0

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa THPT Trần Văn Lan đề số 1

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa THPT Trần Văn Lan đề số 1

 

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT ĐỀ SỐ 1

HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2016 – 2017

* Hình thức trắc nghiệm 100%, đáp án làm trên giấy trắc nghiệm

* Số câu trắc nghiệm : 30 * Thời gian làm bài: 45 phút

* Nội dung: 2 chủ để:

+ este- lipit

+ cacbohiđrat.

Nội dung

Số câu

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

Este

10

3

3

2

2

Lipit

3

2

1

Monosaccarit

5

2

1

2

Đisaccarit

4

1

1

1

1

Polisaccarit

4

2

1

1

Tổng hợp

4

2

1

1

Tổng số câu

30

12 (40 %)

6 (20%)

8 (26,66 %)

4 (13,33 %)

Số điểm

10 điểm

4 điểm

2 điểm

2,67 điểm

1,33 điểm

ĐỀ KIỂM TRA MÔN HÓA HỌC 12 CHƯƠNG 1,2( bài số 1)

NĂM HỌC 2016- 2017

Câu 1: Cho các dd sau: C2H4(OH)2, C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO, Glucozơ, Saccarozơ, C3H5(OH)3, CH2OH – CH2 – CH2OH, CH2OH – CHOH – CH3. Số lượng dung dịch có thể hòa tan được Cu(OH)2 tạo thành dung dịch là:

A. 7.

B. 5.

C. 8.

D. 6.

Câu 2: Thuốc thử để phân biệt các chất: Glucozơ, Glixerol, Etanol, Anđehit Axetic là:

A. Na kim loại và quỳ tím. B. Nước brom và dd AgNO3 / NH3, to.

C. Cu(OH)2/OH và dd AgNO3/NH3, to. D. dd AgNO3 / NH3, to.

Câu 3: Cho m gam Glucozơ lên men thành Ancol etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 80 gam kết tủa. Giá trị m là:

A. 135. B. 90. C. 67,5. D. 45.

Câu 4: Chất không phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 ( khi đun nóng ) tạo thành Ag là:

A. HCOOCH3. B. C6H12O6 (Glucozơ).

C. C6H12O6 (Fructozơ). D. CH3COOCH3.

Câu 5: Xà phòng hoàn toàn 4,44 gam hỗn hợp X ( gồm: Metyl fomat và Etyl axetat ) cần dùng vừa đủ 500 ml dung dịch NaOH 0,12M. Vậy % về khối lượng của Etyl axetat là:

A. 40,54%. B. 50%. C. 59,46%. D. Một đáp án khác.

Câu 6: Khi thuỷ phân chất nào sau đây sẽ thu được Glixerol?

A. Chất béo. B. Este đơn chức. C. Tinh bột. D. Etyl axetat.

Câu 7: Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó không có chất nào tham gia phản ứng tráng bạc. Vậy công thức cấu tạo của este là?

A. CH3COO – CH = CH2. B. HCOO – CH2 – CH = CH2.

C. HCOO – CH = CH – CH3. D. CH2 = CH – COOCH3.

Câu 8: Số đồng phân este có cùng công thức phân tử C4H8O2 là:

A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.

Câu 9: Để nhận biết Hồ tinh bột thì ta dùng thuốc thử nào sau đây?

A. dung dịch I2. B. dung dịch Cl2.

C. dung dịch Br2. D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 10: Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây là của Xenlulozơ?

A. [C6H7O3(OH)3]n. B. [C6H8O2(OH)3]n.

C. [C6H7O2(OH)3]n. D. [C6H5O2(OH)3]n.

Câu 11: Đặc điểm giống nhau giữa phản ứng este hóa và phản ứng thủy phân este trong môi trường H+ là:

A. Một chiều. B. Thuận nghịch. C. Cộng hợp. D. Phân hủy.

Câu 12: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,96 gam este no, đơn, hở A bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH thì thu được 3,69 gam muối của axit hữu cơ và 2,07 gam một ancol. Công thức cấu tạo thu gọn của A là?

A. C2H5COOCH3. B. HCOOC3H7. C. CH3COOCH3. D. CH3COOC2H5.

Câu 13: Xà phòng hóa hoàn toàn 15,84 gam hỗn hợp X ( Gồm: Etyl axetat, Metyl propionat và Propyl fomat ) thì cần dùng vừa đủ m gam dung dịch KOH 11,2%. Giá trị của m là?

A. 40. B. 90. C. 80. D. 180.

Câu 14:Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 59,4 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là

A. 42,34 lít. B. 42,86 lít. C. 34,29 lít. D. 53,57 lít.

Câu 15:Cho các chuyển hoá sau:

X + H2O Y Y + H2 Sobitol

Y + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O Amoni gluconat + 2Ag + 2NH4NO3

Y E + Z Z + H2O X + G

X, Y và Z lần lượt là:

A. xenlulozơ, fructozơ và khí cacbonic. B. tinh bột, glucozơ và ancol etylic.

C. xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit. D. tinh bột, glucozơ và khí cacbonic.

Câu 16: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ HNO3 và Xenlulozơ ( H = 60% ). Nếu

thu được 7,425 tấn Xenlulozơ trinitrat thì khối lượng Xenlulozơ nguyên chất cần dùng là:

A. 4,05 tấn. B. 2,43 tấn. C. 6,75 tấn. D. Một đáp án khác.

Câu 17: Nước ép quả chuối xanh ( chuối chát ) tạo màu xanh tím với dung dịch I2, còn nước ép quả chuối chín cho phản ứng tráng bạc. Trong quả chuối xanh và chuối chín có lần lượt các chất nào sau đây?

A. Tinh bột và Saccarozơ. B. Xenlulozơ và Glucozơ.

C. Saccarozơ và Glucozơ. D. Tinh bột và Glucozơ.

Câu 18: Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là không đúng?

A. Là thực phẩm chính cho con người.

B. Được dùng để sản xuất một số loại tơ nhân tạo.

C. Là nguyên liệu sản xuất ancol etylic.

D. Xenlulozơ dưới dạng tre, gỗ, nứa,… làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, ….

Câu 19: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit không tạo ra Glucozơ. Chất đó là

A. Protein. B. Saccarozơ. C. Tinh bột. D. Xenlulozơ.

Câu 20: Saccarozơ có thể tác dụng với nhóm gồm các chất nào sau đây?

A. H2/Ni, to; Cu(OH)2, đun nóng.

B. Cu(OH)2 ; (CH3CO)2O/H2SO4, H2O/H2SO4, to.

C. H2/Ni, to CH3COOH/H2SO4 đặc, to.

D. Cu(OH)2, to ; dung dịch AgNO3/NH3, to .

Câu 21: Cần lấy bao nhiêu gam Saccarozơ để pha được 500 ml dung dịch Saccarozơ 0,25M:

A. 85,5 gam. B. 21,375 gam. C. 171 gam. D. 42,75 gam.

Câu 22: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.

(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.

(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.

Số phát biểu đúng là:A. 6 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 23 : Thủy phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ một thời gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%). Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là

A.0,090 mol B. 0,095 mol C. 0,12 mol D. 0,06 mol

Câu 24: Đun nóng 11,25 gam Glucozơ với dung dịch AgNO3/ NH3 dư thì lượng Ag thu được là:

A. 27 g. B. 6,75 g. C. 16,2 g. D. 13,5 g.

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 2,42 gam este A thì thu được 2,464 lít CO2 ( đkc ) và 1,98 gam H2O. Lập CTPT của A?

A. C2H4O2. B. C4H8O2. C. C3H6O2. D. C5H10O2.

Câu 26: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 ở to thường hoặc ở to cao là:

A. Glucozơ, C2H2, CH3CHO. B. Tinh bột, Glucozơ, CH3CHO.

C. C2H2, Fructozơ, Saccarozơ. D. C2H2, C2H5OH, Glucozơ.

Câu 27: Chọn đáp án đúng:

A. Chất béo là trieste của glixerol với axit.

B. Chất béo là trieste của ancol với axit béo.

C. Chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ.

D. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.

Câu 28: Metyl propionat là tên của hợp chất nào sau đây?

A. HCOOC3H7. B. C2H5COOCH3. C. C2H5COOC2H3. D. CH3COOC2H5

Câu 29: Nhóm gồm các chất đều tác dụng với H2O ( trong điều kiện thích hợp) là:

A. Fructozơ, CH3COOCH3, Tinh bột.

B. Tinh bột, HCOOC2H5, Saccarozơ.

C. Glucozơ, Xenlulozơ, Lipit.

D. Saccarozơ, CH3COOCH3, Glucozơ.

Câu30: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?

A. Glucozơ. B. Saccarozơ. C. Protein. D. Tinh bột.

Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; K = 39; Ca = 40; Cu = 64; Ag = 108

O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

12 – Hóa học – Bùi Thị Thanh Huệ – đề 1

12 – Hóa học – Bùi Thị Thanh Huệ – đề 2

12 – Hóa học – Bùi Thị Thanh Huệ – đề HKI

Xem thêm

 

Polime

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *