Category: Đề thi – kiểm tra

  • Đề thi giữa học kì 1 lớp 11 môn hóa THPT Quất Lâm

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 11 môn hóa THPT Quất Lâm

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 11 môn hóa THPT Quất Lâm

    I. MA TRẬN ĐỀ

    1.Mục đích của đề kiểm tra:

    Đánh giá kết quả học tập của HS theo các chuẩn kiến thức, kĩ năng (được quy định trong chương trình giáo dục phổ thông của Bộ GDĐT) của chương sự điện li ,nitơ và hợp chất của nitơ.

    2.Hình thức kiểm tra :

    – Hình thức kiểm tra của đề kiểm tra 1 tiết nói trên theo hình thức TNKQ kết hợp TL.

    MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I LỚP 11

    Hình thức : TNKQ kết hợp TL

    Cấp độ

    Tên

    Chủ đề

    (nội dung, chương…)

    Nhận biết Thông hiểu

    Vận dụng

    Vận dụng cao

    Cộng
    TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
    Chủ đề 1: Sự điện li

    Nêu/nhận ra

    – Chất điện li mạnh chất điện li yếu.

    -Môi trường của dung dịch chất điện li

    – phương trình ion rút gọn

    Sự tồn tại của các ion trong dung dịch chất điện li

    – Xác định pH của dung dịch

    – Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn

    Vận dụng viết phương trình in rút gọn

    – Bảo toàn điện tích và bảo toàn khối lượng trong dung dịch

    – Tính pH trong dung dịch

    Số câu

    Số điểm

    Tỉ lệ %

    6

    1,5

    15%

    1

    1,5

    15%

    3

    0,75

    7,5%

    1

    1

    10%

    1

    0,25

    2,5%

    1

    1

    10%

    10

    6

    60%

    Chủ đề 2: Nitơ và hợp chất

    Biết tính chất hóa học của nitơ và amoniac

    – Nhận ra tính chất vật lí của NH3

    Viết phương trình muối amoni tác dụng với dd bazo.

    – Tính khối lượng, thể tích các chất trong bài toán muối amoni tác dụng với dd bazo

    – Nhận biết được các dung dịch riêng biệt

    Giải bài toán hỗn hợp chất tác dụng với amoniac

    Tính hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3

    Số câu

    Số điểm

    Tỉ lệ %

    2

    0,5

    5%

    3

    0,75

    7,5%

    1

    1,5

    15%

    1

    0,25

    2,5%

    1

    1

    10%

    6

    4

    40%

    Tổng số câu

    Tổng số điểm

    Tỉ lệ %

    8

    2

    20%

    1

    1,5

    15%

    6

    1,5

    15%

    2

    2,5

    25%

    2

    0,5

    5%

    1

    1,0

    10%

    1

    1

    10%

    16

    10

    100%

     

    II. ĐỀ

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    SỞ GDĐT NAM ĐỊNH

    TRƯỜNG THPT QUẤT LÂM

    ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

    NĂM HỌC 2020 – 2021

    Môn:Hóa học – lớp 11 THPT

    (Thời gian làm bài: 45 phút.)

    Đề khảo sát gồm 02 trang

     

    I.TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm)

    Câu 1: Trong phân tử NH3, nitơ có số oxi hóa là

    A. +3. B. 0. C. -3. D. +5.

    Câu 2: Một dung dịch có pH = 2, đánh giá nào dưới đây là đúng:

    A. [H+] = 1,0.10-2M B. [H+] = 2,0.10-2M C. [H+] = 1,0.10-12M D. [H+] = 2,0.10-12M

    Câu 3: Khí NH3 làm quí tím ẩm chuyển sang màu:

    A. Xanh. B. Đỏ. C. Tím. D. Hồng.

    Câu 4: Cho Mg(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl. Phương trình ion rút gọn của phản ứng:

    A. Mg2+ + 2Cl MgCl2 B. Mg(OH)2+ 2H+ Mg2+ + 2H2O

    C. Mg(OH)2+2Cl MgCl2+ 2OH D. H+ + OH H2O

    Câu 5: Dung dịch nào sau đây có pH > 7 ?

    A. NaCl. B. HCl. C. H2O. D. KOH.

    Câu 6: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn: H+ + OH → H2O

    A. Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O B. Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O

    C. Ba(OH)2 + 2HNO3 → Ba(NO3)2 + 2H2O D. 2NaOH + H2S → Na2S + 2H2O

    Câu 7: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

    A. Ba(OH)2. B. Fe(OH)2. C. Al(OH)3. D. Cu(OH)2.

    Câu 8: Một dung dịch có chứa các ion : Mg2+ (0,05 mol), K+ (0,15 mol), NO3 (0,1 mol), và SO42- (x mol). Giá trị của x là

    A. 0,1. B. 0,05. C. 0,075. D. 0,15.

    Câu 9: Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

    A. HCl. B. H2SO4. C. Ba(OH)2. D. Na2SO4.

    Câu 10: Ở điều kiện thường, nitơ là khí

    A. màu lục nhạt. B. có màu nâu đỏ. C. có mùi khai. D. không màu.

    Câu 11: Khi nói về muối amoni, phát biểu không đúng là

    A.  Muối amoni là chất điện li mạnh. B.  Dung dịch muối amoni có tính chất bazơ.

    C.  Muối amoni kém bền với nhiệt. D.  Muối amoni dễ tan trong nước.

    Câu 12: Chất nào sau đây là muối trung hòa?

    A. Fe2(SO4)3 B. KHSO4 C. NaH2PO4 D. NaHCO3

    Câu 13: Dung dịch NaOH 0,01M có nồng độ ion H+ bằng?

    A. 1.10-12 mol/l B. 1.10-2 mol/l C. 1. 10-13 mol/l D. 1.10-3 mol/l

    Câu 14: . Chất nào sau đây không phải là chất điện li?

    A. Mg(OH)2. B. C2H5OH. C. HNO3. D. NaCl.

    Câu 15: Từ phản ứng: 2NH3 + 3Cl2 6HCl + N2. Kết luận nào dưới đây là đúng?

    A. Cl2 là vừa khử. B. NH3 là chất oxh.

    C. Cl2 vừa oxi hoá vừa khử D. NH3 là chất khử.

    Câu 16: Cho các chất: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Các chất điện li yếu là:

    A. CH3COOH, CuSO4. B. H2O, CH3COOH.

    C. H2O, CH3COOH, CuSO4. D. H2O, NaCl, CH3COOH, CuSO4

    II. TỰ LUẬN(6 điểm)

    Câu 1. ( 1,5 điểm)

    Hoàn thành phương trình dạng phân tử và ion rút gọn của các phản ứng xảy ra giữa các cặp chất sau

    a. K2SO4 + BaCl2

    b. HCl + NaHCO3

    c. NaOH + HNO3

    d. CaCO3 + HCl

    e. NH4Cl + NaOH

    g. NaHCO3 + Ca(OH)2 dư

    Câu 2. ( 0,5 điểm)

    Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng xảy ra khi thực hiện các thí nghiệm hóa học sau:

    a. Nhỏ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch FeCl3.

    b. Đưa đầu đũa thuỷ tinh có tẩm dung dịch HCl vào miệng lọ đựng dung dịch amoniac.

    Câu 3. ( 1,0 điểm)

    Hoàn thành sơ đồ phản ứng

    NH3 NH4NO3 NH3 N2 NO

    Câu 4: ( 2,0 điểm)

    Dung dịch X có chứa 100 ml HCl 0,1M.

    Dung dịch Y có chứa: 0,08 mol Na+; 0,01 mol SO42- và x mol OH.

    a, Hãy tính pH của dung dịch X.

    b, Trộn X và Y thu được 500 ml dung dịch Z. Hãy tính pH của dung dịch Z

    Câu 5: ( 1,0 điểm)

    Cho hỗn hợp khí X gồm 1 mol N2 và 4 mol H2 vào bình kín có xúc tác và thực hiện ở điều kiện thích hợp để thực hiện phản ứng tổng hợp NH3. Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí Y biết tỉ khối hơi của X so với Y bằng 0,8. Tính hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3?

    ———-HẾT———

    III. HƯỚNG DẪN CHẤM

     

    SỞ GDĐT NAM ĐỊNH

    TRƯỜNG THPT QUẤT LÂM

    ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

    NĂM HỌC 2020 – 2021

    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN HÓA HỌC LỚP11

    A.PHẦN TRẮC NGHIỆM

    (0,25 đ/ 1 câu)

    MÃ ĐỀ 132

    CÂU

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    ĐA

    A

    C

    B

    B

    C

    D

    D

    A

    D

    B

    D

    C

    A

    C

    B

    A

    MÃ ĐỀ 209

    CÂU

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    ĐA

    C

    A

    A

    B

    D

    C

    C

    C

    D

    D

    B

    A

    A

    B

    D

    B

    MÃ ĐỀ 357

    CÂU

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    ĐA

    C

    C

    B

    A

    C

    B

    B

    D

    D

    B

    A

    A

    D

    D

    C

    A

    MÃ ĐỀ 485

    CÂU

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    ĐA

    A

    C

    A

    C

    B

    B

    D

    D

    C

    C

    D

    A

    B

    C

    A

    D

    B.PHẦN TỰ LUẬN

    Câu hỏi

    Đáp án

    Điểm

    Câu 1. ( 1,5 điểm)

    Hoàn thành phương trình dạng phân tử và ion rút gọn của các phản ứng xảy ra giữa các cặp chất sau

    a. K2SO4 + BaCl2

    b. HCl + NaHCO3

    c. NaOH + HNO3

    d. CaCO3 + HCl

    e. NH4Cl + NaOH

    g. NaHCO3 + Ca(OH)2 dư

    a. K2SO4 + BaCl2 2KCl + BaSO4

    Ba2+ + SO42- BaSO4

    Viết đúng mỗi phương trình 0,25 điểm

    Câu 2. ( 0,5 điểm)

    Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng xảy ra khi thực hiện các thí nghiệm hóa học sau:

    a. Nhỏ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch FeCl3.

    b. Đưa đầu đũa thuỷ tinh có tẩm dung dịch HCl vào miệng lọ đựng dung dịch amoniac.

    a. tạo kết tủa nâu đỏ

    3NH3 + FeCl3 + 3H2O→ Fe(OH)3 + 3NH4Cl

    b. khói trắng bốc lên

    NH3 + HCl→ NH4Cl

    Viết đúng mỗi phương trình 0,25 điểm

    Câu 3. ( 1,0 điểm)

    Hoàn thành sơ đồ phản ứng NH3 NH4NO3 NH3 N2 NO

    NH3 + HNO3→ NH4NO3

    NH4NO3 + NaOH→ NaNO3 + NH3 + H2O

    2NH3 + 3O2 →N2 + 3H2O

    N2 + O2→2NO

    Viết đúng mỗi phương trình 0,25 điểm

    Câu 4: ( 2,0 điểm)

    Dung dịch X có chứa 100 ml HCl 0,1M.

    Dung dịch Y có chứa: 0,08 mol Na+; 0,01 mol SO42- và x mol OH.

    a, Hãy tính pH của dung dịch X.

    b, Trộn X và Y thu được 500 ml dung dịch Z. Hãy tính pH của dung dịch Z

    a.

    Đs: pHX = 1

    b. Đs: pHZ = 13

    Tính số mol OH = 0,06

    Viết phương trình so sánh hết dư

    Tính pH

    0,5 đ

    0,5đ

    0,5

    0,5đ

    Câu 5: ( 1,0 điểm)

    Cho hỗn hợp khí X gồm 1 mol N2 và 4 mol H2 vào bình kín có xúc tác và thực hiện ở điều kiện thích hợp để thực hiện phản ứng tổng hợp NH3. Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí Y biết tỉ khối hơi của X so với Y bằng 0,8. Tính hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3?

    N2 + 3H2 →2NH3

    BĐ 1 4

    PU a 3a 2a

    SPU 1-a 4-3a 2a

    Áp dụng tỉ khối → a= 0,5

    H= 50%

    0,5 đ

    0,5 đ

    ———-HẾT———

     

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    GIỮA HỌC KÌ I-HOÁ HỌC 11

    Xem thêm

  • Đề thi giữa học kì 1 lớp 11 môn hóa THPT Lương Thế Vinh

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 11 môn hóa THPT Lương Thế Vinh

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 11 môn hóa THPT Lương Thế Vinh

    MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA KÌ I-NĂM HỌC 2020-2021

    (MÔN HÓA 11)

    PHẦN TRẮC NGHIỆM

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng cấp độ thấp

    Vận dụng cấp độ cao

    Chương 1: sự điện li

    4 câu

    4 câu

    2 câu

    0

    Chương 2: nitơ và hợp chất của nitơ

    4 câu

    3 câu

    2 câu

    1 câu

     

    PHẦN TỰ LUẬN

    Nội dung

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng cấp độ 1

    Vận dụng cấp độ 2

     

     

     

    Chương sự điện li

    Viết phương trình điện li

    1,5 điểm

    0 điểm

    0 điểm

    0 điểm

    Viết phương trình phản ứng trao đổi (dạng phân tử, dạng ion)

    1 điểm

    1 điểm

    0 điểm

    0 điểm

    Toán về phản ứng trao đổi (phản ứng trung hòa, phản ứng của muối Al3+ với dung dịch kiềm)

    0,5 điểm

    0,5 điểm

    0,5 điểm

    0,5điểm

    Nitơ và các

    hợp chất của nitơ

    Viết phương trình phản ứng minh họa cho các tính chất của N2 , NH3, muối amoni, axit HNO3

    0,5 điểm

    1 điểm

    0 điểm

    0 điểm

    Tổng

    3,5 điểm

    2,5 điểm

    0,5 điểm

    0,5 điểm

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

    TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH

    ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020-2021

    Họ, tên thí sinh:…………………………………….

    Số báo danh:………………………………………….

    MÔN: HÓA HỌC – LỚP 11

    Thời gian làm bài: 45 phút

    Mã đề thi: 132

    Biết nguyên tử khối của một số nguyên tố :

    H = 1; N=14; O = 16; Mg= 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Cu=64; Fe=56

    Phần I. Trắc nghiệm (5 điểm)

    Câu 1. Chất nào sau đây là chất điện li yếu

    A.NaOH B. CH3COOH C. HNO3 D. Na2CO3

    Câu 2. Kim loại nào sau đây không tác dụng với HNO3 đặc nguội:

    A.Fe                     B. Cu        C. Zn          D. Mg

    Câu 3. Chất nào sau đây không phải chất điện li

    A. NaCl B. NaOH C. HCl D. C2H5OH

    Câu 4. Theo Areninut, axit là những chất khi tan trong nước phân li thành cation

    A. H+ B. OH C. kim loại D. NH4+

    Câu 5. Dung dịch phản ứng được với dung dịch BaCl2

    A. FeCl2 B. HCl C. KNO3 D. Na2SO4

    Câu 6. Phương trình điện li viết đúng là

    A. NaCl Na2+ + Cl2- B. Ba(OH)2 Ba2++2OH

    C. CH3COOH CH3COO + H+ D. C2H5OH C2H5+ + OH

    Câu 7. Trong dung dịch CH3COOH 0,01M nồng độ của cation H+ có giá trị như thế nào?

    A. = 0,01M B. > 0,01M C. < 0,01M D. = 0,03M

    Câu 8. Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có

    A. Chất tan B. Cation C. Ion trái dấu D. Anion

    Câu 9. Cho phương trình phản ứng FeSO4 + X Na2SO4 + Y. X và Y lần lượt là

    A. NaOH và Fe(OH)2 B. NaOH và Fe(OH)3

    C. KOH và Fe(OH)3 D. KOH và Fe(OH)2

    Câu 10. Nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 có pH = 2 là:

    A. 0,02M B. 2M C. 0,1M D. 0,01 M

    Câu 11. Hidroxit nào sau đây có tính lưỡng tính

    A. NaOH B. Fe(OH)3 C. Al(OH)3 D. Fe(OH)2

    Câu 12. Số oxi hóa của nitơ trong hợp chất N2O là

    A. -3 B. +1 C. +2 D. +4

    Câu 13. Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng?

    A. NH3 B. CH3COOH C. H2SO4 D. HNO3

    Câu 14. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nitơ là

    A. 2s22p1 B. 2s22p3 C. 2s2 D. 2s22p4

    Câu 15. Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây.

    A. Nhiệt phân muối NH4NO3 đến khối lượng không đổi .

    B. Chưng cất phân đoạn không khí hóa lỏng .

    C. Đun nóng dung dịch hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl bão hòa.

    D. Đun nóng kim loại Mg với dung dịch HNO3 loãng.

    Câu 16. Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

    A. khói màu trắng. B. khói màu tím.

    C. khói màu nâu. D. khói màu vàng.

    Câu 17. Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hóa nâu ngoài không khí. Hỗn hợp khí thoát ra có chứa các khí ?

    A. CO2 và NO2. B. CO2 và NO. C. CO và NO2. D. CO và NO

    Câu 18. Một oxit Nitơ có % khối lượng N là 30,43%. Công thức của oxit Nitơ đó là :

    A. NO B. NO2 C. N2O2 D. N2O5

    Câu 19. Cho các phản ứng:

    (1) Cu + HNO3 đặc nóng khí X+…

    (2) NH4Cl khí Y+ khí Z

    (3) KHCO3 + HCl khí T+…

    (4) NH4Cl + NaNO2 khí U+…

    Số khí sinh ra trong các phản ứng trên tác dụng được với dung dịch NaOH:

    A. 1 B. 3 C. 2 D. 4

    Câu 20. Cho 4,16 gam Cu tác dụng vừa đủ với 120 ml dd HNO3 thu được 2,464 lít khí gồm NO và NO2. Nồng độ mol của dd HNO3 là:

    A. 1M B. 0,1 M C. 2M D. 0,5 M

    Phần II. Tự luận (5 điểm)

    Câu 21 (1,0 điểm). Viết phương trình phản ứng dạng phân tửdạng ion thu gọn của các cặp chất sau xảy ra trong dung dịch

    (1) Ba(OH)2 + HNO3

    (2) Na2SO3 + BaCl2

    Câu 22 (1,5 điểm). Hoàn thành các phương trình phản ứng thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau. Ghi điều kiện nếu có

    Câu 23 (1,5,0 điểm). Cho 18,4 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 15,68 lít khí NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất.

    a) Viết phương trình phản ứng xảy ra?

    b) Tính % khối lượng các kim loại trong hỗn hợp X?

    Câu 24 (1,0 điểm). Cho 7,68 g Cu vào 200ml dung dịch gồm HNO3 0,6M và H2SO4 0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn (sản phẩm khử duy nhất là NO), cô cạn cẩn thận toàn bộ dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được bao nhiêu?

    ———Hết———

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

    TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH

    ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020-2021

    Họ, tên thí sinh:…………………………………….

    Số báo danh:………………………………………….

    MÔN: HÓA HỌC – LỚP 11

    Thời gian làm bài: 45 phút

    Mã đề thi: 209

    Biết nguyên tử khối của một số nguyên tố :

    H = 1; N=14; O = 16; Mg= 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Cu=64; Fe=56

    Phần I. Trắc nghiệm (5 điểm)

    Câu 1. Dung dịch phản ứng được với dung dịch BaCl2

    A. Na2SO4 B. HCl C. KNO3 D. FeCl2

    Câu 2. Trong dung dịch CH3COOH 0,01M nồng độ của cation H+ có giá trị như thế nào?

    A. = 0,01M B. > 0,01M C. = 0,03M D. < 0,01M

    Câu 3. Chất nào sau đây là chất điện li yếu

    A.NaOH B. HNO3 C. CH3COOH D. Na2CO3

    Câu 4. Nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 có pH = 2 là:

    A. 0,01 M B. 0,02M C. 2M D. 0,1M

    Câu 5. Phương trình điện li viết đúng là

    A. CH3COOH CH3COO + H+ B. C2H5OH C2H5+ + OH

    C. NaCl Na2+ + Cl2- D. Ba(OH)2 Ba2++2OH

    Câu 6. Cho phương trình phản ứng FeSO4 + X Na2SO4 + Y. X và Y lần lượt là

    A. KOH và Fe(OH)3 B. KOH và Fe(OH)2

    C. NaOH và Fe(OH)2 D. NaOH và Fe(OH)3

    Câu 7. Chất nào sau đây không phải chất điện li

    A. C2H5OH B. NaCl C. NaOH D HCl

    Câu 8. Số oxi hóa của nitơ trong hợp chất N2O là

    A. -3 B. +2 C. +1 D. +4

    Câu 9. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nitơ là

    A. 2s22p1 D. 2s2 C. 2s22p3 D. 2s22p4

    Câu 10. Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có

    A. Chất tan B. Cation C. Anion D. Ion trái dấu

    Câu 11. Kim loại nào sau đây không tác dụng với HNO3 đặc nguội:

    A. Cu        B.Fe                     C. Zn          D. Mg

    Câu 12. Một oxit Nitơ có % khối lượng N là 30,43%. Công thức của oxit Nitơ đó là :

    A. NO B. N2O2 C. NO2 D. N2O5

    Câu 13. Theo Areninut, axit là những chất khi tan trong nước phân li thành cation

    A. H+ B. OH C. kim loại D. NH4+

    Câu 14. Hidroxit nào sau đây có tính lưỡng tính

    A. NaOH B. Fe(OH)3 C. Al(OH)3 D. Fe(OH)2

    Câu 15. Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây.

    A. Nhiệt phân muối NH4NO3 đến khối lượng không đổi .

    B. Chưng cất phân đoạn không khí hóa lỏng .

    C. Đun nóng dung dịch hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl bão hòa.

    D. Đun nóng kim loại Mg với dung dịch HNO3 loãng.

    Câu 16. Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng?

    A. NH3 B. CH3COOH C. H2SO4 D. HNO3

    Câu 17. Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

    A. khói màu tím. B. khói màu trắng.

    C. khói màu nâu. D. khói màu vàng.

    Câu 18. Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hóa nâu ngoài không khí. Hỗn hợp khí thoát ra có chứa các khí ?

    A. CO2 và NO2. B. CO và NO2. C. CO2 và NO. D. CO và NO

    Câu 19. Cho 4,16 gam Cu tác dụng vừa đủ với 120 ml dd HNO3 thu được 2,464 lít khí gồm NO và NO2. Nồng độ mol của dd HNO3 là:

    A. 1M B. 0,1 M C. 0,5 M D. 2M

    Câu 20. Cho các phản ứng:

    (1) Cu + HNO3 đặc nóng khí X+…

    (2) NH4Cl khí Y+ khí Z

    (3) KHCO3 + HCl khí T+…

    (4) NH4Cl + NaNO2 khí U+…

    Số khí sinh ra trong các phản ứng trên tác dụng được với dung dịch NaOH:

    A. 1 B. 3 C. 4 D. 2

    Phần II. Tự luận (5 điểm)

    Câu 21 (1,0 điểm). Viết phương trình phản ứng dạng phân tửdạng ion thu gọn của các cặp chất sau xảy ra trong dung dịch

    (1) Ba(OH)2 + HNO3

    (2) Na2SO3 + BaCl2

    Câu 22 (1,5 điểm). Hoàn thành các phương trình phản ứng thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau. Ghi điều kiện nếu có

    Câu 23 (1,5,0 điểm). Cho 18,4 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 15,68 lít khí NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất.

    a) Viết phương trình phản ứng xảy ra?

    b) Tính % khối lượng các kim loại trong hỗn hợp X?

    Câu 24 (1,0 điểm). Cho 7,68 g Cu vào 200ml dung dịch gồm HNO3 0,6M và H2SO4 0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn (sản phẩm khử duy nhất là NO), cô cạn cẩn thận toàn bộ dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được bao nhiêu?

    ———Hết———

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

    TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH

    ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020-2021

    Họ, tên thí sinh:…………………………………….

    Số báo danh:………………………………………….

    MÔN: HÓA HỌC – LỚP 11

    Thời gian làm bài: 45 phút

    Mã đề thi: 357

    Biết nguyên tử khối của một số nguyên tố :

    H = 1; N=14; O = 16; Mg= 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Cu=64; Fe=56

    Phần I. Trắc nghiệm (5 điểm)

    Câu 1. Chất nào sau đây không phải chất điện li

    A. NaCl B. NaOH C. C2H5OH D. HCl

    Câu 2. Dung dịch phản ứng được với dung dịch BaCl2

    A. FeCl2 B. HCl C. Na2SO4 D. KNO3

    Câu 3. Trong dung dịch CH3COOH 0,01M nồng độ của cation H+ có giá trị như thế nào?

    A. = 0,01M B. > 0,01M C. = 0,03M D. < 0,01M

    Câu 4. Cho phương trình phản ứng FeSO4 + X Na2SO4 + Y. X và Y lần lượt là

    A. KOH và Fe(OH)3 B. KOH và Fe(OH)2

    C. NaOH và Fe(OH)2 D. NaOH và Fe(OH)3

    Câu 5. Kim loại nào sau đây không tác dụng với HNO3 đặc nguội:

    A. Cu        B.Fe                     C. Zn          D. Mg

    Câu 6. Phương trình điện li viết đúng là

    A. CH3COOH CH3COO + H+ B. C2H5OH C2H5+ + OH

    C. NaCl Na2+ + Cl2- D. Ba(OH)2 Ba2++2OH

    Câu 7. Chất nào sau đây là chất điện li yếu

    A.NaOH B. HNO3 C. CH3COOH D. Na2CO3

    Câu 8. Theo Areninut, axit là những chất khi tan trong nước phân li thành cation

    A. OH B. H+ C. kim loại D. NH4+

    Câu 9. Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có

    A. Chất tan B. Cation C. Anion D. Ion trái dấu

    Câu 10. Nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 có pH = 2 là:

    A. 0,02M B. 2M C. 0,01 M D. 0,1M

    Câu 11. Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng?

    A. CH3COOH B. NH3 C. H2SO4 D. HNO3

    Câu 12. Hidroxit nào sau đây có tính lưỡng tính

    A. NaOH B. Al(OH)3 C. Fe(OH)3 D. Fe(OH)2

    Câu 13. Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây.

    A. Nhiệt phân muối NH4NO3 đến khối lượng không đổi .

    B. Đun nóng dung dịch hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl bão hòa.

    C. Chưng cất phân đoạn không khí hóa lỏng .

    D. Đun nóng kim loại Mg với dung dịch HNO3 loãng.

    Câu 14. Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hóa nâu ngoài không khí. Hỗn hợp khí thoát ra có chứa các khí ?

    A. CO2 và NO. B. CO2 và NO2. C. CO và NO2. D. CO và NO

    Câu 15. Số oxi hóa của nitơ trong hợp chất N2O là

    A. +1 B. -3 C. +2 D. +4

    Câu 16. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nitơ là

    A. 2s22p3 B. 2s22p1 C. 2s2 D. 2s22p4

    Câu 17. Một oxit Nitơ có % khối lượng N là 30,43%. Công thức của oxit Nitơ đó là :

    A. N2O2 B. NO2 C. NO D. N2O5

    Câu 18. Cho 4,16 gam Cu tác dụng vừa đủ với 120 ml dd HNO3 thu được 2,464 lít khí gồm NO và NO2. Nồng độ mol của dd HNO3 là:

    A. 1M B. 0,1 M C. 2M D. 0,5 M

    Câu 19. Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

    A. khói màu tím. B. khói màu vàng.

    C. khói màu nâu. D. khói màu trắng.

    Câu 20. Cho các phản ứng:

    (1) Cu + HNO3 đặc nóng khí X+…

    (2) NH4Cl khí Y+ khí Z

    (3) KHCO3 + HCl khí T+…

    (4) NH4Cl + NaNO2 khí U+…

    Số khí sinh ra trong các phản ứng trên tác dụng được với dung dịch NaOH:

    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

    Phần II. Tự luận (5 điểm)

    Câu 21 (1,0 điểm). Viết phương trình phản ứng dạng phân tửdạng ion thu gọn của các cặp chất sau xảy ra trong dung dịch

    (1) Ba(OH)2 + HNO3

    (2) Na2SO3 + BaCl2

    Câu 22 (1,5 điểm). Hoàn thành các phương trình phản ứng thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau. Ghi điều kiện nếu có

    Câu 23 (1,5,0 điểm). Cho 18,4 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 15,68 lít khí NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất.

    a) Viết phương trình phản ứng xảy ra?

    b) Tính % khối lượng các kim loại trong hỗn hợp X?

    Câu 24 (1,0 điểm). Cho 7,68 g Cu vào 200ml dung dịch gồm HNO3 0,6M và H2SO4 0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn (sản phẩm khử duy nhất là NO), cô cạn cẩn thận toàn bộ dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được bao nhiêu?

    ———Hết———

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

    TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH

    ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020-2021

    Họ, tên thí sinh:…………………………………….

    Số báo danh:………………………………………….

    MÔN: HÓA HỌC – LỚP 11

    Thời gian làm bài: 45 phút

    Mã đề thi: 485

    Biết nguyên tử khối của một số nguyên tố :

    H = 1; N=14; O = 16; Mg= 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Cu=64; Fe=56

    Phần I. Trắc nghiệm (5 điểm)

    Câu 1. Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có

    A. Ion trái dấu B. Chất tan C. Cation D. Anion

    Câu 2. Phương trình điện li viết đúng là

    A. NaCl Na2+ + Cl2- B. Ba(OH)2 Ba2++2OH

    C. CH3COOH CH3COO + H+ D. C2H5OH C2H5+ + OH

    Câu 3. Theo Areninut, axit là những chất khi tan trong nước phân li thành cation

    A. NH4+ B. H+ C. OH D. kim loại

    Câu 4. Kim loại nào sau đây không tác dụng với HNO3 đặc nguội:

    A.Fe                     B. Cu        C. Zn          D. Mg

    Câu 5. Dung dịch phản ứng được với dung dịch BaCl2

    A. Na2SO4 B. FeCl2 C. HCl D. KNO3

    Câu 6. Trong dung dịch CH3COOH 0,01M nồng độ của cation H+ có giá trị như thế nào?

    A. = 0,01M B. < 0,01M C. = 0,03M D. > 0,01M

    Câu 7. Chất nào sau đây không phải chất điện li

    A. NaCl B. NaOH C. HCl D. C2H5OH

    Câu 8. Nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 có pH = 2 là:

    A. 0,02M B. 2M C. 0,1M D. 0,01 M

    Câu 9. Cho phương trình phản ứng FeSO4 + X Na2SO4 + Y. X và Y lần lượt là

    A. NaOH và Fe(OH)2 B. NaOH và Fe(OH)3

    C. KOH và Fe(OH)3 D. KOH và Fe(OH)2

    Câu 10. Hidroxit nào sau đây có tính lưỡng tính

    A. NaOH B. Fe(OH)3 C. Al(OH)3 D. Fe(OH)2

    Câu 11. Số oxi hóa của nitơ trong hợp chất N2O là

    A. -3 B. +2 C. +4 D. +1

    Câu 12. Chất nào sau đây là chất điện li yếu

    A.NaOH B. CH3COOH C. HNO3 D. Na2CO3

    Câu 13. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nitơ là

    A. 2s22p1 B. 2s22p3 C. 2s2 D. 2s22p4

    Câu 14. Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng?

    A. NH3 B. CH3COOH C. H2SO4 D. HNO3

    Câu 15. Cho 4,16 gam Cu tác dụng vừa đủ với 120 ml dd HNO3 thu được 2,464 lít khí gồm NO và NO2. Nồng độ mol của dd HNO3 là:

    A. 1M B. 0,1 M C. 0,5 M D. 2M

    Câu 16. Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây.

    A. Chưng cất phân đoạn không khí hóa lỏng.

    B. Nhiệt phân muối NH4NO3 đến khối lượng không đổi .

    C. Đun nóng dung dịch hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl bão hòa.

    D. Đun nóng kim loại Mg với dung dịch HNO3 loãng.

    Câu 17. Một oxit Nitơ có % khối lượng N là 30,43%. Công thức của oxit Nitơ đó là :

    A. NO B. NO2 C. N2O2 D. N2O5

    Câu 18. Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

    A. khói màu nâu. B. khói màu vàng.

    C. khói màu trắng. D. khói màu tím.

    Câu 19. Cho các phản ứng:

    (1) Cu + HNO3 đặc nóng khí X+…

    (2) NH4Cl khí Y+ khí Z

    (3) KHCO3 + HCl khí T+…

    (4) NH4Cl + NaNO2 khí U+…

    Số khí sinh ra trong các phản ứng trên tác dụng được với dung dịch NaOH:

    A. 3 B. 1 C. 2 D. 4

    Câu 20. Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hóa nâu ngoài không khí. Hỗn hợp khí thoát ra có chứa các khí ?

    A. CO2 và NO2. B. CO2 và NO. C. CO và NO2. D. CO và NO

    Phần II. Tự luận (5 điểm)

    Câu 21 (1,0 điểm). Viết phương trình phản ứng dạng phân tửdạng ion thu gọn của các cặp chất sau xảy ra trong dung dịch

    (1) Ba(OH)2 + HNO3

    (2) Na2SO3 + BaCl2

    Câu 22 (1,5 điểm). Hoàn thành các phương trình phản ứng thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau. Ghi điều kiện nếu có

    Câu 23 (1,5,0 điểm). Cho 18,4 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 15,68 lít khí NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất.

    a) Viết phương trình phản ứng xảy ra?

    b) Tính % khối lượng các kim loại trong hỗn hợp X?

    Câu 24 (1,0 điểm). Cho 7,68 g Cu vào 200ml dung dịch gồm HNO3 0,6M và H2SO4 0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn (sản phẩm khử duy nhất là NO), cô cạn cẩn thận toàn bộ dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được bao nhiêu?

    ———Hết———

    ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA KÌ I HÓA 11 NĂM 2020-2021

    Phần trắc nghiệm

    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    132

    B

    A

    D

    A

    D

    B

    C

    C

    A

    D

    C

    B

    A

    B

    B

    A

    B

    B

    C

    C

    209

    A

    D

    C

    A

    D

    C

    A

    C

    C

    D

    B

    C

    A

    C

    B

    A

    B

    C

    D

    D

    357

    C

    C

    D

    C

    B

    D

    C

    B

    D

    C

    B

    B

    C

    A

    A

    A

    B

    C

    D

    B

    485

    A

    B

    B

    A

    A

    B

    D

    D

    A

    C

    D

    B

    B

    A

    D

    A

    B

    C

    A

    B

     

    Phần tự luận

    Câu

    Đáp án

    Tổng điểm

    Câu 21

    Mỗi phương trình phân tử đúng 0,25 điểm

    Mỗi phương trình ion đúng 0,25 điểm

    1 điểm

    Câu 22

    Mỗi phương trình phản ứng 0,25 điểm;

    1,5 điểm

    Câu 23

    Tính số mol NO2 = 0,7 mol 0,25 điểm

    a) viết 2 ptpu: 0,5 điểm

    b) Lập hệ ptrinh: 0,25 điểm

    giải hệ tính %(m) Cu = 69,57% 0,25 điểm

    giải hệ tính %(m) Fe = 30,43% 0,25 điểm

    1,5 điểm

    Câu 24

    3Cu + 8H+ + 2NO33Cu2+ + 2NO +4H2O

    0,12 mol 0,32 mol 0,12 mol

    (hết) (hết) (dư 0,04 mol)

    => mmuối =mCu+mNO3 dư+mSO4 =7,68+0,04.62+0,1.96= 19,76 gam

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    Người ra đề

     

    Vũ Đức Luận

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    Giua hoc ki 1 lop 11

    Xem thêm

  • Đề thi giữa học kì 1 lớp 11 môn hóa THPT Hải Hậu A

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 11 môn hóa THPT Hải Hậu A

    SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH

    TRƯỜNG THPT A HẢI HẬU

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

    NĂM HỌC 2020 – 2021

    Môn: HOÁ – Lớp 11

    Thời gian làm bài: 45 phút

    ———————————————–

    Mức độ

    Nội dung

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng thấp

    Vận dụng cao

    Số điểm

    TN

    TL

    TN

    TL

    TN

    TL

    TN

    TL

    Chủ đề 1: Sự điện li

    3 câu

    0,75

    Chủ đề 2: Axit, bazo, muối. pH, chất chỉ thị

    3 câu

    3 câu

    Câu 22b

    2,5

    Chủ đề 3: Phản ứng trao đổi ion

    1 câu

    Câu 21 a, b, d

    1 câu

    Câu 21c

    Câu 22a

    1 câu

    2,75

    Chủ đề 4: Nito – NH3, NH4+

    3 câu

    1 câu

    1,0

    Chủ đề 5: Tổng hợp

    1 câu

    Câu 23a

    1 câu

    Câu 23b

    2 câu

    Câu 24

    3,0

    Số điểm

    2,5

    1,5

    1,5

    1,5

    0,5

    1,5

    0,5

    0,5

    10 điểm

    Tổng

    4,0

    3,0

    2,0

    1,0

    —–HẾT—–

    BẢNG MÔ TẢ NĂNG LỰC

    Môn học: Hoá học 11

    Nội dung

    Loại câu hỏi/bài tập

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng thấp

    Vận dụng cao

    Sự điện li

    Nitơ – Amoniac

    Câu hỏi/bài tập định tính

    – Viết được phương trình phân tử và phương trình ion của các phản ứng xảy ra giữa axit, bazơ, muối

    – Viết pthh minh hoạ tính chất hoá học của amoniac

    – Viết được phương trình phân tử, phương trình ion của phản ứng xảy ra giữa hai muối axit khi biết tỉ lệ mol.

    – Giải được bài tập nhận biết các dung dịch muối riêng biệt.

    Số điểm

    3,0 điểm

    2,0 điểm

    Bài tập định lượng

    – Tính được pH của dung dịch sau phản ứng

    – Vận dụng kiến thức về phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li để giải bài toán theo định luật bảo toàn điện tích và phương trình ion rút gọn

    – Vận dụng kiến thức về axit tác dụng với dung dịch muối để giải được bài toán tính khối lượng kết tủa

    Số điểm

    1,0 điểm

    2,0 điểm

    1,0 điểm

    Bài tập thực hành/thí nghiệm

    – Giải thích được sự thay đổi màu sắc của dung dịch do sự điện li của amoniăc phụ thuộc vào nồng độ

    – Giải thích được phản ứng oxi hóa amoniăc trong không khí khi có mặt của xúc tác.

    Số điểm

    1,0 điểm

    Tổng số điểm

    4,0 điểm

    3,0 điểm

    2,0 điểm

    1 điểm

    SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH

    TRƯỜNG THPT A HẢI HẬU

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

    NĂM HỌC 2020 – 2021

    Môn: HOÁ HỌC – Lớp 11

    Thời gian làm bài: 45 phút

    (Đề thi gồm: 02 trang)

    Họ và tên thí sinh:……………………………………………………….…………..

    Số báo danh:……………………………………………….Lớp:………………………..STT lớp:………….

    *HS được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

    Giáo viên ra đề: Nguyễn Thị Thương

    Mã đề thi 112

    Phần I. Trắc nghiệm khách quan (4,0 điểm)

    1. Dung dịch nào sau đây có nồng độ mol Na+ = 0,9M; PO43- = 0,3M:

    A. Na3PO4 0,3M B. Na3PO4 0,1M C. Na(PO4)3 0,3M D. NaPO4 0,1M

    1. Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

    A. màu hồng. B. màu đỏ. C. màu xanh. D. màu vàng.

    1. Cho các cặp chất:

    1. Na2CO3 và BaCl2; (b) NaCl và Ba(NO3)2; (c) NaOH và H2SO4; (d) Ca(OH)2 và NaHCO3.

    Số cặp chất xảy ra phản ứng trong dung dịch thu được kết tủa là:

    A. 4. B. 1. C. 2. D. 3

    1. Trộn 20ml dd NaOH 0,05M với 20ml dd Ba(OH)2 0,075M. Nếu coi thể tích sau khi pha trộn bằng tổng thể tích của hai dung dịch ban đầu thì pH của dung dịch thu được là:

    A. 12 B. 13 C. 11 D. 12,5

    1. Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

    A. NaOH. B. (NH4)2SO4. C. NaNO3. D. BaCl2.

    1. Cho dãy các cht: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy không có tính chất lưng tính là

    A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.

    1. Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

    A. Ba(OH)2. B. CH­3COOH. C. Fe(NO3)3. D. C6H12O6 (glucozơ).

    1. Trộn 300 ml dd HCl 0,05 M với V ml dd KOH 0,1 mol/l thu được dd X có pH=2. Giá trị của V là:

    A. 0,25. B. 0,11. C. 0,30. D. 0,20

    1. Các dung dịch dưới đây có cùng nồng độ là 0,1M. Giá trị pH của dung dịch nào là lớn nhất?

    A. Ba(OH)2. B. H2SO4. C. HCl. D. NaOH.

    1. Cho phản ứng NaOH + HCl → NaCl + H2O. Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?

    A. 2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl. B. NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O.

    C. Ba(OH)2 + 2HNO3 → Ba(NO3)2 + 2H2O. D. NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O.

    1. Cho các dung dịch sau: NaOH, NaNO3, (NH4)2SO4, FeCl3, NaF, NaHSO4 và K2CO3. Số dung dịch làm đổi màu quỳ tím là

    A. 4. B. 6. C. 5. D. 7.

    1. Có hai dung dịch XY chứa các ion khác nhau. Mỗi dung dịch chứa đúng hai loại cation và hai loại anion trong số các ion sau (các ion trong 2 dung dịch không trùng lặp):

     

    Ion

    K+

    Mg2+

    H+

    Cl

    Số mol

    0,15

    0,1

    0,25

    0,2

    0,1

    0,075

    0,25

    0,15

     

    Biết dung dịch Y không hòa tan được Fe(OH)3. Khối lượng chất tan có trong dung dịch X

    (K=39, Mg=24, N=14, H=1, Cl=35,5, S=32, O=16, C=12)

    A. 25,3 gam. B. 22,9 gam. C. 15,15 gam. D. 24,2 gam.

    1. Cẩm tú cầu là loài hoa được trồng nhiều nhất tại Sa Pa hay Đà Lạt. Màu của loại hoa này có thể thay đổi tùy thuộc vào pH của thổ nhưỡng nên có thể điều chỉnh màu hoa thông qua việc điều chỉnh độ pH của đất trồng

     

    pH đất trồng

    < 7

    = 7

    > 7

    Hoa sẽ có màu

    Lam

    Trắng sữa

    Hồng

     

    Khi trồng loài hoa trên, nếu ta bón thêm 1 ít vôi tôi (CaO) và chỉ tưới nước thì khi thu hoạch hoa sẽ

    A. Có màu trắng sữa. B. Có màu hồng.

    C. Có đủ cả 3 màu lam, trắng , hồng. D. Có màu lam.

    1. Phản ứng có phương trình ion rút gọn: HCO3 + OH → CO32- + H2O là

    A. Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + 2H2O

    B. NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

    C. 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

    D. 2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O

    1. Dung dịch A chứa các ion: CO32-, SO32-, SO42-, 0,1 mol HCO3và 0,4 mol Na+. Thêm V lít dung dịch Ba(OH)2 1M vào dung dịch A thì thu được lượng kết tủa lớn nhất. Giá trị nhỏ nhất của V là:

    A. 0,20. B. 0,15. C. 0,30. D. 0,1.

    1. Cho 12,65 gam Na tác dụng hết vói 500 ml dung dịch HCl X mol/lít thu được 500ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của X là (Na=23)

    A. 1,0 B. 2,0 C. 2,5 D. 1,4

    Phần II. Tự luận (6,0 điểm)

    Câu 21. (2 điểm) Viết phương trình dạng phân tử và phương trình dạng ion rút gọn của các phản ứng hóa học xảy ra trong dung dịch (Coi H2SO­4 và Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả 2 nấc)

    1. MgCl2 + K2CO3

    2. HCl + Ba(OH)2

    3. NH4Cl + Ca(OH)2

    4. Ba(HCO3)2 + NaHSO4 (tỉ lệ mol 1:2

    Câu 22. (1,0 điểm) Cho biết các hiện tượng và cách giải thích sau đây đúng hay sai?

    1. Hoà tan vôi sống (CaO) vào nước thu được dung dịch A. Cho dụng cụ thử điện vào dung dịch A thì bóng đèn sáng vì CaO là chất điện li, khi tan trong nước tạo dung dịch dẫn được điện.

    2. Khi dẫn luồng khí NH3 qua ống đựng CuO nung nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu đỏ, phản ứng này xảy ra do NH3 có tính bazơ

    3. Có thể phân biệt giấm ăn và dung dịch cồn 900 bằng cách dùng dụng cụ thử điện, vì dung dịch giấm ăn sẽ cho bóng điện sáng còn dung dịch cồn thì không.

    4. Vắt nhiều nước chanh vào nước rau muống thấy nước rau chuyển dần từ màu xanh sang màu hồng vì nước rau muống là chất chỉ thị còn nước chanh có môi trường axit.

    Câu 23. (2,25 điểm)

    1. Trộn 100 ml dung dịch H2SO4 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,15M và Ca(OH)2 0,05M thu được dung dịch X. Tính pH dung dịch X?

    2. Cho 100ml dung dịch A chứa Na+, CO32-, HCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 0,672 lít khí (đktc). Cũng 100ml dung dịch A phản ứng với dung dịch BaCl2 dư thì thu được 1,97 gam kết tủa.

    a. Viết các phương trình ion thu gọn của các phản ứng xảy ra?

    b. Tính khối lượng chất tan có trong 200ml dung dịch A? (Na=23, C=12, O=16, Ba=137)

    Câu 24. (0,75 điểm) Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba, Na2O, K2O và BaO, trong đó oxi chiếm 8,75% về khối lượng vào nước thu được 400 ml dung dịch Y và 1,568 lít H2 (đktc). Trộn 200 ml dung dịch Y với 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,15M thu được 400 ml dung dịch có pH = 13. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tìm giá trị của m?

    —–HẾT—–

    SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH

    TRƯỜNG THPT A HẢI HẬU

    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ GIỮA KÌ I LỚP 11

    NĂM HỌC 2020 – 2021

    Phần I. Trắc nghiệm khách quan (4,0 điểm)= 0,25đ x 16

    Phần II. Tự luận (6,0 điểm)

    Câu 21. (2 điểm) Viết phương trình dạng phân tử và phương trình dạng ion rút gọn của các phản ứng hóa học xảy ra trong dung dịch (Coi H2SO­4 và Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả 2 nấc)

    1. MgCl2 + K2CO3

    2. HCl + Ba(OH)2

    3. NH4Cl + Ca(OH)2

    4. Ba(HCO3)2 + NaHSO4 (tỉ lệ mol 1:2

    Hướng dẫn chấm:

    4 ptpt * 0,25đ + 4 pt ion * 0,25đ = 2đ

    Câu 22. (1,0 điểm) Cho biết các hiện tượng và cách giải thích sau đây đúng hay sai?

    1. Hoà tan vôi sống (CaO) vào nước thu được dung dịch A. Cho dụng cụ thử điện vào dung dịch A thì bóng đèn sáng vì CaO là chất điện li, khi tan trong nước tạo dung dịch dẫn được điện.

    2. Khi dẫn luồng khí NH3 qua ống đựng CuO nung nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu đỏ, phản ứng này xảy ra do NH3 có tính bazơ

    3. Có thể phân biệt giấm ăn và dung dịch cồn 900 bằng cách dùng dụng cụ thử điện, vì dung dịch giấm ăn sẽ cho bóng điện sáng còn dung dịch cồn thì không.

    4. Vắt nhiều nước chanh vào nước rau muống thấy nước rau chuyển dần từ màu xanh sang màu hồng vì nước rau muống là chất chỉ thị còn nước chanh có môi trường axit.

    Hướng dẫn chấm: mỗi ý 0,25đ

    1 – Sai; 2 – Sai; 3 – Đúng; 4 – Đúng

    Câu 23. (3 điểm)

    1 (2 điểm). Trộn 100 ml dung dịch H2SO4 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,15M và Ca(OH)2 0,05M thu được dung dịch X. Tính pH dung dịch X?

    1. nH2SO4 = 0,01 mol nH+ = 0,02 mol

    nNaOH = 0,015 ; nCa(OH)2 = 0,005 nOH = 0,025 mol

    có thể viết ptpt hoặc pt ion : ………………………….0,5đ

    H+ + OH H2O

    0,02 0,02 …………………………………….. 0,5đ

    nOH dư = 0,005 mol……………………… 0,25đ

    V dung dịch X = 0,2 lít

    [OH] = 0,025M……………………………… 0,5đ

    [H+] = 4.10-13 pH = 12,4 …………………… 0,25đ

    2 (1 điểm). Cho 100ml dung dịch A chứa Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 0,672 lít khí (đktc). Cũng 100ml dung dịch A phản ứng với dung dịch BaCl2 dư thì thu được 1,97 gam kết tủa.

    a. Viết các phương trình của các phản ứng xảy ra?

    b. Tính khối lượng chất tan có trong 200ml dung dịch A? (Na=23, C=12, O=16, Ba=137)

    Hướng dẫn chấm :

    Pt ion hoặc ptpt cho điểm tương đương

    Ba2+ + CO32- BaCO3………………. 0,25đ

    0,01 0,01

    CO32- + 2H+ CO2 + H2O………….. 0,25đ

    0,01 0,01

    HCO3 + H+ CO2 + H2O………….. 0,25đ

    0,02 0,02

    nNa+ = 0,01.2 + 0,02 = 0,04

    mchất tan trong 200ml dung dịch A = 2.(0,04.23 + 0,01.60 + 0,02.61) = 5,48g…. 0,25đ

    Câu 24. (0,75 điểm) Để m gam hỗn hợp Na, K, Ba trong không khí một thời gian, thu được hỗn hợp X gồm Na, K, Ba, Na2O, K2O và BaO, trong đó oxi chiếm 8,75% về khối lượng. Hoà tan hết X vào nước thu được 400 ml dung dịch Y và 1,568 lít H2 (đktc). Trộn 200ml dung dịch Y với 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,15M thu được dung dịch Z có pH = 13. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tìm giá trị của m?

    Hướng dẫn chấm:

    200ml dd Y có nOH = 0,2.(0,2 + 0,15.2)+ 0,4.0,1=0,14 mol

    400ml dd Y có nOH = 0,28 mol ………………………….. 0,25đ

    M + H2O M(OH)x + x/2 H2

    nOH = 2nH2 = 2.0,07 = 0,14 mol ………………………… 0,25đ

    M2Ox + H2O 2M(OH)x

    nOH còn lại = 0,14 mol nO trong oxit = 0,07 mol

    m hỗn hợp = 0,07.16 /8,75% = 12,8g

    m KL = 12,8 – 0,07.16 = 11,68g ………………………….. 0,25đ

    —-Hết—–

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    GIỮA HỌC KÌ I

    Xem thêm

  • Đề thi giữa học kì 1 lớp 11 môn hóa THPT Trần Quốc Tuấn

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 11 môn hóa THPT Trần Quốc Tuấn

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 11 môn hóa THPT Trần Quốc Tuấn

    SỞ GD-ĐT NAM ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

    TRƯỜNG THPT Trần Quốc Tuấn MÔN: HÓA HỌC 11-THPT

    Năm học: 2020- 2021

    I. MA TRẬN ĐỀ

    CHỦ ĐỀ

    NHẬN BIẾT

    THÔNG HIỂU

    VẬN DỤNG

    VẬN DỤNG CAO

    SỰ ĐIỆN LI

    8,5 đ

    2 câu trắc nghiệm

    2 câu trắc nghiệm+ 1 bài tự luận

    1 câu trắc nghiệm + 1 bài tự luận

    1 câu trắc nghiệm+ 1 bài tự luận

    2 câu – 0,5 đ

    2 câu – 0,5 đ +1 bài tự luận 3 điểm

    1 câu – 0,25 đ +1 bài tự luận 3 điểm

    1 câu – 0,25 đ +1 bài tự luận 1 điểm

    NITO- PHOTPHO

    1,5 đ

    2 câu trắc nghiệm

    1câu trắc nghiệm

    3 câu trắc nghiệm

    2 câu – 0,5 đ

    1 câu – 0,25 đ

    3 câu – 0,75 đ

    Tổng số

    12 câu trắc nghiệm + 4 bài tự luận

    1 điểm

    3,75 điểm

    4,0 điểm

    1,25 điểm

     

     

     

     

     

     

     

    II. ĐỀ

    SỞ GD-ĐT NAM ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

    TRƯỜNG THPT Trần Quốc Tuấn MÔN: HÓA HỌC – LỚP 11- THPT

    Năm học: 2020- 2021

    (Thời gian làm bài :45 phút)

    Mã đề : 001

    A.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3điểm)

    Câu 1: Chất nàosau đây làchất điện limạnh?

    A. NaCl. B. C6H12O6. C. HF. D. H2O

    Câu 2: N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với :

    A. H2 B. O2 C. Li D. Mg

    Câu 3: Nồng độ mol/l của trong 1,5 lít dung dịch có hòa tan 0,6 mol Al2(SO4)3 là:

    A. 0,8 M. B. 0,4 M. C. 1,2 M. D. 2,4 M.

    Câu 4: Phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+à H2S là :

    A. H2 + S® H2S B. BaS + H2SO4 (loãng)® H2S +2BaSO4.

    C. FeS(r) + 2HCl ® 2H2S + FeCl2 D. Na2S +2HCl® H2S +2 NaCl.

    Câu 5: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng?

    A. HCl + Fe(OH)3 B. CuCl2 + AgNO3

    C.KCl + NaOH D. K2SO4 + Ba(NO3)2

    Câu 6:Dung dịch muối nào sau đây có pH < 7 ?

    A. CH3COONa. B. Na2CO3. C. Ba(NO3)2. D. NH4Cl.

    Câu 7: Trong phòng thí nghiệm NH3 được điều chế từ phương trình

    A. Ca(OH)2 + 2NH4Cl CaCl2 + 2NH3 +2 H2O

    B. N2+ 3H22 NH3

    C. A và B đều đúng

    D. Tất cả đều sai

    Câu 8:Cho sơ đồ phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O. Tổng hệ số cân bằng (là các số nguyên tối giản) của các chất tham gia phản ứng là:

    A. 64 B. 38 C. 46 D. 13

    Câu 9 :Cho dd KOH đến dư vào 50 ml dd (NH4)2SO4 1M. Đun nóng nhẹ, thu được thể tích (lít) khí thoát ra (đktc) là:

    A. 2,24 lít B. 1,12 lít C. 0,112 lít D. 4,48 lít

    Câu 10:Để điều chế 4 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 50% thì thể tích H2 cần dùng ở cùng điều kiện là:

    A. 4 lít B. 6 lít C. 8 lít D. 12 lít

    Câu 11: Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 loãng, dư thì thu được khí X không màu hoá nâu trong không khí . Khí X là :

    A. N2 B. N2O C. NO D. NO2

    Câu 12: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH a mol/l được 500 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị a là :

    A. 0,2 M B. 0,1 M C. 0,13 M D. 0,12 M

    B.PHẦN TỰ LUẬN ( 7điểm)

    Bài 1 ( 3 điểm):Viết các phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng xảy ra trong dung dịch giữa các cặp chất sau :

    a) CaCl2 + AgNO3®

    b) MgSO4 + NaOH ®

    c) KHCO3 + HCl ®

    Bài 2 ( 3 điểm):

    a .Tìm nồng độ các ion H+ , SO42- và pH của dung dịch H2SO4 0,05M

    b. Trung hòa 200ml dung dịch H2SO4 0,1M cần vừa đủ 100ml Ba(OH)2 nồng độ x mol/lít , sau phản ứng thu được a gam kết tủa trắng. Tính giá trị x, a ?

    Bài 3 ( 1 điểm):Dung dịch X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3 và Cl, trong đó số mol của ion Cl là 0,1. Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa. Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 3 kết tủa. Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan. Tính giá trị của m ?

    Thí sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

     

    SỞ GD-ĐT NAM ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

    TRƯỜNG THPT Trần Quốc Tuấn MÔN: HÓA HỌC – LỚP 11- THPT

    Năm học: 2020- 2021

    (Thời gian làm bài :45 phút)

    Mã đề : 002

    A.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3điểm)

    Câu 1:Dung dịch muối nào sau đây có pH < 7 ?

    A. CH3COONa. B. Na2CO3. C. Ba(NO3)2. D. NH4Cl.

    Câu 2: Trong phòng thí nghiệm NH3 được điều chế từ phương trình

    A. Ca(OH)2 + 2NH4Cl CaCl2 + 2NH3 +2 H2O B. N2+ 3H22 NH3

    C. A và B đều đúng D. Tất cả đều sai

    Câu 3:Cho sơ đồ phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O. Tổng hệ số cân bằng (là các số nguyên tối giản) của các chất tham gia phản ứng là:

    A. 64 B. 38 C. 46 D. 13

    Câu 4 :Cho dd KOH đến dư vào 50 ml dd (NH4)2SO4 1M. Đun nóng nhẹ, thu được thể tích (lít) khí thoát ra (đktc) là:

    A. 2,24 lít B. 1,12 lít C. 0,112 lít D. 4,48 lít

    Câu 5:Chất nàosau đây làchất điện limạnh?

    A. NaCl. B. C6H12O6. C. HF. D. H2O

    Câu 6: N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với :

    A. H2 B. O2 C. Li D. Mg

    Câu 7: Nồng độ mol/l của trong 1,5 lít dung dịch có hòa tan 0,6 mol Al2(SO4)3 là:

    A. 0,8 M. B. 0,4 M. C. 1,2 M. D. 2,4 M.

    Câu 8: Phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+à H2S là

    A. H2 + S® H2S B. BaS + H2SO4 (loãng)® H2S +2BaSO4.

    C. FeS(r) + 2HCl ® 2H2S + FeCl2 D. Na2S +2HCl® H2S +2 NaCl.

    Câu 9: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng?

    A. HCl + Fe(OH)3 B. CuCl2 + AgNO3

    C.KCl + NaOH D. K2SO4 + Ba(NO3)2

    Câu 10: Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 loãng, dư thì thu được khí X không màu hoá nâu trong không khí . Khí X là :

    A. N2 B. N2O C. NO D. NO2

    Câu 11: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH a mol/l được 500 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị a là :

    A. 0,2 M B. 0,1 M C. 0,13 M D. 0,12 M

    Câu 12:Để điều chế 4 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 50% thì thể tích H2 cần dùng ở cùng điều kiện là:

    A. 4 lít B. 6 lít C. 8 lít D. 12 lít

    B.PHẦN TỰ LUẬN ( 7điểm)

    Bài 1 ( 3 điểm):Viết các phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng xảy ra trong dung dịch giữa các cặp chất sau :

    a) CaCl2 + AgNO3®

    b) MgSO4 + NaOH ®

    c) KHCO3 + HCl ®

    Bài 2 ( 3 điểm):

    a .Tìm nồng độ các ion H+ , SO42- và pH của dung dịch H2SO4 0,05M

    b. Trung hòa 200ml dung dịch H2SO4 0,1M cần vừa đủ 100ml Ba(OH)2 nồng độ x mol/lít , sau phản ứng thu được a gam kết tủa trắng. Tính giá trị x, a ?

    Bài 3 ( 1 điểm):Dung dịch X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3 và Cl, trong đó số mol của ion Cl là 0,1. Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa. Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 3 kết tủa. Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan. Tính giá trị của m ?

    Thí sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

    III. HƯỚNG DẪN CHẤM

    SỞ GD-ĐT NAM ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

    TRƯỜNG THPT Trần Quốc Tuấn NĂM HỌC : 2020- 2021

    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN : HÓA HỌC –LỚP 11

    A.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3điểm)

    – Mỗi câu đúng 0,25 điểm

    Mã đề : 001

    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    Đáp án

    A

    B

    C

    D

    C

    D

    A

    B

    A

    D

    C

    D

    Mã đề : 002

    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    Đáp án

    D

    A

    B

    A

    A

    B

    C

    D

    C

    C

    D

    D

     

    B.PHẦN TỰ LUẬN ( 7điểm)

    Bài 1 ( 3 điểm):Viết các phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng xảy ra trong dung dịch giữa các cặp chất sau :

    a) CaCl2 + 2AgNO3® Ca(NO3)2 + 2AgCl

    Cl+ Ag+ ® AgCl

    1 điểm

    (HS không cân bằng hoặc cân bằng sai thì trừ 0,25 đ / 1 ptpư)

    b) MgSO4 + 2NaOH ® Mg(OH)2 + Na2SO4

    Mg2+ + 2OH ® Mg(OH)2

    1 điểm

    c) KHCO3 + HCl ® KCl + CO2 + H2O

    HCO3+ H+ ® CO2 + H2O

    1 điểm

    Bài 2 ( 3 điểm):

    a .Tìm nồng độ các ion H+ , SO42- và pH của dung dịch H2SO4 0,05M

    b. Trung hòa 200ml dung dịch H2SO4 0,1M cần vừa đủ 100ml Ba(OH)2 nồng độ x mol/lít , sau phản ứng thu được a gam kết tủa trắng. Tính giá trị x, a ?

    a. H2SO4® 2H+ + SO42

    0. 5 đ

    0,05M ® 0,1M ®0,05M

    0, 5đ

    pH = -log H+ = -log 0,1 = 1

    0,5đ

    b. n H2SO4 = 0,1 . 0,2 = 0,02

    0,25đ

    H2SO4 + Ba(OH)2® BaSO4 +2 H2O

    0,25đ

    mol 0,02 ® 0,02 ® 0,02

    0,25đ

    x = 0,02 / 0,1 = 0,2 M

    0,25đ

    a = 0,02 .233 = 4,66 g

    0,5đ

    Bài 3 ( 1 điểm):Dung dịch X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3 và Cl, trong đó số mol của ion Cl là 0,1. Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa. Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 3 kết tủa. Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan. Tính giá trị của m ?

    P1 : n Ca2+ = n kết tủa = 0,02 ®n Ca2+ trong hh X= 0,04

    P2 : n Ca2+ < n kết tủa ®Ca2+ / 1 phần hết

    Bảo toàn nguyên tố C có : n HCO3– = 0,03mol

    ®nHCO3trong hh X= 0,06

    0, 5đ

    Bảo toàn điện tích : n Na+ = 0,08

    Đun sôi đến cạn thì : 2HCO3® CO32- + CO2 + H2O

    0,06 ® 0,03

    ®m = 0,04.40 +0,08.23 +0,03.60 +0,1.35,5

    = 8,79 gam

    0, 5đ

     

    ……..HẾT……….

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    GIỮA KÌ I

    Xem thêm

  • Đề thi giữa học kì 1 lớp 11 môn hóa THPT Ngô Quyền

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 11 môn hóa THPT Ngô Quyền

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 11 môn hóa THPT Ngô Quyền

    SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH

    T

    Đề gồm 02 trang Mã đề: 001

    RƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

    NĂM HỌC 2020 – 2021

    Môn: Hóa học 11

    Thời gian làm bài: 45 phút

    PHẦN I : TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

    (Kẻ bảng sau vào phần bài làm, sau đó ghi 1 đáp án được cho là đúng cho mỗi câu hỏi)

    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    Đáp án

    Mã đề 001

    Câu 1: Chất nào sau đây là chất không điện li?

    A. NaOH. B. C2H5OH. C. HCl. D. CuSO4.

    Câu 2: Nồng độ ion Al3+ trong dung dịch Al2(SO4)3 0,2M là

    A. 0,1M. B. 0,2M. C. 0,4M. D. 0,6M.

    Câu 3: Một dung dịch chứa 0,3 mol K+ , 0,1 mol Al3+ và a mol Cl. Giá trị của a là

    A. 0,6. B. 0,5. C. 0,4. D. 0,2.

    Câu 4: Dung dịch NaOH 0,01M có pH là

    A. 1. B. 2. C. 13. D. 12.

    Câu 5: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi

    A. các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh. 

    B. một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng.

    C. các chất phản ứng phải là những chất dễ tan.

    D. phản ứng không phải là thuận nghịch.

    Câu 6: Phương trình ion rút gọn H+ + OH H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hóa học nào sau đây?

    A. NaOH + NaHCO3. B. H2SO4 + Ba(OH)2.

    C. HCl + NaOH. D. HCl + Mg(OH)2.

    Câu 7: Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng trực tiếp với oxi theo PTHH sau: N2 + O2  2NO. Vai trò của N2 trong phản ứng là

    A. chất khử. B. chất oxi hóa.

    C. vừa khử vừa oxi hóa. D. không khử, không oxi hóa.

    Câu 8: Muối nào sau đây khi nhiệt phân không tạo ra khí amoniac?

    A. NH4HCO3 . B. NH4NO3. C. NH4Cl. D. (NH4)2SO4.

    Câu 9: Cho phản ứng: Fe + HNO3 đặc, nóng → Fe(NO3)3 + NO2↑ + H2O

    Tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng trên là

    A. 16. B. 9. C. 12. D. 14.

    Câu 10: Cho các phản ng sau, phn ng nào dùng để điều chế khí amoniac trong phòng thí nghiệm?

    1. NH4NO3 Đề thi giữa học kì 1 lớp 11 môn hóa THPT Ngô Quyền 1 B. NH4Cl + Ca(OH)2 Đề thi giữa học kì 1 lớp 11 môn hóa THPT Ngô Quyền 2

    1. NH4NO2 Đề thi giữa học kì 1 lớp 11 môn hóa THPT Ngô Quyền 3 D. N2 + H2 

    Câu 11: Tính chất hóa học cơ bản của NH3

    A. tính bazơ yếu và tính oxi hóa. B. tính bazơ mạnh và tính khử.

    C. tính bazơ yếu và tính khử. D. tính bazơ mạnh và tính oxi hóa.

    Câu 12: Dung dịch Y chứa 0,1 mol Ca2+; 0,3 mol Mg2+; 0,4mol Cl và 0,4 mol HCO3. Khi cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

    A. 49,8.   B. 37,4.              C. 48,9.        D. 30,5. 

    PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm)

    Câu 1 (2,0 điểm): Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng sau:

    a, HCl + Mg(OH)2

    b, NH4Cl + Ca(OH)2

    Câu 2 (1,0 điểm): Cho 50 ml dung dịch NaOH 0,2M tác dụng với 50 ml dung dịch H2SO4 0,2M thu được dung dịch X. Tính pH của dung dịch X?

    Câu 3 (2,0 điểm): Hòa tan hoàn toàn 3,69 gam hỗn hợp Al và Cu vào dung dịch HNO3 loãng dư. Sau phản ứng thu được dung dịch X và 1,344 lít khí NO đktc (sản phẩm khử duy nhất).

    a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?

    b) Nhỏ từ từ dung dịch amoniac đến dư vào dung dịch X. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc dung dịch thu được m gam kết tủa. Tính giá trị của m?

    Câu 4 (1,0 điểm): Trộn dung dịch A gồm 0,03 mol Ba2+ và 0,06 mol OH với dung dịch B gồm 0,01 mol HCO3 ; 0,01 mol CO32− và  0,03 mol NH4+. Tính khối lượng kết tủa và thể tích khí (đktc) thu được sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn?

    Cho nguyên tử khối của H=1; C=12; N=14; O=16; S=32; Cl=35,5; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Al=27; Cu=64; Fe=56.

    (Thí sinh được sử dụng Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)

    ———-HẾT———–

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    ĐỀ KT GIỮA HKI HÓA 11-MÃ 001

    ĐỀ KT GIỮA HKI HÓA 11-MÃ 002

    ĐỀ KT GIỮA HKI HÓA 11-MÃ 003

    ĐỀ KT GIỮA HKI HÓA 11-MÃ 004

    HD CHẤM KT GIỮA HKI-HÓA 11

    MA TRẬN ĐỀ KT GIỮA HK I- HÓA 11

    Xem thêm

  • Đề thi học kì 1 lớp 11 môn hóa THPT Lương Ngọc Quyến

    Đề thi học kì 1 lớp 11 môn hóa THPT Lương Ngọc Quyến

    Đề thi học kì 1 lớp 11 môn hóa THPT Lương Ngọc Quyến

     

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    TL+TN-Lương Ngọc Quyến-TN 18-19

    TL+TN-Lương Ngọc Quyến-TN 18-19

    Xem thêm