØ thu ®-îc mét khÝ duy nhÊt lµ CH
    4. H·y t×m c«ng thøc cÊu t¹o cña A, B vµ viÕt c¸c
    ph-¬ng tr×nh ph¶n øng ®· x¶y ra.
    C©u 6 (2,0 ®iÓm). Cã thÓ dïng dd n-íc Br2 ®Ó ph©n biÖt c¸c khÝ sau ®©y: NH3, H2S, C2H4, SO2 ®ùng
    trong c¸c b×nh riªng biÖt ®-îc kh«ng? NÕu ®-îc h·y nªu hiÖn t-îng quan s¸t, viÕt ph-¬ng tr×nh
    ph¶n øng ®Ó gi¶i thÝch.
    C©u 7 (2,5 ®iÓm). FeO lµ oxit baz¬, võa cã tÝnh oxi hãa, võa cã tÝnh khö. Al(OH)3 lµ chÊt l-ìng tÝnh.
    CaCO
    3 võa cã tÝnh baz¬ võa kh«ng bÒn nhiÖt. HCl lµ axit cã tÝnh khö. NH3 cã tÝnh baz¬ yÕu h¬n
    KOH. H·y viÕt ph-¬ng tr×nh ph¶n øng (d¹ng ph©n tö) minh häa.
    C©u 8 (1,5 ®iÓm). LÊy mét sîi d©y ®iÖn gät bá vá nhùa b»ng PVC råi ®èt lâi ®ång trªn ngän löa ®Ìn
    cån th× thÊy ngän löa cã mµu xanh l¸ m¹. Sau mét lóc, ngän löa mÊt mµu xanh. NÕu ¸p lâi d©y
    ®ång ®ang nãng vµo vá nhùa ë trªn råi ®èt th× ngän löa l¹i cã mµu xanh l¸ m¹. Gi¶i thÝch hiÖn
    t-îng. ViÕt c¸c ph-¬ng tr×nh ph¶n øng x¶y ra.
    C©u 9 (1,0 ®iÓm). KÕt qu¶ x¸c ®Þnh sè mol cña c¸c ion trong dung dÞch X nh- sau: Na+ cã 0,1 mol;
    Ba
    2+ cã 0,2 mol; HCO3- cã 0,05 mol; Clcã 0,36 mol. Hái kÕt qu¶ trªn ®óng hay sai? Gi¶i thÝch.
    C©u 10 (3,0 ®iÓm). Hßa tan hoµn toµn hçn hîp A gåm FeS vµ FeCO3 b»ng dung dÞch HNO3 ®Æc,
    nãng thu ®-îc hçn hîp B mµu n©u nh¹t gåm hai khÝ X vµ Y cã tØ khèi ®èi víi H
    2 lµ 22,8 vµ dung
    dÞch C. BiÕt FeS ph¶n øng víi dung dÞch HNO
    3 x¶y ra nh- sau:
    FeS + HNO
    3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O
    a. TÝnh tØ lÖ % theo khèi l-îng c¸c muèi trong A
    b. Lµm l¹nh hçn hîp khÝ B ë nhiÖt ®é thÊp h¬n ®-îc hçn hîp D gåm ba khÝ X, Y, Z cã tØ khèi so
    víi H
    2 lµ 28,5. TÝnh thµnh phÇn % theo thÓ tÝch c¸c khÝ trong D
    c.
    ë -110C hçn hîp D chuyÓn thµnh hçn hîp E gåm hai khÝ. TÝnh tØ khèi cña E so víi H2
    BiÕt: C=12; H=1; O=16; N=14; Fe=56; Br= 80; S = 32;
    ————-Hết————-
    Họ và tên thí sinh:…………………………………………………………..Số báo danh:…………………

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    Lớp 12 Nghệ An 2009

     

    Xem thêm