Đề thi giữa học kì 1 lớp 11 môn hóa đề số 2 trắc nghiệm và tự luận

Đề thi giữa học kì 1 lớp 11 môn hóa đề số 2 trắc nghiệm và tự luận

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Mã đề thi: 136

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ

Tên môn: 11.KTGHKI.CB.TNVTL

Thời gian làm bài: 30 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:…………………………………………………………… Mã số: ………………………..

I. TRẮC NGHIỆM (8 điểm)

nhận biết

Câu 1: Dung dịch chất nào sau đây có môi trường axit?

A. KNO3. B. HCl. C. NaOH. D. NaCl.

Câu 2: Phân đạm urê là chất rắn màu trắng, tan tốt trong nước. Công thức của urê là

A. (NH4)2SO4. B. NH4NO3.

C. (NH2)2CO. D. NH4Cl.

Câu 3: HNO3 không thể hiện tính oxi hoá mạnh khi tác dụng với chất nào?

A. Fe(OH)2. B. FeO. C. Fe2O3. D. Fe3O4.

Câu 4: Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

A. CO B. NO. C. SO2. D. CO2.

Câu 5: Muối nào sau đây là muối axit?

A. Na2SO4. B. NaHSO4. C. Fe(NO3)2. D. NH4Cl.

Câu 6: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

A. Ba(OH)2. B. HClO3. C. MgCl2. D. C2H5OH.

Câu 7: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

A. H2O. B. NaOH. C. CuSO4. D. NaCl.

Câu 8: Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng

A. phân đạm. B. phân kali.

C. phân lân. D. phân vi lượng.

thông hiểu

Câu 9: Dung dịch Na2CO3 có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A. HNO3, Ba(OH)2, KNO3. B. CaCl2, CO2, KOH.

C. BaCl2, H2SO4, CO2. D. Ca(OH)2, Na2SO4, BaCl2.

Câu 10: Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X là

A. natri nitrat. B. urê.

C. amophot. D. amoni nitrat.

Câu 11: Phản ứng giữa kim loại Cu với axit nitric loãng giả thiết chỉ tạo ra nitơ monoxit. Tổng các hệ số (số nguyên, tối gin) trong phương trình hóa học là

A. 24. B. 10. C. 18. D. 20.

Câu 12: Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

A. [H+] = 0,10M. B. [H+] < 0,10M.

C. [H+] > [NO3]. D. [H+] < [NO3].

Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, thu được V lít (đktc) khí N2O là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của V là

A. 2,24. B. 0,56. C. 0,448. D. 0,672.

Câu 14: Để trung hòa 100 ml dung dịch H2SO4 1M cần V ml NaOH 1M. Giá trị của V là

A. 150. B. 200. C. 50. D. 100.

Câu 15: Phân đạm urê thường chứa 46% N (nitơ). Khối lượng urê đủ cung cấp 70 kg N là

A. 152,2 kg. B. 145,5 kg. C. 160,9 kg. D. 200,0 kg.

Câu 16: Một dung dịch chứa 0,2 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,05 mol Ca2+; 0,15 mol HCO3 và x mol . Giá trị của x là

A. 0,15. B. 0,3. C. 0,35. D. 0,20.

Câu 17: Nhận định nào sau đây không đúng?

A. Dung dịch axit axetic không có khả năng dẫn điện.

B. Supephotphat đơn và supephotphat kép đều chứa muối canxi đihiđrophotphat.

C. Natri nitrat kém bền với nhiệt.

D. Axit nitric loãng có tính oxi hóa mạnh.

vận dụng

Câu 18: Để trung hòa hoàn toàn dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,15 mol Ba(OH)2 thì cần bao nhiêu lít dung dịch chứa HCl 0,1M và H2SO4 0,05M?

A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.

Câu 19: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế dung dịch X:

Dung dịch X đặc, nguội có thể tham gia phản ứng oxi hóa – khử với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Fe(OH)2, Fe2O3, Cu, FeS2, Al?

A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.

Câu 20: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

– Bước 1: Lấy vào ống nghiệm thứ nhất 0,5 ml dung dịch HNO3 đặc (68%) và ống nghiệm thứ hai 0,5 ml dung dịch HNO3 15%.

– Bước 2: Cho vào mỗi ống nghiệm một mảnh nhỏ đồng kim loại. Nút các ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch NaOH. Đun nhẹ ống nghiệm thứ hai.

Cho các phát biểu sau:

(a) Ở hai ống nghiệm, mảnh đồng tan dần, dung dịch chuyển sang màu xanh.

(b) Ở ống nghiệm thứ nhất, có khí màu nâu đỏ thoát ra khỏi dung dịch.

(c) Ở ống nghiệm thứ hai, thấy có khí không màu, không hóa nâu thoát ra khỏi dung dịch.

(d) Bông tẩm dung dịch NaOH có tác dụng hạn chế khí độc NO2 thoát ra khỏi ống nghiệm.

(e) Có thể thay bông tẩm dung dịch NaOH bằng bông tẩm dung dịch NaCl.

Số phát biểu đúng là

A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.

Câu 21: Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml khí (đktc) NxOy (sản phẩm khử duy nhất) có tỉ khối đối với H2 bằng 22. Khí NxOy và kim loại M là

A. N2O và Fe. B. N2O và Al.

C. NO2 và Al. D. NO và Mg.

Câu 22: Hỗn hợp chất rắn X gồm 6,2 gam Na2O, 5,35 gam NH4Cl, 8,4 gam NaHCO3 và 20,8 gam BaCl2. Cho hỗn hợp X vào nước dư, đun nóng. Sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y chứa m gam chất tan. Giá trị m là

A. 11,7. B. 42,55. C. 30,65. D. 17,55.

Câu 23: Nung bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y chứa m gam muối. Giá trị của m là

A. 2,32. B. 8,1. C. 10,89. D. 2,52.

Câu 24: Cho các nhận định sau:

(a) H2S, CH3COOH, HF, C2H5OH (ancol etylic), C6H12O6 (đường saccarozơ), H2SO3 là những chất điện li yếu.

(b) Phản ứng xảy ra trong dung dịch các chất điện li là phản ứng giữa các ion.

(c) Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li xảy ra khi các ion kết hợp với nhau tạo thành chất kết tủa, chất khí hoặc chất điện li yếu.

(d) Muối là hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại hoặc cation NH4+ và anion gốc axit.

(e) Phản ứng giữa CaCO3 và dung dịch HCl có phương trình ion rút gọn là .

Số nhận định đúng là

A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.

Câu 25: Cho dãy các chất: HNO3, SO3, NaHSO4, Na3PO4, K2SO4. Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2

A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.

II. TỰ LUẬN (2 điểm)

Câu 1:

a. Viết phương trình phân tử, ion, ion rút gọn của các phản ứng sau:

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 (2) CuSO4 + Ba(NO3)2

(3) H2SO4 + BaSO3 (4) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2

b. Giải thích câu ca dao sau đây bằng các phản ứng hóa học:

Lúa chiêm lấp ló đầu bờ

Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên.

Câu 2: Cho 200 ml dung dịch NaOH xM tác dụng với 200 ml dung dịch H3PO4 1,75M, thu được dung dịch chứa 51,9 gam hỗn hợp hai muối. Tính giá trị của x.

———– HẾT ———-

O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

11.KTGHKI.CB.TNVTL_11.KTGHKI.CB.TNVTL_136

11.KTGHKI.CB.TNVTL_11.KTGHKI.CB.TNVTL_269

11.KTGHKI.CB.TNVTL_11.KTGHKI.CB.TNVTL_375

11.KTGHKI.CB.TNVTL_11.KTGHKI.CB.TNVTL_481 11.KTGHKI.CB.TNVTL_11.KTGHKI.CB.TNVTL_dapancacmade 11.KTGHKI.CB.TNVTL_11.KTGHKI.CB.TNVTL_dapandechuan 11.KTGHKI.CB.TNVTL_11.KTGHKI.CB.TNVTL_DECHUAN

11.KTGHKI.CB.TNVTL_11.KTGHKI.CB.TNVTL_dethi

11.KTGHKI.CB.TNVTL_11.KTGHKI.CB.TNVTL_tronde

Xem thêm