0

Đề thi giữa kì 2 môn hoá lớp 10 đề số 7

Đề thi giữa kì 2 môn hoá lớp 10 đề số 7

TRƯỜNG THPT

NĂM HỌC 2016 – 2017

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ II

MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 10

Thời gian làm bài: 45 phút

(không kể thời gian giao đề)

Đề thi gồm 03 trang

MÃ ĐỀ 181

Họ, tên thí sinh:………………………………………………………………..

Số báo danh:…………………………………………………………………….

Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:

H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; I = 127; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207.

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Câu 1: Trong phòng thí nghim, ngưi ta thưng điều chế clo bằng cách

A. điện phân nóng chảy NaCl.

B. cho dung dch HCl đc tác dụng với MnO2, đun nóng.

C. cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dch NaCl.

D. điện phân dung dch NaCl có màng ngăn.

Câu 2: Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng

A. NaCl B. NaI C. NaBr D. NaF

Câu 3: Đ trung hòa 20 ml dung dch HCl 0,1M cần 10 ml dung dch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là

A. 0,1. B. 0,3. C. 0,2. D. 0,4.

Câu 4: Cho 0,5 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H­2 (đktc). Kim loại đó là

A. Ba. B. Mg. C. Ca. D. Sr.

Câu 5: Cho thí nghiệm về tính tan của khí HCl như hình vẽ. Trong bình ban đầu chứa khí HCl, trong nước có nhỏ thêm vài giọt quỳ tím. Hiện tượng xảy ra trong bình khi cắm ống thủy tinh vào nước:

A. Nước phun vào bình và chuyển sang màu đỏ

B. Nước phun vào bình và chuyển sang màu xanh

C. Nước phun vào bình và vẫn có màu tím

D. Nước phun vào bình và chuyển thành không màu.

Câu 6: Nguyên tố hóa hc nào sau đây thuộc nhóm halogen?

A. Clo. B. Oxi. C. Nitơ. D. Cacbon.

Câu 7: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen?

A. Ở điều kịên thường là chất khí B. Tác dụng mạnh với nước

C. Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử D. Có tính oxi hoá mạnh

Câu 8: Khí Cl2 không tác dụng với

A. khí O2 B. H2O

C. dung dịch Ca(OH)2 D. dung dịch NaOH

Câu 9: Công thức phân tử của clorua vôi là

A. Cl2.CaO B. CaOCl2 C. CaCl2 D. Ca(OH)2 và CaO

Câu 10: Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh?

A. HF B. HCl C. Br2 D. H2SO4

Câu 11: Thứ tự giảm dần tính oxi hóa của các halogen F2, Cl2, Br2, I2 là:

A. F2, Cl2, Br2, I2 B. F2, Cl2, I2, Br2 C. F2, Br2, Cl2, I2 D. I2, Br2, Cl2, F2

Câu 12: Phương trình phản ứng nào sau đây là đúng?

A. Fe + 3HCl → FeCl3 + 3/2 H2 . B. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.

C. 3Fe + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2 D. Cu + 2HCl → CuCl2 + H2 .

Câu 13: Muối NaBr có lẫn tạp chất là NaI. Để thu được NaBr tinh khiết người ta dùng hóa chất nào sau đây

A. F2 B. Cl2 C. Br2 D. I2

Câu 14: Trong phản ứng hóa học sau:

SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr

brom đóng vai trò

A. chất khử.

B. chất oxi hóa.

C. vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa.

D. Không là chất oxi hóa, không là chất khử.

Câu 15: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl và tác dụng với khí clo cho cùng 1 loại muối clorua kim loại?

A. Ag B. Mg C. Cu D. Fe

Câu 16: Cho các dung dịch mất nhãn: NaCl, NaBr, NaF, NaI. Hóa chất dùng để phân biệt 4 dung dịch này là:

A. HCl B. AgNO3 C. Quì tím D. BaCl2

Câu 17: Cho 16,8 gam Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl thu được V lít khí ở đktc. Giá trị của V là

A. 11,2 B. 8,96 C. 4,48 D. 6,72

Câu 18: Cho 1,03 gam muối natri halogenua (A) tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được một kết tủa, kết tủa này sau khi phân hủy hoàn toàn cho 1,08 gam bạc. Công thức phân tử của muối A là:

A. NaF B. NaCl C. NaBr D. NaI

Câu 19: Chọn câu đúng khi nói về flo, clo, brom, iot:

A. Flo có tính oxi hóa rất mạnh, oxi hóa mãnh liệt nước.

B. Clo có tính oxi hóa mạnh, oxi hóa được nước

C. Brom có tính oxi hóa mạnh, tuy yếu hơn flo và clo nhưng nó cũng oxi hóa được nước

D. Iot có tính oxi hóa yếu hơn flo, clo, brom nhưng nó cũng oxi hóa được nước

Câu 20: Cần phải dùng 200ml dung dịch HCl có nồng độ a M để kết tủa hoàn toàn 200 g dung dịch AgNO3 8,5%. Giá trị của a là:

A. 0,25M B. 0,75M C. 0,5M D. 1M

II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 1: Hoàn thành phương trình hóa học của phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nếu có):

  1. NaOH + HCl

  2. NaCl + H2SO4

  3. Fe + Cl2

  4. Br2 + KI

  5. H2 +Cl2

  6. KMnO4 + HCl

Câu 2: Cho 13,05 gam MnO2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit clohiđric đặc, nóng, dư thu được V lít khí X ở đktc.

  1. Tính V

  2. Hấp thụ V lít khí X vào 400 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Tính nồng độ mol/l của mỗi chất trong dung dịch Y

Câu 3: Cho 23,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe và Cu tác dụng vừa đủ với 14,56 lít khí Cl2 (đktc) thu được hỗn hợp muối Y. Mặt khác cho 0,25 mol hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X.

 

TRƯỜNG THPT XUÂN TRƯỜNG C

NĂM HỌC 2016 – 2017

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ II

MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 10

Thời gian làm bài: 45 phút

(không kể thời gian giao đề)

Đề thi gồm 03 trang

MÃ ĐỀ 235

Họ, tên thí sinh:………………………………………………………………..

Số báo danh:…………………………………………………………………….

Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:

H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; I = 127; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207.

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Câu 1: Trong phòng thí nghim, ngưi ta thưng điều chế clo bằng cách

A. điện phân nóng chảy NaCl.

B. cho dung dch HCl đc tác dụng với MnO2, đun nóng.

C. cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dch NaCl.

D. điện phân dung dch NaCl có màng ngăn.

Câu 2: Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng

A. NaCl B. NaI C. NaBr D. NaF

Câu 3: Đ trung hòa 20 ml dung dch HCl 0,1M cần 10 ml dung dch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là

A. 0,1. B. 0,3. C. 0,2. D. 0,4.

Câu 4: Cho 0,5 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H­2 (đktc). Kim loại đó là

A. Ba. B. Mg. C. Ca. D. Sr.

Câu 5: Cho thí nghiệm về tính tan của khí HCl như hình vẽ. Trong bình ban đầu chứa khí HCl, trong nước có nhỏ thêm vài giọt quỳ tím. Hiện tượng xảy ra trong bình khi cắm ống thủy tinh vào nước:

A. Nước phun vào bình và chuyển sang màu đỏ

B. Nước phun vào bình và chuyển sang màu xanh

C. Nước phun vào bình và vẫn có màu tím

D. Nước phun vào bình và chuyển thành không màu.

Câu 6: Nguyên tố hóa hc nào sau đây thuộc nhóm halogen?

A. Clo. B. Oxi. C. Nitơ. D. Cacbon.

Câu 7: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen?

A. Ở điều kịên thường là chất khí B. Tác dụng mạnh với nước

C. Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử D. Có tính oxi hoá mạnh

Câu 8: Khí Cl2 không tác dụng với

A. khí O2 B. H2O

C. dung dịch Ca(OH)2 D. dung dịch NaOH

Câu 9: Công thức phân tử của clorua vôi là

A. Cl2.CaO B. CaOCl2 C. CaCl2 D. Ca(OH)2 và CaO

Câu 10: Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh?

A. HF B. HCl C. Br2 D. H2SO4

Câu 11: Thứ tự giảm dần tính oxi hóa của các halogen F2, Cl2, Br2, I2 là:

A. F2, Cl2, Br2, I2 B. F2, Cl2, I2, Br2 C. F2, Br2, Cl2, I2 D. I2, Br2, Cl2, F2

Câu 12: Phương trình phản ứng nào sau đây là đúng?

A. Fe + 3HCl → FeCl3 + 3/2 H2 . B. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.

C. 3Fe + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2 D. Cu + 2HCl → CuCl2 + H2 .

Câu 13: Muối NaBr có lẫn tạp chất là NaI. Để thu được NaBr tinh khiết người ta dùng hóa chất nào sau đây

A. F2 B. Cl2 C. Br2 D. I2

Câu 14: Trong phản ứng hóa học sau:

SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr

brom đóng vai trò

A. chất khử.

B. chất oxi hóa.

C. vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa.

D. Không là chất oxi hóa, không là chất khử.

Câu 15: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl và tác dụng với khí clo cho cùng 1 loại muối clorua kim loại?

A. Ag B. Mg C. Cu D. Fe

Câu 16: Cho các dung dịch mất nhãn: NaCl, NaBr, NaF, NaI. Hóa chất dùng để phân biệt 4 dung dịch này là:

A. HCl B. AgNO3 C. Quì tím D. BaCl2

Câu 17: Cho 16,8 gam Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl thu được V lít khí ở đktc. Giá trị của V là

A. 11,2 B. 8,96 C. 4,48 D. 6,72

Câu 18: Cho 1,03 gam muối natri halogenua (A) tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được một kết tủa, kết tủa này sau khi phân hủy hoàn toàn cho 1,08 gam bạc. Công thức phân tử của muối A là:

A. NaF B. NaCl C. NaBr D. NaI

Câu 19: Chọn câu đúng khi nói về flo, clo, brom, iot:

A. Flo có tính oxi hóa rất mạnh, oxi hóa mãnh liệt nước.

B. Clo có tính oxi hóa mạnh, oxi hóa được nước

C. Brom có tính oxi hóa mạnh, tuy yếu hơn flo và clo nhưng nó cũng oxi hóa được nước

D. Iot có tính oxi hóa yếu hơn flo, clo, brom nhưng nó cũng oxi hóa được nước

Câu 20: Cần phải dùng 200ml dung dịch HCl có nồng độ a M để kết tủa hoàn toàn 200 g dung dịch AgNO3 8,5%. Giá trị của a là:

A. 0,25M B. 0,75M C. 0,5M D. 1M

II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 1: Hoàn thành phương trình hóa học của phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nếu có):

  1. NaOH + HCl

  2. NaCl + H2SO4

  3. Fe + Cl2

  4. Br2 + KI

  5. H2 +Cl2

  6. KMnO4 + HCl

Câu 2: Cho 13,05 gam MnO2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit clohiđric đặc, nóng, dư thu được V lít khí X ở đktc.

  1. Tính V

  2. Hấp thụ V lít khí X vào 400 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Tính nồng độ mol/l của mỗi chất trong dung dịch Y

Câu 3: Cho 23,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe và Cu tác dụng vừa đủ với 14,56 lít khí Cl2 (đktc) thu được hỗn hợp muối Y. Mặt khác cho 0,25 mol hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X.

 

TRƯỜNG THPT XUÂN TRƯỜNG C

NĂM HỌC 2016 – 2017

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ II

MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 10

Thời gian làm bài: 45 phút

(không kể thời gian giao đề)

Đề thi gồm 03 trang

MÃ ĐỀ 686

Họ, tên thí sinh:………………………………………………………………..

Số báo danh:…………………………………………………………………….

Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:

H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; I = 127; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207.

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Câu 1: Trong phòng thí nghim, ngưi ta thưng điều chế clo bằng cách

A. điện phân nóng chảy NaCl.

B. cho dung dch HCl đc tác dụng với MnO2, đun nóng.

C. cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dch NaCl.

D. điện phân dung dch NaCl có màng ngăn.

Câu 2: Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng

A. NaCl B. NaI C. NaBr D. NaF

Câu 3: Đ trung hòa 20 ml dung dch HCl 0,1M cần 10 ml dung dch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là

A. 0,1. B. 0,3. C. 0,2. D. 0,4.

Câu 4: Cho 0,5 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H­2 (đktc). Kim loại đó là

A. Ba. B. Mg. C. Ca. D. Sr.

Câu 5: Cho thí nghiệm về tính tan của khí HCl như hình vẽ. Trong bình ban đầu chứa khí HCl, trong nước có nhỏ thêm vài giọt quỳ tím. Hiện tượng xảy ra trong bình khi cắm ống thủy tinh vào nước:

A. Nước phun vào bình và chuyển sang màu đỏ

B. Nước phun vào bình và chuyển sang màu xanh

C. Nước phun vào bình và vẫn có màu tím

D. Nước phun vào bình và chuyển thành không màu.

Câu 6: Nguyên tố hóa hc nào sau đây thuộc nhóm halogen?

A. Clo. B. Oxi. C. Nitơ. D. Cacbon.

Câu 7: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen?

A. Ở điều kịên thường là chất khí B. Tác dụng mạnh với nước

C. Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử D. Có tính oxi hoá mạnh

Câu 8: Khí Cl2 không tác dụng với

A. khí O2 B. H2O

C. dung dịch Ca(OH)2 D. dung dịch NaOH

Câu 9: Công thức phân tử của clorua vôi là

A. Cl2.CaO B. CaOCl2 C. CaCl2 D. Ca(OH)2 và CaO

Câu 10: Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh?

A. HF B. HCl C. Br2 D. H2SO4

Câu 11: Thứ tự giảm dần tính oxi hóa của các halogen F2, Cl2, Br2, I2 là:

A. F2, Cl2, Br2, I2 B. F2, Cl2, I2, Br2 C. F2, Br2, Cl2, I2 D. I2, Br2, Cl2, F2

Câu 12: Phương trình phản ứng nào sau đây là đúng?

A. Fe + 3HCl → FeCl3 + 3/2 H2 . B. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.

C. 3Fe + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2 D. Cu + 2HCl → CuCl2 + H2 .

Câu 13: Muối NaBr có lẫn tạp chất là NaI. Để thu được NaBr tinh khiết người ta dùng hóa chất nào sau đây

A. F2 B. Cl2 C. Br2 D. I2

Câu 14: Trong phản ứng hóa học sau:

SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr

brom đóng vai trò

A. chất khử.

B. chất oxi hóa.

C. vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa.

D. Không là chất oxi hóa, không là chất khử.

Câu 15: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl và tác dụng với khí clo cho cùng 1 loại muối clorua kim loại?

A. Ag B. Mg C. Cu D. Fe

Câu 16: Cho các dung dịch mất nhãn: NaCl, NaBr, NaF, NaI. Hóa chất dùng để phân biệt 4 dung dịch này là:

A. HCl B. AgNO3 C. Quì tím D. BaCl2

Câu 17: Cho 16,8 gam Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl thu được V lít khí ở đktc. Giá trị của V là

A. 11,2 B. 8,96 C. 4,48 D. 6,72

Câu 18: Cho 1,03 gam muối natri halogenua (A) tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được một kết tủa, kết tủa này sau khi phân hủy hoàn toàn cho 1,08 gam bạc. Công thức phân tử của muối A là:

A. NaF B. NaCl C. NaBr D. NaI

Câu 19: Chọn câu đúng khi nói về flo, clo, brom, iot:

A. Flo có tính oxi hóa rất mạnh, oxi hóa mãnh liệt nước.

B. Clo có tính oxi hóa mạnh, oxi hóa được nước

C. Brom có tính oxi hóa mạnh, tuy yếu hơn flo và clo nhưng nó cũng oxi hóa được nước

D. Iot có tính oxi hóa yếu hơn flo, clo, brom nhưng nó cũng oxi hóa được nước

Câu 20: Cần phải dùng 200ml dung dịch HCl có nồng độ a M để kết tủa hoàn toàn 200 g dung dịch AgNO3 8,5%. Giá trị của a là:

A. 0,25M B. 0,75M C. 0,5M D. 1M

II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 1: Hoàn thành phương trình hóa học của phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nếu có):

  1. NaOH + HCl

  2. NaCl + H2SO4

  3. Fe + Cl2

  4. Br2 + KI

  5. H2 +Cl2

  6. KMnO4 + HCl

Câu 2: Cho 13,05 gam MnO2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit clohiđric đặc, nóng, dư thu được V lít khí X ở đktc.

  1. Tính V

  2. Hấp thụ V lít khí X vào 400 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Tính nồng độ mol/l của mỗi chất trong dung dịch Y

Câu 3: Cho 23,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe và Cu tác dụng vừa đủ với 14,56 lít khí Cl2 (đktc) thu được hỗn hợp muối Y. Mặt khác cho 0,25 mol hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X.

 

TRƯỜNG THPT XUÂN TRƯỜNG C

NĂM HỌC 2016 – 2017

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ II

MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 10

Thời gian làm bài: 45 phút

(không kể thời gian giao đề)

Đề thi gồm 03 trang

MÃ ĐỀ 343

Họ, tên thí sinh:………………………………………………………………..

Số báo danh:…………………………………………………………………….

Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:

H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; I = 127; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207.

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Câu 1: Trong phòng thí nghim, ngưi ta thưng điều chế clo bằng cách

A. điện phân nóng chảy NaCl.

B. cho dung dch HCl đc tác dụng với MnO2, đun nóng.

C. cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dch NaCl.

D. điện phân dung dch NaCl có màng ngăn.

Câu 2: Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng

A. NaCl B. NaI C. NaBr D. NaF

Câu 3: Đ trung hòa 20 ml dung dch HCl 0,1M cần 10 ml dung dch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là

A. 0,1. B. 0,3. C. 0,2. D. 0,4.

Câu 4: Cho 0,5 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H­2 (đktc). Kim loại đó là

A. Ba. B. Mg. C. Ca. D. Sr.

Câu 5: Cho thí nghiệm về tính tan của khí HCl như hình vẽ. Trong bình ban đầu chứa khí HCl, trong nước có nhỏ thêm vài giọt quỳ tím. Hiện tượng xảy ra trong bình khi cắm ống thủy tinh vào nước:

A. Nước phun vào bình và chuyển sang màu đỏ

B. Nước phun vào bình và chuyển sang màu xanh

C. Nước phun vào bình và vẫn có màu tím

D. Nước phun vào bình và chuyển thành không màu.

Câu 6: Nguyên tố hóa hc nào sau đây thuộc nhóm halogen?

A. Clo. B. Oxi. C. Nitơ. D. Cacbon.

Câu 7: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen?

A. Ở điều kịên thường là chất khí B. Tác dụng mạnh với nước

C. Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử D. Có tính oxi hoá mạnh

Câu 8: Khí Cl2 không tác dụng với

A. khí O2 B. H2O

C. dung dịch Ca(OH)2 D. dung dịch NaOH

Câu 9: Công thức phân tử của clorua vôi là

A. Cl2.CaO B. CaOCl2 C. CaCl2 D. Ca(OH)2 và CaO

Câu 10: Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh?

A. HF B. HCl C. Br2 D. H2SO4

Câu 11: Thứ tự giảm dần tính oxi hóa của các halogen F2, Cl2, Br2, I2 là:

A. F2, Cl2, Br2, I2 B. F2, Cl2, I2, Br2 C. F2, Br2, Cl2, I2 D. I2, Br2, Cl2, F2

Câu 12: Phương trình phản ứng nào sau đây là đúng?

A. Fe + 3HCl → FeCl3 + 3/2 H2 . B. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.

C. 3Fe + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2 D. Cu + 2HCl → CuCl2 + H2 .

Câu 13: Muối NaBr có lẫn tạp chất là NaI. Để thu được NaBr tinh khiết người ta dùng hóa chất nào sau đây

A. F2 B. Cl2 C. Br2 D. I2

Câu 14: Trong phản ứng hóa học sau:

SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr

brom đóng vai trò

A. chất khử.

B. chất oxi hóa.

C. vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa.

D. Không là chất oxi hóa, không là chất khử.

Câu 15: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl và tác dụng với khí clo cho cùng 1 loại muối clorua kim loại?

A. Ag B. Mg C. Cu D. Fe

Câu 16: Cho các dung dịch mất nhãn: NaCl, NaBr, NaF, NaI. Hóa chất dùng để phân biệt 4 dung dịch này là:

A. HCl B. AgNO3 C. Quì tím D. BaCl2

Câu 17: Cho 16,8 gam Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl thu được V lít khí ở đktc. Giá trị của V là

A. 11,2 B. 8,96 C. 4,48 D. 6,72

Câu 18: Cho 1,03 gam muối natri halogenua (A) tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được một kết tủa, kết tủa này sau khi phân hủy hoàn toàn cho 1,08 gam bạc. Công thức phân tử của muối A là:

A. NaF B. NaCl C. NaBr D. NaI

Câu 19: Chọn câu đúng khi nói về flo, clo, brom, iot:

A. Flo có tính oxi hóa rất mạnh, oxi hóa mãnh liệt nước.

B. Clo có tính oxi hóa mạnh, oxi hóa được nước

C. Brom có tính oxi hóa mạnh, tuy yếu hơn flo và clo nhưng nó cũng oxi hóa được nước

D. Iot có tính oxi hóa yếu hơn flo, clo, brom nhưng nó cũng oxi hóa được nước

Câu 20: Cần phải dùng 200ml dung dịch HCl có nồng độ a M để kết tủa hoàn toàn 200 g dung dịch AgNO3 8,5%. Giá trị của a là:

A. 0,25M B. 0,75M C. 0,5M D. 1M

II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 1: Hoàn thành phương trình hóa học của phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nếu có):

  1. NaOH + HCl

  2. NaCl + H2SO4

  3. Fe + Cl2

  4. Br2 + KI

  5. H2 +Cl2

  6. KMnO4 + HCl

Câu 2: Cho 13,05 gam MnO2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit clohiđric đặc, nóng, dư thu được V lít khí X ở đktc.

  1. Tính V

  2. Hấp thụ V lít khí X vào 400 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Tính nồng độ mol/l của mỗi chất trong dung dịch Y

Câu 3: Cho 23,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe và Cu tác dụng vừa đủ với 14,56 lít khí Cl2 (đktc) thu được hỗn hợp muối Y. Mặt khác cho 0,25 mol hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X.

 

O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

de-thi-giua-hoc-ki-2-lop-10-mon-hoa-hoc-DE-7

 

Xem thêm

Tổng hợp đề thi giữa học kì 2 cả ba khối 10 11 12

Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học

Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học

Polime

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *