Đề thi giữa học kì 1 lớp 11 môn hóa đề số 3 trắc nghiệm

Đề thi giữa học kì 1 lớp 11 môn hóa đề số 3 trắc nghiệm

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Mã đề thi: 109

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ

Tên môn: 11.KTGHKI.NC.TN

Thời gian làm bài: 30 phút;

(30 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:…………………………………………………………… Mã số: ………………………..

nhận biết

Câu 1: Chất nào sau đây là bazơ?

A. MgCl2. B. HClO3.

C. Ba(OH)2. D. CH3COOH.

Câu 2: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

A. HClO3. B. MgCl2. C. Ba(OH)2. D. C2H5OH.

Câu 3: Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng

A. phân kali. B. phân đạm.

C. phân lân. D. phân vi lượng.

Câu 4: Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

A. CO2. B. NO. C. CO D. SO2.

Câu 5: Dung dịch chất nào sau đây có môi trường axit?

A. KNO3. B. NaOH. C. HCl. D. NaCl.

Câu 6: Dung dịch axit HNO3 loãng không phản ứng với kim loại nào?

A. Ag. B. Cu. C. Al. D. Au.

Câu 7: Phân đạm urê là chất rắn màu trắng, tan tốt trong nước. Công thức của urê là

A. (NH4)2SO4. B. (NH2)2CO.

C. NH4NO3. D. NH4Cl.

Câu 8: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

A. NaOH. B. CuSO4. C. NaCl. D. H2O.

Câu 9: HNO3 không thể hiện tính oxi hoá mạnh khi tác dụng với chất nào?

A. Fe3O4. B. Fe(OH)2. C. Fe2O3. D. FeO.

Câu 10: Muối nào sau đây là muối axit?

A. NH4Cl. B. Na2SO4. C. Fe(NO3)2. D. NaHSO4.

thông hiểu

Câu 11: Dung dịch Na2CO3 có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A. BaCl2, H2SO4, CO2. B. Ca(OH)2, Na2SO4, BaCl2.

C. CaCl2, CO2, KOH. D. HNO3, Ba(OH)2, KNO3.

Câu 12: Để trung hòa 100 ml dung dịch H2SO4 1M cần V ml NaOH 1M. Giá trị của V là

A. 200. B. 150. C. 50. D. 100.

Câu 13: Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

A. [H+] = 0,10M. B. [H+] < 0,10M.

C. [H+] < [NO3]. D. [H+] > [NO3].

Câu 14: Nhận định nào sau đây không đúng?

A. Natri nitrat kém bền với nhiệt.

B. Dung dịch axit axetic không có khả năng dẫn điện.

C. Supephotphat đơn và supephotphat kép đều chứa muối canxi đihiđrophotphat.

D. Axit nitric loãng có tính oxi hóa mạnh.

Câu 15: Phản ứng giữa kim loại Cu với axit nitric loãng giả thiết chỉ tạo ra nitơ monoxit. Tổng các hệ số (số nguyên, tối gin) trong phương trình hóa học là

A. 24. B. 18. C. 10. D. 20.

Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, thu được V lít (đktc) khí N2O là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của V là

A. 0,672. B. 0,56. C. 0,448. D. 2,24.

Câu 17: Phân đạm urê thường chứa 46% N (nitơ). Khối lượng urê đủ cung cấp 70 kg N là

A. 160,9 kg. B. 152,2 kg. C. 145,5 kg. D. 200,0 kg.

Câu 18: Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X là

A. natri nitrat. B. urê.

C. amoni nitrat. D. amophot.

Câu 19: Một dung dịch chứa 0,2 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,05 mol Ca2+; 0,15 mol HCO3 và x mol . Giá trị của x là

A. 0,15. B. 0,3. C. 0,20. D. 0,35.

vận dụng

Câu 20: Để trung hòa hoàn toàn dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,15 mol Ba(OH)2 thì cần bao nhiêu lít dung dịch chứa HCl 0,1M và H2SO4 0,05M?

A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.

Câu 21: Nhiệt phân hoàn toàn 31,65 gam hỗn hợp gồm NaNO3 và Zn(NO3)2, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 20,3077. Khối lượng Zn(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là

A. 8,5 gam. B. 18,9 gam.

C. 12,75 gam. D. 31,65 gam.

Câu 22: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế dung dịch X:

Dung dịch X đặc, nguội có thể tham gia phản ứng oxi hóa – khử với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Fe(OH)2, Fe2O3, Cu, FeS2, Al?

A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.

Câu 23: Cho dãy các chất: HNO3, SO3, NaHSO4, Na3PO4, K2SO4. Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2

A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.

Câu 24: Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml khí (đktc) NxOy (sản phẩm khử duy nhất) có tỉ khối đối với H2 bằng 22. Khí NxOy và kim loại M là

A. N2O và Fe. B. N2O và Al.

C. NO và Mg. D. NO2 và Al.

Câu 25: Hỗn hợp chất rắn X gồm 6,2 gam Na2O, 5,35 gam NH4Cl, 8,4 gam NaHCO3 và 20,8 gam BaCl2. Cho hỗn hợp X vào nước dư, đun nóng. Sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y chứa m gam chất tan. Giá trị m là

A. 11,7. B. 42,55. C. 30,65. D. 17,55.

Câu 26: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

– Bước 1: Lấy vào ống nghiệm thứ nhất 0,5 ml dung dịch HNO3 đặc (68%) và ống nghiệm thứ hai 0,5 ml dung dịch HNO3 15%.

– Bước 2: Cho vào mỗi ống nghiệm một mảnh nhỏ đồng kim loại. Nút các ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch NaOH. Đun nhẹ ống nghiệm thứ hai.

Cho các phát biểu sau:

(a) Ở hai ống nghiệm, mảnh đồng tan dần, dung dịch chuyển sang màu xanh.

(b) Ở ống nghiệm thứ nhất, có khí màu nâu đỏ thoát ra khỏi dung dịch.

(c) Ở ống nghiệm thứ hai, thấy có khí không màu, không hóa nâu thoát ra khỏi dung dịch.

(d) Bông tẩm dung dịch NaOH có tác dụng hạn chế khí độc NO2 thoát ra khỏi ống nghiệm.

(e) Có thể thay bông tẩm dung dịch NaOH bằng bông tẩm dung dịch NaCl.

Số phát biểu đúng là

A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.

Câu 27: Cho các nhận định sau:

(a) H2S, CH3COOH, HF, C2H5OH (ancol etylic), C6H12O6 (đường saccarozơ), H2SO3 là những chất điện li yếu.

(b) Phản ứng xảy ra trong dung dịch các chất điện li là phản ứng giữa các ion.

(c) Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li xảy ra khi các ion kết hợp với nhau tạo thành chất kết tủa, chất khí hoặc chất điện li yếu.

(d) Muối là hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại hoặc cation NH4+ và anion gốc axit.

(e) Phản ứng giữa CaCO3 và dung dịch HCl có phương trình ion rút gọn là .

Số nhận định đúng là

A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.

Câu 28: Xác định chất X và Y trong chuỗi sau:

A. X là N2, Y là NO2. B. X là NO, Y là NO2.

C. X là N2, Y là N2O5. D. X là NO, Y là N2O5.

vận dụng cao

Câu 29: Cho Zn tới dư vào dung dịch gồm HCl; 0,05 mol NaNO3; 0,1 mol KNO3. Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Tỉ khối hơi của Y so với H2 là 12,2. Giá trị của m là

A. 57,975. B. 49,775. C. 64,05. D. 61,375.

Câu 30: Có 500 ml dung dịch X chứa Na+, NH4+, CO32- và SO42-. Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu 2,24 lít khí (đktc). Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thấy có 43 gam kết tủa. Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu 4,48 lít khí NH3 (đktc). Khối lượng muối có trong 500 ml dung dịch X là

A. 119 gam. B. 11,9 gam. C. 86,2 gam. D. 14,9 gam.

———————————————–

———– HẾT ———-

 

O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

11.KTGHKI.NC.TN_11.KTGHKI.NC.TN_109

11.KTGHKI.NC.TN_11.KTGHKI.NC.TN_271

11.KTGHKI.NC.TN_11.KTGHKI.NC.TN_312

11.KTGHKI.NC.TN_11.KTGHKI.NC.TN_435

11.KTGHKI.NC.TN_11.KTGHKI.NC.TN_dapancacmade

11.KTGHKI.NC.TN_11.KTGHKI.NC.TN_dapandechuan

11.KTGHKI.NC.TN_11.KTGHKI.NC.TN_DECHUAN

11.KTGHKI.NC.TN_11.KTGHKI.NC.TN_dethi

11.KTGHKI.NC.TN_11.KTGHKI.NC.TN_tronde

Xem thêm