Đề thi hsg lớp 12 môn hóa tỉnh Lào Cai năm 2014

Đề thi hsg lớp 12 môn hóa tỉnh Lào Cai năm 2014

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

LÀO CAI

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2013 – 2014

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Môn: HÓA HỌC.

Thời gian: 180 phút( không kể thời gian giao đề)

(Đề thi gồm có 02 trang gồm 10 câu)

Câu 1 (2,0 điểm):

1. Một hợp chất được tạo thành từ các ion M+ và X. Trong một phân tử M2X2 có tổng số hạt proton, nơtron, electron bằng 164, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 52. Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23 đơn vị. Tổng số hạt cơ bản (proton, nơtron, electron) trong ion M+ nhiều hơn tổng số hạt cơ bản trong ion X là 7 hạt.

a. Xác định công thức phân tử M2X2.

b. Ở điều kiện thường M2X2 tồn tại ở dạng tinh thể. Xác định loại tinh thể, kiểu liên kết trong tinh thể của M2X2. Viết công thức electron, công thức cấu tạo, sơ đồ hình thành liên kết ion của M2X2.

2. Hoàn thành và cân bằng các phương trình phản ứng sau:

a. CuS + H+ + NO3 S + NO + . . .

b. NO2 + Co2+ + CH3COOH Co(NO2)63- + NO + CH3COO + H2O

c. Fe(OH)2 + HNO3 NO + . . .

Câu 2 (2,5 điểm): 1. Chỉ dùng thêm một thuốc thử hãy phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt bị mất nhãn sau: KHSO4, K2CO3, Al2(SO4)3, Fe2(SO4)3, NaCl, Ba(NO3)2. Viết các phương trình phản ứng xảy ra dưới dạng ion rút gọn?

2. Dung dịch A chứa axit một lần axit HX có pH = 3,39. Để chuẩn độ 25 ml dung dịch A bằng dung dịch NaOH 0,064 M đến điểm tương đương cần dùng hết 18,22 ml.

a/ Xác định nồng độ đầu của axit HX trong dung dịch trên.

b/ Xác định giá trị Ka của HX.

c/ Tính thể tích dung dịch NaOH cần dùng để chuẩn độ 25ml dung dịch A ở trên đến đổi màu chất chỉ thị phenolphtlein. Biết phenolphtalein có pT (pH tại thời điểm chuyển màu) = 8.

Câu 3 (2 điểm): Cho cân bằng hóa học: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k)

Nếu xuất phát từ hỗn hợp chứa N2 và H2 theo tỉ lệ mol 1:3, khi đạt tới trạng thái cân bằng ở điều kiện 4500C và 300atm thì NH3 chiếm 36% về thể tích.

1/ Tính hằng số cân bằng Kx; KP của phản ứng.

2/ Giữ nhiệt độ không đổi ở 4500C, cần tiến hành phản ứng ở áp suất bao nhiêu để khi đạt tới trạng thái cân bằng NH3 chiếm 50% về thể tích?

Câu 4 (1,5 điểm):

1. Tính nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của FeCl2 (r) cho hiệu ứng nhiệt của các quá trình:

Fe (r) + 2HCl (dd) FeCl2 (dd) + H2 (k)

FeCl2 (r) + aq FeCl2 (dd)

HCl (k) + aq HCl (dd)

H2 (k) + Cl2 (k) 2HCl (k)

2. Thiết lập sơ đồ pin sao cho khi pin hoạt động xảy ra phản ứng sau.

Ag+ + Cl AgCl

Viết phương trình phản ứng xảy ra tại các điện cực khi pin hoạt động

Câu 5 (2,0 điểm):

1. Viết các phương trình của các phản ứng xảy ra khi tiến hành các thí nghiệm dưới đây:

a. Rót dung dịch H2SO4 đặc vào bát sứ chứa FeBr2 (rắn).

b. Rót axit H2SO4 (loãng) vào dung dịch Pb(CH3COO)2 (loãng).

c. Nhiệt phân hỗn hợp rắn gồm Fe(NO3)2 và FeCO3.

d. Cho mẩu Al vào hỗn hợp dung dịch NaOH và NaNO3.

e. Cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch Al(NO3)3.

2. Viết phương trình phản ứng biểu diễn các chuyển hóa:

(1) nA + nH2O nB + (CH2O)n (2) D B + H2O

(3) Fe(OH)2 + B + H2O (4) B C.

Biết A, B là hai khí tồn tại trong khí quyển. B là khí cần thiết đối với sự sống và sự cháy. Tầng khí quyển bảo vệ Trái Đất khỏi tác dụng của tia tử ngoại chứa chất C, một dạng thù hình của B. Chất D được tạo thành từ hai nguyên tố hiđro và oxi, có cả tính oxi hóa và tính khử.

Câu 6 (2,0 điểm): Hỗn hợp A gồm Fe, FeCO3, Fe3O4. Chia 2m gam A thành hai phần bằng nhau:

Hòa tan hoàn toàn phần 1 trong 896ml dung dịch HNO3 0,5M thì thu được dung dịch B và hỗn hợp khí C gồm CO2 và NO.

+ Lượng HNO3 dư trong dung dịch B tác dụng vừa đủ với 1,4 gam CaCO3.

+ Có một bình kín dung tích 4,48 lít chứa không khí (coi không khí chỉ chứa 4/5 thể tích là N2 và 1/5 thể tích là O2) ở 00C và 0,375atm. Nén toàn bộ hỗn hợp khí C thu được ở trên vào bình tạo điều kiên thích hợp cho các khí trong bình phản ứng với nhau sau đó đưa bình phản ứng về nhiệt độ 00C thì thấy áp suất cuối cùng trong bình là 0,6 atm (hỗn hợp khí sau phản ứng không chứa oxi)

Đem nung nóng hoàn toàn phần 2 trong điều kiện không có không khí, chất rắn thu được sau phản ứng có khả năng phản ứng lượng H2 tối đa là 3,36 lít (đktc)

1/ Viết các phương trình phản ứng xảy ra

2/ Tính khối lượng mỗi chất có trong m gam hỗn hợp A ban đầu.

Câu 7 (1,0điểm):

Sắp xếp (có giải thích) theo trình tự tăng dần tính axit của các chất trong dãy sau : Phenol, p-metoxi phenol ; p- nitro phenol ; p-crezol (p-metyl phenol) ; p-axetyl phenol ; m-axetyl phenol

Câu 8 (3,0 điểm):

1. Từ benzen, axetilen các chất vô cơ không chứa cacbon và điều kiện cần thiết coi có đủ viết các phương trình phản ứng điều chế: axit picric; xiclobutan.

2. Hợp chất A (C10H18O) được phân lập từ một loại tinh dầu ở Việt Nam. A không làm mất màu nước brom và dung dịch thuốc tím loãng, cũng không tác dụng với hiđro có xúc tác niken, nhưng lại tác dụng với axit clohiđric đậm đặc sinh ra 1-clo-4-(1-clo-1-metyletyl)-1-metylxiclohexan. Hãy đề xuất cấu trúc của A.

Câu 9 (2,5 điểm): Peptit A có phân tử khối bằng 307 và chứa 13,7% N được tạo bởi các aminoaxit chứa một nhóm COOH trong phân tử. Khi thủy phân không hoàn toàn A thu được hai peptit B, C. Biết 0,48 g B phản ứng vừa đủ với 11,2 ml dung dịch HCl 0,536M và 0,708 g chất C phản ứng vừa đủ với 15,7 ml dung dịch KOH 2,1 % (d= 1,02 g/ml). Biết các phản ứng xảy hoàn toàn và có đun nóng. Lập công thức cấu tạo có thể có của A, gọi tên các amino axit tạo thành A.

Câu 10 (1,5 điểm): Tìm CTCT của 2 đồng phân mạch hở X, Y có CTPT C4H7O2Cl, biết rằng:

Với X:

X + NaOH (dd) A + B + K + D

A + NaOH G + Na2CO3

B H + Ag

H + NaOH A + D

Với Y:

Y + NaOH (dd) E + F + K

F + CuO D + B + Cu

E + H2SO4 (loãng) I + Na2SO4

n(I) polime + D

Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ trên.

………………………………..…….HẾT……………………………

Học sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

 

O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

BT

de cap tinh 13-14- mon Hoa 123 hchinh hehe – sua

HDC de cap tinh 13-14- mon Hoa sua 8

 

Các thầy cô có thể xem thêm nhiều đề thi hsg của các tỉnh khác tại

Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học

 

Hoặc xem thêm các tài liệu khác của môn hóa