• Đề kiểm tra chương 1 2 lớp 12 môn hóa đề số 5

    Đề kiểm tra chương 1 2 lớp 12 môn hóa đề số 5

     

    ĐỀ 05 – BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 1 – CHƯƠNG 1 + 2 – HÓA 12

    Câu 1: Este nào sau đây được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol tương ứng?

    A. CH3COOC(CH3)=CH2. B. CH3COOCH=CH2. C. HCOOC2H5. D. CH3COOC6H5.

    Câu 2. Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol?

    A. Dầu lạc (đậu phộng) B. Dầu vừng (mè) C. Dầu dừa D. Dầu luyn

    Câu 3. Chất không có phản ứng thủy phân là

    A. Saccarozơ. B. Triolein. C. Etyl axetat. D. Glucozơ.

    Câu 4: Số nguyên tử hiđro trong phân tử vinyl axetat là

    A. 4. B. 8. C. 10. D. 6.

    Câu 5: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn ?

    A. Etyl axetat. B. Tristearin. C. Metyl fomat. D. Triolein.

    Câu 6: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

    A. [C6H7O2(OH)3]n. B. [C6H8O2(OH)3]n. C. [C6H7O3(OH)3]n. D. [C6H5O2(OH)3]n.

    Câu 7: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat?

    A. CH3COOC2H5. B. CH3COOCH3. C. HCOOCH3. D. C2H5COOC2H5.

    Câu 8: Ở ruột non của cơ thể người nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật, chất béo bị thủy phân thành :

    A. axit béo và glixerol B. axit cacboxylic và glixerol

    C. NH3, CO2 và H2O D. CO2 và H2O

    Câu 9. Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

    A. Glucozơ. B. Fructozơ. C. Saccarozơ. D. Mantozơ.

    Câu 10: Fructozơ không tác dụng với chất hoặc dung dịch nào sau đây?

    A. H2 (xúc tác Ni, t°). B. Cu(OH)2.

    C. dung dịch AgNO3/NH3, t°. D. dung dịch Br2.

    Câu 11: Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng (dư) dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là

    A. CH3COOH và C6H5ONa. B. CH3OH và C6H5ONa.

    C. CH3COOH và C6H5OH. D. CH3COONa và C6H5ONa.

    Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn m gam saccarozơ cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 26,4 gam CO2. Giá trị của V là

    A. 13,44. B. 14,00. C. 26,40. D. 12,32.

    Câu 13: Cho dãy các chất: Saccarozơ, fructozơ, amilozơ, amilopectinxenlulozơ. Số chất trong dãy khi thủy phân hoàn toàn sinh ra sản phẩm duy nhất là glucozơ có

    A. 3 chất. B. 2 chất. C. 4 chất. D. 5 chất

    Câu 14: Đun nóng 48 gam axit axetic với lượng dư ancol etylic (xúc tác axit H2SO4 đặc), thu được 45,76 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là

    A. 55%. B. 75%. C. 60%. D. 65%.

    Câu 15: Thuốc thử dùng để phân biệt metyl axetat và etyl acrylat là

    A. dung dịch HCl. B. quỳ tím. C. dung dịch NaOH. D. nước Br2

    Câu 16: Dẫn V lít khí H2 (đktc) vào dung dịch glucozơ (dư) đun nóng, có xúc tác là Ni, thu được 4,55 gam sobitol. Biết

    hiệu suất phản ứng là 80%. Giá trị của V là

    A. 0,7. B. 0,56. C. 0,448. D. 1,12.

    Câu 17: Số este có công thức phân tử C5H10O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là?

    A. 2 B. 4 C. 3 D. 5

    Câu 18: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

    A. 10,4 gam. B. 8,56 gam. C. 8,2 gam. D. 3,28 gam.

    Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Mỡ bò, mỡ cừu, dầu dừa hoặc dầu cọ có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng.

    B. Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat.

    C. Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho mỹ phẩm.

    D. Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo.

    Câu 20: Cho 17,6 gam etyl axetat tác dụng hoàn toàn với 300ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn thu được m gam chất rắn.

    Giá trị của m là

    A. 20,4 gam. B. 16,4 gam. C. 17,4 gam. D. 18,4 g

    Câu 21: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, glucozơ, HCOOH, C2H5OH, C2H2, HCOOCH3, fructozơ, tinh bột, CH3CHO, saccarozơ, HCOONa, mantozơ, xenlulozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

    A. 8. B. 9. C. 7. D. 6.

    Câu 22. Hỗn hợp este X gồm CH3COOCH3, HCOOC2H3. Tỷ khối hơi của X so với khí He bằng 18,25. Đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol X thì tổng khối lượng CO2 và H2O thu được là

    A. 104,2 gam. B. 105,2 gam. C. 100,2 gam. D. 106,2 gam.

    Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về este:

    A. Các este đều là chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước, có khả năng hòa tan nhiều chất hữu cơ khác

    nên thường được dùng làm dung môi pha chế.

    B. Este đều có phản ứng cộng với H2, xúc tác, t°.

    C. Isoamyl axetat có mùi chuối chín, etyl butirat có mùi dứa, etyl isovalerat có mùi táo.

    D. Các este no, đơn chức, mạch hở khi thủy phân trong môi trường NaOH thu được dung dịch tách lớp.

    Câu 24: Từ 32,4 tấn mùn cưa (chứa 50% xenlulozơ) người ta sản xuất được m tấn thuốc súng không khói (xenlulozơ trinitrat) với hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%. Giá trị của m là

    A. 29,70. B. 25,46. C. 26,73. D. 33,00.

    Câu 25: Các este đồng phân ứng với công thức phân từ C8H8O2 (đều là dẫn xuất của benzen) tác dụng với NaOH tạo ra muối và ancol là:

    A. 2 B. 4 C. 5 D. 3

    Câu 26: Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20 %)

    A. 55 lít. B. 81 lít. C. 49 lít. D. 70 lít.

    Câu 27: Cho sơ đồ phản ứng sau: C2H6O X axit axetic Y. CTCT của X và Y lần lượt là

    A. CH3CHO, CH3COOCH3 B. CH3CHO, C2H5COOH.

    C. CH3CHO, HCOOC2H5 D. CH3CHO, HOCH2CH2CHO.

    Câu 28. Xà phòng hoá hoàn toàn 2,388 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,46 gam muối của một axit cacboxylic và 1,128 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau. Công thức của hai este đó là

    A. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5. B. C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5.

    C. CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7. D. HCOOCH3 và HCOOC2H5.

    Câu 29: Để nấu rượu, người ta lên men từ tinh bột. Một cơ sở sản xuất như sau: Lên men 75,6 gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất H%. Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào nước vôi trong, thu được 50 gam kết tủa và dung dịch X. Thêm từ từ dung dịch NaOH 1M vào X đến khi thu được kết tủa cực đại hết 100 ml.Giá trị của H gần nhất với

    A. 46,7%. B. 53,5%. C. 75%. D. 73,5%.

    Câu 30: Xà phòng hoá hoàn toàn m gam một este no, đơn chức, mạch hở E bằng 26 gam dung dịch MOH 28% (M là kim loại kiềm). Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng, thu được 10,08 gam chất rắn khan Y; 24,72 gam hơi X gồm nước và ancol. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và 8,97 gam muối cacbonat khan. Mặt khác, cho X tác dụng với Na dư, thu được 12,768 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng muối trong Y có giá trị gần nhất với

    A. 67,5. B. 85,0. C. 80,0. D. 97,5.

    Nguồn đề: thầy Long – Cậu Vàng facebook: The Eli Vinlyl

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    ĐỀ 5 KIỂM TRA HÓA 12 – CHƯƠNG 1 + 2 THEO MỨC ĐỘ TƯ DUY

    Xem thêm

  • Đề kiểm tra chương 1 2 hóa 12 đề số 4

    Đề kiểm tra chương 1 2 hóa 12 đề số 4

    ĐỀ 04 – BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 1 – CHƯƠNG 1 + 2 – HÓA 12

    Câu 1: Este được tạo thành từ axit no, đơn chức với ancol no, đơn chức có công thức nào sau đây

    A. CnH2n+1COOCmH2m+1 B. CnH2n-1COOCmH2m-1 C. CnH2n-1COOCmH2m+1 D. CnH2n+11COOCmH2m-1

    Câu 2: Loại dầu, mỡ nào trong số các loại sau đây không phải là lipit?

    A. Dầu mazut. B. Mỡ động vật.

    C. Dầu cá. D. Dầu thực vật.

    Câu 3: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

    A. Xenlulozơ. B. Glucozơ. C. Saccarozơ. D. Tinh bột.

    Câu 4. Este Vinyl benzoat có CTCT là :

    A. CH3COOCH=CH2. B. C6H5COOCH=CH2. C. C2H5COOCH=CH2. D. HCOOCH=CH2.

    Câu 5: Công thức phân tử tristearin là :

    A. C54H98O6 B. C54H104O6 C. C57H104O4 D. C57H110O6

    Câu 6: Hơp chất hữu cơ nào sau đây có chứa nhóm chức anđehit (-CHO) trong phân tử?

    A. Amoni axetat. B. Glyxin. C. Fructozơ. D. Glucozơ.

    Câu 7: Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?

    A. HCOOCH3. B. C2H5COOCH3. C. CH3COOC3H7. D. CH3COOC2H5

    Câu 8: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

    A. phenol. B. ancol đơn chức. C. este đơn chức. D. glixerol.

    Câu 9. Đường nho là tên thường gọi của chất nào sau đây?

    A. Glucozơ. B. Fructozơ. C. Saccarozơ. D. Glixerol.

    Câu 10: Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng

    A. este hóa. B. trùng ngưng. C. xà phòng hóa. D. trùng hợp.

    Câu 11. Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit axetic là

    A. propyl propionat B. propyl fomat. C. metyl axetat D. metyl propionat.

    Câu 12: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH, thu được m gam ancol. Giá trị của m là

    A. 9,2. B. 4,6. C. 6,4. D. 3,2.

    Câu 13: Cho vào ống nghiệm 3 – 4 giọt dung dịch CuSO4 2% và 2 – 3 giọt dung dịch NaOH 10%. Tiếp tục nhỏ 2 – 3 giọt

    dung dịch chất X vào ống nghiệm, lắc nhẹ, thu được dung dịch màu xanh lam. Chất X không thể là

    A. etanol. B. saccarozơ. C. glucozơ. D. fructozơ.

    Câu 14: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag tối đa thu được là

    A. 21,6 gam. B. 10,8 gam. C. 32,4 gam. D. 16,2 gam.

    Câu 15: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là

    A. glixerol, glyxin, anilin. B. etanol, fructozơ, metylamin.

    C. metyl axetat, glucozơ, etanol. D. metyl axetat, phenol, axit axetic

    Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este, thu được 19,8 gam CO2 và 0,45 mol H­2O. Công thức phân tử este là

    A. C3H4O2. B. C3H6O2. C. C4H8O2. D. C5H10O2.

    Câu 17: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước . X có nhiều trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc . Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là

    A. Glucozơ và fructozơ. B. Saccarozơ và glucozơ.

    C. Saccarozơ và xenlulozơ. D. Fructozơ và saccarozơ.

    Câu 18: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng khí sinh ra được hấp thụ

    hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 75 gam kết tủa;. Giá trị của m là

    A. 65. B. 75. C. 85. D. 55.

    Câu 19. Phát biểu đúng là :

    A. Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.

    B. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.

    C. Phản ứng thủy phân este (tạo bởi axit cacboxylic và ancol) trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

    D. Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều

    Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 15,4 gam este đơn chức X thu được 15,68 lít khí CO2 (đktc) và 12,6 gam H2O. Công thức phân tử của X là ?

    A. C3H4O2. B. C3H6O2. C. C4H8O2. D. C2H4O2.

    Câu 21: Cho các chất: HCOOCH3 (A); CH3COOC2H5 (B); CH3COOCH=CH2 (X). Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các chất trên:

    A. dung dịch Br2/CCl4. B. dung dịch NaOH.

    C. dung dịch Br2 và dung dịch AgNO3/NH3. D. dung dịch AgNO3/NH3.

    Câu 22: Cho m gam glucozơ và fructozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng, tạo ra 43,2 gam Ag. Cũng m gam hỗn hợp này tác dụng vừa hết với 8 gam Br2 trong dung dịch. Số mol glucozơ và fructozơ trong hỗn hợp này lần lượt là

    A. 0,05 mol và 0,35 mol. B. 0,1 mol và 0,15 mol.

    C. 0,05 mol va 0,15 mol. D. 0,2 mol va 0,2 mol.

    Câu 23: Cho cácphát biểu sau:

    (1) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.

    (2) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.

    (3) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

    (4) Tristearin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein

    (5) Hidro hóa hoàn toàn triolein hoặc trilinolein đều thu được tristearin.

    (6) Chất béo là este của glixerol và các axit béo.

    Số phát biểu đúng là

    A. 4 B. 6 C. 3 D. 5

    Câu 24. Một este đơn chức X (chứa C, H, O và không có nhóm chức khác). Tỉ khối hơi của X đối với oxi bằng 3,125. Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam bã rắn. Công thức cấu tạo thu gọn của X trong trường hợp này là

    A. CH3COOCH3 B. CH3COOCH=CH2 C. C2H5COOCH=CH2 D. HCOOCH=CH2

    Câu 25: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C4H8O2 → X → Y → Z → C2H6. Công thức phân tử của X và Y lần lượt là:

    A. CH3CH2CH2OH và C2H5COONa. B. CH3CH2OH và CH3COONa.

    C. CH3CH2CH2OH và C2H5COOH. D. CH3CH2OH và CH3COOH.\

    Câu 26: Từ một loại bột gỗ chứa 60% xenlulozơ đưc dùng làm nguyên liệu sản xuất ancol etylic . Nếu dùng 1 tấn bột gỗ trên thể điều chế đưc bao nhiêu lít ancol 700. Biết hiệu suất của quá trình điều chế 70%, khối lưng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 g/ml.

    A. 420 lít. B. 450 lít. C. 456 lít. D. 426 lít.

    Câu 27. Tiến hành thí nghiệm phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2 theo các bước sau đây:

    + Bước 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và khoảng 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm.

    + Bước 2: Lắc nhẹ, rồi gạn bỏ lớp dung dịch giữ lấy kết tủa Cu(OH)2.

    + Bước 3: Cho thêm vào đó 2 ml dung dịch glucozơ 1%, lắc nhẹ.

    Cho các nhận định sau: .

    (a) Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh.

    (b) Thí nghiệm trên chứng minh phân tử glucozơ có nhiều nhóm OH liền kề.

    (c) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng saccarozơ thì thu được kết quả tương tự.

    (d) Ở bước 3, kết tủa bị hòa tan, dung dịch chuyển sang màu tím.

    Số nhận định đúng là

    A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.

    Câu 28: X là hỗn hợp 2 este đơn chức (tạo bởi cùng một axit không no có 1 nối đôi đơn chức và 2 ancol no đơn chức liên tiếp trong dãy đồng đẳng). Đốt cháy hoàn toàn X được 1,1 mol CO2 và 0,9 mol H2O. Công thức phân tử 2 este là:

    A. C4H6O2 và C5H8O2. B. C5H8O2 và C6H10O2. C. C5H6O2 và C6H8O2. D. C5H4O2 và C6H6O2.

    Câu 29: Thủy phân hoàn toàn 0,05 mol este X của 1 axit đa chức với 1 ancol đơn chức cần 5,6 gam KOH. Mặt khác,

    khi thủy phân 5,475 gam este đó thì cần 4,2 gam KOH và thu được 6,225 gam muối. Công thức cấu tạo của este là:

    A. (COOC2H5)2. B. (COOC3H7)2.

    C. (COOCH3)2. D. CH2(COOCH3)2.

    Câu 30: Cho 0,05 mol hỗn hợp hai este đơn chức X và Y tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp các

    chất hữu cơ Z. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được H2O, 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3. Làm bay hơi hỗn hợp Z thu

    được m gam chất rắn. Giá trị gần nhất của m là

    A. 2,5. B. 3,5. C. 4,5. D. 5,5.

     

    Nguồn đề: thầy Long – Cậu Vàng facebook: The Eli Vinlyl

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    ĐỀ 4 KIỂM TRA HÓA 12 – CHƯƠNG 1 + 2 THEO MỨC ĐỘ TƯ DUY

    Xem thêm

  • Đề kiểm tra chương 1 2 lớp 12 môn hóa đề số 3

    Đề kiểm tra chương 1 2 lớp 12 môn hóa đề số 3

    ĐỀ 03 – BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 1 – CHƯƠNG 1 + 2 – HÓA 12

    Câu 1. Este no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

    A. CnH2nO2 (n ≥ 1). B. CnH2n+2O2 (n ≥ 2). C. CnH2n-2O2 (n ≥ 2). D. CnH2nO2 (n ≥ 2).

    Câu 2: Chất béo là trieste của axit béo với

    A. ancol metylic. B. glixerol. C. ancol etylic. D. etylen glicol.

    Câu 3: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

    A. Tinh bột. B. Xenlulozơ. C. Sacacrozơ. D. Glucozơ.

    Câu 4: Benzyl axetat có mùi thơm của loại hoa nhài. Công thức cấu tạo của benzyl axetat là :

    A. CH3COOC6H5. B. CH3COOC6H4CH3. C. C6H5COOCH3. D. CH3COOCH2C6H5.

    Câu 5. Công thức phân tử của axit panmitic là

    A. C17H33COOH. B. HCOOH. C. C15H31COOH. D. CH3COOH.

    Câu 6. Số nhóm hidroxyl (-OH) trong phân tử glucozơ dạng mạch hở là

    A. 5. B. 4. C. 3. D. 6.

    Câu 7: Phản ứng đặc trưng của este là:

    A. Phản ứng cộng. B. Phản ứng thế. C. Phản ứng cháy. D. Phản ứng thủy phân.

    Câu 8: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là

    A. C17H35COOH và glixerol. B. C17H35COONa và glixerol.

    C. C15H31COONa và glixerol. D. C15H31COONa và etanol.

    Câu 9: Chất nào sau đây có tới 40% trong mật ong?

    A. Fructozơ. B. Saccarozơ. C. Glucozơ. D. Amilopectin.

    Câu 10: Phản ứng của saccarozơ (C12H22O11) với chất nào sau đây gọi là phản ứng thủy phân?

    A. Cu(OH)2. B. AgNO3/NH3 (to).

    C. O2 (to). D. H2O (to, H+).

    Câu 11: Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên gọi là gì

    A. axetyl etylat. B. metyl axetat. C. axyl etylat. D. etyl axetat.

    Câu 12: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam tristearin cần vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 0,2 M. Giá trị của m là

    A. 17,68. B. 17,80. C. 53,40. D. 53,04

    Câu 13: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

    A. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. B. AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.

    C. kim loại Na. D. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.

    Câu 14: Cho 18 gam dung dịch glucozơ 20% hoàn tan vừa hết m gam Cu(OH)2, tạo thành dung dịch màu xanh thẫm. Giá trị của m là

    A. 0,98. B. 1,96. C. 3,92. D. 1,47.

    Câu 15: Chất X có công thức C8H8O2 là dẫn xuất của benzen, được tạo bởi axit cacboxylic và ancol tương ứng. Biết X không tham gia phản ứng tráng gương. Công thức của X là:

    A. CH3COOC6H5 B. C6H5COOCH3 C. p-HCOO-C6H4-CH3 D. HCOOCH2-C6H5

    Câu 16: Đốt cháy một este, thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau. Thuỷ phân hoàn toàn 6 gam este trên cần dùng vừa đủ 0,1 mol NaOH. Công thức phân tử của este là

    A. C2H4O2. B. C3H6O2. C. CH6O2. D. C5H10O2.

    Câu 17: Thực hiện phản ứng este hóa giữa 4,6 gam ancol etylic với lượng dư axit axetic, thu được 4,4 gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là

    A. 30% B. 50% C. 60% D. 25%

    Câu 18: Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Thủy phân este etyl axetat trong môi trường kiềm thu được ancol etylic.

    B. Triolein phản ứng được với nước brom.

    C. Este etyl fomat có tham gia phản ứng tráng bạc.

    D. Ở điều kiện thường, tristearin là chất lỏng

    Câu 19: Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (d = 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (H = 80%)

    A. 70 lít. B. 49 lít. C. 81 lít. D. 55 lít.

    Câu 20: Trong các chất sau:

    (1) Sobitol (2) glucozơ (3) fructozơ (4) metyl metacrylat

    (5) tripanmitin (6) triolein (7) phenol. Số chất làm mất màu nước brom là:

    A. 2. B. 5. C. 3. D. 4

    Câu 21: Chất hữu cơ X có mạch cacbon không phân nhánh, CTPT là C4H6O2 . Biết:

    X + dd NaOH A ; A + NaOH Etilen . CTCT của X là

    A. CH2=CH–CH2–COOH B. CH2=CH–COOCH3 .

    C. HCOOCH2–CH=CH2 D. CH3COOCH=CH2

    Câu 22: Thủy phân 7,4 gam este đơn chức A bằng một lượng vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 0,5M thì thu được 6,8 gam muối hữu cơ B . CTCT thu gọn của A là :

    A. HCOOC3H7 B. CH3COOC2H5 C. C2H5COOCH3 D. HCOOC2H5

    Câu 23: Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là :

    (1) Saccarozơ, amilozơ và xenlulozo đều tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit đun nóng.

    (2) Tinh bột và xenlulozơ đều có công thức là (C6H10O5)n nhưng chúng không phải đồng phân của nhau.

    (3) Xenlulozơ được tạo bởi các gốc β -glucozơ liên kết với nhau bởi liện kết β – 1,4-glicozit.

    (4) Thủy phân đến cùng amilopectin, thu được hai loại monosaccarit.

    (5) Dung dịch fructozơ có phản ứng tráng bạc.

    (6) Saccarozơ là một polisaccarit.

    A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.

    Câu 24: Cho 5,4 gam một cacbohiđrat X tác dụng với lượng dư dd AgNO3/NH3 dư, đun nóng, sau phản ứng lấy toàn bộ lượng Ag thu được hòa tan hoàn toàn vào dd HNO3 đặc dư, thu được 1,344 lít NO2( duy nhất, đktc). X là:

    A. Glucozo B. Mantozo C. Fructozo D. A, C đúng

    Câu 25. Cho sơ đồ sau:

    (a) X + H2O → Y (H+, t°) (b) Y → C2H5OH + CO2 (enzim)

    (c) Y + AgNO3 + NH3 + H2O → Z + Ag + NH4NO3 (t°)

    Chất X, Y, Z tương ứng là

    A. Saccarozơ, glucozơ, amoni gluconat. B. Xenlulozơ, fructozơ, amoni gluconat.

    C. Xenlulozơ, glucozơ, axit gluconic. D. Xenlulozơ, glucozơ, amoni gluconat.

    Câu 26: Từ tinh bột, điều chế ancol etylic theo sơ đồ sau: Tinh bột → glucozơ → C2H5OH. Biết hiệu suất của 2 quá trình lần lượt là 80% và 75%. Để điều chế được 200 lít rượu 34,5o (khối lượng riêng của C2H5OH bằng 0,8 gam/ml) thì cần dùng m kg gạo chứa 90% tinh bột. Giá trị của m là

    A. 180,0. B. 90,0. C. 135,0. D. 232,5.

    Câu 27: Từ X thực hiện các chuyển hóa sau (theo đúng tỉ lệ mol):

    (1) X + 2NaOH → 2X1 + X2 + H2O (2) X1 + HCl → Y + NaCl

    (3) X2 + CuO → Z + Cu + H2O (4) X1 + NaOH → CH4 + Na2CO3

    Biết X là chất hữu cơ mạch hở, có công thức phân tử C6H10O5. Nhận xét nào sau đây sai?

    A. Y có tên gọi là axit axetic. B. X có mạch cacbon không phân nhánh.

    C. X2 là hợp chất hữu cơ đa chức. D. Z là anđehit no, hai chức, mạch hở.

    Câu 28: Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1). Hỗn hợp Y gồm hai ancol CH3OH và C2H5OH (tỉ lệ mol 3 : 2). Lấy 11,13 gam hỗn hợp X tác dụng với 7,52 gam hỗn hợp Y (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất các phản ứng đều bằng 80%). Giá trị m là

    A. 14,520. B. 15,246. C. 12,197. D. 11,616

    Câu 29. Cho 27,3 gam hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được 30,8 gam hỗn hợp hai muối của 2 axit kế tiếp và 16,1 gam một ancol. Số mol của este có phân tử khối nhỏ hơn trong hỗn hợp X là

    A. 0,10 mol. B. 0,20 mol. C. 0,15 mol. D. 0,25 mol.

    Câu 30: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O. Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là

    A. 20,15. B. 20,60. C. 23,35. D. 22,15.

     

    Nguồn đề: thầy Long – Cậu Vàng facebook: The Eli Vinlyl

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    ĐỀ 3 KIỂM TRA HÓA 12 – CHƯƠNG 1 + 2 THEO MỨC ĐỘ TƯ DUY

    Xem thêm

  • Đề kiểm tra chương 1 2 lớp 12 môn hóa đề số 2

    Đề kiểm tra chương 1 2 lớp 12 môn hóa đề số 2

    ĐỀ 02 – BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 1 – CHƯƠNG 1 + 2 – HÓA 12

    Câu 1. Este nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp để tạo thủy tinh hữu cơ ?

    A. Propyl axetat. B. Vinyl axetat. C. Metyl metacrylat. D. Etyl axetat.

    Câu 2: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo ?

    A. C15H31COOCH3. B. (C17H33COO)2C2H4. C. (C16H33COO)3C3H5. D. (C15H31COO)3C3H5.

    Câu 3. Saccarozơ và fructozơ đều thuộc loại

    A. cacbohiđrat B. polisaccarit. C. đisaccarit. D. monosaccarit.

    Câu 4. Este nào sau đây có công thức cấu tạo CH3COOC6H5?

    A. Benzyl axetat. B. Phenyl axetat. C. Vinyl axetat. D. Etyl acrylat.

    Câu 5: Axit nào sau đây là axit béo không no?

    A. Axit stearic. B. Axit axetic. C. Axit acrylic. D. Axit oleic

    Câu 6. Số nguyên tử oxi trong phân tử glucozơ là

    A. 12.       B. 6.       C. 5.       D. 10

    Câu 7. Xà phòng hóa hoàn toàn este có có công thức hóa học CH3COOC2H5 trong dung dich KOH đun nóng, thu được sản phẩm gồm

    A. CH3COOK và C2H5OH. B. CH3COOK và C2H5OH.

    C. C2H5COOK và CH3OH. D. HCOOK và C3H7OH.

    Câu 8: Khi thuỷ phân tristearin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là

    A. C15H31COONa và etanol. B. C17H35COOH và glixerol.

    C. C17H33COOH và glixerol. D. C17H35COONa và glixerol.

    Câu 9: Một phân tử saccarozơ có

    A. một gốc β–glucozơ và một gốc α–fructozơ. B. một gốc β–glucozơ và một gốc β–fructozơ.

    C. hai gốc α–glucozơ. D. một gốc α–glucozơ và một gốc β–fructozơ.

    Câu 10: Chất nào sau đây không hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng?

    A. xenlulozơ. B. dung dịch axit fomic.

    C. dung dịch glucozơ. D. dung dịch saccarozơ.

    Câu 11. Một este có công thức phân tử C3H6O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc . Tên este đó là

    A. etyl axetat. B. etyl fomat. C. metyl axetat. D. metyl fomiat.

    Câu 12: Khử glucozơ bằng H2 để tạo sobitol. Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là bao nhiêu?

    A. 14,4 gam. B. 22,5 gam. C. 2,25 gam. D. 1,44 gam.

    Câu 13: Chọn phát biểu sai?

    A. Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương.

    B. Phân biệt hồ tinh bột và xenlulozơ bằng I2.

    C. Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2.

    D. Phân biệt fructozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương.

    Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 este no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và m gam H2O. Giá trị của m là

    A. 3,6. B. 1,8. C. 2,7. D. 5,4.

    Câu 15: Khi thuỷ phân CH2=CHOCOCH3 trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm là:

    A. CH3CH2OH và HCOONa. B. CH3CHO và CH3COONa.

    C. CH3CH2OH và CH3COONa. D. CH3OH và CH2=CHCOONa.

    Câu 16: Khối lượng glucozơ cần dùng để điều chế 1 lít dung dịch ancol (rượu) etylic 40o (khối lượng riêng 0,8 g/ml) với hiệu suất 80% là

    A. 626,09 gam. B. 782,61 gam. C. 305,27 gam. D. 1565,22 gam.

    Câu 17: Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?

    A. Y tác dụng với H2 tạo sobitol.       B. X có phản ứng tráng bạc

    C. Phân tử khối của Y là 162.       D. X dễ tan trong nước lạnh.

    Câu 18: Cho 18,5 gam este đơn chức tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch KOH 0,5M. Công thức của este là

    A. HCOOCH3. B. CH3COOC3H7. C. HCOOC2H5. D. CH3COOC2H5.

    Câu 19: Khi đun hỗn hợp gồm axit stearic, axit oleic với glixerol. Số triglixerit tối đa thu được là

    A. 4. B. 6. C. 3. D. 9.

    Câu 20: Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 178,2 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt 20%)

    A. 98 lít. B. 140 lít. C. 162 lít. D. 110 lít.

    Câu 21: Cho các thí nghiệm sau:

    (1) Glucozơ + Br2 + H2O (2) Fructozơ + H2 (xt Ni, to)

    (3) Fructozơ + AgNO3/NH3 (to) (4) Glucozơ + AgNO3/NH3 (to)

    (5) Fructozơ + Br2 + H2O (6) Dung dịch Saccarozơ + Cu(OH)2

    Có bao nhiêu phản ứng xảy ra?

    A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.

    Câu 22. Cho m gam hỗn hợp X gồm axit fomic và metyl fomat (có tỉ lệ mol 1 : 1) tác dụng với lượng dư AgNO3 trong môi trường NH3, thu được 43,2 gam kim loại Ag. Phần trăm khối lượng của metyl fomat có trong hỗn hợp X là

    A. 56,6%. B. 43,4%. C. 50%. D. 39,47%.

    Câu 23: Số đồng phân este tối đa của este có CTPT C4H6O2 là:

    A. 4 B. 3 C. 6 D. 5

    Câu 24: Cho m gam hỗn hợp gồm glucozơ và fructozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo ra 6,48 gam Ag. Cũng m gam hỗn hợp này tác dụng hết với 1,2 gam Br2 trong dung dịch. Phần % về số mol của glucozơ trong hỗn hợp là?

    A. 25% B. 50% C. 12,5% D. 40%

    Câu 25: Cho các phát biểu sau:

    (a) Hiđro hoá hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic.

    (b) Phản ứng thuỷ phân xenlulozơ xảy ra được trong dạ dày của động vật ăn cỏ.

    (c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo.

    (d) Saccarozơ bị hoá đen trong H2SO4 đặc.

    (e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

    Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

    A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.

    Câu 26: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 8,2 g chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X:

    A. HCOOC2H5. B. HCOOCH3. C. CH3COOC2H5. D. C2H3COOC2H5

    Câu 27: Cho sơ đồ chuyển hóa sau :

    Các chất A, B, C, D, E trong sơ đồ lần lượt là:

    A. C2H5OH, CH3CHO, CH3COONH4, CH3COOH, CH3COOC2H5

    B. C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO, CH3COO-C2H5

    C. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH, CH3COOC2H5

    D. CH3COOH, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOC2H5

    Câu 28: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa;. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là

    A. 20,0. B. 13,5. C. 15,0. D. 30,0.

    Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn m gam một este X đơn chức, không no (phân tử có một liên kết đôi C=C), mạch hở cần vừa đủ 0,405 mol O2, thu được 15,84 gam CO2. Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, cô cạn dung dịch thu được x gam muối khan và 3,96 gam một chất hữu cơ. Giá trị của x là

    A. 8,82. B. 7,38. C. 7,56. D. 7,74.

    Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 39,6 gam H2O. Mặt kháC. thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa b gam muối. Giá trị của b là

    A. 35,60. B. 40,40. C. 36,72. D. 31,92.

     

    Nguồn đề: thầy Long – Cậu Vàng facebook: The Eli Vinlyl

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    ĐỀ 2 KIỂM TRA HÓA 12 – CHƯƠNG 1 + 2 THEO MỨC ĐỘ TƯ DUY

    Xem thêm

  • Đề kiểm tra chương 1 2 lớp 12 môn hóa đề số 1

    Đề kiểm tra chương 1 2 lớp 12 môn hóa đề số 1

    ĐỀ 01 – BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 1 – CHƯƠNG 1 + 2 – HÓA 12

    Câu 1: Khi đun nóng chất X (C3H6O2) với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa . Công thức cấu tạo của X là

    A. HCOOC2H5. B. CH3COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. C2H5COOH.

    Câu 2: Chất béo là trieste của axit béo với

    A. ancol metylic. B. etylen glicol. C. ancol etylic. D. glixerol.

    Câu 3: Chất nào sau đây phản ứng với AgNO3/NH3 (to) tạo kết tủa trắng bạc?

    A. HCOOCH3. B. C3H7COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOC4H7.

    Câu 4: Quả chuối xanh có chứa chất X làm iot chuyển thành màu xanh tím. Chất X là

    A. xenlulozơ. B. tinh bột. C. fructozơ. D. glucozơ.

    Câu 5: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

    A. Xenlulozơ. B. Saccarozơ. C. Glixerol. D. Glucozơ.

    Câu 6: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là

    A. tinh bột. B. xenlulozơ. C. chất béo. D. glucozơ.

    Câu 7: Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh

    A. fructozơ. B. glucozơ. C. tinh bột. D. saccarozơ.

    Câu 8: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

    A. CH3COOH. B. HCOOH. C. CH3COOCH3. D. C2H5OH.

    Câu 9: Chất X có công thức cấu tạo CH2=CHCOOCH3. Tên gọi của X là

    A. etyl axetat. B. propyl fomat. C. metyl acrylat. D. metyl axetat.

    Câu 10: Este X khi tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 2 muối là natri phenolat và natri propionat. X có công thức là

    A. CH3CH2COOC6H5. B. CH3COOC6H5. C. C6H5COOCH3. D. C6H5COOCH2CH3.

    Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn hai gluxit X và Y đều thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O. Hai gluxit đó là

    A. Xenlulozơ và glucozơ. B. Tinh bột và saccarozơ.

    C. Tinh bột và glucozơ. D. Saccarozơ và fructozơ.

    Câu 12: Cho các phát biểu sau:

    (a) Chất béo nhẹ hơn nướC. không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.

    (b) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.

    (c) Phản ứng thủy phân este (tạo bởi axit cacboxylic và ancol) trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

    (d) Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.

    (e) Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.

    Số phát biểu đúng

    A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.

    Câu 13: Este nào sau được điều chế trực tiếp từ axit và ancol?

    A. etyl axetat. B. vinyl axetat. C. vinyl fomat. D. phenyl axetat.

    Câu 14: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là

    A. 138 gam. B. 184 gam. C. 276 gam. D. 92 gam.

    Câu 15: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Giá trị m là

    A. 16,2. B. 9. C. 18. D. 36.

    Câu 16: Cho 7,4 gam metyl axetat tác dụng vừa đủ với a gam dung dịch natri hiđroxit 4%. Giá trị của a là

    A. 80. B. 100. C. 50. D. 200.

    Câu 17: Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, đơn chứC. mạch hở và axit cacboxylic không no, có một liên kết đôi C=C. đơn chứC. mạch hở là

    A. CnH2n+2O2. B. CnH2n+1O2. C. CnH2n-2O2. D. CnH2nO2.

    Câu 18: Cho este X có công thức phân tử là C4H8O2 tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của X. Tên gọi của X là

    A. propyl fomat. B. etyl axetat. C. isopropyl fomat. D. metyl propionat.

    Câu 19: Từ m gam tinh bột điều chế được 575 ml rượu etylic 10o (khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8 gam/ml) với hiệu suất cả quá trình là 75%, giá trị của m là

    A. 75,9375. B. 135. C. 108. D. 60,75.

    Câu 20: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

    (1) Saccarozơ được coi là một đoạn mạch của tinh bột.

    (2) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.

    (3) Khi thủy phân hoàn toàn saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho một loại monosaccarit.

    (4) Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ.

    (5) fuctozơ có phản ứng tráng bạC. chứng tỏ phân tử fuctozơ có nhóm –CHO.

    A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.

    Câu 21: Khi nghiên cứu tính chất hoá học của este người ta tiến hành làm thí nghiệm như sau: Cho vào 2 ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dd H2SO4 20%, vào ống thứ hai 1 ml dd NaOH 30%. Sau đó lắc đều cả 2 ống nghiệm, lắp ống sinh hàn đồng thời đun cách thuỷ trong khoảng 5 phút. Hiện tượng trong 2 ống nghiệm là:

    A. Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng vẫn tách thành 2 lớp.

    B. Ống nghiệm thứ nhất chất lỏng trở nên đồng nhất, ống thứ 2 chất lỏng tách thành 2 lớp.

    C. Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng trở nên đồng nhất.

    D. Ống nghiệm thứ nhất vẫn phân thành 2 lớp, ống thứ 2 chất lỏng trở thành đồng nhất.

    Câu 22: Cho sơ đồ chuyển hóa: Triolein X Y Z.

    Tên của Z là

    A. axit panmitic. B. axit oleic. C. axit linoleic. D. axit stearic.

    Câu 23: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2

    A. 4. B. 6. C. 7. D. 5.

    Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn a mol este X được tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit không no (có một liên kết đôi C = C), đơn chứC. mạch hở thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 gam nước . Giá trị của a là

    A. 0,1. B. 0,2. C. 0,15. D. 0,015.

    Câu 25: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam hỗn hợp glucozơ và fuctozơ với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đến phản ứng hoàn toàn, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

    A. 32,4. B. 21,6. C. 10,8. D. 43,2.

    Câu 26: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 60% tính theo xenlulozơ). Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là

    A. 2,20 tấn. B. 2,97 tấn. C. 1,10 tấn. D. 3,67 tấn.

    Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng?

    A. Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4 đun nóng, tạo ra fructozơ.

    B. Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol.

    C. Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

    D. Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.

    Câu 28: Cho tất cả các đồng phân đơn chứC. mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với kim loại Na và các dung dịch NaOH, NaHCO3, AgNO3/NH3. Số phản ứng xảy ra là

    A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.

    Câu 29: Cho 4,48 gam hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với 800 ml dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được là

    A. 3,28 gam. B. 5,6 gam. C. 6,40 gam. D. 4,88 gam.

    Câu 30: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X cần vừa đủ 7,75 mol O2 và thu được 5,5 mol CO2. Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,2 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là

    A. 82,4. B. 97,6. C. 80,6. D. 88,6.

     

    Nguồn đề thầy Long – Cậu Vàng fb: The Eli Vinlyl

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    ĐỀ 1 KIỂM TRA HÓA 12 – CHƯƠNG 1 + 2 THEO MỨC ĐỘ TƯ DUY

    Xem thêm

  • Đề kiểm tra hóa 12 chương 1 đề số 2

    Đề kiểm tra hóa 12 chương 1 đề số 2

    ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG ESTE – LIPIT

    ĐỀ SỐ 12

    (Đề thi có 04 trang)

    CHUẨN BỊ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    Họ, tên thí sinh: ……………………………….….

    Số báo danh: ………………………………………

    Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65.

    Các thể tích khí đều đo ở đktc.

    Câu 1. Số đồng phản este ứng với công thức phân tử C3H6O2

    A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.

    Câu 2. Tên gọi của este CH3COOCH3

    A. etyl axetat. B. metyl propionat. C. metyl axetat. D. etyl fomat.

    Câu 3. Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

    A. CH3COOC2H5. B. CH2=CHCOOCH3. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3.

    Câu 4. Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là

    A. HCOOC2H5. B. C2H5COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3.

    Câu 5. Este nào sau đây có mùi thơm của chuối chín?

    A. Isoamyl axetat. B. Propyl axetat. C. Isopropyl axetat. D. Benzyl axetat.

    Câu 6. Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

    A. CH3COONa và CH3OH. B. CH3COONa và C2H5OH.

    C. HCOONa và C2H5OH. D. C2H5COONa và CH3OH.

    Câu 7. Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat?

    A. C2H5COOC2H5. B. CH3COOC2H5. C. CH3COOCH3. D. HCOOCH3.

    Câu 8. Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

    A. HCOOCH3. B. CH3COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. C2H5COOCH3.

    Câu 9. điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là

    A. HCOOH và NaOH. B. HCOOH và CH3OH.

    C. HCOOH và C2H5NH2. D. CH3COONa và CH3OH.

    Câu 10. Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?

    A. CH3–COO–CH2–CH=CH2. B. CH3–COO–C(CH3)=CH2.

    C. CH2=CH–COO–CH2–CH3. D. CH3–COO–CH=CH–CH3.

    Câu 11. Chất béo là trieste của axit béo với

    A. ancol metylic. B. etylen glicol. C. ancol etylic. D. glixerol.

    Câu 12. Chất không phải axit béo là

    A. axit axetic. B. axit stearic. C. axit oleic. D. axit panmitic.

    Câu 13. Số nguyên tử hiđro trong phân tử axit oleic là

    A. 36. B. 31. C. 35. D. 34.

    Câu 14. Công thức của tristearin là

    A. (C2H5COO)3C3H5. B. (C17H35COO)3C3H5. C. (CH3COO)3C3H5. D. (HCOO)3C3H5.

    Câu 15. Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được 

    A. 1 mol etylen glicol.  B. 3 mol glixerol.

    C. 1 mol glixerol.  D. 3 mol etylen glicol.

    Câu 16. Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?

    A. Saccarozơ. B. Glucozơ. C. Metyl axetat. D. Tristearin.

    Câu 17. Phát biểu nào sau đây không đúng?

    A. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.

    B. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

    C. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.

    D. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.

    Câu 18. Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình này sau đây:

    A. Cô cạn ở nhiệt độ cao. B. Hiđro hóa (có xúc tác Ni).

    C. Làm lạnh. D. Phản ứng xà phòng hóa.

    Câu 19. Hiđro hóa hoàn toàn 17,68 gam triolein cần vừa đủ V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

    A. 4,032. B. 0,448. C. 1,344. D. 2,688.

    Câu 20. Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng thu được 9,2 gam glixerol và 91,8 gam muối. Giá trị của m là

    A. 89. B. 101. C. 85. D. 93.

    Câu 21. Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

    A. 4,8. B. 5,2. C. 3,2. D. 3,4.

    Câu 22. Đốt cháy hoàn toàn 13,2 gam etyl axetat thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V

    A. 3,36. B. 8,96. C. 4,48. D. 13,44.

    Câu 23. Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X:

    A. C2H5COOC2H5. B. C2H5COOCH3. C. C2H3COOC2H5. D. CH3COOC2H5.

    Câu 24. Cho sơ đồ chuyển hoá: Triolein X Y Z. Tên gọi của Z là

    A. axit oleic. B. axit linoleic. C. axit stearic. D. axit panmitic.

    Câu 25. Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm natri oleat, natri stearat và glixerol. Có bao nhiêu triglixerit X thỏa mãn tính chất trên?

    A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.

    Câu 26. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

    A. 1 muối và 1 ancol. B. 2 muối và 2 ancol.

    C. 1 muối và 2 ancol. D. 2 muối và 1 ancol.

    Câu 27. Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một anđehit và một muối của axit cacboxylic. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là

    A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.

    Câu 28. Este X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2. Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4a mol Ag. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức cấu tạo của X là

    A. HCOO – CH=CH – CH3. B. CH2=CH – COO – CH3.

    C. CH3COO – CH=CH2. D. HCOO – CH2 – CH=CH2.

    Câu 29. Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, C2H2, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

    A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.

    Câu 30. Cho dãy các cht: axit axetic, anđehit fomic, metyl axetat, vinyl propionat, etyl acrylat, glixerol, tripanmitin, triolein. S cht trong dãy làm mt màu nưc brom là

    A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.

    Câu 31. Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là

    A. 4 B. 5 C. 8 D. 9

    Câu 32. Cho sơ đồ các phản ứng:

    X + NaOH (dung dịch) Y + Z; Y + NaOH (rắn) T + P;

    T Q + H2 ; Q + H2O Z.

    Trong sơ đồ trên, X và Z lần lượt là:

    A. CH3COOCH=CH2 và CH3CHO. B. HCOOCH=CH2 và HCHO.

    C. CH3COOCH=CH2 và HCHO. D. CH3COOC2H5 và CH3CHO.

    Câu 33. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

    Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10ml dung dịch NaOH 40%.

    Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi. Để nguội hỗn hợp.

    Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ. Để yên hỗn hợp.

    Cho các phát biểu sau:

    (1) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol.

    (2) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp.

    (3) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra.

    (4) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu dừa thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự.

    (5) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol.

    Số phát biểu đúng là

    A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.

    Câu 34. Đốt cháy hoàn toàn 20,5 gam hỗn hợp E gồm triglixerit Y và axit béo Z cần vừa đủ 1,855 mol O2, thu được CO2 và 1,21 mol H2O. Cho 20,5 gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa đồng thời NaOH và KOH, thu được 1,84 gam glixerol và dung dịch M chỉ chứa 21,84 gam hai muối. Tỉ lệ mol hai muối trong M là

    A. 1 : 2. B. 1 : 3. C. 2 : 3. D. 1 : 1.

    Câu 35. Khi thủy phân hoàn toàn 7,36 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 0,08 mol NaOH, thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic trong cùng dãy đồng đẳng và 3,68 gam một ancol. Đốt cháy hết Y trong O2 dư, thu được Na2CO3, H2O và V lít khí CO2. Giá trị của V là

    A. 3,472. B. 3,200. C. 1,904. D. 4,256.

    Câu 36. Hợp chất hữu cơ mạch hở X (C8H12O5) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được glixerol và hai muối Y và Z (MY < MZ). Hai chất Y và Z đều không có phản ứng tráng bạc. Phát biểu nào sau đây đúng?

    A. Tên gọi của Z là natri acrylat.

    B. Axit cacboxylic của muối Z có đồng phân hình học.

    C. Phân tử X chỉ chứa một loại nhóm chức.

    D. Có hai công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X.

    Câu 37. Đốt cháy hoàn toàn 0,26 mol hỗn hợp X (gồm etyl axetat, metyl acrylat và hai hiđrocacbon mạch hở) cần vừa đủ 0,79 mol O2, tạo ra CO2 và 10,44 gam H2O. Nếu cho 0,26 mol X vào dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là

    A. 0,16 mol. B. 0,18 mol. C. 0,21 mol. D. 0,19 mol.

    Câu 38. Cho E, Z, F, T đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở và thỏa mãn sơ đồ phản ứng sau:

    Biết E chỉ chứa nhóm chức este và có công thức phân tử là CnHmOn (ME < 168; MZ <MF < MT).

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Có hai công thức cấu tạo của E thỏa mãn sơ đồ trên.

    (b) Trong phân tử chất E có 13 liên kết xích ma (σ). 

    (c) Giữa các phân tử của chất F có liên kết hiđro.

    (d) Trong phân tử ZT đều không có liên kết π. 

    (e) Chất F được dùng để điều chế khí CO trong phòng thí nghiệm. 

    (g) a mol chất T phản ứng với kim loại Na dư, thu được tối đa a mol H2

    (h) Nhiệt độ sôi của F cao hơn nhiệt độ sôi của Z

    Số phát biểu đúng là 

    A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. 

    Câu 39. Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C8H8O2 và có vòng benzen. Cho m gam E tác dụng tối đa với 200 ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 20,5 gam hỗn hợp muối. Cho toàn bộ X vào bình đựng kim loại Na dư, sau khi phản ứng kết thúc khối lượng chất rắn trong bình tăng 6,9 gam so với ban đầu. Giá trị của m là

    A. 13,60. B. 8,16. C. 16,32. D. 20,40.

    Câu 40. Hỗn hợp T gồm ba este X, Y, Z mạch hở (MX < MY < MZ). Cho 28,35 gam T tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,375 mol NaOH, thu được một muối duy nhất của axit cacboxylic đơn chức và hỗn hợp Q gồm các ancol no, mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn Q, thu được 10,08 lít khí CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O. Phần trăm khối lượng của nguyên tố O trong Z là

    A. 31,79%. B. 36,92%. C. 54,55%. D. 44,04%.

    ______HẾT______

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    Kiem tra Este – Lipit – De so 2 – Dap an. TTB

    Kiem tra Este – Lipit – De so 2. TTB

    Xem thêm

  • Đề kiểm tra hóa 12 chương 1 đề số 1

    Đề kiểm tra hóa 12 chương 1 đề số 1

     

    ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG ESTE – LIPIT

    ĐỀ SỐ 11

    (Đề thi có 04 trang)

    CHUẨN BỊ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    Họ, tên thí sinh: ……………………………….….

    Số báo danh: ………………………………………

    Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65.

    Các thể tích khí đều đo ở đktc.

    Câu 1. Este không no, 1C=C, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là

    A. CnH2n-2O4 (n≥3). B. CnH2nO2 (n≥2). C. CnH2n-4O2 (n≥3). D. CnH2n-2O2 (n≥3).

    Câu 2. Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là

    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

    Câu 3. Tên gọi của este HCOOC2H5

    A. etyl axetat. B. metyl fomat. C. metyl axetat. D. etyl fomat.

    Câu 4. Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là

    A. HCOOC2H5. B. C2H5COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3.

    Câu 5. Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo của X là

    A. CH3COOC2H5 B. HCOOC2H5 C. CH3COOCH3 D. C2H5COOCH3

    Câu 6. Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

    A. CH3COOC2H5. B. CH2=CHCOOCH3. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3.

    Câu 7. Trong số các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi lớn nhất?

    A. C3H7OH B. CH3COOH C. CH3CHO D. HCOOCH3

    Câu 8. Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ancol etylic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

    A. CH3OH. B. CH3COOH. C. C2H5COOH. D. HCOOH.

    Câu 9. Xà phòng hóa este nào sau đây thu được sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc?

    A. Vinyl axetat B. Anlyl propionat C. Etyl acrylat D. Metyl metacrylat

    Câu 10. Este nào sau đây có mùi thơm của chuối chín?

    A. Isoamyl axetat. B. Propyl axetat. C. Isopropyl axetat. D. Benzyl axetat.

    Câu 11. điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là

    A. HCOOH và NaOH. B. HCOOH và CH3OH.

    C. HCOOH và C2H5NH2. D. CH3COONa và CH3OH.

    Câu 12. Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là

    A. C17H35COONa. B. CH3COONa.

    C. C2H5COONa. D. C17H33COONa.

    Câu 13. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

    A. phenol. B. glixerol. C. ancol đơn chức. D. este đơn chức.

    Câu 14. Este X có công thức phân tử C2H4O2. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đưc m gam muối. Giá tr của m

    A. 8,2. B. 15,0. C. 12,3. D. 10,2.

    Câu 15. Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

    A. 8,56 gam. B. 3,28 gam. C. 10,4 gam. D. 8,2 gam.

    Câu 16. Để đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở Y cần dùng 7,84 lít khí O2, sau phản ứng thu được 6,72 lít khí CO2. Biết rằng các thể tích khí đo ở đktc, hãy xác định CTPT của Y.

    A. C3H6O2. B. C2H4O2. C. C4H8O2. D. C5H10O2.

    Câu 17. Este X có tỉ khối hơi so với He bằng 21,5. Cho 17,2 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chứa 16,4 gam muối. Công thức của X là

    A. HCOOC3H5. B. CH3COOC2H5. C. C2H3COOCH3. D. CH3COOC2H3.

    Câu 18. Chất không phải axit béo là

    A. axit axetic. B. axit stearic. C. axit oleic. D. axit panmitic.

    Câu 19. Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit panmitic là

    A. 17. B. 18. C. 19. D. 16.

    Câu 20. Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được 

    A. 1 mol etylen glicol.  B. 3 mol glixerol.

    C. 1 mol glixerol.  D. 3 mol etylen glicol.

    Câu 21. Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

    A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng). B. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).

    C. Dung dịch NaOH (đun nóng). D. H2 (xúc tác Ni, đun nóng).

    Câu 22. Xà phòng hóa hoàn toàn 17,8 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

    A. 19,12. B. 18,36. C. 19,04. D. 14,68.

    Câu 23. Để tác dụng hết với a mol triolein cần tối đa 0,6 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là

    A. 0,12. B. 0,15. C. 0,30. D. 0,20.

    Câu 24. Cho a mol este X (C9H10O2) tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu được dung dịch không có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

    A. 3. B. 4. C. 2. D. 6.

    Câu 25. Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

    A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.

    Câu 26. Cho dãy các cht: CH≡C-CH=CH2; CH3COOH; CH2=CH-CH2OH; CH3COOCH=CH2; CH2=CH2. S cht trong dãy làm mt màu nưc brom là

    A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.

    Câu 27. Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm natri oleat, natri stearat (có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 2) và glixerol. Có bao nhiêu triglixerit X thỏa mãn tính chất trên?

    A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.

    Câu 28. Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 1 mol natri panmitat và 2 mol natri oleat. Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Phân tử X có 5 liên kết π.

    B. Có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X.

    C. Công thức phân tử chất X là C52H96O6.

    D. 1 mol X làm mất màu tối đa 2 mol Br2 trong dung dịch.

    Câu 29. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

    Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam dầu dừa và 10 ml dung dịch NaOH 40%.

    Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi. Để nguội hỗn hợp.

    Bước 3: Rót vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hòa, nóng, khuấy nhẹ rồi để yên.

    Phát biểu nào sau đây về thí nghiệm trên sai?

    A. Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol.

    B. Ở bước 3, thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tách muối của axit béo ra khỏi hỗn hợp.

    C. Ở bước 2, việc thêm nước cất để đảm bảo phản ứng thủy phân xảy ra.

    D. Trong thí nghiệm trên, có xảy ra phản ứng xà phòng hóa chất béo.

    Câu 30. Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat. Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, thu được 2,16 gam H2O. Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là:

    A. 25% B. 27,92% C. 72,08% D. 75%

    Câu 31. Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1). Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%). Giá trị của m là

    A. 10,12. B. 6,48. C. 8,10. D. 16,20.

    Câu 32. Cho các phát biểu sau:

    (a) Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit cacboxylic có cùng số nguyên tử cacbon.

    (b) Khi thủy phân este no, đơn chức, mạch hở trong dung dịch kiềm luôn thu được muối và ancol.

    (c) Chất béo nặng hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

    (d) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

    (e) Phản ứng giữa ancol với axit cacboxylic được gọi là phản ứng xà phòng hóa.

    (g) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no.

    Số phát biểu đúng là

    A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.

    Câu 33. Cho các phát biểu sau:

    (a) Các phân tử este etyl axetat không có khả năng tạo liên kết hiđro với nhau.

    (b) Một số este có mùi thơm đặc trưng như: isoamyl axetat có mùi chuối chín, benzyl fomat có mùi hoa nhài, geranyl axetat có mùi hoa hồng, …

    (c) Chất béo là trieste của glixerol và axit cacboxylic.

    (d) Trong phân tử triolein có chứa 3 liên kết pi có khả năng cộng H2 (Ni, to).

    (e) Khi đun nóng chất béo lỏng với hiđro có Ni xúc tác thì thu được chất béo rắn.

    (g) Nhiệt độ nóng chảy của tripanmitin thấp hơn so với triolein.

    Số phát biểu đúng là

    A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.

    Câu 34. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

    Bước 1: Cho vào hai bình cầu mỗi bình 10 ml etyl fomat.

    Bước 2: Thêm 10 ml dung dịch H2SO4 20% vào bình thứ nhất, 20 ml dung dịch NaOH 30% vào bình thứ hai.

    Bước 3: Lắc đều cả hai bình, lắp ống sinh hàn rồi đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, sau đó để nguội.

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Kết thúc bước 2, chất lỏng trong hai bình đều phân thành hai 1ớp.

    (b) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng).

    (c) Bước 3, trong bình thứ hai có xảy ra phản ứng xà phòng hóa.

    (d) Sau bước 3, trong hai bình đều chứa chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

    Số phát biểu đúng là

    A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.

    Câu 35. Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ. thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O. Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là

    A. 20,15. B. 20,60. C. 23,35. D. 22,15.

    Câu 36. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp M gồm este đơn chức X và hiđrocacbon không no Y (phân tử Y nhiều hơn phân tử X một nguyên tử cacbon), thu được 0,65 mol CO2 và 0,4 mol H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong M là:

    A. 19,85%. B. 75,00%. C. 19,40%. D. 25,00%.

    Câu 37. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phân cần dùng 27,44 lít khí O2, thu được 23,52 lít khí CO2 và 18,9 gam H2O. Nếu cho m gam X tác dụng hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 27,9 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muối Y và b mol muối Z (MY < MZ). Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Tỉ lệ a: b là

    A. 2: 3. B. 4: 3. C. 3: 2. D. 3: 5.

    Câu 38. Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C7H8O4. Thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH, thu được muối Y và hỗn hợp hai chất hữu cơ đơn chức là Z và T có cùng số nguyên tử hiđro (MZ < MT). Axit hóa Y thu được hợp chất hữu cơ E không no đa chức. Cho các phát biểu sau đây:

    (1) Đề hiđrat hóa Z (xúc tác H2SO4 đặc, 1700C), thu được anken.

    (2) Nhiệt độ sôi của chất T cao hơn nhiệt độ sôi của etanol.

    (3) Phân tử chất E có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi.

    (4) X có hai công thức cấu tạo thoả mãn.

    (5) Từ Z có thể tạo ra T bằng một phản ứng.

    Số phát biểu đúng là

    A. 1 B. 3 C. 4 D. 2.

    Câu 39. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm triglixerit và hai axit panmitic, axit stearic (tỉ lệ mol 2: 3), thu được 11,92 mol CO2 và 11,6 mol H2O. Mặt khác xà phòng hóa hoàn toàn X thu được hỗn hợp hai muối natri panmitat và natri stearat. Đốt cháy hoàn toàn muối thu được CO2, H2O và 36,04 gam Na2CO3. Khối lượng chất béo trong hỗn hợp X là

    A. 116,76 gam. B. 141,78 gam. C. 125,10 gam. D. 133,44 gam.

    Câu 40. Cho 7,36 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo từ axit cacboxylic và ancol, MX < MY < 150), tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được một ancol Z và 6,76 gam hỗn hợp muối T. Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2 (ở đktc). Đốt cháy hoàn toàn T, thu được H2O, Na2CO3 và 0,05 mol CO2. Phần trăm khối lượng của X trong E là

    A. 47,83%. B. 81,52%. C. 60,33%. D. 50,27%.

    _____HẾT_____

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    Kiem tra Este – Lipit – De so 1 – Dap an. TTB

    Kiem tra Este – Lipit – De so 1. TTB

    Xem thêm

  • Đề thi giữa học kì 1 lớp 12 môn hóa đề số 14

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 12 môn hóa đề số 14

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 12 môn hóa đề số 14

    NGUYỄN ĐỨC THUẬN – 50 phút

    Câu 1: Cho các chất : etyl fomat, triolein, glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ. Số chât có tham gia phản ứng thuỷ phân là

    A. 2 B. 4 C. 3 D. 5

    Câu 2: Trong số các chất: CH3COOCH3, C2H5COOH, HCOOCH3, C3H7OH. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là

    A. CH3COOCH3 B. C2H5COOH C. C3H7OH D. HCOOCH3

    Câu 3: Este có mùi chuối chín là

    A. isoamyl axetat B. benzyl axetat C. etyl butirat D. etyl propionat

    Câu 4: X là chất hữu cơ không làm đổi màu quỳ tím, tham gia phản ứng tráng bạc, tác dụng được với dung dịch NaOH. CTCT của X là

    A. HCOOH B. CH3COOH C. HCOOCH3 D. HCHO

    Câu 5: Số lượng đồng phân amin bậc 2 của hợp chất có công thức phân tử C4H11N là

    A. 5 B. 6 C. 2 D. 3

    Câu 6: Khi thực hiện phản ứng este hoá giữa 6 gam CH3COOH và 9,2 gam C2H5OH với hiệu suất 70% thì thu được bao nhiêu gam este?

    A. 8,8 gam B. 6,16 gam C. 17,6 gam D. 12,32 gam

    Câu 7: Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amin và một số tạp chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu nên

    A. ngâm cá thật lâu trong nước để amin tan đi.

    B. rửa cá bằng giấm ăn.

    C. rửa cá bằng dung dịch Na2CO3

    D. rửa cá bằng dung dịch thuốc tím để sát trùng.

    Câu 8: Đun hỗn hợp glixerol và axitstearic, axit oleic (có H2SO4 xúc tác) có thể thu được mấy trieste ?

    A. 2 B. 6 C. 5 D. 4

    Câu 9: Trong sơ đồ (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

    CHCH X CH3-COO-C2H5. Chất X là:

    (1) CH2=CH2; (2) CH3-COO-CH=CH2; (3) CH3-CHO

    A. 1,2,3 B. 2 C. 1,3 D. 1,2

    Câu 10: Để trung hoà 0,59 gam một amin mạch hở, đơn chức cần dùng 1 lít dung dịch HCl 0,01M. Công thức phân tử của amin là

    A. CH5N B. C2H7N C. C3H9N D. C4H11N

    Câu 11: Cho 9,85 gam hỗn hợp 2 amin no, đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thì thu được 18,975 gam muối. Khối lượng HCl phải dùng là

    A. 9,215 gam B. 9,521 gam C. 9,125 gam D. 9,512 gam

    Câu 12: Đun nóng 4,03 kg chất béo tripanmitin với lượng dung dịch NaOH dư. Khối lượng glixerol tạo thành là

    A. 0,41kg B. 0,42kg C. 0,45kg D. 0,46kg

    Câu 13: Đốt cháy một amin no, đơn chức thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol là 2: 3. Amin đó là

    A. trimetylamin B. đimetylamin C. trietylamin D. etylamin

    Câu 14: Nhận định nào sau đây sai?

    A. Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk.

    B. Etylamin tác dụng với các bazơ mạnh tạo muối amoni.

    C. Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là số lẻ.

    D. Metylamin dễ tan trong nước do có liên kết hiđro liên phân tử với nước

    Câu 15: Đun 5,22 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ với dung dịch H2SO4 loãng thì thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng thì thu được 6,48 gam bạc. % khối lượng của glucozơ trong hỗn hợp ban đầu là

    A. 50% B. 69% C. 34,48% D. 62,56%

    Câu 16: Chất hữu cơ X có tỉ khối so với khí nitơ là 3,071. Khi cho 3,225 gam X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ được 3,675 gam một muối và một anđehit. X có CTCT là

    A. CH3COOCH=CHCH3 B. CH3COOCH=CH2

    C. HCOOCH=CH2 D. HCOOCH=CHCH3

    Câu 17: Đun a gam hỗn hợp 2 chất X và Y là đồng phân của nhau với 200 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 15 gam hỗn hợp 2 muối của 2 axit no, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau và một ancol. Giá trị của a và CTCT của X, Y lần lượt là

    A. 9,0; CH3COOH và HCOOCH3 B. 14,8; HCOOC2H5 và CH3COOCH3

    C. 14,8; CH3COOCH3 và CH3CH2COOH D. 12,0; CH3COOH và HCOOCH3

    Câu 18: Glucozơ và saccarozơ đều thuộc loại

    A. cacbohiđrat B. polisaccarit C. monosaccarit D. đisaccarit

    Câu 19: Có bao nhiêu phản ứng có thể xảy ra khi cho các đồng phân đơn chức, mạch hở có CTPT C2H4O2 tác dụng lần lượt với Na, NaOH, Na2CO3

    A. 2 B. 1 C. 3 D. 4

    Câu 20: Thuỷ phân m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ khí cacbonic sinh ra cho đi qua nước vôi trong dư thu được 750 gam kết tủa, hiệu suất quá trình 80%. Giá trị của m là

    A. 759g B. 949g C. 946g D. 486g

    Câu 21: Cho este X có công thức phân tử C3H6O2. X thuộc dãy đồng đẳng của este

    A. no, đơn chức, mạch hở B. không no, đơn chức, mạch hở

    C. no, đơn chức, mạch vòng D. no, đơn chức

    Câu 22: Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là

    A. luôn sinh ra axit và ancol B. nhanh ở nhiệt độ thường

    C. thuận nghịch D. không thuận nghịch

    Câu 23: Trong các amin: (C6H5)2NH, C6H5NH2, NH3, C2H5NH2, (C2H5)2NH. Chất có lực bazơ mạnh nhất là

    A. (C2H5)2NH B. C2H5NH2 C. (C6H5)2NH D. NH3

    Câu 24: Thuốc thử dùng để nhận biết (C17H31COO)3C3H5, HCOOCH3, HCOOH, C2H5OH là

    A. quỳ tím, dung dịch AgNO3/NH3 B. H2O, Na.

    C. H2O, quỳ tím D. H2O, dung dịch AgNO3/NH3

    Câu 25: Để thuỷ phân este có hiệu suất cao và nhanh hơn (cả hai điều kiện) nên dùng biện pháp nào trong số các biện pháp sau đây?

    (1) dùng nhiều nước; (2) tăng nhiệt độ ; (3) dùng H+ làm xúc tác; (4) dùng OH làm xúc tác.

    A. (1), (2), (3). B. (1), (4). C. (1), (2), (4). D. (1), (3).

    Câu 26: Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ X là C4H8O2. Số đồng phân cấu tạo có chứa nhóm chức este của X là

    A. 3 B. 4 C. 2 D. 5

    Câu 27: Cho hỗn hợp M gồm hai chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở chứa các nguyên tố C, H, O tác dụng vừa đủ với 20 ml dung dịch NaOH 2M thu được một muối và một ancol. Đun nóng lượng ancol thu được ở trên với H2SO4 đặc ở 1700C tạo ra 369,6 ml olefin khí ở 27,30C và 1 atm. Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp M trên rồi cho sản phẩm qua bình đựng Ca(OH)2 dư thì khối lượng bình tăng 7,75 gam . Các chất trong hỗn hợp M là

    A. 1 axit và 1 ancol B. không xác định được

    C. 1 este và 1 ancol D. 1 este và 1 axit

    Câu 28: X là este no, đơn chức, mạch hở. Thuỷ phân hoàn toàn 6,6 gam X cần 0,075 mol NaOH. Công thức cấu tạo có thể có của X là

    A. HCOOCH3 B. CH3COOC2H5 C. CH3COOC3H7 D. CH3COOCH3

    Câu 29: Trong sơ đồ chuyển hoá sau C4H8O2 A1 A2 A3 C2H6 . Công thức cấu tạo của A1, A2, A3 lần lượt là

    A. C2H5OH, CH3COOH, CH3COONa B. C3H7OH, C2H5COOH, C2H5COONa

    C. C2H5OH, C2H5COOH, C2H5COONa D. C3H7OH, CH3COOH, CH3COONa

    Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm C3H4O2, C3H6O2, C3H8O2. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được 30 gam kết tủa, lọc tách kết tủa thì thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 12,12 gam. Giá trị của m là

    A. 7,32 B. 7,56 C. 6,86 D. 8,12

    Câu 31: Chất hữu cơ Y có công thức phân tử C5H8O2. Cho 5 gam Y tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được một hợp chất hữu cơ làm mất màu nước brom và 3,4 gam một muối. Số công thức cấu tạo của Y là

    A. 4 B. 6 C. 3 D. 5

    Câu 32: Một chất hữu cơ Y có công thức phân tử C6H10O4. Chất Y chỉ có một loại nhóm chức và không phân nhánh. Cho Y phản ứng với NaOH thu được một muối và một ancol. Số CTCT của Y là

    A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

    Câu 33: Fructozơ không phản ứng với

    A. dung dịch AgNO3/ NH3 B. Cu(OH)2

    C. H2/Ni, to D. dung dịch brom.

    Câu 34: Xà phòng hoá 22,2 gam hỗn hợp 2 este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 đã dùng hết 200 ml dung dịch NaOH. Nồng độ mol của dung dịch NaOH là

    A. 0,5M B. 1M C. 1,5M D. 2M

    Câu 35: Xà phòng được điều chế bằng cách nào?

    A. thuỷ phân chất béo trong môi trường axit. B. phân huỷ chất béo.

    C. hiđro hoá chất béo lỏng. D. thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm.

    Câu 36: Cho các phát biểu sau:

    a) Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài, không phân nhánh.

    b) Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,…

    c) Chất béo là các chất lỏng.

    d) Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật.

    e) Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

    g) Khi đun chất béo lỏng trong nồi hấp rồi sục dòng khí hiđro vào ( có xúc tác Ni) thì chúng chuyển thành chất béo rắn.

    Số phát biểu đúng là

    A. 4 B. 5 C. 3 D. 6

    Câu 37: Trong các chất: etanol, sobitol, glixerol, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất hoà tan được Cu(OH)2

    A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

    Câu 38: Có thể nhận biết dung dịch anilin bằng cách nào sau đây?

    A. thêm vài giọt dung dịch brom B. thêm vài giọt dung dịch Na2CO3

    C. ngửi mùi D. cho tác dụng với giấm.

    Câu 39: Phát biểu nào sau đây không đúng?

    A. Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với hiđro sinh ra cùng một sản phẩm.

    B. Tinh bột có phản ứng màu với iot vì có cấu trúc mạch không phân nhánh.

    C. Không thể phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng với Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

    D. Tinh bột và xenlulozơ đều tham gia phản ứng thuỷ phân.

    Câu 40: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai?

    A. H2N-[CH2 ]6-NH2 B. (CH3)2CHNH2 C. (CH3)2NH D. C2H5NH2

    ———– HẾT ———-

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    204_HH_132

    204_HH_209

    204_HH_357

    204_HH_485

    Hoa12-8tuan-ki1-2016

    Xem thêm

  • Đề thi giữa học kì 1 lớp 12 môn hóa đề số 13

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 12 môn hóa đề số 13

    Nghĩa Hưng B

    Câu 1: Mệnh đề không đúng là:

    A. CH3CH2COOCH=CH2 có tên gọi là vinyl propionat.

    B. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối.

    C. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch H2.

    D. CH3CH2COOCH2CH3 có thể tác dụng với NaHCO3.

    Câu 2: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH Số phản ứng hóa học xảy ra là

    A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.

    Câu 3: Cho các chất: etyl axetat, ancol (rượu) etylic, axit axetic, phenol, metylamin.Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

    A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.

    Câu 4: Tripanmitin không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

    A. Br2 (xúc tác Ni, đun nóng). B. Dung dịch NaOH (đun nóng).

    C. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng). D. Dung dịch KOH (đun nóng).

    Câu 5: Este X có công thức phân tử C2H4O2. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là

    A. 10,2. B. 15,0         . C. 12,3 D. 8,2.

    Câu 6: Đốt hoàn toàn 4,2g một este E thu được a g CO2 và 2,52g H2O. Công thức phân tử của E là

    A. C3H6O2. B. C2H4O2. C. C4H8O2. D. C5H10O2.

    Câu 7: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

    A. 17,80 gam. B. 18,24 gam. C. 16,68 gam. D. 18,38 gam.

    Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu được 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Và cho 0,1 mol X tác dụng hết với NaOH thì được 8,2 g muối. CTCT của A là

    A. HCOOCH3 B. CH3COOCH3 C. CH3COOC2H5 D. HCOOC2H5

    Câu 9: Tên gọi của 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 lần lượt là?

    A. metyl fomat và metyl axetat B. metyl axetat và metyl fomat

    C. etyl fomat và metyl axetat D. Metyl axetat và vinyl axetat

    Câu 10: Cho các chất: axit propionic (X); axit axetic (Y); ancol etylic (Z) và metyl axetat (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là

    A. T, Z, Y, X. B. Z, T, Y, X. C. T, X, Y, Z. D. Y, T, X, Z.

    Câu 11: phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?

    A. Tristearin. B. Metyl axetat. C. Metyl fomat. D. Benzyl axetat.

    Câu 12: lấy 0,1 mol phenylaxetat tác dụng với 1000ml dung dịch NaOH 0,3M.cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn.tính m ?

    A. 23,8 B. 19,8 C. 21 D. 20

    Câu 13: Chọn câu phát biểu sai:

    A. Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương.

    B. Phân biệt fructozo và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương.

    C. Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng dung dich I2.

    D. Phân biệt dung dịch saccarozơ và dung dịch glucozo bằng Cu(OH)2.

    Câu 14: Gluxit không thể thuỷ phân được nữa là

    A. Tinh bột, saccarozơ. B. Saccarozo, xenlulozơ.

    C. Tinh bột, xenlulozơ. D. Glucozơ, fructozơ.

    Câu 15: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 30 gam kết tủa. Giá trị của m là

    A. 14,4 B. 45. C. 27,0 D. 33,75

    Câu 16: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:

    A. 3 B. 4 C. 2 D. 5.

    Câu 17: Cho sơ đồ chuyển hoá sau(mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

    Tinh bột → X → Y→ Z→ metyl axetat.

    Các chấtY, Z trong sơ đồ trên lần lược là :

    A. C2H5OH,CH3COOH. B. CH­­3COOH,CH3OH.

    C. CH3COOH,C2H5OH. D. C2H4,CH3COOH.

    Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng :

    (a) X + H2O Y

    (b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O amoni gluconat + Ag + NH4NO3

    (c) Y E + Z

    (d) Z + H2O X + G

    X, Y, Z lần lượt là:

    A. Tinh bột, glucozơ, etanol. B. Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit.

    C. Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit. D. Xenlulozơ, glucozo, cacbon đioxit

    Câu 19: Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86,4 gam Ag. Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là

    A. 60g. B. 20g. C. 40g. D. 80g.

    Câu 20: Trong máu người, nồng độ của glucozơ có giá trị hầu như không đổi là

    A. 0,1%. B. 0,2%. C. 0,3%. D. 0,4%.

    Câu 21: Cho 15g hỗn hợp các amin gồm anilin, metylamin, đimetylamin, etylmetylamin tác dụng vừa đủ với 50ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là

    A. 16,825g. B. 20,18g. C. 21,123g. D. 21,15g.

    Câu 22: Đường mía có công thức phân tử là:

    A. C6H12O6. B. C12H21O12. C. (C6H12O6)n. D. C12H22O11.

    Câu 23: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

    A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino. B. Chứa nhóm amoni và nhóm cacboxyl.

    C. chỉ chứa nhóm cacboxyl. D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.

    Câu 24: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N?

    A. 3 chất. B. 4 chất. C. 2 chất. D. 1 chất.

    Câu 25: Phát biểu không đúng là

    A. H2NCH2COOH tồn tại ở dạng ion lưỡng cực +H3NCH2COO.

    B. Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước.

    C. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

    D. Hợp chất CH3-COOH3N-CH3 là sản phẩm có được khi cho axit axetic tác dụng với etylamin

    Câu 26: Cho các nhận định sau: (1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh. (2) Axit Glutamic làm quỳ tím hóa đỏ (3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh. (4) Axit -amino caporic là nguyên liệu để sản xuất nilon – 6. Số nhận định đúng là:

    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

    Câu 27: 1 mol -amino axit X tác dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có % khối lượng clo là 28,287%. CTCT của X là:

    A. CH3-CH(NH2)-COOH B. H2N-CH2-CH2-COOH

    C. H2N-CH2-COOH D. H2N-CH2-CH(NH2)-COOH

    Câu 28: X là một Đề thi giữa học kì 1 lớp 12 môn hóa đề số 13 1 – amioaxit chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH. Cho 18,12 gam X tác dụng với KOH dư thu được 22,68 gam muối. Công thức cấu tạo của X là:

    A. C6H5– CH(NH2)-COOH B. CH3– CH(NH2)-COOH

    C. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH D. C3H7CH(NH2)CH2COOH

    Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng

    A. Amin được cấu thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng gốc hiđrocacbon.

    B. Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin.

    C. Tùy thuộc vào cấu trúc của gốc hidrocacbon, có thể chia amin thành amin no, không no và thơm.

    D. Amin có công thưc phân tử C2H7N chỉ có 2 đồng phân.

    Câu 30: Có bao nhiêu amin đơn chức, no , mạch hở có cùng công thức phân tử C4H11N tác dụng với HCl thu được muối có dạng RNH3Cl?

    A. 3 amin. B. 4 amin. C. 6 amin. D. 8 amin.

    Câu 31: Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự ở dãy nào sau đây

    A. NH3 < C6H5NH2 < CH3NHCH3 < CH3NH2.

    B. NH3 < CH3CH2NH2 < CH3NHCH3 < C6H5NH2.

    C. C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < CH3NHCH3.

    D. C6H5NH2 < NH3 < CH3NHCH3 < CH3NH2.

    Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 3,1 gam metyl amin, lấy toàn bộ sản phẩm sục vào nước vôi trong dư thu được m gam kết tủa, vậy m là?

    A. 10 B. 20 C. 15 D. 30

    Câu 33: Cho 2,1g hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 3,925g hỗn hợp muối. Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là?

    A. CH3NH2 và C2H5NH2 B. C2H5NH2 và C3H7NH2

    C. C3H7NH2 và C4H9NH2 D. CH3NH2 và (CH3)3N

    Câu 34: Cho Chất X có các phản ứng với :

    (1) H2O trong môi trường axit thu được glucozơ

    (2) HNO3đặc /H2SO4đặc tạo sản phẩm dùng làm thuốc súng không khói

    Vậy X là chất nào trong số các chất sau?

    A. glucozơ. B. Tinh bột. C. xenlulozơ. D. saccarozơ.

    Câu 35: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

    A. C6H5NH2. B. C2H5OH. C. H2NCH2COOH. D. CH3NH2.

    Câu 36: Chất X có CTPT C4H9O2N. Biết:

    X + NaOH Y + CH4O

    Y + HCl (dư) Z + NaCl

    CTCT của X và Z lần lượt là:

    A. H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH

    B. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH

    C. H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH

    D. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH

    Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm anđehit malonic, anđehit acrylic một este đơn chức mạch hở cần 2128 ml O2(đktc) thu được 2016 ml CO2 1,08 gam H2O. Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 0.1 M, thu được dung dịch Y (giả thiết chỉ xảy ra phản ứng phòng hóa). Cho Y tác dụng với AgNO3 trong NH3, khối lượng Ag tối đa thu được

    A. 4,32 gam B. 8,10 gam C. 7,56 gam D. 10,80 gam

    Câu 38: Cho 27,1 gam hỗn hợp X gồm axit fomic, axit Glutamic, Glyxin, axetilen, stiren tác dụng tối đa với 150 ml dung dịch NaOH 2,0M. Nếu đốt cháy hoàn toàn 27,1 gam hỗn hợp X trên người ta cần dùng x mol O2, thu được 15,3 gam H2O và y mol khí CO2. Tổng x+y là:

    A. 3,275. B. 2,525. C. 2,950. D. 2,775.

    Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm anđehit malonic (a mol), anđehit acrylic (b mol) và một este đơn chức mạch hở cần 2128 ml O2 (đktc), thu được 2016 ml CO2 (đktc) và 1,08 gam H2O. Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 0,1M, thu được dung dịch Y (giả thiết chỉ xảy ra phản ứng xà phòng hóa). Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, khối lượng Ag tối đa thu được là

    A. 8,10 gam. B. 10,80 gam. C. 4,32 gam. D. 7,56 gam.

    Câu 40: Cho hỗn hợp X gồm muối A ( C5H16O3N2) và B ( C4H12O4N2) tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm hai muối D và E (MD < ME) và 2,24 lít hỗn hợp Z gồm hai amin no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi đối với H2 là 18,3. Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là

    A. 2,12 gam. B. 3,18 gam. C. 2,68 gam. D. 4,02 gam.

    ———————————————-

    ———– HẾT ———-

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    ĐÁP ÁN THI 8 TUẦN KÌ I MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2016

    Nghĩa Hưng B

    SỞ GD đề 2

    SỞ GD đề 3

    SỞ GD đề 4

    Xem thêm