Category: Lớp 11

  • Đề kiểm tra học kì 2 lớp 11 môn hóa học THPT Phan Đăng Lưu

    Đề kiểm tra học kì 2 lớp 11 môn hóa học THPT Phan Đăng Lưu

    Đề kiểm tra học kì 2 lớp 11 môn hóa học THPT Phan Đăng Lưu

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

    TRƯỜNG THPT PHAN ĐĂNG LƯU

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    (Đề thi có 01 trang)

    KỲ KIỂM TRA HỌC KỲ II

    LỚP 11 – NĂM HỌC 2017-2018

    Môn thi: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 45 phút

    (không kể thời gian phát đề)

    ĐỀ 1

    Câu 1. (3 điểm)

    1. Thực hiện chuỗi phản ứng (viết công thức cấu tạo các chất):

    1. Viết phương trình phản ứng giữa các cặp chất sau(viết công thức cấu tạo các chất):

    • Phenol + HNO3 (H2SO4 đặc, toC)

    • Anđehit axetic + H2 (Ni, toC)

    • Axit fomic + NaOH

    Câu 2. (2 điểm) Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các chất sau:

    Ancol etylic, glixerol, phenol, benzene

    Câu 3. (2 điểm) 4,8 gam ancol đơn chức, no, mạch hở (A) tác dụng với Na dư sinh ra 896 ml H2 ở đkc. Xác định CTPT, CTCT và gọi tên ancol (A).

    Câu 4. (2 điểm) Cho 18,7(g) hỗn hợp (X) gồm etanol và phenol tác dụng với Na dư, thu được 2,8(l) khí Hidro (đktc).

    1. Tính thành phần % về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp (X).

    2. Cho hỗn hợp (X) tác dụng với dung dịch Brom vừa đủ, tính khối lượng kết tủa trắng 2,4,6-tribromphenol thu được sau phản ứng.

    Câu 5. (1 điểm) Tính khối lượng tinh bột cần dùng để điều chế 5 lít ancol etylic 30o, biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là D=0,8g/ml và hiệu suất của quá trình điều chế là 80%.

    Cho biết: C = 12 ; O = 16 ; H = 1 ; Br = 80 ; Na = 23

    ——- Hết ——-

    Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.

    Họ và tên thí sinh: …………………………………………… Số báo danh: …………………..

    Họ và tên giám thị: ….……………………………………… Chữ ký: …………………………..

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

    TRƯỜNG THPT PHAN ĐĂNG LƯU

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    (Đề thi có 01 trang)

    KỲ KIỂM TRA HỌC KỲ II

    LỚP 11 – NĂM HỌC 2017-2018

    Môn thi: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 45 phút

    (không kể thời gian phát đề)

    ĐỀ 2

    Câu 1. (3 điểm)

    1. Thực hiện chuỗi phản ứng (viết công thức cấu tạo các chất):

    1. Viết phương trình phản ứng giữa các cặp chất sau (viết công thức cấu tạo các chất):

    • Phenol + NaOH

    • Anđehit fomic + H2 (Ni, toC)

    • Axit axetic + NaOH

    Câu 2. (2 điểm) Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các chất sau:

    Ancol metylic, etilen glicol, andehit axetic, benzene

    Câu 3. (2 điểm) 7,2 gam ancol đơn chức, no, mạch hở (A) tác dụng với K dư sinh ra 1344 ml H2 ở đkc. Xác định CTPT, CTCT và gọi tên ancol (A).

    Câu 4. (2 điểm) Cho 20,5(g) hỗn hợp (X) gồm metanol và phenol tác dụng với Na dư, thu được 3,92(l) khí Hidro (đktc).

    1. Tính thành phần % về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp (X).

    2. Cho hỗn hợp (X) tác dụng với dung dịch Brom vừa đủ, tính khối lượng kết tủa trắng 2,4,6-tribromphenol thu được sau phản ứng.

    Câu 5. (1 điểm) Tính khối lượng tinh bột cần dùng để điều chế 6 lít ancol etylic 45o, biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là D=0,8g/ml và hiệu suất của quá trình điều chế là 70%.

    Cho biết: C = 12 ; O = 16 ; H = 1 ; Br = 80 ; Na = 23

    ——- Hết ——-

    Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.

    Họ và tên thí sinh: …………………………………………… Số báo danh: …………………..

    Họ và tên giám thị: ….……………………………………… Chữ ký: …………………………..

    HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II

    Hóa 11 – Năm học 2017 – 2018

    ĐỀ 1

    Câu

    Nội dung

    Điểm

    Câu 1: biết

    3 điểm

    1.  
    0.5đx 6

    Thiếu cân bằng, đk: trừ 0.25đ/pt

    VIẾT DẠNG CTCT

    1.  
    Câu 2:hiểu

    2 điểm

    Ancol etylic

    glixerol

    phenol

    benzene

    Dd Br2

    trắng

    Cu(OH)2

    /NaOH

    dd trong suốt, xanh thẫm

    X

    Na

    sủi bọt khí

    X

    X

     

    1,25đ

    0,75đ

    Câu 3:vận dụng thấp

    2 điểm

    Cách 1: Số mol H2: 0,896/22,4=0,04mol

    Biểu thức tính n:

    0,25đ

    0,25đ

    Cách 2: Số mol H2: 0,896/22,4=0,04mol

    số mol ancol = 2.số mol H2

    Biểu thức tính n: Mancol =14n+18= 4,8:0,08=60

    0,25đ

    0,25đ

    =>n=3

    =>CTPT(A):C3H7OH

    => CTCT & tên gọi

    CH2-CH2-CH3 propan-1-ol CH3-CH-CH3 propan-2-ol

    OH OH

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ*4

    Câu 4:vận dụng thấp

    2 điểm

    Số mol khí H2=2,8/22,4=0,125 mol

    C2H5OH+Na C2H5ONa+1/2H2

    a 1/2a

    C6H5OH+Na C6H5ONa+1/2H2

    b 1/2b

    46a+94b=18,7

    1/2a+1/2b=0,125

    a=0,1; b=0,15 mol

    m C2H5OH = 4,6g

    % m C2H5OH= 24,6%

    % m C6H5OH= 75,4%

    C6H5OH+3Br2 C6H2Br3OH+3HBr

    0,15 0,15

    m = 0,15*331=49,65g

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    Câu 5: vận dụng cao 1 điểm Vrượu nguyên chất=(5*30*1000)/100 = 1500ml

    mrượu = 1500*0,8=1200g

    (C6H10O5)n 2n C2H5OH

    162n(g) : 92n(g)

    mtinh bột=

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    Sau khi chấm điểm xong , thầy cô nhớ làm tròn số rồi ghi vào phiếu điểm.

    ĐỀ 2

    Câu

    Nội dung

    Điểm

    Câu 1:biết

    3 điểm

    0.5đx 6
    Câu 2:hiểu

    2 điểm

    Ancol metylic

    etilen glicol

    andehit axetic

    benzene

    Dd AgNO3/NH3

    trắng bạc

    Cu(OH)2

    /NaOH

    dd trong suốt, xanh thẫm

    X

    Na

    sủi bọt khí

    X

    X

     

    1,25đ

    0,75đ

    Câu 3:vận dụng thấp

    2 điểm

    Cách 1: Số mol H2: 1,344/22,4=0,06mol

    Biểu thức tính n:

    0,25đ

    0,25đ

    Cách 2: Số mol H2: 1,344/22,4=0,06mol

    số mol ancol = 2.số mol H2

    Biểu thức tính n: Mancol =14n+18= 7,2:0,12=60

    0,25đ

    0,25đ

    =>n=3

    =>CTPT(A):C3H7OH

    => CTCT & tên gọi

    CH2-CH2-CH3 propan-1-ol CH3-CH-CH3 propan-2-ol

    OH OH

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ*4

    Câu 4:vận dụng thấp

    2 điểm

    Số mol khí H2=3,92/22,4=0,175 mol

    CH3OH+Na CH3ONa+1/2H2

    a 1/2a

    C6H5OH+Na C6H5ONa+1/2H2

    b 1/2b

    32a+94b=20,5

    1/2a+1/2b=0,175

    a=0,2; b=0,15 mol

    m CH3OH = 6,4g

    % m CH3OH= 31,22%

    % m C6H5OH= 68,78%

    C6H5OH+3Br2 C6H2Br3OH+3HBr

    0,15 0,15

    m = 0,15*331=49,65g

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    Câu 5:vận dụng cao 1 điểm Vrượu nguyên chất=(6*45*1000)/100 = 2700ml

    mrượu = 2700*0,8=2160g

    (C6H10O5)n 2n C2H5OH

    162n(g) : 92n(g)

    mtinh bột=

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    Sau khi chấm điểm xong , thầy cô nhớ làm tròn số rồi ghi vào phiếu điểm.

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    Hoa 11 – Phan Dang Luu – deda

     

    Xem thêm

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 12 môn hóa học

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa học

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá học

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 10

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 11

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 12

    Tổng hợp đề thi giữa học kì 2 cả ba khối 10 11 12

    Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

    Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học

    Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học

  • Đề kiểm tra học kì 2 lớp 11 môn hóa học THPT Phan Bội Châu

    Đề kiểm tra học kì 2 lớp 11 môn hóa học THPT Phan Bội Châu

    Đề kiểm tra học kì 2 lớp 11 môn hóa học THPT Phan Bội Châu

    SỞ GÍAO DỤC ĐÀO TẠO TP. HỒ CHÍ MINH ĐỀ THI HỌC KÌ II (2017 – 2018)

    TRƯỜNG THCS-THPT PHAN BỘI CHÂU Môn: Hóa học – LỚP 11

    Thời gian: 45 phút

    Câu 1: (2 điểm) Thực hiện chuỗi phản ứng sau (kèm theo điều kiện phản ứng, nếu có):

    Câu 2: (2 điểm) Nhận biết các chất lỏng sau bằng phương pháp hóa học: etanol, etanal, benzen, stiren.

    Câu 3: (2 điểm)

    a/ Viết đồng phân cấu tạo và gọi tên andehit có công thức sau: C4H8O.

    b/ Viết 2 phương trình hóa học chứng minh: ảnh hưởng qua lại giữa nhóm –OH và vòng benzen trong phân tử phenol.

    Câu 4: (2 điểm) Cho hỗn hợp gồm ancol butylic và phenol tác dụng hết với Na thu được 6,72 (l) khí H2 (đktc). Nếu trung hòa lượng hỗn hợp trên bằng NaOH thì cần vừa đủ 50 (ml) dung dịch NaOH 32%, D = 1,4 (g/ml).

    a/ TÍnh thành phần % khối lượng từng chất trong hỗn hợp.

    b/ Nitro hóa hoàn toàn lượng phenol trên với hiệu suất phản ứng là 90%. Tính khối lượng axit picric thu được và thể tích dung dich HNO3 12M cần dùng.

    Câu 5: (2 điểm) Cho 18,11 (g) hỗn hợp X gồm hai andehit no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (không chứa HCHO) tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 73,44 (g) Ag.

    a/ Xác định công thức phân tử của andehit trong hỗn hợp dung dịch X.

    b/ Tính thành phần % khối lượng mỗi andehit có trong hỗn hợp trên.

    Cho Na = 23; O = 16; H = 1;N = 14; C = 12; Ag = 108.

    Đáp án

    Câu

    Nội dung bài giải

    Điểm

    Câu 1

    (2 điểm)

    (1)(C6H10O5)n + nH2O nC6H12O6

    (2) C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2

    (3) C2H5OH + CuO CH3CHO + Cu + H2O

    (4) 2CH3CHO + O2 2CH3COOH

    (5) C2H5OH + CH3OH C2H5OCH3 + H2O

    (6) 2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + H2

    (7) CH3CHO + H2 C2H5OH

    (8) CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O CH3COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3

    0,25/1pt

    Câu 2

    (2 điểm)

    • Trích mẫu thử

    • Lần lượt cho các mẫu thử tác dụng với dd AgNO3/NH3

    0,25

    + Mẫu thử xuất hiện kết tủa bạc là CH3CHO

    CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O CH3COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3

    0,5

    • Lần lượt cho các mẫu thử còn lại tác dụng với dd Br2

    + Mẫu thử làm mất màu dd Br2 là C6H5CH=CH2

    C6H5CH=CH2 + Br2 C6H5CHBr-CH2Br

    0,75

    • Lần lượt cho các mẫu thử còn lại tác dụng với Na

    + Mẫu thử làm Na tan, sủi bọt khí là C2H5OH, còn lại là C6H6

    2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + H2

    0,5

    Câu 3

    (2 điểm)

    1. CH3– CH2– CH2-CHO

    Butanal

    0,5

    2-metylpropanal

    0,5

    1. C6H5OH +NaOH C6H5ONa + H2O

    0,5

    C6H5OH + 3Br2 C6H2Br3OH + 3HBr

    0,5

    Câu 4

    (2 điểm)

    0,5

    2C4H9OH + 2Na 2C4H9ONa + H2 (1)

    0,04 0,02

    2C6H5OH + 2Na 2 C6H5ONa + H2 (2)

    0,56 0,28

    C6H5OH + NaOH C6H5ONa + H2O

    0,56 0,56

    0,5

    0,25

    0,25

    C6H5OH + 3HNO3 C6H2(NO2)3OH + 3H2O

    0,56 1,68 0,56

    0,25

    0,25

    Câu 5

    (2 điểm)

    Gọi CTHH chung của hai andehit no, đơn chức mạch hở, kế tiếp nhau là CnH2n+1CHO (n-1 < n < n+1)

    0,25

    0,25

    CnH2n+1CHO 2Ag

    0,34 0,68 (mol)

    Ta có:

    ==> hai andehit cần tìm là CH3CHO và C2H5CHO

    0,5

    Ta có: 44x + 58y = 18,11

    Và: 2x + 2y = 0,68 ==> x= 0,115; y=0,225

    0,5

    0,5

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    Hoa 11 – Phan Boi Chau – deda.docx

     

    Xem thêm

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 12 môn hóa học

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa học

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá học

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 10

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 11

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 12

    Tổng hợp đề thi giữa học kì 2 cả ba khối 10 11 12

    Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

    Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học

    Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học

  • Đề kiểm tra học kì 2 lớp 11 môn hóa học THPT Năng Khiếu TDTT

    Đề kiểm tra học kì 2 lớp 11 môn hóa học THPT Năng Khiếu TDTT

    Đề kiểm tra học kì 2 lớp 11 môn hóa học THPT Năng Khiếu TDTT

    SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2017 – 2018)

    THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Môn : Hóa Học – Khối : 11

    TRƯỜNG THPT NĂNG KHIẾU TDTT Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian giao đề)

    ( Học sinh không phải chép đề vào giấy làm bài )

    ĐỀ A

    Câu 1 (2,0 điểm): Viết các đồng phân và gọi tên andehit no, đơn chức, mạch hở có CTPT C5H10O

    Câu 2 (3,0 điểm): Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:

    CaC2 → C2H2 → CH3CHO → CH3CH2OH → CH3COOH → CH3COOC2H5 → CH3COONa

    Câu 3 (2,0 điểm): Trình bày phương pháp hóa học phân biệt các chất sau:

    Benzen; axetandehit; axetilen; phenol

    Câu 4 (1,5 điểm): Cho 3,2 gam một ancol X no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với 2,3 g Na thấy có V lít khí thoát ra (đktc).

    1. Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo và gọi tên ancol X.

    2. Biết X tác dụng với CuO, đun nóng tạo thành anđehit tương ứng. Viết phương trình phản ứng và tính khối lượng anđehit thu được.

    Câu 5 (1,5 điểm): Để trung hòa 20 ml axit C2H5COOH cần dùng 30 ml dung dịch NaOH 0,5M. Tính CM của axit đã dùng?

    (Cho: H=1; C= 12; O= 16, Na=23, C=12)

    – Hết –

    Họ và tên học sinh : Chữ ký học sinh :

    Số báo danh :……………………….. Phòng kiểm tra :…………………..

    SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2017 – 2018)

    THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Môn : Hóa Học – Khối : 11

    TRƯỜNG THPT NĂNG KHIẾU TDTT Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian giao đề)

    ( Học sinh không phải chép đề vào giấy làm bài )

    ĐỀ B

    Câu 1 (2,0 điểm): Viết các đồng phân và gọi tên andehit no, đơn chức, mạch hở có CTPT C5H10O

    Câu 2 (3,0 điểm): Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:

    CaC2 → C2H2 → CH3CHO → CH3CH2OH → CH3COOH → CH3COOCH3 → CH3COONa

    Câu 3 (2,0 điểm): Trình bày phương pháp hóa học phân biệt các chất sau:

    Stiren, axetilen, axeton, but-2-in

    Câu 4 (1,5 điểm): Cho 6,4 gam một ancol X no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với Na thấy có 2,24 lít khí thoát ra (đktc).

    1. Xác định công thức phân tử và gọi tên ancol X.

    2. Cho 6,4g X tác dụng với CuO, đun nóng tạo thành anđehit tương ứng. Viết phương trình phản ứng và tính khối lượng anđehit thu được.

    Câu 5 (1,5 điểm): Để trung hòa 30 ml axit CH3COOH cần dùng 30 ml dung dịch KOH 0,5M. Tính CM của axit đã dùng?

    (Cho: H=1; C= 12; O= 16, K=39, Na=23)

    – Hết –

    Họ và tên học sinh : Chữ ký học sinh :

    Số báo danh :……………………….. Phòng kiểm tra :…………………..

    HƯỚNG DẪN CHẤM – HÓA 11 – HKII

    ĐỀ A

    CÂU

    ĐÁP ÁN

    ĐIỂM

    1

    Viết đúng các CTCT, gọi tên

    0,5đ/CT

    2

    Viết đúng PTPU, đk

    0,5đ/PT

    3

    Dùng đúng thuốc thử, viết đúng PTHH

    4

    ROH + Na → RONa + ½ H2

    0,1 0,1

    NNa = 2,3 / 23 = 0,1 (mol)

    MROH = 3,2 / 0,1 = 32 => R + 17 = 32 => R = 15 (CH3-)

    CTPT: CH4O; CTCT của X: CH3OH (metanol)

    CH3OH + CuO → HCHO + Cu + H2O

    0,1 0,1

    mHCHO = 0,1.30 = 3(g)

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,5

    0,25

    0,25

    5

    C2H5COOH + NaOH → C2H5COONa + H2O

    0,015 0,015

    [C2H5COOH] = 0,015 / 0,2 = 0,075 M

    0,5

    0,5

    0,5

    ĐỀ B

    CÂU

    ĐÁP ÁN

    ĐIỂM

    1

    Viết đúng các CTCT, gọi tên

    0,5đ/CT

    2

    Viết đúng PTPU, đk

    0,5đ/PT

    3

    Dùng đúng thuốc thử, viết đúng PTHH

    4

    ROH + Na → RONa + ½ H2

    0,2 0,1

    nH2 = 2,24 / 22,4 = 0,1 (mol)

    MROH = 6,4 / 0,2 = 32 => R + 17 = 32 => R = 15 (CH3-)

    CTPT: CH4O; CTCT của X: CH3OH (metanol)

    CH3OH + CuO → HCHO + Cu + H2O

    0,2 0,2

    mHCHO = 0,2.30 = 6(g)

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,5

    0,25

    0,25

    5

    CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O

    0,015 0,015

    [C2H5COOH] = 0,015 / 0,3 = 0,5 M

    0,5

    0,5

    0,5

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    HOA 11 – NKTDTT – DEDA

     

    Xem thêm

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 12 môn hóa học

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa học

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá học

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 10

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 11

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 12

    Tổng hợp đề thi giữa học kì 2 cả ba khối 10 11 12

    Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

    Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học

    Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học

  • Đề kiểm tra học kì 2 lớp 11 môn hóa học THPT Nhân Việt

    Đề kiểm tra học kì 2 lớp 11 môn hóa học THPT Nhân Việt

    Đề kiểm tra học kì 2 lớp 11 môn hóa học THPT Nhân Việt

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM KIỂM TRA HỌC KỲ 2 NH 2017-2018

    TRƯỜNG THPT NHÂN VIỆT Môn thi: Hóa Học – Khối 11

    ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 45 phút.

    MÃ ĐỀ: 01 (không tính thời gian phát đề)

    Họ tên học sinh: SBD: Lớp:

    Cho biết: C=12; O=16; N=14; H=1; S=32; Na=23; Fe=56; Mg = 24; Al = 27, Cu=64; Ag =108; Cl=35,5; Ba=137; K=39 ; Ca = 40, P = 31 ; Br = 80 ; Zn = 65 ; Cr = 52 ; Mn = 55.

    PHẦN I: LÝ THUYẾT (6 điểm)

    Câu 1:(1,5 điểm) Thực hiện sơ đồ biến hóa sau:

    CH3COONa CH4 C2H2 C2H4 C2H5OH CH3CHO C2H5OH

    Câu 2:(1,5 điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các chất sau và viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra: Metan, Etilen, Axetilen.

    Câu 3:(1,5 điểm)Viết phương trình hóa học (ghi rõ điều kiện nếu có)

    a. Phenol + Br2

    b. Benzen + HNO3

    c. Propen +HCl(sản phẩm chính)

    Câu 4:(1,5 điểm) Viết công thức cấu tạo và gọi tên các ankin có công thức phân tử C5H8.

    PHẦN II: TOÁN ( 4điểm)

    Câu 1:(1 điểm ) Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp A gồm 2 ankan đồng đẳng kế tiếp nhau thu được 17,6 gam CO2 và 9,9 gam H2O. Xác định CTPT của 2 ankan.

    Câu 2:(1 điểm) Dẫn 5,6 lít (đktc) hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2 qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 thu được 24 gam kết tủa và hỗn hợp khí Y. Mặt khác dẫn hỗn hợp X qua bình đựng dung dịch Br2 dư thì thấy có 40 gam Br2 phản ứng. Tính thể tích của CH4 trong hỗn hợp X.

    Câu 3:(1 điểm) Lấy 10,6 gam hỗn hợp B gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng tác dụng với Na kim loại dư thu được 2,24 lít H2 (đktc).

    1. Tìm công thức phân tử của hai ancol.

    2. Tính thành phần phần trăm về khối lượng từng ancol trong hỗn hợp B.

    Câu 4:(1 điểm)

    – Thí nghiệm 1: Trộn 0,015 mol ancol no A với 0,02 mol ancol no B rồi cho hỗn hợp tác dụng hết với Na được 1,008 lít H2.

    – Thí nghiệm 2: trộn 0,02 mol A với 0,015 mol B rồi cho tác dụng hết với Na thì thu được 0,952 lít H2.

    – Thí nghiệm 3: đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp rượu như trong thí nghiệm 1 rồi cho tất cả sản phẩm cháy đi qua bình đựng CaO mới nung, dư thấy khối lượng bình tăng 6,21 gam.

    Tìm công thức phân tử của A và B, biết thể tích các khí đo ở đktc.

     HẾT 

    (Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm)

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    Hoa 11 – Nhan Viet – da

    Hoa 11 – Nhan Viet – de 01

    Hoa 11 – Nhan Viet – de 02

     

    Xem thêm

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 12 môn hóa học

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa học

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá học

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 10

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 11

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 12

    Tổng hợp đề thi giữa học kì 2 cả ba khối 10 11 12

    Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

    Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học

    Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học

  • Đề kiểm tra học kì 2 lớp 11 môn hóa học THPT Phạm Ngũ Lão

    Đề kiểm tra học kì 2 lớp 11 môn hóa học THPT Phạm Ngũ Lão

    Đề kiểm tra học kì 2 lớp 11 môn hóa học THPT Phạm Ngũ Lão

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TPHCM KIỂM TRA HỌC KÌ II. Năm học 2017-2018
    THCS VÀ THPT PHẠM NGŨ LÃO Môn: Hóa học – Lớp 11
    Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

    Đề A

    Họ tên học sinh:………………………………………………………….SBD…………..Lớp:……………..
    Câu 1(1,5điểm). Viết công thức cấu tạo các đồng phân ancol bậc một của C4H10O và gọi tên.
    Câu 2(1,5điểm). Viết công thức cấu tạo các đồng phân chứa nhân thơm có công thức phân tử
    C
    7H8O và cho biết đồng phân nào tác dụng NaOH, đồng phân nào tác dụng với Na?
    Câu 3 (1,5điểm). Hoàn thành các phương trình hóa học sau, ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có:
    a. CH
    3COOH + NaOH –> ?
    b. C6H5ONa + CO2 + H2O —> ?
    Câu 4 (1,5điểm). Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra khi:
    a. Cho brom khan vào benzen (có mặt bột Fe, t
    0).
    b. Cho dung dịch AgNO
    3/NH3 vào etanal, đun nóng nhẹ.
    Câu 5 (2,5điểm). Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp gồm hai ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng
    đẳng của metanol, người ta thu được 11,2 lít CO
    2 (đktc) và 12,6 gam H2O.
    a. Xác định công thức phân tử của hai ancol.
    b. Tính phần trăm khối lượng của từng ancol trong hỗn hợp.
    Câu 6 (1,5 điểm). Cho m gam hỗn hợp X gồm ancol etylic và phenol tác dụng với natri (dư)
    thu được 3,36 lít khí hidro (đktc). Nếu cho
    m gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch nước
    brom vừa đủ thu được 16,55gam kết tủa trắng của 2,4,6-tribromphenol.
    a. Tính khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp X đã dùng.
    b. Cho
    m gam hỗn hợp X qua ống đựng CuO, đun nóng. Viết phương trình hoá học và tính khối
    lượng anđêhit thu được sau phản ứng.
    (Cho H=1, C=12, O=16, Br=80, Cu=64)
    …………………….Hết………………….
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TPHCM KIỂM TRA HỌC KÌ II. Năm học 2017-2018
    THCS VÀ THPT PHẠM NGŨ LÃO Môn: Hóa học – Lớp 11
    Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

    Đề B

    Họ tên học sinh:……………………………………………………………….SBD…………..Lớp:………..
    Câu 1 (1,5điểm) : Viết công thức cấu tạo đồng phân ancol bậc hai, bậc ba của C4H10O và gọi
    tên.
    Câu 2 (1,5điểm) : Viết công thức cấu tạo các đồng phân chứa nhân thơm có công thức phân tử
    C
    7H8O, cho biết đồng phân nào tác dụng Na, đồng phân nào tác dụng với NaOH?
    Câu 3 (1,5điểm): Hoàn thành các phương trình hóa học sau, ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có:
    a. CH2 = CH2 + H2O –> ?
    b. axit axetic tác dụng với Na
    2CO3 –> ?
    Câu 4(1,5điểm): Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra khi:
    a. Cho toluen vào dung dịch KMnO
    4 đun nóng.
    b. Cho Cu(OH)
    2 vào Glixerol.
    Câu 5(2,5điểm): Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp gồm hai ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng
    đẳng của metanol, người ta thu được
    13,44 lít CO2 (đktc) và 13,86 gam H2O.
    a. Xác định công thức phân tử hai ancol.
    b. Tính phần trăm khối lượng của từng ancol trong hỗn hợp.
    Câu 6(1,5 điểm): Cho m gam hỗn hợp X gồm ancol etylic và phenol tác dụng với natri (dư)
    thu được 1,68 lít khí hidro (đktc). Nếu cho
    m gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch nước
    brom vừa đủ thu được 9,93gam kết tủa trắng của 2,4,6-tribromphenol.
    a. Tính khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp X đã dùng.
    b. Cho
    m gam hỗn hợp X qua ống đựng CuO, đun nóng. Viết phương trình hóa học và tính khối
    lượng andehit thu được sau phản ứng.
    (Cho H=1, C=12, O=16, Br=80, Cu=64)
    …………………….Hết………………….

    Câu Ý Đáp án A Điểm
    1 2 Công thức 0,5×2
    Gọi tên 0,25×2
    2 4 Công thức 0,25×4
    Tác dụng với Na 0,25
    Tác dụng với NaOH 0,25
    3 2 phương trình( sai điều kiện, cân bằng trừ
    mỗi ý 0,25)
    2×0,75
    4 a,b 2 Hiện tượng
    2 Phương trình
    0,25×2
    0,5×2
    5 a Số mol CO2=0,5mol
    Số mol nước =0,7mol
    0,5
    Đặt CT
    Viết PT đốt cháy
    0,25
    0,25
    Giá trị n=2,5 0,25
    Công thức 2 ancol C2H5OH, C3H7OH 0,25
    b Viết 2 phản ứng đốt cháy 0,25
    Lập giải hpt: x= 0,1 và y=0,1 0,25
    Khối lượng C2H5OH= 4,6 g
    Khối lượng C
    3H7OH=6g
    Phần trăm KL C
    2H5OH=43,4%
    0,25
    Phần trăm khối lượng C3H7OH=56,6% 0,25
    6 a Số mol Hidro=0,15mol
    Số mol kết tủa=0,05mol
    0,25
    Viết và cân bằng 3 pt 0,25
    Số mol phenol=số mol kết tủa=0,05mol
    Số mol rượu etylic=0,25mol
    0,25
    Khối lượng phenol=4,7g
    Khối lượng ancol etylic=11,5g
    0,25
    b Phương trình hóa học của ancol với CuO 0,25
    Khối lượng anđehit=11g 0,25

     

    Câu Ý Đáp án B Điểm
    1 2 Công thức 0,5×2
    Gọi tên 0,25×2
    2 4 Công thức 0,25×4
    Tác dụng với Na 0,25
    Tác dụng với NaOH 0,25
    3 2 phương trình( sai điều kiện, cân bằng trừ
    mỗi ý 0,25)
    2×0,75
    4 a,b 2 Hiện tượng
    2 Phương trình
    0,25×2
    0,5×2
    5 a Số mol CO2=0,6mol
    Số mol nước =0,77mol
    0,5
    Đặt CT
    Viết PT đốt cháy
    0,25
    0,25
    Giá trị n=3,529 0,25
    Công thức 2 ancol C3H7OH, C4H9OH 0,25
    b Viết 2 phản ứng đốt cháy 0,25
    Lập giải hpt: x= 0,08 và y=0,09 0,25
    Khối lượng C3H7OH= 4,8 g
    Khối lượng C
    4H9OH=6,66g
    Phần trăm KL C
    3H7OH= 41,9%
    0,25
    Phần trăm khối lượng C4H9OH=58,1% 0,25
    6 a Số mol Hidro=0,075mol
    Số mol kết tủa=0,03mol
    0,25
    Viết và cân bằng 3 pt 0,25
    Số mol phenol=số mol kết tủa=0,03mol
    Số mol rượu etylic=0,12mol
    0,25
    Khối lượng phenol= 2,82g
    Khối lượng ancol etylic=5,52g
    0,25
    b Phương trình 0,25
    Khối lượng anđehit=5,28g 0,25

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    Hoa 11 – Pham Ngu Lao- deda

     

    Xem thêm

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 12 môn hóa học

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa học

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá học

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 10

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 11

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 12

    Tổng hợp đề thi giữa học kì 2 cả ba khối 10 11 12

    Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

    Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học

    Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học

  • Đề kiểm tra học kì 2 lớp 11 môn hóa học THPT Nguyễn Văn Cừ

    Đề kiểm tra học kì 2 lớp 11 môn hóa học THPT Nguyễn Văn Cừ

    Đề kiểm tra học kì 2 lớp 11 môn hóa học THPT Nguyễn Văn Cừ

    G

    Trường THPT Nguyễn Văn Cừ

    Họ tên thí sinh : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

    Lớp : . . . . . . . . . SBD : . . . . . . . . . .

    BÀI KIỂM HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017-2018

    MÔN HÓA KHỐI 11

    ( Thời gian 45 phút )

    Ngày kiểm tra : …………………………

    Số thứ tự :

    Giám thị 1

    Giám thị 2

    Mật mã :

    ám khảo

    Điểm bài kiểm tra

    Mật mã :

    Số thứ tự :

    I – PHẦN TRẢ LỜI NHANH (4đ) : từ câu 1 đến câu 8

    STT

    Câu hỏi

    Trả lời

    Câu 1

    Gọi tên chất có CTCT sau : CH2=CH-COOH

    Câu 2

    Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3/ dd NH3: (1) CH3CHO, (2)CH3CCH , (3) CHC-C2H5, (4 )C6H5OH, (5) C6H5CH2OH.

    Câu 3

    Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp : (1) CH2=CH-CN ; (2)CH3-CH=CH-CH3 ;

    (3) CH3-CH2-Cl ; (4) CH2=CH-CH=CH2.

    Câu 4

    Xác định CTCT của sản phẩm chính khi cho but-1-en tác dụng với HBr.

    Câu 5

    Ancol (X) có CTPT là C4H9OH. X bị oxi hóa bởi CuO/t0 tạo thành xeton . Xác định CTCT đúng của X?

    Câu 6

    Xác định X, Y trong sơ đồ phản ứng :
    X C2H5OH Y

    Câu 7

    Số đồng phân ancol bậc I ứng với CTPT C4H10O ?

    Câu 8

    Một axit caboxylic no đơn chức mạch hở có 12,5% nguyên tố oxi về khối lượng . Tìm CTPT ?

    II – PHẦN TỰ LUẬN ( 6đ )

    Câu 9 (1,5 đ) Viết phương trình phản ứng hòan thành chuỗi biến hóa sau :

    CH4 C2H2 C2H4 CH3CHO C2H5OH CH3COOHCH3COONa

    Câu 10 (1,5 đ) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau :

    anđehit axetic, axit axetic, glixerol, ancol etylic

    Câu 11:(1đ) Cho ancol etylic đun nóng với axit axetic xúc tác H2SO4 đặc hiệu suất 60% thu được 13,2g este. Tính khối lượng axit cần dùng. ( C =12, O =16, H =1)

    Câu 12: (2đ) Lấy 6,2 gam hỗn hợp A gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng tác dụng với Na kim loại dư thu được 1,68 lít H2 (đktc).

    a. Tìm công thức phân tử của hai ancol.

    b. Tính % khối lượng từng ancol trong hỗn hợp A.

    . ( C =12, O =16, H =1)

    ĐÁP ÁN ĐỀ HKII KHỐI 11CB­_NH: 2017-2018

    I – PHẦN TRẢ LỜI NHANH (4đ) :

    STT

    Trả lời

    Câu 1

    Axit acrylic

    Câu 2

    1. ; (2) ; (3)

    Câu 3

    1. ; (4)

    Câu 4

    CH3-CH(Cl)-CH2-CH3

    Câu 5

    CH3-CH2-CH(OH)-CH3

    Câu 6

    X: CH2=CH2
    Y: CH3CHO

    Câu 7

    2

    Câu 8

    C16H32O2

    Mỗi câu đúng 0,5đ/câu

    II – PHẦN TỰ LUẬN ( 6đ )

    Câu 9 :

    6pt x 0,25đ ( 1,5đ)

    Câu 10 :

    Trình bày đúng thứ tự nhận biết ( 1đ)

    2 phương trình ( 0 ,5đ)

    Câu 11. Phương trình 0,25đ

    nC4H8O2= 0,15 mol, thay số mol (hoặc 2 dòng) 0,25đ

    mCH3COOH = 15g 0,50đ

    Câu 12. a. Phương trình 0,25đ

    Tính nH2 = 0,075 mol thay vào pt hoặc 2 dòng 0,25đ

    Đề kiểm tra học kì 2 lớp 11 môn hóa học THPT Nguyễn Văn Cừ 1 0,25đ

    Ancol : CH3OH và C2H5OH 0,25đ

    b. Lập hệ giải tìm nCH3OH = 0,05 và nC2H5OH = 0,1 0,5đ

    % CH3OH = 25,81%, 0,25đ

    % C2H5OH = 74,19% 0,25đ

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    Hoa 11 – Nguyen Van Cu – deda

     

    Xem thêm

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 12 môn hóa học

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa học

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá học

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 10

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 11

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 12

    Tổng hợp đề thi giữa học kì 2 cả ba khối 10 11 12

    Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

    Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học

    Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học

  • Đề kiểm tra học kì 2 lớp 11 môn hóa học THPT Nguyễn Khuyến

    Đề kiểm tra học kì 2 lớp 11 môn hóa học THPT Nguyễn Khuyến

    Đề kiểm tra học kì 2 lớp 11 môn hóa học THPT Nguyễn Khuyến

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TPHCM

    TRƯỜNG THCS – THPT NGUYỄN KHUYẾN ĐỀ CHÍNH THỨC

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 ( 2017 – 2018 ) MÔN: HÓA HỌC LỚP 11

    Thời gian làm bài : 45 phút; Ngày ……./04/2018

    Câu 1 : (2 điểm) Bổ túc chuỗi phản ứng, ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có :

    CH3CH3CH2=CH2CH3CH2BrCH3CH2OHCH3CH2ONa.

    Câu 2 : (4 điểm)

    a) (2 điểm) Viết phương trình hóa học xảy ra (các chất hữu cơ dùng công thức cấu tạo) :

    (1) : Ancol etylic phản ứng với CuO, đun nóng.

    (2) : Benzen phản ứng với Br2 khan theo tỉ lệ mol 1:1 (xúc tác Fe)H2.

    (3) : Propin phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư. Cho biết hiện tượng xảy ra.

    (4) : Anđehit acrilic (CH2=CHCHO) phản ứng với H2 dư (Ni, to).

    b) (1 điểm) Bằng phương pháp hóa học (thí nghiệm đơn giản), phân biệt 2 chất lỏng đựng riêng biệt trong 2 lọ mất nhãn sau : ancol etylic và dung dịch anđehit axetic.

    c) (1 điểm) Viết công thức cấu tạo các hợp chất chứa nhân benzen, có nhóm OH, đều có công thức phân tử C7H8O.

    Câu 3 : (3,25 điểm)

    Cho 7,52 gam hỗn hợp X gồm ancol metylic và ancol etylic phản ứng với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đkc).

    a) (2 điểm) Viết các phương trình hóa học xảy ra. Tính khối lượng mỗi chất có trong 7,52 gam hỗn hợp X.

    b) (1,25 điểm) Cho 7,52 gam hỗn hợp X trên phản ứng với CuO dư, đun nóng một thời gian, biết hiệu suất phản ứng oxi hóa của ancol metylic và ancol etylic trong X lần lượt là 80% và 60%, thu được hỗn hợp Y gồm anđehit, ancol dư và nước. Cho toàn bộ hỗn hợp Y phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được tối đa m gam Ag. Tính số mol từng chất hữu cơ có trong hỗn hợp Y và tìm m.

    Câu 4 : (0,75 điểm)

    Hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức, mạch hở A và B (MA < MB và số nguyên tử cacbon trong B không quá 4). Cho 10,84 gam X tác dụng hoàn toàn với AgNO3 dư trong dung dịch NH3 thì thu được 111,68 gam kết tủa. Mặt khác, cho 10,84 gam X tác dụng hết với H2 (Ni, t0) thu được hỗn hợp Y. Cho Y tác dụng với Na dư thu được 2,912 lít H2 (đktc). Tìm công thức cấu tạo của A, B.

    Cho biết : H = 1 ; C = 12 ; N = 14 ; O = 16 ; Na = 23 ; Cu = 64 ; Ag = 108.

    Lưu ý : Học sinh không được sử dụng bảng tuần toàn các nguyên tố hóa học.

    (câu 3b và 4 học sinh có thể giải cách nhanh hoặc dùng sơ đồ, không yêu cầu viết phương trình hóa học).

    === HẾT ===

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TPHCM

    TRƯỜNG THCS – THPT NGUYỄN KHUYẾN ĐỀ CHÍNH THỨC

    ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 ( 2017 – 2018 )

    MÔN: HÓA HỌC LỚP 11

    Câu 1. (2 điểm) Mỗi phản ứng đúng cho 0,5đ .4x 0,5đ

    (Thiếu điều kiện hay cân bằng hay thiếu cả 2 trừ 0,25đ/1pứ).

    Phản ứng 1 : xt, to. Phản ứng (3) : to.

    Câu 2. (4 điểm)

    a) (2 điểm)

    Bỏ qua điều kiện. Các phản ứng 1, 2, 3 : mỗi phản ứng cho 0,5 điểm ………….3x 0,5đ

    Hiện tượng pứ (3) : 0,25đ ; phản ứng (4) : đúng trọn vẹn chấm 0,25đ …………. 2x 0,25đ

    Thiếu cân bằng pứ trừ 0,25đ/1 pứ ; viết sai công thức không chấm.

    Có thể viết các công thức ancol và benzen là : C2H5OH, C6H6.

    b) (1 điểm)

    Thuốc thử đúng và hiện tượng đúng : 0,5đ ; viết ptpứ đúng : 0,5đ ………….. 2x 0,5đ

    Dùng : dd AgNO3/NH3. Hiện tượng : cho Ag (nói sai hiện tượng vẫn chấm ptpứ).

    Hs làm các cách khác nếu đúng vẫn cho đủ số điểm.

    c) (1 điểm) 4 đồng phân : 1 ancol thơm + 3 phenol : mỗi đồng phân 0,25đ ……….4x 0,25đ

    Câu 3. (3,25 điểm)

    a) (2 điểm)

    Viết 2 ptpứ với Na : mỗi pứ viết đúng cho 0,25đ 2x 0,25đ

    32x + 46y = 7,52 : 0,25đ ; x/2 + y/2 = 0,1 : 0,25đ 2x 0,25đ

    Giải hệ pt toán : x = 0,12 ; y = 0,08 0,5đ

    CH3OH = 3,84 gam : 0,25đ ; C2H5OH = 3,68 gam : 0,25đ 0,5đ

    Nếu phản ứng viết sai, mà lý luận ra đúng kết quả, vẫn chấm tiếp phần tính toán.

    b) (1,25 điểm)

    Mol : HCHO = 0,096 ; CH3CHO = 0,048 ; CH3OH dư = 0,024 ; C2H5OH dư = 0,032.

    Tìm ra số mol mỗi chất được 0,25đ (có 4 chất) 4x 0,25đ

    Khối lượng Ag : m = 108.(4.0,096 + 2.0,048) = 51,84 gam 0,25đ

    Câu 4. (0,75 điểm)

    Mol H2 = 0,13 mol mol nhóm OH = 2.mol H2 = 0,26 mol = mol anđehit đơn chức.

    MX = 41,7 A là HCHO : a mol và B có dạng : RCHO : b mol

    TH1 : Kết tủa chỉ có Ag. 4a + 2b = 111,68/108 1,034 ; a + b = 0,26

    a = 0,275 ; b = 0,003 ; m = 30a + (R+29).b = 10,84 R = 834,33 (loại) ……. .0,25đ

    TH2 : Kết tủa gồm : Ag và AgCC-R’-COONH4 (anđehit : CHC-R’-CHO) ; a + b = 0,26

    m = 108.(4a + 2b) + b(R’ + 194) = 111,68 ; mX = 30a + b(R’ + 54) = 10,84

    a = 0,18 ; b = 0,08 ; bR’ = 1,12 R’ = 14 : CH2 B : CHC-CH2-CHO ………..0,5đ

    Lưu ý : Các bài toán câu 3, 4 học sinh làm cách khác hoặc lí luận đúng ra được đáp số vẫn cho tròn số điểm phần tính toán. Câu 3b, 4 không cần ghi ptpư, có thể giải nhanh, không chấm các bước làm, khi nào ra kết quả như trên mới cho trọn điểm như trên.

    === HẾT ===

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    Hoa 11 – Nguyen Khuyen – deda

     

    Xem thêm

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 12 môn hóa học

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa học

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá học

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 10

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 11

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 12

    Tổng hợp đề thi giữa học kì 2 cả ba khối 10 11 12

    Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

    Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học

    Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học

  • Đề kiểm tra học kì 2 lớp 11 môn hóa học THPT Nguyễn Hữu Tiến

    Đề kiểm tra học kì 2 lớp 11 môn hóa học THPT Nguyễn Hữu Tiến

    Đề kiểm tra học kì 2 lớp 11 môn hóa học THPT Nguyễn Hữu Tiến

    TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU TIẾN

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN HÓA HỌC – KHỐI 11

    Ngày: 27/4/2018 – Thời gian: 45 phút

    Câu 1: (2đ) Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau

    Al4C3 CH4 C2H2 C2H4 C2H5OH CH3CHO CH3COOH

    Câu 2: (1đ) Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dd mất nhãn sau:

    andehit acetic, hex-1-in, phenol, etanol

    Câu 3: (1đ) Viết phương trình chứng minh andehit acetic có tính oxi hóa, tính khử.

    Câu 4: (1đ) Hãy mô tả đầy đủ hiện tượng và viết phương trình minh họa khi:

    a) cho propin vào dung dịch AgNO3 trong NH3

    b) cho Cu(OH)2 vào dung dịch glixerol

    Câu 5: (1,5đ) Viết phương trình phản ứng khi:

    a/ Cho khí propylen vào dung dịch KMnO4

    b/ Cho phenol vào dung dịch Brôm dư

    c/ Cho Etanol vào dung dịch AgNO3/NH3

    Câu 6: (1đ) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 20 cm3 Hydro Cacbon A và 160 cm3 Oxy trong bình phản ứng. Sau khi làm lạnh hỗn hợp sau phản ứng thì thu được 130 cm3, trong đó có 80 cm3 khí bị dung dịch KOH hấp thụ, phần còn lại là Oxy dư. Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo đúng của A, biết A tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa.

    Câu 7: (1đ) Cho 55 g dung dịch andehit axetic tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (đủ) thu được 54 g Ag kết tủa. Tính nồng độ % của andehit axetic trong dung dịch đã dùng?

    Câu 8: (1,5đ) Dẫn 14,4g hỗn hợp khí X gồm axetilen và một andehit no, đơn chức, mạch hở Y vào dung dịch AgNO3 trong ammoniac thấy tạo ra kết tủa gồm hai chất. Lấy kết tủa cho vào dung dịch HCl dư thu được 6,72 lit khí (đktc) và còn một phần không tan Z cân nặng 32,4g.

    a) Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra.

    b) Xác định công thức của andehit Y?

    C = 12, H = 1, O = 16, N = 14, Ag = 108, Br = 80

    ĐÁP ÁN HÓA 11 – HKII – 2018

    Câu 1: Mỗi phản ứng 0,25đ. Thiếu điều kiên và cân bằng trừ ½ số điểm

    Câu 2: Mỗi chất 0,5đ

    Câu 3: Mỗi phương trình 0,5đ (kèm số oxi hóa). Thiếu số oxi hóa, điều kiện trừ ½ số điểm

    CÂU 4 : 1 phương trình phản ứng 0,5đ

    • Mô tả đúng hiện tượng 0,25đ
    • – phương trình phản ứng minh họa đúng 0,25đ

    CÂU 5: 1 phương trình phản ứng (đủ DK,Cb ) 0,5đ

    CÂU 6: phương trình tổng quát 0,25đ

    Tỉ lệ đúng 0,25đ

    CTPT 0,25đ

    1 CTCT đúng 0,25đ

    Câu 7.(1,0đ).mol Ag = 0,5

    CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O CH3COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3 ………0,25đ

    • Mol CH3CHO = 0,25 …………………………………………………………….0,25đ

    .m CH3CHO = 11 g ………………………………………………………………………0,25đ

    C% = 20 ………………………………………………………………………………….0,25đ

    Câu 8.(1,5đ).

    C2H2 + 2AgNO3 + 2NH3 C2Ag2 + 2NH4NO3 ………………………………….0,25đ

    RCHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O RCOONH4 + 2Ag + 2NH4NO3 ………………0,25đ

    C2Ag2 + 2HCl C2H2 + 2AgCl ……………………………………………………0,25đ

    .=> n C2H2 = 0,3 => m RCHO = 14,4 – (0,3.26) = 6,6g ………………………………0,25đ

    .nAg = 0,3 => n RCHO = 0,15 => M = 44 ………………………………………….0,25đ

    .=> CH3CHO ………………………….…………………………………………………….0,25đ

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    Hoa 11 – Nguyen Huu Tien – deda

     

    Xem thêm

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 12 môn hóa học

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa học

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá học

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 10

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 11

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 12

    Tổng hợp đề thi giữa học kì 2 cả ba khối 10 11 12

    Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

    Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học

    Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học

  • Đề kiểm tra học kì 2 lớp 11 môn hóa học THPT Nguyễn Hữu Thọ

    Đề kiểm tra học kì 2 lớp 11 môn hóa học THPT Nguyễn Hữu Thọ

    Đề kiểm tra học kì 2 lớp 11 môn hóa học THPT Nguyễn Hữu Thọ

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. HỒ CHÍ MINH KIỂM TRA HỌC KỲ II ( 2017-2018)

    TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THỌ MÔN: HÓA HỌC 11 (Thời gian 45 phút)

    Đề chính thức

    Câu 1 (1,5 đ): Viết phương trình hóa học thực hiện chuỗi sau (ghi rõ điều kiện nếu có):

    C2H2 C2H4 C2H5OH C2H4 C2H4(OH)2 C2H4(ONa)2

    (6) (C2H5)2O

    Câu 2 (1,5 đ): Viết phương trình phản ứng của các chất sau đây ( ghi rõ điều kiện nếu có):

    1) Benzen với HNO3 (xt H2SO4đ) 2) Toluen với Brom khan (xt bột Fe)

    3) Stiren với H2 dư (Ni, p, t0) 4) Ancol etylic với HCl (t0)

    5) Propan–1–ol tác dụng với CuO, t0 6) Phenol tác dụng với Na

    Câu 3 (2,0 đ): Nhận biết các chất lỏng sau bằng phương pháp hóa học(Viết phương trình hóa học):

    Phenol, ancol propylic, glixerol, benzen.

    Câu 4 (2,0 đ):

    a) Hãy nêu và giải thích hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm sau (viết phương trình hh xảy ra): Cho phenol vào dung dịch NaOH dư, sau đó sục khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch sau phản ứng

    b) Viết phương trình hóa học chứng minh: sự ảnh hưởng qua lại giữa nhóm hiđroxyl (- OH) và vòng benzen trong phân tử phenol.

    Câu 5 (2,0 đ): Cho m gam hỗn hợp A gồm ancol etylic, phenol tác dụng với Na thì thu được 7,84 lít khí (đktc). Mặt khác, cho m gam hỗn hợp A trên tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1,5M.

    a) Viết phương trình hóa học xảy ra. b) Tính thành phần % khối lượng hỗn hợp A.

    Câu 6* (1,0 đ): Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 ankannol thu được V lít khí CO2(đktc) và a gam H2O. Viết biểu thức liên hệ giữa m, a, V? (Na=23, C=12, H=1, O=16)./.

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. HỒ CHÍ MINH KIỂM TRA HỌC KỲ II ( 2017-2018)

    TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THỌ MÔN: HÓA HỌC 11 (Thời gian 45 phút)

    Đề chính thức

    Câu 1 (1,5 đ): Viết phương trình hóa học thực hiện chuỗi sau (ghi rõ điều kiện nếu có):

    C2H2 C2H4 C2H5OH C2H4 C2H4(OH)2 C2H4(ONa)2

    (6) (C2H5)2O

    Câu 2 (1,5 đ): Viết phương trình phản ứng của các chất sau đây ( ghi rõ điều kiện nếu có):

    1) Benzen với HNO3 (xt H2SO4đ) 2) Toluen với Brom khan (xt bột Fe)

    3) Stiren với H2 dư (Ni, p, t0) 4) Ancol etylic với HCl (t0)

    5) Propan–1–ol tác dụng với CuO, t0 6) Phenol tác dụng với Na

    Câu 3 (2,0 đ): Nhận biết các chất lỏng sau bằng phương pháp hóa học(Viết phương trình hóa học):

    Phenol, ancol propylic, glixerol, benzen.

    Câu 4 (2,0 đ):

    a) Hãy nêu và giải thích hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm sau (viết phương trình hh xảy ra): Cho phenol vào dung dịch NaOH dư, sau đó sục khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch sau phản ứng

    b) Viết phương trình hóa học chứng minh: sự ảnh hưởng qua lại giữa nhóm hiđroxyl (- OH) và vòng benzen trong phân tử phenol.

    Câu 5 (2,0 đ): Cho m gam hỗn hợp A gồm ancol etylic, phenol tác dụng với Na thì thu được 7,84 lít khí (đktc). Mặt khác, cho m gam hỗn hợp A trên tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1,5M.

    a) Viết phương trình hóa học xảy ra. b) Tính thành phần % khối lượng hỗn hợp A.

    Câu 6* (1,0 đ): Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 ankannol thu được V lít khí CO2(đktc) và a gam H2O. Viết biểu thức liên hệ giữa m, a, V? (Na=23, C=12, H=1, O=16) ./.

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. HỒ CHÍ MINH KIỂM TRA HỌC KỲ II ( 2017-2018)

    TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THỌ MÔN: HÓA HỌC 11 (Thời gian 45 phút)

    Đề dự bị

    Câu 1 (1,5 đ): Viết phương trình hóa học thực hiện chuỗi sau (ghi rõ điều kiện nếu có):

    C2H2 C2H4 C2H5OH C2H4 C2H4(OH)2 C2H4(ONa)2

    (6) (C2H5)2O

    Câu 2 (1,5 đ): Viết phương trình phản ứng của các chất sau đây ( ghi rõ điều kiện nếu có):

    1) Benzen với HNO3 (xt H2SO4đ) 2) Toluen với Brom khan (xt bột Fe)

    3) Stiren với H2 dư (Ni, p, t0) 4) Ancol etylic với HCl (t0)

    5) Propan–1–ol tác dụng với CuO, t0 6) Phenol tác dụng với Na

    Câu 3 (2,0 đ): Nhận biết các chất lỏng sau bằng phương pháp hóa học(Viết phương trình hóa học):

    Phenol, ancol propylic, glixerol, stiren

    Câu 4 (2,0 đ):

    a) Hãy nêu và giải thích hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm sau (viết phương trình hh xảy ra): Cho phenol vào dung dịch NaOH dư, sau đó sục khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch sau phản ứng

    b) Viết phương trình hóa học chứng minh: sự ảnh hưởng qua lại giữa nhóm hiđroxyl (- OH) và vòng benzen trong phân tử phenol.

    Câu 5 (2,0 đ): Cho m gam hỗn hợp A gồm ancol etylic, phenol tác dụng với K thì thu được 7,84 lít khí (đktc). Mặt khác, cho m gam hỗn hợp A trên tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch KOH 1 M.

    a) Viết phương trình hóa học xảy ra. b) Tính thành phần % khối lượng hỗn hợp A.

    Câu 6* (1,0 đ): Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 ankannol thu được V lít khí CO2(đktc) và a gam H2O. Viết biểu thức liên hệ giữa m, a, V? (K=23, C=12, H=1, O=16)

    ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II-KHỐI 11 – ĐỀ CHÍNH THỨC

    Câu

    Hướng dẫn giải

    Điểm

    1

    (1,5đ)

    Viết phương trình hh thực hiện chuỗi: sai cân bằng hoặc điều kiện -1/2 số điểm

    (1) C2H2 + H2 C2H4

    (2) C2H4 + H2O C2H5OH

    (3) C2H5OH C2H4 + H2O

    (4) 3C2H4 + 2KMnO4 + 4H2O3C2H4(OH)2 +2KOH + 2MnO2

    (5) C2H4(OH)2 + 2NaC2H4(ONa)2 + H2

    (6) 2C2H5OH (C2H5)2O + H2O

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    2

    (1,5đ)

    Viết phương trình hh của các chất sau:sai cân bằng hoặc điều kiện -1/2 số điểm (1) C6H6 + HNO3 C6H5NO2 + H2O

    (2) C6H5CH3 + Br2 Đề kiểm tra học kì 2 lớp 11 môn hóa học THPT Nguyễn Hữu Thọ 2  C6H4BrCH3 + HBr

    (3) C6H5CH = CH2 + H2 Đề kiểm tra học kì 2 lớp 11 môn hóa học THPT Nguyễn Hữu Thọ 3  C6H5CH2CH3

    (4) C2H5OH + HCl Đề kiểm tra học kì 2 lớp 11 môn hóa học THPT Nguyễn Hữu Thọ 4  C2H5Cl + H2O

    (5) CH3CH2CH2OH + CuO Đề kiểm tra học kì 2 lớp 11 môn hóa học THPT Nguyễn Hữu Thọ 5  CH3CH2CHO + Cu + H2O

    (6) C6H5OH + Na C6H5ONa + 1/2H2

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    3

    (2đ)

    Nhận biết các chất lỏng sau: nhận mỗi chất (kèm pthh, nếu có) 0,5đ; sai cân bằng -1/2 số điểm pthh; nhận biết sai từ chất nào thì từ chất đó về sau không tính điểm.

    Phenol

    Ancol propylic

    Glixerol

    Benzen

    Dd brom

    trắng

    Cu(OH)2

    Dd xanh thẫm

    Kim loại Na

    Sủi bọt khí

    C6H5OH + 3Br2 C6H2Br3OH↓ + 3HBr

    2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 [C3H5(OH)2O]2Cu + 2H2O

    C3H7OH + Na C3H7ONa + 1/2H2

    4

    (2đ)

    (a) Hiện tượng: tạo dd trong suốt, sau đó có vẫn đục (để 1 lúc có phân lớp)

    C6H5OH+ NaOH C6H5ONa + H2O

    C6H5ONa+ H2O +CO2 C6H5OH + NaHCO3

    (b) Viết ptpư chứng minh:

    C6H5OH + 3Br2 C6H2Br3OH↓ + 3HBr

    C6H5OH + NaOH C6H5ONa + H2O

    0,25×2

    0,25

    0,25

    0,5

    0,5

    5

    (2đ)

    Đề kiểm tra học kì 2 lớp 11 môn hóa học THPT Nguyễn Hữu Thọ 6  ; nNaOH = 0,2 . 1,5 = 0,3 (mol)

    C2H5OH + Na C2H5ONa + 1/2H2 (0,25đ)

    0,4 mol 0,2 mol

    C6H5OH + Na C6H5ONa + 1/2H2 (0,25đ)

    0,3 mol 0,15 mol

    C6H5OH + NaOH C6H5ONa + H2O (0,5đ)

    0,3 mol 0,3 mol

    mhh = 0,4 . 46 + 0,3 . 94 = 46,6 (g) (0,25đ)

    %C2H5OH = Đề kiểm tra học kì 2 lớp 11 môn hóa học THPT Nguyễn Hữu Thọ 7  (0,25đ); %C6H5OH = 60,5 % (0,25đ)

    (BT HS giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

    0,25

    0,25

    0,25

    0,5

    0,25

    0,25×2

    6

    (1đ)

    Ankanol có CTPT là CnH2n+2O

    CnH2n+2O + 3n/2O2 → nCO2 + (n+1) H2O (1)

    (1) => nO2 = 1,5nCO2= 1,5V/22,4

    Theo ĐLBTKL ta có: mancol + mO2 = mCO2 + mH2O

    => m + 32. 1,5V/22,4 = 44.V/22,4 +a

    => m = a – V/5,6

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    Hoa 11 – Nguyen Huu Tho – deda

     

    Xem thêm

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 12 môn hóa học

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa học

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá học

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 10

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 11

    Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 12

    Tổng hợp đề thi giữa học kì 2 cả ba khối 10 11 12

    Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

    Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học

    Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học