• Đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá THPT Trí Đức Hà Nội năm 2022 2023 đề số 1

    Đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá THPT Trí Đức Hà Nội năm 2022 2023 đề số 1

    SỞ GD & ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT TRÍ ĐỨC Thời gian: 60 phútĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II MÔN HÓA HỌC LỚP 10 NĂM HỌC 2021 – 2022                         

    Đề 01

    Câu 1. (2,0 điểm) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

    a. ZnO + HCl →                                                       b. Mg(OH)2 + H2SO4

    c. Al + HCl →                                                           d. Cu + H2SO4 (đặc, nóng) →

    Câu 2. (1,0 điểm) Xét phản ứng hoá học sau:  2Al + 3H2SO4 (loãng) → Al2(SO4)3 + 3H2

    Hãy cho biết tốc độ thoát khí H2 sẽ thay đổi như thế nào khi:

    a) Thay dung dịch H2SO4 0,2M bằng dung dịch H2SO4 0,4M?

    b) Thay bột Al bằng thanh Al với khối lượng tương đương?

    Câu 3. (2,0 điểm) Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các dung dịch không màu trong các lọ mất nhãn riêng biệt: KOH; KCl; H2SO4; K2SO4.

    Câu 4. (1,5 điểm) Cho 8,64 gam một kim loại R hóa trị II phản ứng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư, thu được 3,024 lít khí SO2 (đktc là sản phẩm khử duy nhất). Tìm kim loại R?

    Câu 5. (1,5 điểm) Trung hoà 300ml dung dịch KOH aM cần 200ml HCl 1,2M được dung dịch A.

    a) Tính số mol KOH đã phản ứng?

    b) Tính a?

    c) Tính nồng độ của muối có trong dung dịch A?

    Câu 6. (1,0 điểm) Hấp thụ hoàn toàn 3,808 lít khí SO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch X. Tính khối lượng mỗi muối trong dung dịch X?

    Câu 7. (1,0 điểm)

    1. Xét cân bằng:         N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k)                             ∆H < 0.

    Hãy cho biết cân bằng của phản ứng sẽ chuyển dịch như thế nào khi thay đổi nhiệt độ của phản ứng từ 4500C thành 3000C. Giải thích?

    2. Cho 12,0 gam hỗn hợp A gồm Fe, FeO, FeO3, Fe3O4 tan hoàn hoàn trong dung dịch HSO4 đặc, nóng, dư thu được dung dịch X và thấy thoát ra 1,12 lít SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Tính khối lượng muối thu được trong dung dịch B.

    Cho biết: H = 1; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca= 40;

       Fe = 56;Cu = 64; Zn = 65.

    ——- HẾT ——-

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    Mời các thầy cô xem thêm

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá học

  • Đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá THPT Minh Quang Hà Nội năm 2022 2023 đề số 3

    Đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá THPT Minh Quang Hà Nội năm 2022 2023 đề số 3

    SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT MINH QUANG Đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá THPT Minh Quang Hà Nội năm 2022 2023 đề số 3 1  
    ĐỀ CHÍNH THỨC Đề thi gồm 02 trang
    ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN: Hóa học – Khối lớp 10 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
    Mã đề: 001  

     

    Họ và tên học sinh :…………………………………………………. Lớp : ……………….

    (Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; C=12; Na=23; Fe=56; Br=80; Ag=108;  Cl=35,5; N = 14)

    I. Trắc nghiệm (20 câu = 8 điểm)

    Câu 1: Số oxi hóa của nguyên tố Carbon trong đơn chất C là

    A. +4.                               B. 0.                                  C. +2.                         D. -2.

    Câu 2: Trong phản ứng nào sau đây: MnO2 + 2HCl  à MnCl2 + Cl2 + 2H2O. Quá trình nào sau đây đúng?

    A. Mn+2 + 2e à Mn+4                                                    B. Mn+4 + 2e à Mn+2

    C. Cl+ 1e à Cl2                                                               D. 2Cl + 2e à Cl2

    Câu 3: Chọn phản ứng không thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử.

    A. 2Fe + 3Cl2 Đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá THPT Minh Quang Hà Nội năm 2022 2023 đề số 3 2 2FeCl3.                            B. Fe3O4 + 4CO Đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá THPT Minh Quang Hà Nội năm 2022 2023 đề số 3 2 3Fe + 4CO2.

    C. 2Fe(OH)3 Đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá THPT Minh Quang Hà Nội năm 2022 2023 đề số 3 2 Fe2O3 + 3H2O.                 D. 2H2 + O2 Đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá THPT Minh Quang Hà Nội năm 2022 2023 đề số 3 2 2H2O.

    Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng?

    A. Chất khử là chất nhận electron.                     B. Chất khử là chất có số oxi hóa giảm.

    C. Quá trình oxi hoá là trình nhận electron.     D. Chất bị khử là chất nhận eletron.

    Câu 5: Cho phản ứng: 2H2(g) + O2(g) Đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá THPT Minh Quang Hà Nội năm 2022 2023 đề số 3 6 2H2O(l) Đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá THPT Minh Quang Hà Nội năm 2022 2023 đề số 3 7 = -571,68 kJ.

    Chọn phát biểu đúng

         A. Phản ứng tỏa nhiệt và tự diễn ra                        B. Phản ứng thu nhiệt, không tự diễn ra

         C. Phản ứng diễn ra ở nhiệt độ thấp                       D. Phản ứng tỏa nhiệt, không tự diễn ra.

    Câu 6: Cho phản ứng: 2Fe(s) + O2(g) Đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá THPT Minh Quang Hà Nội năm 2022 2023 đề số 3 6 2FeO(s); ∆Hr,298 = -544 kJ. Nhiệt tạo thành chuẩn của FeO là

         A. + 544 kJ/molk            B. – 544 kJ/molk             C. + 272 kJ/molk            D. – 272 kJ/mol.

    Câu 7: Cho các phương trình nhiệt hóa học sau đây:

    (1) Đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá THPT Minh Quang Hà Nội năm 2022 2023 đề số 3 9∆H1 = -75,7 kJ/mol

    (2) Đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá THPT Minh Quang Hà Nội năm 2022 2023 đề số 3 10 ∆H2 = -393,5 kJ/mol;

    (3) Đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá THPT Minh Quang Hà Nội năm 2022 2023 đề số 3 11∆H3 = -46,2 kJ/mol

    (4) Đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá THPT Minh Quang Hà Nội năm 2022 2023 đề số 3 12;∆H4 = 498,3 kJ/mol

    Số quá trình tỏa nhiệt là

         A. 1                                   B. 2                                   C. 3.                                  D. 4

    Câu 8: Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây:

    A. Thời gian xảy ra phản ứng.                          B. Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

    C. Nồng độ các chất tham gia phản ứng.        D. Chất xúc tác.

    Câu 9:  Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng của phản ứng hóa học sau: Sự cháy diễn ra mạnh và nhanh hơn khi đưa lưu huỳnh đang cháy ngoài không khí vào lọ đựng khí oxi.

    A. Tăng nhiệt độ.                                                B. Tăng nồng độ.

    C. Tăng diện tích tiếp xúc.                                D. Sử dụng chất xúc tác.

    Câu 10: Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng của phản ứng hóa học sau: Nén hỗn hợp khí N2 và H2 ở áp suất cao để tổng hợp khí NH3.

    A. Tăng nhiệt độ.                                                B. Tăng áp suất.

    C. Tăng diện tích tiếp xúc.                                D. Sử dụng chất xúc tác.

    Câu 11: Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận

          A. electron.                     B. neutron.                      C. proton.                        D. cation.

    Câu 12: Số oxi hóa của nguyên tử S trong hợp chất SO2

          A. +2.                               B. +4.                               C. +6.                               D. -1.

    Câu 13: Khi tham gia các phản ứng đốt cháy nhiên liệu, oxygen đóng vai trò là

          A. chất khử.                     B. chất oxi hóa.               C. acid.                            D. base.

    Câu 14: Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?

    A. Tốc độ phản ứng.                                           B. Cân bằng hoá học.

    C. Phản ứng một chiều.                                     D. Phản ứng thuận nghịch.

    Câu 15: Màu sắc của các đơn chất halogen khi đi từ F đến I biến đổi:

    A. màu sắc đậm dần.                                          B. màu sắc nhạt dần.

    C. màu sắc không thay đổi.                              D. màu sắc biến đổi không theo quy luật.

    Câu 16: Trường hợp nào khôngxảy ra phản ứng hóa học?

    A. Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.

    B. Cho I2 vào dung dịch NaBr.

    C. Cho Fe vào dung dịch HCl đặc, nguội.

    D. Sục khí Cl2 vào dung dịch NaBr.

    Câu 17: Các nguyên tử halogen có 7 electron ở lớp ngoài cùng nên nguyên tử halogen có xu hướng phổ biến

    A. X +1e→ X.                                                    B. X2 +1e → X.

    C. X → X+1 +1e.                                                 D. X2 +2e → X.

    Câu 18: Nước Javen là hỗn hợp của các chất nào sau đây?

    A. HCl, HClO, H2O.                                           B. NaCl, NaClO, H2O.

    C. NaCl, NaClO3, H2O.                                     D. NaCl, NaClO4, H2O.

    Câu 19: Phát biểu không đúng là

    A. Các halogen đều có 7 electron lớp ngoài cùng thuộc phân lớp s và p.

    B. Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ.

    C. Tính oxi hoá của các halogen giảm dần: I2 > Br2 > Cl2 > F2.

    D. Trong hợp chấtF chỉ có có số oxi hóa là -1.

    Câu 20: Phản ứng hay quá trình nào sau đây là phản ứng (quá trình) thu nhiệt?

          A. Cắt 1 mẩu Sodium (Na) nhỏ thả vào cốc nước, thấy cốc nước ấm lên.            

          B. Hòa tan bột giặt vào nước thấy nước ấm lên.

          C. Đốt lò than củi để sưởi ấm.                                                                         

          D. Sự bay hơi của nước ở ao hồ, sông, suối, biển cả.

    II. Tự luận (2 điểm)

          Cân bằng phản ứng hóa học sau theo phương pháp thăng bằng electron:

    1. Ag + HNO3à AgNO3   + NO2 + H2O
    2. FeS + HNO3 à Fe(NO3)+ SO2 + NO2 + H2O

    —HẾT—                                                                                                                               

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    Mời các thầy cô xem thêm

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá học

  • Đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá THPT Minh Quang Hà Nội năm 2022 2023 đề số 2

    Đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá THPT Minh Quang Hà Nội năm 2022 2023 đề số 2

    TRƯỜNG THPT MINH QUANG TỔ TỰ NHIÊNĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022-2023 Môn thi: Hóa học, Lớp 10 Thời gian làm bài: 45 phút (Không tính thời gian phát đề)

    Họ và tên học sinh:………………..………..…………………… Lớp:…………………….

    Cho nguyên tử khối của các nguyên tố:

    H=1; Mg=24; O=16; Cl=35,5; Br=80; I=127; K= 39; Ca=40; C=12, Fe=56.

    Phần I: Trắc nghiệm (7 điểm)

    Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng?

    A. Trong tất cả hợp chất, hydrogen luôn có số oxi hóa là +1

    B. Trong tất cả các hợp chất, oxygen luôn có số oxi hóa là -2

    C. Số oxi hóa của nguyên tử trong bất kì một đơn chất hóa học nào đều bằng 0

    D. Tổng số oxi hóa của tất cả các nguyên tử trong một phân tử và trong một ion đa nguyên tử bằng 0.

    Câu 2. Số oxi hóa của nitrogen trong ion  là

    A. +3

    B. +5

    C. -3

    d. -5

    Câu 3. Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng oxi hóa – khử là

    A. Ba(OH)2 + 2HCl  BaCl2 + 2H2O

    B. Fe3O4 + 8HCl  FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O

    C. Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag

    D. FeCl2 + 2NaOH  Fe(OH)2 + 2NaCl

    Câu 4. Dẫn khí chlorine vào dung dịch KBr xảy ra phản ứng hóa học:

    Cl2 + 2KBr  2KCl + Br2

    Trong phản ứng hóa học trên, xảy ra quá trình oxi hóa chất nào?

    A. KCl

    B. Br2

    C. Cl2

    D. KBr

    Câu 5. Phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện thường?

    A. Phản ứng nung vôi

    B. Phản ứng giữa H2 và O2 trong không khí

    C. Phản ứng giữa Fe và dung dịch H2SO4 loãng

    D. Phản ứng nhiệt phân thuốc tím

    Câu 6. Phản ứng thu nhiệt là

    A. phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt

    B. phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt

    C. phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt

    D. phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt

    Câu 7. Cho các phát biểu sau:

    (a) Trong phòng thí nghiệm, có thể nhận biết một phản ứng thu nhiệt hoặc tỏa nhiệt bằng cách đo nhiệt độ của phản ứng bằng một nhiệt kế

    (b) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ tăng lên nếu phản ứng thu nhiệt

    (c) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ tăng lên nếu phản ứng tỏa nhiệt

    (d) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ giảm đi nếu phản ứng tỏa nhiệt

    (e) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ giảm đi nếu phản ứng thu nhiệt

    Số phát biểu đúng là

    A. 2

    B. 3

    C. 4

    D. 5

    Câu 8. Cho các phương trình nhiệt hóa học sau:

    (1) 2NaHCO3(s)  Na2CO3(s) + H2O(l) + CO2(g)     

    (2) 4NH3(g) + 3O2(g)  2N2(g) + 6H2O(l)      

    Nhận xét đúng là

    A. Phản ứng (1) tỏa nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt

    B. Cả hai phản ứng đều thu nhiệt

    C. Phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) tỏa nhiệt

    D. Cả hai phản ứng đều tỏa nhiệt

    Câu 9. Cho phản ứng sau:

    SO2(g) + O2(g)  SO3(l)

    Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng tính theo nhiệt tạo thành là

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 10. Cho phản ứng tạo thành propene từ propyne:

    CH3 – C  CH(g) + H2(g)  CH3 – CH = CH2(g)

    Cho giá trị trung bình của các năng lượng liên kết ở điều kiện chuẩn

    Liên kếtC – HC – CC = CC  CH – H
    Eb(kJ/mol)413347614839432

    Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là

    A. -169 kJ

    B. +169 kJ

    C. -196 kJ

    D. +196 kJ

    Câu 11. Với phản ứng đơn giản: aA + bB  sản phẩm, tốc độ phản ứng được tính theo công thức

    A. v = k

    B. v = k.CA.CB

    C. v =

    D. v = abCACB

    Câu 12. Cho các phản ứng sau:

    (1) Phản ứng than cháy trong không khí

    (2) Phản ứng tạo gỉ sắt

    (3) Phản ứng nổ của khí bình gas

    (4) Phản ứng lên men rượu

    Phản ứng xảy ra với tốc độ nhanh nhất là

    A. (1)

    B. (2)

    C. (3)

    D. (4)

    Câu 13. Cho các phát biểu sau:

    (a) Phản ứng đơn giản là phản ứng xảy ra theo một bước

    (b) Phản ứng đơn giản là phản ứng có các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học bằng nhau và bằng 1

    (c) Tốc độ của một phản ứng đơn giản tuân theo định luật tác dụng khối lượng

    (d) Tốc độ của mọi phản ứng hóa học đều tuân theo định luật tác dụng khối lượng

    Số phát biểu đúng là

    A. 4

    B. 3

    C. 2

    D. 1

    Câu 14. Cho phản ứng: Br2(l) + HCOOH(aq)  2HBr(aq) + CO2(s)

    Nồng độ ban đầu của Br2 là aM, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,02M. Tốc độ trung bình của phản ứng trên là 4.10-5 M/s. Giá trị của a là

    A. 0,02M

    B. 0,07M

    C. 0,02M

    D. 0,022M  

    Câu 15. Việc làm nào dưới đây thể hiện sự ảnh hưởng của diện tích bề mặt đến tốc độ phản ứng: CaCO3((s) + 2HCl(aq)  CaCl2(aq) + CO2(g) + H2O(l)?

    A. Pha loãng dung dịch HCl

    B. Nghiền nhỏ đá vôi CaCO3

    C. Sử dụng chất xúc tác

    D. Tăng nhiệt độ của phản ứng

    Câu 16. Cho các phát biểu sau:

    (a) Khi đốt củi, nếu thêm một ít dầu hỏa lửa sẽ cháy to hơn. Như vậy, dầu hỏa đóng vai trò chất xúc tác cho quá trình này.

    (b) Để thực phẩm tươi lâu, người ta dùng phương pháp bảo quản lạnh. Ở nhiệt độ thấp, quá trình phân hủy các chất diễn ra chậm hơn

    (c) Trong quá trình làm sữa chua, lúc đầu người ta phải pha sữa trong nước ấm và thêm men là để tăng tốc độ quá trình gây chua. Sau đó làm lạnh để kìm hãm quá trình này

    (d) Tùy theo phản ứng mà có thể dùng một, một số hoặc tất cả yếu tố để tăng tốc độ phản ứng

    Số phát biểu sai là

    A. 1

    B. 2

    C. 3

    D. 4

    Câu 17. Hệ số nhiệt độ Van’t Hoff được kí hiệu là

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 18. Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: H2(g) + Cl2(g)  2HCl(g)

    Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào nếu nồng độ H2 giảm 4 lần và nồng độ Cl2 tăng 2 lần

    A. tăng 4 lần

    B. giảm 4 lần

    C. giảm 2 lần

    D. tăng 8 lần

    Câu 19. Phản ứng giữa đơn chất halogen nào sau đây với hydrogen diễn ra mãnh liệt, nổ ngay cả trong bóng tối hoặc ở nhiệt độ thấp?

    A. I2

    B. Br2

    C. Cl2

    D. F2

    Câu 20. Dung dịch Br2 có thể phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

    A. NaF

    B. NaCl

    C. NaBr

    D. NaI

    Câu 21. Trong công nghiệp, người ta sử dụng phản ứng giữa chlorine với dung dịch nào sau đây để tạo ra nước Javel có tính oxi hóa mạnh phục vụ cho mục đích sát khuẩn, vệ sinh gia dụng?

    A. NaBr

    B. NaOH

    C. NaCl

    D. MgCl2

    Câu 22. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố halogen là

    A. ns2np3

    B. ns2np4

    C. ns2np5

    D. ns2np6

    Câu 23. Ở điều kiện thường, đơn chất chlorine có màu

    A. lục nhạt

    B. vàng lục

    C. nâu đỏ

    D. tím đen

    Câu 24. Dung dịch chất nào sau đây được dùng để trung hòa môi trường base, hoặc thủy phân các chất trong quá trình sản xuất, tẩy rửa gỉ sắt (thành phần chính là các iron oxide) bám trên bề mặt của các loại thép?

    A. H2SO4

    B. HCl

    C. NaOH

    D. NaCl

    Câu 25. Để phân biệt các dung dịch: NaF, NaCl, NaBr, NaI ta dùng

    A. dung dịch HCl

    B. quỳ tím

    C. dung dịch BaCl2

    D. dung dịch AgNO3

    Câu 26. Hydrohalic acid có tính acid mạnh nhất là

    A. Hydrochloric acid

    B. Hydrofluoric acid

    C. Hydrobromic acid

    D. Hydroiodic acid

    Câu 27. Phản ứng giữa chất nào sau đây với dung dịch H2SO4 đặc, nóng không phải là phản ứng oxi hóa – khử?

    A. KBr(s)                        B. KI(s)                           C. NaCl(s)                       D. NaBr(s)

    Câu 28. Phản ứng hóa học nào sau đây là sai?

    A. 2HCl + Fe  FeCl2 + H2

    B. SiO2 + 4HF  SiF4 + 2H2O

    C. Cl2 + 2NaBr  2NaCl + Br2

    D. AgNO3 + HF  HNO3 + AgF

    Phần II. Tự luận (3 điểm)

    Câu 1 (1 điểm): Cho m gam KClO3 tác dụng với HCl đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy thoát ra V lít khí Cl2 ở đktc. Biết lượng Cl2 sinh ra phản ứng vừa đủ với 16,8 gam Fe.

    a) Viết các phương trình hóa học xảy ra, chỉ rõ chất khử, chất oxi hóa

    b) Xác định m và V

    Câu 2 (1 điểm): Viết các phương trình hóa học chứng minh tính oxi hóa giảm dần theo chiều: F2 > Cl2 > Br2 > I2

    Câu 3 (1 điểm): Cho 2,24 gam hỗn hợp gồm: CaCO3 và Mg vào một lượng dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy thoát ra 0,7437 lít hỗn hợp khí ở đkc. Xác định phần trăm khối lượng của các chất trong hỗn hợp ban đầu.

    ĐÁP ÁN: Phần II. Tự luận

    Câu 1 (1 điểm):

    a) Các phương trình hóa học xảy ra:

    KClO3 + 6HCl  3Cl2 + KCl + 3H2O

    Chất khử: HCl; chất oxi hóa: KClO3

    2Fe + 3Cl2   2FeCl3

    Chất khử: Fe; chất oxi hóa: Cl2

    b) nFe =  = 0,3 mol

    KClO3 + 6HCl  3Cl2 + KCl + 3H2O

                                         0,15                       0,45

    3Cl2 + 2Fe  2FeCl3

                                                     0,45     0,3

    Vậy m = 0,15.122,5 = 18,375 gam

            V = 0,45.24,79 = 11,1555 lít

    Câu 2 (1 điểm):

    Các phương trình hóa học chứng minh

    H2 + F2  2HF

    H2 + Cl2  2HCl

    H2 + Br2  2HBr

    H2 + I2  2HI

    Câu 3 (1 điểm):

    nkhí =  = 0,3 mol

    Gọi số mol CaCO3 là x (mol); số mol Mg là y (mol)

    CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2 + H2O (1)

    x                                           x                       mol

    Mg + 2HCl  MgCl2 + H2 (2)

    y                                      y         mol

    Ta có hệ phương trình

    %

    %mMg = 100% – 89,286% = 10,714%

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    Mời các thầy cô xem thêm

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá học

  • Đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá THPT Minh Quang Hà Nội năm 2022 2023 đề số 1

    Đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá THPT Minh Quang Hà Nội năm 2022 2023 đề số 1

    TRƯỜNG THPT MINH QUANG TỔ TỰ NHIÊNĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022-2023 Môn thi: Hóa học, Lớp 10 Thời gian làm bài: 45 phút (Không tính thời gian phát đề)

    Họ và tên học sinh:………………..………..…………………… Lớp:…………………….

    Cho nguyên tử khối của các nguyên tố:

    H=1; Mn=55; O=16; Cl=35,5; Br=80; I=127; K= 39; Na=23; S=32.

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

    Câu 1. Số oxi hóa của carbon trong hợp chất CO là

    A. +1                              B. – 1                               C. +2                                    D. – 2

    Câu 2. Cho các chất và ion sau: NH3; NO; Ca(NO3)2; ; (NH4)2SO4; N2O3.

    Số trường hợp trong đó nitrogen có số oxi hóa –3 là:

    A. 4                                B. 3                                  C. 2                                    D. 1

    Câu 3. Cho các phát biểu sau:

    (s) Sự oxi hóa là sự nhường electron hay sự làm tăng số oxi hóa

    (b) Trong quá trình oxi hóa, chất khử nhận electron

    (c) Sự khử là sự nhận electron hay là sự làm giảm số oxi hóa

    (d) Trong quá trình khử, chất oxi hóa nhường electron

    Số phát biểu đúng là

    A. 4                                 B. 1                               C. 2                                     D. 3

    Câu 4. Cho phản ứng sau: 2Fe + 6H2SO4  Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O. Vai trò của H2SO4 trong phản ứng là

    A. chất khử

    B. chất oxi hóa

    C. chất tạo môi trường

    D. vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường phản ứng

    Câu 5. Cho các phản ứng hóa học sau:

    (1) Phản ứng đốt cháy hydrogen: 2H2(g) + O2(g)  2H2O(l)

    (2) Phản ứng nung vôi: CaCO3(s)  CaO(s) + CO2(g)

    Nhận xét nào sau đây là đúng?

    A. Phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) tỏa nhiệt

    B. Cả hai phản ứng đều tỏa nhiệt

    C. Phản ứng (1) tỏa nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt

    D. Cả hai phản ứng đều thu nhiệt

    Câu 6. Enthalpy tạo thành chuẩn của một chất hóa học được kí hiệu là

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 7. Cho các phát biểu sau:

    (a) Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hóa học là lượng nhiệt kèm theo phản ứng đó ở áp suất 1 atm và 25oC

    (b) Nhiệt (tỏa ra hay thu vào) kèm theo một phản ứng được thực hiện ở 1 bar và 298 K là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đó

    (c) Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh nóng lên và phản ứng thu nhiệt

    (d) Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh lạnh đi là do các phản ứng này thu nhiệt và lấy nhiệt từ môi trường

    Số phát biểu đúng là

    A. 4

    B. 1

    C. 3

    D. 2

    Câu 8. Cho phản ứng sau:

    2H2(g) + O2(g)  2H2O(g)      

    Enthalpy tạo thành chuẩn của H2O(g) là

    A. -241,82 kJ/mol

    B. 241,82 kJ/mol

    C. -483,64 kJ/mol

    D. 483,64 kJ/mol

    Câu 9. Cho giản đồ năng lượng sau

    Phát biểu đúng là

    A. Phản ứng cần cung cấp nhiệt liên tục

    B. Nhiệt lượng tỏa ra của phản ứng là 1450 kJ

    C. Phản ứng thu nhiệt

    D. Nhiệt lượng thu vào của phản ứng là – 1450 kJ

    Câu 10. Cho phản ứng sau: H2(g) + Cl2(g)  2HCl(g). Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là

    Biết: Eb (H – H) = 436 kJ/mol, Eb(Cl – Cl) = 243 kJ/mol, Eb (H – Cl) = 432 kJ/mol

    A. +158 kJ

    B. -158 kJ

    C. +185 kJ

    D. -185 kJ

    Câu 11. Khi cho một lượng xác định chất phản ứng vào bình để phản ứng hóa học xảy ra, tốc độ phản ứng sẽ

    A. không đổi cho đến khi kết thúc

    B. tăng dần cho đến khi kết thúc

    C. chậm dần cho đến khi kết thúc

    D. tuân theo định luật tác dụng khối lượng

    Câu 12. Cho phản ứng tổng quát sau:

    Aa + bB  mM + nN  

    Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất A là

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 13. Cho phản ứng: 2CO(g) + O2(g)  2CO2(g)

    Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào nếu tăng nồng độ CO gấp 3 lần, các chất khác giữ nguyên nồng độ?

    A. Tăng gấp 3 lần

    B. Tăng gấp 6 lần

    C. Tăng gấp 9 lần

    D. Giảm 3 lần

    Câu 14. Với phản ứng có  = 2. Nếu nhiệt độ tăng từ 30oC lên 70oC thì tốc độ phản ứng

    A. tăng gấp 4 lần

    B. tăng gấp 8 lần

    C. giảm 4 lần

    D. tăng gấp 16 lần

    Câu 15. Hằng số tốc độ phản ứng k

    A. phụ thuộc vào nhiệt độ và nồng độ chất phản ứng

    B. phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất các chất tham gia phản ứng

    C. chỉ phụ thuộc vào nồng độ chất phản ứng

    D. chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất phản ứng

    Câu 16. Chất làm tăng tốc độ phản ứng hóa học, nhưng không bị thay đổi về chất và lượng khi kết thúc phản ứng là

    A. chất xúc tác

    B. chất ban đầu

    C. chất sản phẩm

    D. Cả A, B, C đều sai

    Câu 17. Hiện tượng nào dưới đây thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng?

    A. Thanh củi được chẻ nhỏ hơn thì sẽ cháy nhanh hơn

    B. Quạt gió vào bếp than để than cháy nhanh hơn

    C. Thức ăn lâu bị ôi thiu hơn khi để trong tủ lạnh

    D. Các enzyme thúc đẩy các phản ứng sinh hóa trong cơ thể

    Câu 18. Thí nghiệm nghiên cứu tốc độ phản ứng giữa kẽm (zinc) với dung dịch hydrochloric acid của hai nhóm học sinh được mô tả bằng hình sau:

    Kết quả cho thấy bọt khí thóat ra ở thí nghiệm của nhóm thứ hai mạnh hơn là do

    A. nhóm thứ hai dùng acid nhiều hơn

    B. diện tích bề mặt kẽm bột lớn hơn kẽm miếng

    C. nồng độ kẽm bột lớn hơn

    D. áp suất tiến hành thí nghiệm nhóm thứ hai cao hơn nhóm thứ nhất

    Câu 19. Cho các phát biểu sau về nguyên tử các nguyên tố nhóm VIIA:

    (a) Có 7 electron hóa trị

    (b) Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử thì độ âm điện giảm

    (c) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì khả năng hút cặp electron liên kết giảm

    (d) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì bán kính nguyên tử giảm

    Số phát biểu đúng là

    A. 4

    B. 3

    C. 2

    D. 1

    Câu 20. Khi phản ứng với các chất khác nhau, nguyên tử halogen có xu hướng nào sau đây?

    A. Nhận thêm 1 electron từ nguyên tử khác

    B. Góp chung electron hóa trị với nguyên tử nguyên tố khác

    C. Nhường đi 7 electron ở lớp ngoài cùng

    D. Cả A và B đều đúng

    Câu 21. Đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm halogen là

    A. chất khí ở điều kiện thường

    B. có tính oxi hóa mạnh

    C. vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

    D. phản ứng mãnh liệt với nước

    Câu 22. Cho phản ứng X2 + 2NaBr(aq)  2NaX(aq) + Br2. X có thể là chất nào sau đây?

    A. Cl2

    B. I2

    C. F2

    D. O2

    Câu 23. Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?

    A. 2Fe + 2Cl2  2FeCl3

    B. H2 + I2  2HI

    C. Cl2 + H2O  HCl + HClO

    D. F2 + H2O  HF + HFO

    Câu 24. Cho các phát biểu sau về ion halide X:

    (a) Dùng dung dịch silver nitrate sẽ phân biệt được các ion F, Cl, Br, I

    (b) Với sulfuric acid đặc, các ion Cl, Br, I thể hiện tính khử, ion F không thể hiện tính khử

    (c) Tính khử của các ion halide tăng theo dãy: Cl, Br, I

    (d) Ion Cl kết hợp ion Ag+ tạo AgCl là chất không tan, màu vàng

    Số phát biểu đúng là

    A. 1

    B. 2

    C. 3

    D. 4

    Câu 25. Dung dịch nước của chất nào sau đây được sử dụng để khắc các chi tiết lên thủy tinh?

    A. HF

    B. HCl

    C. HBr

    D. HI

    Câu 26. Hòa tan 0,48 gam magnesium (Mg) trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được thể tích khí H2 ở điều kiện chuẩn là

    A. 0,2479 lít

    B. 0,4958 lít

    C. 0,5678 lít

    D. 1,487 lít

    Câu 27. Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?

    A. Fe

    B. Na

    C. Ag

    D. Al

    Câu 28. Hydrogen halide có nhiệt độ sôi cao nhất là

    A. HF

    B. HCl

    C. HBr

    D. HI

    Phần II. Tự luận (3 điểm)

    Câu 1 (1 điểm): Cho potassium iodide (KI) tác dụng với potassium permanganate (KMnO4) trong dung dịch sulfuric acid (H2SO4), thu được 7,55g manganese(II) sulfate (MnSO4), I2 và K2SO4

    a) Lập phương trình hóa học của phản ứng theo phương pháp thăng bằng electron, chỉ rõ tính chất khử, chất oxi hóa, quá trình oxi hóa, quá trình khử

    b) Tính khối lượng potassium iodide (KI) đã tham gia phản ứng

    Câu 2 (1 điểm): Cho một lượng khí Cl2 vừa đủ vào dung dịch chứa 19,92 muối KX (X là một nguyên tố halogen) thu được 8,94 gam một muối duy nhất. Xác định muối KX.

    Câu 3 (1 điểm): Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch sau chứa trong các lọ riêng biệt mất nhãn: KCl, NaI, HCl.

    ĐÁP ÁN: Phần II. Tự luận

    Câu 1: (1 điểm):

    1.                   KI + KMnO4 + H2SO4  I2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

    Chất khử: KI

    Chất oxi hóa: KMnO4

    Quá trình khử:

    Quá trình oxi hóa:

    Phương trình hóa học được cân bằng:

    10KI + 2KMnO4 + 8H2SO4  5I2 + 2MnSO4 + 6K2SO4 +8 H2O

    b) Số mol của manganese(II) sulfate: nMnSO4= 7,55/151 = 0,05 (mol)

    Khối lượng potassium iodide đã tham gia phản ứng:

    mKI = 0,05.5.166  = 41,5g

    Câu 2 (1 điểm):

    Cl2 + 2KX  2KCl + X2

    nKX = nKCl =  = 0,12 (mol)

    MKX =  = 166

    Vậy MX = 166 – 39 = 127 nên KX là KI

    Câu 3 (1 điểm): Đánh số thứ tự từng lọ mất nhãn, trích mỗi lọ một ít sang ống nghiệm đánh số tương ứng.

    Sử dụng AgNO3 làm thuốc thử.

    – Nếu xuất hiện kết tủa vàng → NaI.

    NaI + AgNO3 → AgI (↓ vàng) + NaNO3

    – Nếu xuất hiện kết tủa trắng → HCl và KCl (nhóm I).

    HCl + AgNO3 → AgCl (↓ trắng) + HNO3

    KCl + AgNO3 → AgCl (↓ trắng) + KNO3

    Phân biệt nhóm I: dùng Na2CO3.

    – Nếu xuất hiện sủi bọt khí → HCl

    2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + CO2↑ + H2O

    – Không có hiện tượng → NaCl.

    Ghi chú: HS nhận biết theo cách khác, đúng vẫn được điểm tối đa.

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    Mời các thầy cô xem thêm

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá học

  • Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit béo X và triglixerit Y (trong đó Y được tạo nên từ hai axit đã cho và số mol X gấp hai lần số mol Y). Cho 0,4 mol E tác dụng với

    Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit béo X và triglixerit Y (trong đó Y được tạo nên từ hai axit đã cho và số mol X gấp hai lần số mol Y). Cho 0,4 mol E tác dụng với dung dịch Br2 dư thì có 0,4 mol Br2 tham gia phản ứng. Mặt khác, 335,6 gam E tác dụng vừa đủ 600 ml KOH 2M, thu được 373,6 gam hỗn hợp 2 muối. Phần trăm khối lượng của Y trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?

            A. 49,58%.                               B. 33,61%.                               C. 52,73%.                               D. 51,15%.

    Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit béo X và triglixerit Y (trong đó Y được tạo nên từ hai axit đã cho và số mol X gấp hai lần số mol Y). Cho 0,4 mol E tác dụng với 13

    Xem thêm bài tập về chất béo khác

    Giải bài tập chất béo theo phương pháp dồn chất

    Tổng hợp 50+ bài tập chất béo có lời giải chi tiết

  • Hỗn hợp E gồm axit béo X và triglyxerit Y. Cho m gam E tác dụng vơi dung dịch KOH (vừa đủ), thu được a gam glyxerol và dung dịch chỉ chứa một muối kali của axit béo

    Hỗn hợp E gồm axit béo X và triglyxerit Y. Cho m gam E tác dụng vơi dung dịch KOH (vừa đủ), thu được a gam glyxerol và dung dịch chỉ chứa một muối kali của axit béo. Mặt khác, nếu đốt cháy hết m gam E thì cần vừa đủ 6,895 mol O2, thu được 5,1 mol CO2 và 4,13 mol H2O. Cho a gam glyxerol vào bình đựng Na dư, kết thúc phản ứng thấy bình đựng Na tăng thêm 7,12 gam. Phần trăm khối lượng của Y trong E là

            A. 89,32%.                               B. 10,68%.                               C. 28,48%.                               D. 33,50%.

    Hỗn hợp E gồm axit béo X và triglyxerit Y. Cho m gam E tác dụng vơi dung dịch KOH (vừa đủ), thu được a gam glyxerol và dung dịch chỉ chứa một muối kali của axit béo

    Xem thêm bài tập về chất béo khác

    Giải bài tập chất béo theo phương pháp dồn chất

    Tổng hợp 50+ bài tập chất béo có lời giải chi tiết

  • Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit oleic, axit stearic và triglixerit X. Hidro hóa hoàn toàn m gam E, thu được (m + 0,08) gam

    Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit oleic, axit stearic và triglixerit X. Hidro hóa hoàn toàn m gam E, thu được (m + 0,08) gam hỗn hợp T gồm các chất hữu cơ. Cho toàn bộ T tác dụng với dung dịch KOH dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 45,78 gam hỗn hợp muối của 2 axit cacboxylic. Mặt khác, đốt cháy hết m gam E thì thu được 2,61 mol CO2 và 2,51 mol H2O. Khối lượng của X trong m gam E là

            A. 25,74 gam.                         B. 24,18 gam.                         C. 25,80 gam.                         D. 24,96 gam.

    Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit oleic, axit stearic và triglixerit X. Hidro hóa hoàn toàn m gam E, thu được (m + 0,08) gam 14

    Xem thêm bài tập về chất béo khác

    Giải bài tập chất béo theo phương pháp dồn chất

    Tổng hợp 50+ bài tập chất béo có lời giải chi tiết

  • Tổng hợp đề thi vào lớp 10 chuyên hoá năm 2021 2022

    Tổng hợp đề thi vào lớp 10 chuyên hoá năm 2021 2022

    Tổng hợp đề thi vào lớp 10 chuyên hoá năm 2021 2022

    Website o2.edu.vn gửi đến thầy cô tổng hợp 55 đề thi vào lớp 10 chuyên hoá các tỉnh trong cả nước năm học 2021 2022

    Xem thêm

    Tổng hợp 23 phương pháp giải bài tập môn hóa học

    Phương pháp tư duy dồn chất xếp hình giải bài tập hóa học hữu cơ

  • Đề thi thử tốt nghiệp năm 2023 môn hoá học file word có lời giải chi tiết đề số 24

    Đề thi thử tốt nghiệp năm 2023 môn hoá học file word có lời giải chi tiết đề số 24

    PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ SỐ 24 (Đề thi có 04 trang)KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    Họ, tên thí sinh: …………………………………………….

    Số báo danh: ……………………………………………….

    * Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137.

    * Các thể tích khí đều đo ở (đktc), các khí sinh ra đều không tan trong nước.

    Câu 41. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

    A. Mg.                               B. Ca.                                C. Na.                                D. Fe.

    Câu 42. Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

    A. Al2O3.                           B. NaNO3.                         C. Na2O.                           D. KОН.

    Câu 43. Anilin có công thức là

    A. CH3COOH.                  B. C6H5NH2.                     C. CH3OH.                       D. C6H5OH.

    Câu 44. Kim loại nào sau đây bị thụ động trong axit sunfuric đặc, nguội?

    A. Cu.                                B. Al.                                 C. Ag.                                D. Mg.

    Câu 45. Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là

    A. Ca(NO3)2.                     B. CaCO3.                         C. Ca(OH)2.                      D. CaCl2.

    Câu 46. Máu người và hầu hết các động vật có màu đỏ, đó là do hemoglobin trong máu có chứa nguyên tố X. Nguyên tố X là

    A. Cu.                                B. P.                                   C. Fe.                                 D. Ag

    Câu 47. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2

    A. Mg.                               B. BaO.                             C. Mg(OH)2.                     D. Ag.

    Câu 48. Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

    A. etyl axetat.                    B. metyl propionat             C. metyl axetat.                 D. propyl axetat.

    Câu 49. Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

    A. Mg                                B. Al                                  C. Na                                 D. Fe

    Câu 50. Teflon thường dùng làm vật liệu chống cháy, chất chống dính… được tạo nên từ monome có công thức?

    A. CF2=CF2.                     B. CF2=CH2.                     C. CH2=CH2.                    D. CH2=CHCl.

    Câu 51. Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

    A. CO2.                             B. NaOH.                          C. H2O.                             D. H2S.

    Câu 52. Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit

    A. Al(OH)3.2H2O.            B. Al(OH)3.H2O.              C. Al2O3.2H2O.                D. Al2(SO4)3.H2O.

    Câu 53. Khí thải của một số nhà máy có chứa khí sunfurơ gây ô nhiễm không khí. Công thức của khí sunfurơ là

    A. H2S.                              B. SO2.                              C. NH3.                             D. NO2.

    Câu 54. Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là

    A. C15H31COONa và etanol.                                        B. C17H35COOH và glixerol.        

    C. C15H31COOH và glixerol.                                       D. C17H35COONa và glixerol.

    Câu 55. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

    A. Fe.                                 B. W.                                 C. Al.                                 D. Na.

    Câu 56. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

    A. CH3–CH2–OH.             B. CH3–CH2–CH2–OH.    C. CH3–CH2–Cl.               D. CH3–COOH.

    Câu 57. Chất nào là amin bậc 3?

    A. (CH3)3CNH2.               B. (CH3)3N.                       C. (NH2)3C6H3.                 D. CH3NHC6H5.

    Câu 58. Hợp chất nào sau đây có màu đỏ thẫm?

    A. Cr2O3.                           B. Cr(OH)3.                       C. CrO3.                            D. K2CrO4.

    Câu 59. Kim loại nào sau đây tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường?

    A. Au.                                B. Cu.                                C. Ag.                                D. Na.

    Câu 60. Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructozơ là

    A. C6H12O6.                      B. (C6H10O5)n.                  C. C2H4O2.                        D. C12H22O11.

    Câu 61. Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Khối lượng Fe thu được sau phản ứng

    A. 3,36 gam.                      B. 2,52 gam.                      C. 1,68 gam.                      D. 1,44 gam.

    Câu 62. Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.                                

    B. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.       

    C. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.                                     

    D. Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

    Câu 63. Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

    A. CaCO3  CaO + CO2.                                     B. 2NaHCO3  Na2CO3 + CO2 + H2O.       

    C. MgCO3  MgO + CO2.                                  D. Na2CO3  Na2O + CO2.

    Câu 64. Cho 1,8 gam fructozơ tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

    A. 3,24.                              B. 1,08.                              C. 2,16.                              D. 4,32.

    Câu 65. Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít (đktc) amin X no, đơn chức, bậc một trong O2 dư, thu được 8,8 gam CO2. Công thức của X là

    A. CH3NH2.                      B. C2H5NH2.                     C. C2H5NHC2H5.              D. CH3NHCH3.

    Câu 66. Cho chuyển hóa sau: CO2 → A → B → C2H5OH. Các chất A, B là:

    A. Tinh bột, glucozơ.                                                   B. Tinh bột, Xenlulozơ.    

    C. Tinh bột, saccarozơ.                                                D. Glucozơ, Xenlulozơ.

    Câu 67. Cho 4,8g Mg tác dụng với HNO3 dư. Phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lit NO (đktc) và dd X. Khối lượng muối thu được trong X là

    A. 29,6g                             B. 30,6g                             C. 34,5g                             D. 22,2g.

    Câu 68. Cho m gam chất hữu cơ đơn chức X tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch NaOH 8%, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 9,6 gam muối của một axit hữu cơ và 3,2 gam một ancol. Công thức của X là

    A. CH3COOC2H5.            B. C2H5COOCH3.             C. CH2=CHCOOCH3.      D. CH3COOCH=CH2.

    Câu 69. Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (1) Đốt dây sắt trong khí clo.

    (2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).

    (3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).

    (4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.

    (5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).

    Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II)?

    A. 1                                    B. 3                                    C. 4                                    D. 2

    Câu 70. Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là

    A. 50,0%.                          B. 75,0%.                           C. 62,5%.                          D. 55,0%

    Câu 71. Cho các nhận định sau:

    (1) Thành phần chính của giấy viết là xenlulozơ.

    (2) Dầu bôi trơn động cơ xe gắn máy có thành phần chính là chất béo.

    (3) PVC được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, da giả.

    (4) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi lớn hơn cao su thiên nhiên.

    (5) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Val có 3 nguyên tử oxi.

    (6) Dung dịch anilin, phenol đều làm đổi màu quì tím.

    Số phát biểu đúng là

    A. 2                                      B. 4                                   C. 3                                   D. 6

    Câu 72. Cho các phát biểu sau:

       (1) Điện phân nóng chảy NaCl, thu được kim loại Na ở catot.

       (2) Thành phần chính supephotphat kép là Ca(H2PO4)2.

       (3) Để lâu miếng gang trong không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hoá học.

       (4) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(HCO3)2, thu được kết tủa.

    Số phát biểu đúng

    A. 3                                    B. 4                                    C. 2                                    D. 1

    Câu 73. Nhiệt phân hoàn toàn 29,7 gam tinh thể muối nitrat X, thu được chất rắn T, hỗn hợp khí và hơi Y. Hấp thụ hoàn toàn Y vào 100 gam dung dịch NaOH 8%, thu được dung dịch Z chỉ chứa một muối duy nhất, không có khí thoát ra. Biết rằng trong X, oxi chiếm 64,64% theo khối lượng và quá trình nhiệt phân X chỉ xảy ra một giai đoạn. Phần trăm khối lượng nguyên tố hiđro trong tinh thể muối X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

    A. 2                                   B. 3                                    C. 4                                     D. 5

    Câu 74. Hỗn hợp A gồm triglixerit X, axit stearic và axit oleic. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A cần vừa đủ 2,93 mol O2 thu được 2,07 mol CO2. Mặt khác m gam hỗn hợp A làm mất màu vừa đủ 11,2 gam brom trong CCl4. Nếu cho m gam hỗn hợp A phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng (vừa đủ) thu glixerol và dung dịch chứa hai muối. Khối lượng của X trong m gam hỗn hợp A là

    A. 28,72                             B. 17,78                             C. 26,58                             D. 19,76

    Câu 75. Một bình kín chỉ chứa các chất sau: axetilen (0,5 mol), hidro (0,65 mol) và một ít bột niken. Nung nóng bình một thời gian, thu được 0,56 mol hỗn hợp khí X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được hỗn hợp khí Y và 26,4 gam kết tủa. Hỗn hợp khí Y phản ứng tối đa a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là

    A. 0,13                               B. 0,19                               C. 0,11                               D. 0,39

    Câu 76. Trộn 0,54 gam bột nhôm với hỗn hợp gồm bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm, thu được hỗn hợp X. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3, thu được hỗn họp khí gồm NO và NO2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 3. Thể tích khí NO (ở đktc) là

    A. 0,448 lít.                       B. 0,224 lít.                        C. 0,672 lít.                       D. 0,896 lít.

    Câu 77. X, Y, Z là ba este đều no và mạch hở (không chứa nhóm chức khác và MX < MY < MZ). Đun nóng hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được một ancol T và hỗn hợp F chứa hai muối G và H có tỉ lệ mol tương ứng là 5:3 (MG < MH). Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 12 gam đồng thời thu được 4,48 lít khí H2 (đo ở đktc). Đốt cháy toàn bộ F thu được Na2CO3, CO2 và 6,3 gam H2O. Số nguyên tử hiđro có trong Y là

    A. 10                                  B. 6                                    C. 8                                    D. 12

    Câu 78. Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 và KCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi. Sau thời gian t giây, ở anot thoát ra 2,688 lít hỗn hợp khí (đktc). Nếu thời gian điện phân là 2t giây, thể tích khí thoát ra ở anot gấp 3 lần thể tích khí thoát ra ở catot (đo cùng điều kiện), đồng thời khối lượng catot tăng 18,56 gam. Giá trị của m là

    A. 55,34.                            B. 63,46.                            C. 53,42.                            D. 60,87.

    Câu 79. Cho sơ đồ phản ứng sau:

    (1) X + Y → Al(OH)3↓ + Z             (2) X + T → Z + AlCl3          (3) AlCl3 + Y → Al(OH)3↓ + T

    Các chất X, Y, Z và T tương ứng là

    A. Al2(SO4)3, Ba(OH)2, BaCO3 và BaCl2.                  B. Al2(SO4)3, NaOH, Na2SO4 và H2SO4.

         C. Al2(SO4)3, Ba(OH)2, BaSO4 và BaCl2.                   D. Al(NO3)3, NaNO3, BaCl2 và khí Cl2.

    Câu 80. Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử là C7H8O5. Khi cho 1 mol X tác dụng vừa đủ với 2 mol NaOH thì thu được 1 mol Y, 1 mol Z và 1 mol H2O. Cho Z tác dụng với H2SO4 loãng dư thu được hợp chất hữu cơ T. Biết Y không hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường (MY = 76 đvC), hợp chất Y và T đều đa chức. Cho các phát biểu sau:

    (1) Chất X có 3 cấu tạo thỏa mãn.

    (2) 1 mol X tác dụng với Na dư thu được 1 mol H2.

    (3) Hợp chất T có chứa 2 nguyên tử hiđro trong phân tử.

    (4) X là hợp chất hữu cơ tạp chức, không tham gia phản ứng tráng bạc

    Số phát biểu không đúng là

    A. 3.                                   B. 2.                                   C. 4.                                   D. 1.

    _______HẾT_______

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi và đáp án

    Các thầy cô có thể xem thêm nhiều đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2023 tại

    Tổng hợp đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn hóa có đáp án

    Hoặc xem thêm các tài liệu khác của môn hóa