0

Đề thi giữa học kì 1 môn hóa lớp 12 đề số 1 trắc nghiệm

Đề thi giữa học kì 1 môn hóa lớp 12 đề số 1 trắc nghiệm

KS GIỮA HỌC KÌ 1

Câu 1: Phân tử alani (Ala) có mấy nguyên tử cacbon?

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 2: Hợp chất nào sau đây là este?

A. C2H5OH. B. HCOOH. C. CH3CHO. D. CH3COOCH3.

Câu 3: Chất nào dưới đây tạo ra vị ngọt trong thân cây mía?

A. Glucozơ. B. Saccarozơ. C. Tinh bột. D. Xenlulozơ.

Câu 4: Ở điều kiện thích hợp, saccarozơ phản ứng với chất nào sau đây tạo thành dung dịch màu xanh lam?

A. HCl. B. Cu(OH)2. C. Ca(OH)2. D. O2.

Câu 5: Công thức cấu tạo thu gọn của anilin là

A. C2H5NH2. B. CH3NH2. C. C2H5NH2. D. C6H5NH2.

Câu 6: Ở điều kiện thích hợp, phản ứng của este với chất nào sau đây gọi là phản ứng xà phòng hóa?

A. H2SO4. B. HCl. C. O2. D. NaOH.

Câu 7: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

A. H2N[CH2]6NH2. B. CH3CH(CH3)NH2. C. CH3NHCH3. D. C6H5NH2.

Câu 8: Công thức phân tử của đường glucozơ là

A. C6H14O6. B. C6H12O2. C. C6H12O6. D. C12H22O11.

Câu 9: Hợp chất Gly-Ala-Gly-Ala là

A. tetrapeptit. B. tripeptit. C. đipeptit. D. hexapeptit.

Câu 10: Hợp chất nào sau đây có tên gọi là metyl fomat?

A. HCOOCH3. B. CH3COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. HCOOC2H5.

thông hiểu

Câu 11: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2

A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.

Câu 12: Đun chất béo X với dung dịch NaOH thu được natri oleat và glixerol. Công thức của X là

A. (C17H31COO)3C3H5. B. (C17H33COO)3C3H5. C. (CH3COO)3C3H5. D. (C17H35COO)3C3H5.

Câu 13: Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do:

A. Phản ứng thủy phân của protein. B. Sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

C. Phản ứng màu của protein. D. Sự đông tụ của lipit.

Câu 14: Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây?

A. H2SO4. B. NaOH. C. NaCl. D. NH3.

Câu 15: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho. Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là

A. fructozơ và sobitol. B. glucozơ và sobitol. C. glucozơ và fructozơ. D. saccarozơ và glucozơ.

Câu 16: Cho 7,4 gam metyl axetat tác dụng vừa đủ với a gam dung dịch natri hiđroxit 4%. Giá trị của a là

A. 80. B. 100. C. 50. D. 200.

Câu 17: Cho 0,1 mol tristearin ((C17H35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol. Giá trị của m là

A. 9,2. B. 4,6. C. 14,4. D. 27,6.

Câu 18: Cho 13,35 gam alanin tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được m gam muối. Giá trị m là

A. 16,65. B. 16,8. C. 19,35. D. 14,3.

Câu 19: Cho 9,85 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 18,975 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

A. 400. B. 450. C. 300. D. 250.

Câu 20: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Giá trị m là A. 9. B. 36. C. 16,2. D. 18.

vận dụng

Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

B. Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4 đun nóng, tạo ra fructozơ.

C. Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.

D. Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol.

Câu 22: Chất X có công thức phân tử C8H15O4N. Từ X, thực hiện biến hóa sau:

C8H15O4N + NaOH (dd) dư Natri glutamat + CH4O + C2H6O

Hãy cho biết, X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn m gam gồm ba amin đồng đẳng bằng một lượng không khí (vừa đủ), thu được 17,6 gam CO2; 12,6 gam H2O và 69,44 lít N2 (đktc) (biết không khí có 20% oxi và 80% nitơ về thể tích). Giá trị m là

A. 9,0. B. 9,5. C. 9,2. D. 11,0.

Câu 24: Đun sôi a gam một triglixerit X với dung dịch KOH cho đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 0,92 gam glixerol và 9,58 gam hỗn hợp Y gồm muối của axit linoleic và axit oleic. Giá trị của a là

A. 9,91. B. 8,92. C. 10,90. D. 8,82.

Câu 25: Cho các phát biểu sau:

(1) Nếu nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của quả chuối xanh thì xuất hiện màu xanh tím.

(2) Để nhận biết Gly-Ala và Gly-Gly-Gly-Ala trong hai lọ riêng biệt, thuốc thử cần dùng là Cu(OH)2.

(3) Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2, thấy xuất hiện phức màu xanh thẫm.

(4) Thủy phân tripeptit H2N-CH(CH3)CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH, thu được 3 loại amino axit.

(5) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.

Số phát biểu đúng là A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.

Câu 26: Khi nghiên cứu tính chất hoá học của este người ta tiến hành làm thí nghiệm như sau: Cho vào 2 ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dd H2SO4 20%, vào ống thứ hai 1 ml dd NaOH 30%. Sau đó lắc đều cả 2 ống nghiệm, lắp ống sinh hàn đồng thời đun cách thuỷ trong khoảng 5 phút. Hiện tượng trong 2 ống nghiệm là:

A. Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng vẫn tách thành 2 lớp.

B. Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng trở nên đồng nhất.

C. Ống nghiệm thứ nhất chất lỏng trở nên đồng nhất, ống thứ 2 chất lỏng tách thành 2 lớp.

D. Ống nghiệm thứ nhất vẫn phân thành 2 lớp, ống thứ 2 chất lỏng trở thành đồng nhất.

Câu 27: Cho các phát biểu sau:

(a) Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ.

(b) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.

(c) Phản ứng thủy phân este (tạo bởi axit cacboxylic và ancol) trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

(d) Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.

(e) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.

Số phát biểu đúng A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.

Câu 28: Từ m gam tinh bột điều chế được 575 ml rượu etylic 10o (khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8 gam/ml) với hiệu suất cả quá trình là 75%, giá trị của m là

A. 75,9375. B. 60,75. C. 108. D. 135.

Câu 29: Cho 10 gam hỗn hợp X gồm etanol và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch natri hiđroxit 4%. Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp là

A. 51%. B. 50%. C. 22%. D. 44%.

Câu 30: Cho 15,0 gam H2NCH2COOH tác dụng với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y. Biết lượng dung dịch Y tạo thành tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là

A. 150 ml. B. 100 ml. C. 50 ml. D. 75 ml.

Câu 31: Trong phân tử Aminoaxit X có 1 nhóm chức amino và 1 nhóm chức caboxyl. Cho 15 gam X tác dụng vừa đủ với dd NaOH, cô cạn dd sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công thức của X là.

A. H2NC3H6COOH. B. H2NC2H4COOH. C. H2NCH2COOH. D. H2NC4H8COOH.

Câu 32: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit fomic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A. HCOOCH3. B. C2H5COOH. C. CH3COOCH3. D. HCOOC2H5.

Câu 33: Thủy phân este nào sau đây thu được 2 muối và nước:

A. CH3COOCH2C6H5. B. CH3COOC2H5. C. C6H5COOCH3. D. HCOOC6H5.

Câu 34: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

A. CH3COOC­2H5. B. H2NCH2COOH. C. H2NCH2COOC­2H5. D. C2H5NH2.

Câu 35: C3H7O2N có mấy đồng phân amino axit?

A. 5 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 36: Tên gọi của aminoaxit nào dưới đây là đúng?

A. H2N-CH2-COOH (glixerol) B. CH3CH(NH2)COOH (anilin)

C. CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH (valin) D. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH (axit glutaric)

Câu 37: Cho m gam Anilin (C6H5NH2) tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa. Giá trị m đã dùng là: A. 0,93 gam. B. 2,79 gam. C. 1,86 gam. D. 3,72 gam.

Câu 38: Trong nước tiểu của người bị bệnh tiêu đường có chứa glucozơ. Người ta sử dụng 2 phản ứng nào sau đây để xác nhận sự có mặt của glucozơ trong nước tiểu ?

A. với AgNO3/dd NH3 và Na B. với dd Br2 và dd AgNO3/dd NH3

C. với Cu(OH)2 ở t0C thường và AgNO3/ dd NH3

D. với AgNO3/dd NH3 và CH3COOH/H2SO4 đặc

Câu 39: Số đồng phân có vòng benzen ứng với công thức phân tử C7H9N là:

A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.

Câu 40: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,8 gam một tri glixerit X ((RCOO)3C3H5) cần vừa đủ 450 ml dung dịch KOH 0,1 M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối. Giá trị của m là:

A. 18,94. B. 16,18. C. 18,22. D. 19,51.

———– HẾT ———

 

O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

12.KTGHKI.CB.TN_12.KTGHKI.CB.TN_169

12.KTGHKI.CB.TN_12.KTGHKI.CB.TN_245

12.KTGHKI.CB.TN_12.KTGHKI.CB.TN_326

12.KTGHKI.CB.TN_12.KTGHKI.CB.TN_493

12.KTGHKI.CB.TN_12.KTGHKI.CB.TN_dapancacmade

12.KTGHKI.CB.TN_12.KTGHKI.CB.TN_dapandechuan

12.KTGHKI.CB.TN_12.KTGHKI.CB.TN_DECHUAN

12.KTGHKI.CB.TN_12.KTGHKI.CB.TN_dethi

12.KTGHKI.CB.TN_12.KTGHKI.CB.TN_tronde

 

Xem thêm

 

 

Polime

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *