Category: Đề thi – kiểm tra

  • Giáo án hoá 10 Ôn tập chương 4

    Trường THPT …………. Tổ: …………………..Họ và tên giáo viên LÊ THỊ KIM BÍCH.
    BÀI 2 :
    Tuần: 22Tiết: 43Ngày soạn: 25/7/2022Thời gian thực hiện:

    ÔN TẬP CHƯƠNG 4

    I. MỤC TIÊU

     Về năng lực chung

    – Tự chủ và tự học: Tích cực chủ động, tìm hiểu nhằm thực hiện các nhiệm vụ trong bài ôn tập chương.

                – Giao tiếp , hợp tác: Hoạt động nhóm và cặp đôi một cách hiệu quả theo đúng yêu cầu của GV, đảm bảo các thành viên trong nhóm đều được tham gia và trình bày báo cáo…..

    – Giải quyết vấn đề và sáng tạo Đề xuất được sơ đồ tư duy hợp lí và sáng tạo

    ‚ Năng lực hóa học

                – Năng lực nhận thức hóa học: đưa ra được mối quan hệ giữa các khái niệm (chất oxi hóa và chất khử, quá trình oxi hóa và quá trình khử), lập phương trình hóa học.

    Năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học vào đời sống: đề xuất những giải pháp giúp ngăn cản tối đa sự oxi hóa – khử của các vật thể trong cuộc sống hằng ngày.

                – Năng lực tìm hiểu tự nhiên thông qua môn hóa học: vận dụng kiến thức hóa học để phát hiện, giải thích được một số hiện tượng tự nhiên, ứng dụng của hóa học trong cuộc sống.

    ƒVề phẩm chất

                – Chăm chỉ, trách nhiệm,trung thực

         – Biết phân tích, tổng hợp, cô đọng kiến thức khi tự thiết lập sơ đổ tư duy tổng kết chương.

    II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

     Giáo viên

                – Sách giáo khoa, giáo án, hệ thống câu hỏi và bài tập về phản ứng oxi hóa – khử.

         – Bài giảng điện tử(slide trình chiếu).

    ‚Học sinh

                – Sách giáo khoa.

    – Xem lại các kiến thức đã học ở chương 4.

    II. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

    1. Hoạt động 1: Khởi động (15phút)

    a. Mục tiêu 

         – Tạo hứng thú và kích thích sự tò mò  của học sinh vào chủ đề học tập. Học sinh tiếp nhận kiến thức chủ động, tích cực, hiệu quả.

         – Kêt hợp với ghi nhớ, tái hiện lại một số nội dung lý thuyết của chương.

    b. Nội dung

    CÂU HỎI KHỞI ĐỘNG Nội dung của hoạt động: HS giải ô chữ để tìm ra chìa khóa Câu 1: Cho phản ứng: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑ Phản ứng trên thuộc lại phản ứng nào? Câu 2: Cho phản ứng: Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag Phản ứng trên, để tạo thành Ag, Ag+ đã nhận vật chất nào? Câu 3: Cho hợp chất: NO2 (nitrogen dioxide)Số oxi hóa của nitrogen trong NO2 (nitrogen dioxide)là bao nhiêu? Câu 4: Cho ion:Al3+ Trong ion Al3+: 3 là hoá trị, 3+ là điện tích ion, +3 được gọi là gì? Câu 5: Cho phản ứng: 2H2 + O2 → 2H2O Phản ứng trên, oxygen đóng vai trò gì? Câu 6: Cho phản ứng: Mg + 2HCl → MgCl2 + H2↑ Phản ứng trên, Magiesium đóng vai trò gì? Câu 7: Cho phản ứng: 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O Trong phản ứng trên, các số 3, 8, 3, 2, 4 được gọi là gì?  

    c. Sản phẩm

    TRẢ LỜI CÂU HỎI KHỞI ĐỘNG   1   P H Ả N Ứ N G T H Ế   2     E L E C T R O N     3               +4         4         S Ố O X I H O Á 5     C H Ấ T O X I H O Á 6       C H Ấ T K H Ử     7           H Ệ S Ố       :

    d. Tổ chức thực hiện

    HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊNHOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
    Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành 2 đội, cho mỗi đội bốc thăm để nhận quyền ưu tiên chọn trước.Yêu cầu học sinh hoạt động theo nhóm, chọn và trả lời câu hỏi. Tới lượt nhóm nào, GV chọn ngẫu nhiên 1 bạn trong nhóm trả lời, nếu trả lời đúng được 20điểm. trả lời sai sẽ chuyển quyền trả lời cho nhóm còn lại. Kết thúc lượt chơi, nhóm nào ít điểm hơn sẽ hát 1 bài hát.    Nhận nhiệm vụ
    Bước 2,3: Thực hiện nhiệm vụ, báo cáo kết quả và thảo luận HS 2 nhóm lần lượt chọn câu hỏi, và thảo luận tìm câu trả lời mỗi câu hỏi trong vòng 30s   Thảo luận suy nghĩ và trả lời câu hỏi
    Bước 4: Kết luận và nhận định GV nhận xét chốt lại nội dung lý thuyết cơ bản ở bài trước và giới thiệu hoạt động tiếp theo 

    2. Hoạt động 2: HỆ THỐNG LẠI CÁC BƯỚC CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ (5 phút)

    a. Mục tiêu hoạt động

    – Nhắc lại được các bước cân bằng phản ứng oxi hóa – khử theo phương pháp thăng bằng electron.

    – Tiếp tục vận dụng các quy tắc xác định số oxi hóa của nguyên tử trong phân tử

    b. Phương thức, tổ chức hoạt động.

    – Phương pháp:

    Hoạt động nhóm: HS hoàn thành  phiếu học tập mà GV chuyển giao.

    – Tổ chức:

    Hoạt động của giáo viênHoạt động của học sinh
    GV yêu cầu HS gợi nhớ và trình bày lại các bước để cân bằng 1 phương trình phản ứng oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng electron.   – GV nhận xét, kết luận lại cho HS– HS thảo luận câu hỏi mà GV phát vấn.  

    c. Sản phẩm

    Bước 1: Xác định số oxi hóa thay đổi của các nguyên tố trong phản ứng. Bước 2: Viết quá trình khử và quá trình oxi hóa, cân bằng mỗi quá trình. Bước 3: Tìm hệ số thích hợp sao cho tổng electron nhường bằng tổng electron nhận. Bước 4:  Đặt hệ số của chất oxi hóa và chất khử vào sơ đồ phản ứng và kiểm tra lại.  

    3. Hoạt động 3: Luyện tập (20phút)

    a. Mục tiêu

    – Củng cố, khắc sâu các kiến thức về các khái niệm, xác định được các số oxi hóa của nguyên tử trong phân tử.

    – Xác định được chất khử, chất oxi hóa. Viết được quá trình khử và quá trình oxi hóa. Vận dụng để làm các bài tập có liên quan.

    b. Nội dung

    Hoàn thành các phiếu học tập 1,2,3

    PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 – LUYỆN TẬP PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
    NHÓM 1 Yêu cầu: Xác định số oxi hóa của nitơ trong các phân tử và ion sau:NHÓM 2 Yêu cầu: Xác định số oxi hóa của Lưu huỳnh trong các phân tử và ion sau:
      NO, NO2, N2O5, HNO3, HNO2, NH3, NH4Cl.  H2S, SO2, H2SO3, H2SO4, FeS, FeS2
    PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 – LUYỆN TẬP PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ-NHÓM 3 Yêu cầu: Xác định chất oxi hóa, chất khử, quá trình oxi hóa, quá trình khử trong các phản ứng sau:
    a.
    b.
    PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3 – LUYỆN TẬP PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ -NHÓM 4 Yêu cầu: Cân bằng phương trình hóa học của các phản ứng hóa học sau theo phương pháp thăng bằng electron.
    a. b.

    c. Sản phẩm

    TRẢ LỜI PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 – Nhóm 1  Nhóm 2 TRẢ LỜI PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 . Chất oxi hóa: Ag+ ; Chất khử: Fe2+. – Quá trình oxi hóa: – Quá trình khử: b. Chất oxi hóa: Cl2 ; Chất khử: As. – Quá trình oxi hóa: – Quá trình khử: TRẢ LỜI PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3  

    d. Tổ chức thực hiện

    HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊNHOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
    Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập Chia lớp thành 4 nhóm. Yêu cầu học sinh thảo luận và trả lời câu hỏi trong phiếu học tập số 1,2,3 tương ứng với nhóm 1->2->3->4, sau 7 phút các nhóm di chuyển cho các nhóm còn lại theo dõi, kiểm tra và chấm điểm theo thứ tự 3 chấm 2, 1 chấm 3, 2 chấm 4, 4 chấm 1      Nhận nhiệm vụ
    Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ Theo dõi và hỗ trợ cho nhóm HS  Thảo luận và ghi câu trả lời vào PHT
    Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận Yêu cầu đại diện một nhóm 1->2->3->4 báo cáo kết quả PHT tương ứng  Báo cáo sản phẩm thảo luận của nhóm  
    Bước 4: Kết luận và nhận định Nhận xét và chốt kiến thứcNhận xét sản phẩm của nhóm khác

    4. Hoạt động: vận dụng

    a. Mục tiêu hoạt động

    – HS tự giải quyết các câu hỏi bài tập mà GV chuyển giao, mở rộng kiến thức tìm tòi cho HS.

    – GV động viên các HS tham gia nghiên cứu và chia sẻ kết quả với lớp (đặc biệt là HS yêu thích, HS khá giỏi).

    b. Nội dung hoạt động

    – HS về nhà vẽ sơ đồ tư duy thể hiện đầy đủ các lý thuyết sau: chất oxi hóa, chất khử, quá trình oxi hóa, quá trình khử, trình bày các bước cân bằng phản ứng oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng electron.

    – Hoàn thành câu hỏi trắc nghiệm phiếu học tập số 4

    c. Sản phẩm

        TRẢ LỜI PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4 Câu 1: Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + 2H2O à 2HCl + H2SO4. Vai trò của Cl2 trong phản ứng trên là A. Chất oxi hóA. B. Chất khử. C. vừa oxi hóa, vừa khử.      D. Không oxi hóa khử. Câu 2: Cho phản ứng: H2S + Br2 + H2O à H2SO4 + HBr. Trong phản ứng trên, chất oxi hóa là A. Br2.                         B. H2S.                        C. H2SO4.                   D. S Câu 3: Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá trong phản ứng nào sau đây? A. 4S + 6NaOH(đặc)  2Na2S + Na2S2O3 + 3H2O. B. S + 2Na  Na2S. C. S + 3F2  SF6. D. S + 6HNO3 (đặc) H2SO4 + 6NO2 + 2H2O. Câu 4: Cho phản ứng: 2C6H5-CHO + KOH C6H5-COOK + C6H5-CH2-OH. Phản ứng này chứng tỏ C6H5-CHO A. không thể hiện tính khử và tính oxi hoá. B. chỉ thể hiện tính khử. C. vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử. D. chỉ thể hiện tính oxi hoá. Câu 5: Trong phòng thí nghiệm khí Cl2 được điều chế bằng cách cho MnO2 phản ứng với HCl đặc. Trong phản ứng trên xảy ra A. Sự khử HCl.                       B. Sự oxi hóa HCl. C. Sự khử Cl2.                         D. Sự oxi hóa MnO2. Câu 6: Cho Al + HNO3 Al(NO3)3 + NO + H2O. Số phân tử HNO3 bị Aluminium khử và số phân tử HNO3 tạo muối nitrat trong phản ứng là A. 1 và 3         B. 3 và 2          C. 4 và 3          D. 3 và 4 Câu 7: Cho các phản ứng:  (a) Sn + HCl (loãng)                (b) FeS + H2SO4 (loãng)   (c) MnO2 + HCl (đặc)                      (d) Cu + H2SO4 (đặc)   (e) Al + H2SO4 (loãng)                    (g) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4   Số phản ứng mà H+ của axit đóng vai trò chất oxi hoá là A. 3.                       B. 5.                C. 2.                D. 6. Câu 8: Hydrogen peroxide (nước oxi già) có công thức hóa học H2O2 là chất lỏng trong suốt, nhớt hơn một chút so với nước, được dùng làm chất tẩy trắng, khử trùng, rửa vết thương, . . . H2O2 bị phân hủy tạo thành O2 và H2O. Vai trò của H2O2 trong phản ứng trên là A. Chất oxi hóa.                      B. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử. C. Chất khử.                     D. Chất bị oxi hóa. Câu 9: Trong phòng thí nghiệm khí clo được điều chế bằng cách cho KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc. Từ 79 gam KMnO4 có thể thu được tối đa bao nhiêu lít Cl2 ở đktc? A. 28 lít.                 B. 11, 2 lít.                  C. 22, 4 lít.                  D. 26 lít. Câu 10: Thử sức: Cho các sơ đồ phản ứng sau: (1) Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 +H2O (2) HNO3 + H2S → S + H2O + NO (3) MnO2 + HClđ → MnCl2 + Cl2 + H2O (4) Fe3O4 + H2SO4 đ→ Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O (5) Fe(OH)2 + H2SO4 đ→ Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O (6)FeS2 +   O2 →    Fe2O3+    SO2 Thăng bằng các phản ứng trên bằng phương pháp thang bằng eletron.   AI NHANH HƠN Câu 1: số oxi hóa của Mn trong KMnO4 A. +1               B. +2               C. +3               D. +7 Câu 2. Xét phản ứng:  SO2+   Br+  H2O → HBr   +   H2SO4 Trong phản ứng này, vai trò của SO2 là Chất oxi hóa.               B.  Chất khử.     C. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.            D. Vừa là chất oxi hóa, vừa là tạo môi trường. Câu 3. Phản ứng nào dưới đây là phản ứng oxi hóa- khử ? A. NaOH +HCl  → NaCl+ H2 O                                     B. C +O2 →CO2 C.  CaO + CaO→   CaCO3   D.  AgNO3 +HCl →  AgCl+ HNO3 Câu 4: Trong các phản ứng hoá học, các nguyên tử kim loại       A. chỉ thể hiện tính khử.          B. chỉ thể hiện tính oxi hoá.       C. có thể thể hiện tính oxi hoá hoặc thể hiện tính khử.           D. không thể hiện tính khử hoặc tính oxi hoá  

    d. Tổ chức thực hiện

    HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊNHOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
    – GV hướng dẫn HS về nhà làm và hướng dẫn HS tìm nguồn tài liệu tham khảo (internet, thư viện, góc học tập của lớp).      Nhận nhiệm vụ

    IV. PHỤ LỤC . Hồ sơ dạy học.

    1. Phiếu học tập.
    PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 – LUYỆN TẬP PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ 
    NHÓM 1 Yêu cầu: Xác định số oxi hóa của nitơ trong các phân tử và ion sau:NHÓM 2 Yêu cầu: Xác định số oxi hóa của Lưu huỳnh trong các phân tử và ion sau: 
      NO, NO2, N2O5, HNO3, HNO2, NH3, NH4Cl.  H2S, SO2, H2SO3, H2SO4, FeS, FeS2 
    PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 – LUYỆN TẬP PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ-NHÓM 3 Yêu cầu: Xác định chất oxi hóa, chất khử, quá trình oxi hóa, quá trình khử trong các phản ứng sau: 
    a. 
    b. 
    PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3 – LUYỆN TẬP PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ -NHÓM 4 Yêu cầu: Cân bằng phương trình hóa học của các phản ứng hóa học sau theo phương pháp thăng bằng electron.
    a. b.
    PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4 Câu 1: Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + 2H2O à 2HCl + H2SO4. Vai trò của Cl2 trong phản ứng trên là A. Chất oxi hóa.     B. Chất khử.       C. vừa oxi hóa, vừa khử.              D. Không oxi hóa khử. Câu 2: Cho phản ứng: H2S + Br2 + H2O à H2SO4 + HBr. Trong phản ứng trên, chất oxi hóa là A. Br2.                           B. H2S.                        C. H2SO4.                      D. S Câu 3: Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá trong phản ứng nào sau đây? A. 4S + 6NaOH(đặc)  2Na2S + Na2S2O3 + 3H2O. B. S + 2Na  Na2S.   C. S + 3F2  SF6. D. S + 6HNO3 (đặc) H2SO4 + 6NO2 + 2H2O. Câu 4: Cho phản ứng:    2C6H5-CHO + KOH C6H5-COOK + C6H5-CH2-OH. Phản ứng này chứng tỏ C6H5-CHO A. không thể hiện tính khử và tính oxi hoá. B. chỉ thể hiện tính khử. C. vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử. D. chỉ thể hiện tính oxi hoá. Câu 5: Trong phòng thí nghiệm khí Cl2 được điều chế bằng cách cho MnO2 phản ứng với HCl đặc. Trong phản ứng trên xảy ra A. Sự khử HCl.                       B. Sự oxi hóa HCl.         C. Sự khử Cl2.                     D. Sự oxi hóa MnO2. Câu 6: Cho Al + HNO3 Al(NO3)3 + NO + H2O. Số phân tử HNO3 bị Al khử và số phân tử HNO3 tạo muối nitrat trong phản ứng là A. 1 và 3                 B. 3 và 2         C. 4 và 3              D. 3 và 4 Câu 7: Cho các phản ứng:  (a) Sn + HCl (loãng)                (b) FeS + H2SO4 (loãng)   (c) MnO2 + HCl (đặc)                      (d) Cu + H2SO4 (đặc)   (e) Al + H2SO4 (loãng)                    (g) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4   Số phản ứng mà H+ của axit đóng vai trò chất oxi hoá là A. 3.                       B. 5.                C. 2.                D. 6. Câu 8: Hydrogen peroxide (nước oxi già) có công thức hóa học H2O2 là chất lỏng trong suốt, nhớt hơn một chút so với nước, được dùng làm chất tẩy trắng, khử trùng, rửa vết thương, . . . H2O2 bị phân hủy tạo thành O2 và H2O. Vai trò của H2O2 trong phản ứng trên là A. Chất oxi hóa.                      B. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử. C. Chất khử.                D. Chất bị oxi hóa. Câu 9: Trong phòng thí nghiệm khí clo được điều chế bằng cách cho KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc. Từ 79 gam KMnO4 có thể thu được tối đa bao nhiêu lít Cl2 ở đktc? A. 28 lít.                 B. 11, 2 lít.                  C. 22, 4 lít.                  D. 26 lít. Câu 10: Thử sức: Cho các sơ đồ phản ứng sau: (1) Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 +H2O (2) HNO3 + H2S → S + H2O + NO (3) MnO2 + HClđ → MnCl2 + Cl2 + H2O (4) Fe3O4 + H2SO4 đ→ Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O (5) Fe(OH)2 + H2SO4 đ→ Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O (6)FeS2 +   O2 →    Fe2O3+    SO2 Cân bằng các phản ứng trên bằng phương pháp thăng bằng eletron.   AI NHANH HƠN Câu 1: số oxi hóa của Mn trong KMnO4 A. +1               B. +2               C. +3               D. +7 Câu 2. Xét phản ứng:  SO2+   Br+  H2O → HBr   +   H2SO4 Trong phản ứng này, vai trò của SO2 là Chất oxi hóa.               B.  Chất khử.     C. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.            D. Vừa là chất oxi hóa, vừa là tạo môi trường. Câu 3. Phản ứng nào dưới đây là phản ứng oxi hóa- khử ? A. NaOH +HCl  → NaCl+ H2 O                                     B. C +O2 →CO2 C.  CaO + CaO→   CaCO3   D.  AgNO3 +HCl →  AgCl+ HNO3 Câu 4: Trong các phản ứng hoá học, các nguyên tử kim loại       A. chỉ thể hiện tính khử.          B. chỉ thể hiện tính oxi hoá.       C. có thể thể hiện tính oxi hoá hoặc thể hiện tính khử.           D. không thể hiện tính khử hoặc tính oxi hoá
    • Bảng kiểm (dùng để đánh giá kết quả hoạt động của nhóm).
    Các tiêu chíCác mức độĐIỂM NHÓM
    (4)(3)(2)(1)    
    1. Nhận nhiệm vụChủ động xung phong nhận nhiệm vụ.Không xung phong nhưng vui vẻ nhận nhiệm vụ khi được giao.Miễn cưỡng khi nhận nhiệm vụ được giao.Từ chối nhận nhiệm vụ.    
    2. Tham gia xây dựng kế hoạch hoạt động của nhómHăng hái bày tỏ ý kiến, tham gia xây dựng kế hoạch hoạt động của nhóm.Tham gia ý kiến xây dựng kế hoạch hoạt động nhóm song đôi lúc chưa chu động.Còn ít tham gia ý kiến xây dựng kế hoạch hoạt động nhóm.Không tham gia ý kiến xây dựng kế hoạch hoạt động nhóm.    
    3. Thực hiện nhiệm vụ và hỗ trợ, giúp đỡ các thành viên khácCố gắng hoàn thành nhiệm vụ của bản thán, chù động hỗ trợ các bạn khác trong nhóm.Cố gắng hoàn thành nhiệm vụ cua bản thăn, chưa chu động hỗ trợ các bạn khác.Cố gắng hoàn thành nhiệm vụ của bán thân nhưng chưa hỗ trợ các bạn khác.Không                 cố gắng hoàn thành nhiệm vụ của bản thân, không hỗ trợ những bạn khác.    
    4. Tôn trọng quyết định chungLuôn tôn trọng quyết định chung của cả nhóm.Đôi khi chưa tôn trọng quyết định chung của cả nhóm.Nhiều khi chưa tôn trọng quyết định chung của cả nhóm.Không tôn trọng quyết định chung của cả nhóm.    
    5. Kết quả làm việcCó sản phẩm tốt theo yêu cẩu đế ra và đảm bảo đúng thời gian.Có sản phẩm tốt nhưng chưa đảm bảo thời gian.Có sản phẩm tương đối tốt theo yêu cẩu để ra nhưng chưa đảm bảo thời gian.Sản phẩm không đạt yêu cẩu.    
    6. Trách nhiệm với kết quả làm việc chungTự giác chịu trách nhiệm về sản phẩm chung.Chịu trách nhiệm vể sản phẩm chung khi được yêu cẩu.Chưa sẵn sàng chịu trách nhiệm vể sản phẩm chung.Không chịu trách nhiệm vể sản phẩm chung.    

    O2 Education gửi các thầy cô link download giáo án

    Hoặc xem thêm giáo án hoá 10 cả năm, chuyên đề học tập và các loại kế hoạch tại

    Tổng hợp giáo án và các chuyên đề học tập hoá học 10

  • Giải chi tiết mã 204 đề thi tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa

    Giải chi tiết mã 204 đề thi tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa

    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 4 trang)KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề
    Mã đề thi 204

    Họ và tên thí sinh……………………………………….

    Mã đề thi 217

    Số báo danh: …………………………………………….

    • Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137

    • Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.

    Câu 41.           Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Zn?

    A. Ag.                                B. Cu.                                C. Au.                                D. Na.

    Câu 42.           Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?

    A. Poliacrilonitrin.             B. Polietilen.                      C. Polibuta-1,3-đien.         D. Poli(vinyl clorua).

    Câu 43.           Chất nào sau đây có khả năng làm mềm được nước cứng vĩnh cửu?

    A. NaCl.                            B. CaCl2.                           C. Na2SO4.                        D. Na2CO3.

    Câu 44.           Kim loại Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2 và muối nào sau đây?

    A. Fe2(SO4)3.                    B. FeS.                               C. FeS2.                             D. FeSO4.

    Câu 45.           Thủy phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được natri fomat?

    A. CH3COOC3H7.            B. CH3COOCH3.              C. HCOOC2H5.                D. CH3COOC2H5.

    Câu 46.           Chất X có công thức CH3NH2. Tên gọi của X là

    A. metylamin.                    B. trimetylamin.                 C. etylamin.                       D. đimetylamin.

    Câu 47.           Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?

    A. Ag.                                B. Au.                                C. Al.                                 D. Cr.

    Câu 48.           Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng sinh ra khí SO2?

    A. Fe2O3.                           B. FeCl3.                            C. Fe(OH)3.                       D. FeO.

    Câu 49.           Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ?

    A. Tinh bột.                       B. Saccarozo.                     C. Fructozo.                      D. Xenlulozo.

    Câu 50.           Kim loại Al tác dụng với dung dịch chất nào sau đây sinh ra AlCl3?

    A. HCl.                              B. NaCl.                            C. NaNO3.                        D. NaOH.

    Câu 51.           Nồng độ khí metan cao là một trong những nguyên nhân gây ra các vụ nổ trong hầm mỏ. Công thức của metan là

    A. C2H4.                            B. C2H2.                            C. CO2.                             D. CH4.

    Câu 52.           Số liên kết peptit trong phân tử peptit Gly-Ala-Gly là

    A. 3.                                   B. 1.                                   C. 2.                                   D. 4.

    Câu 53.           Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?

    A. NaCl.                            B. H2SO4.                          C. C2H5OH.                      D. KOH.

    Câu 54.           Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch CuSO4?

    A. Fe.                                 B. Ag.                                C. Mg.                               D. Zn.

    Câu 55.           Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

    A. 2.                                   B. 1.                                   C. 4.                                   D. 3.

    Câu 56.           Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit fomic là

    A. CH3-CHO.                   B. CH2=CH-CHO.            C. HCHO.                         D. OHC-CHO.

    Câu 57.           Chất nào sau đây là chất béo?

    A. Triolein.                        B. Metyl axetat.                 C. Glixerol.                        D. Xenlulozo.

    Câu 58.           Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

    A. Cu.                                B. Ca.                                C. Na.                                D. Ag.

    Câu 59.           Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra khí H2?

    A. Al.                                 B. AlCl3.                            C. Al2O3.                           D. Al(OH)3.

    Câu 60.           Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl trong dung dịch?

    A. Fe.                                 B. Zn.                                C. Ni.                                 D. Cu.

    Câu 61.           Thí nghiệm nào sau đây không sinh ra đơn chất?

    A. Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl.             B. Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.

    C. Cho kim loại Mg vào dung dịch HCl.                    D. Cho kim loại Cu vào dung dịch AgNO3.

    Câu 62.           Số este có cùng công thức phân tử C3H6O2

    A. 4.                                   B. 2.                                   C. 3.                                   D. 5.

    Câu 63.           Cho hỗn hợp gồm Fe và FeO phản ứng với lượng dư dung dịch HNO3 (đặc, nóng), sau phản ứng thu được dung dịch chứa muối nào sau đây?

    A. FeCl3.                           B. Fe(NO3)3.                     C. FeCl2.                           D. Fe(NO3)2.

    Câu 64.           Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Tơ nitron thuộc loại tơ tổng hợp.                            B. Tơ visco thuộc loại tơ thiên nhiên.

    C. Tơ axetat thuộc loại tơ bán tổng hợp.                     D. Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp.

    Câu 65.           Hòa tan hết 1,19 gam hỗn hợp gồm Al và Zn trong dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa 5,03 gam muối sunfat trung hòa và V lít khí H2. Giá trị của V là

    A. 0,896.                            B. 1,120.                            C. 0,672.                            D. 0,784.

    Câu 66.           Cho 11,2 gam kim loại Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư thu được m gam Cu. Giá trị của m là

    A. 9,6.                                B. 19,2.                              C. 6,4.                                D. 12,8.

    Câu 67.           Cho 180 gam dung dịch glucozơ 1% vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng nhẹ đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là

    A. 2,40.                              B. 2,16.                              C. 1,08.                              D. 1,20.

    Câu 68.           Thuỷ phân hoàn toàn m gam metyl axetat bằng dung dịch NaOH đun nóng thu được 8,2 gam muối. Giá trị của m là

    A. 8,8.                                B. 7,4.                                C. 6,0.                                D. 8,2.

    Câu 69.           Cặp chất nào sau đây đều có khả năng thủy phân trong môi trường axit, đun nóng?

    A. Saccarozơ và xenlulozơ.                                         B. Glucozơ và saccarozơ.

    C. Fructozơ và tinh bột.                                               D. Glucozơ và fructozơ.

    Câu 70.           Cho 0,1 mol axit glutamic tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là

    A. 22,3.                              B. 19,1.                              C. 18,5.                              D. 16,9.

    (Lời giải) Câu 71.      Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự (không có tạp chất khác) thấy oxi chiếm 10,88% theo khối lượng. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH dư đun nóng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 82,64 gam hỗn hay các muối C17H35COONa, C17H33COONa, C17H31COONa và 8,096 gam glixerol. Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với y mol H2 (xúc tác Ni, to). Giá trị của y là

    A. 0,296.                            B. 0,528.                            C. 0,592.                            D. 0,136.

    (Lời giải) Câu 72.      Cho các thí nghiệm sau:

    (a) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch BaCl2.

    (b) Cho dung dịch NaOH vào nước cứng tạm thời.

    (c) Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH.

    (d) Cho bột kim loại Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.

    (e) Cho dung dịch (NH4)2HPO4 vào nước vôi trong dư.

    Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

    A. 4.                                   B. 3.                                   C. 1.                                   D. 2.

    (Lời giải) Câu 73.      Cho sơ đồ các phản ứng sau:

    (1) X + Ba(OH)2 → Y + Z

    (2) X + T → MgCl2 + Z

    (3) MgCl2 + Ba(OH)2 → Y + T

    Các chất Z, T thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

    A. MgSO4, BaCl2.             B. BaSO4, BaCl2.              C. H2SO4, BaCl2.              D. BaSO4, MgSO4.

    (Lời giải) Câu 74.      Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O4) là hai chất hữu cơ mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và ancol. Từ E và F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau:

    (1) E + NaOH  X + Y

    (2) F + NaOH  X + Y

    (3) X + HCl Z + NaCl

    Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm -CH3. Cho các phát biểu sau:

    (a) Phân tử chất E có một liên kết π.

    (b) Chất Y có thể được tạo ra trực tiếp từ etilen.

    (c) Chất F có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

    (d) Chất Z có số nguyên tử oxi bằng số nguyên tử hiđro.

    (e) Đốt cháy hoàn toàn chất X bằng O2 dư thu được Na2CO3, CO2 và H2O.

    Số phát biểu đúng là

    A. 2.                                   B. 4.                                   C. 3.                                   D. 5.

    (Lời giải) Câu 75.      Cho X là axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, Y là ancol no, đa chức, mạch hở. Đun hỗn hợp gồm 3 mol X, 1 mol Y với xúc tác H2SO4 đặc (giả sử chỉ xảy ra phản ứng este hóa giữa X và Y) thu được 2,5 mol hỗn hợp E gồm X, Y và các sản phẩm hữu cơ (trong đó có chất Z chỉ chứa nhóm chức este). Tiến hành các thí nghiệm sau:

    Thí nghiệm 1: Cho 0,5 mol E tác dụng với Na dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 0,3 mol khí H2.

    Thí nghiệm 2: Cho 0,5 mol E vào dung dịch brom dư thì có tối đa 1,2 mol Br2 tham gia phản ứng cộng.

    Thí nghiệm 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol E cần vừa đủ 2,2 mol khí O2 thu được CO2 và H2O.

    Biết có 10% axit X ban đầu đã chuyển thành Z. Phần trăm khối lượng của Z trong E là

    A. 10,55%.                        B. 7,06%.                           C. 7,13%.                          D. 9,02%.

    (Lời giải) Câu 76.      Hỗn hợp E gồm Fe, Fe3O4, Fe2O3 và FeS2. Nung 19,36 gam E trong bình kín chứa 0,245 mol O2 thu được chất rắn X (chỉ gồm Fe và các oxit) và 0,15 mol khí SO2. Hòa tan hết X trong dung dịch HCl nồng độ 5,84% thu được 1,68 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y chỉ chứa muối. Cho tiếp dung dịch AgNO3 dư vào Y thu được 102,3 gam kết tủa gồm Ag và AgCl. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ phần trăm của muối FeCl2 trong Y gần nhất với giá trị nào sau đây?

    A. 3,82%.                          B. 3,54%.                           C. 4,14%.                          D. 4,85%.

    (Lời giải) Câu 77.      Dẫn 0,15 mol hỗn hợp gồm khí CO2 và hơi nước qua cacbon nung đỏ thu được 0,23 mol hỗn hợp X gồm CO, H2 và CO2. Cho toàn bộ X qua dung dịch chứa 0,06 mol NaOH và x mol Ba(OH)2, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa và dung dịch Y. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết Y vào 300 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 0,025 mol khí CO2. Giá trị của m là

    A. 4,925.                            B. 3,940.                            C. 1.970.                            D. 2,955.

    (Lời giải) Câu 78.      Cho các phát biểu sau:

    (a) Alanin phản ứng được với dung dịch HCl.

    (b) Oxi hóa glucozơ bằng H2 (xúc tác Ni, to) thu được sobitol.

    (c) Phenol (C6H5OH) tan trong dung dịch NaOH loãng, dư.

    (d) Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với stiren (xúc tác Na) thu được cao su buna-S.

    (e) Đun nóng tripanmitin với dung dịch H2SO4 loãng sẽ xảy ra phản ứng thủy phân.

    Số phát biểu đúng là

    A. 5.                                   B. 3.                                   C. 2.                                   D. 4.

    (Lời giải) Câu 79.      Điện phân dung dịch chứa x mol CuSO4, y mol H2SO4 và z mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân là 100%). Lượng khí sinh ra từ quá trình điện phân và khối lượng Al2O3 bị hòa tan tối đa trong dung dịch sau điện phân ứng với mỗi thí nghiệm được cho ở bảng dưới đây:

    Thí nghiệm 1Thí nghiệm 2Thí nghiệm 3
    Thời gian điện phân (giây)t2t3t
    Lượng khi sinh ra từ bình điện phân (mol)0,401,101,75
    Khối lượng Al2O3 bị hòa tan tối đa (gam)10,2010,2

    Biết tại catot ion Cu2+ điện phân hết thành Cu trước khi ion H+ điện phân tạo thành khí H2; cường độ dòng điện bằng nhau và không đổi trong các thí nghiệm trên. Tổng giá trị (x + y + z) bằng

    A. 2,0.                                B. 2,6.                                C. 1,8.                                D. 2,4.

    (Lời giải) Câu 80.      Hỗn hợp E gồm các hiđrocacbon mạch hở có cùng số nguyên tử hiđro. Tỉ khối của E đối với H2 là 12,5. Đốt cháy hoàn toàn a mol E cần vừa đủ 0,55 mol O2 thu được CO2 và H2O. Mặt khác, a mol E tác dụng tối đa với x mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của x là

    A. 0,15.                              B. 0,20.                              C. 0,25.                              D. 0,10.

    ____HẾT____

    Các thầy cô có thể download file 4 mã đề, xem thêm lời giải chi tiết các mã đề khác tại

  • Giải chi tiết mã 203 đề thi tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa

    Giải chi tiết mã 203 đề thi tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa

    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 4 trang)KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề
    Mã đề thi 203

    Họ và tên thí sinh……………………………………….

    Mã đề thi 217

    Số báo danh: …………………………………………….

    • Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137

    • Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.

    Câu 41.           Ở nhiệt độ cao, chất nào sau đây không khử được Fe2O3?

    A. Al.                                 B. CO.                               C. H2.                                D. CO2.

    Câu 42.           Chất nào sau đây tan hết trong dung dịch NaOH loãng, dư?

    A. FeO.                              B. Al2O3.                           C. Fe2O3.                           D. MgO.

    Câu 43.           Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

    A. Ag.                                B. Al.                                 C. Cu.                                D. Hg.

    Câu 44.           Khi đun nóng, sắt tác dụng với lưu huỳnh sinh ra muối nào sau đây?

    A. FeSO3.                          B. Fe2(SO4)3.                     C. FeS.                              D. FeSO4.

    Câu 45.           Kim loại Al tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2?

    A. NaNO3.                        B. NaCl.                            C. Na2SO4.                        D. HCl.

    Câu 46.           Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

    A. 2.                                   B. 4.                                   C. 1.                                   D. 3.

    Câu 47.           Nước tự nhiên chứa nhiều những cation nào sau đây được gọi là nước cứng?

    A. Na+, Al3+.                      B. Al3+, K+.                        C. Ca2+, Mg2+.                   D. Na+, K+.

    Câu 48.           Hợp chất sắt(III) hiđroxit có màu nào sau đây?

    A. Xanh tím.                      B. Vàng nhạt.                    C. Nâu đỏ.                         D. Trắng xanh.

    Câu 49.           Số nguyên tử oxi có trong phân tử triolein là

    A. 6.                                   B. 2.                                   C. 3.                                   D. 4.

    Câu 50.           Số liên kết peptit trong phân tử peptit Gly-Ala-Val-Gly là

    A. 1.                                   B. 3.                                   C. 2.                                   D. 4.

    Câu 51.           Công thức phân tử của etylamin là

    A. C3H9N.                         B. C4H11N.                        C. CH5N.                          D. C2H7N.

    Câu 52.           Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?

    A. C2H5OH.                      B. CH3CHO.                     C. C3H5(OH)3.                  D. CH3COOH.

    Câu 53.           Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

    A. Na.                                B. Mg.                               C. Cu.                                D. Ag.

    Câu 54.           Đun nóng triglixerit trong dung dịch NaOH dư đến phản ứng hoàn toàn luôn thu được chất nào sau đây?

    A. Glixerol.                        B. Etylen glicol.                 C. Etanol.                          D. Metanol.

    Câu 55.           Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?

    A. NaNO3.                        B. H2SO4.                          C. KOH.                            D. KCl.

    Câu 56.           Trong công nghiệp, nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

    A. quặng đolomit.              B. quặng boxit.                  C. quặng manhetit.            D. quặng pirit.

    Câu 57.           Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ, ta cần sử dụng hóa chất nào sau đây để khử độc thủy ngân?.

    A. Muối ăn.                       B. Lưu huỳnh.                   C. Cacbon.                        D. Vôi sống.

    Câu 58.           Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta thường gắn vào vỏ tàu (phấn chìm dưới nước) các khối kim loại nào sau đây?

    A. Ag.                                B. Zn.                                C. Na.                                D. Cu.

    Câu 59.           Polime thu được khử trùng hợp etilen là

    A. polietilen.                      B. polipropilen.                  C. poli(vinyl clorua).         D. polibuta-1,3-đien.

    Câu 60.           Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

    A. Fructozơ.                      B. Xenlulozơ.                    C. Saccarozơ.                    D. Glucozơ.

    Câu 61.           Cho 0,78 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,896 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

    A. 3,27.                              B. 3,62.                              C. 2,20.                              D. 2,24.

    Câu 62.           Cho 14,6 gam lysin tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

    A. 18,40.                            B. 25,55.                            C. 18,25.                            D. 21,90.

    Câu 63.           Cho dãy các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

    A. 1.                                   B. 3.                                   C. 2.                                   D. 4.

    Câu 64.           Cho 4,6 gam kim loại Na tác dụng với nước dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí H2. Giá trị của V là

    A. 2,24.                              B. 3,36.                              C. 1,12.                              D. 4,48.

    Câu 65.           Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol este X thu được 3,36 lít khí CO2 và 2,7 gam H2O. Công thức phân tử của X là

    A. C3H6O2.                        B. C3H4O2.                        C. C4H6O2.                        D. C2H4O2.

    Câu 66.           Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Etyl fomat có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

    B. Phân tử metyl metacrylat có một liên kết π trong phân tử.

    C. Etyl axetat có công thức phân tử là C4H8O2.

    D. Metyl acrylat có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch.

    Câu 67.           Hòa tan hỗn hợp gồm Fe2O3 và Fe(OH)3 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa muối nào sau đây?

    A. FeSO3.                          B. FeSO4.                          C. Fe2(SO4)3.                    D. FeS.

    Câu 68.           Cho m gam dung dịch glucozơ 1% vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng nhẹ đến phản ứng hoàn toàn thu được 1,08 gam Ag. Giá trị của m là

    A. 135.                               B. 180.                               C. 45.                                 D. 90.

    Câu 69.           Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Trùng ngưng buta-1,3-đien thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.

    B. Trùng ngưng axit ε-aminocaproic thu được policaproamit.

    C. Trùng hợp vinyl xianua thu được polime dùng để sản xuất tơ nitron (tơ olon).

    D. Trùng hợp etilen thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.

    Câu 70.           Cho bột kim loại Cu dư vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa các muối nào sau đây?

    A. AgNO3, Fe(NO3)3.                                                  B. Cu(NO3)2, AgNO3.     

    C. Cu(NO3)2, Fe(NO3)3.                                              D. Cu(NO3)2, Fe(NO3)2.

    (Lời giải) Câu 71.      Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự do, (không có tạp chất khác) thấy oxi chiếm 10,88% theo khối lượng. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH dư đun nóng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 61,98 gam hỗn hợp các muối C17H35COONa, C17H33COONa, C17H31COONa và 6,072 gam glixerol. Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với y mol H2 (xúc tác Ni, to). Giá trị của y là

    A. 0,216.                            B. 0,174.                            C. 0,222.                            D. 0,198.

    (Lời giải) Câu 72.      Cho sơ đồ các phản ứng sau:

    (1) Al2O3 + HCl X + H2O

    (2) Ba(OH)2 + X  Y + Z

    (3) Ba(OH)2 (dư) + X  Y + T + H2O

    Các chất Y, Z thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

    A. AlCl3, Ba(AlO2)2.         B. Al(OH)3, BaCl2.           C. AlCl3, Al(OH)3.            D. AlCl3, BaCl2.

    (Lời giải) Câu 73.      Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O4) là hai chất hữu cơ mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và ancol. Từ E và F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau:

    (1) E + NaOH  X + Y

    (2) F + NaOH  X + Y

    (3) X + HCl  Z + NaCl

    Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm -CH3. Cho các phát biểu sau:

    (a) Chất F là hợp chất hữu cơ đa chức.

    (b) Chất E có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

    (c) Chất Y có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi.

    (d) Nhiệt độ sôi của chất Z cao hơn nhiệt độ sôi của ancol etylic.

    (e) 1 mol chất F tác dụng được tối đa với 2 mol NaOH trong dung dịch.

    Số phát biểu đúng là

    A. 2.                                   B. 5.                                   C. 4.                                   D. 3.

    (Lời giải) Câu 74.      Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4, y mol H2SO4 và z mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân là 100%). Lượng khí sinh ra từ quá trình điện phân và khối lượng Al2O3 bị hòa tan tối đa trong dung dịch sau điện phân ứng với mỗi thí nghiệm được cho ở bảng dưới đây:

    Thí nghiệm 1Thí nghiệm 2Thí nghiệm 3
    Thời gian điện phân (giây)t2t3t
    Lượng khi sinh ra từ bình điện phân (mol)0,41,01,5
    Khối lượng Al2O3 bị hòa tan tối đa (gam)10,2010,2

    Biết: tại catot ion Cu2+ điện phân hết thành Cu trước khi ion H+ điện phân tạo thành khí H2; cường độ dòng điện bằng nhau và không đổi trong các thí nghiệm trên. Tổng giá trị (x + y + z) bằng

    A. 1.6.                                B. 1,5.                                C. 1,8.                                D. 2,0.

    (Lời giải) Câu 75.      Cho các phát biểu sau:

    (a) Glyxin phản ứng được với dung dịch NaOH.

    (b) Oxi hóa glucozơ bằng H2 (xúc tác Ni, to) thu được sobitol.

    (c) Etanol phản ứng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam.

    (d) Đồng trùng hợp axit ađipic với hexametylendiamin thu được tơ nilon-6,6.

    (e) Đun nóng tristearin với dung dịch H2SO4 loãng sẽ xảy ra phản ứng thủy phân.

    Số phát biểu đúng là

    A. 3.                                   B. 4.                                   C. 2.                                   D. 5.

    (Lời giải) Câu 76.      Hỗn hợp E gồm các hiđrocacbon mạch hở có cùng số nguyên tử hiđro. Tỉ khối của E đối với H2 là 13. Đốt cháy hoàn toàn a mol E cần vừa đủ 1,36 mol O2 thu được CO2 và H2O. Mặt khác, a mol E tác dụng tối đa với x mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của x là

    A. 0,35.                              B. 0,40.                              C. 0,32.                              D. 0,25.

    (Lời giải) Câu 77.      Cho các phát biểu sau:

    (a) Kim loại Fe tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

    (b) Cho dung dịch KOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 thu được kết tủa.

    (c) Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở điều kiện thường.

    (d) Nhúng thanh kim loại Fe vào dung dịch Cu(NO3)2 có xảy ra ăn mòn điện hóa học.

    (e) Cho a mol P2O5 vào dung dịch chứa 3a mol NaOH thu được dung dịch chứa một muối.

    Số phát biểu đúng là

    A. 5.                                   B. 2.                                   C. 4.                                   D. 3.

    (Lời giải) Câu 78.      Hỗn hợp E gồm Fe, Fe3O4, Fe2O3 và Fe(NO3)2. Nung 28,8 gam E trong môi trường trở thu được chất rắn X (chỉ gồm Fe và các oxit) và 0,1 mol khí NO2. Hòa tan hết X trong dung dịch HCl nồng độ 5,84% thu được 1,12 lít khí H2 (ñktc) và dung dịch Y chỉ chứa muối. Cho tiếp dung dịch AgNO3 dư vào Y thu được 135,475 gam kết tủa gồm Ag và AgCl. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ phần trăm của muối FeCl2 trong Y gần nhất với giá trị nào sau đây?

    A. 2,54%.                          B. 5,86%.                           C. 3,24%.                          D. 2,86%.

    (Lời giải) Câu 79.      Dẫn 0,3 mol hỗn hợp gồm khí CO2 và hơi nước qua cacbon nung đỏ thu được 0,5 mol hỗn hợp X gồm CO, H2 và CO2. Cho toàn bộ X vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và a mol Ba(OH)2, sau phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa và dung dịch Y. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết Y vào 100 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 0,04 mol khí CO2. Giá trị của a là

    A. 0,03.                              B. 0,02.                              C. 0,04.                              D. 0,06.

    (Lời giải) Câu 80.      Cho X là axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, Y là ancol no, đa chức, mạch hở. Đun hỗn hợp gồm 2,5 mol X, 1 mol Y với xúc tác H2SO4 đặc (giả sử chỉ xảy ra phản ứng este hóa giữa X và Y) thu được 2 mol hỗn hợp E gồm X, Y và các sản phẩm hữu cơ (trong đó có chất Z chỉ chứa nhóm chức este). Tiến hành các thí nghiệm sau:

    Thí nghiệm 1: Cho 0,4 mol E tác dụng với Na dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 0,25 mol khí H2.

    Thí nghiệm 2: Cho 0,4 mol E vào dung dịch brom dư thì có tối đa 0,5 mol Br2 tham gia phản ứng cộng.

    Thí nghiệm 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol E cần vừa đủ 2,95 mol khí O2 thu được CO2 và H2O.

    Biết có 12% axit X ban đầu đã chuyển thành Z. Phần trăm khối lượng của Z trong E là

    A. 9,07%.                          B. 7,07%.                           C. 10,57%.                        D. 8,14%.

    ____HẾT____

    Các thầy cô có thể download file 4 mã đề, xem thêm lời giải chi tiết các mã đề khác tại

  • Giải chi tiết mã 202 đề thi tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa

    Giải chi tiết mã 202 đề thi tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa

    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 4 trang)KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề
    Mã đề thi 202

    Họ và tên thí sinh……………………………………….

    Mã đề thi 217

    Số báo danh: …………………………………………….

    • Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137

    • Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.

    Câu 41.           Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?

    A. Polibuta-1,3-dien.         B. Poliacrilonitrin.             C. Polietilen.                      D. Poli(vinyl clorua).

    Câu 42.           Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng sinh ra khí SO2?

    A. Fe(OH)3.                       B. FeCl3.                            C. Fe2O3.                           D. FeO.

    Câu 43.           Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?

    A. H2SO4.                         B. KOH.                            C. NaCl.                            D. C2H5OH.

    Câu 44.           Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch CuSO4?

    A. Mg.                               B. Fe.                                 C. Zn.                                D. Ag.

    Câu 45.           Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ?

    A. Tinh bột.                       B. Fructozơ.                      C. Xenlulozơ.                    D. Saccarozơ.

    Câu 46.           Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?

    A. Au.                                B. Ag.                                C. Cr.                                 D. Al.

    Câu 47.           Kim loại Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2 và muối nào sau đây?

    A. FeSO4.                          B. FeS.                               C. FeS2.                             D. Fe2(SO4)3.

    Câu 48.           Kim loại Al tác dụng với dung dịch chất nào sau đây sinh ra AlCl3?

    A. HCl.                              B. NaCl.                            C. NaOH.                          D. NaNO3.

    Câu 49.           Chất nào sau đây có khả năng làm mềm được nước cứng vĩnh cửu?

    A. CaCl2.                           B. Na2CO3.                       C. NaCl.                            D. Na2SO4.

    Câu 50.           Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

    A. 1.                                   B. 2.                                   C. 3.                                   D. 4.

    Câu 51.           Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit fomic là

    A. OHC-CHO.                  B. CH3-CHO.                    C. HCHO.                         D. CH2=CH-CHO.

    Câu 52.           Chất nào sau đây là chất béo?

    A. Triolein.                        B. Metyl axetat.                 C. Xenlulozơ.                    D. Glixerol.

    Câu 53.           Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl trong dung dịch?

    A. Ni.                                 B. Zn.                                C. Fe.                                 D. Cu.

    Câu 54.           Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

    A. Ag.                                B. Cu.                                C. Ca.                                D. Na.

    Câu 55.           Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra khí H2?

    A. AlCl3.                           B. Al.                                 C. Al2O3.                           D. Al(OH)3.

    Câu 56.           Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Zn?

    A. Ag.                                B. Na.                                C. Cu.                                D. Au.

    Câu 57.           Số liên kết peptit trong phân tử peptit Gly-Ala-Gly là

    A. 4.                                   B. 3.                                   C. 1.                                   D. 2.

    Câu 58.           Nồng độ khí metan cao là một trong những nguyên nhân gây ra các vụ nổ trong hầm mỏ. Công thức của metan là

    A. CH4.                             B. CO2.                              C. C2H4.                            D. C2H2.

    Câu 59.           Thủy phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được natri fomat?

    A. CH3COOCH3.              B. CH3COOC2H5.             C. HCOOC2H5.                D. CH3COOC3H7.

    Câu 60.           Chất X có công thức CH3NH2. Tên gọi của X là

    A. trimetylamin.                B. etylamin.                       C. metylamin.                    D. đimetylamin.

    Câu 61.           Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Tơ nitron thuộc loại tơ tổng hợp.                            B. Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp.

    C. Tơ visco thuộc loại tơ thiên nhiên.                         D. Tơ axetat thuộc loại tơ bán tổng hợp.

    Câu 62.           Cho 180 gam dung dịch glucozơ 1% vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng nhẹ đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là

    A. 2,40.                              B. 1,08.                              C. 1,20.                              D. 2,16.

    Câu 63.           Thuỷ phân hoàn toàn m gam metyl axetat bằng dung dịch NaOH đun nóng thu được 8,2 gam muối. Giá trị của m là

    A. 6,0.                                B. 7,4.                                C. 8,2.                                D. 8,8.

    Câu 64.           Cho hỗn hợp gồm Fe và FeO phản ứng với lượng dư dung dịch HNO3 (đặc, nóng), sau phản ứng thu được dung dịch chứa muối nào sau đây?

    A. FeCl2.                           B. Fe(NO3)3.                     C. FeCl3.                           D. Fe(NO3)2.

    Câu 65.           Số este có cùng công thức phân tử C3H6O2

    A. 2.                                   B. 5.                                   C. 4.                                   D. 3.

    Câu 66.           Cho 11,2 gam kim loại Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư thu được m gam Cu. Giá trị của m là

    A. 6,4.                                B. 9,6.                                C. 12,8.                              D. 19,2.

    Câu 67.           Cho 0,1 mol axit glutamic tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là

    A. 22,3.                              B. 19,1.                              C. 16,9.                              D. 18,5.

    Câu 68.           Thí nghiệm nào sau đây không sinh ra đơn chất?

    A. Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl.             B. Cho kim loại Cu vào dung dịch AgNO3.

    C. Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.                 D. Cho kim loại Mg vào dung dịch HCl.

    Câu 69.           Hòa tan hết 1,19 gam hỗn hợp gồm Al và Zn trong dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa 5,03 gam muối sunfat trung hòa và V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

    A. 0,672.                            B. 0,784.                            C. 0,896.                            D. 1,120.

    Câu 70.           Cặp chất nào sau đây đều có khả năng thủy phân trong môi trường axit, đun nóng?

    A. Fructozơ và tinh bột.                                               B. Saccarozơ và xenlulozơ.

    C. Glucozơ và saccarozơ.                                             D. Glucozơ và fructozơ.

    (Lời giải) Câu 71.      Cho các thí nghiệm sau:

    (a) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.

    (b) Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH.

    (c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaHCO3.

    (d) Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 đặc, nóng.

    (e) Cho dung dịch NH4H2PO4 vào dung dịch NaOH dư, đun nóng.

    Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm sinh ra chất khí là

    A. 4.                                   B. 3.                                   C. 2.                                   D. 1.

    (Lời giải) Câu 72.      Hỗn hợp E gồm Fe, Fe3O4, Fe2O3 và FeS2. Nung 26,6 gam E trong bình kín chứa 0,3 mol O2 thu được chất rắn X (chỉ gồm Fe và các oxit) và 0,2 mol khí SO2. Hòa tan hết X trong dung dịch HCl nồng độ 7,3% thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y chỉ chứa muối. Cho tiếp dung dịch AgNO3 dư vào Y thu được 135,475 gam kết tủa gồm Ag và AgCl. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ phần trăm của muối FeCl2 trong Y gần nhất với giá trị nào sau đây?

    A. 2,84%.                          B. 3,54%.                           C. 3,12%.                          D. 2,18%.

    (Lời giải) Câu 73.      Cho X là axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, Y là ancol no, đa chức, mạch hở. Đun hỗn hợp gồm 2,5 mol X, 1 mol Y với xúc tác H2SO4 đặc (giả sử chỉ xảy ra phản ứng este hóa giữa X và Y) thu được 2,5 mol hỗn hợp E gồm X, Y và các sản phẩm hữu cơ (trong đó có chất Z chỉ chứa nhóm chức este). Tiến hành các thí nghiệm sau:

    Thí nghiệm 1: Cho 0,5 mol E tác dụng với Na dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 0,35 mol khí H2.

    Thí nghiệm 2: Cho 0,5 mol E vào dung dịch brom dư thì có tối đa 0,5 mol Br2 tham gia phản ứng cộng.

    Thí nghiệm 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol E cần vừa đủ 2,95 mol khí O2 thu được CO2 và H2O. Biết có 12% axit X ban đầu đã chuyển thành Z. Phần trăm khối lượng của Z trong E là

    A. 6,85%.                          B. 8,58%.                           C. 10,24%.                        D. 8,79%.

    (Lời giải) Câu 74. Điện phân dung dịch chứa x mol CuSO4, y mol H2SO4 và z mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân là 100%). Lượng khí sinh ra từ quá trình điện phân và khối lượng Al2O3 bị hòa tan tối đa trong dung dịch sau điện phân ứng với mỗi thí nghiệm được cho ở bảng dưới đây:

    Thí nghiệm 1Thí nghiệm 2Thí nghiệm 3
    Thời gian điện phân (giây)t2t3t
    Lượng khi sinh ra từ bình điện phân (mol)0,240,661,05
    Khối lượng Al2O3 bị hòa tan tối đa (gam)6,1206,12

    Biết: tại catot ion Cu2+ điện phân hết thành Cu trước khi ion H+ điện phân tạo thành khí H2; cường độ dòng điện bằng nhau và không đổi trong các thí nghiệm trên. Tổng giá trị (x + y + z) bằng

    A. 1,84.                              B. 1,56.                              C. 1,82.                              D. 1,60.

    (Lời giải) Câu 75.      Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O4) là hai chất hữu cơ mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và ancol. Từ E và F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau:

    (1) E + NaOH → X + Y

    (2) F + NaOH → X + Y

    (3) X + HCl → Z + NaCl

    Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm -CH3. Cho các phát biểu sau:

    (a) Chất E và F đều là các este đa chức.

    (b) Có hai công thức cấu tạo phù hợp với chất E.

    (c) Chất X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

    (d) Nhiệt độ sôi của chất Z cao hơn nhiệt độ sôi của ancol etylic.

    (e) Cho a mol chất E tác dụng với Na dư thu được a mol khí H2.

    Số phát biểu đúng là

    A. 4.                                   B. 2.                                   C. 5.                                   D. 3.

    (Lời giải) Câu 76.      Cho các phát biểu sau:

    (a) Cho đá vôi vào dung dịch axit axetic sẽ có khí bay ra.

    (b) Thủy phân saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu được glucozơ.

    (c) Để loại bỏ anilin dính trong ống nghiệm có thể dùng dung dịch HCl.

    (d) Đun nóng tripanmitin với dung dịch NaOH sẽ xảy ra phản ứng thủy phân.

    (e) Trùng hợp axit terephtalic với etylen glicol thu được poli(etylen terephtalat).

    Số phát biểu đúng là

    A. 3.                                   B. 4.                                   C. 5.                                   D. 2.

    (Lời giải) Câu 77.      Hỗn hợp E gồm các hiđrocacbon mạch hở có cùng số nguyên tử hiđro. Tỉ khối của E đối với H2 là 12,5. Đốt cháy hoàn toàn a mol E cần vừa đủ 0,11 mol O2 thu được CO2 và H2O. Mặt khác, a mol E tác dụng tối đa với x mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của x là

    A. 0,03.                              B. 0,02.                              C. 0,04.                              D. 0,05.

    (Lời giải) Câu 78.      Cho sơ đồ các phản ứng sau:

    (1) X + Ba(OH)2 → Y + Z

    (2) X + T → MgCl2 + Z

    (3) MgCl2 + Ba(OH)2 → Y + T

    Các chất X, T thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

    A. MgSO4, NaCl.              B. MgSO4, BaCl2.             C. MgSO4, HCl.                D. MgO, HCl.

    (Lời giải) Câu 79.      Dẫn 0,2 mol hỗn hợp gồm khí CO2 và hơi nước qua cacbon nung đỏ thu được 0,31 mol hỗn hợp X gồm CO, H2 và CO2. Cho toàn bộ X qua dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và x mol Ba(OH)2, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa và dung dịch Y. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết Y vào 100 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 0,01 mol khí CO2. Giá trị của m là

    A. 11,82.                            B. 17,73.                            C. 9,85.                              D. 5,91.

    (Lời giải) Câu 80.      Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự do (không có tạp chất khác) thấy oxi chiếm 10,88% theo khối lượng. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH dư đun nóng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 103,3 gam hỗn hợp các muối C17H35COONa, C17H33COONa, C17H31COONa và 10,12 gam glixerol. Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với y mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của y là

    A. 0,32.                              B. 0,34.                              C. 0,37.                              D. 0,28.

    ____HẾT____

    Các thầy cô có thể download file 4 mã đề, xem thêm lời giải chi tiết các mã đề khác tại

  • Ma trận đề thi tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa

    MA TRẬN ĐỀ CHÍNH THỨC THI TỐT NGHIỆP THPT 2022

    MÔN HÓA HỌC

    v Mức độ: 5 : 2,5 : 1,75 : 0,75                                                         v Tỉ lệ LT/BT: 7,25 : 2,75

    v Tỉ lệ Vô cơ/ hữu cơ: 5,5 : 4,5                                                       v Tỉ lệ 11/12: 1 : 9

    LớpSTTNội dungMức độTổng
    NBTHVDVDC
    111Sự điện li1   1
    2Phi kim  1 1
    3Hiđrocacbon  1 1
    4Ancol – axit cacboxylic1   1
    123Este – chất béo22217
    4Cacbohiđrat12  3
    5Amin – amino axit – protein21  3
    6Polime11  2
    7Tổng hợp hữu cơ  1 1
    8Đại cương kim loại32 16
    9Kim loại kiềm – kiềm thổ – nhôm611 8
    10Sắt và hợp chất21  3
    11Hóa học với môi trường1   1
    12Tổng hợp vô cơ  112
    Tổng20c10c7c3c40c
    2,5đ1,75đ0,75đ10đ


    PHÂN DẠNG ĐỀ CHÍNH THỨC THI TỐT NGHIỆP THPT 2022

    MÔN HÓA HỌC

    STTNội dungLưu ý
    1Sự điện liMã 201 và 203; 202 và 204 trùng nhau 30 câu đầu nên tổng 4 mã đề chỉ có 100 câu khác nhau.
    2Phi kim
    3Đại cương hữu cơ – hiđrocacbon
    4Ancol – phenol – anđehit – axit cacboxylic
    5Este – chất béo
    6Cacbohiđrat
    7Amin – amino axit – protein
    8Polime
    9Tổng hợp lý thuyết hữu cơ
    10Đại cương kim loại
    11Kim loại kiềm – kiềm thổ – nhôm  và hợp chất
    12Sắt và hợp chất
    13Nhận biết – hóa học với môi trường
    14Tổng hợp lý thuyết vô cơ
    Tổng100 câu

    1. Sự điện li

    Câu 1.             [QG.22 – 201] Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?

    A. NaNO3.                        B. KCl.                              C. H2SO4.                         D. KOH.

    Câu 2.             [QG.22 – 202] Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?

    A. H2SO4.                         B. KOH.                            C. NaCl.                            D. C2H5OH.

    2. Phi kim

    Câu 3.             [QG.22 – 201] Dẫn 0,35 mol hỗn hợp gồm khí COvà hơi nước qua cacbon nung đỏ thu được 0,62 mol hỗn hợp X gồm CO, H2 và CO2. Cho toàn bộ X vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và a mol Ba(OH)2, sau phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa và dung dịch Y. Nhỏ từ từ từng giọt đến hết Y vào 100 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 0,01 mol khí CO2. Giá trị của a là

    A. 0,05.                              B. 0,08.                              C. 0,06.                              D. 0,10.

    Câu 4.             [QG.22 – 202] Dẫn 0,2 mol hỗn hợp gồm khí CO2 và hơi nước qua cacbon nung đỏ thu được 0,31 mol hỗn hợp X gồm CO, H2 và CO2. Cho toàn bộ X qua dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và x mol Ba(OH)2, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa và dung dịch Y. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết Y vào 100 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 0,01 mol khí CO2. Giá trị của m là

    A. 11,82.                            B. 17,73.                            C. 9,85.                              D. 5,91.

    Câu 5.             [QG.22 – 203] Dẫn 0,3 mol hỗn hợp gồm khí CO2 và hơi nước qua cacbon nung đỏ thu được 0,5 mol hỗn hợp X gồm CO, H2 và CO2. Cho toàn bộ X vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và a mol Ba(OH)2, sau phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa và dung dịch Y. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết Y vào 100 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 0,04 mol khí CO2. Giá trị của a là

    A. 0,03.                              B. 0,02.                              C. 0,04.                              D. 0,06.

    Câu 6.             [QG.22 – 204] Dẫn 0,15 mol hỗn hợp gồm khí CO2 và hơi nước qua cacbon nung đỏ thu được 0,23 mol hỗn hợp X gồm CO, H2 và CO2. Cho toàn bộ X qua dung dịch chứa 0,06 mol NaOH và x mol Ba(OH)2, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa và dung dịch Y. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết Y vào 300 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 0,025 mol khí CO2. Giá trị của m là

    A. 4,925.                            B. 3,940.                            C. 1.970.                            D. 2,955.

    3. Đại cương hữu cơ – hiđrocacbon

    Câu 7.             [QG.22 – 201] Hỗn hợp E gồm các hiđrocacbon mạch hở có cùng số nguyên tử hiđro. Tỉ khối của E đối với H2 là 13. Đốt cháy hoàn toàn a mol E cần vừa đủ 0,85 mol O2 thu được CO2 và H2O. Mặt khác, a mol E tác dụng tối đa với x mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của x là

    A. 0,325.                            B. 0,250.                            C. 0,350.                            D. 0,175.

    Câu 8.             [QG.22 – 203] Hỗn hợp E gồm các hiđrocacbon mạch hở có cùng số nguyên tử hiđro. Tỉ khối của E đối với H2 là 13. Đốt cháy hoàn toàn a mol E cần vừa đủ 1,36 mol O2 thu được CO2 và H2O. Mặt khác, a mol E tác dụng tối đa với x mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của x là

    A. 0,35.                              B. 0,40.                              C. 0,32.                              D. 0,25.

    Câu 9.             [QG.22 – 202] Hỗn hợp E gồm các hiđrocacbon mạch hở có cùng số nguyên tử hiđro. Tỉ khối của E đối với H2 là 12,5. Đốt cháy hoàn toàn a mol E cần vừa đủ 0,11 mol O2 thu được CO2 và H2O. Mặt khác, a mol E tác dụng tối đa với x mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của x là

    A. 0,03.                              B. 0,02.                              C. 0,04.                              D. 0,05.

    Câu 10. [QG.22 – 204] Hỗn hợp E gồm các hiđrocacbon mạch hở có cùng số nguyên tử hiđro. Tỉ khối của E đối với H2 là 12,5. Đốt cháy hoàn toàn a mol E cần vừa đủ 0,55 mol O2 thu được CO2 và H2O. Mặt khác, a mol E tác dụng tối đa với x mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của x là

    A. 0,15.                              B. 0,20.                              C. 0,25.                              D. 0,10.

    4. Ancol – phenol – anđehit – axit cacboxylic

    Câu 11.           [QG.22 – 201] Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?

    A. C2H5OH.                      B. C3H5(OH)3.                  C. CH3COOH.                  D. CH3CHO.

    Câu 12.           [QG.22 – 202] Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit fomic là

    A. OHC-CHO.                  B. CH3-CHO.                    C. HCHO.                         D. CH2=CH-CHO.

    5. Este – chất béo

    Câu 13. [QG.22 – 202]           Số este có cùng công thức phân tử C3H6O2

    A. 2.                                   B. 5.                                   C. 4.                                   D. 3.

    Câu 14.           [QG.22 – 202] Thủy phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được natri fomat?

    A. CH3COOCH3.              B. CH3COOC2H5.             C. HCOOC2H5.                D. CH3COOC3H7.

    Câu 15.           [QG.22 – 201] Số nguyên tử oxi có trong phân tử triolein là

    A. 6.                                   B. 2                                    C. 3.                                   D. 4.

    Câu 16.           [QG.22 – 202] Chất nào sau đây là chất béo?

    A. Triolein.                        B. Metyl axetat.                 C. Xenlulozơ.                    D. Glixerol.

    Câu 17.           [QG.22 – 201] Đun nóng triglixerit trong dung dịch NaOH dư đến phản ứng hoàn toàn luôn thu được chất nào sau đây?

    A. Glixerol.                        B. Etylen glicol.                 C. Metanol.                       D. Etanol.

    Câu 18.           [QG.22 – 201] Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Etyl axetat có công thức phân tử là C4H8O2.

    B. Phân tử metyl metacrylat có một liên kết π trong phân tử.

    C. Metyl acrylat có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch.

    D. Etyl fomat có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

    Câu 19.           [QG.22 – 202] Thuỷ phân hoàn toàn m gam metyl axetat bằng dung dịch NaOH đun nóng thu được 8,2 gam muối. Giá trị của m là

    A. 6,0.                                B. 7,4.                                C. 8,2.                                D. 8,8.

    Câu 20.           [QG.22 – 201] Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol este X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O. Công thức phân tử của X là

    A. C3H4O2.                        B. C2H4O2.                        C. C3H6O2.                        D. C4H6O2.

    Câu 21.           [QG.22 – 201] Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O4) là hai chất hữu cơ mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và ancol. Từ E và F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau

    (1) E + NaOH → X + Y

    (2) F + NaOH → X + Y

    (3) X + HCl → Z + NaCl

    Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm -CH3.

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Chất E là hợp chất hữu cơ đơn chức.

    (b) Chất Y là đồng đẳng của ancol etylic.

    (c) Chất E và F đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

    (d) Nhiệt độ sôi của chất Z cao hơn nhiệt độ sôi của axit axetic.

    (e) 1 mol chất F tác dụng được tối đa với 2 mol NaOH trong dung dịch.

    Số phát biểu đúng là

    A. 5.                                   B. 2.                                   C. 3.                                   D. 4.

    Câu 22.           [QG.22 – 202] Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O4) là hai chất hữu cơ mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và ancol. Từ E và F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau:

    (1) E + NaOH → X + Y

    (2) F + NaOH → X + Y

    (3) X + HCl → Z + NaCl

    Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm -CH3. Cho các phát biểu sau:

    (a) Chất E và F đều là các este đa chức.

    (b) Có hai công thức cấu tạo phù hợp với chất E.

    (c) Chất X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

    (d) Nhiệt độ sôi của chất Z cao hơn nhiệt độ sôi của ancol etylic.

    (e) Cho a mol chất E tác dụng với Na dư thu được a mol khí H2.

    Số phát biểu đúng là

    A. 4.                                   B. 2.                                   C. 5.                                   D. 3.

    Câu 23.           [QG.22 – 203] Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O4) là hai chất hữu cơ mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và ancol. Từ E và F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau:

    (1) E + NaOH  X + Y

    (2) F + NaOH  X + Y

    (3) X + HCl  Z + NaCl

    Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm -CH3. Cho các phát biểu sau:

    (a) Chất F là hợp chất hữu cơ đa chức.

    (b) Chất E có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

    (c) Chất Y có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi.

    (d) Nhiệt độ sôi của chất Z cao hơn nhiệt độ sôi của ancol etylic.

    (e) 1 mol chất F tác dụng được tối đa với 2 mol NaOH trong dung dịch.

    Số phát biểu đúng là

    A. 2.                                   B. 5.                                   C. 4.                                   D. 3.

    Câu 24.           [QG.22 – 204] Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O4) là hai chất hữu cơ mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và ancol. Từ E và F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau:

    (1) E + NaOH  X + Y

    (2) F + NaOH  X + Y

    (3) X + HCl Z + NaCl

    Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm -CH3. Cho các phát biểu sau:

    (a) Phân tử chất E có một liên kết π.

    (b) Chất Y có thể được tạo ra trực tiếp từ etilen.

    (c) Chất F có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

    (d) Chất Z có số nguyên tử oxi bằng số nguyên tử hiđro.

    (e) Đốt cháy hoàn toàn chất X bằng O2 dư thu được Na2CO3, CO2 và H2O.

    Số phát biểu đúng là

    A. 2.                                   B. 4.                                   C. 3.                                   D. 5.

    Câu 25.           [QG.22 – 201] Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự do (không có tạp chất khác) thấy oxi chiếm 10,88% theo khối lượng. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH dư đun nóng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 51,65 gam hỗn hợp các muối C17H35COONa, C17H33COONa, C17H31COONa và 5,06 gam glixerol. Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với y mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của y là

    A. 0,165.                            B. 0,185.                            C. 0,180.                            D. 0,145.

    Câu 26.           [QG.22 – 202] Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự do (không có tạp chất khác) thấy oxi chiếm 10,88% theo khối lượng. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH dư đun nóng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 103,3 gam hỗn hợp các muối C17H35COONa, C17H33COONa, C17H31COONa và 10,12 gam glixerol. Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với y mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của y là

    A. 0,32.                              B. 0,34.                              C. 0,37.                              D. 0,28.

    Câu 27.           [QG.22 – 203] Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự do, (không có tạp chất khác) thấy oxi chiếm 10,88% theo khối lượng. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH dư đun nóng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 61,98 gam hỗn hợp các muối C17H35COONa, C17H33COONa, C17H31COONa và 6,072 gam glixerol. Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với y mol H2 (xúc tác Ni, to). Giá trị của y là

    A. 0,216.                            B. 0,174.                            C. 0,222.                            D. 0,198.

    Câu 28.           [QG.22 – 204] Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự (không có tạp chất khác) thấy oxi chiếm 10,88% theo khối lượng. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH dư đun nóng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 82,64 gam hỗn hay các muối C17H35COONa, C17H33COONa, C17H31COONa và 8,096 gam glixerol. Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với y mol H2 (xúc tác Ni, to). Giá trị của y là

    A. 0,296.                            B. 0,528.                            C. 0,592.                            D. 0,136.

    Câu 29. [QG.22 – 201] Cho X là axit cacboxylic đơn chức, mạch hở; Y là ancol no, đa chức, mạch hở. Đun hỗn hợp gồm 2,5 mol X, 1 mol Y với xúc tác H2SO4 đặc (giả sử chỉ xảy ra phản ứng este hóa giữa X và Y) thu được 2 mol hỗn hợp E gồm X, Y và các sản phẩm hữu cơ (trong đó chất Z chỉ chứa nhóm chức este). Tiến hành các thí nghiệm sau

    Thí nghiệm 1: Cho 0,4 mol E tác dụng với Na dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 0,25 mol khí H2.

    Thí nghiệm 2: Cho 0,4 mol E vào dung dịch brom dư thì có tối đa 1,0 mol Br2 tham gia phản ứng cộng.

    Thí nghiệm 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol E cần vừa đủ 1,95 mol khí O2 thu được CO2 và H2O.

    Biết có 12% axit X ban đầu đã chuyển thành Z. Phần trăm khối lượng của Z trong E là

    A. 12,09%.                        B. 8,17%.                           C. 10,33%                         D. 6,92%.

    Câu 30.           [QG.22 – 202] Cho X là axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, Y là ancol no, đa chức, mạch hở. Đun hỗn hợp gồm 2,5 mol X, 1 mol Y với xúc tác H2SO4 đặc (giả sử chỉ xảy ra phản ứng este hóa giữa X và Y) thu được 2,5 mol hỗn hợp E gồm X, Y và các sản phẩm hữu cơ (trong đó có chất Z chỉ chứa nhóm chức este). Tiến hành các thí nghiệm sau:

    Thí nghiệm 1: Cho 0,5 mol E tác dụng với Na dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 0,35 mol khí H2.

    Thí nghiệm 2: Cho 0,5 mol E vào dung dịch brom dư thì có tối đa 0,5 mol Br2 tham gia phản ứng cộng.

    Thí nghiệm 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol E cần vừa đủ 2,95 mol khí O2 thu được CO2 và H2O. Biết có 12% axit X ban đầu đã chuyển thành Z. Phần trăm khối lượng của Z trong E là

    A. 6,85%.                          B. 8,58%.                           C. 10,24%.                        D. 8,79%.

    Câu 31.           [QG.22 – 203] Cho X là axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, Y là ancol no, đa chức, mạch hở. Đun hỗn hợp gồm 2,5 mol X, 1 mol Y với xúc tác H2SO4 đặc (giả sử chỉ xảy ra phản ứng este hóa giữa X và Y) thu được 2 mol hỗn hợp E gồm X, Y và các sản phẩm hữu cơ (trong đó có chất Z chỉ chứa nhóm chức este). Tiến hành các thí nghiệm sau:

    Thí nghiệm 1: Cho 0,4 mol E tác dụng với Na dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 0,25 mol khí H2.

    Thí nghiệm 2: Cho 0,4 mol E vào dung dịch brom dư thì có tối đa 0,5 mol Br2 tham gia phản ứng cộng.

    Thí nghiệm 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol E cần vừa đủ 2,95 mol khí O2 thu được CO2 và H2O.

    Biết có 12% axit X ban đầu đã chuyển thành Z. Phần trăm khối lượng của Z trong E là

    A. 9,07%.                          B. 7,07%.                           C. 10,57%.                        D. 8,14%.

    Câu 32.           [QG.22 – 204] Cho X là axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, Y là ancol no, đa chức, mạch hở. Đun hỗn hợp gồm 3 mol X, 1 mol Y với xúc tác H2SO4 đặc (giả sử chỉ xảy ra phản ứng este hóa giữa X và Y) thu được 2,5 mol hỗn hợp E gồm X, Y và các sản phẩm hữu cơ (trong đó có chất Z chỉ chứa nhóm chức este). Tiến hành các thí nghiệm sau:

    Thí nghiệm 1: Cho 0,5 mol E tác dụng với Na dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 0,3 mol khí H2.

    Thí nghiệm 2: Cho 0,5 mol E vào dung dịch brom dư thì có tối đa 1,2 mol Br2 tham gia phản ứng cộng.

    Thí nghiệm 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol E cần vừa đủ 2,2 mol khí O2 thu được CO2 và H2O.

    Biết có 10% axit X ban đầu đã chuyển thành Z. Phần trăm khối lượng của Z trong E là

    A. 10,55%.                        B. 7,06%.                           C. 7,13%.                          D. 9,02%.

    6. Cacbohiđrat

    Câu 33.           [QG.22 – 201] Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

    A. Xenlulozơ.                    B. Saccarozơ.                    C. Glucozơ.                       D. Fructozơ.

    Câu 34.           [QG.22 – 202] Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ?

    A. Tinh bột.                       B. Fructozơ.                      C. Xenlulozơ.                    D. Saccarozơ.

    Câu 35.           [QG.22 – 201] Cho dãy các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

    A. 4.                                   B. 2.                                   C. 1.                                   D. 3.

    Câu 36.           [QG.22 – 202] Cặp chất nào sau đây đều có khả năng thủy phân trong môi trường axit, đun nóng?

    A. Fructozơ và tinh bột.                                               B. Saccarozơ và xenlulozơ.

    C. Glucozơ và saccarozơ.                                            D. Glucozơ và fructozơ.

    Câu 37.           [QG.22 – 201] Cho m gam dung dịch glucozơ 1% vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng nhẹ đến phản ứng hoàn toàn thu được 1,08 gam Ag. Giá trị của m là

    A. 90.                                 B. 45.                                 C. 180.                               D. 135.

    Câu 38.           [QG.22 – 202] Cho 180 gam dung dịch glucozơ 1% vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng nhẹ đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là

    A. 2,40.                              B. 1,08.                              C. 1,20.                              D. 2,16.

    7. Amin – amino axit – protein

    Câu 39.           [QG.22 – 202] Chất X có công thức CH3NH2. Tên gọi của X là

    A. trimetylamin.                B. etylamin.                       C. metylamin.                    D. đimetylamin.

    Câu 40.           [QG.22 – 201] Công thức phân tử của etylamin là

    A. C4H11N.                        B. CH5N.                           C. C3H9N.                         D. C2H7N.

    Câu 41.           [QG.22 – 202] Số liên kết peptit trong phân tử peptit Gly-Ala-Gly là

    A. 4.                                   B. 3.                                   C. 1.                                   D. 2.

    Câu 42.           [QG.22 – 201] Số liên kết peptit trong phân tử peptit Gly-Ala-Val-Gly là

    A. 2.                                   B. 4.                                   C. 3.                                   D. 1.

    Câu 43.           [QG.22 – 201] Cho 14,6 gam lysin tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa m gam muối, Giá trị của m là

    A. 18,25.                            B. 21,90.                            C. 25,55.                            D. 18,40.

    Câu 44.           [QG.22 – 202] Cho 0,1 mol axit glutamic tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là

    A. 22,3.                              B. 19,1.                              C. 16,9.                              D. 18,5.

    8. Polime

    Câu 45.           [QG.22 – 201] Polime thu được khi trùng hợp etilen là

    A. Polibuta-1,3-đien.         B. Poli(vinyl clorua).         C. Polietilen.                      D. Polipropilen.

    Câu 46.           [QG.22 – 202] Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?

    A. Polibuta-1,3-dien.         B. Poliacrilonitrin.             C. Polietilen.                      D. Poli(vinyl clorua).

    Câu 47.           [QG.22 – 201] Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Trùng ngưng buta-1,3-đien thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.

    B. Trùng hợp etilen thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.

    C. Trùng ngưng axit ε-aminocaproic thu được policaproamit.

    D. Trùng hợp vinyl xianua thu được polime dùng để sản xuất tơ nitron (tơ olon).

    Câu 48.           [QG.22 – 202] Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Tơ nitron thuộc loại tơ tổng hợp.                            B. Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp.

    C. Tơ visco thuộc loại tơ thiên nhiên.                         D. Tơ axetat thuộc loại tơ bán tổng hợp.

    9. Tổng hợp hữu cơ

    Câu 49.           [QG.22 – 201] Cho các phát biểu sau:

    (a) Giấm ăn có thể khử được mùi tanh của cá do các amin gây ra.

    (b) Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng.

    (c) Đun nóng tristearin với dung dịch NaOH sẽ xảy ra phản ứng thủy phân.

    (d) Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch phenol (C6H5OH) xuất hiện kết tủa trắng.

    (e) Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với acrilonitrin (xúc tác Na) thu được cao su buna-N.

    Số phát biểu đúng là

    A. 3.                                   B. 5.                                   C. 2.                                   D. 4.

    Câu 50.           [QG.22 – 202] Cho các phát biểu sau:

    (a) Cho đá vôi vào dung dịch axit axetic sẽ có khí bay ra.

    (b) Thủy phân saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu được glucozơ.

    (c) Để loại bỏ anilin dính trong ống nghiệm có thể dùng dung dịch HCl.

    (d) Đun nóng tripanmitin với dung dịch NaOH sẽ xảy ra phản ứng thủy phân.

    (e) Trùng hợp axit terephtalic với etylen glicol thu được poli(etylen terephtalat).

    Số phát biểu đúng là

    A. 3.                                   B. 4.                                   C. 5.                                   D. 2.

    Câu 51.           [QG.22 – 203] Cho các phát biểu sau:

    (a) Glyxin phản ứng được với dung dịch NaOH.

    (b) Oxi hóa glucozơ bằng H2 (xúc tác Ni, to) thu được sobitol.

    (c) Etanol phản ứng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam.

    (d) Đồng trùng hợp axit ađipic với hexametylendiamin thu được tơ nilon-6,6.

    (e) Đun nóng tristearin với dung dịch H2SO4 loãng sẽ xảy ra phản ứng thủy phân.

    Số phát biểu đúng là

    A. 3.                                   B. 4.                                   C. 2.                                   D. 5.

    Câu 52.           [QG.22 – 204] Cho các phát biểu sau:

    (a) Alanin phản ứng được với dung dịch HCl.

    (b) Oxi hóa glucozơ bằng H2 (xúc tác Ni, to) thu được sobitol.

    (c) Phenol (C6H5OH) tan trong dung dịch NaOH loãng, dư.

    (d) Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với stiren (xúc tác Na) thu được cao su buna-S.

    (e) Đun nóng tripanmitin với dung dịch H2SO4 loãng sẽ xảy ra phản ứng thủy phân.

    Số phát biểu đúng là

    A. 5.                                   B. 3.                                   C. 2.                                   D. 4.

    10. Đại cương kim loại

    Câu 53.           [QG.22 – 201] Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

    A. Al.                                 B. Cu.                                C. Hg.                                D. Ag.

    Câu 54.           [QG.22 – 202] Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?

    A. Au.                                B. Ag.                                C. Cr.                                 D. Al.

    Câu 55.           [QG.22 – 202] Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Zn?

    A. Ag.                                B. Na.                                C. Cu.                                D. Au.

    Câu 56.           [QG.22 – 202] Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl trong dung dịch?

    A. Ni.                                 B. Zn.                                C. Fe.                                 D. Cu.

    Câu 57.           [QG.22 – 202] Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch CuSO4?

    A. Mg.                               B. Fe.                                 C. Zn.                                D. Ag.

    Câu 58.           [QG.22 – 201] Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần chìm dưới nước) các khối kim loại nào sau đây?

    A. Ag.                                B. Na.                                C. Zn.                                D. Cu.

    Câu 59.           [QG.22 – 201] Ở nhiệt độ cao, chất nào sau đây không khử được Fe2O3?

    A. H2.                                B. CO.                               C. Al.                                 D. CO2.

    Câu 60.           [QG.22 – 201] Cho bột kim loại Cu dư vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa các muối nào sau đây?

    A. AgNO3, Fe(NO3)3.                                                 B. Cu(NO3)2, Fe(NO3)2.  

    C. Cu(NO3)2, AgNO3.                                                 D. Cu(NO3)2, Fe(NO3)3.

    Câu 61.           [QG.22 – 202] Thí nghiệm nào sau đây không sinh ra đơn chất?

    A. Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl.             B. Cho kim loại Cu vào dung dịch AgNO3.

    C. Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.                 D. Cho kim loại Mg vào dung dịch HCl.

    Câu 62.           [QG.22 – 202] Cho 11,2 gam kim loại Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư thu được m gam Cu. Giá trị của m là

    A. 6,4.                                B. 9,6.                                C. 12,8.                              D. 19,2.

    Câu 63.           [QG.22 – 201] Cho 0,78 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,896 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

    A. 3,62.                              B. 2,24.                              C. 3,27.                              D. 2,20.

    Câu 64.           [QG.22 – 202] Hòa tan hết 1,19 gam hỗn hợp gồm Al và Zn trong dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa 5,03 gam muối sunfat trung hòa và V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

    A. 0,672.                            B. 0,784.                            C. 0,896.                            D. 1,120.

    Câu 65.           [QG.22 – 201] Điện phân dung dịch chứa x mol CuSO4, y mol H2SO4 và z mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân là 100%). Lượng khí sinh ra từ quá trình điện phân và khối lượng Al2O3 bị hòa tan tối đa trong dung dịch sau điện phân ứng với mỗi thí nghiệm được cho ở bảng dưới đây

     Thí nghiệm 1Thí nghiệm 2Thí nghiệm 3
    Thời gian điện phân (giây)t2t3t
    Lượng khí sinh ra từ bình điện phân (mol)0,320,801,20
    Khối lượng Al2O3 bị hòa tan tối đa (gam)8,1608,16

    Biết tại catot ion Cu2+ điện phân hết thành Cu trước khi ion H+ điện phân tạo thành khí H2; cường độ dòng điện bằng nhau và không đổi trong các thí nghiệm trên. Tổng giá trị (x + y + z) bằng

    A. 1,8.                                B. 1,6.                                C. 2,0.                                D. 2,2.

    Câu 66. [QG.22 – 202] Điện phân dung dịch chứa x mol CuSO4, y mol H2SO4 và z mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân là 100%). Lượng khí sinh ra từ quá trình điện phân và khối lượng Al2O3 bị hòa tan tối đa trong dung dịch sau điện phân ứng với mỗi thí nghiệm được cho ở bảng dưới đây:

    Thí nghiệm 1Thí nghiệm 2Thí nghiệm 3
    Thời gian điện phân (giây)t2t3t
    Lượng khi sinh ra từ bình điện phân (mol)0,240,661,05
    Khối lượng Al2O3 bị hòa tan tối đa (gam)6,1206,12

    Biết: tại catot ion Cu2+ điện phân hết thành Cu trước khi ion H+ điện phân tạo thành khí H2; cường độ dòng điện bằng nhau và không đổi trong các thí nghiệm trên. Tổng giá trị (x + y + z) bằng

    A. 1,84.                              B. 1,56.                              C. 1,82.                              D. 1,60.

    Câu 67.           [QG.22 – 203] Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4, y mol H2SO4 và z mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân là 100%). Lượng khí sinh ra từ quá trình điện phân và khối lượng Al2O3 bị hòa tan tối đa trong dung dịch sau điện phân ứng với mỗi thí nghiệm được cho ở bảng dưới đây:

    Thí nghiệm 1Thí nghiệm 2Thí nghiệm 3
    Thời gian điện phân (giây)t2t3t
    Lượng khi sinh ra từ bình điện phân (mol)0,41,01,5
    Khối lượng Al2O3 bị hòa tan tối đa (gam)10,2010,2

    Biết: tại catot ion Cu2+ điện phân hết thành Cu trước khi ion H+ điện phân tạo thành khí H2; cường độ dòng điện bằng nhau và không đổi trong các thí nghiệm trên. Tổng giá trị (x + y + z) bằng

    A. 1.6.                                B. 1,5.                                C. 1,8.                                D. 2,0.

    Câu 68.           [QG.22 – 204] Điện phân dung dịch chứa x mol CuSO4, y mol H2SO4 và z mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân là 100%). Lượng khí sinh ra từ quá trình điện phân và khối lượng Al2O3 bị hòa tan tối đa trong dung dịch sau điện phân ứng với mỗi thí nghiệm được cho ở bảng dưới đây:

    Thí nghiệm 1Thí nghiệm 2Thí nghiệm 3
    Thời gian điện phân (giây)t2t3t
    Lượng khi sinh ra từ bình điện phân (mol)0,401,101,75
    Khối lượng Al2O3 bị hòa tan tối đa (gam)10,2010,2

    Biết tại catot ion Cu2+ điện phân hết thành Cu trước khi ion H+ điện phân tạo thành khí H2; cường độ dòng điện bằng nhau và không đổi trong các thí nghiệm trên. Tổng giá trị (x + y + z) bằng

    A. 2,0.                                B. 2,6.                                C. 1,8.                                D. 2,4.

    11. Kim loại kiềm – kiềm thổ – nhôm và hợp chất

    Câu 69.           [QG.22 – 202] Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

    A. 1.                                   B. 2.                                   C. 3.                                   D. 4.

    Câu 70.           [QG.22 – 201] Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

    A. Mg.                               B. Ag.                                C. Cu.                                D. Na.

    Câu 71.           [QG.22 – 201] Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

    A. 2.                                   B. 4.                                   C. 1.                                   D. 3.

    Câu 72.           [QG.22 – 202] Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

    A. Ag.                                B. Cu.                                C. Ca.                                D. Na.

    Câu 73.           [QG.22 – 201] Nước tự nhiên chứa nhiều những cation nào sau đây được gọi là nước cứng?

    A. Na+, Al3+.                      B. Na+, K+.                                C. Al3+, K+.                       D. Ca2+, Mg2+.

    Câu 74.           [QG.22 – 202] Chất nào sau đây có khả năng làm mềm được nước cứng vĩnh cửu?

    A. CaCl2.                           B. Na2CO3.                       C. NaCl.                            D. Na2SO4.

    Câu 75.           [QG.22 – 201] Kim loại Al tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2?

    A. Na2SO4.                        B. NaNO3.                         C. NaCl.                            D. HCl.

    Câu 76.           [QG.22 – 202] Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra khí H2?

    A. AlCl3.                           B. Al.                                 C. Al2O3.                           D. Al(OH)3.

    Câu 77.           [QG.22 – 202] Kim loại Al tác dụng với dung dịch chất nào sau đây sinh ra AlCl3?

    A. HCl.                              B. NaCl.                            C. NaOH.                          D. NaNO3.

    Câu 78.           [QG.22 – 201] Trong công nghiệp, nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

    A. quặng boxit.                  B. quặng manhetit.            C. quặng pirit.                   D. quặng đolomit.

    Câu 79. [QG.22 – 201]           Chất nào sau đây tan hết trong dung dịch NaOH loãng, dư?

    A. Al2O3.                           B. MgO.                            C. FeO.                              D. Fe2O3.

    Câu 80.           [QG.22 – 201] Cho 4,6 gam kim loại Na tác dụng với nước dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

    A. 1,12.                              B. 2,24.                              C. 3,36.                              D. 4,48.

    Câu 81. [QG.22 – 201]           Cho sơ đồ các phản ứng sau:

    (1) Al2O3 + H2SO4  X + H2O

    (2) Ba(OH)2 + X  Y + Z

    (3) Ba(OH)2 (dư) + X  Y + T + H2O

    Các chất X, Z thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

    A. Al2(SO4)3, Al(OH)3.     B. Al2(SO4)3, BaSO4.        C. Al2(SO4)3, Ba(AlO2)2.  D. Al(OH)3, BaSO4.

    Câu 82.           [QG.22 – 202] Cho sơ đồ các phản ứng sau:

    (1) X + Ba(OH)2 → Y + Z

    (2) X + T → MgCl2 + Z

    (3) MgCl2 + Ba(OH)2 → Y + T

    Các chất X, T thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

    A. MgSO4, NaCl.              B. MgSO4, BaCl2.             C. MgSO4, HCl.                D. MgO, HCl.

    Câu 83.           [QG.22 – 203] Cho sơ đồ các phản ứng sau:

    (1) Al2O3 + HCl X + H2O

    (2) Ba(OH)2 + X  Y + Z

    (3) Ba(OH)2 (dư) + X  Y + T + H2O

    Các chất Y, Z thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

    A. AlCl3, Ba(AlO2)2.         B. Al(OH)3, BaCl2.           C. AlCl3, Al(OH)3.            D. AlCl3, BaCl2.

    Câu 84.           [QG.22 – 204] Cho sơ đồ các phản ứng sau:

    (1) X + Ba(OH)2  Y + Z

    (2) X + T  MgCl2 + Z

    (3) MgCl2 + Ba(OH)2  Y + T

    Các chất Z, T thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

    A. MgSO4, BaCl2.             B. BaSO4, BaCl2.              C. H2SO4, BaCl2.              D. BaSO4, MgSO4.

    12. Sắt và hợp chất

    Câu 85. [QG.22 – 201]           Khi đun nóng, sắt tác dụng với lưu huỳnh sinh ra muối nào sau đây?

    A. FeSO4.                          B. FeSO3.                          C. Fe2(SO4)3.                    D. FeS.

    Câu 86.           [QG.22 – 202] Kim loại Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2 và muối nào sau đây?

    A. FeSO4.                          B. FeS.                               C. FeS2.                             D. Fe2(SO4)3.

    Câu 87.           [QG.22 – 202] Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng sinh ra khí SO2?

    A. Fe(OH)3.                       B. FeCl3.                            C. Fe2O3.                           D. FeO.

    Câu 88.           [QG.22 – 201] Hợp chất sắt (III) hiđroxit có màu nào sau đây?

    A. Xanh tím.                      B. Trắng xanh.                   C. Nâu đỏ.                         D. Vàng nhạt.

    Câu 89.           [QG.22 – 201] Hòa tan hỗn hợp gồm Fe2O3 và Fe(OH)3 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa muối nào sau đây?

    A. Fe2(SO4)3.                    B. FeS.                               C. FeSO4.                          D. FeSO3.

    Câu 90.           [QG.22 – 202] Cho hỗn hợp gồm Fe và FeO phản ứng với lượng dư dung dịch HNO3 (đặc, nóng), sau phản ứng thu được dung dịch chứa muối nào sau đây?

    A. FeCl2.                           B. Fe(NO3)3.                     C. FeCl3.                           D. Fe(NO3)2.

    13. Nhận biết – hóa học với môi trường

    Câu 91.           [QG.22 – 201] Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ, ta cần sử dụng hóa chất nào sau đây để khử độc thủy ngân?

    A. Muối ăn.                       B. Lưu huỳnh.                   C. Vôi sống.                      D. Cacbon.

    Câu 92.           [QG.22 – 202] Nồng độ khí metan cao là một trong những nguyên nhân gây ra các vụ nổ trong hầm mỏ. Công thức của metan là

    A. CH4.                             B. CO2.                              C. C2H4.                            D. C2H2.

    14. Tổng hợp vô cơ

    Câu 93.           [QG.22 – 201] Cho các phát biểu sau:

    (a) Kim loại Fe tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.

    (b) Các kim loại kiềm và kiềm thổ đều tác dụng với nước ở điều kiện thường.

    (c) Nhúng thanh kim loại Zn vào dung dịch Cu(NO3)2 có xảy ra ăn mòn điện hóa học.

    (d) Cho dung dịch Na2SO4 loãng vào dung dịch BaCl2 thu được kết tủa gồm hai chất.

    (e) Cho a mol P2O5 vào dung dịch chứa 3a mol NaOH thu được dung dịch chứa hỗn hợp muối.

    Số phát biểu đúng là

    A. 3.                                   B. 2.                                   C. 5.                                   D. 4.

    Câu 94.           [QG.22 – 203] Cho các phát biểu sau:

    (a) Kim loại Fe tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

    (b) Cho dung dịch KOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 thu được kết tủa.

    (c) Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở điều kiện thường.

    (d) Nhúng thanh kim loại Fe vào dung dịch Cu(NO3)2 có xảy ra ăn mòn điện hóa học.

    (e) Cho a mol P2O5 vào dung dịch chứa 3a mol NaOH thu được dung dịch chứa một muối.

    Số phát biểu đúng là

    A. 5.                                   B. 2.                                   C. 4.                                   D. 3.

    Câu 95. [QG.22 – 202]           Cho các thí nghiệm sau:

    (a) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.

    (b) Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH.

    (c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaHCO3.

    (d) Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 đặc, nóng.

    (e) Cho dung dịch NH4H2PO4 vào dung dịch NaOH dư, đun nóng.

    Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm sinh ra chất khí là

    A. 4.                                   B. 3.                                   C. 2.                                   D. 1.

    Câu 96.           [QG.22 – 204] Cho các thí nghiệm sau:

    (a) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch BaCl2.

    (b) Cho dung dịch NaOH vào nước cứng tạm thời.

    (c) Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH.

    (d) Cho bột kim loại Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.

    (e) Cho dung dịch (NH4)2HPO4 vào nước vôi trong dư.

    Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

    A. 4.                                   B. 3.                                   C. 1.                                   D. 2.

    Câu 97.           [QG.22 – 201] Hỗn hợp E gồm Fe, Fe3O4, Fe2O3 và Fe(NO3)2. Nung 23,84 gam E trong môi trường trơ thu được chất rắn X (chỉ gồm Fe và các oxit) và 0,12 mol khí NO2. Hòa tan hết X trong dung dịch HCl nồng độ 3,65% thu được 672 ml khí H2 (đktc) và dung dịch Y chỉ chứa muối. Cho tiếp dung dịch AgNO3 dư vào Y thu được 102,3 gam kết tủa gồm Ag và AgCl. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ phần trăm của muối FeCl2 trong Y gần nhất với giá trị nào sau đây?

    A. 3,08%.                          B. 3,58%.                           C. 3,12%.                          D. 2,84%.

    Câu 98.           [QG.22 – 203] Hỗn hợp E gồm Fe, Fe3O4, Fe2O3 và Fe(NO3)2. Nung 28,8 gam E trong môi trường trở thu được chất rắn X (chỉ gồm Fe và các oxit) và 0,1 mol khí NO2. Hòa tan hết X trong dung dịch HCl nồng độ 5,84% thu được 1,12 lít khí H2 (ñktc) và dung dịch Y chỉ chứa muối. Cho tiếp dung dịch AgNO3 dư vào Y thu được 135,475 gam kết tủa gồm Ag và AgCl. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ phần trăm của muối FeCl2 trong Y gần nhất với giá trị nào sau đây?

    A. 2,54%.                          B. 5,86%.                           C. 3,24%.                          D. 2,86%.

    Câu 99. [QG.22 – 202] Hỗn hợp E gồm Fe, Fe3O4, Fe2O3 và FeS2. Nung 26,6 gam E trong bình kín chứa 0,3 mol O2 thu được chất rắn X (chỉ gồm Fe và các oxit) và 0,2 mol khí SO2. Hòa tan hết X trong dung dịch HCl nồng độ 7,3% thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y chỉ chứa muối. Cho tiếp dung dịch AgNO3 dư vào Y thu được 135,475 gam kết tủa gồm Ag và AgCl. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ phần trăm của muối FeCl2 trong Y gần nhất với giá trị nào sau đây?

    A. 2,84%.                          B. 3,54%.                           C. 3,12%.                          D. 2,18%.

    Câu 100. [QG.22 – 204] Hỗn hợp E gồm Fe, Fe3O4, Fe2O3 và FeS2. Nung 19,36 gam E trong bình kín chứa 0,245 mol O2 thu được chất rắn X (chỉ gồm Fe và các oxit) và 0,15 mol khí SO2. Hòa tan hết X trong dung dịch HCl nồng độ 5,84% thu được 1,68 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y chỉ chứa muối. Cho tiếp dung dịch AgNO3 dư vào Y thu được 102,3 gam kết tủa gồm Ag và AgCl. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ phần trăm của muối FeCl2 trong Y gần nhất với giá trị nào sau đây?

    A. 3,82%.                          B. 3,54%.                           C. 4,14%.                          D. 4,85%.

    ____HẾT____

    O2 Education gửi thầy cô link download

    Các thầy cô có thể xem và download các đề thi năm 2022 tại

  • Giải chi tiết mã 201 đề thi tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa

    Giải chi tiết mã 201 đề thi tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa

    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 4 trang)KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề
    Mã đề thi 201

    Họ và tên thí sinh……………………………………….

    Mã đề thi 217

    Số báo danh: …………………………………………….

    • Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137

    • Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.

    Câu 41.           Chất nào sau đây tan hết trong dung dịch NaOH loãng, dư?

    A. Al2O3.                           B. MgO.                            C. FeO.                              D. Fe2O3.

    Câu 42.           Số nguyên tử oxi có trong phân tử triolein là

    A. 6.                                   B. 2                                    C. 3.                                   D. 4.

    Câu 43.           Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?

    A. C2H5OH.                      B. C3H5(OH)3.                  C. CH3COOH.                  D. CH3CHO.

    Câu 44.           Số liên kết peptit trong phân tử peptit Gly-Ala-Val-Gly là

    A. 2.                                   B. 4.                                   C. 3.                                   D. 1.

    Câu 45.           Nước tự nhiên chứa nhiều những cation nào sau đây được gọi là nước cứng?

    A. Na+, Al3+.                      B. Na+, K+.                                C.Al3+, K+.                        D. Ca2+, Mg2+.

    Câu 46.           Kim loại Al tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2?

    A. Na2SO4.                        B. NaNO3.                         C. NaCl.                            D. HCl.

    Câu 47.           Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

    A. Al.                                 B. Cu.                                C. Hg.                                D. Ag.

    Câu 48.           Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần chìm dưới nước) các khối kim loại nào sau đây?

    A. Ag.                                B. Na.                                C. Zn.                                D. Cu.

    Câu 49.           Khi đun nóng, sắt tác dụng với lưu huỳnh sinh ra muối nào sau đây?

    A. FeSO4.                          B. FeSO3.                          C. Fe2(SO4)3.                    D. FeS.

    Câu 50.           Hợp chất sắt (III) hiđroxit có màu nào sau đây?

    A. Xanh tím.                      B. Trắng xanh.                   C. Nâu đỏ.                         D. Vàng nhạt.

    Câu 51.           Công thức phân tử của etylamin là

    A. C4H11N.                        B. CH5N.                           C. C3H9N.                         D. C2H7N.

    Câu 52.           Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

    A. 2.                                   B. 4.                                   C. 1.                                   D. 3.

    Câu 53.           Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?

    A. NaNO3.                        B. KCl.                              C. H2SO4.                         D. KOH.

    Câu 54.           Trong công nghiệp, nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

    A. quặng boxit.                  B. quặng manhetit.            C. quặng pirit.                   D. quặng đolomit.

    Câu 55.           Đun nóng triglixerit trong dung dịch NaOH dư đến phản ứng hoàn toàn luôn thu được chất nào sau đây?

    A. Glixerol.                        B. Etylen glicol.                 C. Metanol.                       D. Etanol.

    Câu 56.           Polime thu được khi trùng hợp etilen là

    A. Polibuta-1,3-đien.         B. Poli(vinyl clorua).         C. Polietilen.                      D. Polipropilen.

    Câu 57.           Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ, ta cần sử dụng hóa chất nào sau đây để khử độc thủy ngân?

    A. Muối ăn.                       B. Lưu huỳnh.                   C. Vôi sống.                      D. Cacbon.

    Câu 58.           Ở nhiệt độ cao, chất nào sau đây không khử được Fe2O3?

    A. H2.                                B. CO.                               C. Al.                                 D. CO2.

    Câu 59.           Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

    A. Mg.                               B. Ag.                                C. Cu.                                D. Na.

    Câu 60.           Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

    A. Xenlulozơ.                    B. Saccarozơ.                    C. Glucozơ.                       D. Fructozơ.

    Câu 61.           Cho dãy các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

    A. 4.                                   B. 2.                                   C. 1.                                   D. 3.

    Câu 62.           Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol este X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O. Công thức phân tử của X là

    A. C3H4O2.                        B. C2H4O2.                        C. C3H6O2.                        D. C4H6O2.

    Câu 63.           Hòa tan hỗn hợp gồm Fe2O3 và Fe(OH)3 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa muối nào sau đây?

    A. Fe2(SO4)3.                    B. FeS.                               C. FeSO4.                          D. FeSO3.

    Câu 64.           Cho m gam dung dịch glucozơ 1% vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng nhẹ đến phản ứng hoàn toàn thu được 1,08 gam Ag. Giá trị của m là

    A. 90.                                 B. 45.                                 C. 180.                               D. 135.

    Câu 65.           Cho 4,6 gam kim loại Na tác dụng với nước dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

    A. 1,12.                              B. 2,24.                              C. 3,36.                              D. 4,48.

    Câu 66.           Cho 14,6 gam lysin tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa m gam muối, Giá trị của m là

    A. 18,25.                            B. 21,90.                            C. 25,55.                            D. 18,40.

    Câu 67.           Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Trùng ngưng buta-1,3-đien thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.

    B. Trùng hợp etilen thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.

    C. Trùng ngưng axit ε-aminocaproic thu được policaproamit.

    D. Trùng hợp vinyl xianua thu được polime dùng để sản xuất tơ nitron (tơ olon).

    Câu 68.           Cho bột kim loại Cu dư vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa các muối nào sau đây?

    A. AgNO3, Fe(NO3)3.                                                  B. Cu(NO3)2, Fe(NO3)2.  

    C. Cu(NO3)2, AgNO3.                                                 D. Cu(NO3)2, Fe(NO3)3.

    Câu 69.           Cho 0,78 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,896 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

    A. 3,62.                              B. 2,24.                              C. 3,27.                              D. 2,20.

    Câu 70.           Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Etyl axetat có công thức phân tử là C4H8O2.

    B. Phân tử metyl metacrylat có một liên kết π trong phân tử.

    C. Metyl acrylat có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch.

    D. Etyl fomat có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

    (Lời giải) Câu 71.      Hỗn hợp E gồm Fe, Fe3O4, Fe2O3 và Fe(NO3)2. Nung 23,84 gam E trong môi trường trơ thu được chất rắn X (chỉ gồm Fe và các oxit) và 0,12 mol khí NO2. Hòa tan hết X trong dung dịch HCl nồng độ 3,65% thu được 672 ml khí H2 (đktc) và dung dịch Y chỉ chứa muối. Cho tiếp dung dịch AgNO3 dư vào Y thu được 102,3 gam kết tủa gồm Ag và AgCl. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ phần trăm của muối FeCl2 trong Y gần nhất với giá trị nào sau đây?

    A. 3,08%.                          B. 3,58%.                           C. 3,12%.                          D. 2,84%.

    (Lời giải) Câu 72.      Cho các phát biểu sau:

    (a) Giấm ăn có thể khử được mùi tanh của cá do các amin gây ra.

    (b) Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng.

    (c) Đun nóng tristearin với dung dịch NaOH sẽ xảy ra phản ứng thủy phân.

    (d) Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch phenol (C6H5OH) xuất hiện kết tủa trắng.

    (e) Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với acrilonitrin (xúc tác Na) thu được cao su buna-N.

    Số phát biểu đúng là

    A. 3.                                   B. 5.                                   C. 2.                                   D. 4.

    (Lời giải) Câu 73.      Cho sơ đồ các phản ứng sau:

    (1) Al2O3 + H2SO4 → X + H2O

    (2) Ba(OH)2 + X → Y + Z

    (3) Ba(OH)2 (dư) + X → Y + T + H2O

    Các chất X, Z thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

    A. Al2(SO4)3, Al(OH)3.     B. Al2(SO4)3, BaSO4.        C. Al2(SO4)3, Ba(AlO2)2.  D. Al(OH)3, BaSO4.

    (Lời giải) Câu 74.      Điện phân dung dịch chứa x mol CuSO4, y mol H2SO4 và z mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân là 100%). Lượng khí sinh ra từ quá trình điện phân và khối lượng Al2O3 bị hòa tan tối đa trong dung dịch sau điện phân ứng với mỗi thí nghiệm được cho ở bảng dưới đây

     Thí nghiệm 1Thí nghiệm 2Thí nghiệm 3
    Thời gian điện phân (giây)t2t3t
    Lượng khí sinh ra từ bình điện phân (mol)0,320,801,20
    Khối lượng Al2O3 bị hòa tan tối đa (gam)8,1608,16

    Biết tại catot ion Cu2+ điện phân hết thành Cu trước khi ion H+ điện phân tạo thành khí H2; cường độ dòng điện bằng nhau và không đổi trong các thí nghiệm trên. Tổng giá trị (x + y + z) bằng

    A. 1,8.                                B. 1,6.                                C. 2,0.                                D. 2,2.

    (Lời giải) Câu 75.      Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O4) là hai chất hữu cơ mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và ancol. Từ E và F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau

    (1) E + NaOH → X + Y

    (2) F + NaOH → X + Y

    (3) X + HCl → Z + NaCl

    Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm -CH3.

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Chất E là hợp chất hữu cơ đơn chức.

    (b) Chất Y là đồng đẳng của ancol etylic.

    (c) Chất E và F đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

    (d) Nhiệt độ sôi của chất Z cao hơn nhiệt độ sôi của axit axetic.

    (e) 1 mol chất F tác dụng được tối đa với 2 mol NaOH trong dung dịch.

    Số phát biểu đúng là

    A. 5.                                   B. 2.                                   C. 3.                                   D. 4.

    (Lời giải) Câu 76.      Cho các phát biểu sau:

    (a) Kim loại Fe tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.

    (b) Các kim loại kiềm và kiềm thổ đều tác dụng với nước ở điều kiện thường.

    (c) Nhúng thanh kim loại Zn vào dung dịch Cu(NO3)2 có xảy ra ăn mòn điện hóa học.

    (d) Cho dung dịch Na2SO4 loãng vào dung dịch BaCl2 thu được kết tủa gồm hai chất.

    (e) Cho a mol P2O5 vào dung dịch chứa 3a mol NaOH thu được dung dịch chứa hỗn hợp muối.

    Số phát biểu đúng là

    A. 3.                                   B. 2.                                   C. 5.                                   D. 4.

    (Lời giải) Câu 77. Cho X là axit cacboxylic đơn chức, mạch hở; Y là ancol no, đa chức, mạch hở. Đun hỗn hợp gồm 2,5 mol X, 1 mol Y với xúc tác H2SO4 đặc (giả sử chỉ xảy ra phản ứng este hóa giữa X và Y) thu được 2 mol hỗn hợp E gồm X, Y và các sản phẩm hữu cơ (trong đó chất Z chỉ chứa nhóm chức este). Tiến hành các thí nghiệm sau

    Thí nghiệm 1: Cho 0,4 mol E tác dụng với Na dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 0,25 mol khí H2.

    Thí nghiệm 2: Cho 0,4 mol E vào dung dịch brom dư thì có tối đa 1,0 mol Br2 tham gia phản ứng cộng.

    Thí nghiệm 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol E cần vừa đủ 1,95 mol khí O2 thu được CO2 và H2O.

    Biết có 12% axit X ban đầu đã chuyển thành Z. Phần trăm khối lượng của Z trong E là

    A. 12,09%.                        B. 8,17%.                           C. 10,33%                         D. 6,92%.

    (Lời giải) Câu 78.      Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự do (không có tạp chất khác) thấy oxi chiếm 10,88% theo khối lượng. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH dư đun nóng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 51,65 gam hỗn hợp các muối C17H35COONa, C17H33COONa, C17H31COONa và 5,06 gam glixerol. Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với y mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của y là

    A. 0,165.                            B. 0,185.                            C. 0,180.                            D. 0,145.

    (Lời giải) Câu 79.      Hỗn hợp E gồm các hiđrocacbon mạch hở có cùng số nguyên tử hiđro. Tỉ khối của E đối với H2 là 13. Đốt cháy hoàn toàn a mol E cần vừa đủ 0,85 mol O2 thu được CO2 và H2O. Mặt khác, a mol E tác dụng tối đa với x mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của x là

    A. 0,325.                            B. 0,250.                            C. 0,350.                            D. 0,175.

    (Lời giải) Câu 80.      Dẫn 0,35 mol hỗn hợp gồm khí COvà hơi nước qua cacbon nung đỏ thu được 0,62 mol hỗn hợp X gồm CO, H2 và CO2. Cho toàn bộ X vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và a mol Ba(OH)2, sau phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa và dung dịch Y. Nhỏ từ từ từng giọt đến hết Y vào 100 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 0,01 mol khí CO2. Giá trị của a là

    A. 0,05.                              B. 0,08.                              C. 0,06.                              D. 0,10.

    ____HẾT____

    Các thầy cô có thể download file 4 mã đề, xem thêm lời giải chi tiết các mã đề khác tại

  • 4 mã đề gốc thi tốt nghiệp thpt 2022 môn hóa

    4 mã đề gốc thi tốt nghiệp thpt 2022 môn hóa

    • Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Zn?

         A. Ag.                                B. Cu.                                C. Au.                                D. Na.

    • Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?

         A. Poliacrilonitrin.             B. Polietilen.                      C. Polibuta-1,3-đien.         D. Poli(vinyl clorua).

    • Chất nào sau đây có khả năng làm mềm được nước cứng vĩnh cửu?

         A. NaCl.                            B. CaCl2.                           C. Na2SO4.                        D. Na2CO3.

    • Kim loại Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2 và muối nào sau đây?

         A. Fe2(SO4)3.                    B. FeS.                               C. FeS2.                             D. FeSO4.

    • Thủy phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được natri fomat?

         A. CH3COOC3H7.            B. CH3COOCH3.              C. HCOOC2H5.                D. CH3COOC2H5.

    • Chất X có công thức CH3NH2. Tên gọi của X là

         A. metylamin.                    B. trimetylamin.                 C. etylamin.                       D. đimetylamin.

    • Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?

         A. Ag.                                B. Au.                                C. Al.                                 D. Cr.

    • Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng sinh ra khí SO2?

         A. Fe2O3.                           B. FeCl3.                            C. Fe(OH)3.                       D. FeO.

    • Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ?

         A. Tinh bột.                       B. Saccarozo.                     C. Fructozo.                      D. Xenlulozo.

    • Kim loại Al tác dụng với dung dịch chất nào sau đây sinh ra AlCl3?

         A. HCl.                              B. NaCl.                            C. NaNO3.                        D. NaOH.

    • Nồng độ khí metan cao là một trong những nguyên nhân gây ra các vụ nổ trong hầm mỏ. Công thức của metan là

         A. C2H4.                            B. C2H2.                            C. CO2.                             D. CH4.

    • Số liên kết peptit trong phân tử peptit Gly-Ala-Gly là

         A. 3.                                   B. 1.                                   C. 2.                                   D. 4.

    • Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?

         A. NaCl.                            B. H2SO4.                          C. C2H5OH.                      D. KOH.

    • Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch CuSO4?

         A. Fe.                                 B. Ag.                                C. Mg.                               D. Zn.

    • Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

         A. 2.                                   B. 1.                                   C. 4.                                   D. 3.

    • Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit fomic là

         A. CH3-CHO.                   B. CH2=CH-CHO.            C. HCHO.                         D. OHC-CHO.

    • Chất nào sau đây là chất béo?

         A. Triolein.                        B. Metyl axetat.                 C. Glixerol.                        D. Xenlulozo.

    • Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

         A. Cu.                                B. Ca.                                C. Na.                                D. Ag.

    • Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra khí H2?

         A. Al.                                 B. AlCl3.                            C. Al2O3.                           D. Al(OH)3.

    • Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl trong dung dịch?

         A. Fe.                                 B. Zn.                                C. Ni.                                 D. Cu.

    • Thí nghiệm nào sau đây không sinh ra đơn chất?

         A. Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl.             B. Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.

         C. Cho kim loại Mg vào dung dịch HCl.                    D. Cho kim loại Cu vào dung dịch AgNO3.

    • Số este có cùng công thức phân tử C3H6O2

         A. 4.                                   B. 2.                                   C. 3.                                   D. 5.

    • Cho hỗn hợp gồm Fe và FeO phản ứng với lượng dư dung dịch HNO3 (đặc, nóng), sau phản ứng thu được dung dịch chứa muối nào sau đây?

         A. FeCl3.                           B. Fe(NO3)3.                     C. FeCl2.                           D. Fe(NO3)2.

    • Phát biểu nào sau đây sai?

         A. Tơ nitron thuộc loại tơ tổng hợp.                            B. Tơ visco thuộc loại tơ thiên nhiên.

         C. Tơ axetat thuộc loại tơ bán tổng hợp.                     D. Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp.

    • Hòa tan hết 1,19 gam hỗn hợp gồm Al và Zn trong dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa 5,03 gam muối sunfat trung hòa và V lít khí H2. Giá trị của V là

         A. 0,896.                            B. 1,120.                            C. 0,672.                            D. 0,784.

    • Cho 11,2 gam kim loại Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư thu được m gam Cu. Giá trị của m là

         A. 9,6.                                B. 19,2.                              C. 6,4.                                D. 12,8.

    • Cho 180 gam dung dịch glucozơ 1% vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng nhẹ đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là

         A. 2,40.                              B. 2,16.                              C. 1,08.                              D. 1,20.

    • Thuỷ phân hoàn toàn m gam metyl axetat bằng dung dịch NaOH đun nóng thu được 8,2 gam muối. Giá trị của m là

         A. 8,8.                                B. 7,4.                                C. 6,0.                                D. 8,2.

    • Cặp chất nào sau đây đều có khả năng thủy phân trong môi trường axit, đun nóng?

         A. Saccarozơ và xenlulozơ.                                         B. Glucozơ và saccarozơ.

         C. Fructozơ và tinh bột.                                               D. Glucozơ và fructozơ.

    • Cho 0,1 mol axit glutamic tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là

         A. 22,3.                              B. 19,1.                              C. 18,5.                              D. 16,9.

    • Khi phân tích một loại chất béo (kí hiệu là X) chứa đồng thời các triglixerit và axit béo tự (không có tạp chất khác) thấy oxi chiếm 10,88% theo khối lượng. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH dư đun nóng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 82,64 gam hỗn hay các muối C17H35COONa, C17H33COONa, C17H31COONa và 8,096 gam glixerol. Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với y mol H2 (xúc tác Ni, to). Giá trị của y là

         A. 0,296.                            B. 0,528.                            C. 0,592.                            D. 0,136.

    • Cho các thí nghiệm sau:

         (a) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch BaCl2.

         (b) Cho dung dịch NaOH vào nước cứng tạm thời.

         (c) Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH.

         (d) Cho bột kim loại Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.

         (e) Cho dung dịch (NH4)2HPO4 vào nước vôi trong dư.

    Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

         A. 4.                                   B. 3.                                   C. 1.                                   D. 2.

    • Cho sơ đồ các phản ứng sau:

                  (1) X + Ba(OH)2  Y + Z; (2) X + T  MgCl2 + Z; (3) MgCl2 + Ba(OH)2  Y + T

    Các chất Z, T thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

         A. MgSO4, BaCl2.             B. BaSO4, BaCl2.              C. H2SO4, BaCl2.              D. BaSO4, MgSO4.

    • Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O4) là hai chất hữu cơ mạch hở đều tạo từ axit cacboxylic và ancol. Từ E và F thực hiện sơ đồ các phản ứng sau:

                  (1) E + NaOH  X + Y; (2) F + NaOH  X + Y; (3) X + HCl Z + NaCl

    Biết X, Y, Z là các chất hữu cơ, trong đó phân tử Y không có nhóm -CH3. Cho các phát biểu sau:

         (a) Phân tử chất E có một liên kết π.

         (b) Chất Y có thể được tạo ra trực tiếp từ etilen.

         (c) Chất F có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

         (d) Chất Z có số nguyên tử oxi bằng số nguyên tử hiđro.

         (e) Đốt cháy hoàn toàn chất X bằng O2 dư thu được Na2CO3, CO2 và H2O.

    Số phát biểu đúng là

         A. 2.                                   B. 4.                                   C. 3.                                   D. 5.

    • Cho X là axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, Y là ancol no, đa chức, mạch hở. Đun hỗn hợp gồm 3 mol X, 1 mol Y với xúc tác H2SO4 đặc (giả sử chỉ xảy ra phản ứng este hóa giữa X và Y) thu được 2,5 mol hỗn hợp E gồm X, Y và các sản phẩm hữu cơ (trong đó có chất Z chỉ chứa nhóm chức este). Tiến hành các thí nghiệm sau:

         Thí nghiệm 1: Cho 0,5 mol E tác dụng với Na dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 0,3 mol khí H2.

         Thí nghiệm 2: Cho 0,5 mol E vào dung dịch brom dư thì có tối đa 1,2 mol Br2 tham gia phản ứng cộng.

         Thí nghiệm 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol E cần vừa đủ 2,2 mol khí O2 thu được CO2 và H2O.

    Biết có 10% axit X ban đầu đã chuyển thành Z. Phần trăm khối lượng của Z trong E là

         A. 10,55%.                        B. 7,06%.                           C. 7,13%.                          D. 9,02%.

    • Hỗn hợp E gồm Fe, Fe3O4, Fe2O3 và FeS2. Nung 19,36 gam E trong bình kín chứa 0,245 mol O2 thu được chất rắn X (chỉ gồm Fe và các oxit) và 0,15 mol khí SO2. Hòa tan hết X trong dung dịch HCl nồng độ 5,84% thu được 1,68 lít khí H2 và dung dịch Y chỉ chứa muối. Cho tiếp dung dịch AgNO3 dư vào Y thu được 102,3 gam kết tủa gồm Ag và AgCl. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ phần trăm của muối FeCl2 trong Y gần nhất với giá trị nào sau đây?

         A. 3,82%.                          B. 3,54%.                           C. 4,14%.                          D. 4,85%.

    • Dẫn 0,15 mol hỗn hợp gồm khí CO2 và hơi nước qua cacbon nung đỏ thu được 0,25 mol hôn hợp X gồm CO, H2 và CO2. Cho toàn bộ X qua dung dịch chứa 0,06 mol NaOH và x mol Ba(OH)2, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa và dung dịch Y. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết Y vào 300 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 0,025 mol khí CO2. Giá trị của m là

         A. 4,925.                            B. 3,940.                            C. 1.970.                            D. 2,955.

    • Cho các phát biểu sau:

         (a) Alanin phản ứng được với dung dịch HCl.

         (b) Oxi hóa glucozơ bằng H2 (xúc tác Ni, to) thu được sobitol.

         (c) Phenol (C6H5OH) tan trong dung dịch NaOH loãng, dư.

         (d) Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với stiren (xúc tác Na) thu được cao su buna-S.

         (e) Đun nóng tripanmitin với dung dịch H2SO4 loãng sẽ xảy ra phản ứng thủy phân.

    Số phát biểu đúng là

         A. 5.                                   B. 3.                                   C. 2.                                   D. 4.

    • Điện phân dung dịch chứa x mol CuSO4, y mol H2SO4 và z mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân là 100%). Lượng khí sinh ra từ quá trình điện phân và khối lượng Al2O3 bị hòa tan tối đa trong dung dịch sau điện phân ứng với mỗi thí nghiệm được cho ở bảng dưới đây:
    Thí nghiệm 1Thí nghiệm 2Thí nghiệm 3
    Thời gian điện phân (giây)t2t3t
    Lượng khi sinh ra từ bình điện phân (mol)0,401,101,75
    Khối lượng Al2O3 bị hòa tan tối đa (gam)10,2010,2

    Biết tại catot ion Cu2+ điện phân hết thành Cu trước khi ion H+ điện phân tạo thành khí H2; cường độ dòng điện bằng nhau và không đổi trong các thí nghiệm trên. Tổng giá trị (x + y + z) bằng

         A. 2,0.                                B. 2,6.                                C. 1,8.                                D. 2,4.

    • Hỗn hợp E gồm các hiđrocacbon mạch hở có cùng số nguyên tử hiđro. Tỉ khối của E đối với H2 là 12,5. Đốt cháy hoàn toàn a mol E cần vừa đủ 0,55 mol O2 thu được CO2 và H2O. Mặt khác, a mol E tác dụng tối đa với x mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của x là

         A. 0,15.                              B. 0,20.                              C. 0,25.                              D. 0,10.

    Hoặc các file khác

    Mời các thầy cô xem và download các đề thi khác tại

  • Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Yên Lạc 2 Vĩnh Phúc lần 3 có đáp án

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Yên Lạc 2 Vĩnh Phúc lần 3 có đáp án

    Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc (Lần 3)

    Mã đề: 177

    41D42D43C44B45D46B47D48D49C50C
    51A52B53B54C55C56C57D58D59A60B
    61A62A63D64D65C66C67A68A69B70B
    71A72C73A74D75A76C77B78B79A80B

    Câu 41: Chất nào sau đây là chất lỏng ở nhiệt độ thường?

    A. Alanin.       B. Tristearin.       C. Saccarorơ.         D. Anilin.

    Câu 42: Cacbohidrat nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường?

    A. Xenlulozo.       B. Glucozo       C. Fructozo       D. Saccarozo

    Câu 43: Ở điều kiện thường hợp chất nào sau đây tác dụng được với nước?

    A. Al2O3       B. Na2CO3       C. CaO       D. NaCl.

    Câu 44: Axit oleic có số nguyên tử H trong phân tử là

    A. 31       . B. 34.       C. 32.       D. 33.

    Câu 45: Sắt (III) sunfat có công thức là

    A. FeS.       B. FeSO4.       C. Fe2SO4.       D. Fe2(SO4)3.

    Câu 46: Cho hỗn hợp rắn CH3COONa, NaOH và CaO vào ống nghiệm chịu nhiệt rồi đun nóng. Khí sinh ra có đặc điểm nào sau đây?

    A. Làm mất màu dung dịch brom.       B. Nhẹ hơn không khí.

    C. Làm mất màu dung dịch thuốc tím.       D. Tan tốt trong nước.

    Câu 47: Polime nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?

    A. Poli(vinyl axetat).       B. Poliacrilonitrin.

    C. Poli(vinyl clorua).       D. Polietilen.

    Câu 48: Thành phần chính của quặng manhetit là

    A. FeCO3.       B. Fe2O3.       C. FeS2.       D. Fe3O4.

    Câu 49: Kim cương, than chì và fuleren là

    A. các đồng vị của cacbon.       B. các hợp chất của cacbon.

    C. các dạng thù hình của cacbon.       D. các đồng phân của cacbon.

    Câu 50: Chất nào sau đây không có phản ứng tráng gương?

    A. HCOOH.       B. CH3-CHO.       C. CH3-C≡CH       D. C6H12O6.

    Câu 51: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

    A. W.       B. Al.       C. Hg.       D. K.

    Câu 52: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

    A. Mg       B. Fe       C. Na       D. Al

    Câu 53: Chất nào sau đây không phải là chất điện li?

    A. CH3COOH.       B. C6H12O6.       C. HF.       D. NaNO3.

    Câu 54: Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit axetic là

    A. etyl fomat.       B. metyl fomat.       C. metyl axetat.       D. etyl axetat.

    Câu 55: Fe tác dụng với dung dịch lượng dư dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt (III)

    A. H3PO4.       B. H2SO4 loãng.       C. HNO3 loãng.       D. HCl.

    Câu 56: Muối ngậm nước CaSO4.H2O có tên thường gọi là

    A. vôi tôi.       B. thạch cao sống.       C. thạch cao nung.       D. thạch nhũ.

    Câu 57: Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl ?

    A. Na.       B. Fe.       C. Mg.       D. Cu.

    Câu 58: Kim loại nào sau đây là thành phần chính của gang và thép?

    A. Cr       B. Cu.       C. Al.       D. Fe.

    Câu 59: Kim loại nào sau đây có thể dát thành lá mỏng 0,01 mm và dùng làm giấy gói kẹo, gói thuốc lá?

    A. Al.       B. Ag.       C. Cu.       D. Fe.

    Câu 60: Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là

    A. C2H5COOCH3.       B. CH3COOC2H5.       C. CH3COOC3H5.       D. HCOOC3H7.

    Câu 61: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

    A. Lysin.       B. Alanin.       C. Glyxin.       D. Axit glutamic.

    Câu 62: Một mẫu nước có chứa các ion Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-. Mẫu nước trên thuộc loại

    A. nước cứng toàn phần.       B. nước mềm.

    C. nước cứng vĩnh cửu.       D. nước cứng tạm thời.

    Câu 63: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 39,6 gam H2O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa b gam muối. Giá trị của b là

    A. 31,92.       B. 35,60.       C. 40,40.       D. 36,72.

    Câu 64: Điện phân 500 ml dung dịch CuSO4 0,2M (điện cực trơ) cho đến khi ở catot thu được 3,2 gam kim loại thì thể tích khí (đktc) thu được ở anot là

    A. 2,24 lít.       B. 1,12 lít.       C. 3,36 lít.       D. 0,56 lít

    Câu 65: Cho sơ đồ chuyển hóa:

    Biết: X, Y, Z, E, F là các hợp chất khác nhau; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng xảy ra giữa hai chất tương ứng. Các chất E, F thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

    A. Na2SO4, NaOH       B. Na2CO3, HCl.       C. NaHCO3, HCl.       D. CO2, Na2SO4.

    Câu 66: Cho m gam glyxin tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được 4,46 gam muối. Giá trị của m là

    A. 35,6.       B. 3,56.       C. 3,00.       D. 30,0.

    Câu 67: Cho 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào dung dịch HCl loãng dư thấy có 4,48 lít khí H2 (đktc) thoát ra. Khối lượng Cu trong X là

    A. 6,4 gam.       B. 11,2 gam.       C. 12,8 gam.       D. 3,2 gam.

    Câu 68: Trong quá trình sản xuất đường glucozơ thường còn lẫn 10% tạp chất (tạp chất này không tham gia phản ứng tráng bạc). Lấy a gam đường glucozơ trên cho phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư), thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của a là

    A. 10 gam.       B. 20 gam.       C. 9 gam.       D. 18 gam.

    Câu 69: Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra V lít khí NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là

    A. 4,48.       B. 2,24.       C. 3,36.       D. 1,12.

    Câu 70: Cho 8,1 gam Al phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là

    A. 7,64.       B. 40,05.       C. 36,07.       D. 26,04.

    Câu 71: Cho các nhận định sau:
    (a) Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.
    (b) Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 trong NaOH thấy xuất hiện màu tím
    (c) Đề rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl
    (d) H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH là một đipeptit
    (e) Ở điều kiện thường H2NCH2COOH là chất rắn, dễ tan trong nước.
    Số nhận định đúng là

    A. 4.       B. 1.       C. 3.       D. 2

    Câu 72: Phát biểu nào sau đây là sai?

    A. Tơ xenlulozơ axetat là polime nhân tạo.

    B. Cao su là những vật liệu có tính đàn hồi.

    C. Các tơ poliamit bền trong môi trường kiềm hoặc axit.

    D. Trùng hợp vinyl clorua, thu được poli(vinyl clorua).

    Câu 73: Đốt cháy hỗn hợp X gồm 3 kim loại Mg, Zn, Cu thu được 34,5 gam hỗn hợp rắn Y gồm các oxit kim loại. Để hòa tan hết hỗn hợp Y cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 0,8 mol HCl. Khối lượng hỗn hợp X là

    A. 28,1 gam.       B. 24,9 gam.       C. 21,7 gam.       D. 31,3 gam.

    Câu 74: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
    – Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat.
    – Bước 2: Thêm 2 ml dung dịch H2SO4 20% vào ống thứ nhất, 4 ml dung dịch NaOH 30% vào ống thứ hai.
    – Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn, đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, để nguội.
    Cho các phát biểu dưới đây:
    (a) Sau bước 2, chất lỏng trong ống thứ nhất phân lớp, chất lỏng trong ống thứ hai đồng nhất.
    (b) Sau bước 3, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất.
    (c) Sau bước 3, sản phẩm phản ứng thủy phân trong cả hai ống nghiệm đều tan tốt trong nước.
    (d) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng).
    (e) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong ống nghiệm.
    (g) Sau bước 3, ở ống thứ 2 có lớp chất rắn màu trắng nổi lên
    Số phát biểu đúng là

    A. 1.       B. 2.       C. 4.       D. 3.

    Câu 75: Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO (trong đó tỉ lệ khối lượng giữa kim loại và oxi là 10 : 1) tác dụng với một lượng dư H2O, thu được 1,12 lít H2 (đktc) và 300 ml dung dịch X. Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,25M và HCl 0,3M, thu được 500 ml dung dịch có pH = 1,7. Giá trị của m là

    A. 4,4.       B. 5,4.       C. 8,6.       D. 6,8.

    Câu 76: Cho m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO, MgS và Cu2S (oxi chiếm 30% khối lượng) tan hết trong dung dịch H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 4m gam muối trung hòa và 0,672 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2, SO2 (không còn sản phẩm khử khác). Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(NO3)2, được dung dịch Z và 9,32 gam kết tủa. Cô cạn Z được chất rắn T. Nung T đến khối lượng không đổi, thu được 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí (có tỉ khối so với H2 bằng 19,5). Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

    A. 4,0.       B. 2,5.       C. 3,0.       D. 3,5.

    Câu 77: Tiến hành các thí nghiệm sau:
    (1) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3.
    (2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
    (3) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 (dư).
    (4) Dẫn khí CO (dư) qua bột Fe2O3 nung nóng.
    Số thí nghiệm có tạo thành kim loại là

    A. 2.       B. 3.       C. 1.       D. 4.

    Câu 78: Hỗn hợp X gồm C2H2, C3H6, C4H10 và H2. Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X qua bình đựng dung dịch brom dư thấy có 64 gam brom tham gia phản ứng. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X được 55 gam CO2 và m gam nước. Giá trị của m là

    A. 31,5.       B. 24,3.       C. 27.       D. 22,5.

    Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn 10,92 gam hỗn hợp E gồm ba este mạch hở X, Y, Z (đều có số liên kết pi (π) lớn hơn 2, MX < MY < MZ < 180) cần vừa đủ 0,51 mol O2, thu được 10,752 lít khí CO2 (đktc). Cho 10,92 gam E tác dụng hết với dung dịch KOH (lấy dư 25% so với lượng phản ứng) rồi chưng cất dung dịch, thu được hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp rắn khan T gồm hai chất. Đốt cháy hoàn toàn T, thu được K2CO3, CO2 và 1,575 gam H2O. Biết nY = nX + 2nZ, phần trăm khối lượng của Y trong E là

    A. 57,88%.       B. 26,37%.       C. 52,75%.       D. 63%.

    Câu 80: Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C7H10O6. Đun nóng X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một ancol Y và hỗn hợp gồm hai muối Z và T (MZ < MT). Nung nóng Z cũng như T với vôi tôi xút đều thu được một hiđrocacbon đơn giản nhất. Cho các nhận định sau:
    (a) Oxi hóa Y bằng CuO dư, đun nóng thu được anđehit hai chức.
    (b) Z và Y có cùng số nguyên tử cacbon.
    (c) X tác dụng được với kim loại Na, giải phóng khí H2.
    (d) Trong phân tử của T có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi.
    (e) X có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn.
    (f) Axit tạo ra muối Z được điều chế trực tiếp từ ancol Y và khí CO.
    (g) X là hợp chất hữu cơ tạp chức.
    Số nhận định đúng là

    A. 2.       B. 4.       C. 1.       D. 3

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    Các thầy cô có thể tham khảo thêm nhiều đề thi hơn tại

    50+ đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa có lời giải

    Tổng hợp đề thi TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải

    Hoặc xem thêm các tài liệu khác của môn hóa

  • Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Trần Quốc Tuấn Quảng Ngãi lần 3 có đáp án

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Trần Quốc Tuấn Quảng Ngãi lần 3 có đáp án

    Trần Quốc Tuấn – Quảng Ngãi (Lần 3)

    Mã đề: 160

    1B2B3C4A5D6B7A8B9D10C
    11A12D13A14D15C16A17C18B19A20B
    21C22D23C24C25B26B27A28C29A30D
    31A32D33C34A35B36D37B38D39D40C

    Câu 1: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được muối natri axetat và ancol etylic?

    A. CH3COOCH3.       B. CH3-COOC2H5.

    C. HCOOCH2CH=CH2.       D. C2H5COOCH3.

    Câu 2: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố Fe ở nhóm

    A. IA.       B. VIIIB.       C. IIA.       D. IIIA.

    Câu 3: Chất nào sau đây thuộc loại amin?

    A. C2H5OH.       B. CH3COOC2H5.       C. C6H5NH2.       D. CH3COOH.

    Câu 4: Kim loại nào sau đây không khử được ion Fe3+ trong dung dịch?

    A. Ag.       B. Fe.       C. Cu.       D. Mg.

    Câu 5: Nước cứng chứa nhiều cation

    A. Na+, Ba2+.       B. Fe2+, Cu2+.       C. K+, H+.       D. Ca2+, Mg2+.

    Câu 6: Glucozơ là loại đường rất quan trọng. Trong cơ thể, glucozơ lưu thông trong máu, đóng vai trò cung cấp năng lượng chính của cơ thể. Công thức phân tử của glucozơ là

    A. C12H22O11.       B. C6H12O6.       C. C12H24O12.       D. (C6H10O5)n.

    Câu 7: Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?

    A. CH2=CH-CN.       B. CH3CH3.       C. H2NCH2COOH.       D. HOCH2CH2OH.

    Câu 8: Amino axit nào sau đây chứa một nhóm amino và hai nhóm cacboxyl trong phân tử?

    A. Lysin.       B. Axit glutamic.       C. Alanin.       D. Valin.

    Câu 9: Anđehit fomic được dùng để sản xuất chất dẻo poli (phenol-fomanđehit), dùng trong tổng hợp phẩm nhuộm, dược phẩm. Dung dịch anđehit fomic trong nước với nồng độ 37% đến 40% gọi là fomalin (hay fomon) được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng. Công thức của anđehit fomic là

    A. CH3CHO.       B. HCOOH.       C. CH3COOH.       D. HCHO.

    Câu 10: Triolein là một triglixerit không no, có trong thành phần của dầu dừa. Công thức phân tử của triolein là

    A. (C17H35COO)3C3H5.       B. (C17H33COO)2C2H4.

    C. (C17H33COO)3C3H5.       D. (C15H31COO)3C3H5.

    Câu 11: Chất nào sau đây không thuộc chất điện ly?

    A. C12H22O11 (saccarozơ).       B. H2SO4.        C. KOH.       D. NaCl.

    Câu 12: Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm?

    A. Fe.       B. Al.       C. Cu.       D. Na.

    Câu 13: Cho các kim loại: Al, Cu, Fe, K. Kim loại dễ bị oxi hóa nhất là

    A. K.       B. Al.       C. Cu.       D. Fe.

    Câu 14: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

    A. ns2np1.       B. ns1.       C. ns2np4.       D. ns2.

    Câu 15: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

    A. CuCl2.       B. FeCl3.       C. ZnSO4.       D. AgNO3.

    Câu 16: Amoniac có nhiều ứng dụng quan trong trong công nghiệp như: sản xuất phân bón, xử lý khí thải của các nhà máy luyện gang thép, xi măng, nhiệt điện, lọc hoá dầu, … Công thức phân tử của amoniac là

    A. NH3.       B. NO2.       C. HNO3.       D. NaNO3.

    Câu 17: Đun triglixerit X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và hỗn hợp hai muối gồm natri panmitat và natri stearat có tỉ số mol tương ứng là 2 : 1. Công thức phân tử của X là

    A. (C17H35COO)2(C15H31COO)C3H5.       B. (C17H33COO)2(C17H35COO)C3H5.

    C. (C15H31COO)2(C17H35COO)C3H5.       D. (C15H31COO)2(C17H33COO)C3H5.

    Câu 18: Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2, thấy

    A. có kết tủa trắng sau đó kết tủa tan.        B. có kết tủa trắng.

    C. có kết tủa trắng và khí thoát ra.        D. có khí thoát ra.

    Câu 19: Thí nghiệm nào sau đây thu được hợp chất sắt (II)?

    A. Fe tác dụng với dung dịch CuSO4 dư.

    B. FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư.

    C. Fe tác dụng với khí Cl2 dư.

    D. Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 dư.

    Câu 20: Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp khử oxit của chúng bởi khí CO ở nhiệt độ cao (phương pháp nhiệt luyện)?

    A. Mg.       B. Fe.       C. Al.       D. Na.

    Câu 21: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
    (1) X (C6H8O4, mạch hở) + 2NaOH (t°) → A + B + C
    (2) A + HCl → D + NaCl
    (3) B + HCl → E + NaCl
    (4) 2C + Cu(OH)2 → F (dung dịch màu xanh lam) + 2H2O
    Nhận xét nào sau đây sai?

    A. C là etylen glicol.        B. X có phản ứng tráng bạc.

    C. D và E cùng dãy đồng đẳng.        D. A và B là các muối natri của axit cacboxylic.

    Câu 22: Một loại tơ sợi được sản xuất bằng cách cho xenlulozơ tác dụng với CS2 (cacbon đisunfua) và NaOH tạo ra dung dịch nhớt gọi là visco. Dung dịch này được bơm qua những lỗ rất nhỏ ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng, xenlulozơ được giải phóng dưới dạng những sợi dài và mảnh, óng mượt, gọi là tơ visco. Tơ visco thuộc loại

    A. tơ poliamit.       B. tơ polieste.        C. tơ tổng hợp.       D. tơ bán tổng hợp.

    Câu 23: Đun 28,5 gam saccarozơ với nước có axit vô cơ xúc tác để thực hiện phản ứng thuỷ phân, thu được dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

    A. 32,4.       B. 27,0.       C. 36,0.       D. 21,6.

    Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng?

    A. Dung dịch của các amino axit có môi trường trung tính.

    B. 1 mol este đơn chức phản ứng tối đa với 1 mol NaOH trong dung dịch.

    C. 1 mol peptit Ala-Val-Glu phản ứng tối đa với 4 mol NaOH trong dung dịch.

    D. Propan-2-amin là amin bậc II.

    Câu 25: Metyl metacrylat là este được dùng để sản xuất thuỷ tinh hữu cơ. Metyl metacrylat được điều chế từ axit cacboxylic và ancol nào sau đây?

    A. CH2=CH-COOH và C2H5OH.       B. CH2=C(CH3)-COOH và CH3OH.

    C. CH3COOH và CH2=CH-CH2OH.       D. CH3COOH và CH3OH.

    Câu 26: Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Peptit Gly-Ala không có phản ứng màu biure.

    B. Peptit chỉ chứa một liên kết peptit trong phân tử không tham gia phản ứng thuỷ phân.

    C. Amino axit là hợp chất lưỡng tính.

    D. Anilin có tính bazơ nhưng không đổi màu quì tím.

    Câu 27: Cho các phát biểu sau:
    (1) Bằng cách đun sôi có thể làm giảm tính cứng tạm thời của nước.
    (2) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, thu được kim loại Cu ở catot.
    (3) Cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được hai chất kết tủa.
    (4) Phân đạm cung cấp cho cây nguyên tố nitơ dạng hóa hợp.
    (5) Trộn dung dịch Fe(NO3)2 với dung dịch H2SO4 loãng không có phản ứng xảy ra.
    Số phát biểu đúng là

    A. 4.       B. 2.       C. 3.       D. 5.

    Câu 28: Trong công nghiệp, kim loại natri được điều chế bằng phương pháp điện phân NaCl nóng chảy. Trong quá trình điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catot xảy ra

    A. sự khử ion Cl-.       B. sự oxi hóa ion Cl-.

    C. sự khử ion Na+.       D. sự oxi hóa ion Na+.

    Câu 29: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na và Al vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít (đktc) khí H2 và dung dịch Y chứa 2 chất tan có số mol bằng nhau. Giá trị của m là

    A. 5,84.       B. 5,08.       C. 6,70.       D. 7,30.

    Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 amin, thu được 0,14 mol CO2; 0,26 mol H2O; 0,05 mol N2. Mặt khác, m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được p gam hỗn hợp muối. Giá trị của p là

    A. 10,70.       B. 6,55.       C. 5,43.       D. 7,25.

    Câu 31: Hỗn hợp khí X gồm axetilen, propen, vinyl axetilen, metan và hiđro. Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) hỗn hợp X, thu được 10,56 gam CO2 và 4,68 gam H2O. Mặt khác, V lít (đktc) hỗn hợp X phản ứng tối đa với 130 ml dung dịch Br2 1M. Giá trị của V là

    A. 3,36.       B. 2,24.       C. 5,04.       D. 4,48.

    Câu 32: Cho 3,39 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch NaOH 1M, thu được một ancol và m gam hỗn hợp hai muối. Giá trị của m là

    A. 5,39.       B. 4,10.       C. 4,31.       D. 3,79.

    Câu 33: Cho 13,35 gam amino axit X chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl trong phân tử tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y. Để tác dụng hết với các chất trong dung dịch Y cần vừa đủ 270 ml dung dịch NaOH 1,4M. Tên của X là

    A. Alanin.       B. Valin.       C. Glyxin.       D. Lysin.

    Câu 34: Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được V lít (đktc) khí H2 và dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được 44,87 gam kết tủa. Giá trị của V là

    A. 2,912.       B. 2,688.       C. 2,464.       D. 2,240.

    Câu 35: Hỗn hợp X gồm MgO, FeO, Fe3O4, CuO, trong đó nguyên tố oxi chiếm 26% khối lượng. Hòa tan hết m gam hỗn hợp X trong dung dịch HCl, thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được (m + 5,85) gam kết tủa. Giá trị của m là

    A. 16.       B. 20.       C. 28.       D. 24.

    Câu 36: Nhúng thanh kẽm và thanh đồng vào cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng rồi nối hai thanh kim loại bằng dây dẫn cho đi qua một điện kế, như hình vẽ:

    Khi khóa K đóng, cho các phát biểu sau:
    (1) Zn là cực âm (anot), tại đó Zn bị oxi hóa thành ion Zn2+ đi vào dung dịch.
    (2) Cu là cực dương (catot), tại đó ion H+ bị khử thành khí H2 thoát ra.
    (3) Thanh kẽm và thanh đồng đều bị ăn mòn điện hóa.
    (4) Khí H2 chỉ thoát ra ở thanh đồng, không thoát ra ở thanh kẽm.
    (5) Nếu thay khóa K bằng bóng đèn thì bóng đèn sẽ sáng vì có dòng điện chạy qua dây dẫn.
    Số phát biểu đúng là

    A. 4.       B. 5.       C. 2.       D. 3.

    Câu 37: Điện phân dung dịch X chứa a gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl (với điện cực trơ, cường độ dòng điện 9,65A) cho đến khi nước bị điện phân ở 2 điện cực thì ngừng, thu được dung dịch Y và 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai khí có tỉ khối so với O2 là 1,975. Dung dịch Y hòa tan tối đa b gam Fe3O4. Kết quả tính nào sau đây sai?

    A. b = 1,16 gam.

    B. Khi ngừng điện phân, khối lượng dung dịch giảm 6,36 gam.

    C. Thời gian đã điện phân là 20 phút.

    D. a = 14,28 gam.

    Câu 38: Hỗn hợp X gồm glyxin, lysin và hai amin no đơn chức mạch hở, đồng đẳng kế kế tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X cần vừa đủ 23,184 lít (đktc) O2, thu được 16,38 gam H2O; 18,144 lít (đktc) hỗn hợp CO2 và N2. Phần trăm khối lượng của amin có phân tử khối lớn hơn trong hỗn hợp X là

    A. 18,32%.       B. 16,05%.       C. 20,06%.       D. 14,03%.

    Câu 39: Cho 21,6 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Mg, FeCO3 tác dụng hết với m gam dung dịch chứa 0,07 mol HNO3 và HCl nồng độ 10%, thu được (m + 17,92) gam dung dịch Y và hỗn hợp khí Z (gồm a mol N2; 4a mol NO; b mol CO2) có tỉ khối so với H2 là 18,4. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được dung dịch T; 135,56 gam kết tủa và 0,28 lít (đktc) khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Nồng độ % của muối sắt (II) trong dung dịch Y là

    A. 4,88%.       B. 4,75%.       C. 6,35%.       D. 5,74%.

    Câu 40: Hỗn hợp X gồm este E1 đơn chức và este E2 hai chức (E1 và E2 chỉ chứa nhóm chức este, mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X, thu được H2O và 1,2 mol CO2. Mặt khác, m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 23,6 gam hỗn hợp Y gồm hai muối và hỗn hợp Z gồm hai ancol đều có khả năng tách nước tạo anken. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y, thu được H2O; 18,55 gam Na2CO3 và 7,7 gam CO2. Phần trăm khối lượng của este E2 trong hỗn hợp X là

    A. 28,67%.       B. 47,48%.       C. 52,52%.         D. 71,33%.

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    Các thầy cô có thể tham khảo thêm nhiều đề thi hơn tại

    50+ đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa có lời giải

    Tổng hợp đề thi TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải

    Hoặc xem thêm các tài liệu khác của môn hóa