Bài toán đồ thị nâng cao có lời giải chi tiết

Bài toán đồ thị nâng cao có lời giải chi tiết

 

Đ làm tốt dạng toán này phải hiểu được từng giai đoạn phản ứng tương ứng với đồ thị. Đặc biệt là ở những điếm đồ thị có đột biến (gãy khúc).

(Lời giải) Ví dụ 1: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chứa x mol H2SO4 và y mol Al2(SO4)3. Đồ thị biu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo th tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:

Giá trị nào sau đây của a là đúng?

A. 0,50. B. 0,65. C. 0,75. D. 0,8.

(Lời giải) Ví dụ 2: Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa Ca(OH)2 và NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]). Khối lượng kết tủa thu sau phản ứng được biểu diễn trên đồ thị như hình vẽ. Giá trị của m và x lần lượt là

A. 72,3 gam và 1,01 mol. B. 66,3 gam và 1,13 mol.

C. 54,6 gam và 1,09 mol. D. 78,0 gam và 1,09 mol.

(Lời giải) Ví dụ 3: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4 và Al2(SO4)3. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:

Giá trị nào sau đây của m­max là đúng?

A. 88,32. B. 98,84. C. 92,49. D. 84,26.

(Lời giải) Ví dụ 4: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào ống nghiệm chứa dung dịch HCl (a mol) và Al2(SO4)3 (b mol). Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:

Giá trị nào của a : b sau đây là đúng?

A. 14 : 5. B. 11 : 5. C. 12 : 5. D. 9 : 5.

(Lời giải) Ví dụ 5: Nhỏ rất từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,5M vào dung dịch X chứa đồng thời Al2(SO4)3, K2SO4 và lắc nhẹ để các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc tổng khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,5M như sau:

Giá trị của x là

A. 900. B. 600. C. 800. D. 400.

(Lời giải) Ví dụ 6: Hòa tan toàn toàn m gam hỗn hợp chất rắn X gồm Ba, BaO, Na và Al2O3 chỉ thu được dung dịch Y và 10,08 lít H2 (đktc). Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 vào dung dịch Y thu được kết quả như đồ thị dưới đây

Giá trị m gần nhất với giá trị nào dưới đây?

A. 76. B. 75. C. 73. D. 78.

BÀI TẬP RÈN LUYỆN

(Lời giải) Câu 1: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào ông nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3. Đ thị biu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như hình bên. Giá trị của V nào sau đây là đúng?

A. 2,1. B. 2,8.    C. 2,4. D. 2,5.

 

(Lời giải) Câu 2: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,5M vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3. Đ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thế tích dung dịch Ba(OH)2 như hình bên. Giá trị của V nào sau đây là đúng?

A. 0,78. B. 0,96.       C. 0,64. D. 0,84.

 

(Lời giải) Câu 3: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào ng nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3. Đồ thị biu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thế tích dung dịch Ba(OH)2 như hình bên. Giá trị của m nào sau đây là đúng?

A. 59,58. B. 94,05.    C. 76,95. D. 85,5.

 

(Lời giải) Câu 4: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,5M vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như hình bên. Giá trị của V2 : V1 nào sau đây là đúng?

A. 7:6. B. 4:3.   C. 6:5. D. 5:4.

(Lời giải) Câu 5: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như hình bên. Giá trị của mmax – mmin nào sau đây là đúng?

A. 8,82. B. 7,14.   C. 9,36. D. 8,24.

(Lời giải) Câu 6: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào ống nghiệm chứa dung dịch HCl và Al2(SO4)3. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thế tích dung dịch Ba(OH)2 như hình bên. Giá trị nào của mmax sau đây là đúng?

A. 85,5. B. 78,5.     C. 88,5. D. 90,5.

(Lời giải) Câu 7: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào ng nghiệm chứa dung dịch HC1 và Al2(SO4)3. Đ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo th tích dung dịch Ba(OH)2 như hình bên. Giá trị nào của a sau đây là đúng?

A. 0,50. B. 0,52.    C. 0,54. D. 0,48.

 

(Lời giải) Câu 8: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào ống nghiệm chứa dung dịch HCl và Al2(SO4)3. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối ượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như hình bên. Giá trị nào của mmax sau đây là đúng?

A. 74,54. B. 70,52.     C. 76,95. D. 72,48.


(Lời giải) Câu 9:
Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào ống nghiệm chứa dung dịch HCl và Al2(SO4)3. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:

Giá trị nào của mmax – mmin sau đây là đúng?

A. 20,15. B. 18,58. C. 16,05. D. 14,04.

(Lời giải) Câu 10: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào ống nghiệm chứa dung dịch HCl và Al2(SO4)3. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:

Giá trị nào của mmin sau đây là đúng?

A. 11,65. B. 13,98. C. 9,32. D. 18,64.

(Lời giải) Câu 11: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào ống nghiệm chứa dung dịch HCl và Al2(SO4)3. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:

Giá trị nào của m sau đây là đúng?

A. 41,65. B. 40,15. C. 35,32. D. 38,64.

(Lời giải) Câu 13: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4 và Al2(SO4)3. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:

Khối lượng kết tủa (gam)

Giá trị nào sau đây của mmax là đúng?

A. 138,3. B. 121,8. C. 132,6. D. 134,2.

(Lời giải) Câu 14: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chứa x mol H2SO4 và y mol Al2(SO4)3. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:

Giá trị nào sau đây của a là đúng?

A. 0,5. B. 0,6. C. 0,7. D. 0,8.

(Lời giải) Câu 15: Hai ống nghiệm A và B chứa lần lượt dung dịch ZnSO4 và AlCl3, nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào 2 ống nghiệm riêng biệt trên thu được kết quả biểu diễn đồ thị bên dưới

Tỷ lệ của a : b là:

A. 3:4. B. 1:1. C. 4:3. D. 2:3.

(Lời giải) Câu 16: Hai ống nghiệm A và B chứa lần lượt dung dịch ZnSO4 và AlCl3, nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào 2 ống nghiệm riêng biệt trên thu được kết quả biểu diễn đồ thị bên dưới

Giá trị của x là

A. 0,16. B. 0,17. C. 0,18. D. 0,21.

(Lời giải) Câu 17: Nhỏ từ từ dung dịch đến dư Ba(OH)2 0,2M vào 100ml dung dịch A chứa Al2(SO4)3 xM. Mối quan hệ giữa khối lượng kết tủa và số mol OH được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Nếu cho 100ml dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,2M và NaOH 0,3M vào 100ml dung dịch A thì khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu?

A. 5,44 gam. B. 4,66 gam. C. 5,70 gam. D. 6,22 gam.

(Lời giải) Câu 18: Dung dịch X chứa X mol NaOH và y mol Na2ZnO2 (hoặc Na2(Zn(OH)4)), dung dịch Y chứa z mol Ba(OH)2 và t mol Ba(AlO2)2 (hoặc Ba(Al(OH)4)2) trong đó (x < 2z), tiến hành hai thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch X.

Thí nghiệm 2: nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Y.

Kết quả hai thí nghiệm trên được biểu diễn trên đồ thị sau:

Giá trị của y và t lần lượt là

A. 0,075 và 0,10. B. 0,075 và 0,05. C. 0,15 và 0,05. D. 0,15 và 0,10.

(Lời giải) Câu 19: Nhỏ từ từ dung dịch đến dư Ba(OH)2 0,2M vào 100ml dung dịch A chứa Al2(SO4)3 xM. Mối quan hệ giữa khối lượng kết tủa và số mol OH được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Nếu cho 100ml dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,2M và NaOH 0,3M vào 100ml dung dịch A thì khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu?

A. 5,44 gam. B. 4,66 gam. C. 5,70 gam. D. 6,22 gam.

(Lời giải) Câu 20: Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch chứa AlCl3 x(mol) và Al2(SO4)3 y (mol). Phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:

Giá trị của x + y là?

A. 0,07. B. 0,06. C. 0,09. D. 0,08.

(Lời giải) Câu 21: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4 và Al2(SO4)3. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:

Giá trị nào sau đây của mmax là đúng?

A. 158,3. B. 181,8. C. 172,6. D. 174,85.

(Lời giải) Câu 22: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào ống nghiệm chứa dung dịch HCl và a mol Al2(SO4)3. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:

Giá trị gần nhất của x (gam) là?

A. 60,6. B. 70,2. C. 66,5. D. 72,8.

(Lời giải) Câu 23: Cho từ từ dung dịch H2SO4 vào dung dịch chứa Ba(AlO2)2 0,1M và Ba(OH)2 0,2M. Khối lượng kết tủa (gam) phụ thuộc vào số mol H2SO4 theo đồ thị sau:

Giá trị của (a + 98b) là?

A. 24,97. B. 32,40. C. 28,16. D. 22,42.

(Lời giải) Câu 24: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa Ba; BaO và Al thu được dung dịch Y và 4,928 lít khí H2 (đktc). Cho từ từ dung dịch H2SO4 vào dung dịch Y. Khối lượng kết tủa (gam) phụ thuộc vào số mol H2SO4 theo đồ thị sau:

Giá trị của m là?

A. 27,92. B. 31,16. C. 28,06. D. 24,49.

(Lời giải) Câu 25: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al và Al2O3 vào nước (dư), thu được 0,896 lít khí (đktc) và dung dịch Y. Cho khí CO2 hấp thụ từ từ vào dung dịch Y, kết quả thí nghiệm được biểu diễn qua đồ thị hình vẽ dưới đây.

Phần trăm khối lượng của oxi có trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất với?

A. 13,36%. B. 15,07%. C. 11,19%. D. 18,42%.

(Lời giải) Câu 26: Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp Al2(SO4)3 và AlCl3. Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (gam) vào số mol Ba(OH)2 (mol) được biểu diễn bằng đồ thị bên dưới. Giá trị của m là

A. 10,68. B. 6,84. C. 12,18. D. 9,18.

(Lời giải) Câu 27: Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp Al2(SO4)3 và Al(NO3)3, Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (gam) vào số mol Ba(OH)2 (mol) được biểu diễn bằng đồ thị bên dưới. Giá trị của m là

A. 7,68. B. 5,55. C. 12,39. D. 8,55.

(Lời giải) Câu 28: Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chứa hỗn hợp Al2(SO4)3 và AlCl3. Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (gam) vào số mol Ba(OH)2 (mol) được biểu diễn bằng đồ thị bên dưới. Giá trị của m là

A. 10,11. B. 6,99. C. 11,67. D. 8,55.

(Lời giải) Câu 29: Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp Al2(SO4)3 và Al(NO3)3. Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (gam) vào số mol Ba(OH)2 (mol) được biểu diễn bằng đồ thị bên dưới. Giá trị của m là

A. 5,97. B. 7,26. C. 7,68. D. 7,91.

 

Các thầy cô và các em có thể xem thêm các tài liệu khác của môn hóa

3 thoughts on “Bài toán đồ thị nâng cao có lời giải chi tiết”

Leave a Comment