0

Đề thi giữa kì 2 môn hoá học lớp 12 đề số 3

Đề thi giữa kì 2 môn hoá học lớp 12 đề số 3

ĐỀ SỐ 1

TRƯỜNG THPT ………..

TỔ HÓA – SINH

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II ( 2020 – 2021)

Môn thi: HÓA HỌC Lớp 12

Thời gian :45 phút; không kể phát đề

(Cho Al=27,Cr=52,Fe=56,Zn=65,Mg=24,K=39,Na=23,H=1,S=32,O=16,C=12,Cl=35,5).

Câu 1: Quặng có hàm lượng sắt lớn nhất là:

A. xiđerit B. pirit C. manhetit D. hematit

Câu 2: Cho phản ứng:2Al+2H2O+2NaOH 2NaAlO2+3H2. Chất tham gia phản ứng đóng vai trò chất oxi hoá là chất nào?

A. NaAlO2 B. Al C. NaOH D. H2O

Câu 3: Hòa tan một ôxit kim loại có hóa trị II trong một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 nồng độ 20%, thì thu được dung dịch muối sunfat có nồng độ 27,047%. Kim loại trong ôxit là:

A. Fe. B. Zn. C. Al. D. Mg.

Câu 4: Cho 5,4 g Al tác dụng vừa đủ với dd H2SO4 loãng thu được V lít khí ở đktc. Giá trị của V là

A. 5.6 B. 6,72 C. 4.48 D. 3.36

Câu 5: Cho 3,64 gam một kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 9,88 gam muối sunfat. Kim loại đó là:

A. Mg. B. Fe. C. Zn. D. Al.

Câu 6: Có ba chất Mg, Al, Al2O3 . Có thể phân biệt ba chất chỉ bằng một thuốc thử là chất nào sau đây?

A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch HNO3. C. Dung dịch CuSO4. D. Dung dịch HCl.

Câu 7: Khi điều chế Al, người ta cho criolit vào Al2O3 nóng chảy. Tác dụng nào không đúng với ý nghĩa của việc làm trên:

A. bảo vệ Al tạo thành không bị oxi hoá B. giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3

C. làm tăng tính dẫn điện của hỗn hợp D. bảo vệ điện cực không bị oxi hoá

Câu 8: Trộn 10ml AlCl3 1M với 35 ml KOH 1M Sau p.ứng kết thúc, khối lượng kết tủa thu được là:

A. 0,78 gam B. 1,23 gam C. 0,91 gam D. 0,39 gam

Câu 9: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

A. quặng đôlômit. B. quặng pirit. C. quặng bôxit. D. quặng manhetit.

Câu 10: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

A. chỉ có kết tủa keo trắng. B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

C. không có kết tủa, có khí bay lên. D. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.

Câu 11: Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A. Al2O3 là oxit trung tính B. Al(OH)3 là một hidroxit lưỡng tính

C. Nhôm là một kim loại lưỡng tính D. Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính

Câu 12: Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dch FeCl3 thì xuất hiện

A. kết tủa màu xanh lam.

B. kết tủa màu nâu đỏ.

C. kết tủa màu trắng hơi xanh.

D. kết tủa màu trắng xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ.

Câu 13: Khử hoàn toàn 35,2 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 4,48 lít CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được là

A. 13,44 gam. B. 16,0 gam. C. 32,0 gam. D. 11,2 gam.

Câu 14: Khi nung nóng Fe với chất nào sau đây thì tạo ra hợp chất sắt (II)

A. dung dịch HNO3 B. Cl2 C. S D. O2

Câu 15: Sắt nằm ở ô thứ 26 trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của ion Fe3+

A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1

C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2

Câu 16: Hợp chất có tính lưỡng tính và dùng tạo màu lục cho đồ sứ thủy tinh là:

A. Cr2O3 B. Cr(OH)3 C. CrO3 D. CrO.

Câu 17: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

A. CuSO4 và ZnCl2. B. HCl và AlCl3. C. CuSO4 và H2SO4. D. ZnCl2 và FeCl3.

Câu 18: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là

A. Fe. B. Ag. C. Cu. D. Al.

Câu 19: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

A. Al và Cr. B. Fe và Al. C. Mn và Cr. D. Fe và Cr.

Câu 20: Nhôm hidroxit được điều chế bằng cách nào sau đây?

A. Cho dư dd NH3 vào dd muối nhôm (AlCl3). B. Cho Al2O3 tác dụng với nước.

C. Cho nhôm tác dụng với nước. D. Cho dư dd NaOH vào dd AlCl3.

Câu 21: Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H2 (ở đktc). Cô cạn dung dịch X (trong điều kiện không có không khí) được m gam muối khan. Giá trị của m là

A. 42,6. B. 45,5. C. 48,8. D. 47,1.

Câu 22: Khi điều chế FeCl2 bằng cách cho Fe tác dụng với dd HCl. Để bảo quản dd FeCl2 thu được không bị chuyển hóa thành hợp chất sắt (III), người ta có thể:

A. Cho thêm vào dd một lượng HNO3B. Cho thêm vào dd một lượng kẽm dư

C. Cho thêm vào dd một lượng HCl dư D. Cho thêm vào dd một lượng sắt dư

Câu 23: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:

A. +2; +4, +6. B. +2, +3, +6. C. +1, +2, +4, +6. D. +3, +4, +6.

Câu 24: Cho 31,2 gam hh bột Al và Al2O3 tác dụng với dd NaOH dư thoát ra 13,44 lít khí (đktc). Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là :

A. 16,2 gam Al và 15,0 gam Al2O3. B. 21,6 g Al và 9,6 g Al2O3.

C. 10,8 gam Al và 20,4 gam Al2O3. D. 5,4 g Al và 25,8 g Al2O3.

Câu 25: Cho phương trình hoá học: aAl + bFe3O4 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản). Tổng các hệ số a, b, c, d là :

A. 24. B. 25. C. 26. D. 27.

Câu 26: Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra?

A. Cu + Pb2+ Cu2+ + Pb B. Cu + 2Fe3+ Cu2+ + 2Fe

C. Cu + 2Fe3+ Cu2+ + 2Fe2+ D. Cu2+ + 2Ag Cu + 2Ag+

Câu 27: Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 0,3 mol FeSO4 trong dd có H2SO4 loãng làm môi trường là

A. 29,6 gam. B. 14,7 gam. C. 29,4 gam. D. 59,2 gam.

Câu 28: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

A. không màu sang màu vàng. B. màu da cam sang màu vàng.

C. không màu sang màu da cam. D. màu vàng sang màu da cam.

Câu 29: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

A. H2SO4 đặc, nguội. B. H2SO4 đặc, nóng. C. NaOH loãng. D. H2SO4 loãng.

Câu 30: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Chất nào sau đây có thể loại bỏ được tạp chất?

A. Bột Mg dư, lọc. B. Bột Fe dư, lọc. C. Bột Al dư, lọc. D. Bột Cu dư, lọc.

———————————————–———– HẾT ———-

ĐÁP ÁN ĐỀ THI

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

A

B

C

D

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

A

B

C

D

ĐỀ SỐ 2

TRƯỜNG THPT ………..

TỔ HÓA – SINH

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II ( 2020 – 2021)

Môn thi: HÓA HỌC Lớp 12

Thời gian :45 phút; không kể phát đề

Câu 1: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

A. chỉ có kết tủa keo trắng. B. không có kết tủa, có khí bay lên.

C. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan. D. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.

Câu 2: Hợp chất có tính lưỡng tính và dùng tạo màu lục cho đồ sứ thủy tinh là:

A. CrO3 B. CrO. C. Cr2O3 D. Cr(OH)3

Câu 3: Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H2 (ở đktc). Cô cạn dung dịch X (trong điều kiện không có không khí) được m gam muối khan. Giá trị của m là

A. 45,5. B. 48,8. C. 47,1. D. 42,6.

Câu 4: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

A. quặng manhetit. B. quặng pirit. C. quặng bôxit. D. quặng đôlômit.

Câu 5: Hòa tan một ôxit kim loại có hóa trị II trong một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 nồng độ 20%, thì thu được dung dịch muối sunfat có nồng độ 27,047%. Kim loại trong ôxit là:

A. Fe. B. Zn. C. Mg. D. Al.

Câu 6: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

A. Fe và Al. B. Fe và Cr. C. Mn và Cr. D. Al và Cr.

Câu 7: Quặng có hàm lượng sắt lớn nhất là:

A. hematit B. pirit C. xiđerit D. manhetit

Câu 8: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Chất nào sau đây có thể loại bỏ được tạp chất?

A. Bột Mg dư, lọc. B. Bột Fe dư, lọc. C. Bột Al dư, lọc. D. Bột Cu dư, lọc.

Câu 9: Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra?

A. Cu2+ + 2Ag Cu + 2Ag+ B. Cu + Pb2+ Cu2+ + Pb

C. Cu + 2Fe3+ Cu2+ + 2Fe2+ D. Cu + 2Fe3+ Cu2+ + 2Fe

Câu 10: Trộn 10ml AlCl3 1M với 35 ml KOH 1M Sau p.ứng kết thúc, khối lượng kết tủa thu được là:

A. 1,23 gam B. 0,78 gam C. 0,91 gam D. 0,39 gam

Câu 11: Khử hoàn toàn 35,2 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 4,48 lít CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được là

A. 32,0 gam. B. 16,0 gam. C. 13,44 gam. D. 11,2 gam.

Câu 12: Khi nung nóng Fe với chất nào sau đây thì tạo ra hợp chất sắt (II)

A. S B. dung dịch HNO3 C. O2 D. Cl2

Câu 13: Cho 5,4 g Al tác dụng vừa đủ với dd H2SO4 loãng thu được V lít khí ở đktc. Giá trị của V là

A. 5.6 B. 4.48 C. 3.36 D. 6,72

Câu 14: Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dch FeCl3 thì xuất hiện

A. kết tủa màu xanh lam.

B. kết tủa màu nâu đỏ.

C. kết tủa màu trắng hơi xanh.

D. kết tủa màu trắng xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ.

Câu 15: Cho phản ứng:2Al+2H2O+2NaOH 2NaAlO2+3H2. Chất tham gia phản ứng đóng vai trò chất oxi hoá là chất nào?

A. NaOH B. Al C. H2O D. NaAlO2

Câu 16: Sắt nằm ở ô thứ 26 trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của ion Fe3+

A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1

C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2

Câu 17: Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A. Al2O3 là oxit trung tính B. Al(OH)3 là một hidroxit lưỡng tính

C. Nhôm là một kim loại lưỡng tính D. Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính

Câu 18: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

A. CuSO4 và ZnCl2. B. HCl và AlCl3. C. CuSO4 và H2SO4. D. ZnCl2 và FeCl3.

Câu 19: Khi điều chế FeCl2 bằng cách cho Fe tác dụng với dd HCl. Để bảo quản dd FeCl2 thu được không bị chuyển hóa thành hợp chất sắt (III), người ta có thể:

A. Cho thêm vào dd một lượng HNO3B. Cho thêm vào dd một lượng sắt dư

C. Cho thêm vào dd một lượng HCl dư D. Cho thêm vào dd một lượng kẽm dư

Câu 20: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là

A. Cu. B. Fe. C. Ag. D. Al.

Câu 21: Nhôm hidroxit được điều chế bằng cách nào sau đây?

A. Cho dư dd NH3 vào dd muối nhôm (AlCl3). B. Cho Al2O3 tác dụng với nước.

C. Cho nhôm tác dụng với nước. D. Cho dư dd NaOH vào dd AlCl3.

Câu 22: Cho 3,64 gam một kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 9,88 gam muối sunfat. Kim loại đó là:

A. Mg. B. Zn. C. Fe. D. Al.

Câu 23: Khi điều chế Al, người ta cho criolit vào Al2O3 nóng chảy. Tác dụng nào không đúng với ý nghĩa của việc làm trên:

A. bảo vệ điện cực không bị oxi hoá B. giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3

C. làm tăng tính dẫn điện của hỗn hợp D. bảo vệ Al tạo thành không bị oxi hoá

Câu 24: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:

A. +2; +4, +6. B. +2, +3, +6. C. +1, +2, +4, +6. D. +3, +4, +6.

Câu 25: Cho 31,2 gam hh bột Al và Al2O3 tác dụng với dd NaOH dư thoát ra 13,44 lít khí (đktc). Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là :

A. 16,2 gam Al và 15,0 gam Al2O3. B. 21,6 g Al và 9,6 g Al2O3.

C. 10,8 gam Al và 20,4 gam Al2O3. D. 5,4 g Al và 25,8 g Al2O3.

Câu 26: Cho phương trình hoá học: aAl + bFe3O4 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản). Tổng các hệ số a, b, c, d là :

A. 24. B. 25. C. 26. D. 27.

Câu 27: Có ba chất Mg, Al, Al2O3 . Có thể phân biệt ba chất chỉ bằng một thuốc thử là chất nào sau đây?

A. Dung dịch CuSO4. B. Dung dịch NaOH. C. Dung dịch HNO3. D. Dung dịch HCl.

Câu 28: Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 0,3 mol FeSO4 trong dd có H2SO4 loãng làm môi trường là

A. 29,6 gam. B. 14,7 gam. C. 29,4 gam. D. 59,2 gam.

Câu 29: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

A. H2SO4 đặc, nguội. B. H2SO4 đặc, nóng. C. NaOH loãng. D. H2SO4 loãng.

Câu 30: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

A. không màu sang màu vàng. B. màu da cam sang màu vàng.

C. không màu sang màu da cam. D. màu vàng sang màu da cam.

———————————————–

———– HẾT ———-

ĐÁP ÁN ĐỀ THI

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

A

B

C

D

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

A

B

C

D

 

O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

bo-de-thi-giua-hoc-ki-2-lop-12-hoa-hoc

 

Xem thêm

Tổng hợp đề thi giữa học kì 2 cả ba khối 10 11 12

Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học

Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học

Polime

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *