Đề khảo sát giữa học kì 2 lớp 12 môn hoá THPT Nguyễn Khuyến

Đề khảo sát giữa học kì 2 lớp 12 môn hoá THPT Nguyễn Khuyến

TRƯỜNG THCS – THPT

NGUYỄN KHUYẾN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA2-KHỐI 12

Môn: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút; Ngày 21/3/2021

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

Mã đề 123

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; A=27, Fe=56; Cu=64;

Ca = 40; Ag = 108. Thể tích các khí đo ở đktc.

Câu 1.Trong các dung dịch loãng sau đây, dung dịch có pH < 7

A HCl. B. NaCl. C. KOH. D. Ba(OH)2.

Câu 2. Trong công nghiệp kim loại nào sau đây điều chế bằng điện phân nóng chảy muối clorua ?

A. Al B. Na C. Fe D. Cu.

Câu 3. X là kim loại kiềm thổ phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện thường . Vậy X là

A. Na B. Mg C. Ba D. Be.

Câu 4. Kim loại M không tan trong dung dịch H2SO4 loãng nhưng tan được trong dung dịch FeCl3 .

Kim loại M là

A. Mg B. Cu. C. Fe D. Ag.

Câu 5. Dẫn khí X vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa vàng nhạt . Khí X là

A. etilen B. axetilen C. metan D. propilen.

Câu 6. Trong tự nhiên, hợp chất X tồn tại ở dạng đá vôi, đá hoa, đá phấn và là thành phần chính của vỏ các loài ốc, sò, hến… Hợp chất X là

A. CaO B. Ca(OH)2 C. CaSO4 D.CaCO3

Câu 7. Chất nào sau đây được dùng trong công nghiệp da, giấy, nhuộm vải và làm trong nước đục ?

A. Vôi tôi. B. Thạch cao sống. C. Phèn chua. D. Nước vôi trong.

Câu 8. Chất nào sau đây phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo phức có màu tím?

A. Lòng trắng trứng B. Glixerol. C. Glucozơ. D. Tinh bột.

Câu 9. Khi phân hủy natri hiđrocacbonat ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thì thu được sản phẩm gồm CO2 và chất nào sau đây?

A. Na2O B. Na C. Na2CO3 D. NaOH.

Câu 10. Nước muối sinh lý là dung dịch chất X có nồng độ 0,9% có thể ở dạng dịch truyền ( truyền nước biển) hoặc dạng dùng ngoài để vệ sinh da, mắt mũi, miệng .. Công thức của X là

A. KCl. B. NaHCO3. C. NaCl. D. NaNO3.

Câu 11. Chất nào sau đây không có tính chất lưỡng tính?

A. AlCl3 B. NaHCO3. C. Al2O3. D. Al(OH)3

Câu 12. Cho bột Al tác dụng với chất hoặc dung dịch nào sau đây được gọi là phản ứng nhiệt nhôm ?

A. NaOH B. CuSO4. C. H2SO4 đặc nóng D. FeO( to)

Câu 13. Đun nóng sắt với lưu huỳnh thu được sản phẩm là

A. FeS B. FeSO4 C. Fe2S3 D. FeS2

Câu 14. Khi đun nóng chất béo lỏng triolein trong nồi kín rồi sục dòng khí hiđro dư, xúc tác Ni, để nguội thu được khối chất rắn là

A. axit stearic B. tripanmitin   C. tristearin D. glixerol.

Câu 15. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Amilozơ và amilopectin đều có cấu trúc mạch phân nhánh.

B. Trong phân tử glucozơ có 4 nhóm ancol (OH).

C. Ở điều kiện thường, saccarozơ là chất rắn kết tinh.

D. Saccarozơ có phản ứng tráng bạc.

Câu 16. Sắt tác dụng với dung dịch loãng dư nào sau đây tạo muối sắt(II) và sinh ra khí H2?

A. H2SO4 B. CuSO4      C. HNO3     D. FeCl3.

Câu 17. Cho dung dịch chất X vào dung dịch NaOH thu được kết tủa trắng xanh sau đó chuyển dần sang nâu đỏ. Chất X là

A. BaCl2 B.FeCl3 C. FeSO4 D MgCl2

Câu 18. Quặng hematit đỏ thường dùng để sản xuất gang có thành phần chính là

A. FeCO3 B. Fe2O3 C. Fe3O4. D FeS2

Câu 19. Khi lên men m gam glucozơ thu được 6,9 gam C2H5OH. Mặt khác, m gam glucozơ tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3/ NH3, thu được 21,6 gam Ag. Hiệu suất của quá trình lên men là

A. 80% B. 60%.  C. 75%. D. 70%.

Câu 20. Cho 25,8 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa a mol NaOH, thu được 6,72 lít khí H2. Giá trị của a

A. 0,6 B. 0,3. C. 0,2. D. 0,5.

Câu 21. X là chất điện li mạnh , dung dịch chất X khi tác dụng với NaHCO3 có khí bay ra . X là

A. CH3COOH B. NaOH C. CaCl2 D. HCl.

Câu 22. Trùng ngưng axit -aminocaproic thu được

A. nilon-6,6. B. poli(etylen terephtalat). C. poliacrilonitrin D. policaproamit

Câu 23. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Nhúng dây thép vào dung dịch HCl chỉ xảy ra ăn mòn hóa học.

B. Thép có hàm lượng sắt cao hơn gang.

C. Kim loại Al có tính dẫn điện tốt hơn kim loại Ag.

D. Kim loại Na và Fe đều khử được ion Cu 2+ trong dung dịch.

Câu 24. Hòa tan 1,82 gam hỗn hợp gồm Al và Cu trong dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch có chứa 2,67 gam muối và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là

A. 1,92 gam B. 2,19 gam C. 1,28 gam D. 4,05 gam

Câu 25. Nung 100 kg đá vôi (chứa 80% CaCO3 về khối lượng, còn lại là tạp chất trơ) đến khối lượng không đổi, thu được m kg chất rắn. Giá trị của m là

A. 80,0. B. 64,8. C. 60,4. D. 56,0.

Câu 26. Cho các chất : NaOH, Cu, HCl, AgNO3. Số chất có thể phản ứng với dung dịch Fe(NO3)2

A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 27. Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Ở điều kiện thường, đimetyl amin là chất khí.

B. Dung dịch valin không làm đổi màu quỳ tím.

C. Phân tử Gly – Ala không có nhóm COOH .

D. Axit glutamic là hợp chất lưỡng tính.

Câu 28. Có bao nhiêu polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp trong các polime:

polietilen, poli(vinyl clorua), poli(metyl metacrylat), poliacrilonitrin?

A. 1. B. 2. C. 4. D.3.

Câu 29. Hòa tan chất rắn X vào dung dịch H2SO4 loãng dư được dung dịch Y . Biết dung dịch Y làm mất màu dung dịch KMnO4( thuốc tím) . Chất X là

A. FeO. B. MgO. C. Fe2O3. D. Fe(OH)3.

Câu 30. Cho bột kim loại X tác dụng hết với lượng dư dung dịch FeCl3 thu được kết tủa. Kim loại X là

A. Cu. B. Mg. C. Fe. D. K.

Câu 31. Cho 43,8 gam đipeptit Gly- Ala tác dụng với dung dịch HCl 1,5 M, thấy cần vừa đủ V ml. Giá trị của V là

A. 200. B. 500. C. 900. D. 400.

Câu 32. Khử hoàn toàn một lượng Fe2O3 bằng H2 dư, thu được chất rắn X và m gam H2O. Hòa tan hết X trong dung dịch HCl dư, thu được 1,12 lít khí H2. Giá trị của m là
A. 0,72. B. 1,35. C. 0,81. D. 1,08.

Câu 33. Cho các chất sau: lysin, metylamoni clorua, anilin, Gly-Ala, saccarozơ. Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch NaOH ?

A. 1. B. 2. C. 4. D.3.

Câu 34. Cho hỗn hợp X gồm Na và Al (tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3) vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít khí H2 và 4,05 gam chất rắn không tan. Giá trị của V là

A. 11,2 B. 13,44 C. 6,72 D. 8,96

Câu 35. Cho 32,0 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Mg tác dụng với oxi một thời gian , thu được 44,8 gam chất rắn Y. Để hòa tan vừa hết Y cần dùng V ml dung dịch chứa HCl 2M và H2SO4 1M, sau phản ứng thu được 8,96 lít khí H2. Cô cạn dung dịch thu được a gam muối khan. Giá trị của a là

A. 132,2 B. 165,6 C. 101,9 D. 189,8.

Câu 36. Cho các phát biểu sau:

(a) Để bảo quản kim loại kiềm , người ta ngâm chìm kim loại kiềm trong dầu hỏa.

(b) Có thể dùng dung dịch HCl để làm mềm nước có tính cứng tạm thời.

(c) Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp bột Al và sắt oxit để hàn đường ray tàu hỏa.

(d) Criolit có thành phần chính là nhôm oxit.

(e) Dùng dung dịch NaOH có thể phân biệt các chất rắn là MgO, Al2O3, Al.

Số phát biểu đúng

A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.

Câu 37. Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, CuO vào 350 ml dung dịch HCl 2M, thu được 3,2 gam một kim loại không tan, dung dịch Y chỉ chứa muối và 1,12 lít khí H2. Cho Y vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 132,85 gam kết tủa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng Fe3O4 trong X là

A. 5,8 gam. B. 14,5 gam. C. 11,6 gam. D. 17,4 gam

Câu 38. Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Ba vào lượng dư dung dịch MgSO4 .

(b) Cho a mol FeCl2 vào dung dịch chứa 4a mol AgNO3.

(c) Cho hỗn hợp FeCl3 và AlCl3 vào dung dịch NH3 dư .

(d) Cho a mol BaO vào dung dịch chứa a mol Ca(HCO3)2.

(e) Nung hỗn hợp Fe(NO3)2 và Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm thu được hỗn hợp chất rắn ?

A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.

Câu 39. Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở X, Y, Z (MX < MY < MZ) trong đó một este đa chức với số mol bằng số mol của hai este đơn chức. Cho 24,66 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được các ancol no và hỗn hợp muối T của hai axit cacboxylic kế tiếp cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy 24,66 gam E cần 1,285 mol O2, thu được số mol CO2 và số mol H2O hơn kém nhau 0,1 mol. Nếu đốt cháy toàn bộ hỗn hợp muối T thu được Na2CO3, H2O và 0,58 mol CO2. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng của Y trong 24,66 gam E là

A. 5,18 gam.       B. 3,48 gam.       C. 2,96 gam.         D. 6,16 gam.

Câu 40. Nung nóng 51,0 gam hỗn hợp gồm Al, CuO và Fe3O4( không có không khí), thu được hỗn hợp rắn X. Chia X làm hai phần bằng nhau:

Phần 1: cho vào dung dịch NaOH loãng dư thấy có 0,34 mol NaOH phản ứng, thoát ra khí Y và còn lại 12 gam rắn không tan.

Phần 2: cho tác dụng hết với dung dịch chứa 0,8 mol H2SO4x mol HNO3, thu được dung dịch chỉ chứa 98,34 gam các muối trung hòa và hỗn hợp khí Z gồm 3 khí NO, N2O và H2 ( trong đó số mol H20,04 mol). Biết số mol khí Y trong phần 1 bằng với số mol hỗn hợp khí Z trong phần 2.

Cho các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của x mol HNO3

A. 0,24. B. 0,18. C. 0,26. D. 0,32.

————-HẾT—————-

123

456

789

1

A

D

A

2

B

C

D

3

C

A

A

4

B

C

C

5

B

C

C

6

D

A

D

7

C

B

C

8

A

C

A

9

C

B

C

10

C

B

C

11

A

A

A

12

D

D

B

13

A

A

C

14

C

C

B

15

C

C

B

16

A

A

A

17

C

C

C

18

B

B

B

19

C

C

C

20

A

A

A

21

D

D

D

22

D

D

D

23

B

B

B

24

C

C

C

25

B

B

B

26

D

D

D

27

C

C

C

28

C

C

C

29

A

A

A

30

D

D

D

31

D

D

D

32

B

B

B

33

D

D

D

34

B

B

B

35

A

A

A

36

A

A

A

37

C

C

C

38

B

B

B

39

B

B

B

40

C

C

C

ĐÁP ÁN HÓA HỌC- KHỐI 12- GIỮA KÌ 2 – Ngày 21-3-2021

 

O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

THPT Nguyễn Khuyến

 

Xem thêm

Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học

Tổng hợp đề thi giữa học kì 2 cả ba khối 10 11 12

Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học