0

Đề thi giữa học kì 2 môn hóa học lớp 12 đề số 5

Đề thi giữa học kì 2 môn hóa học lớp 12 đề số 5

 

TRƯỜNG THPT

NĂM HỌC 2020 – 2021

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HK II

MÔN: HOÁ HỌC LỚP 12

Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)

Đ

MÃ ĐỀ 123

ề gồm 02 trang.

Họ, tên thí sinh:………………………………………………………………..

Số báo danh:…………………………………………………………………….

Cho H = 1; C = 12; O = 16; N = 14; S = 32; Na = 23; Al = 27; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64.

Câu 26: Trong bảng tun hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thuộc nhóm

A. IIIA. B. IVA. C. IA. D. IIA.

Câu 27: Cho aminoaxit X : H2N – CH2 – COOH . Để chứng minh tính chất lưỡng tính của X , người ta cho X tác dụng với các dung dịch ?

A. HCl , NaOH B. HNO3, CH3COOH C. NaOH, NH3D. Na2CO3, NH3

Câu 28: Cho các chất Ca, Ca(OH)2, CaCO3, CaO. Hãy chọn dãy nào sau đây có thể thực hiện được:

A. CaCO3 → Ca → CaO → Ca(OH)2B. Ca → CaO → Ca(OH)2 → CaCO3

C. CaCO3 → Ca(OH)2 → CaO → Ca D. Ca → CaCO3 → Ca(OH)2 → CaO

Câu 29: Chọn câu đúng: “Glucozơ và fructozơ…

A. đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2“.

B. đều có nhóm chức CHO trong phân tử”.

C. đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở”.

D. là hai dạng thù hình của cùng một chất”.

Câu 30: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là

A. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2.

B. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2.

C. CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh.

D. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.

Câu 31: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là:

A. Na và Cu. B. Ca và Fe. C. Mg và Zn. D. Fe và Cu.

Câu 32: Khi cho etylamin vào dung dịch FeCl3, hiện tượng nào xảy ra?

A. tạo kết tủa trắng. B. khí mùi khai bay ra. C. kết tủa màu đỏ nâu. D. khói trắng bay ra.

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn một este X thu được . Este đó là

A. đơn chức. B. hai chức no, mạch hở.

C. no, mạch hở. D. đơn chức no, mạch hở.

Câu 34: Kim loại có các tính chất vật lý chung là

A. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.

B. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.

C. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.

D. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.

Câu 35: Hợp chất nào sau đây là đi peptit?

A. H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH. B. H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH.

C. H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH. D. H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2COOH.

Câu 36: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

A. amilopectin. B. PVC. C. PE. D. nhựa bakelit.

Câu 37: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy X thu được 1,792 lít khí đktc ở anot và 6,24 gam kim loại ở catot. Công thức hoá học của X là

A. NaCl B. RbCl C. KCl D. LiCl

Câu 38: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưi dạng muối ngậm nưc (CaSO4.2H2O) đưc gọi

A. đá vôi. B. thạch cao sống C. thạch cao nung. D. thạch cao khan.

Câu 39: Cho 2,3g Na tác dụng với 180g H2O. Nồng độ phần trăm dung dịch thu được sau phản ứng là:

A. 2,19% B. 3,5% C. 3,25% D. 6,65%

Câu 40: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A. C2H5COONa và CH3OH. B. HCOONa và C2H5OH.

C. CH3COONa và CH3OH. D. CH3COONa và C2H5OH.

Câu 41: Sục 8,96 lit khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)2. Số gam kết tủa thu được là:

A. 10 gam. B. 40 gam C. 25 gam D. 12 gam

Câu 42: Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng ba dung dịch: glucozơ, hồ tinh bột, glixerol. Để phân biệt 3 dung dịch, người ta dùng thuốc thử

A. Dung dịch axit. B. Dung dịch iot và dung dịch AgNO3/NH3,t0.

C. Phản ứng với Na. D. Dung dịch iot.

Câu 43: Cho 5,4 gam bột nhôm tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít khí hiđro (đktc). Giá trị của V là

A. 4,48 lít. B. 0,672 lít. C. 0,448 lít. D. 6,72 lít.

Câu 44: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

A. Al + Ag+B. Cu + Fe2+ C. Zn + Pb2+D. Fe + Fe3+

Câu 45: Fe bị ăn mòn điện hoá khi tiếp xúc với kim loại M để ngoài không khí ẩm. Vậy M là

A. Al. B. Mg. C. Zn. D. Cu.

Câu 46: Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng :

A. Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.

B. Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.

C. Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó có tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.

D. Chỉ có sủi bọt khí.

Câu 47: Cho các phát biểu sau:

(a) Ở nhiệt độ thường, tripanmitin là chất rắn.

(b) Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.

(c) Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là một số chẵn.

(d) Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân.

(e) Tơ nitron bền và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may áo ấm.

(g) Trong y học, axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh.

Số phát biểu đúng là

A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.

Câu 48: Cho các thí nghiệm sau:

(a) Cho CaCO3 vào dung dịch HCl dư.

(b) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1) vào H2O dư.

(c) Cho Ag vào dung dịch HCl dư.

(d) Cho Na vào dung dịch NaCl dư.

(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào H2O dư.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm có sự hòa tan chất rắn là

A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.

Câu 49: Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Giá trị tối thiểu của V là

A. 240. B. 120. C. 360. D. 400.

Câu 50: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức (MX < MY); T là este ba chức, mạch hở được tạo bởi X, Y với glixerol. Cho 23,06 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T và glixerol (với số mol của X bằng 8 lần số mol của T) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hỗn hợp F gồm hai muối có tỉ lệ mol 1 : 3 và 3,68 gam glixerol. Đốt cháy hoàn toàn F cần vừa đủ 0,45 mol O2, thu được Na2CO3, H2O và 0,4 mol CO2. Phần trăm khối lượng của T trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 26. B. 35. C. 29. D. 25.


———– HẾT ———-

 

ĐÁ P ÁN CÁC MÃ ĐỀKHÁC

Mã đề Câu Đ/A Mã đề Câu Đ/A Mã đề Câu Đ/A Mã đề Câu Đ/A Mã đề Câu Đ/A Mã đề Câu Đ/A
123 26 C 234 26 D 345 26 C 456 26 D 567 26 A 678 26 B
123 27 A 234 27 D 345 27 B 456 27 C 567 27 A 678 27 C
123 28 B 234 28 C 345 28 B 456 28 B 567 28 C 678 28 C
123 29 A 234 29 B 345 29 A 456 29 A 567 29 C 678 29 A
123 30 D 234 30 C 345 30 A 456 30 D 567 30 D 678 30 A
123 31 D 234 31 A 345 31 A 456 31 C 567 31 D 678 31 A
123 32 C 234 32 D 345 32 D 456 32 A 567 32 B 678 32 D
123 33 D 234 33 B 345 33 D 456 33 D 567 33 C 678 33 C
123 34 C 234 34 A 345 34 C 456 34 A 567 34 A 678 34 D
123 35 B 234 35 A 345 35 C 456 35 C 567 35 B 678 35 B
123 36 D 234 36 C 345 36 A 456 36 B 567 36 D 678 36 D
123 37 C 234 37 B 345 37 A 456 37 B 567 37 C 678 37 D
123 38 B 234 38 D 345 38 B 456 38 A 567 38 D 678 38 A
123 39 A 234 39 B 345 39 C 456 39 C 567 39 C 678 39 D
123 40 D 234 40 B 345 40 D 485 40 B 567 40 A 678 40 C
123 41 A 234 41 A 345 41 C 456 41 A 567 41 A 678 41 B
123 42 B 234 42 D 345 42 D 456 42 D 567 42 D 678 42 C
123 43 B 234 43 B 345 43 B 456 43 A 570 43 B 678 43 B
123 44 B 234 44 C 345 44 C 456 44 C 567 44 C 678 44 A
123 45 D 234 45 D 345 45 B 456 45 C 567 45 B 678 45 B
123 46 A 234 46 A 345 46 D 456 46 D 567 46 A 678 46 B
123 47 A 234 47 C 345 47 C 456 47 B 567 47 B 678 47 A
123     48 C 234     48 A 345     48 B 456     48 C 567     48 B 678     48 A
123 49 C 234 49 C 345 49 A 456 49 D 567 49 D 678 49 D
123 50 A 234 50 D 345 50 D 456 50 B 567 50 A 678 50 C

 

O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi và đáp án

GIUA KI II. 123

Đáp án

 

Xem thêm

Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học

Tổng hợp đề thi giữa học kì 2 cả ba khối 10 11 12

Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học

 

Polime

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *