Đề thi giữa học kì 1 môn hóa lớp 12 đề số 5 trắc nghiệm

Đề thi giữa học kì 1 môn hóa lớp 12 đề số 5 trắc nghiệm

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Mã đề thi: 132

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ

Tên môn: 12.KTGHKI.RCB.TN

Thời gian làm bài: 30 phút;

(30 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:…………………………………………………………… Mã số: ………………………..

nhận biết

Câu 1: Công thức cấu tạo thu gọn của anilin là

A. CH3NH2. B. C2H5NH2. C. C6H5NH2. D. C2H5NH2.

Câu 2: Hợp chất nào sau đây là este?

A. C2H5OH. B. CH3CHO.

C. HCOOH. D. CH3COOCH3.

Câu 3: Ở điều kiện thích hợp, phản ứng của este với chất nào sau đây gọi là phản ứng xà phòng hóa?

A. NaOH. B. O2. C. HCl. D. H2SO4.

Câu 4: Công thức phân tử của đường glucozơ là

A. C6H12O6. B. C12H22O11. C. C6H14O6. D. C6H12O2.

Câu 5: Hợp chất nào sau đây có tên gọi là metyl fomat?

A. CH3COOCH3. B. CH3COOC2H5.

C. HCOOC2H5. D. HCOOCH3.

Câu 6: Ở điều kiện thích hợp, saccarozơ phản ứng với chất nào sau đây tạo thành dung dịch màu xanh lam?

A. HCl. B. Cu(OH)2. C. O2. D. Ca(OH)2.

Câu 7: Chất nào dưới đây tạo ra vị ngọt trong thân cây mía?

A. Glucozơ. B. Xenlulozơ. C. Tinh bột. D. Saccarozơ.

Câu 8: Phân tử alani (Ala) có mấy nguyên tử cacbon?

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 9: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

A. H2N[CH2]6NH2. B. CH3CH(CH3)NH2.

C. CH3NHCH3. D. C6H5NH2.

Câu 10: Hợp chất Gly-Ala-Gly-Ala là

A. tetrapeptit. B. tripeptit. C. đipeptit. D. hexapeptit.

thông hiểu

Câu 11: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho. Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là

A. saccarozơ và glucozơ. B. glucozơ và sobitol.

C. glucozơ và sobitol. D. glucozơ và sobitol.

Câu 12: Cho 9,85 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 18,975 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

A. 400. B. 450. C. 300. D. 250.

Câu 13: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2

A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.

Câu 14: Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây?

A. NaCl. B. NH3. C. H2SO4. D. NaOH.

Câu 15: Đun chất béo X với dung dịch NaOH thu được natri oleat và glixerol. Công thức của X là

A. (C17H31COO)3C3H5. B. (C17H35COO)3C3H5.

C. (CH3COO)3C3H5. D. (C17H33COO)3C3H5.

Câu 16: Cho 7,4 gam metyl axetat tác dụng vừa đủ với a gam dung dịch natri hiđroxit 4%. Giá trị của a là

A. 80. B. 100. C. 50. D. 200.

Câu 17: Cho 0,1 mol tristearin ((C17H35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol. Giá trị của m là

A. 27,6. B. 4,6. C. 14,4. D. 9,2.

Câu 18: Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do:

A. Phản ứng thủy phân của protein.

B. Sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

C. Phản ứng màu của protein.

D. Sự đông tụ của lipit.

Câu 19: Cho 10,3 gam alanin tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được m gam muối. Giá trị m là

A. 14,1. B. 12,5. C. 14,3. D. 13,95.

Câu 20: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Giá trị m là

A. 36. B. 9. C. 16,2. D. 18.

vận dụng

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn m gam gồm ba amin đồng đẳng bằng một lượng không khí (vừa đủ), thu được 17,6 gam CO2; 12,6 gam H2O và 69,44 lít N2 (đktc) (biết không khí có 20% oxi và 80% nitơ về thể tích). Giá trị m là

A. 9,5. B. 9,2. C. 11,0. D. 9,0.

Câu 22: Cho các phát biểu sau:

(1) Nếu nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của quả chuối xanh thì xuất hiện màu xanh tím.

(2) Để nhận biết Gly-Ala và Gly-Gly-Gly-Ala trong hai lọ riêng biệt, thuốc thử cần dùng là Cu(OH)2.

(3) Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2, thấy xuất hiện phức màu xanh thẫm.

(4) Thủy phân tripeptit H2N-CH(CH3)CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH, thu được 3 loại amino axit.

(5) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.

Số phát biểu đúng là

A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.

Câu 23: Từ m gam tinh bột điều chế được 575 ml rượu etylic 10o (khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8 gam/ml) với hiệu suất cả quá trình là 75%, giá trị của m là

A. 75,9375. B. 135. C. 108. D. 60,75.

Câu 24: Đun sôi a gam một triglixerit X với dung dịch KOH cho đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 0,92 gam glixerol và 9,58 gam hỗn hợp Y gồm muối của axit linoleic và axit oleic. Giá trị của a là

A. 8,82. B. 9,91. C. 10,90. D. 8,92.

Câu 25: Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và

A. 1 mol axit stearic. B. 3 mol natri stearat.

C. 3 mol axit stearic. D. 1 mol natri stearat.

Câu 26: Cho 10 gam hỗn hợp X gồm etanol và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch natri hiđroxit 4%. Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp là

A. 44%. B. 22%. C. 50%. D. 51%.

Câu 27: Khi nấu canh cua, thấy các mảng “riêu cua” nổi lên, đó do:

A. Phản ứng màu của protein.

B. Sự đông tụ của lipit.

C. Phản ứng thủy phân của protein.

D. Sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

Câu 28: Cho 15,0 gam H2NCH2COOH tác dụng với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y. Biết lượng dung dịch Y tạo thành tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là

A. 150 ml. B. 100 ml. C. 50 ml. D. 75 ml.

Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

B. Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4 đun nóng, tạo ra fructozơ.

C. Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.

D. Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol.

Câu 30: Cho các phát biểu sau:

(a) Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ.

(b) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.

(c) Phản ứng thủy phân este (tạo bởi axit cacboxylic và ancol) trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

(d) Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.

(e) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.

Số phát biểu đúng

A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.

———————————————–

———– HẾT ———-

 

O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

12.KTGHKI.RCB.TN_12.KTGHKI.RCB.TN_132 12.KTGHKI.RCB.TN_12.KTGHKI.RCB.TN_209 12.KTGHKI.RCB.TN_12.KTGHKI.RCB.TN_357 12.KTGHKI.RCB.TN_12.KTGHKI.RCB.TN_485 12.KTGHKI.RCB.TN_12.KTGHKI.RCB.TN_dapancacmade 12.KTGHKI.RCB.TN_12.KTGHKI.RCB.TN_dapandechuan 12.KTGHKI.RCB.TN_12.KTGHKI.RCB.TN_DECHUAN 12.KTGHKI.RCB.TN_12.KTGHKI.RCB.TN_dethi 12.KTGHKI.RCB.TN_12.KTGHKI.RCB.TN_tronde

Xem thêm