0

Đề thi giữa học kì 1 lớp 11 môn hóa THPT Ngô Quyền

Đề thi giữa học kì 1 lớp 11 môn hóa THPT Ngô Quyền

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH

T

Đề gồm 02 trang Mã đề: 001

RƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2020 – 2021

Môn: Hóa học 11

Thời gian làm bài: 45 phút

PHẦN I : TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

(Kẻ bảng sau vào phần bài làm, sau đó ghi 1 đáp án được cho là đúng cho mỗi câu hỏi)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

Mã đề 001

Câu 1: Chất nào sau đây là chất không điện li?

A. NaOH. B. C2H5OH. C. HCl. D. CuSO4.

Câu 2: Nồng độ ion Al3+ trong dung dịch Al2(SO4)3 0,2M là

A. 0,1M. B. 0,2M. C. 0,4M. D. 0,6M.

Câu 3: Một dung dịch chứa 0,3 mol K+ , 0,1 mol Al3+ và a mol Cl. Giá trị của a là

A. 0,6. B. 0,5. C. 0,4. D. 0,2.

Câu 4: Dung dịch NaOH 0,01M có pH là

A. 1. B. 2. C. 13. D. 12.

Câu 5: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi

A. các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh. 

B. một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng.

C. các chất phản ứng phải là những chất dễ tan.

D. phản ứng không phải là thuận nghịch.

Câu 6: Phương trình ion rút gọn H+ + OH H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hóa học nào sau đây?

A. NaOH + NaHCO3. B. H2SO4 + Ba(OH)2.

C. HCl + NaOH. D. HCl + Mg(OH)2.

Câu 7: Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng trực tiếp với oxi theo PTHH sau: N2 + O2  2NO. Vai trò của N2 trong phản ứng là

A. chất khử. B. chất oxi hóa.

C. vừa khử vừa oxi hóa. D. không khử, không oxi hóa.

Câu 8: Muối nào sau đây khi nhiệt phân không tạo ra khí amoniac?

A. NH4HCO3 . B. NH4NO3. C. NH4Cl. D. (NH4)2SO4.

Câu 9: Cho phản ứng: Fe + HNO3 đặc, nóng → Fe(NO3)3 + NO2↑ + H2O

Tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng trên là

A. 16. B. 9. C. 12. D. 14.

Câu 10: Cho các phản ng sau, phn ng nào dùng để điều chế khí amoniac trong phòng thí nghiệm?

  1. NH4NO3 B. NH4Cl + Ca(OH)2

  1. NH4NO2 D. N2 + H2 

Câu 11: Tính chất hóa học cơ bản của NH3

A. tính bazơ yếu và tính oxi hóa. B. tính bazơ mạnh và tính khử.

C. tính bazơ yếu và tính khử. D. tính bazơ mạnh và tính oxi hóa.

Câu 12: Dung dịch Y chứa 0,1 mol Ca2+; 0,3 mol Mg2+; 0,4mol Cl và 0,4 mol HCO3. Khi cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

A. 49,8.   B. 37,4.              C. 48,9.        D. 30,5. 

PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm): Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng sau:

a, HCl + Mg(OH)2

b, NH4Cl + Ca(OH)2

Câu 2 (1,0 điểm): Cho 50 ml dung dịch NaOH 0,2M tác dụng với 50 ml dung dịch H2SO4 0,2M thu được dung dịch X. Tính pH của dung dịch X?

Câu 3 (2,0 điểm): Hòa tan hoàn toàn 3,69 gam hỗn hợp Al và Cu vào dung dịch HNO3 loãng dư. Sau phản ứng thu được dung dịch X và 1,344 lít khí NO đktc (sản phẩm khử duy nhất).

a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?

b) Nhỏ từ từ dung dịch amoniac đến dư vào dung dịch X. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc dung dịch thu được m gam kết tủa. Tính giá trị của m?

Câu 4 (1,0 điểm): Trộn dung dịch A gồm 0,03 mol Ba2+ và 0,06 mol OH với dung dịch B gồm 0,01 mol HCO3 ; 0,01 mol CO32− và  0,03 mol NH4+. Tính khối lượng kết tủa và thể tích khí (đktc) thu được sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn?

Cho nguyên tử khối của H=1; C=12; N=14; O=16; S=32; Cl=35,5; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Al=27; Cu=64; Fe=56.

(Thí sinh được sử dụng Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)

———-HẾT———–

 

O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

ĐỀ KT GIỮA HKI HÓA 11-MÃ 001

ĐỀ KT GIỮA HKI HÓA 11-MÃ 002

ĐỀ KT GIỮA HKI HÓA 11-MÃ 003

ĐỀ KT GIỮA HKI HÓA 11-MÃ 004

HD CHẤM KT GIỮA HKI-HÓA 11

MA TRẬN ĐỀ KT GIỮA HK I- HÓA 11

Xem thêm

Polime

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *