Loa nghe nhạc, loa bluetooth, dàn karaoke, âm thanh sân khấu trường học lớp học

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa THPT Nguyễn Đức Thuận đề số 2

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa THPT Nguyễn Đức Thuận đề số 2

BÀI KIỂM TRA SỐ 2 (CHƯƠNG III, IV)

I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm – 33 câu

Thời gian làm bài: 45 phút

Tên Chủ đề

(nội dung, chương…)

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng mức độ thấp

Vận dụng ở mức cao hơn

Tổng

Chủ đề 1

AMIN

AMINO AXIT

PEPTIT-PROTEIN

8

6

3

3

20

Chủ đề 2

POLIME

6

2

2

0

10

Chủ đề 3

TỔNG HỢP

0

2

1

0

3

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 14

Số điểm: 4

Tỉ lệ: 40%

Số câu: 10

Số điểm: 3

Tỉ lệ: 30%

Số câu: 6

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Số câu: 3

Số điểm: 1

Tỉ lệ: 10%

Số câu: 33

Số điểm: 10

100%

II. ĐỀ KIỂM TRA

Câu 1: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai?

A. H2N-[CH2 ]6-NH2 B. (CH3)2NH C. (CH3)2CHNH2 D. C2H5NH2

Câu 2: Khi trùng ngưng 7,5 gam axit amino axetic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit dư còn thu được m gam polime và 1,44 gam H2O. Giá trị của m là:

A. 5,56 gam B. 6,0 gam C. 4,25 gam D. 4,56 gam

Câu 3: Có thể nhận biết dung dịch anilin bằng cách nào sau đây?

A. thêm vài giọt dung dịch brom B. ngửi mùi

C. thêm vài giọt dung dịch Na2CO3 D. cho tác dụng với giấm.

Câu 4: Hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng về polime?

A. Polime là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều monome liên kết với nhau.

B. Các polime thiên nhiên đều có nguồn gốc thực vật.

C. Polime là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.

D. Trong các phân tử polime tổng hợp, tính chất của các monome vẫn không thay đổi.

Câu 5: Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amin và một số tạp chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu nên

A. rửa cá bằng giấm ăn.

B. ngâm cá thật lâu trong nước để amin tan đi.

C. rửa cá bằng dung dịch thuốc tím để sát trùng.

D. rửa cá bằng dung dịch Na2CO3

Câu 6: Cho các phản ng:

H2NCH2COOH + HCl → ClH3NCH2COOH

H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O.

Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic

A. có tính oxi hóa và tính khử. B. chỉ có tính bazơ.

C. chỉ có tính axit. D. có tính chất lưng tính.

Câu 7: Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp là:

A. poli (vinyl clorua) B. nilon-6,6 C. tinh bột D. protein

Câu 8: Phát biểu nào dưới dây về aminoaxit không đúng?

A. Hợp chất H2N-COOH là aminoaxit đơn giản nhất

B. Aminoaxit ngoài dạng phân tử (H2N-R-COOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO)

C. Ở trạng thái rắn, amino axit tồn tại ở dạng lưỡng cực.

D. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl

Câu 9: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưi)

A. PE. B. amilopectin. C. PVC. D. nhựa bakelit.

Câu 10: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

A. Dung dịch alanin B. Dung dịch glyxin

C. Dung dịch lysine D. Dung dịch valin

Câu 11: Nhóm cacboxyl và nhóm amino trong peptit liên kết với nhau bằng

A. liên kết ion B. liên kết hiđro C. liên kết peptit D. liên kết CHT

Câu 12: Cho lòng trắng trứng gà tác dụng với Cu(OH)2/OH ở điều kiện thường; hiện tượng quan sát được là:

A. Màu tím B. Màu đỏ C. Màu da cam D. Màu vàng

Câu 13: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) đưc điều chế bằng phn ứng trùng hợp:

A. CH3COOCH=CH2. B. CH2=CHCOOCH3. C. C6H5CH=CH2. D. CH2=C(CH3)COOCH3

Câu 14: Trong số các loại sau: tơ tằm, visco, nilon-6,6, axetat, capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân to?

A. Tơ visco và tơ axetat. B. Tơ nilon-6,6 và tơ capron.

C. Tơ tằm và tơ enang. D. Tơ visco và tơ nilon-6,6.

Câu 15: Số lượng đồng phân amin bậc 2 của hợp chất có công thức phân tử C4H11N là

A. 3 B. 5 C. 2 D. 6

Câu 16: Trong các amin: (C6H5)2NH, C6H5NH2, NH3, C2H5NH2, (C2H5)2NH. Chất có lực bazơ mạnh nhất là

A. NH3 B. (C2H5)2NH C. (C6H5)2NH D. C2H5NH2

Câu 17: Trong các cặp chất nào sau có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng?

A. HOOC-(CH2)4-COOH và CH3NH2 B. H2N-(CH2)6-NH2 và CH3COOH

C. H2N-(CH2)6-NH2 và HOOC-(CH2)4-COOH D. CH2=CH-Cl và CH2=CH-OCOCH3

Câu 18: Phát biu nào sau đây đúng

A. Phân t peptit mch h có số liên kết peptit bao giờ cũng nhiều hơn s gốc α-amino axit

B. Phân tử peptit mạch h to bởi n gốc α-amino axit chứa (n 1) liên kết peptit

C. Các peptit đều có phn ứng vi Cu(OH)2 tạo thành phc chất có màu tím đc trưng

D. Phân t tripeptit có ba liên kết peptit

Câu 19: Trong s các polime sau: (1) tơ tm, (2) si ng, (3) si len, (4) tơ enang, (5) tơ visco, (6) tơ nilon, (7) tơ axetat. Loi tơ nào có cùng nguồn gốc xenlulozơ?

A. (1), (2), (6) B. (2), (3), (7) C. (2), (5), (7) D. (5), (6), (7)

Câu 20: Trong các chất dưới đây, chất đipeptit là:

A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH

B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

C. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH

D. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

Câu 21: Một đoạn PVC có M = 10000 và một đoạn PE có M = 7000. Vậy số mắt xích tương ứng có trong các đoạn mạch đó là:

A. 160 và 250 B. 200 và 250 C. 240 và 300 D. 160 và 200

Câu 22: Có thể sử dụng quỳ tím để phân biệt các chất trong dãy các dung dịch nào sau đây?

A. axit glutamic, alanin, lysin B. axit glutamic, alanin, valin

C. axit glutamic, alanin, glyxin D. alanin, lysin, glyxin

Câu 23: Cho các chất sau đây: CH3NH2; H2NCH2COOH; Gly-Ala; tơ nilon-6. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 24: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm tạo “khói trắng” từ hai dung dịch đặc X và Y:

Biết mỗi dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. X, Y là cặp chất nào dưới đây?

A. NaOH và HCl B. CH3NH2 và HCl

C. H2NCH2COOH và HCl D. H2NCH2COOH và NaOH

Câu 25: Để trung hoà 0,59 gam một amin mạch hở, đơn chức cần dùng 1 lít dung dịch HCl 0,01M. Công thức phân tử của amin là

A. C2H7N B. CH5N C. C3H9N D. C4H11N

Câu 26: Tơ nilon -6,6 là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa các cặp chất nào sau :

A. HOOC-(CH2)4-COOH và NH2-(CH2)4-NH2

B. HOOC-(CH2)4-COOH và NH2-(CH2)6-NH2

C. H2N-(CH2)4-NH2 và NH2-(CH2)6-COOH

D. HOOC-(CH2)6-COOH và NH2-(CH2)6-NH2

Câu 27: Cho 0,7 mol hỗn hợp T gồm hai peptit mạch hở là X (x mol) và Y (y mol), đều tạo bởi glyxin và alanine. Đun nóng 0,7 mol T trong lượng dư dung dịch NaOH thì có 3,8 mol NaOH phản ứng và thu được dung dịch chứa m gam muối. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn x mol X hoặc y mol Y thì đều thu được cùng số mol CO2. Biết tổng số nguyên tử oxi trong hai phân tử X và Y là 13, trong X và Y đều có số liên kết peptit không nhỏ hơn 4. Giá trị của m là:

A. 396,6 B. 409,2 C. 340,8 D. 399,4

Câu 28: Cho các dãy chuyển hóa: Alanin X1 X2. Vậy X2

A. ClH3NCH(CH3)COOH. B. H2NCH(CH3)COONa.

C. H2NCH(CH3)COOH. D. ClH3NCH(CH3)COONa

Câu 29: Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau: Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các α – amino axit là: 3 mol glyxin, 1 mol alanin, 1 mol valin. Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đipeptit: Ala-Gly ; Gly-Ala và 1 tripeptit Gly-Gly-Val.

A. Ala-Gly-Gly-Gly-Val B. Gly- Gly-Ala-Gly-Val.

C. Gly-Ala-Gly-Gly-Val. D. Gly-Ala-Gly-Val-Gly.

Câu 30: PVC được điều chế trong thiên nhiên theo sơ đồ sau:

CH4 C2H2 CH2=CHCl PVC

Thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần lấy để điều chế ra một tấn PVC là bao nhiêu? Biết rằng khí thiên nhiên chứa 95% metan theo thể tích.

A. 5883 m3 B. 2915 m3 C. 1414 m3 D. 6154m3

Câu 31: X là aminoaxit trong phân tử chứa một nhóm -NH2 và một nhóm – COOH. Cho 2,575 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,4875 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào sau đây?

A. H2N-C2H4-COOH B. H2N-C3H6-COOH

C. H2N-CH2-COOH D. H2N-C3H4-COOH

Câu 32: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C4H9NO2. Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z. Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom. Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:

A. 9,4. B. 10,8. C. 9,6. D. 7,2.

Câu 33: Hỗn hợp E gồm amin X có công thức dạng CnH2n+3N và amino axit Y có công thức dạng CnH2n+1O2N (trong đó số mol X gấp 1,5 lần số mol Y). Cho 14,2 gam hỗn hợp E tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thu được 21,5 gam hỗn hợp muối. Mặt khác, cho 14,2 gam hỗn hợp E tác dụng với một lượng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được m gam muối. Giá trị của m là:

A. 8,88 B. 13.32 C. 11,64 D. 7,76

III. ĐÁP ÁN

1B

2D

3A

4C

5A

6D

7A

8A

9D

10C

11C

12A

13D

14A

15A

16B

17C

18B

19C

20B

21A

22A

23B

24B

25C

26B

27A

28A

29C

30A

31B

32A

33A

 

O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

12-HOAHOC-Nguyễn Thị Hồng-Đề số 1

12-HOAHOC-Nguyễn Thị Hồng-Đề số 2

Xem thêm

Leave a Comment