Đề thi giữa học kì 1 lớp 11 môn hóa đề số 5 trắc nghiệm

Đề thi giữa học kì 1 lớp 11 môn hóa đề số 5 trắc nghiệm

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Mã đề thi: 132

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ

Tên môn: 11.KTGHKI.RCB.TN

Thời gian làm bài: 30 phút;

(30 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:…………………………………………………………… Mã số: ………………………..

nhận biết

Câu 1: Phân đạm urê là chất rắn màu trắng, tan tốt trong nước. Công thức của urê là

A. (NH2)2CO. B. NH4NO3.

C. NH4Cl. D. (NH4)2SO4.

Câu 2: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

A. HClO3. B. Ba(OH)2. C. MgCl2. D. C2H5OH.

Câu 3: Muối nào sau đây là muối axit?

A. Fe(NO3)2. B. NaHSO4. C. NH4Cl. D. Na2SO4.

Câu 4: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

A. CuSO4. B. NaOH. C. H2O. D. NaCl.

Câu 5: Chất nào sau đây là bazơ?

A. HClO3. B. CH3COOH.

C. Ba(OH)2. D. MgCl2.

Câu 6: Dung dịch chất nào sau đây có môi trường axit?

A. NaOH. B. KNO3. C. HCl. D. NaCl.

Câu 7: Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

A. CO2. B. SO2. C. CO D. NO.

Câu 8: HNO3 không thể hiện tính oxi hoá mạnh khi tác dụng với chất nào?

A. Fe3O4. B. Fe(OH)2. C. Fe2O3. D. FeO.

Câu 9: Dung dịch axit HNO3 loãng không phản ứng với kim loại nào?

A. Au. B. Ag. C. Al. D. Cu.

Câu 10: Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng

A. phân đạm. B. phân kali.

C. phân lân. D. phân vi lượng.

thông hiểu

Câu 11: Một dung dịch chứa 0,2 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,05 mol Ca2+; 0,15 mol HCO3 và x mol . Giá trị của x là

A. 0,20. B. 0,15. C. 0,3. D. 0,35.

Câu 12: Phân đạm urê thường chứa 46% N (nitơ). Khối lượng urê đủ cung cấp 70 kg N là

A. 160,9 kg. B. 152,2 kg. C. 145,5 kg. D. 200,0 kg.

Câu 13: Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

A. [H+] > [NO3]. B. [H+] = 0,10M.

C. [H+] < 0,10M. D. [H+] < [NO3].

Câu 14: Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, biện pháp hiệu quả nhất là người ta nút ống nghiệm bằng:

A. Bông có tẩm nước vôi. B. Bông có tẩm giấm ăn.

C. Bông có tẩm nước. D. Bông khô.

Câu 15: Dung dịch Na2CO3 có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A. HNO3, Ba(OH)2, KNO3. B. Ca(OH)2, Na2SO4, BaCl2.

C. BaCl2, H2SO4, CO2. D. CaCl2, CO2, KOH.

Câu 16: Cho dung dịch KOH đến dư vào 50 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M. Đun nóng nhẹ, thể tích (đktc) khí thoát ra là

A. 2,24 lít. B. 1,12 lít. C. 0,112 lít. D. 4,48 lít.

Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, thu được V lít (đktc) khí N2O là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của V là

A. 0,672. B. 0,56. C. 0,448. D. 2,24.

Câu 18: Để trung hòa 100 ml dung dịch H2SO4 1M cần V ml NaOH 1M. Giá trị của V là

A. 150. B. 200. C. 50. D. 100.

Câu 19: Nhận định nào sau đây không đúng?

A. Axit nitric loãng có tính oxi hóa mạnh.

B. Dung dịch axit axetic không có khả năng dẫn điện.

C. Supephotphat đơn và supephotphat kép đều chứa muối canxi đihiđrophotphat.

D. Natri nitrat kém bền với nhiệt.

Câu 20: Phản ứng giữa kim loại Cu với axit nitric loãng giả thiết chỉ tạo ra nitơ monoxit. Tổng các hệ số (số nguyên, tối gin) trong phương trình hóa học là

A. 20. B. 18. C. 10. D. 24.

vận dụng

Câu 21: Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml khí (đktc) NxOy (sản phẩm khử duy nhất) có tỉ khối đối với H2 bằng 22. Khí NxOy và kim loại M là

A. NO2 và Al. B. N2O và Al.

C. NO và Mg. D. N2O và Fe.

Câu 22: Đưa tàn đốm còn than hồng vào bình đựng KNO3 ở nhiệt độ cao thì cơ hiện tượng nào?

A. Tàn đóm tắc ngay. B. Tàn đóm cháy sáng.

C. Không có hiện tượng gì. D. Có tiếng nổ.

Câu 23: Để trung hòa hoàn toàn dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,15 mol Ba(OH)2 thì cần bao nhiêu lít dung dịch chứa HCl 0,1M và H2SO4 0,05M?

A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.

Câu 24: Hỗn hợp chất rắn X gồm 6,2 gam Na2O, 5,35 gam NH4Cl, 8,4 gam NaHCO3 và 20,8 gam BaCl2. Cho hỗn hợp X vào nước dư, đun nóng. Sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y chứa m gam chất tan. Giá trị m là

A. 42,55. B. 11,7. C. 30,65. D. 17,55.

Câu 25: Cho các nhận định sau:

(a) H2S, CH3COOH, HF, C2H5OH (ancol etylic), C6H12O6 (đường saccarozơ), H2SO3 là những chất điện li yếu.

(b) Phản ứng xảy ra trong dung dịch các chất điện li là phản ứng giữa các ion.

(c) Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li xảy ra khi các ion kết hợp với nhau tạo thành chất kết tủa, chất khí hoặc chất điện li yếu.

(d) Muối là hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại hoặc cation NH4+ và anion gốc axit.

(e) Phản ứng giữa CaCO3 và dung dịch HCl có phương trình ion rút gọn là .

Số nhận định đúng là

A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.

Câu 26: Nhiệt phân hoàn toàn 31,65 gam hỗn hợp gồm NaNO3 và Zn(NO3)2, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 20,3077. Khối lượng Zn(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là

A. 18,9 gam. B. 8,5 gam.

C. 12,75 gam. D. 31,65 gam.

Câu 27: Xác định chất X và Y trong chuỗi sau:

A. X là N2, Y là N2O5. B. X là N2, Y là NO2.

C. X là NO, Y là NO2. D. X là NO, Y là N2O5.

Câu 28: Nung bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y chứa m gam muối. Giá trị của m là

A. 2,52. B. 8,1. C. 10,89. D. 2,32.

Câu 29: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

– Bước 1: Lấy vào ống nghiệm thứ nhất 0,5 ml dung dịch HNO3 đặc (68%) và ống nghiệm thứ hai 0,5 ml dung dịch HNO3 15%.

– Bước 2: Cho vào mỗi ống nghiệm một mảnh nhỏ đồng kim loại. Nút các ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch NaOH. Đun nhẹ ống nghiệm thứ hai.

Cho các phát biểu sau:

(a) Ở hai ống nghiệm, mảnh đồng tan dần, dung dịch chuyển sang màu xanh.

(b) Ở ống nghiệm thứ nhất, có khí màu nâu đỏ thoát ra khỏi dung dịch.

(c) Ở ống nghiệm thứ hai, thấy có khí không màu, không hóa nâu thoát ra khỏi dung dịch.

(d) Bông tẩm dung dịch NaOH có tác dụng hạn chế khí độc NO2 thoát ra khỏi ống nghiệm.

(e) Có thể thay bông tẩm dung dịch NaOH bằng bông tẩm dung dịch NaCl.

Số phát biểu đúng là

A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.

Câu 30: Cho dãy các chất: HNO3, SO3, NaHSO4, Na3PO4, K2SO4. Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2

A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.

———————————————–

———– HẾT ———-

O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

11.KTGHKI.RCB.TN_11.KTGHKI.RCB.TN_132

11.KTGHKI.RCB.TN_11.KTGHKI.RCB.TN_209

11.KTGHKI.RCB.TN_11.KTGHKI.RCB.TN_357

11.KTGHKI.RCB.TN_11.KTGHKI.RCB.TN_485

11.KTGHKI.RCB.TN_11.KTGHKI.RCB.TN_dapancacmade

11.KTGHKI.RCB.TN_11.KTGHKI.RCB.TN_dapandechuan

11.KTGHKI.RCB.TN_11.KTGHKI.RCB.TN_DECHUAN

11.KTGHKI.RCB.TN_11.KTGHKI.RCB.TN_dethi

11.KTGHKI.RCB.TN_11.KTGHKI.RCB.TN_tronde

Xem thêm