0

3 đề kiểm tra học kì II lớp 11 môn hóa học có đáp án

3 đề kiểm tra học kì II lớp 11 môn hóa học

de-kiem-tra-hoc-ki-II-lop-11-mon-hoa-hoc

Xem thêm

Đề cương ôn tập học kì 2 môn hóa lớp 10

Đề kiểm tra học kì 2 môn hóa lớp 10

Đề cương ôn tập học kì 2 môn hóa lớp 11

Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 năm học 2019 – 2020

Đề kiểm tra học kì 2 môn hóa lớp 12

ĐỀ SỐ 1

TRƯỜNG THPT 

NĂM HỌC 2017 – 2018

 

ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11

Thời gian làm bài: 30 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề thi gồm 02 trang

MÃ ĐỀ 181

Họ, tên thí sinh: ………………………………………………………………..

Số báo danh: …………………………………………………………………….

Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:

H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;   K = 39; Ca = 40, Cu = 64, Br = 80, Ag = 108.

 

Câu 1: Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?

A. CH4.                  B. C2H4.                   C. C6H6.                  D. CH3COOH.

Câu 2: Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

A. NaCl.                B. NaOH.                 C. NaHCO3.             D. HCl.

Câu 3: Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (CH2) được gọi là hiện tượng

A. đồng phân. B. đồng vị. C. đồng đẳng.          D. đồng khối.

Câu 4: Để phân biệt etan với etilen thuốc thử cần dùng là

A. quỳ tím                                 B. dung dịch NaOH

C. dung dịch AgNO3 trong NH3       D. dung dịch Br2

Câu 5: Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, sứ, đạm, ancol metylic,… Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan. Công thức phân tử của metan là

A. C2H4.                 B. CH4.                    C. C2H2.                  D. C6H6.

Câu 6: Ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

A. CnH2n – 1OH (n≥0).   B. CnH2n +1OH (n≥0).

C. CnH2n + 2OH (n≥1). D. CnH2n + 1OH (n≥1).

Câu 7: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C­2H5OH là

A. Na, Fe, HBr.                                 B. CuO, KOH, HBr.

C. NaOH, Na, HBr.                                   D. Na, HBr, CuO.

Câu 8: Hiđrocacbon nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime?

A.A. Butan. B. But-1-en.  C. Benzen              D. Axetilen.

Câu 9:Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

A. Phenol             B. etanol                  C. đimetyl ete          D. metanol

Câu 10:Cho dãy chuyển hóa sau:   CaC2 -> X  -> Y  -> Z

Tên gọi của X và Z lần lượt là:

A. axetilen và ancol etylic. B. axetilen và etylen glicol.

C. etan và etanal. D. etilen và ancol etylic.

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 3,6 gam ankan X thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc). Công thức phân tử của X là

A. C3H8.   B. C5H10.                  C. C5H12.                 D. C4H10.

Câu 12: Khi cho propan tác dụng với Cl2 (AS, 1:1) sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

A. CH3-CHCl-CH3                             B. CH3-CHCl-CH2Cl

C. CH2Cl-CH2-CH2Cl                           D.  CH3-CH2-CH2Cl

Câu 13: Tính chất hóa học đặc trưng của ankan là tham gia

A. phản ứng thế B. phản ứng cộng

C. phản ứng trùng hợp D. phản ứng cháy

Câu 14: Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C5H8 ?

A. 1. B. 3.                        C. 2.                        D. 4

Câu 15: Chất nào dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dd AgNO3 /NH3

A. etan. B. etilen. C. axetilen.              D. xiclopropan.

Câu 16: Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua

A. dung dịch brom dư. B. dung dịch KMnO4 dư.

C. dung dịch AgNO3 /NH3 dư. D. dung dịch NaOH dư.

Câu 17: Cho các chất sau: (1) metyl axetilen ; (2) axetilen ; (3) propen ; (4) etan ; (5) butilen. Số chất làm mất màu dung dịch brom là?

A. 2       B. 3                         C. 4                         D. 5

Câu 18: Cho hỗn hợp gồm etanol và phenol tác dụng với natri (dư) thu được 3,36 lít khí hiđro (đktc). Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với nước brom vừa đủ thu được 19,86 gam kết tủa trắng của 2,4,6-tribromphenol. Phần trăm khối lượng của etanol trong hỗn hợp là

A. 81,16% B. 61,81%                C. 88,61%                D. 66,18%

Câu 19: Từ etilen và benzen, tổng hợp được stiren theo sơ đồ:

C6H6 -> C6H5-C2H5 -> C6H5 – CH=CH2

Tính khối lượng stiren thu được từ 1,56 tấn bezen nếu hiệu suất của cả quá trình là 70%

A. 1,456. B. 1,960.                  C. 2,080.                  D. 1,562.

Câu 20: Hỗn hợp X gồm 0,15 mol vinylaxetilen và 0,6 mol H2. Nung nóng hỗn hợp X (xúc tác Ni) một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng 10. Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là

A. 0 gam. B. 16 gam. C. 8 gam.                       D. 24 gam.

(Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)

———————————–HẾT———————————–

 ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là

A. 21,6 gam B. 16,2 gam C. 43,2 gam                     D. 10,8 gam

Câu 2: Khi cho 0,1 mol X (có tỷ khối hơi số với H2 lớn hơn 20) tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được 43,2g Ag. X thuộc loại anđehit

A. 3 chức. B. 2 chức. C. 4 chức.                        D. đơn chức.

Câu 3: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?

A. Benzen B. Axetilen C. Metan                         D. Toluen

Câu 4: Cho các chất: but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isopren, metylaxetilen. Có bao nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra butan?

A. 3. B. 4. C. 6.                                 D. 5.

Câu 5: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12 ?

A. 3 đồng phân. B. 5 đồng phân. C. 6 đồng phân                D. 4 đồng phân.

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 3 anđehit no, đơn chức, mạch hở thu được 4,48 lít khí CO2(đktc). Cũng lượng hỗn hợp đó, nếu oxi hoá thành axit (h = 100%), rối lấy axit tạo thành đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được m gam nước. Giá trị của m là

A. 1,8. B. 2,7. C. 3,6.                              D. 5,4.

Câu 7: Trong các chất: stiren, anđehit acrylic, etilen, vinylaxetilen và butan, số chất có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là

A.4      B. 2.                            C. 5.                            D. 3.

Câu 8: X, Y, Z là các hợp chất mạch hở, bền có cùng công thức phân tử C3H6O. X tác dụng được với Na và không có phản ứng tráng bạc. Y không tác dụng được với Na nhưng có phản ứng tráng bạc. Z không tác dụng được với Na và không có phản ứng tráng bạc. Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A. CH2=CH-CH2-OH, CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO.

B. CH2=CH-CH2-OH, CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3.

C. CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3, CH2=CH-CH2-OH.

D. CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO, CH2=CH-CH2-OH.

Câu 9: Sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3OH, CH3COOH, C2H5OH

A. CH3COOH, C2H5OH, CH3OH B. CH3OH, C2H5OH, CH3COOH

C. CH3COOH, CH3OH, C2H5OH D. CH3OH, CH3COOH, C2H5OH

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm một ankan và một anken, thu được 0,35 mol CO2 và 0,4 mol H2O. Phần trăm số mol anken trong X là

A. 40% B. 50% C. 25%                            D. 75%

Câu 11: Tiến hành các thí nghiệm sau

(a) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng.

(b) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng.

(c) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4.

(d) Cho dung dịch anđehit axetic vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng.

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là

A. 1. B. 2                          C. 3                                D. 4

Câu 12: X là hợp chất hữu cơ chứa C , H , O . Biết X có phản ứng tráng bạc và phản ứng với dung dịch NaOH . Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 3a mol CO2 và H2O . X là

A. HCOOH B. HCOOCH3C. CHO-COOH               D. CHO-CH2-COOH

Câu 13: Hỗn hợp khí X chứa hiđro và một anken. Tỉ khối hơi của X đối với hiđro là 6. Đun nóng X có bột Ni xúc tác, X biến thành hỗn hợp khí Y có tỉ khối đối với hiđro là 8 và không làm mất màu nước brom. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức của anken là

A. C4H8. B. C4H6. C. C2H4.                           D. C3H6.

Câu 14 Andehit axetic có khả năng phản ứng với tất cả chất trong dãy nào sau đây?

A. H2 (xt, t0C); Na2CO3, dd AgNO3/NH3 (t0C)

B. H2 (xt, t0C); dd AgNO3/NH3 (t0C)

C. H2 (xt, t0C); dd NaOH; dd AgNO3/NH3 (t0C)

D. H2 (xt, t0C); dd NaBr; dd AgNO3/NH3 (t0C)

Câu 15: Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3, là:

A. anđehit axetic, butin-1, etilen. B. anđehit axetic, axetilen, butin-2.

C. axit fomic, vinylaxetilen, propin. D. anđehit fomic, axetilen, etilen.

Câu 16: Cho 2,9 gam anđehit X có tỉ khối hơi so với H2 bằng 29,0 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam Ag. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A. CH2=CHCHO. B. CH3CHO. C. (CHO)2.                      D. CH3CH2CHO.

Câu 17: Hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, đồng đẳng kế tiếp. Đun nóng 16,6 gam X với H2SO4 đặc ở 140ºC, thu được 13,9 gam hỗn hợp ete (không có sản phẩm hữu cơ nào khác). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức của hai ancol trong X là

A. C2H5OH và C3H7OH B. C3H7OH và C4H9OH.

C. CH3OH và C2H5OH. D. C3H5OH và C4H7OH.

Câu 18: Công thức cấu tạo chung ancol no, đơn chức,mạch hở là

A. ROH. B. CnH2n – 1OH. (n ³1). C. CnH2n + 1OH (n ³1).     D. CnH2n + 2OH (n ³1) .

Câu 19: X là một ancol no, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi nước và 6,6 gam CO2. Công thức của X là

A. C3H7OH. B. C3H6(OH)2. C. C3H5(OH)3.                 D. C2H4(OH)2.

Câu 20: Anđehit no, đơn chức, mạch hở có CTPT là :

A. CnH2n+1CHO (n1) B. CxH2xO2 (x1) C. CnH2nCHO (n0)       D. CxH2xO (x1)

Câu 21: Số đồng phân ancol của C­4H10O là:

A. 5     B. 4    C. 2                                  D. 8

Câu 22: Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là

A. ancol bậc 2. B. ancol bậc 3.

C. ancol bậc 1. D. ancol bậc 1 và ancol bậc 2.

Câu 23: Cho 0,94 g hỗn hợp hai anđehit đơn chức, no, mạch thẳng kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 3,24 gam Ag. Hai anđehit là

A. etanal và metanal. B. etanal và propanal.

C. propanal và butanal. D. butanal và pentanal.

Câu 24: Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 43,2 gam Ag. Hiđro hoá X được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. HCHO. B. CH3CH(OH)CHO

C. OHC-CHO. D. CH3CHO.

Câu 25: Công thức chung: CnH2n-2 ( n ≥ 2)  là công thức của dãy đồng đẳng:

A. Anken     B. Cả ankin và ankadien.

C Ankadien    D. Ankin

Câu 26: C4H8O có bao nhiêu đồng phân anđehit?

A. 3 đồng phân. B. 1 đồng phân. C. 4 đồng phân.               D. 2 đồng phân.

Câu 27: X là hỗn hợp 2 ankan. Để đốt cháy hết 10,2 gam X cần 25,76 lít O2 (đktc). Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư được m gam kết tủa. Giá trị m là:

A. 15 gam B. 55 gam. C. 70 gam.                       D. 30,8 gam.

Câu 28: Hỗn hợp X gồm 1 ancol và 2 sản phẩm hợp nước của propen. Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 23. Cho m gam X đi qua ống sứ đựng CuO (dư) nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y gồm 3 chất hữu cơ và hơi nước, khối lượng ống sứ giảm 3,2 gam. Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH­3, tạo ra 48,6 gam Ag. Phần trăm khối lượng của propan-1-ol trong X là

A. 65,2%. B. 83,7%.                                           C. 48,9%.                                      D. 16,3%.

Câu 29: Cho m gam hỗn hợp hơi gồm hai ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng qua CuO dư, nung nóng. Sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất lỏng Y có tỷ khối so với H2 là 14,1. Cho hỗn hợp Y tác dụng với AgNO3 dư trong NH3 đun nóng thì thu được 60,48 gam Ag. Vậy giá trị của m là:

A. 7,52 gam B. 7,28 gam                                        C. 8,08 gam                                  D. 8,64 gam

Câu 30: Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước (có H2SO4 làm xúc tác) thu được hỗn hợp ancol Z. Đốt cháy hoàn toàn 3,88 gam hỗn hợp Z sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2,0 lít dung dịch NaOH 0,4M thu được dung dịch T trong đó nồng độ của NaOH bằng 0,2M. Công thức của các ancol trong hỗn hợp Z là (thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)

A. C2H5OH và C3H7OH B. C3H7OH và C4H9OH

C. CH3OH và C2H5OH                D. C4H9OH và C5H11OH

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Hợp chất hữu cơ X có vòng benzen và có công thức phân tử là C8H10O. X phản ứng được với Na nhưng không phản ứng được với NaOH. Số công thức cấu tạo của X là:

A. 9            B. 4                                         C. 5                               D. 6

Câu 2: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C­2H5OH là

A. Na, Fe, HBr. B. CuO, KOH, HBr.

C. NaOH, Na, HBr. D. Na, HBr, CuO.

Câu 3: Một chất tác dụng với dung dịch natri phenolat (C6H5ONa) tạo thành phenol. Chất đó là

A. NaCl. B. Na2CO3. C. C2H5OH.                   D. CO2.

Câu 4: Cho 6,4 gam ancol metylic phản ứng hoàn toàn với Na (dư) thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là

A. 2,24.                       B. 1,12.                       C. 4,48.                D. 3,36.

Câu 5: Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol  là

A. bậc 4. B. bậc 1.                              C. bậc 2.                          D. bậc 3.

Câu 6:  Đốt cháy 6 gam một ancol thu được 6,72 lít khí CO2(đktc) và 7,2 gam H2O. Công thức phân tử của ancol là:

A. C2H4O B. C3H6OH C. C2H6O                    D. C3H8O

Câu 7: Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol và glixerol. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc). Cũng m gam X trên cho tác dụng với Na dư thu được tối đa V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

A. 3,36. B. 11,20.                        C. 5,60.                         D. 6,72.

Câu 8: Cho m gam một ancol no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng rắn giảm 0,16 gam.Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối so với H2 là 12. Giá trị m

A. 0,92 B. 0,32 C. 0,64                        D. 0,46

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn một ancol no, đơn chức, mạch hở A thu được 8,8 gam CO2. Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy A.

A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít                  D. 6,72 lít

Câu 10: Cho 20,2 hốn hợp 2 ancol đơn chức tác dụng  vừa đủ với K thu được 3,36 lít khí (đktc). Khối lượng  của muối thu được là:

A. 29,4 B. 31,6 C. 39,2                     D. 40,25

Câu 11: Cần bao nhiêu mililit dung dịch brom 0,2M để phản ứng vừa đủ với 1,88 gam phenol  ?

A. 400 B. 100. C. 200.                             D. 300.

Câu 12: Cho ancol X có CTPT C5H12O, khi bị oxi hoá tạo sản phẩm tham gia phản ứng tráng bạc  Số công thức cấu tạo của X là

A. 7 B. 6 C. 5                                 D. 4

Câu 13: Với công thức C4H10O3 chỉ chứa nhóm chức –OH trong phân tử có thể hoà tan được Cu(OH)2. Số đồng phân là

A. 4                                    B. 2                                       C. 3                                    D. 1

Câu 14: Từ etilen và benzen, tổng hợp được stiren theo sơ đồ:

 

Tính khối lượng stiren thu được từ 1,56 tấn bezen nếu hiệu suất của cả quá trình là 70%

A. 1,456. B. 1,960.                          C. 2,080.                      D. 1,562.

Câu 15: Hãy chọn câu phát biểu sai:

A. Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hoá trong không khí thành màu hồng nhạt

B. Khác với benzen, phenol phản ứng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo kết tủa trắng.

C. Phenol có tính axit mạnh hơn ancol nhưng yếu hơn axit cacbonic

D. Phenol có tính axit yếu nên làm quỳ tím hóa hồng

Câu 16: Số đồng phân ancol ứng với công thức phân tử C4H10O là

A. 3. B. 4. C. 2.                               D. 5.

Câu 17: Cho 20,2 gam hốn hợp 2 ancol đơn chức tác dụng  vừa đủ với Na thu được 3,36 lít khí (đktc). Khối lượng  của muối thu được là:

A. 29,4 B. 31,6 C. 39,2                     D. 26,8

Câu 18: Đun nóng ancol đơn chức X với H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp sinh ra hợp chất hữu cơ  Y, biết dX/Y = 10/7. Công thưc phân tử của X là:

A. C3H8O B. C2H6O C. CH4O                 D. C4H8O

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 ancol A và B cùng dãy đồng đẳng với ancol etylic thu được 35,2 gam CO2 và 19,8 gam H2O. Giá trị m là:

A. 18,6 B. 17,6 C. 16,6                   D. 19,6

Câu 20: Số đồng phân phenol có công thức phân tử C7H8O là:

A. 3     B. 4                                  C. 5                                     D. 6

Câu 21: Để nhận biết ba lọ mất nhãn: phenol, stiren, ancol benzylic, người ta dùng

A. dung dịch Ca(OH)2B. dung dịch NaOH                   C. nước brom                      D. Na

Câu 22: Điêu kiện của phản ứng tách nước: CH3-CH2-OH ->  CH2 = CH2 + H2O là:

A. H2SO4 đặc, 100oC B. H2SO4 đặc, 140oC C. H2SO4 đặc, 120oC       D. H2SO4 đặc, 170oC

Câu 23: Chất nào sau đây bị oxi hóa tạo sản phẩm là andehit?

A. CH3-CHOH- CH3. B. C6H4(OH)CH3. C. CH3-CH2-OH              D. (CH3)3COH

Câu 24: Tên gọi của ancol: (CH3)2CH-CH2-CH2OH  là:

A. 3-metyl butan-1-ol. B. 2-metyl butan-1-ol

C. 1,1-đimetyl propan-2-ol. D. 3-metyl butan-2-ol.

Câu 25: Ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

A. CnH2n – 1OH (n≥0). B. CnH2n +1OH (n≥0).

C. CnH2n + 2OH (n≥1). D. CnH2n + 1OH (n≥1).

Câu 26: Cho 12 gam ancol X no, đơn chức, mạch hở phản ứng với Na dư thu được 2,24 lit khí H2 (đkc). Công thức phân tử của X là:

A. C4H9OH B. CH3OH. C. C3H7OH.                     D. C2H5OH.

Câu 27: CH2=CHCl có tên gọi là:

A. Etyl clorua B. Vinyl clorua C. Cloetan                   D. Clometan

Câu 28: Có bao nhiêu ancol bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%?

A. 2. B. 3.                                        C. 4.                                        D. 5.

Câu 29: Cho 49,68 gam 1 ancol mạch hở Z phản ứng hoàn toàn với 27,3 gam K thu được khí H2 và 76,29 gam chất rắn. Vậy Z là

Đề 1A. CH3OH. B. C2H5OH.                      C. C3H7OH.                         D. C4H7OH.

Câu 30: Dãy đồng đẳng ankylbenzen có công thức chung là:

A. CnH2n+ 6 ( n≥ 6). B. CnH2n-6( n≥ 6) C. CnH2n+6( n≥3)             D. CnH2n-6( n≥3).

Link download 3 đề kiểm tra học kì II môn hóa học lớp 11

Đề 1

Đề 2

Đề-3

Xem thêm

Đề cương ôn tập học kì 2 môn hóa lớp 10

Đề kiểm tra học kì 2 môn hóa lớp 10

Đề cương ôn tập học kì 2 môn hóa lớp 11

Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 năm học 2019 – 2020

Đề kiểm tra học kì 2 môn hóa lớp 12

Polime

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *