• Đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa THPT Lê Quý Đôn đề số 2

    Đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa THPT Lê Quý Đôn đề số 2

    Đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa THPT Lê Quý Đôn đề số 2

     

    12 HÓA HỌC NGUYỄN THỊ OANH ĐỀ SỐ 3

    ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

    MÔN HÓA HỌC 12

    N

    Mã đề thi 132

    ĂM HỌC 2016 – 2017

    Thời gian làm bài: 60phút;

    (40 câu trắc nghiệm)

    Câu 1: Số đồng phân cấu tạo este ứng với công thức phân tử C3H6O2

    A. 4 B. 6 C. 2 D. 5

    Câu 2: Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH thu được các sản phẩm hữu cơ là

    A. CH3OH và C6H5ONa. B. CH3COOH và C6H5OH.

    C. CH3COOH và C6H5ONa. D. CH3COONa và C6H5ONa.

    Câu 3: Cho nhận định sau :

    1. Bậc của amin là bậc của các nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin.

    2. Ở trạng thái rắn, amino axit tồn tại ở dạng lưỡng cực.

    3. Xenlulozơ dùng làm thực phẩm cho con người

    4. Phản ứng chứng minh được trong phân tử glucozơ có chứa nhóm chức anđehit là phản ứng oxi hóa glucozơ bằng dung dịch AgNO3 / NH3

    5. Triolein có công thức là C3H5(OCOC17H35)3

    6. Vinyl fomat có phản ứng tráng bạc

    Số nhận định đúng

    A. 1 B. 3 C. 4 D. 5

    Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng:

    A. Trong công nghiệp dược phẩm, glucozo được dùng để pha chế thuốc.

    B. Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.

    C. Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.

    D. Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch) đó là đường saccarozơ.

    Câu 5: Cacbonhiđrat (gluxit, saccarit) là

    A. Hợp chất hữu cơ đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m

    B. Hợp chất hữu cơ tạp chức, thường có công thức chung là Cn(H2O)m

    C. Hợp chất hữu cơ tạp chức, chứa nhóm hiđroxyl và anđehit

    D. Hợp chất hữu cơ chỉ có nguồn gốc từ thực vật

    Câu 6: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

    A. [C6H7O2(OH)3]n. B. [C6H8O2(OH)3]n. C. [C6H7O3(OH)3]n. D. [C6H5O2(OH)3]n.

    Câu 7: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là

    A. C6H5NH2, NH3, CH3NH2. B. CH3NH2, NH3, C6H5NH2.

    C. CH3NH2, C6H5NH2, NH3. D. CH3NH2, NH3, C6H5NH2.

    Câu 8: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột đều có khả năng tham gia phản ứng

    A. hoà tan Cu(OH)2, ở đk thường. B. trùng ngưng.

    C. thủy phân. D. tráng gương.

    Câu 9: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, amilozơ, mantozơ, amolopectin, xenlulozơ, fructozơ. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là

    A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.

    Câu 10: Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

    A. ancol etylic. B. fructozơ. C. glucozơ và fructozơ. D. glucozơ.

    Câu 11: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

    A. Axit -aminopropionic. B. Axit 2-aminopropanoic.

    C. Anilin. D. Alanin.

    Câu 12: Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl format là

    A. HCOOH và CH3OH. B. HCOOH và C2H5NH2.

    C. HCOOH và NaOH. D. CH3COONa và CH3OH.

    Câu 13: Hiện tượng gì xảy ra khi cho glyxin tác dụng với quỳ tím

    A. Qùy tím mất màu B. Quỳ tím giữ nguyên màu tím

    C. Quỳ tím hóa xanh D. Quỳ tím hóa đỏ

    Câu 14: Các este thường có mùi thơm dễ chịu, chẳng hạn isoamyl axetat có mùi chuối chín, etyl butirat có mùi dứa, etyl isovalerat có mùi táo…Chất có mùi thơm quả dứa có công thức cấu tạo là:

    A. CH3CH2CH2COOC2H5 B. CH3COOOCH2CH2CH(CH3)2

    C. CH3(CH3)CHCH2COOC2H5 D. CH3CH2CH2COOCH3

    Câu 15: Polivinyl clorua có công thức là

    A. (-CH2-CHCl-)2. B. (-CH2-CH2-)n. C. (-CH2-CHBr-)n. D. (-CH2-CHF-)n.

    Câu 16: Trong các polime sau đây: Bông (1); Tơ tằm (2); Len (3); Tơ visco (4); Tơ enan (5); Tơ axetat (6); Tơ nilon (7); Tơ capron (8) loại nào có nguồn gốc từ xenlulozơ?

    1. (1), (3), (7). B. (2), (4), (8). C. (3), (5), (7). D. (1), (4), (6).

    Câu 17 Cứ 5,668 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 3,462 gam Br2 trong CCl4. Tỉ lệ mắt xích butađien và strien trong cao su buna-S là: A. 1/2 B. 1/3 C. 3/5 D. 2/3

    Câu 18: Vinyl axetat có công thức là

    A. CH3COOCH=CH2. B. HCOOC2H5. C. CH3COOCH3. D. C2H5COOCH3.

    Câu 19: Trong các loại cá đặc biệt là cá mè có chứa các amin nhỏ như etyl amin, đimetyl amin, trimetyl amin là nguyên nhân gây ra mùi tanh của cá. Trong các nguyên liệu sau đây: (1) giấm ăn ; (2) muối ăn, (3) tương ớt, (4) quả me, (5) mẻ ăn, (6) khế chua, (7) rượu trắng. Những nguyên liệu nào được sử dụng để làm giảm mùi tanh của món cá ?

    A. (1), (2), (3), (5), (7) B. (1), (4), (5), (6) C. (1), (4), (5), (6), (7) D. (2), (3), (4), (6).

    Câu 20: Cho dãy các chất: stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol (C6H5OH). Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước brom là

    A. 5 chất. B. 4 chất. C. 3 chất. D. 2 chất.

    Câu 21. Hình vẽ dưới đây mô tả cách điều chế một số khí trong phòng thí nghiệm.

    Đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa THPT Lê Quý Đôn đề số 2 1

    Cho biết sơ đồ trên có thể dùng điều chế được những khí nào trong số các khí sau: Cl2, HCl, CH4, C2H2, CO2, NH3.

    A. CH4, C2H2, CO2. B. Cl2, HCl, CH4. C. HCl, CH4, C2H2. D.C2H2, CO2, NH3.

    Câu 22: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bng sau:

    Mẫu th

    Thuốc th

    Hin tưng

    T

    Quỳ tím

    Quỳ tím chuyển màu xanh

    Y

    Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng

    Kết tủa Ag trắng sáng

    X, Y

    Cu(OH)2

    Dung dịch xanh lam

    Z

    Nước brom

    Kết tủa trắng

    X, Y, Z, T ln lượt là:

    A. Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin . B. Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin.

    C. Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ. D. Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin.

    Câu 23: Cho các phát biểu sau:

    1) Tất cả các nguyên tố nhóm IA, IIA, IIIA đều là kim loại.

    2) Kim loại chỉ có khả năng nhường electron trong các phản ứng hóa học.

    3) Kim loại có tính chất vật lý chung là tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim.

    4) Nguyên nhân gây ra tính chất vật lý chung của kim loại là do các electron tự do trong kim loại.

    5) Số lectron lớp ngoài cùng của các nguyên tố kim loại thường có từ 1 đến 3 electron.

    Những phát biểu đúng là:

    A. (1); (2); (3); (4). B. (2); (3); (4); (5). C. (1); (3); (4); (5). D. (1); (2); (3); (5).

    Câu 24. Dãy nào sau đây bao gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần về tính dẫn điện?

    A. Al, Fe, Ag, Cu B. Fe, Al, Cu, Ag C. Fe, Al, Ag, Cu D. Al, Fe, Cu, Ag

    Câu 25: Cho hỗn hợp X chứa a mol Mg và b mol Fe vào dung dịch c mol chứa CuSO4, sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch chứa 2 muối. Mối liên hệ giữa a, b, c là

    A. a < c < a + b B. a < b C. a < c ≤ a + b D. a – b < c ≤ a + b

    Câu 26: Cho 4 dung dịch, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation là Fe3+, Cu2+, Al3+, Ag+ và 4 thanh kim loại tương ứng là Fe, Cu, Al và Ag. Nếu cho các kim loại lần lượt vào các dung dịch trên thì số phương trình phản ứng có thể xảy ra là:

    A. 6. B. 8. C. 10. D. 12.

    Câu 27: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X ( gồm x mol Fe, y mol Cu, z mol Fe2O3 và t mol Fe3O4 ) trong dung dịch HCl không thấy khí có khí bay ra khỏi khỏi bình, dung dịch thu được chỉ chứa 2 muối . Mối quan hệ giữa số mol các chất có trong hỗn hợp X là.

    A. x + y = 2z + 2t. B. x + y = 2z + 3t. C. x + 2y = 2z + 2t. D. x + y = z + t.

    Câu 28. Cho m gam ancol no,mạch hở X tác dụng hoàn toàn với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 là 47/3, trong Y có chất hữu cơ Z) và thấy khối lượng chất rắn giảm 2,4 gam. Mặt khác đốt a mol Z, thu được b mol CO2 và c mol nước; với b = a + c. Giá trị gần nhất của m là

    A. 4,53. B. 4,35. C. 4,55. D. 9,30.

    Câu 29: Geranyl axetat (X) là một este đơn chức, mạch hở có mùi hoa hồng. X tác dụng với Br2 trong CCl4 theo tỷ lệ 1:2. Trong phân tử X, cacbon chiếm 73,47% theo khối lượng. Tổng số nguyên tử có trong phân tử Geranyl axetat là:

    A. 30 B. 28 C. 32 D. 34

    Câu 30: Hỗn hợp M gồm ancol X, axit cacboxylic Y (đều no, đơn chức, mạch hở) và este Z tạo ra từ XY. Đốt cháy hoàn toàn m gam M cần dùng vừa đủ 0,18 mol O2, sinh ra 0,14 mol CO2. Cho m gam M trên vào 500 ml dung dịch NaOH 0,1M đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch N. Cô cạn dung dịch N còn lại 3,68 gam chất rắn khan. Công thức của Y

    A. HCOOH. B. C3H7COOH. C. CH3COOH. D. C2H5COOH.

    Câu 31: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%. Công thức của X là

    A. H2NC2H3(COOH)2. B. H2NC3H5(COOH)2. C. (H2N)2C3H5COOH. D. H2NC3H6COOH.

    Câu 32: Đun hỗn hợp etylen glicol và axit cacboxylic X (phân tử chỉ có nhóm -COOH) với xúc tác H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ, trong đó có chất hữu cơ Y mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 3,95 gam Y cần 4,00 gam O2, thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1. Biết Y có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, Y phản ứng được với NaOH theo tỉ lệ mol tương ứng 1: 2. Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Y tham gia được phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2.

    B. Tổng số nguyên tử hiđro trong hai phân tử X, Y bằng 8

    C. Y không có phản ứng tráng bạc

    D. X có đồng phân hình học

    Câu 33: Hóa hơi hoàn toàn 4,4 gam một este X mạch hở, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6 gam khí oxi (đo ở cùng điều kiện). Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 11 gam X bằng dung dịch NaOH dư, thu được 10,25 gam muối. Công thức của X là

    A. C2H5COOC2H5. B. HCOOC3H7. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOC2H5.

    Câu 34: Thuỷ phân m gam saccarozơ trong môi trường axit, rồi trung hoà bằng dung dịch kiềm dư thu được dung dịch X. Cho dung dịch X thực hiện phản ứng tráng bạc thì thu được 324,0 gam Ag. Biết hiệu suất của toàn bộ quá trình là 80%. Giá trị của m là

    A. 205,20g. B. 410,40g. C. 320,63g. D. 641,25g.

    Câu 35: X là một este đơn chức có tỉ khối so với CH4 là 5,5. Nếu đem đun 4,4 gam este X với dung dịch NaOH dư, thu được 4,1 gam muối. Công thức cấu tạo của X là:

    A. C2H5COOCH3 B. HCOOCH2CH2CH3 C. HCOOCH(CH3)2 D. CH3COOC2H5

    Câu 36: Chất X và Y có cùng công thức tổng quát CnH2nO2. % về khối lượng của oxy là 53,333. X tác dụng với dung dịch NaOH ngay t0 độ thường còn Y tác dụng với NaOH khi đun nóng. Vậy X và Y có CTCT lần lượt là

    A. CH 3 –COOH, H-COO-CH B. CH COO CH, C2H5COOH

    C. H-COO-CH, CH3–COOH D. C2H5-COOH, CH COO CH

    Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X thu được 16,8 lít CO2 ; 2,8 lít N2 (đktc) và 20,25 gam H2O. Công thức phân tử của X là

    A. C4H9N. B. C3H7N. C. C2H7N. D. C3H9N.

    Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lit khí CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O. Công thức phân tử của X là:

    A. C5H8O2 B. C2H4O2 C. C3H6O2 D. C4H8O2

    Câu 39: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1mol Al và 0,15 mol Cu trong dung dịch HNO3 thì thu được 0,07 mol hỗn hợp khí X gồm 2 khí không màu và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 49,9 gam hỗn hợp muối khan.Số mol HNO3 đã phản ứng gần nhất với

    A. 0,77. B. 0,68. C. 0,76. D. 0,72.

    Câu 40. Một oligopeptit được to thành t glyxin. alanin, valin. Thy phân X trong 500ml dung dch H2SO4 1M thì thu được ddY, cô cn dung dịch Y thì thu được hỗn hợp Z có chứa các đipeptit, tripeptit, tetrapeptit, pentapeptit c aminoaxit tương ng. Đốt một nữa hỗn hợp Z bng một lượng không khí vừa đủ, hp th sn phm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 thì thấy khi lượng bình tăng 74,225 gam, khối ng dung dch gim 161,19 gam đồng thời thoát ra 139,608 lít khí trơ. Cho dung dch Y tác dụng hết với V lít dung dch KOH 2M đun ng ( dùng dư 20% so với lượng cn thiết), cô cn dung dch sau phnng thì khối lượng cht rn có giá trị gn đúng

    A. 198. B. 111. C. 106. D. 184.

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    12_HOAHOC_Nguyễn Thị Oanh_Đe so 1

    12_HOAHOC_Nguyễn Thị Oanh_Đe so 2

    12_HOAHOC_Nguyễn Thị Oanh_Đe so 3

    Xem thêm

  • Đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa THPT Lê Quý Đôn đề số 1

    Đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa THPT Lê Quý Đôn đề số 1

    Đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa THPT Lê Quý Đôn đề số 1

     

    Sở GD-ĐT Tỉnh Nam Định Kiểm tra 45 phút lần 2 HKI – Năm học 2016-2017

    Trung Tâm GDTX Hải Hậu Môn: Hoá học 12

    Họ và tên:……………………………………………..

    Lớp : 12…

    Câu 1. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là

    A. CH3NH2, NH3, C6H5NH2. B. C6H5NH2, NH3, CH3NH2.

    C. CH3NH2, C6H5NH2, NH3. D. NH3, CH3NH2, C6H5NH2

    Câu 2. Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

    A. CH3-CH(CH3)-NH2. B. CH3-NH-CH3. C. H2N-[CH2]6-NH2. D. C6H5NH2.

    Câu 3. Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Cl = 35, 5)

    A. 11,05 gam. B. 44,00 gam. C. 43,00 gam. D. 11,15 gam.

    Câu 4. Công thức phân tử của cao su thiên nhiên

    A. ( C4H6)n. B. ( C5H8)n. C. ( C2H4)n. D. ( C4H8)n.

    Câu 5. 0,01 mol aminoaxit (A) tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 0,2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 1,835 gam muối khan. Khối lượng phân tử của A là

    A. 117. B. 147. C. 89. D. 103.

    Câu 6. Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

    A. β-aminoaxit. B. este. C. axit cacboxylic. D. α-aminoaxit.

    Câu 7. Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

    A. chỉ chứa nhóm cacboxyl. B. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.

    C. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino. D. chỉ chứa nhóm amino.

    Câu 8. Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?

    A. H2N-CH2-CH2-COOH. B. CH3-CH(NH2)-COOH.

    C. HOOC-CH2CH(NH2)COOH. D. H2N-CH2-COOH.

    Câu 9. Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là

    A. polistiren. B. polietilen. C. polivinyl clorua. D. polimetyl metacrylat.

    Câu 10. Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch

    A. NaOH. B. Na2CO3. C. NaCl. D. HCl.

    Câu 11. Anilin có công thức là

    A. C6H5NH2. B. CH3COOH. C. C6H5OH. D. CH3OH.

    Câu 12. Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng

    A. trùng hợp. B. trao đổi. C. trùng ngưng. D. nhiệt phân.

    Câu 13. Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

    A. trùng ngưng. B. oxi hoá – khử. C. trao đổi. D. trùng hợp.

    Câu 14. Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

    A. CH2=CH-CH3. B. CH3-CH3. C. CH3-CH2-Cl. D. CH3-CH2-CH3.

    Câu 15. Tơ nilon – 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

    A. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.

    B. H2N-(CH2)5-COOH.

    C. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.

    D. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.

    Câu 16. Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. Hệ số polime hoá của PE là

    A. 15.000. B. 12.000. C. 17.000. D. 13.000.

    Câu 17. Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là

    A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.

    Câu 18. Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là

    A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.

    Câu 19. Monome được dùng để điều chế polietilen là

    A. CH2=CH-CH=CH2. B. CH≡CH. C. CH2=CH2. D. CH2=CH-CH3.

    Câu 20. Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là

    A. dung dịch phenolphtalein. B. dung dịch NaOH.

    C. nước brom. D. giấy quì tím.

    Câu 21. Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là

    A. CH3COOH. B. H2N-CH2-COOH. C. C2H5OH. D. C2H6.

    Câu 22. Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là

    A. 0,85 gam. B. 7,65 gam. C. 8,10 gam. D. 8,15 gam.

    Câu 23. Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là

    A. quỳ tím. B. dung dịch HCl. C. natri kim loại. D. dung dịch NaOH.

    Câu 24. Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol). Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

    A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.

    Câu 25. Este A được điều chế từ α-amino axit và ancol metylic. Tỉ khối hơi của A so với hidro bằng 44,5. Công thức cấu tạo của A là:

    A. CH3-CH(NH2)-COOCH3. B. H2N-CH2-COOCH3.

    C. H2N-CH2CH2-COOH. D. H2N-CH2-CH(NH2)-COOCH3.

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    12_HOAHOC_Nguyễn Thị Len_Đe so 2

    12-HOAHOC_Nguyễn Thị Len_Đe so 1

    Xem thêm

  • Đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa GDTX Hải Hậu

    Đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa GDTX Hải Hậu

    Đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa GDTX Hải Hậu

    Sở GD-ĐT Tỉnh Nam Định Kiểm tra 45 phút lần 2 HKI – Năm học 2016-2017

    Trung Tâm GDTX Hải Hậu Môn: Hoá học 12

    Họ và tên:……………………………………………..

    Lớp : 12…

    Câu 1. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là

    A. CH3NH2, NH3, C6H5NH2. B. C6H5NH2, NH3, CH3NH2.

    C. CH3NH2, C6H5NH2, NH3. D. NH3, CH3NH2, C6H5NH2

    Câu 2. Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

    A. CH3-CH(CH3)-NH2. B. CH3-NH-CH3. C. H2N-[CH2]6-NH2. D. C6H5NH2.

    Câu 3. Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Cl = 35, 5)

    A. 11,05 gam. B. 44,00 gam. C. 43,00 gam. D. 11,15 gam.

    Câu 4. Công thức phân tử của cao su thiên nhiên

    A. ( C4H6)n. B. ( C5H8)n. C. ( C2H4)n. D. ( C4H8)n.

    Câu 5. 0,01 mol aminoaxit (A) tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 0,2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 1,835 gam muối khan. Khối lượng phân tử của A là

    A. 117. B. 147. C. 89. D. 103.

    Câu 6. Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

    A. β-aminoaxit. B. este. C. axit cacboxylic. D. α-aminoaxit.

    Câu 7. Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

    A. chỉ chứa nhóm cacboxyl. B. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.

    C. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino. D. chỉ chứa nhóm amino.

    Câu 8. Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?

    A. H2N-CH2-CH2-COOH. B. CH3-CH(NH2)-COOH.

    C. HOOC-CH2CH(NH2)COOH. D. H2N-CH2-COOH.

    Câu 9. Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là

    A. polistiren. B. polietilen. C. polivinyl clorua. D. polimetyl metacrylat.

    Câu 10. Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch

    A. NaOH. B. Na2CO3. C. NaCl. D. HCl.

    Câu 11. Anilin có công thức là

    A. C6H5NH2. B. CH3COOH. C. C6H5OH. D. CH3OH.

    Câu 12. Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng

    A. trùng hợp. B. trao đổi. C. trùng ngưng. D. nhiệt phân.

    Câu 13. Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

    A. trùng ngưng. B. oxi hoá – khử. C. trao đổi. D. trùng hợp.

    Câu 14. Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

    A. CH2=CH-CH3. B. CH3-CH3. C. CH3-CH2-Cl. D. CH3-CH2-CH3.

    Câu 15. Tơ nilon – 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

    A. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.

    B. H2N-(CH2)5-COOH.

    C. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.

    D. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.

    Câu 16. Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. Hệ số polime hoá của PE là

    A. 15.000. B. 12.000. C. 17.000. D. 13.000.

    Câu 17. Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là

    A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.

    Câu 18. Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là

    A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.

    Câu 19. Monome được dùng để điều chế polietilen là

    A. CH2=CH-CH=CH2. B. CH≡CH. C. CH2=CH2. D. CH2=CH-CH3.

    Câu 20. Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là

    A. dung dịch phenolphtalein. B. dung dịch NaOH.

    C. nước brom. D. giấy quì tím.

    Câu 21. Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là

    A. CH3COOH. B. H2N-CH2-COOH. C. C2H5OH. D. C2H6.

    Câu 22. Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là

    A. 0,85 gam. B. 7,65 gam. C. 8,10 gam. D. 8,15 gam.

    Câu 23. Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là

    A. quỳ tím. B. dung dịch HCl. C. natri kim loại. D. dung dịch NaOH.

    Câu 24. Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol). Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

    A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.

    Câu 25. Este A được điều chế từ α-amino axit và ancol metylic. Tỉ khối hơi của A so với hidro bằng 44,5. Công thức cấu tạo của A là:

    A. CH3-CH(NH2)-COOCH3. B. H2N-CH2-COOCH3.

    C. H2N-CH2CH2-COOH. D. H2N-CH2-CH(NH2)-COOCH3.

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    12_HÓA HỌC _ PHẠM THỊ THÙY DUONG_ ĐỀ SỐ 2

    12_HÓA HỌC _ PHAM THI THUY DUONG_ĐE SÔ 3

    12_HOA HOC_TRAN THI HUE_DE SO 1

    12_HOAHOC_PHAMJTHITHUYDUONG_DE SO 1

    Xem thêm

  • Đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa THPT Quang Trung

    Đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa THPT Quang Trung

    Đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa THPT Quang Trung

     

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 12

    NĂM HỌC 2016 – 2017

    Môn: HÓA HỌC

    Câu 1: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng

    A. Tách nước B. Hidro hóa C. Đề hiđro hóa D. Xà phòng hóa

    Câu 2: C4H8O2 có số đồng phân este là

    A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

    Câu 3: CH3COOCH=CH2 có tên gọi là

    A. Metyl acrylat B. Vinyl axetat C. Metyl propionat D. Vinyl fomat

    Câu 4: Este no đơn chức mạch hở có CTPT tổng quát là

    A. CnH2n+2O2 B. CnH2nO2 C. CnH2n-2O2 D. RCOOR

    Câu 5: : Đốt hoàn toàn 7,4 gam este đơn chất X thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. CTPT của X là

    A. C3H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C3H4O2

    Câu 6: Glucozơ và fructozơ

    A. Đều tạo dung dịch màu xanh thẫm với Cu(OH)2 B. Đều có nhóm chức -CHO trong phân tử

    C. Là 2 dạng thù hình của cùng 1 chất D. Đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

    Câu 7: Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

    A. dung dịch Br2 B. quỳ tím C. iot D. Na

    Câu 8: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozo với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là (Cho C = 12, H = 1, O = 16, Ag = 108)

    A. 21,6g B. 10,8g C. 32,4g D. 16,2g

    Câu 9: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo amin có công thức phân tử C3H9N

    A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.

    Câu 10: Cho các chất sau: C6H5NH2 (1); CH3NH2 (2); NH3 (3). Trật tự tăng dần tính bazơ (từ trái qua phải) là

    A. (1), (2), (3). B. (2), (3), (1). C. (1), (3), (2). D. (3), (2), (1).

    Câu 11: Cho 9 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl khối lượng muối thu được là (Cho C = 12, H = 1, N = 14, Cl = 35,5)

    A. 0,85 gam. B. 7,65 gam. C. 16,3 gam. D. 8,1 gam.

    Câu 12: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính người ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với

    A. dung dịch KOH và dung dịch HCl. B. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4.

    C. dung dịch NaOH và dung dịch NH3. D. dung dịch KOH và CuO.

    Câu 13: Nhóm CO-NH là

    A. nhóm hiđroxyl. B. nhóm cacboxyl. C. nhóm peptit. D. nhóm cacbonyl.

    Câu 14: Cho các chất sau: 1- CH3OH, 2- HCl, 3- NaOH, 4- Na2SO4, 5- NaCl. Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với

    A. 1, 2, 3. B. 1, 3, 5. C. 1, 2, 3, 4. D. 1, 4, 5.

    Câu 15: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

    A. toluen (C6H5-CH3). B. stiren (C6H5-CH=CH2).

    C. propen (CH2=CH-CH3). D. isopren (CH2=C(CH3)-CH=CH2).

    Câu 16: Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng?

    A. Xenlulozơ. B. Caosu BuNa. C. Poli vinylclorua. D. Polietilen.

    Câu 17: Polime có công thức [-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào?

    A. Tơ nilon-6,6 B. Cao su C. Chất dẻo D. Tơ capron

    Câu 18: Tên của hợp chất CH3OOCCH2CH3

    A. etyl axetat. B. metyl propionat. C. metyl axetat. D. propyl axetat.

    Câu 19:Cho C4H8O2 (X) tác dụng với dd NaOH sinh ra C2H3O2Na. Ctct của X là

    A. HCOOC3H7. B. C2H5COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. HCOOC3H5.

    Câu 20:Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia vào

    A. pứ tráng bạc. B. pứ với Cu(OH)2. C. pứ thuỷ phân. D. pứ đổi màu iot.

    Câu 21:Chất không tan trong nước lạnh là

    A. glucozơ. B. tinh bột. C. saccarozơ. D. fructozơ.

    Câu 22: Chất không tham gia pứ thủy phân là

    A. saccarozơ. B. xenlulozơ. C. fructozơ. D. tinh bột.

    Câu 23: C2H5NH2 trong nước không pứ với chất nào trong số các chất sau?

    A. HCl. B. H2SO4. C. NaOH. D. Quỳ tím

    Câu 24: Dung dịch chứa chất nào không làm đổi màu quì tím?

    A. Amoniac B. Natri hidroxit C. etyl amin D. anilin

    Câu 25: Để phân H2N-CH2-COOH, CH3COOH, H2N-(CH2)4CH(NH2)COOH người ta dùng

    A. Na. B. NaOH. C. quì tím. D. HCl.

    Câu 26: Có các chất : lòng trắng trứng, dd glucozơ, dd anilin, dd anđehit axetic.Nhận biết chúng bằng thuốc thử

    A. dd Br2 B. Cu(OH)2/ OH C. HNO3 đặc D. dd AgNO3/NH3

    Câu 27: Có thể điều chế PVC bằng phản ứng trùng hợp monome sau

    A. CH3CH2Cl; B. CH2=CHCl; C. CH2CHCH2Cl; D. CH3CH=CH2;

    Câu 28: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng

    A. trao đổi. B. nhiệt phân. C. trùng hợp. D. trùng ngưng.

    Câu 29: Trùng hợp 2 mol etilen ở điều kiện thích hợp thì thu được bao nhiêu gam polietilen (PE)?

    A. 28 gam B. 14 gam C. 56 gam D. 42 gam

    Câu 30: Trong các phản ứng hoá học nguyên tử kim loại thể hiện

    A. tính oxi hoá. B. tính khử.

    C. không thể hiện tính oxi hoá và không thể hiện tính khử.D. vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử.

    Câu 31: Kim loại có các tính chất vật lý chung là

    A. tính dẻo, tính dẫn điện, tính cứng, khối lượng riêng. B. tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim

    C. tính cứng, tính dẻo, tính đẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.D. tính dẻo, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy.

    Câu 32: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe cần dùng 200ml dung dịch CuSO4 1M, tính giá trị m (Cho Cu = 64, Fe = 56)

    A. 5,6 gam. B. 11,2 gam. C. 16,8 gam. D. 22,4 gam.

    Câu 33: Thuỷ phân este CH3COOC2H5 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì?

    A. CH3COOH, CH3OH B. CH3COOH, C2H5OH

    C. C2H5COOH, CH3OH D. C2H5COOH, CH3CH2OH

    Câu 34: Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol?

    A. Dầu vừng (mè). B. Dầu lạc (đậu phộng). C. Dầu dừa. D. Dầu luyn.

    Câu 35: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm -OH ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

    A. dung dịch Br2. B. dung dịch AgNO3/NH3.

    C. Cu(OH)2, t0 thường. D. Cu(OH)2 trong NaOH đun nóng.

    Câu 36: Khi thủy phân đến cùng peptit và protein đều thu được

    A. amino axit. B. -amino axit. C. -amino axit. D. glucozơ.

    Câu 37: Tơ nilon 6,6 là

    A. Poliamit của axit ε aminocaproic; B. Poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin;

    C. Polieste của axit ađipic và etylen glycol; D. Hexacloxyclohexan;

    Câu 38: Khối lượng muối thu được khi cho 11,25 gam axit amino axetic (H2NCH2COOH) tác dụng hết với dung dịch axit HCl là (Cho C = 12, H = 1, O = 16, N = 14, Cl = 35,5) là

    A. 10,15 gam. B. 15,15 gam. C. 11,15 gam. D. 16,725 gam.

    Câu 38: Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức , mạch hở X với 100 ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6 gam một ancol. Tên gọi của X là

    A. etyl fomiat. B. etyl propionat. C. etyl axetat. D. propyl axetat.

    Câu 40: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe cần dùng 200ml dung dịch CuSO4 1M, tính giá trị m (Cho Cu = 64, Fe = 56)

    A. 5,6 gam. B. 11,2 gam. C. 16,8 gam. D. 22,4 gam

    ĐÁP ÁN

    Câu

    Đáp án

    Câu

    Đáp án

    Câu

    Đáp án

    Câu

    Đáp án

    1

    B

    11

    C

    21

    B

    31

    B

    2

    C

    12

    A

    22

    C

    32

    B

    3

    B

    13

    C

    23

    C

    33

    B

    4

    B

    14

    A

    24

    D

    34

    D

    5

    B

    15

    A

    25

    C

    35

    C

    6

    A

    16

    B

    26

    B

    36

    B

    7

    C

    17

    A

    27

    B

    37

    B

    8

    C

    18

    B

    28

    D

    38

    D

    9

    B

    19

    C

    29

    C

    39

    C

    10

    C

    20

    C

    30

    B

    40

    B

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    12 _HOÁ HỌC _ PHẠM THỊ THANH LOAN _ ĐÈ SỐ 3

    12_HOÁ HỌC _PHẠM THỊ THANH LOAN_ ĐÈ SỐ 1

    12_HOÁ HỌC _PHẠM THỊ THANH LOAN_ ĐÈ SỐ 2

    Xem thêm

  • Đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa THPT Nguyễn Đức Thuận đề số 2

    Đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa THPT Nguyễn Đức Thuận đề số 2

    Đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa THPT Nguyễn Đức Thuận đề số 2

    BÀI KIỂM TRA SỐ 2 (CHƯƠNG III, IV)

    I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

    Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm – 33 câu

    Thời gian làm bài: 45 phút

    Tên Chủ đề

    (nội dung, chương…)

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng mức độ thấp

    Vận dụng ở mức cao hơn

    Tổng

    Chủ đề 1

    AMIN

    AMINO AXIT

    PEPTIT-PROTEIN

    8

    6

    3

    3

    20

    Chủ đề 2

    POLIME

    6

    2

    2

    0

    10

    Chủ đề 3

    TỔNG HỢP

    0

    2

    1

    0

    3

    Tổng số câu

    Tổng số điểm

    Tỉ lệ %

    Số câu: 14

    Số điểm: 4

    Tỉ lệ: 40%

    Số câu: 10

    Số điểm: 3

    Tỉ lệ: 30%

    Số câu: 6

    Số điểm: 2

    Tỉ lệ: 20%

    Số câu: 3

    Số điểm: 1

    Tỉ lệ: 10%

    Số câu: 33

    Số điểm: 10

    100%

    II. ĐỀ KIỂM TRA

    Câu 1: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai?

    A. H2N-[CH2 ]6-NH2 B. (CH3)2NH C. (CH3)2CHNH2 D. C2H5NH2

    Câu 2: Khi trùng ngưng 7,5 gam axit amino axetic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit dư còn thu được m gam polime và 1,44 gam H2O. Giá trị của m là:

    A. 5,56 gam B. 6,0 gam C. 4,25 gam D. 4,56 gam

    Câu 3: Có thể nhận biết dung dịch anilin bằng cách nào sau đây?

    A. thêm vài giọt dung dịch brom B. ngửi mùi

    C. thêm vài giọt dung dịch Na2CO3 D. cho tác dụng với giấm.

    Câu 4: Hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng về polime?

    A. Polime là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều monome liên kết với nhau.

    B. Các polime thiên nhiên đều có nguồn gốc thực vật.

    C. Polime là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.

    D. Trong các phân tử polime tổng hợp, tính chất của các monome vẫn không thay đổi.

    Câu 5: Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amin và một số tạp chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu nên

    A. rửa cá bằng giấm ăn.

    B. ngâm cá thật lâu trong nước để amin tan đi.

    C. rửa cá bằng dung dịch thuốc tím để sát trùng.

    D. rửa cá bằng dung dịch Na2CO3

    Câu 6: Cho các phản ng:

    H2NCH2COOH + HCl → ClH3NCH2COOH

    H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O.

    Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic

    A. có tính oxi hóa và tính khử. B. chỉ có tính bazơ.

    C. chỉ có tính axit. D. có tính chất lưng tính.

    Câu 7: Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp là:

    A. poli (vinyl clorua) B. nilon-6,6 C. tinh bột D. protein

    Câu 8: Phát biểu nào dưới dây về aminoaxit không đúng?

    A. Hợp chất H2N-COOH là aminoaxit đơn giản nhất

    B. Aminoaxit ngoài dạng phân tử (H2N-R-COOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO)

    C. Ở trạng thái rắn, amino axit tồn tại ở dạng lưỡng cực.

    D. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl

    Câu 9: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưi)

    A. PE. B. amilopectin. C. PVC. D. nhựa bakelit.

    Câu 10: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

    A. Dung dịch alanin B. Dung dịch glyxin

    C. Dung dịch lysine D. Dung dịch valin

    Câu 11: Nhóm cacboxyl và nhóm amino trong peptit liên kết với nhau bằng

    A. liên kết ion B. liên kết hiđro C. liên kết peptit D. liên kết CHT

    Câu 12: Cho lòng trắng trứng gà tác dụng với Cu(OH)2/OH ở điều kiện thường; hiện tượng quan sát được là:

    A. Màu tím B. Màu đỏ C. Màu da cam D. Màu vàng

    Câu 13: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) đưc điều chế bằng phn ứng trùng hợp:

    A. CH3COOCH=CH2. B. CH2=CHCOOCH3. C. C6H5CH=CH2. D. CH2=C(CH3)COOCH3

    Câu 14: Trong số các loại sau: tơ tằm, visco, nilon-6,6, axetat, capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân to?

    A. Tơ visco và tơ axetat. B. Tơ nilon-6,6 và tơ capron.

    C. Tơ tằm và tơ enang. D. Tơ visco và tơ nilon-6,6.

    Câu 15: Số lượng đồng phân amin bậc 2 của hợp chất có công thức phân tử C4H11N là

    A. 3 B. 5 C. 2 D. 6

    Câu 16: Trong các amin: (C6H5)2NH, C6H5NH2, NH3, C2H5NH2, (C2H5)2NH. Chất có lực bazơ mạnh nhất là

    A. NH3 B. (C2H5)2NH C. (C6H5)2NH D. C2H5NH2

    Câu 17: Trong các cặp chất nào sau có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng?

    A. HOOC-(CH2)4-COOH và CH3NH2 B. H2N-(CH2)6-NH2 và CH3COOH

    C. H2N-(CH2)6-NH2 và HOOC-(CH2)4-COOH D. CH2=CH-Cl và CH2=CH-OCOCH3

    Câu 18: Phát biu nào sau đây đúng

    A. Phân t peptit mch h có số liên kết peptit bao giờ cũng nhiều hơn s gốc α-amino axit

    B. Phân tử peptit mạch h to bởi n gốc α-amino axit chứa (n 1) liên kết peptit

    C. Các peptit đều có phn ứng vi Cu(OH)2 tạo thành phc chất có màu tím đc trưng

    D. Phân t tripeptit có ba liên kết peptit

    Câu 19: Trong s các polime sau: (1) tơ tm, (2) si ng, (3) si len, (4) tơ enang, (5) tơ visco, (6) tơ nilon, (7) tơ axetat. Loi tơ nào có cùng nguồn gốc xenlulozơ?

    A. (1), (2), (6) B. (2), (3), (7) C. (2), (5), (7) D. (5), (6), (7)

    Câu 20: Trong các chất dưới đây, chất đipeptit là:

    A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH

    B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

    C. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH

    D. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

    Câu 21: Một đoạn PVC có M = 10000 và một đoạn PE có M = 7000. Vậy số mắt xích tương ứng có trong các đoạn mạch đó là:

    A. 160 và 250 B. 200 và 250 C. 240 và 300 D. 160 và 200

    Câu 22: Có thể sử dụng quỳ tím để phân biệt các chất trong dãy các dung dịch nào sau đây?

    A. axit glutamic, alanin, lysin B. axit glutamic, alanin, valin

    C. axit glutamic, alanin, glyxin D. alanin, lysin, glyxin

    Câu 23: Cho các chất sau đây: CH3NH2; H2NCH2COOH; Gly-Ala; tơ nilon-6. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là:

    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

    Câu 24: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm tạo “khói trắng” từ hai dung dịch đặc X và Y:

    Đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa THPT Nguyễn Đức Thuận đề số 2 2

    Biết mỗi dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. X, Y là cặp chất nào dưới đây?

    A. NaOH và HCl B. CH3NH2 và HCl

    C. H2NCH2COOH và HCl D. H2NCH2COOH và NaOH

    Câu 25: Để trung hoà 0,59 gam một amin mạch hở, đơn chức cần dùng 1 lít dung dịch HCl 0,01M. Công thức phân tử của amin là

    A. C2H7N B. CH5N C. C3H9N D. C4H11N

    Câu 26: Tơ nilon -6,6 là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa các cặp chất nào sau :

    A. HOOC-(CH2)4-COOH và NH2-(CH2)4-NH2

    B. HOOC-(CH2)4-COOH và NH2-(CH2)6-NH2

    C. H2N-(CH2)4-NH2 và NH2-(CH2)6-COOH

    D. HOOC-(CH2)6-COOH và NH2-(CH2)6-NH2

    Câu 27: Cho 0,7 mol hỗn hợp T gồm hai peptit mạch hở là X (x mol) và Y (y mol), đều tạo bởi glyxin và alanine. Đun nóng 0,7 mol T trong lượng dư dung dịch NaOH thì có 3,8 mol NaOH phản ứng và thu được dung dịch chứa m gam muối. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn x mol X hoặc y mol Y thì đều thu được cùng số mol CO2. Biết tổng số nguyên tử oxi trong hai phân tử X và Y là 13, trong X và Y đều có số liên kết peptit không nhỏ hơn 4. Giá trị của m là:

    A. 396,6 B. 409,2 C. 340,8 D. 399,4

    Câu 28: Cho các dãy chuyển hóa: Alanin X1 X2. Vậy X2

    A. ClH3NCH(CH3)COOH. B. H2NCH(CH3)COONa.

    C. H2NCH(CH3)COOH. D. ClH3NCH(CH3)COONa

    Câu 29: Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau: Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các α – amino axit là: 3 mol glyxin, 1 mol alanin, 1 mol valin. Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đipeptit: Ala-Gly ; Gly-Ala và 1 tripeptit Gly-Gly-Val.

    A. Ala-Gly-Gly-Gly-Val B. Gly- Gly-Ala-Gly-Val.

    C. Gly-Ala-Gly-Gly-Val. D. Gly-Ala-Gly-Val-Gly.

    Câu 30: PVC được điều chế trong thiên nhiên theo sơ đồ sau:

    CH4 C2H2 CH2=CHCl PVC

    Thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần lấy để điều chế ra một tấn PVC là bao nhiêu? Biết rằng khí thiên nhiên chứa 95% metan theo thể tích.

    A. 5883 m3 B. 2915 m3 C. 1414 m3 D. 6154m3

    Câu 31: X là aminoaxit trong phân tử chứa một nhóm -NH2 và một nhóm – COOH. Cho 2,575 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,4875 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào sau đây?

    A. H2N-C2H4-COOH B. H2N-C3H6-COOH

    C. H2N-CH2-COOH D. H2N-C3H4-COOH

    Câu 32: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C4H9NO2. Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z. Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom. Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:

    A. 9,4. B. 10,8. C. 9,6. D. 7,2.

    Câu 33: Hỗn hợp E gồm amin X có công thức dạng CnH2n+3N và amino axit Y có công thức dạng CnH2n+1O2N (trong đó số mol X gấp 1,5 lần số mol Y). Cho 14,2 gam hỗn hợp E tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thu được 21,5 gam hỗn hợp muối. Mặt khác, cho 14,2 gam hỗn hợp E tác dụng với một lượng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được m gam muối. Giá trị của m là:

    A. 8,88 B. 13.32 C. 11,64 D. 7,76

    III. ĐÁP ÁN

    1B

    2D

    3A

    4C

    5A

    6D

    7A

    8A

    9D

    10C

    11C

    12A

    13D

    14A

    15A

    16B

    17C

    18B

    19C

    20B

    21A

    22A

    23B

    24B

    25C

    26B

    27A

    28A

    29C

    30A

    31B

    32A

    33A

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    12-HOAHOC-Nguyễn Thị Hồng-Đề số 1

    12-HOAHOC-Nguyễn Thị Hồng-Đề số 2

    Xem thêm

  • Đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa THPT Nguyễn Đức Thuận đề số 1

    Đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa THPT Nguyễn Đức Thuận đề số 1

    Đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa THPT Nguyễn Đức Thuận đề số 1

    Họ và tên: ………………………………………… Lớp: 12…..

    ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT (BÀI SỐ 2)

    Câu 1: Cho các chất sau đây :

    H2N–CH2–CO–NH–CH2–CO–NH–CH2–COOH

    H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)– COOH

    H2N–CH2–CH2–CO–NH–CH2–CH2–COOH

    H2N–CH2–CH2–CO–NH–CH2–COOH

    H2N–CH2–CO–HN–CH2–CO–NH–CH(CH3)–COOH

    Số chất thuộc loại đipeptit là:

    A. 2 B. 1 C. 3 D. 4

    Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai ?

    A. Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.

    B. Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.

    C. Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng.

    D. Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím.

    Câu 3: Số tripeptit (mạch hở) khi thủy phân hoàn toàn đều thu được sản phẩm gồm ala và gly là:

    A. 8 B. 5 C. 7 D. 6

    Câu 4: Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit (X), ngoài các -amino axit còn thu được các đipeptit là Gly-Ala, Phe-Val, Ala-Phe. Cấu tạo của X là:

    A. Val-Phe-Gly-Ala B. Ala-Val-Phe-Gly

    C. Gly-Ala-Val-Phe D. Gly-Ala-Phe-Val

    Câu 5: X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm – NH2 và 1 nhóm COOH. Cho 0,89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo r a 1,255 gam muối. Công thức cấu tạo của X là công thức nào sau đây?

    A. CH3– CH(NH2)-COOH. B. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH.

    C. H2N- CH2-COOH D. C3H7-CH(NH2)-COOH

    Câu 6: Có 4 hóa chất : metylamin (1), phenylamin (2), amoniac (3), đimetylamin (4). Thư tự tăng dần lực bazơ là ?

    A. (3) < (2) < (1) < (4). B. (2) < (3) < (1) < (4)

    C. (2) < (3) < (1) < (4) D. (4) < (1) < (2) < (3)

    Câu 7: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

    A. dung dịch NaOH. B. dung dịch NaCl.

    C. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. D. dung dịch HCl.

    Câu 8: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

    A. 0,65. B. 0,70. C. 0,55. D. 0,50.

    Câu 9: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

    A. Lysin. B. Alanin.

    C. Glyxin. D.Axit glutamic

    Câu 10: Polivinyl clorua có công thức là

    A. (-CH2-CHCl-)2. B. (-CH2-CH2-)n.

    C. (-CH2-CHBr-)n. D. (-CH2-CHF-)n.

    Câu 11: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng

    A. nhiệt phân. B. trao đổi.

    C. trùng hợp. D. trùng ngưng.

    Câu 12: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên

    A. ( C5H8)n B. ( C4H8)n C. ( C4H6)n D. ( C2H4)n

    Câu 13: Tơ nilon – 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

    A. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.

    B. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.

    C. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.

    D. H2N-(CH2)5-COOH.

    Câu 14: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n

    A. poli(vinyl clorua). B. polietilen.

    C. poli(metyl metacrylat). D. polistiren.

    Câu 15: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

    A. PVC. B. nhựa bakelit. C. PE. D. amilopectin.

    Câu 16: Phân tử khối trung bình của PVC là 750000. Hệ số polime hoá của PVC là

    A. 12.000 B. 15.000 C. 24.000 D. 25.000

    Câu 17: Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, polibutađien, nilon-6,6. Dãy các polime tổng hợp là

    A. Polietilen, Xenlulozơ, Nilon-6, Nilon-6,6. B. Polietilen, Tinh bột, Nilon-6, Nilon-6,6.

    C. Polietilen, Polibutađien, Nilon-6, Nilon-6,6. D. Polietilen, Nilon-6,6, Xenlulozơ.

    Câu 18: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

    A. CH3-CH2-Cl. B. CH3-CH3.

    C. CH2=CH-CH3. D. CH3-CH2-CH3.

    Câu 19: Từ 4 tấn C2H4 có chứa 30% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE ? (Biết hiệu suất phản ứng là 90%)

    A. 2,55 B. 2,8 C. 2,52 D.3,6

    Câu 20. Một đoạn polime X có hệ số trùng hợp của polime X là 1500, phân tử khối là 102.000. Đốt cháy hoàn toàn X thì thu được CO2 và H2O. Vậy X có thể là polime nào sau đây?

    A. poli(vinyl axetat) (PVA). B. poliisopren.

    C. polipropilen (PP). D. polietilen (PE).

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

    NỘI DUNG – CHỦ ĐỀ

    MỨC ĐỘ

    TỔNG

    SỐ

    Nhận biết

    Thông

    hiểu

    Vận dụng (1)

    Vận dụng (2)

    3. Chương 3: Amin, aminoaxit và protein

    Amin

    Câu 6

    0,5

    8 câu

    4

    Aminoaxit

    Câu 9

    0,5

    Câu 7

    0,5

    Câu 5,8

    1

    Peptit và protein

    Câu 1

    0,5

    Câu 3,4

    1

    4. Chương 4: Polime và vật liệu polime

    Đại cương về polime

    Câu 10,11,14,18

    2

    Câu 16,19

    1

    Câu 20

    0,5

    11 câu

    5,5

    Vật liệu polime

    Câu 12, 15

    1

    Câu 13,17

    1

    6. Tổng hợp

    Câu 2

    0,5

    1 câu

    0,5

    TỔNG SỐ

    8 câu

    4

    7 câu

    3,5

    4 câu

    2

    1 câu

    0,5

    20 câu

    10

    ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA

    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    ĐA

    A

    A

    C

    D

    A

    C

    C

    A

    A

    A

     

     

    Câu

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    ĐA

    D

    A

    C

    B

    B

    A

    C

    C

    C

    A

     

     

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    12-HÓA HỌC-BÙI THỊ TRANG-ĐỀ SỐ 1

    12-HÓA HỌC-BÙI THỊ TRANG-ĐỀ SỐ 2

    Xem thêm

  • Đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa GDTX Nam Trực

    Đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa GDTX Nam Trực

    Đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa GDTX Nam Trực

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN HÓA HỌC LỚP 12

    Họ và tên giáo viên: Ngô Thị Lương

    Trung tâm GDTX Nam Trực.

    Nội dung đề:

    Mã đề: 12

    Câu 1. Kim loại nào sau đây không tác dụng với HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội?

    A. Al, Fe, Cr B. Al, Fe, Cu C. Ag, Au, Cu D. Zn, Fe

    Câu 2. Dãy kim loại nào sau đây tác dụng với H2O ở điều kiện thường ?

    A. Na, K, Ca B. Na, Mg, Ca C. K, Ba, Fe D. Cu, Al, Fe

    Câu 3 . Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

    A. ancol etylic. B. glucozơ. C. fructozơ. D. glucozơ và fructozơ

    Câu 4. Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là

    A. 7,65 gam B. 8,10 gam C. 8,15 gam D. 0,85 gam

    Câu 5. Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?

    A. Vonfram B. Sắt C. Đồng D. Crom

    Câu 6. Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?

    A. (CH3)2NH B. C6H5NH2 C. NH3 D. CH3NH2

    Câu 7 . Trung hoà m gam axit CH3COOH bằng 100ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là

    A. 9,0 B. 6,0 C. 3,0 D. 12,0

    Câu 8 . Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng

    A. nhiệt phân B. trao đổi C. trùng hợp D. trùng ngưng.

    Câu 9 . Tơ nilon – 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

    A. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH B. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH

    C. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2. D. H2N-(CH2)5-COOH

    Câu 10 . Chất nào sau đây không phản ứng với Na?

    A. C2H5OH B. CH3CHO C. CH3COOH D. C6H5OH

    Câu 11. Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

    A. Ag B. Cu C. Al D. Fe

    Câu 12. Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Thì tổng (c + d +e) bằng

    A. 5 B. 3 C. 6 D. 4

    Câu 13. Cặp chất không xảy ra phản ứng là

    A. Ag + Cu(NO3)2 B. Fe + Cu(NO3)2 C. Cu + AgNO3 D. Zn + Fe(NO3)

    Câu 14. Kim loại có tính chất vật lí chung là

    A. chất rắn ở điều kiện thường B. tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và ánh kim

    C. không bay hơi và không cháy D. khối lượng riêng lớn

    Câu 15. Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là

    A. kim loại Na B. quỳ tím. C. dung dịch Br2 D. dung dịch NaOH

    Câu 16. Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6

    A. Rb+ B. Li+ C. Na+ D. K+

    Câu 17. Cho 5,6 gam Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được V lit khí không màu ở đktc. Giá trị của V là

    A. 2,24 B. 3,36 C. 4,48 D. 2.8

    Câu 18. Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

    A. CH3COONa và CH3OH B. HCOONa và C2H5OH

    C. C2H5COONa và CH3OH D. CH3COONa và C2H5OH

    Câu 19. Có các kim loại là Na, Cu, Al, Fe, Ag. Số kim loại tác dụng được với dung dịch HCl là

    A. 1 B. 2 C. 4 D. 3

    Câu 20. Số đồng phân tripeptit có chứa gốc của cả glyxin và alanin là

    A. 3 B. 4 C. 6 D. 5

    Câu 21. Este etyl axetat có công thức là

    A. CH3COOC2H5 B. CH3CH2OH C. CH3COOH D. CH3CHO

    Câu 22. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

    A. tính bazơ B. tính oxi hóa. C. tính axit. D. tính khử.

    Câu 23. Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là

    A. 9,9 gam B. 9,7 gam C. 9,8 gam D. 7,9 gam

    Câu 24. Cho đinh sắt sạch vào các dung dịch: HCl, NaCl, CuCl2, ZnCl2, AgNO3, SnCl2. Số phản ứng xảy ra là

    A. 3 B. 2 C. 5 D. 4

    Câu 25. Cho phản ứng: Cu + FeCl3 → . Sản phẩm của phản ứng là

    A. CuCl2 + Fe B. CuCl2 + Fe + H2O C. CuCl2 + FeCl2 D. CuCl3 + Fe

    Câu 26. Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?

    A. CH3–CH(NH2)–COOH B. H2N–CH2-CH2–COOH

    C. HOOC-CH2CH(NH2)COOH D. H2N-CH2-COOH

    Câu 27. Hòa tan 6,5 gam Zn trong dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng cô cạn dung dịch thì số gam muối khan thu được là

    A. 13,6 gam B. 14,96 gam C. 20,7 gam D. 27,2 gam

    Câu 28. Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

    A. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ

    C. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ

    Câu 29. Cho kim loại Cu có lẫn tạp chất là Fe và Zn. Để loại bỏ tạp chất người ta dùng dung dịch nào sau đây?

    A. FeCl2 B. CuCl2 C. ZnCl2 D. AgNO3

    Câu 30. Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

    A. CH3-CH3 B. CH3-CH2-CH3 C. CH2=CH-CH3 D. CH3-CH2-Cl

    ĐÁP ÁN

    1

    A

    2

    A

    3

    D

    4

    C

    5

    D

    6

    A

    7

    B

    8

    D

    9

    C

    10

    B

    11

    A

    12

    D

    13

    A

    14

    B

    15 B

    16

    C

    17

    A

    18

    D

    19

    D

    20

    C

    21

    A

    22

    D

    23

    B

    24

    D

    25

    C

    26

    D

    27

    A

    28

    C

    29

    B

    30

    C

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    12 – HOAHOC- Ngô Thị Lương – De so 1

    12 – HOAHOC- Ngô Thị Lương – De so 2

    12 – HOAHOC- Ngô Thị Lương – De so 3

    Xem thêm

  • Đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa THPT Trần Văn Lan đề số 3

    Đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa THPT Trần Văn Lan đề số 3

    Đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa THPT Trần Văn Lan đề số 3

     

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

    HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2016 – 2017

    * Hình thức trắc nghiệm 100%, đáp án làm trên giấy trắc nghiệm

    * Số câu trắc nghiệm : 30 * Thời gian làm bài: 45 phút

    * Nội dung: 5 chủ để: este- lipit, cacbohiđrat, amin – amino axit- peptit – protein, polime, đại

    cương kim loại

    Nội dung

    Số câu

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng thấp

    Vận dụng cao

    Este

    5

    2

    1

    1

    1

    Lipit

    2

    1

    1

    Monosaccarit

    2

    1

    1

    Đisaccarit

    2

    1

    1

    Polisaccarit

    2

    1

    1

    Amin

    2

    1

    1

    Amino axit

    2

    1

    1

    Peptit, protein

    2

    1

    1

    polime

    5

    3

    1

    1

    Tính chất của kim loại

    3

    1

    1

    1

    Dãy điện hóa

    1

    1

    Tổng hợp

    2

    1

    1

    Tổng số câu

    30

    12 (40 %)

    6 (20%)

    8 (26,66 %)

    4 (13,33 %)

    Số điểm

    10 điểm

    4 điểm

    2 điểm

    2,67 điểm

    1,33 điểm

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 12

    Môn: HÓA HỌC

    Câu 1: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng

    A. Tách nước B. Hidro hóa C. Đề hiđro hóa D. Xà phòng hóa

    Câu 2: C4H8O2 có số đồng phân este là

    A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

    Câu 3: CH3COOCH=CH2 có tên gọi là

    A. Metyl acrylat B. Vinyl axetat C. Metyl propionat D. Vinyl fomat

    Câu 4: Khối lượng muối thu được khi cho 11,25 gam axit amino axetic (H2NCH2COOH) tác dụng hết với dung dịch axit HCl là (Cho C = 12, H = 1, O = 16, N = 14, Cl = 35,5) là

    A. 10,15 gam. B. 15,15 gam. C. 11,15 gam. D. 16,725 gam.

    Câu 5: : Đốt hoàn toàn 7,4 gam este đơn chất X thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. CTPT của X là

    A. C3H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C3H4O2

    Câu 6: Glucozơ và fructozơ

    A. Đều tạo dung dịch màu xanh thẫm với Cu(OH)2 B. Đều có nhóm chức -CHO trong phân tử

    C. Là 2 dạng thù hình của cùng 1 chất D. Đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

    Câu 7: Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

    A. dung dịch Br2 B. quỳ tím C. iot D. Na

    Câu 8: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozo với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là (Cho C = 12, H = 1, O = 16, Ag = 108)

    A. 21,6g B. 10,8g C. 32,4g D. 16,2g

    Câu 9:Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là

    A. tơ tằm, sợi bông và tơ nitron B. sợi bông và tơ visco

    C. sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6 D. tơ visco và tơ nilon-6

    Câu 10: Cho các chất sau: C6H5NH2 (1); CH3NH2 (2); NH3 (3). Trật tự tăng dần tính bazơ (từ trái qua phải) là

    A. (1), (2), (3). B. (2), (3), (1). C. (1), (3), (2). D. (3), (2), (1).

    Câu 11: Cho 9 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl khối lượng muối thu được là (Cho C = 12, H = 1, N = 14, Cl = 35,5)

    A. 0,85 gam. B. 7,65 gam. C. 16,3 gam. D. 8,1 gam.

    Câu 12: PVC là chất rắn định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước,vải che mưa,… PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?

    A.Vinyl clorua. B. Acrilonitrin C.Propilen. D.Vinyl axetat.

    Câu 13: Nhóm CO-NH là

    A. nhóm hiđroxyl. B. nhóm cacboxyl. C. nhóm peptit. D. nhóm cacbonyl.

    Câu 14: Cho các chất sau: 1- CH3OH, 2- HCl, 3- NaOH, 4- Na2SO4, 5- NaCl. Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với

    A. 1, 2, 3. B. 1, 3, 5. C. 1, 2, 3, 4. D. 1, 4, 5.

    Câu 15: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

    A. toluen (C6H5-CH3). B. stiren (C6H5-CH=CH2).

    C. propen (CH2=CH-CH3). D. isopren (CH2=C(CH3)-CH=CH2).

    Câu 16: Kim loại có các tính chất vật lý chung là

    A. tính dẻo, tính dẫn điện, tính cứng, khối lượng riêng. B. tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim

    C. tính cứng, tính dẻo, tính đẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.D. tính dẻo, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy.

    Câu 17: Polime có công thức [-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào?

    A. Tơ nilon-6,6 B. Cao su C. Chất dẻo D. Tơ capron

    Câu 18: Trong các phản ứng hoá học nguyên tử kim loại thể hiện

    A. tính oxi hoá. B. tính khử.

    C. không thể hiện tính oxi hoá và không thể hiện tính khử. D. vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử.

    Câu 19: Cho C4H8O2 (X) tác dụng với dd NaOH sinh ra C2H3O2Na. Ctct của X là

    A. HCOOC3H7. B. C2H5COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. HCOOC3H5.

    Câu 20: Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia vào

    A. pứ tráng bạc. B. pứ với Cu(OH)2. C. pứ thuỷ phân. D. pứ đổi màu iot.

    Câu 21:Cho m gam Mg vào dung dịch X gồm 0.03 mol Zn(NO3)2 và 0.05mol Cu(NO3)2,sau một thời gian thu được 5.25 gam kim loại và dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Y, khối lượng kết tủa thu được là 6,67gam. Giá trị của m là:

    A. 2,86 B. 4,05 C.2,02 D.3,6

    Câu 22: Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức , mạch hở X với 100 ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6 gam một ancol. Tên gọi của X là

    A. etyl fomiat. B. etyl propionat. C. etyl axetat. D. propyl axetat.

    Câu 23: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe cần dùng 200ml dung dịch CuSO4 1M, tính giá trị m (Cho Cu = 64, Fe = 56)

    A. 5,6 gam. B. 11,2 gam. C. 16,8 gam. D. 22,4 gam.

    Câu 24: Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?

    A. Trùng hợp vinyl xianua. B. Trùng ngưng axit -aminocaproic.

    C. Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic. D. Trùng hợp metyl metacrylat.

    Câu 25: Để phân H2N-CH2-COOH, CH3COOH, H2N-(CH2)4CH(NH2)COOH người ta dùng

    A. Na. B. NaOH. C. quì tím. D. HCl.

    Câu 26: Trùng hợp 2 mol etilen ở điều kiện thích hợp thì thu được bao nhiêu gam polietilen (PE)?

    A. 28 gam B. 14 gam C. 56 gam D. 42 gam

    Câu 27: Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol?

    A. Dầu vừng (mè). B. Dầu lạc (đậu phộng). C. Dầu dừa. D. Dầu luyn.

    Câu 28: Đốt cháy 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al trong khí Cl2 dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 40,3 gam hỗn hợp muối. Thể tích khí Cl2 (đktc) đã phản ứng là

    A. 8,96 lít B. 6,72 lít C. 17,92 lít D. 11,2 lít

    Câu 29: Thủy phân hoàn toàn 4,34 gam tripeptit mạch hở X (được tạo nên từ hai α – amino axit có cùng công thức dạng H2NCxHyCOOH) bằng dung dịch NaOH dư, thu được 6,38 gam muối. Mặt khác thủy phân hoàn toàn 4,34 gam X bằng dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là

    A. 6,53. B. 7,25. C. 5,06 . D. 8,25.

    Câu 30: Hợp chất hữu cơ X (chứa C, H,O)chỉ có một loại nhóm chức. Cho 0,15 mol X phản ứng vừa đủ với 180 gam dung dịch NaOH, thu đượcdung dịchY.Làm bay hơi Y, chỉ thu được164,7gam hơi nước và 44,4 gam hỗn hợp chất rắn khan Z.Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 23,85gam Na2CO3; 56,1 gam CO2 và 14,85 gam H2O. Mặt khác, Z phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được hai axit cacboxylic đơn chức và hợp chất T (chứa C, H, OvàMT < 126).Số nguyên tử H trong phân tử T bằng

    A.6. B. 12. C. 8. D.10.

    ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I

    Câu

    Đáp án

    Câu

    Đáp án

    Câu

    Đáp án

    1

    B

    11

    C

    21

    B

    2

    C

    12

    A

    22

    C

    3

    B

    13

    C

    23

    B

    4

    D

    14

    A

    24

    D

    5

    B

    15

    A

    25

    C

    6

    A

    16

    B

    26

    C

    7

    C

    17

    A

    27

    D

    8

    C

    18

    B

    28

    A

    9

    B

    19

    C

    29

    B

    10

    C

    20

    C

    30

    C

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    12- Hóa học – Vũ Văn Ban – Đề 1

    12- Hóa học – Vũ Văn Ban – Đề 2

    12- Hóa học – Vũ Văn Ban – Đề HKI

    Xem thêm

  • Đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa THPT Trần Văn Lan đề số 2

    Đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa THPT Trần Văn Lan đề số 2

    Đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa THPT Trần Văn Lan đề số 2

    MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ I KHỐI 12

    Nội dung
    kiến thức

    Mức độ tư duy

    Tổng

    Biết Hiểu Vận dụng Vận dụng NC

    Este

     – Tên gọi, đồng phân  -Tc hóa học  – Pư xà phòng hóa  – Đốt cháy hoặc xà phòng hóa 5

    Chất béo

       – Tính chất hóa học  – Tc hóa học   2

    Glucoozo
    và Fructozo

     – Tính chất hóa học -Tc hóa học  – Phản ứng tráng Ag   3

    Saccarozo

         – Pư thủy
    phân
      1

    Tinh bột

       
    – Phản ứng thủy phân
      Pư lên men   2

    Xenlulozo

           Tc hóa học   1

    Amin

     – Tên gọi, đồng phân, tính chất vật lí  – Tính chất hóa
    học
    – Phản ứng cháy hoặc với axit – Phản ứng cháy hoặc với axit 5

    Amino axit

    – Tên gọi, tính chất vật lí – Tc hóa học   Pư cháy
    hoặc  phản
    ứng với kiềm
    4

    Polime

       Điều chế     1

    Peptit

       – Cấu tạo     1

    Protein

     – Tính chất hóa học       1

    Tổng hợp

    1 1 1 1 4

    Tổng

    7 10 8 5 30

     

    Đề kiểm tra

    Câu 1: Este tạo thành từ axit no, đơn chức, mạch hở và ancol no, đơn chức, mạch hở có CTCT chung là

    A. CnH2n+1COOCmH2m-1 B. CnH2n-1COOCmH2m-1

    C. CnH2n-1COOCmH2m+1 D. CnH2n+1COOCmH2m+1

    Câu 2: Hợp chất X có công thức phân tử là C4H8O2. Số đồng phân tác dụng được với NaOH mà không tác dụng được với Na là:

    A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

    Câu 3: Chất béo là

    A. hợp chất hữu cơ chứa C, H, O, N.     B. trieste của glixerol và axit béo.

    C. là este của axit béo và ancol đa chức.     D. trieste của glixerol và axit hữu cơ.

    Câu 4: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

    A. etyl axetat. B. metyl propionat.

    C. metyl axetat. D. propyl axetat.

    Câu 5: Phát biểu nào sai ?

    A. Dầu thực vật chứa nhiều axit béo không no. chúng được cơ thể hấp thụ dễ dàng không gây xơ vữa động mạch.

    B. Dầu thực vật tốt cho sức khỏe hơn mỡ động vật.

    C. Dầu mỡ bôi trơn máy móc không phải là este của glixerol với các axit béo mà là este của etylen glicol với các axit béo.

    D. Trong dầu thực vật còn chứa một số vitamin cần thiết cho cơ thể

    Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 este no, đơn chức, mạch hở cần dùng 30,24 lít O2 (đktc), sau phản ứng thu được 48,4 gam khí CO2. Giá trịcủa m là:

    A. 68,2 gam B. 25 gam. C. 19,8 gam D. 43 gam

    Câu 7: Xà phòng hóa hoàn toàn 2,225 kg tristearin (chứa 20% tạp chất) bằng dung dịch NaOH sẽ thu được một lượng glixerol là bao nhiêu gam ?

    A. 184gam B. 92 gam C. 178 gam D. 276 gam

    Câu 8: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là:

    A. glucôzơ. B. Saccarozơ. C. Xenlulôzơ. D. tinh bột

    Câu 9: Chất lỏng hòa tan được xenlulôzơ là:

    A. benzen. B. ete. C. etanol. D. nước Svayde.

    Câu 10: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng?

    A.Cho glucôzơ và fructôzơ vào dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng xảy ra phản ứng tráng bạc.

    B. Glucôzơ và fructôzơ có thể tác dụng với hidro sinh ra cùng một sản phẩm.

    C. Glucôzơ và fructôzơ có thể tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra cùng một lọai phức đồng.

    D. Glucôzơ và fructôzơ có công thức phân tử giống nhau.

    Câu 11: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là

    A. 16,2 gam. B. 10,8 gam. C. 21,6 gam. D. 32,4 gam.

    Câu 12: Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86,4 gam Ag. Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là

    A. 60g. B. 20g. C. 40g. D. 80g.

    Câu 13: Amino axit là loại hợp chất hữu cơ

    A. đơn chức.   B. đa chức.   C. tạp chức.   D. đơn giản

    Câu 14: Dãy các chất gồm các amin là

    A. C2H5NH2, CH3NH2, C2H5NH3NO3.   B. H2NCH2COOH , C6H5NH2, C2H5NH2.

    C. NH(CH3)2, C6H5NH2, C2H5NH2.   D. (CH3)3N, C6H5NH2, CH3OH. 

    Câu 15: Cho 0,4 mol một amin no, đơn chức tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được 32,6g muối. Công thức phân tử của amin là:

    A. C2H5NH2 B. CH3NH2 C. C3H7NH2 D. C4H9NH2

    Câu 16: Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?

    A. CH3NH2. B. H2N-CH2-COOH.

    ا

    C. HOOC-CH2-CH2-CH-COOH. D. H2N-[CH2]4-CH[NH2]COOH

    NH2

    Câu 17: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly và Gly – Ala là:

    A. dd HCl B. Cu(OH)2/OH C. dd NaCl D. dd NaOH

    Câu 18: 0,1 mol aminoaxit A có công thức (H2N) n CH2(COOH)m , phản ứng vừa đủ với 0,2 mol HCl. Sản phẩm tạo thành phản ứng vừa hết với 0,3 mol NaOH. Giá trị n, m lần lượt là:

    A. 1; 2. B. 1; 3. C. 2; 1. D. 2; 3

    Câu 19: Thủy phân hoàn toàn 32,55 gam tripeptit mạch hở (Ala-Gly-Ala) bằng dung dịch NaOH (vừa đủ), sau phản ứng thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được m gam muối khan. Giá trị m là:

    A. 47,85 gam. B. 42,45 gam. C. 35,85 gam. D. 44,45 gam.

    Câu 20: Nhận xét về tính chất vật lí chung của polime nào dưới đây không đúng?

    A. Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

    B. Khi nóng chảy, đa số polime cho chất lỏng nhớt, để nguội sẽ rắn lại gọi là chất nhiệt dẻo.

    C. Một số polime không nóng chảy khi đun mà bị mà phân hủy, gọi là chất nhiệt rắn.

    D. Polime không tan trong nước và trong bất kỳ dung môi nào.

    Câu 21: Sản phẩm trùng hợp của buta – 1,3-dien với CN-CH=CH2 có tên gọi thông thường

    A. cao su buna B. cao su buna – S C. cao su buna – N D. cao su

    Câu 22: Trong số các polime sau đây; tơ tằm, sợi bông, len, tơ enang, tơ visco, nilon 6-6, tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:

    A. tơ tằm, sợi bông, nilon 6-6. B. sợi bông, len, tơ axetat.

    C. sợi bông, len, nilon 6-6. D. tơ visco, sợi bông, tơ axetat.

    Câu 23: Phân tử khối trung bình của PVC là 750000. Hệ số polime hoá của PVC là

    A. 12.000 B. 15.000 C. 24.000 D. 25.000

    Câu 24: Khối lượng thủy tinh hữu cơ thu được là bao nhiêu khi điều chế từ 15 kg metyl metacrylat với hiệu suất 90% ?

    A. 13,5n (kg) B. 135 kg C. 150n (kg) D. 13,5 (kg)

    Câu 25: Kim loại nào sau đây có độ cứng nhất trong tất cả các kim loại?

    A. Vonfram. B. Crom C. Sắt. D. Đồng.

    Câu 26: Cặp gồm 2 kim loại đều không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là:

    A. Zn, Fe B. Fe, Al C. Cu, Al D. Ag, Fe

    Câu 27: Để làm sạch một loại bột Cu có lẫn bột Al,Fe người ta ngâm hỗn hợp này trong dung dịch muối X dư. X có công thức:

    A. Al(NO3)3.dư B. Cu(NO3)2 C. AgNO3.dư D. Fe(NO3)3

    Câu 28: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là

    A. 6,72. B. 4,48. C. 2,24. D. 3,36.

    Câu 29: Hòa tan hoàn toàn 28g Fe vào dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng chăt rắn thu được là:

    A. 108g. B. 162g. C. 216g. D. 154g.

    Câu 30: Có các thí nghiệm sau:

    (I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch AgNO3.

    (II) Cho mì chính ( mononatri glutamat ) vào dung dịch NaOH.

    (III) Sục khí metylamin vào dung dịch FeCl3.

    (IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

    Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là

    A. 2. B. 1. C. 3 D. 4.

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    12 – Hóa học – Đỗ Thị Hồng – đề 1

    12 – Hóa học – Đỗ Thị Hồng – đề 2

    12 – Hóa học – Đỗ Thị Hồng – đề HKI

    Xem thêm