0

Đề kiểm tra hóa 12 chương 1 2  đề số 9

Đề kiểm tra hóa 12 chương 1 2  đề số 9

 

ĐỀ 09 – BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 1 – CHƯƠNG 1 + 2 – HÓA 12

Câu 1: Etyl butirat là este có mùi thơm của dứa . Công thức của etyl butirat là

A. C2H5COOC4H9. B. C3H7COOC2H5. C. C4H9COOC2H5. D. C2H5COOC3H7.

Câu 2: Trilinolein là chất béo không no, ở trạng thái lỏng. Công thức hóa học của trilinolein là

A. (C17H33COO)3C3H5. B. (C17H35COO)3C3H5.

C. (C15H31COO)3C3H5. D. (C17H31COO)3C3H5.

Câu 3. Đồng phân của mantozơ là :

A. Glucozơ B. Fructozơ C. Saccarozơ D. Xenlulozơ

Câu 4: Axit nào sau đây là axit béo ?

A. Axit stearic B. Axit benzoic C. Axit oxalic D. axit fomic

Câu 5: Metyl metacrylat có công thức là

A. CH2=CHCOOCH3. B. CH2=C(CH3)COOCH3.

C. CH3COOCH3. D. HCOOCH3.

Câu 6. Glucozơ là hợp chất hữu cơ thuộc loại:  

A. Đơn chức      B. Đa chức       C. Tạp chức      D. Polime.

Câu 7. Chất nào trong các chất sau có khả năng làm mất màu nước brom?

A. Propyl axetat. B. Metyl axetat. C. Vinyl axetat. D. Etyl axetat.

Câu 8. Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo để sản xuất

A. xà phòng và ancol etylic. B. glucozơ và glixerol.

C. glucozơ và ancol etylic. D. xà phòng và glixerol.

Câu 9. Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là bao nhiêu % ?

A. 0,0001 B. 0,01 C. 0,1 D. 1

Câu 10: Xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n phản ứng với lượng dư chất nào sau đây tạo thành xenlulozơ trinitrat?

A. H2 (to, Ni). B. H2O (to, H+).

C. O2 (to). D. HNO3 đặc/H2SO4 đặc.

Câu 11. Cho các chất sau:CH3COOH, C2H5COOH, CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH

Chiều tăng dần nhiệt độ sôi (từ trái qua phải) của các chất trên là:

A. CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOCH, C2H5COOH

B. CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH, CH3COOH, C2H5COOH.

C. CH3COOH, CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH, C2H5COOH

D. CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOCH3, C2H5COOH

Câu 12: Khí cacbonic chiếm 0,03% thể tích không khí. Để phản ứng quang hợp tạo ra 810 gam tinh bột cần số mol không khí là

A. 100000 mol. B. 50000 mol. C. 150000 mol. D. 200000 mol.

Câu 13: Este nào thủy phân trong môi trường axit thu được hỗn hợp 2 chất đều tham gia phản ứng tráng bạc?

A. CH3COOCH3 B. HCOOCH2-CH=CH2 C. CH3COOCH=CH2 D. HCOOCH=CH-CH3.

Câu 14: X là một este no đơn chức mạch hở, tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5. Nếu đun nóng 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo của X là

A. HCOOCH2CH2CH3. B. C2H5COOCH3.

C. CH3COOC2H5. D. HCOOCH(CH3)2.

Câu 15: Phát biểu đúng là

A. Trong môi trường bazơ fructozơ chuyển thành glucozơ.

B. Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.

C. Thủy phân hoàn toàn saccarozơ chỉ thu được một loại monosaccarit.

D. Glucozơ và saccarozơ là những chất rắn kết tinh màu trắng.

Câu 16. Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ, thu lấy toàn bộ sản phẩm hữu cơ cho vào dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng, phản ứng xong thu được m gam Ag. Giá trị của m là

A. 43,2. B. 24,52. C. 34,56. D. 54.

Câu 17 : Xà phòng hóa hoàn toàn m gam chất béo X với một lượng vừa đủ NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 1,84 gam glixerol và 18,36 muối khan. Giá trị của m là

A. 19,12. B. 17,8. C. 19,04. D. 14,68

Câu 18: Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, lắp dụng cụ như hình vẽ sau:

Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là

A. axit axetic, etanol và axit H2SO4 đặc. B. Axit axetic và etanol.

C. axit axetic và metanol. D. Axit axetic, metanol và axit H2SO4 đặc.

Câu 19. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về triolein?

A. Có công thức (C17H35COO)3C3H5. B. Là chất lỏng ở điều kiện thường.

C. Không tham gia phản ứng với H2 (Ni, t0). D. Có 3 liên kết pi trong phân tử.

Câu 20: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric;. Tính thể tích axit nitric 68% (có khối lượng riêng 1,52 g/ml) cần để sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat. Hiệu suất đạt 90%.

A. 40,63 lít. B. 7,86 lít. C. 36,5 lít. D. 27,72 lít.

Câu 21: Este X có công thức C8H8O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có 2 muối. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là

A. 3. B. 6. C. 5. D. 4.

Câu 22: Xà phòng hoá hoàn toàn 8,8 gam CH3COOC2H5 trong 150 ml dung dịch NaOH 1,0 M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A. 14,80. B. 10,20. C. 12,30. D. 8,20.

Câu 23: Cho các nhận định sau:

(1): Phản ứng xà phòng hoá luôn sinh ra xà phòng.

(2): Khi thuỷ phân este đơn chức trong môi trường kiềm luôn thu được muối và ancol.

(3): Este đơn chức luôn tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1.

(4): Chất béo là trieste của glixerol và axit cacboxylic.

Số nhận định không chính xác là:

A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.

Câu 24: Hòa tan hoàn toàn m gam glucozơ cần 4,9 gam Cu(OH)2. Mặt khác cho m gam glucozơ đó đem hiđro hoàn toàn thu được n gam sobitol. Giá trị n là :

A. 18 gam. B. 18,2 gam. C. 9 gam. D. 9,1 gam.

Câu 25: Cho sơ đồ chuyển hóa sau : CO2 XY Z T PE. Các chất X, Y, Z là

A. tinh bột, xenlulozơ, ancol etylic, etilen B. tinh bột, glucozơ, ancol etylic, etilen.

C. tinh bột, saccarozơ, anđehit, etilen. D. tinh bột, glucozơ, anđêhit, etilen.

Câu 26: Xà phòng hóa hoàn toàn chất béo X trong NaOH (dư) đun nóng thu được 18,4 gam glixerol và 182,4 gam một muối natri của axit béo. Tên của X là :

A. trilinolein. B. triolein. C. tristearin. D. tripanmitin.

Câu 27: So sánh tính chất của glucozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ. Số so sánh không đúng là?

(1) Cả 4 chất đều dễ tan trong nước và đều có các nhóm -OH.

(2) Trừ xenlulozơ, còn lại glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng bạc.

(3) Cả 4 chất đề bị thủy phân trong môi trường axit.

(4) Khi đốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đều thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau.

(5) Cả 4 chất đều là các chất rắn, màu trắng.

A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.

Câu 28: Hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ. Thủy phân hoàn toàn 7,02 gam X trong môi trường axit, thu được dung dịch Y. Trung hòa axit trong dung dịch Y, sau đó cho thêm lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng, thu được 8,64 gam Ag. Thành phần phần trăm theo khối lượng của glucozơ trong X là

A. 48,70%. B. 18,81%. C. 81,19%. D. 51,28%

Câu 29: Este X được tạo thành từ etylen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức . Trong phân tử este, số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1. Khi cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thì lượng NaOH đã phản ứng là 10 gam. Giá trị của m là :

A. 14,5. B. 17,5. C. 15,5. D. 16,5.

Câu 30: Xà phòng hóa hoàn toàn m1 gam este đơn chức X cần vừa đủ 100 ml dung dịch KOH 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m2 gam chất rắn khan Y gồm hai muối của kali. Khi đốt cháy hoàn toàn Y thu được K2CO3, H2O và 30,8 gam CO2. Giá trị của m1, m2 lần lượt là:

A. 12,2 và 18,4. B. 13,6 và 11,6.

C. 13,6 và 23,0. D. 12,2 và 12,8.

 

Nguồn đề: thầy Long – Cậu Vàng facebook: The Eli Vinlyl

O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

ĐỀ 9 KIỂM TRA HÓA 12 – CHƯƠNG 1 + 2 THEO MỨC ĐỘ TƯ DUY

Xem thêm

Polime

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *