Category: Đề thi – kiểm tra

  • Đề thi hsg lớp 12 môn hóa học tỉnh Đắk Lắk năm 2020

    Đề thi hsg lớp 12 môn hóa học tỉnh Đắk Lắk năm 2020

    Đề thi hsg lớp 12 môn hóa học tỉnh Đắk Lắk năm 2020

     

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    TỈNH ĐẮK LẮK
    ĐỀ CHÍNH THỨC
    ( này tr n )
    KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH
    NĂM HỌC 2019-2020
    MÔN: HOÁ HỌC LỚP 12 – THPT
    Thời gian: 180 p t n t ờ n o

    Câu 1.
    1.
    Hợp chất X2Y6 có tổng số các loại hạt là 39 , tron số hạt m n ện nhi u ơn số hạt không mang
    ện là 120 hạt. Số khối củ X ít ơn số khối của Y là 8. Tổng số hạt trong X
    3+ ít ơn ủa Ylà 16.
    a) Xá ịnh X, Y.
    b) Trìn bày p ươn p áp ọ nhận biết cation X3+ và anion Y.
    2. Cho bột Cu vào dung dịch chứa hỗn hợp Fe(NO3)3 và AgNO3. Sau khi phản ứng kết t , t u ược
    phần rắn A và dung dịch B. Viết p ươn trìn p ản ứng xảy ra và cho biết A, B gồm những chất nào?
    3. Tính pH của dung dị t u ược khi trộn 10ml dung dịch CH3COOH có pH = 3,0 với 10ml dung dịch
    HCOOH có pH = 3,0.
    Biết pKa của CH
    3COOH và HCOOH lần lượt là 4,76 và 3,75.
    Câu 2. Trong công nghiệp NH3 ược tổng hợp theo phản ứng sau:
    N k H k NH k H 2 2 3 ( ) 3 ( ) 2 ( ) 0   
    1. Hãy cho biết nhữn u kiện thực hiện phản ứng trên trong công nghiệp và chúng có phù hợp với
    nguyên lý chuy n dịch cân bằng Le Chatelier không? Giải thích.
    2. Cho hỗn hợp b n ầu gồm N2 và H2 theo tỉ lệ số mol 1 : 3.
    a) ặt x PNH3
    P
    , tron
    PNH3 là áp suất riêng phần của NH3 và P là áp suất chung của hỗn hợp ở trạng
    thái cân bằng. Thiết lập công thức liên hệ giữa x, P và Kp.
    b) Tính x ở 5000C và P = 300atm, biết rằng ở nhiệt ộ này Kp = 1,5.10-5. Từ tín ệu suất chuy n hóa
    α ủa N
    2 (hoặc H2) thành NH3 khi cân bằng.
    Nếu thực hiện phản ứng ở 500
    0C và P = 6 tm t ì α bằn b o n êu? So sán α tron trường hợp và
    giải thích tạ s o n ười ta chỉ thực hiện ở khoảng 300atm.
    Câu 3. Hỗn hợp A gồm hai oxit của sắt. Dẫn từ từ khí H2 qu m m A ựng trong ống sứ ã nun ến
    nhiệt ộ thích hợp. Sản phẩm tạo t àn , 7 m nước và 8,48 gam hỗn hợp
    B gồm hai chất rắn. Hòa tan
    B trong 200ml dung dịch H2SO4 1M t u ược dung dịch D và 1971,2 ml H2 ở 27,3oC và 1atm. Cho D tác
    dụng với dung dị N OH dư sẽ ược kết tủa
    E. Cho E tiếp xúc vớ n í chuy n E hoàn toàn
    thành chất rắn
    F. Khố lượng của E F khác nhau 1,36 gam.
    a) Tính m.
    b) Tính nồn ộ CM của các chất trong dung dịch D (cho rằng th tí D t y ổi k n án so với
    th tích dung dịch H
    2SO4 ã dùn .
    c) Xá ịnh công thức và tính thành phần phần trăm t eo ố lượng của mỗi chất trong A.
    Câu 4.
    1.
    Hãy giải thích tại sao khi làm lạnh, SO3 dễ hóa lỏng thành (SO3)3 và hóa rắn thành (SO3)n.
    2. Tạ s o nướ á n ẹ ơn nước lỏng?
    W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 2
    Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
    3. Vàng là kim loại rất kém hoạt ộng, không bị oxi oxi hóa cả khi ở nhiệt ộ o, n ưn n lại bị oxi
    không khí oxi hóa trong dung dịch xianua, chẳng hạn kali xianua ngay ở nhiệt ộ t ường (phản ứng dùng
    trong khai thác vàng). Hãy viết p ươn trìn p ản ứn và bằng tính toán chứng minh rằng phản ứng
    xảy r ược ở 25
    0C và pH = 7.
    Cho biết các số liệu sau ở 25
    0C:
    2 2
    0
    O k e H H O E V 2 2 / ( ) 4 4 2 ; 1,23     O H O
    0
    /
    1 1,70
    Au Au
    Au e Au E V


      
    1 40
    [ ( ) ] 2 7,04.10 Au CN Au CN      2   
    β-1 là hằng số ện li tổng của ion phức). O2 trong không khí chiếm 20% theo th tích, áp suất của không
    khí là 1atm.
    Câu 5.
    1.
    Trong một bình kín dung tích 2,24 lít chứa một ít bột Ni xúc tác và hỗn hợp khí H2, C2H4, C3H6 (ở
    t . Tỉ lệ số mol C
    2H4 và C3H6 là 1:1. ốt nóng bình trong một thờ n s u làm lạnh bình tới 0oC,
    áp suất tron bìn l là P. Tỉ khối so vớ ro ủa các hỗn hợp í tron bìn trước và sau phản ứng
    là 7,600 và 8,445.
    a) Giải thích tại sao tỉ khố tăn .
    b) Tính phần trăm t tí á í tron bìn trước phản ứng.
    c) Tính áp suất P.
    d) Tính hiệu suất phản ứn ối với mỗi olefin, biết rằng nếu cho khí trong bình sau phản ứn từ từ qua
    bìn nướ brom dư t ấy nước brom bị nhạt màu và khố lượn bìn nướ brom tăn 1, 5 .
    2.
    a)
    Tính thiêu nhiệt ( / ) H kcal mol 1 của benzen theo lý thuyết. Biết rằng: nhiệt lượng giải phóng ra theo
    lý thuyết “ ốt áy” á l ên ết C = C là 117,7 kcal/mol; C – C là 49,3 kcal/mol; C – H là 54,0
    kcal/mol;
    b) Giữa H1 theo lý thuyết và thực nghiệm khác nhau 35,9 kcal/mol. Giải thích tại sao có sự khác biệt
    . Tín n ệt tỏ r ốt cháy 2 mol benzen.
    Câu 6.
    1.
    Axit tropic có công thức phân tử C9H10O3 t u ược từ ancaloit atropin, có trong cây à ộ dược).
    Axit này có tác dụng chống co thắt, u tiết và tác dụng kích thích hô hấp và tim. Nó cho phản ứng
    dươn tín với CrO
    3/H2SO4 và khi bị oxi hóa bởi KMnO4 un n n t ì t u ược axit benzoic. Axit tropic
    ược chuy n hóa bởi một dãy phản ứng và cuố ùn t u ượ x t r trop .
    2,
    Axit tropic C H O Br Axit atropic C H O Axit hiñratr ( ) ( )    HBr OH 9 9 2 9 8 2 9 10 2 H Ni opic C H O Hãy
    cho biết cấu tạo có th có củ x t trop , x t trop và x t r trop .
    2. Axit axetylsalixylic là tên một loại thuốc hạ sốt và tên t ươn p ẩm là aspirin; còn một loại tinh dầu
    tách ra từ một loại cây xanh tốt bốn mùa ở âu Âu ược gọi là metyl salixylat. Cả hai có th ược tổng
    hợp từ axit salixylic còn gọi là axit ortho- rox benzo . Hãy v ết phản ứn u chế hai sản phẩm trên
    từ benzen.
    Câu 7.
    W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 3
    Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
    o ộng ơ t oặc máy bay vẫn hoạt ộn ược ở nhiệt ộ rất thấp n ười ta dùng dung dịch etilen
    ly ol 6 % tron nước.
    a) Cần dùn b o n êu lo m et len ly ol u chế 10kg dung dị ?
    b) Dung dị trên n ặc ở nhiệt ộ nào? Biết rằng khi thêm 1 mol et len ly ol vào 1 nước thì
    nhiệt ộ n ặc củ nước giảm 1,86
    0C.
    c) Hỗn hợp A gồm 0,1 mol etilen glycol và 0,2 mol chất X. ốt cháy hết hỗn hợp A cần 21,28 lít O2
    (ở t và t u ược 35,2g CO2 và 19,8g H2O. Nếu cho hỗn hợp A tác dụng hết với n tr t ì t u ược
    8,96 lít H
    2 (ở t . Xá ịnh công thức phân tử, viết công thức cấu tạo và gọi tên X.
    ĐÁP ÁN

    Câu Đáp án
    Câu 1
    (3,0đ)
    1.
    a)
    N uyên tử X: P1 = E1 = Z1, N1; n uyên tử : P2 = E2 = Z2, N2
    ả ệ t : 1 = 13 → Al; 2 = 17 → Cl
    b) Nhận biết cation Al3+: o tá dụn vớ dun dị m N OH, OH,
    dạn eo trắn
    (dung dịch trong suốt)
    – Nhận biết anion Cl
    : cho tác dụng với dung dịch AgNO3, s u sục khí NH3 tớ dư
    (màu trắng)
    Kết tủa tan trong NH
    3 dư: (tan)

     

    2. Trước hết: Cu + 2AgNO3 → Cu NO3)2 + 2Ag (1)
    Nếu dư Cu: Cu + 2Fe(NO
    3)3 → Cu NO3)2 + 2Fe(NO3)2 (2)
    Biện luận á trường hợp:
    – Nếu
    → 1 dư A NO
    3 và ư xảy ra.
    : A là A , dun dịch B gồm Fe(NO
    3)3, Cu(NO3)2 và AgNO3 dư.
    – Nếu
    → 1 xảy ra vừ ủ và ư xảy ra.
    : A là A , dun dịch B gồm Fe(NO
    3)3, Cu(NO3)2.
    – Nếu
    → 1 xảy ra hoàn toàn và (2) xảy ra hoàn toàn
    dư Fe NO
    3)3).
    : A là A , dun dịch B gồm Cu(NO
    3)2, Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 dư.
    – Nếu
    → 1 và xảy ra vừ ủ.
    : A là A , dun dịch B gồm Cu(NO
    3)2, Fe(NO3)2.
    – Nếu
    → 1 và xảy r oàn toàn Cu dư .
    : A là A và Cu dư, dun dịch B gồm Cu(NO
    3)2, Fe(NO3)2.
    3. Gọi C1 là nồn ộ b n ầu của CH3COOH
    C
    1 – –
    C
    1 – x x x
    Vớ pH = 3, → x = 1
    -3M

    Dung dịch HCOOH (pH = 3,0) ứng với nồn ộ là:
    Sau khi trộn:
    ;
    Tính gần n :
    → pH = ,98

     

    Câu 2
    (3,0đ)
    1. Trong công nghiệp: T ≈ 5 0C, P ≈ 3 tm, ất xúc tác sắt, tỉ lệ số mol N2 : H2 = 1 : 3.
    P cao phù hợp với nguyên lí Le Chatelier; n
    khí (sp) < nkhí (tg) nên P cao cân bằng chuy n dịch
    v phía tạo ra NH
    3. T cao cân bằng chuy n dịch theo chi u n ược lạ vì ∆H < , n p ù
    hợp vớ n uyên lí Le C tel er, n ưn vì tố ộ phản ứng quá bé ở nhiệt ộ thấp, nên cần
    tăn n ệt ộ và dùng chất xúc tác. Tỉ lệ số mol N
    2 : H2 là 1 : 3 sự chuy n hóa N2 và H2
    thành NH3 là lớn nhất.
    2.
    a)
    b)
    P = 3 tm → x = , 6; P = 6 tm → x = ,334
    1 – α 3 – 3α α
    x = , 6 → α = 37%
    x = ,334 → α = 5 %
    P tăn → α tăn p ù ợp vớ n uyên lí Le C tel er, n ưn P quá o n ảm bảo sản
    xuất an toàn lâu dài. Mặt khác trong quá trình sản xuất, NH
    3 ượ n ưn tụ tách khỏi môi
    trường phản ứng.

     

    Câu 3
    (3,0đ)
    a) aFexOy + (ay – bx)H2
    xFeaOb + (ay – bx)H2O
    Áp dụn LBT L:
    → m = m
    A = (2,07 + 8,48) – 0,115.2 = 10,32 gam.
    b) B tan trong H2SO4 loãng cho H2 → tron B phải có Fe:
    Fe + H
    2SO4 → FeSO4 + H2
    n
    = , 8 mol → n
    Fe = n = 0,08 mol
    → m
    Fe = 0,08.56 = 4,48 gam < mB = 8,48 gam nên trong B phải có sắt oxit, hòa tan
    trong H
    2SO4 tạo ra dung dịch D gồm FeSO4 và Fe2(SO4)3. Các phản ứng:
    H
    2SO4 + N OH → N 2SO4 + 2H2O
    FeSO
    4 + N OH → Fe OH 2↓ + N 2SO4
    Fe2(SO4)3 + 6N OH → Fe OH 3↓ + 3N 2SO4
    4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe OH 3
    Cứ 1 mol Fe(OH)2 → 1 mol Fe OH 3 thì khố lượn tăn 17 m.

    mol = n
    Fe. Vậy toàn bộ Fe(OH)2 u ược tạo ra từ FeSO4 do tác
    dụng của Fe với H
    2SO4 → lượng Fe2(SO4)3 có trong dung dịch là do Fe2O3 tác dụng với axit
    tạo thành:
    Fe
    2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O
    n
    0,025 mol
    → n
    dư = , – 0,08 – 3.0,025 = 0,045 mol
    ;;
    c) Theo kết quả trên, trong hỗn hợp A có a mol Fe2O3 và b mol FexOy x≠ , y≠3 .
    Áp dụn LBTNT Fe và O:
    Từ 1 và →
    – Xét x = y = 1 → b = , 1 mol → ỗn hợp
    A có 0,01 mol FeO (0,72g) chiếm 6,98%
    và Fe
    2O3 chiếm 93,02%.
    – Xét x = 3, y = 4 → b = , 1 mol → ỗn hợp
    A có 0,01 mol Fe3O4 (2,32g) chiếm
    22,48% và Fe
    2O3 chiếm 77,52%.

     

    1. Phân tử SO3 tồn tại ở trạn t á ơ . làm lạn ơ SO3 n ưn tụ thành chất lỏng dễ
    b y ơ ồm các phân tử trime mạch vòng (SO
    3)3. Khi làm lạn ến 16,80C chất lỏn
    biến thành khối chất rắn trong suốt có dạng (SO
    3)n phân tử polime mạch thẳng.
    Hiện tượng dễ trùng hợp của các phân tử SO
    3 thành vòng hay thẳng là do S dễ chuy n từ
    trạng thái lai hóa sp
    2 thàng sp3.
    2. Do có liên kết ro nên nướ á ấu tr ặc biệt.
    Các nguyên tử oxi nằm ở tâm và bốn ỉnh của một tứ diện
    u. Mỗi nguyên tử ro l ên ết chính với một
    nguyên tử oxi và liên kết ro với một nguyên tử oxi
    khác. Cấu tr này tươn ối rỗng nên có tỉ khối nhỏ. Khi
    t n t àn nước lỏng cấu trúc này bị phá vỡ, khoảng cách
    giữa các phân tử giảm nên th tích giảm và do tỉ khối
    tăn . ết quả là nướ á n ẹ ơn nước.
    3.
    Phản ứng chứa hai cặp oxi hóa – khử: và O2, H2O/ OH.
    Tính thế của cặp :

    Tính thế của cặp O
    2, H2O/ OH:

    Vậy:
    nên phản ứng hòa tan vàng xảy r ược.

     

    Câu 5
    (3,5đ)
    1.
    a)
    Gọi hỗn hợp trước và sau phản ứng là A, B
    + un n n ỗn hợp A sẽ xảy ra các phản ứng:
    C
    2H4 + H2 → C2H6 (1)
    C
    3H6 + H2 → C3H8 (2)
    + T eo ịnh luật BTKL thì m
    A = mB, n ưn nA > nB do 2 phản ứng trên nên .
    b) + Gọi x, y, y lần lượt là số mol của H2; C2H4; C3H6. Ta có:
    → x = , 6 mol ; y = 0,02 mol.

    c) Áp dụng công thức PV = nRT, ta có:
    → P
    B = 0,900.PA = 0,900 atm.
    d) + nA = 0,1 mol; nB = 0,09 mol.
    + Gọi a, b lần lượt là số mol C
    2H4, C3H6 tham gia phản ứng cộng H2; Ta có:
    → = b = , 5 mol.

     

    2. Tổng hợp aspirin và metylsalixylat:
    (Mỗi giai đoạn tổng hợp nếu đúng cho 0,2đ x 5gđ = 1,0đ)

     

    Câu 7
    (2,0đ)
    a) mct = (10.62%)/100% = 6,2 kg etilen glycol.
    b) Trong 10kg dung dịch có 10000 – 6 = 38 m nước.
    Cứ 38 m nước có 100 mol C
    2H4(OH)2
    Cứ 1 m nước có
    mol C
    2H4(OH)2
    Nhiệt ộ n ặc củ nước giảm:
    Vậy: nhiệt ộ n ặc của dung dịch etilen glycol là – 48,95
    oC.
    c) Ptpư:
    Với
    → x = 3, y = 8; z = 3. CTPT ủa X là: C
    3H8O3
    Mặt khác: X là hợp chất hữu ơ no và ứa 3 nhóm –OH (do

    chứng tỏ X có phản ứng với Na).
    Vậy: X là glixerol CH
    2(OH)CH(OH)CH2(OH)

     

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    2019-2020

     

    Xem thêm

  • Đề thi TN TNPT 2021 môn hóa đợt 2 file word và giải chi tiết

    Đề thi TN TNPT 2021 môn hóa đợt 2 file word và giải chi tiết

     

    ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT MÔN HÓA, ĐỢT 2/2021 – ngày 07/08/2021

    Mã đề 201 – 207 – 209 – 215 – 217 – 223

    Câu 41: Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn?

    A. Na. B. Fe. C. Al. D. Mg.

    Câu 42: Chất nào sau đây tác dụng với NaHCO3 sinh ra khí CO2?

    A. HCOOH. B. CH3CHO. C. CH3OH. D. HCOONa.

    Câu 43: Chất nào sau đây chất béo?

    A. Glixerol. B. Tripanmitin. C. Etyl axetat. D. Tinh bột.

    Câu 44: Natri đicromat muối của axit đicromic, màu da cam của ion đicromat. Công thức của natri đicromat là

    A. NaCrO2. B. Na2Cr2O7 C. K2Cr2O7. D. Na2CrO4

    Câu 45: nhiệt độ thường, chất nào sau đây tan hoàn toàn trong lượng dung dịch KOH loãng?

    A. Al(OH)3. B. Cu(OH)2. C. Fe(OH)2. D. Mg(OH)2

    Câu 46: Chất nào sau đây là amino axit?

    A. Valin. B. Glucozơ. C. Metylamin. D. Metyl axetat.

    Câu 47: Kim loại nào sau đây tính khử yếu hơn kim loại Ag?

    A. Au. B. K. C. Zn. D. Mg.

    Câu 48: Trong mắt xích của polime nào sau đây có nguyên tử clo?

    A. Polietilen. B. Poli(vinyl clorua). C. Poliacrilonitrin. D. Polibutadien.

    Câu 49: Canxi sunfat chất rắn, màu trắng, ít tan trong nước. Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước gọi là thạch cao sống. Công thức của canxi sunfat

    A. CaSO4. B. CaO. C. Ca(OH)2. D. CaCO3.

    Câu 50: Kim loại nào sau đây khối lượng riêng lớn nhất?

    A. Fe. B. Ag. C. Li. D. Os.

    Câu 51: Khí X thành phần chính của khí thiên nhiên. Khí X không màu, nhẹ hơn không khí một trong những khi gây hiệu ứng nhà kính. Khí X là

    A. CH4 B. CO2. C. NO2 D. O2.

    Câu 52: Kim loại K tác dụng với H2O tạo ra sản phẩm gồm H2 chất nào sau đây?

    A. K2O. B. KClO3. C. KOH. D. K2O2

    Câu 53: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

    A. Cu. B. K. C. Au. D. Ag.

    Câu 54: Chất nào sau đây là thành phần chính của bông nõn?

    A. Saccarozo. B. Xenlulozơ. C. Glucozơ. D. Tinh bột.

    Câu 55: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

    A. H2S. B. CH3COOH. C. H3PO4. D. NaCl.

    Câu 56: Muối Fe2(SO4)3 dễ tan trong nước, khi kết tinh thường ở dạng ngậm nước như Fe2(SO4)3.9H2O. Tên gọi của Fe2(SO4)3

    A. sắt(II) sunfua. B. sắt(III) sunfat. C. sắt(II) sunfat. D. sắt(II) sunfit.

    Câu 57: Chất nào sau đây là amin bậc ba?

    A. C2H5NH2. B. CH3NH2. C. CH3NHCH3. D. (CH3)3N.

    Câu 58: Kim loại nào sau đây tác dụng với H2O nhiệt độ thường?

    A. Cu. B. Au. C. Ag. D. Ba.

    Câu 59: Chất nào sau đây este?

    A. CH3COOH. B. CH3COONa. C. C3H5(OH)3. D. CH3COOCH3.

    Câu 60: Khi đun nóng, kim loại Al tác dụng với chất nào sau đây tạo ra AlCl3?

    A. NaCl. B. S. C. Cl2. D. O2

    Câu 61: Cho FeO tác dụng với dung dịch HCl dư, sinh ra chất nào sau đây?

    A. FeCl2. B. Fe(OH)2. C. FeCl3. D. H2.

    Câu 62: Hòa tan hoàn toàn 5,10 gam Al2O3 trong lượng dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

    A. 26,70. B. 21,36. C. 13,35. D. 16,02.

    Câu 63: Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), poli(etylen terephtalat), polietilen, nilon-6,6. Số polime tổng hợp

    A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.

    Câu 64: Dung dịch chất X hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch màu xanh lam. Mặt khác, X bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit. Chất X

    A. saccarozơ. B. glucozơ. C. fructozo. D. anbumin.

    Câu 65: Đốt cháy hoàn toàn 2,25 gam glyxin trong O2 thu được CO2, H2O V lít khí N2. Giá trị của V là

    A. 0,672. B. 0,566. C. 0,336. D. 0,283.

    Câu 66: Cho este X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm gồm natri propionat và ancol metylic. Công thức của X

    A. HCOOCH3. B. CH3COOCH3. C. CH3COOCH3. D. C2H5COOCH3.

    Câu 67: Cho 11,66 gam Na2CO3 tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí CO2. Giá trị của V

    A. 4,480. B. 2,240. C. 3,360. D. 2,464.

    (Lời giải) Câu 68: Tiến hành sản xuất rượu vang bằng phương pháp lên men rượu với nguyên liệu 16,8 kg quả nho tươi (chứa 15% glucozơ về khối lượng), thu được V lít rượu vang 13,8°. Biết khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml. Giả thiết trong thành phần quả nho tươi chỉ có glucozơ bị lên men rượu; hiệu suất toàn bộ quá trình sản xuất là 60%. Giá trị của V

    A. 10,5. B. 11,6. C. 7,0. D. 3,5.

    (Lời giải) Câu 69: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và hai oxit sắt trong khí trơ, thu được hỗn hợp rắn X. Nghiền nhỏ X, trộn đều rồi chia thành hai phần. Phần một phản ứng được tối đa với dung dịch chứa 0,1 mol NaOH, thu được 0,03 mol H2. Phần hai tan hết trong dung dịch chứa 0,72 mol H2SO4 đặc nóng, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa 0,27 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất của H2SO4). Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 0,009 mol KMnO4 trong dung dịch H2SO4 loãng dư. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

    A. 26,95. B. 33,32 C. 28,84. D. 32,34.

    (Lời giải) Câu 70: Cho sơ đồ chuyển hóa:

    NaHCO3 + X E;           E + Y NaHCO3;            NaHCO3 + X F;             F + Z NaHCO3.

    Biết: X, Y, Z, E, F là các hợp chất khác nhau, mỗi mũi tên ứng với một phương trình hoá học của phản ứng xảy ra giữa hai chất tương ứng. Các chất X, Y, Z thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

    A. Ca(OH)2, HCl, NaOH.         B. HCl, NaOH, CO2.

    C. Ba(OH)2, CO2, HCl.            D. NaOH, CO2, HCl.

    (Lời giải) Câu 71: Hỗn hợp E gồm hai amin X, Y đồng đẳng kế tiếp (MX < MY và phân tử X có số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử nitơ) và hai ankin đồng đẳng kế tiếp (có số mol bằng nhau). Đốt cháy hoàn toàn 0,07 mol E, thu được 0,025 mol N2, 0,17 mol CO2 0,225 mol H2O. Phần trăm khối lượng của X trong E là

    A. 28,21% B. 55,49%. C. 42,32%. D. 36,99%

    (Lời giải) Câu 72: Tiến hành hai thí nghiệm sau:

    Thí nghiệm 1: Cho 1 ml dung dịch anilin vào ống nghiêm 1 rồi nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch. Thí nghiệm 2: Cho 1 ml dung dịch anilin vào ống nghiệm 2 rồi thêm vài giọt nước brom.

    Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Ở thí nghiệm 2, nếu thay nước brom bằng dung dịch HCl thì hiện tượng xảy ra và tương tự.

    B. Kết thúc thí nghiệm 2 trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu trắng

    C. Ở thí nghiện 1, nếu thay anilin bằng metylamin thì quỳ tím sẽ chuyển màu xanh.

    D. thí nghiệm 2 xảy ra phản ứng thế brom vào nhân thơm của anilin.

    (Lời giải) Câu 73: Cho hai chất hữu no, mạch hở E, F (đều công thức phân tử C4H6O4 2 nhóm chức este) tham gia phản ứng theo đúng tỉ lệ mol như đồ dưới đây:

    E + 2NaOH 2Y + Z
    F + 2NaOH
    Y + T + X

    Biết: X và Z là các ancol có số nhóm chức khác nhau; T là chất hữu cơ no, mạch hở. Cho các phát biểu sau:

    (a) Chất Z thuộc loại ancol no, hai chức, mạch hở.

    (b) Chất Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

    (c) Chất X có nhiệt độ sôi thấp hơn ancol etylic.

    (d) Có hai công thức cấu tạo thoả mãn tính chất của E.

    (e) Chất T tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được CH3COOH. Số phát biểu đúng là

    A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.

    (Lời giải) Câu 74: Nung nóng a mol hỗn hợp X gồm propen, axetilen và hiđro với xúc tác Ni trong bình kín (chỉ xảy ra phản ứng cộng H2), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 là 17. Đốt cháy hết Y, thu được 0,84 mol CO2 1,08 mol H2O. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là

    A. 1,14. B. 0,60. C. 0,84. D. 0,72.

    (Lời giải) Câu 75: Trong bình kín dung tích không đổi chứa hỗn hợp khí X gồm H2 N2 (chất xúc tác thích hợp), áp suất trong bình là p atm, tỉ khối của X so với H2 là 5. Nung nóng bình để thực hiện phản ứng tổng hợp NH3, rồi làm nguội bình về nhiệt độ ban đầu, thu được hỗn hợp khí Y, áp suất trong bình là 0,88p atm. Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3

    A. 26,0%. B. 19,5%. C. 24,0%. D. 20,0%.

    (Lời giải) Câu 76: Hỗn hợp E gồm hai triglixerit X và Y có tỉ lệ mol tương ứng là 2:3. Xà phòng hóa hoàn toàn E bằng dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp muối gồm C15H31COONa, C17H31COONa C17H33COONa. Khi cho m gam E tác dụng với H2 dư (xúc tác Ni, to) thì số mol H2 phản ứng tối đa là 0,07 mol. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E, thu được 2,65 mol CO2 và 2,48 mol H2O. Khối lượng của X trong m gam E

    A. 24,96 gam. B. 16,60 gam. C. 17,12 gam. D. 16,12 gam.

    (Lời giải) Câu 77: Cho các phát biểu sau:

    (a) Amilopectin là polime mạch không phân nhánh.

    (b) Đường glucozơ ngọt hơn đường saccarozơ.

    (c) Dùng phản ứng màu biure phân biệt được Gly-Ala với Gly-Ala-Gly.

    (d) Cồn 70° tác dụng diệt virut nên được dùng làm nước rửa tay ngăn ngừa COVID-19.

    (e) Trong cơ thể người, chất béo bị oxi hóa chậm thành CO2, H2O và cung cấp năng lượng.

    Số phát biểu đúng là

    A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.

    (Lời giải) Câu 78: Hỗn hợp T gồm ba este much hở X (đơn chức), Y (hai chức), Z (ba chức) đều được tạo thành từ axit cacboxylic có mạch cacbon không phân nhánh và ancol. Đốt cháy hoàn toàn a gam T, thu được H2O và 1,54 mol CO2. Xà phòng hóa hoàn toàn a gam T bằng lượng vừa đủ 620 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp F gồm hai muối có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử và 19,44 gam hỗn hợp E gồm hai ancol. Đốt cháy toàn bộ F thu được H2O, Na2CO3 và 0,61 mol CO2. Khối lượng của Y trong a gam T

    A. 2,36 gam. B. 5,84 gam. C. 4,72 gam. D. 2,92 gam.

    (Lời giải) Câu 79: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al và CuO vào dung dịch chứa 0,48 mol HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa muối, 0,09 mol H2 và 13,65 gam kim loại. Giá trị của m là

    A. 17,67 B. 21,18. C. 20,37. D. 27,27.

    (Lời giải) Câu 80: Cho các phát biểu sau:

    (a) Khi trộn khí NH3 với khí HCl thì xuất hiện “khói” trắng.

    (b) Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2 sinh ra khí và kết tủa.

    (c) Dung dịch HCl đặc tác dụng được với kim loại Cu sinh ra khí H2.

    (d) Sắt tây là sắt được tráng thiếc, lớp thiếc vai trò bảo vệ sắt khỏi bị ăn mòn.

    Số phát biểu đúng là

    A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.

     

    O2 Education gửi các thầy cô và các em link download đề thi

    ĐỀ ĐỢT 2 – MÃ ĐỀ 201 – THPTQG 2021

    Đề thi TN THPT – đợt 2-2021 (ngày 07.08)

     

    Mời các thầy cô và các em xem thêm

    Đề chính thức đợt 1 năm 2021

    Đề chính thức đợt 2 năm 2021

    Tổng hợp đề thi của bộ Giáo Dục và giải chi tiết tất cả các năm

    Hoặc xem thêm các tài liệu khác của môn hóa

  • Đề thi đại học khối A B môn hóa học năm 2007

    Đề thi đại học khối A B môn hóa học năm 2007

    Đề thi đại học khối A B môn hóa học năm 2007

    Trang 1/5 – Mã đề thi 537
    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    ĐỀ CHÍNH THỨC
    (Đề thi có 05 trang)
    ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2007
    Môn thi: HOÁ HỌC, Khối A
    Thời gian làm bài: 90 phút.
    Mã đề thi 537
    Họ, tên thí sinh:……………………………………………………………..
    Số báo danh:………………………………………………………………….
    PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (44 câu, từ câu 1 đến câu 44):
    Câu 1: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong
    dãy có tính chất lưỡng tính là
    A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.
    Câu 2: Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn,
    ta dùng thuốc thử là
    A. Al. B. Fe. C. CuO. D. Cu.
    Câu 3: Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối
    lượng clo là 45,223%. Công thức phân tử của X là (cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5)
    A. C4H8. B. C3H4. C. C2H4. D. C3H6.
    Câu 4: Cho 6,6 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong
    dung dịch NH
    3, đun nóng. Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 loãng, thoát ra 2,24 lít khí NO
    (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
    A. CH3CHO. B. HCHO. C. CH3CH2CHO. D. CH2 = CHCHO.
    Câu 5: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu
    được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO. Giá trị của a là
    A. 0,075. B. 0,12. C. 0,06. D. 0,04.
    Câu 6: Anion Xvà cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí của các
    nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
    A. X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu
    kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
    B. X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu
    kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
    C. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có số thứ tự 20, chu kỳ
    4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
    D. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu
    kỳ 3, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
    Câu 7: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (các thể
    tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H
    2O. Công thức phân tử của X là (cho H = 1, O = 16)
    A. C3H7N. B. C3H9N. C. C4H9N. D. C2H7N.
    Câu 8: Cho 4,48 lít hỗn hợp X (ở đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1,4 lít
    dung dịch Br
    2 0,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, số mol Br2 giảm đi một nửa và khối lượng bình
    tăng thêm 6,7 gam. Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là (cho H = 1, C = 12)
    A. C2H2 và C4H8. B. C2H2 và C3H8. C. C3H4 và C4H8. D. C2H2 và C4H6.
    Câu 9: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). Hai anken đó là
    A. eten và but-2-en (hoặc buten-2). B. eten và but-1-en (hoặc buten-1).

    C. propen và but-2-en (hoặc buten-2).
    Câu 10: Nilon–6,6 là một loại
    D. 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1).

    A. tơ poliamit. B. tơ visco. C. polieste. D. tơ axetat.
    Trang 2/5 – Mã đề thi 537
    Câu 11: Cho các phản ứng sau:
    a) FeO + HNO
    3 (đặc, nóng) → b) FeS + H2SO4 (đặc, nóng)
    c) Al
    2O3 + HNO3 (đặc, nóng) → d) Cu + dung dịch FeCl3

    e) CH3CHO + H2 ⎯⎯ → ⎯
    o
    Ni, t
    g) C2H4 + Br2
    f) glucozơ + AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3
    h) glixerol (glixerin) + Cu(OH)
    2

    Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là:
    A. a, b, d, e, f, h. B. a, b, d, e, f, g. C. a, b, c, d, e, h. D. a, b, c, d, e, g.
    Câu 12: α-aminoaxit X chứa một nhóm -NH2. Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được
    13,95 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Cl = 35,5)
    A. CH3CH2CH(NH2)COOH. B. H2NCH2CH2COOH.
    C. CH3CH(NH2)COOH. D. H2NCH2COOH.
    Câu 13: Dãy gồm các ion X+, Yvà nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là:
    A. Li+, F, Ne. B. K+, Cl, Ar. C. Na+, Cl, Ar. D. Na+, F, Ne.
    Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở
    đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO
    2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). Tỉ khối của X
    đối với H
    2 bằng 19. Giá trị của V là (cho H = 1, N = 14, O = 16, Fe = 56, Cu = 64)
    A. 4,48. B. 5,60. C. 3,36. D. 2,24.
    Câu 15: Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3,
    đun nóng thu được 43,2 gam Ag. Hiđro hoá X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6
    gam Na. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho Na = 23, Ag = 108)
    A. HCHO. B. CH3CH(OH)CHO. C. CH3CHO. D. OHC-CHO.
    Câu 16: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách
    A. điện phân nóng chảy NaCl.
    B. cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.
    C. cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.
    D. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
    Câu 17: Phát biểu không đúng là:
    A. Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dung
    dịch NaOH lại thu được natri phenolat.
    B. Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại
    thu được anilin.
    C. Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch HCl lại
    thu được phenol.
    D. Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí
    CO
    2 lại thu được axit axetic.
    Câu 18: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, cặp Fe3+/Fe2+
    đứng trước cặp Ag+/Ag):
    A. Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+. B. Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+.
    C. Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+. D. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+.
    Câu 19: Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1). Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác
    dụng với 5,75 gam C
    2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các
    phản ứng este hoá đều bằng 80%). Giá trị của m là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
    A. 8,10. B. 16,20. C. 6,48. D. 10,12.
    Câu 20: Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol (glixerin) và hai loại axit
    béo. Hai loại axit béo đó là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
    A. C17H31COOH và C17H33COOH. B. C15H31COOH và C17H35COOH.
    C. C17H33COOH và C17H35COOH. D. C17H33COOH và C15H31COOH.
    Câu 21: Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol/l, pH của hai dung dịch tương
    ứng là x và y. Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 100 phân tử CH
    3COOH thì có 1 phân tử điện li)
    A. y = x – 2. B. y = 2x. C. y = 100x. D. y = x + 2.
    Trang 3/5 – Mã đề thi 537
    Câu 22: Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z
    gấp đôi khối lượng phân tử X. Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung
    dịch Ca(OH)
    2 (dư), thu được số gam kết tủa là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Ca = 40)
    A. 10. B. 20. C. 30. D. 40.
    Câu 23: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ
    với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí
    (đều làm xanh giấy quỳ ẩm). Tỉ khối hơi của Z đối với H
    2 bằng 13,75. Cô cạn dung dịch Y thu được
    khối lượng muối khan là (cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23)
    A. 16,5 gam. B. 15,7 gam. C. 14,3 gam. D. 8,9 gam.
    Câu 24: Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH. Để thu được kết tủa thì
    cần có tỉ lệ
    A. a : b = 1 : 5. B. a : b = 1 : 4. C. a : b > 1 : 4. D. a : b < 1 : 4.
    Câu 25: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit
    H
    2SO4 0,5M, thu được 5,32 lít H2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi). Dung
    dịch Y có pH là
    A. 7. B. 1. C. 2. D. 6.
    Câu 26: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao.
    Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
    A. Cu, FeO, ZnO, MgO. B. Cu, Fe, Zn, Mg.
    C. Cu, Fe, Zn, MgO. D. Cu, Fe, ZnO, MgO.
    Câu 27: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3,
    FeCO
    3 lần lượt phản ứng với HNO3đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá – khử là
    A. 5. B. 7. C. 6. D. 8.
    Câu 28: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy
    đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X. Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có
    xuất hiện kết tủa. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:
    A. V = 22,4(a – b). B. V = 22,4(a + b). C. V = 11,2(a – b). D. V = 11,2(a + b).
    Câu 29: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. Dung dịch X
    phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO
    4 0,5M. Giá trị của V là (cho Fe = 56)
    A. 40. B. 80. C. 60. D. 20.
    Câu 30: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch
    glucozơ phản ứng với
    A. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
    B. AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng.
    C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
    D. kim loại Na.
    Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 2a mol CO2. Mặt khác, để trung hòa a mol Y
    cần vừa đủ 2a mol NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn của Y là
    A. HOOC-CH2-CH2-COOH. B. HOOC-COOH.
    C. C2H5-COOH. D. CH3-COOH.
    Câu 32: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (ở đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l,
    thu được 15,76 gam kết tủa. Giá trị của a là (cho C = 12, O = 16, Ba = 137)
    A. 0,032. B. 0,04. C. 0,048. D. 0,06.
    Câu 33: Mệnh đề không đúng là:
    A. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối.
    B. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2.
    C. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3.
    D. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime.
    Câu 34: Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành ba anken là đồng phân
    của nhau (tính cả đồng phân hình học). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
    A. (CH3)3COH. B. CH3CH(CH3)CH2OH.
    C. CH3OCH2CH2CH3. D. CH3CH(OH)CH2CH3.
    Trang 4/5 – Mã đề thi 537
    Câu 35: Cho sơ đồ
    C
    6H6 (benzen) Cl2 (tØ lÖ mol 1:1) X Y Z.
    Fe, to
    NaOH ®Æc (d-) axit HCl
    t
    o cao, p cao
    Hai chất hữu cơ Y, Z lần lượt là:
    A. C6H6(OH)6, C6H6Cl6. B. C6H4(OH)2, C6H4Cl2.
    C. C6H5ONa, C6H5OH. D. C6H5OH, C6H5Cl.
    Câu 36: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra
    hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
    A. 3,28 gam. B. 8,56 gam. C. 8,2 gam. D. 10,4 gam.
    Câu 37: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
    A. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên. B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
    C. chỉ có kết tủa keo trắng. D. không có kết tủa, có khí bay lên.
    Câu 38: Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa
    Cu với dung dịch HNO
    3 đặc, nóng là
    A. 10. B. 8. C. 9. D. 11.
    Câu 39: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng
    không đổi, thu được một chất rắn là
    A. Fe. B. FeO. C. Fe3O4. D. Fe2O3.
    Câu 40: Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, sau một thời gian thu được 0,32 gam Cu ở catôt
    và một lượng khí X ở anôt. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X trên vào 200 ml dung dịch NaOH (ở nhiệt
    độ thường). Sau phản ứng, nồng độ NaOH còn lại là 0,05M (giả thiết thể tích dung dịch không thay
    đổi). Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là (cho Cu = 64)
    A. 0,2M. B. 0,1M. C. 0,05M. D. 0,15M.
    Câu 41: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng
    CO
    2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch
    X. Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa. Giá trị của m là (cho H = 1, C = 12, O = 16,
    Ca = 40)
    A. 650. B. 550. C. 810. D. 750.
    Câu 42: Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết
    với 9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn. Hai ancol đó là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
    A. CH3OH và C2H5OH. B. C2H5OH và C3H7OH.
    C. C3H5OH và C4H7OH. D. C3H7OH và C4H9OH.
    Câu 43: Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo
    phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là (cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5)
    A. 5. B. 6. C. 4. D. 3.
    Câu 44: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng
    dung dịch amoni nitrit bão hoà. Khí X là
    A. NO. B. NO2. C. N2O. D. N2.
    PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II)
    Phần I. Theo chương trình KHÔNG phân ban (6 câu, từ câu 45 đến câu 50):
    Câu 45: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp
    chất nóng chảy của chúng, là:
    A. Fe, Ca, Al. B. Na, Ca, Al. C. Na, Cu, Al. D. Na, Ca, Zn.
    Câu 46: Mệnh đề không đúng là:
    A. Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+.
    B. Fe khử được Cu2+ trong dung dịch.
    C. Fe2+ oxi hoá được Cu.
    D. Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+.
    Trang 5/5 – Mã đề thi 537
    Câu 47: Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10. Đốt cháy hoàn toàn
    hỗn hợp trên thu được hỗn hợp khí Y. Cho Y qua dung dịch H
    2SO4 đặc, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ
    khối đối với hiđro bằng 19. Công thức phân tử của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
    A. C4H8. B. C3H4. C. C3H6. D. C3H8.
    Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2, 0,56 lít khí N2 (các
    khí đo ở đktc) và 3,15 gam H
    2O. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối
    H
    2N-CH2-COONa. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
    A. H2N-CH2-COO-C3H7. B. H2N-CH2-COO-CH3.
    C. H2N-CH2-COO-C2H5. D. H2N-CH2-CH2-COOH.
    Câu 49: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M
    (vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là
    (cho H = 1, O = 16, Mg = 24, S = 32, Fe = 56, Zn = 65)
    A. 3,81 gam. B. 4,81 gam. C. 5,81 gam. D. 6,81 gam.
    Câu 50: Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, là:
    A. axit fomic, vinylaxetilen, propin. B. anđehit fomic, axetilen, etilen.
    C. anđehit axetic, butin-1, etilen. D. anđehit axetic, axetilen, butin-2.
    Phần II. Theo chương trình phân ban (6 câu, từ câu 51 đến câu 56):
    Câu 51: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH (dư)
    rồi thêm tiếp dung dịch NH
    3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
    A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
    Câu 52: Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất
    thu được là 2/3 mol. Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol
    CH
    3COOH cần số mol C2H5OH là (biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ)
    A. 2,925. B. 0,456. C. 2,412. D. 0,342.
    Câu 53: Phát biểu không đúng là:
    A. Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với
    dung dịch NaOH.
    B. Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat.
    C. Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính.
    D. Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh.
    Câu 54: Cho các chất: HCN, H2, dung dịch KMnO4, dung dịch Br2. Số chất phản ứng được với
    (CH
    3)2CO là
    A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
    Câu 55: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được
    axetanđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
    A. HCOO-C(CH3)=CH2. B. HCOO-CH=CH-CH3.
    C. CH3COO-CH=CH2. D. CH2=CH-COO-CH3.
    Câu 56: Để thu lấy Ag tinh khiết từ hỗn hợp X (gồm a mol Al2O3, b mol CuO, c mol Ag2O), người ta
    hoà tan X bởi dung dịch chứa (6a + 2b + 2c) mol HNO
    3 được dung dịch Y, sau đó thêm (giả thiết
    hiệu suất các phản ứng đều là 100%)
    A. 2c mol bột Cu vào Y. B. c mol bột Al vào Y.
    C. c mol bột Cu vào Y. D. 2c mol bột Al vào Y.
    ———————————————–
    —————————————————– HẾT ———-

     

    Trang 1/5 – Mã đề thi 629
    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    ĐỀ CHÍNH THỨC
    (Đề thi có 05 trang)
    ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2007
    Môn thi: HOÁ HỌC, Khối B
    Thời gian làm bài: 90 phút.
    Mã đề thi 629
    Họ, tên thí sinh:……………………………………………………………..
    Số báo danh:………………………………………………………………….
    PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (44 câu, từ câu 1 đến câu 44):
    Câu 1: Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng được với
    dung dịch NaOH là
    A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
    Câu 2: Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:
    A. dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng.
    B. dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng.
    C. dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư).
    D. dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư).
    Câu 3: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong
    phản ứng là
    A. chất xúc tác. B. chất khử. C. chất oxi hoá. D. môi trường.
    Câu 4: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua,
    ancol (rượu) benzylic, p-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
    A. 5. B. 4. C. 3. D. 6.
    Câu 5: Thực hiện hai thí nghiệm:
    1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO
    3 1M thoát ra V1 lít NO.
    2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO
    3 1M và H2SO4 0,5 M thoát ra V2
    lít NO.
    Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. Quan hệ giữa V
    1 và V2
    (cho Cu = 64)
    A. V2 = 1,5V1. B. V2 = 2V1. C. V2 = 2,5V1. D. V2 = V1.
    Câu 6: Để trung hòa 6,72 gam một axit cacboxylic Y (no, đơn chức), cần dùng 200 gam dung dịch
    NaOH 2,24%. Công thức của Y là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
    A. C2H5COOH. B. HCOOH. C. C3H7COOH. D. CH3COOH.
    Câu 7: Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 6,8 gam chất rắn
    và khí X. Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu
    được sau phản ứng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
    A. 4,2 gam. B. 5,8 gam. C. 6,3 gam. D. 6,5 gam.
    Câu 8: Phát biểu không đúng là
    A. Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2.
    B. Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O.
    C. Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit.
    D. Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương.
    Câu 9: Cho các phản ứng xảy ra sau đây:
    (1) AgNO
    3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓
    (2) Mn + 2HCl → MnCl
    2 + H2
    Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là
    A. Ag+, Fe3+, H+, Mn2+. B. Ag+ , Mn2+, H+, Fe3+.
    C. Mn2+, H+, Ag+, Fe3+. D. Mn2+, H+, Fe3+, Ag+.
    Trang 2/5 – Mã đề thi 629
    Câu 10: Khi đốt 0,1 mol một chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2 gam. Biết
    rằng, 1 mol X chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho C =12, O = 16)
    A. C2H5C6H4OH. B. C6H4(OH)2.
    C. HOC6H4CH2OH. D. HOCH2C6H4COOH.
    Câu 11: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân
    biệt 3 chất lỏng trên là
    A. dung dịch phenolphtalein. B. nước brom.
    C. giấy quì tím. D. dung dịch NaOH.
    Câu 12: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất
    đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO
    3)2 là:
    A. HNO3, NaCl, Na2SO4. B. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4.
    C. NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2. D. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2.
    Câu 13: Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là
    A. protit luôn chứa chức hiđroxyl. B. protit luôn là chất hữu cơ no.
    C. protit luôn chứa nitơ. D. protit có khối lượng phân tử lớn hơn.
    Câu 14: Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau. Khi hoá hơi 1,85 gam X, thu được thể tích
    hơi đúng bằng thể tích của 0,7 gam N
    2 (đo ở cùng điều kiện). Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y
    là (cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16)
    A. C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3. B. C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2.
    C. HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5. D. HCOOC2H5 và CH3COOCH3.
    Câu 15: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
    A. metyl amin, amoniac, natri axetat. B. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
    C. anilin, metyl amin, amoniac. D. anilin, amoniac, natri hiđroxit.
    Câu 16: Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo
    chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
    A. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
    B. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.
    C. tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.
    D. tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.
    Câu 17: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác
    dụng với: Na, NaOH, NaHCO
    3. Số phản ứng xảy ra là
    A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
    Câu 18: Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA (phân nhóm
    chính nhóm II) tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H
    2 (ở đktc). Hai kim loại
    đó là (cho Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr = 87, Ba = 137)
    A. Mg và Ca. B. Ca và Sr. C. Be và Mg. D. Sr và Ba.
    Câu 19: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
    A. CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh. B. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
    C. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2. D. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2.
    Câu 20: Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este
    của aminoaxit (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác
    dụng được với dung dịch HCl là
    A. X, Y, Z, T. B. Y, Z, T. C. X, Y, T. D. X, Y, Z.
    Câu 21: Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ X (có dạng CnH2nO2) mạch hở và O2 (số mol O2
    gấp đôi số mol cần cho phản ứng cháy) ở 139,9oC, áp suất trong bình là 0,8 atm. Đốt cháy hoàn toàn
    X sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là 0,95 atm. X có công thức phân tử là
    A. C3H6O2. B. C2H4 O2. C. C4H8O2. D. CH2O2.
    Câu 22: Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu
    được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là
    A. HNO3. B. Fe(NO3)2. C. Cu(NO3)2. D. Fe(NO3)3.
    Câu 23: X là một ancol (rượu) no, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu
    được hơi nước và 6,6 gam CO
    2. Công thức của X là (cho C = 12, O = 16)
    A. C3H5(OH)3. B. C3H7OH. C. C3H6(OH)2. D. C2H4(OH)2.
    Trang 3/5 – Mã đề thi 629
    Câu 24: Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100oC. Sau khi phản ứng xảy
    ra hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCl. Dung dịch KOH trên có nồng độ là (cho Cl = 35,5; K = 39)
    A. 0,2M. B. 0,4M. C. 0,48M. D. 0,24M.
    Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức, cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc), thu
    được 0,3 mol CO
    2 và 0,2 mol H2O. Giá trị của V là
    A. 6,72. B. 4,48. C. 8,96. D. 11,2.
    Câu 26: Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (rượu) etylic (Z) và đimetyl ete (T).
    Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là
    A. T, Z, Y, X. B. Z, T, Y, X. C. T, X, Y, Z. D. Y, T, X, Z.
    Câu 27: Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH,
    số loại trieste được tạo ra tối đa là
    A. 5. B. 4. C. 3. D. 6.
    Câu 28: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ
    A. NH3 và O2. B. NaNO2 và H2SO4 đặc.
    C. NaNO3 và H2SO4 đặc. D. NaNO3 và HCl đặc.
    Câu 29: Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn
    xốp). Để dung dịch sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b
    là (biết ion SO
    42- không bị điện phân trong dung dịch)
    A. 2b = a. B. b < 2a. C. b = 2a. D. b > 2a.
    Câu 30: Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O (đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất:
    tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với NaOH. Số lượng
    đồng phân ứng với công thức phân tử C
    8H10O, thoả mãn tính chất trên là
    A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
    Câu 31: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là
    A. giấy quỳ tím. B. Al. C. BaCO3. D. Zn.
    Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (biết b = a + c).
    Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ cho 2 electron. X thuộc dãy đồng đẳng anđehit
    A. không no có hai nối đôi, đơn chức. B. không no có một nối đôi, đơn chức.
    C. no, đơn chức. D. no, hai chức.
    Câu 33: Cho m gam một ancol (rượu) no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng. Sau khi
    phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam. Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối
    đối với hiđro là 15,5. Giá trị của m là (cho H = 1, C =12, O = 16)
    A. 0,64. B. 0,92. C. 0,32. D. 0,46.
    Câu 34: Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm
    khử duy nhất). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được (cho Fe = 56)
    A. 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4. B. 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4.
    C. 0,12 mol FeSO4. D. 0,05 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol Fe dư.
    Câu 35: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi
    dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
    A. 0. B. 1. C. 3. D. 2.
    Câu 36: Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron
    của anion và tổng số electron trong XY là 20. Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hóa duy
    nhất. Công thức XY là
    A. MgO. B. LiF. C. AlN. D. NaF.
    Câu 37: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ
    A. nhường 13 electron. B. nhận 12 electron.
    C. nhận 13 electron. D. nhường 12 electron.
    Câu 38: Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm
    H
    2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là
    A. 7. B. 1. C. 6. D. 2.
    Câu 39: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X
    trong dung dịch HNO
    3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
    (cho O = 16, Fe = 56)
    A. 2,62. B. 2,32. C. 2,52. D. 2,22.
    Trang 4/5 – Mã đề thi 629
    Câu 40: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc,
    nóng. Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng
    đạt 90%). Giá trị của m là (cho H = 1, C =12, N = 14, O = 16)
    A. 30 kg. B. 21 kg. C. 42 kg. D. 10 kg.
    Câu 41: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam este X
    với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1,
    C =12, O = 16, Na = 23)
    A. HCOOCH(CH3)2. B. C2H5COOCH3.
    C. CH3COOC2H5. D. HCOOCH2CH2CH3.
    Câu 42: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau. Cho
    hỗn hợp X vào H
    2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa
    A. NaCl, NaOH, BaCl2. B. NaCl.
    C. NaCl, NaOH. D. NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2.
    Câu 43: Hỗn hợp X gồm Na và Al. Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít khí. Nếu
    cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH (dư) thì được 1,75V lít khí. Thành phần phần trăm theo khối
    lượng của Na trong X là (biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện, cho Na = 23, Al = 27)
    A. 29,87%. B. 39,87%. C. 49,87%. D. 77,31%.
    Câu 44: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa
    thu được là 15,6 gam. Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1, O = 16, Al = 27)
    A. 2. B. 2,4. C. 1,2. D. 1,8.
    PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II).
    Phần I. Theo chương trình KHÔNG phân ban (6 câu, từ câu 45 đến câu 50):
    Câu 45: Khi oxi hóa hoàn toàn 2,2 gam một anđehit đơn chức thu được 3 gam axit tương ứng. Công
    thức của anđehit là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
    A. C2H3CHO. B. CH3CHO. C. C2H5CHO. D. HCHO.
    Câu 46: Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4. Sau khi kết thúc các phản
    ứng, lọc bỏ phần dung dịch thu được m gam bột rắn. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Zn
    trong hỗn hợp bột ban đầu là (cho Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65)
    A. 12,67%. B. 85,30%. C. 90,27%. D. 82,20%.
    Câu 47: Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ
    X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là

    A. axit fomic.
    Câu 48: Cho 4 phản ứng:
    B. etyl axetat. C. rượu metylic. D. rượu etylic.

    (1) Fe + 2HCl FeCl2 + H2
    (2) 2NaOH + (NH4)2SO4 Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
    (3) BaCl
    2 + Na2CO3 BaCO3 + 2NaCl
    (4) 2NH
    3 + 2H2O + FeSO4 Fe(OH)2 + (NH4)2SO4
    Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit – bazơ là
    A. (2), (4). B. (3), (4). C. (1), (2). D. (2), (3).
    Câu 49: Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối
    với hiđro là 75,5. Tên của ankan đó là (cho H = 1, C = 12, Br = 80)
    A. 2,2,3-trimetylpentan. B. 2,2-đimetylpropan.
    C. 3,3-đimetylhecxan. D. isopentan.
    Câu 50: Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng (dư), thoát ra 0,112 lít
    (ở đktc) khí SO
    2 (là sản phẩm khử duy nhất). Công thức của hợp chất sắt đó là
    A. FeS. B. FeCO3. C. FeS2. D. FeO
    Phần II. Theo chương trình phân ban (6 câu, từ câu 51 đến câu 56):
    Câu 51: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:
    A. dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na.
    B. nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH.
    C. nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH.
    D. nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH.
    Trang 5/5 – Mã đề thi 629
    Câu 52: Cho sơ đồ phản ứng:

    NH3 + CH3I
    (
    tØ lÖ mol 1:1)
    X

     

    + HONO
    Y
    + CuO
    t
    o
    Z.

    Biết Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Hai chất Y và Z lần lượt là:
    A. CH3OH, HCOOH. B. C2H5OH, HCHO.
    C. CH3OH, HCHO. D. C2H5OH, CH3CHO.
    Câu 53: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng hoàn
    toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra
    V lít khí H
    2 (ở đktc). Giá trị của V là (cho O = 16, Al = 27, Cr = 52)
    A. 3,36. B. 4,48. C. 7,84. D. 10,08.
    Câu 54: Trong pin điện hóa Zn-Cu, quá trình khử trong pin là
    A. Zn ⎯→ Zn2+ + 2e. B. Cu ⎯→ Cu2+ + 2e.
    C. Zn2+ + 2e ⎯→ Zn. D. Cu2+ + 2e ⎯→ Cu.
    Câu 55: Oxi hoá 4,48 lít C2H4 (ở đktc) bằng O2 (xúc tác PdCl2, CuCl2), thu được chất X đơn chức.
    Toàn bộ lượng chất X trên cho tác dụng với HCN (dư) thì được 7,1 gam CH
    3CH(CN)OH
    (xianohiđrin). Hiệu suất quá trình tạo CH
    3CH(CN)OH từ C2H4 là (cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16)

    A. 70%. B. 80%. C. 60%. D. 50%.
    Câu 56: Cho các phản ứng:
    (1) Cu2O + Cu2S ⎯⎯→
    o
    t
    (2) Cu(NO3)2 ⎯⎯→ to

     

    (3) CuO + CO ⎯⎯→
    o
    t
    Số phản ứng tạo ra kim loại Cu là
    (4) CuO + NH3 ⎯⎯→ t o
    A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.

    ———————————————–
    —————————————————– HẾT ———-

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    Hóa A 2007

    Hóa B 2007

     

    Xem thêm

  • Đề thi đại học khối A B môn hóa học năm 2008

    Đề thi đại học khối A B môn hóa học năm 2008

    Đề thi đại học khối A B môn hóa học năm 2008

    Trang 1/5 – Mã đề thi 263
    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    ĐỀ CHÍNH THỨC
    (Đề thi có 05 trang)
    ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2008
    Môn thi: HOÁ HỌC, khối A
    Thời gian làm bài: 90 phút.
    Mã đề thi 263
    Họ, tên thí sinh:……………………………………………………………..
    Số báo danh:………………………………………………………………….
    Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
    H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
    Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
    PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (44 câu, từ câu 1 đến câu 44):
    Câu 1: Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H2 (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn
    toàn chỉ thu được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ,
    áp suất). Ngưng tụ Y thu được chất Z; cho Z tác dụng với Na sinh ra H
    2 có số mol bằng số mol Z đã
    phản ứng. Chất X là anđehit
    A. không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức.
    B. no, hai chức.
    C. no, đơn chức.
    D. không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức.
    Câu 2: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai rượu (ancol) no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
    tác dụng với CuO (dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi
    so với H
    2 là 13,75). Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch
    NH
    3 đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag. Giá trị của m là
    A. 7,8. B. 8,8. C. 7,4. D. 9,2.
    Câu 3: Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:
    X X
    1 CO2
    to
    ⎯⎯→ +
    X1 + H2O ⎯⎯→ X2

    X Y X Y H O
    2 + ⎯⎯→ + 1 + 2
    Hai muối X, Y tương ứng là
    X 2 + 2Y ⎯⎯→ X + Y2 + 2H 2O
    A. CaCO3, NaHSO4. B. BaCO3, Na2CO3. C. CaCO3, NaHCO3. D. MgCO3, NaHCO3.

    Câu 4: Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO
    bằng số mol Fe
    2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
    A. 0,23. B. 0,18. C. 0,08. D. 0,16.
    Câu 5: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
    A. sự khử ion Cl. B. sự oxi hoá ion Cl. C. sự oxi hoá ion Na+. D. sự khử ion Na+.
    Câu 6: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2
    A. 5. B. 2. C. 4. D. 6.
    Câu 7: Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với
    oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam. Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để
    phản ứng hết với Y là
    A. 57 ml. B. 50 ml. C. 75 ml. D. 90 ml.
    Câu 8: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:
    A. CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH. B. CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH.

    C. C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.
    Câu 9: Có các dung dịch riêng biệt sau:
    D. C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.

    C6H5-NH
    3
    Cl (phenylamoni clorua), H
    2
    N-CH
    2
    -CH
    2
    -CH(NH
    2
    )-COOH, ClH
    3
    N-CH
    2
    -COOH,
    HOOC-CH
    2
    -CH
    2
    -CH(NH
    2
    )-COOH, H
    2
    N-CH
    2
    -COONa.
    Số lượng các dung dịch có pH < 7 là
    A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
    Trang 2/5 – Mã đề thi 263
    Câu 10: Cho 3,6 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3)
    trong dung dịch NH
    3 đun nóng, thu được m gam Ag. Hoà tan hoàn toàn m gam Ag bằng dung dịch
    HNO
    3 đặc, sinh ra 2,24 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Công thức của X là

    A. C3H7CHO.
    Câu 11: Phát biểu đúng là:
    B. HCHO. C. C4H9CHO. D. C2H5CHO.

    A. Tính axit của phenol yếu hơn của rượu (ancol).
    B. Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren.
    C. Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp.
    D. Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac.
    Câu 12: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
    A. điện phân nước. B. nhiệt phân Cu(NO3)2.
    C. nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2. D. chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
    Câu 13: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron
    là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là
    A. 113 và 152. B. 121 và 114. C. 121 và 152. D. 113 và 114.
    Câu 14: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đến
    khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa
    trên là
    A. 0,45. B. 0,35. C. 0,25. D. 0,05.
    Câu 15: Phát biểu không đúng là:
    A. Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO.
    B. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
    C. Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
    D. Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin).
    Câu 16: Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là
    A. saccarozơ. B. tinh bột. C. mantozơ. D. xenlulozơ.
    Câu 17: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất đều phản
    ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là

    A. 4.
    Câu 18: Phát biểu đúng là:
    B. 5. C. 7. D. 6.

    A. Phản ứng giữa axit và rượu khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.
    B. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và
    rượu (ancol).
    C. Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.
    D. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
    Câu 19: Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na,
    Cu(OH)
    2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
    A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
    Câu 20: Cho các phản ứng sau:
    4HCl + MnO
    2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
    2HCl + Fe
    FeCl2 + H2.
    14HCl + K
    2Cr2O7 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O.
    6HCl + 2Al
    2AlCl3 + 3H2.
    16HCl + 2KMnO
    4 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.
    Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là
    A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
    Câu 21: Khi phân tích thành phần một rượu (ancol) đơn chức X thì thu được kết quả: tổng khối
    lượng của cacbon và hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi. Số đồng phân rượu (ancol) ứng với công
    thức phân tử của X là
    A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
    Trang 3/5 – Mã đề thi 263
    Câu 22: Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm
    CuO và Fe
    3O4 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32
    gam. Giá trị của V là
    A. 0,448. B. 0,112. C. 0,224. D. 0,560.
    Câu 23: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
    C
    3H4O2 + NaOH → X + Y
    X + H
    2SO4 loãng → Z + T
    Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương. Hai chất Y, Z tương ứng là:
    A. HCHO, CH3CHO. B. HCHO, HCOOH.
    C. CH3CHO, HCOOH. D. HCOONa, CH3CHO.
    Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp gồm Al và Al4C3 vào dung dịch KOH (dư), thu được a
    mol hỗn hợp khí và dung dịch X. Sục khí CO
    2 (dư) vào dung dịch X, lượng kết tủa thu được là 46,8
    gam. Giá trị của a là
    A. 0,55. B. 0,60. C. 0,40. D. 0,45.
    Câu 25: Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xúc tác Ni, sau một thời gian
    thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư) thì còn
    lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) có tỉ khối so với O
    2 là 0,5. Khối lượng bình dung dịch brom tăng

    A. 1,04 gam. B. 1,32 gam. C. 1,64 gam. D. 1,20 gam.
    Câu 26: Trung hoà 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dùng 600 ml dung
    dịch NaOH 0,1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là
    A. 8,64 gam. B. 6,84 gam. C. 4,90 gam. D. 6,80 gam.
    Câu 27: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M
    và Ba(OH)
    2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là
    A. 19,70. B. 17,73. C. 9,85. D. 11,82.
    Câu 28: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml dung
    dịch Y. Dung dịch Y có pH là
    A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
    Câu 29: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3
    loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung
    dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
    A. 38,72. B. 35,50. C. 49,09. D. 34,36.
    Câu 30: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư). Sau khi các
    phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H
    2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá trị của
    m là
    A. 10,8. B. 5,4. C. 7,8. D. 43,2.
    Câu 31: Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là
    A. NH4Cl. B. NH3. C. HCl. D. H2O.
    Câu 32: Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k) YZZ ZZX 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả
    nhiệt. Phát biểu đúng là:
    A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
    B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.
    C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
    D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.
    Câu 33: Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10
    A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
    Câu 34: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn
    toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO
    2 và H2O thu được là
    A. 20,40 gam. B. 18,60 gam. C. 18,96 gam. D. 16,80 gam.
    Trang 4/5 – Mã đề thi 263
    Câu 35: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái
    sang phải là
    A. F, O, Li, Na. B. F, Na, O, Li. C. F, Li, O, Na. D. Li, Na, O, F.
    Câu 36: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với
    dung dịch Fe(NO
    3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng
    trước Ag
    +/Ag)
    A. Fe, Cu. B. Cu, Fe. C. Ag, Mg. D. Mg, Ag.
    Câu 37: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
    A. hoà tan Cu(OH)2. B. trùng ngưng. C. tráng gương. D. thủy phân.
    Câu 38: Este X có các đặc điểm sau:
    – Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO
    2 và H2O có số mol bằng nhau;
    – Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có
    số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X).
    Phát biểu
    không đúng là:
    A. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O.
    B. Chất Y tan vô hạn trong nước.
    C. Chất X thuộc loại este no, đơn chức.
    D. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken.
    Câu 39: Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy
    thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì
    có khí mùi khai thoát ra. Chất X là
    A. amophot. B. ure. C. natri nitrat. D. amoni nitrat.
    Câu 40: Cho các phản ứng sau:
    (1) Cu(NO )
    to
    3 2 ⎯⎯→ (2) NH NO
    to
    4 2 ⎯⎯→

    (3) NH3 + O2 850 ⎯ → ⎯oC, ⎯⎯Pt (4) NH3 + Cl2 ⎯⎯→ to
    (6) NH CuO
    to
    3 + ⎯⎯→
    (5) NH Cl
    to
    4 ⎯⎯→
    Các phản ứng đều tạo khí N2 là:

    A. (2), (4), (6). B. (3), (5), (6). C. (1), (3), (4). D. (1), (2), (5).
    Câu 41: Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4
    0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc).
    Giá trị của V là
    A. 0,746. B. 0,448. C. 1,792. D. 0,672.
    Câu 42: Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-2 (hay 3-metylbutan-2-ol), sản phẩm chính
    thu được là
    A. 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en). B. 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en).
    C. 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en). D. 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en).
    Câu 43: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 C2H2 C2H3Cl PVC. Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ
    đồ trên thì cần V m
    3 khí thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên
    nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)
    A. 358,4. B. 448,0. C. 286,7. D. 224,0.
    Câu 44: Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M. Sau khi
    các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là (biết thứ tự trong dãy thế
    điện hoá: Fe
    3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)
    A. 59,4. B. 64,8. C. 32,4. D. 54,0.
    PHẦN RIÊNG __________ Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần: phần I hoặc phần II __________
    Phần I. Theo chương trình KHÔNG phân ban (6 câu, từ câu 45 đến câu 50):
    Trang 5/5 – Mã đề thi 263
    Câu 45: Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong môi trường không có không khí) đến khi
    phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau:
    Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), sinh ra 3,08 lít khí H2 (ở đktc);
    – Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sinh ra 0,84 lít khí H
    2 (ở đktc).
    Giá trị của m là
    A. 22,75 B. 21,40. C. 29,40. D. 29,43.
    Câu 46: Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích
    khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H
    2 bằng 12. Công thức phân tử của
    X là
    A. C6H14. B. C3H8. C. C4H10. D. C5H12.
    Câu 47: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
    A. hematit nâu. B. manhetit. C. xiđerit. D. hematit đỏ.
    Câu 48: Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2, CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3,
    CH
    3-C(CH3)=CH-CH3, CH2=CH-CH2-CH=CH2. Số chất có đồng phân hình học là
    A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
    Câu 49: Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được

    A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
    Câu 50: Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn
    được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì
    A. cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá. B. cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá.
    C. chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá. D. chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá.
    Phần II. Theo chương trình phân ban (6 câu, từ câu 51 đến câu 56):
    Câu 51: Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối
    thiểu Cl
    2 và KOH tương ứng là
    A. 0,015 mol và 0,04 mol. B. 0,015 mol và 0,08 mol.
    C. 0,03 mol và 0,08 mol. D. 0,03 mol và 0,04 mol.
    Câu 52: Một pin điện hoá có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 và điện cực Cu nhúng trong
    dung dịch CuSO
    4. Sau một thời gian pin đó phóng điện thì khối lượng
    A. cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng.
    B. điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng.
    C. điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm.
    D. cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm.
    Câu 53: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
    A. 2,25 gam. B. 1,80 gam. C. 1,82 gam. D. 1,44 gam.
    Câu 54: Số đồng phân xeton ứng với công thức phân tử C5H10O là
    A. 5. B. 6. C. 3. D. 4.
    Câu 55: Cho sơ đồ chuyển hoá quặng đồng thành đồng:
    CuFeS X Y Cu.
    O2,to O2,to X,to
    2 +⎯ → ⎯⎯ ⎯+⎯ → ⎯⎯ ⎯+⎯ → ⎯⎯
    Hai chất X, Y lần lượt là:
    A. Cu2O, CuO. B. CuS, CuO. C. Cu2S, CuO. D. Cu2S, Cu2O.
    Câu 56: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là

    A. CO và CH4.
    ———————————————–
    B. CH4 và NH3. C. SO2 và NO2. D. CO và CO2.

    ———– HẾT ———-

     

    Trang 1/5 – Mã đề thi 371
    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    ĐỀ CHÍNH THỨC
    (Đề thi có 05 trang)
    ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2008
    Môn thi: HOÁ HỌC, khối B
    Thời gian làm bài: 90 phút.
    Mã đề thi 371
    Họ, tên thí sinh:……………………………………………………………..
    Số báo danh:………………………………………………………………….
    Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
    H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
    Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137.
    PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (44 câu, từ câu 1 đến câu 44):
    Câu 1: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2,
    CH
    3COONH4. Số chất điện li là
    A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
    Câu 2: Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
    được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung
    dịch X là
    A. 13,32 gam. B. 6,52 gam. C. 8,88 gam. D. 13,92 gam.
    Câu 3: Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl, SO42-. Chất được dùng để làm
    mềm mẫu nước cứng trên là
    A. NaHCO3. B. Na2CO3. C. HCl. D. H2SO4.
    Câu 4: Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl (dư). Sau khi các
    phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl
    2 và m gam FeCl3.
    Giá trị của m là
    A. 8,75. B. 7,80. C. 9,75. D. 6,50.
    Câu 5: Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11 (mantozơ). Số
    chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là
    A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.
    Câu 6: Hợp chất hữu cơ no, đa chức X có công thức phân tử C7H12O4. Cho 0,1 mol X tác dụng vừa
    đủ với 100 gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối. Công thức
    cấu tạo thu gọn của X là
    A. CH3COO–(CH2)2–COOC2H5. B. CH3OOC–(CH2)2–COOC2H5.
    C. CH3OOC–CH2–COO–C3H7. D. CH3COO–(CH2)2–OOCC2H5.
    Câu 7: Oxi hoá 1,2 gam CH3OH bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp sản phẩm
    X (gồm HCHO, H
    2O và CH3OH dư). Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3)
    trong dung dịch NH
    3, được 12,96 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng oxi hoá CH3OH là
    A. 76,6%. B. 80,0%. C. 70,4%. D. 65,5%.
    Câu 8: Cho các chất: rượu (ancol) etylic, glixerin (glixerol), glucozơ, đimetyl ete và axit fomic. Số
    chất tác dụng được với Cu(OH)
    2
    A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
    Câu 9: Nhiệt phân hoàn toàn 40 gam một loại quặng đôlômit có lẫn tạp chất trơ sinh ra 8,96 lít khí
    CO
    2 (ở đktc). Thành phần phần trăm về khối lượng của CaCO3.MgCO3 trong loại quặng nêu trên là
    A. 92%. B. 40%. C. 84%. D. 50%.
    Câu 10: Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a
    (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị của a là (biết trong mọi dung dịch [H
    +][OH] = 10-14)
    A. 0,30. B. 0,15. C. 0,12. D. 0,03.
    Trang 2/5 – Mã đề thi 371
    Câu 11: Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5– trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa
    phenol với

    A. H2 (Ni, nung nóng). B. dung dịch NaOH.
    Câu 12: Cho các phản ứng:
    C. Na kim loại. D. nước Br2.

    Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O
    2NO
    2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O 4KClO3 ⎯⎯→
    o
    t
    KCl + 3KClO4
    O3 → O2 + O
    Số phản ứng oxi hoá khử là
    A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
    Câu 13: Cho biết các phản ứng xảy ra sau:
    2FeBr
    2 + Br2 → 2FeBr3
    2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2
    Phát biểu đúng là:
    A. Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+. B. Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2.

    C. Tính khử của Brmạnh hơn của Fe2+.
    Câu 14: Cho các phản ứng:
    HBr + C
    2H5OH ⎯⎯→
    to
    C2H4 + HBr →
    Số phản ứng tạo ra C
    2H5Br là
    D. Tính khử của Clmạnh hơn của Br .
    C2H4 + Br2
    C
    2H6 + Br2 askt ⎯ → ⎯(1:1mol) ⎯⎯

    A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
    Câu 15: Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH. Dung dịch thu được có các chất:
    A. H3PO4, KH2PO4. B. K3PO4, KOH. C. K3PO4, K2HPO4. D. K2HPO4, KH2PO4.
    Câu 16: Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom (dư). Sau
    khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1,12 lít khí. Nếu đốt cháy hoàn
    toàn 1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít khí CO
    2. Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là (biết các thể tích
    khí đều đo ở đktc)
    A. CH4 và C3H6. B. C2H6 và C3H6. C. CH4 và C3H4. D. CH4 và C2H4.
    Câu 17: Axit cacboxylic no, mạch hở X có công thức thực nghiệm (C3H4O3)n, vậy công thức phân tử
    của X là
    A. C12H16O12. B. C6H8O6. C. C3H4O3. D. C9H12O9.
    Câu 18: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch
    sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
    A. 16,68 gam. B. 18,24 gam. C. 18,38 gam. D. 17,80 gam.
    Câu 19: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được
    chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ. Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là
    A. 46. B. 85. C. 45. D. 68.
    Câu 20: Đun nóng một rượu (ancol) đơn chức X với dung dịch H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ
    thích hợp sinh ra chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi của X so với Y là 1,6428. Công thức phân tử của Y là
    A. C3H8O. B. C4H8O. C. C2H6O. D. CH4O.
    Câu 21: Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:
    A. N, P, O, F. B. P, N, F, O. C. N, P, F, O. D. P, N, O, F.
    Câu 22: Tiến hành hai thí nghiệm sau:
    – Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V
    1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M;
    – Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V
    2 lít dung dịch AgNO3 0,1M.
    Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng
    nhau. Giá trị của V
    1 so với V2
    A. V1 = V2. B. V1 = 2V2. C. V1 = 5V2. D. V1 = 10V2.
    Trang 3/5 – Mã đề thi 371
    Câu 23: Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml
    dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất
    rắn. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
    A. H2NCH2COOCH3. B. CH2=CHCOONH4.
    C. HCOOH3NCH=CH2. D. H2NCH2CH2COOH.
    Câu 24: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong
    dung dịch
    A. NH3(dư). B. NaOH (dư). C. HCl (dư). D. AgNO3 (dư).
    Câu 25: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản
    ứng. Tên gọi của este là
    A. metyl fomiat. B. etyl axetat. C. n-propyl axetat. D. metyl axetat.
    Câu 26: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
    Toluen
    2
    +Br (1:1mol),Fe,to
    ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯→ X
    + NaOH ,t , p o
    ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯→ (d-) Y +⎯⎯⎯⎯ HCl(d-)Z.
    Trong đó X, Y, Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ. Z có thành phần chính gồm
    A. m-metylphenol và o-metylphenol. B. o-metylphenol và p-metylphenol.
    C. benzyl bromua và o-bromtoluen. D. o-bromtoluen và p-bromtoluen.
    Câu 27: Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl. Số chất và ion
    trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là
    A. 5. B. 6. C. 4. D. 3.
    Câu 28: Nguyên tắc luyện thép từ gang là:
    A. Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép.
    B. Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép.
    C. Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép.
    D. Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.
    Câu 29: Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết σ và có hai nguyên tử cacbon bậc ba
    trong một phân tử. Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO
    2 (ở cùng điều kiện nhiệt độ,
    áp suất). Khi cho X tác dụng với Cl
    2 (theo tỉ lệ số mol 1 : 1), số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là
    A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
    Câu 30: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3. Trong oxit mà R
    có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là
    A. S. B. As. C. N. D. P.
    Câu 31: Thành phần chính của quặng photphorit là
    A. Ca(H2PO4)2. B. Ca3(PO4)2. C. NH4H2PO4. D. CaHPO4.
    Câu 32: Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) U 2NH3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt.
    Cân bằng hoá học
    không bị chuyển dịch khi
    A. thay đổi nồng độ N2. B. thêm chất xúc tác Fe.

    C. thay đổi áp suất của hệ.
    Câu 33: Phản ứng nhiệt phân không đúng là
    D. thay đổi nhiệt độ.

     

    A. NH4NO2 ⎯⎯→
    to
    N2 + 2H2O.
    C. 2KNO3 ⎯⎯→
    to
    2KNO2 + O2.
    B. NaHCO3 ⎯⎯→
    to
    NaOH + CO2.
    D. NH4Cl ⎯⎯→
    to
    NH3 + HCl.
    Câu 34: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu (ancol)
    etylic 46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là
    0,8 g/ml)
    A. 4,5 kg.
    C. 6,0 kg. D. 5,0 kg.
    B. 5,4 kg.

    Trang 4/5 – Mã đề thi 371
    Câu 35: Cho các phản ứng sau:
    H
    2S + O2 (dư) ⎯⎯→
    to
    Khí X + H2O
    NH
    3 + O2 850 ⎯ → ⎯oC,Pt Khí Y + H2O
    NH
    4HCO3 + HCl loãng → Khí Z + NH4Cl + H2O
    Các khí X, Y, Z thu được lần lượt là:
    A. SO2, NO, CO2. B. SO3, N2, CO2. C. SO2, N2, NH3. D. SO3, NO, NH3.
    Câu 36: Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với
    xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO
    3 bị hao hụt là 20 %)
    A. 81 lít. B. 49 lít. C. 70 lít. D. 55 lít.
    Câu 37: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
    A. PVC. B. PE. C. nhựa bakelit. D. amilopectin.
    Câu 38: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh
    ra 3,36 lít khí (ở đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau
    khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO
    2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là
    A. 15,6. B. 11,5. C. 10,5. D. 12,3.
    Câu 39: Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa không khí (dư).
    Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thu được chất rắn duy nhất là
    Fe
    2O3 và hỗn hợp khí. Biết áp suất khí trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau, mối liên hệ giữa
    a và b là (biết sau các phản ứng, lưu huỳnh ở mức oxi hoá +4, thể tích các chất rắn là không đáng kể)
    A. a = 4b. B. a = 0,5b. C. a = 2b. D. a = b.
    Câu 40: Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư),
    sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:
    A. H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH.
    B. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH.
    C. H3N+-CH2-COOHCl, H3N+-CH2-CH2-COOHCl.
    D. H3N+-CH2-COOHCl, H3N+-CH(CH3)-COOHCl.
    Câu 41: Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với
    dung dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí (ở đktc). Kim loại M là
    A. K. B. Li. C. Na. D. Rb.
    Câu 42: Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là
    A. CH3COOH. B. CH3COOCH3. C. CH3OH. D. CH3NH2.
    Câu 43: Đun nóng hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng
    đẳng với H
    2SO4 đặc ở 140oC. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và
    1,8 gam nước. Công thức phân tử của hai rượu trên là
    A. CH3OH và C2H5OH. B. C2H5OH và C3H7OH.
    C. C3H7OH và C4H9OH. D. C3H5OH và C4H7OH.
    Câu 44: Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm
    KOH 0,12M và NaOH 0,12M. Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan. Công
    thức phân tử của X là
    A. C2H5COOH. B. CH3COOH. C. HCOOH. D. C3H7COOH.
    PHẦN RIÊNG __________ Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần: phần I hoặc phần II __________
    Phần I. Theo chương trình KHÔNG phân ban (6 câu, từ câu 45 đến câu 50):
    Câu 45: Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp
    gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
    A. 0,6 lít. B. 1,2 lít. C. 0,8 lít. D. 1,0 lít.
    Trang 5/5 – Mã đề thi 371
    Câu 46: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
    – Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl
    3;
    – Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO
    4;
    – Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl
    3;
    – Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl.
    Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
    A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
    Câu 47: Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng
    phân tử của X. Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng
    A. ankin. B. ankan. C. ankađien. D. anken.
    Câu 48: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH
    (phenol), C
    6H6 (benzen). Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
    A. 7. B. 5. C. 6. D. 8.
    Câu 49: Cho các phản ứng:

    (1) O3 + dung dịch KI →
    (3) MnO
    2 + HCl đặc ⎯⎯→
    to
    Các phản ứng tạo ra đơn chất là:
    (2) F2 + H2O ⎯⎯→
    to
    (4) Cl2 + dung dịch H2S →

    A. (1), (2), (4). B. (2), (3), (4). C. (1), (2), (3). D. (1), (3), (4).
    Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp khí gồm C2H2 và hiđrocacbon X sinh ra 2 lít khí CO2 và 2
    lít hơi H
    2O (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Công thức phân tử của X là
    A. C2H4. B. CH4. C. C2H6. D. C3H8.
    Phần II. Theo chương trình phân ban (6 câu, từ câu 51 đến câu 56):
    Câu 51: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc
    lên thuỷ ngân rồi gom lại là
    A. vôi sống. B. muối ăn. C. lưu huỳnh. D. cát.
    Câu 52: Muối C6H5N2+Cl(phenylđiazoni clorua) được sinh ra khi cho C6H5-NH2 (anilin) tác dụng
    với NaNO
    2 trong dung dịch HCl ở nhiệt độ thấp (0-5oC). Để điều chế được 14,05 gam C6H5N2+Cl
    (với hiệu suất 100%), lượng C6H5-NH2 và NaNO2 cần dùng vừa đủ là
    A. 0,1 mol và 0,1 mol. B. 0,1 mol và 0,4 mol. C. 0,1 mol và 0,2 mol. D. 0,1 mol và 0,3 mol.
    Câu 53: Cho suất điện động chuẩn Eo của các pin điện hoá: Eo(Cu-X) = 0,46V; Eo(Y-Cu) = 1,1V;
    E
    o(Z-Cu) = 0,47V (X, Y, Z là ba kim loại). Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái
    sang phải là
    A. Y, Z, Cu, X. B. X, Cu, Z, Y. C. Z, Y, Cu, X. D. X, Cu, Y, Z.
    Câu 54: Cho một lượng bột Zn vào dung dịch X gồm FeCl2 và CuCl2. Khối lượng chất rắn sau khi
    các phản ứng xảy ra hoàn toàn nhỏ hơn khối lượng bột Zn ban đầu là 0,5 gam. Cô cạn phần dung dịch
    sau phản ứng thu được 13,6 gam muối khan. Tổng khối lượng các muối trong X là
    A. 13,1 gam. B. 17,0 gam. C. 19,5 gam. D. 14,1 gam.
    Câu 55: Cho các dung dịch: HCl, NaOH đặc, NH3, KCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2

    A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
    Câu 56: Ba chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H6O và có các tính chất: X, Z
    đều phản ứng với nước brom; X, Y, Z đều phản ứng với H
    2 nhưng chỉ có Z không bị thay đổi nhóm
    chức; chất Y chỉ tác dụng với brom khi có mặt CH
    3COOH. Các chất X, Y, Z lần lượt là:
    A. C2H5CHO, (CH3)2CO, CH2=CH-CH2OH. B. C2H5CHO, CH2=CH-O-CH3, (CH3)2CO.

    C. (CH3)2CO, C2H5CHO, CH2=CH-CH2OH.
    ———————————————–
    D. CH2=CH-CH2OH, C2H5CHO, (CH3)2CO.

    —————————————————– HẾT ———-

     

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    Hóa B 2008

    Hóa A 2008

     

    Xem thêm

  • Đề thi đại học khối A B môn hóa học năm 2009 và đáp án chi tiết

    Đề thi đại học khối A B môn hóa học năm 2009 và đáp án chi tiết

    Đề thi đại học khối A B môn hóa học năm 2009 và đáp án chi tiết

    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    ĐỀ CHÍNH THỨC
    (Đề thi có 06 trang)
    ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2009
    Môn thi: HOÁ HỌC; Khối: A
    Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.
    Mã đề thi 596

    Họ, tên thí sinh:……………………………………………………………..
    Số báo danh:………………………………………………………………….
    Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
    H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
    Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba = 137; Pb = 207.
    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
    Câu 1: Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá
    học, nguyên tố X thuộc
    A. chu kì 4, nhóm IIA. B. chu kì 4, nhóm VIIIB.
    C. chu kì 3, nhóm VIB. D. chu kì 4, nhóm VIIIA.
    Câu 2: Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản
    ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là
    A. 0,8 gam. B. 2,0 gam. C. 4,0 gam. D. 8,3 gam.
    Câu 3: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến
    hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc). Giá trị của V là
    A. 2,24. B. 4,48. C. 3,36. D. 1,12.
    Câu 4: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của
    chúng là:
    A. Al, Fe, Cr. B. Mg, Zn, Cu. C. Ba, Ag, Au. D. Fe, Cu, Ag.
    Câu 5: Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng. Sau khi phản ứng
    xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ. Đốt cháy hết Y thì thu được 11,7 gam
    H
    2O và 7,84 lít khí CO2 (ở đktc). Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là
    A. 46,15%. B. 35,00%. C. 53,85%. D. 65,00%.
    Câu 6: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung
    dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
    A. II, III và IV. B. I, II và IV. C. I, II và III. D. I, III và IV.
    Câu 7: Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư), thu
    được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học). Công thức của ba muối đó là:
    A. CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa.
    B. CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa.
    C. HCOONa, CH≡C-COONa và CH3-CH2-COONa.
    D. CH2=CH-COONa, HCOONa và CH≡C-COONa.
    Câu 8: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch
    nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với
    khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là
    A. 20,0. B. 30,0. C. 13,5. D. 15,0.
    Câu 9: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
    A. dung dịch HCl. B. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
    C. dung dịch NaCl. D. dung dịch NaOH.
    Câu 10: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
    thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là
    A. Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2. B. AgNO3 và Zn(NO3)2.
    C. Fe(NO3)2 và AgNO3. D. Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2.
    Trang 1/6 – Mã đề thi 596
    Câu 11: Có ba dung dịch: amoni hiđrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và ba chất lỏng: ancol
    etylic, benzen, anilin đựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt. Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung
    dịch HCl thì nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm?
    A. 4. B. 5. C. 3. D. 6.
    Câu 12: Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH
    0,06M và Ba(OH)
    2 0,12M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
    A. 1,182. B. 3,940. C. 2,364. D. 1,970.
    Câu 13: Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư
    dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl
    2 nhiều nhất là
    A. K2Cr2O7. B. MnO2. C. KMnO4. D. CaOCl2.
    Câu 14: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối. Số
    đồng phân cấu tạo của X là
    A. 5. B. 8. C. 7. D. 4.
    Câu 15: Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung
    dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol. Đun nóng hỗn hợp X với H
    2SO4 đặc ở 140 oC, sau
    khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước. Giá trị của m là
    A. 18,00. B. 8,10. C. 16,20. D. 4,05.
    Câu 16: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác
    dụng với dung dịch NaHCO
    3. Tên gọi của X là
    A. axit acrylic. B. anilin. C. metyl axetat. D. phenol.
    Câu 17: Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam
    muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau. Công thức của
    hai este đó là
    A. HCOOCH3 và HCOOC2H5. B. CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7.
    C. C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5. D. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5.
    Câu 18: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:
    A. AgNO3, (NH4)2CO3, CuS. B. FeS, BaSO4, KOH.
    C. Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO. D. KNO3, CaCO3, Fe(OH)3.
    Câu 19: Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
    A. CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH.
    B. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.
    C. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH.
    D. CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.
    Câu 20: Cho 0,25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3,
    thu được 54 gam Ag. Mặt khác, khi cho X phản ứng với H
    2 dư (xúc tác Ni, to) thì 0,125 mol X phản
    ứng hết với 0,25 mol H
    2. Chất X có công thức ứng với công thức chung là
    A. CnH2n-3CHO (n ≥ 2). B. CnH2n+1CHO (n ≥0).
    C. CnH2n-1CHO (n ≥ 2). D. CnH2n(CHO)2 (n ≥ 0).
    Câu 21: Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm
    H
    2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí
    NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu
    được là lớn nhất. Giá trị tối thiểu của V là
    A. 120. B. 400. C. 360. D. 240.
    Câu 22: Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở thu được V lít khí
    CO
    2 (ở đktc) và a gam H2O. Biểu thức liên hệ giữa m, a và V là:
    A. m = 2a – V
    22,4
    .
    B. m = 2a – V
    11,2
    .
    C. m = a – V
    5,6
    .
    D. m = a + V
    5,6
    .
    Câu 23: Một hợp chất X chứa ba nguyên tố C, H, O có tỉ lệ khối lượng mC : mH : mO = 21 : 2 : 4.
    Hợp chất X có công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử. Số đồng phân cấu tạo thuộc loại
    hợp chất thơm ứng với công thức phân tử của X là
    A. 5. B. 3. C. 4. D. 6.
    Trang 2/6 – Mã đề thi 596
    Câu 24: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:
    A. C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5. B. CH3COOH, C2H2, C2H4.
    C. C2H5OH, C2H4, C2H2. D. HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH.
    Câu 25: Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml khí
    N
    xOy (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H2 bằng 22. Khí NxOy và kim loại M là
    A. NO2 và Al. B. N2O và Al. C. NO và Mg. D. N2O và Fe.
    Câu 26: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường. Tên gọi của X là
    A. xiclohexan. B. xiclopropan. C. etilen. D. stiren.
    Câu 27: Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được
    4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y.
    Dung dịch Y có pH bằng
    A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
    Câu 28: Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
    được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu.
    Giá trị của m là
    A. 3,84. B. 1,92. C. 0,64. D. 3,20.
    Câu 29: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu
    và FeCl
    3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo
    ra dung dịch là
    A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
    Câu 30: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10%,
    thu được 2,24 lít khí H
    2 (ở đktc). Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là
    A. 101,48 gam. B. 101,68 gam. C. 88,20 gam. D. 97,80 gam.
    Câu 31: Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl. Số chất và ion có cả tính oxi
    hóa và tính khử là
    A. 7. B. 5. C. 4. D. 6.
    Câu 32: Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Hỗn
    hợp X có khối lượng 12,4 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc). Số mol, công thức phân tử của M và N lần
    lượt là
    A. 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2. B. 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4.
    C. 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2. D. 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C3H4.
    Câu 33: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4. Trong hợp chất
    khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng. Phần trăm khối lượng của nguyên tố X
    trong oxit cao nhất là
    A. 60,00%. B. 27,27%. C. 50,00%. D. 40,00%.
    Câu 34: Cho phương trình hoá học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
    Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì
    hệ số của HNO
    3
    A. 23x – 9y. B. 45x – 18y. C. 46x – 18y. D. 13x – 9y.
    Câu 35: Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp gồm các
    ete. Lấy 7,2 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí CO
    2 (ở đktc) và
    7,2 gam H
    2O. Hai ancol đó là
    A. CH3OH và CH2=CH-CH2-OH. B. CH3OH và C3H7OH.
    C. C2H5OH và CH2=CH-CH2-OH. D. C2H5OH và CH3OH.
    Câu 36: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?
    A. Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2. B. Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.
    C. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2. D. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
    Câu 37: Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và
    1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N
    2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2
    là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
    A. 34,08. B. 38,34. C. 97,98. D. 106,38.
    Trang 3/6 – Mã đề thi 596
    Câu 38: Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gam muối Y. Cũng 1 mol
    amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m
    2 gam muối Z. Biết m2 – m1 = 7,5. Công thức
    phân tử của X là
    A. C4H10O2N2. B. C4H8O4N2. C. C5H9O4N. D. C5H11O2N.
    Câu 39: Hoà tan hết m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch X. Cho 110 ml dung dịch KOH 2M vào X,
    thu được a gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thì cũng thu được a gam kết
    tủa. Giá trị của m là
    A. 20,125. B. 12,375. C. 22,540. D. 17,710.
    Câu 40: Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức, mạch hở, thuộc cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn
    toàn hỗn hợp X, thu được CO
    2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4. Hai ancol đó là
    A. C2H5OH và C4H9OH. B. C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2.
    C. C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2. D. C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3.
    _________________________________________________________________________________
    II. PHẦN RIÊNG [10 câu]
    Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
    A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
    Câu 41: Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn
    chức). Biết C
    3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3
    trong NH3 tạo ra kết tủa là
    A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.

    Câu 42: Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 (k) YZZ ZZX N2O4 (k).
    (màu nâu đỏ) (không màu)

    Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có
    A. Δ H < 0, phản ứng tỏa nhiệt. B. Δ H > 0, phản ứng thu nhiệt.
    C. Δ H > 0, phản ứng tỏa nhiệt. D. Δ H < 0, phản ứng thu nhiệt.
    Câu 43: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C4H9NO2. Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ
    với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z. Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ
    tím ẩm chuyển màu xanh. Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom. Cô cạn dung dịch Z thu
    được m gam muối khan. Giá trị của m là
    A. 10,8. B. 8,2. C. 9,4. D. 9,6.
    Câu 44: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
    A. amin. B. anđehit. C. xeton. D. ancol.
    Câu 45: Cho hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch không phân nhánh. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol
    hỗn hợp X, thu được 11,2 lít khí CO
    2 (ở đktc). Nếu trung hòa 0,3 mol X thì cần dùng 500 ml dung dịch
    NaOH 1M. Hai axit đó là:
    A. HCOOH, HOOC-CH2-COOH. B. HCOOH, HOOC-COOH.

    C. HCOOH, C2H5COOH.
    Câu 46: Phát biểu nào sau đây là đúng?
    D. HCOOH, CH3COOH.

    A. Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3.
    B. Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+).
    C. Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK.
    D. Phân urê có công thức là (NH4)2CO3.
    Câu 47: Hoà tan hoàn toàn 14,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư), thu được 5,6 lít
    khí H
    2 (ở đktc). Thể tích khí O2 (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam hỗn hợp X là
    A. 1,68 lít. B. 3,92 lít. C. 4,48 lít. D. 2,80 lít.
    Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một ancol X no, mạch hở cần vừa đủ 17,92 lít khí O2 (ở đktc).
    Mặt khác, nếu cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với m gam Cu(OH)
    2 thì tạo thành dung dịch có màu
    xanh lam. Giá trị của m và tên gọi của X tương ứng là
    A. 4,9 và glixerol. B. 4,9 và propan-1,3-điol.
    C. 9,8 và propan-1,2-điol. D. 4,9 và propan-1,2-điol.
    Trang 4/6 – Mã đề thi 596
    Câu 49: Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu2+ và 1 mol Ag+
    đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một dung dịch chứa ba ion kim loại. Trong các giá
    trị sau đây, giá trị nào của x thoả mãn trường hợp trên?
    A. 1,5. B. 1,8. C. 1,2. D. 2,0.
    Câu 50: Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3,
    K
    2CO3, Al(NO3)3. Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên. Sau khi phản ứng kết
    thúc, số ống nghiệm có kết tủa là
    A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.
    B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
    Câu 51: Phát biểu nào sau đây là đúng?
    A. Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
    B. Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng, thu được muối điazoni.
    C. Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí.
    D. Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường.
    Câu 52: Cho dãy chuyển hoá sau:
    Phenol
    +⎯⎯ XPhenyl axetat ⎯⎯⎯⎯⎯⎯ + NaOH (d to -)Y (hợp chất thơm)
    Hai chất X, Y trong sơ đồ trên lần lượt là:
    A. anhiđrit axetic, natri phenolat. B. axit axetic, phenol.
    C. anhiđrit axetic, phenol. D. axit axetic, natri phenolat.
    Câu 53: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:
    A. Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic.
    B. Fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic.
    C. Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic.
    D. Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ.
    Câu 54: Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N2 và H2 với nồng độ tương
    ứng là 0,3M và 0,7M. Sau khi phản ứng tổng hợp NH
    3 đạt trạng thái cân bằng ở t oC, H2 chiếm 50%
    thể tích hỗn hợp thu được. Hằng số cân bằng K
    C ở t oC của phản ứng có giá trị là
    A. 0,500. B. 3,125. C. 0,609. D. 2,500.
    Câu 55: Nung nóng m gam PbS ngoài không khí sau một thời gian, thu được hỗn hợp rắn (có chứa
    một oxit) nặng 0,95m gam. Phần trăm khối lượng PbS đã bị đốt cháy là
    A. 74,69%. B. 95,00%. C. 64,68%. D. 25,31%.
    Câu 56: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là
    A. cocain, seduxen, cafein. B. heroin, seduxen, erythromixin.
    C. penixilin, paradol, cocain. D. ampixilin, erythromixin, cafein.
    Câu 57: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2. Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dung dịch
    NaOH, thu được một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3,4 gam một muối. Công
    thức của X là
    A. CH3COOC(CH3)=CH2. B. HCOOCH=CHCH2CH3.

    C. HCOOCH2CH=CHCH3.
    Câu 58: Trường hợp xảy ra phản ứng là
    D. HCOOC(CH3)=CHCH3.

    A. Cu + H2SO4 (loãng) B. Cu + HCl (loãng) + O2

    C. Cu + Pb(NO3)2 (loãng) D. Cu + HCl (loãng)
    Câu 59: Cho suất điện động chuẩn của các pin điện hoá: Zn-Cu là 1,1V; Cu-Ag là 0,46V. Biết thế
    điện cực chuẩn o +
    E = +0,8 Ag Ag V. Thế điện cực chuẩn
    EoCu Cu 2+ có giá trị lần lượt là

    EoZn Zn 2+ A. -1,56V và +0,64V. B. -0,76V và +0,34V. C. -1,46V và -0,34V. D. +1,56V và +0,64V.
    Trang 5/6 – Mã đề thi 596
    Câu 60: Cho sơ đồ chuyển hóa:
    CH
    3CH2Cl ⎯⎯⎯ KCNX H O 3o +
    ⎯⎯⎯→ t Y
    Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:
    A. CH3CH2CN, CH3CH2CHO. B. CH3CH2NH2, CH3CH2COOH.
    C. CH3CH2CN, CH3CH2COONH4. D. CH3CH2CN, CH3CH2COOH.
    ———————————————————- HẾT ———-
    Trang 6/6 – Mã đề thi 596

     

    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    ĐỀ CHÍNH THỨC
    (Đề thi có 06 trang)
    ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2009
    Môn: HOÁ HỌC; Khối: B
    Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
    Mã đề thi 148

    Họ, tên thí sinh:……………………………………………………………..
    Số báo danh:………………………………………………………………….
    Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
    H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P =31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
    Ca = 40; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; I = 127; Ba = 137; Au = 197.
    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
    Câu 1: Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc với
    NaHCO
    3 thì đều sinh ra a mol khí. Chất X là
    A. etylen glicol. B. axit ađipic.
    C. ancol o-hiđroxibenzylic. D. axit 3-hiđroxipropanoic.
    Câu 2: Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,1M và NaCl 0,5M
    (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây. Dung dịch thu
    được sau điện phân có khả năng hoà tan m gam Al. Giá trị lớn nhất của m là
    A. 4,05. B. 2,70. C. 1,35. D. 5,40.
    Câu 3: Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố
    được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
    A. N, Si, Mg, K. B. K, Mg, Si, N. C. K, Mg, N, Si. D. Mg, K, Si, N.
    Câu 4: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau khi các phản ứng
    xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)
    2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết
    tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là
    A. hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO. B. hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3.
    C. hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3. D. Fe2O3.
    Câu 5: Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2
    0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y. Giá trị của
    m là
    A. 2,80. B. 2,16. C. 4,08. D. 0,64.
    Câu 6: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn
    hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)
    2 0,1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH là
    A. 13,0. B. 1,2. C. 1,0. D. 12,8.
    Câu 7: Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3
    AgNO
    3. Chất tạo ra lượng O2 lớn nhất là
    A. KClO3. B. KMnO4. C. KNO3. D. AgNO3.
    Câu 8: Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dung dịch H2O2, sau 60 giây thu được 33,6 ml khí O2 (ở
    đktc). Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H
    2O2) trong 60 giây trên là
    A. 5,0.10 mol/(l.s). 4 B. 5,0.10 mol/(l.s). 5 C. 1,0.10 mol/(l.s). 3 D. 2,5.10 mol/(l.s). 4
    Câu 9: Điện phân nóng chảy Al2O3 với anot than chì (hiệu suất điện phân 100%) thu được m kg Al ở
    catot và 67,2 m
    3 (ở đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 16. Lấy 2,24 lít (ở đktc) hỗn hợp
    khí X sục vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu được 2 gam kết tủa. Giá trị của m là
    A. 108,0. B. 75,6. C. 54,0. D. 67,5.
    Câu 10: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng
    vừa đủ 3,976 lít khí O
    2 (ở đktc), thu được 6,38 gam CO2. Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH,
    thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp. Công thức phân tử của hai este trong X là
    A. C2H4O2 và C5H10O2. B. C2H4O2 và C3H6O2.
    C. C3H4O2 và C4H6O2. D. C3H6O2 và C4H8O2.
    Trang 1/6 – Mã đề thi 148
    Câu 11: Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số mol muối
    tương ứng. Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu vàng. Hai
    muối X, Y lần lượt là:
    A. KMnO4, NaNO3. B. Cu(NO3)2, NaNO3. C. CaCO3, NaNO3. D. NaNO3, KNO3.
    Câu 12: Có các thí nghiệm sau:
    (I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H
    2SO4 loãng, nguội.
    (II) Sục khí SO
    2 vào nước brom.
    (III) Sục khí CO
    2 vào nước Gia-ven.
    (IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H
    2SO4 đặc, nguội.
    Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là
    A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
    Câu 13: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung
    dịch KOH 0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc). Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng
    hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)
    2 (dư) thì khối
    lượng bình tăng 6,82 gam. Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là
    A. CH3COOH và CH3COOC2H5. B. C2H5COOH và C2H5COOCH3.
    C. HCOOH và HCOOC2H5. D. HCOOH và HCOOC3H7.
    Câu 14: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam
    muối khan. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%. Công thức của X

    A. H2NC2H3(COOH)2. B. H2NC3H5(COOH)2. C. (H2N)2C3H5COOH. D. H2NC3H6COOH.
    Câu 15: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2. Khi phản ứng với
    dung dịch NaOH, X tạo ra H
    2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí
    T. Các chất Z và T lần lượt là
    A. CH3OH và NH3. B. CH3OH và CH3NH2.

    C. CH3NH2 và NH3.
    Câu 16: Cho các phản ứng sau:
    D. C2H5OH và N2.

    (a) 4HCl + PbO2 PbCl2 + Cl2 + 2H2O.
    (b) HCl + NH
    4HCO3 NH4Cl + CO2 + H2O.
    (c) 2HCl + 2HNO
    3 2NO2 + Cl2 + 2H2O.
    (d) 2HCl + Zn
    ZnCl2 + H2.
    Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
    A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
    Câu 17: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng và với dung dịch AgNO3
    trong NH3. Thể tích của 3,7 gam hơi chất X bằng thể tích của 1,6 gam khí O2 (cùng điều kiện về nhiệt
    độ và áp suất). Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam X thì thể tích khí CO
    2 thu được vượt quá 0,7 lít (ở
    đktc). Công thức cấu tạo của X là
    A. O=CH-CH2-CH2OH. B. HOOC-CHO.
    C. CH3COOCH3. D. HCOOC2H5.
    Câu 18: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
    A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
    Câu 19: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất.
    Tỉ khối của X so với H
    2 bằng 9,1. Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
    được hỗn hợp khí Y không làm mất màu nước brom; tỉ khối của Y so với H
    2 bằng 13. Công thức cấu
    tạo của anken là
    A. CH2=C(CH3)2. B. CH2=CH2.
    C. CH2=CH-CH2-CH3. D. CH3-CH=CH-CH3.
    Câu 20: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí. Sau khi
    phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu
    được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H
    2 (ở đktc). Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y, thu được
    39 gam kết tủa. Giá trị của m là
    Trang 2/6 – Mã đề thi 148
    A. 45,6. B. 48,3. C. 36,7. D. 57,0.
    Câu 21: Hoà tan hoàn toàn 2,9 gam hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nó vào nước, thu được 500 ml
    dung dịch chứa một chất tan có nồng độ 0,04M và 0,224 lít khí H
    2 (ở đktc). Kim loại M là
    A. Na. B. Ca. C. Ba. D. K.
    Câu 22: Cho các hợp chất hữu cơ:
    (1) ankan; (2) ancol no, đơn chức, mạch hở;
    (3) xicloankan; (4) ete no, đơn chức, mạch hở;
    (5) anken; (6) ancol không no (có một liên kết đôi C=C), mạch hở;
    (7) ankin; (8) anđehit no, đơn chức, mạch hở;
    (9) axit no, đơn chức, mạch hở; (10) axit không no (có một liên kết đôi C=C), đơn chức.
    Dãy gồm các chất khi đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol CO
    2 bằng số mol H2O là:
    A. (1), (3), (5), (6), (8). B. (3), (4), (6), (7), (10).
    C. (3), (5), (6), (8), (9). D. (2), (3), (5), (7), (9).
    Câu 23: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
    A. stiren; clobenzen; isopren; but-1-en.
    B. 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen.
    C. buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en.
    D. 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.
    Câu 24: Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có
    trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử Z
    X < ZY) vào dung dịch AgNO3
    (dư), thu được 8,61 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là
    A. 58,2%. B. 41,8%. C. 52,8%. D. 47,2%.
    Câu 25: Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng
    và khuấy đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy
    nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối
    khan. Giá trị của m là
    A. 151,5. B. 137,1. C. 97,5. D. 108,9.
    Câu 26: Thực hiện các thí nghiệm sau:
    (I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH.
    (II) Cho dung dịch Na
    2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2.
    (III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn.
    (IV) Cho Cu(OH)
    2 vào dung dịch NaNO3.
    (V) Sục khí NH
    3 vào dung dịch Na2CO3.
    (VI) Cho dung dịch Na
    2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.
    Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là:
    A. II, III và VI. B. I, II và III. C. I, IV và V. D. II, V và VI.
    Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X, thu được 0,351 gam H2O và 0,4368 lít khí CO2
    (ở đktc). Biết X có phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng. Chất X là
    A. O=CH-CH=O. B. CH2=CH-CH2-OH. C. CH3COCH3. D. C2H5CHO.
    Câu 28: Cho các phản ứng hóa học sau:
    (1) (NH
    4)2SO4 + BaCl2 (2) CuSO4 + Ba(NO3)2
    (3) Na2SO4 + BaCl2 (4) H2SO4 + BaSO3
    (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2
    Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:
    A. (1), (2), (3), (6). B. (1), (3), (5), (6). C. (2), (3), (4), (6). D. (3), (4), (5), (6).
    Câu 29: Cho X là hợp chất thơm; a mol X phản ứng vừa hết với a lít dung dịch NaOH 1M. Mặt khác,
    nếu cho a mol X phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu được 22,4a lít khí H
    2 (ở đktc). Công thức
    cấu tạo thu gọn của X là
    A. HO-C6H4-COOCH3. B. CH3-C6H3(OH)2.
    C. HO-CH2-C6H4-OH. D. HO-C6H4-COOH.
    Trang 3/6 – Mã đề thi 148
    Câu 30: Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M.
    Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản
    phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m và V lần lượt là
    A. 10,8 và 4,48. B. 10,8 và 2,24. C. 17,8 và 2,24. D. 17,8 và 4,48.
    Câu 31: Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản
    ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân
    trong dung dịch axit đun nóng (6). Các tính chất của xenlulozơ là:
    A. (2), (3), (4) và (5). B. (3), (4), (5) và (6). C. (1), (2), (3) và (4). D. (1), (3), (4) và (6).
    Câu 32: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:
    A. CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO. B. CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH.
    C. CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO. D. HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO.
    Câu 33: Phát biểu nào sau đây là đúng?
    A. Photpho trắng có cấu trúc tinh thể nguyên tử.
    B. Ở thể rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tử.
    C. Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử.
    D. Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử.
    Câu 34: Hòa tan hoàn toàn 20,88 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được dung
    dịch X và 3,248 lít khí SO
    2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Cô cạn dung dịch X, thu được m gam
    muối sunfat khan. Giá trị của m là
    A. 52,2. B. 54,0. C. 58,0. D. 48,4.
    Câu 35: Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2. Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom
    (dư) thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam. Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác
    dụng với lượng dư dung dịch AgNO
    3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của CH4
    có trong X là
    A. 20%. B. 50%. C. 25%. D. 40%.
    Câu 36: Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (Y, Z có cùng số nguyên tử cacbon).
    Chia X thành hai phần bằng nhau. Cho phần một tác dụng hết với Na, sinh ra 4,48 lít khí H
    2 (ở đktc).
    Đốt cháy hoàn toàn phần hai, sinh ra 26,4 gam CO
    2. Công thức cấu tạo thu gọn và phần trăm về khối
    lượng của Z trong hỗn hợp X lần lượt là
    A. HOOC-CH2-COOH và 70,87%. B. HOOC-CH2-COOH và 54,88%.

    C. HOOC-COOH và 60,00%.
    Câu 37: Phát biểu nào sau đây là đúng?
    D. HOOC-COOH và 42,86%.

    A. Tơ visco là tơ tổng hợp.
    B. Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
    C. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit).
    D. Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
    Câu 38: Cho các hợp chất sau:

    (a) HOCH2-CH2OH.
    (c) HOCH
    2-CH(OH)-CH2OH.
    (b) HOCH2-CH2-CH2OH.
    (d) CH
    3-CH(OH)-CH2OH.
    (f) CH
    3-O-CH2CH3.
    (e) CH3-CH2OH.
    Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là:
    A. (a), (b), (c). B. (c), (d), (f). C. (a), (c), (d). D. (c), (d), (e).

    Câu 39: Hai hợp chất hữu cơ X và Y là đồng đẳng kế tiếp, đều tác dụng với Na và có phản ứng tráng
    bạc. Biết phần trăm khối lượng oxi trong X, Y lần lượt là 53,33% và 43,24%. Công thức cấu tạo của
    X và Y tương ứng là
    A. HO–CH2–CHO và HO–CH2–CH2–CHO.
    B. HO–CH2–CH2–CHO và HO–CH2–CH2–CH2–CHO.
    C. HO–CH(CH3)–CHO và HOOC–CH2–CHO.
    D. HCOOCH3 và HCOOCH2–CH3.
    Câu 40: Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng?
    A. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3.
    B. Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.
    Trang 4/6 – Mã đề thi 148
    C. Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).
    D. Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.
    _________________________________________________________________________________
    II. PHẦN RIÊNG [10 câu]
    Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
    A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
    Câu 41: Este X (có khối lượng phân tử bằng 103 đvC) được điều chế từ một ancol đơn chức (có tỉ
    khối hơi so với oxi lớn hơn 1) và một amino axit. Cho 25,75 gam X phản ứng hết với 300 ml dung
    dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam chất rắn. Giá trị m là
    A. 27,75. B. 24,25. C. 26,25. D. 29,75.
    Câu 42: Hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau
    trong dãy đồng đẳng thu được (m + 1) gam hỗn hợp hai ancol. Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn cũng
    m gam X thì cần vừa đủ 17,92 lít khí O
    2 (ở đktc). Giá trị của m là
    A. 17,8. B. 24,8. C. 10,5. D. 8,8.
    Câu 43: Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất
    hữu cơ Y (chứa 74,08% Br về khối lượng). Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu
    cơ khác nhau. Tên gọi của X là
    A. but-1-en. B. xiclopropan. C. but-2-en. D. propilen.
    Câu 44: Phát biểu nào sau đây là đúng?
    A. Saccarozơ làm mất màu nước brom.
    B. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
    C. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
    D. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.
    Câu 45: Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và
    AgNO
    3 0,2M. Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân được 101,72 gam (giả
    thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt). Khối lượng sắt đã phản ứng là
    A. 1,40 gam. B. 2,16 gam. C. 0,84 gam. D. 1,72 gam.
    Câu 46: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?
    A. Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn. B. Chữa sâu răng.
    C. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm. D. Sát trùng nước sinh hoạt.
    Câu 47: Cho sơ đồ chuyển hoá giữa các hợp chất của crom:
    Cr(OH)
    3 ⎯⎯⎯⎯ + KOHX + (Cl + KOH) ⎯⎯⎯⎯⎯ 2 Y + H SO ⎯⎯⎯ 2 4Z + (FeSO + H SO ⎯⎯⎯⎯⎯⎯ 4 2 4 )T
    Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự là:
    A. K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3. B. KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3.
    C. KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4. D. KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3.
    Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X, thu được 4 mol CO2. Chất X tác dụng được với
    Na, tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng cộng Br
    2 theo tỉ lệ mol 1 : 1. Công thức cấu tạo của X là
    A. HO-CH2-CH2-CH=CH-CHO. B. HOOC-CH=CH-COOH.
    C. HO-CH2-CH=CH-CHO. D. HO-CH2-CH2-CH2-CHO.
    Câu 49: Cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M vào 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, thu được dung dịch
    X. Cô cạn dung dịch X, thu được hỗn hợp gồm các chất là
    A. KH2PO4 và K3PO4. B. KH2PO4 và K2HPO4.
    C. KH2PO4 và H3PO4. D. K3PO4 và KOH.
    Câu 50: Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2)
    vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO
    3 (dư) vào dung dịch X, sau
    khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn. Giá trị của m là
    A. 57,4. B. 28,7. C. 10,8. D. 68,2.
    Trang 5/6 – Mã đề thi 148
    B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
    Câu 51: Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Oxi hoá
    hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X có khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp, thu được hỗn hợp
    sản phẩm hữu cơ Y. Cho Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO
    3 trong NH3, thu được 54 gam
    Ag. Giá trị của m là
    A. 15,3. B. 13,5. C. 8,1. D. 8,5.
    Câu 52: Cho 0,04 mol một hỗn hợp X gồm CH2=CH-COOH, CH3COOH và CH2=CH-CHO phản
    ứng vừa đủ với dung dịch chứa 6,4 gam brom. Mặt khác, để trung hoà 0,04 mol X cần dùng vừa đủ
    40 ml dung dịch NaOH 0,75 M. Khối lượng của CH
    2=CH-COOH trong X là
    A. 0,56 gam. B. 1,44 gam. C. 0,72 gam. D. 2,88 gam.
    Câu 53: Phát biểu nào sau đây không đúng?
    A. Glucozơ tác dụng được với nước brom.
    B. Khi glucozơ ở dạng vòng thì tất cả các nhóm OH đều tạo ete với CH3OH.
    C. Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng.
    D. Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau.

    Câu 54: Cho các thế điện cực chuẩn: `
    6V;
    3+
    Trong các pin sau đây, pin nào có suất điện động chuẩn lớn nhất?
    4V.
    2+

    o
    E 1,6 A /Al l = – 6V; E 0,7 oZn /Zn 2+ = – E 0,13V; oPb /Pb 2+ = –
    o
    E 0,3 Cu /Cu = +
    A. Pin Zn – Cu. B. Pin Zn – Pb. C. Pin Al – Zn. D. Pin Pb – Cu.
    Câu 55: Khi hoà tan hoàn toàn 0,02 mol Au bằng nước cường toan thì số mol HCl phản ứng và số
    mol NO (sản phẩm khử duy nhất) tạo thành lần lượt là
    A. 0,03 và 0,02. B. 0,06 và 0,01. C. 0,03 và 0,01. D. 0,06 và 0,02.
    Câu 56: Người ta điều chế anilin bằng sơ đồ sau:
    Benzen
    3
    2 4
    + HNO ®Æc
    ⎯⎯⎯⎯⎯⎯ H SO ®Æc Nitrobenzen ⎯⎯⎯⎯⎯ Fe + HCl to Anilin
    Biết hiệu suất giai đoạn tạo thành nitrobenzen đạt 60% và hiệu suất giai đoạn tạo thành anilin đạt
    50%. Khối lượng anilin thu được khi điều chế từ 156 gam benzen là
    A. 186,0 gam. B. 55,8 gam. C. 93,0 gam. D. 111,6 gam.
    Câu 57: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
    A. KCl. B. NH4NO3. C. NaNO3. D. K2CO3.
    Câu 58: Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M. Biết ở 25 oC,
    K
    a của CH3COOH là 1,75.10-5 và bỏ qua sự phân li của nước. Giá trị pH của dung dịch X ở 25 oC là
    A. 1,00. B. 4,24. C. 2,88. D. 4,76.
    Câu 59: Hòa tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu
    được 1,344 lít khí NO
    2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y. Sục từ từ khí NH3 (dư) vào
    dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Phần trăm về khối lượng
    của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là
    A. 21,95% và 2,25. B. 78,05% và 2,25. C. 21,95% và 0,78. D. 78,05% và 0,78.
    Câu 60: Cho sơ đồ chuyển hoá:
    Butan-2-ol
    o
    H SO ®Æc, t 2 4
    ⎯⎯⎯⎯⎯⎯→ X (anken) ⎯⎯⎯⎯ + HBr Y ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯ + Mg, ete khan Z
    Trong đó X, Y, Z là sản phẩm chính. Công thức của Z là
    A. (CH3)3C-MgBr. B. CH3-CH2-CH2 -CH2-MgBr.
    C. CH3-CH(MgBr)-CH2-CH3. D. (CH3)2CH-CH2-MgBr.
    ———————————————————- HẾT ———-
    Trang 6/6 – Mã đề thi 148

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    DA KA-09

    DA KB-09

    Hóa A 2009

    Hóa B 2009

     

    Xem thêm

  • Đề thi đại học khối A B môn hóa học năm 2010 và đáp án chi tiết

    Đề thi đại học khối A B môn hóa học năm 2010 và đáp án chi tiết

    Đề thi đại học khối A B môn hóa học năm 2010 và đáp án chi tiết

    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    ĐỀ CHÍNH THỨC
    (Đề thi có 06 trang)
    ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2010
    Môn: HOÁ HỌC; Khối A
    Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
    Mã đề thi 253

    Họ, tên thí sinh: ……………………………………………………………..
    Số báo danh: ………………………………………………………………….
    Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
    H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
    K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108;
    Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207.
    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
    Câu 1: Axeton được điều chế bằng cách oxi hoá cumen nhờ oxi, sau đó thuỷ phân trong dung dịch
    H
    2SO4 loãng. Để thu được 145 gam axeton thì lượng cumen cần dùng (giả sử hiệu suất quá trình điều
    chế đạt 75%) là
    A. 300 gam. B. 600 gam. C. 500 gam. D. 400 gam.
    Câu 2: Thực hiện các thí nghiệm sau:
    (I) Sục khí SO
    2 vào dung dịch KMnO4.
    (II) Sục khí SO
    2 vào dung dịch H2S.
    (III) Sục hỗn hợp khí NO
    2 và O2 vào nước.
    (IV) Cho MnO
    2 vào dung dịch HCl đặc, nóng.
    (V) Cho Fe
    2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
    (VI) Cho SiO
    2 vào dung dịch HF.
    Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá – khử xảy ra là
    A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
    Câu 3: Cho 7,1 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y tác dụng hết với
    lượng dư dung dịch HCl loãng, thu được 5,6 lít khí (đktc). Kim loại X, Y là
    A. kali và bari. B. liti và beri. C. natri và magie. D. kali và canxi.
    Câu 4: Trong số các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
    (1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl.
    (2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.
    (3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc.
    (4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen.
    Các phát biểu đúng là:
    A. (1), (2), (4). B. (2), (3), (4). C. (1), (2), (3). D. (1), (3), (4).
    Câu 5: Thuỷ phân hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 24%,
    thu được một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức. Hai axit đó là
    A. HCOOH và C2H5COOH. B. HCOOH và CH3COOH.

    C. C2H5COOH và C3H7COOH.
    Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng?
    D. CH3COOH và C2H5COOH.

    A. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ
    nóng chảy giảm dần.
    B. Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.
    C. Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.
    D. Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
    Câu 7: Cho sơ đồ chuyển hoá:
    o o
    dung dÞch Br NaOH CuO,t O ,xt CH OH,t ,xt 2 2
    C H 3 6 ⎯⎯⎯⎯⎯⎯→ ⎯⎯⎯→ ⎯⎯⎯⎯ X Y Z T → ⎯⎯⎯→ ⎯⎯⎯⎯⎯⎯ 3 E (Este đa chức).
    Tên gọi của Y là
    A. propan-1,2-điol. B. propan-1,3-điol. C. glixerol. D. propan-2-ol.
    Trang 1/6 – Mã đề thi 253
    Câu 8: Cho sơ đồ chuyển hoá:
    Triolein
    + H (Ni, t ) o
    ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯→ 2 d- X ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯ +NaOH t d-, o Y ⎯⎯⎯⎯ + HCl Z.
    Tên của Z là
    A. axit oleic. B. axit linoleic. C. axit stearic. D. axit panmitic.
    Câu 9: Đun nóng hỗn hợp khí X gồm 0,02 mol C2H2 và 0,03 mol H2 trong một bình kín (xúc tác Ni),
    thu được hỗn hợp khí Y. Cho Y lội từ từ vào bình nước brom (dư), sau khi kết thúc các phản ứng,
    khối lượng bình tăng m gam và có 280 ml hỗn hợp khí Z (đktc) thoát ra. Tỉ khối của Z so với H
    2
    10,08. Giá trị của m là
    A. 0,585. B. 0,620. C. 0,205. D. 0,328.
    Câu 10: Cho 19,3 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 vào dung dịch chứa
    0,2 mol Fe
    2(SO4)3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại. Giá trị của m là
    A. 12,80. B. 12,00. C. 6,40. D. 16,53.
    Câu 11: Cho 4 dung dịch: H2SO4 loãng, AgNO3, CuSO4, AgF. Chất không tác dụng được với cả 4
    dung dịch trên là
    A. NH3. B. KOH. C. NaNO3. D. BaCl2.
    Câu 12: Hỗn hợp khí X gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp. Đốt cháy hoàn
    toàn 100 ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 550 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước.
    Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì còn lại 250 ml khí (các thể tích khí và hơi đo ở
    cùng điều kiện). Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là
    A. CH4 và C2H6. B. C2H4 và C3H6. C. C2H6 và C3H8. D. C3H6 và C4H8.
    Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết π nhỏ hơn 3), thu
    được thể tích khí CO
    2 bằng 6/7 thể tích khí O2 đã phản ứng (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện).
    Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y. Cô cạn Y
    thu được 12,88 gam chất rắn khan. Giá trị của m là
    A. 10,56. B. 7,20. C. 8,88. D. 6,66.
    Câu 14: Trong số các chất: C3H8, C3H7Cl, C3H8O và C3H9N; chất có nhiều đồng phân cấu tạo nhất là
    A. C3H9N. B. C3H7Cl. C. C3H8O. D. C3H8.
    Câu 15: Nung nóng từng cặp chất sau trong bình kín: (1) Fe + S (r), (2) Fe2O3 + CO (k), (3) Au + O2 (k),
    (4) Cu + Cu(NO
    3)2 (r), (5) Cu + KNO3 (r), (6) Al + NaCl (r). Các trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá kim
    loại là:
    A. (1), (3), (6). B. (2), (5), (6). C. (2), (3), (4). D. (1), (4), (5).
    Câu 16: Cho cân bằng: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k). Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí
    so với H
    2 giảm đi. Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là:
    A. Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
    B. Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
    C. Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
    D. Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
    Câu 17: Có các phát biểu sau:
    (1) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO
    3.
    (2) Ion Fe
    3+ có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d5.
    (3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo.
    (4) Phèn chua có công thức là Na
    2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
    Các phát biểu đúng là:
    A. (1), (2), (3). B. (1), (3), (4). C. (2), (3), (4). D. (1), (2), (4).
    Câu 18: Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2
    A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
    Câu 19: Một phân tử saccarozơ có
    A. một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructozơ. B. một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ.
    C. hai gốc α-glucozơ. D. một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ.
    Trang 2/6 – Mã đề thi 253
    Câu 20: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở và có
    cùng số nguyên tử C, tổng số mol của hai chất là 0,5 mol (số mol của Y lớn hơn số mol của X). Nếu
    đốt cháy hoàn toàn M thì thu được 33,6 lít khí CO
    2 (đktc) và 25,2 gam H2O. Mặt khác, nếu đun nóng
    M với H
    2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este hoá (hiệu suất là 80%) thì số gam este thu được là
    A. 22,80. B. 34,20. C. 27,36. D. 18,24.
    Câu 21: Hoà tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và
    2,688 lít khí H
    2 (đktc). Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1. Trung hoà dung
    dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là
    A. 13,70 gam. B. 12,78 gam. C. 18,46 gam. D. 14,62 gam.
    Câu 22: Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8. Đun nóng X một thời gian trong
    bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2. Hiệu suất của
    phản ứng tổng hợp NH
    3
    A. 25%. B. 50%. C. 36%. D. 40%.
    Câu 23: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng
    hợp là
    A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
    Câu 24: Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO3 nồng độ a mol/l, thu được 2 lít dung dịch X.
    Lấy 1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl
    2 (dư) thu được 11,82 gam kết tủa. Mặt khác, cho 1
    lít dung dịch X vào dung dịch CaCl
    2 (dư) rồi đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 7,0
    gam kết tủa. Giá trị của a, m tương ứng là

    A. 0,08 và 4,8.
    Câu 25: Phát biểu đúng là:
    B. 0,04 và 4,8. C. 0,14 và 2,4. D. 0,07 và 3,2.

    A. Enzim amilaza xúc tác cho phản ứng thủy phân xenlulozơ thành mantozơ.
    B. Khi thủy phân đến cùng các protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các α-aminoaxit.
    C. Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh đậm.
    D. Axit nucleic là polieste của axit photphoric và glucozơ.
    Câu 26: Hoà tan hoàn toàn m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch X. Nếu cho 110 ml dung dịch
    KOH 2M vào X thì thu được 3a gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thì
    thu được 2a gam kết tủa. Giá trị của m là
    A. 17,71. B. 16,10. C. 32,20. D. 24,15.
    Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng, thu được
    3,808 lít khí CO
    2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Giá trị của m là
    A. 5,42. B. 5,72. C. 4,72. D. 7,42.
    Câu 28: Phát biểu không đúng là:
    A. Tất cả các nguyên tố halogen đều có các số oxi hoá: -1, +1, +3, +5 và +7 trong các hợp chất.
    B. Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và
    than cốc ở 1200
    oC trong lò điện.
    C. Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon.
    D. Hiđro sunfua bị oxi hoá bởi nước clo ở nhiệt độ thường.
    Câu 29: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được
    dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH
    đã phản ứng là
    A. 0,70. B. 0,50. C. 0,65. D. 0,55.
    Câu 30: Cho dung dịch X gồm: 0,007 mol Na+; 0,003 mol Ca2+; 0,006 mol Cl; 0,006 mol HCO3–
    0,001 mol NO
    3–. Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)2.
    Giá trị của a là
    A. 0,180. B. 0,120. C. 0,444. D. 0,222.
    Câu 31: Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl. Số chất tác dụng được với
    dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là
    A. 4. B. 5. C. 3. D. 6.
    Trang 3/6 – Mã đề thi 253
    Câu 32: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: 26 13 X, Y, 26 55 26 12 Z?
    A. X và Z có cùng số khối.
    B. X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học.
    C. X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học.
    D. X và Y có cùng số nơtron.
    Câu 33: Anken X hợp nước tạo thành 3-etylpentan-3-ol. Tên của X là
    A. 3-etylpent-3-en. B. 2-etylpent-2-en. C. 3-etylpent-2-en. D. 3-etylpent-1-en.
    Câu 34: Hỗn hợp khí nào sau đây không tồn tại ở nhiệt độ thường?
    A. CO và O2. B. Cl2 và O2. C. H2S và N2. D. H2 và F2.
    Câu 35: Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
    A. bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.
    B. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.
    C. bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.
    D. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.
    Câu 36: Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol và x mol . Dung dịch Y có chứa
    , và y mol H
    +; tổng số mol và là 0,04. Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z.
    Dung dịch Z có pH (bỏ qua sự điện li của H
    2O) là
    2
    SO4 OH
    4
    ClO
    NO 3 ClO4 NO 3
    A. 1. B. 12. C. 13. D. 2.
    Câu 37: Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 (với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hoá xảy ra
    khi nhúng hợp kim Zn-Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm là:
    A. Phản ứng ở cực âm có sự tham gia của kim loại hoặc ion kim loại.
    B. Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hoá Cl.
    C. Đều sinh ra Cu ở cực âm.
    D. Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện.
    Câu 38: Oxi hoá hết 2,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 4,8 gam CuO.
    Cho toàn bộ lượng anđehit trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
    3 trong NH3, thu được 23,76
    gam Ag. Hai ancol là:
    A. CH3OH, C2H5CH2OH. B. CH3OH, C2H5OH.
    C. C2H5OH, C3H7CH2OH. D. C2H5OH, C2H5CH2OH.
    Câu 39: Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol H2SO4 (tỉ lệ x : y = 2 : 5), thu được
    một sản phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa muối sunfat. Số mol electron do lượng Fe trên
    nhường khi bị hoà tan là
    A. 2x. B. 3x. C. 2y. D. y.
    Câu 40: Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3
    aminoaxit: glyxin, alanin và phenylalanin?
    A. 6. B. 9. C. 4. D. 3.
    _________________________________________________________________________________
    II. PHẦN RIÊNG [10 câu]
    Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
    A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
    Câu 41: Hỗn hợp X gồm 1 mol aminoaxit no, mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở. X có khả năng
    phản ứng tối đa với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH. Đốt cháy hoàn toàn X thu được 6 mol CO
    2, x mol
    H
    2O và y mol N2. Các giá trị x, y tương ứng là
    A. 7 và 1,0. B. 8 và 1,5. C. 8 và 1,0. D. 7 và 1,5.
    Câu 42: Điện phân (với điện cực trơ) một dung dịch gồm NaCl và CuSO4 có cùng số mol, đến khi ở
    catot xuất hiện bọt khí thì dừng điện phân. Trong cả quá trình điện phân trên, sản phẩm thu được ở
    anot là
    A. khí Cl2 và H2. B. khí Cl2 và O2. C. chỉ có khí Cl2. D. khí H2 và O2.
    Trang 4/6 – Mã đề thi 253
    Câu 43: Cho m gam hỗn hợp etanal và propanal phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3
    trong NH3, thu được 43,2 gam kết tủa và dung dịch chứa 17,5 gam muối amoni của hai axit hữu cơ.
    Giá trị của m là
    A. 9,5. B. 10,9. C. 14,3. D. 10,2.
    Câu 44: Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu
    suất 80%). Oxi hoá 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X. Để
    trung hoà hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M. Hiệu suất quá trình lên men giấm là
    A. 90%. B. 10%. C. 80%. D. 20%.
    Câu 45: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3
    0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2
    A. 0,020. B. 0,030. C. 0,015. D. 0,010.
    Câu 46: Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
    A. N2O. B. CO2. C. SO2. D. NO2.
    Câu 47: Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 là:
    A. MgO, Na, Ba. B. Zn, Ni, Sn. C. Zn, Cu, Fe. D. CuO, Al, Mg.
    Câu 48: Hỗn hợp gồm 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức và 0,1 mol muối của axit đó với kim
    loại kiềm có tổng khối lượng là 15,8 gam. Tên của axit trên là
    A. axit propanoic. B. axit etanoic. C. axit metanoic. D. axit butanoic.
    Câu 49: Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O
    Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng. Giá trị
    của k là
    A. 3/14. B. 4/7. C. 1/7. D. 3/7.
    Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung
    dịch Ba(OH)
    2 (dư) tạo ra 29,55 gam kết tủa, dung dịch sau phản ứng có khối lượng giảm 19,35 gam
    so với dung dịch Ba(OH)
    2 ban đầu. Công thức phân tử của X là
    A. C3H8. B. C2H6. C. C3H4. D. C3H6.
    B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
    Câu 51: Xét cân bằng: N2O4 (k) 2NO2 (k) ở 25oC. Khi chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng
    mới nếu nồng độ của N
    2O4 tăng lên 9 lần thì nồng độ của NO2
    A. tăng 9 lần. B. tăng 3 lần. C. tăng 4,5 lần. D. giảm 3 lần.
    Câu 52: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylenterephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
    là:
    A. (1), (3), (6). B. (1), (2), (3). C. (1), (3), (5). D. (3), (4), (5).
    Câu 53: Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic và hai axit cacboxylic (no, đơn chức, kế tiếp nhau trong
    dãy đồng đẳng) tác dụng hết với Na, giải phóng ra 6,72 lít khí H
    2 (đktc). Nếu đun nóng hỗn hợp X (có
    H
    2SO4 đặc làm xúc tác) thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 25 gam hỗn
    hợp este (giả thiết phản ứng este hoá đạt hiệu suất 100%). Hai axit trong hỗn hợp X là
    A. C3H7COOH và C4H9COOH. B. CH3COOH và C2H5COOH.
    C. C2H5COOH và C3H7COOH. D. HCOOH và CH3COOH.
    Câu 54: Điện phân (điện cực trơ) dung dịch X chứa 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl bằng dòng
    điện có cường độ 2A. Thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot sau 9650 giây điện phân là
    A. 1,344 lít. B. 2,240 lít. C. 1,792 lít. D. 2,912 lít.
    Câu 55: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm ba kim loại Zn, Cr, Sn có số mol bằng nhau tác dụng hết với
    lượng dư dung dịch HCl loãng, nóng thu được dung dịch Y và khí H
    2. Cô cạn dung dịch Y thu được
    8,98 gam muối khan. Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với O
    2 (dư) để tạo hỗn hợp 3
    oxit thì thể tích khí O
    2 (đktc) phản ứng là
    A. 2,016 lít. B. 1,008 lít. C. 0,672 lít. D. 1,344 lít.
    Trang 5/6 – Mã đề thi 253
    Câu 56: Đốt cháy hoàn toàn V lít hơi một amin X bằng một lượng oxi vừa đủ tạo ra 8V lít hỗn hợp
    gồm khí cacbonic, khí nitơ và hơi nước (các thể tích khí và hơi đều đo ở cùng điều kiện). Amin X tác
    dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, giải phóng khí nitơ. Chất X là
    A. CH3-CH2-CH2-NH2. B. CH2=CH-CH2-NH2.
    C. CH3-CH2-NH-CH3. D. CH2=CH-NH-CH3.
    Câu 57: Trong số các nguồn năng lượng: (1) thủy điện, (2) gió, (3) mặt trời, (4) hoá thạch; những
    nguồn năng lượng sạch là:
    A. (1), (2), (3). B. (1), (3), (4). C. (1), (2), (4). D. (2), (3), (4).
    Câu 58: Hiđro hoá chất hữu cơ X thu được (CH3)2CHCH(OH)CH3. Chất X có tên thay thế là
    A. 2-metylbutan-3-on. B. metyl isopropyl xeton.
    C. 3-metylbutan-2-ol. D. 3-metylbutan-2-on.
    Câu 59: Tách nước hỗn hợp gồm ancol etylic và ancol Y chỉ tạo ra 2 anken. Đốt cháy cùng số mol
    mỗi ancol thì lượng nước sinh ra từ ancol này bằng 5/3 lần lượng nước sinh ra từ ancol kia. Ancol Y

    A. CH3-CH2-CH(OH)-CH3. B. CH3-CH2-CH2-OH.
    C. CH3-CH2-CH2-CH2-OH. D. CH3-CH(OH)-CH3.
    Câu 60: Cho 0,448 lít khí NH3 (đktc) đi qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung nóng, thu được chất rắn
    X (giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn). Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
    A. 85,88%. B. 14,12%. C. 87,63%. D. 12,37%.
    ———————————————————- HẾT ———-
    Trang 6/6 – Mã đề thi 253

     

    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    ĐỀ CHÍNH THỨC
    (Đề thi có 06 trang)
    ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2010
    Môn: HOÁ HỌC; Khối B
    Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
    Mã đề thi 174

    Họ, tên thí sinh: ……………………………………………………………..
    Số báo danh: ………………………………………………………………….
    Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
    H = 1; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
    Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207.
    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
    Câu 1: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4. Thuỷ phân X tạo ra hai ancol đơn
    chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau. Công thức của X là
    A. CH3OCO-CH2-COOC2H5. B. C2H5OCO-COOCH3.
    C. CH3OCO-COOC3H7. D. CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5.
    Câu 2: Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu
    được 2,71 gam hỗn hợp Y. Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO
    3 (dư), thu được 0,672 lít khí NO
    (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Số mol HNO
    3 đã phản ứng là
    A. 0,12. B. 0,14. C. 0,16. D. 0,18.
    Câu 3: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic. Để trung hoà m gam X cần 40 ml
    dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 15,232 lít khí CO
    2
    (đktc) và 11,7 gam H2O. Số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là
    A. 0,015. B. 0,010. C. 0,020. D. 0,005.
    Câu 4: Phương pháp để loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí H2S là: Cho hỗn hợp khí lội từ từ qua
    một lượng dư dung dịch
    A. Pb(NO3)2. B. NaHS. C. AgNO3. D. NaOH.
    Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?
    A. Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội.
    B. Nhôm có tính khử mạnh hơn crom.
    C. Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol.
    D. Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước.
    Câu 6: Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2, đều là chất rắn ở điều
    kiện thường. Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí. Chất Y có phản ứng trùng
    ngưng. Các chất X và Y lần lượt là
    A. vinylamoni fomat và amoni acrylat.
    B. amoni acrylat và axit 2-aminopropionic.
    C. axit 2-aminopropionic và amoni acrylat.
    D. axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic.
    Câu 7: Khử hoàn toàn m gam oxit MxOy cần vừa đủ 17,92 lít khí CO (đktc), thu được a gam kim loại
    M. Hoà tan hết a gam M bằng dung dịch H
    2SO4 đặc nóng (dư), thu được 20,16 lít khí SO2 (sản phẩm
    khử duy nhất, ở đktc). Oxit M
    xOy
    A. Cr2O3. B. FeO. C. Fe3O4. D. CrO.
    Câu 8: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3,
    KHSO
    4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
    A. 4. B. 7. C. 5. D. 6.
    Trang 1/6 – Mã đề thi 174
    Câu 9: Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch hở,
    trong phân tử chứa một nhóm -NH
    2 và một nhóm -COOH). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu được
    tổng khối lượng CO
    2 và H2O bằng 54,9 gam. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được cho
    lội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa. Giá trị của m là
    A. 120. B. 60. C. 30. D. 45.
    Câu 10: Hỗn hợp Z gồm hai axit cacboxylic đơn chức X và Y (MX > MY) có tổng khối lượng là 8,2
    gam. Cho Z tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 11,5 gam muối. Mặt
    khác, nếu cho Z tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO
    3 trong NH3, thu được 21,6 gam Ag.
    Công thức và phần trăm khối lượng của X trong Z là
    A. C3H5COOH và 54,88%. B. C2H3COOH và 43,90%.

    C. C2H5COOH và 56,10%.
    Câu 11: Các chất mà phân tử không phân cực là:
    D. HCOOH và 45,12%.

    A. HBr, CO2, CH4. B. Cl2, CO2, C2H2. C. NH3, Br2, C2H4. D. HCl, C2H2, Br2.
    Câu 12: Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều
    hơn số hạt không mang điện là 19. Cấu hình electron của nguyên tử M là
    A. [Ar]3d54s1. B. [Ar]3d64s2. C. [Ar]3d64s1. D. [Ar]3d34s2.
    Câu 13: Hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken. Tỉ khối của X so với H2 bằng 11,25. Đốt cháy
    hoàn toàn 4,48 lít X, thu được 6,72 lít CO
    2 (các thể tích khí đo ở đktc). Công thức của ankan và anken
    lần lượt là
    A. CH4 và C2H4. B. C2H6 và C2H4. C. CH4 và C3H6. D. CH4 và C4H8.
    Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng?
    A. Trong các dung dịch: HCl, H2SO4, H2S có cùng nồng độ 0,01M, dung dịch H2S có pH lớn nhất.
    B. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa xanh.
    C. Dung dịch Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng.
    D. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa trắng.
    Câu 15: Dãy gồm các chất đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, to), tạo ra sản phẩm có khả năng phản
    ứng với Na là:
    A. C2H3CH2OH, CH3COCH3, C2H3COOH. B. C2H3CHO, CH3COOC2H3, C6H5COOH.
    C. C2H3CH2OH, CH3CHO, CH3COOH. D. CH3OC2H5, CH3CHO, C2H3COOH.
    Câu 16: Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm
    các chất không chứa photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là
    A. 48,52%. B. 42,25%. C. 39,76%. D. 45,75%.
    Câu 17: Cho 13,74 gam 2,4,6-trinitrophenol vào bình kín rồi nung nóng ở nhiệt độ cao. Sau khi phản
    ứng xảy ra hoàn toàn, thu được x mol hỗn hợp khí gồm: CO
    2, CO, N2 và H2. Giá trị của x là
    A. 0,60. B. 0,36. C. 0,54. D. 0,45.
    Câu 18: Hỗn hợp X gồm 1 ancol và 2 sản phẩm hợp nước của propen. Tỉ khối hơi của X so với hiđro
    bằng 23. Cho m gam X đi qua ống sứ đựng CuO (dư) nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
    toàn, thu được hỗn hợp Y gồm 3 chất hữu cơ và hơi nước, khối lượng ống sứ giảm 3,2 gam. Cho Y
    tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO
    3 trong NH3, tạo ra 48,6 gam Ag. Phần trăm khối
    lượng của propan-1-ol trong X là
    A. 65,2%. B. 16,3%. C. 48,9%. D. 83,7%.
    Câu 19: Cho phản ứng: 2C6H5-CHO + KOH C6H5-COOK + C6H5-CH2-OH
    Phản ứng này chứng tỏ C
    6H5-CHO
    A. vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử.
    B. chỉ thể hiện tính oxi hoá.
    C. chỉ thể hiện tính khử.
    D. không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.
    Câu 20: Hoà tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc
    nóng (dư). Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO
    2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch
    chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat. Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
    A. 39,34%. B. 65,57%. C. 26,23%. D. 13,11%.
    Trang 2/6 – Mã đề thi 174
    Câu 21: Điện phân (với điện cực trơ) 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ x mol/l, sau một thời gian thu
    được dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 8 gam so với dung dịch ban đầu. Cho 16,8
    gam bột sắt vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,4 gam kim loại. Giá trị của x

    A. 2,25. B. 1,50. C. 1,25. D. 3,25.
    Câu 22: Trộn 10,8 gam bột Al với 34,8 gam bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều
    kiện không có không khí. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung dịch H
    2SO4 loãng
    (dư), thu được 10,752 lít khí H
    2 (đktc). Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là
    A. 80%. B. 90%. C. 70%. D. 60%.
    Câu 23: Cho hỗn hợp M gồm anđehit X (no, đơn chức, mạch hở) và hiđrocacbon Y, có tổng số mol
    là 0,2 (số mol của X nhỏ hơn của Y). Đốt cháy hoàn toàn M, thu được 8,96 lít khí CO
    2 (đktc) và 7,2
    gam H
    2O. Hiđrocacbon Y là
    A. CH4. B. C2H2. C. C3H6. D. C2H4.
    Câu 24: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
    A. glixerol, axit axetic, glucozơ. B. lòng trắng trứng, fructozơ, axeton.
    C. anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic. D. fructozơ, axit acrylic, ancol etylic.
    Câu 25: Cho dung dịch X chứa KMnO4 và H2SO4 (loãng) lần lượt vào các dung dịch: FeCl2, FeSO4,
    CuSO
    4, MgSO4, H2S, HCl (đặc). Số trường hợp có xảy ra phản ứng oxi hoá – khử là
    A. 3. B. 5. C. 4. D. 6.
    Câu 26: Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng nóng là:
    A. tơ capron; nilon-6,6; polietilen.
    B. poli(vinyl axetat); polietilen; cao su buna.
    C. nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren.
    D. polietilen; cao su buna; polistiren.
    Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ, thu được 0,5 mol hỗn
    hợp Y gồm khí và hơi. Cho 4,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là
    A. 0,1. B. 0,4. C. 0,3. D. 0,2.
    Câu 28: Cho 150 ml dung dịch KOH 1,2M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 nồng độ x mol/l, thu
    được dung dịch Y và 4,68 gam kết tủa. Loại bỏ kết tủa, thêm tiếp 175 ml dung dịch KOH 1,2M vào
    Y, thu được 2,34 gam kết tủa. Giá trị của x là
    A. 1,2. B. 0,8. C. 0,9. D. 1,0.
    Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng?
    A. Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng.
    B. Đám cháy magie có thể được dập tắt bằng cát khô.
    C. CF2Cl2 bị cấm sử dụng do khi thải ra khí quyển thì phá hủy tầng ozon.
    D. Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hoà.
    Câu 30: Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch một
    thanh Ni. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
    A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
    Câu 31: Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY). Bằng
    một phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y. Chất Z
    không thể là
    A. metyl propionat. B. metyl axetat. C. etyl axetat. D. vinyl axetat.
    Câu 32: Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản
    ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là
    A. 4. B. 5. C. 8. D. 9.
    Câu 33: Hòa tan hoàn toàn 2,45 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm thổ vào 200 ml dung dịch
    HCl 1,25M, thu được dung dịch Y chứa các chất tan có nồng độ mol bằng nhau. Hai kim loại trong X

    A. Mg và Ca. B. Be và Mg. C. Mg và Sr. D. Be và Ca.
    Trang 3/6 – Mã đề thi 174
    Câu 34: Cho các cân bằng sau:
    (I) 2HI (k)
    H2 (k) + I2 (k);
    (II) CaCO
    3 (r) CaO (r) + CO2 (k);
    (III) FeO (r) + CO (k)
    Fe (r) + CO2 (k);
    (IV) 2SO
    2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k).
    Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
    A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
    Câu 35: Cho sơ đồ chuyển hoá:
    P
    2O5 ⎯⎯⎯⎯ +KOHX +H PO ⎯⎯⎯ 3 4Y ⎯⎯⎯⎯ +KOHZ.
    Các chất X, Y, Z lần lượt là:
    A. K3PO4, K2HPO4, KH2PO4. B. KH2PO4, K2HPO4, K3PO4.
    C. K3PO4, KH2PO4, K2HPO4. D. KH2PO4, K3PO4, K2HPO4.
    Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng O2 vừa đủ, thu được khí X. Hấp thụ hết X
    vào 1 lít dung dịch chứa Ba(OH)
    2 0,15M và KOH 0,1M, thu được dung dịch Y và 21,7 gam kết tủa.
    Cho Y vào dung dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa. Giá trị của m là
    A. 23,2. B. 12,6. C. 18,0. D. 24,0.
    Câu 37: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

    ⎯⎯⎯→
    2 2
    o
    xt, t
    ⎯⎯⎯⎯→
    ,
    o
    2
    +H t
    ⎯⎯⎯⎯→
    +Z

     

    3
    Pd, PbCO
    o
    t , xt, p
    C H X Y Cao su buna-N.
    Các chất X, Y, Z lần lượt là:
    A. benzen; xiclohexan; amoniac.
    B. axetanđehit; ancol etylic; buta-1,3-đien.

    C. vinylaxetilen; buta-1,3-đien; stiren. D. vinylaxetilen; buta-1,3-đien; acrilonitrin.
    Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (đều no, đa chức, mạch hở, có cùng
    số nhóm -OH) cần vừa đủ V lít khí O
    2, thu được 11,2 lít khí CO2 và 12,6 gam H2O (các thể tích khí
    đo ở đktc). Giá trị của V là
    A. 14,56. B. 15,68. C. 11,20. D. 4,48.
    Câu 39: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch
    NaOH (dư), thu được dung dịch Y chứa (m+30,8) gam muối. Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng
    hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m+36,5) gam muối. Giá trị của m là
    A. 112,2. B. 165,6. C. 123,8. D. 171,0.
    Câu 40: Trong các chất: xiclopropan, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, đimetyl ete, số chất
    có khả năng làm mất màu nước brom là
    A. 5. B. 4. C. 6. D. 3.
    _________________________________________________________________________________
    II. PHẦN RIÊNG [10 câu]
    Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
    A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
    Câu 41: Phát biểu nào sau đây đúng?
    A. Khi đun C2H5Br với dung dịch KOH chỉ thu được etilen.
    B. Dung dịch phenol làm phenolphtalein không màu chuyển thành màu hồng.
    C. Dãy các chất: C2H5Cl, C2H5Br, C2H5I có nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải.
    D. Đun ancol etylic ở 140oC (xúc tác H2SO4 đặc) thu được đimetyl ete.
    Câu 42: Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau:

    (a) Fe3O4 và Cu (1:1);
    (d) Fe
    2(SO4)3 và Cu (1:1);
    (b) Sn và Zn (2:1);
    (e) FeCl
    2 và Cu (2:1);
    (c) Zn và Cu (1:1);
    (g) FeCl
    3 và Cu (1:1).
    Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là
    A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.

    Trang 4/6 – Mã đề thi 174
    Câu 43: Có bao nhiêu chất hữu cơ mạch hở dùng để điều chế 4-metylpentan-2-ol chỉ bằng phản ứng
    cộng H
    2 (xúc tác Ni, to)?
    A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.
    Câu 44: Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều đơn chức, số mol X gấp hai lần số mol Y)
    và este Z được tạo ra từ X và Y. Cho một lượng M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol
    NaOH, tạo ra 16,4 gam muối và 8,05 gam ancol. Công thức của X và Y là
    A. HCOOH và CH3OH. B. CH3COOH và CH3OH.
    C. HCOOH và C3H7OH. D. CH3COOH và C2H5OH.
    Câu 45: Dung dịch X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3– và Cl, trong đó số mol của ion Cllà 0,1. Cho
    1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa. Cho 1/2 dung dịch X
    còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)
    2 (dư), thu được 3 gam kết tủa. Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn
    dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
    A. 9,21. B. 9,26. C. 8,79. D. 7,47.
    Câu 46: Hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3. Hoà tan hoàn toàn 44 gam X bằng dung dịch HCl (dư), sau
    phản ứng thu được dung dịch chứa 85,25 gam muối. Mặt khác, nếu khử hoàn toàn 22 gam X bằng
    CO (dư), cho hỗn hợp khí thu được sau phản ứng lội từ từ qua dung dịch Ba(OH)
    2 (dư) thì thu được
    m gam kết tủa. Giá trị của m là
    A. 76,755. B. 73,875. C. 147,750. D. 78,875.
    Câu 47: Cho một số nhận định về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí như sau:
    (1) Do hoạt động của núi lửa.
    (2) Do khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt.
    (3) Do khí thải từ các phương tiện giao thông.
    (4) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh.
    (5) Do nồng độ cao của các ion kim loại: Pb
    2+, Hg2+, Mn2+, Cu2+ trong các nguồn nước.
    Những nhận định đúng là:
    A. (1), (2), (3). B. (2), (3), (5). C. (1), (2), (4). D. (2), (3), (4).
    Câu 48: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1
    mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe
    và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly. Chất X có công thức là
    A. Gly-Phe-Gly-Ala-Val. B. Gly-Ala-Val-Val-Phe.
    C. Gly-Ala-Val-Phe-Gly. D. Val-Phe-Gly-Ala-Gly.
    Câu 49: Hỗn hợp bột X gồm Cu, Zn. Đốt cháy hoàn toàn m gam X trong oxi (dư), thu được 40,3 gam
    hỗn hợp gồm CuO và ZnO. Mặt khác, nếu cho 0,25 mol X phản ứng với một lượng dư dung dịch
    KOH loãng nóng, thì thu được 3,36 lít khí H
    2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
    A. 19,81%. B. 29,72%. C. 39,63%. D. 59,44%.
    Câu 50: Cho các chất: (1) axit picric; (2) cumen; (3) xiclohexanol; (4) 1,2-đihiđroxi-4-metylbenzen;
    (5) 4-metylphenol; (6) α-naphtol. Các chất thuộc loại phenol là:
    A. (1), (3), (5), (6). B. (1), (2), (4), (6). C. (1), (2), (4), (5). D. (1), (4), (5), (6).
    B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
    Câu 51: Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4 (loãng). Sau
    khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị
    của V là
    A. 6,72. B. 8,96. C. 4,48. D. 10,08.
    Câu 52: Phát biểu nào sau đây không đúng?
    A. Trong môi trường kiềm, muối Cr(III) có tính khử và bị các chất oxi hoá mạnh chuyển thành
    muối Cr(VI).
    B. Do Pb2+/Pb đứng trước 2H+/H2 trong dãy điện hoá nên Pb dễ dàng phản ứng với dung dịch HCl
    loãng nguội, giải phóng khí H
    2.
    C. CuO nung nóng khi tác dụng với NH3 hoặc CO, đều thu được Cu.
    D. Ag không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng nhưng phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc
    nóng.
    Trang 5/6 – Mã đề thi 174
    Câu 53: Dung dịch axit fomic 0,007M có pH = 3. Kết luận nào sau đây không đúng?
    A. Khi pha loãng 10 lần dung dịch trên thì thu được dung dịch có pH = 4.
    B. Độ điện li của axit fomic sẽ giảm khi thêm dung dịch HCl.
    C. Khi pha loãng dung dịch trên thì độ điện li của axit fomic tăng.
    D. Độ điện li của axit fomic trong dung dịch trên là 14,29%.
    Câu 54: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O. Chất X không phản ứng với Na,
    thoả mãn sơ đồ chuyển hoá sau:
    ⎯⎯⎯ 2 → ⎯⎯⎯⎯⎯→
    2 4
    3
    o
    H SO ®Æc
    +H +CH COOH
    Ni, t
    X Y Este cã mïi chuèi chÝn.
    Tên của X là
    A. pentanal. B. 2-metylbutanal.
    C. 2,2-đimetylpropanal. D. 3-metylbutanal.
    Câu 55: Để đánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy một ít
    nước, cô đặc rồi thêm dung dịch Na
    2S vào thấy xuất hiện kết tủa màu vàng. Hiện tượng trên chứng tỏ
    nước thải bị ô nhiễm bởi ion

    A. Fe2+. B. Cu2+. C. Pb2+. D. Cd2+.
    Câu 56: Cho sơ đồ phản ứng: ⎯⎯⎯⎯→ ⎯⎯⎯→ ⎯⎯⎯→
    2 2
    o +
    + o
    +H O +Br +CuO
    Stiren X Y Z.
    ,
    H t
    t H

    Trong đó X, Y, Z đều là các sản phẩm chính. Công thức của X, Y, Z lần lượt là:
    A. C6H5CHOHCH3, C6H5COCH3, C6H5COCH2Br.
    B. C6H5CH2CH2OH, C6H5CH2CHO, C6H5CH2COOH.
    C. C6H5CH2CH2OH, C6H5CH2CHO, m-BrC6H4CH2COOH.
    D. C6H5CHOHCH3, C6H5COCH3, m-BrC6H4COCH3.
    Câu 57: Trung hoà hoàn toàn 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng
    axit HCl, tạo ra 17,64 gam muối. Amin có công thức là
    A. H2NCH2CH2CH2CH2NH2. B. CH3CH2CH2NH2.

    C. H2NCH2CH2NH2.
    Câu 58: Cho sơ đồ chuyển hoá:
    D. H2NCH2CH2CH2NH2.

    Fe3O4 + dung dịch HI (dư) ⎯⎯→ X + Y + H2O.
    Biết X và Y là sản phẩm cuối cùng của quá trình chuyển hoá. Các chất X và Y là
    A. Fe và I2. B. FeI3 và FeI2. C. FeI2 và I2. D. FeI3 và I2.
    Câu 59: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba ancol (đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng),
    thu được 8,96 lít khí CO
    2 (đktc) và 11,7 gam H2O. Mặt khác, nếu đun nóng m gam X với H2SO4 đặc
    thì tổng khối lượng ete tối đa thu được là
    A. 7,85 gam. B. 7,40 gam. C. 6,50 gam. D. 5,60 gam.
    Câu 60: Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm -OH, có vị ngọt, hoà tan Cu(OH)2
    nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom. Chất X là
    A. xenlulozơ. B. mantozơ. C. glucozơ. D. saccarozơ.
    ———————————————————- HẾT ———-
    Trang 6/6 – Mã đề thi 174

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    DA KA-10

    DA KB-10

    Hóa A 2010

    Hóa B 2010

     

    Xem thêm

  • Đề thi đại học khối A B môn hóa học năm 2011 và đáp án chi tiết

    Đề thi đại học khối A B môn hóa học năm 2011 và đáp án chi tiết

    Đề thi đại học khối A B môn hóa học năm 2011 và đáp án chi tiết

    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    ĐỀ CHÍNH THỨC
    (Đề thi có 06 trang)
    ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2011
    Môn: HOÁ HỌC; Khối A
    Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
    Mã đề thi 758

    Họ, tên thí sinh: ……………………………………………………………..
    Số báo danh: ………………………………………………………………….
    Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
    H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
    Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108.
    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
    Câu 1: Đun nóng m gam hỗn hợp Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng tương ứng 7 : 3 với một lượng dung
    dịch HNO
    3. Khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,75m gam chất rắn, dung dịch X và 5,6 lít hỗn hợp
    khí (đktc) gồm NO và NO
    2 (không có sản phẩm khử khác của N+5). Biết lượng HNO3 đã phản ứng là
    44,1 gam. Giá trị của m là
    A. 44,8. B. 33,6. C. 40,5. D. 50,4.
    Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit
    oleic, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)
    2 (dư). Sau phản ứng thu được 18 gam
    kết tủa và dung dịch X. Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)
    2 ban đầu đã thay đổi như
    thế nào?
    A. Tăng 2,70 gam. B. Giảm 7,74 gam. C. Tăng 7,92 gam. D. Giảm 7,38 gam.
    Câu 3: Cho axit salixylic (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng với anhiđrit axetic, thu được axit
    axetylsalixylic (
    o-CH3COO-C6H4-COOH) dùng làm thuốc cảm (aspirin). Để phản ứng hoàn toàn với
    43,2 gam axit axetylsalixylic cần vừa đủ V lít dung dịch KOH 1M. Giá trị của V là
    A. 0,48. B. 0,72. C. 0,24. D. 0,96.
    Câu 4: Hoà tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước được dung dịch X. Điện phân X (với điện cực trơ,
    cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được y gam kim loại M duy nhất ở catot và
    0,035 mol khí ở anot. Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai
    điện cực là 0,1245 mol. Giá trị của y là
    A. 4,788. B. 1,680. C. 4,480. D. 3,920.
    Câu 5: Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3. Số chất trong dãy có tính
    chất lưỡng tính là
    A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
    Câu 6: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
    A. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.
    B. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit.
    C. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
    D. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
    Câu 7: Tiến hành các thí nghiệm sau:
    (1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO
    3)2.
    (2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO
    2 (hoặc Na[Al(OH)4]).
    (3) Sục khí H
    2S vào dung dịch FeCl2.
    (4) Sục khí NH
    3 tới dư vào dung dịch AlCl3.
    (5) Sục khí CO
    2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).
    (6) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO
    4.
    Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
    A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.
    Trang 1/6 – Mã đề thi 758
    Câu 8: Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là:
    A. NaOH, Na3PO4, Na2CO3. B. HCl, NaOH, Na2CO3.

    C. KCl, Ca(OH)2, Na2CO3.
    Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai?
    D. HCl, Ca(OH)2, Na2CO3.

    A. Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo.
    B. Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl.
    C. Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot.
    D. Tính khử của ion Brlớn hơn tính khử của ion Cl .
    Câu 10: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu
    trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hoá học của phèn chua là
    A. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. B. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
    C. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. D. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
    Câu 11: Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
    A. Trùng hợp vinyl xianua.
    B. Trùng ngưng axit ε-aminocaproic.
    C. Trùng hợp metyl metacrylat.
    D. Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic.
    Câu 12: Điện phân dung dịch gồm 7,45 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn
    xốp) đến khi khối lượng dung dịch giảm đi 10,75 gam thì ngừng điện phân (giả thiết lượng nước bay
    hơi không đáng kể). Tất cả các chất tan trong dung dịch sau điện phân là
    A. KNO3 và KOH. B. KNO3, HNO3 và Cu(NO3)2.
    C. KNO3, KCl và KOH. D. KNO3 và Cu(NO3)2.
    Câu 13: Chia hỗn hợp X gồm K, Al và Fe thành hai phần bằng nhau.
    – Cho phần 1 vào dung dịch KOH (dư) thu được 0,784 lít khí H
    2 (đktc).
    – Cho phần 2 vào một lượng dư H
    2O, thu được 0,448 lít khí H2 (đktc) và m gam hỗn hợp kim loại
    Y. Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch HCl (dư) thu được 0,56 lít khí H
    2 (đktc).
    Khối lượng (tính theo gam) của K, Al, Fe trong mỗi phần hỗn hợp X lần lượt là:
    A. 0,39; 0,54; 1,40. B. 0,78; 0,54; 1,12. C. 0,39; 0,54; 0,56. D. 0,78; 1,08; 0,56.
    Câu 14: Cho dãy các chất: phenylamoni clorua, benzyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol, ancol
    benzylic, natri phenolat, anlyl clorua. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng,
    đun nóng là
    A. 4. B. 3. C. 5. D. 6.
    Câu 15: Hợp chất hữu cơ X chứa vòng benzen có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản
    nhất. Trong X, tỉ lệ khối lượng các nguyên tố là m
    C : mH : mO = 21 : 2 : 8. Biết khi X phản ứng hoàn
    toàn với Na thì thu được số mol khí hiđro bằng số mol của X đã phản ứng. X có bao nhiêu đồng phân
    (chứa vòng benzen) thỏa mãn các tính chất trên?
    A. 10. B. 9. C. 7. D. 3.
    Câu 16: Khi so sánh NH3 với NH4+, phát biểu không đúng là:
    A. Trong NH3 và NH4+, nitơ đều có số oxi hóa 3.
    B. NH3 có tính bazơ, NH4+ có tính axit.
    C. Phân tử NH3 và ion NH4+ đều chứa liên kết cộng hóa trị.
    D. Trong NH3 và NH4+, nitơ đều có cộng hóa trị 3.
    Câu 17: Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ CxHyN là 23,73%. Số đồng phân
    amin bậc một thỏa mãn các dữ kiện trên là
    A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
    Câu 18: Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH 0,025M và
    Ca(OH)
    2 0,0125M, thu được x gam kết tủa. Giá trị của x là
    A. 2,00. B. 0,75. C. 1,25. D. 1,00.
    Trang 2/6 – Mã đề thi 758
    Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn x gam hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic hai chức, mạch hở và đều có
    một liên kết đôi C=C trong phân tử, thu được V lít khí CO
    2 (đktc) và y mol H2O. Biểu thức liên hệ
    giữa các giá trị x, y và V là
    A. V (x 62y 28
    95
    = – ). B. V (x 30y 28
    55
    = + ). C. V (x 62y 28
    95
    = + ). D. V (x 30y 28
    55
    = – ).
    Câu 20: Este X được tạo thành từ etylen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức. Trong phân tử este,
    số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1. Khi cho m gam X tác dụng với dung dịch
    NaOH (dư) thì lượng NaOH đã phản ứng là 10 gam. Giá trị của m là
    A. 14,5. B. 17,5. C. 15,5. D. 16,5.
    Câu 21: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
    A. Thạch cao nung (CaSO4.H2O). B. Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).
    C. Đá vôi (CaCO3). D. Vôi sống (CaO).
    Câu 22: Cho 13,8 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8 tác dụng với một lượng dư dung
    dịch AgNO
    3 trong NH3, thu được 45,9 gam kết tủa. X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính
    chất trên?
    A. 4. B. 6. C. 2. D. 5.
    Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn x mol axit cacboxylic E, thu được y mol CO2 và z mol H2O (với
    z y x
    = – ). Cho x mol E tác dụng với NaHCO3 (dư) thu được y mol CO2. Tên của E là
    A. axit acrylic. B. axit ađipic. C. axit oxalic. D. axit fomic.
    Câu 24: Cho 0,87 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và Al vào bình đựng 300 ml dung dịch H2SO4 0,1M. Sau
    khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,32 gam chất rắn và có 448 ml khí (đktc) thoát ra.
    Thêm tiếp vào bình 0,425 gam NaNO
    3, khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO (đktc, sản phẩm
    khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dung dịch là
    A. 0,224 lít và 3,750 gam. B. 0,112 lít và 3,750 gam.
    C. 0,112 lít và 3,865 gam. D. 0,224 lít và 3,865 gam.
    Câu 25: Quặng sắt manhetit có thành phần chính là
    A. FeS2. B. Fe2O3. C. Fe3O4. D. FeCO3.
    Câu 26: Hỗn hợp X gồm axit axetic, axit fomic và axit oxalic. Khi cho m gam X tác dụng với
    NaHCO
    3 (dư) thì thu được 15,68 lít khí CO2 (đktc). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 8,96
    lít khí O
    2 (đktc), thu được 35,2 gam CO2 và y mol H2O. Giá trị của y là
    A. 0,3. B. 0,6. C. 0,8. D. 0,2.
    Câu 27: Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 có cùng số mol. Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác
    nung nóng, thu được hỗn hợp Y gồm C
    2H4, C2H6, C2H2 và H2. Sục Y vào dung dịch brom (dư) thì
    khối lượng bình brom tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H
    2 là 8.
    Thể tích O
    2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là
    A. 33,6 lít. B. 44,8 lít. C. 22,4 lít. D. 26,88 lít.
    Câu 28: Trung hoà 3,88 gam hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở bằng dung
    dịch NaOH, cô cạn toàn bộ dung dịch sau phản ứng thu được 5,2 gam muối khan. Nếu đốt cháy hoàn
    toàn 3,88 gam X thì thể tích oxi (đktc) cần dùng là
    A. 3,36 lít. B. 4,48 lít. C. 2,24 lít. D. 1,12 lít.
    Câu 29: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất phản
    ứng 60% tính theo xenlulozơ). Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế
    được là
    A. 2,97 tấn. B. 3,67 tấn. C. 1,10 tấn. D. 2,20 tấn.
    Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn anđehit X, thu được thể tích khí CO2 bằng thể tích hơi nước (trong cùng điều
    kiện nhiệt độ, áp suất). Khi cho 0,01 mol X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO
    3 trong NH3 thì
    thu được 0,04 mol Ag. X là
    A. anđehit no, mạch hở, hai chức. B. anđehit fomic.
    C. anđehit axetic. D. anđehit không no, mạch hở, hai chức.
    Trang 3/6 – Mã đề thi 758
    Câu 31: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48
    gam Ala, 32 gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala. Giá trị của m là
    A. 111,74. B. 81,54. C. 90,6. D. 66,44.
    Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm C2H2, C3H4 và C4H4 (số mol mỗi chất bằng nhau) thu
    được 0,09 mol CO
    2. Nếu lấy cùng một lượng hỗn hợp X như trên tác dụng với một lượng dư dung
    dịch AgNO
    3 trong NH3, thì khối lượng kết tủa thu được lớn hơn 4 gam. Công thức cấu tạo của C3H4
    và C4H4 trong X lần lượt là:
    A. CH≡C-CH3, CH2=C=C=CH2. B. CH2=C=CH2, CH2=C=C=CH2.
    C. CH≡C-CH3, CH2=CH-C≡CH. D. CH2=C=CH2, CH2=CH-C≡CH.
    Câu 33: Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là
    A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
    Câu 34: Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 g/cm3. Giả thiết rằng, trong tinh thể canxi các
    nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng. Bán kính nguyên
    tử canxi tính theo lí thuyết là
    A. 0,185 nm. B. 0,196 nm. C. 0,155 nm. D. 0,168 nm.
    Câu 35: Cho 7,68 gam Cu vào 200 ml dung dịch gồm HNO3 0,6M và H2SO4 0,5M. Sau khi các phản
    ứng xảy ra hoàn toàn (sản phẩm khử duy nhất là NO), cô cạn cẩn thận toàn bộ dung dịch sau phản
    ứng thì khối lượng muối khan thu được là
    A. 19,76 gam. B. 20,16 gam. C. 19,20 gam. D. 22,56 gam.
    Câu 36: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong một bình kín chứa không khí (gồm 20% thể
    tích O
    2 và 80% thể tích N2) đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một chất rắn duy nhất và
    hỗn hợp khí Y có thành phần thể tích: 84,8% N
    2, 14% SO2, còn lại là O2. Phần trăm khối lượng của
    FeS trong hỗn hợp X là
    A. 59,46%. B. 19,64%. C. 42,31%. D. 26,83%.
    Câu 37: Cho cân bằng hoá học: H2 (k) + I2 (k) 2HI (k); UH > 0.
    Cân bằng
    không bị chuyển dịch khi
    A. giảm nồng độ HI. B. tăng nồng độ H2.
    C. tăng nhiệt độ của hệ. D. giảm áp suất chung của hệ.
    Câu 38: Cho dãy các chất và ion: Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, Fe3+. Số chất và ion vừa
    có tính oxi hoá, vừa có tính khử là
    A. 4. B. 5. C. 6. D. 8.
    Câu 39: Thực hiện các thí nghiệm sau:
    (1) Đốt dây sắt trong khí clo.
    (2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).
    (3) Cho FeO vào dung dịch HNO
    3 (loãng, dư).
    (4) Cho Fe vào dung dịch Fe
    2(SO4)3.
    (5) Cho Fe vào dung dịch H
    2SO4 (loãng, dư).
    Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt(II)?
    A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
    Câu 40: Trong các thí nghiệm sau:
    (1) Cho SiO
    2 tác dụng với axit HF.
    (2) Cho khí SO
    2 tác dụng với khí H2S.
    (3) Cho khí NH
    3 tác dụng với CuO đun nóng.
    (4) Cho CaOCl
    2 tác dụng với dung dịch HCl đặc.
    (5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH.
    (6) Cho khí O
    3 tác dụng với Ag.
    (7) Cho dung dịch NH
    4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng.
    Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
    A. 4. B. 7. C. 5. D. 6.
    Trang 4/6 – Mã đề thi 758
    _________________________________________________________________________________
    II. PHẦN RIÊNG [10 câu]
    Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
    A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
    Câu 41: Cho buta-1,3-đien phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1. Số dẫn xuất đibrom (đồng phân
    cấu tạo và đồng phân hình học) thu được là
    A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
    Câu 42: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
    A. Dung dịch lysin. B. Dung dịch alanin. C. Dung dịch glyxin. D. Dung dịch valin.
    Câu 43: Khi điện phân dung dịch NaCl (cực âm bằng sắt, cực dương bằng than chì, có màng ngăn
    xốp) thì
    A. ở cực âm xảy ra quá trình khử H2O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion Cl .
    B. ở cực âm xảy ra quá trình oxi hoá H2O và ở cực dương xảy ra quá trình khử ion Cl .
    C. ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na+ và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion Cl .
    D. ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion Na+ và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl .
    Câu 44: Cấu hình electron của ion Cu2+ và Cr3+ lần lượt là
    A. [Ar]3d9 và [Ar]3d14s2. B. [Ar]3d74s2 và [Ar]3d14s2.
    C. [Ar]3d9 và [Ar]3d3. D. [Ar]3d74s2 và [Ar]3d3.
    Câu 45: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá
    trình là 90%. Hấp thụ toàn bộ lượng CO
    2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu
    được 330 gam kết tủa và dung dịch X. Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong
    ban đầu là 132 gam. Giá trị của m là
    A. 297. B. 405. C. 486. D. 324.
    Câu 46: Hoá hơi 15,52 gam hỗn hợp gồm một axit no đơn chức X và một axit no đa chức Y (số mol
    X lớn hơn số mol Y), thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 5,6 gam N
    2 (đo trong cùng điều
    kiện nhiệt độ, áp suất). Nếu đốt cháy toàn bộ hỗn hợp hai axit trên thì thu được 10,752 lít CO
    2
    (đktc). Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là
    A. CH3-CH2-COOH và HOOC-COOH. B. CH3-COOH và HOOC-CH2-CH2-COOH.
    C. H-COOH và HOOC-COOH. D. CH3-COOH và HOOC-CH2 -COOH.
    Câu 47: Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của
    chúng trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép?
    A. CH4 và H2O. B. CO2 và O2. C. CO2 và CH4. D. N2 và CO.
    Câu 48: Cho 2,7 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO4. Sau một thời
    gian, thu được dung dịch Y và 2,84 gam chất rắn Z. Cho toàn bộ Z vào dung dịch H
    2SO4 (loãng, dư),
    sau khi các phản ứng kết thúc thì khối lượng chất rắn giảm 0,28 gam và dung dịch thu được chỉ chứa
    một muối duy nhất. Phần trăm khối lượng của Fe trong X là
    A. 58,52%. B. 41,48%. C. 48,15%. D. 51,85%.
    Câu 49: Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch
    Y và phần không tan Z. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa
    A. Fe(OH)2 và Cu(OH)2. B. Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2.
    C. Fe(OH)3. D. Fe(OH)3 và Zn(OH)2.
    Câu 50: X, Y, Z là các hợp chất mạch hở, bền có cùng công thức phân tử C3H6O. X tác dụng được
    với Na và không có phản ứng tráng bạc. Y không tác dụng được với Na nhưng có phản ứng tráng bạc.
    Z không tác dụng được với Na và không có phản ứng tráng bạc. Các chất X, Y, Z lần lượt là:
    A. CH2=CH-CH2-OH, CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO.
    B. CH2=CH-CH2-OH, CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3.
    C. CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3, CH2=CH-CH2-OH.
    D. CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO, CH2=CH-CH2-OH.
    Trang 5/6 – Mã đề thi 758
    B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
    Câu 51: Phát biểu nào sau đây về anđehit và xeton là sai?
    A. Hiđro xianua cộng vào nhóm cacbonyl tạo thành sản phẩm không bền.
    B. Anđehit fomic tác dụng với H2O tạo thành sản phẩm không bền.
    C. Axetanđehit phản ứng được với nước brom.
    D. Axeton không phản ứng được với nước brom.
    Câu 52: Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo. Để khử độc, có thể xịt vào không
    khí dung dịch nào sau đây?
    A. Dung dịch H2SO4 loãng. B. Dung dịch NaCl.
    C. Dung dịch NaOH. D. Dung dịch NH3.
    Câu 53: Thủy phân hoàn toàn 60 gam hỗn hợp hai đipeptit thu được 63,6 gam hỗn hợp X gồm các
    amino axit (các amino axit chỉ có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl trong phân tử). Nếu cho
    1
    10
    hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl (dư), cô cạn cẩn thận dung dịch, thì lượng muối khan thu
    được là
    A. 7,09 gam. B. 16,30 gam. C. 8,15 gam. D. 7,82 gam.
    Câu 54: Cho sơ đồ phản ứng:
    CH CH
    ≡ ⎯+⎯⎯→ HCN X; X trïng hîp ⎯⎯⎯→ polime Y; X + CH2=CH-CH=CH2 ®ång trïng hîp ⎯⎯⎯⎯⎯→ polime Z.
    Y và Z lần lượt dùng để chế tạo vật liệu polime nào sau đây?
    A. Tơ capron và cao su buna. B. Tơ nilon-6,6 và cao su cloropren.
    C. Tơ olon và cao su buna-N. D. Tơ nitron và cao su buna-S.
    Câu 55: Hoà tan hỗn hợp bột gồm m gam Cu và 4,64 gam Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 (loãng, rất
    dư), sau khi các phản ứng kết thúc chỉ thu được dung dịch X. Dung dịch X làm mất màu vừa đủ 100
    ml dung dịch KMnO
    4 0,1M. Giá trị của m là
    A. 0,96. B. 1,24. C. 0,64. D. 3,2.
    Câu 56: Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là:
    A. Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam.
    B. Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng.
    C. Dung dịch chuyển từ màu vàng sang không màu.
    D. Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam.
    Câu 57: Cho các phản ứng sau:
    Fe + 2Fe(NO
    3)3 → 3Fe(NO3)2
    AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag
    Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại là:
    A. Fe2+, Fe3+, Ag+. B. Ag+, Fe2+, Fe3+. C. Fe2+, Ag+, Fe3+. D. Ag+, Fe3+, Fe2+.
    Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X (tạo nên từ một axit cacboxylic đơn chức và một
    ancol đơn chức) thu được 0,22 gam CO
    2 và 0,09 gam H2O. Số este đồng phân của X là
    A. 2. B. 5. C. 4. D. 6.

    Câu 59: Dung dịch X gồm CH3COOH 1M và HCl 0,001M. Giá trị pH của dung
    =
    dịch X là
    A. 2,33.
    B. 2,55. C. 1,77. D. 2,43.

    5
    (K 1,75.10 ) a Câu 60: Cho dãy chuyển hoá sau:
    2 4 2 2 5
    o
    C H Br ,as KOH/C H OH
    xt, t t
    Benzen X + + Y Z
    ⎯⎯⎯→ ⎯⎯⎯⎯→ ⎯⎯⎯⎯⎯⎯ o
    tØ lÖmol1:1 (trong đó X, Y, Z là sản phẩm chính).
    Tên gọi của Y, Z lần lượt là
    A. benzylbromua và toluen. B. 2-brom-1-phenylbenzen và stiren.
    C. 1-brom-1-phenyletan và stiren. D. 1-brom-2-phenyletan và stiren.
    ———————————————————- HẾT ———-
    Trang 6/6 – Mã đề thi 758

     

    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    ĐỀ CHÍNH THỨC
    (Đề thi có 06 trang)
    ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2011
    Môn: HOÁ HỌC; Khối B
    Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
    Mã đề thi 638

    Họ, tên thí sinh: ……………………………………………………………..
    Số báo danh: ………………………………………………………………….
    Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
    H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
    Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Ba = 137.
    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
    Câu 1: Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat. Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, thu
    được 2,16 gam H
    2O. Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là
    A. 27,92%. B. 72,08%. C. 75%. D. 25%.
    Câu 2: Cho các phát biểu sau:
    (a) Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X bất kì, nếu thu được số mol CO
    2 bằng số mol H2O
    thì X là anken.
    (b) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon.
    (c) Liên kết hoá học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hoá trị.
    (d) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau.
    (e) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh và không theo một hướng nhất định.
    (g) Hợp chất C
    9H14BrCl có vòng benzen trong phân tử.
    Số phát biểu đúng là
    A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.
    Câu 3: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 0,2M và KOH
    x mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với
    dung dịch BaCl
    2 (dư), thu được 11,82 gam kết tủa. Giá trị của x là
    A. 1,6. B. 1,2. C. 1,0. D. 1,4.
    Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai?
    A. Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh.
    B. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần.
    C. Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước.
    D. Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.
    Câu 5: Cho dãy các oxit sau: SO2, NO2, NO, SO3, CrO3, P2O5, CO, N2O5, N2O. Số oxit trong dãy tác
    dụng được với H
    2O ở điều kiện thường là

    A. 7.
    Câu 6: Cho các phản ứng:
    B. 6. C. 8. D. 5.

     

    (a) Sn + HCl (loãng) ⎯⎯→
    (c) MnO2 + HCl (đặc)
    to
    ⎯⎯→
    (e) Al + H2SO4 (loãng) ⎯⎯→
    (b) FeS + H2SO4 (loãng) ⎯⎯→
    (d) Cu + H2SO4 (đặc)
    to
    ⎯⎯→
    (g) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 ⎯⎯→
    Số phản ứng mà H+ của axit đóng vai trò chất oxi hoá là
    A. 3. B. 2. C. 6. D. 5.

    Câu 7: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
    (a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
    (b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.
    (c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)
    2, tạo phức màu xanh lam.
    (d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu
    được một loại monosaccarit duy nhất.
    (e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO
    3 trong NH3 thu được Ag.
    (g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H
    2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
    Trang 1/6 – Mã đề thi 638
    Số phát biểu đúng là
    A. 4. B. 6. C. 5. D. 3.
    Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai?
    A. Tinh thể nước đá, tinh thể iot đều thuộc loại tinh thể phân tử.
    B. Trong tinh thể nguyên tử, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết cộng hoá trị.
    C. Tất cả các tinh thể phân tử đều khó nóng chảy và khó bay hơi.
    D. Trong tinh thể NaCl, xung quanh mỗi ion đều có 6 ion ngược dấu gần nhất.
    Câu 9: Hỗn hợp khí X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với H2 là 17. Đốt cháy
    hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)
    2 (dư)
    thì khối lượng bình tăng thêm m gam. Giá trị của m là
    A. 3,39. B. 6,6. C. 5,85. D. 7,3.
    Câu 10: Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp bột gồm Ag và Cu (hỗn hợp X):
    (a) Cho X vào bình chứa một lượng dư khí O
    3 (ở điều kiện thường).
    (b) Cho X vào một lượng dư dung dịch HNO
    3 (đặc).
    (c) Cho X vào một lượng dư dung dịch HCl (không có mặt O
    2).
    (d) Cho X vào một lượng dư dung dịch FeCl
    3.
    Thí nghiệm mà Cu bị oxi hoá còn Ag không bị oxi hoá là
    A. (d). B. (b). C. (c). D. (a).
    Câu 11: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất
    trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
    A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
    Câu 12: Cho 200 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với một lượng NaOH,
    thu được 207,55 gam hỗn hợp muối khan. Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là
    A. 30 gam. B. 31,45 gam. C. 31 gam. D. 32,36 gam.
    Câu 13: Hoà tan chất X vào nước thu được dung dịch trong suốt, rồi thêm tiếp dung dịch chất Y thì
    thu được chất Z (làm vẩn đục dung dịch). Các chất X, Y, Z lần lượt là:
    A. phenol, natri hiđroxit, natri phenolat. B. phenylamoni clorua, axit clohiđric, anilin.
    C. natri phenolat, axit clohiđric, phenol. D. anilin, axit clohiđric, phenylamoni clorua.
    Câu 14: Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng kết
    thúc thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam.
    Số đồng phân cấu tạo của X thoả mãn các tính chất trên là
    A. 4. B. 2. C. 6. D. 5.
    Câu 15: Cho 400 ml dung dịch E gồm AlCl3 x mol/lít và Al2(SO4)3 y mol/lít tác dụng với 612 ml
    dung dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 8,424 gam kết tủa. Mặt khác, khi cho
    400 ml E tác dụng với dung dịch BaCl
    2 (dư) thì thu được 33,552 gam kết tủa. Tỉ lệ x : y là
    A. 4 : 3. B. 3 : 4. C. 3 : 2. D. 7 : 4.
    Câu 16: Để luyện được 800 tấn gang có hàm lượng sắt 95%, cần dùng x tấn quặng manhetit chứa
    80% Fe
    3O4 (còn lại là tạp chất không chứa sắt). Biết rằng lượng sắt bị hao hụt trong quá trình sản
    xuất là 1%. Giá trị của x là
    A. 1394,90. B. 1311,90. C. 1325,16. D. 959,59.
    Câu 17: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
    A. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2. B. C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3.
    C. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2. D. (C6H5)2NH và C6H5CH2OH.
    Câu 18: Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là:
    A. Li, Na, Mg. B. Na, K, Ca. C. Na, K, Ba. D. Mg, Ca, Ba.
    Câu 19: Hỗn hợp M gồm một anđehit và một ankin (có cùng số nguyên tử cacbon). Đốt cháy hoàn
    toàn x mol hỗn hợp M, thu được 3x mol CO
    2 và 1,8x mol H2O. Phần trăm số mol của anđehit trong
    hỗn hợp M là
    A. 20%. B. 40%. C. 50%. D. 30%.
    Câu 20: Chia hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức X và Y (phân tử khối của X nhỏ hơn của Y) là đồng
    đẳng kế tiếp thành hai phần bằng nhau:
    – Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 5,6 lít CO
    2 (đktc) và 6,3 gam H2O.
    Trang 2/6 – Mã đề thi 638
    – Đun nóng phần 2 với H2SO4 đặc ở 140oC tạo thành 1,25 gam hỗn hợp ba ete. Hoá hơi hoàn toàn
    hỗn hợp ba ete trên, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 0,42 gam N
    2 (trong cùng điều kiện nhiệt
    độ, áp suất).
    Hiệu suất phản ứng tạo ete của X, Y lần lượt là
    A. 40% và 20%. B. 30% và 30%. C. 20% và 40%. D. 25% và 35%.
    Câu 21: Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3)
    CH
    3CH2NH2. Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là:
    A. (2), (1), (3). B. (3), (1), (2). C. (2), (3), (1). D. (1), (2), (3).
    Câu 22: Cho phản ứng: C6H5-CH=CH2 + KMnO4 → C6H5-COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O.
    Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hoá học của phản ứng trên là
    A. 31. B. 34. C. 27. D. 24.
    Câu 23: Cho sơ đồ phản ứng:
    (1) X + O
    2
    xt, to
    ⎯⎯⎯→ axit cacboxylic Y1.
    (2) X + H
    2
    xt, to
    ⎯⎯⎯→ ancol Y2.
    (3) Y
    1 + Y2
    xt, to
    ⎯⎯⎯→
    ←⎯⎯⎯
    Y3 + H2O.
    Biết Y
    3 có công thức phân tử C6H10O2. Tên gọi của X là
    A. anđehit axetic. B. anđehit propionic. C. anđehit metacrylic. D. anđehit acrylic.
    Câu 24: Hỗn hợp khí X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 là 22. Hỗn hợp khí Y gồm metylamin và
    etylamin có tỉ khối so với H
    2 là 17,833. Để đốt hoàn toàn V1 lít Y cần vừa đủ V2 lít X (biết sản phẩm
    cháy gồm CO
    2, H2O và N2, các chất khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Tỉ lệ V1 : V2
    A. 2 : 1. B. 5 : 3. C. 3 : 5. D. 1 : 2.
    Câu 25: Cho cân bằng hoá học sau: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k); ∆H < 0.
    Cho các biện pháp: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4)
    dùng thêm chất xúc tác V
    2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng. Những
    biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?
    A. (1), (2), (4), (5). B. (2), (3), (4), (6). C. (1), (2), (4). D. (2), (3), (5).
    Câu 26: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 15,68 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO, CO2
    H
    2. Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Hoà tan toàn
    bộ Y bằng dung dịch HNO
    3 (loãng, dư) được 8,96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Phần trăm
    thể tích khí CO trong X là
    A. 28,57%. B. 14,28%. C. 18,42%. D. 57,15%.
    Câu 27: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3. Thành phần % khối lượng của nitơ trong X
    là 11,864%. Có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X?
    A. 7,68 gam. B. 6,72 gam. C. 10,56 gam. D. 3,36 gam.
    Câu 28: Dung dịch X gồm 0,1 mol H+, z mol Al3+, t mol và 0,02 mol Cho 120 ml dung
    dịch Y gồm KOH 1,2M và Ba(OH)
    2 0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 3,732 gam
    kết tủa. Giá trị của z, t lần lượt là
    NO
    3SO . 2 4
    A. 0,120 và 0,020. B. 0,012 và 0,096. C. 0,020 và 0,120. D. 0,020 và 0,012.
    Câu 29: Hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức Y và Z (biết phân tử khối của Y nhỏ hơn của Z). Cho
    1,89 gam X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO
    3 trong NH3, sau khi các phản ứng kết thúc,
    thu được 18,36 gam Ag và dung dịch E. Cho toàn bộ E tác dụng với dung dịch HCl (dư), thu được
    0,784 lít CO
    2 (đktc). Tên của Z là
    A. anđehit axetic. B. anđehit butiric. C. anđehit propionic. D. anđehit acrylic.
    Câu 30: Phát biểu nào sau đây đúng?
    A. Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công
    nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm.
    B. Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hoá học, chỉ cần
    dùng thuốc thử là nước brom.
    C. Trong phản ứng este hoá giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ trong nhóm
    của axit và H trong nhóm của ancol.
    OH
    COOH OH
    Trang 3/6 – Mã đề thi 638
    D. Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có
    mùi thơm của chuối chín.
    Câu 31: Cho dãy các chất: SiO2, Cr(OH)3, CrO3, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3. Số chất trong dãy tác
    dụng được với dung dịch NaOH (đặc, nóng) là
    A. 6. B. 4. C. 5. D. 3.
    Câu 32: Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl2 là:
    A. Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl. B. Bột Mg, dung dịch BaCl2, dung dịch HNO3.
    C. Khí Cl2, dung dịch Na2S, dung dịch HNO3. D. Bột Mg, dung dịch NaNO3, dung dịch HCl.
    Câu 33: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
    A. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường). B. H2 (xúc tác Ni, đun nóng).

    C. Dung dịch NaOH (đun nóng).
    Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau:
    D. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).

    (a) Nung NH4NO3 rắn. (b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc).
    (c) Sục khí Cl
    2 vào dung dịch NaHCO3. (d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư).
    (e) Sục khí SO
    2 vào dung dịch KMnO4. (g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.
    (h) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng). (i) Cho Na
    2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư), đun nóng.
    Số thí nghiệm sinh ra chất khí là
    A. 5. B. 4. C. 2. D. 6.
    Câu 35: Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền: chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là
    Thành phần % theo khối lượng của
    37 17 trong HClO4
    37
    17
    Cl
    35
    17
    Cl. Cl
    A. 8,56%. B. 8,92%. C. 8,79%. D. 8,43%.
    Câu 36: Cho 1,82 gam hỗn hợp bột X gồm Cu và Ag (tỉ lệ số mol tương ứng 4 : 1) vào 30 ml dung
    dịch gồm H
    2SO4 0,5M và HNO3 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a mol khí NO
    (sản phẩm khử duy nhất của N
    +5). Trộn a mol NO trên với 0,1 mol O2 thu được hỗn hợp khí Y. Cho
    toàn bộ Y tác dụng với H
    2O, thu được 150 ml dung dịch có pH = z. Giá trị của z là
    A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
    Câu 37: Để hiđro hoá hoàn toàn 0,025 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit có khối lượng 1,64 gam, cần
    1,12 lít H
    2 (đktc). Mặt khác, khi cho cũng lượng X trên phản ứng với một lượng dư dung dịch AgNO3
    trong NH3 thì thu được 8,64 gam Ag. Công thức cấu tạo của hai anđehit trong X là
    A. OHC-CH2-CHO và OHC-CHO. B. CH2=C(CH3)-CHO và OHC-CHO.
    C. CH2=CH-CHO và OHC-CH2-CHO. D. H-CHO và OHC-CH2-CHO.
    Câu 38: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm m gam Al và 4,56 gam Cr2O3 (trong điều kiện
    không có O
    2), sau khi phản ứng kết thúc, thu được hỗn hợp X. Cho toàn bộ X vào một lượng dư dung
    dịch HCl (loãng, nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,016 lít H
    2 (đktc). Còn nếu
    cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch NaOH (đặc, nóng), sau khi các phản ứng kết thúc thì số
    mol NaOH đã phản ứng là
    A. 0,16 mol. B. 0,06 mol. C. 0,14 mol. D. 0,08 mol.
    Câu 39: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu
    tơ thuộc loại tơ poliamit?
    A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
    Câu 40: Nhiệt phân 4,385 gam hỗn hợp X gồm KClO3 và KMnO4, thu được O2 và m gam chất rắn
    gồm K
    2MnO4, MnO2 và KCl. Toàn bộ lượng O2 tác dụng hết với cacbon nóng đỏ, thu được 0,896 lít
    hỗn hợp khí Y (đktc) có tỉ khối so với H
    2 là 16. Thành phần % theo khối lượng của KMnO4 trong X

    A. 62,76%. B. 74,92%. C. 72,06%. D. 27,94%.
    ________________________________________________________________________________
    II. PHẦN RIÊNG [10 câu]
    Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
    A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
    Câu 41: Cho butan qua xúc tác (ở nhiệt độ cao) thu được hỗn hợp X gồm C4H10, C4H8, C4H6 và H2.
    Tỉ khối của X so với butan là 0,4. Nếu cho 0,6 mol X vào dung dịch brom (dư) thì số mol brom tối đa
    Trang 4/6 – Mã đề thi 638
    phản ứng là
    A. 0,60 mol. B. 0,36 mol. C. 0,48 mol. D. 0,24 mol.
    Câu 42: Cho m gam bột Zn vào 500 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,24M. Sau khi các phản ứng xảy ra
    hoàn toàn, khối lượng dung dịch tăng thêm 9,6 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu. Giá trị của
    m là
    A. 20,80. B. 48,75. C. 32,50. D. 29,25.
    Câu 43: Cho các phát biểu sau:
    (a) Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.
    (b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen.
    (c) Anđehit tác dụng với H
    2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một.
    (d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)
    2.
    (e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ.
    (g) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen.
    Số phát biểu đúng là
    A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.
    Câu 44: Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4. Có bao
    nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?
    A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
    Câu 45: Số đồng phân cấu tạo của C5H10 phản ứng được với dung dịch brom là
    A. 5. B. 7. C. 8. D. 9.
    Câu 46: Phát biểu nào sau đây là sai?
    A. Trong y học, ZnO được dùng làm thuốc giảm đau dây thần kinh, chữa bệnh eczema, bệnh ngứa.
    B. Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng.
    C. Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ.
    D. Thiếc có thể dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ.
    Câu 47: Chất hữu cơ X mạch hở có dạng H2N-R-COOR’ (R, R’ là các gốc hiđrocacbon), phần trăm
    khối lượng nitơ trong X là 15,73%. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, toàn bộ
    lượng ancol sinh ra cho tác dụng hết với CuO (đun nóng) được anđehit Y (ancol chỉ bị oxi hoá thành
    anđehit). Cho toàn bộ Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO
    3 trong NH3, thu được 12,96
    gam Ag kết tủa. Giá trị của m là
    A. 3,56. B. 5,34. C. 2,67. D. 4,45.
    Câu 48: Trong quả gấc chín rất giàu hàm lượng
    A. vitamin A. B. β-caroten. C. ete của vitamin A. D. este của vitamin A.
    Câu 49: Nhiệt phân một lượng AgNO3 được chất rắn X và hỗn hợp khí Y. Dẫn toàn bộ Y vào một
    lượng dư H
    2O, thu được dung dịch Z. Cho toàn bộ X vào Z, X chỉ tan một phần và thoát ra khí NO
    (sản phẩm khử duy nhất). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của X đã phản
    ứng là
    A. 75%. B. 25%. C. 70%. D. 60%.
    Câu 50: X là hỗn hợp gồm H2 và hơi của hai anđehit (no, đơn chức, mạch hở, phân tử đều có số
    nguyên tử C nhỏ hơn 4), có tỉ khối so với heli là 4,7. Đun nóng 2 mol X (xúc tác Ni), được hỗn hợp Y
    có tỉ khối hơi so với heli là 9,4. Thu lấy toàn bộ các ancol trong Y rồi cho tác dụng với Na (dư), được
    V lít H
    2 (đktc). Giá trị lớn nhất của V là
    A. 22,4. B. 11,2. C. 5,6. D. 13,44.
    B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
    Câu 51: Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch hở Y và Z (phân tử khối của Y nhỏ hơn của
    Z). Đốt cháy hoàn toàn a mol X, sau phản ứng thu được a mol H
    2O. Mặt khác, nếu cho a mol X tác
    dụng với lượng dư dung dịch NaHCO
    3, thì thu được 1,6a mol CO2. Thành phần % theo khối lượng
    của Y trong X là
    A. 74,59%. B. 46,67%. C. 40,00%. D. 25,41%.
    Trang 5/6 – Mã đề thi 638
    Câu 52: Thực hiện các thí nghiệm sau:
    (a) Nhiệt phân AgNO
    3. (b) Nung FeS2 trong không khí.
    (c) Nhiệt phân KNO
    3. (d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NH3 (dư).
    (e) Cho Fe vào dung dịch CuSO
    4. (g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư).
    (h) Nung Ag
    2S trong không khí. (i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư).
    Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là
    A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
    Câu 53: Cho các phát biểu sau:
    (a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ.
    (b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau.
    (c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO
    3 trong NH3.
    (d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan Cu(OH)
    2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch
    màu xanh lam.
    (e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở.
    (g) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng
    α β).
    Số phát biểu đúng là
    A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
    Câu 54: Cho m gam bột Cu vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian phản ứng thu
    được 7,76 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y. Lọc tách X, rồi thêm 5,85 gam bột Zn vào Y, sau
    khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10,53 gam chất rắn Z. Giá trị của m là
    A. 6,40. B. 5,76. C. 3,84. D. 5,12.
    Câu 55: Cho 5,6 gam CO và 5,4 gam H2O vào một bình kín dung tích không đổi 10 lít. Nung nóng
    bình một thời gian ở 830
    oC để hệ đạt đến trạng thái cân bằng: CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k)
    (hằng số cân bằng KC = 1). Nồng độ cân bằng của CO, H2O lần lượt là
    A. 0,012M và 0,024M. B. 0,018M và 0,008M.
    C. 0,08M và 0,18M. D. 0,008M và 0,018M.
    Câu 56: Thuỷ phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ một thời gian thu được
    dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%). Khi cho toàn bộ X tác dụng với
    một lượng dư dung dịch AgNO
    3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là
    A. 0,12 mol. B. 0,090 mol. C. 0,095 mol. D. 0,06 mol.
    Câu 57: Phát biểu không đúng là:
    A. Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit.
    B. Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol.
    C. Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ.
    D. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
    Câu 58: Hoà tan 25 gam hỗn hợp X gồm FeSO4 và Fe2(SO4)3 vào nước, thu được 150 ml dung dịch Y.
    Thêm H
    2SO4 (dư) vào 20 ml dung dịch Y rồi chuẩn độ toàn bộ dung dịch này bằng dung dịch KMnO4
    0,1M thì dùng hết 30 ml dung dịch chuẩn. Phần trăm khối lượng FeSO4 trong hỗn hợp X là
    A. 13,68%. B. 31,6%. C. 9,12%. D. 68,4%.
    Câu 59: Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Zn – Cu thì
    A. khối lượng của điện cực Cu giảm. B. khối lượng của điện cực Zn tăng.
    C. nồng độ của ion Cu2+ trong dung dịch tăng. D. nồng độ của ion Zn2+ trong dung dịch tăng.
    Câu 60: Cho sơ đồ phản ứng:
    (1) CH
    3CHO +HCN ⎯⎯⎯→ X1 +H O + o 2
    H ,t ⎯⎯→ X2.
    (2) C
    2H5Br +Mg ⎯⎯ ete Y1 +CO ⎯⎯→ 2 Y2 +HCl ⎯⎯→ Y3.
    Các chất hữu cơ X
    1, X2, Y1, Y2, Y3 là các sản phẩm chính. Hai chất X2, Y3 lần lượt là
    A. axit axetic và ancol propylic. B. axit 2-hiđroxipropanoic và axit propanoic.
    C. axit 3-hiđroxipropanoic và ancol propylic. D. axit axetic và axit propanoic.
    ———————————————————- HẾT ———-
    Trang 6/6 – Mã đề thi 638

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    Hóa A 2011

    Hóa B 2011

    DA KA-11

    DA KB-11

     

    Xem thêm

  • Đề thi đại học khối A B môn hóa học năm 2012 và đáp án chi tiết

    Đề thi đại học khối A B môn hóa học năm 2012 và đáp án chi tiết

    Đề thi đại học khối A B môn hóa học năm 2012 và đáp án chi tiết

    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    ĐỀ CHÍNH THỨC
    (Đề thi có 06 trang)
    ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2012
    Môn: HOÁ HỌC; Khối A
    Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
    Mã đề thi 296

    Họ, tên thí sinh:……………………………………………………………..
    Số báo danh:………………………………………………………………….
    Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
    H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
    Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
    Câu 1: Hiđrat hóa 5,2 gam axetilen với xúc tác HgSO4 trong môi trường axit, đun nóng. Cho toàn bộ
    các chất hữu cơ sau phản ứng vào một lượng dư dung dịch AgNO
    3 trong NH3 thu được 44,16 gam kết
    tủa. Hiệu suất phản ứng hiđrat hóa axetilen là
    A. 60%. B. 80%. C. 92%. D. 70%.
    Câu 2: Cho các phát biểu sau:
    (a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
    (b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
    (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
    (d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C
    17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.
    Số phát biểu đúng là

    A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
    Câu 3: Cho các phản ứng sau:
    (a) H2S + SO2 (b) Na2S2O3 + dung dịch H2SO4 (loãng)

     

    (c) SiO2 + Mg ⎯⎯ ⎯to⎯⎯→ (d) Al
    tØ lÖmol1:2 2O3 + dung dịch NaOH
    (e) Ag + O3
    Số phản ứng tạo ra đơn chất là
    (g) SiO2 + dung dịch HF
    A. 3. B. 6. C. 5. D. 4.

    Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 3 lít hỗn hợp X gồm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cần vừa
    đủ 10,5 lít O
    2 (các thể tích khí đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Hiđrat hóa hoàn toàn X
    trong điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp ancol Y, trong đó khối lượng ancol bậc hai bằng 6/13 lần
    tổng khối lượng các ancol bậc một. Phần trăm khối lượng của ancol bậc một (có số nguyên tử cacbon
    lớn hơn) trong Y là
    A. 46,43%. B. 10,88%. C. 31,58%. D. 7,89%.
    Câu 5: Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là các tạp chất không chứa kali) được
    sản xuất từ quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 55%. Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali
    đó là
    A. 95,51%. B. 65,75%. C. 87,18%. D. 88,52%.
    Câu 6: Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?
    A. Xiđerit. B. Manhetit. C. Hematit đỏ. D. Pirit sắt.
    Câu 7: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5)
    (C
    6H5– là gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là:
    A. (3), (1), (5), (2), (4). B. (4), (1), (5), (2), (3).
    C. (4), (2), (3), (1), (5). D. (4), (2), (5), (1), (3).
    Câu 8: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối (với
    điện cực trơ) là:
    A. Ni, Cu, Ag. B. Ca, Zn, Cu. C. Li, Ag, Sn. D. Al, Fe, Cr.
    Trang 1/6 – Mã đề thi 296
    Câu 9: Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Al có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm X
    (không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp gồm
    A. Al, Fe, Fe3O4 và Al2O3. B. Al2O3, Fe và Fe3O4.
    C. Al2O3 và Fe. D. Al, Fe và Al2O3.
    Câu 10: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no (chỉ có nhóm chức –COOH và –NH2 trong phân tử), trong
    đó tỉ lệ m
    O : mN = 80 : 21. Để tác dụng vừa đủ với 3,83 gam hỗn hợp X cần 30 ml dung dịch HCl 1M.
    Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 3,83 gam hỗn hợp X cần 3,192 lít O
    2 (đktc). Dẫn toàn bộ sản phẩm
    cháy (CO
    2, H2O và N2) vào nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là
    A. 13 gam. B. 20 gam. C. 15 gam. D. 10 gam.
    Câu 11: Nguyên tử R tạo được cation R+. Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng
    thái cơ bản) là 2p
    6. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là
    A. 10. B. 11. C. 22. D. 23.
    Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 4,64 gam một hiđrocacbon X (chất khí ở điều kiện thường) rồi đem toàn
    bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)
    2. Sau các phản ứng thu được 39,4 gam
    kết tủa và khối lượng phần dung dịch giảm bớt 19,912 gam. Công thức phân tử của X là
    A. CH4. B. C3H4. C. C4H10. D. C2H4.
    Câu 13: Cho 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào V ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M; sau khi các phản
    ứng kết thúc thu được 12,045 gam kết tủa. Giá trị của V là
    A. 300. B. 75. C. 200. D. 150.
    Câu 14: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic. Cho m gam X phản ứng
    hết với dung dịch NaHCO
    3 thu được 1,344 lít CO2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 2,016 lít
    O
    2 (đktc), thu được 4,84 gam CO2 và a gam H2O. Giá trị của a là
    A. 1,62. B. 1,44. C. 3,60. D. 1,80.
    Câu 15: Cho 2,8 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M; khi các
    phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X. Giá trị của m là
    A. 4,72. B. 4,48. C. 3,20. D. 4,08.
    Câu 16: Cho dãy các chất: stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol (C6H5OH). Số chất trong dãy
    có khả năng làm mất màu nước brom là
    A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
    Câu 17: Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
    (a) Phenol tan nhiều trong nước lạnh.
    (b) Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím.
    (c) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc.
    (d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen.
    (e) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa.
    Số phát biểu đúng là
    A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
    Câu 18: Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro (R có số oxi hóa thấp
    nhất) và trong oxit cao nhất tương ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4. Phát biểu nào sau đây là đúng?
    A. Phân tử oxit cao nhất của R không có cực.
    B. Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn.
    C. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 3.
    D. Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 6 electron s.
    Câu 19: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp. Số proton của nguyên
    tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X. Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33. Nhận
    xét nào sau đây về X, Y là đúng?
    A. Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường.
    B. Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y.
    C. Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron.
    D. Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron.
    Câu 20: Điện phân 150 ml dung dịch AgNO3 1M với điện cực trơ trong t giờ, cường độ dòng điện
    không đổi 2,68A (hiệu suất quá trình điện phân là 100%), thu được chất rắn X, dung dịch Y và khí Z.
    Trang 2/6 – Mã đề thi 296
    Cho 12,6 gam Fe vào Y, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 14,5 gam hỗn hợp kim loại và khí
    NO (sản phẩm khử duy nhất của N
    +5). Giá trị của t là
    A. 0,8. B. 1,2. C. 1,0. D. 0,3.
    Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng?
    A. Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
    B. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit.
    C. Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
    D. Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai.
    Câu 22: Cho dãy các oxit: NO2, Cr2O3, SO2, CrO3, CO2, P2O5, Cl2O7, SiO2, CuO. Có bao nhiêu oxit
    trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng?
    A. 7. B. 8. C. 6. D. 5.
    Câu 23: Hỗn hợp X có khối lượng 82,3 gam gồm KClO3, Ca(ClO3)2, CaCl2 và KCl. Nhiệt phân hoàn
    toàn X thu được 13,44 lít O
    2 (đktc), chất rắn Y gồm CaCl2 và KCl. Toàn bộ Y tác dụng vừa đủ với
    0,3 lít dung dịch K
    2CO3 1M thu được dung dịch Z. Lượng KCl trong Z nhiều gấp 5 lần lượng KCl
    trong X. Phần trăm khối lượng KCl trong X là
    A. 12,67%. B. 18,10%. C. 25,62%. D. 29,77%.
    Câu 24: Cho các phát biểu sau:
    (a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO
    2 bằng số mol H2O.
    (b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro.
    (c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém
    nhau một hay nhiều nhóm CH
    2 là đồng đẳng của nhau.
    (d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO
    3 trong NH3 tạo ra Ag.
    (e) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng.
    Số phát biểu đúng là
    A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.
    Câu 25: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
    A. Tơ nitron. B. Tơ visco.
    C. Tơ xenlulozơ axetat. D. Tơ nilon-6,6.
    Câu 26: Xét phản ứng phân hủy N2O5 trong dung môi CCl4 ở 45oC:
    N
    2O5 N2O4 + 1
    2
    O
    2
    Ban đầu nồng độ của N2O5 là 2,33M, sau 184 giây nồng độ của N2O5 là 2,08M. Tốc độ trung bình
    của phản ứng tính theo N
    2O5
    A. 2,72.103 mol/(l.s). B. 1,36.103 mol/(l.s).
    C. 6,80.103 mol/(l.s). D. 6,80.104 mol/(l.s).
    Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4
    loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối trong dung dịch X là
    A. 4,83 gam. B. 5,83 gam. C. 7,33 gam. D. 7,23 gam.
    Câu 28: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 vào nước thu được dung dịch X
    trong suốt. Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào X, khi hết 100 ml thì bắt đầu xuất hiện kết tủa; khi hết
    300 ml hoặc 700 ml thì đều thu được a gam kết tủa. Giá trị của a và m lần lượt là
    A. 15,6 và 27,7. B. 23,4 và 35,9. C. 23,4 và 56,3. D. 15,6 và 55,4.
    Câu 29: Thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường):
    (a) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt(III) clorua.
    (b) Sục khí hiđro sunfua vào dung dịch đồng(II) sunfat.
    (c) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt(III) clorua.
    (d) Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân.
    Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
    A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
    Trang 3/6 – Mã đề thi 296
    Câu 30: Cho sơ đồ phản ứng:
    (a) X + H
    2O ⎯⎯ xúc tá c⎯→ Y
    (b) Y + AgNO
    3 + NH3 + H2O amoni gluconat + Ag + NH4NO3
    (c) Y ⎯⎯ xúc tá c⎯→ E + Z
    (d) Z + H
    2O ⎯⎯ánh sá ⎯⎯⎯ ng ⎯→ X + G
    chÊt diÖp lôc
    X, Y, Z lần lượt là:
    A. Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit. B. Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit.
    C. Tinh bột, glucozơ, etanol. D. Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit.
    Câu 31: Hợp chất X có công thức C8H14O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
    (a) X + 2NaOH
    X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4 X3 + Na2SO4
    (c) nX3 + nX4 nilon-6,6 + 2nH2O (d) 2X2 + X3 X5 + 2H2O
    Phân tử khối của X
    5
    A. 174. B. 216. C. 202. D. 198.
    Câu 32: Cho các cặp oxi hoá – khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá của dạng oxi hóa
    như sau: Fe
    2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+. Phát biểu nào sau đây là đúng?
    A. Fe2+ oxi hóa được Cu thành Cu2+. B. Cu2+ oxi hoá được Fe2+ thành Fe3+.
    C. Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+. D. Cu khử được Fe3+ thành Fe.
    Câu 33: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4. Số chất trong dãy vừa phản
    ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là
    A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
    Câu 34: Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO2?
    A. Dung dịch BaCl2, CaO, nước brom. B. Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.
    C. O2, nước brom, dung dịch KMnO4. D. H2S, O2, nước brom.
    Câu 35: Hiđro hóa hoàn toàn hiđrocacbon mạch hở X thu được isopentan. Số công thức cấu tạo có
    thể có của X là
    A. 6. B. 7. C. 4. D. 5.
    Câu 36: Hỗn hợp M gồm một anken và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng kế tiếp
    (M
    X < MY). Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng 4,536 lít O2 (đktc) thu được H2O, N2 và 2,24 lít
    CO
    2 (đktc). Chất Y là
    A. etylamin. B. propylamin. C. butylamin. D. etylmetylamin.
    Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 7,6 gam hỗn hợp gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và
    một ancol đơn chức (có số nguyên tử cacbon trong phân tử khác nhau) thu được 0,3 mol CO
    2
    0,4 mol H
    2O. Thực hiện phản ứng este hóa 7,6 gam hỗn hợp trên với hiệu suất 80% thu được m gam
    este. Giá trị của m là
    A. 8,16. B. 4,08. C. 2,04. D. 6,12.
    Câu 38: Trong ancol X, oxi chiếm 26,667% về khối lượng. Đun nóng X với H2SO4 đặc thu được
    anken Y. Phân tử khối của Y là
    A. 42. B. 70. C. 28. D. 56.
    Câu 39: Cho hỗn hợp K2CO3 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào bình dung dịch Ba(HCO3)2 thu được kết
    tủa X và dung dịch Y. Thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì hết
    560 ml. Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng kết tủa X là
    A. 3,94 gam. B. 7,88 gam. C. 11,28 gam. D. 9,85 gam.
    Câu 40: Cho dãy các hợp chất thơm: p-HO-CH2-C6H4-OH, p-HO-C6H4-COOC2H5, p-HO-C6H4-COOH,
    p-HCOO-C6H4-OH, p-CH3O-C6H4-OH. Có bao nhiêu chất trong dãy thỏa mãn đồng thời 2 điều kiện sau?
    (a) Chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1.
    (b) Tác dụng được với Na (dư) tạo ra số mol H
    2 bằng số mol chất phản ứng.
    A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
    Trang 4/6 – Mã đề thi 296
    II. PHẦN RIÊNG (10 câu)
    Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần riêng (phần A hoặc phần B)
    A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
    Câu 41: Hóa hơi 8,64 gam hỗn hợp gồm một axit no, đơn chức, mạch hở X và một axit no, đa chức
    Y (có mạch cacbon hở, không phân nhánh) thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 2,8 gam N
    2
    (đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Đốt cháy hoàn toàn 8,64 gam hỗn hợp hai axit trên thu
    được 11,44 gam CO
    2. Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu là
    A. 72,22%. B. 27,78%. C. 35,25%. D. 65,15%.
    Câu 42: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
    (a) C
    3H4O2 + NaOH X + Y
    (b) X + H
    2SO4 (loãng) Z + T
    (c) Z + dung dịch AgNO
    3/NH3 (dư) E + Ag + NH4NO3
    (d) Y + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) F + Ag + NH4NO3
    Chất E và chất F theo thứ tự là
    A. HCOONH4 và CH3CHO. B. (NH4)2CO3 và CH3COONH4.

    C. HCOONH4 và CH3COONH4.
    Câu 43: Nhận xét nào sau đây không đúng?
    D. (NH4)2CO3 và CH3COOH.

    A. Vật dụng làm bằng nhôm và crom đều bền trong không khí và nước vì có màng oxit bảo vệ.
    B. Crom là kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại.
    C. Nhôm và crom đều bị thụ động hóa bởi HNO3 đặc, nguội.
    D. Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ số mol.
    Câu 44: Cho 100 ml dung dịch AgNO3 2a mol/l vào 100 ml dung dịch Fe(NO3)2 a mol/l. Sau khi phản
    ứng kết thúc thu được 8,64 gam chất rắn và dung dịch X. Cho dung dịch HCl dư vào X thu được m gam
    kết tủa. Giá trị của m là
    A. 22,96. B. 11,48. C. 17,22. D. 14,35.
    Câu 45: Cho các phản ứng sau:
    (a) FeS + 2HCl
    FeCl2 + H2S
    (b) Na
    2S + 2HCl 2NaCl + H2S
    (c) 2AlCl
    3 + 3Na2S + 6H2O 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl
    (d) KHSO
    4 + KHS K2SO4 + H2S
    (e) BaS + H
    2SO4 (loãng) BaSO4 + H2S
    Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S
    2- + 2H+ H2S là
    A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
    Câu 46: Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
    được dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại). Hai muối trong X là
    A. Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2. B. Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2.
    C. AgNO3 và Mg(NO3)2. D. Fe(NO3)2 và AgNO3.
    Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn một lượng ancol X tạo ra 0,4 mol CO2 và 0,5 mol H2O. X tác dụng với
    Cu(OH)
    2 tạo dung dịch màu xanh lam. Oxi hóa X bằng CuO tạo hợp chất hữu cơ đa chức Y. Nhận
    xét nào sau đây đúng với X?
    A. Trong X có 3 nhóm -CH3.
    B. Hiđrat hóa but-2-en thu được X.
    C. Trong X có 2 nhóm -OH liên kết với hai nguyên tử cacbon bậc hai.
    D. X làm mất màu nước brom.
    Câu 48: Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là
    A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
    Câu 49: Hỗn hợp X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với H2 là 7,5. Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được
    hỗn hợp Y có tỉ khối so với H
    2 là 12,5. Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là
    A. 70%. B. 80%. C. 60%. D. 50%.
    Câu 50: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
    A. Axit aminoaxetic. B. Axit α-aminopropionic.
    C. Axit α-aminoglutaric. D. Axit α,ε-điaminocaproic.
    Trang 5/6 – Mã đề thi 296
    B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

    Câu 51: Cho sơ đồ chuyển hóa: 3 KCN H O 3o +
    CHCl ⎯⎯ ⎯→ ⎯ X t⎯→Y.
    Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:
    A. CH3NH2, CH3COONH4. B. CH3CN, CH3CHO.

    C. CH3NH2, CH3COOH. D. CH3CN, CH3COOH.
    Câu 52: Cho dãy các chất: cumen, stiren, isopren, xiclohexan, axetilen, benzen. Số chất trong dãy
    làm mất màu dung dịch brom là
    A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.
    Câu 53: Dung dịch X gồm CH3COOH 0,03M và CH3COONa 0,01M. Biết ở 25oC, Ka của
    CH
    3COOH là 1,75.10-5, bỏ qua sự phân li của nước. Giá trị pH của dung dịch X ở 25oC là
    A. 4,28. B. 4,04. C. 4,76. D. 6,28.

    Câu 54: Cho và
    của pin điện hóa Cu-Ag là
    o
    Epin(Zn-Cu) = 1,10V; EoZn2+ /Zn = 0,76V
    Suất điện động chuẩn +

    EoAg/Ag = +0,80V.
    A. 0,46V. B. 0,56V. C. 1,14V. D. 0,34V.
    Câu 55: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
    (a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.
    (b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.
    (c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc.
    (d) Glucozơ làm mất màu nước brom.
    Số phát biểu đúng là
    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
    Câu 56: Nhận xét nào sau đây không đúng?
    A. BaSO4 và BaCrO4 hầu như không tan trong nước.
    B. Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử.
    C. SO3 và CrO3 đều là oxit axit.
    D. Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và có tính khử.
    Câu 57: Cho các phát biểu sau:
    (a) Khí CO
    2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính.
    (b) Khí SO
    2 gây ra hiện tượng mưa axit.
    (c) Khi được thải ra khí quyển, freon (chủ yếu là CFCl
    3 và CF2Cl2) phá hủy tầng ozon.
    (d) Moocphin và cocain là các chất ma túy.
    Số phát biểu đúng là
    A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
    Câu 58: Cho 18,4 gam hỗn hợp X gồm Cu2S, CuS, FeS2 và FeS tác dụng hết với HNO3 (đặc nóng,
    dư) thu được V lít khí chỉ có NO
    2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y. Cho toàn bộ Y
    vào một lượng dư dung dịch BaCl
    2, thu được 46,6 gam kết tủa; còn khi cho toàn bộ Y tác dụng với
    dung dịch NH
    3 dư thu được 10,7 gam kết tủa. Giá trị của V là
    A. 38,08. B. 24,64. C. 16,8. D. 11,2.
    Câu 59: Có các chất sau: keo dán ure-fomanđehit; tơ lapsan; tơ nilon-6,6; protein; sợi bông; amoni
    axetat; nhựa novolac. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có chứa
    nhóm -NH-CO-?
    A. 6. B. 4. C. 3. D. 5.
    Câu 60: Khử este no, đơn chức, mạch hở X bằng LiAlH4 thu được ancol duy nhất Y. Đốt cháy hoàn
    toàn Y thu được 0,2 mol CO
    2 và 0,3 mol H2O. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được tổng khối
    lượng CO
    2 và H2O là
    A. 24,8 gam. B. 16,8 gam. C. 18,6 gam. D. 28,4 gam.
    ———————————————————- HẾT ———-
    Trang 6/6 – Mã đề thi 296

     

    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    ĐỀ CHÍNH THỨC
    (Đề thi có 05 trang)
    ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2012
    Môn: HOÁ HỌC; Khối B
    Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
    Mã đề thi 359

    Họ, tên thí sinh:……………………………………………………………..
    Số báo danh:………………………………………………………………….
    Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;
    S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
    Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?
    A. Tất cả các phản ứng của lưu huỳnh với kim loại đều cần đun nóng.
    B. Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ quặng đolomit.
    C. Ca(OH)2 được dùng làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước.
    D. CrO3 tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit.
    Câu 2: Đốt 5,6 gam Fe trong không khí, thu được hỗn hợp chất rắn X. Cho toàn bộ X tác dụng với
    dung dịch HNO
    3 loãng (dư), thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa m gam
    muối. Giá trị của m là
    A. 18,0. B. 22,4. C. 15,6. D. 24,2.
    Câu 3: Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
    A. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.
    B. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
    C. Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.
    D. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.
    Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phân cần dùng 27,44 lít khí O2, thu
    được 23,52 lít khí CO
    2 và 18,9 gam H2O. Nếu cho m gam X tác dụng hết với 400 ml dung dịch
    NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 27,9 gam chất rắn khan, trong đó có a mol
    muối Y và b mol muối Z (M
    Y < MZ). Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Tỉ lệ a : b là
    A. 2 : 3. B. 4 : 3. C. 3 : 2. D. 3 : 5.
    Câu 5: Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả
    năng tráng bạc. Số este X thỏa mãn tính chất trên là
    A. 4. B. 3. C. 6. D. 5.
    Câu 6: Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?
    A. Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan.
    B. Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2.
    C. Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic.
    D. Thực hiện phản ứng tráng bạc.
    Câu 7: Cho dãy chuyển hóa sau:

    CaC2 ⎯⎯+H2OX ⎯⎯⎯⎯⎯ o⎯→Y
    +H
    Pd/PbCO , t
    Z +H 2O
    ⎯⎯⎯⎯→
    H S O,t
    o

    2 3
    2 4 Tên gọi của X và Z lần lượt là
    A. axetilen và ancol etylic. B. axetilen và etylen glicol.
    C. etan và etanal. D. etilen và ancol etylic.
    Câu 8: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm 0,1 mol FeCl3, 0,2 mol CuCl2 và 0,1 mol HCl (điện cực
    trơ). Khi ở catot bắt đầu thoát khí thì ở anot thu được V lít khí (đktc). Biết hiệu suất của quá trình
    điện phân là 100%. Giá trị của V là
    A. 5,60. B. 11,20. C. 22,40. D. 4,48.
    Câu 9: Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là
    A. tơ visco và tơ nilon-6,6. B. tơ tằm và tơ vinilon.
    C. tơ nilon-6,6 và tơ capron. D. tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.
    Câu 10: Đun nóng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mạch hở Y
    với 600 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ). Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được
    Trang 1/5 – Mã đề thi 359
    72,48 gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm –COOH và một nhóm –NH2 trong phân
    tử. Giá trị của m là
    A. 51,72. B. 54,30. C. 66,00. D. 44,48.
    Câu 11: Cho sơ đồ chuyển hoá:
    Fe(NO
    3)3 X Y Z Fe(NO
    to
    ⎯⎯→ ⎯⎯⎯⎯⎯→
    + CO d-, to + FeCl3
    ⎯⎯⎯⎯→ ⎯⎯+ T⎯→ 3)3
    Các chất X và T lần lượt là
    A. FeO và NaNO3. B. FeO và AgNO3.

    C. Fe2O3 và Cu(NO3)2.
    Câu 12: Cho các thí nghiệm sau:
    (a) Đốt khí H
    2S trong O2 dư;
    (c) Dẫn khí F
    2 vào nước nóng;
    (e) Khí NH
    3 cháy trong O2;
    Số thí nghiệm tạo ra chất khí là
    D. Fe2O3 và AgNO3.
    (b) Nhiệt phân KClO3 (xúc tác MnO2);
    (d) Đốt P trong O
    2 dư;
    (g) Dẫn khí CO
    2 vào dung dịch Na2SiO3.

    A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.
    Câu 13: Cho 21 gam hỗn hợp gồm glyxin và axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu
    được dung dịch X chứa 32,4 gam muối. Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch
    chứa m gam muối. Giá trị của m là
    A. 44,65. B. 50,65. C. 22,35. D. 33,50.
    Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai?
    A. Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.
    B. Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p.
    C. Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim.
    D. Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được.
    Câu 15: Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol và glixerol. Đốt cháy hoàn toàn m gam X
    thu được 6,72 lít khí CO
    2 (đktc). Cũng m gam X trên cho tác dụng với Na dư thu được tối đa V lít khí H2
    (đktc). Giá trị của V là
    A. 3,36. B. 11,20. C. 5,60. D. 6,72.
    Câu 16: Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit
    C
    2H5COOH là
    A. 9. B. 4. C. 6. D. 2.
    Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng?
    A. Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư.
    B. Thổi không khí qua than nung đỏ, thu được khí than ướt.
    C. Photpho đỏ dễ bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường.
    D. Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO3 hoà tan được bột đồng.
    Câu 18: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm clo và oxi, sau
    phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư). Hòa tan Y bằng
    một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z. Cho AgNO
    3 dư vào dung dịch Z,
    thu được 56,69 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của clo trong hỗn hợp X là
    A. 51,72%. B. 76,70%. C. 53,85%. D. 56,36%.
    Câu 19: Oxi hóa 0,08 mol một ancol đơn chức, thu được hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic, một
    anđehit, ancol dư và nước. Ngưng tụ toàn bộ X rồi chia làm hai phần bằng nhau. Phần một cho tác
    dụng hết với Na dư, thu được 0,504 lít khí H
    2 (đktc). Phần hai cho phản ứng tráng bạc hoàn toàn thu
    được 9,72 gam Ag. Phần trăm khối lượng ancol bị oxi hoá là
    A. 50,00%. B. 62,50%. C. 31,25%. D. 40,00%.
    Câu 20: Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kỳ 3, có công thức oxit cao nhất là YO3. Nguyên tố Y tạo
    với kim loại M hợp chất có công thức MY, trong đó M chiếm 63,64% về khối lượng. Kim loại M là
    A. Zn. B. Cu. C. Mg. D. Fe.
    Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 20 ml hơi hợp chất hữu cơ X (chỉ gồm C, H, O) cần vừa đủ 110 ml khí O2,
    thu được 160 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Dẫn Y qua dung dịch H
    2SO4 đặc (dư), còn lại 80 ml khí Z.
    Biết các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện. Công thức phân tử của X là
    A. C4H8O2. B. C4H10O. C. C3H8O. D. C4H8O.
    Câu 22: Một dung dịch gồm: 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol và a mol ion X (bỏ qua
    sự điện li của nước). Ion X và giá trị của a là
    HCO
    3
    A. NO3và 0,03. B. Clvà 0,01. C. CO32và 0,03. D. OHvà 0,03.
    Trang 2/5 – Mã đề thi 359
    Câu 23: Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) R 2NH3 (k); ∆H = –92 kJ. Hai biện pháp đều làm cân
    bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
    A. giảm nhiệt độ và giảm áp suất. B. tăng nhiệt độ và tăng áp suất.
    C. giảm nhiệt độ và tăng áp suất. D. tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
    Câu 24: Hỗn hợp X gồm 0,15 mol vinylaxetilen và 0,6 mol H2. Nung nóng hỗn hợp X (xúc tác Ni)
    một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H
    2 bằng 10. Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch brom
    dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là
    A. 0 gam. B. 24 gam. C. 8 gam. D. 16 gam.
    Câu 25: Sục 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,12M và NaOH 0,06M.
    Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
    A. 19,70. B. 23,64. C. 7,88. D. 13,79.
    Câu 26: Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hoá?
    A. Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3.
    B. Đốt lá sắt trong khí Cl2.
    C. Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng.
    D. Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4.
    Câu 27: Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 950 ml dung dịch HNO3 1,5M,
    thu được dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N
    2O. Tỉ khối của X
    so với H
    2 là 16,4. Giá trị của m là
    A. 98,20. B. 97,20. C. 98,75. D. 91,00.
    Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 50 ml hỗn hợp khí X gồm trimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng
    kế tiếp bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 375 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Dẫn toàn bộ Y đi qua
    dung dịch H
    2SO4 đặc (dư), thể tích khí còn lại là 175 ml. Các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện.
    Hai hiđrocacbon đó là
    A. C2H4 và C3H6. B. C3H6 và C4H8. C. C2H6 và C3H8. D. C3H8 và C4H10.
    Câu 29: Cho các chất riêng biệt sau: FeSO4, AgNO3, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với
    dung dịch H
    2SO4 đặc, nóng. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá – khử là
    A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.
    Câu 30: Cho 0,42 gam hỗn hợp bột Fe và Al vào 250 ml dung dịch AgNO3 0,12M. Sau khi các phản
    ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và 3,333 gam chất rắn. Khối lượng Fe trong hỗn hợp ban
    đầu là
    A. 0,168 gam. B. 0,123 gam. C. 0,177 gam. D. 0,150 gam.
    Câu 31: Cho 0,125 mol anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu
    được 27 gam Ag. Mặt khác, hiđro hoá hoàn toàn 0,25 mol X cần vừa đủ 0,5 mol H
    2. Dãy đồng đẳng
    của X có công thức chung là
    A. CnH2n(CHO)2 (n ≥ 0). B. CnH2n-3CHO (n ≥ 2).
    C. CnH2n+1CHO (n ≥ 0). D. CnH2n-1CHO (n ≥ 2).
    Câu 32: Cho các chất sau: FeCO3, Fe3O4, FeS, Fe(OH)2. Nếu hoà tan cùng số mol mỗi chất vào dung
    dịch H
    2SO4 đặc, nóng (dư) thì chất tạo ra số mol khí lớn nhất là
    A. Fe3O4. B. Fe(OH)2. C. FeS. D. FeCO3.
    Câu 33: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm các chất có cùng một loại nhóm chức với 600 ml dung
    dịch NaOH 1,15M, thu được dung dịch Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức và 15,4 gam
    hơi Z gồm các ancol. Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 5,04 lít khí H
    2 (đktc). Cô cạn dung
    dịch Y, nung nóng chất rắn thu được với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
    7,2 gam một chất khí. Giá trị của m là
    A. 40,60. B. 22,60. C. 34,30. D. 34,51.
    Câu 34: Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 0,24 mol O2,
    thu được CO
    2 và 0,2 mol H2O. Công thức hai axit là
    A. HCOOH và C2H5COOH. B. CH2=CHCOOH và CH2=C(CH3)COOH.
    C. CH3COOH và C2H5COOH. D. CH3COOH và CH2=CHCOOH.
    Câu 35: Đốt 16,2 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe trong khí Cl2 thu được hỗn hợp chất rắn Y. Cho Y vào
    nước dư, thu được dung dịch Z và 2,4 gam kim loại. Dung dịch Z tác dụng được với tối đa 0,21 mol
    KMnO
    4 trong dung dịch H2SO4 (không tạo ra SO2). Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là
    A. 72,91%. B. 64,00%. C. 66,67%. D. 37,33%.
    Trang 3/5 – Mã đề thi 359
    Câu 36: Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol FeS2 trong 200 ml dung dịch HNO3 4M, sản phẩm thu được gồm
    dung dịch X và một chất khí thoát ra. Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu. Biết trong các
    quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N
    +5 đều là NO. Giá trị của m là
    A. 12,8. B. 6,4. C. 9,6. D. 3,2.
    Câu 37: Este X là hợp chất thơm có công thức phân tử là C9H10O2. Cho X tác dụng với dung dịch
    NaOH, tạo ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

    A. CH3COOCH2C6H5. B. HCOOC6H4C2H5.
    Câu 38: Alanin có công thức là
    C. C6H5COOC2H5. D. C2H5COOC6H5.

    A. C6H5-NH2. B. CH3-CH(NH2)-COOH.
    C. H2N-CH2-COOH. D. H2N-CH2-CH2-COOH.
    Câu 39: Cho phương trình hóa học: 2X + 2NaOH 2CH
    CaO, to
    ⎯⎯⎯⎯→ 4 + K2CO3 + Na2CO3
    Chất X là
    A. CH2(COOK)2. B. CH2(COONa)2. C. CH3COOK. D. CH3COONa.
    Câu 40: Dẫn luồng khí CO đi qua hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 nung nóng, sau một thời gian thu
    được chất rắn X và khí Y. Cho Y hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH)
    2 dư, thu được 29,55 gam
    kết tủa. Chất rắn X phản ứng với dung dịch HNO
    3 dư thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất,
    ở đktc). Giá trị của V là
    A. 2,24. B. 4,48. C. 6,72. D. 3,36.
    II. PHẦN RIÊNG (10 câu)
    Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần của phần riêng (phần A hoặc phần B)
    A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
    Câu 41: Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl fomat, fructozơ, glyxylvalin (Gly-Val), etylen glicol,
    triolein. Số chất bị thuỷ phân trong môi trường axit là
    A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.
    Câu 42: Cho phương trình hóa học (với a, b, c, d là các hệ số):
    aFeSO
    4 + bCl2 cFe2(SO4)3 + dFeCl3
    Tỉ lệ a : c là
    A. 4 : 1. B. 3 : 2. C. 2 : 1. D. 3 : 1.
    Câu 43: Cho m gam bột sắt vào dung dịch hỗn hợp gồm 0,15 mol CuSO4 và 0,2 mol HCl. Sau khi
    các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,725m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là
    A. 16,0. B. 18,0. C. 16,8. D. 11,2.
    Câu 44: Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric
    94,5% (D = 1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư. Giá trị của V là
    A. 60. B. 24. C. 36. D. 40.
    Câu 45: Có bao nhiêu chất chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H8O?
    A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.
    Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon (tỉ lệ số mol 1 : 1) có công thức đơn
    giản nhất khác nhau, thu được 2,2 gam CO
    2 và 0,9 gam H2O. Các chất trong X là
    A. một ankan và một ankin. B. hai ankađien.
    C. hai anken. D. một anken và một ankin.
    Câu 47: Cho axit cacboxylic X phản ứng với chất Y thu được một muối có công thức phân tử
    C
    3H9O2N (sản phẩm duy nhất). Số cặp chất X và Y thỏa mãn điều kiện trên là
    A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
    Câu 48: Phát biểu nào sau đây là sai?
    A. Clo được dùng để diệt trùng nước trong hệ thống cung cấp nước sạch.
    B. Amoniac được dùng để điều chế nhiên liệu cho tên lửa.
    C. Lưu huỳnh đioxit được dùng làm chất chống nấm mốc.
    D. Ozon trong không khí là nguyên nhân chính gây ra sự biến đổi khí hậu.
    Câu 49: Phát biểu nào sau đây là sai?
    A. Cr(OH)3 tan trong dung dịch NaOH.
    B. Trong môi trường axit, Zn khử Cr3+ thành Cr.
    C. Photpho bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
    D. Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO2 thành CrO4 2- .
    Trang 4/5 – Mã đề thi 359
    Câu 50: Nung nóng 46,6 gam hỗn hợp gồm Al và Cr2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến
    khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Chia hỗn hợp thu được sau phản ứng thành hai phần bằng nhau. Phần
    một phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M (loãng). Để hòa tan hết phần hai cần vừa đủ
    dung dịch chứa a mol HCl. Giá trị của a là
    A. 0,9. B. 1,3. C. 0,5. D. 1,5.
    B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
    Câu 51: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,01 mol saccarozơ và 0,02 mol mantozơ trong môi trường axit,
    với hiệu suất đều là 60% theo mỗi chất, thu được dung dịch X. Trung hòa dung dịch X, thu được
    dung dịch Y, sau đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
    3 trong NH3, thu được
    m gam Ag. Giá trị của m là
    A. 6,480. B. 9,504. C. 8,208. D. 7,776.
    Câu 52: Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện
    tượng này do chất nào có trong khí thải gây ra?
    A. H2S. B. NO2. C. SO2. D. CO2.
    Câu 53: Cho phenol (C6H5OH) lần lượt tác dụng với (CH3CO)2O và các dung dịch: NaOH, HCl, Br2,
    HNO
    3, CH3COOH. Số trường hợp xảy ra phản ứng là
    A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
    Câu 54: Hoà tan Au bằng nước cường toan thì sản phẩm khử là NO; hoà tan Ag trong dung dịch
    HNO
    3 đặc thì sản phẩm khử là NO2. Để số mol NO2 bằng số mol NO thì tỉ lệ số mol Ag và Au tương
    ứng là
    A. 1 : 2. B. 3 : 1. C. 1 : 1. D. 1 : 3.
    Câu 55: Người ta điều chế H2 và O2 bằng phương pháp điện phân dung dịch NaOH với điện cực trơ,
    cường độ dòng điện 0,67A trong thời gian 40 giờ. Dung dịch thu được sau điện phân có khối lượng
    100 gam và nồng độ NaOH là 6%. Nồng độ dung dịch NaOH trước điện phân là (giả thiết lượng nước
    bay hơi không đáng kể)
    A. 5,08%. B. 6,00%. C. 5,50%. D. 3,16%.
    Câu 56: Hiđrat hóa 2-metylbut-2-en (điều kiện nhiệt độ, xúc tác thích hợp) thu được sản phẩm chính là
    A. 2-metylbutan-2-ol. B. 3-metylbutan-2-ol. C. 3-metylbutan-1-ol. D. 2-metylbutan-3-ol.
    Câu 57: Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím; dung dịch chất Y làm quỳ tím hóa xanh. Trộn
    lẫn hai dung dịch trên thu được kết tủa. Hai chất X và Y tương ứng là
    A. KNO3 và Na2CO3. B. Ba(NO3)2 và Na2CO3.

    C. Na2SO4 và BaCl2.
    Câu 58: Trường hợp nào sau đây tạo ra kim loại?
    D. Ba(NO3)2 và K2SO4.

    A. Đốt FeS2 trong oxi dư.
    B. Nung hỗn hợp quặng apatit, đá xà vân và than cốc trong lò đứng.
    C. Đốt Ag2S trong oxi dư.
    D. Nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc trong lò điện.
    Câu 59: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol, thu được 13,44 lít khí CO2 (đktc) và
    15,3 gam H
    2O. Mặt khác, cho m gam X tác dụng với Na (dư), thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Giá trị
    của m là
    A. 12,9. B. 15,3. C. 12,3. D. 16,9.
    Câu 60: Cho các chất: caprolactam (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3), glyxin (4), vinyl axetat (5).
    Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
    A. (1), (2) và (3). B. (1), (2) và (5). C. (1), (3) và (5). D. (3), (4) và (5).
    ———————————————————- HẾT ———-
    Trang 5/5 – Mã đề thi 359

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    Hóa A 2012

    Hóa B 2012

    Đáp án

    Đề thi đại học khối A B môn hóa học năm 2012 và đáp án chi tiết 1 Đề thi đại học khối A B môn hóa học năm 2012 và đáp án chi tiết 2

     

    Xem thêm