dàn âm thanh hội trường, âm thanh lớp học, âm thanh phòng họp, loa trợ giảng

Đề luyện thi đánh giá năng lực năm 2022 trường THPT chuyên Lê Hồng Phong

Đề luyện thi đánh giá năng lực năm 2022 trường THPT chuyên Lê Hồng Phong

Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định
Nam Định 02/2022
Đề thi tham khảo
Kỳ thi đánh giá năng lực học sinh trung học phổ thông
PHẦN 1: TƯ DUY ĐỊNH LƯỢNG
Lĩnh vực: Toán học
50 câu hỏi – 75 phút
Đọc và trả lời các câu hỏi từ 1 đến 50

Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định
Nam Định 02/2022

SGK, sách ôn thi, sách tham khảo giá rẻ
Câu 1
Hình vẽ dưới đây mô tả số người nhiễm Covid-19 đang được điều trị ở Việt Nam tính từ 23/01/2020
đến ngày 13/02/2021.
Hỏi từ ngày 23/01/2020 đến ngày 16/06/2020, ngày nào Việt Nam có số người được điều trị Covid-19
nhiều nhất?
A. 16/11/2020 . B. 02/04/2020. C. 23/07/2020. D. 13/02/2021
Hướng dẫn:
Chọn B
Ngày 02/04/2020 có số người được điều trị Covid-19 cao nhất là 158 người.
Câu 2
Một vật rơi tự do theo phương thẳng đứng có quãng đường dịch chuyển
với là thời gian
tính bằng giây kể từ lúc vật bắt đầu rơi, là quãng đường tính bằng mét , . Vận
tốc tức thời của vật tại thời điểm là
A. . B. C. D. .
Hướng dẫn:
Chọn D
.
.
Câu 3
Phương trình có nghiệm là
A. . B. C. . D.
.
Hướng dẫn:

( ) 1 2
4
S t gt = t (s) S (m) g m s = 9,8 / 2 t s = 3 29,4 / m s 22,05 / m s 19,85 / m s 14,7 / m s ( ) ( ) 1
2
v t s t gt = =  (3 9,8.3 14,7 / ) 1
2
 = = v m s log 2 4 2 4 ( x + = ) x = 6 38
5
x =
x = 4 7 2
x =
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định
Nam Định 02/2022

Chọn A
Điều kiện: .
Ta có (thỏa mãn).
Vậy phương trình có nghiệm .
Câu 4
Hệ phương trình sau có bao nhiêu nghiệm:
A.1. B. 2. C. 3. D. 4.
Hướng dẫn:
Chọn B
.
Vậy hệ phương trình đã cho có 2 nghiệm.
Câu 5
Trên mặt phẳng tọa độ , gọi theo thứ tự là điểm biểu diễn các số phức
Tọa độ trọng tâm của tam giác là:
A.
.
B. . C. . D. .
Hướng dẫn:
Chọn B
Ta có: . Tọa độ trọng tâm của tam giác là:
Câu 6
Trong không gian , mặt phẳng đi qua và vuông góc với trục có phương trình
là:
A. . B. . C. . D. .
A. . B. . C. . D. .
Hướng dẫn:
Chọn D
Vì mặt phẳng vuông góc với trục nên VTPT của là: .
Phương trình mặt phẳng đi qua và vuông góc với trục là:
Câu 7
Trong không gian , cho điểm . Tìm tọa độ điểm đối xứng với qua trục

2 4 0 2 x x +    – log 2 4 2 4 ( x + = )  + = 2 4 4 x 2  = x 6 x = 6 2
2 2
3 0
4 16x 0
y y
y x
  + =

  + – =
2
2 2 2
2 2
0
3 0 0
3
4 16x 0 4 16 0
4 16
y
y y y
y
y x x x
x x y
 =
   + =   =
       = –
  + – =   – =
  – = –
0
0
0
0
4
4
0
x
y
y
x
x
x
y
 =
 = 
   =
   = 
    =  =
  =
Oxy M N P , , z i 1 = – 5 4 ,
z i z i 2 3 = + = – 7 8 , 9 7 .MNP 3
6;
2
 
 
 
(7; 1 )(1;7)(21; 3 )M N P (5; 4), (7;8), (9; 7) – – MNP 5 7 9 4 8 ( 7) ; 7; 1 ( )
3 3
  + + – + + –
  = –
 
Oxyz ( ) P M ( 4;5; 1) – – Oz z = 7 y = 5 x = –4z =1z = 7 y = 5 x = –4z =1( ) P Oz ( ) P n(0;0;1) ( ) P M ( 4;5; 1) – – Oz 0( 4) 0( 5) 1( 1) 0 1. x y z z + + – + – =  =
Oxyz M (– – 6;2; 5)M M Ox
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định
Nam Định 02/2022

A. . B. . C. . D. .
A. B. C. . D. .
Hướng dẫn:
Chọn C
Ta có là điểm đối xứng với qua trục suy ra .
Câu 8
Bất phương trình
có số nghiệm nguyên thuộc đoạn là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
A. . B. 3. C. 5. D. 1.
Hướng dẫn:
Chọn A
Ta có
(*)
Đặt
Xét
Xét .
Xét .
Bảng xét dấu
Từ bảng xét dấu, bất phương trình: (*)
Mà và suy ra .
Vậy có nghiệm nguyên thỏa bất phương trình.
Câu 9
Số nghiệm của phương trình thuộc khoảng là
A. 3. B.5. C.6. D.4.
Hướng dẫn:
Chọn B
Chia hai vế của phương trình cho ta được:

M (– – 6;2; 5)M (6; 2;5 )M (– – 6; 2;5) M (6;2;5)M (– – 6;2; 5 . ) M (6; 2;5 . ) M (– – 6; 2;5) M (6;2;5)M M (– – 6;2; 5) Ox M (– – 6; 2;5) 2 5
x x 1 2

+ –
4;12 3 5 12 ( ) ( )
( )( ) ( )( )
2 5 2 5 3 9 2 2 5 1
0 0 0
1 2 1 2 1 2 1 2
x x x
x x x x x x x x
– – + – –
  –     
+ – + – + – + –
( )
( )( )
3 9
1 2
x
f x
x x
– –
=
+ –
– – =  = – 3 9 0 3 x x
x x
+ =  = – 1 0 1x x – =  = 2 0 2   – –  + x 3; 1 2; ) ( )
xx – 4;1x – – 3; 22 sin 2 3 cos2 2sin3 x x x – = (0;2) 2
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định
Nam Định 02/2022
1 3
sin 2 cos 2 sin 3
2 2
x x x – = cos sin 2 sin cos2 sin3
3 3
x x x
 
 – =
sin 2 sin 3
3
x x
  
 – =  
 
2 3 2 2
3 3
4 2
2 3 2
3 15 5
x x k x k
k
x x k x
 
 
  
 
  –
  – = + = –
   
 
    – = – + = +

( )
+ Với
Vì nên
Mà suy ra suy ra
.
+ Với
Vì nên
Mà suy ra suy ra
,
,
Vậy phương trình đã cho có nghiệm
,
,
,
trên đoạn
.
Câu 10
Một người làm việc cho một công ty. Theo hợp đồng trong năm đầu tiên, tháng lương thứ nhất là 5 triệu
đồng và lương tháng sau cao hơn tháng trước là 300 ngàn đồng. Hỏi theo hợp đồng, tháng thứ 9 người
đó nhận được lương là bao nhiêu?
A. 7,3 triệu. B. 7,1 triệu. C. 7,4 triệu. D. 7,2 triệu.
Hướng dẫn:
Chọn C
Gọi lương tháng thứ của người đó là (triệu đồng, ).
Ta có
(triệu).
Lương tháng sau hơn tháng trước triệu nên ta cólà một cấp số cộng với số hạng đầu
và công sai .
Số hạng tổng quát của dãy số là .
Vậy tới tháng thứ 9, người đó nhận được lương là (triệu).
Câu 11
Biến đổi nguyên hàm
bằng cách đặt ta được nguyên hàm Khi đó

k 2
3
x k = – – 
0 2   x 0 2 2 7 1
3 6 6
 –     – – –  k k  
k k = –15
3
x

= 4 2
15 5
k
x
 
= +
0 2   x 0 2 4 2 2 13
15 5 3 3
k
 +        – k
k k 0;1;2;3;44
15
x

= 2 3
x

= 22 28
,
15 15
x x
 
= =
5 5
3
x

= 4
15
x

= 2 3
x

= 22 28
,
15 15
x x
 
= = (0;2)
n An n n   , 1A1 = 5 0,3 AnA1 = 5
d = 0,3A A n d n n = + –  1 ( 1 1 ) ( )A A d 9 1 = + = + = 8 5 8.0,3 7,4 1 dx
x + 2 t x = + 2 f t ( )dt. f t ( )
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định
Nam Định 02/2022

SGK, sách ôn thi, sách tham khảo giá rẻ
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn B
Ta có :
Ta được
.
Do đó
Câu 12
Biết rằng là tập tất cả các giá trị của để phương trình
có nghiệm. Ta có bằng
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn đáp án A.
ĐKXĐ: .
Đặt . Ta có
.
Ta có: BBT
Suy ra điều kiện .
Ta có . Do đó PT đã cho trở thành
Xét hàm số
trên ; ta có
.
Suy ra: . Do đó PT đã cho có nghiệm khi và chỉ khi
.
Câu 13

f t ( ) 2 . 4
t
= + f t ( ) 2 . 4
t
f t ( ) 1 . 2
t
= – ( ) 2 . 4
2
f t
t
= –
+
t x x t x t t dx t dt = +  = –  = – +  = – 2 2 4 4 2 4 2 ( )
I dt dt 2 4 4 t 2
t t
–  
= = –  
   f t ( ) 2 . 4
t
= –
A a b =; m m x x x x x ( 1 1 2) 2 1 1 1 + – – + = – + + – – 2 2 4 2 2 a b + 2. 2 2. 2 2. + 2 2 2. +
x – 1;1t x x = + – – 1 1 2 2 ( )( )
2 2
2 2 2 2
1 1

1 1 1 1
x x x x
t x
x x x x
 
  – – +
= – = + –     + –
 
 =  = t x ‘ 0 0.
t     0; 2 t x x t 2 4 4 2 = – –  – = – 2 2 1 2 1 2 ( )
2
2
2
2 2
2
t t
m t t t m
t
– + +
+ = – +  =
+
( )
2 2
2
t t
g t
t
– + +
=
+
    0; 2 ( )
2 4
‘ 0, 0; 2
2
t t
g t t
t
= –    +  
+  
g g t g ( 2 0 )   ( ) ( ) – +   1 2 1 g t ( ) m a b  – +  + =     1 2;1 2
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định
Nam Định 02/2022

Một vật chuyển động với vận tốc phụ thuộc vào thời gian có đồ thị là một phần của
đường parabol có đỉnh là điểm và có trục đối xứng song song với trục tung ( xem hình vẽ ). Tính
quãng đường mà vật đi được sau 4 kể từ lúc bắt đầu xuất phát
A.
.
B. . C. . D.
.
Lời giải
Chọn D
Phương trình vận tốc là phương trình parabol có dạng
Parabol có đỉnh , trục đối xứng và qua
Vậ
y quãng đường mà vật đi được sau 4 kể từ lúc bắt đầu xuất phát là
Câu 14
Một người dự định sẽ mua xe máy SH mode 2021 với giá đồng. Người đó gửi tiết kiệm
vào ngân hàng với số tiền đồng với lãi suất hàng tháng là . Do sức ép của thị trường
nên mỗi tháng loại xe SH nói trên giảm đồng. Biết tiền lãi mỗi tháng sau khi gửi người đó
không rút ra thì sau bao nhiêu lâu người đó sẽ đủ tiền mua xe máy?
A. tháng. B. tháng. C. tháng. D. tháng.
Lời giải
Chọn A
Số tiền gốc ban đầu (đồng), lãi suất , là số tháng mà người đó đủ tiền mua
xe.

v km h ( / ) t h ( ) I (1;1) h 50
3
km 6km 8km 40
3
km v t at bt c a ( ) ( 0) = + +  2
I (1;1) t =1A(0;2)
1
1
1 2
2
2
2
a b c
a
b
b
a
c
c
 + + =
  =
 
 – =  = –  
 
 =
  =
2( ) 2 2 ( / )v t t t km h = – + h ( )
4
2
0
40
2 2 .
3
S t t dt km = – + =
80.990.000 60.000.000 0,8% 500.000 21 22 20 23 a = 60.000.000 r = 0,008 n
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định
Nam Định 02/2022

Số tiền thu được sau tháng là .
Do mỗi tháng xe SH giảm đồng, nên sau tháng thì giá xe sẽ là .
Người đó sẽ đủ tiền mua xe máy khi
.
Xét hàm số có .
Do đó phương trình có nghiệm duy nhất ( tháng).
Câu 15
Tập nghiệm của bất phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Ta có
.
Tập nghiệm của bất phương trình là .
Câu 16
Cho hàm số đa thức bậc bốn có đồ thị , biết rằng đi qua điểm . Tiếp tuyến
tại của đồ thị cắt tại hai điểm có hoành độ lần lượt là và . Biết diện tích hình phẳng
giới hạn bởi , đồ thị và hai đường thẳng ; có diện tích bằng
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi , đồ thị và hai đường thẳng ; bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Hàm số . TXĐ: .
Ta có: .

n T a r n = + = (1 60.000.000. 1,008 )n n ( ) 500.000 n 80.990.000 500.000 n 60.000.000. 1,008 80.990.000 500.000 ( )n = – n
 + = 60.000. 1,008 500 80.990 1 ( )n n ( ) f n n ( ) = + 60.000. 1,008 500 ( )n f n ( ) = +  60.000. 1,008 ln 1,008 500 0 ( )n ( ) (1) n 21(0,8) 3 x (-;log 3 0,8 )(log 2; 3 +)(-;log (0,8) 3 )(log 3; 0,8 +)(0,8) 3 log 3 x    x 0,8 (log 3; 0,8 +)y f x C C A 1;0 A C C 0 2 C x 0 x 2 56
5
2
5
1
20
1
10
1
5
y ax bx c = + + 4 2 D = y ax bx ‘ 4 2 = + 3 B
A
y
O x
3
2
1
-1
C x 1 x 0
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định
Nam Định 02/2022

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại có dạng .
Do tiếp tuyến tại của đồ thị cắt tại hai điểm có hoành độ lần lượt là 0 và 2 nên phương
trình nhận ba nghiệm là ; ; .
Suy ra:
.
Vậy : và : .
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi , đồ thị và hai đường thẳng ; bằng
nên:
.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi , đồ thị và hai đường thẳng ; là
Cách khác:
Phương trình đường thẳng .
Do và cắt nhau tại các điểm có hoành độ nên ta có phương trình
Theo bài ta có phương trình
.
Từ đó ta được
.
Câu 17
Hàm số có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn B

(C) A(1;0) y a b x = – – + ( 4 2 1 )( )A (C) (C) ax bx c a b x 4 2 + + = – – + ( 4 2 1 )( ) x = –1x = 0 x = 2 3
 = – –

 = –
c a b
b a
2
3
 =
 
 = –
c a
b a
(C)y ax ax a a x x = – + = – + 4 2 4 2 3 2 3 2 ( ) y a x = + 2 1 ( ) (C) x = 0 x = 2 56
5
( ) ( )
2
4 2
0
56
2 1 3 2 d .
5
a x a x x x + – – + =
( ( ) ( ))
2
4 2
0
56
2 1 3 2 d .
5
 + – – + = a x a x x x
( )
2
4 2
0
56
3 2 d
5
 – + + = a x x x x
2
5
3 2
0
56
.
5 5
  –
 + + =  
 
x
a x x
28 56
.
5 5
 = a  = a 2 (C) x = –1x = 0 ( ) ( )
0
4 2
1
3 2 2 1 d

S a x x a x x = – + – + ( )
0
0 5
4 2 3 2
1 1
2
2 6 4 d 2. .
5 5
x
x x x x x x


 
= – – = – – =  
 
: 1 y x C 1;0;2 2
a x x x 1 . . 2 0
2
2
0
56
1 . 2 d 2
5
a x x x x a 0
2
1
S x x x x 2 1 . 2 d 2
5
y f x = ( ) g x f ( ) = – (5 3x) (2; . +) (2;3 . ) (1;3 . ) (4;1 . )

Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định
Nam Định 02/2022

SGK, sách ôn thi, sách tham khảo giá rẻ
Ta có
Ta có .
Suy ra hàm số đồng biến trên .
Câu 18
Cho hai số phức và . Mô đun của số phức
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
Từ đây ta suy ra
.
Câu 19
Tập hợp tất cả các điểm trong mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức thỏa mãn
là đường thẳng có phương trình.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Gọi .
Câu 20
Trong hệ trục cho hình bình hành có tâm . Đường thẳng đi qua hai điểm
có phương trình . Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Gọi .
Đường thẳng đi qua có phương trình dạng ,
Ta có
(do )
.

g x f   ( ) = – – 3 .ln 3. 5 3 x x ( )
g x f   ( )   –   –  –  – 0 5 3 0 22 5 3 4 ( x x )       9 3 27 2 3 x x (2;3)z i 1 = + 1 3 z i 2 = – 3 4 1
2
z z
10
2
29 13
5 25
– + i 10
5
5
10
1
2
1 3 9 13
3 4 25 25
z i
i
z i
+
= = – +

2 2
1 2
9 13 10
25 25 5
z z
   
= – + =    
   
Oxy z z i z – + = + 1 2 3
2 1 0 x y + + = 2 1 0 x y – + = 2 1 0 x y + – = 2 1 0 x y – – = z x yi x y = +  ( , ) z i z x y x y – + = +  – + + = + + 1 2 3 1 2 3 ( )2 2 2 ( ) ( ) 2
 + – + + = + + +  – + =  – + = x y x y x y x x y x y 2 2 2 2 2 4 5 6 9 8 4 4 0 2 1 0
Oxy ABCD I (4; 1 )A B ,
x y + – = 2 0C D , x y + – = 4 0 x y + + = 4 0 x y + – = 2 1 0 x y + – = 8 0  + – = 1 : 2 0 x y 2 C D ,  + + = 2 : 0 x y c c  –2
d I d I ( , ,  =  1 2 ) ( )  – – = – + 4 1 2 4 1 c 4
2
c c
 =
 
 = –
 = c 4 c  –2   + + = 2 : 4 0 x y
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định
Nam Định 02/2022

Câu 21
Trong không gian , xét mặt cầu có phương trình dạng
. Tập hợp các giá trị thực của để có chu vi đường tròn lớn
bằng là
A. . B. . C. . D. .
Hướng dẫn:
1.
Nội dung kiến thức: thuộc phần phương trình mặt cầu ( Hình học 12)
2. Hướng dẫn giải:
Đường tròn lớn có chu vi bằng nên bán kính của là
.
Từ phương trình của suy ra bán kính của là .
Do đó:
.
Câu 22
Trong không gian cho hai mặt phẳng . Mặt phẳng
vuông góc với cả và đồng thời cắt trục tại điểm có hoành độ bằng Phương trình
của mặt phẳng là
A. B. C. D.
Hướng dẫn:
1.
Nội dung kiến thức: thuộc phần phương trình mặt phẳng ( Hình học 12)
2. Hướng dẫn giải:
có vectơ pháp tuyến , có vectơ pháp tuyến .
Vì mặt phẳng vuông góc với cả và nên có một vectơ pháp tuyến là
.
Vì mặt phẳng cắt trục tại điểm có hoành độ bằng 3 nên đi qua điểm .
Vậy đi qua điểm và có vectơ pháp tuyến nên có phương trình:
Câu 23
Tính thể tích của hình nón có góc ở đỉnh bằng và diện tích xung quanh bằng
A. B. C. D.
Hướng dẫn:
1.
Nội dung kiến thức: Thuộc phần mặt nón tròn xoay ( Hình học 12)
2. Hướng dẫn giải:
Khối nón có góc ở đỉnh bằng nên góc tạo bởi đường sinh và đáy bằng
Vậy
; lại có
nên ; vậy

OxyzS x y z x y az a 2 2 2 4 2 2 10 0 a S 8 1;10 2; 10 1;11 1; 11 8 S 8 4
2
S S 2 1 10 2 2 2 a a 2 1 10 4 2 2 2 1
11
a
a a
a
Oxyz, P x y z : 3 2 1 0, Q x z : 2 0 P Q Ox 3. x y z 3 0 x y z 3 0 2 6 0 x z 2 6 0 x z
P nP 1; 3; 2 Q nQ 1;0; 1 P Q , 3; 3; 3 3 1;1;1
n n P Q Ox M 3;0;0 M 3;0;0 n 1;1;1 x y z 3 0.
60
o 6 . a2
33 2a 4
V V a 3 3 33 2a 4
V V a3
60o 60 . o
l 2
R .2 6 2
xq
S Rl R R a R a 3 h l R R a 2 2 3 3
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định
Nam Định 02/2022

Vậy
Câu 24
Cho hình thang vuông tại và với
Quay hình thang và miền trong
của nó quanh đường thẳng chứa cạnh . Tính thể tích của khối tròn xoay được tạo thành.
A.
.
B. C. D.
.
Hướng dẫn:
1.
Nội dung kiến thức: Tổng hợp khối tròn xoay ( Hình học 12)
2. Hướng dẫn giải:
Thể tích của khối trụ sinh bởi hình chữ nhật khi quay cạnh là: .
Thể tích của khối nón sinh bởi tam giác khi quay cạnh là:
.
Vậy
.
Câu 25
Cho lăng trụ tam giác có đáy là tam giác đều cạnh . Độ dài cạnh bên bằng 4 . Mặt
phẳng vuông góc với đáy và . Thể tích khối chóp là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn:
1.
Nội dung kiến thức: thuộc phần thể tích khối đa diện ( Hình học 12)
2. Hướng dẫn giải:
Câu 26
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành, trên cạnh lấy điểm và đặt
. Giá trị để mặt phẳng chia khối chóp đã cho thành hai phần có thể tích bằng nhau là
A. B. C. D.
Hướng dẫn:
1.
Nội dung kiến thức: thuộc phần tỉ số thể tích (Hình học 12)
2. Hướng dẫn giải:

1 2 3 3 .
3
V R h a
ABCD A B .
2
AD
AB BC a
BC V 3
4
a 3
V
3
5
a 3
V V a3 7 3
a 3
V ABID BI V AB AD a 1 . . 2 2 3 CID CI 3
2
2
1
. .
3 3
a
V ID CI
3
1 2
5
a 3
V V V ABC A B C . a a BCC B B BC 30 A CC B . 3
3
2
a 3 3
12
3 3
18
a 3 3
6
S ABCD . ABCD SA M SM x
SA
x ( ) MBC 1 .
2
x 5 1.
2
x 5 .
3
5 1.
3
x

Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định
Nam Định 02/2022

Ta có (gt).
Hạ và
Suy ra chiều cao của lăng trụ là: .
Diện tích đáy là
.
Thể tích của khối lăng trụ là:
Thể tích khối chóp là:
Câu 27
Trong không gian , lấy điểm trên tia sao cho . Trên hai tia lần lượt lấy hai
điểm thay đổi sao cho . Tìm giá trị nhỏ nhất của bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ
diện ?
A. B. C. D.
Hướng dẫn:
1.
Nội dung kiến thức: thuộc phần Hình không gian tổng hợp 12
2. Hướng dẫn giải:
Đặt:
Bán kính cầu:
. Vậy
Câu 28

BCC B ABC B H BC B H ABC B BH B BC 30
ABC A B C . h B H BB a .sin 30 2 2 3
đáy 4
a
S
2 3 3 3
. .2 .
LT đáy 4 2
a a
V S h a
A CC B . 1 3 3
.
3 6
LT
a
V V
Oxyz C Oz OC 1Ox Oy , A B , OA OB OC O ABC . 6 .
2
6. 6 .
3
6 .
4
OA a OB b a b ; ( 0, 0) a b 1 a b ab 2 2 1 2
R 1 2 2 2
2
a b c
2
2
1 2 1
4
ab
R
2 2 1
4
a a 2 2 2 2
4
a a 2 1
2
a a
2
1 3
4 4
2
a
2 3 6
8 4
R R min 6
4
R
A’
B’ C’
B C
A
H

Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định
Nam Định 02/2022

SGK, sách ôn thi, sách tham khảo giá rẻ
Trong không gian , cho mặt phẳng và đường thẳng
. Phương trình đường thằng nằm trong mặt phẳng , đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn:
1.
Nội dung kiến thức: thuộc phần phương trình đường thẳng trong không gian ( Hình học 12)
2. Hướng dẫn giải:
Gọi
.
.
Vì và có vectơ chỉ phương .
Vậy phương trình là
.
Câu 29
Cho hàm số xác định trên và có đạo hàm , hàm
số có đồ thị như hình vẽ. Hàm số có bao nhiêu cực trị.
A. . B. . C. . D. .
Hướng dẫn:
1.
Nội dung kiến thức: thuộc phần cực trị của hàm số (Giải tích 12)
2. Hướng dẫn giải:
Từ biểu thức của và đồ thị hàm số ta thấy là một đa thức có ba nghiệm bội lẻ
là , , và hai nghiệm bội chẵn là , chỉ đổi dấu qua ba điểm
, , có ba điểm cực trị.
Câu 30
Trong không gian tọa độ , cho 2 điểm A, B thay đổi trên mặt cầu thỏa
mãn . Giá trị lớn nhất của biểu thức là

OxyzP x y z : 2 4 0 : 1 2
2 1 3
x z y
d
P d 1 2 1
5 1 2
x z y
1 1 3
5 1 3
x z y
1 1 1
5 1 3
x z y
1 1 1
5 1 3
x z y
: 2 1; ; 3 2 1 2
2 1 3
x z y
M d M d M t t t
M P M P x y z t t t t M : 2 4 0 2 1 2 3 2 4 0 1 1;1;1
d P u n u ; 5; 1; 3 d : 1 1 1
5 1 3
x z y
y f x ( ) y f x x x x g x ( ) ( 1)( 4) (5 ) . ( ) 2 3 y g x ( ) y f x ( ) 5 4 3 2 f x y g x f x x 1x 2 x 5 x 1x 4 f x x 1x 2 x 5 y f x Oxyzx y z 2 2 2 ( 1) 25 AB 6 OA OB 2 2
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định
Nam Định 02/2022

A. 12. B. 6. C. 10. D. 24.
Hướng dẫn:
1.
Nội dung kiến thức: thuộc phần Phương pháp tọa độ không gian ( Hình học 12)
2. Hướng dẫn giải:
Mặt cầu có tâm . Vì , cùng thuộc mặt cầu tâm nên .
,
với .
Suy ra biểu thức đạt GTLN khi và chỉ khi . Vậy
Câu 31
Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ
Gọi là tập hợp các giá trị nguyên dương của tham số để hàm số có điểm cực
trị. Tổng giá trị tất cả các phần tử của bằng
A. 12. B. 15. C. 18. D. 19.
Hướng dẫn:
Nhận xét: Số giao điểm của với bằng số giao điểm của với
.
Vì nên có được bằng cách tịnh tiến lên trên đơn
vị.

x y z 2 2 2 ( 1) 25 I 0;0;1 A B I IA IB2 2 2 2
OA OB OA OB OI IA OI IB 2 2 2 2 . 2 . .cos OI IA IB OI BA OI BA OI BA , OA OB 2 2 0 max 2.1.6.cos0 12 OA OB 2 2
S y f x m 1 y f x = ( )
m 5
S
(C y f x ): = ( ) Ox (C y f x ): 1 = – ( ) Ox
m
0 (C y f x m ): 1 = – + ( ) (C y f x ): 1 = – ( ) m
x
x
TH1: 0 3   m TH2: 3 m =
O x
y
2
3
6
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định
Nam Định 02/2022

TH1: . Đồ thị hàm số có điểm cực trị. Loại.
TH2: . Đồ thị hàm số có điểm cực trị. Nhận.
TH3: . Đồ thị hàm số có điểm cực trị. Nhận.
TH4: . Đồ thị hàm số có điểm cực trị. Loại.
Vậy . Do nên .
Vậy tổng giá trị tất cả các phần tử của bằng .
Câu 32
Số giá trị nguyên của tham số để phương trình có ba nghiệm phân biệt là
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Hướng dẫn:
Điều kiện:
.
Đặt , ta có hệ
Với cách đặt ta suy ra với mỗi giá trị có một và chỉ một giá trị tương ứng.
Từ , thay vào phương trình còn lại của hệ ta được
.
Do nên .
Xét hàm số trên , ta có
;
Bảng biến thiên :

m 3 m x x 2 3 2 3
2
x u m x = – 3 v x = – 2 3 3 2 2
2 2 3
u v
u v m
 + =

 + = –
u m x = – 3 u x u v v u + =  = – 2 2 2 2 2 3 2 4 7 2 u u m u u u m 3 3 2 + – = –  + – + =  ( )2 ( ) v 0 u 2 f u u u u ( ) = + – + 2 4 7 3 2 (-;2f u u u ( ) = + – 6 2 4 2 ( )
1
0 2
3
u
f u
u
 = –
 =  
 =

f u ( )0 3   m 7
m = 3 5
3 6
  m 5
m 6 3
3 6
  m m* m3;4;5
S 12
x
x
TH3:3 6   m TH4: 6 m
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định
Nam Định 02/2022

Dựa vào bảng biến thiên ta suy ra phương trình có ba nghiệm phân biệt khi và chỉ khi
. Kết hợp với điều kiện nguyên ta được các giá trị thỏa bài toán là
; .
Câu 33
Giả sử hàm số liên tục, nhận giá trị dương trên và thỏa mãn ,
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Hướng dẫn:
Ta có
Mà nên
. Suy ra
.
Câu 34
Thầy Dương có câu hỏi khác nhau gồm câu khó, câu trung bình và câu dễ. Từ câu hỏi
đó có thể lập được bao nhiêu đề kiểm tra, mỗi đề gồm câu hỏi khác nhau và không tính đến việc đảo
thứ tự các câu, sao cho trong mỗi đề nhất thiết phải có đủ cả loại câu (khó, dễ, trung bình) và số câu
dễ không ít hơn ?
A. . B. . C. . D. .
Hướng dẫn:
TH1: Trong câu có câu dễ, câu trung bình và câu khó, có : đề.
TH2: Trong câu có câu dễ, câu trung bình và câu khó, có : đề.
TH3: Trong câu có câu dễ, câu trung bình và câu khó, có : đề.
Vậy tất cả có số đề là : đề.
Câu 35
Cho hình lăng trụ
có thể tích bằng . Gọi , , lần lượt là trung điểm của các cạnh
, , . Thể tích của khối tứ diện bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn:

() u 145 145
2 10 5
27 54
     m m m m 3 4 f x 0; f 1 1f x f x x x / . 3 1, 02 5 3   f ( ) 1 5 2   f ( ) 4 5 5   f ( ) 3 5 4   f ( ) f x f x x ( ) = + ( ). 3 1 ( )
( )
1
3 1
f x
f x x

 =
+
( )
( )
1
d d
3 1
f x
x x
f x x

 =
  +
( ( ))
( )
d 1
d
3 1
f x
x
f x x
 =
  +  = + + ln 3 1 f x x C ( ) 2 3  = f x ( ) e2 3 3 1 x C + +
f (1 1 ) = 4 3
e 1
+C
=
4 3
 = – C ( )
4 3
f 5 e 3,794 =  30 5 10 15 30 5 3 2 5687542802 4181132023 5 2 2 1 C C C 15 10 5 2 2 1 . . 23625 = 5 2 1 2 C C C 15 10 5 2 1 2 . . 10500 = 5 3 1 1 C C C 15 10 5 3 1 1 . . 22750 = 23625 10500 22750 56875 + + = ABC A B C .    V M N P AB A C  BBCMNP 5
24
V 1
4
V 7
24
V 1
3
V
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định
Nam Định 02/2022

SGK, sách ôn thi, sách tham khảo giá rẻ
Gọi là trung điểm . Lại có
suy ra là đường trung bình tam giác
. Suy ra là trung điểm . Suy ra là trọng tâm tam giác .
Ta có

.
Ta có
.
.
Vậy
.
Câu 36
Cho hàm số
có đồ thị là . Tính hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có
hoành độ bằng 2.
Đáp án: .
Hướng dẫn:
Cách 1:
Dùng máy tính cầm tay
Cách 2: Ta có
.
Tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ bằng 2 có hệ số góc bằng
.
Câu 37
Cho hàm số có đạo hàm . Hàm số có bao nhiêu điểm cực
trị?

I AC   = NP BI J // 1
2
BP NI = BP NIJ B IJ CM BI G  = ABC JCM
BCM
S JG
S BG
= JG BJ BG = + 2 5
3 3
= + = BI BI BI 5
3 5
2 2
3
JCM
BCM
BI
S S
BI
 = =
5 2
 = S S JCM BCM 5 .
ABC 4
1 .
1
. .
V V h S = = N MJC JMC 3 = 12 5 V 2 P.
1 1
. . .
V V h S = = MJC JMC 3 2 = = 1 5 5 3 8 24 . . . h S V ABC . 1 2 5
V V V V N CMP = – = 24 1 2
x
y
x
C C 0,12 / 2 2
/
2 2 2
2 2
1. 1 2 1
1 1 1
x x x x x
y
x
x x
/ 2 0,12 3
25
y f x f x x x x / 1 1 2 2 3 f x G
J
I
P
N
M
A’
B’
C’
A
B
C

Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định
Nam Định 02/2022

Đáp án: 2.
Hướng dẫn:
Ta có
.
Ta có bảng xét dấu
Ta thấy đạo hàm đổi dấu hai lần nên hàm số có hai điểm cực trị.
Câu 38
Trong không gian tọa độ cho điểm và đường thẳng
. Tính
khoảng cách từ điểm đến đường thẳng .
Đáp án: .
Hướng dẫn:
Cách 1:
Đường thẳng d đi qua và có vecto chỉ phương là . Khi đó
.
Cách 2: + Tìm hình chiếu vuông góc của M lên d là .
+ Khoảng cách .
Câu 39
Có cặp vợ chồng được xếp ngồi trên một chiếc ghế dài có chỗ. Tính xác suất để mỗi người vợ chỉ
ngồi cạnh chồng của mình hoặc ngồi cạnh một người phụ nữ khác, yêu cầu kết quả được làm tròn đến
5 chữ số thập phân sau dấu phẩy.
Đáp án: .
Hướng dẫn:
*
Số cách xếp tùy ý 8 người vào ghế dài là cách.
* Ta đếm số cách xếp mà mỗi người vợ chỉ ngồi cạnh chồng của mình hoặc ngồi cạnh một người phụ
nữ khác. Xảy ra các trường hợp sau:
TH1: Chỉ có một cặp vợ chồng ngồi cạnh nhau, khi đó buộc các bà vợ phải ngồi cùng một bên, các ông
chồng ngồi cùng một bên so với cặp vợ chồng đó.
có (cách xếp).
TH2: Có đúng hai cặp vợ chồng ngồi cạnh nhau có (cách xếp).
TH3: Có đúng ba cặp vợ chồng ngồi cạnh nhau có (cách xếp).
TH4: Tất cả cặp vợ chồng ngồi cạnh nhau có (cách xếp).
Vậy có tất cả là (cách xếp) thỏa yêu cầu đề bài.
* Suy ra xác suất cần tính là
.

f x ( ) = 0  + – – = (x x x 1 1 2 0 )2 3 ( ) ( )
1
1 2
x x x
 = –

 = 
  =
x - 1 1 2 +
f x ( ) 0 0 + 0
f x Oxyz M 1;2; 1 : 1 1 2
2 1 1
x y z
d
M d 2 3 A 1; 1;2 u 2;1; 1 ,
; 2 3
AM u
d M d
u
H 3;0;1 d M d MH ; 2 3 4 8 0,02024 8! (2.3!.3! . 288 ) A41 = 2. .2.6 288 A42 = 2. .2.2 192 A43 = 4 2. 48 A44 = 288 288 192 48 816 + + + = 816 17 0,02024
8! 840
p
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định
Nam Định 02/2022

Câu 40
Cho hàm số liên tục trên và thỏa mãn
. Tính giới hạn
.
Đáp án: .
Hướng dẫn:
+
Ta có
.
+
.
Câu 41.
Cổng Acxơ được xem là đường Parabol, người ta đo khoảng cách giữa hai chân cổng là 162m. Từ một
điểm trên thân cổng người ta đo được khoảng cách tới mặt đất là 43m và khoảng cách tới điểm chân
cổng gần nhất là . Hãy tính chiều cao của cổng. (Kết quả làm tròn đến số thập phân thứ nhất).
Đáp số:
Hướng dẫn:
1. Nội dung kiến thức: Bài hàm số bậc hai, Chương 3 Đại Số Lớp 10.
2. Hướng dẫn giải:
Chúng ta sẽ xem mép ngoài của cổng là đồ thị của một hàm số bậc hai. Khi đó, chọn hệ trục tọa độ sao
cho gốc tọa độ trùng một chân của cổng .
Hàm số bậc hai có dạng .
Từ giả thiết bài toán: khoảng cách giữa hai chân cổng là và từ một điểm trên thân cổng người ta
đo được khoảng cách tới mặt đất là và khoảng cách tới điểm chân cổng gần nhất là nên
ta có đồ thị đi qua các điểm
Từ đó ta có hệ sau

f x 1
1
lim 3
x 1
f x
x
2
2
1
4 3
lim
x 3 2
f x f x
L
x x
6 1 1
1
lim lim . 1 1 3.0 1 1
x x 1
f x
f x x
x
2
2
1 1
4 3 1 3 1 3
lim lim . 3. 6
x x 3 2 1 2 1 2
f x f x f x f x
L
x x x x
44,15 m 185,6 . m
O y ax bx c a C = + +  2 ( 0) ( )162 m 43 m 44,15 m (C)O A B (0;0 , 162;0 , 10;43 ) ( ) ( )
2 2
2
0
0
43 43 3483
162 . 162. 0
1320 1320 700
10 . 10. 43
3483
700
c
c
a b c a y x x
a b c
b

=
 = 
 
  + + =   –  = – +
 
 + + = 
  

Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định
Nam Định 02/2022

Parabol
có đỉnh là
Vậy chiều cao của cổng Ac-xơ là
Câu 42
Tìm tất cả các giá trị thực của để hàm số có cực đại và cực tiểu.
Đáp Số:
Hướng dẫn:
1. Nội dung kiến thức: Bài cực trị của hàm số, Chương 1, Đại Số Lớp 12
2. Hướng dẫn giải:
Ta có .
Để hàm số có hai cực trị thì phương trình có hai nghiệm phân biệt
.
Câu 43
Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục hoành gồm hai phần, phần nằm phía trên trục
hoành có diện tích
và phần nằm phía dưới trục hoành có diện tích
. Tính
.
Đáp Số:
Hướng dẫn:
1. Nội dung kiến thức: Bài ứng dụng tích phân, Chương 3, Đại Số Lớp 12
2. Hướng dẫn giải:
Với
.
Đặt .
Khi
.
Ta được
.

43 3483 2
1320 700
y x x = – + I (81;185,6)
185,6 . m
m y x mx m x m = – + + – + 3 2 3 2 1 5 ( ) ; 1; 1 ( )
3
m
 
 - –  +  
 
y x mx m x m = – + + – + 3 2 3 2 1 5 ( )  = – + +  = – – y x mx m m m ‘ 3 6 2 1, ‘ 9 6 3 2 2 y ‘ 0 =     – –  ‘ 0 9 6 3 0 m m 2
; 1; 1 ( )
3
m
 
  - –  +  
 
y f x = ( ) 1 5
12
S = 2 8
3
= ( )
1 0
I f x dx = – 3 1 3
4
I = –
( )
1 0
I f x dx = – 3 1 t x t x = –  = 3 1 d 3d 0 1
1 2
x t
x t
 =  = –

 =  =
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 0 2
1 1 1 0
1 1 1
3 3 3
I f t dt f x dx f x dx f x dx
– – –
 
= = = +  
     
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định
Nam Định 02/2022

SGK, sách ôn thi, sách tham khảo giá rẻ
Trên đoạn nên
.
Trên đoạn nên
.
Vậy:
.
Câu 44
Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình v
Tìm số nghiệm của phương trình .
Đáp Số:
Hướng dẫn:
1. Nội dung kiến thức: Bài Khảo sát hàm số, Chương 1, Đại Số Lớp 12
2. Hướng dẫn giải:
Đặt khi đó nghiệm của phương trình chính là hoành độ giao điểm của đồ thị
với đường thẳng .
Dựa vào đồ thị ta có ba nghiệm
với , ,
.
Tiếp tục xét số giao điểm của đồ thị hàm số với từng đường thẳng , , .

–  1;0 : 0 f x ( ) ( )
0 1
5
12
f x dx

= 0;2 : 0 f x ( ) ( )
2 0
8 3
f x dx = – ( ) ( )
0 2
1 0
1 1 5 8 3
3 3 12 3 4
I f x dx f x dx

   
= + = – = –    
 
    y f x = ( ) f f x ( ( )) =17
f x u ( ) = f f x ( ( )) =1 f u ( ) y =1( )
( )
( )
1 2 3
f x u
f x u
f x u
 =

 =

 =
u1  – ( 1;0)u2 (0;1) 3 5 ;3
2
u
 
 
 
f x ( ) y u = 1 y u = 2 y u = 3
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định
Nam Định 02/2022

Dựa vào đồ thị ta có được giao điểm. Suy ra phương trình ban đầu có nghiệm.
Câu 45
Cho số phức thỏa mãn và . Trong mặt phẳng phức, tập hợp điểm biểu
diễn số phức là đường tròn tâm . Tính .
Đáp Số: .
Hướng dẫn:
1. Nội dung kiến thức: Bài Phép chia hai số phức, Chương 4, Đại Số Lớp 12
2. Hướng dẫn giải:
Từ giả thiết
, thế vào đẳng thức , ta được:
.
Giả sử và M là điểm biểu diễn cho w trong mặt phẳng phức.
.
Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức là đường tròn tâm , bán kính .
Vậy ; suy ra .
Câu 46
Cho lăng trụ đứng
có đáy là hình thoi cạnh , góc , . là
trung điểm của . Gọi của góc giữa hai mặt phẳng và . Tính .
Đáp Số:
Hướng dẫn:
1. Nội dung kiến thức: Bài Hai mặt phẳng vuông góc, Chương 3, Hình Học Lớp 11
2. Hướng dẫn giải:

7 f f x ( ( )) =1 7 z z i – + = 3 4 2 w z i = + – 2 1 w I a b ( ; )a b + a b + = –2 2 1 1
2
w i
w z i z
= + –  = – + z z i – + = 3 4 2 1
3 4 2
2
w i
– + – + = i 7 9 2
2
w i – +
 =
 – + = w i 7 9 4 w x yi x y R = +  ( , ) M x y ( ; )w i – + = 7 9 4  – + + = (x y 7 9 4 )2 2 ( )  – + + = (x y 7 9 16 )2 2 ( ) w I (7; 9 )R = 4 a = 7 b = –9 a b + = –2 ABCD A B C D .     a BAD =  60 AA a  = 2 M AA(B MD ) (ABCD)coscos 3
3
 =

Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định
Nam Định 02/2022

Gọi , khi đó .
Vì là hình thoi có nên tam giác đều cạnh .
là đường trung bình của tam giác nên , suy ra cân tại ,
. Do đó . Suy ra hay .
Theo định lý ba đường vuông góc ta có , do đó góc giữa mặt phẳng và
là góc giữa và là .
Xét tam giác vuông tại ,
.
Câu 47
Trong không gian , cho đường thẳng
và điểm . Gọi là điểm
đối xứng của điểm qua đường thẳng . Tính độ dài .
Đáp Số: .
Hướng dẫn:
1. Nội dung kiến thức: Bài Phương trình đường thẳng, Chương 3, Hình Học Lớp 12
2. Hướng dẫn giải:
Gọi là mặt phẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng .
Phương trình của mặt phẳng là: .
Gọi là hình chiếu của lên đường thẳng , khi đó
Suy ra , mặt khác
.
Vậy .

N B M BA =   (B MD ABCD DN ) = ( ) ABCD BAD =  60 ABD a AM NBBAN AB a = = ADN A DAN BAD = - =  180 120 ADN =  30 NDB = +  =  60 30 90 BD DN B D DN  ⊥ (B MD ) (ABCD)
B D BD B DB B DB B cos B DB BD
B D
 =
2 2
BD
BD BB
=
+ 
2 2 2
a
a a
=
+
3
3
= Oxyz : 1 3 2
1 2 2
x y z
d
+ + + = = A(3;2;0)AA d OAOA = 17 (P) A d (P)1 3 2 2 2 0 0 (x y z – + – + – = ) ( ) ( )  + + – = x y z 2 2 7 0H A d H d P = ( )
H d H t t t   – + – + – + ( 1 ; 3 2 ; 2 2 ) H P ( )  – + – + – + – = 1 6 4 4 4 7 0 t t t
 = t 2 H (1;1;2)N
M
60o
D’ a 2
B’ C’
A’
D
B C
A

Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định
Nam Định 02/2022

Gọi là điểm đối xứng với qua đường thẳng , khi đó là trung điểm của suy ra
.
Ta có .
Câu 48
Cho , là các số thực dương thỏa mãn
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức
.
Đáp Số:
.
Hướng dẫn:
1. Nội dung kiến thức: Bài Hàm số Logarit, Chương 2, Đại Số Lớp 12
2. Hướng dẫn giải:
Điều kiện:
Xét hàm số với
với nên hàm số đồng biến trên .
Nên .
.
Dấu xảy ra khi và chỉ khi
.
Vậy
.
Câu 49
Cho lăng trụ có đáy là tam giác vuông cân tại với . Hình chiếu vuông
góc của lên mặt đáy là điểm thuộc sao cho . Biết cạnh bên của lăng trụ bằng .
Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng .
Đáp Số:
Hướng dẫn:
1. Nội dung kiến thức: Bài Khoảng Cách, Chương 3, Hình Học Lớp 11
2. Hướng dẫn giải:

AA d H AAA(1;0;4)
OA = 17 x y log 2 4 1 2 x y 4 x y
x y
  +
  = – +
  +
( )
4 2 2 2
3
2 2 6 x x y x
P
x y
– +
=
+
16
Pmin = 9 x y 4 0
x y
+

+
2
4
log 2 4 1
x y x y
x y
  +
  = – +
  +
2
4
log 1 2 4
x y x y
x y
  +
 – = –  
  +
2
4
log 2 4
2 2
x y
x y
x y
  +
 = –  
  +
log 2 2 2 2 4 2 4 ( ) ( )
2 2
x y
x y x y
x y
  +
 = + – +  
+ 
()
 + + + = + + + log 4 2 4 log 2 2 2 2 2 2 2 x y x y x y x y ( ) ( ) ( )
f t t t ( ) = + log 2 2 t  + (0; )
( ) 1 2 0
ln2
f t
t
 = +  t  + (0; ) f t ( ) t  + (0; )x y x y x y + = +  = 4 2 2 2 ( )
4 2 2 2
3
2 2 6 8 8
9 9
x x y x
P y
x y y
– +
= = +
+
8 8
2 .
9 9
y
y

16
9
= = 2
1
x y
 =

 =
16
Pmin = 9 ABC A B C .    A AB AC a = = 3 BH BC HC HB = 2 2a B (B AC ) d B B AC a ( , 3 ( )) =

Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định
Nam Định 02/2022

SGK, sách ôn thi, sách tham khảo giá rẻ
Ta có:
Lại có
Dựng
Ta có
Mặt khác
Do đó
.
Câu 50
Một người dự định làm một bể chứa nước hình trụ bằng inốc có nắp đậy với thể tích . Chi phí mỗi
đáy là nghìn đồng, mỗi m
2 nắp là nghìn đồng và mỗi m2 mặt bên là nghìn đồng. Hỏi
người đó chọn bán kính bể là bao nhiêu để chi phí làm bể ít nhất?
Đáp Số:
Hướng dẫn:
1. Nội dung kiến thức: Bài Khái niệm mặt tròn xoay, Chương 2, Hình Học Lớp 12
2. Hướng dẫn giải:
Gọi và lần lượt là bán kính và chiều cao của bể chứa nước.
Ta có thể tích bể chứa nước là:
.
Diện tích nắp và mặt đáy bể chứa nước là: .
Diện tích xung quanh của bể chứa nước là:
.
Chi phí làm bể chứa nước là:
.

BC a HB a =  = 3 2 2
B H BB HB a ‘ ‘ 2 = – = 2 2
HE AC HF B E HF B AC ⊥ ⊥  ⊥ ; ‘ ‘ ( )
2 2
3
HE CH
HE a
AB BC
= =  =
2 2
. ‘ 2
‘ 3
HE B H a
HF
HE B H
 = =
+
( ( ))
(
( ))
, ‘ 3
, ‘ 2
d B B AC BC
d H B AC HC
= =
3. 3
2
d HF a = = 1m3 2
m 600 200 400 3 1
2
R m

=
R h V =1 2
2
1
R h h 1
R


 =  =
S R 1 = 2 S Rh R 2 2 2 . 1 2 2
R R
 

= = =
f R R R R ( ) 6 2 4. 8 2 2 2 2 8
R R
= + + = +   
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định
Nam Định 02/2022

Ta có:
. Xét
.
Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy chi phí làm bể chứa nước thấp nhất khi
.

f R R ( ) 16 82
R
 = –  f R R ( ) 0 16 0 82
R
 =  – =  2 1 0 3 3 1
2
R R

 – =  =
3 1
2
R

= HẾT ĐỀ THI PHẦN 1
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định
Nam Định 02/2022
Đề thi tham khảo
Kỳ thi đánh giá năng lực học sinh trung học phổ thông
PHẦN 2: TƯ DUY ĐỊNH TÍNH
Lĩnh vực: Ngữ văn – Ngôn ngữ
50 câu hỏi – 75 phút
Đọc và trả lời các câu hỏi từ 51 đến 100

Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định
Nam Định 02/2022
Câu 51: (1) “Tây Tiến đoàn binh không mọc tóc
(2) Quân xanh màu lá dữ oai hùm
(3) Mắt trừng gửi mộng qua biên giới
(4) Đêm mơ Hà Nội dáng kiều thơm
(5) Rải rác biên cương mồ viễn xứ
(6) Chiến trường đi chẳng tiếc đời xanh
(7) Áo bào thay chiếu anh về đất
(8) Sông Mã gầm lên khúc độc hành…”
<Quang Dũng, Tây Tiến, Ngữ văn 12, tập một, NXB Giáo dục Việt Nam, 2014>
Trong câu (1) cách sử dụng từ “đoàn binh” đã thể hiện được thái độ của tác giả như
thế nào?
A. Trân trọng, kính cẩn B. Nghiêm trang, hào hùng
C. Gần gũi, gắn bó D. Đau đớn, xót thương
Câu 52: Những khó khăn, thiếu thốn của người lính Tây Tiến được thể hiện qua
những từ ngữ nào?
A. Không mọc tóc B. Dữ oai hùm
C. Mồ viễn xứ D. Anh về đất
Câu 53: Tinh thần tự nguyện hiến dâng của người lính được thể hiện qua cụm từ nào?
A. gửi mộng qua biên giới B. Rải rác biên cương
C. chẳng tiếc đời xanh D. anh về đất
Câu 54: Trong câu (3) cụm từ “Mắt trừng” không được hiểu theo nghĩa nào?
A. Khát khao lập chiến công
B. Thường trực nung nấu chí căm thù
C. Cái nhìn lãng mạn ốm mà không yếu
D. Luôn hướng về nhiệm vụ chiến đấu
Câu 55: Hình ảnh “Áo bào thay chiếu” thể hiện ý nghĩa gì?
A. Coi cái chết nhẹ tựa lông hồng
B. Cách nói sang trọng hoá sự hy sinh
C. Nhẹ nhàng, thanh thản như trở về đất mẹ
D. Đưa tiễn người lính vào cõi bất tử
Câu 56: Câu (8) không nhằm thể hiện ý nghĩa nào sau đây?
A. Thiên nhiên sông nước miền Tây dữ dội, hùng vĩ
B. Linh hồn người tử sĩ hoà cùng sông núi
C. Khúc nhạc đưa tiễn người lính vào cõi bất tử
D. Âm hưởng dữ dội tô đậm cái chết bi hùng
Đọc đoạn trích sau và trả lời các câu hỏi từ 57 đến 59
Trước hết, văn minh là một thứ tương đối, và không hề có giới hạn khi nói về trình độ
văn minh. Văn minh đơn giản là việc thoát khỏi trạng thái dã man mà dần dần tiến bộ.
Bản chất của nhân loại xưa nay là sống dựa trên sự giao tiếp với nhau. Trong trạng
thái cô lập thì không thể nảy sinh trí lực và tài năng. Chỉ những người trong gia đình

Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định
Nam Định 02/2022
tập hợp lại với nhau thì vẫn chưa thể gọi là sự giao tiếp đầy đủ giữa người với người.
Cả xã hội càng giao hòa, người càng tiếp xúc với người và sự tiếp xúc đó ngày càng
mở rộng, thì pháp luật càng tiến bộ, cũng như tính người sẽ càng thêm văn minh và trí
tuệ con người sẽ càng thêm phát triển.
Trong tiếng Anh “văn minh” được gọi là “civilization”, có ngữ nguyên là từ Latin
“civitas”, nghĩa là “quốc gia”. Cho nên “văn minh” miêu tả trạng thái mà sự giao tiếp
của con người được cải biến và tiến bộ theo hướng tích cực. Nó là tình trạng lập nên
thể chế của một nước, đối lập với tình trạng cô lập dã man, vô pháp.
Thế giới con người bao chứa rất nhiều những chuyện đáng ghê sợ, song nếu một thứ
vẫn có mặt tích cực là làm cho văn minh được tiến bộ, thì những khuyết điểm đáng ghê
sợ kia có thể bỏ qua được mà không cần băn khoăn gì nhiều. Nội loạn hay chiến tranh
có lẽ là những ví dụ như vậy. Thậm chí ngay cả nền độc tài hay chính trị tàn bạo cũng
có thể có ích cho tiến bộ xã hội; nếu một khi chế độ đó chứng tỏ được hiệu quả trong
việc phát triển văn minh, thì chắc những đặc điểm tàn ác của nó trước đó sẽ được
người ta sớm quên đi, cũng như chấp nhận quyền uy của nó mà không phê phán gì.
Giống như khi mua một món gì đó, cho dù nó đắt tiền đi nữa, nhưng nếu nó mang lại
thật nhiều lợi ích, thì đại đa số người ta sẽ quên đi việc họ đã phải bỏ ra quá nhiều
tiền khi mua nó. Đó chính là bản tính của con người vậy
.
<Fukuzawa Yukichi,
Bàn về văn minh, NXB Thế giới, 2016>
Câu 57: Thao tác lập luận chính của đoạn trích
A. Giải thích B. Phân tích C. Chứng minh D. Bác bỏ
Câu 58: Ý nào sau đây không có trong đoạn trích
A. Văn minh là một thứ tương đối, và không hề có giới hạn
B. Văn minh chỉ sự tiến bộ của con người trong phạm vi một quốc gia
C. Văn minh không thể phát triển trong trạng thái cô lập của các quốc gia
D. Văn minh vẫn có những điểm tiêu cực nhưng có ích cho sự tiến bộ xã hộ
Câu 59: Theo tác giả, sự hình thành và phát triển của văn minh dựa trên cơ sở nào?
A. Sự giao tiếp xã hội B. Trí tuệ của con người
C. Thể chế của một nước D. Sự cải biến tích cực
Đọc đoạn trích sau và trả lời các câu hỏi từ 60 đến 62
Một quan điểm về đất nước phải nói là rất hiện đại rất khác ở các nước không theo
Khổng giáo. Nước có cương vực rõ ràng, có lịch sử ghi chép năm tháng sự kiện đầy
đủ, có phong tục riêng do một chính quyền bản địa quản lý hết đời này sang đời khác.
Ở một nước nho giáo có nước là có sử và có sử triều đại sử từng vùng, thậm chí từng
họ, từng làng. Chúng ta có quyền tự hào là định nghĩa về một nhà nước dân tộc như
vậy được nêu lên lần đầu tiên bởi con người Việt Nam năm 1427.
Dân tộc theo Nguyễn Trãi là một thể cộng đồng có văn hóa văn hiến riêng lãnh thổ
riêng với cương vực rõ ràng phong tục riêng thống nhất dưới sự lãnh đạo của một
chính quyền bản địa không lệ thuộc vào ai hết (làm đế một phương) và có những người
anh hùng để bảo vệ nó. Nguyễn Trãi là người đầu tiên ý thức được vai trò của văn hóa
là yếu tố tiên quyết ông nhắc đầu tiên. Ông thực sự là một nhà văn hóa lỗi lạc của thế

Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định
Nam Định 02/2022
giới. Chính ông đã xây dựng quyển địa lý đầu tiên để vạch cương vực núi sông của đất
nước (Dư địa chí), viết lịch sử đấu tranh chống quân Minh (Lam Sơn thực lục), xây
dựng một đường lối chính trị mới mẻ đối với số phận người dân (các bài biểu, tấu) xây
dựng ngôn ngữ văn học dân tộc trong (Quốc âm thi tập) bảo vệ lễ nhạc dân gian chống
lại xu hướng Hán hóa. Đó là nhà văn hóa toàn diện xứng đáng là bậc thầy của tất cả
chúng ta.
(Phan Ngọc, Một cách tiếp cận văn hoá, NXB Thanh niên, 2000, trang 63)
Câu 60: “định nghĩa về một nhà nước dân tộc” được nhắc đến trong tác phẩm nào của
Nguyễn Trãi?
A. Bình Ngô đại cáo B. Dư địa chí
C. Lam Sơn thực lục D. Quốc âm thi tập
Câu 61: Theo đoạn trích, trong các phương diện làm nên một nhà nước, dân tộc,
Nguyễn Trãi ý thức và đề cao phương diện nào đầu tiên?
A. Cương vực lãnh thổ B. Sự lãnh đạo của chính quyền
C. Yếu tố văn hoá D. Anh hùng hào kiệt
Câu 62: Theo đoạn trích, đóng góp về văn hoá dân tộc của Nguyễn Trãi không thể
hiện trong lĩnh vực nào sau đây?
A. Phát triển thơ ca chữ Nôm, lễ nhạc dân tộc
B. Xây dựng hệ thống trang phục cung đình và dân gian
C. Kế sách trị nước theo đường lối nhân nghĩa
D. Xây dựng sách địa lý và ghi chép lịch sử
Câu 63: Xác định một từ/cụm từ SAI về từ vựng/ngữ pháp hoặc logic/phong cách
Từ những thiên thần áo trắng, thiên thần áo xanh đang ngày đêm trong tuyến đầu
chống dịch đấu tranh để giành, giữ mạng sống cho những bệnh nhân covid nặng.
A. Từ B. thiên thần C. đấu tranh D. giành, giữ
Câu 64: Xác định một từ/cụm từ SAI về từ vựng/ngữ pháp hoặc logic/phong cách
Những thông tin phản ánh sự thật về con số tử vong trong “Ranh giới” mà ai cũng
xót xa, đau lòng ấy trước hết nhằm thức tỉnh người dân rằng cuộc chiến không có
tiền đề này rất khốc liệt, muốn chống và chiến thắng phải có sự vào cuộc quyết liệt
của toàn xã hội.
A. phản ánh B. thức tỉnh C. tiền đề D. quyết liệt
Câu 65: Xác định một từ/cụm từ SAI về từ vựng/ngữ pháp hoặc logic/phong cách
Mỗi người có thể có nhận xét và cung bậc cảm xúc khác nhau, nhưng điều chắc chắn
là mọi người đều thấy rõ sự khốc liệt của cuộc chiến, thấy rõ ranh giới sinh tử thật
mông lung, đúng như một “nhân vật” người thực việc thực thốt ra giữa bãi chiến
trường: Sống chết mong manh lắm! Hãy sống mạnh mẽ và tử tế khi còn đang được
sống.
A. cung bậc B. mông lung C. cuộc chiến D. chiến trường
Câu 66: Xác định một từ/cụm từ SAI về từ vựng/ngữ pháp hoặc logic/phong cách
Nếu duy trì giấc ngủ ngon khoảng 8 tiếng/ngày, lượng calo tiêu thụ sẽ giảm, giúp
trọng lượng giữ ở mức khỏe mạnh.

Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định
Nam Định 02/2022
A. duy trì B. tiêu thụ C. trọng lượng D. khoẻ mạnh
Câu 67: Xác định một từ/cụm từ SAI về từ vựng/ngữ pháp hoặc logic/phong cách
Do việc học trực tuyến kéo dài khiến chất lượng học tập của một bộ phận học sinh
giảm sút, tâm lý bất ổn. Vì thế, nhiều phụ huynh vừa phải đảm bảo công việc, vừa
phải hỗ trợ con trong thời gian học trực tuyến là một thách thức không nhỏ.
A. Do B. khiến C. Vì thế D. vừa phải
Câu 68: Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nghĩa với từ còn lại
A. suy nghĩ B. phán xét C. tổng hợp D. phân tích
Câu 69: Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nghĩa với từ còn lại
A. xanh ngắt B. tươi tỉnh C. rạng rỡ D. hồng hào
Câu 70: Tác phẩm nào KHÔNG cùng thể loại với tác phẩm còn lại
A. Những đứa con trong gia đình B. Bắt sấu rừng U Minh Hạ
C. Một người Hà Nội D. Mùa lá rụng trong vườn
Câu 71: Nguyễn Minh Châu đã trở thành một trong những người mở đường “tinh anh
và tài năng” trong giai đoạn nào?
A. Kháng chiến chống Pháp B. Kháng chiến chống Mỹ
C. Sau kháng chiến chống Mỹ D. Thời kì đổi mới
Câu 72: Chọn từ/cụm từ thích hợp để điền vào dấu …
Theo thông báo của hãng hàng không SkyUp (Ukraine), một máy bay chở khách của
hãng ngày 12/2 đã buộc phải chuyển hướng từ Bồ Đào Nha tới thủ đô Chisinau của
Moldova, … tới sân bay Borispol ở thủ đô Kiev của Ukraine như kế hoạch ban đầu.
A. thay vì B. bởi vì C. vì phải D. vì thế
Câu 73: Chọn từ/cụm từ thích hợp để điền vào dấu …
“Còn trẻ, chúng tôi luôn cháy hết mình với đam mê, … kết quả có ra sao thì sau này
cũng không hối hận … đã cố gắng hết sức”, cầu thủ đội tuyển nữ Việt Nam chia sẻ tại
buổi giao lưu chiều 12-2 tại TP.HCM.
A. tuy/nhưng B. bất kể/dù C. cho dù/vì D. mặc kệ/thì
Câu 74: Điền từ thích hợp vào dấu …
Sau Cách mạng tháng Tám, phong cách Nguyễn Tuân có những thay đổi quan trọng.
Ông vẫn tiếp cận thế giới, con người thiên về phương diện văn hóa nghệ thuật, nghệ
sĩ, nhưng giờ đây ông còn tìm thấy chất tài hoa nghệ sĩ ở …
A. Người nghệ sĩ thuần tuý B. Con người đặc tuyển
C. Nhân dân đại chúng D. Con người cá tính
Câu 75: Chọn từ thích hợp để điền vào dấu …
Nam Cao là một nhà văn hiện thực xuất sắc với các sáng tác về nội dung người …
nghèo đói bị vùi dập và người … nghèo sống mòn mỏi, bế tắc trong xã hội cũ
A. phụ nữ/nông dân B. nông dân/trí thức
C. phụ nữ/trẻ em D. nông dân/công nhân
Đọc đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi từ 76 đến 78:
Ta không thể ghét sự tự học được: nó là một cuộc du lịch.
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định
Nam Định 02/2022
J.J. Ru-xô và V. Huy-gô, hai văn hào ở Pháp đều ca tụng thú đi chơi bộ.
J.J. Ru-xô nói: “Lúc nào muốn đi thì đi, muốn ngừng thì ngừng, muốn vận động
nhiều hay ít tùy ý. Cái gì thích thì nhận xét, cảnh nào đẹp thì ngừng lại. Chỗ nào tôi
thấy thủ thì tôi ở lại. Hễ thấy chán thì tôi đi, tôi chỉ tùy thuộc tôi, tôi được hưởng tất
cả sự tự do mà một người có thê hưởng được”.
Còn V. Hicy-gô thì viết: “Người ta được tự chủ, người ta tự do, người ta vui vẻ.
Người ta đi, người ta ngừng, người ta lại đi, không có gì bó buộc, không có gì ngăn
cản”.
Cái thú tự học cũng giống như cái thú đi chơi bộ ấy. Tự học cũng là một cuộc
du lịch, du lịch bằng trí óc, một cuộc du lịch say mê gấp trăm lần du lịch bằng chân,
vì nó là du lịch trong không gian. Những hiểu biết của loài người là một thế giới mênh
mông. Kể làm sao hết được những sự vật hữu hình và vô hình mà ta sẽ thấy trong cuộc
du lịch bằng sách vở?
(Theo Tự học – một nhu cầu thời đại – Nguyễn Hiến Lê, Ngữ văn 11, tập 1, NXB
Giáo dục Việt Nam, 2016)
Câu 76: Thao tác lập luận chính được sử dụng trong đoạn trích là:
A. So sánh
B. Phân tích
C. Bác bỏ
D. Chứng minh
Câu 77: Theo tác giả, thú đi chơi bộ và tự học có những đặc điểm tương đồng nào?
A. Con người có thể tự do lựa chọn hướng đi, tốc độ, điểm nhấn, điểm dừng
B. Mang đến cho con người niềm vui khi được tự mình khám phá, thưởng thức
những điều mới mẻ, thú vị
C. Đòi hỏi sự kiên trì, bền bỉ, chủ động
D.
Cả A,B,C
Câu 78: Phương thức biểu đạt chính nào được sử dụng trong đoạn trích?
A. Biểu cảm
B. Tự sự
C.
Nghị luận
D. Miêu tả
Đọc đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi từ 79 đến 81:
Bắt đầu từ năm 1990, nhà tâm lí học Peter Salovey ở Đại học Yale và John Mayer
ở Đại học New Hampshire đã đưa ra thuật ngữ Trí thông minh cảm xúc (Emotional
Intelligence, hoặc Emotional Quotient – EO). Thực tế cho thấy, cảm xúc chỉ đạo trí
thông minh có lẽ còn hơn cả logic toán học. Bằng phân tích cấu tạo của bộ não và các
xung thần kinh, người ta đã chứng minh được lí trí, mà đại diện là trí thông minh,
không có ở dạng thuần tuý mà được nuôi dưỡng bởi cảm xúc, và chính phần neocortex
(phụ trách suy luận trên não) là nhạc trưởng, nó chỉ đạo, phối hợp, kiểm soát các cảm
xúc đột ngột và gán cho chúng một ý nghĩa.
EQ thể hiện khả năng của một người hiểu rõ chính bản thân mình cũng như thấu
hiểu người khác ít nhiều giống với khái niệm mà Gardner gọi là trí thông minh trong
người và thông minh giữa người. Hơn thế, nó còn là khả năng chế ngự cảm xúc để

Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định
Nam Định 02/2022
thích ứng với hoàn cảnh và kiểm soát các cảm xúc. Người có EQ cao do vậy dễ thích
nghi, luôn tìm được sự hoà hợp trong một tập thể, dễ dàng nhận được sự hợp tác hơn
những “thiên tài đơn độc” (mà trong thời đại hiện nay, tính tập thể trong làm việc hết
sức quan trọng). Sau đó, nhà tâm lí học Daniel Goleman xác định cụ thể và có hệ thống
hơn trong tác phẩm của ông mang tên Emotional Intelligence.
EQ một phần là bẩm sinh nhưng cũng do giáo dục, rèn luyện mà có được. Việc
giáo dục tình cảm phải được thực hiện từ khi trẻ còn nhỏ, hệ thần kinh chưa trưởng
thành, có nhiều cơ hội tiếp nhận những cảm xúc mới. EQ không đối lập với IQ, mà
mục đích của giáo dục là phát triển song song hai chỉ số này. Có những người được
thiên phú cả hai, nhưng không ít người lại thiếu cả hai.
[…] Càng ngày, người ta càng cho rằng EQ quan trọng hơn IQ, như người ta
thường nói “với IQ người ta tuyển lựa bạn, nhưng với EQ, người ta đề bạt bạn”. Những
người thành đạt không phải là người có IQ cao nhất mà có EQ cao nhất.
(
Trích EQ, SQ, CQ – những chỉ số của người thành đạt, dẫn theo http://www.
vnexpress.net)
Câu 79: Hai phương thức biểu đạt được sử dụng trong đoạn trích trên là:
A. Miêu tả và biểu cảm
B. Nghị luận và thuyết minh
C. Tự sự và thuyết minh
D. Biểu cảm và tự sự
Câu 80: Theo đoạn trích, EQ thể hiện điều gì ở một con người?
A. EQ thể hiện khả năng của một người hiểu rõ chính bản thân mình cũng như
thấu hiểu người khác
B. EQ là khả năng chế ngự cảm xúc để thích ứng với hoàn cảnh và kiểm soát các
cảm xúc.
C. EQ thể hiện con người thành đạt và có IQ rất cao, dễ thích nghi, luôn tìm được
sự hoà hợp trong một tập thể
D.
Cả A và B
Câu 81: Câu “EQ thể hiện khả năng của một người hiểu rõ chính bản thân mình cũng
như thấu hiểu người khác ít nhiều giống với khái niệm mà Gardner gọi là trí thông
minh trong người và thông minh giữa người” và câu “Hơn thế, nó còn là khả năng
chế ngự cảm xúc để thích ứng với hoàn cảnh và kiểm soát các cảm xúc.” có quan hệ
gì với nhau ?
A. Móc xích B. Nhân-quả C. Tương phản D. Tương đồng
Đọc đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi từ 82 đến 83:
3.7.68
Tháng Bảy lại về với những cơn gió nam xào xạc thổi rung cây, từng buổi sớm
mai dịu mát và từng đêm trăng êm ả giữa rừng. Trong cái nắng chói chang cháy bỏng,
tháng Bảy năm vẫn nặng trĩu đau thương căm thù. Từ những năm xa xôi, mình đã biết
tháng Bảy với những ngày 20, ngày Hội nghị Hiệp thương. Nhưng nhận thức cho đầy
đủ về ngày đó, về cả một quá trình cách mạng vĩ đại trên mảnh đất Việt Nam ngàn lần
anh hùng này thì hình như mới độ sáu năm nay. Đó là một mùa hè ở Hà Nội, khi đêm
tháng Bảy êm dịu ôm trùm lấy không gian, trên con đường vắng mình từ giã người

Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định
Nam Định 02/2022
chiến sĩ giải phóng quân, tiễn anh lên đường đi vào cuộc kháng chiến thần thánh. Từ
đó đến nay mình đã lớn lên mỗi khi tháng Bảy lại về.
Giờ đây, cũng là một ngày tháng Bảy – giữa núi rừng mình cùng thương binh
chạy càn, chạy càn ở tư thế chiến thắng. Chỉ có những người Việt Nam chúng ta mới
thấy được khí thế chiến thắng dù địch đang đuổi sau lưng, dù vai nặng trĩu ba lô, dù
chân đạp rừng băng suối đi lánh địch.
Bỗng nhớ đến câu thơ của Tố Hữu:
Có nơi đâu trên trái đất này
Như miền Nam đắng cay chung thủy
Như miền Nam gan góc dạn dày,
Nhà thơ của chúng ta đã nói đúng vô cùng. Vì có nơi đâu như mảnh đất này
không? Có nơi đâu mà mỗi người dân đều là một dũng sĩ diệt Mỹ, mảnh đất thấm máu
kẻ thù, mỗi gia đình đều mang nặng khăn tang mà vẫn kiên cường chiến đấu với niềm
lạc quan kỳ lạ.
Thùy ơi, vinh dự biết bao khi Thùy được đứng trong đội ngũ chiến đấu ấy.
(Trích Nhật kí Đặng Thùy Trâm, NXB Hội Nhà văn, 2005)
Câu 82: Đoạn trích được viết theo phong cách ngôn ngữ nào?
A. Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt
B. Phong cách ngôn ngữ khoa học
C. Phong cách ngôn ngữ chính luận
D. Phong cách ngôn ngữ báo chí
Câu 83: Những phương thức biểu đạt nào được sử dụng trong đoạn trích?
A. Tự sự, miêu tả, biểu cảm
B. Nghị luận, thuyết minh, miêu tả
C. Tự sự, thuyết minh, biểu cảm
D. Miêu tả, thuyết minh, nghị luận
Đọc đoạn trích sau đây và trả lời các câu hỏi từ 84 đến 85:
Tiếng nói là người bảo vệ quý báu nhất nền độc lập của các dân tộc, là yếu tố
quan trọng nhất giải phóng các dân tộc bị thống trị. Nếu người An Nam hãnh diện giữ
gìn tiếng nói của mình và ra sức làm cho tiếng nói ấy phong phú hơn để có khả năng
phổ biến tại An Nam các học thuyết đạo đức và khoa học của châu Âu, việc giải phóng
dân tộc An Nam chỉ còn là vấn đề thời gian. Bất cứ người An Nam nào vứt bỏ tiếng
nói của mình, thì cũng đương nhiên khước từ niềm hy vọng giải phóng giống nòi. […]
Vì thế, đối với người An Nam chúng ta, từ chối tiếng mẹ đẻ đồng nghĩa với từ chối sự
tự do của mình.
Nhiều đồng bào chúng ta, để biện minh việc từ bỏ tiếng mẹ đẻ, đã than phiền
rằng tiếng nước mình nghèo nàn. Lời trách cứ này không có cơ sở nào cả. Họ chỉ biết
những từ thông dụng của ngôn ngữ và còn nghèo những từ An Nam hơn bất cứ người
phụ nữ và nông dân An Nam nào.
(Trích Tiếng mẹ đẻ – nguồn giải phóng các dân tộc bị áp bức – Nguyễn An Ninh,
Dẫn theo Ngữ văn 11, tập hai, NXB Giáo dục Việt Nam, 2014)
Câu 84: Đoạn trích trên được viết theo phong cách ngôn ngữ nào?
A. Phong cách ngôn ngữ chính luận
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định
Nam Định 02/2022
B. Phong cách ngôn ngữ báo chí
C. Phong cách ngôn ngữ nghệ thuật
D. Phong cách ngôn ngữ sinhh hoạt
Câu 85: Thao tác lập luận chính nào được tác giả sử dụng trong đoạn từ ‘Nhiều đồng
bào chúng ta” đến “những từ để nói ra”?
A. Thao tác lập luận bác bỏ
B. Thao tác lập luận phân tích
C. Thao tác lập luận so sánh
D. Thao tác lập luận chứng minh
Câu 86: Hãy sắp xếp các câu sau đây theo trình tự logic hợp lý.
1. Ông gọi đó là tĩnh điện.
2. Cách đây chừng 2500 năm, nhà bác học Hy Lạp Thalès (Talet) đá phát hiện ra
điện khi chà xát một mảnh vải len vào hổ phách.
3. Vì nó quá phân tán và không bền nên người ta rất khó sử dụng nó.
4. Điện luôn luôn tồn tại trong thiên nhiên.
5. Khi ấy, hổ phách (một loại nhựa hóa thạch) hút được các vật nhẹ như tóc.
(Lê Huy Hòa (Trưởng ban- Chủ biên), Bách khoa tri thức học sinh, NXB Văn hóaThông tin, 2002, trang 953)
A. 2-1-5-3-4. B. 4-2-5-1-3. C. 2-5-3-1-4. D. 4-2-1-5-3.
Câu 87: Các câu sau đây liên kết với nhau bằng phép liên kết nào?
Chàng trai trẻ, thay vì nói chuyện với người đồng nghiệp về trách nhiệm công việc
hoặc tìm cách thảo luận về vấn đề này với cấp trên, đã tự mình gánh vác hết mọi việc.
Không lâu sau, anh bắt đầu đuối sức.
(Spencer Johnson, M.D, Nguyễn Văn Phước và Nguyễn Thị Kim Nhung tổng hợp và
biên dịch, “The Present”- Quà tặng diệu kỳ, Bí mật đưa bạn đến hạnh phúc và thành
công, NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh, 2004, trang 63)
A. Phép thế và phép lặp. B. Phép lặp và phép nối.
C. Phép lặp và phép liên tưởng. D. Phép nối và phép thế.
Câu 88: Tác giả đã dùng biện pháp nghệ thuật tu từ nào trong câu sau đây?
Anh ấy nói như thế có nghĩa là anh ấy coi trời bằng vung.
A. Chơi chữ. B. Nói quá. C. Nói tránh. D. Hoán dụ.
Câu 89: Từ “thiên hướng” trong câu sau đây đồng nghĩa với ý nào ở dưới đây?
Nhưng bên cạnh cái mạnh đó cũng còn tồn tại không ít cái yếu. Ấy là những lỗ hổng
về kiến thức cơ bản do thiên hướng chạy theo những môn học “thời thượng”, nhất là
khả năng thực hành và sáng tạo bị hạn chế do lối học chay, học vẹt nặng nề.
(Chuẩn bị hành trang vào thế kỉ mới – Vũ Khoan)
A. bị định hướng theo những xu thế bên ngoài
B. xu thế chạy theo những thứ được đề cao
C. khuynh hướng nghiêng về những thứ nhất định một cách tự nhiên
D. khuynh hướng thiên vị những thứ được nhiều người ưa thích
Câu 90: Hãy xác định một từ có nét nghĩa khác với các từ còn lại.
A. Nhấp nhô B. Chông chênh C. Xiêu vẹo D. Bấp bênh
Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định
Nam Định 02/2022
Câu 91: Sinh thời, Chủ tịch Hồ Chí Minh từng nói:
“Dân ta có một lòng nồng nàn yêu nước. Đó là truyền thống quý báu của dân tộc ta.
Từ xưa đến nay, mỗi khi Tổ Quốc bị xâm lăng, thì tinh thần ấy lại sôi nổi, nó kết thành
một làn sóng vô cùng mạnh mẽ, to lớn, nó lướt qua mọi sự nguy hiểm, khó khăn, nó
nhấn chìm tất cả lũ bán nước và lũ cướp nước”.
Anh/ Chị hãy cho biết truyền thống nào của dân tộc ta được nhắc đến trong câu nói
trên?
A. Truyền thống thắng trận oai hùng
B. Truyền thống yêu nước, đoàn kết
C. Truyền thống tôn sư trọng đạo
D. Truyền thống đền ơn đáp nghĩa
Đọc văn bản sau và trả lời các câu hỏi từ Câu 92 đến Câu 93:
(1) Trong cuộc đời đầy truân chuyên của mình, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã tiếp xúc với
văn hóa nhiều nước, nhiều vùng trên thế giới, cả ở phương Đông và phương Tây. (2)
Trên những con tàu vượt trùng dương, Người đã ghé lại nhiều hải cảng, đã thăm các
nước châu Phi, châu Á, châu Mĩ. (3) Người đã từng sống dài ngày ở Pháp, ở Anh. (4)
Người nói và viết thạo nhiều thứ tiếng ngoại quốc: Pháp, Anh, Hoa, Nga…và Người
đã làm nhiều nghề. (5) Có thể nói ít có vị lãnh tụ nào lại am hiểu nhiều về các dân tộc
và nhân dân thế giới sâu sắc như Chủ tịch Hồ Chí Minh. (6) Đến đâu Người cũng học
hỏi, tìm hiểu văn hóa, nghệ thuật đến một mức khá uyên thâm. (7) Người cũng chịu
ảnh hưởng của tất cả các nền văn hóa, đã tiếp thu mọi cái đẹp và cái hay đồng thời
với việc phê phán những tiêu cực của chủ nghĩa tư bản. (8) Nhưng điều kì lạ là tất cả
những ảnh hưởng quốc tế đó đã nhào nặn với cái gốc văn hóa dân tộc không gì lay
chuyển được ở Người, để trở thành một nhân cách rất Việt Nam, rất phương Đông,
nhưng cũng đồng thời rất mới, rất hiện đại […].
(Phong cách Hồ Chí Minh – Lê Anh Trà)
Câu 92: Trong đoạn trích, tác giả chủ yếu sử dụng phép liên kết nào?
A. Phép nối B. Phép lặp
C. Phép liên tưởng D. Phép nghịch đối
Câu 93: Từ đoạn trích trên, em có suy nghĩ gì về vẻ đẹp của phong cách Hồ Chí
Minh?
A. Đó là sự kết hợp hài hòa giữa truyền thống văn hóa dân tộc và tinh hoa văn
hóa nhân loại
B. Đó là sự kết hợp giữa giản dị và thanh cao
C. Đó là lối sống rất bình dị, rất Việt Nam, rất phương Đông
D. Đó là lối sống rất mới, rất hiện đại
Câu 94: Hãy hoàn thành các câu văn sau đây.
Các bậc cha mẹ thường hay ……….. đam mê của con cái bằng cách ……… cho chúng
một đam mê đầu đời: tập cho con thích vẽ, thích đàn và nhất là thích học. Đam mê học
hỏi là niềm đam mê không bao giờ ………. con người.
(Theo Bửu Ý – Tạp chí Tia sáng, tháng 9/1999)
A. chuẩn bị – mớm – phản bội B. dọn sẵn – gợi ý – bỏ rơi

 

Các thầy cô và các em có thể xem thêm các đề thi đánh giá năng lực tại đây

SGK, sách ôn thi, sách tham khảo giá rẻ

Tổng hợp đề thi đánh giá năng lực ĐH Bách Khoa ĐH Quốc Gia Hà Nội TP Hồ Chí Minh

 

Hoặc xem thêm các tài liệu khác của môn hóa

SGK, sách ôn thi, sách tham khảo giá rẻ

Comments

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *