Đề thi học kì 2 lớp 10 môn hóa tỉnh Quảng Nam 2021 2022

Đề thi học kì 2 lớp 10 môn hóa tỉnh Quảng Nam 2021 2022

Đề thi có 2 đề khác nhau chia thành 2 nhóm mã đề khác nhau

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG NAM ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm có 02 trang)
KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2021-2022 Môn: HÓA HỌC – Lớp 10 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) MÃ ĐỀ 301
Cho nguyên tử khối: H = 1; Li = 7; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Mn = 55; Fe = 56; Zn = 65; Ag = 108.

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)

Câu 1: Từ 2,5 tấn quặng sắt pyrit chứa 65% FeS2 về khối lượng, hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 85%, có thể sản xuất được bao nhiêu tấn H2SO4 98%?

A. 5,4. B. 3,2. C. 3,5. D. 2,3.

Câu 2: Cho Cl2 dư tác dụng với 9,2 gam kim loại R (hóa trị I) thu được 23,4 gam muối. Kim loại R là

A. Ag. B. Na. C. K. D. Li.

Câu 3: Trong phòng thí nghiệm, khí Cl2 được điều chế bằng cách nào sau đây?

A. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

B. Sục khí F2 vào dung dịch NaCl.

C. Cho dung dịch HCl đặc phản ứng với MnO2/t0.

D. Điện phân NaCl nóng chảy.

Câu 4: Trong phản ứng với kim loại, lưu huỳnh thể hiện tính

A. axit. B. khử. C. bazơ. D. oxi hóa.

Câu 5: Theo chiều từ F → Cl → Br →I, giá trị độ âm điện của các nguyên tố

A. giảm dần. B. tăng dần. C. giảm rồi tăng. D. không đổi.

Câu 6: Đơn chất halogen nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

A. Iot. B. Brom. C. Clo. D. Flo.

Câu 7: Cấu hình electron của nguyên tử Cl (Z = 17) là

A. [Ne]3s23p4. B. [Ar]3s23p6. C. [Ne]3s23p6. D. [Ne]3s23p5.

Câu 8: Cho các phát biểu sau:

(1). Tỉ khối hơi của lưu huỳnh trioxit so với khí sunfurơ lớn hơn 1.

(2). Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, nên cho chậm axit vào nước, khuấy đều.

(3). Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Na2S, thấy sủi bọt khí mùi trứng thối.

(4). Dung dịch H2SO4 đặc làm đường trắng chuyển sang màu xanh.

(5). Trong phản ứng với nước brom, SO2 thể hiện tính oxi hóa.

Số phát biểu đúng là

A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.

Câu 9: Tốc độ phản ứng hóa học thường được tính bằng biến thiên của đại lượng nào trong một đơn vị thời gian?

A. Nhiệt độ. B. Áp suất. C. Nồng độ. D. Khối lượng.

Câu 10: Số oxi hóa của lưu huỳnh trong H2SO3

A. +4. B. +2. C. -2. D. +6.

Câu 11: Ở điều kiện thường, đặc điểm nào sau đây đúng đối với lưu huỳnh?

A. Nguyên tử có 4 lớp electron. B. Nguyên tử có 6 electron ở lớp ngoài cùng.

C. Chất rắn, màu trắng. D. Có tính oxi hóa mạnh.

Câu 12: Cho lượng dư halogen phản ứng với kim loại, phản ứng hóa học nào sau đây sai?

A. Fe + Cl2 FeCl2. B. F2 + 2Na 2NaF.

C. 3I2 + 2Al 2AlI3. D. Mg + Br2 MgBr2.

Câu 13: Dung dịch H2SO4 đặc có tính chất nào sau đây?

A. Háo nước. B. Bazơ mạnh. C. Dễ bay hơi. D. Khử mạnh.

Câu 14: Với biện pháp nung đá vôi ở nhiệt độ cao để sản xuất vôi sống, người ta đã lợi dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng?

A. Nồng độ. B. Nhiệt độ. C. Áp suất. D. Xúc tác.

Câu 15: Chất nào sau đây kém bền, dễ bị phân hủy?

A. SO3. B. H2SO3. C. SO2. D. H2SO4.

Câu 16: Trong các chất sau, chất nào ít tan trong nước?

A. MgSO4. B. FeS. C. CuSO4. D. Na2SO3.

Câu 17: Cho 23,7 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư. Thể tích khí Cl2 (lít, ở đktc) tạo thành là

A. 7,20. B. 16,80. C. 13,44. D. 8,40.

Câu 18: Nước clo có tác dụng diệt khuẩn, tẩy màu là do

A. clo có độc tính cao.

B. clo có tính oxi hoá mạnh.

C. clo tác dụng với nước tạo ra HClO là chất có tính oxi hoá mạnh.

D. clo tác dụng với nước tạo ra HCl là chất có tính axit mạnh.

Câu 19: Cho m gam kim loại Fe tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl sinh ra 2,24 khí H2 (đktc). Giá trị của m là

A. 2,8. B. 6,5. C. 5,6. D. 3,7.

Câu 20: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Mỗi nguyên tử halogen đều có 7 electron ở lớp ngoài.

B. Tính oxi hoá của các halogen giảm dần từ flo đến iot.

C. Các halogen đều có số oxi hóa: -1; 0; +1; +3; +5; +7.

D. Trong mỗi chu kỳ, halogen là phi kim mạnh nhất.

Câu 21: Có 200 ml dung dịch chứa 0,3 mol Na2SO4. Nồng độ (mol/lít) của Na2SO4 trong dung dịch là

A. 0,50. B. 0,15. C. 0,67. D. 1,50.

II/ PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm):

Câu 1 (2,0 điểm): Hoàn thành phương trình hóa học của các phản ứng sau:

a) Mg + Cl2 b) HCl + CaCO3

c) SO2 + Br2 +H2O d) H2SO4 (đặc) + KBr (Sản phẩn khử của S+6 là SO2)

Câu 2 (1,0 điểm): Hỗn hợp X có khối lượng 18,4 gam gồm bột nhôm và bột kẽm (có tỉ lệ mol nAl : nZn = 1:1). Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong lượng dư dung dịch axit sunfuric đặc, đun nóng, thu được V lít khí SO2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của S+6). Viết phương trình hóa học các phản ứng xảy ra và tính giá trị của V.

—— HẾT ——

Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG NAM ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm có 02 trang)
KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2021-2022 Môn: HÓA HỌC – Lớp 10 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) MÃ ĐỀ 302
Cho nguyên tử khối: H = 1; Li = 7; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Mn = 55; Fe = 56; Ag = 108.

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)

Câu 1: Cho luồng khí clo dư tác dụng với 4,68 gam kim loại R (hóa trị I) thu được 8,94 gam muối X. Công thức phân tử của muối X là

A. KCl. B. AgCl. C. NaCl. D. LiCl.

Câu 2: Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư. Thể tích khí Cl2 (lít, ở đktc) thu được là 

A. 4,80. B. 1,12. C. 8,96. D. 5,60.

Câu 3: Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm halogen? 

A. Clo. B. Oxi. C. Nitơ. D. Cacbon.

Câu 4: Dung dịch H2SO4 đặc không có tính chất nào sau đây?

A. Dễ bay hơi. B. Háo nước. C. Oxi hóa mạnh. D. Axit mạnh.

Câu 5: Tốc độ phản ứng hóa học thường được tính bằng biến thiên của nồng độ theo

A. áp suất. B. khối lượng. C. thời gian. D. nhiệt độ.

Câu 6: Chất nào sau đây ở điều kiện thường là chất khí không màu, mùi hắc?

A. H2S. B. SO3. C. O2. D. SO2.

Câu 7: Cho m gam kim loại Fe tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl sinh ra 4,48 (đktc) khí H2. Giá trị của m là

A. 16,8. B. 13,0. C. 11,2. D. 5,6.

Câu 8: Với biện pháp nghiền nguyên liệu trước khi đưa vào lò nung để sản xuất clanhke, người ta đã lợi dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng?

A. Xúc tác. B. Diện tích bề mặt tiếp xúc. C. Áp suất. D. Nồng độ.

Câu 9: Ở điều kiện thường, đặc điểm nào sau đây sai đối với lưu huỳnh?

A. Nguyên tử có 3 lớp electron.

B. Nguyên tử có 6 electron ở lớp ngoài cùng.

C. Chất rắn, màu vàng.

D. Có tính oxi hóa mạnh.

Câu 10: Cho các phát biểu sau:

(1). Tỉ khối hơi của lưu huỳnh trioxit so với khí sunfurơ lớn hơn 1.

(2). Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, nên cho chậm axit vào nước, khuấy đều.

(3). Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Na2S, thấy sủi bọt khí mùi trứng thối.

(4). Dung dịch H2SO4 đặc làm đường trắng chuyển sang màu xanh.

(5). Trong phản ứng với nước brom, SO2 thể hiện tính khử.

Số phát biểu đúng là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 11: Theo chiều từ F → Cl → Br →I, bán kính nguyên tử của các nguyên tố

A. không đổi. B. tăng dần. C. giảm dần. D. giảm rồi tăng.

Câu 12: Tính tẩy màu của nước clo là do

A. clo tác dụng với nước tạo ra HClO có tính oxi hóa mạnh.

B. clo tác dụng với nước tạo ra HCl có tính axit mạnh.

C. clo có tính khử mạnh.

D. clo có tính oxi hóa mạnh.

Câu 13: Từ 3,2 tấn quặng sắt pyrit chứa 65% FeS2 về khối lượng, hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 80%, có thể sản xuất được bao nhiêu tấn H2SO4 98%?

A. 4,5. B. 6,6. C. 4,3. D. 2,8.

Câu 14: Có 300 ml dung dịch chứa 0,2 mol Na2SO4. Nồng độ (mol/lít) của Na2SO4 trong dung dịch là

A. 0,15. B. 1,50. C. 0,50. D. 0,67.

Câu 15: Cho lượng dư halogen phản ứng với kim loại, phản ứng hóa học nào sau đây sai?

A. 2Al + 3Br2 2AlBr3. B. Pt + Cl2 PtCl2.

C. 3I2 + 2Al 2AlI3. D. F2 + 2Na 2NaF.

Câu 16: Trong công nghiệp, khí Cl2 được điều chế bằng cách nào sau đây?

A. Điện phân NaCl nóng chảy.

B. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

C. Sục khí F2 vào dung dịch NaCl.

D. Cho dung dịch HCl đặc phản ứng với MnO2/t0.

Câu 17: Số oxi hóa của lưu huỳnh trong FeSO4

A. -2. B. +2. C. +6. D. +4.

Câu 18: Chất nào sau đây không có tính khử?

A. Cl2. B. Br2. C. F2. D. I2.

Câu 19: Trong các chất sau, chất nào ít tan trong nước?

A. CuSO4. B. BaSO4. C. MgSO4. D. Na2SO3.

Câu 20: Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen?

A. Đều là chất khí ở điều kiện thường.

B. Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim.

C. Đều có 7 electron ở lớp ngoài cùng.

D. Đều có tính oxi hóa mạnh.

Câu 21: Trong phản ứng với oxi, lưu huỳnh thể hiện tính

A. oxi hóa. B. bazơ. C. khử. D. axit.

II/ PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm):

Câu 1 (2,0 điểm): Hoàn thành phương trình hóa học của các phản ứng sau:

a) H2 + Cl2 b) HCl + NaHCO3

c) SO2 + H2S d) H2SO4 (đặc) + HI (Sản phẩn khử của S+6 là H2S)

Câu 2 (1,0 điểm): Hỗn hợp X có khối lượng 7,5 gam gồm bột nhôm và bột magiê (có tỉ lệ mol nAl : nMg = 1 : 2). Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong lượng dư dung dịch axit sunfuric đặc, đun nóng, thu được V lít khí SO2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của S+6). Viết phương trình hóa học các phản ứng xảy ra và tính giá trị của V.

—— HẾT ——

Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.

O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

Xem thêm

Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá học

Leave a Comment