• Đề thi giữa học kì 1 lớp 12 môn hóa đề số 12

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 12 môn hóa đề số 12

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 12 môn hóa đề số 12

    NAM TRỰC – 90 phút

    Câu 1. Chất nào sau đây ít tan trong nước ?

    A.CH3COOH B.NaCl C.C2H5OH D.HCOOCH3

    Câu 2.Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ?

    A. Hiđro hoá chất béo lỏng. B.Đề hiđro hóa chất béo lỏng.

    C. Xà phòng hóa chất béo lỏng. D.Hiđro hoá axit béo.

    Câu 3. Cho các chất sau: CH3COOH (a), C2H5COOH (b), CH3COOCH3 (c), CH3CH2CH2OH(d). Chiều tăng dần nhiệt độ sôi (từ trái qua phải) của các chất trên là

    A.a, b, d, c. B.c, d, a, b. C.d, a, c, b. D.a, c, d, b.

    Câu 4.Cho m g glucozơ và fructozơ tác dụng với lượng dư dd AgNO3/NH3 tạo ra 43,2 g Ag. Cũng m g hỗn hợp này tác dụng vừa hết với 8 g Br2 trong dd. Số mol glucozơ và fructozơ trong hỗn hợp này lần lượt là

    A.0,2 mol và 0,2 mol. B.0,10 mol và 0,15 mol.

    C. 0,05 mol và 0,35 mol. D.0,05 mol và 0,15 mol.

    Câu 5.Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hóa tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?

    A.5. B.2. C.3. D.2.

    Câu 6. Cho dãy các chất: CH3-NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin), NaOH. Chất có lực bazơ nhỏ nhất trong dãy là

    A.C6H5NH2. B.CH3-NH2. C.NaOH. D.NH3.

    Câu 7.Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH3COOC2H5, CH3CH2OH, CH3COOH, HCOOCH3 và các tính chất được ghi trong bảng sau:

    Chất

    X

    Y

    Z

    T

    Nhiệt độ sôi

    32oC

    77oC

    117,9oC

    78,3oC

    Nhận xét nào sau đây đúng ?

    A. Z là CH3COOH. B. T là HCOOCH3. C. X là CH3COOC2H5. D. Y làCH3CH2OH.

    Câu 8. Este X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C8H8O2. Số đồng phân cấu tạo este của X là

    A.5 B.6 C.4 D.7

    Câu 9. Từ chất béo lỏng làm thế nào để có được chất béo rắn?

    A. Hiđro hoá axit béo. B. Hiđro hoá chất béo lỏng

    C. Đehiđro hoá chất béo lỏng D. Xà phòng hoá chất béo lỏng

    Câu 10.Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

    A.propyl axetat B.metyl axetat. C.etyl axetat. D.metyl propionat.

    Câu 11. Phát biểu đúng là:

    A. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit luôn luôn là phản ứng thuận nghịch.

    B. Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.

    C. Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.

    D. Tất cả các este no đơn chức mạch hở phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.

    Câu 12. Hoá hơi 2,2 gam este E no, đơn chức ở 136,50C và 1 atm thì thu được 840 ml hơi. CTPT của E là:

    A. C4H6O2 B. C4H8O2 C. C5H10O2 D. C3H6O2

    Câu 13. Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là:

    A.hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhúm cacboxyl.

    B.hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.

    C.hợp chất chứa nhiều nhó hidroxyl và nhóm cacboxyl.

    D.hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m.

    Câu 14. Cho sơ đồ chuyển hoá sau: C3H4O2 + NaOH → X + Y; X + H2SO4 loãng → Z + T. Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương. Hai chất Y, Z tương ứng là

    A.HCHO, CH3CHO. B.HCHO, HCOOH. C.HCOONa, CH3CHO. D.CH3CHO, HCOOH.

    Câu 15.Este X có CTPT là C4H6O2 khi thủy phân trong môi trường axit thu được axeton. CTCT thu gọn của X là

    A.CH3COO-CH=CH2 B..HCOO-CH=CH-CH3 C.HCOO-C(CH3)=CH2 D.CH2=CH-COOCH3

    Câu 16.Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp CH3COOCH3 và HCOOC2H5 cần 150 ml dung dịch NaOH 2M. Giỏ trị m bằng

    A.21,2 gam B.22,2 gam C.29,6 gam D.14,8 gam

    Câu 17.Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là

    A.CH3COONa và CH3OH. B.CH3COOH và CH3ONa.

    C.CH3OH và CH3COOH. D.CH3COONa và CH3COOH.

    Câu 18.Đốt cháy hoàn toàn 1,02 gam este Y đơn chức thu được 2,2 gam CO2 và 0,9 gam H2O. Mặt khác, cho 5,1 gam Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 4,80 gam muối và 1 ancol. Công thức cấu tạo của Y là:

    A.CH3COOC2H5 B.C2H5COOC2H5 C.C3H7COOCH3 D.CH3COOC3H7

    Câu 19.X là este của a-amino axit Y (phân tử Y chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl) với ancol Z đơn chức. Thủy phân hoàn toàn X trong 150,0 ml dung dịch NaOH 1M, sau đó cô cạn dung dịch thu được ancol Z và 13,1 gam chất rắn khan. Oxi hóa hết lượng Z thành anđehit rồi cho sản phẩm tác dụng với AgNO3 dư trong dung dịch NH3 thu được 43,2 gam Ag. Công thức của X là

    A.C2H5CH(NH2)-COO-CH3. B.CH3-CH(NH2)-COO-CH3.

    C.H2N-CH2-CH2-COO-CH3.. D.H2N-CH2-COO-CH3.

    Câu 20. Khi đốt cháy một loại polime chỉ thu được CO2 và hơi H2O với tỷ lệ số mol là 1:1. Hỏi polime đó là polime nào trong số các polime cho dưới đây?

    A.Protein . B.Tinh bột. C.PVC. D. PE.

    Câu 21.Công thức của triolein là

    A.(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5. B.(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5.

    C.(CH3[CH2]16COO)3C3H5. D.(CH3[CH2]14COO)3C3H5.

    Câu 22.Cho 20 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 23,2 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là

    A.CH2=CHCH2COOCH3. B.CH3COOCH=CHCH3

    C.CH2=CHCOOC2H5. D.C2H5COOCH=CH2.

    Câu 23.Cho 20 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 31,68 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

    A.100. B.50. C.200. D.320.

    Câu 24.Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic, axit panmitic và các axit béo tự do đó). Sau phản ứng thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,44 gam nước. Xà phòng hóa m gam X với hiệu suất 90% thỡ thu được khối lượng glixerol là

    A.2,484 gam B.1,656 gam C.0,828 gam D.0,920 gam

    Câu 25.Chất X có công thức cấu tạo CH2=CHCOOCH3. Tờn gọi của X là

    A.propyl fomat. B.metyl acrylat. C.etyl axetat. D.metyl axetat.

    Câu 26. Cho vinyl axetat tác dụng với Br2 thu được chất hữu cơ Y. Đun nóng Y trong dung dịch NaOH loãng (vừa đủ) thu được dung dịch chứa 2 muối và chất hữu cơ Y1. Hãy cho biết Y1 là chất nào sau đây?

    A. CH3CH2OH B. O=CH-CH=O C. CH3CH=O D. HO-CH2-CH=O

    Câu 27.Cho các dung dịch: Br2 (1), KOH (2), C2H5OH (3), AgNO3/NH3 (4). Với điều kiện phản ứng coi như có đủ thì vinyl fomat tác dụng được với các chất là

    A.(1), (2) B.(1), (2), (4) C.(1), (3) D.(2), (4)

    Câu 28.Cho các hợp chất sau: (1) HNO3 đ / H2SO4 đ, t0 ;(2) H2/Ni, t0 ; (3) Cu(OH)2 + NH3 ; (4) (CS2 + NaOH) ; (5) (AgNO3 + NH3 ) ; (6) (CH3CO)2O. Những hóa chất tác dụng với xenlulozơ là

    A.(1) (2) (3) (4) B.(1) (3) (4) (6) C.(3) (4) (5) (6) D.(1) (3) (4) (5)

    Câu 29.Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

    (a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.

    (b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.

    (c) Glucozơ, fructozơ đều có phản ứng tráng bạc.

    (d) Glucozơ làm mất màu nước brom.

    Số phát biểu đúng là

    A.2. B.3. C.4. D.1.

    Câu 30.Hợp chất X có công thức C8H14O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):

    (a) X + 2NaOH→ X1 + X2 + H2O; (b) X1 + H2SO4→ X3 (axit ađipic) + Na2SO4

    (c) 2X2 + X3→ X5 + 2H2O;

    Phân tử khối của X5 là:

    A.202. B.216. C.174. D.198.

    Câu 31.Hóa hơi hoàn toàn 4,4 gam một este X mạch hở, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6 gam khí oxi (đo ở cùng điều kiện). Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 11 gam X bằng dung dịch NaOH dư, thu được 10,25 gam muối. Công thức của X là

    A.C2H5COOCH3. B.CH3COOC2H5. C.C2H5COOC2H5. D.HCOOC3H7.

    Câu 32. Cho một số tính chất: có dạng si (1); tan trong nưc (2); tan trong nưcSvayde(3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc)(4); tham gia phản ứng tráng bc(5);bị thuỷ phân trong dung dch axit đun nóng (6). Các tính chất của xenlulozơ là:

    A.(1), (3), (4) và (6). B.(1), (2), (3) và (4). C.(3), (4), (5) và (6). D.(2), (3), (4) và (5).

    Câu 33.Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

    A.Dung dịch NaOH (đun nóng). B.Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).

    C.H2 (xúc tác Ni, đun nóng). D.H2O (xỳc tỏc H2SO4 loóng, đun nóng).

    Câu 34.Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là

    A.C2H3COOC2H5. B.C2H5COOC2H5. C.C2H5COOCH3. D.CH3COOC2H5.

    Câu 35.Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

    A.Lysin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH). B.Axit ađipic (HOOC[CH2]4 -COOH).

    C.Glyxin (H2N-CH2-COOH). D.Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH).

    Câu 36.Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X (tạo nên từ một axit cacboxylic đơn chức và một ancol đơn chức) thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O. Số este đồng phân của X là

    A.5. B.2. C.6. D.4.

    Câu 37.Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một este X,thu được10,08 lít khí CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O. Công thức phân tử của X là

    A.C2H4O2. B.C3H6O2. C.C4H8O2. D.C5H10O2.

    Câu 38.Cho 0,75 gam amino axetic tác dụng với 200 ml HCl 0,1M được dung dịch X. Để phản ứng vừa hết với các chất trong X thì cần V ml dung dịch NaOH 0,5 M. Giá trị của V là:

    A.40 ml. B.50 ml. C.60 ml. D.70 ml.

    Câu 39.Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

    A.C6H5-CH=CH2 B.CH3COO-CH=CH2 C.CH2=CH-COOCH3 D.CH2=C(CH3)COOCH3

    Câu 40.Số đồng phân của este đơn chức có CTPT C4H8O2 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra Ag là:

    A.3. B.4. C.1. D.2.

    Câu 41. Amino axit X có công thức (H2N)2C3H5COOH. Cho 0,02 mol X tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,1M và HCl 0,3M, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M và KOH 0,2M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:

    A. 10,43. B. 6,38. C. 10,45. D. 8,09.

    Câu 42. Chia 21,6 gam hỗn hợp X gồm một ancol đơn chức, mạch hở và một axit cacboxylic đơn chức, mạch hở (mạch

    cacbon của 2 chất đều có một liên kết đôi) thành hai phần bằng nhau.

    Phần 1: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp thì thu được 22 gam CO2 và 7,2 gam H2O.
    Phần 2: Thực hiện phản ứng este hóa thì thu được 5,04 gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là

    A. 70,0%. B. 62,5%. C. 93,3%. D. 80,0%.

    Câu 43.Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có công thức phân tử là C3H12O3N2 và CH6O3N2. Cho 13,68 gam X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch NaOH, thu được V lít (đktc) khí A và dung dịch B. Nếu cho dung dịch HCl dư vào dung dịch B thì có 1,792 lít (đktc) khí thoát ra. Nếu hấp thụ hoàn toàn V lít khí A vào dung dịch HCl dư thì khối lượng muối thu được là

    A. 16,2 gam. B. 13,5 gam. C. 8,1 gam. D. 15,0 gam.

    Câu 44.Đun nóng 0,1 mol chất X chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng vừa đủ với NaOH trong dd thu được 13,4 gam muối của axit hữu cơ Y mạch thẳng và 9,2 gam ancol đơn chức. Cho toàn bộ lượng ancol đó tác dụng với Na thu được 2,24 lít H2 (đktc). Xác định CTCT của X.

    A. Etyl oxalat B. Etyl propionat C. Etyl ađipat D. Metyl oxalat.

    Câu 45.Cho dãy các chất: phenyl axetat, benzyl fomat, vinyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tristearin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dd NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

    A .5. B. 2. C. 4. D. 3.

    Câu 46.Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưi)

    A. nhựa bakelit. B. PVC. C. PE. D. amilopectin.

    Câu 47.Khi thủy phân (xúc tác axit) 1 este thu được glixerol và hỗn hợp axit stearic (C17H35COOH) và axit panmitic (C15H31COOH) theo tỉ lệ mol 2:1. Este có thể có CTCT nào sau đây:

    A B.

    C. D.

    Câu 48.Hỗn hợp X chứa O2 và O3. Hỗn hợp Y gồm trimetylamin và etylmetylamin và propyl amin. Để đốt cháy hoàn toàn 5,9 gam Y cần vừa đủ 11,2 lít X (khí đo ở đktc, biết sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2). Thành phần phần trăm thể tích O3 có trong hỗn hợp X là:

    A. 70,1 % B. 10,0% C. 29,9% D. 90,0%

    Câu 49.Hỗn hợp M gồm axit X, ancol Y và este Z được tạo ra từ X và Y, tất cả đều đơn chức; trong đó số mol X gấp hai lần số mol Y. Biết 18,6 gam M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 200 ml dung dịch NaOH 1M, đồng thời thu được 16,4 gam muối khan và 7,5 gam ancol. Phần trăm khối lượng gần đúng của Y

    A. 24,19%. B. 25,80%. C. 48,38%. D. 19,41%.

    Câu 50.X, Y là hai axit hai axit đều hai chức mạch hở thuộc cùng dãy đồng đẳng và kế tiếp nhau; Z và T là hai este thuần chức hơn kém nhau 14 đvC, đồng thời Y, Z là đồng phân của nhau (MX < MY < MT). Đốt cháy 17,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T cần dùng 10,752 lit khí O2 ở đktc. Mặt khác để tác dụng hết với 17,28 gam hỗn hợp E cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 1M thu được 4,2 gam hỗn hợp 3 ancol có cùng số mol. Số mol của X trong E là

    A. 0,063 B. 0,043 C. 0,053 D. 0,073

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    THPT Nam Truc_Hoa hoc 12_8tuanHKI

    Xem thêm

  • Đề thi giữa học kì 1 lớp 12 môn hóa đề số 11

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 12 môn hóa đề số 11

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 12 môn hóa đề số 11

    GTB

    Câu 1: Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch

    A. HCl. B. NaOH. C. Na2CO3. D. NaCl.

    Câu 2: Chất nào sau đây là amin bậc 3?

    A. (NH3)3C6H3 B. CH3NH3Cl C. (CH3)3N D. (CH3)3C – NH2

    Câu 3: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?

    A. (C2H5)2NH B. C2H5NH2 C. CH3NH2 D. NH3

    Câu 4: Số đồng phân amin bậc hai ứng với công thức phân tử C4H11N là

    A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.

    Câu 5: Để xà phòng hoá hoàn toàn 8,9 gam chất béo E được glixerol và 9,18 gam một muối Natri duy nhất của axít béo X. X là.

    A. C15H31COOH B. C17H35COOH C. C17H33COOH D. C17H31COOH

    Câu 6: Ở ruột non cơ thể người, nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật chất béo bị thuỷ phân thành

    A. NH3, CO2, H2O B. CO2 và H2O

    C. Axit béo và glixerol D. Axit cacboxylic và glixerol

    Câu 7: Khi lên men m gam glucozơ với hiệu suất 100% thu được 138 gam ancol etylic. Giá trị của m là:

    A. 225 gam B. 280 gam C. 270 gam D. 245 gam

    Câu 8: Khối lượng (gam) metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215 gam axit metacrylic với 100 gam metanol ( H = 80% ) ?

    A. 125 g B. 200 g C. 150 g D. 175 g

    Câu 9: Glucozơ và fructozơ là sản phẩm của phản ứng thủy phân :

    A. Xenlulozơ B. Glucozơ C. Tinh bột D. Saccarozơ

    Câu 10: Một este có công thức phân tử là C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được ancol metylic. CTCT của C4H8O2

    A. CH3COOC2H5 B. C3H7COOH C. HCOOC3H7 D. C2H5COOCH3

    Câu 11: Công thức phân tử của este X mạch hở là C4H6O2. X thuộc loại este:

    A. Không no,đơn chức B. No, đa chức

    C. No, đơn chúc D. Không no, có một nối đôi, đơn chức

    Câu 12: Hiđrô hóa hoàn toàn chất béo (Ni/t0) sau : C3H5(OCOC17H31)3 ta thu được

    A. Triolein B. Axit stearic C. Tripanmitin D. Tristearin

    Câu 13: Cho 4,5 gam etylamin tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là

    A. 0,85 gam B. 8,15 gam. C. 7,65 gam. D. 8,10 gam.

    Câu 14: Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ, người ta dùng phản ứng:

    A. Tráng gương B. Dùng Cu(OH)2

    C. Thuỷ phân D. Phản ứng màu với iốt

    Câu 15: C6H12O6 là công thức phân tử của:

    A. Glucozơ B. Saccarozơ C. Tinh bột D. Xenlulozơ

    Câu 16: Glucozơ và fructozơ là:

    A. Đồng phân B. Đồng đẳng C. Anđehit và xeton D. Đisaccarit

    Câu 17: Cho hỗn hợp X gồm glucozơ, tinh bột, xenlulozơ. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần 28,224 lít O2 (điều kiện chuẩn). Mặt khác thủy phân hoàn toàn m gam X thu lấy glucozơ mang đi lên men rượu được V ml C2H5OH 460 ( d = 0,8 gam/ml). Biết hiệu suất của quá trình lên men là 80%. Giá trị của V

    A. 36,2 B. 46,0 C. 42,0 D. 28,6

    Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn m gam este hai chức, mạch hở X (được tạo bởi axit cacboxylic no, đa chức và hai ancol đơn chức, phân tử X có không quá 4 liên kết π) cần 0,18 mol O2, thu được 0,3 mol hỗn hợp CO2 và H2O. Khi cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 150 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch thì thu được khối lượng chất rắn là

    A. 13,90 gam. B. 11,10 gam. C. 10,02 gam. D. 14,3 gam.

    Câu 19: Hỗn hợp X chứa O2 và O3. Hỗn hợp Y gồm trimetylamin và etylmetylamin và propyl amin. Để đốt cháy hoàn toàn 5,9 gam Y cần vừa đủ 11,2 lít X (khí đo ở đktc, biết sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2). Thành phần phần trăm thể tích O3 có trong hỗn hợp X là:

    A. 70,1 % B. 10,0% C. 29,9% D. 90,0%

    Câu 20: Hỗn hợp M gồm axit X, ancol Y và este Z được tạo ra từ X và Y, tất cả đều đơn chức; trong đó số mol X gấp hai lần số mol Y. Biết 18,6 gam M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 200 ml dung dịch NaOH 1M, đồng thời thu được 16,4 gam muối khan và 7,5 gam ancol. Phần trăm khối lượng gần đúng của Y

    A. 24,19%. B. 25,80%. C. 48,38%. D. 19,41%.

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    8 TUAN KY I NAM 2016-2017-132

    8 TUAN KY I NAM 2016-2017-209

    8 TUAN KY I NAM 2016-2017-357

    8 TUAN KY I NAM 2016-2017-485

    Đáp an giua ki 1-12 ma trận đề kt giua hki I-12

     

    Xem thêm

  • Đề thi giữa học kì 1 lớp 12 môn hóa đề số 10

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 12 môn hóa đề số 10

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 12 môn hóa đề số 10

    GTB

    Câu 1: Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch

    A. HCl. B. NaOH. C. Na2CO3. D. NaCl.

    Câu 2: Chất nào sau đây là amin bậc 3?

    A. (NH3)3C6H3 B. CH3NH3Cl C. (CH3)3N D. (CH3)3C – NH2

    Câu 3: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?

    A. (C2H5)2NH B. C2H5NH2 C. CH3NH2 D. NH3

    Câu 4: Số đồng phân amin bậc hai ứng với công thức phân tử C4H11N là

    A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.

    Câu 5: Để xà phòng hoá hoàn toàn 8,9 gam chất béo E được glixerol và 9,18 gam một muối Natri duy nhất của axít béo X. X là.

    A. C15H31COOH B. C17H35COOH C. C17H33COOH D. C17H31COOH

    Câu 6: Ở ruột non cơ thể người, nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật chất béo bị thuỷ phân thành

    A. NH3, CO2, H2O B. CO2 và H2O

    C. Axit béo và glixerol D. Axit cacboxylic và glixerol

    Câu 7: Khi lên men m gam glucozơ với hiệu suất 100% thu được 138 gam ancol etylic. Giá trị của m là:

    A. 225 gam B. 280 gam C. 270 gam D. 245 gam

    Câu 8: Khối lượng (gam) metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215 gam axit metacrylic với 100 gam metanol ( H = 80% ) ?

    A. 125 g B. 200 g C. 150 g D. 175 g

    Câu 9: Glucozơ và fructozơ là sản phẩm của phản ứng thủy phân :

    A. Xenlulozơ B. Glucozơ C. Tinh bột D. Saccarozơ

    Câu 10: Một este có công thức phân tử là C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được ancol metylic. CTCT của C4H8O2

    A. CH3COOC2H5 B. C3H7COOH C. HCOOC3H7 D. C2H5COOCH3

    Câu 11: Công thức phân tử của este X mạch hở là C4H6O2. X thuộc loại este:

    A. Không no,đơn chức B. No, đa chức

    C. No, đơn chúc D. Không no, có một nối đôi, đơn chức

    Câu 12: Hiđrô hóa hoàn toàn chất béo (Ni/t0) sau : C3H5(OCOC17H31)3 ta thu được

    A. Triolein B. Axit stearic C. Tripanmitin D. Tristearin

    Câu 13: Cho 4,5 gam etylamin tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là

    A. 0,85 gam B. 8,15 gam. C. 7,65 gam. D. 8,10 gam.

    Câu 14: Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ, người ta dùng phản ứng:

    A. Tráng gương B. Dùng Cu(OH)2

    C. Thuỷ phân D. Phản ứng màu với iốt

    Câu 15: C6H12O6 là công thức phân tử của:

    A. Glucozơ B. Saccarozơ C. Tinh bột D. Xenlulozơ

    Câu 16: Glucozơ và fructozơ là:

    A. Đồng phân B. Đồng đẳng C. Anđehit và xeton D. Đisaccarit

    Câu 17: Cho hỗn hợp X gồm glucozơ, tinh bột, xenlulozơ. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần 28,224 lít O2 (điều kiện chuẩn). Mặt khác thủy phân hoàn toàn m gam X thu lấy glucozơ mang đi lên men rượu được V ml C2H5OH 460 ( d = 0,8 gam/ml). Biết hiệu suất của quá trình lên men là 80%. Giá trị của V

    A. 36,2 B. 46,0 C. 42,0 D. 28,6

    Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn m gam este hai chức, mạch hở X (được tạo bởi axit cacboxylic no, đa chức và hai ancol đơn chức, phân tử X có không quá 4 liên kết π) cần 0,18 mol O2, thu được 0,3 mol hỗn hợp CO2 và H2O. Khi cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 150 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch thì thu được khối lượng chất rắn là

    A. 13,90 gam. B. 11,10 gam. C. 10,02 gam. D. 14,3 gam.

    Câu 19: Hỗn hợp X chứa O2 và O3. Hỗn hợp Y gồm trimetylamin và etylmetylamin và propyl amin. Để đốt cháy hoàn toàn 5,9 gam Y cần vừa đủ 11,2 lít X (khí đo ở đktc, biết sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2). Thành phần phần trăm thể tích O3 có trong hỗn hợp X là:

    A. 70,1 % B. 10,0% C. 29,9% D. 90,0%

    Câu 20: Hỗn hợp M gồm axit X, ancol Y và este Z được tạo ra từ X và Y, tất cả đều đơn chức; trong đó số mol X gấp hai lần số mol Y. Biết 18,6 gam M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 200 ml dung dịch NaOH 1M, đồng thời thu được 16,4 gam muối khan và 7,5 gam ancol. Phần trăm khối lượng gần đúng của Y

    A. 24,19%. B. 25,80%. C. 48,38%. D. 19,41%.

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    GTB-Ma_124

    Xem thêm

  • Đề thi giữa học kì 1 lớp 12 môn hóa đề số 9

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 12 môn hóa đề số 9

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 12 môn hóa đề số 9

    Kiểm tra 45’ – Mã đề A

    Câu 1: Phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên gọi là:

    A. Metyl axetat B. Axyl etylat C. Etyl axetat D. Metyl axetic

    Câu 2: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5

    A. triolein B. tristearin C. tripanmitin D. stearic

    Câu 3: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2

    A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.

    Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng

    A Chất béo là Trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài không phân nhánh.

    B Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng.

    C Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

    D Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng.

    Câu 5: Etyl fomat không thể cho được phản ứng với chất nào sau đây:

    A. Dung dịch NaOH(t0) B. Natri kim loại

    C. Dung dịch AgNO3/NH3(t0) D. Dung dịch H2SO4loãng(t0).

    Câu 6: Tinh bột và xenlulozơ là

    A. monosaccarit B. Đisaccarit C. Đồng phân D. Polisaccarit

    Câu 7: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là:

    A. saccarozơ B. xenlulozơ C. fructozơ D. tinh bột.

    Câu 8: Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là:

    A. đều được lấy từ củ cải đường. B. đều tham gia phản ứng tráng gương.

    C.đếu có trong biệt dược”huyết thanh ngọt”. D.đều hòa tan Cu(OH)2 ở t0 thường cho dd xanh lam.

    Câu 9: Khi thủy phân saccarozơ thì thu được :

    A. Glucozơ B. Glucozơ và fructozơ C. Fructozơ D. Rượu etylic

    Câu 10: Anilin (C6H5NH2) không phản ứng với dung dịch:

    A. H2SO4. B. HCl. C. Br2. D. NaOH.

    Câu 11: Chất nào sau đây thuộc loaị amin bậc một

    A. (CH3)3N. B. CH3NHCH3. C. CH3NH2. D. CH3CH2NHCH3.

    Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng?

    A. Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc.

    B. Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của khối lượng phân tử.

    C. Anilin có tính bazơ rất yếu nên không làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

    D. Lực bazơ của các amin luôn lớn hơn lực bazơ của amoniac.

    Câu 13: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

    A. Axit 2-aminopropanoic. B. Axit-aminopropionic. C. Alanin. D. Anilin.

    Câu 14: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

    A. C2H5OH. B. CH2 = CHCOOH. C. H2NCH2COOH. D. CH3COOH.

    Câu 15: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là

    A. C2H5NH2. B. H2N-CH2-COOH. C. CH3COOH. D. C2H5OH.

    Câu 16: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với

    A. dung dịch KOH và dung dịch HCl. B. dung dịch NaOH và CH3OH.

    C. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4. D. dung dịch KOH và CuO.

    Câu 17: Khi thủy phân tripanmitin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là:

    A. C17H35COONa và glixerol. B. C15H31COOH và glixerol.

    C. C17H35COOH và glixerol. D. C15H31COONa và glixerol.

    Câu 18: Khi 8,8g este đơn chức mạch hở X tác dụng 100ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6g một ancol Y. Tên gọi của X là:

    A. etyl fomat B. etyl propionat C. etyl axetat D. propyl axetat

    Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam nước.

    Công thức phân tử của X là:

    A. C3H6O2. B. C4H8O2. C. C3H6O3. D. C2H4O2.

    Câu 20: Có bao nhiêu phát biểu không đúng trong các phát biểu dưới đây :

    (1). Dung dịchg fructozơ hòa tan được Cu(OH)2 và có thể tham gia phản ứng tráng gương.

    (2). Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.

    (3). Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, t0) có thể tham gia phản ứng tráng gương.

    (4). Glucozơ bị khử bởi AgNO3/NH3

    (5). Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng với H2(Ni,t0) tạo ra sobitol.

    (6). Xenlulozơ có công thức là [C6H7O2(OH)3]n , có cấu trúc mạch phân nhánh

    A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.

    Câu 21: Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86,4 gam Ag. Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là

    A. 60g. B. 20g. C. 40g. D. 80g.

    Câu 22: Cho sơ đồ chuyển hoá: Tinh bột → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là

    A. glucozơ và ancol etylic B. glucozơ và andehit axetic.

    C. glucozơ và etyl axetat D. ancol etylic và andehit axetic.

    Câu 23: Có 4 hợp chất: amoniac (X), đimetylamin (Y), phenylamin (Z), metylamin (T). Các hợp chất đó được sắp xếp theo chiều tính bazơ tăng dần là

    A. Z < X < Y < T. B. T < Y < X < Z. C. Z < X < T < Y. D. X < T < Z < Y.

    Câu 24: Trung hòa 11,8 gam một amin no, mạch hở, đơn chức X cần 200 ml dung dịch HCl 1M. Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là

    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

    Câu 25: Cho các nhận xét sau:

    (1). Aminoaxit là những hợp chất hữu cơ tạp chức trong phân tử chứa đồng thời nhóm Amino và nhóm Cacboxyl

    (2). Ứng với CTPT C4H9O2N có 5 đồng phân α– aminoaxit .

    (3).Tất cả các amino axit đều có tính lưỡng tính.

    (4). Khác với axít axetic, axít amino axetic có thể tham gia phản ứng với axit HCl và có phản ứng trùng ngưng.

    (5). Giống với axít axetic, axít amino axetic có thể tác dụng với bazơ tạo muối và có phản ứng este hóa.

    (6).Có thể dùng giấy quỳ tím để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt chứa valin, lysin, axit glutamic.

    Trong số các nhận xét trên, số nhận xét đúng là:

    A.5 B.4 C.3 D.6

    Câu 26: Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,25 gam muối. Giá trị của m là

    A. 37,50. B. 18,75. C. 21,75. D. 28,25.

    Câu 27: Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là:

    A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.

    Câu 28: Có 8 chất: phenyl clorua, axetilen, propin, but-2-in, anđehit axetic, glucozơ, saccarozơ, propyl fomat. Trong các chất đó, có mấy chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo thành kết tủa?

    A. 3 chất. B. 8 chất C. 4 chất. D. 5 chất.

    Câu 29: Dung dịch X chứa 0,01 mol H2N-CH2COOH; 0,02 mol ClH3N-CH2COOH và 0,03 mol HCOOC6H5. Để tác dụng hết với dung dịch X cần tối đa V ml dung dịch NaOH 0,5M đun nóng thu được dung dịch Y. Giá trị của V là

    A. 220. B. 120. C. 180. D. 160.

    Câu 30: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là:

    A. 26,73. B. 33,00. C. 25,46. D. 29,70.

    Câu 31: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch : X, Y, Z, T và Q.

    X

    Y

    Z

    T

    Q

    Quì tím

    không đổimàu

    không đổimàu

    không đổi màu

    không đổi màu

    không đổi màu

    dd AgNO3/NH3, t0

    không có kết tủa

    Ag

    không có kết tủa

    Ag

    Ag

    Cu(OH)2, lắc nhẹ

    Cu(OH)2

    không tan

    Dung dịch

    xanh lam

    dung dch

    xanh lam

    dung dch

    xanh lam

    Cu(OH)2

    không tan

    Nước brom

    Br2 mất màu

    Có kết tủa trắng

    Br2mất màu

    không cókết tủa

    không mất màu

    không mất màu

    Br2mất màu

    không cókết tủa

    Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là

    A. Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol.

    B. Glixerol, glucozơ, etylen glicol, fructozơ, axetanđehit.

    C. Phenol, fructozơ, glixerol, fructozơ,, anđehit fomic.

    D. Anilin, glucozơ, saccarozơ, fructozơ, anđehit fomic.

    Câu 32: Một α– amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. Cho 10,68 gam X tác dụng với HCl dư thu được 15,06 gam muối. Tên gọi của X là

    A. axit glutamic. B. valin. C. alanin. D. glyxin

    Câu 33: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối lượng). Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối. Giá trị của m là

    A. 13,8. B. 13,1. C. 2,0. D. 16,0.

    Câu 34: Hỗn hợp M gồm một anken và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng kế tiếp

    (MX < MY). Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng 4,536 lít O2 (đktc) thu được H2O, N2 và 2,24 lít CO2 (đktc). Chất Y là

    A. etyl amin. B. butyl amin. C. etyl metyl amin. D. propyl amin.

    Câu 35: Tiến hành este hóa hỗn hợp axit axetic và etilenglycol (số mol bằng nhau) thì thu được hỗn hợp X gồm 5 chất (trong đó có 2 este E1 và E2, ). Lượng axit và ancol đã phản ứng lần lượt là 70% và 50% so với ban đầu. Tính % về khối lượng của E1 trong hỗn hợp X?

    A. 51,656% B. 23,934% C. 28,519% D. 25,574%

    Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X chứa tristearin, tripanmitin, axit stearic và axit panmitic. Sau phản ứng thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,44 gam nước. Xà phòng hoá m gam X (hiệu suất 90%) thu được m gam glixerol. Giá trị của m là

    A. 0,828. B. 2,484. C. 1,656. D. 0,920.

    Câu 37: Amino axit X có công thức là H2NCxHy(COOH)2. Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch H2SO4 0,5M, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M, thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối. Biết các phản ứng xẩy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là

    A. 9,524% B. 10,687% C. 10,526% D. 11,966%

    Câu 38: Trieste E mạch hở, tạo bởi glixerol và 3 axit cacboxylic đơn chức X, Y, Z. Đốt cháy hoàn toàn x mol E thu được y mol CO2 và z mol H2O. Biết y = z + 5x và x mol E phản ứng vừa đủ với 72 gam Br2 trong nước, thu được 110,1 gam sản phẩm hữu cơ. Cho x mol E phản ứng với dung dịch KOH dư thu được m gam muối. Giá trị của m là

    A. 49,50. B. 48,25. C. 44,8. D. 48,40.

    Câu 39. Xà phòng hoá hoàn toàn m gam một este no, đơn chức, mạch hở E bằng 26 gam dung dịch MOH 28% (M là kim loại kiềm). Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 24,72 gam chất lỏng X và 10,08 gam chất rắn khan Y. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và 8,97 gam muối cacbonat khan. Mặt khác, cho X tác dụng với Na dư, thu được 12,768 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng muối trong Y có giá trgn nht với

    A. 67,5. B. 85,0. C. 80,0. D. 97,5.

    Câu 40: X, Y, Z là ba axit cacboxylic đơn chức cùng dãy đồng đẳng (MX < MY < MZ), T là este tạo bởi X, Y, Z với một ancol no, ba chức, mạch hở E. Đốt cháy hoàn toàn 26,6 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z, T (trong đó Y và Z có cùng số mol) bằng lượng vừa đủ khí O2, thu được 22,4 lít CO2 (đktc) và 16,2 gam H2O. Mặt khác, đun nóng 26,6 gam M với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 21,6 gam Ag. Mặt khác, cho 13,3 gam M phản ứng hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M và đun nóng, thu được dịch N. Cô cạn dung dịch N thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m gần nhất với

    A. 38,04. B. 24,74. C. 16,74 . D. 25,10.

    —HẾT—

    Kiểm tra 45’ – Mã đề B

    Câu 1: Khi thủy phân saccarozơ thì thu được :

    A. Glucozơ B. Glucozơ và fructozơ C. Fructozơ D. Rượu etylic

    Câu 2: Anilin (C6H5NH2) không phản ứng với dung dịch:

    A. H2SO4. B. HCl. C. Br2. D. NaOH.

    Câu 3: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là:

    A. saccarozơ B. xenlulozơ C. fructozơ D. tinh bột.

    Câu 4: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là

    A. C2H5NH2. B. H2N-CH2-COOH. C. CH3COOH. D. C2H5OH.

    Câu 5: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5

    A. triolein B. tristearin C. tripanmitin D. stearic

    Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng

    A Chất béo là Trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài không phân nhánh.

    B Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng.

    C Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

    D Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng.

    Câu 7: Phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên gọi là:

    A. Metyl axetat B. Axyl etylat C. Etyl axetat D. Metyl axetic

    Câu 8: Etyl fomat không thể cho được phản ứng với chất nào sau đây:

    A. Dung dịch NaOH(t0) B. Natri kim loại

    C. Dung dịch AgNO3/NH3(t0) D. Dung dịch H2SO4loãng(t0).

    Câu 9: Tinh bột và xenlulozơ là

    A. monosaccarit B. Đisaccarit C. Đồng phân D. Polisaccarit

    Câu 10: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

    A. Axit 2-aminopropanoic. B. Axit-aminopropionic. C. Alanin. D. Anilin.

    Câu 11: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

    A. C2H5OH. B. CH2 = CHCOOH. C. H2NCH2COOH. D. CH3COOH.

    Câu 12: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với

    A. dung dịch KOH và dung dịch HCl. B. dung dịch NaOH và CH3OH.

    C. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4. D. dung dịch KOH và CuO.

    Câu 13: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2

    A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.

    Câu 14: Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là:

    A. đều được lấy từ củ cải đường. B. đều tham gia phản ứng tráng gương.

    C.đếu có trong biệt dược”huyết thanh ngọt”. D.đều hòa tan Cu(OH)2 ở t0 thường cho dd xanh lam.

    Câu 15: Chất nào sau đây thuộc loaị amin bậc một

    A. (CH3)3N. B. CH3NHCH3. C. CH3NH2. D. CH3CH2NHCH3.

    Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng?

    A. Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc.

    B. Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của khối lượng phân tử.

    C. Anilin có tính bazơ rất yếu nên không làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

    D. Lực bazơ của các amin luôn lớn hơn lực bazơ của amoniac.

    Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam nước. Công thức phân tử của X là:

    A. C3H6O2. B. C4H8O2. C. C3H6O3. D. C2H4O2.

    Câu 18: Khi 8,8g este đơn chức mạch hở X tác dụng 100ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6g một ancol Y. Tên gọi của X là:

    A. etyl fomat B. etyl propionat C. etyl axetat D. propyl axetat

    Câu 19: Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là:

    A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.

    Câu 20: Có 4 hợp chất: amoniac (X), đimetylamin (Y), phenylamin (Z), metylamin (T). Các hợp chất đó được sắp xếp theo chiều tính bazơ tăng dần là

    A. Z < X < Y < T. B. T < Y < X < Z. C. Z < X < T < Y. D. X < T < Z < Y.

    Câu 21: Khi thủy phân tripanmitin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là:

    A. C17H35COONa và glixerol. B. C15H31COOH và glixerol.

    C. C17H35COOH và glixerol. D. C15H31COONa và glixerol.

    Câu 22: Có bao nhiêu phát biểu không đúng trong các phát biểu dưới đây :

    (1). Dung dịchg fructozơ hòa tan được Cu(OH)2 và có thể tham gia phản ứng tráng gương.

    (2). Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.

    (3). Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, t0) có thể tham gia phản ứng tráng gương.

    (4). Glucozơ bị khử bởi AgNO3/NH3

    (5). Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng với H2(Ni,t0) tạo ra sobitol.

    (6). Xenlulozơ có công thức là [C6H7O2(OH)3]n , có cấu trúc mạch phân nhánh

    A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.

    Câu 23: Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86,4 gam Ag. Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là

    A. 60g. B. 20g. C. 40g. D. 80g.

    Câu 24: Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,25 gam muối. Giá trị của m là

    A. 37,50. B. 18,75. C. 21,75. D. 28,25.

    Câu 25: Cho sơ đồ chuyển hoá: Tinh bột → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là

    A. glucozơ và ancol etylic B. glucozơ và andehit axetic.

    C. glucozơ và etyl axetat D. ancol etylic và andehit axetic.

    Câu 26: Trung hòa 11,8 gam một amin no, mạch hở, đơn chức X cần 200 ml dung dịch HCl 1M. Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là

    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

    Câu 27: Cho các nhận xét sau:

    (1). Aminoaxit là những hợp chất hữu cơ tạp chức trong phân tử chứa đồng thời nhóm Amino và nhóm Cacboxyl

    (2). Ứng với CTPT C4H9O2N có 5 đồng phân α– aminoaxit .

    (3).Tất cả các amino axit đều có tính lưỡng tính.

    (4). Khác với axít axetic, axít amino axetic có thể tham gia phản ứng với axit HCl và có phản ứng trùng ngưng.

    (5). Giống với axít axetic, axít amino axetic có thể tác dụng với bazơ tạo muối và có phản ứng este hóa.

    (6).Có thể dùng giấy quỳ tím để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt chứa valin, lysin, axit glutamic.

    Trong số các nhận xét trên, số nhận xét đúng là:

    A.5 B.4 C.3 D.6

    Câu 28: Có 8 chất: phenyl clorua, axetilen, propin, but-2-in, anđehit axetic, glucozơ, saccarozơ, propyl fomat. Trong các chất đó, có mấy chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo thành kết tủa?

    A. 3 chất. B. 8 chất C. 4 chất. D. 5 chất.

    Câu 29: Một α– amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. Cho 10,68 gam X tác dụng với HCl dư thu được 15,06 gam muối. Tên gọi của X là

    A. axit glutamic. B. valin. C. alanin. D. glyxin

    Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X chứa tristearin, tripanmitin, axit stearic và axit panmitic. Sau phản ứng thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,44 gam nước. Xà phòng hoá m gam X (hiệu suất 90%) thu được m gam glixerol. Giá trị của m là

    A. 0,828. B. 2,484. C. 1,656. D. 0,920.

    Câu 31: Hỗn hợp M gồm một anken và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng kế tiếp (MX < MY). Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng 4,536 lít O2 (đktc) thu được H2O, N2 và 2,24 lít CO2 (đktc). Chất Y là

    A. etyl amin. B. butyl amin. C. etyl metyl amin. D. propyl amin.

    Câu 32: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là:

    A. 26,73. B. 33,00. C. 25,46. D. 29,70.

    Câu 33: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch : X, Y, Z, T và Q.

    X

    Y

    Z

    T

    Q

    Quì tím

    không đổimàu

    không đổimàu

    không đổi màu

    không đổi màu

    không đổi màu

    dd AgNO3/NH3, t0

    không có kết tủa

    Ag

    không có kết tủa

    Ag

    Ag

    Cu(OH)2, lắc nhẹ

    Cu(OH)2

    không tan

    Dung dịch

    xanh lam

    dung dch

    xanh lam

    dung dch

    xanh lam

    Cu(OH)2

    không tan

    Nước brom

    Br2 mất màu

    Có kết tủa trắng

    Br2mất màu

    không cókết tủa

    không mất màu

    không mất màu

    Br2mất màu

    không cókết tủa

    Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là

    A. Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol.

    B. Glixerol, glucozơ, etylen glicol, fructozơ, axetanđehit.

    C. Phenol, fructozơ, glixerol, fructozơ,, anđehit fomic.

    D. Anilin, glucozơ, saccarozơ, fructozơ, anđehit fomic.

    Câu 34: Tiến hành este hóa hỗn hợp axit axetic và etilenglycol (số mol bằng nhau) thì thu được hỗn hợp X gồm 5 chất (trong đó có 2 este E1 và E2, ). Lượng axit và ancol đã phản ứng lần lượt là 70% và 50% so với ban đầu. Tính % về khối lượng của E1 trong hỗn hợp X?

    A. 51,656% B. 23,934% C. 28,519% D. 25,574%

    Câu 35: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối lượng). Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối. Giá trị của m là

    A. 13,8. B. 13,1. C. 2,0. D. 16,0.

    Câu 36: Dung dịch X chứa 0,01 mol H2N-CH2COOH; 0,02 mol ClH3N-CH2COOH và 0,03 mol HCOOC6H5. Để tác dụng hết với dung dịch X cần tối đa V ml dung dịch NaOH 0,5M đun nóng thu được dung dịch Y. Giá trị của V là

    A. 220. B. 120. C. 180. D. 160.

    Câu 37: X, Y, Z là ba axit cacboxylic đơn chức cùng dãy đồng đẳng (MX < MY < MZ), T là este tạo bởi X, Y, Z với một ancol no, ba chức, mạch hở E. Đốt cháy hoàn toàn 26,6 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z, T (trong đó Y và Z có cùng số mol) bằng lượng vừa đủ khí O2, thu được 22,4 lít CO2 (đktc) và 16,2 gam H2O. Mặt khác, đun nóng 26,6 gam M với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 21,6 gam Ag. Mặt khác, cho 13,3 gam M phản ứng hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M và đun nóng, thu được dịch N. Cô cạn dung dịch N thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m gần nhất với

    A. 38,04. B. 24,74. C. 16,74 . D. 25,10.

    Câu 38: Trieste E mạch hở, tạo bởi glixerol và 3 axit cacboxylic đơn chức X, Y, Z. Đốt cháy hoàn toàn x mol E thu được y mol CO2 và z mol H2O. Biết y = z + 5x và x mol E phản ứng vừa đủ với 72 gam Br2 trong nước, thu được 110,1 gam sản phẩm hữu cơ. Cho x mol E phản ứng với dung dịch KOH dư thu được m gam muối. Giá trị của m là

    A. 49,50. B. 48,25. C. 44,8. D. 48,40.

    Câu 39: Amino axit X có công thức là H2NCxHy(COOH)2. Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch H2SO4 0,5M, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M, thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối. Biết các phản ứng xẩy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là

    A. 9,524% B. 10,687% C. 10,526% D. 11,966%

    Câu 40. Xà phòng hoá hoàn toàn m gam một este no, đơn chức, mạch hở E bằng 26 gam dung dịch MOH 28% (M là kim loại kiềm). Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 24,72 gam chất lỏng X và 10,08 gam chất rắn khan Y. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và 8,97 gam muối cacbonat khan. Mặt khác, cho X tác dụng với Na dư, thu được 12,768 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng muối trong Y có giá trgn nht với

    A. 67,5. B. 85,0. C. 80,0. D. 97,5.

    —HẾT—

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    trực ninh B

    Xem thêm

  • Tổng hợp đề thi giữa học kì 1 môn hóa cả 3 khối 10 11 12

    Tổng hợp đề thi giữa học kì 1 môn hóa cả 3 khối 10 11 12

    Mời các thầy cô truy cập vào link sau để xem và download các đề thi của các khối

    Chương trình mới (THPT 2018) – đang update

    Khối 10

    Khối 11

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 11 môn hóa có ma trận năm 2023 2024

    Khối 12

    Chương trình cũ

    Đề kiểm tra chương 1

    Đề kiểm tra chương 1, 2

    Đề thi giữa học kì 1

    Khối 11

    Khối 10

    Xem thêm

  • Đề thi giữa học kì 1 lớp 12 môn hóa đề số 8

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 12 môn hóa đề số 8

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 12 môn hóa đề số 8

    Kiểm tra: 45 phút – Mã đề 601

    Câu 1: Hợp chất CH2=CH-COOCH3 không tác dụng với chất nào sau đây

    A. NaOH B. H2 C. Br2 D. NaCl

    Câu 2: Chất nào sau đây là disaccarit?

    1. Tinh bột B. xenlulozo C. saccarozo D.glucozo

    Câu 3: Đường nho là tên gọi của loại đường

    1. fructozo B. xenlulozo C. saccarozo D. glucozo

    Câu 4: Chất nào dưới đây không tác dụng với AgNO3/NH3

    A.glucozo B. fructozo C. metyl fomat D. tinh bột

    Câu 5: Giá trị % m­N trong anilin là.

    1. 15,05
    1. 17,2
    C. 7,252 D. 45,16

    Câu 6: Số đồng phân của C­­3H9N

    1. 1
    1. 2
    C. 3 D. 4

    Câu 7: Nhận xét nào sau đây không đúng:

    A.Trimetylamin là chất khí, mùi khó chịu, tan nhiều trong nước B.Các amin đều độc

    C.Cây thuốc lá chứa amin rất độc là nicotin D.Anilin làm giấy quỳ chuyển sang màu xanh

    Câu 8: Cho 4,65 gam metyl amin phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ tạo dung dịch X chỉ chứa a gam muối amoni trung hòa. Giá trị của a là:

    A. 12 B. 19,35 C. 10,125 D. 11

    Câu 9 : Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); màu trắng (3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6). Các tính chất của xenlulozơ là:

    A. (3), (4), (5) và (6). B. (1), (3), (4) và (6). C. (1), (2), (3) và (4). D. (2), (3), (4) và (5).

    Câu 10: Cho 20 gam dung dịch X chứa glucozo đem phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 2,16 gam Ag. Nồng độ % của glucozo trong dung dịch X?

    1. 18% B. 9% C. 36% D.20%

    Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng?

    A. Saccarozơ làm mất màu nước brom.

    B. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.

    C. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

    D. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

    Câu 12: Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH-COOCH3. Tên gọi của X là

    A. metyl acrylat. B. etyl axetat. C. propyl fomat. D. vinyl axetat.

    Câu 13 Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo ?

    A. (C6H5COO)3C3H5 B. (CH3COO)3C3H5

    C. (C17H31COO)3C3H5 D. C17H35COOH

    Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng?

    A. Sản phẩm của phản ứng thủy phân este luôn là axit và ancol.

    B. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.

    C. Khi thủy phân etyl axetat trong dung dịch axit thì thu được axit axetic và etanol.

    D. Khi đốt cháy este no đơn chức mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol nước

    Câu 15 Khi thủy phân chất béo trong NaOH luôn thu được

    A. C17H35COONa B. C3H5(COOH)3 C. C3H5(OH)3 D. C17H33COONa

    Câu 16 : Thứ tự sắp xếp các amin theo lực bazo tăng dần

    A. Phenyl amin < amoniac < etyl amin B.Phenyl amin < etyl amin < amoniac

    C. Etyl amin < amoniac < phenyl amin D. Amoniac < phenylamin < etylamin

    Câu 17 Cho 13,2 g este đơn chức E tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được 12,3 g muối . Xác định E.

    A.HCOOCH3 B. CH3-COOC2H5 C.HCOOC2H5 D.CH3COOCH3

    Câu 18 :Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng dung dịch NaOH vừa đủ. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối thu được là

    A. 3,28 gam. B. 8,56 gam. C. 8,2 gam. D. 10,4 gam.

    Câu 19 Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân trong môi trường axit

    A. etyl fomat B. glucozo C. saccarozo D. Tinh bột

    Câu 20 : Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam ancol etylic (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 9,68 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là

    A. 50% B. 62,5% C. 55% D. 75%

    Câu 21 : Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

    A. 16,68 gam. B. 18,38 gam. C. 18,24 gam. D. 17,80 gam.

    Câu 22: Thủy phân m gam saccarozo trong môi trường axit với hiệu suất 80% thu được 9 gam glucozo. Giá trị của m là:

    A. 10,6875 B. 21,375 C. 13,68 D.6,84

    Câu 23 : Chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh

    A. phenyl amoniclorua B. etyl amin C. phenyl amin D. axit axetic

    Câu 24: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

    A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.

    Câu 25: Cho các chất sau: glucozo, fructozo, tinh bột, xenlulozo, saccarozo. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 thành dung dịch xanh lam?

    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

    Câu 26: Nhóm chất nào sau đây tác dụng hết với dung dịch KOH

    A. etyl axetat, etyl amin, glucozo B. metyl amonisunfat, phenol, etyl axetat

    C. etyl axetat, Tri stearin, glucozo D. metyl amonisunfat, axit axetic, anilin

    Câu 27: Cho 20,4 gam phenyl axetat tác dụng với 200ml dd NaOH 2M thu được dd Y. Cô cạn dd Y được chất rắn khan có khối lượng là

    A: 12,3 B: 32,8 C: 22,3 D: 33,7

    Câu 28: Giá trị của V ml nước Brom 3% ( D =1,3 g/ml) cần dùng để điều chế 4,4 gam tribromanilin. Biết hiệu suất phản ứng là 100%.

    A. 164,1ml B.54,7ml C. 16,41ml D. 146,1ml

    Câu 29 :Đốt cháy m gam hỗn hợp metylamin, etylamin, trimetylamin, đimetylamin trong không khí vừa đủ (chứa 20% O2 còn lại là N2) thu được hỗn hợp sản phẩm khí và hơi Z gồm CO2, H2O, N2. Dẫn Z qua bình đựng H2SO4 đặc thấy khối lượng bình tăng 1,404 gam .Sau đó dẫn tiếp sản phẩm qua bình đựng nước vôi trong dư đến khi hấp thụ hoàn toàn thấy có 4,8 gam kết tủa và còn lại V lít khí thoát ra ở đktc. Giá trị của m và V lần lượt là:

    A.1,012 gam và 8,0192 lít B. 1,292 gam và 8,0912 lít

    C.1,012 gam và 0,224 lít D.1,292 gam và 0,224 lít

    Câu 30: Một hỗn hợp X gồm CH6N2O3 , C4H12N2O4 đem phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M , đun nóng thu được dung dịch Y và thoát ra một khí Z duy nhất nặng hơn không khí làm xanh giấy quỳ . Cô cạn dung dịch Y thu được 15,2 gam muối khan. Giá trị %m CH6N2O3 trong X là:

    A. 55,294% B. 44,706% C. 27,65% D.45%

    Câu 31 Cho các chất sau: etyl axetat, etyl amin, glucozo, fructozo, tinh bột, xenlulozo, saccarozo, tri olein, anilin. Số chất tác dụng với dung dịch brom

    A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

    Câu 32 : Biết a mol chất béo X có thể cộng hợp tối đa với 8a mol Br2. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol H2O và V lít khí CO2 ở đktc. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là

    A. V = 22,4(b + 7a). B. V = 22,4(b + 10a). C. V = 22,4.(b + 6a). D. V = 22,4(4a – b).

    Câu 33 : Cho các chất sau đây : HCOOC6H5; (CH3COO)3C3H5; CH3OOC– CH2– COOC2H5; CH3COOC2H3. Có bao nhiêu chất tác dụng với dung dịch NaOH theo tỷ lệ số mol 1:2

    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

    Câu 34 Từ 10 kg gạo nếp (có 80% tinh bột), khi lên men sẽ thu được bao nhiêu lít cồn 23o? Biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80% và khối lượng riêng của cồn là 0,8g/mL

    A. 19,75 lít B. 18,34 lít C. 9,875 lít D. 24,69 lít

    Câu 35: Đ điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 75%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric

    68% (D = 1,4 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư. Giá tr của V là

    A. 47,647. B. 66,7. C. 32,4. D. 35,735.

    Câu 36 Cho hợp chất hữu cơ Y (chứa C, H, O) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản. Cho Y tác dụng với lượng vừa đủ với dung dịch NaOH 20%, sau đó đem cô cạn thì phần bay hơi chỉ có hơi nước có khối lượng 10,32 gam và chất rắn còn lại chứa hai muối natri chiếm khối lượng 4,44gam. Đốt cháy hai muối này trong oxi dư, phản ứng hoàn toàn thu được 3,18 gam Na2CO3 ; 2,464 lít CO2 (đktc) và 0,9g H2O. Nhận định nào không đúng về Y

    A. Y có 2 đồng phân cấu tạo B. Y phản ứng với AgNO3/NH3

    C. Y là hợp chất tạp chức D. 1 mol Y tác dụng với 3 mol NaOH

    Câu 37: Cho biết có bao nhiêu nhận định đúng

    Khi đốt cháy glucozo và saccarozo đề thu được số mol CO2 bằng số mol O2 phản ứng

    Phân tử saccarozơ được cấu tạo bởi 1 gốc α-glucozơ liên kết với 1 gốc ß- fructozơ

    glucozo là đường có tính khử còn saccarozo là đường không có tính khử

    Khi cho H2SO4 đặc vào tinh thể glucozo, chất rắn từ không màu chuyển sang màu đen

    Tất cả các amin đều không tác dụng với dung dịch brom

    -Các este là chất lỏng tan tốt trong nước

    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

    Câu 38 Cho các phản ứng:

    A + 3NaOH C6H5ONa + X + CH3CHO + H2O

    X + 2NaOH T + 2Na2CO3

    CH3CHO + 2AgNO3+ 3NH3 Y + …..

    Y + NaOH Z + ……..

    Z + NaOH T + Na2CO3

    Công thức phân tử của A là

    A. C8H8O2 B. C10H10O2 C. C11H12O4 D. C11H10O4

    Câu 39 Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este đơn chức X, Y (Mx<My) bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau. Khối lượng X là

    A. 1,11gam . B. 0,88 gam. C. 0,74 gam D. 0,6 gam.

    Câu 40 Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam một este X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước. Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và ancol Z. Tên của X là

    D. etyl propionat. B. Metyl propionat. C. Isopropyl axetat. D. Etyl axetat.

    Kiểm tra: 45 phút – Mã đề 602

    Câu 1: Số đồng phân của C­­3H9N

    1. 1
    1. 2
    C. 3 D. 4

    Câu 2: Cho 20 gam dung dịch X chứa glucozo đem phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 2,16 gam Ag. Nồng độ % của glucozo trong dung dịch X?

    1. 18% B. 9% C. 36% D.20%

    Câu 3: Hợp chất CH2=CH-COOCH3 không tác dụng với chất nào sau đây

    A. NaOH B. H2 C. Br2 D. NaCl

    Câu 4: Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH-COOCH3. Tên gọi của X là

    A. metyl acrylat. B. etyl axetat. C. propyl fomat. D. vinyl axetat.

    Câu 5: Chất nào dưới đây không tác dụng với AgNO3/NH3

    A.glucozo B. fructozo C. metyl fomat D. tinh bột

    Câu 6: Nhận xét nào sau đây không đúng:

    A.Trimetylamin là chất khí, mùi khó chịu, tan nhiều trong nước B.Các amin đều độc

    C.Cây thuốc lá chứa amin rất độc là nicotin D.Anilin làm giấy quỳ chuyển sang màu xanh

    Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng?

    A. Saccarozơ làm mất màu nước brom.

    B. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.

    C. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

    D. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

    Câu 8: Chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh

    A. phenyl amoniclorua B. etyl amin C. phenyl amin D. axit axetic

    Câu 9: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

    A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.

    Câu 10: Thứ tự sắp xếp các amin theo lực bazo tăng dần

    A. Phenyl amin < amoniac < etyl amin B. Phenyl amin < etyl amin < amoniac

    C. Etyl amin < amoniac < phenyl amin D. Amoniac < phenylamin < etylamin

    Câu 11 Cho 13,2 g este đơn chức E tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được 12,3 g muối . Xác định E.

    A.HCOOCH3 B. CH3-COOC2H5 C.HCOOC2H5 D.CH3COOCH3

    Câu 12 Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo ?

    A. (C6H5COO)3C3H5 B. (CH3COO)3C3H5

    C. (C17H31COO)3C3H5 D. C17H35COOH

    Câu 13: Chất nào sau đây là disaccarit?

    A.Tinh bột B. xenlulozo C. saccarozo D.glucozo

    Câu 14: Đường nho là tên gọi của loại đường

    A. fructozo B. xenlulozo C. saccarozo D. glucozo

    Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng?

    A. Sản phẩm của phản ứng thủy phân este luôn là axit và ancol.

    B. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.

    C. Khi thủy phân etyl axetat trong dung dịch axit thì thu được axit axetic và etanol.

    D. Khi đốt cháy este no đơn chức mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol nước

    Câu 16: Khi thủy phân chất béo trong NaOH luôn thu được

    A. C17H35COONa B. C3H5(COOH)3 C. C3H5(OH)3 D. C17H33COONa

    Câu 17: Cho 4,65 gam metyl amin phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ tạo dung dịch X chỉ chứa a gam muối amoni trung hòa. Giá trị của a là:

    A. 12 B. 19,35 C. 10,125 D. 11

    Câu 18: Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); màu trắng (3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6). Các tính chất của xenlulozơ là:

    A. (3), (4), (5) và (6). B. (1), (3), (4) và (6). C. (1), (2), (3) và (4). D. (2), (3), (4) và (5).

    Câu 19:Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng dung dịch NaOH vừa đủ. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối thu được là

    A. 3,28 gam. B. 8,56 gam. C. 8,2 gam. D. 10,4 gam.

    Câu 20 Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân trong môi trường axit

    A. etyl fomat B. glucozo C. saccarozo D. Tinh bột

    Câu 21: Giá trị % m­N trong anilin là.

    1. 15,05
    1. 17,2
    C. 7,252 D. 45,16

    Câu 22: Thủy phân m gam saccarozo trong môi trường axit với hiệu suất 80% thu được 9 gam glucozo. Giá trị của m là:

    A. 10,6875 B. 21,375 C. 13,68 D.6,84

    Câu 23: Cho các chất sau: glucozo, fructozo, tinh bột, xenlulozo, saccarozo. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 thành dung dịch xanh lam?

    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

    Câu 24: Nhóm chất nào sau đây tác dụng hết với dung dịch KOH

    A. etyl axetat, etyl amin, glucozo B. metyl amonisunfat, phenol, etyl axetat

    C. etyl axetat, Tri stearin, glucozo D. metyl amonisunfat, axit axetic, anilin

    Câu 25: Cho 20,4 gam phenyl axetat tác dụng với 200ml dd NaOH 2M thu được dd Y. Cô cạn dd Y được chất rắn khan có khối lượng là

    A: 12,3 B: 32,8 C: 22,3 D: 33,7

    Câu 26 : Biết a mol chất béo X có thể cộng hợp tối đa với 8a mol Br2. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol H2O và V lít khí CO2 ở đktc. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là

    A. V = 22,4(b + 7a). B. V = 22,4(b + 10a). C. V = 22,4.(b + 6a). D. V = 22,4(4a – b).

    Câu 27: Giá trị của V ml nước Brom 3% ( D =1,3 g/ml) cần dùng để điều chế 4,4 gam tribromanilin. Biết hiệu suất phản ứng là 100%.

    A. 164,1ml B.54,7ml C. 16,41ml D. 146,1ml

    Câu 28 :Đốt cháy m gam hỗn hợp metylamin, etylamin, trimetylamin, đimetylamin trong không khí vừa đủ (chứa 20% O2 còn lại là N2) thu được hỗn hợp sản phẩm khí và hơi Z gồm CO2, H2O, N2. Dẫn Z qua bình đựng H2SO4 đặc thấy khối lượng bình tăng 1,404 gam .Sau đó dẫn tiếp sản phẩm qua bình đựng nước vôi trong dư đến khi hấp thụ hoàn toàn thấy có 4,8 gam kết tủa và còn lại V lít khí thoát ra ở đktc. Giá trị của m và V lần lượt là:

    A.1,012 gam và 8,0192 lít B. 1,292 gam và 8,0912 lít

    C.1,012 gam và 0,224 lít D.1,292 gam và 0,224 lít

    Câu 29 Cho các chất sau: etyl axetat, etyl amin, glucozo, fructozo, tinh bột, xenlulozo, saccarozo, tri olein, anilin. Số chất tác dụng với dung dịch brom

    A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

    Câu 30 : Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam ancol etylic (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 9,68 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là

    A. 50% B. 62,5% C. 55% D. 75%

    Câu 31 : Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

    A. 16,68 gam. B. 18,38 gam. C. 18,24 gam. D. 17,80 gam.

    Câu 32 : Cho các chất sau đây : HCOOC6H5; (CH3COO)3C3H5; CH3OOC– CH2– COOC2H5; CH3COOC2H3. Có bao nhiêu chất tác dụng với dung dịch NaOH theo tỷ lệ số mol 1:2

    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

    Câu 33 Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este đơn chức X, Y (Mx<My) bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau. Khối lượng X là

    A. 1,11gam . B. 0,88 gam. C. 0,74 gam D. 0,6 gam.

    Câu 34: Đ điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 75%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric

    68% (D = 1,4 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư. Giá tr của V là

    A. 47,647. B. 66,7. C. 32,4. D. 35,735.

    Câu 35 Từ 10 kg gạo nếp (có 80% tinh bột), khi lên men sẽ thu được bao nhiêu lít cồn 23o? Biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80% và khối lượng riêng của cồn là 0,8g/mL

    A. 19,75 lít B. 18,34 lít C. 9,875 lít D. 24,69 lít

    Câu 36 Cho biết có bao nhiêu nhận định đúng

    Khi đốt cháy glucozo và saccarozo đề thu được số mol CO2 bằng số mol O2 phản ứng

    Phân tử saccarozơ được cấu tạo bởi 1 gốc α-glucozơ liên kết với 1 gốc ß- fructozơ

    glucozo là đường có tính khử còn saccarozo là đường không có tính khử

    Khi cho H2SO4 đặc vào tinh thể glucozo, chất rắn từ không màu chuyển sang màu đen

    Tất cả các amin đều không tác dụng với dung dịch brom

    -Các este là chất lỏng tan tốt trong nước

    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

    Câu 37 Cho các phản ứng:

    A + 3NaOH C6H5ONa + X + CH3CHO + H2O

    X + 2NaOH T + 2Na2CO3

    CH3CHO + 2AgNO3+ 3NH3 Y + …..

    Y + NaOH Z + ……..

    Z + NaOH T + Na2CO3

    Công thức phân tử của A là

    A. C8H8O2 B. C10H10O2 C. C11H12O4 D. C11H10O4

    Câu 38: Một hỗn hợp X gồm CH6N2O3 , C4H12N2O4 đem phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M , đun nóng thu được dung dịch Y và thoát ra một khí Z duy nhất nặng hơn không khí làm xanh giấy quỳ . Cô cạn dung dịch Y thu được 15,2 gam muối khan. Giá trị %m CH6N2O3 trong X là:

    A. 55,294% B. 44,706% C. 27,65% D.45%

    Câu 39 Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam một este X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước. Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và ancol Z. Tên của X là

    D. etyl propionat. B. Metyl propionat. C. Isopropyl axetat. D. Etyl axetat.

    Câu 40 Cho hợp chất hữu cơ Y (chứa C, H, O) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản. Cho Y tác dụng với lượng vừa đủ với dung dịch NaOH 20%, sau đó đem cô cạn thì phần bay hơi chỉ có hơi nước có khối lượng 10,32 gam và chất rắn còn lại chứa hai muối natri chiếm khối lượng 4,44gam. Đốt cháy hai muối này trong oxi dư, phản ứng hoàn toàn thu được 3,18 gam Na2CO3 ; 2,464 lít CO2 (đktc) và 0,9g H2O. Nhận định nào không đúng về Y

    A. Y có 2 đồng phân cấu tạo B. Y phản ứng với AgNO3/NH3

    C. Y là hợp chất tạp chức D. 1 mol Y tác dụng với 3 mol NaOH

    Trường THPT Nguyễn Khuyến ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

    NĂM HỌC 2016-2017

    Thời gian làm bài 50 phút

    Mã đề 602

    Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207, P= 31

    (Thí sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn)

    Câu 1: Hợp chất CH3-COOCH= CH2 không tác dụng với chất nào sau đây

    A. Na2SO4 B. H2 C. Br2 D. KOH

    Câu 2: Chất nào sau đây là polisaccarit?

    A.Tinh bột B. fructozo C. saccarozo D.glucozo

    Câu 3:Loại đường có nhiều trong cây mía, của cải đường và cụm hoa thốt nốt:

    A. fructozo B. xenlulozo C. saccarozo D. glucozo

    Câu 4:Chất nào dưới đây không tham gia phản ứng thủy phân?

    A.saccarozo B.xenlulozo C. metyl fomat D. glucozo

    Câu 5: Cho một số tính chất: là chất rắn(1); dễ tan trong nước (2); màu trắng (3); nồng độ trong máu ổn định là 0,1% (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6). Các tính chất của glucozo là:

    A. (3), (4), (5) và (6). B. (1), (3), (4) và (6). C. (1), (2), (4) và (5). D. (2), (3), (4) và (5).

    Câu 6: Cho 50ml dung dịch X chứa glucozo đem phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 4,32 gam Ag. Nồng độ mol của glucozo trong dung dịch X?

    A. 0,4M B. 0,8M C. 1,6M D. 0,2M

    Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng?

    A.Fructozo làm mất màu dung dịch Brom

    B. Glucozo tham gia phản ứng thủy phân

    C. Saccarozo là nguyên liệu để thủy phân thành glucozo và fructozo dùng trong kĩ thuật tráng gương, ruột phích

    D. tinh bột làm mất màu nước Brom

    Câu 8: Chất X có công thức cấu tạo CH3-COOCH= CH2. Tên gọi của X là

    A. metyl acrylat. B. etyl axetat. C. propyl fomat. D. vinyl axetat.

    Câu 9 Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo ?

    A. (C6H5COO)3C3H5 B. (C15H31COO)3C3H5

    C. C3H5(OH)3 D. C17H35COOH

    Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng?

    A. Sản phẩm của phản ứng thủy phân este no đơn chức mạch hở trong môi trường axit luôn là axit và ancol.

    B. etyl fomat có phản ứng tráng gương

    C. Khi thủy phân etyl axetat trong dung dịch NaOH thì thu được natri axetat và ancol etylic

    D. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều

    Câu 11: Thủy phân m gam saccarozo trong môi trường axit với hiệu suất 75% thu được 27 gam glucozo. Giá trị của m là:

    A. 38,475 B. 68,4 C. 34,2 D.19,2375

    Câu 12 : Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

    A. 16,68 gam. B. 18,38 gam. C. 18,24 gam. D. 17,80 gam.

    Câu 13 : Thủy phân một trieste thu được glixerol và hai axit béo C17H35COOH và C15H31COOH, số đồng phân este là

    A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.

    Câu 14: Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm tham gia được phản ứng tráng bạc?

    A. CH2=CH-COO-CH2-CH3. B. CH3-COO-CH2-CH=CH2.

    C. CH3-COO-CH3 D. CH3-COO-CH=CH2.

    Câu 15 Để thủy phân hết 9,25g một este đơn chức cần dùng 50ml dung dịch NaOH 2,5M. Tạo ra 10,25g muối. Công thức cấu tạo đúng của este là:

    A. HCOOC2H5. C. C2H5COOCH3. B. CH3COOCH3. D. HCOOC3H7

    Câu 16 Cho 30 g axit axetic tácdụng với 92 g ancol etylic có mặt H2SO4 đặc , biết hiệu suất của phản ứng là 60%.Khối lượng este sinh ra là

    A. 27,4 g B. 28,4g C. 26,4 D. 30,5g

    Câu 17: Giá trị % mN trong metylamin:

    A. 45,16% B. 15,05% C. 31,11% D. 38,71%

    Câu 18: Số đồng phân amin C2H7N:

    A.4 B. 2 C. 3 D. 5

    Câu 19: Nhận xét nào sau đây không đúng :

    1. Đimetylamin là chất khí, mùi khó chịu, tan nhiều trong nước
    2. Nhiệt độ sôi amin tăng dần và độ tan giảm dần theo chiều phân tử khối tăng
    3. Anilin tạo kết tủa trắng với nước Brom
    4. Các amin đều không độc

    Câu 20: Chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu hồng

    A. phenyl amoniclorua B. etyl axetat C. phenyl amin D. đi metyl amin

    Câu 21 Chất nào sau đây không có phản ứng với dung dịch AgNO3 NH3

    A. etyl fomat B. glucozo C. anilin D. fructozo

    Câu 22: Cho 1,86 gam anilin phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa H2SO4 loãng, vừa đủ thu được dung dịch X chứa a gam muối amoni trung hòa. Giá trị của a?

    A. 2,8 4 B.3,82 C. 5,68 D.2,48

    Câu 23 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng dung dịch KOH vừa đủ . Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối thu được là

    A. 9,8 gam. B. 20,2 gam. C. 8,2 gam. D. 12 gam.

    Câu 24 : Amin nào có lực bazo mạnh nhất:

    A.Phenyl amin B. Amoniac C. metylamin D. đimetylamin

    Câu 25 : Cho các chất sau đây : HCOOCH2C6H5; (CH3COO)3C3H5; CH3OOC– CH2– COOC2H5; CH3COOC2H3. Có bao nhiêu chất tác dụng với dung dịch NaOH theo tỷ lệ số mol 1:2

    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

    Câu 26 Nhóm chất nào sau đây thủy phân hết trong môi trường axit

    A. etyl axetat, saccarozo, glucozo B. metyl amonisunfat, phenol, etyl axetat

    B. etyl axetat, Tri stearin, tinh bột C. metyl amonisunfat, axit axetic, xenlulozo

    Câu 27 Cho các chất sau: etyl axetat, etyl amin, glucozo, fructozo, tinh bột , saccarozo, tri olein, vinyl axetat

    anilin. Số chất tác dụng với dung dịch brom

    A. 2 B. 3 C. 4 D.5

    Câu 28 : Cho 27,2 gam phenyl axetat tác dụng với 100ml dd NaOH 5M thu được dd Y. Cô cạn dd Y được chất rắn khan có khối lượng là

    A. 44,2 B. 43,6 C. 39,6 D. 34,2

    Câu 29: Lấy a gam anilin cho vào nước Brom dư thu được 6,6 gam kết tủa trắng. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là:

    A. 1,86 B. 1,68 C. 5,58 D. 3,72

    Câu 30 : Tính khối lượng gạo nếp phải dùng để lên men ( hiệu suất chung l à 50%) thu được 460ml rượu 46o. biết khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 g/ml

    A. 596,16g B. 298,08g C. 760g D. 810g.

    Câu 31 : Biết a mol chất béo X có thể cộng hợp tối đa với 5a mol Br2. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol H2O và V lít khí CO2 ở đktc. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là

    A. V = 22,4(b + 7a). B. V = 22,4(b + 10a). C. V = 22,4.(b + 6a). D. V = 22,4(4a – b).

    Câu 32: Cho các phản ứng:

    A + 3NaOH C6H5ONa + X + CH3CHO + H2O

    X + 2NaOH T + 2Na2CO3

    CH3CHO + 2AgNO3+ 3NH3 Y + …..

    Y + NaOH Z + ……..

    Z + NaOH T + Na2CO3

    Công thức phân tử của X là

    A. C3H2O4Na2 B. C2O4Na2 C. C4H4O4Na2 D. C11H10O4

    Câu 33: Đốt cháy m gam hỗn hợp metylamin, etylamin, trimetylamin, đimetylamin trong không khí vừa đủ( chứa 20% O2 còn lại là N2) thu được hỗn hợp sản phẩm khí và hơi Z gồm CO2, H2O, N2. Dẫn Z qua bình đựng H2SO4 đặc thấy khối lượng bình tăng 3,6 gam .Sau đó dẫn tiếp sản phẩm qua bình đựng nước vôi trong dư đến khi hấp thụ hoàn toàn thấy có 12,5 gam kết tủa và còn lại V lít khí thoát ra ở đktc. Giá trị của m và V lần lượt là:

    A.2,6 gam và 20,72 lít B. 2,6 gam và 0,56 lít

    C.2,25 gam và 20,72 lít D.2,25 gam và 0,56 lít

    Câu 34 Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este đơn chức bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau. khối lượng của este nhỏ lớn là

    A. 1,11gam . B. 0,88 gam. C. 0,74 gam D. 0,6 gam.

    Câu 35 Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam este X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước. Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,1 gam muối của axit hữu cơ Y và ancol Z. Tên của X là

    D. etyl propionat. B. Metyl propionat. C. Isopropyl axetat. D. Etyl axetat.

    Câu 36 Cho các phát biểu sau đây:

    Amilopectin có cấu trúc dạng mạch phân nhánh.

    Saccarozơ là một đisaccarit được cấu tạo từ một gốc α glucozơ và một gốc β fructozơ liên kết với nhau

    Tinh bột là chất rắn, ở dạng vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh

    Nước ép quả chuối chín có phản ứng màu với iot, nước ép quả chuối xanh cho phản ứng tráng gương

    Glucozơ là chất dinh dưỡng và được sản xuất tơ nhân tạo, chế tạo thuốc súng không khói 

    Tất cả các amin đều làm quỳ tím chuyển màu xanh

    Số phát biểu đúng là

    A. 4. B. 3. C. 5. D. 6.

    Câu 37 Hợp chất hữu cơ A gồm ba nguyên tố C,H,O tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH 11,666%.Sau phản ứng thu được dung dịch X,cô cạn dung dịch X thì phần hơi chỉ có H2O với khối lượng là 86.6gam,còn lại là chất rắn gồm hai muối có khối lượng 23 gam.Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 13.8 gam K2CO3 và 38 gam hỗn hợp CO2 và H2O.Toàn bộ lượng CO2 này cho vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 70 gam kết tủa.Biết 70<MA < 140. Nhận định nào không đúng về A

    A. Hợp chất A có 4 đồng phân B. Các đồng phân của A không có phản ứng tráng bạc

    C. 1 mol A tác dụng với 2 mol KOH D. A chứa vòng ben zen

    Câu 38 : Một hỗn hợp X gồm CH6N2O3 , C4H12N2O4 đem phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,8M , đun nóng thu được dung dịch Y và thoát ra một khí Z duy nhất nặng hơn không khí làm xanh giấy quỳ . Cô cạn dung dịch Y thu được 5,72 gam muối khan. Giá trị %m CH6N2O3 trong X là:

    A. 29,19% B. 70,8% C. 43,79% D.20%

    Câu 39: Cho các chất sau: glucozo, fructozo, tinh bột, xenlulozo, saccarozo. Số chất có phản ứngAgNO3/NH3 dư?

    1. 1 B. 2 C. 3 D. 4

    Câu 40 : Đ điều chế 17,82 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric

    68% (D = 1,4 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư. Giá tr của V là

    A. 19,853. B. 7,147. C. 6,62. D. 35,735.

    Trường THPT Nguyễn Khuyến ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

    NĂM HỌC 2016-2017

    Thời gian làm bài 50 phút

    Mã đề 603

    Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207, P= 31

    (Thí sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn)

    Câu 1 : Thứ tự sắp xếp các amin theo lực bazo tăng dần

    A. Phenyl amin < amoniac < etyl amin B.Phenyl amin < etyl amin < amoniac

    B. Etyl amin < amoniac < phenyl amin C. Amoniac < phenylamin < etylamin

    Câu 2: Cho 20 gam dung dịch X chứa glucozo đem phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 2,16 gam Ag. Nồng độ % của glucozo trong dung dịch X?

    1. 18% B. 9% C. 36% D.20%

    Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng?

    A. Saccarozơ làm mất màu nước brom.

    B. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.

    C. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

    D. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

    Câu 4 : Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH-COOCH3. Tên gọi của X là

    A. metyl acrylat. B. etyl axetat. C. propyl fomat. D. vinyl axetat.

    Câu 5 Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo ?

    A. (C6H5COO)3C3H5 B. (CH3COO)3C3H5

    C. (C17H31COO)3C3H5 D. C17H35COOH

    Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng?

    A. Sản phẩm của phản ứng thủy phân este luôn là axit và ancol.

    B. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.

    C. Khi thủy phân etyl axetat trong dung dịch axit thì thu được axit axetic và etanol.

    D. Khi đốt cháy este no đơn chức mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol nước

    Câu 7 Khi thủy phân chất béo trong NaOH luôn thu được

    A. C17H35COONa B. C3H5(COOH)3 C. C3H5(OH)3 D. C17H33COONa

    Câu 8 Cho 13,2 g este đơn chức E tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được 12,3 g muối . Xác định E.

    A.HCOOCH3 B. CH3-COOC2H5 C.HCOOC2H5 D.CH3COOCH3

    Câu 9 : Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

    A. 16,68 gam. B. 18,38 gam. C. 18,24 gam. D. 17,80 gam.

    Câu 10: Thủy phân m gam saccarozo trong môi trường axit với hiệu suất 80% thu được 9 gam glucozo. Giá trị của m là:

    A. 10,6875 B. 21,375 C. 13,68 D.6,84

    Câu 11 : Chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh

    A. phenyl amoniclorua B. etyl amin C. phenyl amin D. axit axetic

    Câu 12: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

    A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.

    Câu 13 :Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng dung dịch NaOH vừa đủ. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối thu được là

    A. 3,28 gam. B. 8,56 gam. C. 8,2 gam. D. 10,4 gam.

    Câu 14 Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân trong môi trường axit

    A. etyl fomat B. glucozo C. saccarozo D. Tinh bột

    Câu 15 : Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam ancol etylic (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 9,68 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là

    A. 50% B. 62,5% C. 55% D. 75%

    Câu 16: Hợp chất CH2=CH-COOCH3 không tác dụng với chất nào sau đây

    A. NaOH B. H2 C. Br2 D. NaCl

    Câu 17: Chất nào sau đây là disaccarit?

    1. Tinh bột B. xenlulozo C. saccarozo D.glucozo

    Câu 18 :Nhận xét nào sau đây không đúng:

    A.Trimetylamin là chất khí , mùi khí chịu, tan nhiều trong nước

    B.Các amin đều độc

    C.Cây thuốc lá chứa amin rất độc là nicotin

    D.Anilin làm giấy quỳ chuyển sang màu xanh

    Câu 19: Cho 4,65 gam metyl amin phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ tạo dung dịch X chỉ chứa a gam muối amoni trung hòa. Giá trị của a là:

    A. 12 B. 19,35 C. 10,125 D. 11

    Câu 20 : Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); màu trắng (3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6). Các tính chất của xenlulozơ là:

    A. (3), (4), (5) và (6). B. (1), (3), (4) và (6). C. (1), (2), (3) và (4). D. (2), (3), (4) và (5).

    Câu 21 :Đường nho là tên gọi của loại đường

    1. fructozo B. xenlulozo C. saccarozo D. glucozo

    Câu 22 :Chất nào dưới đây không tác dụng với AgNO3/NH3

    A.glucozo B. fructozo C. metyl fomat D. tinh bột

    Câu 23 :Giá trị % m­N trong anlin là.

    1. 15,05
    1. 17,2
    C. 7,252 D. 45,16

    Câu 24 : Số đồng phân của C­­3H9N

    1. 1
    1. 2
    C. 3 D. 4

    Câu 25: Một hỗn hợp X gồm CH6N2O3 , C4H12N2O4 đem phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M , đun nóng thu được dung dịch Y và thoát ra một khí Z duy nhất nặng hơn không khí làm xanh giấy quỳ . Cô cạn dung dịch Y thu được 15,2 gam muối khan. Giá trị %m CH6N2O3 trong X là:

    A. 55,294% B. 44,706% C. 27,65% D.45%

    Câu 26 Cho các chất sau: etyl axetat, etyl amin, glucozo, fructozo, tinh bột, xenlulozo, saccarozo, tri olein

    anilin. Số chất tác dụng với dung dịch brom

    A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

    Câu 27 Từ 10 kg gạo nếp (có 80% tinh bột), khi lên men sẽ thu được bao nhiêu lít cồn 23o? Biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80% và khối lượng riêng của cồn là 0,8g/mL

    A. 19,75 lít B. 18,34 lít C. 9,875 lít D. 24,69 lít

    Câu 28 : Đ điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 75%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric

    68% (D = 1,4 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư. Giá tr của V là

    A. 47,647. B. 66,7. C. 32,4. D. 35,735.

    Câu 29: Biết a mol chất béo X có thể cộng hợp tối đa với 8a mol Br2. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol H2O và V lít khí CO2 ở đktc. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là

    A. V = 22,4(b + 7a). B. V = 22,4(b + 10a). C. V = 22,4.(b + 6a). D. V = 22,4(4a – b).

    Câu 30 : Cho các chất sau đây : HCOOC6H5; (CH3COO)3C3H5; CH3OOC– CH2– COOC2H5; CH3COOC2H3. Có bao nhiêu chất tác dụng với dung dịch NaOH theo tỷ lệ số mol 1:2

    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

    Câu 31 Cho hợp chất hữu cơ Y (chứa C, H, O) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản. Cho Y tác dụng với lượng vừa đủ với dung dịch NaOH 20%, sau đó đem cô cạn thì phần bay hơi chỉ có hơi nước có khối lượng 10,32 gam và chất rắn còn lại chứa hai muối natri chiếm khối lượng 4,44gam. Đốt cháy hai muối này trong oxi dư, phản ứng hoàn toàn thu được 3,18 gam Na2CO3 ; 2,464 lít CO2 (đktc) và 0,9g H2O. Nhận định nào không đúng về Y

    A. Y có 2 đồng phân cấu tạo B. Y phản ứng với AgNO3/NH3

    C. Y là hợp chất tạp chức D. 1 mol Y tác dụng với 3 mol NaOH

    Câu 32: Cho biết có bao nhiêu nhận định đúng

    Khi đốt cháy glucozo và saccarozo đề thu được số mol CO2 bằng số mol O2 phản ứng

    Phân tử saccarozơ được cấu tạo bởi 1 gốc α-glucozơ và 1 gốc ß- fructozơ

    glucozo là đường có tính khử còn saccarozo là đường không có tính khử

    Khi cho H2SO4 đặc vào tinh thể glucozo, chất rắn từ không màu chuyển sang màu đen

    Tất cả các amin đều không tác dụng với dung dịch brom

    -Các este là chất lỏng tan tốt trong nước

    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

    Câu 33 Cho các phản ứng:

    A + 3NaOH C6H5ONa + X + CH3CHO + H2O

    X + 2NaOH T + 2Na2CO3

    CH3CHO + 2AgNO3+ 3NH3 Y + …..

    Y + NaOH Z + ……..

    Z + NaOH T + Na2CO3

    Công thức phân tử của A là

    A. C8H8O2 B. C10H10O2 C. C11H12O4 D. C11H10O4

    Câu 34 Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este đơn chức bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau. khối lượng của este nhỏ là

    A. 1,11gam . B. 0,88 gam. C. 0,74 gam D. 0,6 gam.

    Câu 35 : Cho các chất sau: glucozo, fructozo, tinh bột, xenlulozo, saccarozo. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 thành dung dịch xanh lam?

    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

    Câu 36 : Nhóm chất nào sau đây tác dụng hết với dung dịch KOH

    A. etyl axetat, etyl amin, glucozo B. metyl amonisunfat, phenol, etyl axetat

    B. etyl axetat, Tri stearin, glucozo C. metyl amonisunfat, axit axetic, anilin

    Câu 37: Cho 20,4 gam phenyl axetat tác dụng với 200ml dd NaOH 2M thu được dd Y. Cô cạn dd Y được chất rắn khan có khối lượng là

    A: 12,3 B: 32,8 C: 22,3 D: 33,7

    Câu 38: Giá trị của V ml nước Brom 3% ( D =1,3 g/ml) cần dùng để điều chế 4,4 gam tribromanilin. Biết hiệu suất phản ứng là 100%.

    A. 164,1ml B.54,7ml C. 16,41ml D. 146,1ml

    Câu 39 :Đốt cháy m gam hỗn hợp metylamin, etylamin, trimetylamin, đimetylamin trong không khí vừa đủ( chứa 20% O2 còn lại là N2) thu được hỗn hợp sản phẩm khí và hơi Z gồm CO2, H2O, N2. Dẫn Z qua bình đựng H2SO4 đặc thấy khối lượng bình tăng 1,404 gam .Sau đó dẫn tiếp sản phẩm qua bình đựng nước vôi trong dư đến khi hấp thụ hoàn toàn thấy có 4,8 gam kết tủa và còn lại V lít khí thoát ra ở đktc. Giá trị của m và V lần lượt là:

    A.1,012 gam và 8,0192 lít B. 1,292 gam và 8,0912 lít

    C.1,012 gam và 0,224 lít D.1,292 gam và 0,224 lít

    Câu 40 Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam một este X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước. Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và ancol Z. Tên của X là

    D. etyl propionat. B. Metyl propionat. C. Isopropyl axetat. D. Etyl axetat.

    Trường THPT Nguyễn Khuyến ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

    NĂM HỌC 2016-2017

    Thời gian làm bài 50 phút

    Mã đề 604

    Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207, P= 31

    (Thí sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn)

    Câu 1 Chất nào sau đây không có phản ứng với dung dịch AgNO3 NH3

    A. etyl fomat B. glucozo C. anilin D. fructozo

    Câu 2: Cho 1,86 gam anilin phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa H2SO4 loãng, vừa đủ thu được dung dịch X chứa a gam muối amoni trung hòa. Giá trị của a?

    A. 2,8 4 B.3,82 C. 5,68 D.2,48

    Câu 3 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng dung dịch KOH vừa đủ . Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối thu được là

    A. 9,8 gam. B. 20,2 gam. C. 8,2 gam. D. 12 gam.

    Câu 4 : Amin nào có lực bazo mạnh nhất:

    A.Phenyl amin B. Amoniac C. metylamin D. đimetylamin

    Câu 5 : Chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu hồng

    A. phenyl amoniclorua B. etyl axetat C. phenyl amin D. đi metyl amin

    Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng?

    A.Fructozo làm mất màu dung dịch Brom

    B. Glucozo tham gia phản ứng thủy phân

    C. Saccarozo là nguyên liệu để thủy phân thành glucozo và fructozo dùng trong kĩ thuật tráng gương, ruột phích

    D. tinh bột làm mất màu nước Brom

    Câu 7: Chất X có công thức cấu tạo CH3-COOCH= CH2. Tên gọi của X là

    A. metyl acrylat. B. etyl axetat. C. propyl fomat. D. vinyl axetat.

    Câu 8 Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo ?

    A. (C6H5COO)3C3H5 B. (C15H31COO)3C3H5

    C. C3H5(OH)3 D. C17H35COOH

    Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng?

    A. Sản phẩm của phản ứng thủy phân este no đơn chức mạch hở trong môi trường axit luôn là axit và ancol.

    B. etyl fomat có phản ứng tráng gương

    C. Khi thủy phân etyl axetat trong dung dịch NaOH thì thu được natri axetat và ancol etylic

    D. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều

    Câu 10 Để thủy phân hết 9,25g một este đơn chức cần dùng 50ml dung dịch NaOH 2,5M. Tạo ra 10,25g muối. Công thức cấu tạo đúng của este là:

    A. HCOOC2H5. C. C2H5COOCH3. B. CH3COOCH3. D. HCOOC3H7

    Câu 11 Cho 30 g axit axetic tácdụng với 92 g ancol etylic có mặt H2SO4 đặc , biết hiệu suất của phản ứng là 60%.Khối lượng este sinh ra là

    A. 27,4 g B. 28,4g C. 26,4 D. 30,5g

    Câu 12: Thủy phân m gam saccarozo trong môi trường axit với hiệu suất 75% thu được 27 gam glucozo. Giá trị của m là:

    A. 38,475 B. 68,4 C. 34,2 D.19,2375

    Câu 13 : Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

    A. 16,68 gam. B. 18,38 gam. C. 18,24 gam. D. 17,80 gam.

    Câu 14: Thủy phân một trieste thu được glixerol và hai axit béo C17H35COOH và C15H31COOH, số đồng phân este là

    A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.

    Câu 15: Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm tham gia được phản ứng tráng bạc?

    A. CH2=CH-COO-CH2-CH3. B. CH3-COO-CH2-CH=CH2.

    C. CH3-COO-CH3 D. CH3-COO-CH=CH2.

    Câu 16 Giá trị % mN trong metylamin:

    A. 45,16% B. 15,05% C. 31,11% D. 38,71%

    Câu 17: Số đồng phân amin C2H7N:

    A.4 B. 2 C. 3 D. 5

    Câu 18: Hợp chất CH3-COOCH= CH2 không tác dụng với chất nào sau đây

    A. Na2SO4 B. H2 C. Br2 D. KOH

    Câu 19: Chất nào sau đây là polisaccarit?

    A.Tinh bột B. fructozo C. saccarozo D.glucozo

    Câu 20 Loại đường có nhiều trong cây mía, của cải đường và cụm hoa thốt nốt:

    A. fructozo B. xenlulozo C. saccarozo D. glucozo

    Câu 21 Chất nào dưới đây không tham gia phản ứng thủy phân?

    A.saccarozo B.xenlulozo C. metyl fomat D. glucozo

    Câu 22 Cho một số tính chất: là chất rắn(1); dễ tan trong nước (2); màu trắng (3); nồng độ trong máu ổn định là 0,1% (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6). Các tính chất của glucozo là:

    A. (3), (4), (5) và (6). B. (1), (3), (4) và (6). C. (1), (2), (4) và (5). D. (2), (3), (4) và (5).

    Câu 23 Cho 50ml dung dịch X chứa glucozo đem phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 4,32 gam Ag. Nồng độ mol của glucozo trong dung dịch X?

    A. 0,4M B. 0,8M C. 1,6M D. 0,2M

    Câu 24 Nhận xét nào sau đây không đúng :

    A. Đimetylamin là chất khí, mùi khó chịu, tan nhiều trong nước

    B. Nhiệt độ sôi amin tăng dần và độ tan giảm dần theo chiều phân tử khối tăng

    C. Anilin tạo kết tủa trắng với nước Brom

    D. Các amin đều không độc

    Câu 25: Cho các chất sau đây : HCOOCH2C6H5; (CH3COO)3C3H5; CH3OOC– CH2– COOC2H5; CH3COOC2H3. Có bao nhiêu chất tác dụng với dung dịch NaOH theo tỷ lệ số mol 1:2

    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

    Câu 26 : Biết a mol chất béo X có thể cộng hợp tối đa với 5a mol Br2. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol H2O và V lít khí CO2 ở đktc. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là

    A. V = 22,4(b + 7a). B. V = 22,4(b + 10a). C. V = 22,4.(b + 6a). D. V = 22,4(4a – b).

    Câu 27 Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este đơn chức bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau. khối lượng của este nhỏ lớn là

    A. 1,11gam . B. 0,88 gam. C. 0,74 gam D. 0,6 gam.

    Câu 28 Nhóm chất nào sau đây thủy phân hết trong môi trường axit

    A. etyl axetat, saccarozo, glucozo B. metyl amonisunfat, phenol, etyl axetat

    B. etyl axetat, Tri stearin, tinh bột C. metyl amonisunfat, axit axetic, xenlulozo

    Câu 29: Một hỗn hợp X gồm CH6N2O3 , C4H12N2O4 đem phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,8M , đun nóng thu được dung dịch Y và thoát ra một khí Z duy nhất nặng hơn không khí làm xanh giấy quỳ . Cô cạn dung dịch Y thu được 5,72 gam muối khan. Giá trị %m CH6N2O3 trong X là:

    A. 29,19% B. 70,8% C. 43,79% D.20%

    Câu 30: Cho các chất sau: glucozo, fructozo, tinh bột, xenlulozo, saccarozo. Số chất có phản ứngAgNO3/NH3 dư?

    1. 1 B. 2 C. 3 D. 4

    Câu 31 : Đ điều chế 17,82 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric

    68% (D = 1,4 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư. Giá tr của V là

    A. 19,853. B. 7,147. C. 6,62. D. 35,735.

    Câu 32 Cho các chất sau: etyl axetat, etyl amin, glucozo, fructozo, tinh bột , saccarozo, tri olein, vinyl axetat

    anilin. Số chất tác dụng với dung dịch brom

    A. 2 B. 3 C. 4 D.5

    Câu 33 : Cho 27,2 gam phenyl axetat tác dụng với 100ml dd NaOH 5M thu được dd Y. Cô cạn dd Y được chất rắn khan có khối lượng là

    A. 44,2 B. 43,6 C. 39,6 D. 34,2

    Câu 34 Lấy a gam anilin cho vào nước Brom dư thu được 6,6 gam kết tủa trắng. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là:

    A. 1,86 B. 1,68 C. 5,58 D. 3,72

    Câu 35: Tính khối lượng gạo nếp phải dùng để lên men ( hiệu suất chung l à 50%) thu được 460ml rượu 46o. biết khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 g/ml

    A. 596,16g B. 298,08g C. 760g D. 810g.

    Câu 36 Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam este X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước. Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,1 gam muối của axit hữu cơ Y và ancol Z. Tên của X là

    D. etyl propionat. B. Metyl propionat. C. Isopropyl axetat. D. Etyl axetat.

    Câu 37 Cho các phát biểu sau đây:

    Amilopectin có cấu trúc dạng mạch phân nhánh.

    Saccarozơ là một đisaccarit được cấu tạo từ một gốc α glucozơ và một gốc β fructozơ liên kết với nhau

    Tinh bột là chất rắn, ở dạng vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh

    Nước ép quả chuối chín có phản ứng màu với iot, nước ép quả chuối xanh cho phản ứng tráng gương

    Glucozơ là chất dinh dưỡng và được sản xuất tơ nhân tạo, chế tạo thuốc súng không khói 

    Tất cả các amin đều làm quỳ tím chuyển màu xanh

    Số phát biểu đúng là

    A. 4. B. 3. C. 5. D. 6.

    Câu 38 Hợp chất hữu cơ A gồm ba nguyên tố C,H,O tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH 11,666%.Sau phản ứng thu được dung dịch X,cô cạn dung dịch X thì phần hơi chỉ có H2O với khối lượng là 86.6gam,còn lại là chất rắn gồm hai muối có khối lượng 23 gam.Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 13.8 gam K2CO3 và 38 gam hỗn hợp CO2 và H2O.Toàn bộ lượng CO2 này cho vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 70 gam kết tủa.Biết 70<MA < 140. Nhận định nào không đúng về A

    A. Hợp chất A có 4 đồng phân B. Các đồng phân của A không có phản ứng tráng bạc

    C. 1 mol A tác dụng với 2 mol KOH D. A chứa vòng ben zen

    Câu 39: Cho các phản ứng:

    A + 3NaOH C6H5ONa + X + CH3CHO + H2O

    X + 2NaOH T + 2Na2CO3

    CH3CHO + 2AgNO3+ 3NH3 Y + …..

    Y + NaOH Z + ……..

    Z + NaOH T + Na2CO3

    Công thức phân tử của X là

    A. C3H2O4Na2 B. C2O4Na2 C. C4H4O4Na2 D. C11H10O4

    Câu 40: Đốt cháy m gam hỗn hợp metylamin, etylamin, trimetylamin, đimetylamin trong không khí vừa đủ( chứa 20% O2 còn lại là N2) thu được hỗn hợp sản phẩm khí và hơi Z gồm CO2, H2O, N2. Dẫn Z qua bình đựng H2SO4 đặc thấy khối lượng bình tăng 3,6 gam .Sau đó dẫn tiếp sản phẩm qua bình đựng nước vôi trong dư đến khi hấp thụ hoàn toàn thấy có 12,5 gam kết tủa và còn lại V lít khí thoát ra ở đktc. Giá trị của m và V lần lượt là:

    A.2,6 gam và 20,72 lít B. 2,6 gam và 0,56 lít

    C.2,25 gam và 20,72 lít D.2,25 gam và 0,56 lít

    Trường THPT Nguyễn Khuyến ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

    NĂM HỌC 2016-2017

    Thời gian làm bài 50 phút

    Mã đề 605

    Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207, P= 31

    (Thí sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn)

    Câu 1 :Nhận xét nào sau đây không đúng:

    A.Trimetylamin là chất khí , mùi khí chịu, tan nhiều trong nước

    B.Các amin đều độc

    C.Cây thuốc lá chứa amin rất độc là nicotin

    D.Anilin làm giấy quỳ chuyển sang màu xanh

    Câu 2: Chất nào sau đây là disaccarit?

    1. Tinh bột B. xenlulozo C. saccarozo D.glucozo

    Câu 3: Cho 4,65 gam metyl amin phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ tạo dung dịch X chỉ chứa a gam muối amoni trung hòa. Giá trị của a là:

    A. 12 B. 19,35 C. 10,125 D. 11

    Câu 4: Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); màu trắng (3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6). Các tính chất của xenlulozơ là:

    A. (3), (4), (5) và (6). B. (1), (3), (4) và (6). C. (1), (2), (3) và (4). D. (2), (3), (4) và (5).

    Câu 5: Cho 20 gam dung dịch X chứa glucozo đem phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 2,16 gam Ag. Nồng độ % của glucozo trong dung dịch X?

    1. 18% B. 9% C. 36% D.20%

    Câu 6: Hợp chất CH2=CH-COOCH3 không tác dụng với chất nào sau đây

    A. NaOH B. H2 C. Br2 D. NaCl

    Câu 7 :Đường nho là tên gọi của loại đường

    A. fructozo B. xenlulozo C. saccarozo D. glucozo

    Câu 8 :Chất nào dưới đây không tác dụng với AgNO3/NH3

    A.glucozo B. fructozo C. metyl fomat D. tinh bột

    Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng?

    A. Sản phẩm của phản ứng thủy phân este luôn là axit và ancol.

    B. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.

    C. Khi thủy phân etyl axetat trong dung dịch axit thì thu được axit axetic và etanol.

    D. Khi đốt cháy este no đơn chức mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol nước

    Câu 10 :Giá trị % m­N trong anlin là.

    A.15,05 B.17,2 C. 7,252 D. 45,16

    Câu 11: Số đồng phân của C­­3H9N

    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

    Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng?

    A. Saccarozơ làm mất màu nước brom.

    B. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.

    C. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

    D. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

    Câu 13: Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH-COOCH3. Tên gọi của X là

    A. metyl acrylat. B. etyl axetat. C. propyl fomat. D. vinyl axetat.

    Câu 14 Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo ?

    A. (C6H5COO)3C3H5 B. (CH3COO)3C3H5

    C. (C17H31COO)3C3H5 D. C17H35COOH

    Câu 15 Khi thủy phân chất béo trong NaOH luôn thu được

    A. C17H35COONa B. C3H5(COOH)3 C. C3H5(OH)3 D. C17H33COONa

    Câu 16 : Chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh

    A. phenyl amoniclorua B. etyl amin C. phenyl amin D. axit axetic

    Câu 17: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

    A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.

    Câu 18 : Thứ tự sắp xếp các amin theo lực bazo tăng dần

    A. Phenyl amin < amoniac < etyl amin B.Phenyl amin < etyl amin < amoniac

    B. Etyl amin < amoniac < phenyl amin C. Amoniac < phenylamin < etylamin

    Câu 19 Cho 13,2 g este đơn chức E tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được 12,3 g muối . Xác định E.

    A.HCOOCH3 B. CH3-COOC2H5 C.HCOOC2H5 D.CH3COOCH3

    Câu 20 :Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng dung dịch NaOH vừa đủ. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối thu được là

    A. 3,28 gam. B. 8,56 gam. C. 8,2 gam. D. 10,4 gam.

    Câu 21 Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân trong môi trường axit

    A. etyl fomat B. glucozo C. saccarozo D. Tinh bột

    Câu 22: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam ancol etylic (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 9,68 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là

    A. 50% B. 62,5% C. 55% D. 75%

    Câu 23 : Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

    A. 16,68 gam. B. 18,38 gam. C. 18,24 gam. D. 17,80 gam.

    Câu 24: Thủy phân m gam saccarozo trong môi trường axit với hiệu suất 80% thu được 9 gam glucozo. Giá trị của m là:

    A. 10,6875 B. 21,375 C. 13,68 D.6,84

    Câu 25 Cho các chất sau: etyl axetat, etyl amin, glucozo, fructozo, tinh bột, xenlulozo, saccarozo, tri olein

    anilin. Số chất tác dụng với dung dịch brom

    A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

    Câu 26 : Biết a mol chất béo X có thể cộng hợp tối đa với 8a mol Br2. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol H2O và V lít khí CO2 ở đktc. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là

    A. V = 22,4(b + 7a). B. V = 22,4(b + 10a). C. V = 22,4.(b + 6a). D. V = 22,4(4a – b).

    Câu 27 : Cho các chất sau đây : HCOOC6H5; (CH3COO)3C3H5; CH3OOC– CH2– COOC2H5; CH3COOC2H3. Có bao nhiêu chất tác dụng với dung dịch NaOH theo tỷ lệ số mol 1:2

    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

    Câu 28 Từ 10 kg gạo nếp (có 80% tinh bột), khi lên men sẽ thu được bao nhiêu lít cồn 23o? Biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80% và khối lượng riêng của cồn là 0,8g/mL

    A. 19,75 lít B. 18,34 lít C. 9,875 lít D. 24,69 lít

    Câu 29 : Đ điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 75%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric

    68% (D = 1,4 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư. Giá tr của V là

    A. 47,647. B. 66,7. C. 32,4. D. 35,735.

    Câu 30Cho hợp chất hữu cơ Y (chứa C, H, O) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản. Cho Y tác dụng với lượng vừa đủ với dung dịch NaOH 20%, sau đó đem cô cạn thì phần bay hơi chỉ có hơi nước có khối lượng 10,32 gam và chất rắn còn lại chứa hai muối natri chiếm khối lượng 4,44gam. Đốt cháy hai muối này trong oxi dư, phản ứng hoàn toàn thu được 3,18 gam Na2CO3 ; 2,464 lít CO2 (đktc) và 0,9g H2O. Nhận định nào không đúng về Y

    A. Y có 2 đồng phân cấu tạo B. Y phản ứng với AgNO3/NH3

    C. Y là hợp chất tạp chức D. 1 mol Y tác dụng với 3 mol NaOH

    Câu 31 Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este đơn chức bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau. khối lượng của este nhỏ là

    A. 1,11gam . B. 0,88 gam. C. 0,74 gam D. 0,6 gam.

    Câu 32 Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam một este X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước. Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và ancol Z. Tên của X là

    D. etyl propionat. B. Metyl propionat. C. Isopropyl axetat. D. Etyl axetat.

    Câu 33: Cho các chất sau: glucozo, fructozo, tinh bột, xenlulozo, saccarozo. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 thành dung dịch xanh lam?

    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

    Câu 34: Nhóm chất nào sau đây tác dụng hết với dung dịch KOH

    A. etyl axetat, etyl amin, glucozo B. metyl amonisunfat, phenol, etyl axetat

    B. etyl axetat, Tri stearin, glucozo C. metyl amonisunfat, axit axetic, anilin

    Câu 35: Cho 20,4 gam phenyl axetat tác dụng với 200ml dd NaOH 2M thu được dd Y. Cô cạn dd Y được chất rắn khan có khối lượng là

    A: 12,3 B: 32,8 C: 22,3 D: 33,7

    Câu 36: Giá trị của V ml nước Brom 3% ( D =1,3 g/ml) cần dùng để điều chế 4,4 gam tribromanilin. Biết hiệu suất phản ứng là 100%.

    A. 164,1ml B.54,7ml C. 16,41ml D. 146,1ml

    Câu 37: Cho biết có bao nhiêu nhận định đúng

    Khi đốt cháy glucozo và saccarozo đề thu được số mol CO2 bằng số mol O2 phản ứng

    Phân tử saccarozơ được cấu tạo bởi 1 gốc α-glucozơ và 1 gốc ß- fructozơ

    glucozo là đường có tính khử còn saccarozo là đường không có tính khử

    Khi cho H2SO4 đặc vào tinh thể glucozo, chất rắn từ không màu chuyển sang màu đen

    Tất cả các amin đều không tác dụng với dung dịch brom

    -Các este là chất lỏng tan tốt trong nước

    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

    Câu 38 Cho các phản ứng:

    A + 3NaOH C6H5ONa + X + CH3CHO + H2O

    X + 2NaOH T + 2Na2CO3

    CH3CHO + 2AgNO3+ 3NH3 Y + …..

    Y + NaOH Z + ……..

    Z + NaOH T + Na2CO3

    Công thức phân tử của A là

    A. C8H8O2 B. C10H10O2 C. C11H12O4 D. C11H10O4

    Câu 39 :Đốt cháy m gam hỗn hợp metylamin, etylamin, trimetylamin, đimetylamin trong không khí vừa đủ( chứa 20% O2 còn lại là N2) thu được hỗn hợp sản phẩm khí và hơi Z gồm CO2, H2O, N2. Dẫn Z qua bình đựng H2SO4 đặc thấy khối lượng bình tăng 1,404 gam .Sau đó dẫn tiếp sản phẩm qua bình đựng nước vôi trong dư đến khi hấp thụ hoàn toàn thấy có 4,8 gam kết tủa và còn lại V lít khí thoát ra ở đktc. Giá trị của m và V lần lượt là:

    A.1,012 gam và 8,0192 lít B. 1,292 gam và 8,0912 lít

    C.1,012 gam và 0,224 lít D.1,292 gam và 0,224 lít

    Câu 40: Một hỗn hợp X gồm CH6N2O3 , C4H12N2O4 đem phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M , đun nóng thu được dung dịch Y và thoát ra một khí Z duy nhất nặng hơn không khí làm xanh giấy quỳ . Cô cạn dung dịch Y thu được 15,2 gam muối khan. Giá trị %m CH6N2O3 trong X là:

    A. 55,294% B. 44,706% C. 27,65% D.45%

    Trường THPT Nguyễn Khuyến ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

    NĂM HỌC 2016-2017

    Thời gian làm bài 50 phút

    Mã đề 606

    Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207, P= 31

    (Thí sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn)

    Câu 1: Cho 50ml dung dịch X chứa glucozo đem phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 4,32 gam Ag. Nồng độ mol của glucozo trong dung dịch X?

    A. 0,4M B. 0,8M C. 1,6M D. 0,2M

    Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng?

    A.Fructozo làm mất màu dung dịch Brom

    B. Glucozo tham gia phản ứng thủy phân

    C. Saccarozo là nguyên liệu để thủy phân thành glucozo và fructozo dùng trong kĩ thuật tráng gương, ruột phích

    D. tinh bột làm mất màu nước Brom

    Câu 3 Chất X có công thức cấu tạo CH3-COOCH= CH2. Tên gọi của X là

    A. metyl acrylat. B. etyl axetat. C. propyl fomat. D. vinyl axetat.

    Câu 4 Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo ?

    A. (C6H5COO)3C3H5 B. (C15H31COO)3C3H5

    C. C3H5(OH)3 D. C17H35COOH

    Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng?

    A. Sản phẩm của phản ứng thủy phân este no đơn chức mạch hở trong môi trường axit luôn là axit và ancol.

    B. etyl fomat có phản ứng tráng gương

    C. Khi thủy phân etyl axetat trong dung dịch NaOH thì thu được natri axetat và ancol etylic

    D. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều

    Câu 6: Hợp chất CH3-COOCH= CH2 không tác dụng với chất nào sau đây

    A. Na2SO4 B. H2 C. Br2 D. KOH

    Câu 7 : Chất nào sau đây là polisaccarit?

    A.Tinh bột B. fructozo C. saccarozo D.glucozo

    Câu 8 : Nhận xét nào sau đây không đúng :

    A. Đimetylamin là chất khí, mùi khó chịu, tan nhiều trong nước

    B. Nhiệt độ sôi amin tăng dần và độ tan giảm dần theo chiều phân tử khối tăng

    C. Anilin tạo kết tủa trắng với nước Brom

    D. Các amin đều không độc

    Câu 9 Chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu hồng

    A. phenyl amoniclorua B. etyl axetat C. phenyl amin D. đi metyl amin

    Câu 10 Chất nào sau đây không có phản ứng với dung dịch AgNO3 NH3

    A. etyl fomat B. glucozo C. anilin D. fructozo

    Câu 11:Loại đường có nhiều trong cây mía, của cải đường và cụm hoa thốt nốt:

    A. fructozo B. xenlulozo C. saccarozo D. glucozo

    Câu 12:Chất nào dưới đây không tham gia phản ứng thủy phân?

    A.saccarozo B.xenlulozo C. metyl fomat D. glucozo

    Câu 13: Cho một số tính chất: là chất rắn(1); dễ tan trong nước (2); màu trắng (3); nồng độ trong máu ổn định là 0,1% (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6). Các tính chất của glucozo là:

    A. (3), (4), (5) và (6). B. (1), (3), (4) và (6). C. (1), (2), (4) và (5). D. (2), (3), (4) và (5).

    Câu 14: Thủy phân m gam saccarozo trong môi trường axit với hiệu suất 75% thu được 27 gam glucozo. Giá trị của m là:

    A. 38,475 B. 68,4 C. 34,2 D.19,2375

    Câu 15 : Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

    A. 16,68 gam. B. 18,38 gam. C. 18,24 gam. D. 17,80 gam.

    Câu 16 : Thủy phân một trieste thu được glixerol và hai axit béo C17H35COOH và C15H31COOH, số đồng phân este là

    A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.

    Câu 17 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng dung dịch KOH vừa đủ . Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối thu được là

    A. 9,8 gam. B. 20,2 gam. C. 8,2 gam. D. 12 gam.

    Câu 18 : Amin nào có lực bazo mạnh nhất:

    A.Phenyl amin B. Amoniac C. metylamin D. đimetylamin

    Câu 19: Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm tham gia được phản ứng tráng bạc?

    A. CH2=CH-COO-CH2-CH3. B. CH3-COO-CH2-CH=CH2.

    C. CH3-COO-CH3 D. CH3-COO-CH=CH2.

    Câu 20 Để thủy phân hết 9,25g một este đơn chức cần dùng 50ml dung dịch NaOH 2,5M. Tạo ra 10,25g muối. Công thức cấu tạo đúng của este là:

    A. HCOOC2H5. B. CH3COOCH3 C. C2H5COOCH3. . D. HCOOC3H7

    Câu 21 Cho 30 g axit axetic tácdụng với 92 g ancol etylic có mặt H2SO4 đặc , biết hiệu suất của phản ứng là 60%.Khối lượng este sinh ra là

    A. 27,4 g B. 28,4g C. 26,4 D. 30,5g

    Câu 22 Giá trị % mN trong metylamin:

    A. 45,16% B. 15,05% C. 31,11% D. 38,71%

    Câu 23: Số đồng phân amin C2H7N:

    A.4 B. 2 C. 3 D. 5

    Câu 24: Cho 1,86 gam anilin phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa H2SO4 loãng, vừa đủ thu được dung dịch X chứa a gam muối amoni trung hòa. Giá trị của a?

    A. 2,8 4 B.3,82 C. 5,68 D.2,48

    Câu 25 : Cho 27,2 gam phenyl axetat tác dụng với 100ml dd NaOH 5M thu được dd Y. Cô cạn dd Y được chất rắn khan có khối lượng là

    A. 44,2 B. 43,6 C. 39,6 D. 34,2

    Câu 26: Lấy a gam anilin cho vào nước Brom dư thu được 6,6 gam kết tủa trắng. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là:

    A. 1,86 B. 1,68 C. 5,58 D. 3,72

    Câu 27 Hợp chất hữu cơ A gồm ba nguyên tố C,H,O tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH 11,666%.Sau phản ứng thu được dung dịch X,cô cạn dung dịch X thì phần hơi chỉ có H2O với khối lượng là 86.6gam,còn lại là chất rắn gồm hai muối có khối lượng 23 gam.Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 13.8 gam K2CO3 và 38 gam hỗn hợp CO2 và H2O.Toàn bộ lượng CO2 này cho vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 70 gam kết tủa.Biết 70<MA < 140. Nhận định nào không đúng về A

    A. Hợp chất A có 4 đồng phân B. Các đồng phân của A không có phản ứng tráng bạc

    C. 1 mol A tác dụng với 2 mol KOH D. A chứa vòng ben zen

    Câu 28 : Tính khối lượng gạo nếp phải dùng để lên men ( hiệu suất chung l à 50%) thu được 460ml rượu 46o. biết khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 g/ml

    A. 596,16g B. 298,08g C. 760g D. 810g.

    Câu 29 : Biết a mol chất béo X có thể cộng hợp tối đa với 5a mol Br2. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol H2O và V lít khí CO2 ở đktc. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là

    A. V = 22,4(b + 7a). B. V = 22,4(b + 10a). C. V = 22,4.(b + 6a). D. V = 22,4(4a – b).

    Câu 30: Cho các phản ứng:

    A + 3NaOH C6H5ONa + X + CH3CHO + H2O

    X + 2NaOH T + 2Na2CO3

    CH3CHO + 2AgNO3+ 3NH3 Y + …..

    Y + NaOH Z + ……..

    Z + NaOH T + Na2CO3

    Công thức phân tử của X là

    A. C3H2O4Na2 B. C2O4Na2 C. C4H4O4Na2 D. C11H10O4

    Câu 31: Đốt cháy m gam hỗn hợp metylamin, etylamin, trimetylamin, đimetylamin trong không khí vừa đủ( chứa 20% O2 còn lại là N2) thu được hỗn hợp sản phẩm khí và hơi Z gồm CO2, H2O, N2. Dẫn Z qua bình đựng H2SO4 đặc thấy khối lượng bình tăng 3,6 gam .Sau đó dẫn tiếp sản phẩm qua bình đựng nước vôi trong dư đến khi hấp thụ hoàn toàn thấy có 12,5 gam kết tủa và còn lại V lít khí thoát ra ở đktc. Giá trị của m và V lần lượt là:

    A.2,6 gam và 20,72 lít B. 2,6 gam và 0,56 lít

    C.2,25 gam và 20,72 lít D.2,25 gam và 0,56 lít

    Câu 32 Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este đơn chức bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau. khối lượng của este nhỏ lớn là

    A. 1,11gam . B. 0,88 gam. C. 0,74 gam D. 0,6 gam.

    Câu 33 Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam este X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước. Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,1 gam muối của axit hữu cơ Y và ancol Z. Tên của X là

    D. etyl propionat. B. Metyl propionat. C. Isopropyl axetat. D. Etyl axetat.

    Câu 34 Cho các phát biểu sau đây:

    Amilopectin có cấu trúc dạng mạch phân nhánh.

    Saccarozơ là một đisaccarit được cấu tạo từ một gốc α glucozơ và một gốc β fructozơ liên kết với nhau

    Tinh bột là chất rắn, ở dạng vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh

    Nước ép quả chuối chín có phản ứng màu với iot, nước ép quả chuối xanh cho phản ứng tráng gương

    Glucozơ là chất dinh dưỡng và được sản xuất tơ nhân tạo, chế tạo thuốc súng không khói 

    Tất cả các amin đều làm quỳ tím chuyển màu xanh

    Số phát biểu đúng là

    A. 4. B. 3. C. 5. D. 6.

    Câu 35: Một hỗn hợp X gồm CH6N2O3 , C4H12N2O4 đem phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,8M , đun nóng thu được dung dịch Y và thoát ra một khí Z duy nhất nặng hơn không khí làm xanh giấy quỳ . Cô cạn dung dịch Y thu được 5,72 gam muối khan. Giá trị %m CH6N2O3 trong X là:

    A. 29,19% B. 70,8% C. 43,79% D.20%

    Câu 36: Cho các chất sau: glucozo, fructozo, tinh bột, xenlulozo, saccarozo. Số chất có phản ứngAgNO3/NH3 dư?

    1. 1 B. 2 C. 3 D. 4

    Câu 37: Đ điều chế 17,82 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric

    68% (D = 1,4 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư. Giá tr của V là

    A. 19,853. B. 7,147. C. 6,62. D. 35,735.

    Câu 38 : Cho các chất sau đây : HCOOCH2C6H5; (CH3COO)3C3H5; CH3OOC– CH2– COOC2H5; CH3COOC2H3. Có bao nhiêu chất tác dụng với dung dịch NaOH theo tỷ lệ số mol 1:2

    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

    Câu 39 Nhóm chất nào sau đây thủy phân hết trong môi trường axit

    A. etyl axetat, saccarozo, glucozo B. metyl amonisunfat, phenol, etyl axetat

    B. etyl axetat, Tri stearin, tinh bột C. metyl amonisunfat, axit axetic, xenlulozo

    Câu 40 Cho các chất sau: etyl axetat, etyl amin, glucozo, fructozo, tinh bột , saccarozo, tri olein, vinyl axetat

    anilin. Số chất tác dụng với dung dịch brom

    A. 2 B. 3 C. 4 D.5

    Trường THPT Nguyễn Khuyến ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

    NĂM HỌC 2016-2017

    Thời gian làm bài 50 phút

    Mã đề 607

    Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207, P= 31

    (Thí sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn)

    Câu 1 Cho 13,2 g este đơn chức E tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được 12,3 g muối . Xác định E.

    A.HCOOCH3 B. CH3-COOC2H5 C.HCOOC2H5 D.CH3COOCH3

    Câu 2 :Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng dung dịch NaOH vừa đủ. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối thu được là

    A. 3,28 gam. B. 8,56 gam. C. 8,2 gam. D. 10,4 gam.

    Câu 3 Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân trong môi trường axit

    A. etyl fomat B. glucozo C. saccarozo D. Tinh bột

    Câu 4 : Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam ancol etylic (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 9,68 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là

    A. 50% B. 62,5% C. 55% D. 75%

    Câu 5 : Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

    A. 16,68 gam. B. 18,38 gam. C. 18,24 gam. D. 17,80 gam.

    Câu 6: Thủy phân m gam saccarozo trong môi trường axit với hiệu suất 80% thu được 9 gam glucozo. Giá trị của m là:

    A. 10,6875 B. 21,375 C. 13,68 D.6,84

    Câu 7: Chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh

    A. phenyl amoniclorua B. etyl amin C. phenyl amin D. axit axetic

    Câu 8: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

    A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.

    Câu 9: Hợp chất CH2=CH-COOCH3 không tác dụng với chất nào sau đây

    A. NaOH B. H2 C. Br2 D. NaCl

    Câu 10: Chất nào sau đây là disaccarit?

    1. Tinh bột B. xenlulozo C. saccarozo D.glucozo

    Câu 11 :Đường nho là tên gọi của loại đường

    1. fructozo B. xenlulozo C. saccarozo D. glucozo

    Câu 12 :Chất nào dưới đây không tác dụng với AgNO3/NH3

    A.glucozo B. fructozo C. metyl fomat D. tinh bột

    Câu 13 :Giá trị % m­N trong anlin là.

    A. 15,05 B.17,2 C. 7,252 D. 45,16

    Câu 14 : Số đồng phân của C­­3H9N

    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

    Câu 15 :Nhận xét nào sau đây không đúng:

    A.Trimetylamin là chất khí , mùi khí chịu, tan nhiều trong nước

    B.Các amin đều độc

    C.Cây thuốc lá chứa amin rất độc là nicotin

    D.Anilin làm giấy quỳ chuyển sang màu xanh

    Câu 16: Cho 4,65 gam metyl amin phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ tạo dung dịch X chỉ chứa a gam muối amoni trung hòa. Giá trị của a là:

    A. 12 B. 19,35 C. 10,125 D. 11

    Câu 17 : Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); màu trắng (3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6). Các tính chất của xenlulozơ là:

    A. (3), (4), (5) và (6). B. (1), (3), (4) và (6). C. (1), (2), (3) và (4). D. (2), (3), (4) và (5).

    Câu 18: Cho 20 gam dung dịch X chứa glucozo đem phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 2,16 gam Ag. Nồng độ % của glucozo trong dung dịch X?

    1. 18% B. 9% C. 36% D.20%

    Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng?

    A. Saccarozơ làm mất màu nước brom.

    B. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.

    C. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

    D. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

    Câu 20: Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH-COOCH3. Tên gọi của X là

    A. metyl acrylat. B. etyl axetat. C. propyl fomat. D. vinyl axetat.

    Câu 21 Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo ?

    A. (C6H5COO)3C3H5 B. (CH3COO)3C3H5

    C. (C17H31COO)3C3H5 D. C17H35COOH

    Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng?

    A. Sản phẩm của phản ứng thủy phân este luôn là axit và ancol.

    B. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.

    C. Khi thủy phân etyl axetat trong dung dịch axit thì thu được axit axetic và etanol.

    D. Khi đốt cháy este no đơn chức mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol nước

    Câu 23 Khi thủy phân chất béo trong NaOH luôn thu được

    A. C17H35COONa B. C3H5(COOH)3 C. C3H5(OH)3 D. C17H33COONa

    Câu 24 : Thứ tự sắp xếp các amin theo lực bazo tăng dần

    A. Phenyl amin < amoniac < etyl amin B.Phenyl amin < etyl amin < amoniac

    B. Etyl amin < amoniac < phenyl amin C. Amoniac < phenylamin < etylamin

    Câu 25 Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este đơn chức bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau. khối lượng của este nhỏ là

    A. 1,11gam . B. 0,88 gam. C. 0,74 gam D. 0,6 gam.

    Câu 26 Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam một este X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước. Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và ancol Z. Tên của X là

    D. etyl propionat. B. Metyl propionat. C. Isopropyl axetat. D. Etyl axetat.

    Câu 27: Cho các chất sau: glucozo, fructozo, tinh bột, xenlulozo, saccarozo. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 thành dung dịch xanh lam?

    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

    Câu 28: Nhóm chất nào sau đây tác dụng hết với dung dịch KOH

    A. etyl axetat, etyl amin, glucozo B. metyl amonisunfat, phenol, etyl axetat

    B. etyl axetat, Tri stearin, glucozo C. metyl amonisunfat, axit axetic, anilin

    Câu 29: Cho 20,4 gam phenyl axetat tác dụng với 200ml dd NaOH 2M thu được dd Y. Cô cạn dd Y được chất rắn khan có khối lượng là

    A: 12,3 B: 32,8 C: 22,3 D: 33,7

    Câu 30: Giá trị của V ml nước Brom 3% ( D =1,3 g/ml) cần dùng để điều chế 4,4 gam tribromanilin. Biết hiệu suất phản ứng là 100%.

    A. 164,1ml B.54,7ml C. 16,41ml D. 146,1ml

    Câu 31 :Đốt cháy m gam hỗn hợp metylamin, etylamin, trimetylamin, đimetylamin trong không khí vừa đủ( chứa 20% O2 còn lại là N2) thu được hỗn hợp sản phẩm khí và hơi Z gồm CO2, H2O, N2. Dẫn Z qua bình đựng H2SO4 đặc thấy khối lượng bình tăng 1,404 gam .Sau đó dẫn tiếp sản phẩm qua bình đựng nước vôi trong dư đến khi hấp thụ hoàn toàn thấy có 4,8 gam kết tủa và còn lại V lít khí thoát ra ở đktc. Giá trị của m và V lần lượt là:

    A.1,012 gam và 8,0192 lít B. 1,292 gam và 8,0912 lít

    C.1,012 gam và 0,224 lít D.1,292 gam và 0,224 lít

    Câu 32: Một hỗn hợp X gồm CH6N2O3 , C4H12N2O4 đem phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M , đun nóng thu được dung dịch Y và thoát ra một khí Z duy nhất nặng hơn không khí làm xanh giấy quỳ . Cô cạn dung dịch Y thu được 15,2 gam muối khan. Giá trị %m CH6N2O3 trong X là:

    A. 55,294% B. 44,706% C. 27,65% D.45%

    Câu 33 : Cho các chất sau đây : HCOOC6H5; (CH3COO)3C3H5; CH3OOC– CH2– COOC2H5; CH3COOC2H3. Có bao nhiêu chất tác dụng với dung dịch NaOH theo tỷ lệ số mol 1:2

    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

    Câu 34: Cho biết có bao nhiêu nhận định đúng

    Khi đốt cháy glucozo và saccarozo đề thu được số mol CO2 bằng số mol O2 phản ứng

    Phân tử saccarozơ được cấu tạo bởi 1 gốc α-glucozơ và 1 gốc ß- fructozơ

    glucozo là đường có tính khử còn saccarozo là đường không có tính khử

    Khi cho H2SO4 đặc vào tinh thể glucozo, chất rắn từ không màu chuyển sang màu đen

    Tất cả các amin đều không tác dụng với dung dịch brom

    -Các este là chất lỏng tan tốt trong nước

    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

    Câu 35 Cho các chất sau: etyl axetat, etyl amin, glucozo, fructozo, tinh bột, xenlulozo, saccarozo, tri olein

    anilin. Số chất tác dụng với dung dịch brom

    A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

    Câu 36 : Biết a mol chất béo X có thể cộng hợp tối đa với 8a mol Br2. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol H2O và V lít khí CO2 ở đktc. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là

    A. V = 22,4(b + 7a). B. V = 22,4(b + 10a). C. V = 22,4.(b + 6a). D. V = 22,4(4a – b).

    Câu 37 Từ 10 kg gạo nếp (có 80% tinh bột), khi lên men sẽ thu được bao nhiêu lít cồn 23o? Biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80% và khối lượng riêng của cồn là 0,8g/mL

    A. 19,75 lít B. 18,34 lít C. 9,875 lít D. 24,69 lít

    Câu 38: Đ điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 75%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric

    68% (D = 1,4 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư. Giá tr của V là

    A. 47,647. B. 66,7. C. 32,4. D. 35,735.

    Câu 39 Cho hợp chất hữu cơ Y (chứa C, H, O) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản. Cho Y tác dụng với lượng vừa đủ với dung dịch NaOH 20%, sau đó đem cô cạn thì phần bay hơi chỉ có hơi nước có khối lượng 10,32 gam và chất rắn còn lại chứa hai muối natri chiếm khối lượng 4,44gam. Đốt cháy hai muối này trong oxi dư, phản ứng hoàn toàn thu được 3,18 gam Na2CO3 ; 2,464 lít CO2 (đktc) và 0,9g H2O. Nhận định nào không đúng về Y

    A. Y có 2 đồng phân cấu tạo B. Y phản ứng với AgNO3/NH3

    C. Y là hợp chất tạp chức D. 1 mol Y tác dụng với 3 mol NaOH

    Câu 40 Cho các phản ứng:

    A + 3NaOH C6H5ONa + X + CH3CHO + H2O

    X + 2NaOH T + 2Na2CO3

    CH3CHO + 2AgNO3+ 3NH3 Y + …..

    Y + NaOH Z + ……..

    Z + NaOH T + Na2CO3

    Công thức phân tử của A là

    A. C8H8O2 B. C10H10O2 C. C11H12O4 D. C11H10O4

    Trường THPT Nguyễn Khuyến ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

    NĂM HỌC 2016-2017

    Thời gian làm bài 50 phút

    Mã đề 608

    Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207, P= 31

    (Thí sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn)

    Câu 1 : Amin nào có lực bazo mạnh nhất:

    A.Phenyl amin B. Amoniac C. metylamin D. đimetylamin

    Câu 2: Hợp chất CH3-COOCH= CH2 không tác dụng với chất nào sau đây

    A. Na2SO4 B. H2 C. Br2 D. KOH

    Câu 3: Thủy phân m gam saccarozo trong môi trường axit với hiệu suất 75% thu được 27 gam glucozo. Giá trị của m là:

    A. 38,475 B. 68,4 C. 34,2 D.19,2375

    Câu 4 : Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

    A. 16,68 gam. B. 18,38 gam. C. 18,24 gam. D. 17,80 gam.

    Câu 5 : Thủy phân một trieste thu được glixerol và hai axit béo C17H35COOH và C15H31COOH, số đồng phân este là

    A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.

    Câu 6: Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm tham gia được phản ứng tráng bạc?

    A. CH2=CH-COO-CH2-CH3. B. CH3-COO-CH2-CH=CH2.

    C. CH3-COO-CH3 D. CH3-COO-CH=CH2.

    Câu 7: Chất nào sau đây là polisaccarit?

    A.Tinh bột B. fructozo C. saccarozo D.glucozo

    Câu 8:Loại đường có nhiều trong cây mía, của cải đường và cụm hoa thốt nốt:

    A. fructozo B. xenlulozo C. saccarozo D. glucozo

    Câu 9 :Chất nào dưới đây không tham gia phản ứng thủy phân?

    A.saccarozo B.xenlulozo C. metyl fomat D. glucozo

    Câu 10: Cho một số tính chất: là chất rắn(1); dễ tan trong nước (2); màu trắng (3); nồng độ trong máu ổn định là 0,1% (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6). Các tính chất của glucozo là:

    A. (3), (4), (5) và (6). B. (1), (3), (4) và (6). C. (1), (2), (4) và (5). D. (2), (3), (4) và (5).

    Câu 11: Cho 50ml dung dịch X chứa glucozo đem phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 4,32 gam Ag. Nồng độ mol của glucozo trong dung dịch X?

    A. 0,4M B. 0,8M C. 1,6M D. 0,2M

    Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng?

    A.Fructozo làm mất màu dung dịch Brom

    B. Glucozo tham gia phản ứng thủy phân

    C. Saccarozo là nguyên liệu để thủy phân thành glucozo và fructozo dùng trong kĩ thuật tráng gương, ruột phích

    D. tinh bột làm mất màu nước Brom

    Câu 13: Chất X có công thức cấu tạo CH3-COOCH= CH2. Tên gọi của X là

    A. metyl acrylat. B. etyl axetat. C. propyl fomat. D. vinyl axetat.

    Câu 14 Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo ?

    A. (C6H5COO)3C3H5 B. (C15H31COO)3C3H5

    C. C3H5(OH)3 D. C17H35COOH

    Câu 15 Phát biểu nào sau đây không đúng?

    A. Sản phẩm của phản ứng thủy phân este no đơn chức mạch hở trong môi trường axit luôn là axit và ancol.

    B. etyl fomat có phản ứng tráng gương

    C. Khi thủy phân etyl axetat trong dung dịch NaOH thì thu được natri axetat và ancol etylic

    D. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều

    Câu 16 Để thủy phân hết 9,25g một este đơn chức cần dùng 50ml dung dịch NaOH 2,5M. Tạo ra 10,25g muối. Công thức cấu tạo đúng của este là:

    A. HCOOC2H5. C. C2H5COOCH3. B. CH3COOCH3. D. HCOOC3H7

    Câu 17 Chất nào sau đây không có phản ứng với dung dịch AgNO3 NH3

    A. etyl fomat B. glucozo C. anilin D. fructozo

    Câu 18: Cho 1,86 gam anilin phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa H2SO4 loãng, vừa đủ thu được dung dịch X chứa a gam muối amoni trung hòa. Giá trị của a?

    A. 2,8 4 B.3,82 C. 5,68 D.2,48

    Câu 19 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng dung dịch KOH vừa đủ . Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối thu được là

    A. 9,8 gam. B. 20,2 gam. C. 8,2 gam. D. 12 gam.

    Câu 20 Cho 30 g axit axetic tácdụng với 92 g ancol etylic có mặt H2SO4 đặc , biết hiệu suất của phản ứng là 60%.Khối lượng este sinh ra là

    A. 27,4 g B. 28,4g C. 26,4 D. 30,5g

    Câu 21: Giá trị % mN trong metylamin:

    A. 45,16% B. 15,05% C. 31,11% D. 38,71%

    Câu 22: Số đồng phân amin C2H7N:

    A.4 B. 2 C. 3 D. 5

    Câu 23: Nhận xét nào sau đây không đúng :

    A.Đimetylamin là chất khí, mùi khó chịu, tan nhiều trong nước

    B. Nhiệt độ sôi amin tăng dần và độ tan giảm dần theo chiều phân tử khối tăng

    C.Anilin tạo kết tủa trắng với nước Brom

    D.Các amin đều không độc

    Câu 24: Chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu hồng

    A. phenyl amoniclorua B. etyl axetat C. phenyl amin D. đi metyl amin

    Câu 25 : Cho các chất sau: glucozo, fructozo, tinh bột, xenlulozo, saccarozo. Số chất có phản ứngAgNO3/NH3 dư?

    1. 1 B. 2 C. 3 D. 4

    Câu 26 : Đ điều chế 17,82 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric

    68% (D = 1,4 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư. Giá tr của V là

    A. 19,853. B. 7,147. C. 6,62. D. 35,735.

    Câu 27 : Tính khối lượng gạo nếp phải dùng để lên men ( hiệu suất chung l à 50%) thu được 460ml rượu 46o. biết khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 g/ml

    A. 596,16g B. 298,08g C. 760g D. 810g.

    Câu 28 : Biết a mol chất béo X có thể cộng hợp tối đa với 5a mol Br2. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol H2O và V lít khí CO2 ở đktc. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là

    A. V = 22,4(b + 7a). B. V = 22,4(b + 10a). C. V = 22,4.(b + 6a). D. V = 22,4(4a – b).

    Câu 29: Cho các phản ứng:

    A + 3NaOH C6H5ONa + X + CH3CHO + H2O

    X + 2NaOH T + 2Na2CO3

    CH3CHO + 2AgNO3+ 3NH3 Y + …..

    Y + NaOH Z + ……..

    Z + NaOH T + Na2CO3

    Công thức phân tử của X là

    A. C3H2O4Na2 B. C2O4Na2 C. C4H4O4Na2 D. C11H10O4

    Câu 30: Đốt cháy m gam hỗn hợp metylamin, etylamin, trimetylamin, đimetylamin trong không khí vừa đủ( chứa 20% O2 còn lại là N2) thu được hỗn hợp sản phẩm khí và hơi Z gồm CO2, H2O, N2. Dẫn Z qua bình đựng H2SO4 đặc thấy khối lượng bình tăng 3,6 gam .Sau đó dẫn tiếp sản phẩm qua bình đựng nước vôi trong dư đến khi hấp thụ hoàn toàn thấy có 12,5 gam kết tủa và còn lại V lít khí thoát ra ở đktc. Giá trị của m và V lần lượt là:

    A.2,6 gam và 20,72 lít B. 2,6 gam và 0,56 lít

    C.2,25 gam và 20,72 lít D.2,25 gam và 0,56 lít

    Câu 31 Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este đơn chức bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau. khối lượng của este nhỏ lớn là

    A. 1,11gam . B. 0,88 gam. C. 0,74 gam D. 0,6 gam.

    Câu 32: Cho các chất sau đây : HCOOCH2C6H5; (CH3COO)3C3H5; CH3OOC– CH2– COOC2H5; CH3COOC2H3. Có bao nhiêu chất tác dụng với dung dịch NaOH theo tỷ lệ số mol 1:2

    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

    Câu 33 Nhóm chất nào sau đây thủy phân hết trong môi trường axit

    A. etyl axetat, saccarozo, glucozo B. metyl amonisunfat, phenol, etyl axetat

    B. etyl axetat, Tri stearin, tinh bột C. metyl amonisunfat, axit axetic, xenlulozo

    Câu 34 Cho các chất sau: etyl axetat, etyl amin, glucozo, fructozo, tinh bột , saccarozo, tri olein, vinyl axetat

    anilin. Số chất tác dụng với dung dịch brom

    A. 2 B. 3 C. 4 D.5

    Câu 35 : Cho 27,2 gam phenyl axetat tác dụng với 100ml dd NaOH 5M thu được dd Y. Cô cạn dd Y được chất rắn khan có khối lượng là

    A. 44,2 B. 43,6 C. 39,6 D. 34,2

    Câu 36: Lấy a gam anilin cho vào nước Brom dư thu được 6,6 gam kết tủa trắng. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là:

    A. 1,86 B. 1,68 C. 5,58 D. 3,72

    Câu 37 Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam este X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước. Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,1 gam muối của axit hữu cơ Y và ancol Z. Tên của X là

    D. etyl propionat. B. Metyl propionat. C. Isopropyl axetat. D. Etyl axetat.

    Câu 38 Cho các phát biểu sau đây:

    Amilopectin có cấu trúc dạng mạch phân nhánh.

    Saccarozơ là một đisaccarit được cấu tạo từ một gốc α glucozơ và một gốc β fructozơ liên kết với nhau

    Tinh bột là chất rắn, ở dạng vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh

    Nước ép quả chuối chín có phản ứng màu với iot, nước ép quả chuối xanh cho phản ứng tráng gương

    Glucozơ là chất dinh dưỡng và được sản xuất tơ nhân tạo, chế tạo thuốc súng không khói 

    Tất cả các amin đều làm quỳ tím chuyển màu xanh

    Số phát biểu đúng là

    A. 4. B. 3. C. 5. D. 6.

    Câu 39 Hợp chất hữu cơ A gồm ba nguyên tố C,H,O tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH 11,666%.Sau phản ứng thu được dung dịch X,cô cạn dung dịch X thì phần hơi chỉ có H2O với khối lượng là 86.6gam,còn lại là chất rắn gồm hai muối có khối lượng 23 gam.Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 13.8 gam K2CO3 và 38 gam hỗn hợp CO2 và H2O.Toàn bộ lượng CO2 này cho vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 70 gam kết tủa.Biết 70<MA < 140. Nhận định nào không đúng về A

    A. Hợp chất A có 4 đồng phân B. Các đồng phân của A không có phản ứng tráng bạc

    C. 1 mol A tác dụng với 2 mol KOH D. A chứa vòng ben zen

    Câu 40 : Một hỗn hợp X gồm CH6N2O3 , C4H12N2O4 đem phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,8M , đun nóng thu được dung dịch Y và thoát ra một khí Z duy nhất nặng hơn không khí làm xanh giấy quỳ . Cô cạn dung dịch Y thu được 5,72 gam muối khan. Giá trị %m CH6N2O3 trong X là:

    A. 29,19% B. 70,8% C. 43,79% D.20%

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    Nguyễn Khuyến

    Xem thêm

  • Đề thi giữa học kì 1 lớp 12 môn hóa đề số 7

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 12 môn hóa đề số 7

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 12 môn hóa đề số 7

    KIỂM TRA GIỮA KÌ I (MĐ 123)

    Câu 1: Số đồng phân có vòng benzen ứng với công thức phân tử C7H9N là:

    A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.

    Câu 2: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,8 gam một tri glixerit X ((RCOO)3C3H5) cần vừa đủ 450 ml dung dịch KOH 0,1 M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối. Giá trị của m là:

    A. 18,94. B. 16,18. C. 18,22. D. 19,51.

    Câu 3: Khi xà phòng hóa hoàn toàn triolein trong dung dịch NaOH ta thu được sản phẩm là

    A. C17H35COONa và glixerol. B. C15H31COONa và glixerol.

    C. C17H31COONa và glixerol. D. C17H33COONa và glixerol.

    Câu 4: Tinh dầu hoa nhài là một loại tinh dầu có hương thơm rất nhẹ nhàng, xua tan những căng thẳng, lo toan trong cuộc sống hằng ngày. Tinh dầu hoa Nhài rất thân thiện với da, đặc biệt giữ ẩm cho da rất tốt, làm se lỗ chân lông, mềm và trắng da, giúp cải thiện độ đàn hồi da. Tinh dầu hoa nhài giúp nâng cao tinh thần và phấn khích và do đó giúp tăng sự tự tin và đồng thời làm giảm nỗi sợ hãi và lo âu. Tinh dầu hòa nhài rất có lợi cho ho nhẹ, viêm họng và viêm thanh quản, giúp giảm đau nhức cơ bắp, bong gân và chân tay cứng. Thành phần chính của tinh dầu hoa nhài là este có tên gọi Benzyl axetat. Công thức cấu tạo của Benzyl axetat là:

    A. CH3COOCH2C6H5. B. CH3COOC6H5. C. C6H5COOCH3. D. C6H5CH2COOCH3.

    Câu 5: Cho các chất sau: C6H5NH2 (1), NH3 (2), CH3NH2 (3), (CH3)2NH (4). Các chất được sắp xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần là:

    A. (1), (2), (3), (4). B. (2), (3), (4), (1). C. (4), (3), (2), (1). D. (2), (1), (4), (3).

    Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 2,52 lít O2(đktc), thu được 1,8 gam nước. Giá trịcủa m là

    A. 6,20. B. 3,60. C. 5,25. D. 3,15.

    Câu 7: Trong phân tử Aminoaxit X có 1 nhóm chức amino và 1 nhóm chức caboxyl. Cho 15 gam X tác dụng vừa đủ với dd NaOH, cô cạn dd sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công thức của X là.

    A. H2NC3H6COOH. B. H2NC2H4COOH. C. H2NCH2COOH. D. H2NC4H8COOH.

    Câu 8: Công thức phân tử của Glucozơ là:

    A. C6H10O5. B. C6H12O6. C. C12H22O11. D. C12H24O12.

    Câu 9: Các dung dịch chất sau: glucozơ, sacarozơ, fructozơ có tính chất chung nào sau đây?

    A. hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam.

    B. đun nóng với Cu(OH)2 có kết tủa đỏ gạch.

    C. Đun nóng với AgNO3/ddNH­3 cho kết tủa Ag.

    D. thủy phân trong dd H+ cho các monosaccarit.

    Câu 10: Trong công nghiệp để chuyển hóa chất béo lỏng thành mỡ rắn thuận tiện cho việc vận chuyển hoặc sản xuất bơ nhân tạo, sản xuất xà phòng, người ta cho chất béo lỏng tác dụng với Hidro. Hidro hóa hoàn toàn tri linolein thu được chất béo nào sau đây:

    A. tri olein. B. tri stearin. C. tri linolein. D. tri panmitin.

    Câu 11: Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc thu được este nào sau đây:

    A. HCOOCH3. B. CH3COOCH3. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOC2H5.

    Câu 12: Hai chất đồng phân của nhau là:

    A. glucozơ và saccarozơ. B. fructozơ và glucozơ.

    C. fructozơ và saccarozơ. D. saccarozơ và glucozơ.

    Câu 13: Thủy phân hoàn toàn chất nào sau đây thu được Glucozơ và Fructozơ?

    A. Amilopectin. B. Xenlulozơ. C. Saccarozơ. D. Amilozơ.

    Câu 14: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

    A. CH3COONa và CH3OH. B. HCOONa và C2H5OH.

    C. C2H5COONa và CH3OH. D. CH3COONa và C2H5OH.

    Câu 15: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO3 dư trong dung dịch NH3 thì khối lượng Ag tối đa thu được là:

    A. 16,2 gam. B. 10,8 gam. C. 32,4 gam. D. 21,6 gam.

    Câu 16: Xà phòng hoá hoàn toàn 13,2 gam một este đơn chức X cần vừa đủ 150 ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 12,3 gam muối khan. Công thức cấu tạo của este là:

    A. HCOOCH3. B. CH3COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. C2H5COOCH3.

    Câu 17: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:

    A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.

    Câu 18: Cho 5,9 gam propyl amin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là

    A. 9,65 gam. B. 8,15 gam. C. 8,10 gam. D. 9,55 gam.

    Câu 19: Cho biết chất nào thuộc disaccarit:

    A. Saccarozơ. B. Glucozơ. C. Tinh bột. D. Xenlulozơ.

    Câu 20: Thủy phân 8,8 gam metyl propionat trong 500 ml dung dịch KOH 0,1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:

    A. 5,6. B. 11,2. C. 9,6. D. 4,8.

    Câu 21: Công thức cấu tạo của Etyl metyl amin là:

    A. (C2H5)2NH. B. C2H5NCH3. C. C2H5NHCH3. D. (CH3)2NC2H5.

    Câu 22: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit fomic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

    A. HCOOCH3. B. C2H5COOH. C. CH3COOCH3. D. HCOOC2H5.

    Câu 23: Thủy phân este nào sau đây thu được 2 muối và nước:

    A. CH3COOCH2C6H5. B. CH3COOC2H5. C. C6H5COOCH3. D. HCOOC6H5.

    Câu 24: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

    A. CH3COOC­2H5. B. H2NCH2COOH. C. H2NCH2COOC­2H5. D. C2H5NH2.

    Câu 25: C3H7O2N có mấy đồng phân amino axit?

    A. 5 B. 2 C. 3 D. 4

    Câu 26: Tên gọi của aminoaxit nào dưới đây là đúng?

    A. H2N-CH2-COOH (glixerol)

    B. CH3CH(NH2)COOH (anilin)

    C. CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH (valin)

    D. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH (axit glutaric)

    Câu 27: Cho m gam Anilin (C6H5NH2) tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa. Giá trị m đã dùng là:

    A. 0,93 gam. B. 2,79 gam. C. 1,86 gam. D. 3,72 gam.

    Câu 28: Trong nước tiểu của người bị bệnh tiêu đường có chứa glucơzơ. Người ta sử dụng 2 phản ứng nào sau đây để xác nhận sự có mặt của glucozơ trong nước tiểu ?

    A. với AgNO3/dd NH3 và Na B. với dd Br2 và dd AgNO3/dd NH3

    C. với Cu(OH)2 ở t0C thường và AgNO3/ dd NH3

    D. với AgNO3/dd NH3 và CH3COOH/H2SO4 đặc

    Câu 29: Thực hiện phản ứng thủy phân 16,2 gam xenlulozơ trong môi trường axit, sau một thời gian phản ứng, đem trung hòa axit bằng kiềm, sau đó lấy hỗn hợp sau phản ứng cho tác đụng với AgNO3/NH3 thì thu được 16,2 gam Ag. Xác định hiệu suất của phản ứng thủy phân.

    A. 80%. B. 50% C. 66,67% D. 75%

    Câu 30: Hỗn hợp A gồm 3 axit cacboxylic no, hở X, Y, Z (MX < MY <MZ) và một ancol no, hở đa chức T (phân tử không có quá 4 nguyên tử C). Đốt cháy hoàn toàn m gam A thì tạo ra hỗn hợp CO2 và 3,24 gam H2O. Tiến hành este hóa hoàn toàn hỗn hợp A trong điều kiện thích hợp thì hỗn hợp sau phản ứng chỉ thu được 1 este E đa chức và H2O. Để đốt cháy hoàn toàn lương E sinh ra cần 3,36 lít O2 thu được hỗn hợp CO2 và H2O thỏa mãn . Thành phần % về khối lượng của Y trong hỗn hợp A là?

    A. 28,30 B. 18,87 C. 16,82 D. 14,47

    Câu 31: Cho m gam chất hữu cơ X tác dụng vừa đủ với 200 gam dung dịch NaOH 8%, sau phản ứng thu được 32,4 gam một muối cacboxylat hai chức và 11,6 gam một ancol đơn chức Y. Giá trị của m là:

    A. 28. B. 31,6. C. 34,4. D. 32,4.

    Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 9,0 gam cacbonhiđrat X cần 6,72 lít O2 (đktc) thu được CO2 và H2O. Hấp thụ hết sản phẩm cháy bằng 500,0 ml dung dịch Ba(OH)2 thì thấy khối lượng dung dịch giảm 1,1 gam. Nồng độ mol/l của dung dịch Ba(OH)2 là:

    A. 0,4M B. 0,8M C. 0,2M D. 0,3M

    Câu 33: Đốt a mol X là este 3 lần este của glixerol và 3 axit đơn chức thu được b mol CO2 và c mol H2O, biết b-c=4a. Hiđro hóa m gam X cần 11,2 lít H2 đktc thu được 64 gam X’. Nếu đun m gam X với dung dịch NaOH vừa đủ thu được bao nhiêu gam muối khan:

    A. 81,2 gam. B. 70 gam. C. 60,4 gam. D. 79,2 gam.

    Câu 34: Đem thực hiện phản ứng chuyển hóa xenlulozơ thành xenlulozơ tri nitrat bằng phản ứng với HNO3 đặc, xúc tác H2SO4 đặc thì cứ 16,2 gam xenlulozơ thì thu được 23,76 gam xenlulozơ trinitrat. Xác định hiệu suất phản ứng phản ứng chuyển hóa đó.

    A. 70% B. 75% C. 80% D. 85%

    Câu 35: Có các phát biểu:

    (1) Các chất béo no thường có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn các chất béo không no có cùng số nguyên tử C.

    (2) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng.

    (3) Trong dung dịch, fructozơ không có khả năng tác dụng với dd AgNO3/NH3.

    (4) Tinh bột và xenlulozơ đều thuộc loại polisaccarit.

    (5) Hiđro hoá hoàn toàn dầu thực vật (xt Ni, t0) thu được mỡ động vật.

    (6) Xà phòng hoá hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol.

    (7) Thuỷ phân este trong môi trường kiềm luôn thu được ancol.

    (8) Nước ép của quả chuối chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

    Số phát biểu đúng là:

    A. 4. B. 5. C. 6. D. 3.

    Câu 36: Cho x gam hỗn hợp 2 chất hữu cơ có công thức phân tử là C2H8O3N2 và C4H12O4N2 đều no mạch hở tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được 5,6 lít hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ đơn chức đều làm quỳ tím hóa xanh có tỷ khối hơi so với H2 là 19,7 và dung dịch Z có chứa m gam 3 muối. Giá trị của m là:

    A. 26,16 gam. B. 33,25 gam. C. 19,45 gam. D. 29,25 gam.

    Câu 37: Đốt cháy m gam hỗn hợp gồm 2 amin no đơn chức mạch hở thu được 28,6 gam CO2 và 18,45 gam H2O. m có giá trị là :

    A. 13,35 gam. B. 13 gam. C. 12,65 gam. D. 11,95 gam.

    Câu 38: Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

    A. H2NCH2CH2COOH. B. HCOOH3NCH=CH2.

    C. H2NCH2COOCH3. D. CH2=CHCOONH4.

    Câu 39: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức. Cho 0,5 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 43,2 gam Ag. Cho 14,08 gam X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ thu được hỗn hợp 2 muối của 2 axit đồng đẳng liên tiếp và 8,256 gam hỗn hợp 2 ancol no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, mạch hở. Công thức của 2 este là:

    A. HCOOC3H7 và CH3COOC2H5. B. HCOOC2H5 và CH3COOC3H7.

    C. HCOOC2H5 và CH3COOCH3. D. HCOOCH3 và CH3COOC2H5.

    Câu 40: Hỗn hợp G gồm glyxin và axit glutamic. Cho 3,69 gam hỗn hợp G vào 100 ml dung dịch HCl 1M được dung dịch Z. Dung dịch Z phản ứng vừa đủ với 150 ml dung dịch KOH 1M. Thành phần phần trăm theo khối lượng của glyxin và axit glutamic trong hỗn hợp G lần lượt là:

    A. 60,17% và 39,83%. B. 40,65% và 59,35%. C. 20,33% và 79,67%. D. 30,49% và 69,51%.

    ———————————————–

    ———– HẾT ———

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    Đề HK 1 gta

    Xem thêm

  • Đề thi giữa học kì 1 môn hóa lớp 12 đề số 6 trắc nghiệm và tự luận

    Đề thi giữa học kì 1 môn hóa lớp 12 đề số 6 trắc nghiệm và tự luận

    Đề thi giữa học kì 1 môn hóa lớp 12 đề số 6 trắc nghiệm và tự luận

    SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

    TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

    Mã đề thi: 139

    ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ

    Tên môn: 12.KTGHKI.RCB.TNVTL

    Thời gian làm bài: 30 phút;

    (25 câu trắc nghiệm)

    (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

    Họ, tên thí sinh:…………………………………………………………… Mã số: ………………………..

    I. TRẮC NGHIỆM

    nhận biết

    Câu 1: Công thức phân tử của đường glucozơ là

    A. C6H12O6. B. C12H22O11. C. C6H14O6. D. C6H12O2.

    Câu 2: Hợp chất nào sau đây có tên gọi là metyl fomat?

    A. CH3COOCH3. B. HCOOC2H5.

    C. HCOOCH3. D. CH3COOC2H5.

    Câu 3: Hợp chất nào sau đây là este?

    A. CH3CHO. B. CH3COOCH3.

    C. C2H5OH. D. HCOOH.

    Câu 4: Phân tử alani (Ala) có mấy nguyên tử cacbon?

    A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.

    Câu 5: Công thức cấu tạo thu gọn của anilin là

    A. CH3NH2. B. C2H5NH2. C. C6H5NH2. D. C2H5NH2.

    Câu 6: Ở điều kiện thích hợp, phản ứng của este với chất nào sau đây gọi là phản ứng xà phòng hóa?

    A. NaOH. B. O2. C. H2SO4. D. HCl.

    Câu 7: Chất nào dưới đây tạo ra vị ngọt trong thân cây mía?

    A. Glucozơ. B. Tinh bột. C. Xenlulozơ. D. Saccarozơ.

    Câu 8: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

    A. H2N[CH2]6NH2. B. CH3CH(CH3)NH2.

    C. CH3NHCH3. D. C6H5NH2.

    thông hiểu

    Câu 9: Cho 0,1 mol tristearin ((C17H35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol. Giá trị của m là

    A. 27,6. B. 4,6. C. 14,4. D. 9,2.

    Câu 10: Cho 7,4 gam metyl axetat tác dụng vừa đủ với a gam dung dịch natri hiđroxit 4%. Giá trị của a là

    A. 50. B. 200. C. 80. D. 100.

    Câu 11: Đun chất béo X với dung dịch NaOH thu được natri oleat và glixerol. Công thức của X là

    A. (C17H35COO)3C3H5. B. (C17H31COO)3C3H5.

    C. (CH3COO)3C3H5. D. (C17H33COO)3C3H5.

    Câu 12: Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do:

    A. Phản ứng màu của protein.

    B. Phản ứng thủy phân của protein.

    C. Sự đông tụ của lipit.

    D. Sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

    Câu 13: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho. Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là

    A. saccarozơ và glucozơ. B. glucozơ và sobitol.

    C. glucozơ và sobitol. D. glucozơ và sobitol.

    Câu 14: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2

    A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.

    Câu 15: Cho 9,85 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 18,975 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

    A. 250. B. 450. C. 400. D. 300.

    Câu 16: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Giá trị m là

    A. 18. B. 36. C. 16,2. D. 9.

    Câu 17: Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây?

    A. NaOH. B. H2SO4. C. NaCl. D. NH3.

    vận dụng

    Câu 18: Cho 15,0 gam H2NCH2COOH tác dụng với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y. Biết lượng dung dịch Y tạo thành tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là

    A. 75 ml. B. 150 ml. C. 50 ml. D. 100 ml.

    Câu 19: Từ m gam tinh bột điều chế được 575 ml rượu etylic 10o (khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8 gam/ml) với hiệu suất cả quá trình là 75%, giá trị của m là

    A. 60,75. B. 108. C. 75,9375. D. 135.

    Câu 20: Cho các phát biểu sau:

    (a) Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ.

    (b) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.

    (c) Phản ứng thủy phân este (tạo bởi axit cacboxylic và ancol) trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

    (d) Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.

    (e) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.

    Số phát biểu đúng

    A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.

    Câu 21: Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và

    A. 3 mol natri stearat. B. 1 mol natri stearat.

    C. 1 mol axit stearic. D. 3 mol axit stearic.

    Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng?

    A. Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol.

    B. Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4 đun nóng, tạo ra fructozơ.

    C. Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

    D. Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.

    Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn m gam gồm ba amin đồng đẳng bằng một lượng không khí (vừa đủ), thu được 17,6 gam CO2; 12,6 gam H2O và 69,44 lít N2 (đktc) (biết không khí có 20% oxi và 80% nitơ về thể tích). Giá trị m là

    A. 9,0. B. 9,5. C. 9,2. D. 11,0.

    Câu 24: Đun sôi a gam một triglixerit X với dung dịch KOH cho đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 0,92 gam glixerol và 9,58 gam hỗn hợp Y gồm muối của axit linoleic và axit oleic. Giá trị của a là

    A. 9,91. B. 8,92. C. 8,82. D. 10,90.

    Câu 25: Khi nấu canh cua, thấy các mảng “riêu cua” nổi lên, đó do:

    A. Sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

    B. Phản ứng thủy phân của protein.

    C. Phản ứng màu của protein.

    D. Sự đông tụ của lipit.

    II. TỰ LUẬN (2 điểm)

    Câu 1:

    a. Đánh dấu ۷ (có, đúng) vào ô trống thích hợp trong bảng sau:

    Công thức

    Phản ứng thủy phân

    Phản ứng với

    H2 (to, Ni)

    Phản ứng với

    dd Br2

    Phản ứng với

    dd AgNO3/NH3

    trong dd NaOH

    trong dd H2SO4

    HCOOCH3

    CH3COOCH3

    HCOOC6H5 (phenyl fomat)

    CH2=CHCOOCH3

    C3H5(OOCC17H33)3

    b. Hoàn thành phương trình phản ứng theo sơ đồ sau:

    Câu 2: Xà phòng hoá hoàn toàn 8,8 gam CH3COOC2H5 trong 150 ml dung dịch NaOH 1,0M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Tính giá trị của m.

    ———– HẾT ———-

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    12.KTGHKI.RCB.TNVTL_12.KTGHKI.RCB.TNVTL_139 12.KTGHKI.RCB.TNVTL_12.KTGHKI.RCB.TNVTL_298 12.KTGHKI.RCB.TNVTL_12.KTGHKI.RCB.TNVTL_364 12.KTGHKI.RCB.TNVTL_12.KTGHKI.RCB.TNVTL_470 12.KTGHKI.RCB.TNVTL_12.KTGHKI.RCB.TNVTL_dapancacmade 12.KTGHKI.RCB.TNVTL_12.KTGHKI.RCB.TNVTL_dapandechuan 12.KTGHKI.RCB.TNVTL_12.KTGHKI.RCB.TNVTL_DECHUAN 12.KTGHKI.RCB.TNVTL_12.KTGHKI.RCB.TNVTL_dethi 12.KTGHKI.RCB.TNVTL_12.KTGHKI.RCB.TNVTL_tronde

    Xem thêm

  • Đề thi giữa học kì 1 môn hóa lớp 12 đề số 5 trắc nghiệm

    Đề thi giữa học kì 1 môn hóa lớp 12 đề số 5 trắc nghiệm

    Đề thi giữa học kì 1 môn hóa lớp 12 đề số 5 trắc nghiệm

    SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

    TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

    Mã đề thi: 132

    ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ

    Tên môn: 12.KTGHKI.RCB.TN

    Thời gian làm bài: 30 phút;

    (30 câu trắc nghiệm)

    (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

    Họ, tên thí sinh:…………………………………………………………… Mã số: ………………………..

    nhận biết

    Câu 1: Công thức cấu tạo thu gọn của anilin là

    A. CH3NH2. B. C2H5NH2. C. C6H5NH2. D. C2H5NH2.

    Câu 2: Hợp chất nào sau đây là este?

    A. C2H5OH. B. CH3CHO.

    C. HCOOH. D. CH3COOCH3.

    Câu 3: Ở điều kiện thích hợp, phản ứng của este với chất nào sau đây gọi là phản ứng xà phòng hóa?

    A. NaOH. B. O2. C. HCl. D. H2SO4.

    Câu 4: Công thức phân tử của đường glucozơ là

    A. C6H12O6. B. C12H22O11. C. C6H14O6. D. C6H12O2.

    Câu 5: Hợp chất nào sau đây có tên gọi là metyl fomat?

    A. CH3COOCH3. B. CH3COOC2H5.

    C. HCOOC2H5. D. HCOOCH3.

    Câu 6: Ở điều kiện thích hợp, saccarozơ phản ứng với chất nào sau đây tạo thành dung dịch màu xanh lam?

    A. HCl. B. Cu(OH)2. C. O2. D. Ca(OH)2.

    Câu 7: Chất nào dưới đây tạo ra vị ngọt trong thân cây mía?

    A. Glucozơ. B. Xenlulozơ. C. Tinh bột. D. Saccarozơ.

    Câu 8: Phân tử alani (Ala) có mấy nguyên tử cacbon?

    A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

    Câu 9: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

    A. H2N[CH2]6NH2. B. CH3CH(CH3)NH2.

    C. CH3NHCH3. D. C6H5NH2.

    Câu 10: Hợp chất Gly-Ala-Gly-Ala là

    A. tetrapeptit. B. tripeptit. C. đipeptit. D. hexapeptit.

    thông hiểu

    Câu 11: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho. Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là

    A. saccarozơ và glucozơ. B. glucozơ và sobitol.

    C. glucozơ và sobitol. D. glucozơ và sobitol.

    Câu 12: Cho 9,85 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 18,975 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

    A. 400. B. 450. C. 300. D. 250.

    Câu 13: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2

    A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.

    Câu 14: Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây?

    A. NaCl. B. NH3. C. H2SO4. D. NaOH.

    Câu 15: Đun chất béo X với dung dịch NaOH thu được natri oleat và glixerol. Công thức của X là

    A. (C17H31COO)3C3H5. B. (C17H35COO)3C3H5.

    C. (CH3COO)3C3H5. D. (C17H33COO)3C3H5.

    Câu 16: Cho 7,4 gam metyl axetat tác dụng vừa đủ với a gam dung dịch natri hiđroxit 4%. Giá trị của a là

    A. 80. B. 100. C. 50. D. 200.

    Câu 17: Cho 0,1 mol tristearin ((C17H35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol. Giá trị của m là

    A. 27,6. B. 4,6. C. 14,4. D. 9,2.

    Câu 18: Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do:

    A. Phản ứng thủy phân của protein.

    B. Sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

    C. Phản ứng màu của protein.

    D. Sự đông tụ của lipit.

    Câu 19: Cho 10,3 gam alanin tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được m gam muối. Giá trị m là

    A. 14,1. B. 12,5. C. 14,3. D. 13,95.

    Câu 20: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Giá trị m là

    A. 36. B. 9. C. 16,2. D. 18.

    vận dụng

    Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn m gam gồm ba amin đồng đẳng bằng một lượng không khí (vừa đủ), thu được 17,6 gam CO2; 12,6 gam H2O và 69,44 lít N2 (đktc) (biết không khí có 20% oxi và 80% nitơ về thể tích). Giá trị m là

    A. 9,5. B. 9,2. C. 11,0. D. 9,0.

    Câu 22: Cho các phát biểu sau:

    (1) Nếu nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của quả chuối xanh thì xuất hiện màu xanh tím.

    (2) Để nhận biết Gly-Ala và Gly-Gly-Gly-Ala trong hai lọ riêng biệt, thuốc thử cần dùng là Cu(OH)2.

    (3) Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2, thấy xuất hiện phức màu xanh thẫm.

    (4) Thủy phân tripeptit H2N-CH(CH3)CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH, thu được 3 loại amino axit.

    (5) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.

    Số phát biểu đúng là

    A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.

    Câu 23: Từ m gam tinh bột điều chế được 575 ml rượu etylic 10o (khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8 gam/ml) với hiệu suất cả quá trình là 75%, giá trị của m là

    A. 75,9375. B. 135. C. 108. D. 60,75.

    Câu 24: Đun sôi a gam một triglixerit X với dung dịch KOH cho đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 0,92 gam glixerol và 9,58 gam hỗn hợp Y gồm muối của axit linoleic và axit oleic. Giá trị của a là

    A. 8,82. B. 9,91. C. 10,90. D. 8,92.

    Câu 25: Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và

    A. 1 mol axit stearic. B. 3 mol natri stearat.

    C. 3 mol axit stearic. D. 1 mol natri stearat.

    Câu 26: Cho 10 gam hỗn hợp X gồm etanol và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch natri hiđroxit 4%. Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp là

    A. 44%. B. 22%. C. 50%. D. 51%.

    Câu 27: Khi nấu canh cua, thấy các mảng “riêu cua” nổi lên, đó do:

    A. Phản ứng màu của protein.

    B. Sự đông tụ của lipit.

    C. Phản ứng thủy phân của protein.

    D. Sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

    Câu 28: Cho 15,0 gam H2NCH2COOH tác dụng với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y. Biết lượng dung dịch Y tạo thành tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là

    A. 150 ml. B. 100 ml. C. 50 ml. D. 75 ml.

    Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng?

    A. Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

    B. Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4 đun nóng, tạo ra fructozơ.

    C. Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.

    D. Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol.

    Câu 30: Cho các phát biểu sau:

    (a) Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ.

    (b) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.

    (c) Phản ứng thủy phân este (tạo bởi axit cacboxylic và ancol) trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

    (d) Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.

    (e) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.

    Số phát biểu đúng

    A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.

    ———————————————–

    ———– HẾT ———-

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    12.KTGHKI.RCB.TN_12.KTGHKI.RCB.TN_132 12.KTGHKI.RCB.TN_12.KTGHKI.RCB.TN_209 12.KTGHKI.RCB.TN_12.KTGHKI.RCB.TN_357 12.KTGHKI.RCB.TN_12.KTGHKI.RCB.TN_485 12.KTGHKI.RCB.TN_12.KTGHKI.RCB.TN_dapancacmade 12.KTGHKI.RCB.TN_12.KTGHKI.RCB.TN_dapandechuan 12.KTGHKI.RCB.TN_12.KTGHKI.RCB.TN_DECHUAN 12.KTGHKI.RCB.TN_12.KTGHKI.RCB.TN_dethi 12.KTGHKI.RCB.TN_12.KTGHKI.RCB.TN_tronde

    Xem thêm