Category: Đề thi – kiểm tra

  • Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 môn hóa THPT Hoàng Văn Thụ

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 môn hóa THPT Hoàng Văn Thụ

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 môn hóa THPT Hoàng Văn Thụ

     

    A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN HÓA HỌC LỚP 10

    Năm học 2020 – 2021

    I. Mục đích đề kiểm tra:

    1. Kiến thức:

    – Đánh giá học sinh theo chuẩn kiến thức theo các chủ đề : Cấu tạo nguyên tử; Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.

    – Phân loại học sinh theo mức độ nhận thức. Rút kinh nghiệm phương pháp dạy và học.

    2. Kĩ năng:

    – Rèn kĩ năng phân tích, so sánh, tổng hợp kiến thức đã học.

    – Rèn luyện kĩ năng giải các loại bài tập liên quan đến các nội dung đã học.

    – Rèn luyện khả năng bình tĩnh, tự tin trong kiểm tra, thi cử.

    3. Phát triển năng lực :

    – Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học

    – Năng lực tính toán

    – Năng lực thực hành thí nghiệm

    – Năng lực giải quyết vấn đề.

    – Năng lực sáng tạo…

    II. Hình thức kiểm tra:

    – Trắc nghiệm : 3,0 điểm.

    – Tự luận: 7,0 điểm.

    – Lí thuyết: 6,0 điểm.

    – Bài tập tính toán: 4,0 điểm.

    III. Thiết lập ma trận đề kiểm tra

    Các mức độ và

    nội dung kiểm tra

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng

    Vận dụng cao

    1. Cấu tạo nguyên tử

    -Sự chuyển động của e trong nguyên tử

    -Đồng vị

    -Kí hiệu của lớp,phân lớp

    -so sánh mức năng lượng của các phân lớp hoặc các lớp

    -Dự đoán được loại nguyên tố

    -Tính NTK trung bình của các đồng vị

    -Tính % mỗi loại đồng vị khi biết NTK trung bình

    Số câu trắc nghiệm

    LT:3

    LT:1

    BTTN:1

    2.Bảng tuần hoàn

    Quy luật biến đổi: tính kim loại,phi kim,độ âm điện…trong một chu kì,trong một nhóm A

    -Thiết lập công thức oxit cao nhất và hợp chất khí với H của một nguyên tố nhóm A

    Viết cấu hình e của một số nguyên tố dựa vào dữ kiện có sẵn của bài :

    +) Biết Z

    +) Biết cấu hình e của ion tương ứng

    +)Biết tổng số e trên các phân lớp s hoặc phân lớp p

    -Xác định 2 nguyên tố cùng nhóm A,ở 2 chu kì liên tiếp nhau

    -Bài tập tính % khối lượng của một nguyên tố trong hợp chất

    Số câu trắc nghiệm

    LT:1

    LT:1

    LT: 1

    BTTN: 2

    3.Tổng hợp

    -Viết cấu hình e của một số nguyên tố nhóm A,suy ra vị trí trong BTH

    -Bài toán liên quan công thức oxit cao nhất và hợp chất khí với H của một nguyên tố nhóm

    -Bài toán số hạt p,n,e ( bài toán 2 dữ kiện)

    Bài tập:sử dụng phương pháp trung bình tìm 2 kim loại thuộc 2 chu kì kế tiếp trong cùng nhóm A

    -Bài toán hỗn hợp kim loại tác dụng với axit HCl,tính C% các chất trong dung dịch sau khi các pukt….

    Số câu lý thuyết

    LT: 1

    LT:1

    Số câu tự luận

    TL(lý thuyết): 1

    Điểm: 2 đ

    TL(lý thuyết): 1

    Điểm: 2đ

    TL(bài tập): 1

    Điểm: 2

    TL: 1

    Điểm: 1đ

    BẢNG TỔNG HỢP MA TRẬN

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng

    Vận dụng cao

    Số lượng câu hỏi và bài tập

    LT: 4 câu

    BTTL: 1

    LT:3

    BTTL:1

    LT:3

    BTTN:1

    BTTL:1

    BTTN:2

    BTTL:1

    % tổng số điểm

    30%

    27,5%

    27,5%

    15%

    B. ĐỀ KIỂM TRA

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

    T

    ĐỀ CHÍNH THỨC MÃ H101

    RƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

    ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ 1

    NĂM HỌC 2020 – 2021

    Môn: HÓA HỌC – lớp 10 THPT

    Thời gian làm bài 50 phút

    Đề kiểm tra gồm 02 trang

    I. Trắc nghiệm (3, 0 điểm)

    Câu 1: Điện tích hạt nhân của nguyên tử do hạt nào sau đây quyết định?

    A. Proton B. Nơtron C. Electron D. Proton và electron.

    Câu 2: Đồng vị của một nguyên tố hóa học là:

    1. Những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân nhưng khác nhau số electron.

    2. Những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

    3. Những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số electron.

    4. Những nguyên tử có cùng số nơtron trong hạt nhân.

    Câu 3: Ứng với lớp eletron có số thứ tự n= 3 thì có kí hiệu là

    A. lớp L B. lớp K C. lớp M D. lớp N.

    Câu 4: Trong một nhóm A đi từ trên xuống dưới theo chiều tăng của điện tích hạt nhân điều khẳng định nào đúng

    1. Bán kính nguyên tử giảm dần C. Tính phi kim giảm dần .

    2. Độ âm điện tăng dần D. Tính kim loại giảm dần.

    Câu 5: Ion X2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 . Xác định chu kì, nhóm của X trong bảng HTTH ?

    A. Chu kì 2, nhóm I A B. Chu kì 2, nhóm IVA.

    C. Chu kì 3, nhóm IVA. D. Chu kì 4, nhóm IIA.

    Câu 6: So sánh tính phi kim của P (Z=15) với S (Z=16) và Si (Z=14),

    A. S >P > Si. B. Si> P > S. C. Si > S > P. D. S > Si > P.

    Câu 7:Trong tự nhiên oxi có 3 đồng vị: O, O, O. Số phân tử O2 có thể có là

    A. 9 B. 18 C. 3 D. 6

    Câu 8: Vị trí của nguyên tố R trong bảng HTTH là: chu kì 3, nhóm VIIA. Điều nào sau đây đúng khi nói về nguyên tố R?

    A. Hợp chất khí của R với hiđrô là RH.

    B. Nguyên tố R có 4 lớp electron.

    C. Nguyên tố R có hóa trị cao nhất với oxi là 6.

    D. Số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là 3.

    Câu 9: Cho phát biểu sau:

    1. Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.

    2. Các eletron di chuyển xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo hình tròn.

    3. Lớp electron đã có đủ số electron tối đa gọi là lớp electron bão hòa.

    4. Nguyên tử có thể cho đi hoặc nhận thêm electron tạo ra phần tử mang điện.

    5. Nguyên tử P (Z=15) có 3 electron ở lớp M.

    Số phát biểu đúng là:

    A. 1 B. 5 C. 4 D. 2

    Câu 10: Oxit cao nhất của nguyên tố R có dạng R2O5. Trong hợp chất của R với hiđro ở thể khí có chứa 17,65 % hiđro về khối lượng. Công thức phân tử của hợp chất khí với hiđro là ( C = 12, N= 14, P= 31, S= 32)

    A. H2S. B. NH3. C. PH3. D. CH4.

    Câu 11: Cu hình electron nào sau đây sai?

    A. 1s2 2s2 2p6 B. 1s2 2s2 2p1 C. 1s2 2s2 2p7 D. 1s2 2s2 2p63s2

    Câu 12: Trong phân tử M2X có tổng số hạt (p, n, e) là 140 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt. Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X là 23. Tổng số hạt (p, n, e) trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt. Công thức phân tử của hợp chất M2X là

    A. Na2O B. K2O C. Cu2O D. Rb2O

    II. Tự luận (7,0 điểm)

    Câu 1: ( 3,0 điểm). Cho kí hiệu của các nguyên tử sau : , , Cu

    a) Xác định số lượng mỗi loại hạt (p, n, e), số khối trong mỗi nguyên tử trên.

    b) Viết cấu hình electron mỗi nguyên tử.

    c) Cho biết nguyên tử nào là kim loại, phi kim, vì sao?

    d) Xác định vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

    Câu 2: (1,5 điểm). Nguyên tử X có tổng số hạt 46, trong nguyên tử có số hạt mang điện gấp 1,875 lần số hạt không mang điện.

    1. Xác định tên nguyên tố X; X là kim loại, phi kim, khí hiếm, tại sao?

    2. Viết công thức oxit cao nhất, công thức hợp chất khí với H (nếu có), công thức và tính chất của hidroxit tương ứng với nguyên tố X?

    Câu 3(1,5 điểm). Trong tự nhiên, nguyên tố Clo có 2 đồng vị bền là Cl và Cl. Biết nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,5 .

    a) Tính thành phần phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị.

    b) Tính thành phần % khối lượng của 37Cl có chứa trong KClO3 (với nguyên tử khối TB của K:39; O:16)

    Câu 4: (1,0 điểm). Hoà tan vừa đủ 13,6g hỗn hợp 2 kim loại A và B ở 2 chu kì kế tiếp, thuộc nhóm IIA trong 175 ml dung dịch H2SO4 20 % (d=1,12g/ml).

    Tìm 2 kim loại và C% mỗi muối trong dung dịch sau phản ứng.

    (Cho nguyên tử khối trung bình nhóm IIA: Be: 9; Mg: 24; Ca: 40; Sr:88; Ba:137)

    Cho: Na(Z=11); Mg(Z=12); Al(Z=13); Ca(Z=20); K(Z=19); Cl(Z=17); Br(Z=35), P(Z=15; Si(Z=14); S(Z=16); Fe (Z=56).

    (Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn)

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

    T

    ĐỀ CHÍNH THỨC MÃ H201

    RƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

    ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ 1

    NĂM HỌC 2020 – 2021

    Môn: HÓA HỌC – lớp 10 THPT

    Thời gian làm bài 50 phút

    Đề kiểm tra gồm 02 trang

    I. Trắc nghiệm (3, 0 điểm)

    Câu 1: Các hạt cơ bản cấu tạo nên hầu hết hạt nhân nguyên tử là

    A. proton, electron, nơtron. B. proton, electron

    C. proton, nơtron. D. nơtron, electron.

    Câu 2: Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử:
    A. Có cùng số khối A B. Có cùng số proton
    C. Có cùng số nơtron D. Có cùng số proton và số nơtron

    Câu 3: Lớp electron nào liên kết kém chặt chẽ với hạt nhân nhất?

    A. K B. L C. M D. N

    Câu 4: Trong mỗi chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

    1. tính kim loại tăng, tính phi kim tăng C. tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.

    2. tính kim loại giảm, tính phi kim tăng. D. tính phi kim giảm, tính kim loại giảm.

    Câu 5: Nguyên tố R có tổng số electron trên các phân lớp p là 9. Vị trí của R trong HTTH là:

    A. Chu kỳ 3, nhóm VA B. Chu kỳ 3, nhóm VB

    C. Chu kỳ 2, nhóm IIIA D. Chu kỳ 4, nhóm IIIA

    Câu 6: So sánh tính kim loại của Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13)

    A. Mg > Al > Na. B. Mg > Na > Al.

    C. Al > Mg > Na. D. Na > Mg > Al.

    Câu 7: Đồng có 2 đồng vị bền 63Cu và 65Cu; Clo có 2 đồng vị là 35Cl và 37Cl. Số phân tử CuCl2 được tạo nên từ đồng và clo là:

    A. 2 B. 6 C. 4 D. 8.

    Câu 8: Vị trí của nguyên tố R trong bảng HTTH là: chu kì 3, nhóm VIA. Điều nào sau đây đúng khi nói về nguyên tố R?

    A. Hợp chất khí của R với hiđrô là RH3.

    B. Nguyên tố R có 4 lớp electron.

    C. Nguyên tố R có hóa trị cao nhất với oxi là 6.

    D. Số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là 3.

    Câu 9: Cho phát biểu sau:

    (1) Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.

    (2) Các eletron di chuyển xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo hình tròn.

    (3)Lớp electron đã có đủ số electron tối đa gọi là lớp electron bão hòa.

    (4)Nguyên tử có thể cho đi hoặc nhận thêm electron tạo ra phần tử mang điện.

    (5)Nguyên tử P (Z=15) có 3 electron ở lớp M.

    Số phát biểu sai là:

    A. 2 B. 5 C. 4 D. 3

    Câu 10: Một nguyên tố R tạo hợp chất khí với hidrô có công thức RH3 .Trong oxit cao nhất của R, nguyên tố oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Xác định nguyên tố đó ( C = 12, N= 14, P= 31, S= 32).

    A. Nitơ B. Photpho C. Lưu huỳnh D. Cacbon

    Câu 11: Cu hình electron nào sau đây sai?

    A. 1s2 2s2 2p6 B. 1s2 2s2 2p1 C. 1s2 2s2 2p6 3s3 D. 1s2 2s2 2p63s2

    Câu 12: Hợp chất MX có tổng số hạt là 86 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 26 hạt. Số khối của X lớn hơn số khối của M là 12. Tổng số hạt trong X nhiều hơn trong M là 18. Công thức phân tử của MX là

    A. NaCl B. KCl D. NaBr D. KF.

    II. Tự luận (7,0 điểm)

    Câu 1: ( 3,0 điểm). Cho kí hiệu của các nguyên tử sau : , , Cr

    a) Xác định số lượng mỗi loại hạt (p, n, e), số khối trong mỗi nguyên tử trên.

    b) Viết cấu hình electron đầy đủ của mỗi nguyên tử.

    c) Cho biết nguyên tử nào là kim loại, phi kim, khí hiếm, vì sao?

    d) Xác định vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

    Câu 2: (1,5 điểm). Nguyên tử Y có tổng số hạt 48, trong hạt nhân nguyên tử có số hạt mang điện bằng 50% tổng số hạt.

    a) Xác định tên nguyên tố Y; Y là kim loại, phi kim, tại sao?

    1. Viết công thức oxit cao nhất, công thức hợp chất khí với H (nếu có), công thức và tính chất của hidroxit tương ứng của Y?

    Câu 3: (1,5 điểm). Trong tự nhiên brom có hai đồng vị Br và Br. Biết nguyên tử khối trung bình của Brom là 79,91

    a) Tính thành phần phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị.

    b) Tính thành phần % khối lượng của Br có chứa trong HBrO4 (với nguyên tử khối TB của H:1; O:16)

    Câu 4: (1 điểm) Hoà tan vừa đủ 27,2 g hỗn hợp 2 kim loại A và B ở 2 chu kì kế tiếp, thuộc nhóm IIA trong 350 ml dung dịch H2SO4 20 % (d=1,12g/ml).

    Tìm 2 kim loại và C% mỗi muối trong dung dịch sau phản ứng.

    (Cho nguyên tử khối trung bình nhóm IIA: Be: 9; Mg: 24; Ca: 40; Sr:88; Ba:137)

    Cho: Na(Z=11); Mg(Z=12); Al(Z=13); Ca(Z=20); K(Z=19); Cl(Z=17); Br(Z=35), P(Z=15; Si(Z=14); S(Z=16); Fe (Z=56).

    (Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn)

    C. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

    TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

    ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ 1

    NĂM HỌC 2020 – 2021

    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 THPT

    I. Trắc nghiệm (3,0 điểm).

    Mã 101

    Mã 102

    Mã 103

    Mã 104

    Mã 201

    Mã 202

    Mã 203

    Mã 204

    1A

    1C

    1A

    1D

    1C

    1C

    1B

    1B

    2B

    2A

    2C

    2D

    2B

    2C

    2C

    2D

    3C

    3C

    3A

    3A

    3D

    3B

    3D

    3C

    4C

    4C

    4D

    4A

    4B

    4D

    4C

    4C

    5D

    5D

    5A

    5B

    5A

    5B

    5D

    5A

    6A

    6B

    6C

    6B

    6D

    6A

    6B

    6A

    7D

    7A

    7B

    7A

    7B

    7D

    7D

    7C

    8A

    8A

    8D

    8C

    8C

    8B

    8A

    8A

    9D

    9D

    9B

    9B

    9D

    9C

    9C

    9D

    10B

    10D

    10D

    10C

    10A

    10D

    10A

    10B

    11C

    11B

    11B

    11C

    11C

    11A

    11A

    11B

    12B

    12B

    12C

    12D

    12A

    12A

    12B

    12D

    II. Tự luận (7,0 điểm)

    Mã 101, 102, 103, 104

    Câu

    Nội dung

    Điểm

    1

    (3,0 đ)

    a) có số p = số e = 19; A= 39 số n= 39-19= 20

    có số p = số e = 16; A= 32 số n= 32-16= 16

    Cu có số p = số e = 29; A= 64 số n= 64-29= 35

    b) Cấu hình e nguyên tử

    1s22s22p63s23p64s1

    1s22s22p63s23p4

    1s22s22p63s23p6 3d10 4s1

    c) K là kim loại vì có 1 e lớp ngoài cùng

    S là phi kim vì có 6 e lớp ngoài cùng

    Cu là kim loại vì có 1 e lớp ngoài cùng

    d) Vị trí trong bảng TH

    K ở ô 19, chu kì 4, nhóm IA

    S ở ô 16, chu kì 3, nhóm VIA

    Cu ở ô 29, chu kì 4, nhóm IB

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    2

    (1,5 đ)

    a) Đặt số hạt p = số hạt e = Z

    số hạt n = N

    ta có hệ 2Z + N = 46 Z= 15

    A= Z + N = 31

    2Z =1,875N N= 16

    X có Z= 15, A= 31 là phốt pho (P)

    CHE: 1s22s22p63s23p3 có 5 e lớp ngoài cùng P là phi kim

    b) Công thức oxit cao nhất là P2O5

    Công thức hợp chất khí với H: PH3

    Công thức hidroxit tương ứng: H3PO4, là một axit

    0,5

    0,5

    0,5

    3

    (1,5 đ)

    a) Đặt thành phần % của đồng vị Cl là x% và Cl là y%

    x+y = 100 x= 75

    Ta có hệ

    y= 25

    Vậy % Cl là 75% và Cl là 25%

    b) % 37Cl =

    1,0

    0,5

    4

    (1,0 đ)

    a) mddH2SO4 = 175. 1,12 = 196 gam mct H2SO4 = gam

    n H2SO4= 0,4 mol.

    Đặt công thức chung 2 kim loại là R

    PTPU:

    R + H2SO4 RSO4 + H2

    0,4 mol 0,4 mol

    = =34

    Biện luận : MMg =24 = 34 MCa =40

    Vậy 2 nguyên tố cần tìm là Mg và Ca

    b)

    Mg + H2SO4 MgSO4 + H2

    x x x molxmol

    Ca + H2SO4 CaSO4 + H2

    y y y y mol

    Ta có hệ 24x + 40y = 13,6 x= 0,15

    x + y = 0,4 y= 0,25

    mdd sau = 13,6 + 196 – 0,25.136-0,4.2=174,8 gam

    C% MgSO4==10,3%

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    HS giải theo cách khác cho kết quả đúng cho điểm tôi đa.

    Mã 201, 202, 203, 204

    Câu

    Nội dung

    Điểm

    1

    (3,0 đ)

    a) : có số p = số e = 20; A= 40 số n= 40-20= 20

    :có số p = số e = 17; A= 35 số n= 35-17= 18

    Cr :có số p = số e = 29; A= 64 số n= 64-29= 35

    b) Cấu hình e nguyên tử

    1s22s22p63s23p64s2

    1s22s22p63s23p5

    1s22s22p63s23p6 3d5 4s1

    c) Ca là kim loại vì có 2 e lớp ngoài cùng

    Cl là phi kim vì có 7 e lớp ngoài cùng

    Cr là kim loại vì có 1 e lớp ngoài cùng

    d) Vị trí trong bảng TH

    K ở ô 20, chu kì 4, nhóm IIA

    S ở ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA

    Cr ở ô 24, chu kì 4, nhóm VIB

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    2

    (1,5 đ)

    a) Đặt số hạt p = số hạt e = Z

    số hạt n = N

    ta có hệ 2Z + N = 48 Z= 16

    A= Z + N = 32

    Z =50/100. (Z +N) N= 16

    X có Z= 16, A= 32 là lưu huỳnh (S)

    CHE: 1s22s22p63s23p4 có 6 e lớp ngoài cùng P là phi kim

    b) Công thức oxit cao nhất là SO3

    Công thức hợp chất khí với H: H2S

    Công thức hidroxit tương ứng: H2SO4, là một axit

    0,5

    0,5

    0,5

    3

    (1,5 đ)

    a) Đặt thành phần % của đồng vị 79Br là x% và 81Br là y%

    x+y = 100 x= 54,5

    Ta có hệ

    y= 45,5

    Vậy % 79Br là 54,5% và 81Br là 45,5%

    b) % 81Br =

    1,0

    0,5

    4

    (1,0 đ)

    a) mddH2SO4 = 350. 1,12 = 392 gam mct H2SO4 = gam

    n H2SO4= 0,8 mol.

    Đặt công thức chung 2 kim loại là R

    PTPU:

    R + H2SO4 RSO4 + H2

    0,4 mol 0,4 mol

    = =34

    Biện luận : MMg =24 = 34 MCa =40

    Vậy 2 nguyên tố cần tìm là Mg và Ca

    b)

    Mg + H2SO4 MgSO4 + H2

    x x x molxmol

    Ca + H2SO4 CaSO4 + H2

    y y y y mol

    Ta có hệ 24x + 40y = 27,2 x= 0,3

    x + y = 0,8 y= 0,5

    mdd sau = 27,2 + 392 – 0,5.136-0,8.2=349,6 gam

    C% MgSO4==10,3%

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    HS giải theo cách khác cho kết quả đúng cho điểm tôi đa.

    —–HẾT—–

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    1. GIỮA HỌC KÌ 1

    Xem thêm

  • Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 môn hóa THPT Tống Văn Trân

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 môn hóa THPT Tống Văn Trân

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 môn hóa THPT Tống Văn Trân

    I – MA TRẬN ĐỀ

    1. Hình thức:trắc nghiệm + tự luận.

    2. Thời gian:45 phút.

    3. Phạm vi kiến thức – Cấu trúc:

    – 100% kiến thức lớp 10

    Trắc nghiệm

    – Các mức độ: nhận biết: 40%; thông hiểu: 30%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%.

    – Số lượng câu hỏi: 20 câu.

    Tự luận

    – Các mức độ: nhận biết: 40%; thông hiểu: 30%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%.

    – Số lượng câu hỏi: 03 câu.

    4. Ma trận:

    Trắc nghiệm

    STT

    Nội dung kiến thức

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng

    Vận dụng cao

    Tổng số câu, số điểm

    Thành phần nguyên tử, hạt nhân

    2

    2

    4

    Hạt nhân nguyên tử, nguyên tố hóa học đồng vị

    2

    2

    2

    6

    Vỏ nguyên tử

    2

    2

    4

    Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.

    2

    2

    1

    1

    6

    Số câu – Số điểm

    8

    2,0đ

    8

    2,0đ

    3

    0,75đ

    1

    0,25đ

    20

    5,0đ

    % các mức độ

    40%

    40%

    15%

    5%

    100%

    Tự luận

    STT

    Nội dung kiến thức

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng

    Vận dụng cao

    Tổng số câu, số điểm

    Thành phần nguyên tử, hạt nhân nguyên tử, nguyên tố hóa học, đồng vị, nguyên tử khối TB. Cấu hình electron nguyên tử.

    1

    1

    Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn.

    1

    1

    Bài toán tổng hợp

    0,5

    0,5

    1

    Số câu – Số điểm

    1

    1,5đ

    1,5

    3,0đ

    0,5

    0,5đ

    3

    5,0đ

    % các mức độ

    30%

    60%

    10%

    100%

    II. ĐỀ

    SỞ GD ĐT NAM ĐỊNH

    TRƯỜNG THPT TỐNG VĂN TRÂN

    ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA HỌC KÌ I

    NĂM HỌC 2020 – 2021

    ĐỀ THI CHÍNH THỨC

    (Đề thicó 03 trang)

    0)

    Môn: HOÁ HỌC 10

    Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

    Mã Mã đề 301

    Họ, tên thí sinh:……………………………………………………………………………LỚP :………………..

    (Cho H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64;

    Zn = 65; Ag = 108; K=39; Ba=137; Ca=40; F=19; Br=80; I=127; Sr=88; Li=7; P=31; S=32)

    I.Trắc nghiệm (5 điểm)

    Câu 1.Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng
    A. Số proton và số đơn vị điện tích hạt nhân B. Số proton và số electron
    C. Số khối A và số nơtron D. Số khối A và số hiệu nguyên tử

    Câu 2.Điều khẳng định nào sau đây là sai ?

    A. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.

    B. Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.

    C. Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N).

    D. Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.

    Câu 3.Cho ba nguyên tử có kí hiệu là , , . Phát biểu nào sau đây là sai

    A.Số electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14 B.Đây là 3 đồng vị.

    C.Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg. D.Hạt nhân mỗi ngtử có 12 proton.

    Câu 4. Trong dãy kí hiệu các nguyên tử sau, dãy nào chỉ cùng một nguyên tố hóa học:

    A.B .C . D .

    Câu 5. Oxi có 3 đồng vị O, O, O số kiểu phân tử O2 có thể tạo thành là:

    A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

    Câu 6.Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có phân mức năng lượng cao nhất là 3p4. Số proton có trong nguyên tử X là

    A. 16 B. 10 C. 14 D. 18

    Câu 7. Các nguyên tố X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s22s22p63s23p1; 1s22s22p63s23p4; 1s22s22p63s23p6. Phát biểu nào sau đây là đúng:

    A. X là kim loại, Y là phi kim, Z là khí hiếm. B. X và Y là phi kim, Z là khí hiếm.

    C. X là kim loại, Y là khí hiếm, Z là phi kim. D. X là kim loại, Y và Z là phi kim.

    Câu 8. Nguyên tố X không phải là khí hiếm, nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là 3p. Nguyên tử nguyên tố Y có phân lớp electron ngoài cùng là 3s. Tổng số electron ở hai phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7. Xác định điện tích hạt nhân của X và Y.

    A. X (18+) ; Y (10+) B. X (17+); Y (11+) C. X ( 17+); Y (12+ ) D. X (15+); Y (13+)

    Câu 9. Cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là 3p5. Tỉ số nơtron và proton bằng 1,0588. Lựa chọn giá trị số khối phù hợp của X.

    A. 35 B. 34 C. 35,5 D. 37

    Câu 10.Trong phân tử MX2 có tổng số hạt p,n,e bằng 164 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 52 hạt. Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X là 5. Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử M lớn hơn trong nguyên tử X là 8 hạt. Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử M lớn hơn trong nguyên tử X là 8 hạt. Số hiệu nguyên tử của M là:

    A. 12 B. 20 C. 26 D. 9

    Câu 11.Trong bảng tuần hoàn, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

    (1) Độ âm điện của nguyên tử các nguyên tố nhóm A biến đổi tuần hoàn.

    (2) Bán kính nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuần hoàn.

    (3) Số electron trong nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuần hoàn.

    (4) Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuần hoàn.

    (5) Tính kim loại, phi kim các nguyên tố nhóm A biến đổi tuần hoàn.

    (6) Khối lượng nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuần hoàn.

    Các phát biểu đúng là

    A.1, 2, 3, 4. B. 1, 2, 4, 5. C. 1, 2, 4, 6. D. 2, 3, 4, 5.

    Câu 12.Nguyên tố hoá học canxi (Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, chu kì 4, nhóm IIA. Điều khẳng định nào sau đây về Ca là sai ?

    A. Số e ở vỏ nguyên tử của ngtố đó là 20.

    B. Vỏ của nguyên tử có 4 lớp e và lớp ngoài cùng có 2 e.

    C. Hạt nhân của canxi có 20 p.

    D. Nguyên tố hoá học này là phi kim.

    Câu 13. Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì.

    A. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.

    B. tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.

    C. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.

    D. tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.

    Câu 14.Ở trạng thái cơ bản cấu hình e nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s22p63s23p4. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoànlà:

    A.ô số 16, chu kì 3nhómIVA. B. ô số 16 chu kì 3, nhómVIA.

    C. ô số 16, chu kì 3,nhómIVB. D. ô số 16, chu kì 3, nhómVIB.

    Câu 15.Nguyên tử nguyên tố R có 24 electron. Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoànlà:

    1. chu kì 4,nhómIA. B. chu kì 4, nhómIB.

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 môn hóa THPT Tống Văn Trân 1 C. chu kì 4,nhómVIA. D. chu kì 4, nhómVIB.

    Câu 16. Cấu hình e của nguyên tử X: 1s22s22p63s23p5. Hợp chất với hiđro và oxit cao nhất của X có dạnglà:

      1. HX,X2O7 . B. H2X,XO3. C. XH4,XO2. D. H3X, X2O5.

    Câu 17. Dãy chất nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảmdần:

    A.H2SiO3, HAlO2, H3PO4, H2SO4, HClO4.

    B. HClO4, H3PO4, H2SO4, HAlO2,H2SiO3.

    C.HClO4, H2SO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2.

    D.H2SO4, HClO4, H3PO4, H2SiO3,HAlO2.

    Câu 18. Cho X, Y, G có cấu hình electron lớp ngoài cùng là : ns2np1 ; ns2np3 và ns2np5. Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng :

    A. tính phi kim : X < Y < G B. bán kính nguyên tử X < Y < G

    C. độ âm điện X > Y > Z. D. X, Y, G đều là các phi kim.

    Câu 19.Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4. Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng. Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là:

    A. 50,00%. B. 27,27%. C. 60,00%. D. 40,00%.

    Câu 20. Đểhoàtanhoàntoàn6,4gam hỗnhợpgm kim loạiR(nhóm IIA)vàoxitcủanócần vừa đủ 400 ml dung dch HCl 1M. Kimloại R là

    A. Ba. B. Be. C. Mg. D. Ca.

    II. Tự luận (5 điểm)

    Câu 1: (1,5 điểm) Cho ba nguyên tố X, Y, T mà nguyên tử có Z lần lượt là: 16, 18, 19. Viết cấu hình electron đầy đủ của nguyên tử các nguyên tố? Xác định vị trí các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?

    Câu 2.(1 điểm) Nguyên tố R có hóa trị cao nhất với oxi là a và hóa trị trong hợp chất khí với hidro là b. Biết a-b=0 và phần trăm khối lượng của R trong hợp chất với oxi là 27,28%.

    1.Xác định nguyên tố R

    2.Hoàn thành phương trình phản ứng hóa học sau:

    CO2 + Ba(OH)2 (tỉ lệ 1:1)

    CO2 + H2O + CaCO3

    Câu 3. (2,5 điểm) Hỗn hợp X gồm hai kim loại A, B (MA< MB) thuộc cùng nhóm IA và ở hai chu kì liên tiếp. Hòa tan hoàn toàn 6,2 gam hỗn hợp X vào H2O thu được 400ml dung dịch Y và 2,24 lít khí H2 (đktc)

    1.Xác định A, B và % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X.

    2.Tính CM mỗi chất trong Y.

    3.Trung hòa hết dung dịch Y cần 100ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được dung dịch chứa m gam muối. Tính m.

    ———————————–Hết———————————————-

    III – HƯỚNG DẪN CHẤM

    SỞ GD – ĐT NAM ĐỊNH

    TRƯỜNG THPT TỐNG VĂN TRÂN

    ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

    NĂM HỌC 2020 – 2021

    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: HÓA HỌC – Lớp 10

    Trắc nghiệm

    Câu

    301

    302

    303

    304

    1

    D

    B

    A

    B

    2

    A

    C

    D

    D

    3

    A

    A

    A

    A

    4

    B

    B

    D

    B

    5

    D

    D

    B

    D

    6

    A

    B

    A

    A

    7

    A

    D

    A

    C

    8

    C

    D

    C

    A

    9

    A

    B

    D

    D

    10

    B

    D

    C

    A

    11

    B

    A

    A

    C

    12

    D

    A

    B

    D

    13

    D

    C

    B

    A

    14

    B

    A

    D

    A

    15

    D

    A

    B

    D

    16

    A

    C

    D

    B

    17

    C

    A

    A

    D

    18

    A

    D

    A

    C

    19

    D

    C

    C

    A

    20

    C

    B

    A

    B

    Tự luận

    Câu 1: (1,5đ) Viết đúng cấu hình : 3*0,25=0,75 điểm

    Xác định đúng vị trí (ô, chu kỳ, nhóm): 3*0,25=0,75 điểm

    Câu 2: (1đ)

    1. Tìm ra a=b=4; công thức hợp chất với oxi và công thức hợp chất khí với hidro 0,25đ

    Lập phương trình, tìm ra nguyên tố 0,25đ

    2.Viết đúng phương trình : 2*0,25=0,5đ

    Câu 3: (2,5đ)

    1.Xác định Na, K 1đ

    %Na=37,1%; %K=62,9% 0,5đ

    2.Tính CM(NaOH)= CM(KOH)=0,25M 0,5đ

    3. m= mKL + mgốc axit=14,55g 0,5đ

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    GIỮA HỌC KÌ I

    Xem thêm

  • Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 môn hóa THPT Đoàn Kết

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 môn hóa THPT Đoàn Kết

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 môn hóa THPT Đoàn Kết

    ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I

    1. MA TRẬN

    Nội dung

    Biết

    Hiểu

    Vận dụng

    Vận dụng cao

    TN

    TL

    TN

    TL

    TN

    TL

    TN

    TL

    Nguyên tử

    2

    2

    1

    1

    1

    Bảng tuần hoàn

    3

    3

    1

    1

    Tổng

    5

    5

    1

    2

    2

    1. ĐỀ

    SỞ GDĐT NAM ĐỊNH

    TRƯỜNG THPT ĐOÀN KẾT

    ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I

    NĂM HỌC 2020 – 2021

    MÔN : HÓA HỌC 10

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

    Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?

    A. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

    B. Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.

    C. Hầu hết hạt nhân các nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron.

    D. Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.

    Câu 2: Cho ba nguyên tử có kí hiệu là , , . Phát biểu nào sau đây là sai ?

    A. Nguyên tố Mg có 3 đồng vị.

    B. Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14

    C. Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.

    D. Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton.

    Câu 3: Trong tự nhiên nitơ có hai đồng vị là (99,63%) và (0,37%). Nguyên tử khối trung bình của nitơ là

    A. 14,7 B. 14,4 C. 14,0 D. 13,7

    Câu 4: Một nguyên tử có cấu hình 1s2 2s2 2p3. Chọn phát biểu sai:

    A. Nguyên tử đó có 7 electron. B. Nguyên tử đó có 7 nơtron.

    C. Không xác định được số nơtron. D. Nguyên tử đó có 7 proton.

    Câu 5: Lớp electron L có số phân lớp là:

    A. 1 B. 2. C. 3. D. 4.

    Câu 6: Tổng số hạt trong nguyên tử của nguyên tố X là 40. Nguyên tử X có 3 electron ở lớp ngoài cùng. Số hiệu nguyên tử của X là:

    A. 13 B. 12 C. 11 D. 31

    Câu 7: Kí hiệu phân lớp nào sau đây là sai?

    A. 2p B. 3d C. 4f D. 2d

    Câu 8: Cấu hình của phân lớp electron có mức năng lượng cao nhất của nguyên tử 20X là:

    A. 3d2 B. 3p6 C. 3p4 D. 4s2 .

    Câu 9: Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử nguyên tố A là 21. Vậy cấu hình electron của A là:

    A. 1s2 2s2 2p4 . B. 1s2 2s2 2p2 . C. 1s2 2s2 2p3. D. 1s2 2s2 2p5.

    Câu 10: Một nguyên tử có kí hiệu là , cấu hình electron của nguyên tử X là:

    A.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d1. B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d2.

    C.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3. D.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 4s2.

    Câu 11: Cấu hình e nào sau đây của nguyên tử thuộc nguyên tố kim loại ?

    A. 1s22s22p1 B. 1s2s2s2p63s23p5 C. 1s22s22p63s23p3 D. 1s22s22p63s2

    Câu 12: Một ion có 3p, 4n và 2e. Ion này có điện tích là

    A. 3+ B. 2- C. 1+ D. 1-

    II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

    Bài 1: (2 điểm)

    Đồng có 2 đồng vị ; , biết tỉ lệ số nguyên tử của chúng lần lượt là 105: 245. Tính nguyên tử khối trung bình của Cu ?

    Bài 2: (3 điểm)

    Cho 2 nguyên tử 15A; 29B.

    a/ Viết cấu hình electron của nguyên tử của nguyên tố A và B.

    b/ Cho biết nguyên tử A, B thuộc loại nguyên tố họ s, p, d hay f ?vì sao?

    c/ Cho biết nguyên tử A, B thuộc nguyên tố kim loại, phi kim hay khí hiếm? vì sao?

    Bài 3: (2 điểm). Tổng số hạt proton, notron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố X là 48. Số hạt mang điện bằng 5/3 lần số hạt không mang điện.

    a/ Hãy xác định số lượng từng loại hạt trong nguyên tử của nguyên tố.

    b/ Viết kí hiệu nguyên tử nguyên tố X.

    c/ Cho biết nguyên tử có mấy lớp electron; số electron trên từng lớp.

    1. HƯỚNG DẪN CHẤM

    SỞ GDĐT NAM ĐỊNH

    TRƯỜNG THPT ĐOÀN KẾT

    ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I

    NĂM HỌC 2020 – 2021

    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN : HÓA HỌC 10

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm)

    Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm

    Câu hỏi

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    Đáp án

    A

    B

    C

    B

    B

    A

    D

    D

    C

    D

    D

    C

    II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

    Câu

    Đề số 1

    Điểm

    Câu 1

    Gọi x, y lần lượt là phần trăm của ; .

    Ta có hệ phương trình

    Giải hệ phương trình ta có

    x = 30%

    y = 70%

    0,5

    0,5

    1

    Câu 2

    1. Có 15 electron

    1s22s22p63s23p3

    1. A thuộc nguyên tố p.

    Vì electron cuối cùng điền vào phân lớp p.

    1. A là phi kim.

    Vì có 5 electron lớp ngoài cùng .

    a. Có 29 electron

    1s22s22p63s23p64s23d9

    1s22s22p63s23p63d104s1

    b. B thuộc nguyên tố d.

    Vì electron cuối cùng điền vào phân lớp

    c. B là kim loại.

    Vì có 1 electron lớp ngoài cùng .

    0,5

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,5

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    Câu 3

    Theo đề bài ta có hệ phương trình:

    Do p = e

    Giải hệ phương trình ta có

    1. Vậy:

    Số proton = số elctron = 15

    Số nơtron = 18

    1. Ta có:

    Z = p ; N = n

    A = Z+N = 15 +18 = 33

    c. Có 15 electron

    1s22s22p63s23p3

    Nguyên tử X có 3 lớp

    • Lớp 1(K) có 2e

    • Lớp 2(L) có 8e

    • Lớp 3(M) có 5e

    0,5

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,5

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I HÓA 10

    Xem thêm

  • Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 môn hóa THPT Vũ Văn Hiếu

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 môn hóa THPT Vũ Văn Hiếu

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 môn hóa THPT Vũ Văn Hiếu

     

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

    MÔN HÓA HỌC 10

    KÌ THI GIỮA HỌC KÌ I: 2020-2021

    Cấp độ

    Tên

    Chủ đề

    (nội dung, chương…)

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng

    Tổng điểm

    Cấp độ thấp

    Cấp độ cao

    TNKQ

    TL

    TNKQ

    TL

    TNKQ

    TL

    TNKQ

    TL

    Chủ đề 1

    Cấu tạo nguyên tử

    Xác định số hạt khi nhìn vào kí hiệu nguyên tử

    Từ cấu Z suy ra CHE

    Viết CHE

    Xác định số khối

    Biết vận dụng số nguyên tố trong mỗi chu kì

    Số câu

    Số điểm Tỉ lệ %

    Số câu: 3

    Số điểm: 0,75đ

    7,5%

    Số câu:1

    Số điểm: 0,25đ

    2,5%

    Số câu:1

    Số điểm:0,5

    Số câu:3

    Số điểm: 0,75đ

    7,5%

    Số câu

    Số điểm

    0%

    Số câu: 1

    Số điểm: 0,25đ

    2,5%

    Số câu

    Số điểm

    0%

    2,5đ

    Chủ đề 2:Bảng tuần hoàn

    So sánh sự biến đổi tính chất của nguyên tố

    -Xác định vị trí của nguyên tố trong BTH

    -Nêu tchh cơ bản

    Xác định CT oxit cao nhất

    -Xác định nguyên tố khi biết % khối lượng

    Số câu

    Số điểm Tỉ lệ %

    Số câu

    Số điểm

    Số câu

    Số điểm

    Số câu:3

    Số điểm:

    0,75đ

    7,5%

    Số câu: 1

    Số đ iểm: 1

    Số câu:1

    Số điểm:

    0,25đ

    2,5%

    Số câu: 1

    Số điểm: 1

    10%

    Chủ đề 3:

    Viết PTHH, Tính toán theo phương trình hóa học

    HS viêt được PTHH

    Tính toán theo PTHH

    Tính theo PTHH và vận dụng tính nồng độ chất tan

    Số câu

    Số điểm Tỉ lệ %

    Số câu

    Số điểm

    Số câu

    Số điểm

    Số câu

    Số điểm

    Số câu:1

    Số điểm:

    2

    20%

    Số câu

    Số điểm

    Số câu:1

    Số điểm:2

    20%

    Số câu

    Số điểm

    Số câu:1

    Số điểm:0,5

    5%

    4,5đ

    Tổng số câu

    Tổng số điểm

    10

    II- ĐỀ THI

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    SỞ GDĐT NAM ĐỊNH

    TRƯỜNG THPT VŨ VĂN HIẾU

    ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

    NĂM HỌC 2020 – 2021

    Môn: HÓA HỌC – lớp 10- THPT

    (Thời gian làm bài: 45 phút.)

    Đề khảo sát gồm 02 trang

    Họ, tên thí sinh: ……………………………………………………………
    Số báo danh: ………………………………………………………………..

    Mã đề thi 123

    (cho nguyên tử khối H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23, K = 39, Ca = 40, N = 14)

    I. Trắc nghiệm

    Chọn đáp án đúng nhất cho các câu sau và ghi vào bài làm theo thứ tự từ 1 đến 12

    Câu 1: Một nguyên tử có 8 proton, 8 nơtron và 8 electron. Chọn nguyên tử đồng vị với nó:

    A. 8 proton, 8 nơtron, 9 electron B. 8 proton, 9 nơtron, 9 electron

    C. 9 proton, 8 nơtron, 9 electron D. 8 proton, 9 nơtron, 8 electron

    Câu 2: Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phi là

    A. P, N, F, O. B. N, P, F, O. C. P, N, O, F. D. N, P, O, F.

    Cho N ( Z = 7 ), O ( Z = 8 ), F ( Z = 9 ), P ( Z = 15 )

    Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai:

    A. Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron.

    B. Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.

    C. Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron.

    D. Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử.

    Câu 4: Số nơtron trong nguyên tử Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 môn hóa THPT Vũ Văn Hiếu 2

    A. 39 B. 19 C. 20 D. 58

    Câu 5: Cho biết cấu hình electron của X : 1s22s22p63s23p3 của Y là 1s22s22p63s23p64s1. Nhận xét nào sau đây là đúng ?

    A. X và Y đều là các kim loại. B. X và Y đều là các phi kim.

    C. X và Y đều là các khí hiếm. D. X là một phi kim còn Y là một kim loại.

    Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7. Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt. Biết số hiệu nguyên tử: Na: 11; Al: 13; P: 15; Cl: 7; Fe: 26. Các nguyên tố X và Y lần lượt là

    A. Fe và Cl. B. Na và Cl. C. Al và Cl. D. Al và P.

    Câu 7: Oxi có 3 đồng vị . Cacbon có hai đồng vị là: . Hỏi có thể có bao nhiêu loại phân tử khí cacbonic được tạo thành giữa cacbon và oxi?

    A. 11 B. 12 C. 13 D. 14

    Câu 8: Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt cơ bản là 34. Số hạt mang điện gấp 1,8333 lần số hạt không mang điện. Số proton của nguyên tử B là

    A. 11 B. 12 C. 13 D. 17

    Câu 9: Cation M2+ có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p6, cấu hình e của nguyên tử M là

    A. 1s22s22p63s2 B. 1s22s22p4 C. 1s22s22p6 D. 1s22s22p63s1

    Câu 10: Hãy cho biết đại lượng nào dưới đây của các nguyên tố không biến đổi tuần hoàn?

    A. Số lớp electron B. Thành phần các oxit, hidroxit cao nhất

    C. Số electron lớp ngoài cùng D. Hóa trị cao nhất với oxi

    Câu 11: Nguyên tử nguyên tố R có 30 electron. Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn là

    A. chu kì 4, nhóm IA. B. chu kì 4, nhóm IIB.

    C. chu kì 4, nhóm IIA. D. chu kì 4, nhóm VIB

    Câu 12 : Trong nguyên tử . Tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là

    A. 18 B. 17 C. 1 D. 16

    II. Tự luận

    Câu 1: (1,5 đ) Cho các nguyên tố sau M ( Z= 12) , X (Z=17)

    Viết cấu hình eletron nguyên tử các nguyên tố . Xác định vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn ( chu kì, nhóm). Cho biết tính chất cơ bản của nguyên tố ( tính kim loại, phi kim hay khí hiếm).

    Câu 2: ( 2 đ) Hoàn thành các phản ứng hóa học sau:

    a. Zn + H2SO4

    b. CuO + HCl

    c. BaCl2 + K2SO4

    d. Al(OH)3 + ? Al 2(SO4)3 + ?

    Câu 3: ( 2,5 đ):

    Cho 7,8 gam kim loại M nằm ở nhóm IA tác dụng vơi 100 gam H2O thu được 2,24 lít khí H2 ( đktc) và dung dịch X

    a. Xác đinh kim lọai M.

    b. Tính C% chất tan trong dung dịch X

    c. Trung hòa X cần 100g dd H2SO4 nồng độ a %. Xác định a.

    (Cho nguyên tử khối của Li = 7, Na = 23, K=39)

    Bài 4. ( 1 đ ) Oxit cao nhất của một nguyên tố nhóm A là RO3. Trong hợp chất của nó với hidro có 5,88% H về khối lượng. Xác định công thức oxit trên?

    Cho: Na= 23, Br=80, C=12, H=1, O=16

    —– HẾT —–

    Chữ kí giám thị:

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    SỞ GDĐT NAM ĐỊNH

    TRƯỜNG THPT VŨ VĂN HIẾU

    ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

    NĂM HỌC 2020 – 2021

    Môn: HÓA HỌC – lớp 10- THPT

    (Thời gian làm bài: 45 phút.)

    Đề khảo sát gồm 02 trang

    Họ, tên thí sinh: ……………………………………………………………
    Số báo danh: ………………………………………………………………..

    Mã đề thi 234

    (cho nguyên tử khối H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23, K = 39, Ca = 40, N = 14)

    I. Trắc nghiệm

    Chọn đáp án đúng nhất cho các câu sau và ghi vào bài làm theo thứ tự từ 1 đến 12

    Câu 1: Hãy cho biết đại lượng nào dưới đây của các nguyên tố không biến đổi tuần hoàn?

    A. Số lớp electron B. Thành phần các oxit, hidroxit cao nhất

    C. Số electron lớp ngoài cùng D. Hóa trị cao nhất với oxi

    Câu 2: Nguyên tử nguyên tố R có 30 electron. Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn là

    A. chu kì 4, nhóm IA. B. chu kì 4, nhóm IIB.

    C. chu kì 4, nhóm IIA. D. chu kì 4, nhóm VIB

    Câu 3 : Trong nguyên tử . Tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là

    A. 18 B. 17 C. 1 D. 16

    Câu 4: Một nguyên tử có 8 proton, 8 nơtron và 8 electron. Chọn nguyên tử đồng vị với nó:

    A. 8 proton, 8 nơtron, 9 electron B. 8 proton, 9 nơtron, 9 electron

    C. 9 proton, 8 nơtron, 9 electron D. 8 proton, 9 nơtron, 8 electron

    Câu 5: Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phi là

    A. P, N, F, O. B. N, P, F, O. C. P, N, O, F. D. N, P, O, F.

    Cho N ( Z = 7 ), O ( Z = 8 ), F ( Z = 9 ), P ( Z = 15 )

    Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai:

    A. Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron.

    B. Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.

    C. Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron.

    D. Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử.

    Câu 7: Số nơtron trong nguyên tử Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 môn hóa THPT Vũ Văn Hiếu 3

    A. 39 B. 19 C. 20 D. 58

    Câu 8: Cho biết cấu hình electron của X : 1s22s22p63s23p3 của Y là 1s22s22p63s23p64s1. Nhận xét nào sau đây là đúng ?

    A. X và Y đều là các kim loại. B. X và Y đều là các phi kim.

    C. X và Y đều là các khí hiếm. D. X là một phi kim còn Y là một kim loại.

    Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7. Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt. Biết số hiệu nguyên tử: Na: 11; Al: 13; P: 15; Cl: 7; Fe: 26. Các nguyên tố X và Y lần lượt là

    A. Fe và Cl. B. Na và Cl. C. Al và Cl. D. Al và P.

    Câu 10: Oxi có 3 đồng vị . Cacbon có hai đồng vị là: . Hỏi có thể có bao nhiêu loại phân tử khí cacbonic được tạo thành giữa cacbon và oxi?

    A. 11 B. 12 C. 13 D. 14

    Câu 11: Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt cơ bản là 34. Số hạt mang điện gấp 1,8333 lần số hạt không mang điện. Số proton của nguyên tử B là

    A. 11 B. 12 C. 13 D. 17

    Câu 12: Cation M2+ có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p6, cấu hình e của nguyên tử M là

    A. 1s22s22p63s2 B. 1s22s22p4 C. 1s22s22p6 D. 1s22s22p63s1

    II. Tự luận

    Câu 1: (1,5 đ) Cho các nguyên tố sau M ( Z= 12) , X (Z=17)

    1. Viết cấu hình eletron nguyên tử các nguyên tố . Xác định vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn ( chu kì, nhóm). Cho biết tính chất cơ bản của nguyên tố ( tính kim loại, phi kim hay khí hiếm).

    2. Viết công thức oxit và công thức hiđroxit cho biết tính axit ,bazơ của nó

    Câu 2: ( 2 đ) Hoàn thành các phản ứng hóa học sau:

    a. Zn + H2SO4

    b. CuO + HCl

    c. BaCl2 + K2SO4

    d. Al(OH)3 + ? Al 2(SO4)3 + ?

    Câu 3: ( 2,5 đ):

    Cho 7,8 gam kim loại M nằm ở nhóm IA tác dụng vơi 100 gam H2O thu được 2,24 lít khí H2 ( đktc) và dung dịch X

    a. Xác đinh kim lọai M.

    b. Tính C% chất tan trong dung dịch X

    c. Trung hòa X cần 100g dd H2SO4 nồng độ a %. Xác định a.

    (Cho nguyên tử khối của Li = 7, Na = 23, K=39)

    Bài 4. ( 1 đ ) Oxit cao nhất của một nguyên tố nhóm A là RO3. Trong hợp chất của nó với hidro có 5,88% H về khối lượng. Xác định công thức oxit trên?

    Cho: Na= 23, Br=80, C=12, H=1, O=16

    —– HẾT —–

    Chữ kí giám thị:

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    SỞ GDĐT NAM ĐỊNH

    TRƯỜNG THPT VŨ VĂN HIẾU

    ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

    NĂM HỌC 2020 – 2021

    Môn: HÓA HỌC – lớp 10- THPT

    (Thời gian làm bài: 45 phút.)

    Đề khảo sát gồm 02 trang

    Họ, tên thí sinh: ……………………………………………………………
    Số báo danh: ………………………………………………………………..

    Mã đề thi 345

    (cho nguyên tử khối H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23, K = 39, Ca = 40, N = 14)

    I. Trắc nghiệm

    Chọn đáp án đúng nhất cho các câu sau và ghi vào bài làm theo thứ tự từ 1 đến 12

    Câu 1: Một nguyên tử có 8 proton, 8 nơtron và 8 electron. Chọn nguyên tử đồng vị với nó:

    A. 8 proton, 8 nơtron, 9 electron B. 8 proton, 9 nơtron, 9 electron

    C. 9 proton, 8 nơtron, 9 electron D. 8 proton, 9 nơtron, 8 electron

    Câu 2: Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phi là

    A. P, N, F, O. B. N, P, F, O. C. P, N, O, F. D. N, P, O, F.

    Cho N ( Z = 7 ), O ( Z = 8 ), F ( Z = 9 ), P ( Z = 15 )

    Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai:

    A. Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron.

    B. Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.

    C. Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron.

    D. Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử.

    Câu 4: Số nơtron trong nguyên tử Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 môn hóa THPT Vũ Văn Hiếu 4

    A. 39 B. 19 C. 20 D. 58

    Câu 5: Cho biết cấu hình electron của X : 1s22s22p63s23p3 của Y là 1s22s22p63s23p64s1. Nhận xét nào sau đây là đúng ?

    A. X và Y đều là các kim loại. B. X và Y đều là các phi kim.

    C. X và Y đều là các khí hiếm. D. X là một phi kim còn Y là một kim loại.

    Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7. Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt. Biết số hiệu nguyên tử: Na: 11; Al: 13; P: 15; Cl: 7; Fe: 26. Các nguyên tố X và Y lần lượt là

    A. Fe và Cl. B. Na và Cl. C. Al và Cl. D. Al và P.

    Câu 7: Oxi có 3 đồng vị . Cacbon có hai đồng vị là: . Hỏi có thể có bao nhiêu loại phân tử khí cacbonic được tạo thành giữa cacbon và oxi?

    A. 11 B. 12 C. 13 D. 14

    Câu 8: Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt cơ bản là 34. Số hạt mang điện gấp 1,8333 lần số hạt không mang điện. Số proton của nguyên tử B là

    A. 11 B. 12 C. 13 D. 17

    Câu 9: Cation M2+ có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p6, cấu hình e của nguyên tử M là

    A. 1s22s22p63s2 B. 1s22s22p4 C. 1s22s22p6 D. 1s22s22p63s1

    Câu 10: Hãy cho biết đại lượng nào dưới đây của các nguyên tố không biến đổi tuần hoàn?

    A. Số lớp electron B. Thành phần các oxit, hidroxit cao nhất

    C. Số electron lớp ngoài cùng D. Hóa trị cao nhất với oxi

    Câu 11: Nguyên tử nguyên tố R có 30 electron. Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn là

    A. chu kì 4, nhóm IA. B. chu kì 4, nhóm IIB.

    C. chu kì 4, nhóm IIA. D. chu kì 4, nhóm VIB

    Câu 12 : Trong nguyên tử . Tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là

    A. 18 B. 17 C. 1 D. 16

    II. Tự luận

    Câu 1: (1,5 đ) Cho các nguyên tố sau M ( Z= 12) , X (Z=17)

    1. Viết cấu hình eletron nguyên tử các nguyên tố . Xác định vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn ( chu kì, nhóm). Cho biết tính chất cơ bản của nguyên tố ( tính kim loại, phi kim hay khí hiếm).

    2. Viết công thức oxit và công thức hiđroxit cho biết tính axit ,bazơ của nó

    Câu 2: ( 2 đ) Hoàn thành các phản ứng hóa học sau:

    a. Zn + H2SO4

    b. CuO + HCl

    c. BaCl2 + K2SO4

    d. Al(OH)3 + ? Al 2(SO4)3 + ?

    Câu 3: ( 2,5 đ):

    Cho 7,8 gam kim loại M nằm ở nhóm IA tác dụng vơi 100 gam H2O thu được 2,24 lít khí H2 ( đktc) và dung dịch X

    a. Xác đinh kim lọai M.

    b. Tính C% chất tan trong dung dịch X

    c. Trung hòa X cần 100g dd H2SO4 nồng độ a %. Xác định a.

    (Cho nguyên tử khối của Li = 7, Na = 23, K=39)

    Bài 4. ( 1 đ ) Oxit cao nhất của một nguyên tố nhóm A là RO3. Trong hợp chất của nó với hidro có 5,88% H về khối lượng. Xác định công thức oxit trên?

    Cho: Na= 23, Br=80, C=12, H=1, O=16

    —– HẾT —–

    Chữ kí giám thị:

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    SỞ GDĐT NAM ĐỊNH

    TRƯỜNG THPT VŨ VĂN HIẾU

    ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

    NĂM HỌC 2020 – 2021

    Môn: HÓA HỌC – lớp 10- THPT

    (Thời gian làm bài: 45 phút.)

    Đề khảo sát gồm 02 trang

    Họ, tên thí sinh: ……………………………………………………………
    Số báo danh: ………………………………………………………………..

    Mã đề thi 456

    (cho nguyên tử khối H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23, K = 39, Ca = 40, N = 14)

    I. Trắc nghiệm

    Chọn đáp án đúng nhất cho các câu sau và ghi vào bài làm theo thứ tự từ 1 đến 12

    Câu 1: Hãy cho biết đại lượng nào dưới đây của các nguyên tố không biến đổi tuần hoàn?

    A. Số lớp electron B. Thành phần các oxit, hidroxit cao nhất

    C. Số electron lớp ngoài cùng D. Hóa trị cao nhất với oxi

    Câu 2: Nguyên tử nguyên tố R có 30 electron. Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn là

    A. chu kì 4, nhóm IA. B. chu kì 4, nhóm IIB.

    C. chu kì 4, nhóm IIA. D. chu kì 4, nhóm VIB

    Câu 3 : Trong nguyên tử . Tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là

    A. 18 B. 17 C. 1 D. 16

    Câu 4: Một nguyên tử có 8 proton, 8 nơtron và 8 electron. Chọn nguyên tử đồng vị với nó:

    A. 8 proton, 8 nơtron, 9 electron B. 8 proton, 9 nơtron, 9 electron

    C. 9 proton, 8 nơtron, 9 electron D. 8 proton, 9 nơtron, 8 electron

    Câu 5: Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phi là

    A. P, N, F, O. B. N, P, F, O. C. P, N, O, F. D. N, P, O, F.

    Cho N ( Z = 7 ), O ( Z = 8 ), F ( Z = 9 ), P ( Z = 15 )

    Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai:

    A. Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron.

    B. Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.

    C. Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron.

    D. Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử.

    Câu 7: Số nơtron trong nguyên tử Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 môn hóa THPT Vũ Văn Hiếu 5

    A. 39 B. 19 C. 20 D. 58

    Câu 8: Cho biết cấu hình electron của X : 1s22s22p63s23p3 của Y là 1s22s22p63s23p64s1. Nhận xét nào sau đây là đúng ?

    A. X và Y đều là các kim loại. B. X và Y đều là các phi kim.

    C. X và Y đều là các khí hiếm. D. X là một phi kim còn Y là một kim loại.

    Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7. Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt. Biết số hiệu nguyên tử: Na: 11; Al: 13; P: 15; Cl: 7; Fe: 26. Các nguyên tố X và Y lần lượt là

    A. Fe và Cl. B. Na và Cl. C. Al và Cl. D. Al và P.

    Câu 10: Oxi có 3 đồng vị . Cacbon có hai đồng vị là: . Hỏi có thể có bao nhiêu loại phân tử khí cacbonic được tạo thành giữa cacbon và oxi?

    A. 11 B. 12 C. 13 D. 14

    Câu 11: Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt cơ bản là 34. Số hạt mang điện gấp 1,8333 lần số hạt không mang điện. Số proton của nguyên tử B là

    A. 11 B. 12 C. 13 D. 17

    Câu 12: Cation M2+ có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p6, cấu hình e của nguyên tử M là

    A. 1s22s22p63s2 B. 1s22s22p4 C. 1s22s22p6 D. 1s22s22p63s1

    II. Tự luận

    Câu 1: (1,5 đ) Cho các nguyên tố sau M ( Z= 12) , X (Z=17)

    1. Viết cấu hình eletron nguyên tử các nguyên tố .

    2. Xác định vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn ( chu kì, nhóm).

    3. Cho biết tính chất cơ bản của nguyên tố ( tính kim loại, phi kim hay khí hiếm).

    Câu 2: ( 2 đ) Hoàn thành các phản ứng hóa học sau:

    a. Zn + H2SO4

    b. CuO + HCl

    c. BaCl2 + K2SO4

    d. Al(OH)3 + ? Al 2(SO4)3 + ?

    Câu 3: ( 2,5 đ):

    Cho 7,8 gam kim loại M nằm ở nhóm IA tác dụng vơi 100 gam H2O thu được 2,24 lít khí H2 ( đktc) và dung dịch X

    a. Xác đinh kim lọai M.

    b. Tính C% chất tan trong dung dịch X

    c. Trung hòa X cần 100g dd H2SO4 nồng độ a %. Xác định a.

    (Cho nguyên tử khối của Li = 7, Na = 23, K=39)

    Bài 4. ( 1 đ ) Oxit cao nhất của một nguyên tố nhóm A là RO3. Trong hợp chất của nó với hidro có 5,88% H về khối lượng. Xác định công thức oxit trên?

    Cho: Na= 23, Br=80, C=12, H=1, O=16

    —– HẾT —–

    Chữ kí giám thị:

    III-HƯỚNG DẪN CHẤM

    SỞ GDĐT NAM ĐỊNH

    TRƯỜNG THPT VŨ VĂN HIẾU

    ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

    NĂM HỌC 2020 – 2021

    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN HÓA HỌC LỚP 10

    I. TRẮC NGHIỆM ( 3đ)

    Mỗi câu chọn đáp án đúng 0,25đ

    Tổng 12 * 0,25 = 3đ

    MÃ ĐỀ 123

    MÃ ĐỀ 234

    MÃ ĐỀ 345

    MÃ ĐỀ 456

    1D

    1A

    1D

    1A

    2C

    2B

    2C

    2B

    3A

    3D

    3A

    3D

    4C

    4D

    4C

    4D

    5D

    5C

    5D

    5C

    6C

    6A

    6C

    6A

    7B

    7C

    7B

    7C

    8A

    8D

    8A

    8D

    9A

    9C

    9A

    9C

    10A

    10B

    10A

    10B

    11B

    11A

    11B

    11A

    12D

    12A

    12D

    12A

    II. Tự luận ( 7đ)

    Bài 1

    1. Viết cấu hình e 0,25đ
    2. Vị trí 0,25 đ
    3. Nêu tính chất 0,25đ

    Câu 2: Viết mỗi PTHH 0,5 đ

    Không cân bằng trừ ½ số điểm của PT

    Câu 3

    1. M + H2O MOH + ½ H2 0,5đ

    Tính số mol M đúng = 0,2 mol 0, 25 đ

    Tính M = 39 suy ra K 0,25đ

    b)

    Tính m KOH 0,25

    Tính m dung dịch 0,25

    Tính C% 0,25

    1. Viết PT trung hòa 0,25

    Tính được m H2SO4 ( số mol ) 0,25

    Suy ra a 0,25

    Câu 4

    Viết đc CT hợp chất khí vơi H là H2S 0,25đ

    Viết biểu thức %m 0,25

    Giải được pt tìm MR = 32 0,25

    Suy ra M là S 0,25

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    GIỮA HỌC KỲ I

    Xem thêm

  • Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 môn hóa THPT Nguyễn Trãi

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 môn hóa THPT Nguyễn Trãi

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 môn hóa THPT Nguyễn Trãi

     

    SỞ GD & ĐT NAM ĐỊNH

    TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI

    ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

    NĂM HỌC 2020 – 2021

    Bài thi: HÓA HỌC LỚP 10

    Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề

    Họ và tên:……………………………………………………………………. Lớp: …………………

    Số báo danh: …………………..

    (Mã đề 115)

    Cho M: (H=1,N=14,0=16,Na=23,Mg=24,Al=27,P=31,S=32,K=39,Ca=40,Ba=137) Z:(C=6,N=7,O=8,F=9,Ne=10,Na=11,Mg=12,Al=13,Si=14,P=15,S=16,Cl=17,K=19)

    A: ( Na=23,Mg=24,Al=27,Cl=35và37, Ar=40,K=39,Ca=40)

    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM(5 điểm)

    Câu 21 :

    Có các nguyên tố X(Z=7), Y(Z=9),T(Z=11),Q(Z=13), M(Z=15).Số nguyên tố là phi kim là?

    A.

    2

    B.

    1

    C.

    4

    D.

    3

    Câu 22 :

    Ion M2+ có 10 electron . Số electron trong nguyên tử M là ?

    A.

    12

    B.

    8

    C.

    20

    D.

    10

    Câu 23 :

    Nguyên tử X có Z = 15.Số electron trong X là?

    A.

    8

    B.

    15

    C.

    5

    D.

    10

    Câu 24 :

    Một số nhận xét về nguyên tố X có Z=8

    -X có 8 electron

    -X là phi kim

    -X có 8 pronton,8 nơtron

    -X ở chu kì 2, nhóm VIA

    -Điện tích hạt nhân của X là 8+

    -X có số khối bằng 16

    Số nhận xét đúng là?

    A.

    4

    B.

    3

    C.

    6

    D.

    5

    Câu 25 :

    Nguyên tử Y có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p3.

    Nhận xét đúng là?

    A.

    Y ở chu kì 3 nhóm IIA

    B.

    Y ở chu kì 3 nhóm IIIA

    C.

    Y ở chu kì 3 nhóm VA

    D.

    Y có 3 electron lớp ngoài

    Câu 26 :

    Nguyên tử X có Z=12.Số electron lớp ngoài cùng của X là?

    A.

    1

    B.

    2

    C.

    3

    D.

    5

    Câu 27 :

    Tổng số hạt (p,n,e) trong nguyên tử X bằng 58. Biết Z <N <1,5Z. Số nguyên tử thỏa mãn là

    A.

    3

    B.

    4

    C.

    1

    D.

    2

    Câu 28 :

    Nguyên tử X có 13 electron và 14 nơtron. Số khối (A) của X là ?

    A.

    40

    B.

    27

    C.

    26

    D.

    14

    Câu 29 :

    Hai nguyên tố X,Y(ZX < ZY) ở 2 nhóm A liên tiếp và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn.Biết tổng số hạt proton trong X và Y bằng 23, X và Y không phản ứng với nhau. X và Y lần lượt là ?

    A.

    O và P

    B.

    Na và K

    C.

    N và S

    D.

    S và N

    Câu 30 :

    Chất có tính bazo mạnh nhất là?

    A.

    Mg(OH)2

    B.

    NaOH

    C.

    H2SO4

    D.

    Al(OH)3

    Câu 31 :

    Số electron tối đa trong phân lớp p là?

    A.

    4

    B.

    8

    C.

    10

    D.

    6

    Câu 32 :

    Nguyên tử của nguyên tố Na có 11 electron. Để trở thành ion thì Na dễ:

    A.

    Mất 2 electron

    B.

    Thu 7 electron

    C.

    Thu 1 electron

    D.

    Mất 1 electron

    Câu 33 :

    Oxít cao nhất của R có dạng RO3. Công thức hợp chất khí với hiđro của R là?

    A.

    RH

    B.

    RH2

    C.

    RH4

    D.

    RH3

    Câu 34 :

    Cho X(Z=11),Y(Z=12),T(Z=13),Q(Z=19). Nguyên tử dễ mất electron nhất là

    A.

    T

    B.

    Y

    C.

    Q

    D.

    X

    Câu 35 :

    Chọn phát biểu đúng:

    Trong 1 chu kì từ trái sang phải theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

    A.

    Tính phi kim các nguyên tố tăng dần

    B.

    Độ âm điện các nguyên tố giảm dần

    C.

    Bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng dần

    D.

    Tính kim loại các nguyên tố tăng dần
    Câu 36 : Nguyên tử có độ âm điện lớn nhất là

    A.

    F

    B.

    P

    C.

    S

    D.

    Na

    Câu 37 :

    Nguyên tố X ở chu kì 3 nhóm IA. Cấu hình electron của X là

    A.

    1s22s22p63s23p5

    B.

    1s22s22p5

    C.

    1s22s22p63s1

    D.

    1s22s22p63s2

    Câu 38 :

    Cho 4,6 gam Na vào nước dư thu được thể tích khí H2 ( đktc) là?

    A.

    2,24 lít

    B.

    3,36 lít

    C.

    1,12 lít

    D.

    4,48 lít

    Câu 39 :

    Tổng số electron trong các phân lớp s bằng 6. Số nguyên tử thỏa mãn là

    A.

    2

    B.

    1

    C.

    6

    D.

    7

    Câu 40 :

    Vỏ nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt nào?

    A.

    Nơtron

    B.

    Proton và Nơtron

    C.

    Electron

    D.

    Proton

    PHẦN II: TỰ LUẬN( 5điểm)

    Bài 1(2 điểm): Nguyên tử X có Z= 16.

    – Viết cấu hình electron

    – Cho biết chu ki,nhóm,X là kim loại hay phi kim?

    Bài 2( 1,75 điểm): Tổng số hạt (p,n,e) trong nguyên tử nguyên tố X bằng 40. Trong X tổng số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện bằng 12. Viết kí hiệu nguyên tố.

    Bài 3(1,25 điểm): Hòa tan hết 47,95 gam kim loại M nhóm IIA vào nước thu được dung dịch Y và khí H2. Trung hòa hoàn toàn dung dịch Y cần vừa đủ 100ml hỗn hợp dung dịch HCl 3M, H2SO4 2M.Tìm M

    Bài làm

    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    PHIẾU SOI – ĐÁP ÁN (Dành cho giám khảo)

    MÔN : ………..

    MÃ ĐỀ: ………..

    01

     

    02

     

    03

     

    04

     

    05

     

    06

     

    07

     

    08

     

    09

     

    10

     

    11

     

    12

     

    13

     

    14

     

    15

     

    16

     

    17

     

    18

     

    19

     

    20

     

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    Hóa 10 GHKI

    Xem thêm

  • Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 môn hóa THPT Tô Hiến Thành

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 môn hóa THPT Tô Hiến Thành

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 môn hóa THPT Tô Hiến Thành

    TT

    Nội dung kiến thức

    Mức độ nhận thức

    Tổng

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng thấp

    Vận dụng cao

    TN

    TL

    TN

    TL

    TN

    TL

    TN

    TL

    1

    Chương

    Nguyên tử

    Thành phần cấu tạo nguyên tử

    2 câu

    (0,5đ)

    2 câu

    (0,5đ)

    Hạt nhân nguyên tử, nguyên tố hóa học, đồng vị.

    2 câu

    (0,5đ)

    1 câu

    (0,25đ)

    1 câu

    (1đ)

    4 câu

    (1,75đ)

    Cấu tạo vỏ nguyên tử

    2 câu

    (0,5đ)

    1 câu

    (0,25đ)

    3 câu (0,75đ)

    Cấu hình electron nguyên tử

    1 câu

    (0,25đ)

    1 câu

    (1,5đ)

    1 câu

    (0,25đ)

    3 câu

    (2đ)

    2

    Chương

    Bảng tuần hoàn

    Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

    2 câu

    (0,5đ)

    2 câu

    (0,5đ)

    Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron nguyên tử, tính chất hóa học của các nguyên tố. Định luật tuần hoàn.

    2 câu

    (0,5đ)

    2 câu

    (0,5đ)

    Ý nghĩa bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

    1 câu

    (0,25đ)

    1 câu

    (1đ)

    1 câu

    (0,25đ)

    2 câu

    (2,5đ)

    5 câu

    (4đ)

    Tổng

    7 câu ( 3,25đ)

    8 câu ( 2,75đ)

    5 câu ( 4đ)

    10đ

    I.MA TRẬN ĐỀ

    II. ĐỀ

    SỞ GD – ĐT NAM ĐỊNH

    TRƯỜNG THPT TÔ HIẾN THÀNH

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I

    NĂM HỌC : 2020- 2021

    MÔN : HÓA HỌC 10

    Thời gian làm bài : 45 phút

    Họ, tên thí sinh:……………………………………………………………

    Lớp:

    I.PHẦN TRẮC NGHIỆM

    Câu 1. Số phân lớp e của của lớp K (n = 1) là

    A. 4 B. 2 C. 3 D. 1

    Câu 2. Hạt nhân nguyên tử bao gồm các hạt:

    A. electron B. electron, nơtron C. proton, nơtron D. proton

    Câu 3:Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có bao nhiêu nhóm A

    A. 5 B. 7 C. 6 D. 8

    Câu 4. Số nơtron trong nguyên tử là

    A. 29 B. 34 C. 63 D. 36

    Câu 5. Nguyên tử Nito có 7 proton,7 electron và 7 notron. Số khối của nguyên tử Nito là

    A. 14 B. 13 C. 7 D. 21

    Câu 6. Lớp thứ 2 (n = 2) có số electron tối đa là

    A. 32 B. 16 C. 8 D. 50

    Câu 7. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của một nguyên tố X là 2s²2p2, số hiệu nguyên tử của X là

    A. 4 B. 5 C. 6 D. 7

    Câu 8. Cấu hình electron nào sau đây là của khí hiếm.

    A. 1s² 2s²2p6 3s²3p1. B. 1s² 2s²2p5. C. 1s² 2s²2p6 3s². D. 1s² 2s²2p6 3s²3p6

    Câu 9. Vị trí của nguyên tử có cấu hình electron 1s²2s²2p5 trong bảng tuần hoàn là

    A. ô thứ 9, chu kì 2, nhóm VIIA B. ô thứ 17, chu kì 2, nhóm VIIA

    C. ô thứ 10, chu kì 2, nhóm VIIIA D. ô thứ 12, chu kì 2, nhóm IIA

    Câu 10. Trong mỗi chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì

    A. tính kim loại tăng, tính phi kim tăng B. tính kim loại tăng, tính phi kim giảm

    C. tính kim loại giảm, tính phi kim tăng D. tính kim loại giảm, tính phi kim giảm

    Câu 11:Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố trong nhóm IA thay đổi như thế nào?

    A.Tăng dần. B.Giảm dần. C.Không thay đổi. D.Vừa tăng vừa giảm

    Câu12: Trong nguyên tử, electron chuyển động rất nhanh trong khu vực không gian xung quanh hạt nhân và

    A.theo quỹ đạo tròn. B.theo quỹ đạo bầu dục.

    C.theo những quỹ đạo xác định. D.không theo những quỹ đạo xác định.

    Câu 13: Cho các nguyên tố Na (Z =11), Mg (Z = 12), Al ( Z = 13) thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn. Dãy các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần tính kim loại là

    A.Na, Mg, Al. B.Mg, Al, Na.

    C.Al, Mg, Na. D.Al, Na, Mg.

    Câu 14: Nguyên tố R thuộc nhóm VIIA, công hợp chất khí của R với hidro là

    A.RH. B.RH2. C.RH3. D.RH4.

    Câu 15: Đồng là hỗn hợp của hai đồng vị bền chiếm 73% và chiếm 27% tổng số nguyên tử đồng trong tự nhiên. Nguyên tử khối trung bình của đồng là bao nhiêu?

    A. 63,54. B. 64,46. C. 64,54. D. 63,46.

    Câu 16: Mức năng lượng của phân lớp nào sau đây thấp nhất?

    A. 1s. B. 2s. C. 2p. D. 3s.

    II.PHẦN TỰ LUẬN

    Câu 1(3 điểm). Viết cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố A (Z = 8), B (Z =10), C (Z= 11) , D (Z=15), E(Z=17), F(Z=26). Xác định vị trí của nguyên tố đó trong bảng tuần hoàn hóa học

    Câu 2(2điểm):Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VIA trong bảng tuần hoàn.

    a) Viết cấu hình electron nguyên tử X.

    b) Nguyên tố X là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Giải thích

    Câu 3 (1điểm): Hiđro có nguyên tử khối trung bình là 1,008. Hỏi có bao nhiêu nguyên tử của đồng vị trong 1 ml nước?

    Biết: Trong nước chỉ có hai đồng vị và; khối lượng riêng của nước là 1 g/ml; nguyên tử khối của oxi bằng 16; số Avogadro N = 6,02.1023.

     

    ———————————————

    ———– HẾT ———-

    (Thí sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn hóa học)

    III. HƯỚNG DẪN CHẤM

    I.PHẦN TRẮC NGHIỆM

    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    Đáp án

    D

    C

    D

    B

    A

    C

    C

    D

    A

    C

    A

    D

    C

    A

    Câu

    15

    16

    Đáp án

    A

    A

    * Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm.

    II. PHẦN TỰ LUẬN

    Câu hỏi

    Nội dung

    Điểm

    Câu 1

    (3 điểm)

    a) Cấu hình electron nguyên tử

    A ( Z = 8) 1s22s22p4

    B ( Z = 10) 1s22s22p6

    C ( Z = 11) 1s22s22p63s1

    D (Z= 15) 1s22s22p63s23p3

    E ( Z= 17) 1s22s22p63s23p5

    F (Z= 26) 1s22s22p63s23p53d64s2

    b) Vị trí:

    A: ô 8, chu kì 2, nhóm VIIA

    B: ô 10, chu kì 2,nhóm VIIIA

    C: ô 11,chu kì 3,nhóm IA

    D: ô 15, chu kì 3, nhóm VA

    E: ô 17, chu kì 3, nhómVIIA

    F: ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    Câu2

    (2 điểm)

    a) Cấu hình electron lớp ngoài cùng của X là 3s23p4.

    Cấu hình electron nguyên tử của X là 1s22s22p63s23p4.

    b) Nguyên tố X là phi kim

    vì nguyên tử X có 6 electron ở lớp ngoài cùng

    *Hướng dẫn cách tính điểm của câu hỏi

    a) Nếu viết đúng luôn cấu hình electron của X cũng cho 1,0 điểm

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    Câu 3

    (1 điểm)

    Gọi a là phần trăm số nguyên tử của đồng vị → phần trăm số nguyên tử của đồng vị là (100 – a)

    Ta có: → a = 0,8%

    Khối lượng riêng của nước là 1 g/ml, vậy 1ml nước có khối lượng 1g

    = mol

    Số Avogadro N = 6,02.1023 vậy 1ml nước có phân tử nước

    Số nguyên tử của đồng vị

    .2.= 5,35.1020 ( nguyên tử)

    Trong 1ml nước nguyên chất có 5,35.1020 nguyên tử đồng vị

    *Hướng dẫn cách tính điểm của câu hỏi

    Nếu giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    ĐỀ GIỮA HỌC KÌ I

    Xem thêm

  • Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 môn hóa THPT Quất Lâm

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 môn hóa THPT Quất Lâm

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 môn hóa THPT Quất Lâm

    I. MA TRẬN ĐỀ

    1.Mục đích của đề kiểm tra:

    Đánh giá kết quả học tập của HS theo các chuẩn kiến thức, kĩ năng (được quy định trong chương trình giáo dục phổ thông của Bộ GDĐT) của chương nguyên tử , bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học và định luật tuần hoàn.

    2.Hình thức kiểm tra :

    – Hình thức kiểm tra của đề kiểm tra 1 tiết nói trên theo hình thức TNKQ kết hợp TL.

    MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I LỚP 10

    Hình thức : TNKQ kết hợp TL

    Nội dung kiến thức

    Mức độ nhận thức

    Cộng

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng

    Vận dụng ở mức độ cao hơn

    TN

    TL

    TN

    TL

    TN

    TL

    TN

    TL

    1.Cấu tạo nguyên tử nguyên tố hoá học đồng vị

    Biết kháí niệm nguyên tố hoá học,đồng vị,trong nguyên tử Z= sô đthn.Viết cấu hình e nguyên tử của một nguyên tố, thành phần cấu tạo nguyên tử, kí hiệu nguyên tử

    Mối liên hệ giữa cấu tạo nguyên tử và tính chất hóa học của các nguyên tố, dựa vào kí hiệu nguyên tử tính p,e, n

    -Bài tập xác định nguyên tử khối trung bình các đồng vị

    – Giải bài tập xác định tên nguyên tố, biết tổng số các loại hạt trong phân tử

    Số câu hỏi

    5

    4

    1

    1

    2

    13

    Số điểm

    1,25

    1,0

    0,25

    0,5

    2,0

    5,0

    (50%)

    2.Bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố NTHH

    -Biết cấu tạo bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

    – Khái niệm chu kì nhóm nguyên tố

    -Định luật tuần hoàn các NTHH

    Từ vị trí trong bảng TH suy ra cấu tạo,tính chất hóa học các nguyên tố và ngược lại

    -Dựa vào quy luật biến đổi tính chất các nguyên tố và các hợp chất tương ứng so sánh tính chất của chúng

    -Thông qua công thức oxit cao nhất, công thức hợp chất khí với hidro, %O hoặc % H xác định tên nguyên tố

    Số câu hỏi

    2

    2

    2

    2

    8

    Số điểm

    0,5

    0,5

    0,5

    3,5

    5,0

    (50%)

    Tổng số câu

    Tổng số điểm

    7

    1,75

    (17,5%)

    6

    1,5

    (15%)

    2

    0,5

    (5%)

    3

    3,75

    (37,5%)

    1

    0,5

    (5%)

    2

    2,0

    (20%)

    21

    10,0

    (100%)

    II. ĐỀ

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    SỞ GDĐT NAM ĐỊNH

    TRƯỜNG THPT QUẤT LÂM

    ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

    NĂM HỌC 2020 – 2021

    Môn:Hóa học – lớp 10 THPT

    (Thời gian làm bài: 45 phút.)

    Đề khảo sát gồm 02 trang

    I/ Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Chọn đáp án đúng điền vào tờ giấy thi

    Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1electron. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là

    A. 13. B. 12. C. 11. D. 19.

    Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai?

    A. Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.

    B. Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử.

    C. Số proton trong nguyên tử có thể bằng hoặc khác số nơtron.

    D. Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron.

    Câu 3: Mệnh đề nào dưới đây không đúng?

    A. Các đồng vị phải có số electron khác nhau. B. Các đồng vị phải có số khối khác nhau.

    C. Các đồng vị phải có cùng điện tích hạt nhân. D. Các đồng vị phải có số nơtron khác nhau.

    Câu 4: Nguyên tử P(Z=15) có số e ở lớp ngoài cùng là

    A. 8. B. 5. C. 4. D. 7.

    Câu 5: Trong nguyên tử, lớp electron có mức năng lượng thấp nhất là

    A. N. B. K. C. L. D. M.

    Câu 6: Số thứ tự của chu kì bằng

    A. số lớp electron của nguyên tử. B. số electron ở lớp ngoài cùng.

    C. số electron của nguyên tử. D. số electron ở phân mức năng lượng cao nhất.

    Câu 7: Trong các kí hiệu về số electron trong phân lớp,kí hiệu nào sai?

    A. 2p6. B. 4 f14 C. 3s2 D. 4d11.

    Câu 8: Cho nguyên tử R có 7 electron ở lớp ngoài cùng. Hợp chất khí với H của R có dạng

    A. RH2. B. RH4. C. RH. D. RH3.

    Câu 9: Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng

    A. số nơtron và proton. B. số nơtron.

    C. số proton trong hạt nhân. D. số khối.

    Câu 10: Ứng với lớp L có bao nhiêu phân lớp?

    A. 4. B. 6. C. 3. D. 2.

    Câu 11: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron là: 1s22s22p6. Nguyên tố X là

    A. kim loại. B. kim loại hoặc phi kim.

    C. khí hiếm. D. phi kim.

    Câu 12: Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

    A. tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.

    B. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần

    C. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.

    D. tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.

    Câu 13: Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử là

    A. N, Si, Mg, K. B. Mg, K, Si, N. C. K, Mg, N, Si. D. K, Mg, Si, N.

    Câu 14: Nguyên tố s ở nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

    A. IB, IIB. B. IA, IIIA. C. IIIA đến VIIIA. D. IA, IIA.

    Câu 15: Trong nguyên tử, hạt mang điện tích dương là

    A. nơtron. B. proton.

    C. electron. D. electron và proton.

    Câu 16: Anion X3- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

    A. ô thứ 21, chu kì 4, phân nhóm IIIB. B. ô thứ 17, chu kì 3, phân nhóm VIIA.

    C. ô thứ 16, chu kì 2, phân nhóm VA. D. ô thứ 15, chu kì 3, phân nhóm VA.

    II/ Phần tự luận: (6 điểm)

    Câu 1: ( 2 điểm) Cho nguyên tử 4 nguyên tố sau: X (Z = 8); Y (Z = 12); T (Z = 25); M (Z = 30). Xác định vị trí các nguyên tố trên trong bảng hệ thống tuần hoàn?

    Câu 2: ( 1,5 điểm)

    Viết cấu hình electron nguyên tử đầy đủ của các nguyên tố có đặc điểm sau:

    – Nguyên tử B có cấu hình electron lớp ngoài cùng 4s1.

    – Nguyên tử X, Y, Z thuộc nhóm A, X tạo ion X3-, Y tạo ion Y2-, Z tạo ion Z2+. Biết các ion đều có 2 lớp electron.

    Câu 3: ( 0,5 điểm) Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, dư, kết thúc phản ứng thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc). Tính giá trị m? (Cho PTPỨ : 2Al + 3H2SO4 loãng → Al2(SO4)3 + 3H2↑)

    Câu 4: ( 1,25 điểm) Tæng sè h¹t trong nguyªn tö nguyªn tè X lµ 40. Trong nguyªn tö X, tØ lÖ gi÷a sè h¹t mang ®iÖn ©m vµ sè h¹t kh«ng mang ®iÖn tÝch lµ 13: 14.

    a) Tính số electron, số proton, số nơtron và số khối của X? Viết kí hiệu nguyên tố X?

    b) Viết cấu hình electron nguyên tử đẩy đủ của X và ion tạo ra từ X ?

    Câu 5: ( 0,75 điểm)

    Trong tự nhiên Cu có hai đồng vị Cu và Cu , trong đó đồng vị Cu chiếm 27% về số nguyên tử .Tính phần trăm khối lượng  của Cu trong Cu2O  ?

    Thí sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn

    Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

    Họ và tên học sinh:……………………………………………Chữ kí giám thị 1: ……………………

    Số báo danh: ……………………………………… Chữ kí giám thị 2: ……………………

    III. HƯỚNG DẪN CHẤM

    SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH

    TRƯỜNG THPT QUẤT LÂM

    (Đáp án gồm 2 trang)

    ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

    MÔN: HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2020-2021

    Câu

    Đề và đáp án

    Biểu điểm

    I/ Trắc nghiệm: (4 điểm)

    Mã đề 121

    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    Đ/á

    C

    B

    A

    B

    A

    D

    C

    C

    D

    C

    A

    A

    D

    B

    D

    Mã đề 246

    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    Đ/á

    C

    C

    C

    B

    C

    A

    B

    A

    D

    B

    B

    A

    D

    D

    A

    D

    Mã đề 359

    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    Đ/á

    B

    D

    B

    A

    C

    B

    D

    C

    B

    D

    A

    D

    C

    A

    A

    C

    Mã đề 498

    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    Đ/á

    A

    B

    B

    D

    B

    D

    C

    C

    A

    D

    D

    C

    B

    A

    C

    A

    Mỗi câu 0,25 điểm

    II/ Tự luận: (6 điểm)

    Câu 1: (2 điểm)

    Cho nguyên tử 4 nguyên tố sau: X (Z = 8); Y (Z = 12); T (Z = 25); M (Z = 30). Xác định vị trí các nguyên tố trên trong bảng hệ thống tuần hoàn?

    X (Z = 8) 1s22s22p4.

    X ở ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA trong bảng hệ thống tuần hoàn

    Y (Z = 10) 1s22s22p63s2.

    Y ở ô thứ 12, chu kì 3, nhóm IIA trong bảng hệ thống tuần hoàn

    T (Z = 25) 1s22s22p63s23p63d54s2.

    T ở ô thứ 25, chu kì 4, nhóm VIIB trong bảng hệ thống tuần hoàn

    M (Z = 30) 1s22s22p63s23p63d104s2

    T ở ô thứ 29, chu kì 4, nhóm IIB trong bảng hệ thống tuần hoàn

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    Câu 2: (1,5 điểm)

    Viết cấu hình electron nguyên tử đầy đủ của các nguyên tố có đặc điểm sau:

    – Nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng 4s1.

    – Nguyên tử X, Y, Z thuộc nhóm A, X tạo ion X3-, Y tạo ion Y2-, Z tạo ion Z2+. Biết các ion đều có 2 lớp electron.

    -X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 4s1

    1s22s22p63s23p64s1

    1s22s22p63s23p63d54s1

    1s22s22p63s23p63d104s1

    X: 1s22s22p3

    Y: 1s22s22p4

    Z: 1s22s22p63s2

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    Câu 3: (0,5 điểm)

    Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, dư, kết thúc phản ứng thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc). Tính giá trị m? (Cho PTPỨ : 2Al + 3H2SO4 loãng → Al2(SO4)3 + 3H2↑)

    2Al + 3H2SO4 loãng → Al2(SO4)3 + 3H2

    0,2 0,3

    Số mol Al: 0,2

    mAl = 0,2.27 = 5,4 gam

    0,25

    0,25

    Câu 4: (1,25 điểm)

    Tæng sè h¹t trong nguyªn tö nguyªn tè X lµ 40. Trong nguyªn tö X, tØ lÖ gi÷a sè h¹t mang ®iÖn ©m vµ sè h¹t kh«ng mang ®iÖn tÝch lµ 13: 14.

    a) Tính số electron, số proton, số nơtron và số khối của X? Viết kí hiệu nguyên tố X?

    b) Viết cấu hình electron nguyên tử đẩy đủ của X và ion tạo ra từ X ?

    a) Gọi Z, Z, N lần lượt là số p, số e, số n của X

    Theo đầu bài, trong hạt nhân của X tổng số hạt là 40

    • Z + N = 23 (*)

    Ta lại có trong X tỉ lệ giữa số hạt mang điện và số hạt không mang điện là 11:6

    • Z/N = 13/14 (**)

    Từ (*) và (**) Z = 13; N = 14

    Số p = số e = Z = 13

    Số n = N = 14

    Số khối A = Z + N = 13 + 14 = 27

    1327X

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    b) 13X: 1s22s22p63s23p1

    X là kim loại nhóm IIIA dễ cho đi 3e để trở thành ion X3+

    • Cấu hình e của X3+1s22s22p6

    0,25

    Câu 5: (0,75 điểm)

    Trong tự nhiên Cu có hai đồng vị Cu và Cu , trong đó đồng vị Cu chiếm 27% về số nguyên tử .Tính phần trăm khối lượng  của Cu trong Cu2O  ?

    Phần trăm số nguyên tử của 63Cu là 100 – 27 = 73%

    Số khối trung bình của đồng là MCu = 63.0,73 + 65.0,27 = 63,54

    Đặt nCu2O = 1 mol

    • mCu2O = 1.(63,54.2 + 16) = 143,08g

    Ta có: n63,65Cu = 2. nCu2O = 2.1 mol = 2 mol

    • n63Cu = 2.0,73 = 1,46 mol

    • m63Cu = 1,46.63 = 91,98g

    Phần trăm khối lượng của 63Cu trong Cu2O là

    %m63Cu = 91,98.100/143,08 = 64,286%

    *Chú ý: Nếu học sinh không tính khối lượng trung bình của Cu thì cho 0,5 điểm

    0,25

    0,25

    0,25

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    GIỮA HỌC KÌ I- HOÁ HỌC 10

    Xem thêm

  • Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 môn hóa THPT Trần Quốc Tuấn

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 môn hóa THPT Trần Quốc Tuấn

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 môn hóa THPT Trần Quốc Tuấn

    ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

    NĂM HỌC 2020 – 2021

    Môn: Hóa học – lớp 10/THPT

    I. MA TRẬN ĐỀ

     

    Nội dung kiến thức

    Mức độ nhận thức

    Cộng

    Nhận biết

    40%

    Thông hiểu

    40%

    Vận dụng

    20%

    TN

    TL

    TN

    TL

    TN

    TL

    1.Nguyên tử

    7câu

    1,75đ

    Câu 2a

    1 câu

    0,25đ

    Câu 1a

    0

    Câu 1b

    2.Bảng TH các NTHH, ĐL tuần hoàn

    3 câu

    0,75đ

    1 ý

    Câu 2b

    0,5đ

    1 câu

    0,25đ

    1 ý

    Câu 2b

    0,5đ

    0

    6. Tổng hợp

    0

    Câu 3a

    0

    Câu 3b

    Tổng số điểm

    4,0 đ

    10 đ

     

    II. ĐỀ

    S

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    Ở GDĐT NAM ĐỊNH

    TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN

    ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

    NĂM HỌC 2020 – 2021

    Môn: Hóa học – lớp 10/THPT

    (Thời gian làm bài: 45 phút.)

    Đề khảo sát gồm2trang

     

    I.TRẮC NGHIỆM ( 12 câu, 3 điểm)

    Câu 1: Clo có 2 đồng vị35Cl và 37Cl. Thành phần phần trăm của đồng vị37Cl là 25%. Nguyên tử khối trung bình của Clo là

    A. 36,5 B. 35,5 C. 33,5 D. 34,5

    Câu 2: Các loại hạt cấu tạo nên nguyên tử gồm:

    A. e,n,p B. e,n,z C. n,p,z D. n,p,z

    Câu 3:Cho các nguyên tử: , , , , cặp nguyên tử là đồng vị của nhau:

    A. X, Z B. X, Y C. Y, Z D. Z, T

    Câu 4: Cấu hình electron của nguyên tử X :1s22s22p63s23p5, tính chất cơ bản của X là:

    A. Kim loại B. Khí hiếm C. Phi kim D. Không xác định

    Câu 5: Cấu hình electron của nguyên tử Y : ls22s22p63s23p64s2, số lớp electron và tổng số electron của Y lần lượt là:

    A. 4 ; 19 B. 4;18 C. 3;20 D. 4;20

    Câu 6: Nguyên tử X có tổng số hạt là 40, trong đó số hạt mang điện âm ít hơn số hạt không mang điện 1 đơn vị. Kí hiệu hóa học đúng của X là:

    A. B. C. D.

    Câu 7: Cấu hình electron của ion Mg2+: ls22s22p6, cấu hình electron nguyên tử Mg là:

    A. Mg : ls22s22p63s2 B. Mg: ls22s22p6

    C. Mg : ls22s22p63s23p3 D. Mg: ls22s22p63s23p1

    Câu 8: Nguyên tử lưu huỳnh (S) thuộc nhóm VIA, chu kì 3. Số electron lớp ngoài cùng của S là:

    A. 4 B. 5 C. 6 D. 7

    Câu 9: Nguyên tố R thuộc nhóm VA, công thức của R với H là RH3. Công thức oxit cao nhất của R là:

    A. R2O3 B. R2O5 C. RO D. R3O5

    Câu 10: Nguyên tố R có cấu hình electron thu gọn: [Ar]3d54s1. Trong bảng hệ thống tuần hoàn R thuộc nhóm:

    A. VA B. VB C. VIA D. VIB

    Câu 11: Nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất

    A. Flo B. Clo C. Iot D. Brom

    Câu 12: X, Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kì và hai nhóm A liên tiếp. Trong đó tổng số electron của X và Y là 15. Số hiệu nguyên tử (kí hiệu Z) của X, Y lần lượt là:

    A. 6; 7 B. 8;8 C. 7; 8 D. 7; 9

    II. TỰ LUẬN (7 điểm)

    Câu 1: (3 điểm)

    Nguyên tử R có tổng số hạt là 60. Trong đó số hạt mang điện nhiều gấp 2 lần số hạt không mang điện.

    a/ Xác định số electron, số proton, số notron, điện tích hạt nhân, số khối và viết kí hiệu nguyên tử R ?

    b/ Viết cấu hình electron nguyên tử R. R là nguyên tố s, p, d hay f ? Vì sao?

    Câu 2: (2 điểm):

    a/ Kí hiệu hóa học của X là : . Xác định số electron,proton, nơtron và số hiệu của X ?

    b/ Nguyên tử Y (Z= 14), tìm vị trí của Y trong bảng hệ thống tuần hoàn ?

    Câu3: (2 điểm): Cho 3,45 gam kim loai Na(I) tan vào 200 ml nước (D=lg/ml) cho đến khi tan hết thu được V lit khí hidro (đktc) và dung dịch X.

    a/ Tính V?

    b/ Tính nồng độ phần trăm (C%) của dung dịch X ?

    (7N=14; 13Al=27; 15P=31; 17 Cl=35,5; Na=23; 16S=32; Ba=137; K=39; Ca=40)

    ———-HẾT———

    III. HƯỚNG DẪN CHẤM

    SỞ GDĐT NAM ĐỊNH

    TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN

    ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

    NĂM HỌC 2020 – 2021

    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN HÓA HỌC LỚP 10

     

    PHẦN TRẮC NGHIỆM

    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    Đáp án

    B

    A

    B

    C

    D

    A

    A

    C

    B

    D

    A

    C

    PHẦN TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)

    Câu

    ĐÁP ÁN

    Biểu điểm

    Câu 1

    a/ 2đ

    Tổng hạt 60 có pt: 2Z + N = 60

    0,5

    2Z = 2N

    0,25

    Z = N = 20

    0,25

    Số E = 20 = P

    N = 20

    0,5

    Điện tích hạt nhân 20

    Số khối A = 40

    Kí hiệu nguyên tử R là

    0,5

    b/ 1đ

    Cấu hình e: ls22s22p63s23p64s2

    0,5

    Nguyên tố s

    0,25

    Giải thích: e cuối cùng trên phân lớp s

    0,25

    Câu 2

    a/ 1đ

    E = 19

    0,25

    P = 19

    0,25

    N = 20

    0,25

    Số hiệu nguyên tử là 19

    0,25

    b/ 1đ

    Cấu hình e: ls22s22p63s23p2

    Ô 14, chu kì 3, nhóm IVA

    Câu 3

    nNa = 0,15

    0,25

    2Na + 2H2O  2NaOH + H­2

    0,15  0,15  0,075

    0,5

    a/

    V = 1,68 lít

    0,5

    b/

    mNaOH = 6 gam

    0,25

    D = 1 g/ml  mH2O = V = 200 gam

    AD ĐLBT KL mđd = 203,3 gam

    0,5

    C% = 2,965%

    0,25

     

    ———-HẾT———

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    GIỮA KÌ I

    Xem thêm

  • Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 môn hóa THPT Ngô Quyền

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 môn hóa THPT Ngô Quyền

    Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 môn hóa THPT Ngô Quyền

     

    SỞ GĐ&TD NAM ĐỊNH

    TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN

    Mã đề thi: 001

    Đề thi gồm 02 trang

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

    NĂM HỌC 2020-2021

    MÔN HÓA HỌC LỚP 10

    Thời gian làm bài: {45} phút;

    Họ, tên thí sinh:…………………………………………………………… SBD:……………………………..

    Thí sinh không được sử dụng bảng Hệ thống tuần hoàn

    I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

    Câu 1: Ion X2+ có cấu hình electron 1s22s22p6. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

    A. Chu kì 3, nhóm IIA B. Chu kì 3, nhóm IA

    C. Chu kì 2, nhóm VIA D. Chu kì 2, nhóm VIIA

    Câu 2: Nitơ trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 môn hóa THPT Ngô Quyền 6 (99,63%) và Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 môn hóa THPT Ngô Quyền 7 (0,37%). Nguyên tử khối trung bình của nitơ là:

    A. 14,7 B. 13,7 C. 14,0 D. 14,4

    Câu 3: Nguyên tố X ở nhóm VA trong bảng tuần hoàn. Hợp chất với hiđro của nguyên tố X có công thức là:

    A. RH5 B. RH3 C. RH4 D. RH2

    Câu 4: Một nguyên tử X có 3 lớp. Ở trạng thái cơ bản, số electron tối đa trong lớp M là:

    A. 2 B. 8 C. 18 D. 32

    Câu 5: Cấu hình electron nào sau đây là của phi kim:

    (1). 1s22s22p63s23p4 (3). 1s22s22p6

    (2). 1s22s22p63s23p63d24s2 (4). 1s22s22p63s2

    A. (1), (2), (3) B. (1), (3), (4) C. (2), (3), (4) D. Chỉ có (1)

    Câu 6: Cho biết nguyên tử Al có số hiệu nguyên tử là 13. Cấu hình electron của ion Al3+ là:

    A. 1s22s22p6 B. 1s22s22p63s23p6 C. 1s22s22p63s23p1 D. 1s22s22p63s2

    Câu 7: Cho ba nguyên tử có kí hiệu là Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 môn hóa THPT Ngô Quyền 8 , Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 môn hóa THPT Ngô Quyền 9 , Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 môn hóa THPT Ngô Quyền 10 ­­­­Phát biểu nào sau đây là sai?

    A. Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton

    B. Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg

    C. Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14

    D. Đây là 3 đồng vị

    Câu 8: Nguyên tử Đề thi giữa học kì 1 lớp 10 môn hóa THPT Ngô Quyền 11 có:

    A. 14p, 14e, 13n B. 13p, 13e, 14n C. 13p, 14e, 13n D. 13p, 14e, 14n

    Câu 9: Số thứ tự chu kì bằng:

    A. Số lớp electron B. Số electron ở lớp ngoài cùng

    C. Số electron hóa trị D. Số electron

    Câu 10: Thứ tự tăng dần tính kim loại của nguyên tố: Li(Z=3); Na(Z=11); K(Z=19)

    A. K< Li <Na B. K< Na <Li C. Li< K <Na D. Li< Na <K

    Câu 11: Nguyên tử X ở ô thứ 12, nhóm IIA, chu kì 3. Cấu hình electron của nguyên tử X là:

    A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2 B. 1s2 2s2 2p6 3s3

    C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 D. 1s2 2s2 2p6 3s2

    Câu 12: Các loại hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:

    A. Electron, proton và nơtron B. Proton và nơtron

    C. Electron và nơtron D. Electron và proton

    II. TỰ LUẬN (6 điểm)

    Bài 1. (2,0 đ) Số hiệu nguyên tử Z của các nguyên tố A, B lần lượt là 11, 23.

    a. Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố trên?

    b. Xác định vị trí của chúng trong bảng HTTH (có giải thích)?

    Bài 2. (2,0 đ) Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử của một nguyên tố X là 34, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10. Tìm số hạt proton, nơtron, electron và viết kí hiệu nguyên tử X?

    Bài 3. (2,0 đ) Cho 8,5 gam hỗn hợp gồm hai kim loại cùng nhóm IA thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng HTTH tác dụng vừa đủ với 5,4gam nước tạo ra 3,36 lít khí hidro (đktc) và dung dịch A.

    a. Xác định tên hai kim loại ban đầu?

    b. Tính nồng độ phần trăm các chất tan trong dung dịch A?

    Cho Li=7, Na=23, K=39, Rb= 85, C=12, O=16

    ———————————————–

    ———– HẾT ———-

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    Đề 001

    Đề 002

    Đề 003

    Đề 004

    HD CHẤM HÓA 10-GIỮA KÌ 1-2020

    MA TRẬN ĐỀ KT GIỮA KÌ I-Hóa 10-2020

    Xem thêm