Category: Lớp 11

  • Giáo án powerpoint hóa 11 bài 15 alkane KNTT

    Giáo án powerpoint hóa 11 bài 15 alkane KNTT

    Giáo án powerpoint hóa 11 bài 15 alkane KNTT 1 CHƯƠNG 4: HYDROCARBON BÀI 15: ALKANE

    Giáo án powerpoint hóa 11 bài 15 alkane KNTT 2I. KHÁI NIỆM – DANH PHÁP

    1. Khái niệm và công thức chung của alkane

    1. Alkane là các ……………………… mạch ……chỉ chứa liên kết ……………… trong phân tử.
    2. Công thức chung của alkane: …… …… (n là ………………).

    Ví dụ: …………………………………………

    2. Danh pháp

    a) Alkane không phân nhánh

    Tên theo danh pháp thay thế của alkane mạch không phân nhánh:

    Phần nền (chỉ số lượng nguyên tử carbon)ane
    Số nguyên tử CCông thức alkanePhần nềnTên alkane
     CH4Meth-……………
     CH3CH3Eth-……………
     CH3CH2CH3Prop-……………
     CH3[CH2]2CH3But-……………
     CH3[CH2]3CH3Pent-……………
     CH3[CH2]4CH3Hex-……………
     CH3[CH2]5CH3Hept-……………
     CH3[CH2]6CH3Oct-……………
     CH3[CH2]7CH3Non-……………
     CH3[CH2]8CH3Đec-……………

    Giáo án powerpoint hóa 11 bài 15 alkane KNTT 3b) Alkane mạch nhánh

    A close-up of a logo
Description automatically generated with low confidence Gốc alkyl: Phần còn lại sau khi lấy đi một nguyên tử …………… từ phân tử …………… (công thức chung của gốc alkyl là ……………).

    A close-up of a logo
Description automatically generated with low confidence  Tên gốc alkyl:

    Phần nền (chỉ số lượng nguyên tử carbon)yl

    Ví dụ:             methyl (………)

    ……… (………)

    prop…… (………)

    A close-up of a logo
Description automatically generated with low confidence  Alkane mạch nhánh gồm alkane mạch chính kết hợp với một hay nhiều nhánh.

    A close-up of a logo
Description automatically generated with low confidence  Tên theo danh pháp thay thế của alkane mạch phân nhánh:

    Số chỉ vị trí nhánh – tên nhánhTên alkane mạch chính

    * Lưu ý.

    – Chọn mạch ……………, có ……………nhất làm mạch ……………

    – Đánh số nguyên tử carbon mạch chính sao cho mạch nhánh có số chỉ vị trí …………………………

    – Dùng chữ số (1, 2, 3,… ) và gạch nối (-) để chỉ vị trí nhánh, nhóm cuối cùng viết liền với tên mạch chính.

    Nếu có nhiều nhánh giống nhau: dùng các từ như di-(2), tri-(3), tetra- (4),… để chỉ số lượng nhóm giống nhau; tên nhánh viết theo thứ tự bảng chữ cái.

    Ví dụ:

    …………………………                  …………………………

    Giáo án powerpoint hóa 11 bài 15 alkane KNTT 4Điểm Thẩm Vấn Dấu Hỏi Chấm - Miễn Phí vector hình ảnh trên Pixabay 1. Viết các công thức cấu tạo và gọi tên theo danh pháp thay thế của alkane có công thức phân tử C5H12 và phân loại các đồng phân đó.

    .…………………………………………………….……………………

    .…………………………………………………….……………………

    .…………………………………………………….……………………

    .…………………………………………………….……………………

    .…………………………………………………….……………………

    .…………………………………………………….……………………

    Điểm Thẩm Vấn Dấu Hỏi Chấm - Miễn Phí vector hình ảnh trên Pixabay 2. Viết công thức cấu tạo của alkane có tên gọi 2-methylpropane.

    .…………………………………………………….…………………………………………………….…………………………………………

    Điểm Thẩm Vấn Dấu Hỏi Chấm - Miễn Phí vector hình ảnh trên Pixabay 3. Tên gọi của chất sau đây bị sai, em hãy giải thích và sửa lại cho đúng:

     Kết quả hình ảnh cho iso pentan1-methylbutane

    .…………………………………………………….…………………………………………………….…………………………………………

    II. ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO

    A close-up of a logo
Description automatically generated with low confidence  Trong phân tử alkane chỉ chứa các liên kết ………… C–C và C–H, các liên kết này là liên kết ……………….…và …………….

    → Do vậy, phân tử alkane hầu như …………………………và ở điều kiện thường chúng tương đối …………… về mặt hoá học.

    A close-up of a logo
Description automatically generated with low confidence  Trong phân tử methane, bốn liên kết C–H giống nhau tạo với nhau một góc 109,5° và hướng về bốn đỉnh của một tứ diện đều (Hình 15.1a).

    Giáo án powerpoint hóa 11 bài 15 alkane KNTT 5III. TÍNH CHẤT VẬT LÍ

    A close-up of a logo
Description automatically generated with low confidence  Ở điều kiện thường,

    • Alkane từ …… đến …… và ………………… ở trạng thái ……
    • Alkane từ …… đến …… (trừ …………………) ở trạng thái ……, không màu
    • Alkane từ …… trở lên là chất …… màu trắng (còn gọi là sáp paraffin).

    A close-up of a logo
Description automatically generated with low confidence  Các alkane …………………thường có nhiệt độ sôi ………………so với đồng phân alkane mạch ……………………………………

    A close-up of a logo
Description automatically generated with low confidence  Alkane …………………hoặc ………………… trong nước và …… hơn nước, tan tốt hơn trong các ………………………

    Điểm Thẩm Vấn Dấu Hỏi Chấm - Miễn Phí vector hình ảnh trên Pixabay  4. Dựa vào Bảng 15.2, em hãy nhận xét về quy luật biến đổi nhiệt độ sôi của alkane theo phân tử khối.

    .…………………………………………………….……………………

    .…………………………………………………….……………………

    .…………………………………………………….……………………

    .…………………………………………………….……………………

    .…………………………………………………….……………………

    IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:

    1. Phản ứng thế với halogen X2
    2. Trộn methane với chlorine, chiếu ánh sáng tử ngoại

    CH4 + Cl2  Giáo án powerpoint hóa 11 bài 15 alkane KNTT 6   …………………………… +  ……..                                                      

      ………………

    CH3Cl + Cl2  Giáo án powerpoint hóa 11 bài 15 alkane KNTT 6   …………………………… +  ……..                                                  

      ………………

    CH2Cl2 + Cl2  Giáo án powerpoint hóa 11 bài 15 alkane KNTT 6      …………………………… +  ……..                                             

      ………………

    CHCl3 + Cl2   Giáo án powerpoint hóa 11 bài 15 alkane KNTT 6   …………………………… +  ……..                                                 

      ………………

    • Thế halogen vào alkane có từ 3 nguyên tử carbon trở lên →……………

    Giáo án powerpoint hóa 11 bài 15 alkane KNTT 10CH3-CH2-CH3 + Cl2 Giáo án powerpoint hóa 11 bài 15 alkane KNTT 6 ………………………………………

    Giáo án powerpoint hóa 11 bài 15 alkane KNTT 12  Thí nghiệm: phản ứng bromine hoá hexane

    • Chuẩn bị: ống nghiệm, hexane, nước bromine, cốc thuỷ tinh.

    Tiến hành:

    – Cho vào ống nghiệm khoảng 1 mL hexane rồi cho tiếp vào đó khoảng 1 mL nước bromine. Quan sát thấy ống nghiệm có hai lớp, lớp dưới là nước bromine màu vàng, lớp trên là hexane không màu.

    – Lắc đều và quan sát hiện tượng.

    – Đặt ống nghiệm vào cốc nước ấm (khoảng 50 °C), quan sát hiện tượng xảy ra.

    Trả lời câu hỏi:

    1. Nêu hiện tượng xảy ra trong quá trình thí nghiệm. Giải thích.

    .…………………………………………………….……………………

    .…………………………………………………….……………………

    2. Viết phương trình hoá học ở dạng công thức phân tử của phản ứng xảy ra trong thí nghiệm trên (nếu có), giả thiết là chỉ có một nguyên tử hydrogen được thay thế.

    .…………………………………………………….……………………

    .…………………………………………………….……………………

    .…………………………………………………….……………………

    .…………………………………………………….……………………

     5. Viết sơ đồ phản ứng của butane với bromine trong điều kiện có chiếu sáng, tạo thành các sản phẩm monobromine.

    .…………………………………………………….……………………

    .…………………………………………………….……………………

    .…………………………………………………….……………………

    .…………………………………………………….……………………

    Giáo án powerpoint hóa 11 bài 15 alkane KNTT 102. Phản ứng cracking

    A close-up of a logo
Description automatically generated with low confidence Cracking alkane là quá trình ………………liên kết …………(bẻ gãy mạch carbon) của các alkane mạch ……… để tạo thành hỗn hợp các hydrocarbon có mạch carbon ……………….

    A close-up of a logo
Description automatically generated with low confidence Phản ứng cracking được ứng dụng trong công nghiệp lọc dầu. Phản ứng cracking được thực hiện trong điều kiện nhiệt độ cao và thường có xúc tác.

    Ví dụ: Cracking nonane

     ………………………………………………

    C9H20 Giáo án powerpoint hóa 11 bài 15 alkane KNTT 14  ………………………………………………

     ………………………………………………

    3. Phản ứng reforming

    A close-up of a logo
Description automatically generated with low confidence Reforming alkane là quá trình chuyển các alkane mạch ……………………………… thành các alkane mạch ………………và các hydrocarbon ……………… nhưng …………………………… …………  trong phân tử và cũng không làm thay đổi đáng kể nhiệt độ sôi của chúng.

    A close-up of a logo
Description automatically generated with low confidence Reforming alkane xảy ra quá trình đồng phân hoá (isomer hoá) và arene hoá (thơm hoá).

    A close-up of a logo
Description automatically generated with low confidence Quá trình reforming thường được reforming với các alkane C5 – C11 trong điều kiện nhiệt độ cao và thường có xúc tác.

    Ví dụ: reforming hexane thu được các alkane mạch nhánh và các hydrocarbon mạch vòng.

    Giáo án powerpoint hóa 11 bài 15 alkane KNTT 10Quá trình reforming được ứng dụng trong công nghiệp lọc dầu để làm tăng chỉ số octane của xăng và sản xuất các arene (benzene, toluene, xylene) làm nguyên liệu cho công nghiệp tổng hợp hữu cơ.

    4. Phản ứng oxi hóa

    a. Phản ứng oxi hóa hoàn toàn:

    CnH2n+2   +  …….O2 Giáo án powerpoint hóa 11 bài 15 alkane KNTT 16……………+………….

    .…………………………………………………….……………………

    .…………………………………………………….……………………

    Phản ứng cháy của alkane có vai trò rất quan trọng đối với đời sống con người. Đốt cháy các alkane cung cấp nhiệt để đun nấu, sưởi ấm và cung cấp năng lượng cho các ngành công nghiệp.

    b. Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn

    A close-up of a logo
Description automatically generated with low confidence Ở nhiệt độ cao, có mặt xúc tác, alkane bị oxi hoá cắt mạch carbon bởi oxygen tạo thành hỗn hợp carboxylic acid:

    RCH2-CH2R’ +     O2   →.………….………………………………

    A close-up of a logo
Description automatically generated with low confidence Các acid béo mạch dài dùng để sản xuất xà phòng và các chất tẩy rửa được điều chế bằng phương pháp oxi hoá cắt mạch các alkane C25 – C35.

    Giáo án powerpoint hóa 11 bài 15 alkane KNTT 12Thí nghiệm: phản ứng oxi hoá hexane

    Chuẩn bị: hexane, dung dịch KMnO4 1%, ống nghiệm, bát sứ, que đóm. Tiến hành.

    1. Phản ứng của hexane với dung dịch KMnO4

    Cho khoảng 1 mL hexane vào ống nghiệm, thêm vài giọt dung dịch KMnO4 1%, lắc đều ống nghiệm trong khoảng 5 phút, sau đó đặt ống nghiệm vào giá rồi để yên khoảng 10 phút. Quan sát thấy ống nghiệm có 2 lớp, lớp dưới là dung dịch KMnO4 trong nước màu tím, lớp trên là hexane không màu.

    2. Phản ứng đốt cháy hexane

    Cho khoảng 1 mL hexane (lưu ý không được lấy nhiều hơn) vào bát sứ nhỏ, cần thận đưa que đóm đang chảy vào bề mặt chất lỏng, hexane bốc cháy cho ngọn lửa màu vàng.

    Giáo án powerpoint hóa 11 bài 15 alkane KNTT 10Trả lời câu hỏi:

    a) Hexane có phản ứng với dung dịch KmnO4, ở điều kiện thường không? Tại sao?

    ……………………….……………………………………………………

    ……………………….……………………………………………………

    ……………………….……………………………………………………

    b) Tại sao lại đốt cháy hexane trong bát sứ mà không nên đốt trong cốc thuỷ tinh? Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra.

    ……………………….……………………………………………………

    ……………………….……………………………………………………

    ……………………….……………………………………………………

    c) Nếu đốt cháy hexane trong điều kiện thiếu oxygen sẽ tạo ra carbon monoxide và nước. Hãy viết phương trình hoá học của phản ứng này.

    ……………………….……………………………………………………

    Điểm Thẩm Vấn Dấu Hỏi Chấm - Miễn Phí vector hình ảnh trên Pixabay 6. Viết phương trình hóa học của phản ứng đốt cháy hoàn toàn pentan

    ……………………….……………………………………………………

    V. ỨNG DỤNG

    A close-up of a logo
Description automatically generated with low confidence Khí thiên nhiên và khí dầu mỏ là …………………………và được ………………………………trên thế giới. Chúng được sử dụng làm ………………………………………………………………

    A close-up of a logo
Description automatically generated with low confidence LPG (…………………………………………) thương phẩm chứa ……………………và …………………….

    A close-up of a logo
Description automatically generated with low confidence Ngoài ra, khí thiên nhiên và khí dầu mỏ với thành phần chính là …………………… được dùng làm nguyên liệu để sản xuất ……………………, ……………………và …………………….

    A close-up of a logo
Description automatically generated with low confidence Các alkane lỏng được sử dụng làm ……………………, ………… và ………… ………………………………

    A close-up of a logo
Description automatically generated with low confidence Các alkane C6, C7, C8 là nguyên liệu để sản xuất …………, …………và các …………………….

    A close-up of a logo
Description automatically generated with low confidence Các alkane từ C11 đến C20 (…………) được dùng làm …………… ………, …………, ……………………. Các alkane từ C20 đến C35 (……………………) được dùng làm …………, …………,…

    Điểm Thẩm Vấn Dấu Hỏi Chấm - Miễn Phí vector hình ảnh trên Pixabay  7.  Tại sao ở các cây xăng, kho chứa xăng dầu thường treo các biển cấm dưới đây?

    ……………………….……………………………………………………

    ……………………….……………………………………………………

    ……………………….……………………………………………………

    VI. ĐIỀU CHẾ

    1. Phương pháp điều chế alkane ở thể khí trong công nghiệp

    A close-up of a logo
Description automatically generated with low confidence Các alkane ở thể khí chủ yếu được lấy từ ……………………và ……………………. Sau khi loại bỏ các ………………………………… (đặc biệt là ……………………), khí được dẫn qua đường ống dẫn đến nơi Giáo án powerpoint hóa 11 bài 15 alkane KNTT 10tiêu thụ hoặc được nén lại ở dạng ………… (……………………………) để dễ dàng …………………….

    A close-up of a logo
Description automatically generated with low confidence Khí dầu mỏ hoá lỏng là …………, còn khí thiên nhiên hoá lỏng là ………… (…………………………………………).

    2. Phương pháp điều chế alkane ở thể lỏng, rắn trong công nghiệp

    A close-up of a logo
Description automatically generated with low confidence Khi ……………………dầu mỏ nhận được ……………………có chiều dài ………………………………ở các ……………………………. Để nhận được các alkane tinh khiết cần phải có ………………………….

    ………………………………

    A close-up of a logo
Description automatically generated with low confidence Khi ngưng tụ chứa chủ yếu alkane ……………………, là sản phẩm thu được khi ………………………………. Chúng được bơm lên cùng với ………… và được ngưng tụ thành ……………………. Khi ngưng tụ thường được chế biến thành ………….

    VII. Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ DO PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG

    1. Các chất trong khí thải của phương tiện giao thông gây ô nhiễm không khí

    – Quá trình …………. của ………….………….trong động cơ các phương tiện giao thông là nguyên nhân chính gây ………….………….làm Trái Đất ………….………….

    – Ngoài ra quá trình …………. tạo ………….………….khiến oxygen và nitrogen trong không khí ………….………….với nhau, tạo thành các loại ………….của nitrogen (………….…………). Các chất này gây ……… ………….môi trường không khí. 

    2. Một số biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường do các phương tiện giao thông 

    – Sử dụng ………….………….………….. 

    – Sử dụng ………….………….………….như xăng pha thêm ethanol (E5, E10…), blodiesel.

    Giáo án powerpoint hóa 11 bài 15 alkane KNTT 10– Sử dụng các phương tiện giao thông ………….………….………….và chuyển đổi sang ………….………….…………..

    VIII. LUYỆN TẬP

    • Công thức chung của dãy đồng đẳng của methane là

    A. Cn+1H2n+2.                                       B. CnH2n

    C. CnH2n-2.                                           D. CnH2n+2.

    •  Dãy chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng có công thức chung là CnH2n+2.

    A. CH4, C2H2, C3H8, C4H10, C6H12.

    B. CH4, C3H8, C4H10, C5H12.

    C. C4H10, C5H12, C6H12.                   

    D. C2H6, C3H6, C4H8, C5H12.

    • Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12

    A. 3 đồng phân.                                  B. 4 đồng phân. 

    C. 5 đồng phân.                                  D. 6 đồng phân

    • Sản phẩm tạo thành của phản ứng CH4 + Cl2 (1:1) là

    A. CH3Cl + HCl.                                B. CH2Cl2 + HCl.          

    C. CHCl3 + HCl.                                D. CCl4 + HCl.

    • Hợp chất 2,3 – dimethylbutane có công thức cấu tạo là

    A. CH3C(CH3)2CH2CH3.                   B. CH3CH(CH3)CH2CH3.

    C. CH3CH(CH3)CH3.                         D. CH3CH(CH3)CH(CH3)CH3.

    • Hợp chất có công thức cấu tạo CH3-CH2-CH2-CH2-CH3 có tên là

    A. Pentane.                                         B. butane.

    C. Iso pentane.                                   D. neo Pentan.

    O2 Education gửi các thầy cô link download

    Mời các thầy cô và các em xem thêm

    Giáo án powerpoint hóa học 11 KNTT cả năm

    Tổng hợp giáo án và các chuyên đề dạy học hóa học 11

  • Giáo án powerpoint hóa 11 bài 14 ôn tập chương 3 KNTT

    Giáo án powerpoint hóa 11 bài 14 ôn tập chương 3 KNTT

    Bài 14:

    ÔN TẬP CHƯƠNG 5

    I. HỆ THỐNG HOÁ KIẾN THỨC

    Nhiệm vụ 1:

    1. Nêu khái niệm hợp chất hữu cơ: …………………………………… . . . . . ……………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………

    2. Hợp chất hữu cơ được chia thành những loại nào? ……………… . . . . . ……………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………

    – Trong các chất sau, chỉ ra chất đó thuộc loại hợp chất hữu cơ nào?

       CH4, C3H9N, C2H5OH, C6H5CHO, CH3Cl, C2H2O4, C6H6

    …………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………

    Nhiệm vụ 2:

    1. Nối cột A và cột B cho phù hợp?

                            Cột A                                                              Cột B

    Tách chất dựa vào sự hoà tan của các chất trong 2 dung môi không trộn lẫn vào nhau    Phương pháp chưng cất  
    Dựa vào sự phân bố khác nhau của các chất giữa pha động và pha tĩnh  Phương pháp chiết  
    Tách chất dựa vào sự khác nhau về nhiệt độ sôi của các chất trong hỗn hợp chất lỏng    Phương pháp kết tinh  
    Tách các chất rắn dựa vào độ tan khác nhau và sự thay đổi độ tan của chúng theo nhiệt độ    PP sắc ký cột  

    2. Cho biết bản chất của cách làm sau đây thuộc loại phương pháp tách biệt và tinh chế nào?

    1. Làm muối ăn từ nước biển.

    ………………………………………………………………………………

    1. Đun thuốc bắc uống để chữa bệnh

    ………………………………………………………………………………

    Nhiệm vụ 3:

    1. Nêu đặc điểm của công thức tổng quát, công thức đơn giản nhất, công thức phân tử, công thức cấu tạo? Lấy ví dụ?

    – Công thức tổng quát: ……………………………………………………….

    …………………………………………………………………………………

    – Công thức đơn giản nhất: ………………………………………………….

    …………………………………………………………………………………

    – Công thức phân tử: ………………………. . …………………………….

    …………………………………………………………………………………

    – Công thức cấu tạo: . . ……………………………………………………….

    …………………………………………………………………………………

    2. Glucose được cấu tạo từ 3 nguyên tố: C, H, O và có tỉ lệ mol lần lượt là 1:2:1. Phân tử khối của glucose bằng 180

      Xác định công thức tổng quát, công thức đơn giản nhất và công thức phân tử của glucose.

    – Công thức tổng quát của glucose: .……………………………………….

    …………………………………………………………………………………

    – Công thức đơn giản nhất của glucose: …………………………………….

    …………………………………………………………………………………

    – Công thức phân tử của glucose: ………………………. . ……………….

    ………………………………………………………………………………

    Nhiệm vụ 4:

    1. Nêu khái niệm đồng đẳng và đồng phân?

    -Khái niệm đồng đẳng: …………………………………………………….

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………. …… . . . ….

    -Khái niệm đồng phân: ……………………………………………………….

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

    2. Cặp chất sau đây là đồng đẳng hay là đồng phân của nhau

    a. CH3 – OH và C2H5OH. ……………………………………………………………………….

    b.  C2H4 và C4H8 mạch hở. ……………………………………………………………………….

    c. CH2 = CH – CH2 –CH3  và CH3 – CH = CH – CH3.      

    …………………………………………………………………………………

    II. LUYỆN TẬP

    Câu 1: Công thức C3H8O có bao nhiêu đồng phân mạch hở

    …………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………

    Câu 2: Hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

    A. (NH4)2CO3             B. NaHCO3    C.  (NH2)2CO (đạm ure)         D. HCN

    ……………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………

    Câu 3: Kết quả phân tích nguyên tố hợp chất X cho biết %C = 40,00%; %H = 6,67%; còn lại là oxygen. Lập công thức đơn giản nhất của X

    ……………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………………

    Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng?

    A. Tách dầu ăn và nước bằng cách kết tinh                   

    B. Nấu rượu là tách chất bằng chưng cất

    C. Ngâm rượu thuốc là tách bằng sắc ký cột.                 

    D. Tách đường từ nước mía bằng cách chiết

    ……………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………

    Câu 5: Hợp chất hữu cơ A có chứa carbon, hydrogen, oxygen, nitrogen. Thành phần phần trăm khối lượng của nguyên tố carbon, hydrogen, nitrogen lần lượt là 34,29%, 6,67%, 13,33%. Công thức phân tử của A cũng là công thức đơn giản nhất. Xác định công thức phân tử của A.

    ……………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………………………………………………….….

    Câu 6: Hợp chất sau có chứa nhóm chức gì

              CH3 – C -OH

                         O

    A. Nhóm –OH (nhóm alcohot)

    B. Nhóm   C=O (nhóm ketone)

    C. Nhóm -COOH (nhóm carboxylic)

    D. Nhóm – CH3 (nhóm hydrocarbon)

    ……………………….……………………………………………………………………………………………………………………………………….….

    Câu 7:    Hình ảnh bên ứng dụng để tách chất nào sau:

     A. Hai chất lỏng không tan vào nhau.

    B. Hai chất tan trong dung dịch.

    C. Chất lỏng và chất rắn.

    D. Hai chất lỏng không tan vào nhau.

    ……………………….……………………………………………………………………………………………………………………………………….….……………………….……………………………………………………………………………………………………………………………………….….

    Câu 8: Vitamin C giúp tăng khả năng miễn dịch của cơ thể. Trong vitamin C có chứa 40,9% là carbon, 4,55% là hydrogen, 54,55% là oxygen. Khi đo phổ khối lượng thấy giá trị m/n của peak ion phân tử [M+] bằng 176. Xác định công thức phân tử của vitamin C

    ……………………….……………………………………………………………………………………………………………………………………….….……………………….……………………………………………………………………………………………………………………………………….….……………………….……………………………………………………………………………………………………………………………………….….……………………….……………………………………………………………………………………………………………………………………….….

    Câu 9: Hình bên mô tả các bước tiến hành kết tinh. Mục đích ở hình a là:

    A. Đun sôi để nước bay hơi hết

    B. Dùng ống sinh hàn ở trên để tách thu được chất bay hơi

    C. Đun nóng dung môi rồi hoà tan chất tan vào bình.

    D. Hoà tan hỗn hợp chất rắn ở nhiệt độ sôi của dung môi để tạo dung dịch bão hoà.

    ………………….……………………………………………………………………………………………………………………………………….….……………………….…………………………………………………………………

    Câu 10: Hai chất trong hình bên thuộc loại đồng phân nào?

     A. Đồng phân cấu tạo.

    B. Đồng phân về mạch carbon

    C. Đồng phân hình học

    D. Đồng phân vị trí liên kết đôi.

    ……………………………………………………………………….….……………………….…………………………………………………………………

    Câu 11: Hợp chất nào sau đây là dẫn xuất hydrocacbon

    A. Khí butane trong bình ga C4H10

    B. Trong rượu có chứa ethanol C2H5OH

    C. Dung môi làm từ benzene C6H6

    D. Hoa quả chính sinh ra ethylene: C2H4

    ……………………………………………………………………….….……………………….…………………………………………………………………

    Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng?

    A. Hai chất CH3-O-CH3 và C2H5OH là đồng phân của nhau.

    B. Phương pháp kết tinh dựa trên độ tan khác nhau của một chất ở nhiệt độ khác nhau

    C. Thu tinh dầu từ vỏ cam bằng phương pháp chưng cất.

    D. Nhóm chức là nguyên tử hay nhóm nguyên tử gây ra những tính chất hoá học đặc trưng của hợp chất hữu cơ.

    ……………………………………………………………………….….……………………….…………………………………………………………………

    Câu 13: Hợp chất A có công thức phân tử C3H6O. Khi đo phổ hồng ngoại cho kết quả như hình bên.

    Xác định CTCT của A

     ……………………………………………………………………….….……………………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….……………………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….……………………….…………………………………………………………………

    Câu 14: Retinol là một trong những thành phần chính tạo nên vitamin A có nguồi gốc động vật, có vai trò hỗ trợ thị giác của mắt. Khi phân tích nguyên tố thấy trong vitamin A có 83,92% là Carbon, 10,92% là hydrogen và 5,59% là oxygen. Giá trị m/z của peak ion phân tử [M+] bằng 286. Xác định công thức phân tử của vitamin A

    ……………………………………………………………………….….……………………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….……………………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….……………………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….……………………….…………………………………………………………………

    Câu 15: Phương pháp này dung để tách các chất lỏng có đặc điểm nào sau đây

    A. Các chất lỏng có nhiệt độ sôi gần bằng nhau

    B. Các chất lỏng không tan vào nhau

    C. Các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều

    D. Các chất có độ tan khác nhau khi thay đổi nhiệt độ

    ……………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….……………………….…………………………………………………………………

    Câu 16: Hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa C,N,H trong đó carbon chiếm 68,97%, Nitrogen chiếm 16,09% còn lại là hydrogen. Biết trong phân tử trùng với công thức đơn giải nhất. Xác định công thức phân tử của X.

    ……………………………………………………………………….….……………………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….……………………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….……………………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….……………………….…………………………………………………………………

    O2 Education gửi các thầy cô link download

    Mời các thầy cô và các em xem thêm

    Giáo án powerpoint hóa học 11 KNTT cả năm

    Tổng hợp giáo án và các chuyên đề dạy học hóa học 11

  • Giáo án powerpoint hóa 11 bài 13 cấu tạo hóa học hợp chất hữu cơ KNTT

    Giáo án powerpoint hóa 11 bài 13 cấu tạo hóa học hợp chất hữu cơ KNTT

    BÀI 13. CẤU TẠO HÓA HỌC HỢP CHẤT HỮU CƠ

    I. THUYẾT CẤU TẠO HÓA HỌC

    1. Trong phân tử hợp chất hữu cơ các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng

    …………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………

    2. Trong phân tử hợp chất hữu cơ, ………………………………………………………..……………………….

    …………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………

    3. Tính chất của các chất phụ thuộc vào: …………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………

    b. C4H8

    …………………………………………………………………………………………….…………

    …………………………………………………………………………………………….…………

    …………………………………………………………………………………………….…………

    II. CÔNG THỨC CẤU TẠO

    1. Khái niệm

    …………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………

    2. Cách biểu diễn cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ

    – CTCT đầy đủ: …………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………

    – CTCT thu gọn: …………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………

    – CTCT thu gọn nhất: …………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………

    ? Viết các công thức cấu tạo dạng thu gọn ứng với công thức phân tử C4H8 và chỉ ra loại mạch carbon ứng với từng công thức cấu tạo đó.

    …………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………

    III. ĐỒNG PHÂN

    1. Khái niệm

    …………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………

    2. Phân loại

    …………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………

    ? Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?

    A. C2H5OH và CH3OC2H5.

    B. CH3OCH3 và CH3CHO.

    C. CH2=CH-CH2-CH3 và CH3-CH=CH-CH3.

    D. CH2=CH-CH2-CH3 và CH3-CH2-CH2-CH3.

    IV. ĐỒNG ĐẲNG

    …………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………

    ? Viết công thức phân tử của các chất có từ 3 đến 5 nguyên tử carbon trong phân tử thuộc dãy đồng đẳng của acetylene (C2H2).

    …………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………

    ? Trong các dãy chất sau đây, dãy nào gồn các chất là dồng đẳng của nhau?

    A. CH3-CH2OH và CH3-CH2-CH2OH.

    B. CH3-O-CH3 và CH3-CH2OH.

    C. CH4, C2H6 và C4H8.

    D. CH4 và C3H6.

    LUYỆN TẬP

    Câu 1: Tính chất của một chất phụ thuộc vào những yếu tố nào?

    1. Thứ tự sắp xếp (cấu tạo hoá học)
    2. Số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố
    3. Bản chất nguyên tử của mỗi nguyên tố
    4. Tất cả các câu trên đều đúng

    Câu 2: Các nguyên tử trong phân tử chất hữu cơ được:

    1. Sắp xếp hỗn độn và theo đúng hoá trị
    2. Sắp xếp trật tự và theo đúng hoá trị
    3. Sắp xếp trật tự theo hoá trị thay đổi của mỗi nguyên tố trong chất hữu cơ.
    4. Tất cả đều sai

    Câu 3:[MH – 2021] Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?

    A. CH4 và C2H4.                                                   B. CH4 và C2H6.

     C. C2H4 và C2H6.                                                 D. C2H2 và C4H4.

    Câu 4: Công thức thu gọn nào sau đây tương ứng với công thức phân tử C3H4O2?

    A. CH3COOCH3.                                                 B. CH2=CH-COOH.

    C. HCOOCH2CH3.                                              D. CH≡C-COOH.

    Đồng phân là đồng phân nhóm chức, đồng phân nào là đồng phân mạch cacbon và đồng phân nào là đồng phân vị trí nhóm chức?

    Câu 6: Công thức cấu tạo nào dưới đây là đồng phân của axit propionic CH3CH2COOH?

    A. CH2=CH-COOCH3.                                       B. HOCH2CH2CHO.

    C. CH3COOCH=CH2.                                         D. CH3CH2COCH3.

    Câu 7: Công thức cấu tạo thu gọn nhất của một hợp chất X như sau:

    Công thức cấu tạo thu gọn của X là

    A. CH2=CH-CH2-CH=CH2.                               B. CH2=C=CH2.

    C. CH2=CH-CH=CH2.                                        D. CH3-CH=CH-CH3

    Câu 8: Cho ba công thức cấu tạo sau:

    Kết luận nào sau đây là đúng?

    A. X, Y, Z là đồng phân vị trí mạch cacbon.

    B. X là đồng đẳng của Y và Z; Y và Z là đồng phân cấu tạo.

    C. X, Y, Z thuộc ba dãy đồng đẳng khác nhau.

    D. X và Y là đồng phân cấu tạo; Z là đồng đẳng của X và Y.

    Câu 9: Cho các cặp chất:

    (1) CH3CH2COOH và HCOOCH2CH3

    (2) CH3CH2CH2OH và CH3CH2OCH3

    (3) CH3NHCH3 và NH2CH2NH2

    (4) CH2=CH-COOH và HCOO-CH=CH2

    Có bao nhiêu cặp là đồng phân cấu tạo?

    A. 1.                    B. 2.                       C. 3.                  D. 4.

    Câu 10: Trong các dãy chất sau đây, có mấy dãy gồm các chất là đồng đẳng của nhau?

    (1) C2H6, CH4, C4H10;

    (2) C2H5OH, CH3CH2CH2OH;

    (3) CH3OCH3, CH3CHO;

    (4) CH3COOH, HCOOH, C2H3COOH

    A. 1.                    B.4.                        C.2.                   D. 3.

    O2 Education gửi các thầy cô link download

    Mời các thầy cô và các em xem thêm

    Giáo án powerpoint hóa học 11 KNTT cả năm

    Tổng hợp giáo án và các chuyên đề dạy học hóa học 11

  • Giáo án powerpoint hóa 11 bài 12 công thức phân tử hợp chất hữu cơ KNTT

    Giáo án powerpoint hóa 11 bài 12 công thức phân tử hợp chất hữu cơ KNTT

    Giáo án powerpoint hóa 11 bài 12 công thức phân tử hợp chất hữu cơ KNTT 21 BÀI 12. CÔNG THỨC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ

    I. CÔNG THỨC PHÂN TỬ 

    1. Khái niệm

    Hãy viết công thức phân tử của các hợp chất hữu cơ có mô hình cho dưới đây:

    ..……………………………………………………………………………

    A close-up of a logo
Description automatically generated with low confidence Khái niệm :……..…….…………………………………………………Giáo án powerpoint hóa 11 bài 12 công thức phân tử hợp chất hữu cơ KNTT 22

    …..…………………………………………………………………………

    2. Cách biểu diễn công thức phân tử hợp chất hữu cơ

    A close-up of a logo
Description automatically generated with low confidence CTTQ:……….……….…………………………………………………

    ..……………………………………………………………………………

    A close-up of a logo
Description automatically generated with low confidence CTĐGN: ……….…….…………………………………………………

    …..…………………………………………………………………………

    A close-up of a logo
Description automatically generated with low confidence Nhận xét: ……….…….………………………………………………..

    …..…………………………………………………………………………

    ..………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………

    …..…………………………………………………………………………

    II. LẬP CÔNG THỨC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ

    1. Xác định phân tử khối bằng phương pháp phổ khối lượng

    Hãy gán các chất hữu cơ sau: C6H6, C3H8O, C4H8O2 vào các phổ khối lượng tương ứng dưới đây:

    Giáo án powerpoint hóa 11 bài 12 công thức phân tử hợp chất hữu cơ KNTT 23

    Giáo án powerpoint hóa 11 bài 12 công thức phân tử hợp chất hữu cơ KNTT 24

    A close-up of a logo
Description automatically generated with low confidence Phổ khối lượng: …………………….…….…………………………………………………

    2. Lập công thức phân tử hợp chất hữu cơ.

    B1: Đặt công thức phân tử tổng quát là CxHyOz.

    B2: Thiết lập công thức đơn giản nhất bằng cách lập tỉ lệ x : y : z ở dạng số nguyên tối giản p : q : r như sau:

    B3: Thiết lập được công thức đơn giản nhất: CpHqOr.

    Mối liên hệ giữa CTPTvà CTĐGN: CxHyOz = (CpHqOr)n.

    Trong đó: p, q, r là các số nguyên tối giản ; x, y, z, n là số nguyên dương.

    B4: Biết phân tử khối, xác định được giá trị n, từ đó suy ra CTPT

    A close-up of a logo
Description automatically generated with low confidence Ví dụ: Kết quả phân tích nguyên tố cho biết phần trăm khối lượng các nguyên tố trong camphor là 78,94% C; 10,53% H; 10,53% O. Từ phổ khối lượng của camphor xác định được giá trị của m/z của peak bằng 152.

    – Lập CTĐGN

    – Xác định phân tử khối

    – Xác định CTPT

    …………….……….…….…………………………………………………

    …..…………………………………………………………………………

    ..………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………… ..………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………… ..………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………Giáo án powerpoint hóa 11 bài 12 công thức phân tử hợp chất hữu cơ KNTT 25

     III. LUYỆN TẬP

    Câu 1: Khi nghiên cứu thành phần hóa học của tinh dầu quế, người ta thu được nhiều hợp chất hữu cơ trong đó có cinnamaldehyde và o-methoxycinnamaldehyde với công thức cấu tạo:

    Giáo án powerpoint hóa 11 bài 12 công thức phân tử hợp chất hữu cơ KNTT 26

    Hãy viết CTPT và CTĐGN của các hợp chất này.

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    Câu 2: Viết CTĐGN của các hợp chất hữu cơ có CTPT sau:

    Giáo án powerpoint hóa 11 bài 12 công thức phân tử hợp chất hữu cơ KNTT 27Câu 3: Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhấtcủa hợp chất hữu cơ ?

    A. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

         B. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

         C. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố 

    trong phân tử.

         D. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.

    Câu 4: Cho chất axetilen (C2H2) và benzen (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau :

         A. Hai chất trên giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.

         B. Hai chất trên khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất.

         C. Hai chất trên khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.

         D. Hai chất trên có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất.

    Câu 5: Eugenol là thành phần chính trong tinh dầu đinh hương hoặc tinh dầu hương nhu. Chất này được sủ dụng làm chất diệt nấm, dẫn dụ côn trùng. Phân tích phần trăm khối lượng các nguyên tố cho thấy, euenol có 71,17% cacbon; 7,31% hydrogen, còn lại là oxygen. Lập công thức phân tử của eugenol, biết rằng kết quả phân tích phổ khối lượng cho thấy phân tử của eugenol là 164.Giáo án powerpoint hóa 11 bài 12 công thức phân tử hợp chất hữu cơ KNTT 24

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………

    O2 Education gửi các thầy cô link download

    Mời các thầy cô và các em xem thêm

    Giáo án powerpoint hóa học 11 KNTT cả năm

    Tổng hợp giáo án và các chuyên đề dạy học hóa học 11

  • Giáo án powerpoint hóa 11 bài 11 phương pháp tách biệt và tính chế hợp chất hữu cơ KNTT

    Giáo án powerpoint hóa 11 bài 11 phương pháp tách biệt và tính chế hợp chất hữu cơ KNTT

    O2 Education gửi các thầy cô link download

    Mời các thầy cô và các em xem thêm

    Giáo án powerpoint hóa học 11 KNTT cả năm

    Tổng hợp giáo án và các chuyên đề dạy học hóa học 11

    (Đang update)

  • Giáo án powerpoint hóa 11 bài 10 hóa học hữu cơ và hợp chất hữu cơ KNTT

    Giáo án powerpoint hóa 11 bài 10 hóa học hữu cơ và hợp chất hữu cơ KNTT

    Giáo án powerpoint hóa 11 bài 10 hóa học hữu cơ và hợp chất hữu cơ KNTT 29 BÀI 10. HỢP CHẤT HỮU CƠ VÀ HÓA HỌC HỮU CƠGiáo án powerpoint hóa 11 bài 10 hóa học hữu cơ và hợp chất hữu cơ KNTT 30

    I. HỢP CHẤT HỮU CƠ VÀ HÓA HỌC HỮU CƠ 

    1. Khái niệm

    A close-up of a logo
Description automatically generated with low confidence Hợp chất hữu cơ là ……….……………………………………………

    ..……………………………………………………………………………

    A close-up of a logo
Description automatically generated with low confidence Hóa học hữu cơ …….…………………………………………………

    …..…………………………………………………………………………

    2. Đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ

      Thành phầnA close-up of a logo
Description automatically generated with low confidence………………………………………… ………………………………………….
      Đặc điểm cấu tạoA close-up of a logo
Description automatically generated with low confidence………………………………………… ………………………………………….
        Tính chất vật líA close-up of a logo
Description automatically generated with low confidence………………………………………… …………………………………………… …………………………………………… ……………………………………………
      Tính chất hóa họcA close-up of a logo
Description automatically generated with low confidence………………………………………… …………………………………………… ..………………………………………… …………………………………………

    II. PHÂN LOẠI HỢP CHẤT HỮU CƠ

    Giáo án powerpoint hóa 11 bài 10 hóa học hữu cơ và hợp chất hữu cơ KNTT 31

    Reserved: HỢP CHẤT HỮU CƠ

    III. NHÓM CHỨC TRONG PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ

    1. Khái niệm

    A close-up of a logo
Description automatically generated with low confidence Nhóm chức là ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

    2. Một số loại nhóm chức cơ bản và phổ hồng ngoại

    Hợp chấtLiên kết hấp thụSố sóng hấp thụ (cm-1)
    ………………….………………………..…………………..
    …………………………………………….……………………….
    ……………………………………………..…………………..
    …………………..……………………….……………………….
    ………………….…………………………………………………
    …………………..……………………..…………………
    …………………….………………………………………………

    IV. LUYỆN TẬP

    Chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi sau

    Câu 1. Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

    A. nhất thiết phải có carbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P.

    B. gồm có C, H và các nguyên tố khác.

    C. bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

    D. thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.

    Câu 2. Nhận xét nào đúng về các chất hữu cơ so với chất vô cơ?

         A. Độ tan trong nước lớn hơn                                    

         B. Độ bền nhiệt cao hơn

         C.Tốc độ phản ứng nhanh hơn                                   

         D. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp hơn.

    Câu 3. Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là

    1. thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H.                                             

    2. có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O.

    3. liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.         

    4. liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion.

    5. dễ bay hơi, khó cháy.                                                                            

    6. phản ứng hoá học xảy ra nhanh.

    Nhóm các ý đúng là

         A. 4, 5, 6.            B. 1, 2, 3.             C. 1, 3, 5.                      D. 2, 4, 6.

    Câu 4. Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là:

    A. thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.

    B. thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

    C. thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

    D. thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định.

    Câu 5. Các chất trong nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?

    A.CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br.

    B.CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, CH3Br, CH2=CHCOOH, CH3CH2OH.

    C.CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3Br, CH3CH3.

         D.HgCl2, CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3CH2Br

    Câu 6. Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

         A. CO2, CaCO3.                                                          B.CH3Cl, C6H5Br.           

         C.NaHCO3, NaCN.                                                     D.CO, CaC2.

    Câu 7: Nhóm chức có trong phân tử Glutamic acid là

    HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

    A. alcohol, carboxylic acid.                        B. carboxylic acid, ester.    

    C. amine, carboxylic acid.                          D. alcohol, amine.

    Câu 8: Cho phổ IR của ba chất hữu cơ như hình dưới đây. Hãy cho biết mỗi hình ứng với chất nào trong các chất sau: HOCH2CH2OH (1); CH3CH2CHO (2); CH3COOCH3 (3.)

    Giáo án powerpoint hóa 11 bài 10 hóa học hữu cơ và hợp chất hữu cơ KNTT 32 Câu 9. Cho phản ứng:Giáo án powerpoint hóa 11 bài 10 hóa học hữu cơ và hợp chất hữu cơ KNTT 33

    a. Có những nhóm chức nào trong phân tử mỗi chất hữu cơ ở phản ứng trên?

    b. Sau khi tiến hành phản ứng một thời gian, người ta tách được một chất hữu cơ tinh khiết từ hỗn hợp phản ứng. Có thể ghi và sử dụng phổ hồng ngoại của chất lỏng này để xác định chất đó là CH3COOCH2CH3 hay CH3COOH hoặc CH3CH2OH được không? Vì sao?

    O2 Education gửi các thầy cô link download

    Mời các thầy cô và các em xem thêm

    Giáo án powerpoint hóa học 11 KNTT cả năm

    Tổng hợp giáo án và các chuyên đề dạy học hóa học 11

  • Giáo án powerpoint hóa 11 bài 9 ôn tập chương 2 KNTT

    Giáo án powerpoint hóa 11 bài 9 ôn tập chương 2 KNTT

    Bài 9:

    ÔN TẬP CHƯƠNG 2

    I. HỆ THỐNG HOÁ KIẾN THỨC

    Nhiệm vụ 1: Nitrogen

    1. 1. Trạng thái tự nhiên……………….………………………………………………

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    • 2. Cấu hình. ……………….………………………………………………………….

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    • 3. Tính chất vật lý ……………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….………………………….……………………………………………………………………………………
    • 4. Số oxi hóa

    ……………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….………………………….……………………………………………………………………………………

    • 5. Tính chất hóa học

    ……………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….………………………….……………………………………………………………………………………

    ……………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….………………………….……………………………………………………………………………………

    ……………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….………………………….……………………………………………………………………………………

    Nhiệm vụ 2a: Amonia

    1. 1. Cấu tạo phân tử……………….………………………………………………….

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    • 2. Tính chất vật lý. ……………….………………………………………………………….

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    • 3. Số oxi hóa ……………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….………………………….……………………………………………………………………………………
    • 4. Tính chất hóa học

    ……………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….………………………….……………………………………………………………………………………

    ……………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….………………………….……………………………………………………………………………………

    ……………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….………………………….……………………………………………………………………………………

    • 5. Điều chế, ứng dụng

    ……………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….………………………….……………………………………………………………………………………

    Nhiệm vụ 2b: Ammonium

    1. 1. Công thức……………….………………………………………………….

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    • 2. Tính tan. ……………….………………………………………………………….

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    • 3. Tính chất hóa học ……………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….………………………….……………………………………………………………………………………

    ……………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….………………………….……………………………………………………………………………………

    ……………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….……………………

    Nhiệm vụ 3a: sulfur

    • Trạng thái tự nhiên……………….………………………………………………….

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    • 2. Cấu hình. ……………….………………………………………………………….

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    • 3. Tính chất vật lý ……………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….………………………….……………………………………………………………………………………
    • 4. Số oxi hóa

    ……………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….………………………….……………………………………………………………………………………

    • 5. Tính chất hóa học

    ……………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….………………………….……………………………………………………………………………………

    ……………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….………………………….……………………………………………………………………………………

    ……………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….………………………….……………………………………………………………………………………

    Nhiệm vụ 3b: sulfur dioxide

    1. 1. Tính chất vật lý ……………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….………………………….……………………………………………………………………………………
    2. 2. Số oxi hóa

    ……………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….………………………….……………………………………………………………………………………

    • 3. Tính chất hóa học

    ……………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….………………………….……………………………………………………………………………………

    ……………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….………………………….……………………………………………………………………………………

    ……………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….………………………….……………………………………………………………………………………

    • 4. Ứng dụng ……………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….………………………….……………………………………………………………………………………
    • 2. SO2 và ô nhiễm môi trường

    ……………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….………………………….……………………………………………………………………………………

    ……………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….………………………….……………………………………………………………………………………

    Nhiệm vụ 4a: sulfuric acid

    1. 1. Tính chất vật lý ……………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….………………………….……………………………………………………………………………………
    2. 2. Cách pha loãng acid đặc

    ……………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….………………………….……………………………………………………………………………………

    • 3. Tính chất hóa học

    ……………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….………………………….……………………………………………………………………………………

    ……………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….………………………….……………………………………………………………………………………

    ……………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….………………………….……………………………………………………………………………………

    • 4. Cách bảo quản acid ……………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….………………………….……………………………………………………………………………………
    • 5. Sản xuất

    ……………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….………………………….………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………

    ……………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….………………………….……………………………………………………………………………………

    Nhiệm vụ 4b: Muối sunfate

    1. 1. Công thức ……………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….………………………….……………………………………………………………………………………
    2. 2. Cách nhận biết

    ……………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….………………………….……………………………………………………………………………………

    Nhiệm vụ 5a:  Oxide của nitrogen

    1. 1. Công thức ……………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….………………………….……………………………………………………………………………………
    2. 2. Nguồn phát sinh  

    ……………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….………………………….……………………………………………………………………………………

    Nhiệm vụ 5b:  Nitric acid

    1. 1. Công thức ……………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….………………………….……………………………………………………………………………………
    2. 2. Tính chất vật lý 

    ……………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….………………………….……………………………………………………………………………………

    • 3. Tính chất hóa học

    ……………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….………………………….……………………………………………………………………………………

    ……………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….………………………….……………………………………………………………………………………

    ……………….………………………………………………………………………………………………………………………………………….….………………………….……………………………………………………………………………………

    Luyện tập

    Câu 1. Phân tử nitrogen có cấu tạo là

    A. N = N

    B. N ≡ N

    C. N – N

    D. N à N

    Câu 2. Phân tử amonia có dạng hình học nào sau đây?

    A. Chóp tam giác

    B. chữ T

    C. Chóp tứ giác.

    D. Tam giác đều.

    Câu 3. Amonia đóng vai trò là chất khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

    A. H2O

    B. HCl

    C. H3PO4.

    D. O2 (Pt, to).

    Câu 4. Khi so sánh ammonia với ammonium, nhận định nào sau đây đúng?

    A. Điều chứa liên kết ion

    B. Đều có tính acid yếu trong nước.

    C. Đều có tính base yếu trong nước.

    D. Đều chứa nguyên tử N có số oxi hóa -3.

    Câu 5. cho vài giọt BaCl2 vào dung dịch nào sau đây sẽ tạo kết tủa trắng?

    A. NaCl

    B. Na2SO4.

    C. NaNO3.

    D. NaOH.

    Câu 6. cho chất rắn nào sau đây vào dung dịch H2SO4 đặc thì xảy ra phản ứng oxi – hóa khử?

    A. KBr

    B. NaCl.

    C. CaF2.

    D. CaCO3.

    Câu 7. Khi pha loãng dung dịch H2SO4 đặc cần tuân thủ thao tác nào sau đây để đảm bảo an toàn?

    A. Rót từ từ acid vào nước.

    B. Rót nhanh acid vào nước.

    C. Rót từ từ nước vào acid.

    D. Rót nhanh nước vào acid.

    O2 Education gửi các thầy cô link download

    Mời các thầy cô và các em xem thêm

    Giáo án powerpoint hóa học 11 KNTT cả năm

    Tổng hợp giáo án và các chuyên đề dạy học hóa học 11

  • Giáo án powerpoint hóa 11 bài 8 sulfuric acid và muối sulfate KNTT

    Giáo án powerpoint hóa 11 bài 8 sulfuric acid và muối sulfate KNTT

    BÀI 41. SULFURIC ACID – MUỐI SULFATE

    1. CẤU TẠO PHÂN TỬ 

    – CTPT:     ………………………………….M=………….

    – CTCT:

    2. TÍNH CHẤT VẬT LÝ

    a. Trạng thái tự nhiên-…………., ………., sánh như dầu, không màu, không bay hơi. -CÓ nồng độ ……….., D=1,84 g/cm3 và nặng gấp hai lần nước. -Tan ……….. hạn trong nước
    b. Pha loãngkhi cần pha loãng dd Acid H2SO4đ ta phải đổ từ từ ……….. vào …………….. và khuấy đều. Không được làm ngược lại
    c. Ứng dụngHút ẩm để làm ………… nhiều chất

    3. QUY TẮC AN TOÀN

    a. Bảo quản 
    b. Sử dụng 
    c. Sơ cứu khi bị bỏng acid1. 2. 3.

    4. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

    H2SO4 loãng+…………………………………………………………………………………
    H2SO4 đặc+………………………………………………………………………………… +…………………………………………………………………………………

    4.1. H2SO4 loãng (giống tính chất HCl)

    TÍNH ACID MẠNH1. ………………………………………………………………………………………….
    2……………………………………………………………………………………………
    3……………………………………………………………………………………………
    4……………………………………………………………………………………………
    5……………………………………………………………………………………………

    Mg + H2SO4(l) ……………………………………………………………………………………………………………………

    Cu + H2SO4(l)……………………………………………………………………………………………………………………..

    CuO + H2SO4(l)…………………………………………………………………………………………………………………..

    Fe2O3 + H2SO4(l)…………………………………………………………………………………………………………………

    Cu(OH)2 + H2SO4(l)……………………………………………………………………………………………………………..

    BaCl2 + H2SO4(l)…………………………………………………………………………………………………………………

    NaNO3 + H2SO4(l)……………………………………………………………………………………………………………….

    4.2. H2SO4 đặc (oxy hóa mạnh và tính háo nước)

    Tính chấtPhương trình
    TÍNH OXI HÓA MẠNH1) Tác dụng với kim loại (trừ ……………..) M +H2SO4(đ)   – Sản phẩm khử tùy thuộc vào nồng độ Acid. – H2SO4 đặc nguội ………………. tác dụng với Fe, Al. Cu   +   H2SO4đ………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………….. Fe   +   H2SO4đ………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………….. Mg   +   H2SO4đ………………………………………………………………………………………….. 2. Tác dụng với phi kim: – H2SO4 đặc oxygen hóa các phi kim: C, S, P,… C   +  H2SO4đ………………………………………………………………………………………….. S   +   H2SO4đ………………………………………………………………………………………….. P   +  H2SO4đ………………………………………………………………………………………….. 3. Tác dụng với hợp chất: – H2SO4 đặc oxy hóa các hợp chất chứa nguyên tố chưa đạt số oxy hóa cực đại. FeO   +   H2SO4(đ)…………………………………………………………………………………………
    TÍNH HÁO NƯỚC– H2SO4 đặc hấp thụ mạnh nước. CuSO4.5H2O ………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………….. C12H22O11 ……………………………………………………………………………………………………..

     Quan sát thí nghiệm và hoàn thành bảng sau

     Hoà tan copper vào sulfuric acidPha loãng sulfuric acid đặc
    Hiện tượng  …………………………………………. …………………………………………. …………………………………………. ………………………………………….  …………………………………………. …………………………………………. …………………………………………. ………………………………………….
    Kết luận  …………………………………………. …………………………………………. …………………………………………. ………………………………………….  …………………………………………. …………………………………………. …………………………………………. ………………………………………….

    => ………………………………………………………………………………………………….

    4.3. Sản  xuất, ứng dụng

    Sản xuất H2SO4 theo sơ đồ sau:

    (2)

    FeS2   SO2  SO3  H2SO4

    S

    5. ỨNG DỤNG

    II. MUỐI SULFATE

    1. Ứng dụng

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    2. Nhận biết muối sulfate:

    ChấtThuốc thửHiện tượng
    SO42-  

    BaCl2 + Na2SO4………………………………………………………………………………………………………………….

    ****** Tính tan:

    Muối hydrogen sulfate (HSO4)Muối sulfate (SO42-)
    ………………………………………………………………. ………………………………………………………………. ……………………………………………………………….………………………………………………………………. ………………………………………………………………. ……………………………………………………………….

    Tóm tắt bài học:

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………….

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………….

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………….

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………….

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………….

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………….

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………….

    Bài tập củng cố:

    • Kim loại nào sau đây sẽ thụ động hóa khi gặp dung dịch H2SO4 đặc, nguội?

    A. Al và Zn                   B. Al và Fe                   C. Fe và Cu                  D. Fe và Mg

    • Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào dưới đây?

    A. cho từ từ nước vào Acid và khuấy đều          

    B. cho từ từ Acid vào nước và khuấy đều.

    C. cho nhanh nước vào Acid và khuấy đều.

    D. cho nhanh Acid vào nước và khuấy đều.

    • Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

    A. Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2                 B. CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl

    C. Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaCO3…………………………………. D. Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4O3)2 + H2SO4

    Câu 4:  H2SO4đ là một axit có tính oxh mạnh tác dụng với hầu hết các KL, vậy để vận chuyển axit này ta làm bằng cách nào? Vì sao?……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
     Câu 5:  Để làm khô khí CO2 có lẫn hơi nước, người ta dùng :…………………………………………………………………………………….

    Câu 6: Hoàn thành phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)

    a.Zn + H2SO4

    b.ZnO + H2SO4 →

    c.Ba(NO3)2 + H2SO4

    d.Fe(OH)3 + H2SO4

    e.Zn + H2SO4 đ, nóng

    f.Cu + H2SO4 đ, nóng

    g.S + H2SO4 đ, nóng

    h.HI + H2SO4 đ, nóng

    Câu 7: Hoàn thành phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)

    O2 Education gửi các thầy cô link download

    Mời các thầy cô và các em xem thêm

    Giáo án powerpoint hóa học 11 KNTT cả năm

    Tổng hợp giáo án và các chuyên đề dạy học hóa học 11

  • Giáo án powerpoint hóa 11 bài 7 sulfur và sulfur dioxide KNTT

    Giáo án powerpoint hóa 11 bài 7 sulfur và sulfur dioxide KNTT

                       BÀI 7: SULFUR VÀ SULFUR DIOXIDE

    I. SULSUR 

    1. Trạng thái tự nhiên của Sulfur

     Quan sát hình, hãy cho biết trong tự nhiên, sulfur tồn tại ở những dạng chất nào?

    ……………………………………………………………………………………………………..

    ……………………………………………………………………………………………………..

    2. Cấu tạo, tính chất vật lí cơ bản của Sulfur đơn chất

     Viết cấu hình electron nguyên tử: ……………………………………

     – Sự phân bố electron trong ô orbital:

     – Vị trí: .……….…………………………………………………………

    ..………………………………………………………………………….

     Số oxi hóa thường gặp

    Dự đoán tính chất: …….…………………………………………………

      Phân tử: ……………………………………………………………..

      Tính chất vật lí:(Ghi tên 2 dạng thù hình của sulfue với hình tương ứng)

     ………………………………………………………………………….

    …………………………………………………………………………..

    3. Tính chất hóa học của Sulfur đơn chất

     Quan sát thí nghiệm và hoàn thành bảng sau

    TNHiện tượngPhương trình + kết luận
    Iron (Sắt) tác dụng với Sulfur……………………………………….. ……………………………………….. ……………………………….……………………………………….. ……………………………………….. ……………………………………….
    Hydrogen tác dụng với Sulfur……………………………………….. ……………………………………….. ……………………………………….……………………………………….. ……………………………………….. ……………………………………….
    Sulfur tác dụng với Oxygen  …………………………………………. ………………………………………….  …………………………………………. ………………………………………….

    4. Ứng dụng của Sulfur đơn chất

    …..…………………………………………………………………………

    II. SULFUR DIOXIDE

    1.  Tính chất vật lí ……………………………………………..…………

    2. Tính chất hóa học

     a. Tính ……………………..

    Các phương trình phản ứng :

    …………………………………………………………………………….

    …………………………………………………………………………….

    …………………………………………………………………………….

    b. Tính ……………………..

    Các phương trình phản ứng :

    …………………………………………………………………………….

    …………………………………………………………………………….

    …………………………………………………………………………….

     3. Ứng dụng

    …………………………………………………………………………….

    …………………………………………………………………………….

    4. Sulfur dioxide và nguồn gây ô nhiễm môi trường:

    a. Tác hại:……………………………………………………………….

    b. Nguồn phát thải:………………………………………………………

    c. Biện pháp giảm phát thải:……………………………………………

    III. LUYỆN TẬP

    O2 Education gửi các thầy cô link download

    Powerpoint (thầy cô chọn file -> Save as -> Download a Copy)

    Mời các thầy cô và các em xem thêm

    Giáo án powerpoint hóa học 11 KNTT cả năm

    Tổng hợp giáo án và các chuyên đề dạy học hóa học 11