0

Đề thi HSG tỉnh Thái Bình năm 2015 môn hoá học

Đề thi HSG tỉnh Thái Bình năm 2015 môn hoá học

THÁI BÌNH 2014-2015 (90’)

đề: 245

Câu 1: Cho chất hữu X công thức CxHyON M = 113. Chất X không làm mất màu dung dịch Br2/CCl4. Lấy 22,6 gam chất X thủy phân bằng một lượng NaOH vừa đủ t thu được m gam một sản phẩm B duy nhất. Giá trị của m là:

A. 27,0. B. 24,4. C. 27,2. D. 30,6.

Câu 2: Hỗn hợp M gồm một peptit mạch hở X một peptit mạch hở Y (mỗi peptit được cu tạo t một loại αaminoaxit, tổng số nhóm –CO–NH– trong 2 phân tử X, Y là 5) với tl số mol nX : nY = 1 : 3. Khi thủy phân hoàn toàn m gam M thu được 81 gam glyxin 42,72 gam alanin. Giá trị của m là:

A. 104,28. B. 116,28. C. 109,5. D. 110,28.

Câu 3: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho Fe2O3 vào dung dịch HI dư. (2) Cho dung dịch HCl vào dung dch Fe(NO3)2

(3) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4. (4) Sục khí CO2 vào dung dịch c Javen. (5) Cho kim loại Be vào H2O. (6) Sục khí Cl2 vào dung dịch nước Br2.

(7) Cho kim loại Al vào dung dịch HNO3 đặc nguội.

(8) NO2 tác dụng với nước không mặt oxi. (9) Clo tác dụng sữa vôi (300C).

(10) Lấy thanh Fe ngâm trong dung dịch H2SO4 đặc nguội, rồi lấy ra cho tiếp vào dung dch HCl

loãng.

Số thí nghiệm phản ứng oxi hóa khử xảy ra là:

A. 8. B. 6. C. 5. D. 7.

Câu 4: Xà phòng hoá một hợp cht hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C10H14O6 trong

dung dịch NaOH dư, thu được glixerol và hỗn hp gm ba muối (không có đồng phân hình học). Số đồng phân cấu tạo ca X thoả mãn là:

A. 15. B. 6. C. 9. D. 12.

Câu 5: Hoà tan hết 6,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn trong dung dịch HNO3 vừa đủ, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí gồm 0,02 mol NO và 0,02 mol N2O. Làm bay hơi dung dịch Y thu được 25,4 gam muối khan. Tng số mol ion nitrat bị khử trong các phản ứng trên là:

A. 0,07 mol. B. 0,08 mol. C. 0,06 mol. D. 0.09 mol.

Câu 6: Sục 0,112 lít khí HCl ktc) vào 100ml dung dịch CH3COOH 1M (biết CH3COOH có Ka=1,75.105, ở 250C) thì thu được 100ml dung dch X có pH = x (bỏ qua sự điện ly của nước). Giá trị của x là:

A. 2,82. B. 1,3. C. 3,46. D. 2,0.

u 7: Hp th hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch cha K2CO3 0,2M và NaOH x mol/t, sau khi các phn ứng xy ra hoàn toàn thu đưc dung dch Y. Cho toàn b Y tác dụng vi dung dch BaCl2 , thu đưc 11,82 gam kết tủa. Giá tr ca x là:

A. 1,6. B. 1,4. C. 1,0. D. 1,2.

Câu 8: Cho phenol (C6H5OH) tác dng vừa đủ với dung dch Br2 (theo tỷ lệ smol tương ng là

1:3), sau phản ứng thu được một hỗn hợp X gm các sản phm có khối lượng là 5,74 gam. Cho X tác dụng với dung dch NaOH đặc, nóng, dư, có áp suất cao, số mol NaOH đã phản ứng là a mol, biết các phản ứng xẩy ra hoàn toàn. Giá trị của a là:

A. 0,10. B. 0,11. C. 0,04. D. 0,07.

Câu 9: Khi chưng cất nha than đá, người ta thu được một phân đoạn là hỗn hợp chứa phenol, anilin hòa tan trong ankylbenzen (gọi là dung dch A). Sục khí hiđroclorua đến dư vào 100 ml dung dịch A thì thu được 1,295 gam kết tủa. Nhỏ từ từ nước brom vào 100 ml dung dch A và lắc cho đến khi ngừng tạo kết tủa trắng thì thấy hết 300 gam nước brom 3,2%, biết các phn ứng xẩy ra hoàn toàn. Nồng độ mol/l của phenol trong dung dịch A là:

A. 0,2M. B. 0,1M. C. 0,6M. D. 0,3M.

Câu 10: Cho các cht sau: PbO2, MnO2, KMnO4, K2Cr2O7, KClO3, CaOCl2. Lấy hai chất X và Y có số mol bằng nhau trong số các chất trên, đem tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư (ở điu kiện thích hợp, phản ứng xẩy ra hoàn tn) t thấy thu được số mol khí clo như nhau. Hỏi có bao nhiêu cặp X và Y thỏa mãn?

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

u 11: Nung nóng 3,6 gam kim loại Mg trong mt bình kín có th ch 1,12 t cha đầy không khí sau phn ng thu đưc m gam hỗn hp cht rắn X. Cho X tác dụng với dung dch HCl đc, dư thì

thy Vt khí tht ra (khí y kng làm đổi màu qu tím m), (biết kng khí có chứa 80% nitơ và

20% oxi v th tích, các khí đo điu kin tiêu chun, các phn ứng xy ra hoàn toàn). Tính m và V?

A. 3,92 2,912. B. 5,04 2,016. C. 3,92 2,016. D. 5,04 0,224.

u 12: Đun nóng tng dn xut halogen có tên sau: anlyl clorua, vinyl clorua, metyl florua, benzyl clorua, brombenzen, 3-clobut-1-en, 1,2đicloetan, metyl iotua, metylen clorua với dung dịch NaOH loãng , thu được dung dch X, axit hóa hoàn toàn dung dch X bằng HNO3 loãng, ri thêm tiếp vào mt ít dung dịch AgNO3, thy xut hin kết ta. S chất trong dãy tha mãn các điu kin đã u là:

A. 6. B. 8. C. 7. D. 5.

Câu 13: Khi nhỏ từ từ đến dung dịch HCl vào dung dch chứa x mol NaOH y mol NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]) kết quả thí nghiệm đưc biu diễn bằng đồ thị n. Xác định t lệ x: y?

A. 1: 3. B. 2: 3.

C. 1: 1. D. 4: 3.

Câu 14: Hòa tan hết a gam bột Fe trong 100 ml dung dch HCl 1,2M, thu được dung dịch X

0,896 lít khí H2. Cho X tác dụng với lượng dung dịch AgNO3, sau khi kết thúc các phản ứng thu được V lít khí NO (sản phẩm kh duy nhất) b gam chất rắn, (biết các khí đo đktc). Giá tr của b V lần lượt là:

A. 18,3 0,448. B. 18,3 0,224. C. 10,8 0,224. D. 17,22 0,224.

Câu 15: Cho c chất sau: CO, O3, CO2, HNO3, PCl5, NH4Cl, NaNO3, H2O2. S chất có cha liên kết chonhận (liên kết phi –trí) :

A. 4. B. 3. C. 6. D. 5.

Câu 16: Cho p gam hỗn hợp A gm Cu Pb vào 80ml dung dch HNO3 3M được dung dịch B 672 ml k NO (sản phẩm kh duy nhất). Hòa tan hoàn toàn 2,24 gam bột Fe vào B thấy thoát ra V ml khí NO nữa (sản phẩm kh duy nhất) thì dừng tạo ra dung dịch C. Cho tiếp 2,6 gam bột kim loại Zn vào dung dịch C, phn ứng xong được dung dch D 2,955 gam kim loại (biết các khí đo điều kin tiêu chuẩn). Giá trị p V lần lượt là:

A. 13,645 896. B. 5,025 672. C. 7,170 672. D. 6,455 896.

Câu 17: Trong các thí nghiệm sau:

(1) Nung nóng chảy hỗn hợp gồm quặng photphorit với đá vân than cốc nhit độ trên

10000C.

(2) Cho dung dịch Na2S2O3 tác dụng với dung dch H2SO4 loãng.

(3) Cho khí NH3 tác dụng với O2 (Pt, t0).

(4) Nhiệt phân KClO3 (t0, MnO2).

(5) Nung nóng hỗn hợp gm NaCl với MnO2 H2SO4 đặc.

(6) Cho khí O3 tác dụng với dung dịch HI.

(7) Cho khí H2S tác dụng với dung dịch HNO3 loãng.

(8) Cho Si tác dụng với dung dịch NaOH loãng.

(9) O2 tác dụng với dung dịch HBr.

(10) Khí Flo tác dụng vi dung dch NaOH loãng lnh. Số thí nghiệm trong sản phẩm có to thành đơn cht là:

A. 8. B. 5. C. 6. D. 7.

Câu 18: Cho 20,7 gam axit salixylic (axit ohiđroxibenzoic) phản ứng với 10,2 gam anhiđrit axetic, sau phản ứng thu được hỗn hợp các cht hữu cơ X. Hỗn hp X tác dụng vừa đủ với V lít NaOH 2,0M (biết các phản ứng xẩy ra hoàn toàn). Giá trị của V là:

A. 0,50. B. 0,20. C. 0,25. D. 0,15.

Câu 19: Trong một dung dch X có thể tích là V lít CH3COOH 0,1M, tồn tại cân bằng sau:

CH3COOH CH3COO + H+

Tiến hành các thí nghim sau:

1) Thêm ít tinh thể muối CH3COONa vào dung dịch X.

2) Thêm vài giọt dung dịch HCl đặc vào dung dịch X.

3) Thêm vài giọt dung dịch NaOH đc vào dung dch X.

4) Cho dung dịch X vào bình có thể tích lớn hơn.

5) Pha loãng dung dịch X bằng nước.

6) Thêm V lít dung dịch NaCl 0,1M vào dung dịch X.

7) Thêm V lít dung dịch CH3COOH 0,05M vào dung dch X.

Nếu gọi độ điện ly ca axit CH3COOH α thì số thí nghim làm α tăng lên là:

A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.

Câu 20: Dung dch X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3 và Cl, trong đó s mol của ion Cl là 0,1. Thí nghiệm 1: cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được 2 gam kết tủa. Thí nghiệm 2: Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 5 gam kết tủa.

Mặt khác, nếu đem đun nóng để cô cạn dung dịch X thì thu được m1 gam chất rắn khan Y, lấy m1 gam chất rắn khan Y trên nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được m2 gam chất rắn khan Z. Giá tr của m1 m2 lần lưt là:

A. 10,26 và 8,17. B. 14,01 và 9,15. C. 10,91 và 8,71. D. 10,91 và 9,15.

Câu 21: Cho một hợp chất hữu cơ X có tỷ lệ về khối lượng C:H:O:N lần lượt là 3:1:4:7. Hợp chất X có công thức đơn giản nht trùng với công thức phân t. Đem m1 gam chất X tác dụng vừa đủ với 300ml dung dch NaOH 2M, đun nóng nhẹ để các phản ứng xẩy ra hoàn toàn rồi cô cạn dung dch sau phản ứng thì thu được m2 gam chất rắn khan. Giá trị của m1 m2 lần lượt là:

A. 18,0 và 31,8. B. 24,6 và 38,1. C. 28,4 và 46,8. D. 36,0 và 49,2.

Câu 22: Cho các cht sau: o-crezol, axit phenic, ancol benzylic, axit acrylic, axit fomic, anilin, anlen, etan, glucozơ, fructozơ, etanal, axeton, metylphenyl ete, phenyl amoni clorua. Số chất không làm mất màu dung dịch nưc brom ở điu kiện thường là:

A. 7. B. 4. C. 6. D. 5.

Câu 23: Cho một hợp chất hữu cơ X có công thức C2H10N2O3. Cho 11 gam chất X tác dụng với một dung dch có chứa 12 gam NaOH, đun nóng để các phản ứng xẩy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp Y gm hai khí đều có khả năng làm đổi màu qu tím ẩm và dung dịch Z. Cô cạn Z thu được m gam cht rắn khan. Giá trị của m là:

A. 24,6. B. 10,6. C. 14,6. D. 28,4.

u 24: Cho 0,05 mol mt amino axit (X) có công thc H2NCnH2n1(COOH)2 vào 100ml dung dch HCl 1,0M thì thu đưc một dung dch Y. Cho Y tác dụng va đ vi mt dung dch Z có chứa đồng thi NaOH 1M và KOH 1M, thì thu đưc mt dung dịch T, cô cạn T thu đưc 16,3 gam muối, biết các phn ng xy ra hoàn toàn. Phn trăm v khi ng ca cacbon trong phân t X là:

A. 32,65. B. 36,09. C. 24,49. D. 40,81.

Câu 25: Cho một ankan X có công thức C7H16, crackinh hn toàn X thu được hỗn hợp khí Y

chỉ gồm ankan và anken. Tỷ khối hơi của Y so với H2 có giá trị trong khoảng nào sau đây?

A. 10,0 đến 25,0. B. 12,5 đến 25,0. C. 25,0 đến 50,0. D. 10,0 đến 12,5.

Câu 26: Khi đốt cháy hết m gam bột sắt cần lượng khí Cl2 ti thiểu là 3,36 lít (đktc), lượng muối thu được cho tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được tối đa m gam kết tủa, các phản ứng xẩy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:

A. 49,250. B. 38,745. C. 43,050. D. 59,250.

Câu 27: Phân hu mt lượng ozon thành oxi (theo phương trình 2O3 3O2) trong bình kín có dung tích 5 lít (không đi), sau 30 giây thu đưc 0,045 mol oxi. Tc đ trung nh của phản ng trong 30 giây trên :

A. 3.10-4 mol/(l.s). B. 5.10-4 mol/(l.s). C. 1.10-4 mol/(l.s). D. 2.10-4 mol/(l.s).

Câu 28: Kết qu phân ch nguyên t cho thy phn trăm khi lượng c nguyên tố trong hợp chất hu cơ đơn chc A : 55,81% C, 6,98% H còn lại là oxi. A là chất lỏng rất ít tan trong nước, không có vị chua, không làm mất màu nước brom. Khi cho 1,72 gam A phn ứng hết với 40,0 ml dung dịch NaOH 1,0M thu được một dung dịch B. Cô cạn dung dịch B thu được m gam chất rắn

khan, biết các phn ứng xẩy ra hoàn toàn. Giá trị m là:

A. 2,96. B. 2,52.

C. 3,32. D. Dữ kiện bài cho không phù hợp.

Câu 29: Trong các công thức sau: C5H10N2O3, C8H14N2O4, C8H16N2O3, C6H13N3O3, C4H8N2O3, C7H12N2O5. Số công thức không thể là đipeptit mạch hở là bao nhiêu? (Biết rằng trong peptit không chứa nhóm chức nào khác ngoài liên kết peptit –CONH–, nhóm –NH2 và –COOH).

A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.

Câu 30: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào các dung dịch sau:

1 – Dung dịch NaHCO3. 2 – Dung dịch Ca(HCO3)2. 3 – Dung dịch MgCl2.

4 – Dung dịch Na2SO4. 5 – Dung dịch Al2(SO4)3. 6 – Dung dịch FeCl3.

7 – Dung dịch ZnCl2. 8 – Dung dịch NH4HCO3.

Tổng số kết tủa thu được trong tất cả các thí nghim trên là:

A. 8. B. 6. C. 5. D. 7.

Câu 31: Hỗn hp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4. Hòa tan hết m gam X vào dung dịch HCl va đủ thu được dung dịch mui Y. Chia Y làm hai phn bằng nhau:

– Để oxi hóa hết các chất có trong dung dịch ở phần một cn vừa đủ 300ml dung dch KMnO4

0,1M/H2SO4 (loãng).

– Phần hai hòa tan ti đa 0,96 gam kim loại Cu.

Biết các phn ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:

A. 3,84. B. 7,68. C. 26,4. D. 13,2.

Câu 32: Điện phân dung dch m gam muối AgNO3 với cường độ dòng điện I (ampe), sau thi gian t (giây) thì AgNO3 điện phân hết, ngắt dòng điện, sau khi các phản ứng xẩy ra hoàn toàn ta thu được 3,36 lít (đktc) hỗn hợp khí X gm NO2 và O2, dung dịch Y và kim loại Ag. Gtrị lớn nhất của m là:

A. 34,0. B. 68,0. C. 42,5. D. 51,0.

Câu 33: Cho các hp chất: glucozơ, saccarozơ, mantozơ, anđehit axetic, axit fomic, metyl fomat, axetilen, but-2in, vinyl axetilen. Số hợp chất có khả năng khử được ion Ag+ trong dung dịch AgNO3/NH3 khi đun nóng là:

A. 7. B. 6. C. 5. D. 8.

Câu 34: Một loi khí thiên nhiên (X) có thành phần phần trăm về thể tích như sau: 85,0% metan,

10,0% etan, 2,0% nitơ, 3,0% cacbon đioxit. Biết rng: khi đốt cháy 1 mol metan, 1 mol etan thì lưng nhit thoát ra tương ứng là 880,0 kJ và 1560,0 kJ, đ nâng 1ml c lên thêm 10C cn 4,18 J. Th ch khí X điu kin tiêu chun dùng đ đun nóng 100,0 t nước t 200C lên 1000C là:

A. 985,6 lít. B. 982,6 lít. C. 828,6 lít. D. 896,0 lít.

Câu 35: Cho các phát biểu sau:

(1) Phân t mantozơ do hai gốc glucozơ liên kết vi nhau qua nguyên t oxi gia C1 gc th nht và

C4 gc th hai (liên kết –C1O–C4).

(2) Phân tử saccarozơ do một gốc –glucozơ và một gốc β–fructozơ liên kết vi nhau qua nguyên tử oxi giữa C1 của gốc –glucozơ và C4 của gốc β–fructozơ (C1O–C4).

(3) Tinh bt có hai loại liên kết –[1,4]–glicozit và –[1,6]–glicozit.

(4) Xenlulozơ có các liên kết β–[1,4]–glicozit.

(5) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ng thủy phân trong môi trường axit. (6) Glucozơ mantozơ làm mất màu dung dịch Br2/CCl4.

(7) Dung dịch glucozơ b khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag.

(8) Saccarozơ và mantozơ chỉ cấu tạo mạch vòng.

(9) Tinh bt và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.

(10) Trong cơ thể người, tinh bột có thể bị chuyển hóa thành đextrin, mantozơ, glucozơ,

glicozen.

Số phát biểu đúng là:

A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.

Câu 36: Cho biết các phản ứng sau:

(a) 16HCl + 2KMnO4 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O. (b) 2FeCl3 + 2KI → 2FeCl2 + I2 + 2KCl.

(c) Cl2 + 2FeCl2 → 2FeCl3.

Hãy sắp xếp các chất và ion theo thứ tự tính oxi hóa tăng dần?

Câu 37: Cho hai dung dịch: dung dịch A chứa NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M; dung dịch B chứa

AlCl3 1M và Al2(SO4)3 0,5M.

– Cho V1 lít dung dịch A vào V2 lít dung dịch B thu được 56,916 gam kết tủa.

– Nếu cho dung dịch BaCl2 dư vào V2 lít dung dịch B thu được 41,94 gam kết tủa. Tỉ lệ V1/V2 là:

A. 169/60 hoặc 3,2. B. 153/60 hoặc 3,6. C. 149/30 hoặc 3,2. D. 0,338 hoặc 3,6.

Câu 38: Cho các dung dịch riêng bit sau: ClH3N–CH2–CH2–NH3Cl, C6H5ONa, CH3COOH, NaHCO3, C2H5NH2, NaOOCCH2CH2–CH(NH2)COONa, H2NCH2CH2–CH(NH2)COOH, H2N–CH2COONa, NaOOC–COONa, C6H5-CH2NH2, C6H5 NH3Cl. Số lượng các dung dịch có pH > 7 là:

A. 9. B. 7. C. 6. D. 8.

Câu 39: Cho các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa lượng nhỏ FeCl3.

Thí nghim 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch chứa lượng nhỏ CuSO4.

Thí nghim 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch cha lượng nhỏ FeCl3.

Thí nghim 4: Nhúng thanh hp kim Zn-Fe vào dung dịch chứa lượng nhỏ HCl loãng.

Thí nghim 5: Nhúng thanh Cu dung dịch cha lượng nhỏ HCl loãng/ bão hòa oxi.

Thí nghiêm 6: Đốt thanh sắt trong oxi nhiệt đ cao.

Thí nghim 7: Vật bng gang để trong môi trường không khí m. Số trường hợp xuất hiện hiện tượng ăn mòn hóa học là:

A. 4. B. 7. C. 3. D. 5.

Câu 40: Hình vẽ bên mô tả thí nghim điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm. Phát biểu đúng về thí nghiệm trên là:

A. Bình 1 tác dụng giữ khí HCl, bình 2 tác dụng giữ hơi nước, eclen thu được khí Cl2 khô. B. Bình 1 tác dụng giữ khí HCl, bình 2 tác

dụng giữ hơi nước, eclen thu được khí Cl2 khô ln khí SO2.

C. Bình 1 tác dụng giữ hơi nước, bình 2 tác dụng giữ hơi nước, eclen thu dung dịch nước clo.

D. Bình 1 tác dụng giữ hơi nước, bình 2 có tác dụng giữ khí HCl, eclen thu được khí

Cl2 khô.

Câu 41: Cho các hạt α bắn phá qua một lớp nguyên t vàng (Au) dát mng (t nghim mô phỏng như hình bên). Thì thấy cứ 108 ht α s một hạt bị bật li va chạm với hạt nhân nguyên t vàng, các hạt α không va chạm với hạt nhân

sẽ xuyên qua. Tỷ lệ bán kính nguyên tử bán kính hạt nhân

của nguyên tử vàng k lần (gi thiết rằng hạt nn nguyên t đều hình cầu, khong trống giữa các nguyên t không đáng kể).

Giá trị của k là:

A. 108. B. 102. C. 103. D. 104

Câu 42: Cho c chất: Al, Al2O3, Al(OH)3, Si, SiO2, Zn(OH)2, Cr(OH)3, Na2O, NaCl, Al4C3, Fe(OH)3, Ba(HCO3)2. S chất trong dãy thỏa mãn khi hòa tan trong dung dch NaOH loãng dư, điều kin thường thấy tan hết và ch thu đưc mt dung dịch duy nhất :

A. 7. B. 8. C. 4. D. 6.

Câu 43: Cho c dung dịch cha các chất hu cơ mạch h sau: glucozơ, mantozơ, glixerol, ancol etylic, axit axetic, propan-1,3-điol, etylenglicol, sobitol, axit oxalic. Số hp chất đa chức trong dãy khả năng hòa tan Cu(OH)2 nhit độ thường là:

A. 5. B. 3. C. 6. D. 4.

Câu 44: Vitamin A (retinol) là một vitamin tốt cho sc khỏe, không tan trong nước, hòa tan tốt trong dầu (chất béo). Công thức của vitamin A như hình bên. Phn

trăm khối lượng của nguyên tố oxi có trong vitamin A

là:

CH3

H3C CH3

OH CH3 CH3

A. 5,59%. B. 10,72%. C. 10,50%. D. 9,86%.

Câu 45: Cho một đipeptit (X) mạch hở được tạo bởi các αamino axit (no, hở, phân tử chỉ chứa 2 nhóm chức), công thc C6H12O3N2. Số công thức cấu tạo thể ca X là:

A. 5. B. 4. C. 3. D. 6.

Câu 46: Hỗn hp X gồm một anđehit, một axit cacboxylic một este (trong đó axit este là đồng phân của nhau). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần 0,625 mol O2, thu được 0,525 mol CO2 0,525 mol nước. Tính phần trăm khối lượng ca anđehit trong khối lượng hỗn hợp X?

A. 26,29%. B. 21,60%. C. 32,40%. D. 23,07%.

u 47: Nhit phân hoàn toàn mt lưng Fe(NO3)2 thu đưc cht rn X và hn hp khí Y. Cho cht rn X kh bằng CO , t0 thu đưc chất rn Z. Cho hỗn hp khí Y tác dụng vi H2O dư thu đưc dung dch T chứa mt cht tan và khí NO. Cho Z tác dụng với T to khí NO (là sn phẩm kh duy nht), biết các phn ứng xy ra hoàn toàn. Hi Z tan đưc bao nhiêu phn trăm?

A. 62,5%. B. 50,0%. C. 75,0%. D. 100%.

Câu 48: Hn hợp X gm mt ancol A và hai sản phm hợp nưc ca propen. T khối i của X so với hiđro bng 23. Cho m gam X đi qua ống sứ chứa CuO nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đưc hỗn hợp Y gm 3 chất hữu hơi nước, khi lượng cht rắn trong ống sứ giảm 3,2 gam. Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượng dung dịch AgNO3 trong NH3, tạo ra 48,6 gam kim loại Ag. Phần trăm số mol của ancol bc hai trong X là:

A. 37,5%. B. 62,5%. C. 48,9%. D. 51,1%.

Câu 49: Cho hỗn hợp Na2CO3 KHCO3 (t l s mol tương ng là 2:1) vào bình chứa dung dịch Ba(HCO3)2 thu đưc m gam kết tủa X dung dịch Y. Thêm tiếp dung dịch HCl 1,0M vàobình đến khi không còn khí thoát ra thì hết 320 ml. Biết Y phn ứng va đủ với 160 ml dung dịch NaOH 1,0M. Giá trị của m là:

A. 7,88. B. 11,82. C. 9,456. D. 15,76.

Câu 50: Cho hỗn hợp X gm hai khí SO2 và CO2. Nếu cho X tác dụng vi dung dịch H2S thì thu được 1,92 gam chất rắn màu vàng. Nếu cho X qua Mg dư, nung nóng thì thấy chất rắn tăng thêm 2,16 gam, (biết các phản ứng xẩy ra hoàn toàn). Tính tỷ khối hơi của X so với H2?

A. 32. B. 29. C. 27. D. 2

 

O2 Education gửi các thầy cô link download file word đề và đáp án đề thi

Thái Bình 2014 – 2015

Thái Bình 2014 – 2015 giải chi tiết NAP

 

Xem thêm

Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học

Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học

Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

Polime

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *