Loa nghe nhạc, loa bluetooth, dàn karaoke, âm thanh sân khấu trường học lớp học

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa THPT Nguyễn Đức Thuận đề số 1

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa THPT Nguyễn Đức Thuận đề số 1

Họ và tên: ………………………………………… Lớp: 12…..

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT (BÀI SỐ 2)

Câu 1: Cho các chất sau đây :

H2N–CH2–CO–NH–CH2–CO–NH–CH2–COOH

H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)– COOH

H2N–CH2–CH2–CO–NH–CH2–CH2–COOH

H2N–CH2–CH2–CO–NH–CH2–COOH

H2N–CH2–CO–HN–CH2–CO–NH–CH(CH3)–COOH

Số chất thuộc loại đipeptit là:

A. 2 B. 1 C. 3 D. 4

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A. Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.

B. Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.

C. Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng.

D. Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím.

Câu 3: Số tripeptit (mạch hở) khi thủy phân hoàn toàn đều thu được sản phẩm gồm ala và gly là:

A. 8 B. 5 C. 7 D. 6

Câu 4: Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit (X), ngoài các -amino axit còn thu được các đipeptit là Gly-Ala, Phe-Val, Ala-Phe. Cấu tạo của X là:

A. Val-Phe-Gly-Ala B. Ala-Val-Phe-Gly

C. Gly-Ala-Val-Phe D. Gly-Ala-Phe-Val

Câu 5: X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm – NH2 và 1 nhóm COOH. Cho 0,89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo r a 1,255 gam muối. Công thức cấu tạo của X là công thức nào sau đây?

A. CH3– CH(NH2)-COOH. B. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH.

C. H2N- CH2-COOH D. C3H7-CH(NH2)-COOH

Câu 6: Có 4 hóa chất : metylamin (1), phenylamin (2), amoniac (3), đimetylamin (4). Thư tự tăng dần lực bazơ là ?

A. (3) < (2) < (1) < (4). B. (2) < (3) < (1) < (4)

C. (2) < (3) < (1) < (4) D. (4) < (1) < (2) < (3)

Câu 7: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

A. dung dịch NaOH. B. dung dịch NaCl.

C. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. D. dung dịch HCl.

Câu 8: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

A. 0,65. B. 0,70. C. 0,55. D. 0,50.

Câu 9: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

A. Lysin. B. Alanin.

C. Glyxin. D.Axit glutamic

Câu 10: Polivinyl clorua có công thức là

A. (-CH2-CHCl-)2. B. (-CH2-CH2-)n.

C. (-CH2-CHBr-)n. D. (-CH2-CHF-)n.

Câu 11: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng

A. nhiệt phân. B. trao đổi.

C. trùng hợp. D. trùng ngưng.

Câu 12: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên

A. ( C5H8)n B. ( C4H8)n C. ( C4H6)n D. ( C2H4)n

Câu 13: Tơ nilon – 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

A. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.

B. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.

C. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.

D. H2N-(CH2)5-COOH.

Câu 14: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n

A. poli(vinyl clorua). B. polietilen.

C. poli(metyl metacrylat). D. polistiren.

Câu 15: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

A. PVC. B. nhựa bakelit. C. PE. D. amilopectin.

Câu 16: Phân tử khối trung bình của PVC là 750000. Hệ số polime hoá của PVC là

A. 12.000 B. 15.000 C. 24.000 D. 25.000

Câu 17: Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, polibutađien, nilon-6,6. Dãy các polime tổng hợp là

A. Polietilen, Xenlulozơ, Nilon-6, Nilon-6,6. B. Polietilen, Tinh bột, Nilon-6, Nilon-6,6.

C. Polietilen, Polibutađien, Nilon-6, Nilon-6,6. D. Polietilen, Nilon-6,6, Xenlulozơ.

Câu 18: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

A. CH3-CH2-Cl. B. CH3-CH3.

C. CH2=CH-CH3. D. CH3-CH2-CH3.

Câu 19: Từ 4 tấn C2H4 có chứa 30% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE ? (Biết hiệu suất phản ứng là 90%)

A. 2,55 B. 2,8 C. 2,52 D.3,6

Câu 20. Một đoạn polime X có hệ số trùng hợp của polime X là 1500, phân tử khối là 102.000. Đốt cháy hoàn toàn X thì thu được CO2 và H2O. Vậy X có thể là polime nào sau đây?

A. poli(vinyl axetat) (PVA). B. poliisopren.

C. polipropilen (PP). D. polietilen (PE).

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

NỘI DUNG – CHỦ ĐỀ

MỨC ĐỘ

TỔNG

SỐ

Nhận biết

Thông

hiểu

Vận dụng (1)

Vận dụng (2)

3. Chương 3: Amin, aminoaxit và protein

Amin

Câu 6

0,5

8 câu

4

Aminoaxit

Câu 9

0,5

Câu 7

0,5

Câu 5,8

1

Peptit và protein

Câu 1

0,5

Câu 3,4

1

4. Chương 4: Polime và vật liệu polime

Đại cương về polime

Câu 10,11,14,18

2

Câu 16,19

1

Câu 20

0,5

11 câu

5,5

Vật liệu polime

Câu 12, 15

1

Câu 13,17

1

6. Tổng hợp

Câu 2

0,5

1 câu

0,5

TỔNG SỐ

8 câu

4

7 câu

3,5

4 câu

2

1 câu

0,5

20 câu

10

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

ĐA

A

A

C

D

A

C

C

A

A

A

 

 

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

ĐA

D

A

C

B

B

A

C

C

C

A

 

 

 

O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

12-HÓA HỌC-BÙI THỊ TRANG-ĐỀ SỐ 1

12-HÓA HỌC-BÙI THỊ TRANG-ĐỀ SỐ 2

Xem thêm

Leave a Comment