0

Đề thi giữa học kì 1 lớp 12 môn hóa đề số 16

Đề thi giữa học kì 1 lớp 12 môn hóa đề số 16

THPT QUANG TRUNG –50 PHÚT

Câu 1: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là

A. 250 gam. B. 300 gam. C. 360 gam. D. 270 gam.

Câu 2: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là

A. 25,46. B. 29,70. C. 26,73. D. 33,00.

Câu 3: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol etylic 460 là (biết hiệu suất của quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)

A. 4,5kg. B. 5,4kg. C. 5,0kg. D. 6,0 kg.

Câu 4: Cho các chất sau: (1) CH3COOH; (2) CH3COOCH3; (3) C2H5OH; (4) C2H5COOH. Chiều tăng dần nhiệt độ sôi (từ trái sang phải) là:

A. 2, 3, 1, 4. B. 1, 2, 3, 4. C. 4, 3, 2, 1. D. 3, 1, 2, 4.

Câu 5: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 6: Cho chuỗi biến hoá sau: C2H2 → X → Y → Z → CH3COOC2H5. Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A. C2H4, CH3COOH, C2H5OH. B. CH3CHO, C2H4, C2H5OH.

C. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH. D. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.

Câu 7: Từ 180 gam Glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được m gam ancol etylic (hiệu suất 80%). Oxi hoá 0,1m gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X. Để trung hoà hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M. Hiệu suất quá trình lên men giấm là

A. 90%. B. 20%. C. 10%. D. 80%.

Câu 8: Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là

A. 4468 gam. B. 4995 gam. C. 4595 gam. D. 4959 gam.

Câu 9: Thủy phân một phân tử saccarozơ trong môi trường axit thu được:

A. Hai phân tử glucozơ B. Một phân tử glucozơ và một phân tử fructozơ

C. Hai phân tử fructozơ D. Không thủy phân

Câu 10: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

A. Cu(OH)2. B. Na. C. dung dịch brom. D. AgNO3/NH3.

Câu 11: Cacbohiđrat thuộc loại đissaccarit là:

A. tinh bột. B. xenlulozơ. C. saccarozơ. D. glucozơ.

Câu 12: Dãy gồm các chất nào sau đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit là:

A. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ. B. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.

C. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ. D. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ.

Câu 13: Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là

A. C15H31COOH và glixerol. B. C15H31COONa và etanol.

C. C17H35COONa và glixerol. D. C17H35COOH và glixerol.

Câu 14: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

A. 6. B. 5. C. 3. D. 4.

Câu 15: Những phản ứng hoá học nào chứng minh rằng phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl ?

A. Phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2.

B. Phản ứng tráng bạc và phản ứng lên men rượu.

C. Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên men rượu.

D. Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân.

Câu 16: Gluxit (cacbohiđrat) là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là

A. Cn(H2O)n. B. CxHyOz. C. Cn(H2O)m. D. R(OH)x(CHO)y.

Câu 17: Đặc điểm khác nhau giữa glucozơ và fructozơ là:

A. Vị trí nhóm cacbonyl. B. Tỉ lệ nguyên tử các nguyên tố.

C. Thành phần nguyên tố. D. Số nhóm chức -OH.

Câu 18: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là

A. 16,2 gam. B. 32,4 gam. C. 10,8 gam. D. 21,6 gam.

Câu 19: Este etyl fomat có công thức là

A. HCOOCH3. B. HCOOC2H5.

C. CH3COOCH3. D. HCOOCH=CH2.

Câu 20: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2

A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este thu được 19,8 gam CO2 và 0,45 mol H2O. CTPT este là

A. C3H6O2. B. C2H4O2. C. C5H10O2. D. C4H8O2.

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hỗn hợp este gồm metyl propionat và etyl axetat cần bao nhiêu lít khí oxi (đktc) ?

A. 2,24 lít. B. 1,12 lít. C. 5,60 lít. D. 3,36 lít.

Câu 23: Hỗn hợp Z gồm hai este X, Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX < MY). Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít khí O2, thu được 5,6 lít khí CO2 và 4,5 gam H2O. Công thức este X và giá trị m lần lượt là:

A. HCOOCH3 và 6,7. B. (HCOO)2C2H4 và 6,6.

C. CH3COOCH3 và 6,7. D. HCOOC2H5 và 9,5.

Câu 24: Cho 16,2 g hỗn hợp este của ancol metylic và hai axit cacboxylic no, đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch A. Cô cạn dung dịch A thu được 17,8 g hỗn hợp hai muối khan, thể tích dung dịch NaOH 1M đã dùng là

A. 0,3 lít. B. 0,35 lít. C. 0,25 lít. D. 0,2 lít.

Câu 25: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là

A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.

Câu 26: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?

A. Metyletylamin. B. Etylmetylamin.
C. Isopropanamin.
D. Isopropylamin.

Câu 27: Từ axit nitric dư và 2 tấn xenlulozơ có thể sản xuất được bao nhiêu tấn thuốc súng không khói xenlulozơ trinitrat với hiệu xuất phản ứng là 60%

A. 1,84 tấn B. 3,67 tấn C. 2,2 tấn D. 1,1 tấn

Câu 28 : Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là

A. 5. B. 7. C. 6. D. 8.

Câu 29 : Chất không tham gia phản ứng thuỷ phân là:

A. Saccarozơ B. Xenlulozơ C. Fructozơ D. Tinh bột

Câu 30: Để tráng một tấm gương phải dùng 5,4g glucozơ, biết hiệu suất của phản ứng đạt 95%. Khối lượng bạc bám trên tấm gương là:

A. 6,156g B. 6,35g C. 6,25g D. 6,16g

Câu 31: Xà phòng được điều chế bằng cách nào sau đây ?

A. Phân hủy mỡ. B. Đề hiđro hoá mỡ tự nhiên.

C. Thuỷ phân tinh bột hoặc xenlulozơ. D. Thủy phân mỡ trong kiềm.

Câu 32 : Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là bao nhiêu phần trăm?

A. 0,0001 B. 0,01 C. 0,1 D. 1

Câu 33: Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa. Giá trị m đã dùng là

A. 0,93 gam B. 2,79 gam C. 1,86 gam D. 3,72 gam

Câu 34: Thể tích dung dịch brom 3% (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế được 4,4 gam kết tủa 2,4,6 – tribrom anilin là

A. 164,1ml. B. 49,23ml. C 146,1ml. D. 16,41ml.

Câu 35: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối. Số đồng phân cấu tạo của X là

A. 8. B. 7. C. 5. D. 4.

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X, thu được 16,8 lít CO2 (đktc) và 20,25 g H2O. Công thức phân tử của X là

A. C4H9N. B. C3H7N. C. C2H7N. D. C3H9N.

Câu 37: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là

A. Anilin B. Natri hiđroxit. C. Natri axetat. D. Amoniac

Câu 38: Cho các hợp chất hữu cơ sau: C6H5NH2 (1); C2H5NH2 (2); CH3NH2 (3); NH3 (4). Độ mạnh của các bazơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

A. 1 < 4 < 3 < 2. B. 1 < 3 < 2 < 4. C. 1 < 2 < 4 <3. D. 1 < 2 < 3 < 4.

Câu 39: Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ, điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là

A. dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2.

B. dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2.

C. dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2.

D. dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2.

Câu 40: Cho 5,9 gam propyl amin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là

A. 8,15 gam. B. 9,65 gam. C. 8,10 gam. D. 9,55 gam.

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 8 TUẦN KỲ I – NĂM HỌC 2016 – 2017: Môn HOA 12

Mã 123

Mã 234

Mã 345

Mã 456

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

B

1

C

1

A

1

D

2

B

2

A

2

D

2

C

3

A

3

A

3

B

3

A

4

B

4

C

4

C

4

A

5

A

5

A

5

C

5

D

6

D

6

B

6

B

6

D

7

C

7

B

7

D

7

A

8

A

8

B

8

C

8

D

9

A

9

A

9

A

9

B

10

C

10

B

10

A

10

C

11

A

11

A

11

D

11

C

12

B

12

D

12

D

12

B

13

A

13

D

13

B

13

C

14

D

14

C

14

B

14

B

15

B

15

A

15

A

15

C

16

C

16

A

16

B

16

A

17

C

17

D

17

A

17

A

18

B

18

D

18

D

18

C

19

D

19

A

19

C

19

A

20

C

20

D

20

A

20

B

21

A

21

B

21

A

21

B

22

A

22

C

22

C

22

B

23

D

23

C

23

A

23

A

24

D

24

B

24

B

24

B

25

D

25

C

25

C

25

A

26

C

26

A

26

D

26

D

27

C

27

D

27

C

27

C

28

A

28

C

28

D

28

D

29

C

29

C

29

D

29

C

30

D

30

D

30

C

30

A

31

C

31

C

31

C

31

D

32

D

32

D

32

A

32

C

33

A

33

A

33

A

33

B

34

A

34

D

34

D

34

A

35

A

35

A

35

B

35

A

36

D

36

A

36

A

36

D

37

A

37

B

37

A

37

A

38

D

38

A

38

A

38

D

39

B

39

A

39

A

39

A

40

A

40

D

40

D

40

A

 

O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

QUANG TRUNG (Cơ bản)

Xem thêm

Polime

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *