0

Đề thi giữa học kì 1 lớp 11 môn hóa THPT An Phúc

Đề thi giữa học kì 1 lớp 11 môn hóa THPT An Phúc

 

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT AN PHÚC

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

NĂM 2020 – 2021

Môn: HÓA HỌC; LỚP 11

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên học sinh:…………………………………………….Số báo danh:……………………….

A. Trắc nghiệm (3,0 điểm)

Câu 1. Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

A. CaCl2 B. H2SO4 C. C6H12O6 D. Ba(OH)2

Câu 2. Theo Areniuyt, chất nào dưới đây là axit?

A. MgCl2 B. H2SO3 C. KOH D. Ba(OH)2

Câu 3. 100 ml dung dịch HCl 0,001M có pH bằng

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 4. Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

A. Fe2(SO4)3 + NaOH B. NH4Cl + AgNO3

C. FeS + HCl D. NaCl + KNO3

Câu 5. Kim loại tác dụng HNO3 không tạo chất nào sau đây?

A. NH4NO3 B. NO C. N2O5 D. NO2

Câu 6. N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với

A. H2 B. O2 C. Li D. Mg

Câu 7. Amoniac không phản ứng được với chất nào sau đây (các điều kiện coi như có đủ)?

A. dung dịch AlCl3 B. O2 C. CaO D. HCl

Câu 8. Cho dung dịch KOH đến dư vào 50ml dung dịch (NH4)2SO4 1M. Đun nóng nhẹ, thu được thể tích (lít, đktc) khí thoát ra là

A. 2,24 lít B. 1,12 lít C. 0,012 lít D. 4,48 lít

Câu 9. Những kim loại nào sau đây bị thụ động hóa dung dịch HNO3­ ­đặc nguội?

A. Fe, Al B. Cu, Al, Fe C. Zn, Ag, Mn D. Fe

Câu 10. Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là

A. Fe(NO3)2, NO và H2O B. Fe(NO3)2, NO2 và H2O

C. Fe(NO3)2, N2 D. Fe(NO3)3 và H2O

Câu 11. Cho các phản ứng sau:

(a) HCl + KOH → KCl + H2O

(b) NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O

(c) H2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + 2H2O

(d) 2HCl + Fe(OH)2 → FeCl2 + 2H2O

(e) CH3COOH + NaOH → CH3COONa + 2H2O

(f) H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O

Các phản ứng có phương trình ion thu gọn: H+ + OH → H2O là

A. (a), (b), (c), (f) B. (a), (d), (e) C. (a) D. (a), (c), (d), (e), (f)

Câu 12. Cho một lượng hỗn hợp X gồm Ba và Na (có tỉ lệ mol 2:3) vào 200 ml dung dịch Y gồm H2SO4 0,05M và CuCl2 0,25M. Kết thúc các phản ứng, thu được 0,784 lít khí (đktc) và m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 2,33 B. 7,11 C. 2,45 D. 4,78

B. Tự luận (7,0 điểm)

Câu 1: (3 điểm)

Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng xảy ra trong dung dịch giữa các cặp chất sau:

a/ Na2SO3 + BaCl2

b, Fe2(SO4)3 và KOH

c, HCl và CaCO3

Câu 2: (3 điểm)

Hòa tan hoàn toàn 20,8 gam hỗn hợp Cu và Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư, thì có 6,72 lít (đktc) khí NO thoát ra.

a, Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra.

b, Tính phần trăm khối lượng các kim loại Cu và Fe trong hỗn hợp đầu.

Câu 3: (1 điểm)

Cho 6,48 gam kim loại nhôm tan vừa đủ trong 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,86M và NaNO3, thu được dung dịch X và 1,82 gam hỗn hợp khí Y (gồm 3 khí) không màu, không hóa nâu trong không khí. Cho dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch KOH thu được 0,448 lít (đktc) khí không màu, mùi khai. Tính phần trăm thể tích của khí nhẹ nhất trong hỗn hợp khí Y và nồng độ mol/l của NaNO3 trong dung dịch ban đầu?

(Cho biết nguyên tử khối các nguyên tố: Al = 27u; H = 1u; O = 16u; Na = 23u; N = 14u,

Ba = 137u; S = 32u; Cu = 64u; Cl = 35,5u; Fe = 56u)

Ma trận

Chủ đề

Biết

Hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Số câu (điểm)

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Sự điện li

– Xác định loại chất không điện li

C1

C4

1 câu TN

(0,25 đ)

Axit – Bazơ – Muối

– Xác định axit

C2

1 câu TN

(0,25 đ)

pH

– Tính pH của dd axit

C3

1 câu TN

(0,25 đ)

Phản ứng trao đổi ion

– Xác định phản ứng không xảy ra

– Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn

– Bài tập tính toán

+ Tính khối lượng chất kết tủa trong dd

C4

C1

(3 đ)

C11

C12

3 câu TN, 1 câu TL

(3,75 đ)

Nitơ – NH3 – muối NH4

– Tính chất hóa hoc của N2

– Tính chất hóa hoc của NH3

– Tính lượng khí qua pưhh.

C6

C7

C8

3 câu TN

(0,75 đ)

HNO3 – muối NO3

– TCHH

– Bài tập hỗn hợp kim loại tác dụng với HNO3 cho 1 sản phẩm khí

– Kim loại tác dụng với dung dịch axit và muối nitrat.

C5, C9, C10

C2

C3

3 câu TN, 2 câu TL

(4,75 đ)

Số câu (điểm)

8 câu TN

(2,0 đ)

2 câu TN, 1 câu TL

(3,5 đ)

1 câu TN, 1 câu TL

(3,25 đ)

1 câu TN, 1 câu TL

(1,25 đ)

12 câu TN, 3 câu TL

(10 đ)

Đáp án:

A. Trắc nghiệm (3,0 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

C

B

B

D

C

B

C

A

A

D

C

D

B. Tự luận (7,0 điểm)

Câu 1: (3 điểm)

a/ Na2SO3 + BaCl2 2NaCl + BaSO3

Ba2+ + SO32- BaSO3

0,5 điểm

0,5 điểm

b, Fe2(SO4)3 + 6KOH → 3K2SO4 + 2Fe(OH)3

Fe3+ + 3OH→ Fe(OH)3

0,5 điểm

0,5 điểm

c, 2 HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2 + H2O

2H+ + CaCO3 → Ca2+ + CO2 + H2O

0,5 điểm

0,5 điểm

Lưu ý: Phương trình viết đúng chất nhưng chưa cân bằng được 0,25đ/1 phương trình

Câu 2: (3 điểm)

a, 3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O 0,5 đ

Fe + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO + 2H2O 0,5 đ

a, NO: 6,72/22,4= 0,3 mol 0,25đ

Gọi x, y là số mol của Cu và Al

3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

Fe + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

Giải hệ: 64x + 27y = 3 0,25đ

2x/3 + y = 0,3 0,25đ

=> x = 0,15 mol ; y = 0,2 mol  0,25đ

mCu = 0,15*64= 9,6 gam 0,25đ

mFe = 0,2*56 = 11,2 gam 0,25đ

% mCu = 46,15% ; 0,25đ

% mFe= 53,85%  0,25đ

Câu 3: (1 điểm)

nAl = 0,24; nH+ = 0,86 mol, nNH4+ = 0,02 mol

Hỗn hợp khí Y gồm 3 khí không màu là H2 (a mol), N2 (b mol), N2O (c mol) 0,25đ

0,25đ

a = 0,05; b = 0,03; a = 0,02;

nY = 0,1 mol; % VN2O = 20% 0,25đ

= 0,02 + 2.0,03 +2.0,02 = 0,12 mol

0,25đ

O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

GIỮA HỌC KÌ 1

Xem thêm

Polime

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *