Đề thi giữa học kì 1 lớp 11 môn hóa đề số 6 trắc nghiệm và tự luận

Đề thi giữa học kì 1 lớp 11 môn hóa đề số 6 trắc nghiệm và tự luận

 

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Mã đề thi: 139

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ

Tên môn: 11.KTGHKI.RCB.TNVTL

Thời gian làm bài: 30 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:…………………………………………………………… Mã số: ………………………..

I. TRẮC NGHIỆM (8 điểm)

nhận biết

Câu 1: Dung dịch chất nào sau đây có môi trường axit?

A. HCl. B. NaOH. C. KNO3. D. NaCl.

Câu 2: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

A. NaOH. B. H2O. C. CuSO4. D. NaCl.

Câu 3: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

A. Ba(OH)2. B. C2H5OH. C. HClO3. D. MgCl2.

Câu 4: HNO3 không thể hiện tính oxi hoá mạnh khi tác dụng với chất nào?

A. Fe3O4. B. Fe(OH)2. C. FeO. D. Fe2O3.

Câu 5: Phân đạm urê là chất rắn màu trắng, tan tốt trong nước. Công thức của urê là

A. (NH4)2SO4. B. NH4NO3.

C. (NH2)2CO. D. NH4Cl.

Câu 6: Muối nào sau đây là muối axit?

A. Fe(NO3)2. B. NaHSO4. C. Na2SO4. D. NH4Cl.

Câu 7: Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

A. CO B. NO. C. SO2. D. CO2.

Câu 8: Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng

A. phân đạm. B. phân kali.

C. phân lân. D. phân vi lượng.

thông hiểu

Câu 9: Phân đạm urê thường chứa 46% N (nitơ). Khối lượng urê đủ cung cấp 70 kg N là

A. 152,2 kg. B. 145,5 kg. C. 160,9 kg. D. 200,0 kg.

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, thu được V lít (đktc) khí N2O là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của V là

A. 0,448. B. 2,24. C. 0,672. D. 0,56.

Câu 11: Dung dịch Na2CO3 có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A. BaCl2, H2SO4, CO2. B. HNO3, Ba(OH)2, KNO3.

C. CaCl2, CO2, KOH. D. Ca(OH)2, Na2SO4, BaCl2.

Câu 12: Để trung hòa 100 ml dung dịch H2SO4 1M cần V ml NaOH 1M. Giá trị của V là

A. 50. B. 150. C. 100. D. 200.

Câu 13: Một dung dịch chứa 0,2 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,05 mol Ca2+; 0,15 mol HCO3 và x mol . Giá trị của x là

A. 0,20. B. 0,35. C. 0,15. D. 0,3.

Câu 14: Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

A. [H+] > [NO3]. B. [H+] = 0,10M.

C. [H+] < 0,10M. D. [H+] < [NO3].

Câu 15: Nhận định nào sau đây không đúng?

A. Supephotphat đơn và supephotphat kép đều chứa muối canxi đihiđrophotphat.

B. Axit nitric loãng có tính oxi hóa mạnh.

C. Natri nitrat kém bền với nhiệt.

D. Dung dịch axit axetic không có khả năng dẫn điện.

Câu 16: Phản ứng giữa kim loại Cu với axit nitric loãng giả thiết chỉ tạo ra nitơ monoxit. Tổng các hệ số (số nguyên, tối gin) trong phương trình hóa học là

A. 24. B. 20. C. 10. D. 18.

Câu 17: Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, biện pháp hiệu quả nhất là người ta nút ống nghiệm bằng:

A. Bông có tẩm nước. B. Bông khô.

C. Bông có tẩm nước vôi. D. Bông có tẩm giấm ăn.

vận dụng

Câu 18: Nung bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y chứa m gam muối. Giá trị của m là

A. 2,32. B. 2,52. C. 10,89. D. 8,1.

Câu 19: Để trung hòa hoàn toàn dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,15 mol Ba(OH)2 thì cần bao nhiêu lít dung dịch chứa HCl 0,1M và H2SO4 0,05M?

A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.

Câu 20: Đưa tàn đốm còn than hồng vào bình đựng KNO3 ở nhiệt độ cao thì cơ hiện tượng nào?

A. Tàn đóm tắc ngay. B. Không có hiện tượng gì.

C. Tàn đóm cháy sáng. D. Có tiếng nổ.

Câu 21: Cho các nhận định sau:

(a) H2S, CH3COOH, HF, C2H5OH (ancol etylic), C6H12O6 (đường saccarozơ), H2SO3 là những chất điện li yếu.

(b) Phản ứng xảy ra trong dung dịch các chất điện li là phản ứng giữa các ion.

(c) Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li xảy ra khi các ion kết hợp với nhau tạo thành chất kết tủa, chất khí hoặc chất điện li yếu.

(d) Muối là hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại hoặc cation NH4+ và anion gốc axit.

(e) Phản ứng giữa CaCO3 và dung dịch HCl có phương trình ion rút gọn là .

Số nhận định đúng là

A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.

Câu 22: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

– Bước 1: Lấy vào ống nghiệm thứ nhất 0,5 ml dung dịch HNO3 đặc (68%) và ống nghiệm thứ hai 0,5 ml dung dịch HNO3 15%.

– Bước 2: Cho vào mỗi ống nghiệm một mảnh nhỏ đồng kim loại. Nút các ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch NaOH. Đun nhẹ ống nghiệm thứ hai.

Cho các phát biểu sau:

(a) Ở hai ống nghiệm, mảnh đồng tan dần, dung dịch chuyển sang màu xanh.

(b) Ở ống nghiệm thứ nhất, có khí màu nâu đỏ thoát ra khỏi dung dịch.

(c) Ở ống nghiệm thứ hai, thấy có khí không màu, không hóa nâu thoát ra khỏi dung dịch.

(d) Bông tẩm dung dịch NaOH có tác dụng hạn chế khí độc NO2 thoát ra khỏi ống nghiệm.

(e) Có thể thay bông tẩm dung dịch NaOH bằng bông tẩm dung dịch NaCl.

Số phát biểu đúng là

A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.

Câu 23: Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml khí (đktc) NxOy (sản phẩm khử duy nhất) có tỉ khối đối với H2 bằng 22. Khí NxOy và kim loại M là

A. N2O và Fe. B. NO2 và Al.

C. N2O và Al. D. NO và Mg.

Câu 24: Hỗn hợp chất rắn X gồm 6,2 gam Na2O, 5,35 gam NH4Cl, 8,4 gam NaHCO3 và 20,8 gam BaCl2. Cho hỗn hợp X vào nước dư, đun nóng. Sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y chứa m gam chất tan. Giá trị m là

A. 11,7. B. 17,55. C. 42,55. D. 30,65.

Câu 25: Cho dãy các chất: HNO3, SO3, NaHSO4, Na3PO4, K2SO4. Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2

A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.

II. TỰ LUẬN (2 điểm)

Câu 1:

a. Viết phương trình phân tử, ion, ion rút gọn của các phản ứng sau:

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 (2) CuSO4 + Ba(NO3)2

(3) H2SO4 + BaSO3 (4) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2

b. Giải thích câu ca dao sau đây bằng các phản ứng hóa học:

Lúa chiêm lấp ló đầu bờ

Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên.

Câu 2: Cho 200 ml dung dịch NaOH xM tác dụng với 200 ml dung dịch H3PO4 1,75M, thu được dung dịch chứa 51,9 gam hỗn hợp hai muối. Tính giá trị của x.

———– HẾT ———-

O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

11.KTGHKI.RCB.TNVTL_11.KTGHKI.RCB.TNVTL_139

11.KTGHKI.RCB.TNVTL_11.KTGHKI.RCB.TNVTL_298

11.KTGHKI.RCB.TNVTL_11.KTGHKI.RCB.TNVTL_364

11.KTGHKI.RCB.TNVTL_11.KTGHKI.RCB.TNVTL_470 11.KTGHKI.RCB.TNVTL_11.KTGHKI.RCB.TNVTL_dapancacmade 11.KTGHKI.RCB.TNVTL_11.KTGHKI.RCB.TNVTL_dapandechuan 11.KTGHKI.RCB.TNVTL_11.KTGHKI.RCB.TNVTL_DECHUAN

11.KTGHKI.RCB.TNVTL_11.KTGHKI.RCB.TNVTL_dethi

11.KTGHKI.RCB.TNVTL_11.KTGHKI.RCB.TNVTL_tronde

Xem thêm