Hãy cho biết tốc độ thoát khí H2 sẽ thay đổi như thế nào khi:
a) Thay dung dịch H2SO4 0,2M bằng dung dịch H2SO4 0,4M?
b) Thay bột Al bằng thanh Al với khối lượng tương đương?
Câu 3. (2,0 điểm) Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các dung dịch không màu trong các lọ mất nhãn riêng biệt: KOH; KCl; H2SO4; K2SO4.
Câu 4. (1,5 điểm) Cho 8,64 gam một kim loại R hóa trị II phản ứng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư, thu được 3,024 lít khí SO2 (đktc là sản phẩm khử duy nhất). Tìm kim loại R?
Câu 5. (1,5 điểm) Trung hoà 300ml dung dịch KOH aM cần 200ml HCl 1,2M được dung dịch A.
a) Tính số mol KOH đã phản ứng?
b) Tính a?
c) Tính nồng độ của muối có trong dung dịch A?
Câu 6. (1,0 điểm) Hấp thụ hoàn toàn 3,808 lít khí SO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch X. Tính khối lượng mỗi muối trong dung dịch X?
Câu 7. (1,0 điểm)
1. Xét cân bằng: N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ∆H < 0.
Hãy cho biết cân bằng của phản ứng sẽ chuyển dịch như thế nào khi thay đổi nhiệt độ của phản ứng từ 4500C thành 3000C. Giải thích?
2. Cho 12,0 gam hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 tan hoàn hoàn trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được dung dịch X và thấy thoát ra 1,12 lít SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Tính khối lượng muối thu được trong dung dịch B.
Cho biết: H = 1; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca= 40;
Câu 8: Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây:
A. Thời gian xảy ra phản ứng. B. Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.
C. Nồng độ các chất tham gia phản ứng. D. Chất xúc tác.
Câu 9: Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng của phản ứng hóa học sau: Sự cháy diễn ra mạnh và nhanh hơn khi đưa lưu huỳnh đang cháy ngoài không khí vào lọ đựng khí oxi.
A. Tăng nhiệt độ. B. Tăng nồng độ.
C. Tăng diện tích tiếp xúc. D. Sử dụng chất xúc tác.
Câu 10: Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng của phản ứng hóa học sau: Nén hỗn hợp khí N2 và H2 ở áp suất cao để tổng hợp khí NH3.
A. Tăng nhiệt độ. B. Tăng áp suất.
C. Tăng diện tích tiếp xúc. D. Sử dụng chất xúc tác.
Câu 11: Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận
A.electron. B. neutron. C. proton. D. cation.
Câu 12: Số oxi hóa của nguyên tử S trong hợp chất SO2 là
A. +2.B.+4. C. +6. D. -1.
Câu 13: Khi tham gia các phản ứng đốt cháy nhiên liệu, oxygen đóng vai trò là
A. chất khử.B.chất oxi hóa. C. acid. D. base.
Câu 14: Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?
A. Tốc độ phản ứng. B. Cân bằng hoá học.
C. Phản ứng một chiều. D. Phản ứng thuận nghịch.
Câu 15: Màu sắc của các đơn chất halogen khi đi từ F đến I biến đổi:
A. màu sắc đậm dần. B. màu sắc nhạt dần.
C. màu sắc không thay đổi. D. màu sắc biến đổi không theo quy luật.
Câu 16: Trường hợp nào khôngxảy ra phản ứng hóa học?
A. Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.
B. Cho I2 vào dung dịch NaBr.
C. Cho Fe vào dung dịch HCl đặc, nguội.
D. Sục khí Cl2 vào dung dịch NaBr.
Câu 17: Các nguyên tử halogen có 7 electron ở lớp ngoài cùng nên nguyên tử halogen có xu hướng phổ biến
Nồng độ ban đầu của Br2 là aM, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,02M. Tốc độ trung bình của phản ứng trên là 4.10-5 M/s. Giá trị của a là
A. 0,02M
B. 0,07M
C. 0,02M
D. 0,022M
Câu 15. Việc làm nào dưới đây thể hiện sự ảnh hưởng của diện tích bề mặt đến tốc độ phản ứng: CaCO3((s) + 2HCl(aq) CaCl2(aq) + CO2(g) + H2O(l)?
A. Pha loãng dung dịch HCl
B. Nghiền nhỏ đá vôi CaCO3
C. Sử dụng chất xúc tác
D. Tăng nhiệt độ của phản ứng
Câu 16. Cho các phát biểu sau:
(a) Khi đốt củi, nếu thêm một ít dầu hỏa lửa sẽ cháy to hơn. Như vậy, dầu hỏa đóng vai trò chất xúc tác cho quá trình này.
(b) Để thực phẩm tươi lâu, người ta dùng phương pháp bảo quản lạnh. Ở nhiệt độ thấp, quá trình phân hủy các chất diễn ra chậm hơn
(c) Trong quá trình làm sữa chua, lúc đầu người ta phải pha sữa trong nước ấm và thêm men là để tăng tốc độ quá trình gây chua. Sau đó làm lạnh để kìm hãm quá trình này
(d) Tùy theo phản ứng mà có thể dùng một, một số hoặc tất cả yếu tố để tăng tốc độ phản ứng
Số phát biểu sai là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 17. Hệ số nhiệt độ Van’t Hoff được kí hiệu là
A.
B.
C.
D.
Câu 18. Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: H2(g) + Cl2(g) 2HCl(g)
Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào nếu nồng độ H2 giảm 4 lần và nồng độ Cl2 tăng 2 lần
A. tăng 4 lần
B. giảm 4 lần
C. giảm 2 lần
D. tăng 8 lần
Câu 19. Phản ứng giữa đơn chất halogen nào sau đây với hydrogen diễn ra mãnh liệt, nổ ngay cả trong bóng tối hoặc ở nhiệt độ thấp?
A. I2
B. Br2
C. Cl2
D. F2
Câu 20. Dung dịch Br2 có thể phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaF
B. NaCl
C. NaBr
D. NaI
Câu 21. Trong công nghiệp, người ta sử dụng phản ứng giữa chlorine với dung dịch nào sau đây để tạo ra nước Javel có tính oxi hóa mạnh phục vụ cho mục đích sát khuẩn, vệ sinh gia dụng?
A. NaBr
B. NaOH
C. NaCl
D. MgCl2
Câu 22. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố halogen là
A. ns2np3
B. ns2np4
C. ns2np5
D. ns2np6
Câu 23. Ở điều kiện thường, đơn chất chlorine có màu
A. lục nhạt
B. vàng lục
C. nâu đỏ
D. tím đen
Câu 24. Dung dịch chất nào sau đây được dùng để trung hòa môi trường base, hoặc thủy phân các chất trong quá trình sản xuất, tẩy rửa gỉ sắt (thành phần chính là các iron oxide) bám trên bề mặt của các loại thép?
A. H2SO4
B. HCl
C. NaOH
D. NaCl
Câu 25. Để phân biệt các dung dịch: NaF, NaCl, NaBr, NaI ta dùng
A. dung dịch HCl
B. quỳ tím
C. dung dịch BaCl2
D. dung dịch AgNO3
Câu 26. Hydrohalic acid có tính acid mạnh nhất là
A. Hydrochloric acid
B. Hydrofluoric acid
C. Hydrobromic acid
D. Hydroiodic acid
Câu 27. Phản ứng giữa chất nào sau đây với dung dịch H2SO4 đặc, nóng không phải là phản ứng oxi hóa – khử?
A. KBr(s) B. KI(s) C. NaCl(s) D. NaBr(s)
Câu 28. Phản ứng hóa học nào sau đây là sai?
A. 2HCl + Fe FeCl2 + H2
B. SiO2 + 4HF SiF4 + 2H2O
C. Cl2 + 2NaBr 2NaCl + Br2
D. AgNO3 + HF HNO3 + AgF
Phần II. Tự luận (3 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Cho m gam KClO3 tác dụng với HCl đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy thoát ra V lít khí Cl2 ở đktc. Biết lượng Cl2 sinh ra phản ứng vừa đủ với 16,8 gam Fe.
a) Viết các phương trình hóa học xảy ra, chỉ rõ chất khử, chất oxi hóa
b) Xác định m và V
Câu 2 (1 điểm): Viết các phương trình hóa học chứng minh tính oxi hóa giảm dần theo chiều: F2 > Cl2 > Br2 > I2
Câu 3 (1 điểm): Cho 2,24 gam hỗn hợp gồm: CaCO3 và Mg vào một lượng dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy thoát ra 0,7437 lít hỗn hợp khí ở đkc. Xác định phần trăm khối lượng của các chất trong hỗn hợp ban đầu.
Câu 11. Khi cho một lượng xác định chất phản ứng vào bình để phản ứng hóa học xảy ra, tốc độ phản ứng sẽ
A. không đổi cho đến khi kết thúc
B. tăng dần cho đến khi kết thúc
C. chậm dần cho đến khi kết thúc
D. tuân theo định luật tác dụng khối lượng
Câu 12. Cho phản ứng tổng quát sau:
Aa + bB mM + nN
Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất A là
A.
B.
C.
D.
Câu 13. Cho phản ứng: 2CO(g) + O2(g) 2CO2(g)
Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào nếu tăng nồng độ CO gấp 3 lần, các chất khác giữ nguyên nồng độ?
A. Tăng gấp 3 lần
B. Tăng gấp 6 lần
C. Tăng gấp 9 lần
D. Giảm 3 lần
Câu 14. Với phản ứng có = 2. Nếu nhiệt độ tăng từ 30oC lên 70oC thì tốc độ phản ứng
A. tăng gấp 4 lần
B. tăng gấp 8 lần
C. giảm 4 lần
D. tăng gấp 16 lần
Câu 15. Hằng số tốc độ phản ứng k
A. phụ thuộc vào nhiệt độ và nồng độ chất phản ứng
B. phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất các chất tham gia phản ứng
C. chỉ phụ thuộc vào nồng độ chất phản ứng
D. chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất phản ứng
Câu 16. Chất làm tăng tốc độ phản ứng hóa học, nhưng không bị thay đổi về chất và lượng khi kết thúc phản ứng là
A. chất xúc tác
B. chất ban đầu
C. chất sản phẩm
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 17. Hiện tượng nào dưới đây thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng?
A. Thanh củi được chẻ nhỏ hơn thì sẽ cháy nhanh hơn
B. Quạt gió vào bếp than để than cháy nhanh hơn
C. Thức ăn lâu bị ôi thiu hơn khi để trong tủ lạnh
D. Các enzyme thúc đẩy các phản ứng sinh hóa trong cơ thể
Câu 18. Thí nghiệm nghiên cứu tốc độ phản ứng giữa kẽm (zinc) với dung dịch hydrochloric acid của hai nhóm học sinh được mô tả bằng hình sau:
Kết quả cho thấy bọt khí thóat ra ở thí nghiệm của nhóm thứ hai mạnh hơn là do
A. nhóm thứ hai dùng acid nhiều hơn
B. diện tích bề mặt kẽm bột lớn hơn kẽm miếng
C. nồng độ kẽm bột lớn hơn
D. áp suất tiến hành thí nghiệm nhóm thứ hai cao hơn nhóm thứ nhất
Câu 19. Cho các phát biểu sau về nguyên tử các nguyên tố nhóm VIIA:
(a) Có 7 electron hóa trị
(b) Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử thì độ âm điện giảm
(c) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì khả năng hút cặp electron liên kết giảm
(d) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì bán kính nguyên tử giảm
Số phát biểu đúng là
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 20. Khi phản ứng với các chất khác nhau, nguyên tử halogen có xu hướng nào sau đây?
A. Nhận thêm 1 electron từ nguyên tử khác
B. Góp chung electron hóa trị với nguyên tử nguyên tố khác
C. Nhường đi 7 electron ở lớp ngoài cùng
D. Cả A và B đều đúng
Câu 21. Đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm halogen là
A. chất khí ở điều kiện thường
B. có tính oxi hóa mạnh
C. vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
D. phản ứng mãnh liệt với nước
Câu 22. Cho phản ứng X2 + 2NaBr(aq) 2NaX(aq) + Br2. X có thể là chất nào sau đây?
A. Cl2
B. I2
C. F2
D. O2
Câu 23. Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?
A. 2Fe + 2Cl2 2FeCl3
B. H2 + I2 2HI
C. Cl2 + H2O HCl + HClO
D. F2 + H2O HF + HFO
Câu 24. Cho các phát biểu sau về ion halide X–:
(a) Dùng dung dịch silver nitrate sẽ phân biệt được các ion F–, Cl–, Br–, I–
(b) Với sulfuric acid đặc, các ion Cl–, Br–, I– thể hiện tính khử, ion F– không thể hiện tính khử
(c) Tính khử của các ion halide tăng theo dãy: Cl–, Br–, I–
(d) Ion Cl– kết hợp ion Ag+ tạo AgCl là chất không tan, màu vàng
Số phát biểu đúng là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 25. Dung dịch nước của chất nào sau đây được sử dụng để khắc các chi tiết lên thủy tinh?
A. HF
B. HCl
C. HBr
D. HI
Câu 26. Hòa tan 0,48 gam magnesium (Mg) trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được thể tích khí H2 ở điều kiện chuẩn là
A. 0,2479 lít
B. 0,4958 lít
C. 0,5678 lít
D. 1,487 lít
Câu 27. Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?
A. Fe
B. Na
C. Ag
D. Al
Câu 28. Hydrogen halide có nhiệt độ sôi cao nhất là
A. HF
B. HCl
C. HBr
D. HI
Phần II. Tự luận (3 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Cho potassium iodide (KI) tác dụng với potassium permanganate (KMnO4) trong dung dịch sulfuric acid (H2SO4), thu được 7,55g manganese(II) sulfate (MnSO4), I2 và K2SO4
a) Lập phương trình hóa học của phản ứng theo phương pháp thăng bằng electron, chỉ rõ tính chất khử, chất oxi hóa, quá trình oxi hóa, quá trình khử
b) Tính khối lượng potassium iodide (KI) đã tham gia phản ứng
Câu 2 (1 điểm): Cho một lượng khí Cl2 vừa đủ vào dung dịch chứa 19,92 muối KX (X là một nguyên tố halogen) thu được 8,94 gam một muối duy nhất. Xác định muối KX.
Câu 3 (1 điểm): Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch sau chứa trong các lọ riêng biệt mất nhãn: KCl, NaI, HCl.
Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit béo X và triglixerit Y (trong đó Y được tạo nên từ hai axit đã cho và số mol X gấp hai lần số mol Y). Cho 0,4 mol E tác dụng với dung dịch Br2 dư thì có 0,4 mol Br2 tham gia phản ứng. Mặt khác, 335,6 gam E tác dụng vừa đủ 600 ml KOH 2M, thu được 373,6 gam hỗn hợp 2 muối. Phần trăm khối lượng của Y trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
Hỗn hợp E gồm axit béo X và triglyxerit Y. Cho m gam E tác dụng vơi dung dịch KOH (vừa đủ), thu được a gam glyxerol và dung dịch chỉ chứa một muối kali của axit béo. Mặt khác, nếu đốt cháy hết m gam E thì cần vừa đủ 6,895 mol O2, thu được 5,1 mol CO2 và 4,13 mol H2O. Cho a gam glyxerol vào bình đựng Na dư, kết thúc phản ứng thấy bình đựng Na tăng thêm 7,12 gam. Phần trăm khối lượng của Y trong E là
Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit oleic, axit stearic và triglixerit X. Hidro hóa hoàn toàn m gam E, thu được (m + 0,08) gam hỗn hợp T gồm các chất hữu cơ. Cho toàn bộ T tác dụng với dung dịch KOH dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 45,78 gam hỗn hợp muối của 2 axit cacboxylic. Mặt khác, đốt cháy hết m gam E thì thu được 2,61 mol CO2 và 2,51 mol H2O. Khối lượng của X trong m gam E là
A. 25,74 gam. B. 24,18 gam. C. 25,80 gam. D. 24,96 gam.
Đề thi thử tốt nghiệp năm 2023 môn hoá học file word có lời giải chi tiết đề số 24
PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢOĐỀ SỐ 24 (Đề thi có 04 trang)
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊNMôn thi thành phần: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: …………………………………………….
Số báo danh: ……………………………………………….
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137.
* Các thể tích khí đều đo ở (đktc), các khí sinh ra đều không tan trong nước.
Câu 41. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Mg. B. Ca. C. Na. D. Fe.
Câu 42. Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. Al2O3. B. NaNO3. C. Na2O. D. KОН.
Câu 43. Anilin có công thức là
A. CH3COOH. B. C6H5NH2. C. CH3OH. D. C6H5OH.
Câu 44. Kim loại nào sau đây bị thụ động trong axit sunfuric đặc, nguội?
A. Cu. B. Al. C. Ag. D. Mg.
Câu 45. Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là
A. Ca(NO3)2. B. CaCO3. C. Ca(OH)2. D. CaCl2.
Câu 46. Máu người và hầu hết các động vật có màu đỏ, đó là do hemoglobin trong máu có chứa nguyên tố X. Nguyên tố X là
A. Cu. B. P. C. Fe. D. Ag
Câu 47. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2
A. Mg. B. BaO. C. Mg(OH)2. D. Ag.
Câu 48. Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là
A. etyl axetat. B. metyl propionat C. metyl axetat. D. propyl axetat.
Câu 49. Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
A. Mg B. Al C. Na D. Fe
Câu 50. Teflon thường dùng làm vật liệu chống cháy, chất chống dính… được tạo nên từ monome có công thức?
A. CF2=CF2. B. CF2=CH2. C. CH2=CH2. D. CH2=CHCl.
Câu 51. Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A. CO2. B. NaOH. C. H2O. D. H2S.
Câu 52. Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit
A. Al(OH)3.2H2O. B. Al(OH)3.H2O. C. Al2O3.2H2O. D. Al2(SO4)3.H2O.
Câu 53. Khí thải của một số nhà máy có chứa khí sunfurơ gây ô nhiễm không khí. Công thức của khí sunfurơ là
A. H2S. B. SO2. C. NH3. D. NO2.
Câu 54. Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và etanol. B. C17H35COOH và glixerol.
C. C15H31COOH và glixerol. D. C17H35COONa và glixerol.
Câu 55. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A. Fe. B. W. C. Al. D. Na.
Câu 56. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. CH3–CH2–OH. B. CH3–CH2–CH2–OH. C. CH3–CH2–Cl. D. CH3–COOH.
Câu 57. Chất nào là amin bậc 3?
A. (CH3)3CNH2. B. (CH3)3N. C. (NH2)3C6H3. D. CH3NHC6H5.
Câu 58. Hợp chất nào sau đây có màu đỏ thẫm?
A. Cr2O3. B. Cr(OH)3. C. CrO3. D. K2CrO4.
Câu 59. Kim loại nào sau đây tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường?
A. Au. B. Cu. C. Ag. D. Na.
Câu 60. Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructozơ là
A. C6H12O6. B. (C6H10O5)n. C. C2H4O2. D. C12H22O11.
Câu 61. Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Khối lượng Fe thu được sau phản ứng
A. 3,36 gam. B. 2,52 gam. C. 1,68 gam. D. 1,44 gam.
Câu 62. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
B. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.
C. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
D. Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
Câu 63. Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A. CaCO3 CaO + CO2. B. 2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O.
C. MgCO3 MgO + CO2. D. Na2CO3 Na2O + CO2.
Câu 64. Cho 1,8 gam fructozơ tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 3,24. B. 1,08. C. 2,16. D. 4,32.
Câu 65. Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít (đktc) amin X no, đơn chức, bậc một trong O2 dư, thu được 8,8 gam CO2. Công thức của X là
A. CH3NH2. B. C2H5NH2. C. C2H5NHC2H5. D. CH3NHCH3.
Câu 66. Cho chuyển hóa sau: CO2 → A → B → C2H5OH. Các chất A, B là:
A. Tinh bột, glucozơ. B. Tinh bột, Xenlulozơ.
C. Tinh bột, saccarozơ. D. Glucozơ, Xenlulozơ.
Câu 67. Cho 4,8g Mg tác dụng với HNO3 dư. Phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lit NO (đktc) và dd X. Khối lượng muối thu được trong X là
A. 29,6g B. 30,6g C. 34,5g D. 22,2g.
Câu 68. Cho m gam chất hữu cơ đơn chức X tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch NaOH 8%, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 9,6 gam muối của một axit hữu cơ và 3,2 gam một ancol. Công thức của X là
A. CH3COOC2H5. B. C2H5COOCH3. C. CH2=CHCOOCH3. D. CH3COOCH=CH2.
Câu 69. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo.
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II)?
A. 1 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 70. Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là
A. 50,0%. B. 75,0%. C. 62,5%. D. 55,0%
Câu 71. Cho các nhận định sau:
(1) Thành phần chính của giấy viết là xenlulozơ.
(2) Dầu bôi trơn động cơ xe gắn máy có thành phần chính là chất béo.
(3) PVC được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, da giả.
(4) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi lớn hơn cao su thiên nhiên.
(5) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Val có 3 nguyên tử oxi.
(6) Dung dịch anilin, phenol đều làm đổi màu quì tím.
Số phát biểu đúng là
A. 2 B. 4 C. 3 D. 6
Câu 72. Cho các phát biểu sau:
(1) Điện phân nóng chảy NaCl, thu được kim loại Na ở catot.
(2) Thành phần chính supephotphat kép là Ca(H2PO4)2.
(3) Để lâu miếng gang trong không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hoá học.
(4) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(HCO3)2, thu được kết tủa.
Số phát biểu đúng là
A. 3 B. 4 C. 2 D. 1
Câu 73. Nhiệt phân hoàn toàn 29,7 gam tinh thể muối nitrat X, thu được chất rắn T, hỗn hợp khí và hơi Y. Hấp thụ hoàn toàn Y vào 100 gam dung dịch NaOH 8%, thu được dung dịch Z chỉ chứa một muối duy nhất, không có khí thoát ra. Biết rằng trong X, oxi chiếm 64,64% theo khối lượng và quá trình nhiệt phân X chỉ xảy ra một giai đoạn. Phần trăm khối lượng nguyên tố hiđro trong tinh thể muối X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 74. Hỗn hợp A gồm triglixerit X, axit stearic và axit oleic. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A cần vừa đủ 2,93 mol O2 thu được 2,07 mol CO2. Mặt khác m gam hỗn hợp A làm mất màu vừa đủ 11,2 gam brom trong CCl4. Nếu cho m gam hỗn hợp A phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng (vừa đủ) thu glixerol và dung dịch chứa hai muối. Khối lượng của X trong m gam hỗn hợp A là
A. 28,72 B. 17,78 C. 26,58 D. 19,76
Câu 75. Một bình kín chỉ chứa các chất sau: axetilen (0,5 mol), hidro (0,65 mol) và một ít bột niken. Nung nóng bình một thời gian, thu được 0,56 mol hỗn hợp khí X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được hỗn hợp khí Y và 26,4 gam kết tủa. Hỗn hợp khí Y phản ứng tối đa a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,13 B. 0,19 C. 0,11 D. 0,39
Câu 76. Trộn 0,54 gam bột nhôm với hỗn hợp gồm bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm, thu được hỗn hợp X. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3, thu được hỗn họp khí gồm NO và NO2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 3. Thể tích khí NO (ở đktc) là
A. 0,448 lít. B. 0,224 lít. C. 0,672 lít. D. 0,896 lít.
Câu 77. X, Y, Z là ba este đều no và mạch hở (không chứa nhóm chức khác và MX < MY < MZ). Đun nóng hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được một ancol T và hỗn hợp F chứa hai muối G và H có tỉ lệ mol tương ứng là 5:3 (MG < MH). Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 12 gam đồng thời thu được 4,48 lít khí H2 (đo ở đktc). Đốt cháy toàn bộ F thu được Na2CO3, CO2 và 6,3 gam H2O. Số nguyên tử hiđro có trong Y là
A. 10 B. 6 C. 8 D. 12
Câu 78. Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 và KCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi. Sau thời gian t giây, ở anot thoát ra 2,688 lít hỗn hợp khí (đktc). Nếu thời gian điện phân là 2t giây, thể tích khí thoát ra ở anot gấp 3 lần thể tích khí thoát ra ở catot (đo cùng điều kiện), đồng thời khối lượng catot tăng 18,56 gam. Giá trị của m là
A. 55,34. B. 63,46. C. 53,42. D. 60,87.
Câu 79. Cho sơ đồ phản ứng sau:
(1) X + Y → Al(OH)3↓ + Z (2) X + T → Z + AlCl3 (3) AlCl3 + Y → Al(OH)3↓ + T
Các chất X, Y, Z và T tương ứng là
A. Al2(SO4)3, Ba(OH)2, BaCO3 và BaCl2. B. Al2(SO4)3, NaOH, Na2SO4 và H2SO4.
C. Al2(SO4)3, Ba(OH)2, BaSO4 và BaCl2. D. Al(NO3)3, NaNO3, BaCl2 và khí Cl2.
Câu 80. Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử là C7H8O5. Khi cho 1 mol X tác dụng vừa đủ với 2 mol NaOH thì thu được 1 mol Y, 1 mol Z và 1 mol H2O. Cho Z tác dụng với H2SO4 loãng dư thu được hợp chất hữu cơ T. Biết Y không hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường (MY = 76 đvC), hợp chất Y và T đều đa chức. Cho các phát biểu sau:
(1) Chất X có 3 cấu tạo thỏa mãn.
(2) 1 mol X tác dụng với Na dư thu được 1 mol H2.
(3) Hợp chất T có chứa 2 nguyên tử hiđro trong phân tử.
(4) X là hợp chất hữu cơ tạp chức, không tham gia phản ứng tráng bạc
Số phát biểu không đúng là
A.3. B. 2. C. 4. D. 1.
_______HẾT_______
O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi và đáp án