Đề thi HSG lớp 12 môn hóa tỉnh Nam Định năm 2021 2022 và giải chi tiết

Đề thi HSG lớp 12 môn hóa tỉnh Nam Định năm 2021 2022 và giải chi tiết

MÃ ĐỀ 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NAM ĐỊNH

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI

NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn: HÓA HỌC Lớp: 12 THPT

Thời gian làm bài: 90 phút

Đề thi gồm: 6 trang

Cho biết khối lượng mol (đvC) của các nguyên tố: H=1; He=4; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24;

Al= 27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe= 56; Cu=64; Zn = 65; Br=80; Ag=108; Ba=137.

Phần I: Trắc nghiệm (Thí sinh chọn một đáp án viết câu trả lời vào tờ giấy thi)

Câu 1: Thành phần chính của cao su thiên nhiên là

A. poliisopren. B. polibutađien. C. polistiren. D. poli(vinyl clorua).

Câu 2: Cacbon monooxit là chất khí rất độc. Công thức của cacbon monooxit là

A. CO2. B. CH4. C. CCl4. D. CO.

Câu 3: Tên gọi của este CH3COOC2H5

A. etyl propionat. B. propyl axetat. C. etyl axetat. D. metyl propionat.

Câu 4: Monosaccarit X có khả năng làm mất màu nước brom. Tên gọi của X là

A. saccarozơ. B. fructozơ. C. glucozơ. D. amilozơ.

Câu 5: Số nguyên tử oxi trong phân tử saccarozơ là

A. 22. B. 11. C. 12. D. 6.

Câu 6: Chất nào sau đây là amin bậc hai?

A. Đimetylamin. B. Anilin. C. Hexametylenđiamin. D. Propan-2-amin.

Câu 7: Vật liệu polime nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ trong phân tử?

A. Tơ axetat. B. Tơ capron. C. Tơ nitron. D. Tơ nilon-6,6.

Câu 8: Hợp chất nào sau đây dùng để sản xuất kim loại nhôm?

A. Al2(SO4)3. B. Al2O3. C. AlCl3. D. Al4C3.

Câu 9: Phương pháp thủy luyện điều chế được kim loại nào sau đây?

A. Na. B. Mg. C. Cu. D. Ca.

Câu 10: Trong các kim loại sau đây, kim loại dẻo nhất là

A. Cs. B. Al. C. Ag. D. Au.

Câu 11: Nhận định nào sau đây đúng?

A. CaSO4.2H2O dùng để bó bột khi gãy xương.

B. Na2CO3 dễ bị nhiệt phân khi nung nóng.

C. Có thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng.

D. CaCO3 tan dần trong nước có hòa tan khí CO2.

Câu 12: Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học?

A. Nhúng thanh Zn nguyên chất vào dung dịch CuSO4.

B. Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl loãng có nhỏ thêm một vài giọt CuSO4.

C. Nhúng thanh Cu nguyên chất vào dung dịch FeCl3.

D. Để thanh thép (hợp kim Fe-C) ngoài không khí ẩm.

Câu 13: Cho hỗn hợp axit axetic và axit acrylic tác dụng với glixerol thu được tối đa bao nhiêu trieste không no mạch hở?

A. 2. B. 4. C. 5. D. 6.

Axit axetic CH3COOH, axit acrylic CH2=CH-COOH

2 axit + triglixerol => 6 trieste – 1 este no (CH3COO)3C3H5 = 5 trieste không no

Câu 14: Nhận định nào sau đây là đúng?

A. Các aminoaxit là các hợp chất hữu cơ đa chức.

B. Anbumin của lòng trắng trứng thuộc loại protein phức tạp.

C. Dung dịch lysin làm quỳ tím hóa xanh.

D. Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm.

Câu 15: Thêm NaOH vào dung dịch chất X thấy thoát ra khí có mùi khai. Nếu thêm AgNO3 vào dung dịch X thì thu được kết tủa màu vàng. Công thức của X là

A. Na2SO4. B. NH4Cl. C. Na3PO4. D. (NH4)3PO4.

Câu 16: Nhận định nào sau đây là đúng?

A. Các este thường là chất lỏng, tan tốt trong nước.

B. Phản ứng xà phòng hóa chất béo là phản ứng một chiều.

C. Chất béo rắn chủ yếu chứa các gốc axit béo không no.

D. Benzyl axeat có mùi thơm của chuối chín.

(Lời giải) Câu 17: Hợp chất X có công thức C7H8O chứa vòng benzen trong phân tử, biết X tác dụng được với dung dịch NaOH. Số đồng phân cấu tạo phù hợp với X là

A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.

Độ bất bão hòa k = 4, số oxi = 1

=> X là phenol => 3 CTCT: orthor, meta, para: CH3-C6H4-OH

Câu 18: Nhận định nào sau đây đúng?

A. Phèn chua có công thức NaAl(SO4)2.12H2O có khả năng làm trong nước sinh hoạt.

B. Có thể dùng khí CO2 để dập tắt các đám cháy của kim loại Mg .

C. Hỗn hợp chứa các chất Na2O, Al2O3 có cùng số mol tan hoàn toàn trong nước dư.

D. Al là chất lưỡng tính, tan được trong dung dịch HCl và dung dịch NaOH.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng.

B. Fructozơ là đồng phân của glucozơ.

C. Thủy phân glucozơ thu được ancol etylic.

D. Saccarozơ thuộc loại đisaccarit.

Câu 20: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu, trong đó Fe chiếm 28% khối lượng. Cho 40 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thấy có V lít khí (đktc) bay ra. Giá trị của V là

A. 6,72. B. 4,48. C. 14,56. D. 7,28.

Câu 21: Cho các kim loại Ba, Mg, Al, Fe, Cu lần lượt tác dụng với lượng dư dung dịch FeCl3. Số phản ứng tạo được kết tủa là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 22: Vitamin A (retinol) rất cần thiết đối với sức khỏe con người, vitamin A là chất không tan trong nước, hòa tan tốt trong chất béo. Công thức của vitamin A như sau:

Nhận định nào sau đây về vitamin A là đúng?

A. Công thức phân tử là C20H30O.

B. Cacbon chiếm 72,10% khối lượng phân tử. .

C. Là một hợp chất phenol.

D. Hiđro chiếm 10,72% khối lượng phân tử.

Câu 23: Cho các polime sau: Polietilen, poli (metyl metacrylat), xenlulozơ, tơ nitron, tơ nilon-6,6. Số polime điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.

Câu 24: Thủy phân pentapeptit X (Ala-Ala-Gly-Ala-Ala) thu được tối đa bao nhiêu đipeptit?

A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.

Câu 25: Cho các hóa chất sau: NaOH, Ca(OH)2, Na2CO3, Na3PO4, HCl. Số chất có thể sử dụng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời là

A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.

Câu 26: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng trong dung dịch?

A. NH4Cl và NaOH. B. NaOH và K2CO3.

C. NaCl và AgNO3. D. NaHSO4 và NaHCO3.

(Lời giải) Câu 27: Cho 20,4 gam HCOOC6H4CH3 tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 2,25M đun nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X, cô cạn X thu được a gam chất rắn khan. Giá trị của a

A. 35,7 gam. B. 18,3 gam. C. 19,8 gam. D. 24,3 gam.

(Lời giải) Câu 28: Cho 3,5a gam hỗn hợp X gồm C và S tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được 3,584 lit hỗn hợp khí Y (đo ở đktc) gồm NO2 và CO2. Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thu được 12,5a gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là

A. 0,40. B. 0,24. C. 0,32. D. 0,16.

(Lời giải) Câu 29: Cho 5,6 gam Fe vào dung dịch chứa 0,15 mol AgNO3 và 0,2 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 11,425 gam chất rắn và dung dịch X. Tách lấy chất rắn, thêm 6,5 gam Zn và 4,8 gam Mg vào dung dịch X, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được thêm m gam chất rắn. Giá trị của m là

A. 21,05 gam. B. 24,8 gam. C. 29,0 gam. D. 23,75 gam.

Câu 30: Tiến hành phản ứng theo các bước sau:

Bước 1: Lấy 2 ml dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm sạch.

Bước 2: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào ống nghiệm thu được kết tủa, sau đó kết tủa tan dần đến hết, tạo dung dịch trong suốt không màu.

Bước 3: Sục khí axetilen vào dung dung dịch trong ống nghiệm, quan sát hiện tượng.

Cho các phát nhận xét sau:

(a) Sau bước 3 trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu trắng bạc.

(b) Ở bước 3 xảy ra phản ứng oxi hóa axetilen.

(c) Trong sản phẩm kết tủa thu được ở bước 3, cacbon chiếm 10% khối lượng.

(d) Có thể phân biệt axetilen với propin dựa vào thí nghiệm trên.

(e) Ở bước 3, nếu cho glucozơ vào ống nghiệm, đun nóng thì hiện tượng xảy ra tương tự như thí nghiệm trên.

Số nhận xét đúng là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

(Lời giải) Câu 31: Chất béo X tạo bởi 3 axit béo Y, Z, T. Cho 39,18 gam E gồm X, Y, Z, T tác dụng với H2 dư (Ni, t°) thu được 39,48 gam hỗn hợp chất béo no và các axit béo no. Mặt khác, để tác dụng hoàn toàn với 39,18 gam E cần vừa đủ 0,135 mol NaOH, thu được glixerol và 41,01 gam muối. Để đốt cháy hết 39,18 gam E cần vừa đủ a mol O2. Giá trị của a là

A. 3,75. B. 5,01. C. 3,54. D. 4,29.

E + NaOH → Muối + glixerol + H2O

Đặt số mol glixerol, H2O là x, y

<=>

=> nO2 (đốt cháy hh no) = (2,385.3+0,075)/2 = 3,615

=> nO2 (đốt cháy E) = 3,615 – 0,15/2 = 3,54 mol

(Lời giải) Câu 32: Hỗn hợp E gồm amin X no, mạch hở và hiđrocacbon Y (số mol X lớn hơn số mol Y). Đốt cháy hết 0,52 mol E cần dùng vừa đủ 5,02 mol O2, thu được N2, CO2 và 3,88 mol H2O. Mặt khác, nếu cho 0,52 mol E tác dụng với dung dịch HCl dư thì lượng HCl phản ứng tối đa là 0,56 mol. Khối lượng của X trong 0,52 mol E là

A. 21,18 gam. B. 28,56 gam C. 24,00 gam D. 24,08 gam

(Lời giải) Câu 33: Cho hỗn hợp X gồm muối A (C5H16O3N2) và B (C4H12O4N2) tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm hai muối khan D, E (MD < ME) và 0,1 mol hỗn hợp Z gồm hai amin no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H2 là 18,3. Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là

A. 4,02 gam. B. 5,2 gam. C. 3,66 gam. D. 6,24 gam.

Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch KOH vào dung dịch Ba(HCO3)2.

(b) Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch NH4HSO4.

(c) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HNO3 loãng.

(d) Cho HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.

(e) Đun nóng nhẹ dung dịch NaHCO3.

(f) Cho CuS tác dụng với dung dịch HCl.

Số thí nghiệm thu được chất khí sau phản ứng là

A. 3. B. 5. C. 4. D. 6.

Câu 35: Cho các phát biểu sau:

(a) Ở điều kiện thường, các amino axit là chất rắn không màu, tan tốt trong nước.

(b) Thủy phân hoàn toàn amilopectin và xenlulozơ đều thu được sản phẩm duy nhất là glucozơ.

(c) Có thể chuyển hóa các chất béo lỏng thành chất béo rắn bằng phản ứng hiđro hóa.

(d) Các polime sử dụng làm cao su đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng.

(e) 1 mol tripeptit Gly-Ala-Glu tác dụng tối đa 3 mol HCl hoặc 4 mol NaOH.

Số phát biểu đúng

A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.

(Lời giải) Câu 36: Cho 23,8 gam hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic, isopropylamin và etylamin tác dụng với dung dịch NaOH dư thì có 0,25 mol NaOH đã tham gia phản ứng. Đốt cháy hoàn toàn 23,8 gam X, thu được CO2, N2 và 18 gam H2O. Cho 47,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Y chứa m gam muối. Giá trị của m là

A. 69,5. B. 70,75. C. 77,8. D. 81,4.

(Lời giải) Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 4,48 gam kim loại M vào lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 1,792 lít khí H2 (đktc). Tách hết lượng muối khỏi dung dịch sau phản ứng thì thu được 22,24 gam một muối X. Phần trăm khối lượng của oxi trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 28,8 % B. 63,3%. C. 57,6%. D. 21,1%.

(Lời giải) Câu 38: Hấp thụ hết V lít khí CO2 vào dung dịch X chứa a mol NaOH và 0,2 mol Na2CO3 thì thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối. Chia Y thành hai phần bằng nhau. Nhỏ từ từ 210 ml HCl 1 M vào phần một, thu được 2,912 lít khí. Nhỏ từ từ phần hai vào 210 ml HCl 1M thu được 3,36 lít khí thoát ra. Các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của Va lần lượt là

A. 2,24 và 0,08. B. 3,36 và 0,1. C. 5,04 và 0,2. D. 4,48 và 0,16.

Câu 39: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Cho hỗn hợp Al và Na2O (tỉ lệ mol 2:1) vào nước dư.

(2) Cho dung dịch NaHSO4 tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 (tỉ lệ mol 1:1).

(3) Cho dung dịch NaHCO3 tác dụng với dung dịch K2CO3 (tỉ lệ mol 1:1).

(4) Cho CO2 tác dụng với dung dịch KOH (tỉ lệ mol 1:1).

(5) Cho dung dịch (NH4)2SO4 tác dụng dung dịch Ba(OH)2 (tỉ lệ mol 1:1).

Số thí nghiệm sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa 1 chất tan là

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

(Lời giải) Câu 40: Cho 38,06 gam hỗn hợp X gồm Na2O, K2O, CaO, BaO và Al (trong đó oxi chiếm 11,771% về khối lượng) tan hoàn toàn vào nước thu được 1 lit dung dịch Y và 13,44 lít H2 (đktc). Giá trị pH của Y gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 11,6. B. 13,1 C. 12,9. D. 12.

Phần II: Viết đáp án (Thí sinh viết câu trả lời vào tờ giấy thi theo hàng dọc, viết rõ đơn vị nếu có)

Câu 41: Sắp xếp các nguyên tố Na, K, Mg, Al theo thứ tự tăng dần tính kim loại?

Đáp số: Al, Mg, Na, K

Câu 42: Đốt nóng hỗn hợp X gồm Al2O3, Fe3O4 và CuO rồi dẫn khí CO dư đi qua. Hỗn hợp chất rắn sau phản ứng gồm những chất gì?

Đáp số: Al2O3, Fe, Cu

Câu 43: Cho các chất: (1) metyl acrylat; (2) vinyl fomat; (3) benzyl axetat; (4) tristearin. Liệt kê những chất khi tác dụng dung dịch NaOH không tạo ancol?

Đáp số: (2) vinyl fomat

Câu 44: Cho 200 gam dung dịch glucozơ 27% tác dụng lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được tối đa bao nhiêu gam Ag kết tủa?

Đáp số: 64,8 gam

Câu 45: Cho các chất: (1) Ala-Gly, (2) glucozơ, (3) saccarozơ, (4) anbumin, (5) glixerol. Liệt kê các chất có phản ứng màu biure?

Đáp số: (4) anbumin

Câu 46: Cho dãy các kim loại: Na, Mg, Cu, Ag. Những kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?

Đáp số: Na, Mg

(Lời giải) Câu 47: Trộn 10,8 gam bột Al với m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4, thu được hỗn hợp Y. Nung Y ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp chất rắn Z. Cho Z tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít khí. Nếu cho Z tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được 9,52 lít NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5), các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Xác định giá trị của m?

Đáp số: 25,4

Câu 48: Cho các chất: glyxin (1), protein (2), amoni axetat (3), anilin (4). Liệt kê các chất vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

Đáp số: 1, 2, 3

(Lời giải) Câu 49: Cho hỗn hợp E gồm x mol MHCO3 và y mol RCO3 có phần trăm về khối lượng của cacbon trong phân tử bằng nhau (M là kim loại kiềm, R là kim loại kiềm thổ), tỉ lệ x:y = 2:1. Nung E đến khối lượng không đổi rồi hòa tan chất rắn sau phản ứng vào nước dư thu được dung dịch Y và chất rắn Z. Viết công thức hóa học chất tan trong Y và chất rắn Z?

Đáp số: KOH, CaCO3

Câu 50: Cho các nhận định sau:

(a) Nhôm thường được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy AlCl3.

(b) Ag là kim loại dẫn điện tốt nhất.

(c) Ion Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+ và yếu hơn Ag+.

(d) Tính dẫn điện của kim loại là do các electron tự do gây ra.

(e) Có thể bảo vệ sắt khỏi ăn mòn bằng cách mạ lên bề mặt một lớp Zn.

Liệt kê số nhận định đúng?

Đáp số: b, c, d, e

Câu 51: Cho các nhận định sau:

(a) Dung dịch anilin làm quỳ tím hóa xanh.

(b) Pentapeptit mạch hở (Gly-Ala-Gly-Gly-Ala) có 4 liên kết peptit.

(c) Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.

(d) Phần trăm khối lượng của nguyên tố N trong alanin là 15,05%.

(e) Amilozơ là đồng phân cấu tạo của amilopectin.

(f) Trong phản ứng tráng bạc, glucozơ là chất bị khử thành amoni gluconat.

Liệt kê số nhận định đúng?

Đáp số: b, c

(Lời giải) Câu 52: Cho m gam hỗn hợp X gồm a gam Fe và b gam Zn vào dung dịch CuSO4 dư, sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Tính tỉ lệ nguyên tối giản a:b?

Đáp số: 7/65

Câu 53: Cho c phát biểu sau:

(a) Đin phân dung dịch AgNO3in cc trơ), thu được khí O2 catot.

(b) Các kim loại kiềm đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.

(c) Nhúng thanh Zn vào dung dch chứa CuSO4 thấy khối lượng dung dịch tăng lên.

(d) Kim loi có nhit độ nóng chy thp nht là Hg.

(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2 thu được kết tủa chỉ chứa một chất.

Liệt kê các phát biểu đúng ?

Đáp số: b, c, d

(Lời giải) Câu 54: Từ chất hữu cơ E (C7H10O4, mạch hở) thực hiện các phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):

Cho các phát biểu sau:

(a) Các chất X và Z tan rất tốt trong nước.

(b) Phân tử F có 12 nguyên tử hiđro.

(c) Chất E không có đồng phân hình học.

(d) Chất T có mạch cacbon không phân nhánh.

(e) Chất X có phản ứng tráng bạc.

Liệt kê các phát biểu đúng?

Đáp số: a, c, d

(Lời giải) Câu 55: Chia 19,92 gam hỗn hợp X gồm metan, propilen, isopren thành hai phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn phần một thì thu được 31,68 gam CO2. Phần hai trộn với 0,3 mol H2 rồi dẫn qua bột Ni đốt nóng thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với hiđro là 13,2. Y làm mất màu tối đa m gam Br2 trong dung dịch. Tính giá trị của m?

Đáp số: 25,6

(Lời giải) Câu 56: Cho pentapeptit X mạch hở, trong X nguyên tố hiđro chiếm 7,24% về khối lượng. Lấy 7,46 gam X cho tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn thì thu được a gam hỗn hợp muối khan của glyxin, alanin và valin. Thủy phân không hoàn toàn X thì không thể tạo thành đipeptit chứa gốc valin nào khác ngoài Gly-Val. Xác định a và số công thức cấu tạo có thể có của X?

Đáp số: 11,3 và 3

(Lời giải) Câu 57: Hoà tan hết 40,1 gam hỗn hợp Na, Ba, Na2O, BaO vào nước dư thu được dung dịch X có chứa 11,2 gam NaOH và 3,136 lít khí H2 (đktc). Sục 0,46 mol CO2 vào dung dịch X, kết thúc phản ứng, lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Y. Cho từ từ 100 ml dung dịch Z chứa HCl 1M và H2SO4 aM vào dung dịch Y thấy thoát ra x mol khí CO2. Nếu cho từ từ dung dịch Y vào 100 ml dung dịch Z thì thu được 1,2x mol khí CO2. Tính giá trị của a?

Đáp số: 0,2

(Lời giải) Câu 58: Hòa tan hết 54,4 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe3O4, Fe2O3 và Cu trong dung dịch chứa 1,8 mol HCl, thu được dung dịch Y. Nhúng một lá đồng lấy dư vào Y tới phản ứng hoàn toàn thì thấy khối lượng lá đồng giảm đi 5,12 gam và thu được dung dịch Z. Tiến hành điện phân dung dịch Z bằng điện cực trơ đến khi ở catot bắt đầu có khí thoát ra thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 32,4 gam so với trước điện phân. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thấy khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất của N+5) đồng thời thu được m gam kết tủa. Tính giá trị của m?

Đáp số: 233,7

(Lời giải) Câu 59: Hỗn hợp chất rắn X gồm Mg, MgCO3 và Mg(NO3)2 trong đó oxi chiếm 28,57% về khối lượng. Cho 45,36 gam X vào dung dịch chứa 0,18 mol HNO3 và 2,46 mol NaHSO4, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa các muối trung hòa có khối lượng 322,62 gam và V lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm N2O, N2, CO2 và H2 (trong đó số mol của N2O bằng số mol của CO2). Tính giá trị của V?

Đáp số: 8,064

(Lời giải) Câu 60: Hỗn hợp X chứa ba este đều no, mạch hở, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức. Thủy phân hoàn toàn 50 gam X bằng dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn thì thu được hỗn hợp Y gồm hai muối khan có cùng số nguyên tử các bon trong phân tử và 20,96 gam hỗn hợp Z gồm ancol metylic và etylen glicol. Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng vừa đủ 1,41 mol O2, thu được sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và 34,98 gam Na2CO3. Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp X là bao nhiêu?

Đáp số: 27,84%

————Hết-———–

Họ và tên thí sinh:……………………………………………………. Số báo danh:………………………………………….

Họ, tên và chữ ký của GT 1:……………………………………….Họ, tên và chữ ký của GT 2:……………………

O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

DAP AN HSG HOA 12

MA DE 101

 

Các thầy cô có thể xem thêm nhiều đề thi hsg của các tỉnh khác tại

Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học

Tổng hợp đề thi HSG lớp 11 môn hoá học

Tổng hợp đề thi HSG lớp 10 môn hóa học

Hoặc xem thêm các tài liệu khác của môn hóa

 

Leave a Comment