Category: Đề thi – kiểm tra

  • Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 10 có bảng đặc tả ma trận và đáp án số 2

    Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 10 có bảng đặc tả ma trận và đáp án số 2

    Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 10 có bảng đặc tả ma trận và đáp án số 2

     

    SỞ GD VÀ ĐT BÌNH ĐỊNH

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKII NĂM HỌC 2020-2021

    TRƯỜNG THPT SỐ 1 PHÙ MỸ

    MÔN: Hóa

    THỜI GIAN: 45 phút

    ( Không kể thời gian phát đề)

    SỐ BÁO DANH

    (Gồm 4 số)

    …………………

    MÃ ĐỀ

    101

    PHÒNG

    ………..

    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 7 điểm)

    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    Đáp án

    Câu

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    Đáp án

    PHẦN TRẮC NGHIỆM.

    Haõy choïn phöông aùn ñuùng trong caùc caâu sau ñaây vaø ghi vaøo phieáu traû lôøi traéc nghieäm

    Câu 1. Chất nào sau đây tác dụng được với H2 ngay cả khi ở trong bóng tối và ở nhiệt độ rất thấp?

    A. F2     B. Cl2     C. Br2     D. I2

    Câu 2. Thí nghiệm nào sau đây thu được khí hiđroclorua?

    A. dung dịch NaCl + dung dịch HNO3 B. dung dịch BaCl2 + dung dịch H2SO4

    C. NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc nóng) D. dung dịch NaCl + dung dịch H2SO4 loãng

    Câu 3: Trong bảng tuần hoàn, lưu huỳnh thuộc nhóm VIA. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử lưu huỳnh là A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.

    Câu 4: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào có thể dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?

     A. 4FeS2 + 11O2   ->2Fe2O3 + 8SO2                 B. S + O2  ->SO2

     C. 2H2S + 3O2  ->2SO2 + 2H2O                                D. Na2SO3 + H2SO4  ->Na2SO4 + H2O + SO2

    Câu 5: Số nguyên tử oxi trong phân tử lưu huỳnh trioxit là

    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

    Câu 6: Ở điều kiện thường, hiđro sunfua là chất

    A. khí, mùi trứng thối. B. khí, không mùi. C. lỏng, mùi trứng thối. D. lỏng, không màu.

    Câu 7: Sản xuất H2SO4 trong công nghiệp người ta cho khí SO3 hấp thụ vào

    A. H2O B. dung dịch H2SO4 loãng C. H2SO4 đặc để tạo oleum D. H2O2

    Câu 8: H2SO4 đặc làm bỏng da nặng là do

    A. tính axit mạnh của H2SO4 ` B. tính oxi hóa của H2SO4

    C.tính háo nước của H2SO4 đặc và nhiệt tỏa ra lớn D.cả 3 điều trên .

    Câu 9: Chất nào sau đây nhận biết được ion sunfat ?

    A. BaCl2. B. HCl. C. KNO3. D. HNO3.

    Câu 10: Cho khí H2S lội qua dd CuSO4 thấy có kết tủa màu xám đen xuất hiện, chứng tỏ:

    A. Có phản ứng oxi hoá – khử xảy ra. B. có kết tủa CuS tạo thành, không tan trong axit mạnh

    C. axit sunfuhiđric mạnh hơn axit sunfuric. D. axit sunfuric mạnh hơn axit sunfuhiđric.

    Câu 11: Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh, chậm của các phản ứng hóa học, người ta đưa ra khái niệm

    A. tốc độ phản ứng. B. cân bằng hóa học. C. nồng độ. D. chất xúc tác.

    Câu 12: Ở 25oC, kẽm ở dạng bột khi tác dụng với dung dịch HCl 1M, tốc độ phản ứng xảy ra nhanh hơn so với kẽm ở dạng hạt. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên:

    A. Nhiệt độ B. diện tích bề mặt tiếp xúc C. nồng độ D. áp suất

    Câu 13: Ở cùng một nhiệt độ, phản ứng nào dưới đây có tốc độ phản ứng xảy ra nhanh nhất:

    1. Fe + dd HCl 0,1M B. Fe + dd HCl 0,2M C. Fe + dd HCl 1M D. Fe + dd HCl 2M

    Câu 14: Một phản ứng hóa học ở trạng thái cân bằng khi:

    A. Phản ứng thuận đã kết thúc B. Phản ứng nghịch đã kết thúc

    C. Tốc độ phản ứng thuận và nghịch bằng nhau D. Nồng độ chất tham gia và sản phẩm như nhau

    Câu 15: Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là: A. Sự biến đổi chất B. sự chuyển dịch cân bằng

    C. sự biến đổi vân tốc phản ứng D. sự biến đổi hằng số cân bằng

    Câu 16: Khi cho cùng một lượng Magie vào cốc đựng dung dịch axit HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng Magiê ở dạng : A. Viên nhỏ B. Bột mịn, khuấy đều C. Lá mỏng D. Thỏi lớn

    Câu 17: Halogen nào sau đây tác dụng được với KBr? A. Brom. B. iot. C. Clo và brom. D. Clo.

    Câu 18: Hòa tan 12,8 gam hh Fe, FeO bằng dd HCl 1M vừa đủ, thu được 2,24 lít khí (đktc). Thể tích dung dịch HCl đã dùng là: A. 0,2 lít. B. 0,4 lít. C. 4 lít. D. 2,0 lít.
    Câu 19: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào thể hiện tính oxi hóa của lưu huỳnh đơn chất?

    A. S + O2 Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 10 có bảng đặc tả ma trận và đáp án số 2 1 SO2 B. S + Na2SO3 Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 10 có bảng đặc tả ma trận và đáp án số 2 2 Na2S2O3

    C. S + HNO3 Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 10 có bảng đặc tả ma trận và đáp án số 2 3 SO2 + NO2 + H2O D. S + Zn Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 10 có bảng đặc tả ma trận và đáp án số 2 4 ZnS

    Câu 20: Khí H2S không tác dụng với chất nào sau đây?

    A. dung dịch CuCl2. B. khí Cl2. C. dung dịch KOH. D. dung dịch FeCl2.

    Câu 21: Sục từ từ 2,24 lit SO2 (đkc) vào 100 ml dung dịch NaOH 3M. Các chất có trong dung dịch sau phản ứng là:A. Na2SO3, NaOH, H2O. B. NaHSO3, H2O. C. Na2SO3, H2O. D. Na2SO3, NaHSO3, H2O.

    Câu 22: Phương trình phản ứng sai là:

    A. Cu +2H2SO4 đặc,nóng →CuSO4 + SO2 + 2H2O B. 2Al +6H2SO4 đặc,nóng →Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6 H2O

    C. Fe + H2SO4 đặc,nguội → FeSO4 + H2 D. S+ 2H2SO4 đặc,nóng→3SO2+2H2O

    Câu 23: Oxit nào sau đây khi tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng có thể giải phóng khí SO2 ?

    A. Fe2O3 B. Al2O3 C. Fe3O4 D. ZnO

    Câu 24: Hòa tan m gam Fe trong dung dịch H2SO4 loãng dư thì sinh ra 3,36 lít khí (đkc). Nếu cho m gam Fe này vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thì lượng khí SO2 (đkc) sinh ra là

    A. 10,08 lít B. 5,04 lít C. 3,36 lít D. 22,4 lít

    Câu 25: H2SO4 đặc không làm khô được khí nào sau đây? A. H2S B. CO2 C. Cl2 D. O2

    Câu 26: Người ta đã lợi dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng khi dùng không khí nén, nóng thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc trong sản xuất gang?

    A. Nhiệt độ và diện tích tiếp xúc. C. Nhiệt độ và áp suất.

    B. Áp suất và diện tích tiếp xúc. D. Nồng độ và diện tích tiếp xúc.

    Câu 27: Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k); phản ứng thuận phn ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là:

    A. Cân bằng chuyển dch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

    B. Cân bằng chuyển dch theo chiều thuận khi gim áp suất hệ phản ứng.

    C. Cân bằng chuyển dch theo chiều nghch khi giảm nồng độ O2.

    D. Cân bằng chuyển dch theo chiều nghch khi giảm nồng độ SO3.

    Câu 28: Ở cùng một nồng độ, phản ứng nào dưới đây có tốc độ phản ứng xảy ra chậm nhất:

    A. Al + dd NaOH ở 25oC B. Al + dd NaOH ở 30oC

    C. Al + dd NaOH ở 40oC D. Al + dd NaOH ở 50oC

    B. TỰ LUẬN (3 điểm)

    Câu 29: Cho cân bằng: CaCO3(r) CaO(r) + CO2(K) ; ∆H>0 . Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi thay đổi lần lượt các yếu tố sau:

    a. Thêm ít giọt NaOH.

    b. Tăng nhiệt độ.

    Giải thích?

    Câu 30: Cho 10,8 gam hỗn hợp Fe và CuO vào H2SO4 đặc nóng dư thu được 1,68 lít khí SO2 (đkc).

    a/ Viết PTHH xảy ra

    b/ Tính % khối lượng Fe, CuO trong hỗn hợp và khối lượng muối thu được?

    Câu 31: (0,5đ) Dẫn khí H2S đi qua dung dịch KMnO4 và H2SO4 sẽ có hiện tượng gì? Viết PTHH chứng minh.

    Câu 32: (0,5đ) Hỗn hợp X gồm SO2 và O2 có tỉ khối so với hiđro bằng 28. Lấy 2,24 lít ở đktc hỗn hợp X cho đi qua bình đựng V2O5 nung nóng. Hỗn hợp thu được sau phản ứng cho lội qua dung dịch BaCl2 (dư) thấy tạo ra 6,99 gam kết tủa. Viết PTHH các phản ứng xảy ra và tính hiệu suất của phản ứng oxi hoá SO2 thành SO3.

    Cho: Fe-56, Cu=64, Ba=137, S=32, O=16.

    —————–HẾT——————

    O2 Education gửi các thầy cô và các em link download đề thi

    Kiểm tra cuối kì 2- Hóa 10 (2020-2021)

    Ktra cuối kì 2- Hóa 10 – Bảng đặc tả + Ma trận đề (2020-2021)

     

    Xem thêm

  • Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 10 có bảng đặc tả ma trận và đáp án số 1

    Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 10 có bảng đặc tả ma trận và đáp án số 1

    Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 10 có bảng đặc tả ma trận và đáp án số 1

     

     

     

    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    ĐỀ MINH HỌA

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 NĂM HỌC 2020 – 2021

    Môn thi: Hóa học – Lớp 10

    Thời gian làm bài: 45 phút

    không tính thời gian phát đề

    Họ và tên học sinh:…………………………………… Mã số học sinh:………………………….

    Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H =1; C = 12; O =16; Na =23; S = 32; Cl=35,5;

    K =39; Fe =56; Ba =137.

    PHẦN TRẮC NGHIỆM

    Câu 1: Ở điều kiện thường, clo là chất

    A. rắn màu vàng. B. khí không màu.

    C. khí màu vàng lục. D. rắn màu lục nhạt.

    Câu 2: Công thức của muối natri clorua là

    1. NaCl. B. KCl. C. NaClO. D. CaOCl2.

    Câu 3: Trong bảng tuần hoàn, lưu huỳnh thuộc nhóm VIA. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử lưu huỳnh là

    A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.

    Câu 4: Lưu huỳnh đioxit có công thức là

    1. H2S. B. SO3. C. SO2. D. H2SO4.

    Câu 5: Số nguyên tử oxi trong phân tử lưu huỳnh trioxit là

    1. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

    Câu 6: Ở điều kiện thường, hiđro sunfua là chất

    A. khí, mùi trứng thối. B. khí, không mùi.

    C. lỏng, mùi trứng thối. D. lỏng, không màu.

    Câu 7: Chất nào sau đây nhận biết được ion sunfat ?

    1. BaCl2. B. HCl. C. KNO3. D. HNO3.

    Câu 8: Muốn pha loãng H2SO4 đặc, phải rót

    A. từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ. B. từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ.

    C. nhanh axit vào nước và khuấy nhẹ. D. nhanh nước vào axit và khuấy nhẹ.

    Câu 9: Hấp thụ SO3 bằng H2SO4 đặc (98%), thu được oleum có công thức dạng

    A. H2SO4.nH2O. B. H2SO4.nSO3. C. H2SO4.nSO2. D. H2SO4.

    Câu 10: Dẫn khí X vào nước brom, thấy nước brom mất màu. Khí X là

    1. SO2. B. CO2. C. O2. D. N2.

    Câu 11: Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh, chậm của các phản ứng hóa học, người ta đưa ra khái niệm

    1. tốc độ phản ứng. B. cân bằng hóa học.

    C. nồng độ. D. chất xúc tác.

    Câu 12: Khi cho MnO2 vào dung dịch H2O2 thì H2O2 bị phân hủy nhanh hơn, khi đó yếu tố nào đã làm tăng tốc độ phản ứng phân hủy H2O2?

    1. Áp suất. B. Nhiệt độ. C. Nồng độ. D. Chất xúc tác.

    Câu 13: Nếu giữ nguyên các điều kiện khác mà chỉ thay đổi một yếu tố thì yếu tố nào sau đây sẽ làm tăng tốc độ ban đầu của phản ứng?

    A. Giảm nhiệt độ của phản ứng. B. Giảm áp suất hệ phản ứng.

    C. Tăng nhiệt độ của phản ứng. D. Giảm nồng độ chất phản ứng.

    Câu 14: Yếu tố nào sau đây không thể làm chuyển dịch cân bằng hóa học?

    1. Nhiệt độ. B. Áp suất. C. Chất xúc tác. D. Nồng độ.

    Câu 15: Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi

    1. tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
    2. tốc độ phản ứng thuận lớn hơn tốc độ phản ứng nghịch.
    3. tốc độ phản ứng thuận nhỏ hơn tốc độ phản ứng nghịch.
    4. các phản ứng thuận và phản ứng nghịch đã kết thúc.

    Câu 16: Cho một hạt Zn vào dung dịch H2SO4 loãng, sau đó đun nóng thì

    A. bọt khí thoát ra nhanh hơn. B. bọt khí thoát ra chậm hơn.

    C. tốc độ thoát khí không đổi. D. kẽm tan chậm hơn.

    Câu 17: Trong phản ứng: 3Cl2 + 2Fe 2FeCl3, clo thể hiện

    1. tính khử mạnh. B. tính khử yếu.

    C. tính oxi hóa mạnh. D. cả tính oxi hóa và tính khử.

    Câu 18: Khi cho Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường, thu được dung dịch chứa hai muối nào sau đây?

    1. KCl và KClO3. B. NaCl và NaClO.

    C. NaCl và NaClO3. D. KCl và KClO3.

    Câu 19: Muốn thu hồi thủy ngân bị rơi vãi người ta dùng chất nào sau đây?

    1. S. B. O2. C. Cl2. D. N2.

    Câu 20: Hấp thụ hết 0,1 mol SO2 vào dung dịch NaOH dư. Số mol NaOH đã phản ứng là

    A. 0,10. B. 0,20. C. 0,15. D. 0,05.

    Câu 21: Khi dẫn khí SO2 vào dung dịch H2S thì trong dung dịch xuất hiện

    A. kết tủa màu đen. C. kết tủa màu vàng.

    B. kết tủa màu trắng. D. kết tủa màu đỏ.

    Câu 22: Hoà tan hoàn toàn 5,6 gam Fe cần vừa đủ dung dịch chứa x mol H2SO4 loãng. Giá trị của x là

    1. 0,10. B. 0,15. C. 0,05 . D. 0,20.

    Câu 23: Cho 0,1 mol FeSO4 tác dụng hết với dung dịch BaCl2 dư, thu được m gam kết tủa . Giá trị của m là

    A. 23,30. B. 11,65. C. 46,60. D. 34,95.

    Câu 24: Trong phản ứng: Cu + 2H2SO4 (đặc, nóng) CuSO4 + SO2 + 2H2O, axit H2SO4 thể hiện tính

    1. oxi hóa mạnh. B. khử mạnh. C. axit mạnh. D. háo nước.

    Câu 25: Tiến hành thí nghiệm: Cho kim loại Cu vào ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4 (đặc), đun nhẹ, thấy kim loại Cu tan, có khí thoát ra và dung dịch thu được

    1. có màu xanh. B. có màu vàng. C. không màu . D. có màu da cam.

    Câu 26: Người ta đã lợi dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng khi dùng không khí nén, nóng thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc trong sản xuất gang?

    1. Nhiệt độ và diện tích tiếp xúc. C. Nhiệt độ và áp suất.
    2. Áp suất và diện tích tiếp xúc. D. Nồng độ và diện tích tiếp xúc.

    Câu 27: Hệ cân bằng xảy ra trong bình kín: H > 0. Khi giữ nguyên các điều kiện khác, nếu thêm H2 vào bình phản ứng thì cân bằng sẽ

    1. chuyển dịch theo chiều thuận. B. chuyển dịch theo chiều nghịch.

    C. chuyển dịch theo chiều tăng nồng độ H2. D. không chuyển dịch.

    Câu 28: Tiến hành thí nghiệm: Cho một hạt kẽm vào ống nghiệm chứa 3 ml dung dịch HCl 10%. Nếu giữ nguyên các điều kiện khác thì tốc độ phản ứng trong thí nghiệm sẽ tăng khi thay dung dịch HCl 10% bằng dung dịch HCl có nồng độ nào sau đây?

    1. 6%. B. 8%. C. 5%. D. 15%.

    PHẦN TỰ LUẬN

    Câu 29 (1 điểm): Cho cân bằng:

    Cần tác động các yếu tố (nhiệt độ, nồng độ, áp suất) như thế nào để cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận? Giải thích.

    Câu 30 (1 điểm): Nung nóng 14,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và S (trong điều kiện không có oxi), thu được hỗn hợp Y. Hòa tan Y trong dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít hỗn hợp khí. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.

    a. Viết phương trình phản ứng xảy ra.

    b. Tính phần trăm khối lượng các chất trong X.

    Câu 31 (0,5 điểm): Khi làm thí nghiệm điều chế các khí H2S và khí Cl2. Một học sinh đề xuất dùng H2SO4 đặc để làm khô hai khí này. Hãy cho biết quan điểm của em về đề xuất trên. Giải thích và viết phương trình phản ứng (nếu có).

    Câu 32 (0,5 điểm): Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 trong O2 thu được Fe2O3 và SO2.. Hấp thụ hết SO2 vào dung dịch chứa 0,015 mol Ba(OH)2, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,17 gam kết tủa. Tính m.

    ————– Hết ————–

     

     

    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    ĐỀ MINH HỌA

    ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2, NĂM HỌC 2020 – 2021

    Môn thi:Hóa học , Lớp10.

    PHẦN TRẮC NGHIỆM

    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    Đáp án

    C

    A

    C

    C

    C

    A

    A

    A

    B

    A

    A

    D

    C

    C

    Câu

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    Đáp án

    A

    A

    C

    B

    A

    B

    C

    A

    A

    A

    A

    C

    A

    D

    * Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm.

    PHẦN TỰ LUẬN

    Câu hỏi

    Nội dung

    Điểm

    Câu 29

    (1 điểm)

    Các yếu tố cần tác động:

    – Giảm nhiệt độ phản ứng đến nhiệt độ tối ưu vì khi giảm nhiệt độ phản ứng, cân bằng chuyển dịch theo chiều tỏa nhiệt.

    – Tăng áp suất chung cân bằng chuyển dịch theo chiều số mol khí giảm.

    – Thêm N2,H2 vào phản ứng vì khi tăng nồng độ chất phản ứng thì cân bằng chuyển dịch theo chiều giảm nồng độ N2,H2.

    – Lấy bớt NH3 ra ngoài cân bằng chuyển dịch theo chiều làm tăng nồng độ NH3.

    *Hướng dẫn cách tính điểm của câu hỏi:

    – Nếu nêu được điều kiện mà không giải thích được thì cho ½ số điểm.

    – Nêu được 2 điều kiện bất kì và giải thích đúng cho 0,5 điểm

    – Nêu được 3 hoặc 4 điều kiện nhưng không giải thích được cho 0,5 điểm.

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    Câu 30

    (1 điểm)

    a. Phương trình phản ứng

    *Rắn Y gồm: Fe, FeS

    b. Đặt a, b lần lượt là số mol của Fe và S trong 8,8 gam hỗn hợp.

    Ta có hệ :

    % = 77,7%

    % = 22,3%

    *Hướng dẫn cách tính điểm của câu hỏi:

    -Nếu viết phương trình mà thiếu điều kiện hoặc không cân bằng thì trừ ½ số điểm.

    – Nếu tính đúng phần trăm khối lượng của một chất cho ½ số điểm của ý đó.

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    Câu 31

    (0,5 điểm)

    Dùng H2SO4 đặc:

    – Làm khô được Cl2 vì Cl2 không phản ứng với H2SO4 đặc.

    – Không làm khô được H2S, vì H2S phản ứng được với H2SO4 đặc.

    Hoặc

    *Hướng dẫn cách tính điểm của câu hỏi:

    – Khi giải thích chỉ cần viết được một phương trình cho điểm tối đa.

    – Trả lời đúng cả 2 ý nhưng giải thích sai cho 0,25 điểm.

    0,25

    0,25

    Câu 32

    (0,5 điểm)

    Phương trình phản ứng:

    Trường hợp 1:

    0,01 0,01 ( mol)

    BTS: = 0,005 mol = 0,005×120 = 0,6 g

    Trường hợp 2:

    0,01 0,01 0,01 ( mol )

    0,01 0,005 ( mol )

    BTS: = 0,01 mol = 0,01×120 = 1,2 g

    *Hướng dẫn cách tính điểm của câu hỏi:

    – Nếu viết phương trình mà thiếu điều kiện hoặc không cân bằng thì trừ ½ số điểm.

    – Nếu tính đúng số mol của SO2 nhưng tính sai khối lượng thì cho ½ số điểm.

    0,25

    0,25

     

    O2 Education gửi các thầy cô và các em link download đề thi

    Đáp án Hóa 10 – cuối kì 2 (15-10)

    Đề Hóa 10 – cuối kì 2 (15.10)

    Bảng đặc tả cuối kì 2 – Hóa 10

    Ma trận môn Hóa lớp 10

     

    Xem thêm

  • Giải chi tiết mã 206 đề thi TN THPT 2021 môn hóa đợt 1

    Giải chi tiết mã 206 đề thi TN THPT 2021 môn hóa đợt 1

     

    Họ và tên thí sinh……………………………………….

    Số báo danh: …………………………………………….

    Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137. 

    Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.

    Câu 41. Sắt(III) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ. Công thức của sắt(III) hiđroxit là

    A. Fe(OH)2. B. Fe(OH)3. C. FeCO3. D. Fe3O4.

    Câu 42. Chất thải hữu cơ chứa protein khi bị phân hủy thường sinh ra khí X có mùi trứng thối, nặng hơn không khí, rất độc. Khí X là

    A. O2. B. CO2. C. H2S. D. N2.

    Câu 43. Natri hiđrocacbonat là chất được dùng làm bột nở, chế thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit. Công thức của natri hiđrocacbonat là

    A. NaOH. B. NaHS. C. NaHCO3. D. Na2CO3

    Câu 44. Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng tạm thời của nước?

    A. Mg(HCO3)2, Ca(HCO3)2. B. Na2SO4, KCl.

    C. KCl, NaCl. D. NaCl, K2SO4.

    Câu 45. Chất nào sau đây là đipeptit?

    A. Ala-Gly-Ala. B. Ala-Ala-Ala. C. Gly-Gly-Gly. D. Ala-Gly.

    Câu 46. Chất nào sau đây là muối axit?

    A. NaCl. B. NaH2PO4. C. NaOH. D. NaNO3.

    Câu 47. Ở nhiệt độ cao, CO khử được oxit nào sau đây?

    A. K2O. B. BaO. C. Na2O. D. CuO.

    Câu 48. Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

    A. Glucozơ. B. Tinh bột. C. Saccarozơ. D. Glixerol.

    Câu 49. Dung dịch chất nào sau đây làm qùy tím chuyển thành màu xanh?

    A. Etylamin. B. Glyxin. C. Valin. D. Alanin

    Câu 50. Số nguyên tử hiđro trong phân tử axit stearic là

    A. 33. B. 36. C. 34. D. 31.

    Câu 51. Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Al?

    A. Fe. B. Cu. C. Mg. D. Ag.

    Câu 52. Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?

    A. KCl. B. NaCl. C. NaOH. D. NaNO3.

    Câu 53. Este X được tạo bởi ancol metylic và axit fomic. Công thức của X là

    A. HCOOC2H5. B. HCOOCH3. C. CH3COOC2H5. D. CH3COOCH3.

    Câu 54. Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?

    A. Hg. B. Ag. C. Cu. D. Al.

    Câu 55. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

    A. Al. B. Ba. C. K. D. Fe.

    Câu 56. Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

    A. CaO. B. Al2O3. C. NaOH. D. HCl.

    Câu 57. Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

    A. Tơ visco. B. Poli(vinyl clorua). C. Tinh bột. D. Polietilen.

    Câu 58. Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

    A. Cr(OH)3. B. K2Cr2O7. C. CrO3. D. Cr(OH)2.

    Câu 59. Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí H2?

    A. Au. B. Cu. C. Mg. D. Ag.

    Câu 60. Công thức phân tử của ancol etylic là

    A. C3H8O3. B. CH4O. C. C2H6O. D. C2H4O2

    Câu 61. Phát biểu nào sau đây đúng?

    A. Tơ poliamit rất bền trong môi trường axit.

    B. Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ bán tổng hợp.

    C. Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi.

    D. Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng etilen.

    Câu 62. Cho 7,12 gam alanin tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

    A. 12,55. B. 10,59. C. 8,92. D. 10,04.

    Câu 63. Cho FeO phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư, tạo ra muối nào sau đây?

    A. FeS. B. Fe2(SO4)3. C. FeSO3. D. FeSO4.

    Câu 64. Cho 10 gam CaCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí CO2. Giá trị của V là

    A. 3.36. B. 4,48. C. 2,24. D. 1,12.

    Câu 65. Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit axetic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

    A. HCOOH. B. CH3OH. C. CH3COOH. D. C2H5OH.

    Câu 66. Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?

    A. Fructozơ. B. Ancol propylic. C. Anbumin. D. Propan-1,3-điol.

    Câu 67. Thủy phân hoản toàn m gam tinh bột thành glucozơ. Cho toàn bộ glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc (hiệu suất 100%), thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là

    A. 36,0. B. 16,2. C. 18,0. D. 32,4.

    Câu 68. Hòa tan hết m gam Al trong dung dịch HCl dư, thu được 0,18 mol khí H2. Giá trị của m là

    A. 4,86. B. 2,16. C. 3,78. D. 3,24.

    (Lời giải)Câu 69. Cho sơ đồ chuyển hóa:

    NaOH Z NaOH E BaCO3.

    Biết: X, Y, Z, E là các hợp chất khác nhau và khác BaCO3; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng giữa hai chất tương ứng. Các chất X, Y thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

    A. NaHCO3, BaCl2. B. NaHCO3, Ba(OH)2.

    C. CO2,Ba(OH)2. D. CO2, BaCl2.

     (Lời giải) Câu 70. Cho các phát biểu sau:

    (a) Trong thành phần của xăng sinh học E5 có etanol.

    (b) Thành phần chính của sợi bông, sợi đay là tinh bột.

    (c) Các mảng “riêu cua” xuất hiện khi nấu canh cua là do xảy ra sự đông tụ protein.

    (d) Vải lụa tơ tằm sẽ nhanh hỏng nếu ngâm, giặt trong xà phòng có tính kiềm.

    (e) Dầu dừa có chứa chất béo chưa bão hòa (phân tử có gốc hiđrocacbon không no).

    Số phát biểu đúng là

    A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.

    (Lời giải) Câu 71. Cho các phát biểu sau:

     (a) Tro thực vật chứa K2CO3 cũng là một loại phân kali.

    (b) Điện phân dung dịch CuSO4, thu được kim loại Cu ở catot.

    (c) Nhỏ dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa.

    (d) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 có xảy ra ăn mòn điện hóa học.

    Số phát biểu đúng là

    A. 2 B. 4. C. 3. D. 1.

    (Lời giải) Câu 72. Cho hỗn hợp X gồm a mol Fe và 0,45 mol Mg vào dung dịch Y chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1). Sau khi phản ứng kết thúc, thu được dung dịch Z và 87,6 gam chất rắn T gồm ba kim loại. Hòa tan toàn bộ T trong lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 1,2 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất của H2SO4). Giá trị của a là

    A. 0,75. B. 0,60. C. 0,50. D. 0,30.

    (Lời giải) Câu 73. Nung nóng một lượng butan trong bình kín (với xúc tác thích hợp), thu được 0,47 mol hỗn hợp X gồm H2 và các hiđrocacbon mạch hở (CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8, C4H10). Cho toàn bộ X vào bình chứa dung dịch Br2 dư thì có tối đa a mol Br2 phản ứng, khối lượng bình tăng 9,52 gam và thoát ra hỗn hợp khí Y. Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng vừa đủ 0,28 mol O2, thu được CO2 vầ H2O. Giá trị của a là

    A. 0,24. B. 0,27. C. 0,21. D. 0,20.

    (Lời giải) Câu 74. Cho các sơ đồ phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol

    E + 2NaOH Y + 2Z

    F + 2NaOH Y + T + H2O

    Biết E, F đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4, được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol. Cho các phát biểu sau:

    (a) Từ chất Z điều chế trực tiếp được axit axetic.

    (b) Chất T có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic.

    (c) Đốt cháy Y, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và Na2CO3.

    (d) Chất E có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

    (e) Chất T được dùng để sát trùng dụng cụ y tế.

    Số phát biểu đúng là

    A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.

    (Lời giải) Câu 75. Hỗn hợp X gồm Cu, CuO, Fe, Fe2O3. Hòa tan hết m gam X trong dung dịch chứa 1,05 mol HCl (dư 25% so với lượng phản ứng), thu được 0,07 mol H2 và 250 gam dung dịch Y. Mặt khác, hòa tan hết m gam X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được dung dịch Z (chứa 3 chất tan) và 0,1 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất của H2SO4). Cho Z tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được kết tủa T. Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 136,85 gam chất rắn. Nồng độ phần trăm FeCl3 trong Y là

    A. 3,25%. B. 5,20%. C. 3,90%. D. 2,60%

    (Lời giải) Câu 76. Hòa tan hoàn toàn 27,54 gam Al2O3 bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO3, thu được 267,5 gam dung dịch X. Làm lạnh X đến 10°C thì có m gam tinh thể Al(NO3)3.9H2O tách ra. Biết ở 10°C, cứ 100 gam H2O hòa tan được tối đa 67,25 gam Al(NO3)3. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

    A. 26. B. 84. C. 22. D. 45.

    (Lời giải) Câu 77. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

    Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch.

    Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NH3, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết.

    Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm, đun nóng nhẹ.

    Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là sobitol.

    B. Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của anđehit.

    C. Sau bước 3, có lớp bạc kim loại bám trên thành ống nghiệm.

    D. Ở bước 3, có thể thay việc đun nóng nhẹ bằng cách ngâm ống nghiệm trong nước nóng.

    (Lời giải) Câu 78. Hỗn hợp E gồm hai amin X (CnHmN), Y (CnHm+1N2, với n ≥ 2) và hai anken đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 0,11 mol E, thu được 0,05 mol N2, 0,30 mol CO2 và 0,42 mol H2O. Phần trăm khối lượng của X trong E là

    A. 40,41%. B. 38,01%. C. 70,72%. D. 30,31%.

    (Lời giải) Câu 79. Hỗn hợp E gồm axit oleic, axit panmitic và triglixerit X (tỉ lệ mol tương ứng là 1: 1: 2). Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần và đủ 4,07 mol O2, thu được CO2 và H2O. Mặt khác, cho m gam E tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm glixerol và 47,08 gam hỗn hợp hai muối. Phần trăm khối lượng của X trong E là

    A. 74,98%. B. 76,13%. C. 75,57%. D. 76,67%

    (Lời giải) Câu 80. Hỗn hợp T gồm ba este mạch hở X (đơn chức), Y (hai chức), Z (ba chức), đều được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol. Đốt cháy hoàn toàn m gam T, thu được H2O và 1,0 mol CO2. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam T bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp E gồm hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và 26,92 gam hỗn hợp muối F. Cho E tác dụng hết với kim loại Na thu được 0,2 mol H2. Đốt cháy toàn bộ F, thu được H2O, Na2CO3 và 0,2 mol CO2. Khối lượng của Y trong m gam T là

    A. 3,65 gam. B. 5,92 gam. C. 4,72 gam. D. 5,84 gam.

    ————————HẾT————————

    ĐÁP ÁN ĐỀ THI THPTQG MÔN HOÁ NĂM 2021 MÃ 206

     

    41.B

    42.C

    43.C

    44.A

    45.D

    46.B

    47.D

    48.A

    49.A

    50.B

    51.C

    52.C

    53.B

    54.A

    55.B

    56.B

    57.C

    58.A

    59.C

    60.C

    61.C

    62.D

    63.D

    64.C

    65.D

    66.A

    67.B

    68.D

    69.C

    70.D

    71.B

    72.B

    73.B

    74.D

    75.D

    76.D

    77.A

    78.A

    79.B

    80.D

     

    Mời các thầy cô và các em xem thêm

    Đề chính thức đợt 1 năm 2021

    Đề chính thức đợt 2 năm 2021

    Tổng hợp đề thi của bộ Giáo Dục và giải chi tiết tất cả các năm

    Hoặc xem thêm các tài liệu khác của môn hóa

  • Giải chi tiết mã 205 đề thi TN THPT 2021 môn hóa đợt 1

    Giải chi tiết mã 205 đề thi TN THPT 2021 môn hóa đợt 1

     

    Mã đề thi 205

    Họ, tên thí sinh:…………………………………………………………...

    Số báo danh:………………………………………………………………

    Cho nguyên tử khối của các nguyên tố:

    – H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137.

    – Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn.

    Câu 41: Snguyên t cacbon trong phân tử axit stearic

    A. 18. B. 15. C. 19. D. 16.

    Câu 42: Công thức phân tử ca axit axetic

    A. C2H6O. B. C2H4O2. C. C3H6O2. D. C3H6O.

    Câu 43: Este X được tạo bởi ancol etylic và axit fomic. Công thức ca X

    A. HCOOCH3. B. CH3COOCH3. C. HCOOC2H5. D. CH3COOC2H5.

    Câu 44: Natri cacbonat là hóa chất quan trng trong ng nghip thy tinh, bt giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi. Công thc ca natri cacbonat là

    A. MgCO3. B. NaHCO3. C. Na2CO3. D. CaCO3.

    Câu 45: Cặp chất nào sau đây gây nên tính cng tạm thời ca nưc?

    A. Na2SO4, KCI. B. Mg(HCO3)2, Ca(HCO3)2.

    C. NaCl, KCl. D. Na2SO4, K2SO4

    Câu 46: Kim loi nào sau đây tác dng được với H2O nhiệt độ thường?

    A. Au. B. Ag. C. Na. D. Cu.

    Câu 47: Khi đt rơm r trên các cánh đng sau nhng v thu hoạch lúa sinh ra nhiu khói bi, trong đó có khí X. Khí X nng hơn không khí và gây hiu ng nhà kính. Khí X là

    A. N2. B. O2. C. CO2. D. CO.

    Câu 48: Polime nào sau đây thuc loại polime tng hp?

    A. Xenlulozơ. B. Poli(vinyl clorua). C. Tơ visco. D. Tinh bt.

    Câu 49: Sắt (III) oxit là cht rn màu đỏ nâu. Công thc ca sắt (III) oxit là

    A. FeS2. B. Fe3O4. C. FeCO3. D. Fe2O3.

    Câu 50: Chất nào sau đây thuc loại monosaccarit?

    A. Tinh bt. B. Fructozơ. C. Xenlulozơ. D. Saccarozơ.

    Câu 51: Chất nào sau đây có tính lưng tính?

    A. Al(OH)3. B. Fe(OH)2. C. AlCl3. D. HCI.

    Câu 52: Kim loi nào sau đây dn điện tt nhất?

    A. Au. B. Fe. C. Ag. D. Cu.

    Câu 53: Chất nào sau đây là đipeptit?

    A. GlyAlaGly. B. AlaGlyGly. C. GlyAlaAla. D. GlyAla.

    Câu 54: nhiệt độ cao, CO kh được oxit nào sau đây?

    A. Fe2O3. B. Na2O. C. CaO. D. K2O.

    Câu 55: Kim loi nào sau đây nh khyếu hơn kim loại Cu?

    A. Zn. B. Ag. C. Mg. D. Fe.

    Câu 56: nhiệt độ thưng, kim loại Al tan hoàn toàn trong lưng dư dung dch nào sau đây?

    A. NaNO3. B. Na2SO4. C. H2SO4 loãng. D. NaCl.

    Câu 57: Dung dch chất nào sau đây không làm đi màu quỳ tím?

    A. Axit glutamic. B. Metylamin. C. Glyxin. D. Lysin.

    Câu 58: Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây

    A. CrOH)2. B. Cr2O3. C. K2CrO4. D. CrO3.

    Câu 59: Chất nào sau đây là mui axit?

    A. NaNO3. B. KCI. C. K2SO4. D. NaHSO4.

    Câu 60: Kim loi nào sau đây kim loại kim th?

    A. Na. B. Ca. C. Cu. D. Al.

    Câu 61: Thy phân hoàn toàn m gam tinh bt thành glucozơ. Cho toàn b gluco tham gia phn ứng tráng bc (hiu suất 100%), thu được 32,4 gam Ag. Giá tr ca m

    A. 27,0. B. 48,6. C. 24,3. D. 54,0.

    Câu 62: Hòa tan hết m gam Al trong dung dch HCl dư, thu được 0,12 mol khí H2. Giá tr ca m

    A. 3,24. B. 2,16. C. 4,86. D. 1,62.

    Câu 63: Este X ng thức phân t C4H8O2. Thy phân X trong dung dch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ancol metylic và chất hu cơ Y. Công thức ca Y

    A. C2H5COOH. B. HCOOH. C. C2H5OH. D. CH3COOH.

    Câu 64: Cho 10,6 gam Na2CO3 tác dng hết với dung dch HCl dư, thu được V lít khí CO2. Giá tr ca V

    A. 1,12. B. 3,36. C. 2,24. D. 4,48.

    Câu 65: Cho Fe(OH)2 phn ng với dung dch H2SO4 loãng dư, tạo ra mui nào sau đây?

    A. FeS. B. FeSO3. C. Fe2(SO4)3. D. FeSO4.

    Câu 66: Cho 4,5 gam glyxin tác dng với dung dch NaOH vừa đ, cạn dung dịch sau phn ng, thu được m gam mui khan. Giá tr ca m là

    A. 6,66. B. 5,82. C. 4,85. D. 5,55.

    Câu 67: Dung dch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dch màu xanh lam?

    A. Saccarozơ. B. Ancol etylic. C. Propan1,3điol. D. Anbumin.

    Câu 68: Phát biu nào sau đây đúng?

    A. Tơ xenlulozơ axetat thuc loi tơ bán tng hp.

    B. Polietilen được điu chế bng phn ng trùng ngưng etilen.

    C. Cao su lưu hóa có tính đàn hi kém hơn cao su tng.

    D. Tơ poliamit rất bn trong môi tng axit.

    (Lời giải) Câu 69: Nung nóng mt lưng butan trong bình kín (với c tác thích hp), thu được 0,40 mol hn hợp X gm H2 các hiđrocacbon mch h (CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8, C4H10). Cho toàn b X vào bình chứa dung dch Br2 thì ti đa a mol Br2 phản ng, khi lượng bình tăng 8,12 gam thoát ra hn hợp khí Y. Đốt cháy hoàn toàn Y cn vừa đ 0,30 mol O2, thu được CO2 H2O. Gtr ca a là

    A. 0,18. B. 0,22. C. 0,19. D. 0,20.

    (Lời giải) Câu 70: Hn hợp E gm hai amin X (CnHmN), Y (CnHm+1N2, với n 2) hai anken đng đng kế tiếp. Đt cháy hoàn toàn 0,05 mol E, thu đưc 0,02 mol N2, 0,14 mol CO2 và 0,19 mol H2O. Phần trăm khi lượng ca X trong E

    A. 45,04%. B. 28,24%. C. 56,49%. D. 22,52%.

    (Lời giải) Câu 71: Cho hn hợp X gm a mol Fe 0,2 mol Mg vào dung dch Y chứa Cu(NO3)2 AgNO3 (tỉ lệ mol tương ng 2 : 3). Sau khi các phn ng kết thúc, thu được dung dịch Z 50,8 gam chất rn T gm ba kim loại. Hòa tan toàn b T trong lưng dư dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được 0,5 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất ca H2SO4). Gtr ca a

    A. 0,30. B. 0,25. C. 0,20. D. 0,15.

    (Lời giải) Câu 72: Hn hợp E gm axit oleic, axit panmitic triglixerit X (t l mol tương ng 4 : 3 : 2). Đt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được CO2 H2O. Mặt khác, cho m gam E tác dng hết với lưng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được sn phẩm hữu gm glixerol và 38,22 gam hn hợp hai muối. Phn trăm khi lưng ca X trong E

    A. 45,95%. B. 47,51%. C. 48,25%. D. 46,74%.

    (Lời giải) Câu 73: Cho các phát biu sau:

    (a) nhit độ cao, kim loại Al khđược Fe2O3.

    (b) Đin phân nóng chy NaCl, thu được khí Cl2 anot.

    (c) Thành phn chính ca supephotphat kép là Ca(H2PO4)2.

    (d) Đt sợi dây thép trong khí Cl2 xảy ra ăn mòn điện hóa hc.

    Sphát biu đúng là

    A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.

    (Lời giải) Câu 74: Hn hợp X gm Cu, CuO, Fe, Fe3O4. Hòa tan hết m gam X trong dung dịch chứa 1,5 mol HCl ( 20% so vi lưng phn ng), thu được 0,125 mol H2 250 gam dung dịch Y. Mặt khác, hòa tan hết m gam X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được dung dch Z (chứa 3 chất tan) 0,15 mol SO2 (sản phẩm khử duy nht ca H2SO4). Cho Z tác dng với dung dch Ba(OH)2 dư, thu được kết ta T. Nung T trong không khí đến khi lưng không đi, thu được 199,45 gam chất rn. Nng độ phần trăm FeCl3 trong Y là

    A. 3,25%. B. 5,20%. C. 3,90%. D. 6,50%.

    (Lời giải) Câu 75: Cho đồ chuyển hóa:

    NaOH (+X)→ Z(+Y) →  NaOH (+X)→  E (+Y)→  BaCO3

    Biết: X, Y, Z, E là các hp chất khác nhau khác BaCO3; mi mũi tên ng với mt phương trình hóa hc ca phn ng giữa hai chất tương ng. Các chất X, Y tha mãn sơ đồ trên ln lượt là

    A. Ba(HCO3)2, Ba(OH)2. B. NaHCO3, BaCl2.

    C. NaHCO3, Ba(OH)2. D. CO2, BaCl2.

    (Lời giải) Câu 76: Hòa tan hoàn toàn 25,5 gam Al2O3 bng một lưng vừa đủ dung dch HNO3, thu được 252,5 gam dung dch X. Làm lạnh X đến 10°C thì m gam tinh th Al(NO3)3.9H2O tách ra. Biết 10°C, c100 gam H2O hòa tan đưc ti đa 67,25 gam Al(NO3)3. Giá tr ca m gn nhất vi giá trị nào sau đây?

    A. 17. B. 30. C. 77. D. 15.

    (Lời giải) Câu 77: Cho các phát biu sau:

    (a) Do có tính sát trùng, fomon được dùng đngâm mẫu động vật.

    (b) Dầu dừa có cha chất béo chưa bão hòa (phân tử có gốc hiđrocacbon không no).

    (c) Quá trình chuyn hóa tinh bt trong cơ thngười có xảy ra phn ng thy phân.

    (d) Các mảng riêu cua” xuất hin khi nấu canh cua là do xảy ra sự đông tprotein.

    (e) Vải la tơ tằm s nhanh hng nếu nm, giặt trong xà phòng có tính kim.

    Sphát biu đúng là

    A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.

    (Lời giải) Câu 78: Cho sơ đồ phản ng xảy ra theo đúng t l mol:

    E + 2NaOH → Y + 2Z

    F + 2NaOH → Y + T + H2O

    Biết E, F đu các hợp chất hữu no, mch h, có công thức phân tC4H6O4, được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol.

    Cho các phát biu sau:

    (a) Chất T nhit độ sôi cao hơn axit axetic.

    (b) Đun nóng Z vi dung dch H2SO4 đặc ở 170°C, thu được anken.

    (c) Chất E có khnăng tham gia phản ng tráng bạc.

    (d) Chất Y mui ca axit cacboxylic hai chc, mạch hở.

    (e) Chất F tác dng vi dung dch NaHCO3, sinh ra khí CO2.

    Sphát biu đúng là

    A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.

    (Lời giải) Câu 79: Hn hợp T gm ba este mạch h X (đơn chức), Y (hai chc), Z (ba chc), đu đưc tạo thành từ axit cacboxylic ancol. Đt cháy hoàn toàn m gam T, thu đưc H2O 1,0 mol CO2. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam T bng dung dch NaOH vừa đ, thu đưc hn hợp E gm hai ancol ( cùng số nguyên tử cacbon trong phân t) 26,96 gam hn hợp muối F. Cho E tác dng hết với kim loại Na dư, thu đưc 0,2 mol H2. Đt cháy toàn b F, thu đưc H2O, Na2CO3 và 0,2 mol CO2. Khi lưng ca Y trong m gam T là

    A. 2,92 gam. B. 5,92 gam. C. 2,36 gam. D. 3,65 gam.

    (Lời giải) Câu 80: Tiến hành thí nghim theo các bước:

    – Bước 1: Cho 5 git dung dch CuSO4 0,5% vào ống nghim sch.

    – Bước 2: Thêm 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ng nghim, lắc đu, gn phần dung dịch, gi li kết ta.

    – Bước 3: Thêm tiếp 2 ml dung dch glucozơ 1% vào ng nghin, lắc đu.

    Phát biu nào sau đây sai?

    A. Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ nhiu nhóm OH v trí knhau.

    B. Sau c 3, kết ta đã bị hòa tan, thu được dung dch màu xanh lam.

    C. c 3, glucob oxi hóa thành axit gluconic.

    D. c 2, trong ống nghim xuất hin kết ta màu xanh.

    *****Hết*****

    Mời các thầy cô và các em xem thêm

    Đề chính thức đợt 1 năm 2021

    Đề chính thức đợt 2 năm 2021

    Tổng hợp đề thi của bộ Giáo Dục và giải chi tiết tất cả các năm

    Hoặc xem thêm các tài liệu khác của môn hóa

  • Giải chi tiết mã 201 đề thi TN THPT 2021 môn hóa đợt 1

    Giải chi tiết mã 201 đề thi TN THPT 2021 môn hóa đợt 1

     

    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    (Đề có 4 trang)

    KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

    Đối với các câu hỏi dễ, chúng tôi cung cấp đáp án. Các câu hỏi vận dụng, vận dụng cao, chúng tôi cung cấp lời giải chi tiết. Bạn đọc bấm vào link (Lời giải) để xem, sau đó bấm Back (quay trở lại trên trình duyệt Web) để xem tiếp các câu khác.

    MÃ ĐỀ 201

    Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137. 

    Câu 41. Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

    A. Na2O. В. KОН. C. H2SO4. D. Al2O3.

    Câu 42. Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?

    A. CrO3. B. Cr(OH)3. C. Cr(OH)2. D. Cr2O3.

    Câu 43. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

    A. Al. B. Mg. C. Cu. D. Fe.

    Câu 44. Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng vĩnh cửu của nước?

    A. NaHCO3, KHCO3. B. NaNO3, KNO3. C. CaCl2, MgSO4. D. NaNO3, KHCO3.

    Câu 45. Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của natri hiđroxit là

    A. Ca(OH)2. B. NaOH. C. NaHCO3. D. Na2CO3.

    Câu 46. Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

    A. Cu2+. B. Na+. C. Mg2+. D. Ag+.

    Câu 47. Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?

    A. To visco. B. Poli (vinyl clorua). C. Polietilen. D. Xenlulozơ.

    Câu 48. Chất nào sau đây là tripeptit?

    A. Gly-Gly. B. Gly-Ala. C. Ala-Ala-Gly. D. Ala-Gly.

    Câu 49. Chất nào sau đây là muối trung hòa?

    A. HCl. B. NaNO3. C. NaHCO3. D. NaHSO4.

    Câu 50. Số nguyên tử hiđro trong phân tử axit oleic là

    A. 36. B. 31. C. 35. D. 34.

    Câu 51. Khi đun nấu bằng than tổ ong thường sinh ra khí X không màu, không mùi, bền với nhiệt, hơi nhẹ hơn không khí và dễ gây ngộ độc đường hô hấp. Khí X là

    A. N2. B. CO2. C. CO. D. H2.

    Câu 52. Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?

    A. HCl. B. NaNO3. C. NaCl. D. KCl.

    Câu 53. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?

    A. Axit glutamic. B. Glyxin. C. Alanin. D. Valin.

    Câu 54. Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

    A. Saccarozo. B. Xenlulozơ. C. Fructozo. D. Glucozơ.

    Câu 55. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

    A. Fe. B. W. C. Al. D. Na.

    Câu 56. Sắt (II) hiđroxit là chất rắn màu trắng hơi xanh. Công thức của sắt (II) hiđroxit là

    A. Fe(OH)2. B. FeO. C. Fe3O4. D. Fe(OH)3.

    Câu 57. Este X được tạo bởi ancol etylic và axit axetic. Công thức của X là

    A. CH3COOCH3. B. HCOOC2H5. C. HCOOCH3. D. CH3COOC2H5.

    Câu 58. Ở nhiệt độ cao, H2 khử được oxit nào sau đây?

    A. K2O. B. CaO. C. Na2O. D. FeO.

    Câu 59. Kim loại phản ứng với dung dịch HCl loãng sinh ra khí H2

    A. Hg. B. Cu. C. Fe. D. Ag.

    Câu 60. Công thức phân tử của glixerol là

    A. C3H8O. B. C2H6O2. C. C2H6O. D. C3H8O3.

    Câu 61. Cho 3,0 gam glyxin tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận chung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

    A. 4,23. B. 3,73. C. 4,46. D. 5,19.

    Câu 62. Cho 12,6 gam MgCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí CO2. Giá trị của V là

    A. 4,48. B. 2,24. C. 1,12. D. 3,36.

    Câu 63. Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thành glucozơ. Cho toàn bộ glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc (hiệu suất 100%), thu được 30,24 gam Ag. Giá trị của m là

    A. 45,36. B. 50,40. C. 22,68. D. 25,20.

    Câu 64. Phát biểu nào sau đây đúng?

    A. Sau khi lưu hóa, tính đàn hồi của cao su giảm đi.

    B. Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ thiên nhiên.

    C. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

    D. Polietilen là polime được dùng làm chất dẻo.

    Câu 65. Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit?

    A. Saccarozơ. B. Glixerol. C. Glucozơ. D. Fructozơ.

    Câu 66. Hòa tan hết m gam Al trong dung dịch HCl dư, thu được 0,21 mol khí H2. Giá trị của m là

    A. 4,86. B. 5,67. C. 3,24. D. 3,78.

    Câu 67. Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit propionic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

    A. CH3OH. B. C2H5OH. C. CH3COOH. D. HCOOH.

    Câu 68. Cho Fe(OH)3 phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư, tạo ra muối nào sau đây?

    A. Fe2(SO4)3. B. FeS. C. FeSO4. D. FeSO3.

    (Lời giải) Câu 69. Nung nóng một lượng butan trong bình kín (với xúc tác thích hợp), thu được 0,02 mol hỗn hợp X gồm H2 và các hiđrocacbon mạch hở (CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8, C4H10). Cho toàn bộ X vào bình chứa dung dịch Br2 dư thì có tối đa a mol Br2 phản ứng, khối lượng bình tăng 15,54 gam và thoát ra hỗn hợp khí Y. Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 0,74 mol O2, thu được CO2 và H2O. Giá trị của a là

    A. 0,38. B. 0,45. C. 0,37. D. 0,41.

    (Lời giải) Câu 70. Cho sơ đồ chuyển hóa:

    NaOH → Z →  NaOH →  E →  CaCO3

    Biết: X, Y, Z, E là các hợp chất khác nhau và khác CaCO3; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa

    học của phản ứng giữa hai chất tương ứng. Các chất X, Y thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

    A. NaHCO3, Ca(OH)2. B. CO2, CaCl2. C. Ca(HCO3)2, Ca(OH)2. D. NaHCO3, CaCl2.

    (Lời giải) Câu 71. Hỗn hợp E gồm axit oleic, axit panmitic và triglixerit X (tỉ lệ mol tương ứng là 3: 2: 1). Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 4,0 mol O2, thu được CO2 và H2O. Mặt khác, cho m gam E tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm glixerol và 47,08 gam hỗn hợp hai muối. Phần trăm khối lượng của X trong E là

    A. 38,72%. B. 37,25%. C. 37,99%. D. 39,43%.

    (Lời giải)Câu 72. Hỗn hợp E gồm hai amin X (CnHmN), Y (CnHm+1N2, với n ≥ 2) và hai anken đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol E, thu được 0,03 mol N2, 0,22 mol CO2 và 0,30 mol H2O. Phần trăm khối lượng của X trong E là

    A. 43,38%. B. 57,84%. C. 18,14%. D. 14,46%.

    (Lời giải) Câu 73. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

    Bước 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 0,5% vào ống nghiệm sạch.

    Bước 2: Thêm 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm, lắc đều; gạn phần dung dịch, giữ lại kết tủa.

    Bước 3: Thêm tiếp 2 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm, lắc đều.

    Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Sau bước 3, kết tủa đã bị hòa tan, thu được dung dịch màu xanh lam.

    B. Nếu thay dung dịch NaOH ở bước 2 bằng dung dịch KOH thì hiện tượng ở bước 3 vẫn tương tự.

    C. Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của anđehit.

    D. Ở bước 3, nếu thay glucozơ bằng fructozơ thì hiện tượng xảy ra vẫn tương tự.

    (Lời giải) Câu 74. Cho hỗn hợp X gồm a mol Fe và 0,25 mol Mg vào dung dịch Y chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 (tỉ lệ mol tương ứng 1: 2). Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch Z và 61,6 gam chất rắn T gồm ba kim loại. Hòa tan toàn bộ T trong lượng dư dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được 0,55 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất của H2SO4). Giá trị của a là

    A. 0,30. B. 0,20. C. 0,25. D. 0,35.

    (Lời giải) Câu 75. Hỗn hợp T gồm ba este mạch hở X (đơn chức), Y (hai chức), Z (ba chức), đều được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol. Đốt cháy hoàn toàn m gam T, thu được H2O và 2,0 mol CO2. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam T bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp E gồm hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và 53,95 gam hỗn hợp muối F. Cho E tác dụng hết với kim loại Na dư, thu được 0,4 mol H2. Đốt cháy toàn bộ F, thu được H2O, Na2CO3 và 0,4 mol CO2. Khối lượng của Y trong m gam T là

    A. 7,30 gam. B. 3,65 gam. C. 2,95 gam. D. 5,90 gam.

    (Lời giải) Câu 76. Hòa tan hoàn toàn 26,52 gam Al2O3 bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO3, thu được 247 gam dung dịch X. Làm lạnh X đến 20°C thì có m gam tinh thể Al(NO3)3.9H2O tách ra. Biết ở 20ºC, cứ 100 gam H2O hòa tan được tối đa 75,44 gam Al(NO3)3. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

    A. 90. B. 14. C. 19. D. 33.

    (Lời giải) Câu 77. Cho các phát biểu sau:

    (a) Do có tính sát trùng, fomon được dùng để ngâm mẫu động vật.

    (b) Mỡ lợn có chứa chất béo bão hòa (phân tử có các gốc hiđrocacbon no).

    (c) Quá trình chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có xảy ra phản ứng thủy phân.

    (d) Khi làm đậu phụ từ sữa đậu nành có xảy ra sự đông tụ protein.

    (e) Vải lụa tơ tằm sẽ nhanh hỏng nếu ngâm, giặt trong xà phòng có tính kiềm.

    Số phát biểu đúng là

    A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.

    (Lời giải) Câu 78. Cho các sơ đồ phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol:

    E + 2NaOH → Y + 2Z

    F+ 2NaOH → Z + T + H2O

    Biết E, F đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4, được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol. Cho các phát biểu sau:

    (a) Chất T là muối của axit cacboxylic hai chức, mạch hở.

    (b) Chất Y tác dụng với dung dịch HCl sinh ra axit axetic.

    (c) Chất F là hợp chất hữu cơ tạp chức.

    (d) Từ chất Z điều chế trực tiếp được axit axetic.

    (đ) Chất E có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

    Số phát biểu đúng

    A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.

     

    (Lời giải) Câu 79. Hỗn hợp X gồm Cu, CuO, Fe, Fe3O4. Hòa tan hết m gam X trong dung dịch chứa 1,325 mol HCl (dư 25% so với lượng phản ứng), thu được 0,08 mol H2 và 250 gam dung dịch Y. Mặt khác, hòa tan hết m gam X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được dung dịch Z (chứa 3 chất tan) và 0,12 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất của H2SO4). Cho Z tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được kết tủa T. Nung T trong không khi đến khối lượng không đổi, thu được 172,81 gam chất rắn. Nồng độ phần trăm FeCl3 trong Y là

    A. 3,25%. B. 5,20%. C. 3,90%. D. 6,50%.

    (Lời giải) Câu 80. Cho các phát biểu sau:

    (a) Điện phân nóng chảy NaCl, thu được kim loại Na ở catot.

    (b) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2.

    (c) Để lâu miếng gang trong không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hóa học.

    (d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(HCO3)2, thu được kết tủa.

    Số phát biểu đúng là

    A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.

    ………………….HẾT………………….

    Mời các thầy cô và các em xem thêm

    Tổng hợp đề thi của bộ Giáo Dục và giải chi tiết tất cả các năm

    Đề chính thức đợt 1 năm 2021

    Đề chính thức đợt 2 năm 2021

    Hoặc xem thêm các tài liệu khác của môn hóa

  • Giải chi tiết mã 202 đề thi TN THPT 2021 môn hóa đợt 1

    Giải chi tiết mã 202 đề thi TN THPT 2021 môn hóa đợt 1

     

    Mã đề thi 202

    Họ, tên thí sinh:…………………………………………………………...

    Số báo danh:………………………………………………………………

    Cho nguyên tử khối của các nguyên tố:

    – H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137.

    – Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn.

    Câu 41: Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?

    A. CrO. B. K2Cr2O7. C. KCrO2. D. Cr2O3.

    Câu 42: Sắt (II) oxit chất rn màu đen. Công thức ca sắt (II) oxit là

    A. FeO. B. Fe2O3. C. Fe(OH)2. D. Fe(OH)3.

    Câu 43: Công thức phân tử của axit fomic là

    A. CH2O2. B. C2H6O2. C. C2H4O2. D. CH4O.

    Câu 44: Ở nhiệt độ cao, H2 khử được oxit nào sau đây?

    A. CaO. B. K2O. C. Na2O. D. CuO.

    Câu 45: Chất nào sau đây là tripeptit?

    A. Val-Gly. B. Ala-Val. C. Gly-Ala-Val. D. Gly-Ala.

    Câu 46: Kim loi nào sau đây kim loại kim th?

    A. Fe. B. Ca. C. Cu. D. Ag.

    Câu 47: Natri clorua được dùng làm gia vị thức ăn, điều chế natri, xút, nước Gia-ven. Công thức của natri clorua là

    A. Na2CO3. B. NaCl. C. NaHCO3. D. KCl.

    Câu 48: Chất nào sau đây là mui trung hòa?

    A. NaOH. B. NaHCO3. C. Na2SO4. D. NaHSO4.

    Câu 49: nhiệt độ thưng, kim loại Al tan hoàn toàn trong lưng dư dung dch nào sau đây?

    A. NaNO3. B. Na2SO4. C. KOH. D. KCl.

    Câu 50: Cặp chất nào sau đây gây nên tính cng vĩnh cửu ca nưc?

    A. NaNO3, KNO3. B. NaNO3, KHCO3. C. MgCl2, CaSO4. D. NaHCO3, KNO3.

    Câu 51: Chất nào sau đây có tính lưng tính?

    A. Al(OH)3. B. KCl. C. KOH. D. H2SO4.

    Câu 52: Cacbohrat nào sau đây thuc loi polisaccarit?

    A. Glucozơ. B. Tinh bột. C. Fructozơ. D. Saccarozơ.

    Câu 53: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nht?

    A. Cu2+. B. Mg2+. C. Pb2+. D. Ag+.

    Câu 54: Polime nào sau đây thuc loại polime thiên nhiên?

    A. Polietilen. B. Poli(vinyl clorua). C. Polibutađien. D. Xenlulozơ.

    Câu 55: Este X được tạo bởi ancol metylic và axit axetic. Công thức ca X

    A. HCOOC2H5. B. CH3COOC2H5. C. CH3COOCH3. D. HCOOCH3.

    Câu 56: Kim loại nào sau đây bị thụ động trong axit H2SO4 đặc, nguội?

    A. Cu. B. Al. C. Ag. D. Mg.

    Câu 57: Dung dch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyn thành màu xanh?

    A. Alanin. B. Glyxin. C. Lysin. D. Valin.

    Câu 58: Khi đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch (như than đá, dầu mỏ, khí đốt) thường sinh ra khí X. Khí X không màu, có mùi hắc, độc, nặng hơn không khí và gây ra mưa axit. Khí X là

    A. N2. B. SO2. C. O2. D. CH4.

    Câu 59: Kim loi nào sau đây nhit đ nóng chảy thấp nhất?

    A. Li. B. Cu. C. Ag. D. Hg.

    Câu 60: Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit panmitic là

    A. 17. B. 18. C. 19. D. 16.

    Câu 61: Hòa tan hết m gam Al trong dung dịch HCl dư, thu được 0,24 mol khí H2. Giá trị của m là

    A. 3,24. B. 2,16. C. 4,32. D. 6,48.

    Câu 62: Cho Fe2O3 phn ng với dung dch H2SO4 loãng dư, tạo ra mui nào sau đây?

    A. FeSO4. B. FeS. C. Fe2(SO4)3. D. FeSO3.

    Câu 63: Este X ng thức phân t C4H8O2. Thy phân X trong dung dch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ancol etylic và chất hu cơ Y. Công thức ca Y

    A. CH3OH. B. CH3COOH. C. C2H5COOH. D. HCOOH.

    Câu 64: Chất nào sau đây b thy phân khi đun nóng trong môi trưng axit?

    A. Glixerol. B. Fructozơ. C. Glucozơ. D. Xenlulozơ.

    Câu 65: Phát biu nào sau đây đúng?

    A. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

    B. Tơ poliamit kém bền trong môi trường axit.

    C. Cao su thiên nhiên có thành phần chính là polibutađien.

    D. Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp.

    Câu 66: Cho 15,9 gam Na2CO3 tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí CO2. Giá trị của V là

    A. 3,36. B. 4,48. C. 1,12. D. 2,24.

    Câu 67: Cho 10,68 gam alanin tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

    A. 12,88. B. 13,32. C. 11,10. D. 16,65.

    Câu 68: Thy phân hoàn toàn m gam tinh bt thành glucozơ. Cho toàn b gluco tham gia phn ứng tráng bc (hiu suất 100%), thu được 38,88 gam Ag. Giá tr ca m

    A. 29,16. B. 64,80. C. 32,40. D. 58,32.

    (Lời giải) Câu 69: Tiến hành thí nghim theo các bước sau:

    – Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghim sch.

    – Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch AgNO3, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết.

    – Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm, đun nóng nhẹ.

    Phát biu nào sau đây sai?

    A. Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là amoni gluconat.

    B. Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của poliancol.

    C. Sau bước 3, có lớp bạc kim loại bám trên thành ống nghiệm.

    D. Trong phản ứng ở bước 3, glucozơ đóng vai trò chất khử.

    (Lời giải) Câu 70: Hn hợp E gồm hai amin X (CnHmN), Y (CnHm+1N2, với n ≥ 2) hai anken đng đng kế tiếp. Đt cháy hoàn toàn 0,04 mol E, thu đưc 0,02 mol N2, 0,11 mol CO2 0,155 mol H2O. Phần trăm khi lượng ca X trong E

    A. 50,68%. B. 13,47%. C. 26,94%. D. 40,41%

    (Lời giải ) Câu 71: Cho các phát biểu sau:

    a) Tro thực vật chứa K2CO3 cũng là một loại phân kali.

    b) Điện phân dung dịch AgNO3, thu được kim loại Ag ở catot.

    c) Nhỏ dung dịch HCl vào dung dịch Ca(HCO3)2, thu được khí CO2.

    d) Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4 có xảy ra ăn mòn điện hóa học.

    Số phát biểu đúng là

    A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.

    (Lời giải) Câu 72: Cho hn hợp X gm a mol Fe 0,21 mol Mg vào dung dch Y chứa Cu(NO3)2 AgNO3 (tl mol tương ng 3 : 2). Sau khi các phản ng kết thúc, thu đưc dung dch Z 61,6 gam cht rn T gm ba kim loi. Hòa tan toàn bộ T trong lưng dung dch H2SO4 đặc nóng, thu đưc 0,33 mol SO2 (sản phẩm khduy nhất ca H2SO4). Gtr ca a

    A. 0,09. B. 0,08. C. 0,12. D. 0,06.

    (Lời giải) Câu 73: Hn hợp T gm ba este mạch h X (đơn chc), Y (hai chc), Z (ba chc), đu đưc tạo thành từ axit cacboxylic ancol. Đt cháy hoàn toàn m gam T, thu đưc H2O 2,0 mol CO2. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam T bng dung dch NaOH vừa đ, thu đưc hn hợp E gm hai ancol ( cùng số nguyên tử cacbon trong phân t) 53,95 gam hn hợp muối F. Cho E tác dng hết với kim loại Na dư, thu đưc 0,4 mol H2. Đt cháy toàn b F, thu đưc H2O, Na2CO3 và 0,4 mol CO2. Khi lưng ca

    Y trong m gam T là

    A. 5,90 gam. B. 10,95 gam. C. 8,85 gam. D. 7,3 gam.

    (Lời giải) Câu 74: Cho các phát biu sau:

    (a) Trong thành phần của xăng sinh học E5 có etanol.

    (b) Mỡ ln chứa chất béo bão hòa (phân tử có các gc hiđrocacbon no).

    (c) Thành phần chính của sợi bông, sợi đay là tinh bột.

    (d) Khi làm đậu ph từ sữa đậu nành xảy ra sự đông tụ protein.

    (e) Vải la tơ tằm s nhanh hng nếu nm, giặt trong xà phòng có tính kim.

    Sphát biu đúng là

    A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.

    (Lời giải) Câu 75: Cho sơ đồ chuyển hóa:

    Biết: X, Y, Z, E các hp chất khác nhau khác CaCO3; mi mũi tên ng với mt phương trình hóa hc ca phn ng giữa hai chất tương ng. Các chất X, Y tha mãn sơ đồ trên ln lượt là

    A. CO2, CaCl2. B. NaHCO3, CaCl2.

    C. NaHCO3, Ca(OH)2. D. CO2, Ca(OH)2.

    (Lời giải) Câu 76: Hòa tan hoàn toàn 24,48 gam Al2O3 bng mt ng vừa đủ dung dch HNO3, thu được 228 gam dung dch X. Làm lạnh X đến 20°C thì m gam tinh thể Al(NO3)3.9H2O ch ra. Biết 20oC, cứ 100 gam H2O hòa tan đưc ti đa 75,44 gam Al(NO3)3. Giá tr ca m gn nhất vi giá trị nào sau đây?

    A. 30. B. 13. C. 66. D. 17.

    (Lời giải) Câu 77: Nung nóng mt lưng butan trong bình kín (với c tác thích hp), thu được 0,48 mol hn hợp X gm H2 các hiđrocacbon mch h (CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8, C4H10). Cho toàn b X vào bình cha dung dch Br2 dư thì có ti đa a mol Br2 phn ng, khi lưng nh ng 8,26 gam thoát ra hn hợp khí Y. Đốt cháy hoàn toàn Y cn vừa đ 0,74 mol O2, thu được CO2 H2O. Gtr ca a là

    A. 0,24. B. 0,25. C. 0,21. D. 0,23.

    (Lời giải) Câu 78: Hn hợp E gm axit oleic, axit panmitic triglixerit X (t l mol tương ng 1 : 2 : 4). Đt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 7,43 mol O2, thu đưc CO2 H2O. Mặt khác, cho m gam E tác dng hết với lưng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được sn phẩm hữu gm glixerol và 86 gam hn hợp hai muối. Phn trăm khi lưng ca X trong E

    A. 81,21%. B. 80,74%. C. 81,66%. D. 80,24%.

    (Lời giải) Câu 79: Cho các sơ đồ phản ng xảy ra theo đúng t l mol:

    E + 2NaOH → Y + 2Z

    F + 2NaOH → Z + T + H2O

    Biết E, F đu các hợp chất hữu no, mch h, có công thức phân tC4H6O4, được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol.

    Cho các phát biu sau:

    (a) Chất T tác dụng với dung dịch HCl sinh ra axit fomic.

    (b) Chất Z có nhiệt độ sôi thấp hơn ancol etylic.

    (c) Chất E có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

    (d) Đun nóng Z với H2SO4 đặc ở 170oC, thu được anken.

    (e) Chất F tác dụng với dung dịch NaHCO3, sinh ra khí CO2.

    Sphát biu đúng là

    A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.

    (Lời giải) Câu 80: Hn hợp X gm Cu, CuO, Fe, Fe2O3. Hòa tan hết m gam X trong dung dch cha 0,775 mol HCl ( 25% so vi lưng phản ng), thu được 0,06 mol H2 250 gam dung dịch Y. Mt khác, hòa tan hết m gam X trong dung dch H2SO4 đặc nóng, thu được dung dch Z (chứa 3 chất tan) 0,09 mol SO2 (sn phẩm kh duy nht ca H2SO4). Cho Z tác dng với dung dch Ba(OH)2 dư, thu được kết ta T. Nung T trong không khí đến khi lưng không đi, thu được 103,22 gam cht rn. Nồng độ phần trăm FeCl3 trong Y

    A. 1,30%. B. 2,60%. C. 3,25%. D. 3,90%.

    *****Hết*****

    Mời các thầy cô và các em xem thêm

    Đề chính thức đợt 1 năm 2021

    Đề chính thức đợt 2 năm 2021

    Tổng hợp đề thi của bộ Giáo Dục và giải chi tiết tất cả các năm

    Hoặc xem thêm các tài liệu khác của môn hóa

  • Danh pháp các chất hóa học chương trình giáo dục phổ thông mới 2018

    Danh pháp các chất hóa học chương trình giáo dục phổ thông mới 2018

    Danh pháp các chất hóa học chương trình giáo dục phổ thông mới 2018PHẦN 1: DANH PHÁP CÁC CHẤT VÔ CƠ

    1. HỆ THỐNG TÊN NGUYÊN TỐ, ĐƠN CHẤT

    Với hệ thống tiếng Anh, cả nguyên tố và đơn chất đều được biểu diễn bằng thuật ngữ “element”. Tên gọi của nguyên tố và đơn chất theo đó giống nhau.

    VD:

    Hydrogen            Nguyên tố H hoặc đơn chất H2

    Oxygen                Nguyên tố O hoặc đơn chất O2

    Nitrogen              Nguyên tố N hoặc đơn chất N2

    Fluorine               Nguyên tố F hoặc đơn chất F2

    Chlorine              Nguyên tố Cl hoặc đơn chất Cl2

    Bromine               Nguyên tố Br hoặc đơn chất Br2

    Iodine                  Nguyên tố I hoặc đơn chất I2

    Sulfur                  Nguyên tố S hoặc đơn chất S8 (thường viết gọn thành S)

    Phosphorous        Nguyên tố P hoặc đơn chất P4 (thường viết gọn thành P)

    Bảng 1: Kí hiệu hóa học và tên gọi các nguyên tố.

    Z KÍ HIỆU HÓA HỌC TÊN GỌI PHIÊN ÂM TIẾNG ANH
    1 H Hydrogen /ˈhaɪdrədʒən/
    2 He Helium /ˈhiːliəm/
    3 Li Lithium /ˈlɪθiəm/
    4 Be Beryllium /bəˈrɪliəm/
    5 B Boron /ˈbɔːrɒn/

    /ˈbɔːrɑːn/

    6 C Carbon /ˈkɑːbən/

    /ˈkɑːrbən/

    7 N Nitrogen /ˈnaɪtrədʒən/
    8 O Oxygen /ˈɒksɪdʒən/

    /ˈɑːksɪdʒən/

    9 F Fluorine /ˈflɔːriːn/

    /ˈflʊəriːn/

    /ˈflɔːriːn/

    /ˈflʊriːn/

    10 Ne Neon /ˈniːɒn/

    /ˈniːɑːn/

    11 Na Sodium /ˈsəʊdiəm/
    12 Mg Magnesium /mæɡˈniːziəm/
    13 Al Aluminium /ˌæljəˈmɪniəm/

    /ˌæləˈmɪniəm/

    14 Si Silicon /ˈsɪlɪkən/
    15 P Phosphorus /ˈfɒsfərəs/

    /ˈfɑːsfərəs/

    16 S Sulfur /ˈsʌlfə(r)/

    /ˈsʌlfər/

    17 Cl Chlorine /ˈklɔːriːn/
    18 Ar Argon /ˈɑːɡɒn/

    /ˈɑːrɡɑːn/

    19 K Potassium /pəˈtæsiəm/
    20 Ca Calcium /ˈkælsiəm/
    21 Sc Scandium /ˈskændiəm/
    22 Ti Titanium /tɪˈteɪniəm/

    /taɪˈteɪniəm/

    23 V Vanadium /vəˈneɪdiəm/
    24 Cr Chromium /ˈkrəʊmiəm/
    25 Mn Manganese /ˈmæŋɡəniːz/
    26 Fe Iron /ˈaɪən/

    /ˈaɪərn/

    27 Co Cobalt /ˈkəʊbɔːlt/
    28 Ni Nickel /ˈnɪkl/
    29 Cu Copper /ˈkɒpə(r)/

    /ˈkɑːpər/

    30 Zn Zinc /zɪŋk/
    33 As Arsenic /ˈɑːsnɪk/

    /ˈɑːrsnɪk/

    34 Se Selenium /səˈliːniəm/
    35 Br Bromine /ˈbrəʊmiːn/
    36 Kr Krypton /ˈkrɪptɒn/

    /ˈkrɪptɑːn/

    37 Rb Rubidium /ruːˈbɪdiəm/
    38 Sr Strontium /ˈstrɒntiəm/

    /ˈstrɒnʃiəm/

    /ˈstrɑːntiəm/

    /ˈstrɑːnʃiəm/

    46 Pd Palladium /pəˈleɪdiəm/
    47 Ag Silver /ˈsɪlvə(r)/

    /ˈsɪlvər/

    48 Cd Cadmium /ˈkædmiəm/
    50 Sn Tin /tɪn/
    53 I Iodine /ˈaɪədiːn/

    /ˈaɪədaɪn/

    54 Xe Xenon /ˈzenɒn/

    /ˈziːnɒn/

    /ˈzenɑːn/

    /ˈziːnɑːn/

    55 Cs Caesium /ˈsiːziəm/
    56 Ba Barium /ˈbeəriəm/

    /ˈberiəm/

    78 Pt Platinum /ˈplætɪnəm/
    79 Au Gold /ɡəʊld/
    80 Hg Mercury /ˈmɜːkjəri/

    /ˈmɜːrkjəri/

    82 Pb Lead /liːd/
    87 Fr Francium /ˈfrænsiəm/
    88 Ra Radium /ˈreɪdiəm/

     

     

     

    1. PHÂN LOẠI VÀ CÁCH GỌI TÊN MỘT SỐ PHÂN LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

    2.1. ION

    – Ion dương (Cation):

    K            potassium                K+       potassium ion

    Mg         magiesium              Mg2+    magiesium ion

    Al           aluminum               Al3+     aluminum ion

     

    – Ion âm (Anion):

    Cl           chlorine                  Cl       chloride ion

    O            oxygen                   O2-       oxide ion

    N            nitrogen                  N3-       nitride ion

     

    2.2. OXIDE

    “oxide” – /ˈɒksaɪd/ hay /ˈɑːksaɪd/

    – Đối với oxide của kim loại (hướng đến basic oxide):

    TÊN KIM LOẠI + (HÓA TRỊ) + OXIDE

    VD:

    Na2O: sodium oxide – /ˈsəʊdiəm ˈɒksaɪd/.

    MgO: magnesium oxide – /mæɡˈniːziəm ˈɒksaɪd/.

    Lưu ý: Hóa trị sẽ được phát âm bằng tiếng Anh, ví dụ (II) sẽ là two, (III) sẽ là three. Đối với kim loại đa hóa trị thì bên cạnh cách gọi tên kèm hóa trị thì có thể dung một số thuật ngữ tên thường để ám chỉ cả hóa trị mà kim loại đang mang. Trong đó, đuôi -ic hướng đến hợp chất mà kim loại thể hiện mức hóa trị cao, còn đuôi -ous hướng đến hợp chất mà kim loại thể hiện mức hóa trị thấp.

    Bảng 2: Tên gọi các oxide.

    KIM LOẠI TÊN GỌI VÍ DỤ
    Iron (Fe) Fe (II): ferrous – /ˈferəs/ FeO: iron (II) oxide

    ferrous oxide

    Fe (III): ferric – / ˈferik/ Fe2O3: iron (III) oxide

    ferric oxide

    Copper (Cu) Cu (I): cuprous – /ˈkyü-prəs/ Cu2O: copper (I) oxide

    cuprous oxide

    Cu (II): cupric – /ˈkyü-prik/ CuO: copper (II) oxide

    cupric oxide

    Chromium (Cr) Cr (II): chromous – /ˈkrəʊməs/ CrO: chromium (II) oxide

    chromous oxide

    Cr (III): chromic – /ˈkrəʊmik/ Cr2O3: chromium (III) oxide

    chromic oxide

     

    – Đối với oxide của phi kim (hoặc acidic oxide – oxit axit của kim loại):

    CÁCH 1:

    TÊN PHI KIM + (HÓA TRỊ) + OXIDE

    CÁCH 2:

    SỐ LƯỢNG NGUYÊN TỬ + TÊN NGUYÊN TỐ + SỐ LƯỢNG OXYGEN + OXIDE

    Lưu ý:

    + Số lượng nguyên tử/nhóm nguyên tử được quy ước là mono, di, tri, tetra, penta,…

    + Theo quy tắc giản lược nguyên âm: mono + oxide = monoxide, penta + oxide = pentoxide.

    Bảng 3: Số lượng và phiên âm

    SỐ LƯỢNG PHIÊN ÂM TIẾNG ANH VÍ DỤ AUDIO
    1 Mono /ˈmɒnəʊ/ mono
    2 Di /dɑɪ/ di
    3 Tri /trɑɪ/ tri
    4 Tetra /ˈtetrə/ tetra
    5 Penta /pentə/ penta
    6 Hexa /heksə/ hexa
    7 Hepta /ˈheptə/ hepta
    8 Octa /ˈɒktə/ octa
    9 Nona /nɒnə/ nona
    10 Deca /dekə/ deca

    VD:

    SO2: sulfur (IV) oxide hay sulfur dioxide

    CO: carbon (II) oxide hay carbon monoxide

    P2O5: phosphorus (V) oxide hay diphosphorus pentoxide

    CrO3: chromium (VI) oxide hay chromium trioxide

     

    2.3. BASE

    – “base” – /beɪs/

    – “hydroxide” – /haɪˈdrɒksaɪd/ hay /haɪˈdrɑːksaɪd/

    – Cách gọi tên:

    TÊN KIM LOẠI + (HÓA TRỊ) + HYDROXIDE

    VD:

    Ba(OH)2: barium hydroxide

    Fe(OH)3: iron (III) hydroxide hay ferric hydroxide

    Fe(OH)2: iron (II) hydroxide hay ferrous hydroxide

     

    2.4. ACID

    – “Acid” – /ˈæsɪd/

    – Một số acid vô cơ:

    Bảng 4: Một số acid và tên gọi.

    CÔNG THỨC HÓA HỌC TÊN GỌI PHIÊN ÂM VÍ DỤ AUDIO
    HX hydrohalic acid /ˌhaɪdrəˌklɔːrɪk ˈæsɪd/
    HF hydrofluoric acid /ˌhaɪdrəˌflʊərɪk ˈæsɪd/ hydrofluoric acid
    HCl hydrochloric acid /ˌhaɪdrəˌklɒrɪk ˈæsɪd/ hydrochloric acid
    HBr hydrobromic acid /ˌhaɪdrəˌbrəʊmɪk ˈæsɪd/ hydrobromic acid
    HI hydroiodic acid /ˌhaɪdrəˌaɪədɪk ˈæsɪd/
    HClO hypochloruos acid /haɪpəʊklɒrəs ˈæsɪd/
    HClO2 chloruos acid /klɒrəs ˈæsɪd/
    HClO3 chloric acid /klɒrɪk ˈæsɪd/ chloric acid
    HClO4 perchloric acid /pərˌklɒrɪk ˈæsɪd/ perchloric acid
    H2S hydrosulfuric acid /ˈhaɪdrəʊsʌlˌfjʊərɪk ˈæsɪd/
    H2SO4 sulfuric acid /sʌlˌfjʊərɪk ˈæsɪd/

    /sʌlˌfjʊrɪk ˈæsɪd/

    sulfuric acid
    H2SO3 sulfurous acid

    sulphurous acid

    /ˈsʌlfərəs ˈæsɪd/ sulfurous acid
    HNO3 nitric acid /ˌnaɪtrɪk ˈæsɪd/ nitric acid
    HNO2 nitrous acid /ˌnaɪtrəs ˈæsɪd/ nitrous acid
    H3PO­4 phosphoric acid /fɒsˌfɒrɪk ˈæsɪd/

    /fɑːsˌfɔːrɪk ˈæsɪd/

    phosphoric acid
    H3PO3 phosphorous acid /fɒsˌfɒrəs ˈæsɪd/ phosphorous acid
    H3PO2 hypophosphorous acid /haɪpəʊfɒsˌfɒrəs ˈæsɪd/
    CO2 + H2O (H2CO3) carbonic acid /kɑːˌbɒnɪk ˈæsɪd/

    /kɑːrˌbɑːnɪk ˈæsɪd/

    carbonic acid
    H3BO3 boric acid /ˌbɔː.rɪk ˈæs.ɪd/ boric acid

     

    2.5. MUỐI VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỘNG HÓA TRỊ KHÁC

    Bảng 5: Một số gốc và hóa trị.

    GỐC MUỐI HÓA TRỊ TÊN GỐC PHIÊN ÂM VÍ DỤ
    F I -fluoride /ˈflɔːraɪd/

    /ˈflʊəraɪd/

    /ˈflʊraɪd/

    NaF: sodium fluoride

    SF6: sulfur hexafluoride

    Cl I -chloride /ˈklɔːraɪd/ CuCl2: copper (II) chloride

    cupric chloride

    HCl(gas): hydrogen chloride

    Br I -bromide /ˈbrəʊmaɪd/ FeBr3: iron (III) bromide

    ferric bromide

    I I -iodide /ˈaɪədaɪd/ AgI: silver iodide
    ClO I hypochlorite /haɪpəʊˈklɔːraɪt/ NaClO: sodium hypochlorite
    ClO2 I -chlorite /ˈklɔːraɪt/ NaClO2: sodium chlorite
    ClO3 I -chlorate /klɒreɪt/ KClO3: potassium chlorate
    ClO4 I perchlorate /pərˌklɒreɪt/ KClO4: potassium perchlorate
    S II -sulfide /ˈsʌlfaɪd/ PbS: lead sulfide
    HS I -hydrogen sulfide /ˈhaɪdrədʒən ˈsʌlfaɪd/ NaHS: sodium hydrogen sulfide
    C IV -carbide /ˈkɑːbaɪd/ Al4C3: aluminium carbide
    N III -nitride /ˈnaɪtraɪd/ Li3N: lithium nitride
    P III -phosphide /ˈfɒsfaɪd/

    /ˈfɑːsfaɪd/

    Zn3P: zinc phosphide
    CN I -cyanide /ˈsaɪənaɪd/ KCN: potassium cyanide
    SCN I -thiocyanate /ˈθaɪəʊsaɪəneɪd/ KSCN: potassium thiocyanate
    SO4 II -sulfate /ˈsʌlfeɪt/ Na2SO4: sodium sulfate
    HSO4 I -hydrogen sulfate

    -bisulfate

    /ˈhaɪdrədʒən sʌlfeɪt/

    /baɪˈsʌlfeɪt/

    KHSO4: potassium hydrogen sulfate

    potassium bisulfate

    SO3 II -sulfite /ˈsʌlfaɪt/ CaSO3: calcium sulfite
    HSO3 I -hydrogen sulfite /ˈhaɪdrədʒən ˈsʌlfaɪt/ NaHSO3: sodium hydrogen sulfite
    NO3 I -nitrate /ˈnaɪtreɪt/ AgNO: silver nitrate
    NO2 I -nitrite /ˈnaɪtraɪt/ NaNO: sodium nitrite
    MnO4 I permanganate /pəˈmæŋɡəˌneɪt/ KmnO: potassium permanganate
    MnO4 II -manganate /mæŋɡəˌneɪt/ K2MnO: potassium manganate
    CO3 II -carbonate /ˈkɑːbənət/ MgCO3: magnesium carbonate
    HCO3 I -hydrogen carbonate

    -bicarbonate

    /ˈhaɪdrədʒən ˈkɑːbənət/

    /baɪˈ ˈkɑːbənət/

    Ba(HCO3)2:

    barium hydrogen carbonate

    barium bicarbonate

    PO4 III -phosphate /ˈfɒsfeɪt/

    /ˈfɑːsfeɪt/

    Ag3PO: silver phosphate
    HPO4 II -hydrogen phosphate /ˈhaɪdrədʒən ˈfɒsfeɪt/ (NH­4)2HPO4

    ammonium hydrogen phosphate

    H2PO4 I -dihydrogen phosphate /dai ˈhaɪdrədʒən ˈfɒsfeɪt/ Ca(H2PO­4)2

    calcium dihydrogen phosphate

    H2PO3 I -dihydrogen phosphite /dai ˈhaɪdrədʒən ˈfɒsfaɪt/ NaH2PO3:

    sodium dihydrogen phosphite

    HPO3 II -hydrogen phosphite /haɪdrədʒən ˈfɒsfaɪt/ Na2HPO3:

    sodium hydrogen phosphite

    H2PO2 I hypophosphite /haɪpəʊˈfɒsfaɪt/ NaH2PO2: sodium hypophosphite
    CrO2 I -chromite /ˈkrəʊmaɪt/ NaCrO2: sodium chromite
    CrO4 II -chromate /ˈkrəʊmeɪt/ K2CrO4: potassium chromate
    Cr2O7 II -dichromate /daiˈkrəʊmeɪt/ K2Cr2O7: potassium dichromate
    AlO2 I -aluminate /ˌæləˈmɪnieɪt/ NaAlO2: sodium aluminate
    ZnO2 II -zincate /zɪŋkeɪt/ Na2ZnO2: sodium zincate

    Lưu ý: Phát âm đuôi đúng /t/ và /d/ để phân biệt rõ các chất sodium chloride (NaCl) và sodium chlorite (NaClO2) tránh tạo ra sự hiểu lầm.

    O2 Education gửi các thầy cô và các em link download file đầy đủ tại đây

    Xem thêm

  • Đề thi hsg lớp 12 môn hóa học tỉnh Bắc Ninh năm 2013

    Đề thi hsg lớp 12 môn hóa học tỉnh Bắc Ninh năm 2013

    Đề thi hsg lớp 12 môn hóa học tỉnh Bắc Ninh năm 2013

    UBND TỈNH BẮC NINH

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

    NĂM HỌC 2012 – 2013

    MÔN THI : HÓA HỌC-LỚP 12-THPT

    Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

    Ngày thi: 29 tháng 3 năm 2013

    ===========

    Bài 1 (3,0 điểm): Dựa vào đặc điểm cấu tạo của các phân tử NH3, H2S và H2O. Hãy cho biết.

    a) Tại sao góc hóa trị của các phân tử lại khác nhau: Góc (HNH) = 1070, góc (HSH)=920, góc (HOH) = 104,50. Giải thích.

    b) Tại sao ở điều kiện thường H2S và NH3 là chất khí còn H2O là chất lỏng.

    c) Tại sao H2O có khối lượng riêng lớn nhất ở 40C và P = 1 atm.

    Bài 2 (3,0 điểm): Một dung dịch chứa 4 ion của 2 muối vô cơ, trong đó có một ion là SO42-, khi tác dụng vừa đủ với Ba(OH)2 đốt nóng cho 1 chất khí, kết tủa X, dung dịch Y. Dung dịch Y sau khi axit hóa bằng HNO3 tạo với AgNO3 kết tủa trắng hóa đen ngoài ánh sáng. Kết tủa X đem nung đến khối lượng không đổi thu được a gam chất rắn Z. Giá trị a thay đổi tùy theo lượng Ba(OH)2 dùng: nếu vừa đủ a đạt cực đại, còn nếu lấy dư thì a giảm dần đến cực tiểu. Khi cho chất rắn Z với giá trị cực đại a=8,51g thấy Z chỉ phản ứng hết với 50 ml dung dịch HCl 1,2M và còn lại một bã rắn nặng 6,99 gam.

    Hãy lập luận xác định hai muối trong dung dịch.

    Bài 3 (4,0 điểm): Cho hỗn hợp A gồm ba oxit của sắt Fe2O3, Fe3O4 và FeO với số mol bằng nhau. Lấy m1 gam A cho vào một ống sứ chịu nhiệt, nung nóng rồi cho một luồng khí CO đi qua ống, CO phản ứng hết, toàn bộ khí CO2 ra khỏi ống được hấp thụ hết vào bình đựng lượng dư dung dịch Ba(OH)2 thu được m2 gam kết tủa trắng. Chất còn lại trong ống sứ sau phản ứng có khối lượng là 19,20 gam gồm Fe, FeO và Fe3O4, cho hỗn hợp này tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư đun nóng được 2,24 lít khí NO duy nhất (ở đktc).

    a) Viết phương trình hóa học của các phản ứng.

    b) Tính khối lượng m1, m2 và số mol HNO3 đã phản ứng .

    Bài 4 (4,0 điểm): Chia 2,24 lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm hai anken (phân tử khối hơn kém nhau 28u) thành hai phần bằng nhau.

    Phần 1: đem đốt cháy hoàn toàn rồi cho sản phẩm cháy qua dung dịch chứa 0,1 mol Ca(OH)2 thu được 7,5 gam kết tủa.

    Phần 2: cho tác dụng hoàn toàn với nước có xúc tác thu được hỗn hợp 2 ancol . Đun nóng hỗn hợp 2 ancol với H2SO4 đặc ở 1400C một thời gian thu được 1,63 gam hỗn hợp 3 ete. Hoá hơi lượng ete thu được 0,532lít ở 136,50C và 1,2atm.

    a) Xác định CTCT hai anken và tính phần trăm theo khối lượng mỗi chất.

    b) Xác định hiệu suất mỗi ancol thành ete.

    Bài 5 (3,0 điểm): Hợp chất hữu cơ A chứa C, H, O thuộc loại hợp chất no, mạch hở và chứa hai loại nhóm chức. Khi thủy phân A trong môi trường axit vô cơ loãng, thu được ba chất hữu cơ B, D, E.

    Biết B, D đều thuộc loại hợp chất đơn chức, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử và đều tác dụng với Na giải phóng H2. Khi đốt cháy hoàn toàn B thu được khí CO2 và hơi nước có thể tích bằng nhau. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn một ít D thì thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol bằng 2:3.

    Khi cho 1,56 gam E tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư (hay [Ag(NH3)2]OH) thì thu được 3,24 gam Ag và chất hữu cơ F. Biết phân tử khối của F lớn hơn phân tử khối của E là 50 (u).

    Các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.

    a) Xác định CTCT của B, D, E, từ đó suy ra cấu tạo của A.

    b) Viết các phương trình hoá học xảy ra?

    Bài 6 (3,0 điểm): Khi thủy phân không hoàn toàn một loại lông thú, người ta thu được một oligopeptit X. Kết quả thực nghiệm cho thấy phân tử khối của X không vượt quá 500 (u). Khi thủy phân hoàn toàn 814 mg X thì thu được 450mg Gly, 178mg Ala và 330mg Phe (axit 2-amino-3-phenylpropanoic).

    a) Xác định CTPT của oligopeptit đó.

    b) Khi thủy phân không hoàn toàn X thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Gly-Ala, Ala-Gly mà không thấy có Phe-Gly. Xác định CTCT có thể có của X.

    ============== Hết ==============

    (Đề thi gồm 02 trang)

    Thí sinh được sử dụng bảng HTTH và máy tính cầm tay thông thường.

    HƯỚNG DẪN CHẤM

    ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH NĂM HỌC 2012 – 2013

    MÔN THI : HÓA HỌC-LỚP 12

    Bài 1 (3,0 điểm): Dựa vào đặc điểm cấu tạo của các phân tử NH3, H2S và H2O. Hãy cho biết.

    a) Tại sao góc hóa trị của các phân tử lại khác nhau: Góc (HNH) = 1070, góc (HSH) = 920, góc (HOH) = 104,50. Giải thích.

    b) Tại sao ở điều kiện thường H2S và NH3 là chất khí còn H2O là chất lỏng.

    c) Tại sao H2O có khối lượng riêng lớn nhất ở 40C và P = 1 atm.

    Ý

    NỘI DUNG

    ĐIỂM

    a

    Trong phân tử NH3 và H2O. Nguyên tử N và O đều ở trạng thái lai hóa sp3. nên góc hóa trị gần với góc 109028’.

    Nhưng do cặp electron tự do không tham gia liên kết trên obitan lai hóa khuếch tán khá rộng trong không gian so với cặp electron liên kết, nên nó có tác dụng đẩy mây electron liên kết và do đó góc liên kết thực tế lại thua góc lai hóa sp3. Trong phân tử NH3 nguyên tử N có một cặp electron không liên kết, còn trong phân tử H2O nguyên tử O còn 2 cặp electron không liên kết. Vì vậy góc liên kết (HOH) nhỏ hơn góc liên kết (HNH) và nhỏ hơn 109028’.

    Trong phân tử H2S. S ở chu kì 3 khả năng tạo lai hoá kém nên trong H2S mặc dù có cấu tạo tương tự H2O nhưng S không lai hoá sp3.

    Nguyên tử S bỏ ra 2 electron độc thân trên 2 obitan p (px, py) xen phủ với 2 obitan 1s có electron độc thân của nguyên tử H tạo 2 liên kết S – H. Góc tạo bởi trục của 2 obitan px và py là 900. Nhưng do tạo 2 liên kết S – H làm tăng mật độ electron khu vực giữa nhân hai nguyên tử S, H. Hai cặp electron liên kết này đẩy nhau làm cho góc liên kết HSH lớn hơn 900 và thực tế là 920.

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    b

    Ở điều kiện thường NH3, H2S là chất khí; H2O là chất lỏng. H2O và NH3 cùng tạo được liên kết hidro liên phân tử nhưng H2O có khả năng tạo liên kết hiđro mạnh hơn so với NH3 do hidro linh động hơn.

    H2S không tạo được liên kết hidro liên phân tử, phân tử phân cực kém nên có nhiệt độ sôi thấp.

    0,5

    0,5

    c

    Có hai lí do:

    Thứ nhất, khi nước đá nóng chảy liên kết hiđro bị đứt đi tạo thành những liên hợp phân tử đơn giản hơn. Suy ra, thể tích nước giảm nên khối lượng riêng tăng dần từ 0 – 40C.

    Thứ hai, từ 40C trở đi do ảnh hưởng của nhiệt, khoảng cách giữa các phân tử tăng dần làm cho thể tích nước tăng lên và làm khối lượng riêng giảm dần. Do liên quan giữa hai cách biến đổi thể tích ngược chiều nhau, nên nước có khối lượng riêng lớn nhất ở 40C.

    0,5

    0,5

    Bài 2 (3,0 điểm): Một dung dịch chứa 4 ion của 2 muối vô cơ, trong đó có một ion là SO42-, khi tác dụng vừa đủ với Ba(OH)2 đốt nóng cho 1 chất khí, 1 kết tủa X, 1 dung dịch Y. Dung dịch Y sau khi axit hóa bằng HNO3 tạo với AgNO3 kết tủa trắng hóa đen ngoài ánh sáng. Kết tủa X đem nung được a gam chất rắn Z. Giá trị a thay đổi tùy theo lượng Ba(OH)2 dùng: nếu vừa đủ a đạt cực đại, còn nếu lấy dư thì a giảm dần đến cực tiểu. Khi cho chất rắn Z với giá trị cực đại a = 8,51g thấy Z chỉ phản ứng hết với 50 ml dung dịch HCl 1,2M và còn lại một bã rắn nặng 6,99 gam.

    Hãy lập luật xác định 2 muối trong dung dịch.

    Ý

    NỘI DUNG

    ĐIỂM

    *) Một dung dịch muối khi tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 đun nóng cho khí bay ra thì khí đó là NH3. Vậy trong dung dịch muối có ion NH4+.

    NH4+ + OH NH3 + H2O

    Kết tủa X tối thiểu có BaSO4 do: Ba2+ + SO42- BaSO4

    Dung dịch Y sau khi axit hóa bằng HNO3 tạo với AgNO3 kết tủa trắng ngoài ánh sáng hóa đen là AgCl nên trong dung dịch Y có ion Cl do:

    Ag+ + Cl AgCl ↓ ; 2AgCl 2Ag + Cl2

    *) Dung dịch đầu chứa 4 ion của 2 muối vô cơ là: NH4+, Cl, SO42-, An+.

    Nếu kết tủa X chỉ có BaSO4 thi khi nung Z cũng chỉ là BaSO4 không phản ứng được với HCl, như vậy X phải có thêm một kết tủa nữa do An+ tạo ra. Đó là

    An+ + n OH A(OH)n

    Nung X gồm BaSO4 và A(OH)n. 2A(OH)n A2On + n H2O

    *) Khi dung dịch đầu tác dụng với Ba(OH)2 có 2 trường hợp:

    – Nếu vừa đủ thì Z có khối lượng cực đại.

    – Nếu Ba(OH)2 dùng dư thì Z có khối lượng cực tiểu điều này chứng tỏ trong X chất A(OH)n phải tiếp tục tan bởi Ba(OH)2 như thế A(OH)n là hiđroxit lưỡng tính.

    2A(OH)n + (4- n)Ba(OH)2 Ba4n[A(OH)4]2

    Khi Z có khối lượng cực đại tức Z gồm BaSO4 và A2On, phản ứng với HCl.

    A2On + 2nHCl 2ACln + n H2O

    0,03/n 0,06

    Bã rắn còn lại là BaSO4.

    Khối lượng A2On = (2A + 16n).0,03/n = 8,51 – 6,99 = 1,52 (g)

     A = n = 3; A = 52 (thỏa mãn). A là Cr, A2On là Cr2O3.

    Vậy dung dịch ban đầu gồm các ion: NH4+, Cl, SO42-, Cr3+.

    Hai muối ban đầu là NH4Cl và Cr2(SO4)3 hoặc (NH4)2SO4 và CrCl3

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    0,25

    0,25

    Bài 3 (4,0 điểm): Cho hỗn hợp A gồm ba oxit của sắt Fe2O3 , Fe3O4 và FeO với số mol bằng nhau. Lấy m1 gam A cho vào một ống sứ chịu nhiệt, nung nóng nó rồi cho một luồng khí CO đi qua ống, CO phản ứng hết, toàn bộ khí CO2 ra khỏi ống được hấp thụ hết vào bình đựng lượng dư dung dịch Ba(OH)2 thu được m2 gam kết tủa trắng. Chất còn lại trong ống sứ sau phản ứng có khối lượng là 19,20 gam gồm Fe, FeO và Fe3O4, cho hỗn hợp này tác dụng hết với dung dịch HNO3 đun nóng được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc).

    a) Viết phương trình hóa học của các phản ứng.

    b) Tính khối lượng m1, m2 và số mol HNO3 đã phản ứng .

    Ý

    NỘI DUNG

    ĐIỂM

    a

    CO + 3Fe2O3 2Fe3O4 + CO2 (1)

    CO + Fe3O4 3FeO + CO2 (2)

    CO + FeO Fe + CO2 (3)

    Sau phản ứng (1, 2, 3) thu được hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4

    CO2 + Ba(OH)2 BaCO3 + H2O (4)

    3Fe3­O4 + 28HNO3 9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O (5)

    3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O (6)

    Fe + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO + 2H2O (7)

    0,5

    0,5

    b

    Ta có sơ đồ phản ứng sau:

    Sử dụng phương pháp qui đổi: Coi hỗn hợp (Fe, FeO, Fe3O4) là hỗn hợp chỉ có (Fe, Fe2O3). Ta có:

    Số mol Fe = số mol NO = 2,24/22,4 = 0,1 mol

    Số mol Fe2O3 = (mol)

    Đặt số mol FeO = số mol Fe2O3 = số mol Fe3O4 = a mol

    áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố cho Fe ta có:

    a + 2a + 3a = 0,1 + 0,085.2 a = 0,045 (mol)

    m1 = 0,045. (72 + 232 + 160) = 20,88 gam

    áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:

    20,88 + 28.nCO = 19,2 + 44.nCO2 nCO2 = nBaCO3 = 0,105 mol (vì nCO=nCO2)

    m2= mBaCO3 = 0,105.197 = 20,685 gam

    Số mol HNO3 pư = 3.nFe(NO3)3 + nNO = 3. (0,1 + 0,085.2) + 0,1 = 0,91 (mol)

    0,75

    0,75

    0,75

    0,75

    Bài 4 (4,0 điểm): Chia 2,24 lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm hai anken (phân tử khối hơn kém nhau 28u) thành hai phần bằng nhau.

    Phần 1: đem đốt cháy hoàn toàn rồi cho sản phẩm cháy qua dung dịch chứa 0,1 mol Ca(OH)2 thu được 7,5 gam kết tủa.

    Phần 2: cho tác dụng hoàn toàn với nước có xúc tác thu được hỗn hợp 2 ancol . Đun nóng hỗn hợp 2 ancol với H2SO4 đặc ở 1400C một thời gian thu được 1,63 gam hỗn hợp 3 ete. Hoá hơi lượng ete thu được 0,532lít ở 136,50C và 1,2atm.

    a) Xác định CTCT hai anken và tính phần trăm theo khối lượng mỗi chất.

    b) Xác định hiệu suất mỗi ancol thành ete.

    Ý

    NỘI DUNG

    ĐIỂM

    Công thức chung của hỗn hợp hai anken là CnH2n với n là số nguyên tử C trung bình.

    Phần 1: (1)

    Số mol CO2 = 0,05.n > 0,05.2 = 0,1 (mol). Vậy khi cho CO2 tác dụng với Ca(OH)2 tạo ra 2 muối.

    CO2 + Ca(OH)2 CaCO3↓ + H2O (1)

    0,1 0,1 0,1

    CO2 + CaCO3 + H2O 2Ca(HCO3)2 (2)

    0,025 (0,1 – 0,075)

    Số mol CO2 = 0,05.n = (0,1 + 0,025) n = 2,5. Vậy hai anken là C2H4 và C4H8.

    Vì n = 2,5 số mol C2H4 = 0,0375; số mol C4H8 = 0,0125 (mol).

    Do 2 anken chỉ tạo 2 ancol nên chúng là

    CH2=CH2 và cis-but-2-en

    hoặc

    CH2=CH2 và trans-but-2-en

     %

    %

    Phần 2: C2H4 + H2O CH3CH2OH (3)

    C4H8 + H2O C4H9OH (4)

    Số mol C2H5OH = số mol C2H4 = 0,0375 (mol);

    Số mol C4H9OH = số mol C4H8 = 0,0125 (mol).

    2C2H5OH C2H5OC2H5 + H2O (5)

    2C4H9OH C4H9OC4H9 + H2O (6)

    C2H5OH + C4H9OH C2H5OC4H­9 + H2O (7)

    Gọi a, b lần lượt là số mol C2H5OH và C4H9OH tham gia phản ứng ete hóa.

    Theo đề bài, theo (5), (6), (7) ta có.

    Số mol ete = số mol H2O = (mol)

    Số mol ancol phản ứng = 2.số mol ete = 2.0,019 = 0,038 (mol).

    Khối lượng hỗn hợp ancol phản ứng = mete + mH2O = 1,63 + 0,019.18 = 1,972 (gam).

    Ta có:

    Hiệu suất chuyển hóa C2H5OH thành ete = 0,03.100%/0,0375 = 80%

    Hiệu suất chuyển hóa C4H9OH thành ete = 0,008.100%/0,0125 = 64%

    0,25

    0,25

    0,5

    0,5

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,5

    0,25

    0,25

    Bài 5 (3,0 điểm):

    Hợp chất hữu cơ A chứa C, H, O thuộc loại hợp chất no, mạch hở và chứa hai loại nhóm chức. Khi thủy phân A trong môi trường axit vô cơ loãng, thu được ba chất hữu cơ B, D, E.

    Biết B, D đều thuộc loại hợp chất đơn chức, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử và đều tác dụng với Na giải phóng H2. Khi đốt cháy hoàn toàn B thu được khí CO2 và hơi nước có thể tích bằng nhau. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn một ít D thì thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol bằng 2 : 3.

    Khi cho 1,56 gam E tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư (hay [Ag(NH3)2]OH) thì thu được 3,24 gam Ag và chất hữu cơ F. Biết phân tử khối của F lớn hơn phân tử khối của E là 50 (u).

    Các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.

    a) Xác định CTCT của B, D, E, từ đó suy ra cấu tạo của A.

    b) Viết các phương trình hoá học xảy ra?

    Ý

    NỘI DUNG

    ĐIỂM

    a

    Từ pư thủy phân suy ra A chứa chức este; B là axit no mạch hở hoặc ancol mạch hở có một liên kết đôi đơn chức : CnH2nO2 hoặc CnH2nO.

    Đốt D thu được số mol H2O lớn hơn CO2 và D pư với Na tạo H2 nên D là ancol no, mạch hở, đơn chức có số C trong phân tử bằng : n = 2/(3-2) = 2. Vậy D là C2H5OH

    => B có CTPT C2H4O2 (Loại C2H4O vì không tồn tại CH2=CH-OH và A no).

    CTCT là CH3-COOH.

    Vì khi 1 nhóm CHO COONH4 thì phân tử khối tăng 33u, mà 33 < 50 < 33.2

    Nên trong E ngoài 1 nhóm CHO còn có 1 nhóm COOH(vì COOH COONH4 có độ tăng phân tử khối là 17u)

    + Vì A có chức este mà khi thủy phân tạo ra CH3-COOH và C2H5OH nên E phải có nhóm –COOH và –OH. Có nE = nAg/2 = 0,015 mol ME = =104u. Gọi công thức E (HO)aR(CHO)-COOH 17a + R = 30 a= 1, R = 13(CH)

    Vậy E có CTCT : HOOC–CH(OH)–CHO.

    CTCT của A là : C2H5–OOC–CH(OOC-CH3)–CHO

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    b

    C2H5OOCCH(OCOCH3)CHO +2H2OOHC-CH(OH)COOH+CH3COOH + C2H5OH

    CH3COOH + Na CH3COONa + 1/2H2

    C2H5OH + Na C2H5ONa + 1/2H2

    C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O

    HOOC-CH(OH)-CHO + 2[Ag(NH3)2]OH HO-CH(COONH4)2 + 2Ag +2NH3 + H2O

    0,5

    Bài 6 (3,0 điểm):

    Khi thủy phân không hoàn toàn một loại lông thú, người ta thu được một oligopeptit X. Kết quả thực nghiệm cho thấy phân tử khối của X không vượt quá 500 (đvC). Khi thủy phân hoàn toàn 814 mg X thì thu được 450mg Gly, 178mg Ala và 330mg Phe (axit 2-amino-3-phenylpropanoic).

    a) Xác định CTPT của oligopeptit đó.

    b) Khi thủy phân không hoàn toàn X thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Gly-Ala, Ala-Gly mà không thấy có Phe-Gly. Xác định CTCT có thể có của X.

    Ý

    NỘI DUNG

    ĐIỂM

    a

    Tỉ số mol các amino axit thu được khi thủy phân chính là tỉ số các mắt xích amino axit trong phân tử oligopeptit X. Ta có:

    Công thức đơn giản nhất của oligopeptit X là (Gly)3(Ala)(Phe).

    Công thức phân tử là [(Gly)3(Ala)(Phe)]n với M 500u

    Vì 5 phân tử aminoaxit tách đi 4 phân tử nước.

    (3.75 + 89 + 165 – 4.18).n 500 n = 1.

    Công thức phân tử của oligopeptit đó là (Gly)3(Ala)(Phe) hay C18H25O6N5 đó là một pentapeptit gồm 3 mắt xích glyxin, một mắt xích alanin và một mắt xích phenylalanin.

    0,5

    0,5

    0,5

    b

    Khi thủy phân từng phần thấy có Gly-Ala và Ala-Gly chứng tỏ mắt xích ala ở giữa 2 mắt xích Gly: .. Gly- Ala – Gly

    Không thấy có Phe-Gly chứng tỏ Phe không đứng trước Gly. Như vậy Phe chỉ có thể đứng ở cuối mạch (amino axit đuôi). Vậy oligopeptit có thể là

    Gly-Gly-Ala-Gly-Phe

    Gly-Ala-Gly-Gly-Phe

    0,5

    0,5

    0,5

    Chú ý: Nếu thí sinh có cách giải khác, kết quả đúng thì vẫn cho điểm tối đa tương ứng.

     

    O2 Education gửi các thầy cô và các em link download đề thi

    2012-2013-hoa

    2012-2013-tinh-bac-ninh

     

    Xem thêm

  • Đề thi hsg lớp 12 môn hóa học năm 2014 THPT Lý Thái Tổ tỉnh Bắc Ninh

    Đề thi hsg lớp 12 môn hóa học năm 2014 THPT Lý Thái Tổ tỉnh Bắc Ninh

    Đề thi hsg lớp 12 môn hóa học năm 2014 THPT Lý Thái Tổ tỉnh Bắc Ninh

    Đ

    Sở GD và ĐT Bắc Ninh

    Trường THPT Lý Thái Tổ

    Ề THI CHỌN HỌC SINH GIỎI KHỐI 12

    MÔN HÓA HỌC- NGÀY 15/9/2013

    THỜI GIAN 150 PHÚT

    Câu 1 (3 điểm) Nguyên tố R công thức hợp chất khí với hidro là H2R. Trong oxit cao nhất, R chiếm 40% về khối lượng.

    Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố M có 4 lớp electron và 4 electron độc thân, trong hạt nhân nguyên tử có 30 nơtron. (Cho số hiệu nguyên tử của Cr, Mn, Fe lần lượt là 24,25,26 )

    1. Hãy xác định tên các nguyên tố R và M.

    2. Viết các phương trình hóa học của phản ứng giữa axit nitric đặc nóng với đơn chất M, đơn chất R, oxit MO và hợp chất MR2. Biết rằng trong các phản ứng đó, M và R đều đạt mức oxi hóa tối đa.

    Câu 2 (2 điểm) Viết phương trình phản ứng (dưới dạng phân tử) khi cho các dung dịch (mỗi dung dịch đều chứa 1 mol chất tan) tác dụng với nhau theo từng cặp sau: BaCl2 và NaHSO4; Ba(HCO3)2 và KHSO4; Ca(H2PO4)2 và KOH; Ca(OH)2 và NaHCO3.

    Câu 3 (3 điểm) Cho cân bằng HCOOH H+ + HCOO

    Hòa tan 9,2 gam HCOOH vào trong nước pha loãng thành 500 ml (dung dịch A).

    a/ Tính độ điện li của axit HCOOH trong dung dịch A, biết pHA =2.

    b/ Tính hằng số phân li của axit HCOOH.

    c/ Nếu thêm 0,4 gam NaOH vào 50 ml dung dịch A, sau đó cho quỳ tím vào thì màu quỳ tím biến đổi như thế nào? Tính pH của dung dịch sau phản ứng. (coi thể tích dd thay đổi không đáng kể)

    Câu 4 ( 2 điểm) Hợp chất thơm A có công thức C7H8O2. Biết A tác dụng với Na sinh ra số mol H2 bằng số mol A. A tác dụng với dd NaOH theo tỉ lệ mol 1:1. Khi A tác dụng dd HCl tạo ra hợp chất C7H7OCl, còn A tác dụng dd Br2 sinh ra dẫn xuất tribrom. Xác định công thức cấu tạo của A. Viết các phương trình hóa học.

    Câu 5 (2 điểm) Cho hỗn hợp A gồm 3 hydrocacbon X, Y, Z thuộc 3 dãy đồng đẳng khác nhau và hỗn hợp B gồm O2 và O3. Trộn A và B theo tỉ lệ thể tích tương ứng là 1,5 : 3,2 rồi cho vào bình kín. Bật tia lửa điện để đốt cháy hoàn toàn thu được hỗn hợp chỉ gồm CO2 và hơi H2O theo tỉ lệ thể tích là 1,3 : 1,2. Tính d(A/H2)? Biết d(B/H2) = 19.

    Câu 6 (4 điểm) Cho 3,6 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch B và 9,92 gam chất rắn C. Cho toàn bộ dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư, phản ứng xong, lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 3,2 gam chất rắn.

    a) Tính phần trăm khối lượng các kim loại trong A.

    b) Tính nồng độ mol của dung dịch AgNO3 ban đầu.

    c) Cho hết 3,6 gam A vào 200 ml dung dịch H2SO4 0,5 M, sau khi phản ứng hoàn toàn cho tiếp m gam NaNO3 vào hỗn hợp phản ứng. Tính giá trị m tối thiểu để thu được lượng khí NO (sản phẩm khử duy nhất) lớn nhất.

    Câu 7 (4 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 2,54 gam este E (không chứa chức khác) mạch hở được tạo ra từ axit đơn chúc và ancol, thu được 2,688 lít khí CO2(đktc) và 1,26 gam nước. Biết 0,1 mol E tác dụng vừa đủ 200 ml dd NaOH 1,5M tạo ra muối và ancol. Đốt cháy toàn bộ lượng ancol này thu được 6,72 lít CO2 (đktc)

    a. Xác định CTPT, CTCT của E

    b. A là axit tạo ra E. Một hỗn hợp X gồm A và 2 đồng phân của A đều phản ứng được với dd NaOH (vừa đủ), cô cạn dd sau phản ứng được chất rắn B và hỗn hợp hơi D. D tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư cho 21,6 gam Ag. Nung B với NaOH rắn, dư có xúc tác CaO trong điều kiện không có không khí được hỗn hợp hơi F. Đưa F về nhiệt độ thường có một chất ngưng tụ G còn lại hỗn hợp khí N. G tác dụng với Na dư sinh ra 1,12 lít khí H2. Hỗn hợp khí N qua Ni nung nóng cho hỗn hợp khí P. Sau phản ứng thể tích khí giảm 1,12 lít và tỉ khối của P đối với H2 bàng 8. Tính khối lượng các chất trong X. Biết các phản ứng hoàn toàn và thể tích khí ở đktc

    Cho O=16, H=12, C=12, Ca=40, Ba= 137, Ag =108, Fe=56, Cu=64

    (thí sinh không sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn)

     

    O2 Education gửi các thầy cô và các em link download đề thi

    2013-2014-thpt-ly-thai-to-tinh-bac-ninh

     

    Xem thêm