Cách gõ LaTEX cơ bản

Để hiển thị được kí hiệu toán thì tất cả các code dưới đây phải được đặt giữa cặp dấu \$, chẳng hạn \$\Delta = b^2-4ac\$ sẽ cho kết quả là $\Delta = b^2-4ac$. Bạn có thể gõ thử vào phần bình luận ở website này, hoặc vào trang https://www.overleaf.com/ để soạn thảo một tài liệu LaTEX hoàn chỉnh mà không cần cài đặt gì cả.

SIÊU SALE SHOPEE 12.12 https://shope.ee/1VOIDFMXxP TIKI https://bitly.global/CJK6J1

Nếu muốn sử dụng Latex để soạn thảo các tài liệu chuyên nghiệp, mời bạn tham khảo 11 tài liệu học LaTEX hay nhất hoặc Hướng dẫn cài đặt LaTEX.

Mũ (chỉ số trên)

Sử dụng kí tự ^ và theo sau là số mũ, hoặc ^{cụm số mũ}. Ví dụ:

SIÊU SALE SHOPEE 12.12 https://shope.ee/1VOIDFMXxP TIKI https://bitly.global/CJK6J1
x^2, x^3, ..., x^{3+n}

Hiển thị $$x^2, x^3, …, x^{3+n}$$

Chỉ số dưới

Sử dụng kí tự _ và theo sau là chỉ số, hoặc _{cụm chỉ số}. Ví dụ:

SIÊU SALE SHOPEE 12.12 https://shope.ee/1VOIDFMXxP TIKI https://bitly.global/CJK6J1
x_1, x_2, C_5^3, x_{1,2}

Hiển thị $$x_1, x_2, C_5^3, x_{1,2}$$

Dấu lớn hơn hoặc bằng, nhỏ hơn hoặc bằng, khác, nhân, suy ra, tương đương, chia hết

Cách gõ

SIÊU SALE SHOPEE 12.12 https://shope.ee/1VOIDFMXxP TIKI https://bitly.global/CJK6J1
\ge  \geqslant
\le  \leqslant
\ne
\times
\Rightarrow
\Leftrightarrow
\vdots

Hiển thị $$\ge \geqslant \le \leqslant \ne \times \Rightarrow \Leftrightarrow \vdots$$

Cặp ngoặc lớn tuỳ theo nội dung bên trong

Sử dụng \left( hoặc \left[ để mở ngoặc và \right) hoặc \right] để đóng ngoặc. Khi đó kích thước của ngoặc sẽ tự động căn chỉnh tuỳ vào kích thước nội dung bên trong cặp ngoặc lớn hay nhỏ. Ví dụ:

SIÊU SALE SHOPEE 12.12 https://shope.ee/1VOIDFMXxP TIKI https://bitly.global/CJK6J1
\left( a^2+1\right]^4 + \left[ \dfrac{x^3+\frac{1}{x}}{a^2+1}\right]^5

Hiển thị $$\left(a^2+1\right]^4+\left[ \dfrac{x^3+\frac{1}{x}}{a^2+1}\right]^5 $$

Cặp ngoặc lớn cố định

Sử dụng \big, \bigg, \Big hoặc \Bigg theo sau là ngoặc. Ví dụ

SIÊU SALE SHOPEE 12.12 https://shope.ee/1VOIDFMXxP TIKI https://bitly.global/CJK6J1
(1+2\bigg)+\big[1+2\Big]\Bigg]

Hiển thị $$(1+2\big)+\bigg[1+2\Big]\Bigg]$$

Phân số

Sử dụng \frac{tử số}{mẫu số} hoặc \dfrac{tử số}{mẫu số}. Ví dụ

SIÊU SALE SHOPEE 12.12 https://shope.ee/1VOIDFMXxP TIKI https://bitly.global/CJK6J1
\frac{a}{b}+ \dfrac{c}{d}

Hiển thị trên cùng một dòng $\frac{a}{b}+\dfrac{c}{d}$ hoặc riêng dòng $$\frac{a}{b}+\dfrac{c}{d}$$

Căn thức

Sử dụng \sqrt{x} hoặc \sqrt[bậc của căn]{x}. Ví dụ:

SIÊU SALE SHOPEE 12.12 https://shope.ee/1VOIDFMXxP TIKI https://bitly.global/CJK6J1
\sqrt{x}, \sqrt[3]{x}, ..., \sqrt[n]{x}

Hiển thị $$\sqrt{x}, \sqrt[3]{x}, …, \sqrt[n]{x}$$

Nguyên hàm – Tích phân

Sử dụng \int hoặc kết hợp với chỉ số trên và chỉ số dưới đối với tích phân xác định. Ví dụ:

SIÊU SALE SHOPEE 12.12 https://shope.ee/1VOIDFMXxP TIKI https://bitly.global/CJK6J1
\int \ln x dx
\int_0^1 e^x dx=e^x|_0^1
\iint, \iiint, \oint

Hiển thị $$\int \ln x dx \int_0^1 e^x dx=e^x|_0^1 \iint, \iiint, \oint$$

Tổng

\sum_{n=1}^\infty \frac{n}{e^{2n}}

Hiển thị $$\sum_{n=1}^\infty \frac{n}{e^{2n}}$$

SIÊU SALE SHOPEE 12.12 https://shope.ee/1VOIDFMXxP TIKI https://bitly.global/CJK6J1

Tích

\prod_{n=1}^\infty \frac{2n}{3^{n!}}

Hiển thị $$\prod_{n=1}^\infty \frac{2n}{3^{n!}}$$

Hệ và

Ví dụ:

SIÊU SALE SHOPEE 12.12 https://shope.ee/1VOIDFMXxP TIKI https://bitly.global/CJK6J1
\begin{cases}
x+y& = 5\\ 
x-y& = 3
\end{cases}

Hiển thị $$\begin{cases} x+y& = 5\\ x-y& = 3 \end{cases}$$

Hệ hoặc

Ví dụ:

SIÊU SALE SHOPEE 12.12 https://shope.ee/1VOIDFMXxP TIKI https://bitly.global/CJK6J1
\left[
\begin{matrix}
x - 1&= 0\\
x^3+x&= 0\\
\end{matrix}
\right.

Hiển thị $$\left[ \begin{matrix} x – 1&= 0\\ x^3+x&= 0 \\ \end{matrix} \right.$$

Ma trận

\begin{bmatrix}
 1&  2& 3\\ 
 4&  5& 6
\end{bmatrix}

Hiển thị $$\begin{bmatrix} 1& 2& 3\\ 4& 5& 6 \end{bmatrix}$$

SIÊU SALE SHOPEE 12.12 https://shope.ee/1VOIDFMXxP TIKI https://bitly.global/CJK6J1

Định thức

\begin{vmatrix}
1 & 2\\ 
3 & 4
\end{vmatrix}

Hiển thị $$\begin{vmatrix} 1 & 2\\ 3 & 4 \end{vmatrix} $$

Tập hợp

Thuộc, không thuộc, tập con, không phải tập con, hợp, giao, tập rỗng

SIÊU SALE SHOPEE 12.12 https://shope.ee/1VOIDFMXxP TIKI https://bitly.global/CJK6J1
\in , \notin , \subset , \not\subset, \cup, \cap, \emptyset, \varnothing

Hiển thị $$\in , \notin , \subset , \not\subset, \cup, \cap, \emptyset, \varnothing$$

Chữ cái Hy Lạp

Sử dụng tên chữ cái.

SIÊU SALE SHOPEE 12.12 https://shope.ee/1VOIDFMXxP TIKI https://bitly.global/CJK6J1
\alpha, \beta, \gamma, \delta, \epsilon,...\Delta, \Sigma, ... 

Hiển thị $$\alpha, \beta, \gamma, \delta, \epsilon,…\Delta, \Sigma, …$$

Chữ in hoa

\mathcal{A},\mathcal{B}, \mathcal{C}, \mathcal{P},\mathcal{Q}, \mathcal{R},...

Hiển thị $$\mathcal{A},\mathcal{B}, \mathcal{C}, \mathcal{P},\mathcal{Q}, \mathcal{R},…$$

SIÊU SALE SHOPEE 12.12 https://shope.ee/1VOIDFMXxP TIKI https://bitly.global/CJK6J1

Các tập số

Các tập số tự nhiên, số nguyên, số hữu tỉ, số thực, số phức:

\mathbb{N},\mathbb{Z}, \mathbb{Q},\mathbb{R},\mathbb{C}

Hiển thị $$\mathbb{N},\mathbb{Z}, \mathbb{Q},\mathbb{R},\mathbb{C}$$

SIÊU SALE SHOPEE 12.12 https://shope.ee/1VOIDFMXxP TIKI https://bitly.global/CJK6J1

Hàm

Sử dụng kí tự \ theo sau là tên hàm. Ví dụ:

\sin x, \cos x, \tan x, \ln x, \log x, \log_2 x 

Hiển thị $$\sin x, \cos x, \tan x, \ln x, \log x, \log_2 x$$

SIÊU SALE SHOPEE 12.12 https://shope.ee/1VOIDFMXxP TIKI https://bitly.global/CJK6J1

Vectơ

Sử dụng \vec{tên vecto} hoặc \overrightarrow{tên vecto}. Ví dụ:

\vec{a}+ \vec{b} + \overrightarrow{AB}

Hiển thị $$\vec{a}+ \vec{b}+\overrightarrow{AB}$$

SIÊU SALE SHOPEE 12.12 https://shope.ee/1VOIDFMXxP TIKI https://bitly.global/CJK6J1

Độ dài đại số

Sử dụng \overline. Ví dụ:

\overline{AB}

Hiển thị $$\overline{AB}$$

SIÊU SALE SHOPEE 12.12 https://shope.ee/1VOIDFMXxP TIKI https://bitly.global/CJK6J1

Leave a Comment