Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn hóa lớp 12 đề số 9

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn hóa lớp 12 đề số 9

 

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn hóa lớp 12 đề số 9

 


Mã đề : 123

Họ và tên thí sinh:…….………………………Số báo danh:……………………

Học sinh không được dùng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

Cho : Na=23 , Al=27 , Fe=56 , Ca=40 , O=16 , C=12 , H=1 , S=32 , N=14 ,

K=39 , Rb=85 , Li=7 , Cl=35.5, Cu=64 , Mg=24 , Ba=137 , Zn=65

Câu 26 : Kim loại có tính dẫn nhiệt, dẫn điện, tính dẻo, ánh kim, là do :

A. Kim loại có tỉ khối lớn B. Kim loại có bán kính nguyên tử và điện tích hạt nhân bé

C. Các electron tự do trong kim loại gây ra D. Kim loại có cấu trúc mạng tinh thể.

Câu 27: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong tất cả các kim loại?

A.Vonfam. B.Sắt. C.Đồng. D. Thủy ngân .

Câu 28: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là :

A. tính bazơ. B. tính oxi hóa. C. tính axit. D. tính khử.

Câu 29 : Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại ?

A. Vàng. B. Bạc. C. Đồng. D. Nhôm.

Câu 30 : Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng , vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3?

A. Fe, Ni, Sn. B. Al, Fe, CuO. C. Hg, Na, Ca. D. Zn, Cu, Mg.

Câu 31 : Cho các kim loại : Ni, Fe, Cu, Al ; số kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội là :

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 32 : Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là :

A. Al. B. Na. C. Mg. D. Fe.

Câu 33 : Hai kim loại Mg và Ag đều phản ứng được với dung dịch :

A. NaCl loãng. B. H2SO4 loãng. C. HNO3 loãng. D. NaOH loãng

Câu 34 : Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch :

A. HCl. B. AlCl3. C. AgNO3. D. CuSO4.

Câu 35: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

A. NaCl. B. Na2SO4. C. NaOH. D. NaNO3.

Câu 36 : Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

A. R2O3. B. RO2. C. R2O. D. RO.

Câu 37: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của

A. ion Ca2+ và Mg2+. B. ion HCO3. C. ion Cl và SO42-. D. tất cả đều đúng.

Trang : 1/2 – Mã đề : 123

Câu 38 : Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưi dạng muối ngậm nưc (CaSO4.2H2O) đưc gọi

A. thạch cao khan. B. thạch cao sống . C. đá vôi. D. thạch cao nung

Câu 39: Cho một miếng Na vào dung dịch CuCl2 từ từ đến dư hiện tượng quan sát được

A. Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh không tan B. Có kết tủa màu xanh

C . Có khí thoát ra D. Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh và sau đó tan ra

Câu 40 : Cho mẩu Ca vào dung dịch các chất (riêng biệt) sau: Ca(HCO3)2(1), CuSO4(2), KNO3 (3), HCl(4). Sau khi các phản ứng xảy ra xong, ta thấy các dung dịch có xuất hiện kết tủa là

A. (1) và (2) B. (1) và (3) C. (1) và (4) D. (2) và (3)

Câu 41 : Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

A. KCl. B. KOH. C. NaNO3. D. CaCl2.

Câu 42 : Natricacbonat có công thức hóa học là :

A.NaNO3 . B. NaCl. C. Na2CO3. D. NaOH.

Câu 43 : Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.

Câu 44 : Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc). Kim loại kiềm là

A. Rb. B. Li. C. Na. D. K.

Câu 45 : Một hỗn hợp gồm 6,5 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư. Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là.

A. 2,24 lit. B. 4,48 lit. C. 6,72 lit. D. 3,36 lit

Câu 46 : Cho 2,16 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đkc) duy nhất. Giá trị V là

A. 0,672 lít. B. 1,344 lít. C. 0,448 lít. D. 0,56 lít.

Câu 47 : Cho 5,68 gam hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl dư thấy bay ra 1344 ml khí CO2 (đktc). Phần trăm khối lượng của 2 muối (CaCO3, MgCO3) trong hỗn hợp là

A. 35,2% và 64,8% B. 70,4% và 29,6%

C. 85,49% và 14,51% D. 17,6% và 82,4%

Câu 48: Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,16 mol HCl vào dung dịch chứa 0,12 mol Na2CO3. Thể tích khí CO2 (đktc) thu được bằng:

A. 0,448 lít. B. 0,560 lít. C. 0,672 lít. D. 0,896 lít.

Câu 49 : Cho a gam BaO vào 300 ml dung dịch H2SO4 0,5M thu được b gam kết tủa X và dung dịch Y. Biết rằng dung dịch Y tác dụng vừa hết 0,4 mol NaHCO3 . Xác định giá trị của a và b

A. a =22,95 gam và b =34,95 gam B. a = 27,54 gam và b = 34,95 gam

C. a = 53,55 gam và b = 34,95 gam D. a = 22,95 gam và b = 17,475 gam

Câu 50 : Cho 14,7 gam hỗn hợp gồm Na và K cho vào 200 ml H2SO4 0,5M và HCl 1,5M thoát ra 8,96 lít khí (đktc). Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn khan.

A. 34,95 gam B. 38,35 gam C. 40,15 gam D. 40,05 gam

Trang : 2/2 – Mã đề : 123

 

 

Mã đề : 234

Họ và tên thí sinh:…….………………………Số báo danh:……………………

Học sinh không được dùng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

Cho : Na=23 , Al=27 , Fe=56 , Ca=40 , O=16 , C=12 , H=1 , S=32 , N=14 ,

K=39 , Rb=85 , Li=7 , Cl=35.5, Cu=64 , Mg=24 , Ba=137 , Zn=65

.

Câu 26: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là :

A. tính bazơ. B. tính oxi hóa. C. tính axit. D. tính khử.

Câu 27 : Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại ?

A. Vàng. B. Bạc. C. Đồng. D. Nhôm.

Câu 28 : Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng , vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3?

A. Fe, Ni, Sn. B. Al, Fe, CuO. C. Hg, Na, Ca. D. Zn, Cu, Mg.

Câu 29 : Cho các kim loại : Ni, Fe, Cu, Al ; số kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội là :

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 30 : Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là :

A. Al. B. Na. C. Mg. D. Fe.

Câu 31 : Kim loại có tính dẫn nhiệt, dẫn điện, tính dẻo, ánh kim, là do :

A. Kim loại có tỉ khối lớn B. Kim loại có bán kính nguyên tử và điện tích hạt nhân bé

C. Các electron tự do trong kim loại gây ra D. Kim loại có cấu trúc mạng tinh thể.

Câu 32: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong tất cả các kim loại?

A.Vonfam. B.Sắt. C.Đồng. D. Thủy ngân

Câu 33 : Hai kim loại Mg và Ag đều phản ứng được với dung dịch :

A. NaCl loãng. B. H2SO4 loãng. C. HNO3 loãng. D. NaOH loãng

Câu 34 : Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch :

A. HCl. B. AlCl3. C. AgNO3. D. CuSO4.

Câu 35: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

A. NaCl. B. Na2SO4. C. NaOH. D. NaNO3.

Câu 36 : Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

A. R2O3. B. RO2. C. R2O. D. RO.

Câu 37: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của

A. ion Ca2+ và Mg2+. B. ion HCO3. C. ion Cl và SO42-. D. tất cả đều đúng.

Trang : 1/2 – Mã đề : 234

Câu 38 : Natricacbonat có công thức hóa học là :

A.NaNO3 . B. NaCl. C. Na2CO3. D. NaOH.

Câu 39 : Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.

Câu 40 : Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưi dạng muối ngậm nưc (CaSO4.2H2O) đưc gọi

A. thạch cao khan. B. thạch cao sống . C. đá vôi. D. thạch cao nung

Câu 41: Cho một miếng Na vào dung dịch CuCl2 từ từ đến dư hiện tượng quan sát được

A. Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh không tan B. Có kết tủa màu xanh

C . Có khí thoát ra D. Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh và sau đó tan ra

Câu 42 : Cho mẩu Ca vào dung dịch các chất (riêng biệt) sau: Ca(HCO3)2(1), CuSO4(2), KNO3 (3), HCl(4). Sau khi các phản ứng xảy ra xong, ta thấy các dung dịch có xuất hiện kết tủa là

A. (1) và (2) B. (1) và (3) C. (1) và (4) D. (2) và (3)

Câu 43 : Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

A. KCl. B. KOH. C. NaNO3. D. CaCl2.

Câu 44 : Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc). Kim loại kiềm là

A. Rb. B. Li. C. Na. D. K.

Câu 45 : Một hỗn hợp gồm 6,5 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư. Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là.

A. 2,24 lit. B. 4,48 lit. C. 6,72 lit. D. 3,36 lit

Câu 46 : Cho 2,16 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đkc) duy nhất. Giá trị V là

A. 0,672 lít. B. 1,344 lít. C. 0,448 lít. D. 0,56 lít.

Câu 47 : Cho 5,68 gam hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl dư thấy bay ra 1344 ml khí CO2 (đktc). Phần trăm khối lượng của 2 muối (CaCO3, MgCO3) trong hỗn hợp là

A. 35,2% và 64,8% B. 70,4% và 29,6%

C. 85,49% và 14,51% D. 17,6% và 82,4%

Câu 48 : Cho 14,7 gam hỗn hợp gồm Na và K cho vào 200 ml H2SO4 0,5M và HCl 1,5M thoát ra 8,96 lít khí (đktc). Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn khan.

A. 34,95 gam B. 38,35 gam C. 40,15 gam D. 40,05 gam

Câu 49: Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,16 mol HCl vào dung dịch chứa 0,12 mol Na2CO3. Thể tích khí CO2 (đktc) thu được bằng:

A. 0,448 lít. B. 0,560 lít. C. 0,672 lít. D. 0,896 lít.

Câu 50 : Cho a gam BaO vào 300 ml dung dịch H2SO4 0,5M thu được b gam kết tủa X và dung dịch Y. Biết rằng dung dịch Y tác dụng vừa hết 0,4 mol NaHCO3 . Xác định giá trị của a và b

A. a =22,95 gam và b =34,95 gam B. a = 27,54 gam và b = 34,95 gam

C. a = 53,55 gam và b = 34,95 gam D. a = 22,95 gam và b = 17,475 gam

Trang : 2/2 – Mã đề : 234


Mã đề : 345

Họ và tên thí sinh:…….………………………Số báo danh:……………………

Học sinh không được dùng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

Cho : Na=23 , Al=27 , Fe=56 , Ca=40 , O=16 , C=12 , H=1 , S=32 , N=14 ,

K=39 , Rb=85 , Li=7 , Cl=35.5, Cu=64 , Mg=24 , Ba=137 , Zn=65

Câu 26: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong tất cả các kim loại?

A.Vonfam. B.Sắt. C.Đồng. D. Thủy ngân .

Câu 27: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là :

A. tính bazơ. B. tính oxi hóa. C. tính axit. D. tính khử.

Câu 28 : Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại ?

A. Vàng. B. Bạc. C. Đồng. D. Nhôm.

Câu 29 : Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng , vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3?

A. Fe, Ni, Sn. B. Al, Fe, CuO. C. Hg, Na, Ca. D. Zn, Cu, Mg.

Câu 30 : Cho các kim loại : Ni, Fe, Cu, Al ; số kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội là :

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 31 : Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là :

A. Al. B. Na. C. Mg. D. Fe.

Câu 32 : Hai kim loại Mg và Ag đều phản ứng được với dung dịch :

A. NaCl loãng. B. H2SO4 loãng. C. HNO3 loãng. D. NaOH loãng

Câu 33 : Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch :

A. HCl. B. AlCl3. C. AgNO3. D. CuSO4.

Câu 34: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

A. NaCl. B. Na2SO4. C. NaOH. D. NaNO3.

Câu 35 : Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

A. R2O3. B. RO2. C. R2O. D. RO.

Câu 36: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của

A. ion Ca2+ và Mg2+. B. ion HCO3. C. ion Cl và SO42-. D. tất cả đều đúng.

Câu 37 : Kim loại có tính dẫn nhiệt, dẫn điện, tính dẻo, ánh kim, là do :

A. Kim loại có tỉ khối lớn B. Kim loại có bán kính nguyên tử và điện tích hạt nhân bé

C. Các electron tự do trong kim loại gây ra D. Kim loại có cấu trúc mạng tinh thể.

Trang : 1/2 – Mã đề : 345

Câu 38 : Cho 2,16 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đkc) duy nhất. Giá trị V là

A. 0,672 lít. B. 1,344 lít. C. 0,448 lít. D. 0,56 lít.

Câu 39 : Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưi dạng muối ngậm nưc (CaSO4.2H2O) đưc gọi

A. thạch cao khan. B. thạch cao sống . C. đá vôi. D. thạch cao nung

Câu 40: Cho một miếng Na vào dung dịch CuCl2 từ từ đến dư hiện tượng quan sát được

A. Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh không tan B. Có kết tủa màu xanh

C . Có khí thoát ra D. Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh và sau đó tan ra

Câu 41 : Cho mẩu Ca vào dung dịch các chất (riêng biệt) sau: Ca(HCO3)2(1), CuSO4(2), KNO3 (3), HCl(4). Sau khi các phản ứng xảy ra xong, ta thấy các dung dịch có xuất hiện kết tủa là

A. (1) và (2) B. (1) và (3) C. (1) và (4) D. (2) và (3)

Câu 42 : Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

A. KCl. B. KOH. C. NaNO3. D. CaCl2.

Câu 43 : Natricacbonat có công thức hóa học là :

A.NaNO3 . B. NaCl. C. Na2CO3. D. NaOH.

Câu 44 : Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.

Câu 45 : Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc). Kim loại kiềm là

A. Rb. B. Li. C. Na. D. K.

Câu 46 : Một hỗn hợp gồm 6,5 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư. Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là.

A. 2,24 lit. B. 4,48 lit. C. 6,72 lit. D. 3,36 lit

Câu 47 : Cho 5,68 gam hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl dư thấy bay ra 1344 ml khí CO2 (đktc). Phần trăm khối lượng của 2 muối (CaCO3, MgCO3) trong hỗn hợp là

A. 35,2% và 64,8% B. 70,4% và 29,6%

C. 85,49% và 14,51% D. 17,6% và 82,4%

Câu 48: Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,16 mol HCl vào dung dịch chứa 0,12 mol Na2CO3. Thể tích khí CO2 (đktc) thu được bằng:

A. 0,448 lít. B. 0,560 lít. C. 0,672 lít. D. 0,896 lít.

Câu 49 : Cho a gam BaO vào 300 ml dung dịch H2SO4 0,5M thu được b gam kết tủa X và dung dịch Y. Biết rằng dung dịch Y tác dụng vừa hết 0,4 mol NaHCO3 . Xác định giá trị của a và b

A. a =22,95 gam và b =34,95 gam B. a = 27,54 gam và b = 34,95 gam

C. a = 53,55 gam và b = 34,95 gam D. a = 22,95 gam và b = 17,475 gam

Câu 50 : Cho 14,7 gam hỗn hợp gồm Na và K cho vào 200 ml H2SO4 0,5M và HCl 1,5M thoát ra 8,96 lít khí (đktc). Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn khan.

A. 34,95 gam B. 38,35 gam C. 40,15 gam D. 40,05 gam

Trang : 2/2 – Mã đề : 345


Mã đề : 456

Họ và tên thí sinh:…….………………………Số báo danh:……………………

Học sinh không được dùng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

Cho : Na=23 , Al=27 , Fe=56 , Ca=40 , O=16 , C=12 , H=1 , S=32 , N=14 ,

K=39 , Rb=85 , Li=7 , Cl=35.5, Cu=64 , Mg=24 , Ba=137 , Zn=65

Câu 26 : Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là :

A. Al. B. Na. C. Mg. D. Fe.

Câu 27 : Hai kim loại Mg và Ag đều phản ứng được với dung dịch :

A. NaCl loãng. B. H2SO4 loãng. C. HNO3 loãng. D. NaOH loãng

Câu 28 : Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch :

A. HCl. B. AlCl3. C. AgNO3. D. CuSO4.

Câu 29 : Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

A. NaCl. B. Na2SO4. C. NaOH. D. NaNO3.

Câu 30 : Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

A. R2O3. B. RO2. C. R2O. D. RO.

Câu 31: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của

A. ion Ca2+ và Mg2+. B. ion HCO3. C. ion Cl và SO42-. D. tất cả đều đúng.

Câu 32 : Kim loại có tính dẫn nhiệt, dẫn điện, tính dẻo, ánh kim, là do :

A. Kim loại có tỉ khối lớn B. Kim loại có bán kính nguyên tử và điện tích hạt nhân bé

C. Các electron tự do trong kim loại gây ra D. Kim loại có cấu trúc mạng tinh thể.

Câu 33: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong tất cả các kim loại?

A.Vonfam. B.Sắt. C.Đồng. D. Thủy ngân .

Câu 34: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là :

A. tính bazơ. B. tính oxi hóa. C. tính axit. D. tính khử.

Câu 35 : Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại ?

A. Vàng. B. Bạc. C. Đồng. D. Nhôm.

Câu 36 : Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng , vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3?

A. Fe, Ni, Sn. B. Al, Fe, CuO. C. Hg, Na, Ca. D. Zn, Cu, Mg.

Câu 37 : Cho các kim loại : Ni, Fe, Cu, Al ; số kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội là :

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Trang : 1/2 – Mã đề : 456

Câu 38 : Cho mẩu Ca vào dung dịch các chất (riêng biệt) sau: Ca(HCO3)2(1), CuSO4(2), KNO3 (3), HCl(4). Sau khi các phản ứng xảy ra xong, ta thấy các dung dịch có xuất hiện kết tủa là

A. (1) và (2) B. (1) và (3) C. (1) và (4) D. (2) và (3)

Câu 39 : Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

A. KCl. B. KOH. C. NaNO3. D. CaCl2.

Câu 40 : Natricacbonat có công thức hóa học là :

A.NaNO3 . B. NaCl. C. Na2CO3. D. NaOH.

Câu 41 : Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.

Câu 42 : Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc). Kim loại kiềm là

A. Rb. B. Li. C. Na. D. K.

Câu 43 : Một hỗn hợp gồm 6,5 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư. Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là.

A. 2,24 lit. B. 4,48 lit. C. 6,72 lit. D. 3,36 lit

Câu 44 : Cho 2,16 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đkc) duy nhất. Giá trị V là

A. 0,672 lít. B. 1,344 lít. C. 0,448 lít. D. 0,56 lít.

Câu 45 : Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưi dạng muối ngậm nưc (CaSO4.2H2O) đưc gọi

A. thạch cao khan. B. thạch cao sống . C. đá vôi. D. thạch cao nung

Câu 46: Cho một miếng Na vào dung dịch CuCl2 từ từ đến dư hiện tượng quan sát được

A. Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh không tan B. Có kết tủa màu xanh

C . Có khí thoát ra D. Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh và sau đó tan ra

Câu 47 : Cho a gam BaO vào 300 ml dung dịch H2SO4 0,5M thu được b gam kết tủa X và dung dịch Y. Biết rằng dung dịch Y tác dụng vừa hết 0,4 mol NaHCO3 . Xác định giá trị của a và b

A. a =22,95 gam và b =34,95 gam B. a = 27,54 gam và b = 34,95 gam

C. a = 53,55 gam và b = 34,95 gam D. a = 22,95 gam và b = 17,475 gam

Câu 48 : Cho 14,7 gam hỗn hợp gồm Na và K cho vào 200 ml H2SO4 0,5M và HCl 1,5M thoát ra 8,96 lít khí (đktc). Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn khan.

A. 34,95 gam B. 38,35 gam C. 40,15 gam D. 40,05 gam

Câu 49 : Cho 5,68 gam hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl dư thấy bay ra 1344 ml khí CO2 (đktc). Phần trăm khối lượng của 2 muối (CaCO3, MgCO3) trong hỗn hợp là

A. 35,2% và 64,8% B. 70,4% và 29,6%

C. 85,49% và 14,51% D. 17,6% và 82,4%

Câu 50: Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,16 mol HCl vào dung dịch chứa 0,12 mol Na2CO3. Thể tích khí CO2 (đktc) thu được bằng:

A. 0,448 lít. B. 0,560 lít. C. 0,672 lít. D. 0,896 lít.

Trang : 2/2 – Mã đề : 456

 

Mời các thầy cô và các em xem thêm các đề thi giữa học kì 2 môn hóa của cả 3 khối 10 11 12 tại

Hoặc xem thêm các tài liệu khác của môn hóa

 

Leave a Comment