Đề thi giữa học kì 1 lớp 12 môn hoá đề số 17

Đề thi giữa học kì 1 lớp 12 môn hoá đề số 17

 

Đề thi giữa học kì 1 lớp 12 môn hoá

TRƯỜNG THPT 

NĂM HỌC 2021- 2022

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

MÔN: HÓA HỌC – LỚP 12

Thời gian làm bài 40 phút ( không kể thời gian giao đề )

Mã đề : 123

Đề thi gồm 02 trang

Họ và tên thí sinh:…….………………………Số báo danh:……………………

Học sinh không được dùng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

Cho : C=12 , O=16 , Ag=108 , H=1 , N=14 , Cl=35,5 , Na=23

Câu 26: Metyl axetat là tên gọi của hợp chất no sau đây ?

A. HCOOC2H5 B. CH2=CH-COOCH3 C. CH3COOCH3 D. CH3COOCH=CH2

Câu 27:.Hợp chất hữu cơ có công thức cấu tạo thu gọn HCOOC6H5 có tên gọi là ?

A Phenyl fomiat B. Phenyl fomat C Phenyl fomic D. Phenyl fomitat

Câu 28: Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở có dạng:

A. CnH2n+2O2 (n ≥ 2). B. CnH2nO2 (n ≥ 3). C. CnH2nO2 (n ≥ 2). D. CnH2n-2O2 (n ≥ 2).

Câu 29: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại monosaccarit là:

A. Tinh bột. B. Xenlulozơ. C. Saccarozơ. D. Glucozơ.

Câu 30: Dung dịch saccarozơ phản ứng với chất nào sau đây ?

A. AgNO3/NH3,t0. B. Cu(OH)2/OH. C. H2/Ni,t0. D. nước Br2

Câu 31: Hai chất đồng phân của nhau là:

A. Fructozơ và glucozơ. B. Xenlulozơ.và glucozơ.

C. Fructozơ và xenlulozơ. D. Saccarozơ và glucozơ

Câu 32: Chất có tính bazơ là

A. C2H5NH2. B. CH3COOH. C. C6H5COOH D. C6H5OH.

Câu 33: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là

A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.

Câu 34: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

A. H2N-[CH2]6–NH2 B. CH3–CH(CH3)–NH2 C. CH3–NH–CH3 D. C6H5NH2

Câu 35: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino. B. chỉ chứa nhóm amino.

C. chỉ chứa nhóm cacboxyl. D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.

Câu 36: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

A. ancol etylic. B. benzen. C. anilin. D. axit axetic.

Câu 37: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

A. Axit 2-aminopropanoic. B. Axit-aminopropionic. C. Anilin. D. Alanin

Câu 38 : Thủy phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ thu được 8,2 g muối hữu cơ Y và một ancol Z. Tên gọi của X là:

A. etyl fomat B. etyl propionat C. propyl axetat D. etyl axetat

Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este thu được 19,8g CO2 và 0,45 mol H­2O. Công thức phân tử este là

A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H10O2

Câu 40: Cho m gam glucozơ tác dụng với dd AgNO3 /NH3 dư có đun nóng nhẹ. Sau phản ứng thu được 2,16 gam Ag. Giá trị của m là:

A. 64,8 g. B. 1,8 g. C. 54,0 g. D. 92,5 g.

Câu 41: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2 ) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là

A. 7,65 gam. B. 8,15 gam. C. 8,10 gam. D. 0,85 gam.

Câu 42: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A. hoà tan Cu(OH)2. B. trùng ngưng. C. tráng gương. D. thủy phân

Trang : 1/2 – Mã đề : 123

Câu 43 : X là một α – amino axit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH. Cho X tác dụng vừa đủ với 100ml dd HCl 1M, thu được 12,55 gam muối. CTCT của X là:

A. H2N-CH2-COOH. B. CH3-CH(NH2)-COOH.

C. C2H5-CH(NH2)-COOH. D. H2N- CH2-CH2-COOH.

Câu 44: Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

A. ancol etylic. B. Glucozơ và fructozơ. C. glucozơ. D. fructozơ.

Câu 45: Hợp chất X có CTPT C4H8O2. Khi thủy phân X trong dd NaOH thu được muối CHO2Na. CTCT của X là:

A. HCOOC3H7. B. C2H5COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. C3H7COOH.

Câu 46: Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ← X → Y → sobitol. Các hợp chất hữu cơ X, Y lần lượt là

A. tinh bột, glucozơ B. xenlulozơ, glucozơ

C. xenlulozơ, fructozơ D. saccarozơ, glucozơ

Câu 47: Cho các phát biểu sau:

(1) Glucozo được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín.

(2) Chất béo là dieste của glixerol với axit béo.

( 3) Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là khoảng 0,1%.

(4) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn.

(5) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh

(6) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người.

Số phát biểu sai A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.

Câu 48 : Cho các kết luận về các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho Cu(OH)2 vào dung dịch chứa glucozo thấy Cu(OH)2 tan tạo dung dịch màu tím.

Thí nghiệm 2: Cho dung dịch Br­2 vào dung dịch anilin có kết tủa màu vàng .

Thí nghiệm 3: Cho glucozơ vào ống nghiệm chứa dung dịch chứa AgNO3/NH3 đun nóng thấy có lớp kim loại bám trên thành ống nghiệm.

Thí nghiệm 4: Đun nóng một lượng triolein với NaOH dư sau đó để nguội cho thêm dung dịch CuSO4 vào thấy dung dịch chuyển sang màu đỏ.

Thí nghiệm 5: Cho Cu(OH)2 vào dung dịch saccarozơ thấy dung dịch xuất hiện màu xanh lam

Thí nghiệm 6 : Nhỏ vài giọt anilin vào nước ta thấy anilin tan hoàn toàn

Số kết luận đúng là

A. 3 B. 4 C. 5 D. 2

Câu 49 : Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X cần vừa đủ 7,75 mol O2 và thu được 5,5 mol CO2. Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,2 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là

A. 82,4. B. 97,6. C. 80,6. D . 88,6

Câu 50 : X là este của α-amino axit với ancol Y có công thức phân tử là C4H9O2N. Đun nóng 5,15 gam X với 200ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan và ancol Y. Oxi hóa hoàn toàn Y thu được anđehit Y1. Cho Y1 tác dụng với dung dich AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam Ag. Vậy giá trị của m là:

A. 15,1 gam B. 11,55 gam C. 12,45 gam D. 10,68 gam

Trang : 2/2 – Mã đề : 123

TRƯỜNG THPT 

NĂM HỌC 2021- 2022

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

MÔN: HÓA HỌC – LỚP 12

Thời gian làm bài 40 phút ( không kể thời gian giao đề )

Mã đề : 234

Đề thi gồm 02 trang

Họ và tên thí sinh:…….………………………Số báo danh:……………………

Học sinh không được dùng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

Cho : C=12 , O=16 , Ag=108 , H=1 , N=14 , Cl=35,5 , Na=23

Câu 26: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại monosaccarit là:

A. Tinh bột. B. Xenlulozơ. C. Saccarozơ. D. Glucozơ.

Câu 27: Dung dịch saccarozơ phản ứng với chất nào sau đây ?

A. AgNO3/NH3,t0. B. Cu(OH)2/OH. C. H2/Ni,t0. D. nước Br2

Câu 28: Hai chất đồng phân của nhau là:

A. Fructozơ và glucozơ. B. Xenlulozơ.và glucozơ.

C. Fructozơ và xenlulozơ. D. Saccarozơ và glucozơ

Câu 29: Chất có tính bazơ là

A. C2H5NH2. B. CH3COOH. C. C6H5COOH D. C6H5OH.

Câu 30: Metyl axetat là tên gọi của hợp chất no sau đây ?

A. HCOOC2H5 B. CH2=CH-COOCH3 C. CH3COOCH3 D. CH3COOCH=CH2

Câu 31:.Hợp chất hữu cơ có công thức cấu tạo thu gọn HCOOC6H5 có tên gọi là ?

A Phenyl fomiat B. Phenyl fomat C Phenyl fomic D. Phenyl fomitat

Câu 32: Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở có dạng:

A. CnH2n+2O2 (n ≥ 2). B. CnH2nO2 (n ≥ 3). C. CnH2nO2 (n ≥ 2). D. CnH2n-2O2 (n ≥ 2).

Câu 33: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là

A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.

Câu 34: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

A. H2N-[CH2]6–NH2 B. CH3–CH(CH3)–NH2 C. CH3–NH–CH3 D. C6H5NH2

Câu 35: Cho m gam glucozơ tác dụng với dd AgNO3 /NH3 dư có đun nóng nhẹ. Sau phản ứng thu được 2,16 gam Ag. Giá trị của m là:

A. 64,8 g. B. 1,8 g. C. 54,0 g. D. 92,5 g.

Câu 36: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2 ) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là

A. 7,65 gam. B. 8,15 gam. C. 8,10 gam. D. 0,85 gam.

Câu 37: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A. hoà tan Cu(OH)2. B. trùng ngưng. C. tráng gương. D. thủy phân

Câu 38: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino. B. chỉ chứa nhóm amino.

C. chỉ chứa nhóm cacboxyl. D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.

Câu 39: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

A. ancol etylic. B. benzen. C. anilin. D. axit axetic.

Câu 40: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

A. Axit 2-aminopropanoic. B. Axit-aminopropionic. C. Anilin. D. Alanin

Câu 41 : Thủy phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ thu được 8,2 g muối hữu cơ Y và một ancol Z. Tên gọi của X là:

A. etyl fomat B. etyl propionat C. propyl axetat D. etyl axetat

Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este thu được 19,8g CO2 và 0,45 mol H­2O. Công thức phân tử este là

A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H10O2

Trang : 1/2 – Mã đề : 234

Câu 43 : X là một α – amino axit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH. Cho X tác dụng vừa đủ với 100ml dd HCl 1M, thu được 12,55 gam muối. CTCT của X là:

A. H2N-CH2-COOH. B. CH3-CH(NH2)-COOH.

C. C2H5-CH(NH2)-COOH. D. H2N- CH2-CH2-COOH.

Câu 44: Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

A. ancol etylic. B. Glucozơ và fructozơ. C. glucozơ. D. fructozơ.

Câu 45: Hợp chất X có CTPT C4H8O2. Khi thủy phân X trong dd NaOH thu được muối CHO2Na. CTCT của X là:

A. HCOOC3H7. B. C2H5COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. C3H7COOH.

Câu 46: Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ← X → Y → sobitol. Các hợp chất hữu cơ X, Y lần lượt là

A. tinh bột, glucozơ B. xenlulozơ, glucozơ

C. xenlulozơ, fructozơ D. saccarozơ, glucozơ

Câu 47: Cho các phát biểu sau:

(1) Glucozo được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín.

(2) Chất béo là dieste của glixerol với axit béo.

( 3) Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là khoảng 0,1%.

(4) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn.

(5) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh

(6) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người.

Số phát biểu sai A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.

Câu 48 : Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X cần vừa đủ 7,75 mol O2 và thu được 5,5 mol CO2. Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,2 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là

A. 82,4. B. 97,6. C. 80,6. D . 88,6

Câu 49 : X là este của α-amino axit với ancol Y có công thức phân tử là C4H9O2N. Đun nóng 5,15 gam X với 200ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan và ancol Y. Oxi hóa hoàn toàn Y thu được anđehit Y1. Cho Y1 tác dụng với dung dich AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam Ag. Vậy giá trị của m là:

A. 15,1 gam B. 11,55 gam C. 12,45 gam D. 10,68 gam

Câu 50 : Cho các kết luận về các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho Cu(OH)2 vào dung dịch chứa glucozo thấy Cu(OH)2 tan tạo dung dịch màu tím.

Thí nghiệm 2: Cho dung dịch Br­2 vào dung dịch anilin có kết tủa màu vàng .

Thí nghiệm 3: Cho glucozơ vào ống nghiệm chứa dung dịch chứa AgNO3/NH3 đun nóng thấy có lớp kim loại bám trên thành ống nghiệm.

Thí nghiệm 4: Đun nóng một lượng triolein với NaOH dư sau đó để nguội cho thêm dung dịch CuSO4 vào thấy dung dịch chuyển sang màu đỏ.

Thí nghiệm 5: Cho Cu(OH)2 vào dung dịch saccarozơ thấy dung dịch xuất hiện màu xanh lam

Thí nghiệm 6 : Nhỏ vài giọt anilin vào nước ta thấy anilin tan hoàn toàn

Số kết luận đúng là

A. 3 B. 4 C. 5 D. 2

Trang : 2/2 – Mã đề : 234

TRƯỜNG THPT 

NĂM HỌC 2021- 2022

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

MÔN: HÓA HỌC – LỚP 12

Thời gian làm bài 40 phút ( không kể thời gian giao đề )

Mã đề : 345

Đề thi gồm 02 trang

Họ và tên thí sinh:…….………………………Số báo danh:……………………

Học sinh không được dùng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

Cho : C=12 , O=16 , Ag=108 , H=1 , N=14 , Cl=35,5 , Na=23

Câu 26: Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở có dạng:

A. CnH2n+2O2 (n ≥ 2). B. CnH2nO2 (n ≥ 3). C. CnH2nO2 (n ≥ 2). D. CnH2n-2O2 (n ≥ 2).

Câu 27: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại monosaccarit là:

A. Tinh bột. B. Xenlulozơ. C. Saccarozơ. D. Glucozơ.

Câu 28: Dung dịch saccarozơ phản ứng với chất nào sau đây ?

A. AgNO3/NH3,t0. B. Cu(OH)2/OH. C. H2/Ni,t0. D. nước Br2

Câu 29: Metyl axetat là tên gọi của hợp chất no sau đây ?

A. HCOOC2H5 B. CH2=CH-COOCH3 C. CH3COOCH3 D. CH3COOCH=CH2

Câu 30:.Hợp chất hữu cơ có công thức cấu tạo thu gọn HCOOC6H5 có tên gọi là ?

A Phenyl fomiat B. Phenyl fomat C Phenyl fomic D. Phenyl fomitat

Câu 31: Hai chất đồng phân của nhau là:

A. Fructozơ và glucozơ. B. Xenlulozơ.và glucozơ.

C. Fructozơ và xenlulozơ. D. Saccarozơ và glucozơ

Câu 32: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

A. H2N-[CH2]6–NH2 B. CH3–CH(CH3)–NH2 C. CH3–NH–CH3 D. C6H5NH2

Câu 33: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino. B. chỉ chứa nhóm amino.

C. chỉ chứa nhóm cacboxyl. D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.

Câu 34: Chất có tính bazơ là

A. C2H5NH2. B. CH3COOH. C. C6H5COOH D. C6H5OH.

Câu 35: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là

A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.

Câu 36: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

A. ancol etylic. B. benzen. C. anilin. D. axit axetic.

Câu 37: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

A. Axit 2-aminopropanoic. B. Axit-aminopropionic. C. Anilin. D. Alanin

Câu 38 : Thủy phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ thu được 8,2 g muối hữu cơ Y và một ancol Z. Tên gọi của X là:

A. etyl fomat B. etyl propionat C. propyl axetat D. etyl axetat

Câu 39: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2 ) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là

A. 7,65 gam. B. 8,15 gam. C. 8,10 gam. D. 0,85 gam.

Câu 40: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A. hoà tan Cu(OH)2. B. trùng ngưng. C. tráng gương. D. thủy phân

Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este thu được 19,8g CO2 và 0,45 mol H­2O. Công thức phân tử este là

A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H10O2

Câu 42: Cho m gam glucozơ tác dụng với dd AgNO3 /NH3 dư có đun nóng nhẹ. Sau phản ứng thu được 2,16 gam Ag. Giá trị của m là:

A. 64,8 g. B. 1,8 g. C. 54,0 g. D. 92,5 g.

Trang : 1/2 – Mã đề : 345

Câu 43: Hợp chất X có CTPT C4H8O2. Khi thủy phân X trong dd NaOH thu được muối CHO2Na. CTCT của X là:

A. HCOOC3H7. B. C2H5COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. C3H7COOH.

Câu 44: Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ← X → Y → sobitol. Các hợp chất hữu cơ X, Y lần lượt là

A. tinh bột, glucozơ B. xenlulozơ, glucozơ

C. xenlulozơ, fructozơ D. saccarozơ, glucozơ

Câu 45 : X là một α – amino axit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH. Cho X tác dụng vừa đủ với 100ml dd HCl 1M, thu được 12,55 gam muối. CTCT của X là:

A. H2N-CH2-COOH. B. CH3-CH(NH2)-COOH.

C. C2H5-CH(NH2)-COOH. D. H2N- CH2-CH2-COOH.

Câu 46: Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

A. ancol etylic. B. Glucozơ và fructozơ. C. glucozơ. D. fructozơ.

Câu 47: Cho các phát biểu sau:

(1) Glucozo được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín.

(2) Chất béo là dieste của glixerol với axit béo.

( 3) Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là khoảng 0,1%.

(4) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn.

(5) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh

(6) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người.

Số phát biểu sai A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.

Câu 48 : Cho các kết luận về các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho Cu(OH)2 vào dung dịch chứa glucozo thấy Cu(OH)2 tan tạo dung dịch màu tím.

Thí nghiệm 2: Cho dung dịch Br­2 vào dung dịch anilin có kết tủa màu vàng .

Thí nghiệm 3: Cho glucozơ vào ống nghiệm chứa dung dịch chứa AgNO3/NH3 đun nóng thấy có lớp kim loại bám trên thành ống nghiệm.

Thí nghiệm 4: Đun nóng một lượng triolein với NaOH dư sau đó để nguội cho thêm dung dịch CuSO4 vào thấy dung dịch chuyển sang màu đỏ.

Thí nghiệm 5: Cho Cu(OH)2 vào dung dịch saccarozơ thấy dung dịch xuất hiện màu xanh lam

Thí nghiệm 6 : Nhỏ vài giọt anilin vào nước ta thấy anilin tan hoàn toàn

Số kết luận đúng là

A. 3 B. 4 C. 5 D. 2

Câu 49: X là este của α-amino axit với ancol Y có công thức phân tử là C4H9O2N. Đun nóng 5,15 gam X với 200ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan và ancol Y. Oxi hóa hoàn toàn Y thu được anđehit Y1. Cho Y1 tác dụng với dung dich AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam Ag. Vậy giá trị của m là:

A. 15,1 gam B. 11,55 gam C. 12,45 gam D. 10,68 gam

Câu 50 : Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X cần vừa đủ 7,75 mol O2 và thu được 5,5 mol CO2. Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,2 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là

A. 82,4. B. 97,6. C. 80,6. D . 88,6

Trang : 2/2 – Mã đề : 345

TRƯỜNG THPT 

NĂM HỌC 2021- 2022

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

MÔN: HÓA HỌC – LỚP 12

Thời gian làm bài 40 phút ( không kể thời gian giao đề )

Mã đề : 456

Đề thi gồm 02 trang

Họ và tên thí sinh:…….………………………Số báo danh:……………………

Học sinh không được dùng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

Cho : C=12 , O=16 , Ag=108 , H=1 , N=14 , Cl=35,5 , Na=23

Câu 26: Chất có tính bazơ là

A. C2H5NH2. B. CH3COOH. C. C6H5COOH D. C6H5OH.

Câu 27: Metyl axetat là tên gọi của hợp chất no sau đây ?

A. HCOOC2H5 B. CH2=CH-COOCH3 C. CH3COOCH3 D. CH3COOCH=CH2

Câu 28: Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở có dạng:

A. CnH2n+2O2 (n ≥ 2). B. CnH2nO2 (n ≥ 3). C. CnH2nO2 (n ≥ 2). D. CnH2n-2O2 (n ≥ 2).

Câu 29: Hai chất đồng phân của nhau là:

A. Fructozơ và glucozơ. B. Xenlulozơ.và glucozơ.

C. Fructozơ và xenlulozơ. D. Saccarozơ và glucozơ

Câu 30: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là

A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.

Câu 31: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

A. H2N-[CH2]6–NH2 B. CH3–CH(CH3)–NH2 C. CH3–NH–CH3 D. C6H5NH2

Câu 32: Cho m gam glucozơ tác dụng với dd AgNO3 /NH3 dư có đun nóng nhẹ. Sau phản ứng thu được 2,16 gam Ag. Giá trị của m là:

A. 64,8 g. B. 1,8 g. C. 54,0 g. D. 92,5 g.

Câu 33: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2 ) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là

A. 7,65 gam. B. 8,15 gam. C. 8,10 gam. D. 0,85 gam.

Câu 34: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A. hoà tan Cu(OH)2. B. trùng ngưng. C. tráng gương. D. thủy phân

Câu 35: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại monosaccarit là:

A. Tinh bột. B. Xenlulozơ. C. Saccarozơ. D. Glucozơ.

Câu 36: Dung dịch saccarozơ phản ứng với chất nào sau đây ?

A. AgNO3/NH3,t0. B. Cu(OH)2/OH. C. H2/Ni,t0. D. nước Br2

Câu 37: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino. B. chỉ chứa nhóm amino.

C. chỉ chứa nhóm cacboxyl. D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.

Câu 38: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

A. ancol etylic. B. benzen. C. anilin. D. axit axetic.

Câu 39: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

A. Axit 2-aminopropanoic. B. Axit-aminopropionic. C. Anilin. D. Alanin

Câu 40:.Hợp chất hữu cơ có công thức cấu tạo thu gọn HCOOC6H5 có tên gọi là ?

A Phenyl fomiat B. Phenyl fomat C Phenyl fomic D. Phenyl fomitat

Câu 41 : Thủy phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ thu được 8,2 g muối hữu cơ Y và một ancol Z. Tên gọi của X là:

A. etyl fomat B. etyl propionat C. propyl axetat D. etyl axetat

Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este thu được 19,8g CO2 và 0,45 mol H­2O. Công thức phân tử este là

A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H10O2

Trang : 1/2 – Mã đề : 456

Câu 43: Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ← X → Y → sobitol. Các hợp chất hữu cơ X, Y lần lượt là

A. tinh bột, glucozơ B. xenlulozơ, glucozơ

C. xenlulozơ, fructozơ D. saccarozơ, glucozơ

Câu 44 : X là một α – amino axit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH. Cho X tác dụng vừa đủ với 100ml dd HCl 1M, thu được 12,55 gam muối. CTCT của X là:

A. H2N-CH2-COOH. B. CH3-CH(NH2)-COOH.

C. C2H5-CH(NH2)-COOH. D. H2N- CH2-CH2-COOH.

Câu 45: Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

A. ancol etylic. B. Glucozơ và fructozơ. C. glucozơ. D. fructozơ.

Câu 46: Hợp chất X có CTPT C4H8O2. Khi thủy phân X trong dd NaOH thu được muối CHO2Na. CTCT của X là:

A. HCOOC3H7. B. C2H5COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. C3H7COOH.

Câu 47 : Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X cần vừa đủ 7,75 mol O2 và thu được 5,5 mol CO2. Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,2 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là

A. 82,4. B. 97,6. C. 80,6. D . 88,6

Câu 48 : X là este của α-amino axit với ancol Y có công thức phân tử là C4H9O2N. Đun nóng 5,15 gam X với 200ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan và ancol Y. Oxi hóa hoàn toàn Y thu được anđehit Y1. Cho Y1 tác dụng với dung dich AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam Ag. Vậy giá trị của m là:

A. 15,1 gam B. 11,55 gam C. 12,45 gam D. 10,68 gam

Câu 49: Cho các phát biểu sau:

(1) Glucozo được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín.

(2) Chất béo là dieste của glixerol với axit béo.

( 3) Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là khoảng 0,1%.

(4) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn.

(5) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh

(6) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người.

Số phát biểu sai A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.

Câu 50 : Cho các kết luận về các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho Cu(OH)2 vào dung dịch chứa glucozo thấy Cu(OH)2 tan tạo dung dịch màu tím.

Thí nghiệm 2: Cho dung dịch Br­2 vào dung dịch anilin có kết tủa màu vàng .

Thí nghiệm 3: Cho glucozơ vào ống nghiệm chứa dung dịch chứa AgNO3/NH3 đun nóng thấy có lớp kim loại bám trên thành ống nghiệm.

Thí nghiệm 4: Đun nóng một lượng triolein với NaOH dư sau đó để nguội cho thêm dung dịch CuSO4 vào thấy dung dịch chuyển sang màu đỏ.

Thí nghiệm 5: Cho Cu(OH)2 vào dung dịch saccarozơ thấy dung dịch xuất hiện màu xanh lam

Thí nghiệm 6 : Nhỏ vài giọt anilin vào nước ta thấy anilin tan hoàn toàn

Số kết luận đúng là

A. 3 B. 4 C. 5 D. 2

Trang : 2/2 – Mã đề : 456

TRƯỜNG THPT

NĂM HỌC 2021- 2022

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

MÔN: HÓA HỌC – LỚP 12

Thời gian làm bài 40 phút ( không kể thời gian giao đề )

Đề thi gồm 02 trang

Học sinh không được dùng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

I. MỤC TIÊU:

Kiểm tra khả năng lĩnh hội kiến thức của hs về toàn bộ nội dung trong chương thông qua 25 câu trắc nghiệm

– Gv: biết được khả năng của hs và điều chỉnh cách dạy cho phù hợp

II . CHUẨN BỊ MA CHẬN ĐỀ :

III. PHƯƠNG PHÁP: Hs làm trắc nghiệm 40 phút

IV. NỘI DUNG:

1.Ma trận đề:

Mức độ

Nội dung

Biết

Hiểu

Vận dụng

Vận dụng

cao

Este

4câu

1câu

2,0 điểm

Chất béo

1 câu

0,4 điểm

Cacbohidrat

4 câu

3câu

1 câu

3,2 điểm

Amin và aminoaxit

3 câu

3câu

1 câu

2,8 điểm

Bài tâp tổng hợp

1 câu

2 câu

1câu

1,6 điểm

Tổng

12câu

6câu

5câu

2 câu

10 điểm

TRƯỜNG THPT XUÂN TRƯỜNG C

NĂM HỌC 2021- 2022

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

MÔN: HÓA HỌC – LỚP 12

Thời gian làm bài 40 phút ( không kể thời gian giao đề )

Đề thi gồm 02 trang

 

C©u

123

234

345

456

26

C

D

C

A

27

B

B

D

C

28

C

A

B

C

29

D

A

C

A

30

B

C

B

D

31

A

B

A

C

32

A

C

C

B

33

D

D

A

B

34

C

C

A

D

35

A

B

D

D

36

C

B

C

B

37

C

D

C

A

38

D

A

D

C

39

B

C

B

C

40

B

C

D

B

41

B

D

B

D

42

D

B

B

B

43

B

B

A

B

44

B

B

B

B

45

A

A

B

B

46

B

B

B

A

47

C

C

C

D

48

D

D

D

B

49

D

B

B

C

50

B

D

D

D

 

 

O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

Năm 2021-2022

 

Xem thêm